🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 474/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 29 tháng 02 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương kỳ 2019 – 2023
_______________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Kế hoạch số 499/KH-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Hải Dương về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hải Dương kỳ 2019 - 2023;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 441/TTr-STP ngày 28 tháng 02 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh kỳ 2019 - 2023, bao gồm:
1. Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023;
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023;
5. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh cần đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023.
Điều 2. Căn cứ kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật được công bố tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Tư pháp phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị có liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên trang thông tin điện tử của tỉnh; đăng Công báo Danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần đến hết ngày 31/12/2023 theo quy định pháp luật.
2. Căn cứ Danh mục văn bản tại Khoản 5 Điều 1 Quyết định này, các sở, ban, ngành của tỉnh soạn thảo, trình Ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh) ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật, theo trình tự, thủ tục quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA NĂM 2019 - 2023
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 1. | Quyết định | 18/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 | Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định 42/2023/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 27/11/2023 |
| 2. | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | Được thay thế bằng Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | 10/4/2023 |
| 3. | Quyết định | 10/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 | Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | ||
| 4. | Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2021 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | ||
| LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 5. | Nghị quyết | 89/2008/NQ-HĐND ngày 22/2/2008 | Về việc quy hoạch phát triển sự nghiệp Văn hóa - Thông tin tỉnh Hải Dương đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01.01.2021 |
| 6. | Nghị quyết | 90/2008/NQ-HĐND ngày 22/02/2008 | Về việc quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Hải Dương đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 7. | Nghị quyết | 92/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức độ hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn, khu dân cư, xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí quốc gia về Y tế, giai đoạn 2011 - 2020 | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 8. | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | V/v quyết định mức hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 9. | Nghị quyết | 14/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 | Sửa đổi bổ sung Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 05/2018/NQ - HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh quyết định mức hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 10. | Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND ngày 29/8/2019 | Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng cho Huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND ngày 24/12/2020 của HĐND tỉnh Quy định một số chế độ chính sách đối với Huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 01/01/2021 |
| 11. | Quyết định | 1987/2004/QĐ-UBND ngày 19/5/2004 | Về việc ban hành Quy chế xếp hạng của Quản lý di tích lịch sử văn hóa - danh lam thắng cảnh cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND tỉnh ngày 17/9/2021 Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 28/9/2021 |
| 12. | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015- 2020 và điều chỉnh nâng mức độ hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn, khu dân cư, xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí quốc gia về Y tế, giai đoạn 2011 - 2020. | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 13. | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Được thay thế bằng Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Hải Dương quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | 25/01/2023 |
| 14. | Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 | Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||
| 15. | Quyết định | 45/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung về cơ cấu tổ chức các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và Sở Khoa học và Công nghệ. | ||
| LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
| 16. | Nghị quyết | 24/2004/NQ-HĐND ngày 09/12/2004 | Quy định về mức thu và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 Điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/9/2020 |
| 17. | Nghị quyết | 92/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao các xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới nhà văn hóa thôn, khu dân cư; xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí Quốc gia về y tế, giai đoạn 2011 - 2020 | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 18. | Nghị quyết | 99/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh và huyện Kinh Môn | Được thay thế bằng Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 và giai đoạn 2023 - 2025 | 01/01/2022 |
| 19. | Nghị quyết | 22/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Quy định một số chế độ chi tiêu đặc thù phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2016 - 2021 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 29/10/2021 của HĐND tỉnh quy định một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hải Dương, nhiệm kỳ 2021- 2026. | 01/11/2021 |
| 20. | Nghị quyết | 24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017- 2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | Được thay thế bằng Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 và giai đoạn 2023-2025 | 01/01/2022 |
| 21. | Nghị quyết | 25/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Ban hành Quy định Hệ thống định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh Quy định hệ thống định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 và giai đoạn 2023 - 2025. | 01/01/2022 |
| 22. | Nghị quyết | 27/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 23. | Nghị quyết | 28/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2017 của tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2018 |
| 24. | Nghị quyết | 39/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | 01/01/2020 |
| 25. | Nghị quyết | 41/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2017 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2024 |
| 26. | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2017 | Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý nằm học 2017- 2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 29/10/2021 của HĐND tỉnh Hải Dương Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng học phí tại các trường mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2021-2022 | 08/11/2021 |
| 27. | Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Quyết định mức hỗ trợ dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo và hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 31/12/2020 |
| 28. | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Quyết định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 31/12/2020 |
| 29. | Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 | Về bổ sung vốn đầu tư công nguồn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020; bổ sung danh mục và phân bổ vốn đầu tư công nguồn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 từ nguồn dự phòng 10% thuộc ngân sách tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 30. | Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 9/12/2016 về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 31. | Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2019 của tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2020 |
| 32. | Nghị quyết | 19/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về phân bổ ngân sách tỉnh năm 2019 | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2020 |
| 33. | Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017- 2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | Được thay thế bằng Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 và giai đoạn 2023-2025 | 01/01/2022 |
| 34. | Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐNĐ ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn | ||
| 35. | Nghị quyết | 22/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” ở cấp xã; thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 23/4/2019 của HĐND tỉnh Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư chủ trì tổ chức thực hiện trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 03/5/2019 |
| 36. | Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 | Về việc tiếp tục thực hiện một số cơ chế đặc thù về tài chính tạo động lực phát triển thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương (giai đoạn 2021-2025) | Được thay thế bằng Nghị quyết 05/2021/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hải Dương Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 và giai đoạn 2023-2025 | 01/01/2022 |
| 37. | Nghị quyết | 07/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 | Giải quyết chế độ với lái xe ô tô dôi dư khi thực hiện Đề án khoán kinh phí sử dụng và sắp xếp, xử lý xe ô tô phục vụ công tác chung và quy định về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 38. | Nghị quyết | 10/2020/NQ-HĐND ngày 24/12/2020 | Quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính tạo động lực phát triển thành phố Hải Dương và thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương (giai đoạn 2021-2025) | Được thay thế bằng Nghị quyết 05/2021/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hải Dương Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 và giai đoạn 2023-2025 | 01/01/2022 |
