通知2008年第67号财政部关于实施2008年第63号政府法令有关矿产开采环境费的通知

通知2008年第67号财政部关于实施有关矿产开采环境费的政府法令,规定计算和收取费用、登记缴纳费用、申报和缴纳费用以及组织实施。

문서 번호67/2008/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업财政
분야税务管理费用与收费
발행일21. 07. 2008
발효일24. 08. 2008
효력 만료일01. 01. 2012
상태已失效
✦ 스마트 요약

通知2008年第67号财政部关于实施有关矿产开采环境费的政府法令,规定计算和收取费用、登记缴纳费用、申报和缴纳费用以及组织实施。

적용 범위

矿产开采企业、税务管理机关

핵심 사항

  • 矿产开采企业须在获得开采许可后10个工作日内完成环境费的缴纳登记。
  • 环境费根据开采的矿石数量及相应的收费标准进行计算,适用于不同种类的矿石。
  • 缴纳环境费的企业可以申请以外币缴纳,但必须按照市场汇率兑换成越南盾。
  • 环境费应按月申报并按规定缴入国家金库。
  • 税务机关有权对未自行申报的企业确定环境费金额。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:通过征收环境费减少环境污染。
  • 消极影响:缴纳环境费可能增加企业的成本,影响利润。
  • 小型分散企业可能在申报和缴纳环境费方面遇到困难。

❓ 자주 묻는 질문

环境费是如何计算的?

环境费根据开采的矿石数量(吨或立方米)乘以相应的收费标准(元/吨或立方米)来计算。

缴纳对象是否可以用外币缴纳?

可以,但必须按照中国人民银行公布的市场汇率兑换成越南盾。

登记缴纳期限是多久?

缴纳对象须在获得矿产开采许可后的10个工作日内完成登记。

如果企业不自行申报,税务机关如何确定环境费金额?

税务机关有权根据第85/2007号政府法令第二十五条的规定确定环境费金额。

如果缴纳过多,环境费将如何处理?

多缴的环境费将被退还或者用于抵扣下一期应缴纳的矿产开采环境费。

전문

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:67/2008/TT-BTC

河内,二〇〇八年七月二十一日

通知

关于实施政府二〇〇八年五月十三日第63/2008/NĐ-CP号法令关于矿产开采环境费的通知

根据政府二〇〇八年五月十三日第63/2008/NĐ-CP号法令关于矿产开采环境费;

根据政府二〇〇二年六月三日第57/2002/NĐ-CP号法令关于细则和具体执行费用和收费条例的规定以及政府二〇〇六年三月六日第24/2006/NĐ-CP号法令对政府二〇〇二年六月三日第57/2002/NĐ-CP号法令关于细则和具体执行费用和收费条例的部分条款进行修改补充;

财政部就矿产开采环境费的若干事项作出如下指导:

一、计费与收费标准

1. 矿产开采环境费在一个缴费期内的计算如下:

矿产开采环境费(元)

=

各类矿石开采量(吨或立方米)3)

44周

相应收费标准(元/吨或立方米)3)

2. 确定矿产开采环境费的矿石开采量是实际在缴费期内开采的原矿石量,不区分开采目的(出售、交换、内部使用、储备用于后续生产等)和开采技术(手工、机械)或地区、开采条件(山区、丘陵、平原、开采条件困难复杂等)。对于必须经过筛选、加工后才能销售的矿石,根据实际开采条件和当地矿石加工技术来确定从成品矿石销售量转换为原矿石量的比例,作为计算每种矿石环境费的基础。

3. 矿产开采环境费以越南盾收取。如果缴费对象提出以外币缴纳,则按国家银行公布的外汇市场汇率将外币兑换成越南盾收取。

二、登记、申报和缴纳

缴纳矿产开采环境费的对象有义务:

a) 在获得矿产开采许可之日起十个工作日内,向直接管理税务机关提交矿产开采环境费缴纳登记表,该表格随本通知附发。

b) 按照《财政部关于实施政府二〇〇七年五月二十五日第85/2007/NĐ-CP号法令关于细则和具体执行税收管理法若干条款的通知》(2007年6月14日第60/2007/TT-BTC号通知)附表01/BVMT的规定,每月向税务机关申报矿产开采环境费。

c) 矿产开采环境费缴纳流程按照《财政部关于通过国库集中管理国家预算收入的通知》(2003年8月13日第80/2003/TT-BTC号通知)的规定执行。

d) 年度决算时的缴税期限是在税务机关检查决算并发布通知后的十天内,依据政府二〇〇七年五月二十五日第85/2007/NĐ-CP号法令关于细则和具体执行税收管理法若干条款的规定。多缴的费用可以退还或者抵扣下一个缴费期应缴纳的矿产开采环境费。

