Nghị định số 01/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

문서 번호01/2008/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행03. 01. 2008
발효26. 01. 2008
발효일15. 01. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 

NGHỊ ĐỊNH
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
______________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Vị trí và chức năng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước các ngành, lĩnh vực: nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:
1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ theo chương trình, kế hoạch xây dựng pháp luật hàng năm của Bộ đã được phê duyệt và các dự án, đề án theo sự phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
2. Trình Thủ tướng Chính phủ chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, năm năm, hàng năm của toàn ngành; các chiến lược, quy hoạch vùng trọng điểm, liên vùng, liên tỉnh và các dự án, công trình quan trọng quốc gia thuộc các ngành, lĩnh vực: nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản, diêm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước; các dự thảo quyết định, chỉ thị thuộc thẩm quyền ban hành của Thủ tướng Chính phủ.
3. Ban hành quyết định, chỉ thị, thông tư, tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình, quy phạm, định mức kinh tế - kỹ thuật về quản lý ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo quy định của pháp luật; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó.
4. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.
5. Về nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi):
a) Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện các cơ chế, chính sách phát triển nông nghiệp sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định;
b) Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện sử dụng ngân sách cho các chương trình phòng, chống, khắc phục hậu quả dịch bệnh trên động vật, thực vật; thành lập Ban Chỉ đạo Quốc gia phòng, chống dịch bệnh động vật và công bố dịch khi có dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm của động vật có khả năng lây sang người; chế độ, tiêu chuẩn kiểm dịch động vật, thực vật; chứng chỉ hành nghề và điều kiện xử lý vật thể, kinh doanh, tiêu huỷ hoặc trả về nơi xuất xứ thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định;
c) Công khai và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá, tổng hợp báo cáo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển nông nghiệp được phê duyệt trong phạm vi cả nước;
d) Chỉ đạo cơ cấu cây trồng, vật nuôi; kỹ thuật gieo trồng, chăn nuôi, thu hoạch, bảo quản và tổng kết, đánh giá thực hiện kế hoạch sản xuất trồng trọt, chăn nuôi hàng năm;
đ) Chỉ đạo xây dựng, kiểm tra thực hiện quy hoạch phát triển vùng cây trồng, vùng chăn nuôi tập trung, sản xuất nông sản thực phẩm an toàn; kế hoạch sử dụng, bảo vệ và cải tạo nâng cao độ phì đất nông nghiệp; chống xói mòn, sa mạc hoá và sạt lở đất;
e) Công bố danh mục, cấp phép khai thác, sử dụng nguồn gen cây trồng, nguồn gen vật nuôi và trao đổi nguồn gen cây trồng, nguồn gen vật nuôi quý hiếm; ban hành danh mục cây trồng chính, danh mục giống cây trồng, danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh; danh mục nguồn gen cây trồng, vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn; danh mục cây trồng, vật nuôi cấm xuất khẩu, cho phép trao đổi với nước ngoài; cho phép nhập khẩu giống cây trồng, vật nuôi chưa có trong danh mục giống cây trồng, vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh; ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các cấp hạt giống, quy trình nhân giống và quy trình phục tráng hạt giống siêu thuần chủng; quy trình sản xuất giống cây công nghiệp, cây ăn quả ngắn ngày, cây cảnh và cây trồng khác;
g) Ban hành quy phạm, quy trình khảo nghiệm, chọn, tạo giống cây trồng mới, giống vật nuôi mới; quyết định công nhận, cấp hoặc huỷ bỏ văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới, giống vật nuôi mới; quy trình sản xuất giống cây trồng, giống vật nuôi phải áp dụng, phải được chứng nhận chất lượng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
h) Quy định quản lý, sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón; quy định khảo nghiệm, công nhận phân bón mới; danh mục phân bón phải công bố tiêu chuẩn chất lượng; ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân bón;
i) Quy định quản lý, sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi; quy định khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi; danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu có nguồn gốc từ động vật dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi;
k) Hướng dẫn việc xuất, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón và thức ăn chăn nuôi;
l) Về công tác bảo vệ thực vật đối với cây trồng:
Dự báo tình hình sinh vật gây hại; quyết định công bố dịch sinh vật gây hại từ hai tỉnh trở lên và báo cáo Thủ tướng Chính phủ; hướng dẫn, chỉ đạo, quyết định biện pháp để dập dịch và bãi bỏ quyết định công bố dịch;
Công bố danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật, danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật;
Hướng dẫn, kiểm tra thực hiện các quy định được phê duyệt về chế độ, tiêu chuẩn kiểm dịch thực vật đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, mượn đường; về chứng chỉ hành nghề và điều kiện xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; về chứng chỉ hành nghề, điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật; quyết định thuốc bảo vệ thực vật phải tiêu huỷ hoặc trả về nơi xuất xứ;
Quy định việc khảo nghiệm, đăng ký lưu hành thuốc bảo vệ thực vật mới, cấp phép khảo nghiệm, Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật; công bố danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế và cấm sử dụng ở Việt Nam. Cấp phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật chưa có trong danh mục được phép sử dụng;
Quy định trang phục, thẻ kiểm dịch viên và mẫu hồ sơ kiểm dịch thực vật;
Hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật và sinh vật sống trong lĩnh vực bảo vệ thực vật; hàng hoá nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch thực vật.
m) Về công tác thú y đối với vật nuôi (bao gồm cả thủy sản):
Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch về phòng, chống dịch bệnh động vật trong phạm vi cả nước;
Quy định điều kiện, thủ tục công nhận và chỉ đạo xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trong phạm vi cả nước. Ban hành danh mục các bệnh phải công bố dịch, danh mục các bệnh nguy hiểm của động vật, danh mục các bệnh phải áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc;
Dự báo tình hình dịch bệnh động vật; quyết định công bố dịch, vùng có dịch xảy ra tại hai tỉnh trở lên, vùng bị dịch uy hiếp, vùng đệm và các biện pháp phòng bệnh bắt buộc đối với động vật, việc xử lý động vật, sản phẩm động vật mắc bệnh, khử trùng tiêu độc. Công bố hết dịch, bãi bỏ quyết định công bố vùng có dịch, vùng bị dịch uy hiếp, vùng đệm;
Chỉ đạo, kiểm tra thực hiện Chương trình quốc gia về khống chế, thanh toán dịch bệnh động vật được phê duyệt;
Ban hành danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịch;
Ban hành quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật và biện pháp xử lý đối với động vật, sản phẩm động vật, phương tiện vận chuyển, dụng cụ chứa đựng động vật, sản phẩm động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y;
Hướng dẫn, kiểm tra thực hiện các quy định về chế độ, tiêu chuẩn kiểm dịch động vật đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch động vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, mượn đường; về chứng chỉ hành nghề, điều kiện kinh doanh thuốc thú y và việc tiêu huỷ hoặc trả về nơi xuất xứ;
Quy định trình tự, thủ tục kiểm soát giết mổ, con dấu, đánh dấu kiểm soát giết mổ động vật; danh mục đối tượng và trình tự, thủ tục kiểm tra vệ sinh thú y; quy định việc nghiên cứu, kiểm nghiệm, thử nghiệm, thủ tục đăng ký, công nhận thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được sản xuất, lưu hành tại Việt Nam;
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh thú y, thuốc thú y; danh mục thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y phải áp dụng và phải được chứng nhận chất lượng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
Quy định trang phục, thẻ kiểm dịch viên và mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật;
Quyết định cho phép nhập khẩu thuốc thú y, vắc xin chưa có trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam;
Chỉ đạo việc chẩn đoán bệnh động vật và vệ sinh thú y quốc gia.
6. Về lâm nghiệp:
a) Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách phát triển lâm nghiệp; chế độ quản lý, bảo vệ những loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý hiếm và danh mục những loài thực vật, động vật rừng nguy cấp, quý hiếm; xác lập quy hoạch hệ thống và chuyển mục đích sử dụng khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng có tầm quan trọng quốc gia hoặc liên tỉnh; quy chế quản lý rừng;
b) Công khai và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá, tổng hợp báo cáo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng được phê duyệt trong phạm vi cả nước;
c) Thẩm định quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
d) Hướng dẫn, chỉ đạo điều tra, xác định, phân định ranh giới các loại rừng; thống kê rừng, kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đất để trồng rừng, lập hồ sơ quản lý rừng và công bố hiện trạng rừng hàng năm, kết quả kiểm kê rừng năm năm;
đ) Quy định tiêu chí phân loại trạng thái rừng; tiêu chí phân loại rừng đặc dụng, phòng hộ đạt tiêu chuẩn; tiêu chí về rừng trồng thành rừng; quy định về xác định rừng trồng, rừng khoanh nuôi thành rừng;
e) Tổ chức chỉ đạo và hướng dẫn, kiểm tra thực hiện cơ chế, chính sách đầu tư phát triển rừng sản xuất, trồng rừng nguyên liệu tập trung, trồng rừng gỗ lớn, quý hiếm, khôi phục, phát triển rừng tự nhiên đã được phê duyệt;
g) Hướng dẫn sản xuất lâm, nông, thuỷ sản kết hợp trong rừng phòng hộ; định mức kinh tế - kỹ thuật và biện pháp phát triển rừng;
h) Quy hoạch, chỉ đạo, công nhận hệ thống rừng giống, vườn giống cây lâm nghiệp quốc gia và khu vực; công bố danh mục, cấp phép khai thác, sử dụng, trao đổi nguồn gen thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và nuôi, trồng động vật, thực vật hoang dã; ban hành danh mục cây trồng rừng chính, danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh; ban hành danh mục giống cây trồng rừng cấm xuất khẩu; cho phép trao đổi với nước ngoài những giống cây trồng có trong danh mục giống cấy trồng cấm xuất khẩu; cho phép nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp chưa có trong danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh; ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các cấp hạt giống, quy trình nhân giống và quy trình phục tráng giống siêu thuần chủng; ban hành quy định khảo nghiệm; quyết định công nhận, cấp hoặc huỷ bỏ Văn bằng bảo hộ giống cây lâm nghiệp mới; quy trình sản xuất giống và danh mục giống cây lâm nghiệp phải áp dụng, chứng nhận chất lượng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; hướng dẫn việc xuất, nhập khẩu giống cây lâm nghiệp;
i) Ban hành, theo dõi, kiểm tra thực hiện quy chế, quy phạm, quy trình về nuôi dưỡng, cải tạo rừng và khai thác lâm sản; thông báo sản lượng khai thác lâm sản hàng năm cho các địa phương; quy định những điều cấm trong hoạt động kinh doanh cảnh quan, nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái trong các khu rừng đặc dụng, phòng hộ;
k) Hướng dẫn và chỉ đạo việc giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng; lập và quản lý hồ sơ giao, cho thuê rừng và đất để trồng rừng; hướng dẫn quy vùng, sản xuất nương rẫy; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện chế độ quản lý, bảo vệ những loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm theo danh mục quy định;
l) Chỉ đạo thống nhất về chuyên môn, nghiệp vụ của kiểm lâm; điều động lực lượng kiểm lâm trong trường hợp cần thiết; chỉ đạo và tổ chức thực hiện việc trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ, phương tiện chuyên dùng, đồng phục, thẻ cho kiểm lâm các cấp theo quy định; kiểm tra, chỉ đạo việc thanh tra hoạt động của kiểm lâm;
m) Chủ trì triển khai thực hiện Chương trình hành động quốc gia chống sa mạc hoá;
n) Chỉ đạo việc dự báo nguy cơ cháy rừng, sinh vật gây hại rừng và các thảm họa khác tác động tới rừng; yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các Bộ, ngành, tổ chức xã hội huy động lực lượng, phương tiện khi cháy rừng xảy ra trên quy mô lớn; chỉ đạo, hướng dẫn biện pháp phòng, trừ và khắc phục hậu quả cháy rừng, sinh vật gây hại rừng, chống chặt phá rừng tại những khu vực trọng điểm và các thảm họa tác động tới rừng.
