Thông tư số 153/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước

Thông tư số 153/2012/TT-BTC hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp và tổ chức có nhiệm vụ thu phí, lệ phí. Thông tư này quy định chi tiết về mẫu, nội dung, cách thức in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí.

문서 번호153/2012/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일17. 09. 2012
발효일01. 01. 2013
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 153/2012/TT-BTC hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp và tổ chức có nhiệm vụ thu phí, lệ phí. Thông tư này quy định chi tiết về mẫu, nội dung, cách thức in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí.

적용 범위

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp và tổ chức có nhiệm vụ tổ chức thu các loại phí, lệ phí (bao gồm cả tổ chức, cá nhân được ủy quyền thu các loại phí, lệ phí).

핵심 사항

  • Cơ quan thu phí, lệ phí được phát hành Biên lai thu tiền phí, lệ phí theo hai hình thức: tự in và đặt in.
  • Biên lai thu tiền phí, lệ phí phải được đánh số liên tiếp, ghi đầy đủ thông tin bắt buộc như tên loại Biên lai, ký hiệu mẫu Biên lai, ngày lập, họ tên người thu tiền, v.v.
  • Cơ quan Thuế đặt in hoặc bán Biên lai cho cơ quan thu phí, lệ phí theo giá đảm bảo bù đắp chi phí in ấn, phát hành.
  • Cơ quan thu phí, lệ phí phải thông báo với Cơ quan Thuế về việc sử dụng Biên lai trước 15 ngày và niêm yết thông báo tại địa điểm thu phí, lệ phí.
  • Biên lai thu tiền phí, lệ phí tự in chưa lập được lưu trữ trong hệ thống máy tính theo chế độ bảo mật thông tin.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp các cơ quan nhà nước và tổ chức có quy định rõ ràng về việc sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí, đảm bảo tính minh bạch trong quản lý tài chính.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho các đơn vị tự in Biên lai nếu phải mua phần mềm và thiết bị phù hợp.

❓ 자주 묻는 질문

Cơ quan thu phí, lệ phí được sử dụng loại Biên lai nào?

Cơ quan thu phí, lệ phí có thể sử dụng cả Biên lai không mệnh giá và Biên lai in sẵn mệnh giá.

Thời hạn báo cáo tình hình sử dụng Biên lai là bao lâu?

Hàng quý, chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày cuối cùng của mỗi quý, cơ quan thu phí, lệ phí phải nộp báo cáo tình hình sử dụng Biên lai cho Cơ quan thuế quản lý trực tiếp.

Cơ quan Thuế bán Biên lai cho các cơ quan thu phí, lệ phí với giá bao nhiêu?

Biên lai thu tiền phí, lệ phí do Cơ quan Thuế đặt in được bán cho các Cơ quan thu phí, lệ phí theo giá đảm bảo bù đắp chi phí in ấn, phát hành.

Cơ quan thu phí, lệ phí có thể tự in Biên lai không?

Có, nhưng phải đáp ứng đủ các điều kiện như có hệ thống thiết bị (máy tính, máy in) và phần mềm quản lý thu phí, lệ phí.

Thời hạn hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí là bao lâu?

Cơ quan thu phí, lệ phí có biên lai không tiếp tục sử dụng phải thực hiện hủy Biên lai trong vòng 30 ngày kể từ ngày thông báo với Cơ quan thuế quản lý trực tiếp.

전문

 

THÔNG TƯ
Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ
thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
______________________
 
