시행규칙 제 67/2008/TT-BTC는 정부가 2008년 5월 13일에 발표한 광산 채굴에 대한 환경 보호 비용에 관한 시행령 제 63/2008/NĐ-CP를 이행하기 위한 지침을 제공한다.

시행규칙 제 67/2008/TT-BTC는 광산 채굴에 대한 환경 보호 비용에 관한 시행령을 이행하는 방법, 비용 산정 및 징수, 등록 및 납부, 신고 및 납부, 조직 운영을 규정한다.

文号67/2008/TT-BTC
文件类型시행규칙
发布机关재정부
签署人Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
更新28/06/2026
行业재정
领域세무 관리요금 및 수수료
发布日期21/07/2008
生效日期24/08/2008
失效日期01/01/2012
状态만료됨
✦ 智能摘要

시행규칙 제 67/2008/TT-BTC는 광산 채굴에 대한 환경 보호 비용에 관한 시행령을 이행하는 방법, 비용 산정 및 징수, 등록 및 납부, 신고 및 납부, 조직 운영을 규정한다.

适用范围

광산 채굴 기업, 세무 관리 기관

要点

  • 광산 채굴에 대한 환경 보호 비용을 납부해야 하는 주체는 채굴 허가를 받은 날로부터 최대 10일 이내에 등록해야 한다.
  • 환경 보호 비용은 채굴된 광물의 양과 해당 수준에 따라 각 광물 종류별로 적용된다.
  • 비용 납부 주체는 외화로 납부할 수 있으나 시장 환율에 따라 베트남 동으로 환산되어야 한다.
  • 환경 보호 비용은 매월 신고하고 국가 금고에 납부해야 한다.
  • 세무 당국은 자진 신고하지 않은 기업에 대해 비용을 결정할 수 있는 권한이 있다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적인 영향: 환경 보호 비용 징수를 통해 오염을 줄일 수 있다.
  • 부정적인 영향: 비용 납부로 인해 기업의 이익이 감소할 수 있다.
  • 소규모 분산 기업은 비용 신고와 납부에 어려움을 겪을 수 있다.

❓ 常见问题

환경 보호 비용은 어떻게 계산되는가?

환경 보호 비용은 채굴된 광물의 양(톤 또는 입방미터)에 해당 수준(톤 또는 입방미터당 동)을 곱하여 계산된다.

납부 주체는 외화로 납부할 수 있는가?

가능하나, 중앙은행이 공표한 시장 환율에 따라 베트남 동으로 환산되어야 한다.

등록 납부 기간은 몇 일인가?

납부 주체는 채굴 허가를 받은 날로부터 최대 10일 이내에 등록해야 한다.

기업이 자진 신고하지 않을 경우 세무 당국은 비용을 어떻게 결정할 수 있는가?

세무 당국은 법률 제 85/2007/NĐ-CP 조항 25에 따라 비용을 결정할 수 있는 권한이 있다.

만약 납부한 금액이 초과하면 환경 보호 비용은 어떻게 처리되는가?

초과 납부된 비용은 환급되거나 다음 기간의 광산 채굴에 대한 환경 보호 비용 납부에 사용될 수 있다.

全文

재무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 67/2008/TT-BTC

하노이, 2008년 7월 21일

시행규칙

광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 징수에 관한 정부령 제63/2008/NĐ-CP 2008년 5월 13일 시행에 대한 지침을 제공함

정부령 제63/2008/NĐ-CP 2008년 5월 13일 시행에 관한 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 징수에 관한 규정에 근거함

정부령 제57/2002/NĐ-CP 2002년 6월 3일 시행에 관한 법령에 대한 구체적인 시행 규정과 정부령 제24/2006/NĐ-CP 2006년 3월 6일 시행에 관한 정부령 제57/2002/NĐ-CP 2002년 6월 3일 시행에 대한 몇 가지 조항의 수정 및 보완에 관한 규정에 근거함

재무부는 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 징수에 관한 몇 가지 사항을 다음과 같이 지침을 제공함

