Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Số hiệu62/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhThái Nguyên
Người kýLê Quang Tiến — Phó Chủ tịch
Cập nhật23/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành21/12/2024
Ngày áp dụng01/01/2025
Ngày hết hiệu lực31/12/2025
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 62/2024/QĐ-UBND Thái Nguyên, ngày 21 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025

trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5342/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm:

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I) ;

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III);

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan đơn vị có liên quan thực hiện và tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quy định tại Điều 1 và khoản 2 Điều 2 Thông tư số 41/ 2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2. Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương theo chức năng, nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khai thác các loại tài nguyên, khoáng sản theo quy định của Luật Khoáng sản, Luật Tài nguyên nước, Luật Lâm nghiệp và pháp luật có liên quan.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Quang Tiến

Phụ lục I

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6    
I           Khoáng sản kim loại  
  I1         Sắt  
    I101 Sắt kim loại Tấn 8.000.000
    I102       Quặng Manhetit (có từ tính)  
      I10201     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn 250.000
      I10202     Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn 350.000
      I10203     Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn 450.000
I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn 1.300.000
      I10205     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 1.500.000
    I103       Quặng Limonit (không từ tính)    
      I10301     Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% Tấn 150.000
      I10302     Quặng limonit có hàm lượng 30% Tấn 210.000
I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40% Tấn 500.000
I10304 Quặng limonit có hàm lượng 50% Tấn 510.000
      I10305     Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% Tấn 600.000
I104 Quặng sắt Deluvi Tấn 345.000
  I3         Titan  
    I301       Quặng titan gốc (ilmenit)  
      I30101     Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% Tấn 110.000
      I30102     Quặng gốc titan có hàm lượng 10% 2≤15% Tấn 150.000
      I30103     Quặng gốc titan có hàm lượng 15% 2≤20% Tấn 210.000
      I30104     Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% Tấn 385.000
    I302       Quặng titan sa khoáng    
      I30201     Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách Tấn 1.000.000
      I30202     Quặng titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng titan)    
        I3020201   Ilmenit Tấn 1.950.000
  I4         Vàng  
    I401       Quặng vàng gốc  
      I40101     Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn Tấn 910.000
      I40102     Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn Tấn 1.330.000
      I40103     Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn Tấn 1.900.000
      I40104     Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn Tấn 2.500.000
      I40105     Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn Tấn 3.200.000
      I40106     Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn Tấn 3.800.000
      I40107     Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn Tấn 5.000.000
      I40108     Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn Tấn 5.100.000
    I402       Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng Kg 1.700.000.000
    I403       Tinh quặng vàng  
      I40301     Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 Tấn 154.000.000
      I40302     Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn Tấn 175.000.000
  I6         Bạch kim, bạc, thiếc  
    I603       Thiếc  
      I60301     Quặng thiếc gốc  
        I6030101   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2% 2≤0,4% Tấn 896.000
        I6030102   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4% 2≤0,6% Tấn 1.280.000
        I6030103   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6% 2≤0,8% Tấn 1.790.000
        I6030104   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8% 2≤1% Tấn 2.300.000
        I6030105   Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% Tấn 2.810.000
      I60302     Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc) Tấn 170.000.000
      I60303     Thiếc kim loại Tấn 255.000.000
  I7         Wolfram, Antimoan  
    I701       Wolfram  
      I70101     Quặng wolfram có hàm lượng 0,1% 3 ≤0,3% Tấn 1.300.000
      I70102     Quặng wolfram có hàm lượng 0,3% 3 ≤0,5% Tấn 1.940.000
      I70103     Quặng wolfram có hàm lượng 0,5% 3 ≤0,7% Tấn 2.910.000
      I70104     Quặng wolfram có hàm lượng 0,7% 3 ≤1% Tấn 4.150.000
      I70105     Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1% Tấn 18.000.000
    I702       Antimoan  
      I70202     Quặng Antimoan  
        I7020201   Quặng antimon có hàm lượng Sb≤5% Tấn 6.041.000
        I7020202   Quặng antimon có hàm lượng 5% Tấn 10.080.000
        I7020203   Quặng antimon có hàm lượng 10% Tấn 14.400.000
        I7020204   Quặng antimon có hàm lượng 15% Tấn 20.130.000
        I7020205   Quặng antimon có hàm lượng Sb>20% Tấn 28.750.000
  I8         Chì, kẽm  
    I802       Tinh quặng chì, kẽm  
      I80201     Tinh quặng chì  
I8020101 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% Tấn 11.550.000
        I8020102   Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% Tấn 26.000.000
      I80202     Tinh quặng kẽm  
        I8020201   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% Tấn 4.000.000
        I8020202   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% Tấn 5.000.000
    I803       Quặng chì, kẽm  
      I80301     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% Tấn 560.000
      I80302     Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% Tấn 1.330.000
      I80303     Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% Tấn 1.870.000
      I80304     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% Tấn 2.244.000
  I10         Đồng  
    I1001       Quặng đồng  
      I100101     Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5% Tấn 485.000
      I100102     Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1% Tấn 960.000
      I100103     Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% Tấn 1.610.000
      I100104     Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% Tấn 3.210.000
      I100105     Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% Tấn 4.120.000
      I100106     Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% Tấn 5.500.000
      I100107     Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% Tấn 6.600.000
    I1002       Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20% Tấn 16.500.000
    I1003       Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp) Tấn 19.800.000
I13 Khoáng sản kim loại khác
I1301 Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% Tấn 11.400.000

