Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước

Dựa trên các mẫu biểu và thông tin cung cấp, đây là một bộ tài liệu liên quan đến phân bổ dự toán chi cho các hoạt động khoa học công nghệ, y tế và giáo dục của các cơ quan trung ương ở Việt Nam. Tài liệu bao gồm các phần như thuyết minh tổng hợp phân bổ dự toán, thuyết minh chi tiết từng nhiệm vụ, và bảng phân bố kinh phí theo đơn vị cụ thể.

문서 번호342/2016/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Huỳnh Quang Hải — Thứ trưởng
업데이트17. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 12. 2016
발효일13. 02. 2017
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Dựa trên các mẫu biểu và thông tin cung cấp, đây là một bộ tài liệu liên quan đến phân bổ dự toán chi cho các hoạt động khoa học công nghệ, y tế và giáo dục của các cơ quan trung ương ở Việt Nam. Tài liệu bao gồm các phần như thuyết minh tổng hợp phân bổ dự toán, thuyết minh chi tiết từng nhiệm vụ, và bảng phân bố kinh phí theo đơn vị cụ thể.

적용 범위

Các bộ, cơ quan trung ương của Việt Nam

핵심 사항

  • Phân bổ dự toán cho các hoạt động khoa học công nghệ
  • Chi tiết về nhiệm vụ y tế và phòng chống dịch bệnh
  • Thuyết minh phân bố kinh phí theo đơn vị cụ thể
  • Báo cáo tổng hợp cho Bộ Tài chính Việt Nam.
  • Đối với hoạt động khoa học công nghệ, tài liệu chi tiết hóa dự toán theo từng loại, khoản và nhiệm vụ cụ thể.
  • Với y tế, có phần riêng về phân bổ kinh phí cho các đơn vị y tế dự phòng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tăng cường nguồn lực cho nghiên cứu khoa học
  • Cải thiện hệ thống y tế công cộng
  • Đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả trong quản lý tài chính của nhà nước

❓ 자주 묻는 질문

Mẫu biểu này dùng để làm gì?

Dùng để phân bổ dự toán chi cho các hoạt động khoa học công nghệ, y tế và giáo dục của các cơ quan trung ương ở Việt Nam

Các đơn vị nào cần sử dụng mẫu biểu này?

Các bộ, cơ quan trung ương của Việt Nam

Tại sao lại có phần riêng về y tế dự phòng?

Để đảm bảo nguồn lực cho công tác phòng chống dịch bệnh và cải thiện hệ thống y tế công cộng

전문

PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

BỘ TÀI CHÍNH

Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật ngân sách nhà nước
(Tiếp theo Công báo số 281 + 282)

PHỤ LỤC 1. DANH MỤC MẪU BIỂU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Bộ Tài chính)

UBND tỉnh, thành phố....... Mẫu biểu số 29.1

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM

(Dùng cho năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách)

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

S T T

Nội dung

Thực hiện năm... (năm trước) Năm... (năm hiện hành) Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Dự toán Ước thực hiện
A B 1 2 3 4
A TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
1 Thu nội địa
2 Thu từ dầu thô
3 Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
4 Thu viện trợ không hoàn lại
B TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
1 Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
2 Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %
II Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1 Thu bổ sung cân đối ngân sách
2 Thu bổ sung có mục tiêu
III Thu từ quỹ dự trữ tài chính
IV Thu kết dư
V Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
C TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
S T T Nội dung Thực hiện năm... (năm trước) Năm... (năm hiện hành) Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Dự toán Ước thực hiện
A B 1 2 3 4
I Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
1 Chi đầu tư phát triển (1)
2 Chi thường xuyên
3 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
4 Dự phòng ngân sách
5 Chi tạo nguồn thực hiện CCTL
II Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
1 Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
2 Chi thực hiện các chế độ, chính sách
3 Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
III Chi chuyển nguồn sang năm sau

Ghi chú: (1) bao gồm chi trả nợ gốc, lãi, phí (nếu có).

...., ngày... tháng... năm.....

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

UBND tỉnh, thành phố Mẫu biểu 29.2

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM

(Dùng cho các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách)
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

S T T Nội dung Thực hiện năm... (năm trước) Năm.... (năm hiện hành) Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Dự toán Ước thực hiện
A B 1 2 3 4
A TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
1 Thu nội địa
2 Thu từ dầu thô
3 Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
4 Thu viện trợ không hoàn lại
B TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
1 Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
2 Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %
II Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1 Thu bổ sung cân đối ngân sách
2 Thu bổ sung có mục tiêu
III Thu từ quỹ dự trữ tài chính
IV Thu kết dư
V Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
C TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
1 Chi đầu tư phát triển (1)
2 Chi thường xuyên
3 Chi trả nợ lãi, phí
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
5 Dự phòng ngân sách
6 Chi tạo nguồn thực hiện CCTL
II Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
1 Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
2 Chi thực hiện các chế độ, chính sách
3 Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
III Chi chuyển nguồn sang năm sau
D BỘI CHI/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
E TỔNG MỨC vay Của ngân sách địa PHƯƠNG
F TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯơNg

Ghi chú: (1) bao gồm chi trả nợ gốc (nếu có).

, ngày... tháng... năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

UBND tỉnh, thành phố Mẫu biểu số 30

KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ NGÂN SÁCH TỈNH, THÀNH PHỐ

TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...

(Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

S T T Nội dung Thực hiện năm... (năm trước) Năm.... (năm hiện hành) Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Dự toán Ước thực hiện
A B 1 2 3 4
A MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
B BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
C KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
I Tổng dư nợ đầu năm
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
1 Trái phiếu chính quyền địa phương
2 Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1)
3 Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
II Trả nợ gốc vay trong năm
1 Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay
- Trái phiếu chính quyền địa phương
- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
- Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
2 Nguồn trả nợ
- Từ nguồn vay
- Bội thu ngân sách địa phương
- Tăng thu, tiết kiệm chi
- Kết dư ngân sách cấp tỉnh
III Tổng mức vay trong năm
1 Theo mục đích vay
- Vay bù đắp bội chi
- Vay trả nợ gốc
2 Theo nguồn vay
- Trái phiếu chính quyền địa phương
- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
- Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
IV Tổng dư nợ cuối năm
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
1 Trái phiếu chính quyền địa phương
2 Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1)
3 Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
D Trả nợ lãi, phí

Ghi chú: (1) Chi tiết theo từng dự án.

, ngày... tháng... năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ Mẩu biểu số 31

BIỂU TÔNG HỢP Dự TOÁN THU NSNN NĂM...

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT Nội dung Dự toán năm... (năm hiện hành) Thực hiện năm., (năm hiện hành) Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Thu trên địa bàn Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1) Thu trên địa bàn Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1) Dự toán thu trên địa bàn Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tỗ chức thực hiện (1)
A B 1 2 3 4 5 6
TÔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+ni)
I THU NỘI ĐỊA
1 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
- Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dằu, khí
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
2 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
3 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
- Thu tìr khí thiên nhiên
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: - Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

1/3

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ Mẩu biểu số 31

BIỂU TÔNG HỢP Dự TOÁN THU NSNN NĂM...

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT Nội dung Dự toán năm... (năm hiện hành) Thực hiện năm., (năm hiện hành) Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Thu trên địa bàn Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1) Thu trên địa bàn Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1) Dự toán thu trên địa bàn Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tỗ chức thực hiện (1)
A B 1 2 3 4 5 6
4 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
5 Lệ phí trước bạ
6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp
7 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
8 Thuế thu nhập cá nhân
9 Thuế bảo vệ môi trường
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khấu
- Thu từ hàng hóa sân xuất trong nước
10 Phí, lệ phí
Bao gom: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu
- Phí, lệ phỉ do cơ quan nhà nước địa phương thu
Trong đó: phi bão vệ môi trường đối với khai thác khoáng sân
11 Tiền sử dụng đất
Trong đó: - Thu do cơ quan, tồ chức, đơn vị thuộc Trung ương quân lý
- Thu do cơ quan, tồ chức, đơn vị thuộc địa phương quân lý
12 Thu tiền thuê đất, mặt nước
13 Thu tiền sử dụng khu vực biến
Trong đó: - Thuộc thấm quyền giao cúa trung ương
- Thuộc thấm quyền giao cúa địa phương
14 Thu từ bán tài sản nhà nước
Trong đó: - Do trung ương quán lý
- Do địa phương quán lý

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ Mẩu biểu số 31

BIỂU TÔNG HỢP Dự TOÁN THU NSNN NĂM...