I. 수수료 징수 방법 및 징수 금액

1. 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 징수는 다음 방법으로 계산됨

광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 징수 금액(동)

=

각 종류의 광산 채굴량(톤 또는 m3)

x

징수 금액에 해당하는 수준(동/톤 또는 m3)

2. 환경 보호 수수료 징수를 결정하기 위한 광산 채굴량은 징수 기간 동안 실제 채굴된 원광 채굴량이며, 채굴 목적(즉시 판매, 교환, 내부 소비, 생산을 위한 예비 저장 등)이나 채굴 기술(수작업, 기계화) 또는 지역, 채굴 조건(산지, 중앙 고원, 평야, 채굴 조건이 어려운 곳, 복잡한 곳 등)과 상관없이 적용됨. 채굴된 광산이 선별, 가공 후 판매되는 경우, 채굴 조건과 지역의 광산 가공 기술을 근거로 원광 채굴량에서 완제품 채굴량으로의 변환 비율을 설정하여 각 종류의 광산에 대한 환경 보호 수수료 징수를 적절하게 계산함.

3. 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 징수는 동으로 이루어짐. 수수료 징수 대상자가 외화로 납부를 요청하는 경우, 수수료 징수 시점의 은행 공시 환율을 기준으로 외화를 동으로 환산하여 징수됨.

II. 신고, 신고 및 납부

1. 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 징수 대상자는 다음과 같은 의무가 있음

a) 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 징수 신청은 허가된 광산 채굴일로부터 10일 이내에 직접 관리하는 세무 당국에 통지서를 첨부하여 제출해야 함. 통지서는 본 통지서에 부록으로 첨부됨.

b) 매월 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 징수 신고는 통지서 01/BVMT를 첨부하여 세무 당국에 제출해야 함. 통지서 01/BVMT는 재무부가 2007년 6월 14일 발행한 통지서 제60/2007/TT-BTC에 따라 정부령 제85/2007/NĐ-CP 2007년 5월 25일 시행에 대한 법률 세금 관리에 대한 구체적인 시행 규정을 설명함. 이는 정부령 제63/2008/NĐ-CP 제7조 제3항에 따른 규정임.

c) 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 징수 납부 절차는 재무부가 2003년 8월 13일 발행한 통지서 제80/2003/TT-BTC에 따라 국고를 통해 국가 예산 수입을 집중하고 관리하는 규정에 따름.

d) 연간 세금 정산 후 납부 기한은 세무 당국이 정산 검사 후 통보한 날로부터 10일 후이며, 정부령 제85/2007/NĐ-CP 2007년 5월 25일 시행에 대한 법률 세금 관리에 대한 구체적인 시행 규정에 따른다. 과납된 수수료는 반환되거나 다음 기간의 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 징수에 포함될 수 있다.

2. 정부령 제85/2007/NĐ-CP 2007년 5월 25일 시행에 따라 수수료 징수 대상이 수수료 징수 금액이 정해진 경우, 수수료 징수 금액은 정부령 제85/2007/NĐ-CP 제26조와 제27조에 따른 규정에 따라 정해진다.

3. 채굴 기반시설이 작고 분산되어 있고 징수 금액이 적으며 국고가 먼 곳에 있는 경우, 세무 당국은 직접 징수하고 정기적으로 국고에 납부해야 함. 이는 재무부가 2003년 8월 13일 발행한 통지서 제80/2003/TT-BTC에 따라 국고를 통해 국가 예산 수입을 집중하고 관리하는 규정에 따른다. 만약 채굴된 광산이 수집 기관에 집중되고 수집 기관이 승인을 약속하면, 중앙 정부 직할 시, 도 세무 당국은 수집 기관이 수수료 징수를 대신 납부하도록 결정할 수 있다(문서로). 수집 기관은 통지서 제60/2007/TT-BTC 2007년 6월 14일 발행에 따른 통지서 02/BVMT를 첨부하여 자발적으로 징수하고, 징수 수수료 보고 및 정산을 정부령 제63/2008/NĐ-CP 제7조 제6항에 따른 규정에 따라 수행해야 한다.

