Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực

Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực. Văn bản này áp dụng cho cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài yêu cầu các dịch vụ này.

文号92/2008/TTLT-BTC-BTP
文件类型联合通知
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Hoàng Thế Liên Cơ Quan Ban Hành Bộ Tư Pháp Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
更新28/06/2026
行业Tài Chính, Tư Pháp
领域Tài Chính Khác
发布日期17/10/2008
生效日期20/11/2008
失效日期30/11/2015
状态已失效
✦ 智能摘要

Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực. Văn bản này áp dụng cho cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài yêu cầu các dịch vụ này.

适用范围

Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.

要点

  • Cá nhân, tổ chức nộp lệ phí khi yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc: không quá 3.000 đồng/bản
  • Chứng thực bản sao từ bản chính: không quá 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên mỗi trang thu không quá 1.000 đồng/trang, tối đa 100.000 đồng/bản
  • Chứng thực chữ ký: không quá 10.000 đồng/trường hợp
  • Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước và phải nộp vào ngân sách nhà nước
  • Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức thu lệ phí phù hợp với tình hình thực tế của địa phương

🌐 本文件的社会影响

  • Tiết kiệm chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi sử dụng dịch vụ cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  • Tăng cường quản lý và sử dụng hiệu quả lệ phí thu được

❓ 常见问题

Lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc bao nhiêu?

Không quá 3.000 đồng/bản.

Chứng thực bản sao từ bản chính có mức thu như thế nào?

Chứng thực bản sao từ bản chính: không quá 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên mỗi trang thu không quá 1.000 đồng/trang, tối đa 100.000 đồng/bản.

Chứng thực chữ ký có mức thu bao nhiêu?

Không quá 10.000 đồng/trường hợp.

Lệ phí thu được thuộc ngân sách nhà nước như thế nào?

Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước và phải nộp vào ngân sách nhà nước.

Hội đồng nhân dân tỉnh có quyền quyết định mức thu lệ phí như thế nào?

Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức thu lệ phí phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.

全文

BỘ TÀI CHÍNH - BỘ TƯ PHÁP
-----

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 92/2008/TTLT-BTC-BTP

Hà Nội, ngày 17 tháng 10 năm 2008

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý

và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực

____________________

Căn cứ Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực như sau:

I. PHẠM VI ÁP DỤNG

1. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được áp dụng đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký theo quy định tại Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.

2. Đối tượng nộp lệ phí là cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.

3. Cơ quan, tổ chức được thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực là cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp bản sao từ sổ gốc, Phòng Tư pháp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn.

II. MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP BẢN SAO, LỆ PHÍ CHỨNG THỰC

1. Mức thu Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực như sau:

a) Cấp bản sao từ sổ gốc: không quá 3.000 đồng/bản;

b) Chứng thực bản sao từ bản chính: không quá 2000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu không quá 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản;

c) Chứng thực chữ ký: không quá 10.000 đồng/trường hợp. Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực cho phù hợp với tình hình thực tế của từng địa phương, nhưng tối đa không quá mức thu quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.

2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực

a) Tổ chức, cá nhân khi yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký phải nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực. Khi thu lệ phí, cơ quan thu lệ phí phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.

b) Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thực hiện thu lệ phí phải nộp đầy đủ, kịp thời số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Trong trường hợp ủy quyền thu thì Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định tỷ lệ phần trăm trích lại số lệ phí thu được cho đơn vị được ủy quyền thu lệ phí để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí theo chế độ quy định.

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Thông tư này thay thế nội dung hướng dẫn về lệ phí chứng thực bản sao, chữ ký tại Thông tư liên tịch số 93/2001/TTLT-BTC-BTP ngày 21/11/2001 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí công chứng, chứng thực.