Phụ lục II

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

Kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6    
II           Khoáng sản không kim loại  
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình  
    II101       Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 65.000
  II2         Đá, sỏi    
    II201       Sỏi    
      II20101     Sạn trắng m3 400.000
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 170.000
    II202       Đá    
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
        II2020301   Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 90.000
        II2020302   Đá hộc m3 120.000
        II2020303   Đá cấp phối m3 140.000
        II2020304   Đá dăm các loại m3 180.000
        II2020307   Đá bụi, mạt đá m3 80.000
        II2020308   Đá cát kết; Đá cát, bột kết m3 70.000
  II3         Đá nung vôi và sản xuất xi măng    
    II302       Đá sản xuất xi măng    
      II30201     Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 105.000
      II30202     Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 63.000
      II30204     Đá thải mỏ Khánh Hòa để cung cấp cho nhà máy xi măng Quán Triều m3 105.000
  II5         Cát  
    II502       Cát xây dựng  
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng m3 280.000
II50203 Cát nghiền m3 260.000
  II7         Đất làm gạch, ngói (đất sét làm gạch ngói) m3 120.000
  II10         Dolomite, quarzite  
    II1001       Dolomite  
      II100101     Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m3 315.000
      II100103     Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp m3 140.000
  II11         Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)  
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Tấn 210.000
    II1105       Sét cao lanh làm xương gạch Tấn 110.000
  II16         Than antraxit hầm lò    
    II1601       Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) Tấn 1.306.000
    II1602       Than cục    
      II160201     Than cục 1a, 1b, 1c Tấn 2.784.600
      II160202     Than cục 2a, 2b Tấn 3.281.000
      II160203     Than cục 3a, 3b Tấn 3.438.000
      II160204     Than cục 4a, 4b Tấn 3.404.520
      II160205     Than cục 5a, 5b Tấn 3.050.880
      II160206     Than cục don 6a, 6b, 6c Tấn 2.747.000
      II160207     Than cục don 7a, 7b, 7c Tấn 1.351.560
      II160208     Than cục don 8a, 8b, 8c Tấn 828.000
    II1603       Than cám    
      II160301     Than cám 1 Tấn 2.606.000
      II160302     Than cám 2 Tấn 2.713.000
      II160303     Than cám 3a, 3b, 3c Tấn 2.237.760
      II160304     Than cám 4a, 4b Tấn 1.958.000
      II160305     Than cám 5a, 5b Tấn 1.390.000
      II160306     Than cám 6a, 6b Tấn 1.065.120
      II160307     Than cám 7a, 7b, 7c Tấn 803.040
      II160308     Than cám hỗn hợp (Núi Hồng + Khánh Hòa) phục vụ vận hành Nhà máy Nhiệt điện Cao Ngạn Tấn 1.300.000
  II17         Than antraxit lộ thiên    
    II1701       Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) tấn 1.306.000 
    II1702       Than cục    
      II170201     Than cục 1a, 1b, 1c Tấn 2.784.600
      II170202     Than cục 2a, 2b Tấn 3.281.000
      II170203     Than cục 3a, 3b Tấn 3.438.000
      II170204     Than cục 4a, 4b Tấn 3.404.520
      II170205     Than cục 5a, 5b Tấn 3.050.880
      II170206     Than cục don 6a, 6b, 6c Tấn 2.747.000
      II170207     Than cục don 7a, 7b, 7c Tấn 1.351.560
      II170208     Than cục don 8a, 8b, 8c Tấn 828.000
    II1703       Than cám    
      II170301     Than cám 1 Tấn 2.606.000
      II170302     Than cám 2 Tấn 2.713.000
      II170303     Than cám 3a, 3b, 3c Tấn 3.000.000
      II170304     Than cám 4a, 4b Tấn 2.500.000
      II170305     Than cám 5a, 5b Tấn 2.030.000
      II170306     Than cám 6a, 6b Tấn 1.800.000
      II170307     Than cám 7a, 7b, 7c Tấn 1.250.000
      II170308     Than cám hỗn hợp (Núi Hồng + Khánh Hòa) phục vụ vận hành Nhà máy Nhiệt điện Cao Ngạn Tấn 1.300.000
    II1705       Than mỏ Cát Nê Tấn 300.000
  II18         Than nâu, than mỡ    
    II1801       Than nâu Tấn 760.000
    II1802       Than mỡ    
      II180201     Than mỡ có độ tro Ak ≤ 40% Tấn 2.500.000
      II180202     Than mỡ có độ tro Ak > 40% Tấn 1.750.000
II19 Than khác
II1901 Than bùn Tấn 280.000
II1903 Than bã sàng Tấn 206.000
  II24         Khoáng sản không kim loại khác  
    II2402       Fluorit  
      II240201     Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20% Tấn 150.000
      II240202     Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30% Tấn 500.000
      II240203     Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50% Tấn 2.500.000
      II240204     Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70% Tấn 3.000.000
      II240205     Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90% Tấn 8.800.000