III. 실행

1. 정부령 제63/2008/NĐ-CP 제4조 제2항, 제5조에 따른 징수 금액 규정과 본 통지서에 따른 지침에 근거하여, 지방 인민위원회는 지방 실정에 맞게 각 종류의 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 징수 금액을 설정하고 지방 인민 대표 회의에 제출하여 징수 금액을 결정하여 2009년 1월 1일부터 시행하도록 하여야 함.

2. 본 통지서는 공보에 게재된 날로부터 15일 후에 효력을 발생하며, 재무부가 2005년 11월 30일 발행한 통지서 제105/2005/TT-BTC에 따른 정부령 제137/2005/NĐ-CP 2005년 11월 9일 시행에 대한 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 징수에 대한 지침을 대체함.

3. 시행 중에 어려움이 발생할 경우, 조직 및 개인은 재무부에 보고하여 연구 해결하도록 제안함./.

국무총리 인준
부총리

(인)


도 황 안 훙

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 41
63/2008/NĐ-CP Nghị định số 63/2008/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 21/2009/QĐ-UB Quyết định số 21/2009/QĐ-UB Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 4352/2008/QĐ-UBND Quyết định số 4352/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, bổ sung, sửa đổi phân cấp nguồn thu và tỷ lệ phân chia một số khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007-2010 quy định tại Quyết định số 2319/2006/NQ-UBND ngày 23/8/2006 của UBND tỉnh 生效中 110/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2008/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, bổ sung, sửa đổi phân cấp nguồn thu và tỷ lệ phân chia một số khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007-2010 quy định tại Nghị quyết số 46/2006/NQ-HĐND ngày 28/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 2187/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2187/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh 已失效 291/2009/QĐ-UBND Quyết định số 291/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 113/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND Về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 已失效 03/2009/NQ-HĐNĐ Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐNĐ Về việc quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 183/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 183/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 4353/2008/QĐ-UBND Quyết định số 4353/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 生效中 27/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 73/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 77A/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77A/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 生效中 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc quản lý thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 01/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2009/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 已失效 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phí, lệ phí về khai thác, sử dụng tài nguyên nước; lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên đia bàn tỉnh Hà Giang 已失效 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Về Mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Về quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 8l/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 8l/2010/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 已失效 51/2009/QĐ-UBND Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh; điều chỉnh tỷ lệ (%) số thu phí, lệ phí cho BQL chợ Hà Tĩnh 生效中 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí thẩm định kết quả đấu thầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 已失效 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND V/v ban hành quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 143/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2008/NQ-HĐND V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 53/2008/QĐ-UBND Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 246/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 246/2008/NQ-HĐND Về quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 已失效
67/2008/TT-BTC
시행규칙 제 67/2008/TT-BTC는 정부가 2008년 5월 13일에 발표한 광산 채굴에 대한 환경 보호 비용에 관한 시행령 제 63/2008/NĐ-CP를 이행하기 위한 지침을 제공한다.
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 28
24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị Pleiku từ đô thị loại III lên đô thị loại II 已失效 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009 已失效 53/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2008/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH CHI TIÊU TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI TỈNH, CHI TIÊU TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI TỈNH VÀ CHI TIÊU TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 283/2007/QĐ-UBND NGÀY 01 THÁNG 11 NĂM 2007 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN) 已失效 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND V.v quy định một số điều về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015 已失效 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 已失效 11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 已失效 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 生效中 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong bảng Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk 已失效 143/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2008/NQ-HĐND Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Bình 已失效 246/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 246/2008/NQ-HĐND Phê chuẩn phương án thực hiện chính sách trợ giá trợ cước năm 2009 已失效 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 已失效 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện. 已失效 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang 已失效 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. 已失效 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh 已失效 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn huyện viên thể thao của tỉnh Cao Bằng 已失效 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Quy định hạn mức một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp 已失效 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 生效中 51/2009/QĐ-UBND Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân phố, dân phòng ở xã, phường, thị trấn và thôn, ấp, khu phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 已失效 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về giao thông của Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc UBND các huyện, của Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。