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
Căn cứ Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 27/12/2010 của Chính phủ về việc đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước như sau:
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
1. Thông tư này hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước của các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp và các tổ chức có nhiệm vụ tổ chức thu các loại phí, lệ phí (bao gồm cả tổ chức, cá nhân được ủy quyền thu các loại phí, lệ phí) theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ quan thu phí, lệ phí).
2. Chứng từ thu tiền phí, lệ phí quy định tại Thông tư này là Biên lai thu tiền phí, lệ phí do cơ quan thu phí, lệ phí lập khi thu các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Biên lai thu tiền phí, lệ phí (gọi tắt là Biên lai) gồm:
2.1. Biên lai thu tiền phí, lệ phí không có mệnh giá: là loại Biên lai mà trên đó số tiền thu được do cơ quan thu phí, lệ phí ghi (hoặc in từ máy tính hay các máy tính tiền khác) sau mỗi lần thu các loại phí, lệ phí sau:
- Các loại phí, lệ phí được pháp luật quy định mức thu bằng tỷ lệ phần trăm (%).
- Các loại phí, lệ phí có nhiều chỉ tiêu thu tuỳ thuộc vào yêu cầu của tổ chức, cá nhân nộp tiền phí, lệ phí.
- Các loại phí, lệ phí mang tính đặc thù trong giao dịch quốc tế.
2.2. Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn mệnh giá: là loại Biên lai mà trên mỗi tờ Biên lai đã có sẵn giá tiền cho mỗi lần nộp tiền và được sử dụng để thu các loại phí, lệ phí mà mức thu được cố định cho từng lần (kể cả các hình thức tem, vé) như:
- Phí qua cầu, qua phà.
- Phí chợ.
- Phí thăm bảo tàng, danh lam thắng cảnh.
- Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.
- Các loại phí, lệ phí khác.
3. Giải thích từ ngữ
Một số từ ngữ trong Thông tư này được hiểu như sau :
3.1. Mệnh giá: là số tiền phí, lệ phí được thể hiện trên chứng từ thu phí, lệ phí.
3.2. Đặt in : là việc cơ quan thu phí, lệ phí thuê tổ chức khác tạo chứng từ thu phí, lệ phí theo hợp đồng ký kết giữa 2 bên.
3.3. Tự in : là việc cơ quan thu phí, lệ phí thực hiện việc tạo chứng từ thu phí, lệ phí bằng máy tính của mình sau khi thu tiền phí, lệ phí.
Điều 2. Hình thức và nội dung của chứng từ thu tiền phí, lệ phí
1. Các yêu cầu bắt buộc
1.1. Hình thức của chứng từ thu tiền phí, lệ phí
a) Biên lai thu tiền phí, lệ phí phải được đánh số liên tiếp theo thứ tự, mỗi số có từ 2 liên hoặc 2 phần trở lên gồm:
- Liên (phần)1: lưu tại cơ quan thu;
- Liên (phần) 2: giao cho người nộp tiền;
- Các liên từ thứ 3 trở đi đặt tên theo công dụng cụ thể phục vụ công tác quản lý theo quy định của pháp luật.
b) Ngôn ngữ thể hiện là tiếng Việt. Trường hợp cần ghi thêm tiếng nước ngoài thì phần ghi thêm bằng tiếng nước ngoài được đặt bên phải trong ngoặc đơn “( )” hoặc đặt ngay dưới dòng nội dung ghi bằng tiếng Việt với cỡ chữ nhỏ hơn chữ tiếng Việt.
c) Số tiền phí, lệ phí thu được ghi trên Biên lai bởi các chữ số tự nhiên 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 theo mức thu bằng đồng Việt Nam; Trường hợp loại phí, lệ phí được pháp luật quy định có mức thu bằng ngoại tệ thì ghi rõ mức thu, số tiền phí, lệ phí thu được bằng nguyên tệ đồng thời ghi tỷ giá quy đổi sang đồng Việt Nam là tỷ giá trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng nhà nước công bố tại thời điểm nộp phí, lệ phí.
1.2. Nội dung ghi trên chứng từ thu tiền phí, lệ phí
Các nội dung thông tin trên Biên lai phải được thể hiện trên cùng một mặt giấy, bao gồm:
a) Tên loại Biên lai (in sẵn mệnh giá hoặc không mệnh giá). Mẫu Biên lai tham khảo hướng dẫn tại Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Ký hiệu mẫu Biên lai và ký hiệu Biên lai: Ký hiệu mẫu Biên lai là các thông tin thể hiện loại Biên lai, số liên Biên lai và số thứ tự mẫu loại Biên lai. Ký hiệu Biên lai là dấu hiệu phân biệt các Biên lai bằng hệ thống các chữ cái tiếng Việt và năm tạo Biên lai (tham khảo hướng dẫn tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư).
c) Ký hiệu thứ tự của Biên lai.
d) Liên của Biên lai: là số tờ trong cùng một số thứ tự Biên lai.
e) Tên, mã số thuế của cơ quan thu phí, lệ phí.
g) Tên loại phí, lệ phí.
h) Số tiền phí, lệ phí phải nộp (viết đồng thời bằng số và bằng chữ).
i) Ngày, tháng, năm lập Biên lai.
k) Họ tên, chữ ký của người thu tiền .
l) Tên, mã số thuế của tổ chức nhận in Biên lai (đối với trường hợp đặt in).
m) Tên, mã số thuế của tổ chức cung cấp phần mềm tự in Biên lai (đối với trường hợp tự in).
2- Nội dung không bắt buộc
Ngoài các thông tin bắt buộc phải thể hiện trên Biên lai, cơ quan thu phí, lệ phí có thể thêm lô gô, hình ảnh trang trí hoặc các thông tin khác phù hợp với pháp luật hiện hành, đảm bảo không che khuất, làm mờ các nội dung bắt buộc thể hiện trên Biên lai. Cỡ chữ của các thông tin tạo thêm không được lớn hơn cỡ chữ của các nội dung bắt buộc thể hiện trên Biên lai.
Điều 3. Phát hành chứng từ thu phí lệ phí
1. Nguyên tắc phát hành
Cơ quan thuế, cơ quan thu phí, lệ phí được phát hành các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí đảm bảo các yêu cầu về hình thức và nội dung thông tin theo quy định tại Thông tư này dưới 2 hình thức: tự in và đặt in.
2. Trách nhiệm của cơ quan phát hành đối với việc in chứng từ thu phí, lệ phí
2.1. Đối với cơ quan Thuế
Cục Thuế đặt in Biên lai (loại không có mệnh giá) để bán cho cơ quan thu theo giá đảm bảo bù đắp chi phí in ấn, phát hành.
Cục Thuế phải báo cáo Tổng cục Thuế theo thời hạn và nội dung quy định của chế độ quản lý ấn chỉ thuế.
2.2. Đối với cơ quan thu phí, lệ phí
Cơ quan thu phí, lệ phí được đặt in hoặc tự in Biên lai
a) Trường hợp đặt in
- Cơ quan thu phí, lệ phí chỉ được lựa chọn nhà in đủ tiêu chuẩn, đủ điều kiện in hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính để ký hợp đồng và đặt in Biên lai thu tiền phí, lệ phí cho đơn vị mình.
Khi đặt in Biên lai thu tiền phí, lệ phí phải có hợp đồng in với tổ chức nhận in, ghi cụ thể mẫu Biên lai, số lượng, ký hiệu mẫu Biên lai và ký hiệu Biên lai, số thứ tự Biên lai đặt in; Kết thúc hợp đồng in phải thanh lý hợp đồng giữa bên đặt in và tổ chức nhận in. Không được đặt in Biên lai thu tiền phí, lệ phí ngoài hợp đồng đã ký kết.
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí đặt in phải đúng mẫu đã thông báo với Cơ quan thuế. Người đứng đầu cơ quan thu phí, lệ phí phải ký xác nhận vào mẫu Biên lai thu tiền phí, lệ phí đặt in.