7. Về diêm nghiệp:
a) Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện cơ chế, chính sách phát triển diêm nghiệp sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định;
b) Công khai và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá, tổng hợp báo cáo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển diêm nghiệp được phê duyệt trong phạm vi cả nước;
c) Chỉ đạo kỹ thuật sản xuất, thu hoạch và tổng kết, đánh giá thực hiện kế hoạch sản xuất hàng năm;
d) Ban hành và kiểm tra thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy trình về sản xuất, chế biến bảo quản muối và các sản phẩm của muối.
8. Về thuỷ sản:
a) Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện cơ chế, chính sách phát triển thuỷ sản sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định;
b) Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện tiêu chí phân loại khu bảo tồn loài, sinh cảnh, khu dự trữ tài nguyên thiên nhiên thuỷ sinh; phân cấp quản lý khu bảo tồn có tầm quan trọng quốc gia và quốc tế; quy chế quản lý về khai thác, bảo vệ phát triển nguồn lợi thủy sản sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định;
c) Công khai và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá, tổng hợp báo cáo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển thuỷ sản được phê duyệt trong phạm vi cả nước;
d) Hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quy hoạch khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; quy định về tiêu chí phân loại khu bảo tồn loài, sinh cảnh; khu dự trữ tài nguyên thiên nhiên thuỷ sinh; hướng dẫn về phân cấp và quy chế quản lý khu bảo tồn có tầm quan trọng quốc gia và quốc tế;
đ) Chỉ đạo việc thực hiện nuôi trồng thuỷ sản theo quy hoạch, kế hoạch. Quy định việc xuất khẩu và nhập khẩu giống thuỷ sản, di giống, thuần hoá giống, bảo tồn, chọn, tạo giống, công nhận giống mới, sản xuất, kinh doanh giống; ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và kiểm tra chất lượng giống; xây dựng và quản lý hệ thống giống, đăng ký giống quốc gia;
e) Công bố danh mục và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn, nguyên liệu làm thức ăn nuôi trồng thuỷ sản; thuốc, hoá chất dùng trong nuôi trồng thuỷ sản thuộc danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thuỷ sản; quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thuỷ sản; công bố danh mục thuốc, hoá chất được dùng hoặc cấm sử dụng, hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản;
g) Công bố danh mục các loài thuỷ sản bị cấm khai thác và thời gian cấm khai thác; các phương pháp khai thác, loại nghề khai thác, ngư cụ cấm sử dụng hoặc hạn chế sử dụng; chủng loại, kích cỡ tối thiểu các loài thuỷ sản được phép khai thác, mùa vụ khai thác; khu vực cấm khai thác, vùng hạn chế khai thác; các loài thuỷ sản cấm nhập khẩu, cấm xuất khẩu;
h) Quy định danh mục các loài thuỷ sản cần được bảo tồn, bảo vệ, cần được tái tạo; các biện pháp bảo vệ môi trường các hệ sinh thái thuỷ sản, bảo tồn quỹ gen, đa dạng sinh học thuỷ sản;
i) Hướng dẫn hoạt động khai thác thuỷ sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên đất liền, hải đảo, vùng nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; phân cấp quản lý vùng, tuyến khai thác thuỷ sản, ngư trường;
k) Tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quy định được phê duyệt về phân cấp thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phép khai thác thuỷ sản. Quy định trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy phép khai thác thuỷ sản và chỉ đạo thực hiện;
l) Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của tàu cá; quy định các chức danh thuyền viên tàu cá, đăng ký và cấp sổ thuyền viên tàu cá, cấp bằng thuyền trưởng, máy trưởng tàu cá;
m) Ban hành quy chế quản lý cảng cá, bến cá, khu neo đậu trú bão của tàu cá, phát triển cơ khí thuỷ sản, sản xuất ngư cụ, lưới đánh bắt, đóng, sửa, cải hoán tàu cá, phát triển chợ thuỷ sản đầu mối theo quy hoạch được phê duyệt;
n) Ban hành, theo dõi, kiểm tra thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật về xây dựng và bảo vệ công trình nuôi trồng thuỷ sản, cảng cá, chợ cá, khu neo đậu tránh, trú bão của tàu cá; cơ sở sản xuất thức ăn cho nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở chế biến thuỷ sản, cơ sở cơ khí đóng, sửa tàu thuyền nghề cá;
o) Quyết định đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp công trình nuôi trồng thuỷ sản, cảng cá, chợ cá, khu neo đậu tránh, trú bão của tàu cá từ nguồn ngân sách nhà nước được cấp thông qua Bộ.
9. Về Thuỷ lợi:
a) Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thuỷ lợi, đê điều; phòng, chống tác hại do nước, xâm nhập mặn gây ra sau khi được cấp có thẩm quyền ban hành;
b) Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện chiến lược, quy hoạch thuỷ lợi; chiến lược phòng chống và giảm nhẹ thiên tai sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
c) Chủ trì xây dựng quy hoạch thuỷ lợi các vùng, các hồ chứa nước phục vụ nông nghiệp, phục vụ đa mục tiêu gắn với các ngành kinh tế - xã hội;
d) Phê duyệt quy hoạch đê điều, quy hoạch thuỷ lợi liên quan từ hai tỉnh trở lên phục vụ phòng, chống lũ, lụt, tiêu úng, cấp nước, phòng, chống hạn hán, xâm nhập mặn, cải tạo đất, phòng, chống sạt lở ven sông, ven biển, cấp thoát nước nông thôn;
đ) Công khai và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá, tổng hợp báo cáo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển thuỷ lợi được phê duyệt trong phạm vi cả nước;
e) Đề xuất với Thủ tướng Chính phủ và tổ chức thực hiện biện pháp huy động lực lượng vật tư, phương tiện để phòng, chống, khắc phục hậu quả lũ, lụt, hạn hán, úng ngập, xử lý sự cố công trình thuỷ lợi và tác hại khác do nước gây ra; chỉ đạo việc phân lũ, chậm lũ, vận hành các hồ chứa nước thuỷ lợi lớn, liên hồ theo phân công, phân cấp;
g) Hướng dẫn việc phân cấp cho Ủy ban nhân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch thuỷ lợi, quy hoạch đê điều và quy hoạch phòng, chống lũ, lụt trong phạm vi tỉnh;
h) Ban hành, theo dõi, kiểm tra thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật về xây dựng, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi, đê điều, phòng chống lũ, lụt, bão, úng ngập, hạn hán và cấp, thoát nước nông thôn;
i) Quy định về tải trọng cho phép và việc cấp phép đối với xe cơ giới đi trên đê; hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc cấp, thu hồi, gia hạn giấy phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi;
k) Tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện các quy định cụ thể về tình huống khẩn cấp cần phân lũ, chậm lũ, các biện pháp di dân an toàn, đảm bảo sản xuất và đời sống của nhân dân, khắc phục hậu quả ngập lụt, trợ cấp cho nhân dân vùng bị ảnh hưởng phân lũ, chậm lũ; biện pháp phòng, chống và giảm nhẹ thiên tai như: bão, lũ, lụt, hạn hán, lũ quét, trượt lở đất, xâm nhập mặn, nước biển dâng và sóng thần;
l) Quyết định đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hoá đê điều, công trình thuỷ lợi theo thẩm quyền trong phạm vi cả nước từ nguồn vốn ngân sách nhà nước được cấp thông qua Bộ.
10. Về phát triển nông thôn:
a) Là đầu mối chủ trì trình Chính phủ về cơ chế, chính sách về phát triển nông thôn; cơ chế, chính sách và quy định phân công, phân cấp thẩm định các chương trình, dự án liên quan đến di dân, tái định cư trong nông thôn;
b) Tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch chuyển dịch cơ cấu kinh tế và chương trình tổng thể phát triển nông thôn; chiến lược phát triển ngành nghề, làng nghề nông thôn gắn với hộ gia đình và hợp tác xã; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện chiến lược, quy hoạch, chương trình sau khi được phê duyệt;
c) Tổng hợp, đề xuất cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế hợp tác, hợp tác xã nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thôn trên địa bàn cấp xã;
d) Hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra thực hiện công tác định canh, di dân, tái định cư trong nông nghiệp, nông thôn theo quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của đất nước;
đ) Chỉ đạo quản lý chương trình, dự án hoặc hợp phần của chương trình, dự án xoá đói giảm nghèo, chương trình xây dựng nông thôn mới theo phân công của Chính phủ;
e) Phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương hướng dẫn xây dựng khu dân cư; thực hiện các chương trình xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn theo phân công của Chính phủ.