Phụ lục III

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

Kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6      
III           Sản phẩm của rừng tự nhiên    
  III1         Gỗ nhóm I    
    III101       Cẩm lai, lát    
      III10101     Đường kính (D) <25cm m3 10.500.000
      III10102     25cm≤D<50cm m3 21.300.000
      III10103     D≥50cm m3 31.200.000
    III102       Cẩm liên (cà gần) m3 5.110.000
    III103       Dáng hương (giáng hương) m3 20.000.000
    III104       Du sam m3 18.000.000
    III105       Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)    
      III10501     D<25cm m3 5.200.000
      III10502     25cm≤D<50cm m3 19.600.000
      III10503     D≥50 cm m3 28.200.000
    III106       Gụ    
      III10601     D<25cm m3 4.800.000
      III10602     25cm≤D<50cm m3 10.200.000
      III10603     D≥50 cm m3 13.300.000
    III107       Gụ mật (Gõ mật)    
      III10701     D<25cm m3 3.300.000
      III10702     25cm≤D<50cm m3 6.500.000
      III10703     D≥50 cm m3 11.500.000
    III108       Hoàng đàn m3 35.000.000
    III109       Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 2.800.000.000
    III110       Huỳnh đường m3 7.000.000
    III111       Hương    
      III11101     D<25cm m3 5.600.000
      III11102     25cm≤D<50cm m3 13.900.000
      III11103     D≥50 cm m3 21.400.000
    III112       Hương tía m3 14.000.000
    III113       Lát m3 9.500.000
    III114       Mun m3 15.000.000
    III115       Muồng đen m3 4.620.000
    III116       Pơ mu    
      III11601     D<25cm m3 6.552.000
      III11602     25cm≤D<50cm m3 12.600.000
      III11603     D≥50 cm m3 18.000.000
    III117       Sơn huyết m3 7.000.000
    III118       Trai m3 7.700.000
    III119       Trắc    
      III11901     D<25cm m3 7.300.000
      III11902     25cm≤D<35cm m3 12.400.000
      III11903     35cm≤D<50cm m3 21.600.000
      III11904     50cm≤D<65cm m3 51.730.000
      III11905     D≥65cm m3 128.600.000
    III120       Các loại khác    
      III12001     D<25cm m3 4.200.000
      III12002     25cm≤D<35cm m3 7.600.000
      III12003     35cm≤D<50cm m3 10.600.000
      III12004     D≥50 cm m3 16.300.000
  III2         Gỗ nhóm II    
    III201       Cẩm xe m3 6.400.000
    III202       Đinh (đinh hương)    
      III20201     D<25cm m3 7.600.000
      III20202     25cm≤D<50cm m3 11.400.000
      III20203     D≥50cm m3 13.000.000
    III203       Lim xanh    
      III20301     D<25cm m3 6.700.000
      III20302     25cm≤D<50cm m3 10.800.000
      III20303     D≥50cm m3 14.000.000
    III204       Nghiến    
      III20401     D<25cm m3 3.800.000
      III20402     25cm≤D<50cm m3 7.500.000
      III20403     D≥50cm m3 10.200.000
    III205       Kiền kiền    
      III20501     D<25cm m3 4.200.000
      III20502     25cm≤D<50cm m3 7.300.000
      III20503     D≥50cm m3 13.300.000
    III206       Da đá m3 4.550.000
    III207       Sao xanh m3 5.500.000
    III208       Sến m3 7.600.000
    III209       Sến mật m3 5.500.000
    III210       Sến mủ m3 3.700.000
    III211       Táu mật m3 7.800.000
    III212       Trai ly m3 11.500.000
    III213       Xoay    
      III21301     D<25cm m3 3.100.000
      III21302     25cm≤D<50cm m3 4.500.000
      III21303     D≥50cm m3 6.500.000
    III214       Các loại khác    
      III21401     D<25cm m3 3.400.000