b) Trường hợp tự in Biên lai thu tiền phí, lệ phí
b1) Cơ quan thu phí, lệ phí phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
+ Có hệ thống thiết bị (máy tính, máy in) đảm bảo cho việc in Biên lai thu tiền phí, lệ phí.
+ Là đơn vị kế toán theo quy định của Luật Kế toán và có phần mềm quản lý thu phí, lệ phí gắn liền với phần mềm kế toán; đồng thời đảm bảo dữ liệu của Biên lai thu tiền phí, lệ phí tự động chuyển vào phần mềm (hoặc cơ sở dữ liệu) kế toán tại thời điểm lập Biên lai.
+ Không bị xử phạt vi phạm pháp luật về phí, lệ phí hoặc đã bị xử phạt trong thời hạn 365 (ba trăm sau mươi lăm) ngày kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm pháp luật về phí, lệ phí lần trước đến nay không bị xử phạt vi phạm pháp luật về phí, lệ phí.
b2) Hệ thống tự in phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
+ Việc đánh số thứ tự trên Biên lai thu tiền phí, lệ phí được thực hiện tự động. Mỗi liên của một số Biên lai thu tiền phí, lệ phí chỉ được in ra một lần, nếu in ra từ lần thứ 2 trở đi phải thể hiện là bản sao (copy);
+ Phần mềm ứng dụng để in Biên lai thu tiền phí, lệ phí phải đảm bảo yêu cầu về bảo mật bằng việc phân quyền cho người sử dụng, người không được phân quyền sử dụng không được can thiệp làm thay đổi dữ liệu trên ứng dụng.
Trường hợp Cơ quan thu phí, lệ phí mua phần mềm của các tổ chức cung ứng phần mềm tự in thì phải lựa chọn tổ chức đủ tiêu chuẩn, đủ điều kiện in hoá đơn theo quy định của Bộ Tài chính.
+ Biên lai thu tiền phí, lệ phí tự in chưa lập phải được lưu trữ trong hệ thống máy tính theo chế độ bảo mật thông tin.
+ Biên lai thu tiền phí, lệ phí tự in đã lập được lưu trữ trong hệ thống máy tính theo chế độ bảo mật thông tin và nội dung biên lai phải đảm bảo có thể truy cập, kết xuất và in ra giấy khi cần tham chiếu.
3. Thông báo phát hành chứng từ thu phí, lệ phí
3.1. Trường hợp đặt in Biên lai.
a) Trường hợp cơ quan thu phí, lệ phí đặt in
Chậm nhất là 15 ngày trước ngày bắt đầu sử dụng, cơ quan thu phí, lệ phí phải thông báo bằng văn bản với cơ quan Thuế trực tiếp quản lý về việc sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí của đơn vị mình (mẫu Thông báo phát hành tham khảo tại Phụ lục số 04a), trên thông báo phải đầy đủ các nội dung sau:
- Văn bản pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn thực hiện hoạt động dịch vụ hoặc công việc quản lý nhà nước có thu phí, lệ phí.
- Tên, mã số thuế, địa chỉ của cơ quan được pháp luật quy định thu phí, lệ phí hoặc cơ quan được uỷ quyền thu phí, lệ phí hoặc được uỷ nhiệm lập biên lai thu phí, lệ phí.
- Các loại biên lai sử dụng (kèm theo mẫu cụ thể).
- Thời gian bắt đầu đưa vào sử dụng.
- Tên, mã số thuế, địa chỉ của tổ chức nhận in Biên lai hoặc cung ứng phần mềm tự in Biên lai.
Khi thay đổi toàn bộ hoặc một trong các chỉ tiêu về hình thức và nội dung của Biên lai (kể cả nội dung bắt buộc và không bắt buộc), Cơ quan thu phí, lệ phí phải gửi thông báo bằng văn bản tới Cơ quan Thuế trực tiếp quản lý đồng thời niêm yết thông báo kèm theo mẫu biên lai (mới) tại điạ điểm thu trong vòng 10 ngày trước khi sử dụng.
b) Trường hợp cơ quan Thuế đặt in Biên lai (loại không có mệnh giá) để bán cho cơ quan thu thì phải báo cáo Cơ quan Thuế cấp trên theo quy định.
Biên lai thu tiền phí, lệ phí do Cơ quan Thuế đặt in được bán cho các Cơ quan thu phí, lệ phí theo giá đảm bảo bù đắp chi phí in ấn, phát hành.
Chậm nhất là 15 ngày trước ngày bắt đầu sử dụng, Cơ quan Thuế phải thông báo và niêm yết giá bán của từng loại Biên lai thu tiền phí, lệ phí kèm theo mẫu cụ thể tại trụ sở Cơ quan Thuế.
3.2. Trường hợp cơ quan thu phí, lệ phí tự in Biên lai
Chậm nhất là 15 ngày trước ngày bắt đầu sử dụng, Cơ quan thu phí, lệ phí có trách nhiệm gửi Thông báo phát hành Biên lai thu tiền phí, lệ phí tới Cục Thuế nơi cơ quan thu phí, lệ phí đóng trụ sở chính (mẫu Thông báo phát hành tham khảo tại Phụ lục số 04b ban hành kèm theo Thông tư này); Hồ sơ thông báo phải có đủ các thông tin sau:
+ Văn bản pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn thực hiện hoạt động dịch vụ hoặc công việc quản lý nhà nước có thu phí, lệ phí.
+ Tên, địa chỉ, mã số thuế (nếu có) của cơ quan thu phí, lệ phí.
+ Tên hệ thống thiết bị (máy tính, máy in, phần mềm ứng dụng) dùng để in Biên lai thu tiền phí, lệ phí.
+ Bộ phận kỹ thuật hoặc tên nhà cung cấp phần mềm tự in Biên lai thu tiền phí, lệ phí.
+ Trách nhiệm của từng bộ phận trực thuộc liên quan tới việc in, luân chuyển và lưu trữ dữ liệu Biên lai thu tiền phí, lệ phí tự in trong nội bộ tổ chức.
3.3. Kể từ lần phát hành Biên lai thu phí, lệ phí lần thứ hai trở đi, nếu không thay đổi mẫu Biên lai thu phí, lệ phí đã thông báo với cơ quan Thuế thì Cơ quan thu phí, lệ phí chỉ phải gửi báo cáo phát hành tới cơ quan Thuế theo mẫu tham khảo tại Phụ lục số 05.
3.4. Sau khi nhận được Thông báo phát hành của Cơ quan thu phí, lệ phí, trong trường hợp Cơ quan Thuế không chấp nhận loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí của Cơ quan thu phí, lệ phí thì phải có ý kiến phản hồi bằng văn bản gửi tới Cơ quan thu phí, lệ phí trong thời gian chậm nhất là 7 ngày trước ngày bắt đầu sử dụng theo thông báo phát hành của Cơ quan thu phí, lệ phí.
Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí
1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí
1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí
Nếu sử dụng loại Biên lai được đóng thành quyển thì phải đóng dấu của cơ quan thu phí, lệ phí vào góc trên, bên trái liên 2 của Biên lai (liên giao cho người nộp tiền). Trường hợp Biên lai thu tiền phí, lệ phí được in từ giấy carbonless hoặc tự in từ máy tính thì không cần đóng dấu vào góc trên, bên trái (dấu treo) nhưng phải có dấu ướt của đơn vị thu phí, lệ phí khi thu tiền phí, lệ phí.
Các thông tin trên Biên lai phải đầy đủ, đúng quy định; Biên lai thu tiền phí, lệ phí phải sử dụng theo số thứ tự từ nhỏ đến lớn; Trường hợp ghi sai, hỏng thì người thu tiền không được xé khỏi cuống hoặc nếu đã xé thì phải kèm theo tờ biên lai đã ghi sai, hỏng.
1.2. Biên lai thu tiền phí, lệ phí được lập theo đúng quy định tại điểm 1.1 Khoản này là chứng từ hợp pháp để thanh toán, hạch toán và quyết toán tài chính.
