命令第20/2003/NĐ-CP关于公布《食品卫生安全条例》

命令第20/2003/NĐ-CP公布《食品卫生安全条例》,规定了与食品生产、经营和消费相关的卫生和食品安全问题。该命令适用于从事食品领域的组织和个人。

문서 번호20/2003/L-CTN
문서 유형命令
발행 기관总统办公室
서명자Trần Đức Lương — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업司法部门
분야卫生安全与营养
발행일07. 08. 2003
발효일24. 08. 2003
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

命令第20/2003/NĐ-CP公布《食品卫生安全条例》,规定了与食品生产、经营和消费相关的卫生和食品安全问题。该命令适用于从事食品领域的组织和个人。

적용 범위

从事食品生产、经营和消费的组织和个人。

핵심 사항

  • 生产、经营食品的组织和个人→必须遵守《食品卫生安全条例》中的相关规定。
  • 食品加工工厂→必须具备符合卫生安全条件的证明方可运营。
  • 食品生产、经营单位→必须遵守有关食品储存、运输和流通的规定。
  • 餐馆、小吃店→在制备和提供给顾客的食品时,必须确保食品安全卫生。
  • 国家管理机关→负责检查和监督食品安全卫生规定的执行情况。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:减少因食用不卫生食品导致的食物中毒和传染病的风险。
  • 消极影响:可能增加企业的生产和经营成本,因为需要投资于质量管理体系。

❓ 자주 묻는 질문

生产食品的组织和个人应如何遵守《食品卫生安全条例》?

必须获得符合卫生安全条件的证明,并遵守有关食品储存、运输和流通的规定。

餐馆、小吃店需要满足哪些要求以确保食品安全卫生?

必须获得符合卫生安全条件的证明,并遵守有关食品制备和提供的规定。

国家管理机关对违规行为将如何处罚?

根据《食品卫生安全条例》,管理机构有权对违反食品安全卫生规定的组织和个人进行行政处罚。

食品生产和经营企业必须在多长时间内遵守新规定?

具体期限未在本公布命令中提及,需参考《食品卫生安全条例》。

生产、经营食品的组织和个人会受到什么影响?

将增加对质量管理体系的投资,并遵守食品安全卫生的相关规定。

전문

主席令

关于公布《食品卫生安全条例》


主席 NUO中华人民共和国

根据1992年《越南社会主义共和国宪法》(经2001年12月25日第十届全国人民代表大会第十次会议通过的第51/2001/QH10号决议修正)第一百零三条和第一百零六条;

根据《组织法》第十九条; 现予公布

根据《制定规范性法律文件法》第五十一条;

现公 :

《食品卫生安全条例》。

已由越南社会主义共和国第十一届全国人民代表大会常务委员会于2003年7月26日通过。/。

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 23
30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 만료됨 44/2010/TT-BYT Thông tư số 44/2010/TT-BYT Ban hành các quy chuẩn ký thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm 발효 중 05/2011/TT-BYT Thông tư số 05/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền 발효 중 26/2010/TT-BYT Thông tư số 26/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất làm rắn chắc 발효 중 01/2011/TT-BYT Thông tư số 01/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm 발효 중 30/2010/TT-BYT Thông tư số 30/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng 발효 중 31/2010/TT-BYT Thông tư số 31/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng bột 발효 중 17/2011/TT-BYT Thông tư số 17/2011/TT-BYT Ban hành quy định mức giới hạn nhiễm phóng xạ trong thực phẩm 발효 중 28/2010/TT-BYT Thông tư số 28/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid 발효 중 33/2010/TT-BYT Thông tư số 33/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm chất béo từ sữa 발효 중 19/2010/TT-BYT Thông tư số 19/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất làm ẩm 발효 중 32/2010/TT-BYT Thông tư số 32/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm phomat 발효 중 27/2010/TT-BYT Thông tư số 27/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu 발효 중 04/2011/TT-BYT Thông tư số 04/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng 발효 중 35/2010/TT-BYT Thông tư số 35/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn 발효 중 03/2011/TT-BYT Thông tư số 03/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với chất được sử dụng để bổ sung vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm 발효 중 34/2010/TT-BYT Thông tư số 34/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai 발효 중 20/2010/TT-BYT Thông tư số 20/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất tạo xốp 발효 중 21/2010/TT-BYT Thông tư số 21/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống đông vón 발효 중 23/2010/TT-BYT Thông tư số 23/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống oxy hóa 발효 중 24/2010/TT-BYT Thông tư số 24/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống tạo bọt 발효 중 18/2010/TT-BYT Thông tư số 18/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều vị 발효 중 2979/2007/QĐ-UBND. Quyết định số 2979/2007/QĐ-UBND. Ban hành quy chế xét chọn “Dịch vụ du lịch đạt chuẩn” trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨
20/2003/L-CTN
命令第20/2003/NĐ-CP关于公布《食品卫生安全条例》
生效中

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.