11. Chỉ đạo thực hiện, tổng hợp và quản lý các chương trình, dự án đầu tư, các công trình quan trọng quốc gia về các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo phân cấp của Chính phủ; xây dựng, quản lý kết quả điều tra cơ bản, ngân hàng dữ liệu về các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.
12. Về chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh nông sản, lâm sản, thủy sản và muối:
a) Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện quy hoạch, chương trình, cơ chế, chính sách phát triển lĩnh vực chế biến gắn với sản xuất và thị trường các ngành hàng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; chính sách phát triển cơ điện nông nghiệp, ngành nghề, làng nghề gắn với hộ gia đình và hợp tác xã sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
b) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá tình hình phát triển chế biến đối với các ngành hàng và lĩnh vực cơ điện, ngành nghề, làng nghề nông thôn, bảo quản sau thu hoạch thuộc phạm vi quản lý của Bộ;
c) Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm, vệ sinh môi trường từ khi nuôi trồng, thu hoạch, chế biến, bảo quản, vận chuyển đến khi nông sản, lâm sản, thủy sản, muối được đưa ra thị trường;
d) Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy phạm kỹ thuật và công bố danh mục phụ gia, hóa chất được sử dụng trong bảo quản nguyên liệu, sản phẩm nông sản, lâm sản, thủy sản, muối;
đ) Hướng dẫn việc vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu các loại hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, muối.
13. Quản lý dự trữ quốc gia về giống cây trồng, giống vật nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y và hàng hoá khác theo phân công của Chính phủ.
14. Chỉ đạo hoạt động nghiên cứu khoa học và khuyến nông trong các lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ nông, nghề muối, chế biến, bảo quản nông, lâm sản, muối và ngành nghề nông thôn.
15. Về quản lý chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và muối:
a) Hướng dẫn, triển khai áp dụng hệ thống quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm: thực hành sản xuất tốt (Good Manufacturing Practices - GMP), quy phạm thực hành nuôi trồng tốt (Good Aquaculture Practices - GAP), quy tắc nuôi trồng có trách nhiệm (Code of Conduct - CoC), thực hành vệ sinh tốt (Good Hygien Practices - GHP) và hệ thống phân tích mối nguy hiểm về an toàn thực phẩm và kiểm soát điểm tới hạn (Hazard Analysis Critical Control Point/Risk Management - HACCP/RM) trong sản xuất, chế biến và vận chuyển;
b) Chỉ đạo giám sát, kiểm tra tồn dư kháng sinh, hoá chất độc hại và các tác nhân gây bệnh cho động vật, thực vật trong nông sản, lâm sản, muối, thuỷ sản trước khi thu hoạch trong các khâu sơ chế, bảo quản, chế biến, vận chuyển; kiểm soát giết mổ động vật và vệ sinh thú y;
c) Ban hành quy định, quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng và an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh, an toàn môi trường trong sản xuất, bảo quản, chế biến và trước khi lưu thông trên thị trường;
d) Chỉ đạo việc kiểm tra, công nhận, huỷ bỏ việc công nhận điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở, vùng nuôi trồng thuỷ sản, thu hoạch, thu mua, vận chuyển, bảo quản, sơ chế, chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản và muối;
đ) Chỉ đạo việc tổ chức thực hiện chứng nhận về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và muối nhập khẩu, sản phẩm sản xuất trong nước để chế biến, xuất khẩu trước khi đưa ra tiêu thụ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;
e) Chỉ đạo, kiểm tra việc cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch cho các lô hàng (động vật sống hoặc sản phẩm động thực vật có nguy cơ mang mầm bệnh) xuất khẩu, nhập khẩu dùng cho nuôi trồng, chế biến hoặc tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, quá cảnh, mượn đường lãnh thổ Việt Nam và chuyển vùng trong nước; kiểm tra việc nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước các loại thức ăn, thuốc thú y, phân bón, các loại hoá chất sử dụng trong chăn nuôi, trồng trọt nông, lâm, thuỷ sản và muối theo phân cấp.
16. Về bảo vệ môi trường nông nghiệp, nông thôn: chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật liên quan đối với sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, chất thải trong nông nghiệp; đối với quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi biến đổi gen và sản phẩm của chúng; đối với các hệ thống đê điều, thủy lợi, khu bảo tồn rừng và nước sạch phục vụ cho sinh hoạt ở nông thôn; đối với lĩnh vực hoạt động nuôi trồng, khai thác, chế biến thủy sản; sinh vật thủy sản biến đổi gen và sản phẩm của chúng; các khu bảo tồn biển.
17. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.
18. Quản lý việc đăng kiểm, đăng ký, tàu cá và kiểm định kỹ thuật an toàn các máy, thiết bị, vật tư, các chất đòi hỏi nghiêm ngặt về an toàn lao động trong các hoạt động thuộc các ngành, lĩnh vực quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.
19. Thực hiện hợp tác quốc tế trong các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, thủy lợi và phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật.
20. Quyết định và chỉ đạo thực hiện chương trình cải cách hành chính của Bộ theo mục tiêu và nội dung chương trình cải cách hành chính nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
21. Về thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước:
a) Xây dựng đề án sắp xếp, tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và chỉ đạo tổ chức thực hiện đề án sau khi được phê duyệt;
b) Trình Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm theo thẩm quyền các chức danh cán bộ lãnh đạo quản lý, kế toán trưởng của doanh nghiệp nhà nước chưa cổ phần hoá theo quy định;
c) Phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp nhà nước chưa cổ phần hoá theo quy định.
22. Về quản lý nhà nước các tổ chức thực hiện dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ:
a) Trình Chính phủ ban hành cơ chế, chính sách về chất lượng cung ứng dịch vụ công; về thực hiện xã hội hoá các hoạt động cung ứng dịch vụ công trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;
b) Trình Thủ tướng Chính phủ về quy hoạch mạng lưới tổ chức sự nghiệp, dịch vụ công của Nhà nước; điều kiện, tiêu chí thành lập các tổ chức sự nghiệp nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực;
c) Ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, định mức kinh tế - kỹ thuật, trình tự, thủ tục và thời gian đảm bảo cung ứng các dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực theo thẩm quyền;
d) Hướng dẫn, tạo điều kiện và hỗ trợ cho các tổ chức thực hiện dịch vụ công hoạt động trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo đúng quy định của pháp luật.
23. Về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã và các loại hình kinh tế tập thể, tư nhân khác thuộc các ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ:
a) Đề xuất cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ, thu hút đầu tư và định hướng phát triển doanh nghiệp; nông, lâm, ngư trường của Nhà nước; kinh tế hộ, trang trại; kinh tế hợp tác; hợp tác xã nông, lâm, thuỷ sản, diêm nghiệp ở nông thôn trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;
b) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định đối với ngành, nghề kinh doanh, dịch vụ có điều kiện theo danh mục do Chính phủ quy định và xử lý hành vi vi phạm theo thẩm quyền;
c) Thanh tra, kiểm soát, xử lý ô nhiễm môi trường, bảo vệ môi trường sinh thái, an toàn vệ sinh lao động trong hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và làng nghề nông thôn;
d) Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc ngành, lĩnh vực; kiểm tra, thanh tra, xử lý theo thẩm quyền hành vi vi phạm quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hàng hoá và dịch vụ về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi theo quy định của pháp luật.
24. Về quản lý nhà nước hoạt động của hội, tổ chức phi Chính phủ thuộc các ngành, lĩnh vực trong phạm vi cả nước hoặc liên tỉnh:
a) Công nhận Ban vận động về thành lập hội, tổ chức phi Chính phủ; có ý kiến bằng văn bản với Bộ Nội vụ về việc cho phép thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể hội, tổ chức phi Chính phủ hoạt động trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;
b) Hướng dẫn, tạo điều kiện cho hội, tổ chức phi Chính phủ tham gia các hoạt động của ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ; tổ chức lấy ý kiến và tiếp thu việc đề xuất, phản biện của hội, tổ chức phi Chính phủ để hoàn thiện các quy định quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực;
c) Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật đối với hội, tổ chức phi Chính phủ hoạt động trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; xử lý hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý hành vi vi phạm pháp luật của hội, tổ chức phi Chính phủ theo quy định của pháp luật.
25. Về quản lý ngạch công chức, viên chức:
a) Tổ chức thi nâng ngạch viên chức chuyên ngành từ ngạch tương đương ngạch chuyên viên lên ngạch tương đương ngạch chuyên viên chính và tổ chức thi nâng ngạch viên chức chuyên ngành từ ngạch chính lên ngạch cao cấp theo quy định của pháp luật;
b) Ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch viên chức thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ được phân công, phân cấp quản lý sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Nội vụ; xây dựng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch công chức thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ được phân công, phân cấp quản lý để Bộ Nội vụ ban hành; ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ cụ thể của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ quản lý thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
26. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế; chỉ đạo thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ, chính sách đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ; đào tạo, bồi dưỡng, xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức nhà nước trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thủy lợi và phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật.
27. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, chống tham nhũng, tiêu cực và xử lý hành vi vi phạm pháp luật về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thủy lợi và phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật.
28. Về quản lý tài chính, tài sản:
a) Quản lý tài chính, tài sản được giao và tổ chức thực hiện ngân sách được phân bổ theo quy định của pháp luật;
b) Được giữ lại không quá 10% tổng mức ngân sách được giao theo kế hoạch hàng năm để quyết định chi theo hạn mức quy định cho công tác phòng tránh, khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh và các nhiệm vụ đột xuất khác theo uỷ quyền của Thủ tướng Chính phủ.
29. Thường trực quốc gia về công tác phòng, chống lụt, bão; các vấn đề cấp bách trong bảo vệ và phòng cháy, chữa cháy rừng; chống sa mạc hoá; thường trực cơ quan thẩm quyền quản lý về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp theo quy định của pháp luật.
30. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao hoặc theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức
1. Vụ Kế hoạch.
2. Vụ Tài chính.
3. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
4. Vụ Hợp tác quốc tế.
5. Vụ Pháp chế.
6. Vụ Tổ chức cán bộ.
7. Thanh tra Bộ.
8. Văn phòng Bộ.
9. Cục Trồng trọt.
10. Cục Bảo vệ thực vật.
11. Cục Chăn nuôi.
12. Cục Thú y.
13. Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thuỷ sản và nghề muối.
14. Cục Lâm nghiệp.
15. Cục Kiểm lâm.
16. Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.
17. Cục Nuôi trồng thuỷ sản.
18. Cục Thuỷ lợi.
19. Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống lụt, bão.
20. Cục Quản lý xây dựng công trình.
21. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn.
22. Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản.
23. Trung tâm Tin học và Thống kê.
24. Trung tâm Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.
25. Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư Quốc gia.
26. Báo Nông nghiệp Việt Nam.
27. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Các đơn vị quy định từ khoản 1 đến khoản 22 Điều này là các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước; các đơn vị quy định từ khoản 23 đến khoản 27 Điều này là các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Bộ.
Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Vụ Hợp tác quốc tế được tổ chức phòng.
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Thủ tướng Chính phủ ban hành danh sách các tổ chức sự nghiệp khác còn lại trực thuộc Bộ.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 43/2003/NĐ-CP của Chính phủ ngày 02 tháng 05 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thuỷ sản.
2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
 
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 97
20/2008/QĐ-BNN Quyết định số 20/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cục chế biến, thương mại nông lâm thuỷ sản và nghề muối 발효 중 21/2008/QĐ-BNN Quyết định số 21/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Lâm nghiệp 만료됨 22/2008/QĐ-BNN Quyết định số 22/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Kiểm lâm 만료됨 23/2008/QĐ-BNN Quyết định số 23/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản 만료됨 24/2008/QĐ-BNN Quyết định số 24/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Nuôi trồng thuỷ sản 만료됨 26/2008/QĐ-BNN Quyết định số 26/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống lụt, bão 만료됨 27/2008/QĐ-BNN Quyết định số 27/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý xây dựng công trình 발효 중 28/2008/QĐ-BNN Quyết định số 28/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 발효 중 29/2008/QĐ-BNN Quyết định số 29/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản 발효 중 08/2008/QĐ-BNN Quyết định số 08/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Kế hoạch 만료됨 09/2008/QĐ-BNN Quyết định số 09/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tài chính 만료됨 10/2008/QĐ-BNN Quyết định số 10/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường 발효 중 11/2008/QĐ-BNN Quyết định số 11/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Hợp tác quốc tế 발효 중 12/2008/QĐ-BNN Quyết định số 12/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Pháp chế 발효 중 13/2008/QĐ-BNN Quyết định số 13/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tổ chức cán bộ 발효 중 14/2008/QĐ-BNN Quyết định số 14/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 15/2008/QĐ-BNN Quyết định số 15/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Bộ 만료됨 16/2008/QĐ-BNN Quyết định số 16/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt 만료됨 17/2008/QĐ-BNN Quyết định số 17/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Bảo vệ thực vật 발효 중 18/2008/QĐ-BNN Quyết định số 18/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi 만료됨 19/2008/QĐ-BNN Quyết định số 19/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thú y 만료됨 30/2008/QĐ-BNN Quyết định số 30/2008/QĐ-BNN Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 03/2005/QĐ-BTS ngày 31/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản ban hành Quy chế làm việc của Bộ Thuỷ sản 발효 중 31/2008/QĐ-BNN Quyết định số 31/2008/QĐ-BNN Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 129/2008/QĐ-BNN Quyết định số 129/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy định khảo nghiệm, công nhận và đặt tên phân bón mới 만료됨 130/2008/QĐ-BNN Quyết định số 130/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản nuôi 만료됨 131/2008/QĐ-BNN Quyết định số 131/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế kiểm soát vệ sinh an toàn trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ 만료됨 32/2008/QĐ-BNN Quyết định số 32/2008/QĐ-BNN Về việc bổ sung một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam 발효 중 33/2008/TT-BNN Thông tư số 33/2008/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số điều thuộc Nghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập 발효 중 125/2008/QĐ-BNN Quyết định số 125/2008/QĐ-BNN Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu; phương tiện, thiết bị kỹ thuật của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 15/2009/TT-BNN Thông tư số 15/2009/TT-BNN Ban hành danh mục thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng 만료됨 48/2008/QĐ-BNN Quyết định số 48/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tin học và Thống kê 발효 중 39/2008/TT-BNN Thông tư số 39/2008/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 76/2007/TT-BNN ngày 21/8/2007 và Thông tư số 07/2008/TT-BNN ngày 25/01/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hướng dẫn việc chuyển rừng và đất lâm nghiệp sang trống cây cao su ở Tây Nguyên 만료됨 37/2008/QĐ-BNN Quyết định số 37/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư quốc gia 만료됨 38/2008/QĐ-BNN Quyết định số 38/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Danh mục áp mã số HS hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thuỷ sản 만료됨 07/2009/TT-BNN Thông tư số 07/2009/TT-BNN Hướng dẫn xây dựng và thực hiện mô hình bố trí dân cư các xã biên giới Việt - Lào vùng Trung du miền núi Bắc bộ đến năm 2015 발효 중 05/2009/TT-BNN Thông tư số 05/2009/TT-BNN Về việc bổ sung một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam 발효 중 112/2008/QĐ-BNN Quyết định số 112/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho mục đích lâm nghiệp gắn với việc lập hồ sơ quản lý rừng 만료됨 117/2008/QĐ-BNN Quyết định số 117/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm 만료됨 79/2008/NĐ-CP Nghị định số 79/2008/NĐ-CP Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm 만료됨 09/2009/TT-BNN Thông tư số 09/2009/TT-BNN Về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam 만료됨 10/2009/TT-BNN Thông tư số 10/2009/TT-BNN Bổ sung một số điểm của Thông tư số 127/2008/TT-BNN ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp 만료됨 11/2009/TT-BNN Thông tư số 11/2009/TT-BNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 118/2008/QĐ-BNN Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hóa thủy sản 만료됨 119/2008/QĐ-BNN Quyết định số 119/2008/QĐ-BNN Ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt II năm 2008 발효 중 113/2008/QĐ-BNN Quyết định số 113/2008/QĐ-BNN Về việc sửa đổi nội dung một số thuốc trong Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 49/2008/QĐ-BNN ngày 27 tháng 3 năm 2008 và một thuốc bổ sung vào Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng, ban hành kèm theo Quyết định số 93/2008/QĐ-BNN ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 49/2008/QĐ-BNN Quyết định số 49/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam 만료됨 121/2008/QĐ-BNN Quyết định số 121/2008/QĐ-BNN Ban hành "Quy chế chứng nhận cơ sở thực hiện quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) cho bò sữa, lợn, gia cầm và ong" 만료됨 122/2008/QĐ-BNN Quyết định số 122/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định về mẫu dấu và chế độ sử dụng con dấu kỹ thuật, nghiệp vụ trong công tác Đăng kiểm tàu cá 만료됨 92/2008/QĐ-BNN Quyết định số 92/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định về quản lý, phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt, bão 발효 중 02/2009/TT-BNN Thông tư số 02 /2009/TT-BNN Hướng dẫn thủ tục thu hồi và xử lý thuốc thú y 발효 중 03/2009/TT-BNN Thông tư số 03/2009/TT-BNN Quy định ghi nhãn thuốc thú y 만료됨 08/2009/TT-BNN Thông tư số 08/2009/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ 만료됨 12/2009/TT-BNN Thông tư số 12/2009/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 93/2008/QĐ-BNN Quyết định số 93/2008/QĐ-BNN Về việc bổ sung một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam 만료됨 14/2009/TT-BNN Thông tư số 14/2009/TT-BNN Hướng dẫn quản lý môi trường trong chế biến thủy sản 발효 중 13/2009/TT-BNN Thông tư số 13/2009/TT-BNN Hướng dẫn một số vấn đề quản lý, sử dụng nguồn thu từ xử lý vi phạm hành chính đối với hành vi buôn lậu, gian lận thương mại trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản 발효 중 124/2008/QĐ-BNN Quyết định số 124/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh 발효 중 126/2008/QĐ-BNN Quyết định số 126/2008/QĐ-BNN Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 128/2008/QĐ-BNN Quyết định số 128/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 만료됨 123/2008/QĐ-BNN Quyết định số 123/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Danh mục thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 127/2008/TT-BNN Thông tư số 127/2008/TT-BNN Hướng dẫn việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp 만료됨 04/2009/TT-BNN Thông tư số 04/2009/TT-BNN Hướng dẫn nhiệm vụ của Cán bộ, nhân viên chuyên môn, kỹ thuật ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn công tác trên địa bàn cấp xã 발효 중 06/2009/TT-BNN Thông tư số 06/2009/TT-BNN Hướng dẫn xây dựng quy hoạch sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp, bố trí dân cư đối với 61 huyện nghèo 발효 중 16/2009/TT-BNN Thông tư số 16/2009/TT-BNN Quy định về đánh số tai bò sữa, bò thịt 발효 중 20/2009/TT-BNN Thông tư số 20/2009/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của thông tư số 09/2009/TT-BNN ngày 03 tháng 3 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam. 만료됨 01/2009/TT-BNN Thông tư số 01/2009/TT-BNN Hướng dẫn tuần tra, canh gác bảo vệ đê điều trong mùa lũ 발효 중 17/2009/TT-BNN Thông tư số 17/2009/TT-BNN Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam" 발효 중 21/2009/TT-BNN Thông tư số 21/2009/TT-BNN Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 22/2009/TT-BNN Thông tư số 22/2009/TT-BNN Hướng dẫn yêu cầu về giống vật nuôi, kiểm dịch vận chuyển giống vật nuôi đảm bảo an toàn dịch bệnh phát triển chăn nuôi 만료됨 29/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2009/TT-BNNPTNT Bổ sung, sửa đổi thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Danh mục thuốc, hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng 발효 중 23/2009/TT-BNN Thông tư số 23/2009/TT-BNN Ban hành quy định kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y đối với sản xuất, kinh doanh mật ong 만료됨 24/2009/TT-BNN Thông tư số 24/2009/TT-BNN Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTG của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 27/2009/TT-BNN Thông tư số 27/2009/TT-BNN Ban hành quy định về kiểm dịch nhập khẩu trâu, bò từ các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam 발효 중 25/2009/TT-BNN Thông tư số 25/2009/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng 만료됨 19/2009/TT-BNN Thông tư số 19/2009/TT-BNN Ban hành Danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 28/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 28/2009/TT-BNNPTNT Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 18/2009/TT-BNN Thông tư số 18/2009/TT-BNN Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 31/2009/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 31/2009/TTLT-BNNPTNT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản trực thuộc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 32/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2009/TT-BNNPTNT Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 09/2009/TT-BNN ngày 03 tháng 3 năm 2009 của Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt nam 만료됨 30/2009/TT-BNN Thông tư số 30/2009/TT-BNN Ban hành quy định kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y đối với sản xuất, kinh doanh sản phẩm động vật, giết mổ động vật sử dụng làm thực phẩm 만료됨 33/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 33/2009/TT-BNNPTNT Về việc bổ sung loài cây trồng vào Danh mục loài cây trồng được bảo hộ 만료됨 26/2009/TT-BNN Thông tư số 26/2009/TT-BNN Hướng dẫn về cơ cấu tổ chức, nguồn kinh phí và chế độ thù lao đối với lực lượng quản lý đê nhân dân 발효 중 34/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng 만료됨 36/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 36/2009/TT-BNNPTNT Quy định về phòng chống dịch bệnh cho động vật thủy sản 만료됨 37/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 37/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 38/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 38/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 39/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 39/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục các bệnh thuỷ sản phải công bố dịch 만료됨 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN Thông tư liên tịch số 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn 만료됨 40/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 40/2009/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 1886/QĐ-BNN-PC Quyết định số 1886/QĐ-BNN-PC Về việc đính chính Thông tư số 28/2009/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 06 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 발효 중 41/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 41/2009/TT-BNNPTNT Quy định về quản lý và sử dụng mẫu giống cây trồng 만료됨 42/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 42/2009/TT-BNNPTNT Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh và sử dụng hạt giống lúa siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận, giống lúa bố mẹ lúa lai và hạt lai F1 만료됨 43/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 43/2009/TT-BNNPTNT Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” 발효 중 44/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 44/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn quản lý tài chính nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc phạm vi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý 만료됨 45/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 45/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨
인용됨 1
01/2008/NĐ-CP
Nghị định số 01/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 625