Trường hợp không đáp ứng các quy định tại điểm 1.1Khoản này thì không có giá trị thanh toán và không được hạch toán, quyết toán tài chính.
Trường hợp người nộp tiền làm mất, hỏng biên lai thì được sử dụng bản chụp liên lưu tại Cơ quan thu phí, lệ phí, trên đó có xác nhận của Cơ quan thu phí, lệ phí kèm theo biên bản về việc mất, hỏng biên lai để làm chứng từ thanh toán, quyết toán tài chính.
1.3. Ủy nhiệm lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí
Cơ quan thu phí, lệ phí được ủy nhiệmcho bên thứ ba lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí. Việc ủy nhiệm giữa bên ủy nhiệm và bên nhận ủy nhiệm phải theo hình thức văn bản.
a) Nội dung văn bản ủy nhiệm phải ghi đầy đủ các thông tin về Biên lai ủy nhiệm (hình thức, loại, ký hiệu, số lượng biên lai (từ số... đến số...); mục đích ủy nhiệm; thời hạn ủy nhiệm; phương thức giao nhận hoặc phương thức cài đặt biên lai ủy nhiệm (nếu là biên lai tự in); phương thức thanh toán biên lai ủy nhiệm.
b) Bên ủy nhiệm phải lập thông báo ủy nhiệm có ghi đầy đủ các thông tin về biên lai ủy nhiệm, mục đích ủy nhiệm, thời hạn ủy nhiệm dựa trên văn bản ủy nhiệm đã ký kết, có tên, chữ ký, dấu (nếu có) của đại diện bên ủy nhiệm cho bên nhận uỷ nhiệm và gửi thông báo phát hành tới cơ quan thuế; Đồng thời phải được niêm yết tại trụ sở của tổ chức nhận ủy nhiệm và nơi thu phí, lệ phí.
c) Biên lai thu tiền phí, lệ phí ủy nhiệm được lập vẫn phải ghi tên của Cơ quan thu phí, lệ phí (bên ủy nhiệm) và đóng dấu bên ủy nhiệm phía trên bên trái của mỗi tờ biên lai thu tiền phí, lệ phí (trường hợp biên lai được in từ thiết bị in của bên nhận uỷ nhiệm thì không phải đóng dấu của bên ủy nhiệm).
d) Khi hết thời hạn ủy nhiệm hoặc chấm dứt trước hạn ủy nhiệm, hai bên phải xác định bằng văn bản đồng thời thông báo cho Cơ quan Thuế và niêm yết tại nơi thu phí, lệ phí.
2. Quản lý Biên lai thu tiền phí, lệ phí
2.1. Quy định về thời hạn báo cáo, quyết toán số lượng Biên lai thu tiền phí, lệ phí đã sử dụng, chưa sử dụng; lưu trữ, bảo quản; thanh hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí
a) Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí
Hàng quý, chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày cuối cùng của mỗi quý, Cơ quan thu phí, lệ phí có trách nhiệm nộp báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí theo mẫu hướng dẫn tại Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Thông tư này cho Cơ quan thuế quản lý trực tiếp. Trường hợp Cơ quan thu phí, lệ phí ủy nhiệm cho bên thứ ba lập Biên lai thu phí, lệ phí theo hướng dẫn tại điểm 1.3 Khoản 1 Điều này thì Cơ quan thu phí, lệ phí vẫn phải báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí.
b) Báo cáo tình hình nhận in Biên lai và cung ứng phần mềm tự in
Hàng quý, chậm nhất là 15 ngày tiếp theo kể từ ngày cuối cùng của mỗi quý, các tổ chức nhận in Biên lai thu phí lệ phí và cung ứng giải pháp tin học (phần mềm) tự in Biên lai thu phí, lệ phí phải gửi báo cáo tình hình nhận in/cung cấp phần mềm cho Cơ quan thuế quản lý trực tiếp của tổ chức đó.
c) Lưu trữ, bảo quản Biên lai thu tiền phí, lệ phí
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí đặt in chưa lập được lưu trữ, bảo quản trong kho theo chế độ lưu trữ bảo quản chứng từ có giá.
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí tự in chưa lập được lưu trữ trong hệ thống máy tính theo chế độ bảo mật thông tin.
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí đã lập trong các đơn vị kế toán được lưu trữ theo quy định lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán. Biên lai thu tiền phí, lệ phí đã lập trong các tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí không phải là đơn vị kế toán được lưu trữ và bảo quản như tài sản riêng của tổ chức, cá nhân đó.
d) Hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí
Cơ quan thu phí, lệ phí có biên lai không tiếp tục sử dụng phải thực hiện hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí. Thời hạn hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí chậm nhất là ba mươi (30) ngày, kể từ ngày thông báo với Cơ quan thuế quản lý trực tiếp.
Đối với Biên lai thu tiền phí, lệ phí do Cơ quan Thuế đặt in để bán cho các Cơ quan thu phí, lệ phí thì trong vòng mười ngày trước khi thực hiện huỷ Biên lai, cơ quan Thuế phải gửi Thông báo hủy cho các Cơ quan thu phí, lệ phí và Cơ quan thuế cấp trên.
d1) Biên lai được xác định đã hủy
+ Các bản phim, bản kẽm và các công cụ có tính năng tương tự trong việc tạo Biên lai thu tiền phí, lệ phí đặt in được xác định đã hủy xong khi không còn nguyên dạng của bất kỳ một tờ Biên lai thu tiền phí, lệ phí nào hoặc không còn chữ trên tờ Biên lai thu tiền phí, lệ phí để có thể lắp ghép, sao chụp hoặc khôi phục lại theo nguyên bản.
+ Biên lai thu tiền phí, lệ phí tự in được xác định đã hủy xong nếu phần mềm tạo Biên lai thu tiền phí, lệ phí được can thiệp để không thể tiếp tục tạo ra Biên lai thu tiền phí, lệ phí.
d2) Các trường hợp hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí
+ Biên lai thu tiền phí, lệ phí đặt in bị in sai, in trùng, in thừa phải được hủy trước khi thanh lý hợp đồng đặt in Biên lai thu tiền phí, lệ phí.
+ Các loại Biên lai thu tiền phí, lệ phí của các đơn vị kế toán được hủy theo quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật về quản lý ấn chỉ thuế.
+ Các loại Biên lai thu tiền phí, lệ phí chưa lập nhưng là vật chứng của các vụ án thì không hủy mà được xử lý theo quy định của pháp luật.
d3) Trình tự, thủ tục hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí
+ Cơ quan thu tiền phí, lệ phí phải lập Bảng kiểm kê Biên lai thu tiền phí, lệ phí cần hủy. Bảng kiểm kê Biên lai thu tiền phí, lệ phí cần hủy phải được ghi chi tiết các nội dung gồm: tên Biên lai thu tiền phí, lệ phí, ký hiệu mẫu Biên lai, ký hiệu Biên lai, số lượng Biên lai hủy (từ số... đến số... hoặc kê chi tiết từng số Biên lai thu tiền phí, lệ phí nếu số hoá đơn cần huỷ không liên tục).
+ Cơ quan thu tiền phí, lệ phí phải thành lập Hội đồng hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí. Hội đồng huỷ Biên lai thu tiền phí, lệ phí tối thiểu phải gồm có thủ trưởng (hoặc phó thủ trưởng cơ quan thu phí, lệ phí) và đại diện bộ phận kế toán của cơ quan thu phí, lệ phí.
+ Các thành viên Hội đồng hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí phải ký vào biên bản hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí và chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu có sai sót.
