法令第121/2003/NĐ-CP关于乡、镇、街道干部和公务员的制度和政策

法令第121/2003/NĐ-CP规定了乡、镇、街道干部和公务员的制度和政策,包括数量、工资、保险和培训。适用于专职干部、公务员、非专职人员以及村和居民小组。

문서 번호121/2003/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관内务部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Phó Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업内务
분야地方政权
발행일21. 10. 2003
발효일10. 11. 2003
효력 만료일01. 01. 2010
상태已失效
✦ 스마트 요약

法令第121/2003/NĐ-CP规定了乡、镇、街道干部和公务员的制度和政策,包括数量、工资、保险和培训。适用于专职干部、公务员、非专职人员以及村和居民小组。

적용 범위

乡、镇、街道干部;乡级非专职干部;村和居民小组。

핵심 사항

  • 乡级专职干部自第二任期起享受不低于最低工资标准系数的工资,并享有5%的补贴。
  • 乡级专职干部和公务员的数量根据人口规模确定:少于10000人的不超过19人;每增加3000人则增加一名人员。
  • 乡级公务员无论大学、中专或初等教育均享有具体工资待遇,并按年资晋升。
  • 乡级专职干部和公务员享有社会保险和医疗保障,在达到退休年龄时可领取退休金。
  • 乡级非专职干部、村和居民小组成员每月享有补贴,具体人数和补贴金额由省级人民政府决定。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:通过工资、保险和培训改善乡级干部和公务员的工作条件。
  • 消极影响:由于乡级专职干部数量根据人口规模确定,地方财政支出增加。
  • 利益:干部和公务员有更好的工作条件,提高服务质量。
  • 成本:企业和个人不受直接影响,但地方财政需额外支付新制度的成本。

❓ 자주 묻는 질문

乡级专职干部的工资是多少?

乡级党委书记、未设乡级党委的村党支部书记享受最低工资标准的2.0倍;其他职务如副书记、人民代表大会主席、人民政府主席享受1.9倍最低工资标准。

乡级专职干部的数量依据什么条件确定?

根据人口规模:少于10000人的不超过19人;每增加3000人则增加一名人员。

乡级公务员大学、中专和初等教育的工资待遇如何?

大学毕业生:享受行政工资表,专业员级;中专:办事员级;初等教育:文秘员级。按年资晋升。

村和居民小组的非专职干部的补贴是多少?

具体补贴金额由省级人民政府根据实际情况决定。

该法令从何时生效?

该法令自发布之日起十五日后生效。

전문

 

政府令

关于乡、镇、街道干部和公务员的制度与政策

______________________

 

中华人民共和国国务院 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据1998年2月26日《干部、公务员条例》和2003年4月29日《关于修改补充干部、公务员条例若干条款的条例》;

根据内务部长的提议,

 

令:

第一条. 适用范围

本法令规定乡、镇、街道(以下简称乡级)干部和公务员的数量;规定专职乡级干部和公务员的制度与政策,以及非专职乡级干部和村民小组、居民小组(以下简称村民小组和居民小组)干部的制度。

第二条 调整对象

本法令适用于以下对象:

1. 乡级专职干部包括:

a) 乡级党委书记、副书记、未设专职党委副书记的地方的党委常务委员;

b) 乡级人民代表大会主席、副主席;

c) 乡级人民政府主席、副主席;

d) 乡级人民团体联合会主席;

đ) 乡级共青团书记、妇联主席、农会主席、退伍军人协会主席。

2. 乡级公务员包括:

a) 未设立正规警察的地方的警察队长;

b) 军事指挥官;

c) 办公室-统计;

d) 地政-建设;

đ) 财政-会计;

e) 司法-户籍;

g) 文化-社会。

3. 非专职乡级干部包括:

a) 党组织办公室主任、党纪律检查委员会主任、宣传部负责人及一名党办工作人员;

b) 未设立正规警察的地方的副警察队长;

c) 副军事指挥官;

d) 计划-交通-水利-农林渔业干部;

đ) 劳动-残疾人和社会福利干部;

e) 人口-家庭和儿童干部;

g) 出纳-文书-档案管理干部;

h) 广播站负责人;

i) 文化宫管理人员;

k) 人民团体联合会副主席;乡级共青团、妇联、农会、退伍军人协会的副职;

l) 老年人协会主席;红十字会主席。

4. 村民小组和居民小组的非专职干部包括:村民小组党支部书记;村民小组组长;村民小组治安员;居民小组党支部书记和居民小组长。

第三条 乡级专职干部和公务员数量

根据本法令第二条第一款和第二款规定的乡级专职干部和公务员数量如下:

1. 对于平原乡、镇和城市街区:

人口少于10,000人的地方,可安排不超过19名干部和公务员;

人口达到或超过10,000人的地方,每增加3,000人可增加1名干部和公务员,但最多不超过25名干部和公务员。

2. 对于山区、高原、偏远地区和海岛乡:

人口少于1,000人的地方,可安排不超过17名干部和公务员;

人口在1,000至5,000人之间的地方,可安排不超过19名干部和公务员;

人口达到或超过5,000人的地方,每增加1,500人可增加1名干部和公务员,但最多不超过25名干部和公务员。

3. 各乡根据人口增加乡级干部和公务员的数量由省人民政府主席根据内务部的指导决定。

第四条 乡级专职干部和公务员薪酬制度

1. 根据本法令第二条第一款规定的乡级专职干部享受以下薪酬制度:

a) 乡级党委或党支部书记(未成立乡级党委的地方):基本工资系数为最低工资标准的2.0倍;

b) 乡级党委或党支部副书记(未成立乡级党委的地方)、乡级人民代表大会主席、乡级人民政府主席:基本工资系数为最低工资标准的1.9倍;

c) 乡级人民代表大会副主席、乡级人民政府副主席、未设专职党委副书记的地方的党委常务委员、乡级人民团体联合会主席:基本工资系数为最低工资标准的1.8倍;

d) 乡级共青团书记、妇联主席、农会主席、退伍军人协会主席:基本工资系数为最低工资标准的1.7倍;