2. 对于属于上述政府二〇〇七年五月二十五日第85/2007/NĐ-CP号法令第二十五条规定的被核定应缴费用的对象,核定应缴费用按照该法令第二十六条和第二十七条的规定执行。

3. 对于小型分散、环境费缴纳金额较小且远离国库的开采单位,税务机关可以直接收取,并定期按照《财政部关于通过国库集中管理国家预算收入的通知》(2003年8月13日第80/2003/TT-BTC号通知)的规定上缴国库;如果开采的矿产品能够集中到收购点并且收购点同意接受,则省级税务机关可以决定(以书面形式)由收购组织和个人代缴矿产开采环境费给缴费对象。收购矿产品的单位有义务按照《财政部关于实施政府二〇〇七年五月二十五日第85/2007/NĐ-CP号法令关于细则和具体执行税收管理法若干条款的通知》(2007年6月14日第60/2007/TT-BTC号通知)附表02/BVMT的规定自行计算、缴纳和结算矿产开采环境费。

三、组织实施

1. 根据政府二〇〇八年五月十三日第63/2008/NĐ-CP号法令第四条第二款和第五条的规定以及本通知的指导,省人民委员会应当根据实际情况制定各类矿产开采环境费标准,并报省人民代表大会批准,自二〇〇九年一月一日起实施。

2. 本通知自发布之日起十五日后生效,并取代财政部二〇〇五年十一月三十日第105/2005/TT-BTC号通知关于实施政府二〇〇五年十一月九日第137/2005/NĐ-CP号法令关于矿产开采环境费的通知。

3. 在执行过程中如遇困难,请各组织和个人向财政部反映以便研究解决。/

部长签署
副部长

聂文俊


钩皇安 Tuấn

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 41
63/2008/NĐ-CP Nghị định số 63/2008/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 21/2009/QĐ-UB Quyết định số 21/2009/QĐ-UB Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 4352/2008/QĐ-UBND Quyết định số 4352/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, bổ sung, sửa đổi phân cấp nguồn thu và tỷ lệ phân chia một số khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007-2010 quy định tại Quyết định số 2319/2006/NQ-UBND ngày 23/8/2006 của UBND tỉnh 발효 중 110/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2008/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, bổ sung, sửa đổi phân cấp nguồn thu và tỷ lệ phân chia một số khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007-2010 quy định tại Nghị quyết số 46/2006/NQ-HĐND ngày 28/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 2187/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2187/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh 만료됨 291/2009/QĐ-UBND Quyết định số 291/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 113/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND Về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 03/2009/NQ-HĐNĐ Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐNĐ Về việc quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 183/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 183/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 4353/2008/QĐ-UBND Quyết định số 4353/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 27/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 73/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 77A/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77A/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 발효 중 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc quản lý thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 01/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2009/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 만료됨 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phí, lệ phí về khai thác, sử dụng tài nguyên nước; lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên đia bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Về Mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Về quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 8l/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 8l/2010/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 만료됨 51/2009/QĐ-UBND Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh; điều chỉnh tỷ lệ (%) số thu phí, lệ phí cho BQL chợ Hà Tĩnh 발효 중 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí thẩm định kết quả đấu thầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 만료됨 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND V/v ban hành quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 143/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2008/NQ-HĐND V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 53/2008/QĐ-UBND Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 246/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 246/2008/NQ-HĐND Về quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 만료됨
67/2008/TT-BTC
通知2008年第67号财政部关于实施2008年第63号政府法令有关矿产开采环境费的通知
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 28
24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị Pleiku từ đô thị loại III lên đô thị loại II 만료됨 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009 만료됨 53/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2008/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH CHI TIÊU TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI TỈNH, CHI TIÊU TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI TỈNH VÀ CHI TIÊU TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 283/2007/QĐ-UBND NGÀY 01 THÁNG 11 NĂM 2007 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN) 만료됨 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND V.v quy định một số điều về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 만료됨 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 발효 중 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong bảng Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk 만료됨 143/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2008/NQ-HĐND Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Bình 만료됨 246/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 246/2008/NQ-HĐND Phê chuẩn phương án thực hiện chính sách trợ giá trợ cước năm 2009 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện. 만료됨 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. 만료됨 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh 만료됨 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn huyện viên thể thao của tỉnh Cao Bằng 만료됨 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Quy định hạn mức một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp 만료됨 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 발효 중 51/2009/QĐ-UBND Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân phố, dân phòng ở xã, phường, thị trấn và thôn, ấp, khu phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về giao thông của Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc UBND các huyện, của Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.