| 39. | Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND ngày 24/12/2020 | Quy định chế độ trợ cấp, trợ giúp xã hội cho các đối tượng đang được nuôi dưỡng, học tập tại Trung tâm Phục hồi chức năng, giáo dục dạy nghề và tạo việc làm cho người mù thuộc Hội Người mù tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết 12/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh Hải Dương quy định về chế độ trợ cấp, trợ giúp xã hội cho các đối tượng được tiếp nhận vào Trung tâm Phục hồi chức năng, giáo dục dạy nghề và tạo việc làm cho người mù thuộc Hội Người mù tỉnh Hải Dương | 12/18/2021 |
| 40. | Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND ngày 29/10/2021 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng học phí tại các trường mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2021- 2022 | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 31/12/2022 |
| 41. | Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 20/3/2023 | Ban hành quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2023 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2024 | 01/01/2024 |
| 42. | Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2023 | ||
| 43. | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao các xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới nhà văn hóa thôn, khu dân cư; xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí Quốc gia về y tế, giai đoạn 2011-2020 | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 44. | Quyết định | 32/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Về việc quyết định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn | Được thay thế bằng Nghị quyết 05/2021/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hải Dương Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 và giai đoạn 2023-2025 | 01/01/2022 |
| 45. | Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND ngày 11/02/2015 | Quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 29/06/2023 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/7/2023 |
| 46. | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | Về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường cây trồng, thủy sản và đào, đắp ao nuôi trồng thủy sản; đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” | Được thay thế bằng Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 22/05/2019 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành Bộ đơn giá bồi thường cây trồng, thủy sản và đào, đắp ao nuôi trồng thủy sản; Đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; Đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 03/6/2019 |
| 47. | Quyêt đinh | 32/2016/QĐ-UBND ngay 01/11/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh Sửa đổi một số nội dung tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 và Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | 01/01/2020 |
| 48. | Quyêt đinh | 34/2016/QĐ-UBND ngay 12/12/2016 | Ban hành Quy định Hệ thống định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 49. | Quyêt đinh | 35/2016/QĐ-UBND ngay 12/12/2016 | Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chỉ, tỷ lệ phần trăm(%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017- 2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | Được thay thế bằng Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 và giai đoạn 2023-2025 | 01/01/2022 |
| 50. | Quyết định | 20/20217/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2017-2018, lộ trình đến năm học 2020-2021. | Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh Sửa đổi một số nội dung tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 và Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | 01/01/2020 |
| 51. | Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2024 |
| 52. | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | 01/01/2020 |
| 53. | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng học phí và mức thu tiền giảng dạy chất lượng cao của trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn, thành phố Hải Dương năm học 2017 - 2018 | Được thay thế bằng Quyết định 15/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng học phí trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương năm học 2018-2019 | 01/8/2018 |
| 54. | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 14/4/2018 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2018 | Được thay thế bằng Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2019 | 01/01/2019 |
| 55. | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 | Về việc hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 31/12/2020 |
| 56. | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 | Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng học phí trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn, Thành phố Hải Dương năm học 2018-2019 | Được thay thế bằng Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 08/08/2019 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng học phí trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn, thành phố Hải Dương năm học 2019-2020 | 20/08/2019 |
| 57. | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 03/08/2018 | V/v quy định giá, mức hỗ trợ sản phẩn, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 Quy định giá, mức hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/04/2019 |
| 58. | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2019 | Được thay thế bằng Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2020 | 01/01/2020 |
| 59. | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 | Về việc quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” ở cấp xã; thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được bãi bỏ bằng Quyết định 12/2019/QĐ-UBND ngày 23/4/2019 về việc Bãi bỏ Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” ở cấp xã; thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 03/5/2019 |
| 60. | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | Được thay thế bằng Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 và giai đoạn 2023-2025 | 01/01/2022 |
| 61. | Quyết định | 40/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương , thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn | Được thay thế bằng Nghị quyết 05/2021/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hải Dương Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 và giai đoạn 2023-2025 | 01/01/2022 |
| 62. | Quyết định | 06/2019/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 | Quy định phạm vi điều chỉnh hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 và sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 29/06/2023 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/7/2023 |
| 63. | Quyết định | 09/2019/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 | Quy định giá, mức hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 64. | Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 | Ban hành Bộ đơn giá bồi thường cây trồng, thủy sản và đào, đắp ao nuôi trồng thủy sản; Đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; Đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành Đơn giá bồi thường một số loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản và đào, đắp ao nuôi trồng thủy sản; đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” làm cơ sở để lập phương án bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 11/20/2021 |
| 65. | Quyết định | 35/2019/QĐ-UBND ngày 8/8/2019 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng học phí trường THCS Lê Quý Đôn, TP. Hải Dương năm học 2019-2020 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 29/10/2021 của HĐND tỉnh Hải Dương Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng học phí tại các trường mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2021-2022 | 08/11/2021 |
| 66. | Quyết định | 56/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2020 | Được thay thế bằng Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2021 | 05/01/2021 |
| 67. | Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND ngày 19/2/2020 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | Được thay thế bằng Quyết định 05/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | 01/02/2023 |
| 68. | Quyết định | 53/2020/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng học phí trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn, thành phố Hải Dương năm học 2020-2021 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 29/10/2021 của HĐND tỉnh Hải Dương Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng học phí tại các trường mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2021-2022 | 08/11/2021 |
| 69. | Quyết định | 54/2020/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 | Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 14/9/2023 Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/9/2023 |
| 70. | Quyết định | 58/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2021 | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 | 30/04/2022 |
| 71. | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 8/4/2021 | Sửa đổi, bổ sung Bộ đơn giá bồi thường cây trồng, thuỷ sản và đào, đắp ao nuôi trồng thuỷ sản; đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành Đơn giá bồi thường một số loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản và đào, đắp ao nuôi trồng thủy sản; đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” làm cơ sở để lập phương án bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 11/20/2021 |
| 72. | Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 20/04/2022 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 | Được thay thế bằng Nghị quyết 01/2023/NQ-HĐND ngày 20/03/2023 của HĐND tỉnh Hải Dương Ban hành quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2023 | 01/04/2023 |
| LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 73. | Quyết định | 940/2006/ QĐ-UBND ngày 16/3/2006 | V/v đổi tên Chi cục Phòng chống lụt bão và Quản lý đê điều hành Chi cục Quản lý đê điều và phòng chống lụt bão thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT | Được thay thế bằng quyết định số 2886/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 về việc thành lập Chi cục thuỷ lợi thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT trên cơ sở hợp nhất Chi cục thuỷ lợi và Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão. | 01/10/2020 |
