이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 4
31/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
발효 중
01/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức
diện tích chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
발효 중
127/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
발효 중
67/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
발효 중
근거 2
지침을 받음 2
30/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định một số chỉ tiêu trong việc áp dụng phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 144
31/2024/QH15
Luật Đất đai số 31/2024/QH15
발효 중
65/2025/QH15
Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15
만료됨
85/2024/NĐ-CP
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá
발효 중
43/2024/QH15
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15
발효 중
14/2024/TT-BCA
Thông tư số 14/2024/TT-BCA Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
발효 중
100/2024/NĐ-CP
Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
발효 중
95/2024/NĐ-CP
Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
발효 중
55/2023/NĐ-CP
Nghị định số 55/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
발효 중
102/2024/NĐ-CP
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
발효 중
101/2024/NĐ-CP
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
발효 중
30/2023/QH15
Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15
발효 중
27/2023/QH15
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15
발효 중
29/2023/QH15
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
발효 중
88/2024/NĐ-CP
Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
발효 중
71/2024/NĐ-CP
Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất
발효 중
69/2024/NĐ-CP
Nghị định số 69/2024/NĐ-CP Quy định về định danh và xác thực điện tử
발효 중
40/2024/NĐ-CP
Nghị định số 40/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự cơ sở
발효 중
06/2022/QH15
Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15
발효 중
16/2023/QH15
Luật Giá số 16/2023/QH15
발효 중
41/2024/TT-BTC
Thông tư số 41/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên
발효 중
59/2024/NĐ-CP
Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
만료됨
63/2020/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
만료됨
20/2023/QH15
Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
발효 중
21/2023/TT-BTTTT
Thông tư số 21/2023/TT-BTTTT Quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh
발효 중
29/2024/NĐ-CP
Nghị định số 29/2024/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước
만료됨
01/2024/TT-BNV
Thông tư số 01/2024/TT-BNV quy định biện pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
만료됨
21/2023/TT-BNNPTNT
Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp
발효 중
22/2023/TT-BNNPTNT
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
발효 중
18/2023/TT-BNNPTNT
Thông tư số 18/2023/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi
발효 중
95/2023/NĐ-CP
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
발효 중
72/2023/NĐ-CP
Nghị định số 72/2023/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô
발효 중
12/2023/TT-BXD
Thông tư số 12/2023/TT-BXD Quy định về phân cấp tổ chức lập quy hoạch chung đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương đô thị loại III trở lên
발효 중
70/2023/NĐ-CP
Nghị định số 70/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
발효 중
107/2021/NĐ-CP
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
만료됨
35/2023/NĐ-CP
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
발효 중
33/2023/NĐ-CP
Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
발효 중
31/2023/TT-BTC
Thông tư số 31/2023/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường
발효 중
24/2023/NĐ-CP
Nghị định số 24/2023/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
만료됨
06/2023/TT-BNV
Thông tư số 06/2023/TT-BNV Ban hành Quy chế cập nhật, sử dụng, khai thác dữ liệu, thông tin của Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước
발효 중
30/2022/TT-BNNPTNT
Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
발효 중
25/2022/TT-BNNPTNT
Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
발효 중
35/2022/NĐ-CP
Nghị định số 35/2022/NĐ-CP Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế
발효 중
111/2022/NĐ-CP
Nghị định số 111/2022/NĐ-CP Về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
발효 중
31/2021/QĐ-TTg
Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng Dịch vụ công quốc gia
발효 중
17/2022/TT-BNNPTNT
Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh
발효 중
156/2018/NĐ-CP
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
발효 중
42/2022/NĐ-CP
Nghị định số 42/2022/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng
발효 중
09/2022/TT-BGDĐT
Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT Quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học
발효 중
105/2021/NĐ-CP
Nghị định số 105/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống ma túy
발효 중
04/2022/TT-BNNPTNT
Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
발효 중
46/2022/NĐ-CP
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
발효 중
25/2021/QH15
Nghị quyết số 25/2021/QH15 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
발효 중
75/2021/NĐ-CP
Nghị định số 75/2021/NĐ-CP Quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi đối với người có công với cách mạng
발효 중
131/2021/NĐ-CP
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
발효 중
06/2021/TT-BNNPTNT
Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
발효 중
31/2018/QH14
Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14
발효 중
32/2018/QH14
Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14
발효 중
09/2019/TT-BCT
Thông tư số 09/2019/TT-BCT Quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện
발효 중
40/2019/QH14
Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14
발효 중
39/2019/QH14
Luật đầu tư công số 39/2019/QH14
발효 중
38/2019/QH14
Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14
발효 중
06/2019/TT-BNV
Thông tư số 06/2019/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2012/TT-BNV ngày 17/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức
발효 중
07/2019/TT-BNV
Thông tư số 07/2019/TT-BNV Quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ viên chức
발효 중
37/2019/NĐ-CP
Nghị định số 37/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch
만료됨
73/2021/QH14
Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14
발효 중
60/2021/NĐ-CP
Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
발효 중
89/2021/NĐ-CP
Nghị định số 89/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng
cán bộ, công chức, viên chức
발효 중
61/2018/NĐ-CP
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP Về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
만료됨
05/2021/TT-BTNMT
Thông tư số 05/2021/TT-BTNMT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
발효 중
26/2020/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
발효 중
15/2021/NĐ-CP
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
만료됨
10/2021/NĐ-CP
Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
발효 중
06/2021/NĐ-CP
Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
발효 중
72/2020/QH14
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
발효 중
02/2020/UBTVQH14
Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 Ưu đãi người có công với cách mạng
발효 중
147/2020/NĐ-CP
Nghị định số 147/2020/NĐ-CP Quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
발효 중
154/2020/NĐ-CP
Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
120/2020/NĐ-CP
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
발효 중
107/2020/NĐ-CP
Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
만료됨
108/2020/NĐ-CP
Nghị định số 108/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
만료됨
83/2020/NĐ-CP
Nghị định số 83/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
만료됨
85/2020/NĐ-CP
Nghị định số 85/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc
발효 중
47/2020/NĐ-CP
Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước
발효 중
61/2020/QH14
Luật đầu tư số 61/2020/QH14
만료됨
62/2020/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14
발효 중
05/2020/TT-BTC
Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
발효 중
13/2020/NĐ-CP
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
발효 중
52/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14
만료됨
48/2019/QH14
Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14
발효 중
47/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
만료됨
23/2019/TT-BNNPTNT
Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi
발효 중
16/2019/TT-BNNPTNT
Thông tư số 16/2019/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về nông nghiệp hữu cơ
발효 중
15/2019/TT-BNNPTNT
Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh
발효 중
76/2019/NĐ-CP
Nghị định số 76/2019/NĐ-CP về chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
발효 중
72/2019/NĐ-CP
Nghị định số 72/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
만료됨
32/2019/NĐ-CP
Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
발효 중
29/2018/TT-BNNPTNT
Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT Quy định về các biện pháp lâm sinh
발효 중
35/2018/QH14
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14
발효 중
24/2018/QH14
Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14
발효 중
114/2018/NĐ-CP
Nghị định số 114/2018/NĐ-CP Về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước
발효 중
109/2018/NĐ-CP
Nghị định số 109/2018/NĐ-CP Nông nghiệp hữu cơ
발효 중
158/2018/NĐ-CP
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính
만료됨
01/2019/NĐ-CP
Nghị định số 01/2019/NĐ-CP Về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng
발효 중
21/2017/QH14
Luật quy hoạch số 21/2017/QH14
발효 중
83/2018/NĐ-CP
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông
발효 중
152/2017/NĐ-CP
NGHỊ ĐỊNH SỐ 152/2017/NĐ-CP QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
만료됨
12/2016/TT-BTC
Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên
발효 중
16/2017/QH14
Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
발효 중
101/2017/NĐ-CP
Nghị định số 101/2017/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
발효 중
15/2017/QH14
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14
발효 중
01/2017/NĐ-CP
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
만료됨
163/2016/NĐ-CP
Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
만료됨
02/2017/TT-BTC
Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường
발효 중
174/2016/TT-BTC
Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên
발효 중
02/2016/QH14
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14
발효 중
10/2016/TT-BTP
Thông tư số 10/2016/TT-BTP Quy định về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật
발효 중
19/2016/TT-BXD
Thông tư số 19/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
만료됨
34/2016/NĐ-CP
Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
88/2015/QH13
Luật Kế toán số 88/2015/QH13
발효 중
86/2015/QH13
Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13
발효 중
99/2015/NĐ-CP
Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
만료됨
152/2015/TT-BTC
Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
발효 중
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
83/2015/QH13
Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
만료됨
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
만료됨
44/2015/NĐ-CP
Nghị định số 44/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
만료됨
60/2014/QH13
Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13
발효 중
50/2014/QH13
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
발효 중
48/2014/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13
만료됨
43/2014/NĐ-CP
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
만료됨
40/2013/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13
만료됨
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
28/2013/QH13
Luật Phòng, chống khủng bố số 28/2013/QH13
발효 중
58/2010/QH12
Luật Viên chức số 58/2010/QH12
발효 중
50/2010/NĐ-CP
Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
발효 중
37/2010/NĐ-CP
Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
만료됨
11/2008/TT-BXD
Thông tư số 11/2008/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ "Về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại"
만료됨
45/2009/QH12
Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12
발효 중
27/2001/QH10
Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10
만료됨
23/2004/QH11
Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11
만료됨
67/2006/QH11
Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11
발효 중
80/2006/QH11
Luật Chuyển giao công nghệ số 80/2006/QH11
만료됨
17/2008/QĐ-TTg
Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại
발효 중
22/2008/QH12
Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12
만료됨
인용 6
31/2024/QH15
Luật Đất đai số 31/2024/QH15
발효 중
71/2024/NĐ-CP
Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất
발효 중
35/2023/NĐ-CP
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
발효 중
33/2023/NĐ-CP
Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
발효 중
131/2021/NĐ-CP
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
발효 중
99/2015/NĐ-CP
Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
만료됨
대체 4
22/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất để tách thành dự án độc lập để giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án độc lập thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
발효 중
'10/2025/QĐ-UBND
Quyết định số '10/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
발효 중
154/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 154/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chỉ tiêu cụ thể khi áp dụng phương pháp định giá đất theo Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
발효 중
154/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 154/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chỉ tiêu cụ thể khi áp dụng phương pháp định giá đất theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.