đ) 如果上述职务连任,从第二个任期开始(即第61个月起),每月额外享受相当于其职务基本工资5%的补贴;

e) 如果乡级公务员通过选举担任本法令第二条第一款规定的职务,并且按职务确定的工资低于其现有专业职称的工资,则按职务工资领取,并保留两者之间的差额。

2. 根据本法令第二条第二款规定的乡级公务员享受以下薪酬制度:

a) 符合职务所需专业的大学及以上学历的乡级公务员,按照行政级别工资表和专职工资等级领取工资;符合职务所需专业的中等职业学校学历的乡级公务员,按照办事员工资等级领取工资;符合职务所需专业的初级职业学校学历的乡级公务员,按照文员工资等级领取工资。晋升工资按照县级及以上相应级别的干部和公务员的规定执行;

b) 正在试用期的乡级公务员,按照相应级别的公务员工资的85%领取工资;试用期工资按照国家现行规定执行;

c) 未完成规定专业培训的在职乡级公务员,基本工资系数为最低工资标准的1.09倍;

d) 特别是警察队长和军事指挥官,按照职务工资领取,如果低于现行生活费,则保留两者之间的差额,直到2005年底,之后按照职务工资领取。

条 5. 社会保险和医疗保险制度

1. 专职干部、乡级公务员应按照1995年1月26日政府第12号令发布的《社会保险条例》以及2003年1月9日政府第1/2003/NĐ-CP号令关于修改和补充1995年1月26日政府第12号令发布的《社会保险条例》的规定执行社会保险制度; 并按照1998年8月13日政府第58/1998/NĐ-CP号令发布的《医疗保险条例》的规定执行医疗保险制度;在达到劳动法规定的退休年龄,且累计缴纳社会保险满15年以上的,可享受退休待遇。

2. 乡级专职干部在离职时,如累计缴纳社会保险满10年以上且最多不足5年即可达到退休年龄,并且未领取一次性社会保险补助金,自愿继续按离职前的工资水平每月缴纳15%的社会保险费给居住地的社会保险机构,直至累计缴纳社会保险年限和达到退休年龄,则可享受退休待遇。

条 6. 对正在享受退休待遇或丧失劳动能力补助的专职干部、乡级公务员的适用规定

正在享受退休待遇或丧失劳动能力补助的专职干部、乡级公务员自2005年1月1日起,根据本决定第四条第一款的规定,享受职务工资的40%,无需缴纳社会保险和医疗保险。

条 7. 非专职干部在乡级、村和居民委员会的补贴制度

非专职干部在乡级、村和居民委员会享有每月补贴。

根据地方实际情况,省人民政府具体决定每个乡、镇、街道的非专职干部数量及各非专职干部职位的具体补贴金额。

条 8. 培训与进修

当乡级专职干部、公务员和村级、村和居民委员会的非专职干部被选派参加培训或进修时,应享受与上级机关选派的干部、公务员相同的待遇。对于乡级专职干部、公务员和村级、村和居民委员会的非专职干部,如果他们所在的乡是高山、偏远、边境或海岛地区,则全部学习费用、食宿和交通费用由国家承担。

条 9. 实施制度和政策的资金来源

本决定所规定的对象实施各项制度所需资金,依照《国家预算法》及相关现行指导文件的规定执行。

第十一条 效力实施

本法令自发布之日起十五日后生效。

本决定取代1995年7月26日政府第50号令和1998年1月23日政府第9/1998/NĐ-CP号令关于修改和补充1995年7月26日政府第50号令关于乡、镇、街道干部生活费的规定。

废除政府1999年6月23日第40/1999/NĐ-CP号令关于乡村警察的规定中的第十二条;废除政府2000年9月12日第46/2000/NĐ-CP号令关于修改和补充1996年6月14日政府第35/CP号令关于民兵自卫队实施细则中第一条第三款第三节和第三条第一款第一节的规定。

