Quyết định số 55/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch năm 2008 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình đề án của tỉnh

문서 번호55/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Trần Minh Sanh — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 08. 2008
발효일22. 08. 2008
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch năm 2008

chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình đề án của tỉnh

________________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân khoá IV, kì họp thứ 10 về việc bổ sung điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2008;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân khoá IV, kì họp thứ 10 về việc điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2008;

Căn cứ Quyết định số 94/2007/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2008;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch - Đầu tư tại Công văn số 2311/SKHĐT-VX ngày 18 tháng 8 năm 2008,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch năm 2008 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình đề án của tỉnh theo biểu đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Giao các chủ chương trình đề án chịu trách nhiệm thực hiện nội dung được điều chỉnh để hoàn thành mục tiêu nhiệm vụ của chương trình đề án, quản lí sử dụng kinh phí theo đúng các qui định hiện hành và giải ngân hết số vốn đã được bố trí trong năm 2008.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; các chủ chương trình đề án và Thủ trưởng các cơ quan  liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày kí, các nội dung khác của kế hoạch năm 2008 về chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình đề án của tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh theo Quyết định này vẫn được thực hiện theo Quyết định số 94/2007/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 94/2007/QĐ-UBND Quyết định số 94/2007/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008 만료됨
55/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch năm 2008 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình đề án của tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 41
03/2007/TT-BCN Thông tư số 03/2007/TT-BCN Hướng dẫn lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ khoáng sản rắn 만료됨 07/2008/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 07/2008/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 17/2008/QĐ-BYT Quyết định số 17/2008/QĐ-BYT Về việc phê duyệt Chương trình hành động phòng, chống tai nạn, thương tích tại cộng đồng đến năm 2010 만료됨 71/2008/QĐ-TTg Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg Về ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản 만료됨 197/2001/QĐ-TTg Quyết định số 197/2001/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chính sách Quốc gia phòng, chống tai nạn, thương tích giai đoạn 2002 - 2010 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 47/2003/NĐ-CP Nghị định số 47/2003/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 116/2004/TT-BTC Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 46/2005/QH11 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản số 46/2005/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 106/2005/NĐ-CP Nghị định số 106/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp 만료됨 121/2005/NĐ-CP Nghị định số 121/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 112/2006/NĐ-CP Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 255/2006/QĐ-TTg Quyết định số 255/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược quốc gia y tế dự phòng Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 12/2006/TT-BTNMT Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại 만료됨 23/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục chất thải nguy hại 만료됨 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 02/2007/TT-BXD Thông tư số 02/2007/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về: lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; giấy phép xây dựng và tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/09/2006 của Chính phủ 만료됨 99/2007/NĐ-CP Nghị định số 99/2007/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 만료됨 06/2007/TT-BTNMT Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 03/2008/NĐ-CP Nghị định số 03/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 80/2008/NĐ-CP Nghị định số 80/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 만료됨 21/2008/NĐ-CP Nghị định số 21/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 40/1999/NĐ-CP Nghị định số 40/1999/NĐ-CP Về Công an xã 만료됨 176/1999/NĐ-CP Nghị định số 176/1999/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 만료됨 28/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ô tổ chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe ) áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 05/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2008. 만료됨 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2008 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 만료됨 94/2007/QĐ-UBND Quyết định số 94/2007/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.