| 74. | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 | Ban hành quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được bãi bỏ bằng Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 25/9/2023 Bãi bỏ Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 06/10/2023 |
| 75. | Quyết định | 09/2017/QĐ UBND ngày 31 tháng 3 năm 2017 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | 11/11/2023 |
| 76. | Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2020 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 Quyết định 09/2017/QĐ UBND ngày 31 tháng 3 năm 2017 | ||
| 77. | Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | ||
| LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 78. | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 | Quy định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì công trình đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định 07/2019/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của UBND tỉnh Hải Dương quy định cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/6/2019 |
| 79. | Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 | Ban hành quy định về cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2021 |
| 80. | Quyết định | 18/2021/QĐ-UBND ngày 13/08/2021 | Về việc phân cấp thỏa thuận xây dựng và công bố hoạt động bến khách ngang sông cho Ủy ban nhân dân cấp huyện | Được thay thế bằng Quyết định 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 Phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/01/2022 |
| 81. | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 | Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 của UBND tỉnh Ban hành quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2022 |
| 82. | Quyết định | 04/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | ||
| 83. | Chỉ thị | 20/2005/CT-UBND ngày 27/10/2005 | Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về việc triển khai thực hiện Luật giao thông Đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được bãi bỏ bằng Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành | 19/12/2022 |
| 84. | Chỉ thị | 26/2009/CT-UBND ngày 24/11/2009 | Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về việc triển khai các giải pháp cấp bách làm kiềm chế, giảm tai nạn giao thông các tháng cuối năm 2009 và các năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh. | ||
| 85. | Chỉ thị | 15/2012/CT-UBND ngày 01/6/2012 | Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về việc tăng cường các giải pháp thực hiện công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh. | ||
| LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 86. | Quyết định | 08/2008/QĐ-UBND ngày 10/6/2008 | Về việc ban hành quy định quản lý một số hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được bãi bỏ bằng Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh Hải Dương bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ | 01/8/2019 |
| 87. | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 | Quyết định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Khoa học và Công nghệ | Được thay thế bằng Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Hải Dương quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | 10/4/2023 |
| 88. | Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 | Quyết định sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | ||
| 89. | Quyết định | 45/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung về cơ cấu tổ chức các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và Sở Khoa học và Công nghệ. | ||
| 90. | Chỉ thị | 19/2004/CT-UBND ngày 20/8/2004 | Về việc tăng cường công tác thực thi quyền sở hữu trí tuệ và quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa sản xuất và lưu thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được bãi bỏ bằng Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh Hải Dương bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ | 01/8/2019 |
| LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
| 91. | Quyết định | 13/2009/QĐ-UBND ngày 13/5/2009 | Quy định về công nhận làng nghề Công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết đinh số 49/2020/QĐ-UBND ngày 15/10/2020 về việc ban hành “ Quy định về công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và một số chính sách phát triển làng nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Hải Dương” | 01/11/2020 |
| 92. | Quyết định | 14/2013/QĐ-UBND ngày 31/7/2013 | Quy định về hỗ trợ và khuyến khích đầu tư xây dựng chợ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013 - 2020 | ||
| 93. | Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 | Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp | Đã được thay thế bằng Quyết định 06/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/02/2023 |
| LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 94. | Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND ngày 24/12/2020 | Về chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hải Dương năm 2021 | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2022 |
| 95. | Quyết định | 2829/2007/QĐ - UBND ngày 06/08/2007 | Ban hành đơn giá nhà cửa, công kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng | Được thay thế bằng Quyết định 52/2019/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của UBND tỉnh Ban hành Đơn giá nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt gắn liền với đất để bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2020 |
| 96. | Quyết định | 32/2008/QĐ-UBND ngày 13/05/2008 | Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình | Được bãi bỏ bằng Quyết định 06/2022/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 15/5/2022 |
| 97. | Quyết định | 31/2008/QĐ-UBND ngày 12/05/2008 | Về việc ban hành quy định một số điều về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | ||
| 98. | Quyết định | 25/2009/QĐ-UBND ngày 10/8/2009 | Quyết định về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương | ||
| 99. | Quyết định | 05/2009/QĐ-UBND ngày 23/3/2009 | Quyết định về việc ban hành quy định về quản lý trật tự xây dựng công trình trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | ||
| 100. | Quyết định | 19/2010/QĐ-UBND ngày 25/10/2010 | Quyết định về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh | ||
| 101. | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND ngày 17/2/2014 | V/v điều chỉnh đơn giá nhà cửa, các công trình kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định 52/2019/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của UBND tỉnh Ban hành Đơn giá nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt gắn liền với đất để bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2020 |
| 102. | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bãi bỏ, thay thế bằng Quyết định 21/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương, Quyết định 49/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương, Quyết định 06/2022/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương, Quyết định 15/2022/QĐ-UBND ngày 21/10/2022 ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương, Quyết định 16/2022/QĐ-UBND ngày 21/10/2022 ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; quản lý chất lượng công trình; quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2022 |
| 103. | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh | Được bãi bỏ bằng Quyết định 06/2022/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương, Quyết định 15/2022/QĐ-UBND ngày 21/10/2022 ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương, Quyết định 16/2022/QĐ-UBND ngày 21/10/2022 ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; quản lý chất lượng công trình; quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2022 |
| 104. | Quyết định | 61/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của UBND tỉnh Hải Dương về việc Ban hành đơn giá nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt gắn liền với đất để bồi thường GPMB trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng quyết định 28/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về việc Ban hành Đơn giá nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt gắn liền với đất để bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2022 |
| 105. | Chỉ thị | 11/2014/CT-UBND ngày 21/5/2014 | Về việc tăng cường sử dụng vật liệu xây không nung và hạn chế sản xuất, sử dụng gạch đất sét nung trong các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được bãi bỏ bằng Quyết định 43/2020/QĐ-UBND ngày 28/8/2020 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành | 11/9/2020 |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| 106. | Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND ngày 19/02/2020 | Quy định chế độ trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với các đối tượng đang được nuôi dưỡng, học tập tại Trung tâm Phục hồi chức năng, giáo dục dạy nghề và tạo việc làm cho người mù thuộc Hội Người mù tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết 12/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 quy định về chế độ trợ cấp, trợ giúp xã hội cho các đối tượng được tiếp nhận vào Trung tâm Phục hồi chức năng, giáo dục dạy nghề và tạo việc làm cho người mù thuộc Hội Người mù tỉnh Hải Dương | 01/01/2022 |
| 107. | Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND ngày 29/10/2021 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng học phí tại các trường mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2021-2022 | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2023 |
| LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 108. | Quyết định | 01/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 | Quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/12/2019 |
| 109. | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 | Ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 12/10/2018 |
| 110. | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2020 |
| 111. | Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 06/8/2015 của UBND tỉnh Hải Dương | ||
| 112. | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 | Quyết định sửa đổi, bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 12/10/2018 |
| 113. | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 | Bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019 | Được thay thế bằng Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2020 |