第十一 条 责任执行

民政部负责,会同财政部、劳动和社会保障部及其他相关部门指导本决定的实施。

条12. 各部部长、相当于部长的机构负责人、政府所属机构负责人、省和直辖市人民政府主席负责执行本法令。/。

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 144
01/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 01/1998/PL-UBTVQH10 Cán bộ, công chức 만료됨 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 1943/2004/QĐ-UB Quyết định số 1943/2004/QĐ-UB Về việc thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 51/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách trợ cấp đối với cán bộ xã, phường, thị trấn nghỉ việc và nghỉ hưu trước tuổi 만료됨 165/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2009/NQ-HĐND V/v Điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, bản, tổ dân phố 만료됨 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về việc thực hiện một số chính sách, chế độ cho cán bộ cơ sở 만료됨 23/2005/QĐ-BTC Quyết định số 23/2005/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước 만료됨 51/2005/QĐ-UBND Quyết định số 51/2005/QĐ-UBND V/v quy định số lượng chức danh cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn thực hiện theo Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ cho các xã, phường thành lập mới và các xã, phường sau khi điều chỉnh, chia tách 발효 중 3417/2004/QĐ-UB Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 2940/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2940/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh tăng mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn 만료됨 1307/2004/QĐ-UB Quyết định số 1307/2004/QĐ-UB Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn. 만료됨 11/2004/QĐ-UB Quyết định số 11/2004/QĐ-UB Về cho phép thực hiện thí điểm khoán định biên và kinh phí hoạt động đối với phường - xã, thị trấn. 만료됨 3923/2006/QĐ-UBND Quyết định số 3923/2006/QĐ-UBND Về chính hỗ trợ đầu tư xây dựng công sở cơ quan hành chính nhà nước cấp xã giai đoạn 2007 đến 2010 만료됨 29/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2004/NQ-HĐND V/v phê chuẩn số lượng, chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố 만료됨 1385/QĐ-UBND Quyết định số 1385/QĐ-UBND Về chức danh và chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 만료됨 2086/QĐ-UBND Quyết định số 2086/QĐ-UBND V/v: Mức phụ cấp cho cán bộ Dân số. Gia đình và Trẻ em xã, phường, thị trấn 만료됨 2813/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2813/2006/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh chức danh cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn 만료됨 276/2004/QĐ-UBND Quyết định số 276/2004/QĐ-UBND Về việc số lượng, chức danh và mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố 만료됨 7973/2004/QĐ-UB Quyết định số 7973/2004/QĐ-UB V/v ban hành Quy định về số lượng, chức danh và chế độ, chính sách đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và thôn, ấp, khu phố thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 만료됨 70/2004/QĐ-UBND Quyết định số 70/2004/QĐ-UBND Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 34/2005/QĐ-UB Quyết định số 34/2005/QĐ-UB Về số lượng cán bộ chuyên trách, công chức phường theo Nghị định 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ đối với một số phường mới thành lập thuộc các quận Hải Châu, Liên Chiểu và Ngũ Hành Sơn thành phố Đà Nẵng 만료됨 10/2004/QĐ-UB Quyết định số 10/2004/QĐ-UB Về chế độ phụ cấp đối với cán bộ Hội Chữ thập đỏ và Hội Người cao tuổi phường - xã, thị trấn. 만료됨 40/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2005/NQ-HĐND V/v nâng mức phụ cấp cho cán bộ Phó công an, công an viên xã, thị trấn 만료됨 1677/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1677/2009/QĐ-UBND Về việc phân bổ số lượng cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã đối với các xã, phường điều chỉnh, thành lập mới theo Nghị quyết số 42/NQ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ về việc thành lập thị xã Sông Cầu, thành lập phường thuộc thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên 만료됨 1248/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1248/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước 만료됨 2256/2005/QĐ-UBND Quyết định số 2256/2005/QĐ-UBND Về việc bổ sung chức danh và mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã theo Nghị định 121/2003/NĐ-CP 만료됨 908/QĐ-CT Quyết định số 908/QĐ-CT Về việc quy định số lượng và chức danh cán bộ chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn trong địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 89/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2009/NQ-HĐND Về quy định số lượng chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố 만료됨 66/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2006/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn, bản phố 발효 중 13/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND Về chế độ chính sách đối với cán bộ không chuyên trách, xã, phường, thị trấn; cán bộ thôn, bản, phố 발효 중 2460/2004/QĐ-UB Quyết định số 2460/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định phân cấp công tác tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 08/2004/TT-BLĐTBXH Thông tư số 08/2004/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn bổ sung Thông tư số 09/LĐTBXH ngày 26/4/1996 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn cấp và ghi sổ bảo hiểm xã hội 발효 중 189/2005/QĐ-UBND Quyết định số 189/2005/QĐ-UBND Về điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở phường - xã, thị trấn. 만료됨 350/2007/QĐ-UBND Quyết định số 350/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn, thôn, khu dân cư. 만료됨 255/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 255/2004/QĐ-UB V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỞNG ẤP, TRƯỞNG KHU VỰC. 만료됨 367/2007/QĐ-UBND Quyết định số 367/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn, bản, phố 발효 중 1398/QĐ-UBND Quyết định số 1398/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; cán bộ thôn, khu phố; giáo viên mầm non ngoài biên chế và bổ sung mức phụ cấp đối với bảo vệ dân phố 만료됨 2515/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2515/2007/QĐ-UBND Về việc phân bổ số lượng cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã đối với các xã, phường, thị trấn mới thành lập theo Nghị định số 175/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ 만료됨 69/2006/QĐ-UBND Quyết định số 69/2006/QĐ-UBND Về việc bổ sung phụ cấp cán bộ không chuyên trách cấp xã đối với chức danh Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam kiêm trưởng Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn 만료됨 1779/2004/QĐ-UB Quyết định số 1779/2004/QĐ-UB Về việc Quy định số lượng cán bộ chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 516/2007/QĐ-UBND Quyết định số 516/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, bản, khu phố theo mức lương tối thiểu chung 만료됨 1207/2005/QĐ-UB Quyết định số 1207/2005/QĐ-UB Về chức danh, chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã và ở thôn, tổ dân phố 만료됨 3189/QĐ-UB Quyết định số 3189/QĐ-UB Về việc chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, khu dân cư 만료됨 799/2004/QĐ-UB Quyết định số 799/2004/QĐ-UB Về việc Quy định về đối tượng và mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn tỉnh Lào Cai 만료됨 96/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2006/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với Phó chủ tịch Hội người cao tuổi, nhân viên Thú y cấp xã và Trưởng ban An ninh tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 818/2005/QĐ-UBND Quyết định số 818/2005/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp đối với các chức danh cán bộ không chyên trách cấp xã và cán bộ thôn, bản, khu phố 만료됨 10/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 10/2008/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 4.1/2005/NQ-HĐ Nghị quyết số 4.1/2005/NQ-HĐ Về bố trí, kiện toàn và thực hiện chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, bản, khu phố 만료됨 06/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2009/NQ-HĐND Về Mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, bản, khu phố 만료됨 05/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND Về Mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, bản, khu phố 만료됨 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND về việc ban hành số lượng, chế độ phụ cấp và việc tuyển chọn, sử dụng cán bộ không chuyên trách ở xã, phường thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 79/2007/QĐ-UBND Quyết định số 79/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số nội dung Quy chế tại Quyết định số 53/2006/QĐ-UBND ngày 08/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy chế tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Ninh Thuận 만료됨 03/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ nghỉ hưu, thôi việc đối với cán bộ chuyên trách, công chức, cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và Trưởng, phó trưởng khóm, ấp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định số lượng chức danh, hệ số phụ cấp sinh hoạt phí và chế độ, chính sách đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm, ban hành kèm theo Quyết định số 410/2006/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành Đề án Hỗ trợ tiền lương nghỉ việc đối với cán bộ chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 64/2006/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 64/2006/QĐ-UBND V/V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2005/QĐ-UB NGÀY 11/8/2005 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ VIỆC QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG VÀ MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ CÁN BỘ Ở ẤP, KHU VỰC 만료됨 52/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2005/QĐ-UB V/V QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG VÀ MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ CÁN BỘ Ở ẤP, KHU VỰC 만료됨 01/2007/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2007/QĐ-UBND V/V QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH; SỐ LƯỢNG, MỨC SINH HOẠT PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CHỨC DANH KHÁC Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ CÁN BỘ Ở ẤP, KHU VỰC 만료됨 81/2005/QĐ-UBND Quyết định số 81/2005/QĐ-UBND Quy định số lượng, tiêu chuẩn và chế độ chính sách đối với cán bộ , công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 14/2006/QĐ-UBND Quyết định số 14 /2006/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn; cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; cán bộ ở ấp, khu vực 만료됨 57/2008/QĐ-UBND Quyết định số 57/2008/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; số lượng, mức sinh hoạt phí đối với các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và cán bộ ở ấp, khu vực 만료됨 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ ở ấp, khu vực; số lượng, mức sinh hoạt phí đối với các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và cán bộ ở ấp, khu vực 만료됨 100/2005/QĐ-UBND Quyết định số 100/2005/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 181/2004/QĐ-UB ngày 17/12/2004 của UBND tỉnh Sơn La về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ ở bản, tiểu khu, tổ dân phố 발효 중 3269/2004/QĐ.UB Quyết định số 3269/2004/QĐ.UB Về việc quy định số lượng công chức cấp xã tăng thêm theo số dân được quy định tại Nghị định 121/2003/NĐ-CP, ngày 21/10/2003 của Chính phủ 만료됨 117/2004/QĐ-UB Quyết định số 117/2004/QĐ-UB V/v bố trí chức danh công chức cấp xã tăng thêm theo số dân đối với các xã, thị trấn thuộc huyện Mộc Châu 만료됨 116/2004/QĐ-UB Quyết định số 116/2004/QĐ-UB V/v bố trí chức danh công chức cấp xã tăng thêm theo số dân đối với các xã, thị trấn thuộc huyện Mường La 만료됨 115/2004/QĐ-UB Quyết định số 115/2004/QĐ-UB V/v bố trí chức danh công chức cấp xã tăng thêm theo số dân đối với các xã, thị trấn thuộc huyện Mai Sơn 만료됨 19/2006/QĐ-UBND Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND Về chế độ phụ cấp đối với Phó chủ tịch Hội người cao tuổi, nhân viên Thú y cấp xã và Trưởng ban An ninh tổ dân phố 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm thời về xử lý kỷ luật đối với cán bộ và cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh 만료됨 61/2004/QĐ-UB Quyết định số 61/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức ở xã, phường, thị trấn 발효 중 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm thời về chính sách sắp xếp, bố trí đối với công chức cấp xã không đạt tiêu chuẩn về trình độ chuyên môn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách thu hút cán bộ, công chức có trình độ cao đẳng trở lên về công tác tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 26/2006/QĐ-UBND Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động ở thôn, bản, tổ dân phố 만료됨 65/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2006/NQ-HĐND Về bổ sung số lượng và mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn 만료됨 29/2007/QĐ-UBND Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND Qui định mức phụ cấp cho cán bộ thú y, khuyến nông; cán bộ Bảo vệ dân phố và điều chỉnh mức phụ cấp của cán bộ không chuyên trách; Giáo viên mầm non ngoài biên chế ở các xã, phường, thị trấn 발효 중 97/2004/QĐ-UB Quyết định số 97/2004/QĐ-UB V/v quy định số lượng cán bộ không chuyên trách cho các xã, phường, thị trấn 만료됨 80/2006/NQ-HĐND12 Nghị quyết số 80/2006/NQ-HĐND12 Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; bí thư chi bộ, trưởng thôn, bản, tổ dân phố; công an viên thôn, bản, tổ dân phố và nhân viên y tế bản 만료됨 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; Bí thư chi bộ, trưởng thôn, bản, tổ dân phố; công an viên, nhân viên y tế thôn, bản 만료됨 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND V/v quy định đối tượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; bí thư chi bộ, trưởng thôn, bản, tô dân phố; công an viên, nhân viên y tế thôn, bản 만료됨 123/2008/NQ-HĐND12 Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐND12 Về việc quy định đối tượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; bí thư chi bộ, trưởng thôn, bản, tổ dân phố; công an viên, nhân viên y tế thôn, bản 만료됨 29/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2009/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ kinh phí nghỉ hưu trước tuổi và thôi việc đối với cán bộ, công chức cấp xã 만료됨 27/2007/NQ-H§ND Nghị quyết số 27/2007/NQ-H§ND Quy định số lượng, mức hỗ trợ cho một số chức danh hoạt động ở cấp xã; ở thôn, Tổ dân phố và hỗ trợ hoạt động cho Tổ dân vận, Tổ hoà giải và Tổ liên gia tự quản ở cơ sở 발효 중 18/2004/QĐ-UB Quyết định số 18/2004/QĐ-UB Về chính sách, chế độ đối với cán bộ cơ sở 만료됨 06/2006/QĐ-UBND Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND Về việc bổ sung khoản 5, Điều 8 Quy định về CBCC cấp xã ban hành kèm theo Quyết định số 48/2004/QĐ-UB ngày 21/4/2004 của UBND tỉnh 만료됨 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố 만료됨 91/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2007/NQ-HĐND Về điều chỉnh phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, khu phố, giáo viên mầm non ngoài biên chế và bổ sung phụ cấp bảo vệ dân phố 만료됨 46/2007/QĐ-UBND Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND Về điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng và trợ cấp trang phục đối với Công an xã trên địa bàn thành phố 만료됨 02/2005/QĐ-UB Quyết định số 02/2005/QĐ-UB Về việc quy định số lượng, các chức danh và thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trong tỉnh 만료됨 01/2007/QĐ-UBND Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, thôn, buôn, tổ dân phố; quy định thêm một số đối tượng cán bộ được hưởng mức sinh hoạt phí 만료됨 71/2006/QĐ-UBND Quyết định số 71/2006/QĐ-UBND Về chế độ đối với cán bộ nghỉ hưu tham gia công tác, giữ các chức danh Trưởng các đoàn thể ở phường - xã, thị trấn. 만료됨 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố 만료됨 56/2007/QĐ-UBND Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ chế độ phụ cấp cho chức danh Mặt trận và các đoàn thể ở thôn, ấp, khu phố 만료됨 16/2005/QĐ-UB Quyết định số 16/2005/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức ở xã phường, thị trấn 만료됨 57/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2006/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố 만료됨 121/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2008/NQ-HĐND Điều chỉnh mức phụ cấp đối với chức danh Công an viên ở thôn, buôn 만료됨 66/2004/QĐ-UB Quyết định số 66/2004/QĐ-UB Về việc quy định chức danh cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn thực hiện theo Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ 발효 중 36/2004/QĐ-UB Quyết định số 36/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế mẫu về tổ chức và hoạt động của Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn 만료됨 96/2008/QĐ-UBND Quyết định số 96/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với chức danh Bí thư Đảng ủy đồng thời làm Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn 만료됨 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức phụ cấp và sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, thôn, buôn, tổ dân phố 만료됨 54/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND Điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, thôn, buôn, tổ dân phố; quy định thêm một số cán bộ được hưởng mức sinh hoạt phí 만료됨 134/2004/QĐ-UB Quyết định số 134/2004/QĐ-UB V/v quy định số lượng và chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 11/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2006/NQ-HĐND Về việc bổ sung định biên đối với cán bộ không chuyên trách để bố trí chức danh Phó Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã 만료됨 156/2005/QĐ-UBND Quyết định số 156/2005/QĐ-UBND Quy định trích nộp Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 01/2005/QĐ-UB Quyết định số 01/2005/QĐ-UB Về chế độ phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, xóm, khối, bản 발효 중 164/2005/QĐ-UBND Quyết định số 164/2005/QĐ-UBND Về việc bổ sung thêm một định suất phụ cấp đối với