+ Hồ sơ hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí gồm: Quyết định thành lập Hội đồng hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí; Bảng kiểm kê Biên lai thu tiền phí, lệ phí cần hủy; Biên bản hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí; Thông báo kết quả hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí phải có nội dung: loại, ký hiệu, số lượng Biên lai hủy từ số… đến số, lý do hủy, ngày giờ hủy, phương pháp hủy (theo mẫu tham khảo tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này).
Hồ sơ hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí được lưu tại Cơ quan thu tiền phí, lệ phí. Thông báo kết quả hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí phải được lập thành hai (02) bản, một bản lưu, một bản gửi đến Cơ quan thuế quản lý trực tiếp chậm nhất không quá năm (05) ngày kể từ ngày thực hiện hủy Biên lai thu tiền phí, lệ phí.
2.2. Xử lý vi phạm về in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí
Việc xử lý vi phạm các quy định về in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ và các văn bản sửa đổi bổ sung và hướng dẫn thi hành.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1.Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013.
Bãi bỏ quy định về việc in, phát hành và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí tại các văn bản quy phạm pháp luật trái với quy định tại Thông tư này.
2.Việc in, phát hành, quản lý, sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí hải quan thực hiện quy định tại Thông tư số 178/2011/TT-BTC ngày 08/12/2011 hướng dẫn về việc tạo, phát hành, sử dụng và quản lý biên lai thu thuế, lệ phí hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh đường hàng không quốc tế.
3.Việc sử dụng "Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước" thực hiện theo quy định tại Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/06/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước – Tổng cục Thuế - Tổng cục Hải quan và các Ngân hàng thương mại và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
4.Việc in, phát hành, quản lý, sử dụng chứng từ thu phí đường bộ quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ áp dụng đối với đường bộ đầu tư để kinh doanh theo hình thức BT, BOT được tiếp tục thực hiện cho đến khi có văn bản thay thế.
5.Các tổ chức, cá nhân khi thu các khoản phí, lệ phí không thuộc Ngân sách nhà nước phải sử dụng hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ, và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thi hành.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1.Trên cơ sở số lượng Biên lai thu tiền phí, lệ phí còn tồn kho và nhu cầu đặt mua của Cơ quan thu phí, lệ phí, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm cân đối, đặt in để bán cho cơ quan thu phí, lệ phí đến hết năm 2012. Từ năm 2013, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ bán Biên lai thu tiền phí, lệ phí (loại không in sẵn mệnh giá) cho các đơn vị có nhu cầu.
Cơ quan thu phí, lệ phí đang sử dụng biên lai thu tiền phí, lệ phí tự in quy định tại Quyết định số 85/2005/QĐ-BTC ngày 30/11/2005 của Bộ Tài chính thì làm thủ tục đặt in hoặc tự in theo quy định tại Thông tư này; số lượng biên lai thu tiền phí, lệ phí tự in đã in nhưng chưa sử dụng thì Cơ quan thu phí, lệ phí được tiếp tục sử dụng tới thời điểm phát hành biên lai thu tiền phí, lệ phí theo hướng dẫn tại Thông tư này.
2. Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn thực hiện các quy định tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 248
103/2013/TT-BTC Thông tư số 103/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép vận tải thuỷ qua biên giới với Campuchia 만료됨 67/2014/TT-BTC Thông tư số 67/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Uỷ ban Chứng khoán Nhà nuóc 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 154/2013/TT-BTC Thông tư số 154/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động và lệ phí cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 만료됨 138/2016/TT-BTC Thông tư số 138/2016/TT-BTC Mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước ngoài, giấy phép xuống tàu nước ngoài, giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài và giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài 발효 중 78/2013/TT-BTC Thông tư số 78/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán và lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 192/2016/TT-BTC Thông tư số 192/2016/TT-BTC Quy định mức thu chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển 발효 중 140/2016/TT-BTC Thông tư số 140/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân và công dân Ô-xtơ-rây-li-a 발효 중 144/2016/TT-BTC Thông tư số 144/2016/TT-BTC quy định thu, nộp, kê khai quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Hải dương học 발효 중 115/2015/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 115/2015/TTLT-BTC-BTP Sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19 tháng 01 năm 2012 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứrig 만료됨 195/2016/TT-BTC Thông tư số 195/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định 발효 중 194/2016/TT-BTC Thông tư số 194/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam 발효 중 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đến thăm và làm việc tại tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 của UBND tỉnh 만료됨 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) 만료됨 133/2014/TT-BTC Thông tư số 133/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 56/2014/QĐ-UBND Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 만료됨 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quy định hỗ trợ doanh nghiệpứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND, ngày 11/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 248/2016/TT-BTC Thông tư số 248/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa 발효 중 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định xét khen thưởng doanh nghiệp tiêu biểu, doanh nhân tiêu biểu thành phố Đà Nẵng 만료됨 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 발효 중 52/2014/TT-BTC Thông tư số 52/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 만료됨 110/2014/TT-BTC Thông tư số 