      III21402     25cm≤D<50cm m3 6.300.000
      III21403     D≥50cm m3 10.500.000
  III3         Gỗ nhóm III    
    III301       Bằng lăng m3 3.800.000
    III302       Cà chắc (cà chí)    
      III30201     D<25cm m3 2.700.000
      III30202     25cm≤D<50cm m3 3.800.000
      III30203     D≥50cm m3 4.200.000
    III303       Cà ổi m3 5.000.000
    III304       Chò chỉ    
      III30401     D<25cm m3 2.900.000
      III30402     25cm≤D<50cm m3 4.100.000
      III30403     D≥50cm m3 9.000.000
    III305       Chò chai m3 5.000.000
    III306       Chua khét m3 5.400.000
    III307       Dạ hương m3 6.000.000
    III308       Giỗi    
      III30801     D<25cm m3 6.300.000
      III30802     25cm≤D<50cm m3 9.100.000
      III30803     D≥50cm m3 13.000.000
    III309       Dầu gió m3 4.000.000
    III310       Huỳnh m3 5.000.000
    III311       Re mit m3 4.300.000
    III312       Re hương m3 4.500.000
    III313       Săng lẻ m3 6.000.000
    III314       Sao đen m3 4.300.000
    III315       Sao cát m3 3.500.000
    III316       Trường mật m3 5.000.000
    III317       Trường chua m3 5.000.000
    III318       Vên vên m3 4.000.000
    III319       Các loại khác    
      III31901     D<25cm m3 1.700.000
      III31902     25cm≤D<35cm m3 3.300.000
      III31903     35cm≤D<50cm m3 5.600.000
      III31904     D≥50cm m3 7.700.000
  III4         Gỗ nhóm IV    
    III401       Bô bô    
      III40101     Chiều dài <2m m3 1.600.000
      III40102     Chiều dài ≥2m m3 2.800.000
    III402       Chặc khế m3 3.500.000
    III403       Cóc đá m3 2.100.000
    III404       Dầu các loại m3 3.000.000
    III405       Re (De) m3 6.000.000
    III406       Gội tía m3 6.000.000
    III407       Mỡ m3 1.100.000
    III408       Sến bo bo m3 3.000.000
    III409       Lim sừng m3 3.000.000
    III410       Thông m3 2.500.000
    III411       Thông lông gà m3 4.500.000
    III412       Thông ba lá m3 2.900.000
    III413       Thông nàng    
      III41301     D<35cm m3 1.800.000
      III41302     D≥35 cm m3 3.500.000
    III414       Vàng tâm m3 6.000.000
    III415       Các loại khác    
      III41501     D<25cm m3 1.300.000
      III41502     25cm≤D<35cm m3 2.500.000
      III41503     35cm≤D<50cm m3 3.900.000
      III41504     D≥50cm m3 5.200.000
  III5         Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác    
    III501       Gỗ nhóm V    
      III50101     Chò xanh m3 5.000.000
      III50102     Chò xót m3 2.300.000
      III50103     Dải ngựa m3 3.400.000
      III50104     Dầu m3 3.800.000
      III50105     Dầu đỏ m3 3.400.000
      III50106     Dầu đồng m3 3.200.000
      III50107     Dầu nước m3 3.000.000
      III50108     Lim vang (lim xẹt) m3 4.500.000
      III50109     Muồng (Muồng cánh dán) m3 1.900.000
      III50110     Sa mộc m3 4.500.000
      III50111     Sau sau (Táu hậu) m3 700.000
      III50112     Thông hai lá m3 3.000.000
      III50113     Các loại khác    
        III5011301   D<25cm m3 1.260.000
        III5011302   25cm≤D<50cm m3 2.500.000
        III5011303   D≥50cm m3 4.400.000
    III502       Gỗ nhóm VI    
      III50201     Bạch đàn m3 2.000.000
      III50202     Cáng lò m3 3.000.000
      III50203     Chò m3 3.200.000
      III50204     Chò nâu m3 4.000.000
      III50205     Keo m3 2.000.000
      III50206     Kháo vàng m3 2.200.000