chức danh phó chủ tịch uỷ ban mặt trận tổ quốc việt nam phường, xã trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng 만료됨 127/2005/QĐ-UBND Quyết định số 127/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, tuyển dụng, điều động và bổ nhiệm, nâng bậc lương, miễn nhiệm, bãi nhiệm cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 50/2007/QĐ-UBND Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn chức danh cán bộ chuyên trách và công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2007 của UBND tỉnh Hậu Giang 만료됨 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ không chuyên trách ở ấp, khu vực 만료됨 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách phường, xã thành phố Đà Nẵng 만료됨 24/2006/QĐ-UBND Quyết định số 24/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách phường, xã thành phố Đà Nẵng 만료됨 72/2005/QĐ-UBND Quyết định số 72/2005/QĐ-UBND Quy định và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách phường, xã thành phố Đà Nẵng 만료됨 9m/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 9m/2007/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh tăng mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn 발효 중 88/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2007/NQ-HĐND mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn 만료됨 139/2007/QĐ-UBND Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn thuộc thành phố Hà Nội 만료됨 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố 만료됨 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND V/v điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, bản, tổ dân phố 만료됨 2168/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2168/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức cấp xã 만료됨 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Về số lượng, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ không chuyên trách ở thôn, xóm, bản, tổ nhân dân và cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã kiêm thêm nhiệm vụ 만료됨 57/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2005/NQ-HĐND về số lượng, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ không chuyên trách ở thôn, xóm, bản, tổ nhân dân và cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã kiêm thêm nhiệm vụ không chuyên trách 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ không chuyên trách ở thôn, xóm, bản, tổ nhân dân và phụ cấp của cán bộ, công chức cấp xã kiêm nhiệm 만료됨 05/2006/QĐ-UBND Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định về số lượng, chức trách, nhiệm vụ, tiêu chuẩn và mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ không chuyên trách ở thôn, xóm, bản, tổ nhân dân và cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã kiêm thêm nhiệm vụ cán bộ không chuyên trách 만료됨 47/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2005/NQ-HĐND V/v phê duyệt bổ sung số lượng cán bộ không chuyên trách cấp xã 만료됨 103/2009/QĐ-UBND Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, tiền công, cán bộ, công chức, viên chức và lao động hợp đồng trong các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội 만료됨 27/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2004/NQ-HĐND Về việc Phê chuẩn mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn tỉnh Lào Cai 만료됨 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; bổ sung vào diện hưởng phụ cấp và quy định mức phụ cấp đối với chức danh Trưởng Ban công tác Mặt trận thôn, tổ dân phố, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Phê chuẩn việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; bổ sung vào diện hưởng phụ cấp và quy định mức phụ cấp đối với chức danh Trưởng Ban công tác mặt trận thôn, tổ dân phố, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 33/2008/QĐ-UBND Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung chế độ phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và Bảo vệ dân phố tỉnh Lào Cai 만료됨 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và Bảo vệ dân phố tỉnh Lào Cai 만료됨 90/2006/QĐ-UBND Quyết định số 90/2006/QĐ-UBND Điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn tỉnh Lào Cai 만료됨 31/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2006/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn tỉnh Lào Cai 만료됨 26/2005/QĐ-UB Quyết định số 26/2005/QĐ-UB về việc ban hành Quy chế tạm thời tổ chức thi tuyển công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 148/2004/QĐ-UB Quyết định số 148/2004/QĐ-UB về việc sửa đổi quy định tại điểm 1, mục a, khoản 1, Điều 1, Quyết định số 142/2004/QĐ-UB ngày 18/8/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh 발효 중 229/2004/QĐ-UB Quyết định số 229/2004/QĐ-UB về việc quy định số lượng, chức danh và chế độ phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, tổ dân phố, tỉnh Bắc Ninh 발효 중 101/2005/QĐ-UB Quyết định số 101/2005/QĐ-UB Về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn, thôn, tổ dân phố 발효 중 06/2006/QĐ-UBND Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung định biên đối với cán bộ không chuyên trách ở cơ sở để bố trí thêm một Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 만료됨 73/2008/QĐ-UBND Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 63/2007/QĐ-UBND Quyết định số 63/2007/QĐ-UBND Hỗ trợ chế độ phụ cấp cho chức danh Mặt trận và các đoàn thể ở thôn, ấp, khu phố 만료됨 14/2006/QĐ-UBND Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức lương tối thiểu và bổ sung nội dung một số điều của bản quy định về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố ban hành kèm theo Quyết định số 53/2005/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2005 của UBND tỉnh 발효 중 53/2005/QĐ-UBND Quyết định số 53/2005/QĐ-UBND Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố 만료됨 23/2006/QĐ-UBND Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND Về tổ chức bộ máy và chế độ chính sách đối với cán bộ chuyên trách, công chức, cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn 만료됨
인용됨 109
208/2004/NĐ-CP Nghị định số 208/2004/NĐ-CP Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội 발효 중 13/2005/CT-UB Chỉ thị số 13/2005/CT-UB Về việc thực hiện biện pháp tiết kiệm điện trong mùa khô năm 2005. 만료됨 82/2005/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 82/2005/TTLT-BNV-BTC Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT/BNV-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 100/2005/TT-BTC Thông tư số 100/2005/TT-BTC Hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2006 발효 중 18/2004/QĐ-UB Quyết định số 18/2004/QĐ-UB Về giao dự toán kinh phí hoạt động năm 2004 cho các đội trật tự giao thông thanh niên xung phong 만료됨 21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về trình tự tiếp nhận đơn; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường 만료됨 02/2005/TT-BTC Thông tư số 02/2005/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện cải cách tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND V.v quy định một số điều về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 02/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU 만료됨 13/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2013/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 73/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ 발효 중 23/2011/NĐ-CP Nghị định số 23/2011/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 88/2005/TTLT-UBTDTT-BNV Thông tư liên tịch số 88/2005/TTLT-UBTDTT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp uỷ ban nhân dân quản lý nhà nước về Thể dục thể thao ở địa phương 만료됨 31/2009/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 31/2009/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quyết định số 71/2009/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt đề án "Hỗ trợ các huyện nghèo đẩy mạnh xuất khẩu lao động góp phần giảm nghèo bền vững giai đoạn 2009-2020" 발효 중 34/2009/NĐ-CP Nghị định số 34/2009/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 09/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với một số dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 133/2004/QĐ-UB Quyết định số 133/2004/QĐ-UB Về cấp bổ sung ngân sách cho quận Tân Phú. 