05/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2010/TT-BNNPTNT Hướng dẫn việc kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm nông sản trước khi đưa ra thị trường 만료됨 52/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 52/2013/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Nghị định số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về Quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá 만료됨 110/2008/QĐ-BNN Quyết định số 110/2008/QĐ-BNN Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thủy sản 만료됨 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 발효 중 06/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản 만료됨 62/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 62/2009/TT-BNNPTNT Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” 발효 중 50/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 50/2013/TT-BNNPTNT Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 52/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 52/2012/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT  ngày 01 tháng 04 năm 2011 và Thông tư 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 8 năm 2011 만료됨 61/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 61/2009/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 108/2008/QĐ-BNN Quyết định số 108/2008/QĐ-BNN Ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 65/2008/TTLT-BNN-BTC Thông tư liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng 만료됨 52/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 52/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y được phép sử dụng trong chăn nuôi ong 만료됨 35/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 35/2013/TT-BNNPTNT Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến 만료됨 44/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 44/2013/TT-BNNPTNT Bãi bỏ Điều 6 và sửa đổi Điều 15 Thông tư số 29/2013/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 6 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định thành lập và quản lý khu bảo tồn biển cấp tỉnh 만료됨 66/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 66/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực Thú y 발효 중 67/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 67/2010/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học công nghệ công lập thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 43/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 43/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, quản lý tài chính của nhiệm vụ khoa học công nghệ và công tác tổ chức cán bộ của các tổ chức khoa học công nghệ công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 65/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 만료됨 47/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 47/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn việc chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm, kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa 만료됨 63/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 63/2009/TT-BNNPTNT Quy định thực hiện Nghị định số 123/2006/NĐ-CP ngày 27/10/2006 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác thuỷ sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển 만료됨 75/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 75/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất Nông sản 발효 중 49/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 49/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm 발효 중 45/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 45/2013/TT-BNNPTNT Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư từ nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư; mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên; xử lý tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 78/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 của Chính phủ về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng 만료됨 111/2008/QĐ-BNN Quyết định số 111/2008/QĐ-BNN Ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 만료됨 51/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 51/2012/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng quy định tại Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 15/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT Quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP  ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông 만료됨 74/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 74/2011/TT-BNNPTNT Quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn 만료됨 75/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 75/2011/TT-BNNPTNT Quy định về đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 49/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 49/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 51/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 51/2009/TT-BNNPTNT Quy định kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản. 만료됨 76/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 76/2011/TT-BNNPTNT Quy định Danh mục các loại thực phẩm được phép chiếu xạ và liều lượng hấp thụ tối đa cho phép đối với thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 89/2008/QĐ-BNN Quyết định số 89/2008/QĐ-BNN Ban hành Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” và Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” 발효 중 87/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 87/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên 만료됨 40/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 40/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục các loài động vật, thực vật hoang dã quy định trong các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp 만료됨 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNN Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNN Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn 발효 중 34/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 34/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn về bộ phận tham mưu; tiêu chuẩn, trang phục, thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 68/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 68/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 40/2009/NĐ-CP ngày 24/4/2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y 만료됨 66/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHCN Hướng dẫn thực hiện một số điều Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm đặt hàng một số sản phẩm khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 71/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 71/2009/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam” 만료됨 54/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 54/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới 만료됨 41/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 41/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới 만료됨 77/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 77/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 14/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 14/2013/TT-BNNPTNT Quy định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật 만료됨 84/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 84/2011/TT-BNNPTNT Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý 만료됨 29/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2013/TT-BNNPTNT Quy định thành lập và quản lý khu bảo tồn biển cấp tỉnh 만료됨 88/2008/QĐ-BNN Quyết định số 88/2008/QĐ-BNN Ban hành "Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu vào Việt Nam theo mã số HS" 만료됨 39/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 39/2013/TT-BNNPTNT Ban hành danh mục bổ sung, sửa đổi thức ăn thủy sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTNMT Thông tư liên tịch số 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTNMT Quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới 만료됨 13/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 13/2013/TT-BNNPTNT Quy định về Đăng kiểm viên tàu cá 만료됨 80/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 43/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 43/2010/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung Điều 16 và Điều 17 của Thông tư số 06/TT-BNN-NNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản 만료됨 74/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 74/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 73/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 73/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Quy định tạm thời về thức ăn cho tôm thẻ chân trắng 발효 중 37/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 37/2013/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 21/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam; ban hành Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 27/2013/TTLT-BTNMT-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 27/2013/TTLT-BTNMT-BNNPTNT Quy định tiêu chí xác định loài ngoại lai xâm hại và ban hành danh mục loài ngoại lai xâm hại 만료됨 21/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 21/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng và Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam. 만료됨 33/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 33/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng 만료됨 09/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 09/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sửa đổi sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 211/2011/TTLT-BQP-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 211/2011/TTLT-BQP-BNNPTNT Hướng dẫn phối hợp thực hiện quản lý nhà nước giữa Bộ Quốc phòng với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hoạt động của lực lượng Cảnh sát biển và việc phối hợp hoạt động giữa lực lượng Cảnh sát biển với các lực lượng hữu quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên các vùng biển và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 만료됨 07/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 07/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rau, quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế 발효 중 06/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 06/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam 발효 중 08/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 08/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sửa đổi sản phẩm thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 73/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 73/2011/TT-BNNPTNT Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 36/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5 2011 về việc ban hàn Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 50/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 50/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 발효 중 72/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 72/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục loài cây trồng biến đổi gen được phép khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi trường cho mục đích làm giống cây trồng ở Việt Nam 발효 중 84/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 84/2009/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 18/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm 발효 중 85/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 85/2009/TT-BNNPTNT Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” 발효 중 83/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 83/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn về hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 79/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT Quy định về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật 만료됨 82/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 82/2011/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 83/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 83/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch 만료됨 63/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 63/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật 발효 중 94/2008/QĐ-BNN Quyết định số 94/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế quản lý "Chương trình trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đến năm 2020" và "Đề án phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực thuỷ sản đến năm 2020" 발효 중 70/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 70/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ; Thông tư số 87/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2009 về hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 86/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 86/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam 발효 중 10/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Thông tư liên tịch số 10/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Hướng dẫn quản lý, sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 theo Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 72/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 72/2010/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 발효 중 58/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 58/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam 발효 중 05/2008/TT-BNN Thông tư số 05/2008/TT-BNN Hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 12/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 12/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kho chứa thóc và Cơ sở xay, xát thóc gạo 발효 중 11/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 11/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung loài cây trồng được bảo hộ 만료됨 16/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng 발효 중 53/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 53/2009/TT-BNNPTNT Quy định quản lý các loài thuỷ sinh vật ngoại lai tại Việt Nam 만료됨 72/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 72/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi 발효 중 69/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 71/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 71/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y 발효 중 04/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 04/2012/TT-BNNPTNT Về việc đưa sản phẩm có chứa Cypermethrin, Deltamethrin ra khỏi Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản; thuốc thú y thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 32/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật 발효 중 52/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 52/2011/TT-BNNPTNT Quy định các biện pháp phòng, chống dịch bệnh trên tôm nuôi 만료됨 46/2008/QĐ-BNN Quyết định số 46/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Báo Nông nghiệp Việt Nam 만료됨 81/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 81/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực Thức ăn chăn nuôi 만료됨 46/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 46/2010/TT-BNNPTNT Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 24/2010/TT-BNNPTNT ngày 8 tháng 4 năm 2010 về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 만료됨 63/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 63/2010/TT-BNNPTNT Hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 82/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 82/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất Thuỷ sản 만료됨 25/2008/QĐ-BNN Quyết định số 25/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuỷ lợi 발효 중 07/2008/TT-BNN Thông tư số 07/2008/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 76/2007/TT-BNN ngày 21/8/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hướng dẫn việc chuyển rừng và đất lâm nghiệp sang trồng cây cao su ở Tây Nguyên 만료됨 36/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 36/2013/TT-BNNPTNT Về việc công nhận giống vật nuôi mới và đưa vào "Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam" 만료됨 64/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 64/2010/TT-BNNPTNT Về việc đưa các sản phẩm có chứa Trifluralin ra khỏi Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 39/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 39/2010/TT-BNNPTNT Hướng dẫn các loại thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm được hỗ trợ theo Quyết định 142/2009/QĐ-TTg ngày 31/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 48/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu 만료됨 22/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 발효 중 49/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 49/2012/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh” 만료됨 48/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 48/2010/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31/3/2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác thuỷ sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển 만료됨 31/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 31/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định lợn giống 발효 중 104/2008/QĐ-BNN Quyết định số 104/2008/QĐ-BNN Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh 발효 중 53/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 53/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản 만료됨 80/2008/QĐ-BNN Quyết định số 80/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định phòng, chống Hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn (PRRS) 만료됨 54/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT Yêu cầu năng lực phòng thử nghiệm về chất lượng, an toàn thực phẩm Nông lâm thủy sản và muối 만료됨 45/2008/QĐ-BNN Quyết định số 45/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn 발효 중 78/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 78/2009/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng thủy sản 만료됨 43/2008/QĐ-BNN Quyết định số 43/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư Quốc gia 만료됨 69/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 69/2009/TT-BNNPTNT Quy định khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi trường của giống cây trồng biến đổi gen 만료됨 67/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 67/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 64/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 64/2011/TT-BNNPTNT Ban hành: "Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam" 발효 중 68/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 68/2010/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục chỉ tiêu, mức giới hạn cho phép về an toàn vệ sinh thực phẩm đối với một số sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, sản xuất lưu thông trong nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn” 만료됨 25/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2010/TT-BNNPTNT Hướng dẫn việc kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm đối với hàng hóa có nguồn gốc động vật nhập khẩu 만료됨 03/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 03/2012/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng 만료됨 106/2008/QĐ-BNN Quyết định số 106/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón 만료됨 80/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 80/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt II năm 2009. 