| 114. | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 | Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao, điều kiện hợp thửa đất, điều kiện tách thửa đất, diện tích tối thiểu được tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 14/10/2022 |
| 115. | Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND ngày 27/3/2020 | Quyết định ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 14/2/2023 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/02/2023 |
| LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
| 116. | Nghị quyết | 39/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | 01/01/2020 |
| 117. | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế | Được thay thế bằng Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Hải Dương | 15/3/2023 |
| 118. | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | 01/01/2020 |
| LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
| 119. | Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 23/02/2021 ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/03/2021 |
| 120. | Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp | Được thay thế bằng Quyết định 07/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương | 01/02/2023 |
| 121. | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Ban hành Quy định về xây dựng, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định 08/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 ban hành Quy định một số nội dung về xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 01/02/2023 |
| 122. | Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 04/06/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 quy định công tác kiểm tra, đánh giá hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/02/2022 |
| 123. | Quyết định | 51/2019/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 | Ban hành “Quy chế thực hiện liên thông các thủ tục hành chính: đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/ hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương” | Được bãi bỏ bằng Quyết định 12/2023/QĐ-UBND ngày 14/02/2023 bãi bỏ Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành “Quy chế thực hiện liên thông các thủ tục hành chính: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương” | 20/02/2023 |
| 124. | Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định 07/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương | 01/02/2023 |
| 125. | Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 02/04/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 1 Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp | ||
| LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 126. | Nghị quyết | 50/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 | Ban hành quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 quy định một số nội dung chi và mức chi cho người cai nghiện ma túy, người làm công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2023 |
| 127. | Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Quyết định mức hỗ trợ dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo và hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 31/12/2020 |
| 128. | Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, người tự nguyện cai nghiện ma túy tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập, tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 quy định một số nội dung chi và mức chi cho người cai nghiện ma túy, người làm công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2023 |
| 129. | Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 | Ban hành Quy định về Quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; chế độ đối với người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 ban hành Quy định về việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện cai nghiện ma túy tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập; tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 20/01/2019 |
| 130. | Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 30/12/2017 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | Bãi bỏ bởi Quyết định 45/2023/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | 10/01/2024 |
| 131. | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 ban hành Quy chế phối hợp quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 20/10/2022 |
| 132. | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 03/8/2018 | Mức hỗ trợ dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo và hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã giai đoạn 2018- 2020 trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 31/12/2020 |
| 133. | Quyết định | 01/2019/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 | Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, người tự nguyện cai nghiện ma túy tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập, tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bãi bỏ bởi Quyết định 45/2023/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | 10/01/2024 |
| LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 134. | Nghị quyết | 52/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 | Về việc quy định mức phụ cấp, khoán số lượng, định mức kinh phí chi phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và thôn, khu dân cư; phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 của HĐND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức bồi dưỡng và khoán kinh phí đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; ở thôn, khu dân cư; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 04/8/2020 |
| 135. | Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 | Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức bồi dưỡng và khoán kinh phí đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; ở thôn, khu dân cư; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được bãi bỏ bằng Nghị quyết 26/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh | 18/12/2023 |
| 136. | Nghị quyết | 07/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 | Về giải quyết chế độ đối với lái xe ô tô dôi dư khi thực hiện Đề án khoán kinh phí sử dụng và sắp xếp, xử lý xe ô tô phục vụ công tác chung và quy định về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/01/2021 |
| 137. | Quyết định | 5904/2002/QĐ- UB ngày 13/12/2002 | Về việc thành lập Ban Quản lý chợ và Trung tâm Thương mại thành phố Hải Dương | Được bãi bỏ bằng Quyết định 03/2019/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 Giải thể Ban Quản lý chợ và Trung tâm Thương mại thành phố Hải Dương trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương | 09/02/2019 |
| 138. | Quyết định | 743/2005/QĐ-UBND ngày 03/3/2005 | Ban hành Quy định chế độ thu hút, ưu đãi và sử dụng nhân tài của tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 quy định về chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao và hỗ trợ đi đào tạo sau đại học, thưởng phong học hàm, tặng danh hiệu đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh | 01/8/2019 |
| 139. | Quyết định | 2115/2006/QĐ-UBND ngày 13/6/2006 | Ban hành quy định về quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; hội, quỹ cấp tỉnh và người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp thuộc UBND tỉnh quản lý | 25/9/2020 |
| 140. | Quyết định | 1304/2007/QĐ-UBND ngày 28/3/2007 | Về việc ban hành Quy chế đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; CBCC xã, phường, thị trấn | Được thay thế bằng Quyết định số 59/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hải Dương | 10/01/2021 |
| 141. | Quyết định | 1466/2007/QĐ-UBND ngày 13/4/2007 | Về việc sửa đổi một số điều thuộc Quy định chế độ thu hút, ưu đãi và sử dụng nhân tài | Được thay thế bằng Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 quy định về chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao và hỗ trợ đi đào tạo sau đại học, thưởng phong học hàm, tặng danh hiệu đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh | 01/8/2019 |
| 142. | Quyết định | 3107/2007/QĐ-UBND ngày 29/8/2007 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định về quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh. | Được thay thế bằng Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; hội, quỹ cấp tỉnh và người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp thuộc UBND tỉnh quản lý | 25/9/2020 |
| 143. | Quyết định | 16/2009/QĐ-UBND ngày 04/6/2009 | Về sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn | Được thay thế bằng Quyết định số 59/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hải Dương | 10/01/2021 |
| 144. | Quyết định | 50/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 | Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | Được thay thế bằng Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | 05/03/2020 |
| 145. | Quyết định | 25/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 | Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn | Được thay thế bằng Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 của UBND tỉnh Hải Dương giao số lượng và bố trí cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2020 |
| 146. | Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 | Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn | ||
| 147. | Quyết định | 27/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 | Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn | ||
| 148. | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 | Quy định về thẩm quyền tuyển dụng viên chức ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ- CP trong các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; hội, quỹ cấp tỉnh và người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp thuộc UBND tỉnh quản lý | 25/9/2020 |
| 149. | Quyết định | 04/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ; | Được thay thế bằng Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | 15/01/2023 |
| 150. | Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND ngày 24/6/2015 | Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 57/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2021 |
| 151. | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn | Được thay thế bằng Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức cấp xã | 01/8/2020 |