110/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà 만료됨 18/2014/TT-BTC Thông tư số 18/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự 만료됨 154/2014/TT-BTC Thông tư số 154/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sủ dụng phí qua phà Đống Cao và phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B 만료됨 204/2013/TT-BTC Thông tư số 204/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng trong nuôi trồng thủy sản 만료됨 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 328/2016/TT-BTC Thông tư số 328/2016/TT-BTC Hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 발효 중 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi trả chế độ nhuận bút trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa 만료됨 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 만료됨 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 232/2016/TT-BTC Thông tư số 232/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp mã số mã vạch 발효 중 181/2014/TT-BTC Thông tư số 181/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 발효 중 25/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2013/QĐ-UBND QUY CHẾ PHỐI HỢP KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBNDngày 30/7/2014 của Ủy nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 49/2013/TT-BTC Thông tư số 49/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ 만료됨 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 246/2016/TT-BTC Thông tư số 246/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển 발효 중 174/2013/TT-BTC Thông tư số 174/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam 만료됨 62/2013/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT-BTC-BTP Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch 만료됨 46/2013/TT-BTC Thông tư số 46/2013/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch cấp giấy phép lái tàu 만료됨 132/2013/TT-BTC Thông tư số 132/2013/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển 만료됨 131/2013/TT-BTC Thông tư số 131/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà Đại Ngãi (thuộc Cụm phà Vàm Cống) 만료됨 54/2015/TT-BTC Thông tư số 54/2015/TT-BTC Quy định thu phí sát hạch bổ nhiệm công chứng viên; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, cấp giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng 만료됨 294/2016/TT-BTC Thông tư số 294/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 발효 중 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 37/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 86/2014/QĐ-UBND Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 298/2016/TT-BTC Thông tư số 298/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ 발효 중 295/2016/TT-BTC Thông tư số 295/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt 만료됨 54/2015/QĐ-UBND Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh 만료됨 95/2013/TT-BTC Thông tư số 95/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu đế công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam 만료됨 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 만료됨 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về huy động các nguồn lực và mức hỗ trợ xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 만료됨 123/2013/TT-BTC Thông tư số 123/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa 만료됨 121/2013/TT-BTC Thông tư số 121/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp và dán nhãn kiểm soát băng, đĩa hình có chương trình; phí thẩm định chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác 만료됨 122/2013/TT-BTC Thông tư số 122/2013/TT-BTC Quy đinh mức thu, chế độ thu, nôp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kịch bản phim, phim, chương trình nghệ thuật biểu diễn; lệ phí cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh sản xuất phim, cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 73/2014/TT-BTC Thông tư số 73/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; phí đánh giá điều kiện hoạt động kiểm định và lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiếm định kỹ thuật an toàn lao động 만료됨 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 299/2016/TT-BTC Thông tư số 299/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá 발효 중 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 01/2013/TT-BTC Thông tư số 01/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự 만료됨 290/2016/TT-BTC Thông tư số 290/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng 발효 중 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ủy ban Mặt Trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 293/2016/TT-BTC Thông tư số 293/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ 만료됨 150/2014/TT-BTC Thông tư số 150/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy 만료됨 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 274/2016/TT-BTC Thông tư số 274/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh 만료됨 127/2013/TT-BTC Thông tư số 127/2013/TT-BTC Quy định chể độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 273/2016/TT-BTC Thông tư số 273/2016/TT-BTC Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông 만료됨 151/2013/TT-BTC Thông tư số 151/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay 만료됨 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh 만료됨 42/2013/TT-BTC Thông tư số 42/2013/TT-BTC Quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại 만료됨 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 37/2013/TT-BTC Thông tư số 37/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chăn nuôi 만료됨 75/2014/TT-BTC Thông tư số 75/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm tra thiết kế công trình xây dựng 만료됨 63/2016/QĐ-UBND Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2016 – 2021 만료됨 61/2016/QĐ-UBND Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Quy định về đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh 발효 중 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hoà Bình 만료됨 51/2014/QĐ-UBND Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Quy định về công tác bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và an toàn cho khách du lịch tại các điểm tham quan, du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN 만료됨 272/2016/TT-BTC Thông tư số 272/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán 만료됨 54/2016/QĐ-UBND Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 