발효 중 40/2008/TT-BNN Thông tư số 40/2008/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung Thông tư 101/2007/TT-BNN ngày 10 tháng 12 năm 2007 của Bộ NN&PTNT về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 32/2006/TT-BNN ngày 08 tháng 5 năm 2006 của Bộ NN&PTNT “Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài” 만료됨 03/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 03/2013/TT-BNNPTNT Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật 만료됨 19/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 19/2011/TT- BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 발효 중 42/2008/QĐ-BNN Quyết định số 42/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam năm 2008 만료됨 51/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 51/2011/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 99/2008/QĐ-BNN Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn 만료됨 66/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi 만료됨 51/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 51/2010/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2010 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 만료됨 53/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 53/2013/TT-BNNPTNT Quy định về báo cáo dịch bệnh động vật trên cạn 만료됨 46/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 46/2013/TT-BNNPTNT Ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp 발효 중 38/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 38/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam 만료됨 01/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 01/2010/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh” 만료됨 86/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 86/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn xây dựng đề án khuyến nông, khuyến ngư thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo 발효 중 64/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 64/2009/TT-BNNPTNT Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 09/2009/TT-BNN ngày 03 tháng 3 năm 2009 về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và Thông tư số 20/2009/TT-BNN ngày 17 tháng 4 năm 2009, Thông tư số 32/2009/TT-BNNPTNT ngày 8 tháng 6 năm 2009 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 09/2009/TT-BNN ngày 03 tháng 3 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 55/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 57/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT Ban hành định mức nhập, xuất, bảo quản giống lúa, giống ngô Dự trữ Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý 발효 중 27/2013/TTLT-BNNPTNT-BYT-BGDĐT Thông tư liên tịch số 27/2013/TTLT-BNNPTNT-BYT-BGDĐT Hướng dẫn phân công, phối hợp giữa ba ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục về thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 24/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 만료됨 58/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 58/2010/TT-BNNPTNT Quy định biện pháp phòng, trừ bệnh lùn sọc đen hại lúa 만료됨 05/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2013/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2011 hướng dẫn việc kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu 만료됨 19/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 19/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp 발효 중 60/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 60/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 만료됨 03/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 03/2010/TT-BNNPTNT Hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4193:2005 đối với cà phê nhân 발효 중 95/2008/QĐ-BNN Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy chế quản lý gấu nuôi 만료됨 02/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 02/2010/TT-BNNPTNT Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 09/2009/TT-BNN ngày 03 tháng 3 năm 2009 về việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở việt nam và Thông tư số 64/2009/TT-BNNPTNT ngày 7 tháng 10 năm 2009 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 09/2009/TT-BNN ngày 03 tháng 3 năm 2009 về việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở việt nam và Thông tư số 20/2009/TT-BNN ngày 17 tháng 4 năm 2009, Thông tư số 32/2009/TT-BNNPTNT ngày 8 tháng 6 năm 2009 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 09/2009/TT-BNN ngày 03 tháng 3 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 만료됨 50/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 ban hành kèm theo Thông tư số 50/2009/TT-BNNPTNT ngày 18/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 76/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 76/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 25/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2013/TT-BNNPTNT Qui định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31/3/2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác thuỷ sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển và qui định chi tiết Điều 3 của Nghị định số 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản 만료됨 04/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 04/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về điều kiện trại chăn nuôi lợn, trại chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành 발효 중 30/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn việc xây dựng phương án sử dụng lớp đất mặt và bù bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa nước bị mất do chuyển mục đích sử dụng 발효 중 54/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 54/2010/TT-BNNPTNT Quy định việc kiểm tra, giám sát các chất thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi 만료됨 18/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 18/2011/TT- BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 발효 중 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015 발효 중 97/2008/QĐ-BNN Quyết định số 97/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 만료됨 96/2008/QĐ-BNN Quyết định số 96/2008/QĐ-BNN Về việc sửa đổi nội dung một số thuốc trong Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, ban hành kèm theo Quyết định số 49/2008/QĐ-BNN ngày 27 tháng 3 năm 2008 và một số loại thuốc bổ sung vào Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng, ban hành kèm theo Quyết định số 76/2008/QĐ-BNN ngày 25 tháng 6 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 발효 중 23/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2013/TT-BNNPTNT Quy định về cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất 만료됨 50/2008/QĐ-BNN Quyết định số 50/2008/QĐ-BNN Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh 발효 중 01/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 01/2013/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản và thay thế một số biểu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 53/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/8/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 만료됨 59/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 59/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ rau, quả, chè an toàn đến 2015 만료됨 58/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn việc trồng cây cao su trên đất lâm nghiệp 만료됨 57/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 57/2009/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam” 만료됨 54/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 54/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê 발효 중 77/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 77/2009/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu 만료됨 56/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 56/2009/TT-BNNPTNT Kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trước khi ra thị trường 만료됨 86/2008/QĐ-BNN Quyết định số 86/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 56/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 56/2012/TT-BNNPTNT Quy định về cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất 만료됨 57/2008/QĐ-BNN Quyết định số 57/2008/QĐ-BNN V/v Ban hành Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh 발효 중 114/2008/QĐ-BNN Quyết định số 114/2008/QĐ-BNN Thành lập Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 발효 중 28/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 28/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt I năm 2010. 발효 중 59/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT Quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn 만료됨 37/2011/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 37/2011/TTLT-BNNPTNT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 11/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 11/2010/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 10/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 10/2011/TT-BNNPTNT Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 24/2010/TT-BNNPTNT ngày 8/4/2010 về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và thông tư số 46/2010/TT-BNNPTNT ngày 22/7/2010 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 24/2010/TT-BNNPTNT ngày 8/4/2010 về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam 만료됨 56/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 56/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về thú y thủy sản 만료됨 29/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2010/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục chỉ tiêu, mức giới hạn cho phép về an toàn vệ sinh thực phẩm đối với một số sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc động vật nhập khẩu, sản xuất lưu thông trong nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” 만료됨 39/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 39/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam 만료됨 14/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT Quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTG ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 45/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 45/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng giống cây trồng 발효 중 12/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 12/2010/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam” 만료됨 77/2008/QĐ-BNN Quyết định số 77/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế Bồi dưỡng và cấp chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng, nghiệp vụ thuyền viên và thợ máy tàu cá 발효 중 40/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 40/2010/TT-BNNPTNT Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” 발효 중 24/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 24/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia khảo nghiệm giống cây trồng 만료됨 100/2008/QĐ-BNN Quyết định số 100/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón 만료됨 23/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 55/2008/QĐ-BNN Quyết định số 55/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Khoa học Thuỷ lợi Việt Nam 발효 중 08/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 08/2012/TT-BNNPTNT Quy định thủ tục đăng ký sản xuất gia công thuốc thú y 만료됨 55/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 55/2009/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật 발효 중 57/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT Quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi 발효 중 38/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 38/2010/TT-BNNPTNT Quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật 만료됨 34/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 34/2010/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 56/2008/QĐ-BNN Quyết định số 56/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế kiểm tra, chứng nhận nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững 만료됨 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn 발효 중 76/2008/QĐ-BNN Quyết định số 76/2008/QĐ-BNN Về việc bổ sung một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam 발효 중 40/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 40/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam 만료됨 41/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 41/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi và thức ăn chăn nuôi 발효 중 379/QĐ-BNN Quyết định số 379/QĐ-BNN Phê duyệt kế hoạch tài chính và dự toán chi ngân sách hoạt động năm 2009 Dự án “Lâm nghiệp hướng tới người nghèo ở vùng sinh thái nông nghiệp Bắc Trung bộ” 발효 중 07/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 07/2012/TT-BNNPTNT Quy định thủ tục đăng ký, kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất thuốc thú y đạt tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP) 만료됨 23/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/10/2010 만료됨 30/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2010/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 26/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 26/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục tạm thời thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 90/2008/TT-BNN Thông tư số 90/2008/TT-BNN Hướng dẫn xử lý tang vật là động vật rừng sau xử lý tịch thu 만료됨 24/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 24/2010/TT-BNNPTNT Về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam 만료됨 105/2008/QĐ-BNN Quyết định số 105/2008/QĐ-BNN Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” 발효 중 44/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 44/2011/TT-BNNPTNT bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 42/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 42/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về công trình thuỷ lợi 만료됨 62/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 62/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sửa đổi thức ăn thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 14/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 14/2012/TT-BNNPTNT Hướng dẫn hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật 만료됨 53/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 53/2010/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 발효 중 20/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 20/2010/TT-BNNPTNT Bổ sung, sửa đổi Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Danh mục thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng. 