      III50207     Mận rừng m3 1.900.000
      III50208     Phay m3 1.900.000
      III50209     Trám hồng m3 2.400.000
      III50210     Xoan đào m3 3.100.000
      III50211     Sấu m3 8.820.000
      III50212     Các loại khác    
        III5021201   D<25cm m3 910.000
        III5021202   25cm≤D<50cm m3 2.000.000
        III5021203   D≥50cm m3 3.500.000
    III503       Gỗ nhóm VII    
      III50301     Gáo vàng m3 2.100.000
      III50302     Lồng mức m3 2.800.000
      III50303     Mò cua (Mù cua/Sữa) m3 2.100.000
      III50304     Trám trắng m3 2.300.000
      III50305     Vang trứng m3 2.800.000
      III50306     Xoan m3 1.400.000
      III50307     Các loại khác    
        III5030701   D<25cm m3 1.000.000
        III5030702   25cm≤D<50cm m3 2.000.000
        III5030703   D≥50cm m3 3.500.000
    III504       Gỗ nhóm VIII    
      III50401     Bồ đề m3 1.100.000
      III50402     Bộp (đa xanh) m3 4.100.000
      III50403     Trụ mỏ m3 840.000
      III50404     Các loại khác    
        III5040401   D<25cm m3 800.000
        III5040402   D≥25cm m3 1.960.000
    III505       Các loại gỗ khác m3  
  III6         Cành, ngọn, gốc, rễ    
    III601       Cành, ngọn m3 Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng
    III602       Gốc, rễ m3 Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
  III7         Củi Ste = 0,7 m3 490.000
  III8         Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô    
    III801       Tre    
      III80101     D<5cm Cây 7.700
      III80102     5cm≤D<6cm Cây 12.600
      III80103     6cm≤D<10cm Cây 21.000
      III80104     D≥10cm Cây 30.000
    III802       Trúc Cây 7.000
    III803       Nứa    
      III80301     D<7cm Cây 2.800
      III80302     D≥7cm Cây 5.600
    III804       Mai    
      III80401     D<6cm Cây 12.600
      III80402     6cm≤D<10cm Cây 21.000
      III80403     D≥10cm Cây 30.000
    III805       Vầu    
      III80501     D<6cm Cây 7.700
      III80502     6cm≤D<10cm Cây 14.700
      III80503     D≥10cm Cây 21.000
    III807       Giang    
      III80701     D<6cm Cây 4.200
      III80702     6cm≤D<10cm Cây 7.000
      III80703     D≥10cm Cây 12.600
    III808       Lồ ô    
      III80801     D<6cm Cây 5.600
      III80802     6cm≤D<10cm Cây 10.500
      III80803     D≥10cm Cây 15.000
  III9         Trầm hương, kỳ nam    
    III901       Trầm hương    
      III90101     Loại 1 kg 350.000.000
      III90102     Loại 2 kg 70.000.000
      III90103     Loại 3 kg 14.000.000
    III902       Kỳ nam    
      III90201     Loại 1 kg 770.000.000
      III90202     Loại 2 kg 539.000.000
  III10         Hồi, quế, sa nhân, thảo quả    
    III1001       Hồi    
      III100101     Tươi kg 56.000
      III110102     Khô kg 80.000
    III1002       Quế    
      III100201     Tươi kg 25.000
      III100202     Khô kg 90.000
    III1003       Sa nhân    
      III100301     Tươi kg 105.000
      III100302     Khô kg 210.000
    III1004       Thảo quả    
      III100401     Tươi kg 84.000
      III100402     Khô kg 280.000
  III11         Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên    
    III1101       Nấm hương khô kg 400.000
    III1102       Măng nứa tươi kg 8.000
    III1103       Măng vầu tươi kg 9.000
    III1104       Măng khô kg 120.000
    III1105       Củ bình vôi kg 3.500