만료됨 18/2006/QĐ-UBND Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Cam Lộ trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 05/2007/QĐ-UBND Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Nông Trường thuộc xã Vĩnh Hiền; Thống Nhất thuộc xã Vĩnh Long; Tây Sơn thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đề án ‘‘Tăng cường công tác quản lý Nhà nước, chống thất thu thuế trong lĩnh vực tài nguyên khoáng sản và đất đai’’ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2015 만료됨 09/2006/QĐ-UBND Quyết định số 09/2006/QĐ-UBND V/v: Ban hành "Đơn giá ca máy và thiết bị thi công" trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 154/2007/TT-BTC Thông tư số 154/2007/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2008 발효 중 184/2004/NĐ-CP Nghị định số 184/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Dân quân tự vệ 만료됨 01/2005/TTLT/BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT/BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 27/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 27/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn tăng lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ 발효 중 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND V/v Quy định mức hỗ trợ khi hồi đất nông nghiệp trong khu dân cứ và đất vườn ao không được công nhận là đất ở; hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm quy định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP 만료됨 41/2010/QĐ-UBND Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND Đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ 만료됨 48/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 184/2007/NĐ-CP Nghị định số 184/2007/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 11/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Về việc tái lập xã Lương Nghĩa và thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm và xã Vĩnh Viễn thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 만료됨 26/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 117/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ 발효 중 35/2012/NĐ-CP Nghị định số 35/2012/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 13/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 23/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 và Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ 발효 중 71/2008/QĐ-UBND Quyết định số 71/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 150/2006/NĐ-CP Nghị định số 150/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh 발효 중 73/2013/NĐ-CP Nghị định số 73/2013/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 29/2010/NĐ-CP Nghị định số 29/2010/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 01/2008/TTLT-UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-UBDT-KHĐT- TC-XD-NNPTNT Hướng dẫn thực hiện chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 – 2010 발효 중 13/2004/QĐ-BNV Quyết định số 13/2004/QĐ-BNV Về việc ban hành “Kế hoạch thanh tra, kiểm tra công tác tổ chức - cán bộ nhà nước năm 2004 발효 중 94/2006/NĐ-CP Nghị định số 94/2006/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung 만료됨 41/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT TRỰC THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 68/2010/QĐ-UBND Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định tạm thời về hỗ trợ chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với CB, CC, VC trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 발효 중 88/2006/TT-BTC Thông tư số 88/2006/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2006, 2007 발효 중 11/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 208/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ 발효 중 14/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 14/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn tăng lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 09 năm 2006 của Chính phủ 발효 중 09/2015/NĐ-CP Nghị định số 09/2015/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 87/2009/TT-BTC Thông tư số 87/2009/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2009 발효 중 01/2005/TTLT/BTS-BNV Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT/BTS-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý nhà nước về thuỷ sản 만료됨 12/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2009 발효 중 118/2005/NĐ-CP Nghị định số 118/2005/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung 만료됨 11/2010/TT-BVHTTDL Thông tư số 11/2010/TT-BVHTTDL Quy định tiêu chí của Trung tâm văn hóa-thể thao quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh 만료됨 07/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định đối tượng, mức hưởng trợ cấp và tổ chức thực hiện trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang, người hưởng lương hưu có mức lương thấp, người hưởng trợ cấp ưu đãi người có công và hộ nghèo đời sống khó khăn 발효 중 05/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 09/2015/NĐ-CP ngày 22/01/2015 của Chính Phủ 발효 중 09/2004/TTLT-BLĐTBXH-BNV Thông tư liên tịch số 09/2004/TTLT-BLĐTBXH-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân các cấp quản lý nhà nước về lao động, thương binh và xã hội ở địa phương 발효 중 102/2006/QĐ-UBND Quyết định số 102/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, các cơ quan, đơn vị khác của các tổ chức thuộc Bộ, ngành trung ương và địa phương khác đóng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 64/2010/QĐ-UBND Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. 만료됨 62/2004/QĐ-UB Quyết định số 62/2004/QĐ-UB Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2002 và dự toán ngân sách năm 2004. 만료됨 32/2008/TTLT-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 32/2008/TTLT-BTC-BYT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2006-2010 만료됨 101/2008/NĐ-CP Nghị định số 101/2008/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 13/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 13/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với một số dự án, hoạt động của Chương trình mục tiêu quốc gia về việc làm đến năm 2010 만료됨 62/2006/QĐ-UBND Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông Thái Bình 만료됨 09/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2012/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 35/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 và Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ 발효 중 33/2009/NĐ-CP Nghị định số 33/2009/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 만료됨 115/2006/QĐ-UBND Quyết định số 115/2006/QĐ-UBND Về ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Chương trình hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu kinh tế (giai đoạn 2006 - 2010). 만료됨 55/2016/NĐ-CP Nghị định số 55/2016/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp hằng tháng và trợ cấp đối với giáo viên mầm non có thời gian làm việc trước năm 1995 발효 중 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 발효 중 16/2005/QĐ-UB Quyết định số 16/2005/QĐ-UB Về tạm giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2005 nguồn vốn ngân sách thành phố. 만료됨 166/2007/NĐ-CP Nghị định số 166/2007/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 만료됨 73/2008/QĐ-UBND Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Ban hành qui định về quản lí thực hiện chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2008 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 676/2006/TTLT/UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT Thông tư liên tịch số 676/2006/TTLT/UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT Hướng dẫn thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 82/2005/TTLT/BNV-BTC Thông tư liên tịch số 82/2005/TTLT/BNV-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT/BNV-BTC ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 54/2008/TT-BTC Thông tư số 54/2008/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước năm 2009 발효 중 68/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2008/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án Hỗ trợ tiền lương nghỉ việc đối với cán bộ chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 04/2005/TTLT-BTP-BNV Thông tư liên tịch số 04/2005/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức các cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân quản lý nhà nước về công tác tư pháp ở địa phương 만료됨 471/QĐ-TTg Quyết định số 471/QĐ-TTg Về trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang, người hưởng lương hưu có mức lương thấp, người hưởng trợ cấp ưu đãi người có công và hộ nghèo đời sống khó khăn 발효 중 169/2008/QĐ-TTg Quyết định số 169/2008/QĐ-TTg Về trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang có mức lương thấp, đời sống khó khăn 발효 중 127/2008/QĐ-TTg Quyết định số 127/2008/QĐ-TTg Về trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang có mức lương thấp, đời sống khó khăn 발효 중 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 86/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 86/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn kinh phí thực hiện Quyết định số 19/2004/QĐ-TTg ngày 12/02/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình Ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang, trẻ em bị xâm phạm tình dục và trẻ em phải lao động nặng nhọc, trong điều kiện độc hại, nguy hiểm giai đoạn 2004-2010 발효 중 105/2005/TTLT/BNV-BTC Thông tư liên tịch số 105/2005/TTLT/BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội 만료됨 55/2004/TT-BTC Thông tư số 55/2004/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2005 만료됨 41/2004/QĐ-UB Quyết định số 41/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt kế hoạch thanh tra, kiểm tra công tác tổ chức - cán bộ Nhà nước tại tỉnh Sơn La năm 2004 của Sở Nội vụ 발효 중 62/2006/QĐ-UBND Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND Về việc Quy định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Sơn La năm 2007 만료됨 68/2010/QĐ-UBND Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, bản, khu phố 발효 중 41/2010/QĐ-UBND Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định số lượng, bố trí chức vụ, chức danh, cán bộ, công chức cấp xã theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ 만료됨 48/2004/QĐ-UB Quyết định số 48/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về cán bộ, công chức cấp xã 만료됨 102/2006/QĐ-UBND Quyết định số 102/2006/QĐ-UBND Về thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với cơ quan Nhà nước. 