2. Những nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp để xem xét, hướng dẫn bổ sung.

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)
Hoàng Thế Liên

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)
Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 100
82/2006/QH11 Luật Công chứng số 82/2006/QH11 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 02/2008/NĐ-CP Nghị định số 02/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 250/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 250/2008/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 生效中 162/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 162/2010/NQ-HĐND Về sửa đổi Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 230/2010/QĐ-UBND Quyết định số 230/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 56/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 已失效 39/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2008/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 426/2012/QĐ-UBND Quyết định số 426/2012/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 82/2008/QĐ-UBND Quyết định số 82/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 108/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2009/NQ-HĐND Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 276/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 276/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 1099/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1099/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 12/2009/QĐ-UB Quyết định số 12/2009/QĐ-UB Về việc thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 205/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 205/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 1897/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1897/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cấp bản sao, lệ phí chứng thực 已失效 73/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 366/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 366/2015/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung một số nội quy quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 138/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2009/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 生效中 03/2009/NQ-HĐNĐ Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐNĐ Về việc quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 7e/2009/NQCĐ-HĐND. Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND. Về việc Điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tư pháp 已失效 28/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh 已失效 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 已失效 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa đối với lĩnh vực Tư pháp - Hộ tịch, Kinh tế và Quản lý lao động 生效中 68/2014/QĐ-UBND Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Về thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 61/2009/QĐ-UBND Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 15/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 7e/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 7e/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tư pháp 生效中 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Ban hành lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 159/2009/NQ-HĐND12 Nghị quyết số 159/2009/NQ-HĐND12 Về việc ban hành Danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu 已失效 94/2008/QĐ-UBND Quyết định số 94/2008/QĐ-UBND V/v quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 已失效 17/2009/QĐ-UBND Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND Về quy định mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 90/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về sửa đổi Điều 3 Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 82/2009/QĐ-UBND Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về sửa đổi Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân Thành phố về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 09/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND Quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh 已失效 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Quy định đối tượng, phạm vi, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 12/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi khoản 3, Điều 1 của Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 03/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 15/2009/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND7 Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 165/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết % Lệ phí đăng ký cư trú, Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và Lệ phí cấp bản sao, Lệ phí chứng thực 已失效 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu. Quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về phí, lệ phí trình tại kỳ họp thứ 16 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII 已失效 7e/2009/NQCĐ-HĐND Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND Về việc Điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tư pháp 已失效 139/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh 生效中 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2009 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16/7/2008 của HĐND tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 15/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 139/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND Về ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 33/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về một số mức thu lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 7e/2009/NQCĐ-HĐND Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tư pháp 已失效 123/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2009/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 77/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ nộp và trích để lại cho đơn vị thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 已失效 96/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu một số loại phí, lệ phí mới trên địa bàn tỉnh 已失效 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 已失效 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Phê chuẩn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trong tỉnh Trà Vinh 生效中 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ- HĐND Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 26a/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26a/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 137/2009/NQ-HĐND16 Nghị quyết số 137/2009/NQ-HĐND16 về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 64/2008/QĐ-UBND Quyết định số 64/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi; mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 02/2010/QĐ-UBND Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp Ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu 已失效 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Quy định bổ sung, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí; tỷ lệ điều tiết ngân sách trên địa bàn tỉnh 生效中 265/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 265/2009/NQ-HĐND Thông qua đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 85/2009/QĐ-UBND Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, quản lý, sử dụng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 已失效 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 230/2010/QĐ-UBND ngày 11/02/2010 của UBND Tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên theo Nghị quyết số 162/2010/NQ-HĐND ngày 18/10/2010 của HĐND Tỉnh 已失效 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, miễn, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân; lệ phí hộ tịch; lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Hà Giang; lệ phí cấp bản sao và lệ phí chứng thực 已失效 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố 已失效 77.2010.QĐ.UBND Quyết định số 77.2010.QĐ.UBND Quy định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh thanh hoá 生效中