Phụ lục IV

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

Kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6      
V           Nước thiên nhiên    
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V101       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp    
      V10101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 200.000
      V10102     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 450.000
      V10103     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.100.000
      V10104     Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 20.000
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
      V10201     Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 100.000
      V10202     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
    V201       Nước mặt m3 3.000
    V202       Nước dưới đất (nước ngầm) m3 5.000
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
    V301       Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000
    V302       Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, phi nông nghiệp, nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản… m3 4.000

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 11
41/2024/TT-BTC Thông tư số 41/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên Còn hiệu lực 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau Còn hiệu lực 174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên Còn hiệu lực 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công Còn hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên Còn hiệu lực 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên Còn hiệu lực 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 Còn hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế Hết hiệu lực 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 Còn hiệu lực
62/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 117
31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực 41/2024/TT-BGTVT Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ Còn hiệu lực 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Còn hiệu lực 85/2024/NĐ-CP Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá Còn hiệu lực 35/2024/QH15 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 Còn hiệu lực 98/2023/NĐ-CP Nghị định số 98/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng Hết hiệu lực 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 Còn hiệu lực 64/2024/TT-BTC Thông tư số 64/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công Còn hiệu lực 95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở Còn hiệu lực 96/2024/NĐ-CP Nghị định số 96/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản Còn hiệu lực 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai Còn hiệu lực 97/2024/NĐ-CP Nghị định số 97/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2019/NĐ-CPngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về thực hiện quyền,trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước Còn hiệu lực 05/2024/TT-BXD Thông tư số 05/2024/TT-BXD Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở Còn hiệu lực 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Còn hiệu lực 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Còn hiệu lực 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Còn hiệu lực 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất Còn hiệu lực 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 Còn hiệu lực 29/2024/TT-BTC Thông tư số 29/2024/TT-BTC quy định về công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường Còn hiệu lực 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 Còn hiệu lực 04/2024/TT-BTNMT Thông tư số 04/2024/TT-BTNMT Quy định việc kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tài nguyên nước và thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước Còn hiệu lực 54/2024/NĐ-CP Nghị định số 54/2024/NĐ-CP Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Còn hiệu lực 28/2023/QH15 Luật Tài nguyên nước 2023 số 28/2023/QH15 Còn hiệu lực 41/2024/TT-BTC Thông tư số 41/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên Còn hiệu lực 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Hết hiệu lực 55/2024/NĐ-CP Nghị định số 55/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Còn hiệu lực 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Hết hiệu lực 20/2023/QH15 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 Còn hiệu lực 24/2023/QH15 Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 Còn hiệu lực 32/2024/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực 01/2024/TT-BNV Thông tư số 01/2024/TT-BNV quy định biện pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng Hết hiệu lực 14/2023/TT-BXD Thông tư số 14/2023/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng Còn hiệu lực 65/2023/NĐ-CP Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ Còn hiệu lực 09/2023/TT-BXD Thông tư số 09/2023/TT- BXD Ban hành Sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình Còn hiệu lực 19/2023/QH15 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15 Còn hiệu lực 09/2023/TT-BNV Thông tư số 09/2023/TT-BNV quy định định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Còn hiệu lực 13/2023/NĐ-CP Nghị định số 13/2023/NĐ-CP Bảo vệ dữ liệu cá nhân Hết hiệu lực 35/2023/NĐ-CP Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng Còn hiệu lực 33/2023/NĐ-CP Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố Còn hiệu lực 06/2022/TT-BXD Thông tư số 06/2022/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2022/BXD về an toàn cháy cho nhà và công trình Còn hiệu lực 05/2023/QĐ-TTg Quyết định số 05/2023/QĐ-TTg Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã Còn hiệu lực 04/2023/TT-BTC Thông tư số 04/2023/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội Còn hiệu lực 42/2022/NĐ-CP Nghị định số 42/2022/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng Còn hiệu lực 01/2021/NĐ-CP Nghị định số 01/2021/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp Hết hiệu lực 131/2021/NĐ-CP Nghị định số 131/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng Còn hiệu lực 11/2021/TT-BXD Thông tư số 11/2021/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng Còn hiệu lực 01/2021/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15 Còn hiệu lực 50/2017/QĐ-TTg Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị Hết hiệu lực 42/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật sở hữu trí tuệ số 42/2019/QH14 Còn hiệu lực 40/2019/QH14 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 Còn hiệu lực 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 Còn hiệu lực 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 Còn hiệu lực 77/2021/TT-BTC Thông tư số 77/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nộỉ dung về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước Còn hiệu lực 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập Còn hiệu lực 89/2021/NĐ-CP Nghị định số 89/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Còn hiệu lực 36/2021/TT-BTC Thông tư số 36/2021/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung vềđầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp quy định tại Nghịđịnh số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015; Nghịđịnh số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018; Nghịđịnh số 121/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2020 và Nghịđịnh số 140/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ Còn hiệu lực 03/2021/TT-BNV Thông tư số 03/2021/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động Còn hiệu lực 131/2020/QH14 Nghị quyết số 131/2020/QH14 Tổ chức chính quyền đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 15/2021/NĐ-CP Nghị định số 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng Hết hiệu lực 10/2021/NĐ-CP Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng Còn hiệu lực 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng Còn hiệu lực 140/2020/NĐ-CP Nghị định số 140/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực 121/2020/NĐ-CP Nghị định số 121/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12 Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp, đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP Hết hiệu lực 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Hết hiệu lực 85/2020/NĐ-CP Nghị định số 85/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc Còn hiệu lực 47/2020/NĐ-CP Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước Còn hiệu lực 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 Hết hiệu lực 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 Còn hiệu lực 29/2018/QH14 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14 Còn hiệu lực 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau Còn hiệu lực 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 Hết hiệu lực 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 Còn hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên Còn hiệu lực 10/2019/NĐ-CP Nghị định số 10/2019/NĐ-CP Về thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước Còn hiệu lực 09/2019/NĐ-CP Nghị định số 09/2019/NĐ-CP Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước Còn hiệu lực 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 Còn hiệu lực 24/2018/QH14 