만료됨 13/2005/CT-UB Chỉ thị số 13/2005/CT-UB Về tổ chức làm việc của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 발효 중 213/QĐ-UB Quyết định số 213/QĐ-UB Về việc ban hành chính sách phát triển kinh tế hợp tác và hợp tác xã nông nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ 만료됨 09/2006/QĐ-UBND Quyết định số 09/2006/QĐ-UBND Ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh Hậu Giang thực hiện Nghị quyết số 47-NQ/TW ngày 22/3/2005 của Bộ Chính trị về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 만료됨 133/2004/QĐ-UB Quyết định số 133/2004/QĐ-UB V/v ban hành Chương trình : Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn; Xây dựng Đà Nẵng trở thành trung tâm kinh tế biển của khu vực 만료됨 38/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Quy định chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 4a/2006/NQCĐ-HĐND Nghị quyết số 4a/2006/NQCĐ-HĐND Về định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 만료됨 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc, Ban Thanh tra nhân dân và các tổ chức, đoàn thể tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 60/2005/QĐ.UBNDT Quyết định số 60/2005/QĐ.UBNDT V/v ban hành Quy chế tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trong tỉnh Sóc Trăng 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về giao số lượng cán bộ, công chức và quy định chức danh, số lượng, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý đầu tư Chương trình Phát triển KT - XH các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 18/2006/QĐ-UBND Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Điện Biên năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách 2007-2010 만료됨 71/2008/QĐ-UBND Quyết định số 71/2008/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với ủy ban mặt trận tổ quốc, ban thanh tra nhân dân và các tổ chức, đoàn thể tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 05/2007/QĐ-UBND Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý đầu tư Chương trình phát triển KT-XH các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư, thực hiện các dự án Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (gọi tắt là Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 12/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2008/NQ-HĐND Về hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Ban Thanh tra nhân dân và các tổ chức, đoàn thể tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 64/2010/QĐ-UBND Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ 만료됨 21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về dân số, gia đình và trẻ em quận, huyện, phường, xã, thị trấn thành phố Hà Nội 만료됨 115/2006/QĐ-UBND Quyết định số 115/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중
121/2003/NĐ-CP
法令第121/2003/NĐ-CP关于乡、镇、街道干部和公务员的制度和政策
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 98
01/2007/QĐ-UBND Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền giải quyết một số công việc liên quan đến công tác quản lý nhà nước về Tôn giáo 만료됨 97/2004/QĐ-UB Quyết định số 97/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2004 cho Sở Khoa học và Công nghệ và Viện Kinh tế thành phố. 만료됨 40/2004/QĐ-UB Quyết định số 40/2004/QĐ-UB V/v thành lập Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ 만료됨 96/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 96/2008/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ PHAN THIẾT 발효 중 91/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2007/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tại thành phố Biên Hòa 발효 중 66/2004/QĐ-UB Quyết định số 66/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định tạm thời chính sách khuyến khích đầu tư vào cụm Công nghiệp Long Bình An và Khu du lịch điều dưỡng suối khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang 만료됨 47/2005/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 47 /2005/NQ-HĐND VỀ CHỦ TRƯƠNG LẬP “ĐỀ ÁN ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NGOẠI THÀNH VÀ CHIẾN SĨ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG XUẤT NGŨ THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 만료됨 52/2005/QĐ-UB Quyết định số 52/2005/QĐ-UB Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý đầu tư và xây dựng các công trình xây dựng thuộc Dự án Đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành các Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 164/2005/QĐ-UBND Quyết định 164/2005/QĐ-UBND thành lập Trung tâm Ngoại ngữ, Tin học Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về Sửa đổi, bổ sung chính sách khuyến khích đào tạo, thu hút và sử dụng cán bộ; chính sách thu hút, đào tạo, đãi ngộ đối với bác sỹ, dược sỹ đại học và cán bộ y tế cơ sở 만료됨 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc giao chi tiết danh mục sử dụng nguồn chi hoàn trả tạm ứng đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2008 만료됨 229/2004/QĐ-UB Quyết định số 229/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2004 nguồn vốn ngân sách thành phố; vốn từ nguồn thu quảng cáo Đài Truyền hình được để lại; vốn từ Quỹ hỗ trợ, sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước. 만료됨 11/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2006/NQ-HĐND Phê chuẩn chương trình xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2006 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 90/2006/QĐ-UBND Quyết định số 90/2006/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2007 và giai đoạn 2007 - 2010 만료됨 16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 만료됨 127/2005/QĐ-UBND Quyết định số 127/2005/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu cho vay, thu hồi vốn và giải quyết việc làm từ nguồn Quỹ Quốc gia về việc làm năm 2005. 만료됨 19/2006/QĐ-UBND Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 03/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THỦY 만료됨 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Qui định về tổ chức, hoạt động của Nhà văn hoá và Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn 만료됨 36/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỜ ĐỎ 만료됨 29/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2009/NQ-HĐND Về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2008 만료됨 15/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐND Phê chuẩn báo cáo của Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên 발효 중 2006/QĐ-UBND Quyết định số 2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện Yên Mỹ 만료됨 06/2006/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2006/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ PHAN THIẾT VÀ Ở CÁC THỊ TRẤN THUỘC CÁC HUYỆN HÀM THUẬN NAM, HÀM TÂN, ĐỨC LINH, TÁNH LINH 발효 중 80/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2006/NQ-HĐND Về các giải pháp đẩy mạnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí năm 2007 và những năm tiếp theo 만료됨 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về việc không thu hút phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 31/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2006/NQ-HĐND Về nhiệm vụ năm 2007 của tỉnh Thái Nguyên 발효 중 25/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2007/NQ-HĐND V/v phân loại đơn vị hành chính tỉnh Hậu Giang 만료됨 29/2007/QĐ-UBND Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường Kông Chiêng thành Công ty lâm nghiệp Kông Chiêng 발효 중 10/2005/QĐ-UB Quyết định số 10 /2005/QĐ-UB V/v chuyển giao chức năng quản lý Nhà nước đối với Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ thuộc Sở Giáo dục - Đào tạo về trực thuộc Ủy ban nhõn dõn thành phố 만료됨 103/2009/QĐ-UBND Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lâm Đồng. 만료됨 05/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND Thông qua mức hỗ trợ đối với cán bộ, công chức tăng cường làm cán bộ chủ chốt cấp xã 만료됨 121/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2008/NQ-HĐND Về chương trình xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh năm 2009 만료됨 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 57/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2006/NQ - HĐND Về việc phê duyệt chủ trương huy động vốn đầu tư phát triển để thực hiện đầu tư các công trình, dự án thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn và một số công trình, dự án trọng điểm khác của tỉnh. - 57/2006/NQ 발효 중 35/2005/QĐ-UBND Quyết định số 35/2005/QĐ-UBND V/v ban hành quy định tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức dự bị 발효 중 101/2005/QĐ-UB Quyết định số 101/2005/QĐ-UB về việc thành lập Quỹ việc làm dành cho người tàn tật tỉnh Bắc Ninh 발효 중 139/2007/QĐ-UBND Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố. 