만료됨 19/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 19/2010/TT-BNNPTNT Ban hành danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 84/2008/QĐ-BNN Quyết định số 84/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế chứng nhận quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả và chè an toàn 만료됨 37/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 37/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 43/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 43/2012/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/6/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định số 315/QĐ-TTG ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 22/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2010/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 45/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 45/2010/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 발효 중 41/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 41/2010/TT-BNNPTNT Quy định việc kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản 발효 중 61/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 61/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức ăn chăn nuôi 발효 중 44/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 44/2010/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi cá tra thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 발효 중 60/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 60/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn kiểm tra về chất lượng muối nhập khẩu 만료됨 46/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT Quy định về trình tự thực hiện việc chấp thuận, thẩm định hoạt động liên quan đến đê điều 발효 중 85/2008/QĐ-BNN Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế quản lý sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản 만료됨 26/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 26/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về kiểm dịch và Bảo vệ thực vật 발효 중 78/2008/QĐ-BNN Quyết định số 78/2008/QĐ-BNN Phê duyệt Chiến lược nghiên cứu lâm nghiệp Việt Nam đến năm 2020 만료됨 41/2008/QĐ-BNN Quyết định số 41/2008/QĐ-BNN Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành hạn chế sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam năm 2008 만료됨 71/2008/QĐ-BNN Quyết định số 71/2008/QĐ-BNN Chuyển giao Trạm Kiểm dịch động vật Nội Bài về trực thuộc Cơ quan Thú y vùng I 발효 중 27/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 27/2010/TT-BNNPTNT Hướng dẫn về quy trình, thủ tục đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định hàng năm từ nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức khoa học công nghệ và các Ban quản lý dự án thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý 만료됨 12/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 12/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn về quy trình, thủ tục đầu tư từ nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư và mua sắm, xử lý tài sản nhà nước hàng năm tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức khoa học công nghệ và các Ban quản lý dự án thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 59/2008/QĐ-BNN Quyết định số 59/2008/QĐ-BNN Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” 만료됨 22/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2012/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 2 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam 만료됨 33/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 33/2011/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành 만료됨 21/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 21/2012/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 44/2008/QĐ-BNN Quyết định số 44/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 50/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 50/2012/TT-BNNPTNT Bãi bỏ Quyết định 85/2008/QĐ-BNN ngày 06/8/2008; bãi bỏ một phần Thông tư 50/2010/TT-BNNPTNT ngày 30/8/2010, Thông tư 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 발효 중 33/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 33/2012/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện vệ sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thịt và phụ phẩm ăn được của động vật ở dạng tươi sống dùng làm thực phẩm 만료됨 64/2008/QĐ-BNN Quyết định số 64/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định quản lý về sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm 만료됨 65/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 65/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 61/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 61/2010/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ gia cầm 만료됨 48/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt 발효 중 60/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 60/2010/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ lợn 만료됨 66/2008/QĐ-BNN Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật 만료됨 115/2008/QĐ-BNN Quyết định số 115/2008/QĐ-BNN Ban hành quy định tạm thời về yêu cầu đối với phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản 만료됨 25/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 52/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 52/2010/TT-BNNPTNT Hướng dẫn khảo nghiệm, công nhận, đặt tên phân bón mới 만료됨 35/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 35/2012/TT-BNNPTNT Bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản 만료됨 54/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 54/2012/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 10/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 2 năm 2012 và Thông tư số 22/2012/TT-BNNPTNT ngày 5 tháng 6 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 2 năm 2012 만료됨 23/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2012/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số quy định của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức ăn chăn nuôi ban hành kèm theo Thông tư số 81/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 58/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 58/2011/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam” 만료됨 11/2011/TTLT-BNN-BQP-BTC Thông tư liên tịch số 11/2011/TTLT-BNN-BQP-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định 48/2010/QĐ-TTG ngày 13/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ khai thác, nuôi trồng hải sản và dịch vụ khai thác hải sản trên các vùng biển xa 발효 중 37/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 37/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm Nông sản 발효 중 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn 발효 중 79/2008/QĐ-BNN Quyết định số 79/2008/QĐ-BNN Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” 발효 중 98/2010/TTLT/BTC-BNNPTNT-BYT Thông tư liên tịch số 98/2010/TTLT/BTC-BNNPTNT-BYT Hướng dẫn thực hiện cung cấp, trao đổi thông tin liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải quan, nông nghiệp và y tế 발효 중 59/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 59/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc quản lý của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp 만료됨 59/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 59/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và  sử dụng tại Việt Nam 발효 중 47/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 47/2012/TT-BNNPTNT Quy định về quản lý khai thác từ tự nhiên và nuôi động vật rừng thông thường 만료됨 57/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 57/2011/TT-BNNPTNT Bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2006/QĐ–BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thông quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y 만료됨 63/2008/QĐ-BNN Quyết định số 63/2008/QĐ-BNN Điều chỉnh Quyết định số 44/2008/QĐ-BNN của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 55/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 55/2011/TT-BNNPTNT Kiểm tra, chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm thủy sản 만료됨 60/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 60/2012/TT-BNNPTNT Quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định diện tích rừng trong lưu vực phục vụ chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 34/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 34/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư Dự án thuỷ điện Lai Châu 만료됨 62/2008/TT-BNN Thông tư số 62/2008/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản hướng dẫn thi hành Nghị định số 59/2005/NĐ - CP ngày 4 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản 발효 중 65/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 65/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam 발효 중 50/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 50/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 69/2010/QĐ-TTg ngày 03 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 발효 중 49/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 49/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2009/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 06 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC 만료됨 49/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 49/2010/TT-BNNPTNT Về việc ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” 발효 중 171/2010/TTLT-BTC-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 171/2010/TTLT-BTC-BNNPTNT Hướng dẫn về phương pháp điều tra, khảo sát, xác định chi phí sản xuất, tính giá thành sản xuất lúa các vụ sản xuất trong năm 만료됨 980/2008/QĐ-BNN Quyết định số 980/2008/QĐ-BNN Về việc chuyển giao Vườn quốc gia Cát Tiên cho cục kiểm lâm quản lý 발효 중 979/2008/QĐ-BNN Quyết định số 979/2008/QĐ-BNN Về việc chuyển giao Vườn quốc gia Yok Don cho cục kiểm lâm quản lý 발효 중 34/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 34/2012/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện vệ sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở thu gom, bảo quản và kinh doanh trứng gia cầm ở dạng tươi sống dùng làm thực phẩm 만료됨 68/2008/QĐ-BNN Quyết định số 68/2008/QĐ-BNN Ban hành Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Giám đốc, Phó giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 67/2008/QĐ-BNN Quyết định số 67/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của Viện Môi trường nông nghiệp 발효 중 38/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 38/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch 만료됨 20/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 20/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/10/2010 발효 중 32/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản; Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch 만료됨 43/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 43/2011/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi 발효 중 62/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 62/2010/TT-BNNPTNT Quy định danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng chính sách theo Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản 만료됨 53/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 발효 중 61/2008/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 48/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 48/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng 만료됨 36/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 36/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 33/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 33/2010/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh” 만료됨 42/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 42/2011/TT-BNNPTNT Ban hành danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam 발효 중 46/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 46/2012/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2009/TT-BNNPTNT ngày 21/7/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý tài chính nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc phạm vi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý 만료됨 55/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 55/2010/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 978/2008/QĐ-BNN Quyết định số 978/2008/QĐ-BNN Về việc chuyển giao Vườn quốc gia Bạch Mã cho cục kiểm lâm quản lý 발효 중 56/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 56/2010/TT-BNNPTNT Quy định một số nội dung trong hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi 만료됨 977/2008/QĐ-BNN Quyết định số 977/2008/QĐ-BNN Về việc chuyển giao Vườn quốc gia Cúc Phương cho cục kiểm lâm quản lý 발효 중 976/2008/QĐ-BNN Quyết định số 976/2008/QĐ-BNN Về việc chuyển giao Vườn quốc gia Ba Vì cho cục kiểm lâm quản lý 발효 중 65/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 65/2012/TT-BNNPTNT Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật 만료됨 975/2008/QĐ-BNN Quyết định số 975/2008/QĐ-BNN Về việc chuyển giao Vườn quốc gia Tam Đảo cho cục kiểm lâm quản lý 발효 중 90/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 90/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được gia hạn lưu hành tại Việt Nam đến 31.12.2012 만료됨 12/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 12/2012/TT-BNNPTNT Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam" 발효 중 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho Đề án phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020 발효 중 67/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 67/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng 만료됨 29/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia chất lượng mía nguyên liệu 발효 중 64/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 64/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam 발효 중 81/2013/TTLT-BQP-BCA-BGTVT-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 81/2013/TTLT-BQP-BCA-BGTVT-BNNPTNT Quy định việc phối hợp cung cấp số liệu đăng ký phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động bổ sung cho lực lượng thường trực của Quân đội 만료됨 89/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 89/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn trong năm 만료됨 71/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 71/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật 발효 중 13/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 13/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam 발효 중 61/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 61/2012/TT-BNNPTNT Quy định việc giám sát an toàn thực phẩm thủy sản sau thu hoạch 만료됨 16/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 16/2010/TT-BNNPTNT Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 05/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn các biện pháp phòng, chống bệnh Niu-cát-xơn ở gia cầm 만료됨 17/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 17/2012/TT-BNNPTNT Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam" 발효 중 68/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 68/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Thông