| 152. | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải | Thay thế bằng Quyết định 24/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải | 10/01/2023 |
| 153. | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, số lượng và trình tự bổ nhiệm lại chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan hành chính thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện | Được thay thế bằng Quyết định 26/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, số lượng và trình tự bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện | 15/8/2023 |
| 154. | Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 | Ban hành Quy định về luân chuyển và định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về luân chuyển vị trí công tác đối với công chức lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan hành chính Nhà nước và người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở và UBND cấp huyện | 05/10/2020 |
| 155. | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | Được thay thế bằng Quyết định 02/2023/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | 16/01/2023 |
| 156. | Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 | Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn; thôn, khu dân cư | Được thay thế bằng Nghị quyết 05/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức bồi dưỡng và khoán kinh phí đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; ở thôn, khu dân cư; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 04/8/2020 |
| 157. | Quyết định | 44/2019/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 | Bãi bỏ một số nội dung tại các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức thuộc một số Sở thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 25/01/2023 |
| 158. | Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Mục III Điều 1 Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 30/03/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | Được thay thế bằng Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | 15/01/2023 |
| 159. | Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải | Được thay thế bằng Quyết định 24/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải | 10/01/2023 |
| 160. | Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 | Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | Được thay thế bởi Quyết định 02/2023/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | 16/01/2023 |
| 161. | Quyết định | 42/2020/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 | Ban hành quy chế tuyển dụng công chức cấp xã | Được thay thế bằng Quyết định 39/2023/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 Quy chế tuyển dụng công chức cấp xã do tỉnh Hải Dương ban hành | 25/11/2023 |
| 162. | Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Mục III Điều 1 Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của UBND tỉnh quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND tỉnh ngày 30/06/2023 Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hải Dương | 17/7/2023 |
| 163. | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung khoản 2 Mục III Điều 1 Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | Được thay thế bằng Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | 15/01/2023 |
| LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 164. | Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 | Quy định cơ chế chính sách hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2019-2022 | Hết thời hạn áp dụng được quy định trong Nghị quyết | 31/12/2022 |
| 165. | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND ngày 273/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 của UBND tỉnh Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương | 30/4/2023 |
| 166. | Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 | Sửa đổi bổ sung Điều 3 Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư. | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 của UBND tỉnh Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương | 30/4/2023 |
| VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH | |||||
| 167. | Quyết định | 22/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 | Về ban hành quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hải Dương; | Được bãi bỏ bằng Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 05/10/2023 bãi bỏ Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Hải Dương | 16/10/2023 |
| 168. | Quyết định | 19/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011 | Về việc Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 05/10/2016 |
| 169. | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 | Về ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh HD | Được thay thế bằng Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND ngày 16/10/2020 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 30/10/2020 |
| 170. | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 | Về việc Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 51/2020/QĐ-UBND ngày 16/10/2020 ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 30/10/2020 |
| 171. | Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND ngày 23/9/2016 | Về việc Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016 - 2021 | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/10/2021 |
| 172. | Quyết định | 43/2019/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 | Về việc Sửa đổi Khoản 3 Điều 36 Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016 - 2021 | Hết thời hạn quy định trong văn bản | 01/10/2021 |
| 173. | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 | Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2021-2026 | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 17/3/2023 về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 01/4/2023 |
| BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP | |||||
| 174. | Quyết định | 20/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bởi Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 30/01/2020 |
| 175. | Quyết định | 04/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bởi Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND về quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/01/2024 |
| CÔNG AN TỈNH | |||||
| 176. | Quyết định | 22/2013/QĐ-UBND ngày 21/10/2013 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định 26/2021/QĐ-UBND ngày 22/10/2013 Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của UBND các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/12/2021 |
| TỔNG SỐ: 176 VĂN BẢN | |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| Không có văn bản | |||||
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN
| ST T | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần |
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 24/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh Nghị quyết về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Mục 2 Danh mục xã miền núi của nội dung Ghi chú, Phụ lục 1 | Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 09/5/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ danh mục xã miền núi kèm theo Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND do tỉnh Hải Dương ban hành | 09/5/2023 |
| 2 | Quyết định | 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quyết định ban hành Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Mục 2 Danh mục xã miền núi của nội dung Ghi chú, Phụ lục 1 | Được bãi bỏ bằng Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 Bãi bỏ Danh mục xã miền núi của Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 09/5/2023 |
| 3 | Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bản tỉnh | Điều 1, Điều 7 Khoản 1; khoản 2 Điều 14; Khoản 3 Điều 15; Khoản 1 Điều 16; Khoản 5 Điều 20; Điều 21; Điều 23; Khoản 1, Khoản 2 Điều 25 | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương, Quyết định 28/2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 29/5/2020 |
| 4 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 16/10/2017 Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Khoản 3, Khoản 4, Khoản 6, Khoản 8 Điều 7; Khoản 1 Điều 8; Điểm c, d Khoản 2 Điều 10; Khoản 3 Điều 11; Khoản 7 Điều 7;Điểm c Khoản 4 Điều 12 | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 28/12/2019 |
| LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 5 | Nghị quyết | 01/2019/NQ-HĐND ngày 23/4/2019 về việc việc sắp xếp, sáp nhập, chia tách các thôn, khu dân cư để thành lập các thôn mới, khu dân cư mới trên địa bàn tỉnh | Khoản 2 Điều 1 | Bãi bỏ bằng Nghị quyết 09/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 về việc đổi tên và thành lập một số thôn, khu dân cư mới trên địa bàn tỉnh | 01/8/2019 |
| 6 | Nghị quyết | 09/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 về việc đổi tên và thành lập một số thôn, khu dân cư mới trên địa bàn tỉnh | Khoản 5 Điều 1 | Bãi bỏ bằng Nghị quyết 12/2019/NQ-HĐND ngày 29/8/2019 về việc Thành lập thôn mới trên địa bàn huyện Cẩm Giàng | 01/10/2019 |
| 7 | Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu dân cư” trên địa bàn tỉnh | Điều 2 Quyết định Điều 3, Điều 4; Điều 5; Điều 7; Điều 8; Điều 11; Điều 15 Quy chế | - Được sửa đổi, bãi bỏ bằng Quyết định 35/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 Sửa đổi, bãi bỏ một số điều Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương. - Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định 18/2019/QĐ-UBND ngày 30/5/2019 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu dân cư ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 25/12/2018 10/6/2019 |
| 8 | Quyết định | 59/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hải Dương | Điều 6; Khoản 1, Khoản 2 Điều 7; Khoản 11 Điều 18; Khoản 5 Điều 19 | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định 21/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 Sửa đổi một số điều của Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 59/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh | 01/01/2023 |
| LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
| 9 | Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 22/04/2022 Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Khoản 2 Điều 5; Khoản 2 Điều 6; Khoản 2, Khoản 3 Điều 8 | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” ban hành kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 15/11/2023 |
| LĨNH VỰC LAO ĐỘNG | |||||