32/2013/TT-BTC Thông tư số 32/2013/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch và lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân 만료됨 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 106/2014/TT-BTC Thông tư số 106/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi 만료됨 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015 만료됨 197/2014/TT-BTC Thông tư số 197/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp 만료됨 38/2015/QĐ-UBND Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai 만료됨 53/2016/QĐ-UBND Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 271/2016/TT-BTC Thông tư số 271/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán 발효 중 52/2014/QĐ-UBND Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành và các đơn vị liên quan tại các cảng biển tỉnh Nghệ An 발효 중 23/2013/TT-BTC Thông tư số 23/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ 만료됨 27/2013/TT-BTC Thông tư số 27/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam 만료됨 149/2013/TT-BTC Thông tư số 149/2013/TT-BTC Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm 만료됨 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 112/2013/TT-BTC Thông tư số 112/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện 만료됨 97/2014/TT-BTC Thông tư số 97/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin truyền thông 만료됨 24/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học bổng khuyến khích học tập và hỗ trợ sinh hoạt phí đối với học sinh hệ chuyên của trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Tụy tỉnh Ninh Bình 만료됨 85/2015/TT-BTC Thông tư số 85/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất 만료됨 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quyết định có nội dung quy định về phí, lệ phí do UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành 만료됨 50/2016/QĐ-UBND Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 24/112/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai. 만료됨 198/2016/TT-BTC Thông tư số 198/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt 발효 중 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất các hộ được giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 33/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 60/2016/QĐ-UBND Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp tỉnh Thái Nguyên 만료됨 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện; mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 30/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 68/2014/QĐ-UBND Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khen thưởng tác giả, nhóm tác giả, tập thể cơ quan báo chí ngoài tỉnh có thành tích tuyên truyền góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai 만료됨 118/2015/TT-BTC Thông tư số 118/2015/TT-BTC Sửa đổi một số điều của Thông tư số 02/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012 quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư tại Việt Nam 만료됨 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 64/2014/TT-BTC Thông tư số 64/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam 발효 중 77/2015/TT-BTC Thông tư số 77/2015/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán 만료됨 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 발효 중 66/2014/TT-BTC Thông tư số 66/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 185/2013/TT-BTC Thông tư số 185/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động và lệ phí cấp giấy phép trong hoạt động bưu chính 만료됨 170/2013/TT-BTC Thông tư số 170/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia 만료됨 158/2015/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 158/2015/TTLT-BTC-BTP Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch 만료됨 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ 만료됨 142/2016/TT-BTC Thông tư số 142/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 발효 중 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 발효 중 04/2013/TT-BTC Thông tư số 04/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua phà 만료됨 63/2014/QĐ-UBND Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 29/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2014/QĐ-UBND VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ XÂY DỰNG SÂN THỂ THAO CÁC XÃ, THỊ TRẤN VÀ SÂN THỂ THAO THÔN TRÊN ĐỊA BÀN NÔNG THÔN TỈNH HẢI DƯƠNG, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH NÂNG MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN, KHU DÂN CƯ; XÂY DỰNG PHÒNG HỌC KIÊN CỐ VÀ HỖ TRỢ CÁC XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ, GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 만료됨 69/2014/QĐ-UBND Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh và cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 199/2016/TT-BTC Thông tư số 199/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn 발효 중 08/2014/TT-BTC Thông tư số 08/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế 만료됨 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 34.2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 34.2016/NQ-HĐND Về việc ban hành khung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 32.2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 32.2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 26.2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 26.2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 발효 중 24/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 63/2016/QĐ-UBND Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 61/2016/QĐ-UBND Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 60/2016/QĐ-UBND Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà 만료됨 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án , báo cáo thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát, Chàng Riệc 만료됨 54/2016/QĐ-UBND Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 50/2016/QĐ-UBND Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 50/2016/QĐ-UBND Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 만료됨 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của UBND tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại, phương thức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 03/2016/TT-BTC Thông tư số 03/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà Kênh Tắt và phà Láng sắt, Quốc lộ 53 만료됨 