만료됨 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang 만료됨 134/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 134/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRƯỜNG DẠY TRẺ KHUYẾT TẬT TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRƯỜNG DẠY TRẺ KHUYẾT TẬT THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 123/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐND Chương trình hoạt động giám sát và chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2009 발효 중 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 156/2005/QĐ-UBND Quyết định số 156/2005/QĐ-UBND Ban hành chính sách và đơn giá bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để xây dựng dự án thủy lợi phước hòa trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 33/2008/QĐ-UBND Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 05/6/2007 và Quyết định số 64/2007/QĐ-UBND ngày 23/11/2007 của UBND thành phố Đà Nẵng 발효 중 2168/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2168/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý các khu, cụm công nghiệp địa phương trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 26/2005/QĐ-UB Quyết định số 26/2005/QĐ-UB Về việc công nhận di tích lịch sử văn hóa 발효 중 100/2005/QĐ-UBND Quyết định số 100/2005/QĐ-UBND V/v : Sửa đổi lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn Đầu tư phát triển tính Bình Phước 발효 중 74/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2007/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tại Thanh Hóa 만료됨 57/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2005/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 05 năm (2006-2010) 만료됨 06/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2009/NQ-HĐND V/v ứng vốn đầu tư lưới điện trung thế, hạ thế cho các xã, thị trấn anh hùng và bố trí vốn đầu tư lưới điện hạ thế ở các xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 71/2006/QĐ-UBND Quyết định số 71/2006/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Đảo Cồn Cỏ và phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn huyện viên thể thao của tỉnh Cao Bằng 만료됨 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Ban hành Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2007 만료됨 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 56/2007/QĐ-UBND Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ quyết định số 102/2004/QĐ-UB ngày 28/5/2004 của UBND thành phố ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ thành phố 발효 중 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp quận Bình Tân. 발효 중 79/2007/QĐ-UBND Quyết định số 79/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 만료됨 81/2005/QĐ-UBND Quyết định số 81 /2005/QĐ-UBND Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006 của quận Bình Thủy 만료됨 72/2006/QĐ-UBND Quyết định số 72/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tuyển giáo viên phổ thông, mầm non 만료됨 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp 만료됨 72/2005/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 72/2005/QĐ-UBND V/V CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ THỂ DỤC THỂ THAO 만료됨 24/2006/QĐ-UBND Quyết định số 24/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các vụ đình công không theo trình tự quy định của pháp luật lao động trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 64/2006/QĐ-UBND Quyết định số 64/2006/QĐ-UBND v/v ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng 만료됨 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 2972/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 871/1998/QĐ/UBT ngày 25/5/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 148/2004/QĐ-UB Quyết định số 148/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Công ty Hội chợ triển lãm - Quốc tế tỉnh Cần Thơ thành Công ty Hội chợ triển lãm - Quốc tế thành phố Cần Thơ 만료됨 46/2007/QĐ-UBND Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Mang Yang 발효 중 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND V/v chia tách và thành lập mới một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 만료됨 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Nội vụ tỉnh Hậu Giang 만료됨 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 만료됨 117/2004/QĐ-UB Quyết định số 117/2004/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Phòng Công chứng số 5 thuộc Sở Tư pháp. 만료됨 14/2006/QĐ-UBND Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Hải Lăng trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 88/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2007/NQ-HĐND Về bổ sung một số giải pháp chủ yếu thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm để hoàn thành mục tiêu năm 2007 만료됨 57/2008/QĐ-UBND Quyết định số 57/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập thôn thuộc xã Ia Sao, Ia Hrung, Ia Bă, Ia Krăi, Ia Tô và thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 발효 중 53/2005/QĐ-UBND Quyết định số 53/2005/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án "Củng cố, xây dựng cơ sở vật chất, trang thiết bị thực hiện chuẩn quốc gia y tế xã giai đoạn 2006-2010" 만료됨 03/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2010 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 23/2006/QĐ-UBND Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch Quảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 50/2007/QĐ-UBND Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc Biển Hồ 발효 중 63/2007/QĐ-UBND Quyết định số 63/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ trợ cấp cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các Cơ sở Bảo trợ xã hội thuộc ngành Lao động Thương binh và Xã hội 만료됨 65/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2006/NQ-HĐND Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng sắt trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá đến năm 2020 발효 중 54/2006/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2006/NQ-HĐND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 01/2005/QĐ-UB Quyết định số 01/2005/QĐ-UB Về bổ sung Quyết định số 247/2004/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về thành lập Sở Bưu chính Viễn thông. 만료됨 05/2006/QĐ-UBND Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chương trình kiên cố hoá kênh mương tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2006 - 2015 만료됨 115/2004/QĐ-UB Quyết định số 115/2004/QĐ-UB V/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng cơ sở hạ tầng tỉnh 만료됨 116/2004/QĐ-UB Quyết định số 116/2004/QĐ-UB Của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định tạm thời về chế độ thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thực hiện Nghị định 60/CP, 61/CP 만료됨 61/2004/QĐ-UB Quyết định số 61/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu-nộp thủy lợi phí, phí công trình thủy lợi năm 2004 만료됨 26/2006/QĐ-UBND Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế vận hành hệ thống thông tin điện tử tổng hợp kinh tế - xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨
인용 15
02/2005/TTLT-BVHTT-BNV Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-BVHTT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân quản lý nhà nước về văn hoá - thông tin ở địa phương 만료됨 308/2009/QĐ-UBND Quyết định số 308/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 807/2005/QĐ-UBND Quyết định số 807/2005/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ chi hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ cơ sở tham gia học tập tại các cơ sở giáo dục, đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 98/2005/QĐ-UBND Quyết định số 98/2005/QĐ-UBND V/v: Bổ sung vốn đầu tư (nguồn IDA) cho các xã và huyện thuộc Dự án “Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng” sau đánh giá giữa kỳ 발효 중 02/2005/TTLT/BVHTT-BNV Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT/BVHTT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân quản lý nhà nước về văn hoá - thông tin ở địa phương 발효 중 38/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND Về việc thu hút bác sỹ, dược sỹ (tốt nghiệp đại học) về tỉnh công tác 만료됨 515/2007/QĐ-UBND Quyết định số 515/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 125/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 125/2006/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007 만료됨 213/QĐ-UB Quyết định số 213/QĐ-UB Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Đài phát thanh truyền hình tỉnh Hưng Yên 만료됨
지침 제공 2
27/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2004/NQ-HĐND Về chương trình hoạt động giám sát của hội đồng nhân dân tỉnh năm 2005 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.