| 10 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 Quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Khoản 3 Điều 1 | Được bãi bỏ bằng Quyết định 19/2022/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2023 |
| LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
| 11 | Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | -Khoản thu phí tại số thứ tự 3.3; 3,4; 5.1 Mục I phụ lục ban hành kèm theo NQ); - Khoản thu lệ phí quy định tại mục 3 phần II Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí | - Được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương đã được quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương và Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương (Khoản thu phí tại số thứ tự 3.3; 3,4; 5.1 Mục I phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết); - Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 sửa đổi một số nội dung tại Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết 42/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương (Điểm a tại các số thứ tự 8.1, 8.2, 8.3, 8.4 Phần I của Phụ lục); - Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 30/6/2021 Sửa đổi, bổ sung nội dung, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hải Dương đã được quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Khoản thu lệ phí quy định tại mục 3 phần II Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết); - Được sửa đổi, bãi bỏ, bổ sung bằng Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương đã được quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | - 08/01/2019 (đối với sửa đổi tại NQ 06/2019/NQ -HĐND); - 01/01/2020 (đối với sửa đổi Điểm a tại các số thứ tự 8.1, 8.2, 8.3, 8.4 Phần I của Phụ lục) - 01/8/2021 (Đối với sửa đổi tại NQ 02/2021/NQ -HĐND); - 22/7/2022 (các khoản sửa đổi bởi NQ 04/2022/NQ -HĐND) |
| 12 | Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 24/12/2020 Quyết định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế và hỗ trợ bổ sung mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Điều chỉnh Điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND | Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 Điều chỉnh thời gian thực hiện hỗ trợ các đối tượng tham gia bảo hiểm y tế quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế và hỗ trợ bổ sung mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2022 |
| 13 | Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương đã được quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | Khoản 2 Điều 1 | Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐ ngày 13/7/2023 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí đã được quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016, Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018, Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2020 và Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | 8/1/2023 |
| 14 | Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND ngày 29/02/2012 Ban hành quy định cụ thể một số định mức, chế độ, tiêu chuẩn trong chi tiêu, quản lý và sử dụng tài sản đối với các cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh | Mục I, II Chương II | Được sửa đổi bằng Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/08/2019 |
| 15 | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018 Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 25/03/2019 |
| 16 | Quyết định | 06/2019/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 Quy định phạm vi điều chỉnh khi áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 và sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 11/2/2015 của UBND tỉnh Hải Dương quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2021 | 05/01/2021 |
| 17 | Quyết định | 37/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn thành phố Hải Dương | Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Cẩm Thượng, thành phố Hải Dương tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 | Được sửa đổi bằng Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 03/7/2022 Điều chỉnh giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Cẩm Thượng, thành phố Hải Dương tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 của UBND tỉnh Hải Dương | 15/07/2022 |
| 18 | Quyết định | 40/2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Cẩm Giàng | Các quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Phú Lộc, xã Cẩm Vũ, huyện Cẩm Giàng tại Phụ lục kèm theo | Được sửa đổi bằng Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Phú Lộc (mới) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn xã Cẩm Vũ, huyện Cẩm Giàng | 15/11/2021 |
| 19 | Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 05/04/2021 Quy định về tài sản khác có giá trị lớn để sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê; Danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù và Danh mục tài sản cố định vô hình tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | Khoản 1 Điều 5 | Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 sửa đổi Quyết định 13/2021/QĐ-UBND quy định về tài sản khác có giá trị lớn để sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê; Danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù và Danh mục tài sản cố định vô hình tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | 12/01/2023 |
| LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 20 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 Ban hành Quy định về việc cấp giấy phép xây dựng và trình tự xử lý, xác nhận về xây dựng khi chứng nhận quyền sở hữu nhà ờ và công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Khoản 3 Điều 3; Điều 5; Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 6; Điều 7, Điều 8; Khoản 1, Khoản 4 Điều 9; Điều 10, Điều 11 | Được bãi bỏ bằng Quyết định 06/2022/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh | 01/11/2022 |
| 21 | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 15/7/2017 Quy định quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 8; Điều 14 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bằng Quyết định 17/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 01/11/2022 |
| 22 | Quyết định | 52/2019/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 Ban hành đơn giá nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt gắn liền với đất để bồi thường GPMB trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Đổi tên của Quyết định thành "Ban hành Đơn giá nhà, công trình xây dựng trên đất để bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hải Dương" - Khoản 1 Mục II Thuyết minh và quy định áp dụng | Được sửa đổi bằng Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về việc ban hành Đơn giá nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt gắn liền với đất để bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2022 |
| LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 23 | Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 22/7/2011 Ban hành quy định bảo vệ và phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Điều 5 | Được bãi bỏ bằng Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 18/6/2019 về việc quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác | 01/7/2019 |
| CÔNG AN TỈNH | |||||
| 24 | Quyết định | 36/2019/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động tại địa bàn tỉnh Hải Dương | Điều 7 | Được sửa đổi bằng Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 ban hành Quy chế phối hợp quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 20/10/2022 |
| TỔNG SỐ: 24 VĂN BẢN | |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| Không có văn bản | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2019
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| Không có văn bản | |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| Không có văn bản | |||||
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 – 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 1. | Nghị quyết | 13/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 | Nghị quyết ban hành Quy định về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 09/10/2023 |
|
| 2. | Nghị quyết | 23/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Nghị quyết ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 18/12/2023 |
|
| 3. | Quyết định | 17/2009/QĐ-UBND ngày 12/6/2009 | Ban hành quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các sở, ngành, UBND các cấp trong quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa | 22/6/2009 |
|
| 4. | Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 | Ban hành quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 29/11/2015 |
|
| 5. | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 | Quy định về hoạt động tư vấn , phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Hải Dương | 01/7/2016 |
|
| 6. | Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 | Quyết định quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | 10/4/2023 |
|
| LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 7. | Quyết định | 10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 | Ban hành quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/5/2010 | HHL 1 phần |
| 8. | Quyết định | 13/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 | Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong đô thị và phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 12/7/2010 |
|
| 9. | Quyết định | 23/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 | Ban hành quy định điều kiện an toàn của phương tiện đường thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới một tấn hoặc có sức chở dưới năm người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 06/12/2010 |
|
| 10. | Quyết định | 24/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 | Ban hành Quy định quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 06/12/2010 |
|
| 11. | Quyết định | 02/2011/QĐ-UBND ngày 13/01/2011 | Quy định về quản lý, bảo vệ đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 23/01/2011 |
|
| 12. | Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/5/2013 | Quy định tiêu chuẩn nâng cấp đường bộ trên địa bàn tỉnh | 08/6/2013 |
|
| 13. | Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND ngày 26/6/2013 | Về việc bổ sung quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương (ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của UBND) | 06/7/2013 |
|
