✦ 스마트 요약
命令第20/2003/NĐ-CP公布《食品卫生安全条例》,规定了与食品生产、经营和消费相关的卫生和食品安全问题。该命令适用于从事食品领域的组织和个人。
적용 범위
从事食品生产、经营和消费的组织和个人。
핵심 사항
- 生产、经营食品的组织和个人→必须遵守《食品卫生安全条例》中的相关规定。
- 食品加工工厂→必须具备符合卫生安全条件的证明方可运营。
- 食品生产、经营单位→必须遵守有关食品储存、运输和流通的规定。
- 餐馆、小吃店→在制备和提供给顾客的食品时,必须确保食品安全卫生。
- 国家管理机关→负责检查和监督食品安全卫生规定的执行情况。
🌐 이 문서의 사회적 영향
- 积极影响:减少因食用不卫生食品导致的食物中毒和传染病的风险。
- 消极影响:可能增加企业的生产和经营成本,因为需要投资于质量管理体系。
❓ 자주 묻는 질문
生产食品的组织和个人应如何遵守《食品卫生安全条例》?
必须获得符合卫生安全条件的证明,并遵守有关食品储存、运输和流通的规定。
餐馆、小吃店需要满足哪些要求以确保食品安全卫生?
必须获得符合卫生安全条件的证明,并遵守有关食品制备和提供的规定。
国家管理机关对违规行为将如何处罚?
根据《食品卫生安全条例》,管理机构有权对违反食品安全卫生规定的组织和个人进行行政处罚。
食品生产和经营企业必须在多长时间内遵守新规定?
具体期限未在本公布命令中提及,需参考《食品卫生安全条例》。
生产、经营食品的组织和个人会受到什么影响?
将增加对质量管理体系的投资,并遵守食品安全卫生的相关规定。
전문
主席令
关于公布《食品卫生安全条例》
主席 NUO社 中华人民共和国
根据1992年《越南社会主义共和国宪法》(经2001年12月25日第十届全国人民代表大会第十次会议通过的第51/2001/QH10号决议修正)第一百零三条和第一百零六条;
根据《组织法》第十九条; 现予公布
根据《制定规范性法律文件法》第五十一条;
现公 父:
《食品卫生安全条例》。
已由越南社会主义共和国第十一届全国人民代表大会常务委员会于2003年7月26日通过。/。
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 23
30/2001/QH10
Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10
만료됨
44/2010/TT-BYT
Thông tư số 44/2010/TT-BYT Ban hành các quy chuẩn ký thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm
발효 중
05/2011/TT-BYT
Thông tư số 05/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền
발효 중
26/2010/TT-BYT
Thông tư số 26/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất làm rắn chắc
발효 중
01/2011/TT-BYT
Thông tư số 01/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm
발효 중
30/2010/TT-BYT
Thông tư số 30/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng
발효 중
31/2010/TT-BYT
Thông tư số 31/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng bột
발효 중
17/2011/TT-BYT
Thông tư số 17/2011/TT-BYT Ban hành quy định mức giới hạn nhiễm phóng xạ trong thực phẩm
발효 중
28/2010/TT-BYT
Thông tư số 28/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid
발효 중
33/2010/TT-BYT
Thông tư số 33/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm chất béo từ sữa
발효 중
19/2010/TT-BYT
Thông tư số 19/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất làm ẩm
발효 중
32/2010/TT-BYT
Thông tư số 32/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm phomat
발효 중
27/2010/TT-BYT
Thông tư số 27/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu
발효 중
04/2011/TT-BYT
Thông tư số 04/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng
발효 중
35/2010/TT-BYT
Thông tư số 35/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn
발효 중
03/2011/TT-BYT
Thông tư số 03/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với chất được sử dụng để bổ sung vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm
발효 중
34/2010/TT-BYT
Thông tư số 34/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai
발효 중
20/2010/TT-BYT
Thông tư số 20/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất tạo xốp
발효 중
21/2010/TT-BYT
Thông tư số 21/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống đông vón
발효 중
23/2010/TT-BYT
Thông tư số 23/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống oxy hóa
발효 중
24/2010/TT-BYT
Thông tư số 24/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống tạo bọt
발효 중
18/2010/TT-BYT
Thông tư số 18/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều vị
발효 중
2979/2007/QĐ-UBND.
Quyết định số 2979/2007/QĐ-UBND. Ban hành quy chế xét chọn “Dịch vụ du lịch đạt chuẩn” trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
만료됨
20/2003/L-CTN
命令第20/2003/NĐ-CP关于公布《食品卫生安全条例》
生效中
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.