92/2008/TTLT-BTC-BTP
Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 67
12/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2014/NQ-HĐND Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2014 và mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2015 已失效 123/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã Quang Trung để thành lập phường Phú Sơn thuộc thị xã Bỉm Sơn 生效中 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Về việc miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 94/2008/QĐ-UBND Quyết định số 94/2008/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quy hoạch phát triển mạng lưới chợ trên địa bàn quận 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt quy hoạch phát triển hệ thống mạng lưới chợ - siêu thị - trung tâm thương mại của 22 quận - huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010. 已失效 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về Quyền tác giả, quyền liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng từ nguồn kinh phí hỗ trợ của ngân sách Trung ương thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng 生效中 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá đất để tính tiền sử dụng đất (giao đất không thông qua hình thức đấu giá) dự án khu căn cứ du lịch dịch vụ hàng hải Bàn Thạch tại thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân Thành 生效中 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 17/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 139/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND Về chủ trương ban hành quy định chức danh, số lượng, chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh 生效中 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 生效中 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 已失效 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015 已失效 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2009 已失效 28/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ năm 2008 và nhiệm vụ trọng tâm năm 2009 của tỉnh Thái Nguyên 已失效 64/2008/QĐ-UBND Quyết định số 64/2008/QĐ-UBND Ban hành qui định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Ban Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 15/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008 已失效 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2014 生效中 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về Sửa đổi, bổ sung chính sách khuyến khích đào tạo, thu hút và sử dụng cán bộ; chính sách thu hút, đào tạo, đãi ngộ đối với bác sỹ, dược sỹ đại học và cán bộ y tế cơ sở 已失效 96/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2008/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ di dân, tái định cư áp dụng cho Khu kinh tế Nghi Sơn 生效中 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo quản lý và tiêu chuẩn cán bộ, công chức, viên chức nhà nước của tỉnh 已失效 15/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 已失效 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về chương trình công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012-2015 已失效 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng 已失效 137/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 137/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán thu - chi ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2009 已失效 02/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 已失效 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 265/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 265/2009/NQ-HĐND Về giải pháp giải quyết những vướng mắc, tồn tại trong việc thực hiện Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 85/2009/QĐ-UBND Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND Ban hành chương trình đào tạo 150 thạc sĩ, tiến sĩ ở nước ngoài giai đoạn 2010 - 2015 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 已失效 90/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2009/NQ-HĐND Về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 77/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND Ban hành quy chế làm việc mẫu của cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 82/2009/QĐ-UBND Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công nhân viên ngành Y tế phục vụ chuyên môn y tế giai đoạn 2010 - 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcnăm 2013 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện 已失效 165/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 生效中 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị 已失效 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 生效中 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong bảng Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk 已失效 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên công trình công cộng trên địa bàn thị xã Vị Thanh 生效中 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Quy định về Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên, sử dụng rừng, gây nuôi động vật rừng và quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 33/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa 已失效 09/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND Về chấm dứt thực hiện chế độ trợ cấp khó khăn và thu hút của địa phương đối với một số đối tượng cán bộ, công chức, viên chức công tác tại vùng sâu, vùng xa, hải đảo và giải quyết chế độ trợ cấp khuyến khích cho một số đối tượng cán bộ, công chức, viên chức công tác tại huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị Pleiku từ đô thị loại III lên đô thị loại II 已失效 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai 生效中 61/2009/QĐ-UBND Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với các huyện, thị có dân số thấp và chi sự nghiệp kinh tế từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 已失效 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn huyện viên thể thao của tỉnh Cao Bằng 已失效 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua một số khoản chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 68/2014/QĐ-UBND Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khen thưởng tác giả, nhóm tác giả, tập thể cơ quan báo chí ngoài tỉnh có thành tích tuyên truyền góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai 已失效 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 生效中 129/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2009/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích, hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động 已失效 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang 已失效 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận 已失效 159/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng ở thị xã Long Khánh, thị trấn Gia Ray huyện Xuân Lộc, thị trấn Tân Phú huyện Tân Phú và thị trấn Long Thành huyện Long Thành 生效中 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2014 已失效 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。