| 14. | Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 8/4/2015 | Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 18/4/2015 |
|
| 15. | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 08/4/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
|
| 16. | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 03/7/2017 |
|
| 17. | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 | Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Hải Duong | 02/4/2018 |
|
| 18. | Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 20/03/2019 |
|
| 19. | Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 | Ban hành Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2021 |
|
| 20. | Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/01/2022 |
|
| 21. | Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 | Ban hành quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2022 |
|
| 22. | Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành | 19/12/2022 |
|
| 23. | Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 | Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải | 10/01/2023 |
|
| 24. | Quyết định | 46/2023/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/01/2024 | Chưa có hiệu lực |
| LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 25. | Nghị quyết | 25/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | V/v xét tuyển đi đào tạo theo địa chỉ, hỗ trợ đào tạo và thu hút bác sỹ, dược sỹ đại học về công tác tại các cơ sở y tế tuyến huyện, tuyến xã | 19/12/2011 |
|
| 26. | Nghị quyết | 97/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về việc thành lập các thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh | 11/12/2014 |
|
| 27. | Nghị quyết | 34/2016/NQ-HĐND15 ngày 09/12/2016 | Về quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh | 19/12/2016 |
|
| 28. | Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 | Về Đề án sắp xếp, sáp nhập, chia tách các thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh | 08/11/2018 |
|
| 29. | Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 | Về việc thông qua Đề án sáp nhập 02 đơn vị hành chính cấp xã, thành lập 06 phường và thành lập thành phố Chí Linh thuộc tỉnh Hải Dương | 08/11/2018 |
|
| 30. | Nghị quyết | 01/2019/NQ-HĐND ngày 23/4/2019 | Về sắp xếp, sáp nhập, chia tách thôn, khu dân cư để thành lập thôn mới, khu dân cư mới trên địa bàn tỉnh | 03/5/2019 |
|
| 31. | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 | Về chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao và hỗ trợ đi đào tạo sau đại học, thưởng phong học hàm, tặng danh hiệu đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh | 01/8/2019 |
|
| 32. | Nghị quyết | 09/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 | Về việc đổi tên và thành lập một số thôn, khu dân cư mới trên địa bàn tỉnh | 01/8/2019 |
|
| 33. | Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND ngày 29/8/2019 | Về việc thành lập thôn mới trên địa bàn huyện Cẩm Giàng | 01/10/2019 |
|
| 34. | Nghị quyết | 25/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 | Nghị quyết số của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách nghỉ công tác ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương khi sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 653/2019/UBTVQH14 ngày 12/3/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội | 23/12/2019 |
|
| 35. | Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 | Về thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh | 04/8/2020 |
|
| 36. | Nghị quyết | 24/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định thí điểm chính sách hỗ trợ giáo viên tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 18/12/2023 |
|
| 37. | Nghị quyết | 25/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 18/12/2023 |
|
| 38. | Nghị quyết | 26/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh | 18/12/2023 |
|
| 39. | Quyết định | 35/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 | V/v ban hành quy định xét tuyển đi đào tạo theo địa chỉ, hỗ trợ đào tạo và thu hút bác sỹ, dược sỹ đại học về công tác tại các cơ sở y tế tuyến huyện, tuyến xã | 10/01/2012 |
|
| 40. | Quyết định | 20/2012/QĐ-UBND ngày 19/11/2012 | Ban hành Quy định về xét, tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho "Doanh nghiệp tiêu biểu", "Doanh nhân giỏi” tỉnh Hải Dương | Có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký |
|
| 41. | Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu dân cư | 17/8/2013 | HHL 1 phần |
| 42. | Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 | Quyết định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và truyền hình Hải Dương | 01/12/2023 | HHL 1 phần |
| 43. | Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh | 15/01/2015 | HHL 1 phần |
| 44. | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 | Quy định về Giải thưởng văn học nghệ thuật Côn Sơn - Hải Dương | 20/4/2016 |
|
| 45. | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh | 01/01/2017 |
|
| 46. | Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 | Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn; thôn, khu dân cư | 01/01/2018 |
|
| 47. | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 20/11/2018 |
|
| 48. | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 13/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính | 10/12/2018 |
|
| 49. | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 24/2013/QĐ ngày 20 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh Hải Dương về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Dương | 20/12/2018 |
|
| 50. | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 | Sửa đổi và bãi bỏ một số điều của Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 25/12/2018 |
|
| 51. | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 | Ban hành Quy định về trách nhiệm người đứng đầu trong công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2019 |
|
| 52. | Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 | Giải thể Ban Quản lý chợ và Trung tâm Thương mại thành phố Hải Dương trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương | 09/02/2019 |
|
| 53. | Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND ngày 30/5/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu dân cư ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 của UBND | 10/6/2019 |
|
| 54. | Quyết định | 33/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 | Quy định về chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao và hỗ trợ đi đào tạo sau đại học, thưởng phong học hàm, tặng danh hiệu đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh | 01/8/2019 |
|
| 55. | Quyết định | 44/2019/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 | Bãi bỏ một số nội dung tại các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức thuộc một số Sở thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/11/2019 |
|
| 56. | Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 | Sửa đổi Khoản 2 Mục III Điều 1 Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh | 01/3/2020 |
|
| 57. | Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 | Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Côn Sơn Hải Dương. | 21/3/2020 |
|
| 58. | Quyết định | 41/2020/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 | Giao số lượng và bố trí cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2020 |
|
| 59. | Quyết định | 44/2020/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 | Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; hội, quỹ cấp tỉnh và người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp do UBND tỉnh quản lý | 25/9/2020 |
|
| 60. | Quyết định | 46/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 | Ban hành Quy định về luân chuyển vị trí công tác đối với công chức lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan hành chính Nhà nước và người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở và Ủy ban nhân dân cấp huyện | 05/10/2020 |
|
| 61. | Quyết định | 57/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 | Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2021 |
|
| 62. | Quyết định | 59/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 | Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hải Dương | 10/01/2021 |
|
| 63. | Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 | Sửa đổi một số điều của Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ,công chức, viên chức tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 59/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh Hải Dương | 01/01/2023 |
|
| 64. | Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 | Ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | 16/01/2023 |
|
| 65. | Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND ngày 02/08/2023 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, số lượng và trình tự bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện. | 15/8/2023 |
|
| 66. | Quyết định | 39/2023/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 25/11/2023 |
|
| LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 67. | Nghị quyết | 19/2020/NQ-HĐND ngày 24/12/2020 | Ban hành Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương giai đoạn 2021-2025 | 04/01/2021 |
|
| 68. | Nghị quyết | 10/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 24/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương giai đoạn 2021-2025 | 18/12/2021 |
|
| 69. | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 15/7/2017 |
|
| 70. | Quyết định | 46/2019/QĐ-UBND ngày 24/10/2019 | Về việc bãi bỏ một số điều, khoản của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 25/10/2019 |
|
| 71. | Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động xúc tiến đầu tư trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/01/2022 |
|
| 72. | Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất công thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/10/2022 |
|
| 73. | Quyếtđịnh | 17/2023/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 | Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh HảiDương. | 30/4/2023 |
|
| 74. | Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 | Về Quy định chế độ ưu đãi về đất đai đối với các dự án đầu tư xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao và môi trường tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 20/8/2023 |
|
| LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 75. | Nghị Quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc sửa đổi, điều chỉnh Nghị quyết số 161/NQ-HĐND ngày 19/4/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XIV về quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hải Dương giai đoạn 2010-2020. | 24/12/2018 |
|
| 76. | Nghị quyết | 17/2019/NQ - HĐND ngày 12/12/2019 | Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2020 |
|
| 77. | Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND ngày 30/06/2021 | Về việc điều chỉnh thời gian thực hiện Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/7/2021 |
|
| 78. | Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Ban hành quy định nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động của Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn các cấp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 25/9/2022 |
|
| 79. | Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 | Nghị quyết quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 09/10/2023 |
|
| 80. | Nghị Quyết | 14/2023/NQ-HĐND ngày 06/11/2023 | Ban hành quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá tập trung ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 16/11/2023 |
|
| 81. | Quyết định | 17/2010/QĐ-UBND ngày 20/8/2010 | Về việc thành lập tổ chức khuyến nông cấp xã | Sau 10 ngày kể từ ngày ký |
|
| 82. | Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 22/7/2011 | Ban hành quy định bảo vệ và phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | HHL 1 phần |
| 83. | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 23/3/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn tinh Hải Dương | 01/4/2016 |
|
| 84. | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 | Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/6/2018 |
|
| 85. | Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND ngày 18/6/2019 | Về việc quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/7/2019 |
|
| 86. | Quyết định | 48/2020/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 | Về việc quy định hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2020 |
|
| 87. | Quyết định | 49/2020/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 | Về việc ban hành “Quy định về công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và một số chính sách phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Hải Dương” | 01/11/2020 |
|
| 88. | Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 12/09/2022 | Về việc ban hành cấp dự báo cháy rừng, bảng tra cấp dự báo cháy rừng, thời gian cao điểm xảy ra cháy rừng và xác định vùng trọng điểm cháy rừng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2023 |
|
| 89. | Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 30/09/2022 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 10/10/2022 |
|
| 90. | Quyết định | 31/2023/QĐ-UBND ngày 25/9/2023 | Về bãi bỏ Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của UBND tỉnh Hải Dương quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 06/10/2023 |
|
| 91. | Quyết định | 37/2023/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10/11/2023 |
|
| LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
| 92. | Nghị quyết | 136/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh HD đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 10/12/2015 |
|
| 93. | Nghị quyết | 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 | Quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | 01/01/2020 |
|
| 94. | Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 | Quy định số lượng, mức bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số tại thôn, khu dân cư thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/6/2022 |
|
| 95. | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 11/8/2022 | Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 21/8/2022 |
|
| 96. | Quyết định | 733/2001/QĐ-UBND ngày 27/3/2001 | V/v cho phép thành lập hội nghề nghiệp Y tế tư nhân Hải Dương | 27/3/2001 |
|
| 97. | Quyết định | 4118/2004/QĐ-UBND ngày 14/10/2004 | V/v thành lập Hội Y tế công cộng. | 14/10/2004 |
|
| 98. | Quyết định | 3775/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v đổi tên Trung tâm kiểm nghiệm dược mỹ phẩm thành Trung tâm thuốc - mỹ phẩm - Thực phẩm | 23/8/2005 |
|
| 99. | Quyết định | 3769/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v đổi tên khu điều trị Phong Chí Linh thành bệnh viện Phong Chí Linh | 23/8/2005 |
|
| 100. | Quyết định | 34/2008/QĐ-UBND ngày 06/6/2008 | Về việc thành lập Chi cục Dân số- Kế hoạch hóa gia đình | 16/6/2008 |
|
| 101. | Quyết định | 06/2009/QĐ-UBND ngày 21/4/2009 | Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế | 01/5/2009 |
|
| 102. | Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2009 của UBND tỉnh về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế | 15/4/2021 |
|
| 103. | Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2008 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục Dân số-KHHGĐ thuộc Sở Y tế | 15/4/2021 |
|
| 104. | Quyết định | 27/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 | Về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/12/2021 |
|
| 105. | Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Y tế | 15/3/2023 |
|
| LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 106. | Nghị quyết | 54/2006/NQ-HĐND ngày 21/7/2006 | V/v ban hành quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Từ ngày ban hành. |
|
| 107. | Nghị quyết | 55/2006/NQ-HĐND ngày 21/7/2006 | V/v đặt tên đường, phố, quảng trường trên địa bàn thành phố Hải Dương và thị trấn Sao đỏ, huyện Chí Linh | Từ ngày ban hành. |
|
| 108. | Nghị quyết | 98/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về việc đặt tên đường, phố, quảng trường trên địa bàn huyện Kinh Môn và huyện Thanh Hà | Từ ngày ban hành. |
|
| 109. | Nghị quyết | 120/2015/NQ-HĐND ngày 09/7/2015 | Về việc đặt tên quảng trường trên địa bàn thị xã Chí Linh | Từ ngày ban hành. |
|
| 110. | Nghị quyết | 16/2020/NQ-HĐND ngày 24/12/2020 | Quy định một số chế độ, chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2021 |
|
| 111. | Quyết định | 2854/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 | V/v đặt tên, đổi tên đường, phố, quảng trường trên địa bàn thành phố Hải Dương | Có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký |
|
| 112. | Quyết định | 2855/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 | V/v đặt tên, đổi tên đường phố trên địa bàn thị trấn Sao Đỏ, huyện Chí Linh | Có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký |
|
| 113. | Quyết định | 4687/2007/QĐ-UBND ngày 26/12/2007 | V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang | Có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký |
|
| 114. | Quyết định | 25/2008/QĐ-UBND ngày 17/3/2008 | V/v hợp nhất Sở TDTT với Sở Văn hóa, Thông tin thành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký |
|
| 115. | Quyết định | 27/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 | V/v đặt tên phố trên địa bàn thành phố Hải Dương | Có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký |
|
| 116. | Quyết định | 18/2010/QĐ-UBND ngày 27/8/2010 | V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành | Có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký |
|
| 117. | Quyết định | 20/2011/QĐ-UBND ngày 15/8/2011 | V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Dương | Có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký |
|
| 118. | Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 | V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc | Có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký |
|
| 119. | Quyết định | 22/2012/QĐ-UBND ngày 23/11/2012 | V/v đặt tên đường phố tại thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện | Có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký |
|
| 120. | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 | Về việc ban hành Quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký |
|
| 121. | Quyết định | 60/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/01/2021 |
|
| 122. | Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND ngày 17/09/2021 | Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 28/9/2021 |
|
| 123. | Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 | Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 25/01/2023 |
|
| 124. | Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 19/6/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý,bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa,danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Hải Dương | 01/7/2023 |
|
| LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 125. | Nghị quyết | 160/2011/NQ-HĐND ngày 19/04/2011 | Nghị quyết của HĐND về việc thông qua quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Hải Dương đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030 | 19/4/2011 |
|
| 126. | Nghị quyết | 100/2014/NQ-HĐND5 ngày 11/12/2014 | Về việc công nhận Thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương đạt tiêu chuẩn đô thị loại III | 21/12/2014 |
|
| 127. | Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hải Dương Đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 21/7/2018 | HHL 1 phần |
| 128. | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 | Về việc thông qua Đề án Đề nghị công nhận thành phố Hải Dương mở rộng đạt tiêu chí đô thị loại I, tỉnh Hải Dương | 08/11/2018 |
|
| 129. | Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Vềviệc thông qua Đề án “Đề nghị công nhận đô thị Kinh Môn, tỉnh Hải Dương đạt tiêu chí đô thị loại IV” | 23/12/2018 |
|
| 130. | Nghị quyết | 18/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hải Dương đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 22/12/2020 |
|
| 131. | Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 | Về việc ban hành quy định tạm thời về tiêu chí lựa chọn triển khai lập quy hoạch, thực hiện dự án ĐTXD các khu đô thị , khu dân cư, khu nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 17/8/2013 |
|
| 132. | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 | Ban hành Quy định về Quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/8/2016 | HHL 1 phần |
| 133. | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 | |||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.