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Về viêc thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 56/2014/QĐ-UBND Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, lòng đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 51/2014/QĐ-UBND Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Về viêc thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trong phạm vi các thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 38/2015/QĐ-UBND Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Về việc quy định tạm thời phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 63/2014/QĐ-UBND Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 68/2014/QĐ-UBND Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Về thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 69/2014/QĐ-UBND Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện), xe máy, xe ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phân chia nguồn phí sử dụng đường bộ thu được đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 54/2015/QĐ-UBND Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định đối tượng thu, mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 52/2014/QĐ-UBND Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 51/2014/QĐ-UBND Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND uy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà do tỉnh Tây Ninh ban hành 만료됨 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (lệ phí địa chính) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 33/2014/QĐ-UBND Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 30/2014/QĐ-UBND Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 29/2014/QĐ-UBND Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài và Xa Mát 만료됨 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc quy định lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Về việc quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Về việc quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Quy định về phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, phương án thu, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh 만료됨 25/2013/QĐ-UBND Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô tỉnh Lạng Sơn 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 52/2014/QĐ-UBND Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨
근거 11
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 155/2014/TT-BTC Thông tư số 155/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định và lệ phí cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ đỉều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 만료됨 109/2014/TT-BTC Thông tư số 109/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg ngày 26/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế, chính sách tài chính đốỉ với khu kinh tế cửa khẩu 발효 중 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND quy định thu phí sử dụng bến, bãi đối với gỗ và lâm sản khác tại các cửa khẩu, lối mở trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, phương án thu, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định đối tượng chịu phí; mức thu; tỷ lệ phần trăm (%) tiền phí được để lại cho xã phường, thị trấn; phương thức tổ chức thu và quản lý, sử dụng đối với phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 77/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh 만료됨
지침을 받음 10
16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ 만료됨 247/2016/TT-BTC Thông tư số 247/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay 발효 중 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 249/2016/TT-BTC Thông tư số 249/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự và lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự 발효 중 15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 72/2016/TT-BTC Thông tư số 72/2016/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ việc làm 만료됨 4765/2016/QĐ-UBND Quyết định số 4765/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 2582/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí bảo trì đường bộ đối với mô tô trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 254/2013/TT-BTC Thông tư số 254/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, qụản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động và lệ phí cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 발효 중 11/2015/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2015/QĐ-UBND NGÀY 13/02/2015 VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG 발효 중 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중
153/2012/TT-BTC
Thông tư số 153/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 21
85/2005/QĐ-BTC Quyết định số 85/2005/QĐ-BTC Về việc in, phát hành và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí 발효 중 51/2010/NĐ-CP Nghị định số 51/2010/NĐ-CP Quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ 만료됨 178/2011/TT-BTC Thông tư số 178/2011/TT-BTC Hướng dẫn về việc tạo, phát hành, sử dụng và quản lý Biên lai thu thuế, lệ phí hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của các Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh đường hàng không quốc tế 만료됨 128/2008/TT-BTC Thông tư số 128/2008/TT-BTC Hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 만료됨 90/2004/TT-BTC Thông tư số 90/2004/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ 만료됨 85/2011/TT-BTC Thông tư số 85/2011/TT-BTC Hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước - Tổng cục Thuế - Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại 만료됨 03/2003/QH11 Luật Kế toán số 03/2003/QH11 만료됨 106/2003/NĐ-CP Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 54/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 54/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU DU LỊCH VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 88/2014/QĐ-UBND Quyết định số 88/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 233/2012/TT-BTC Thông tư số 233/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí BOT và trạm chuyển giao quyền thu phí 만료됨 226/2012/TT-BTC Thông tư số 226/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam 만료됨 197/2012/TT-BTC Thông tư số 197/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 54/2012/QĐ-UBND Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.