tư số 60/2011/TT- BNNPTNT ngày 9/9/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra về chất lượng muối nhập khẩu 만료됨 70/2008/QĐ-BNN Quyết định số 70/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế Quản lý vùng và cơ sở nuôi cá tra 만료됨 27/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT Quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại 만료됨 10/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 10/2010/TT-BNNPTNT Về xét tặng Giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam 만료됨 63/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 63/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn công tác thi đua và khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 04/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 04/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn các biện pháp phòng, chống bệnh dịch tả lợn 만료됨 18/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 18/2010/TT-BNNPTNT Ban hành danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 21/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 21/2010/TT-BNNPTNT Về việc bổ sung loài cây trồng vào Danh mục loài cây trồng được bảo hộ 만료됨 69/2008/QĐ-BNN Quyết định số 69/2008/QĐ-BNN Ban hành Danh mục giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm phải chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn 만료됨 81/2008/QĐ-BNN Quyết định số 81/2008/QĐ-BNN Ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt I năm 2008 발효 중 10/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 10/2012/TT-BNNPTNT Về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam 만료됨 06/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 06/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 37/2009/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 6 năm 2009 và Thông tư số 38/2009/TT-BNNPTNTngày 26 tháng 6 năm 2009 만료됨 19/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 19/2012/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 2 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam 만료됨 17/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 17/2010/TT-BNNPTNT Hướng dẫn biện pháp phòng trừ bệnh lùn sọc đen hại lúa 만료됨 15/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2011/TT-BNNPTNT Ban hành “Quy chế thông tin đối với tàu cá hoạt động trên biển” 발효 중 15/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 02/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 02/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn nhiệm vụ quản lý nhà nước về chăn nuôi 만료됨 116/2008/QĐ-BNN Quyết định số 116/2008/QĐ-BNN Ban hành quy chế đánh giá và chỉ định phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản 만료됨 03/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 03/2011/TT-BNNPTNT Quy định về truy xuất nguồn gốc và thu hồi sản phẩm không đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực thủy sản 만료됨 16/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT Quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý  phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 85/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 85/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 89/2007/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2007 Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Quyết định số 97/2008/QĐ-BNN ngày 6/10/2008 quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 01/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản 만료됨 28/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 28/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam; Danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 14/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT Quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản 만료됨 36/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 36/2011/TT-BNNPTNT Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam 만료됨 15/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2010/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất kinh doanh” 만료됨 13/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 13/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn việc kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu 만료됨 32/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y đươc phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 51/2008/QĐ-BNN Quyết định số 51/2008/QĐ-BNN Ban hành Bộ chỉ số theo dõi và đánh giá Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 만료됨 13/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 13/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 72/2008/QĐ-BNN Quyết định số 72/2008/QĐ-BNN Chuyển Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp Tây Nguyên từ trực thuộc Bộ sang trực thuộc Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam 발효 중 29/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam 발효 중 07/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 07/2010/TT-BNNPTNT Hướng dẫn quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp cấp xã theo Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới 발효 중 20/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 20/2012/TT-BNNPTNT Hướng dẫn trình tự thủ tục nghiệm thu thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 08/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 08/2011/TT-BNNPTNT Quy định trình tự, thủ tục đánh giá, công nhận phòng chẩn đoán, xét nghiệm bệnh thủy sản 만료됨 81/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 81/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi khoản 1 Điều 36 Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chi tiết một số điều Nghị định 08/2010/NĐ-CP về quản lý thức ăn chăn nuôi 만료됨 87/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 87/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung Điều 20 Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật 만료됨 82/2008/QĐ-BNN Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN Về việc công bố Danh mục các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam cần được bảo vệ, phục hồi và phát triển 만료됨 02/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 02/2013/TT-BNNPTNT Quy định phân tích nguy cơ và quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản và muối 발효 중 08/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 08/2010/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện đối với Tổ chức chứng nhận VietGAHP trong chăn nuôi bò sữa, lợn, gia cầm và ong 만료됨 70/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 70/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam 발효 중 31/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 31/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam 발효 중 09/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 09/2010/TT-BNNPTNT Ban hành các yêu cầu đảm bảo chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong chế biến sản phẩm cá Tra, Basa xuất khẩu 발효 중 25/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 만료됨 30/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2011/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 69/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 69/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y thủy sản đươc phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 07/2011/TTLT-BNNPTNT-BTNMT Thông tư liên tịch số 07/2011/TTLT-BNNPTNT-BTNMT Hướng dẫn một số nội dung về giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp 만료됨 191/2013/TTLT-BTC-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 191/2013/TTLT-BTC-BNNPTNT Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với kinh phí Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới 발효 중 01/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 01/2011/TT-BNNPTNT Quy định về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ, phục hồi và phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN ngày 17/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 53/2008/QĐ-BNN Quyết định số 53/2008/QĐ-BNN Về việc nghiêm cấm hành vi đưa nước, phụ gia giữ nước vào sản phẩm cá tươi đông lạnh nhằm gian lận thương mại 만료됨 32/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2010/TT-BNNPTNT Quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón 만료됨 40/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 40/2011/TT-BNNPTNT Quy định năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 만료됨 45/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 45/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam 발효 중 30/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2012/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia điều kiện vệ sinh thú y 발효 중 47/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 47/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định 315/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 74/2008/QĐ-BNN Quyết định số 74/2008/QĐ-BNN Ban hành Danh mục các loài động vật, thực vật hoang dã quy định trong các phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp 만료됨 35/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 35/2010/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung một số loài cây trồng rừng và cây lâm sản ngoài gỗ tại 63 huyện nghèo thuộc 21 tỉnh theo Nghị quyết 30a/2008/NĐ-CP của Chính phủ ” 발효 중 24/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ 발효 중 35/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ 만료됨 44/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 44/2012/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 36/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 36/2010/TT-BNNPTNT Về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón 만료됨 27/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 27/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia công trình thuỷ lợi 만료됨 28/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 28/2011/TT-BNNPTNT Quy định việc chứng nhận, xác nhận thủy sản khai thác xuất khẩu vào thị trường Châu Âu 만료됨 39/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 39/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn xây dựng quy hoạch tổng thể, chi tiết về di dân tái định cư và tổ chức phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp gắn với chế biến tiêu thụ sản phẩm vùng tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện 발효 중 42/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 42/2012/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản 발효 중 80/2013/TTLT-BTC-BNN Thông tư liên tịch số 80/2013/TTLT-BTC-BNN Hướng dẫn chế độ quản Iý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 100/2013/TTLT-BTC-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 100/2013/TTLT-BTC-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện môt số điều của Quyết đinh số 24/2012/QĐ-TTg ngày 01/6/2012 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng giai đoạn 2011 - 2020 만료됨 09/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 09/2012/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” 발효 중 31/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 31/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 만료됨 88/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 88/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 만료됨 05/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp 발효 중 38/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 38/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Nghị định 02/2010/NĐ-CP về khuyến nông 만료됨 28/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 28/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản 만료됨 73/2008/QĐ-BNN Quyết định số 73/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm 발효 중 41/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 41/2011/TT-BNNPTNT Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam 발효 중 31/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 31/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực Thú y 발효 중 09/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 09/2011/TT-BNNPTNT Quy định việc chứng nhận, xác nhận thủy sản khai thác xuất khẩu vào thị trường Châu Âu 만료됨 02/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 02/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm thủy sản dạng mắm và thủy sản khô dùng làm thực phẩm 발효 중 26/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT Về quản lý giống thủy sản 만료됨 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨
지침 제공 147
37/2011/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 37/2011/TTLT-BNNPTNT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 22/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 발효 중 67/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 67/2010/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học công nghệ công lập thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 55/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 55/2009/TT-BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật 발효 중 379/QĐ-BNN Quyết định số 379/QĐ-BNN Phê duyệt kế hoạch tài chính và dự toán chi ngân sách hoạt động năm 2009 Dự án “Lâm nghiệp hướng tới người nghèo ở vùng sinh thái nông nghiệp Bắc Trung bộ” 발효 중 42/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 42/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về công trình thuỷ lợi 만료됨 03/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 03/2012/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng 만료됨 19/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 19/2011/TT- BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 발효 중 99/2008/QĐ-BNN Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn 만료됨 83/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 83/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn về hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 18/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 18/2011/TT- BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 발효 중 72/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 72/2010/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 980/2008/QĐ-BNN Quyết định số 980/2008/QĐ-BNN Về việc chuyển giao Vườn quốc gia Cát Tiên cho cục kiểm lâm quản lý 발효 중 979/2008/QĐ-BNN Quyết định số 979/2008/QĐ-BNN Về việc chuyển giao Vườn quốc gia Yok Don cho cục kiểm lâm quản lý 발효 중 59/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 59/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ rau, quả, chè an toàn đến 2015 만료됨 978/2008/QĐ-BNN Quyết định số 978/2008/QĐ-BNN Về việc chuyển giao Vườn quốc gia Bạch Mã cho cục kiểm lâm quản lý 발효 중 977/2008/QĐ-BNN Quyết định số 977/2008/QĐ-BNN Về việc chuyển giao Vườn quốc gia Cúc Phương cho cục kiểm lâm quản lý 발효 중 976/2008/QĐ-BNN Quyết định số 976/2008/QĐ-BNN Về việc chuyển giao Vườn quốc gia Ba Vì cho cục kiểm lâm quản lý 발효 중 975/2008/QĐ-BNN Quyết định số 975/2008/QĐ-BNN Về việc chuyển giao Vườn quốc gia Tam Đảo cho cục kiểm lâm quản lý 발효 중 13/2008/QĐ-BNN Quyết định số 13/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tổ chức cán bộ 발효 중 14/2008/QĐ-BNN Quyết định số 14/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 15/2008/QĐ-BNN Quyết định số 15/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Bộ 만료됨 16/2008/QĐ-BNN Quyết định số 16/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt 만료됨 17/2008/QĐ-BNN Quyết định số 17/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Bảo vệ thực vật 발효 중 18/2008/QĐ-BNN Quyết định số 18/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi 만료됨 19/2008/QĐ-BNN Quyết định số 19/2008/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thú y 만료됨 79/2008/NĐ-CP Nghị định số 79/2008/NĐ-CP Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm 만료됨 02/2009/TT-BNN Thông tư số 02 /2009/TT-BNN Hướng dẫn thủ tục thu hồi và xử lý thuốc thú y 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.