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 Còn hiệu lực 110/2018/NĐ-CP Nghị định số 110/2018/NĐ-CP Quy định về quản lý và tổ chức lễ hội Còn hiệu lực 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 Còn hiệu lực 39/2017/TT-BTTTT Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước Còn hiệu lực 101/2017/NĐ-CP Nghị định số 101/2017/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Còn hiệu lực 13/2017/TT-BTTTT Thông tư số 13/2017/TT-BTTTT Quy định các yêu cầu kỹ thuật về kết nối các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia Còn hiệu lực 174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên Còn hiệu lực 02/2016/QH14 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 Còn hiệu lực 85/2016/NĐ-CP Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ Còn hiệu lực 200/2015/TT-BTC Thông tư số 200/2015/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nuớc và doanh nghiệp có vốn nhà nước Còn hiệu lực 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 104/2016/QH13 Luật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13 Còn hiệu lực 89/2015/QH13 Luật Thống kê số 89/2015/QH13 Còn hiệu lực 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 Còn hiệu lực 91/2015/NĐ-CP Nghị định số 91/2015/NĐ-CP Về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp Hết hiệu lực 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên Còn hiệu lực 87/2015/NĐ-CP Nghị định số 87/2015/NĐ-CP Về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế Hết hiệu lực 69/2014/QH13 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 Còn hiệu lực 32/2018/NĐ-CP Nghị định số 32/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp Hết hiệu lực 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 Còn hiệu lực 18/2013/TT-BKHCN Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành một số quy định của điều lệ sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ Còn hiệu lực 08/2013/TT-BNV Thông tư số 08/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động Còn hiệu lực 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 Còn hiệu lực 17/2013/NĐ-CP Nghị định số 17/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang Còn hiệu lực 13/2012/NĐ-CP Nghị định số 13/2012/NĐ-CP Ban hành Điều lệ Sáng kiến Còn hiệu lực 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 Còn hiệu lực 98/2010/NĐ-CP Nghị định số 98/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa Hết hiệu lực 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên Còn hiệu lực 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 Còn hiệu lực 28/2001/QH10 Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10 Hết hiệu lực 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 Còn hiệu lực 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước Còn hiệu lực 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 Hết hiệu lực 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang Còn hiệu lực
Dẫn chiếu 12
10/2024/TT-BTNMT Thông tư số 10 /2024/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Còn hiệu lực 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Còn hiệu lực 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai Còn hiệu lực 05/2024/TT-BXD Thông tư số 05/2024/TT-BXD Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở Còn hiệu lực 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Còn hiệu lực 04/2024/TT-BTNMT Thông tư số 04/2024/TT-BTNMT Quy định việc kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tài nguyên nước và thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước Còn hiệu lực 54/2024/NĐ-CP Nghị định số 54/2024/NĐ-CP Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Còn hiệu lực 06/2022/TT-BXD Thông tư số 06/2022/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2022/BXD về an toàn cháy cho nhà và công trình Còn hiệu lực 04/2023/TT-BTC Thông tư số 04/2023/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội Còn hiệu lực 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập Còn hiệu lực 110/2018/NĐ-CP Nghị định số 110/2018/NĐ-CP Quy định về quản lý và tổ chức lễ hội Còn hiệu lực 98/2010/NĐ-CP Nghị định số 98/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa Hết hiệu lực
Thay thế 6
07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 22/2026/QĐ-UBND Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân và dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban Hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Còn hiệu lực '35/2025/QĐ-UBND Quyết định số '35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định các yếu tố về xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp xã quyết định đầu tư Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.