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT Nội dung Dự toán năm... (năm hiện hành) Thực hiện năm., (năm hiện hành) Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Thu trên địa bàn Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1) Thu trên địa bàn Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1) Dự toán thu trên địa bàn Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tỗ chức thực hiện (1)
A B 1 2 3 4 5 6
15 Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước
Trong đó: - Do trung ương xừ lý
- Do địa phương xừ lý
16 Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
17 Thu khác ngân sách
Trong đó: - Thu khác ngàn sách trung ương
18 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Trong đó: - Giấv phép do Trung ương cấp
- Giấv phép do ủv ban nhàn dàn cấp tinh cấp
19 Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
20 Thu cố tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)
21 Thu từ hoạt động xo số kiến thiết (kế cả hoạt động xo số điện toán)
II THU Từ DẦU THÔ
in THU Từ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
1 Thuế xuất khau
2 Thuế nhập khau
3 Thuế tiêu thụ đặc biệt
4 Thuế bảo vệ môi trường
5 Thuế giá trị gia tăng

Ghi chú: (1) Bao gồm các khoản thu NSĐP hưởng 100%, các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP.

ngày... tháng... nam

TM. UY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

00

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

UBND TỈNH, THÀNH PHỐ Mẫu biểu số 32

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

S T T Nội dung Dự toán năm... (năm hiện hành) Ước TH năm... (năm hiện hành) Dự toán năm.... (năm kế hoạch)
A B 1 2 3
A TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (I+II)
I CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Trong đó: Chi cân đối ngân sách địa phương tính tỷ lệ đều tết, sô bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương (1)
1 Chi đầu tư phát triển
1.1 Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
1.2 Chi đầu tư phát triển còn lại (1-1.1)
Trong đó:
1.2.1 Chi đầu tư phát triển của các dự án phân theo nguồn vốn
a Chi đầu tư XDCB vốn trong nước
b Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
c Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
d Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
1.2.2 Chi đầu tư phát triển phân theo lĩnh vực
a Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
b Chi khoa học và công nghệ
c Chi quốc phòng
d Chi an ninh
đ Chi y tế, dân số và gia đình
e Chi văn hóa thông tin
g Chi phát thanh, truyền hình
h Chi thể dục thể thao
i Chi bảo vệ môi trường
k Chi hoạt động kinh tế
l Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
m Chi bảo đảm xã hội
n Chi khác
2 Chi thường xuyên
a Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
b Chi khoa học và công nghệ
c Chi quốc phòng
d Chi an ninh
đ Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
e Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

UBND TỈNH, THÀNH PHỐ Mẫu biểu số 32

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

S T T Nội dung Dự toán năm... (năm hiện hành) Ước TH năm... (năm hiện hành) Dự toán năm.... (năm kế hoạch)
A B 1 2 3
g Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
h Chi sự nghiệp thể dục thể thao
i Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
k Chi hoạt động kinh tế
l Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
m Chi bảo đảm xã hội
n Chi khác
3 Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
5 Dự phòng ngân sách
6 Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
II Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
1 Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
2 Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác
3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định
B BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH đỊa phương
C CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCHĐỊA PHƯƠNG

Ghi chú: (1) bao gồm chi trả nợ gốc, lãi, phí và chưa bao gồm chi từ nguồn bội chi (nếu có).

, ngày... tháng... năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ

Mau biểu số 33

TÌNH HÌNH THựC HIỆN CÁC Dự ÁN ĐẦU TƯ sử DỤNG VÓN NSTW BỎ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NSĐP (VÓN TRONG NƯỚC)
NĂM.... (NĂM HIỆN HÀNH) (1) VÀ Dự KIẾN KẾ HOẠCH NĂM..... CỦA ĐỊA PHƯONG

(Dùng cho UBND tinh, thành pho trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đông

TT Danh mục dự án Địa diêmXD Năng lực thiiết kế Thời gian KC-HT QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đâu tư điêu chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm Ke hoạch năm trung hạn 5 năm.... -.... Thực hiện năm.... (năm trước) Năm (năm hiện hành) Lũy kế vốn đã bố trí đên hêt kế hoạch năm(năm hiện hành) Dự kiên kê hoạch năm(năm kế hoạch) Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành TMĐT Tồng số (tất cả các nguôn vốn) Trong đó:NSTW Ke hoạch năm hiện hành được giao Số vốn kéo dài các năm trước sang năm hiện hành (nếu có) Giải ngân từ 1/1/năm.... (năm hiện hành) đen 30/6/năm.... (năm hiện hành)(1) Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)05
Tồng số (tất cả các nguồn von) Trong đó:NSTW Tồng so (tất cả các nguôn vốn) Trong đó: NSTW Trong đó: NSTW
Tồng số Trong đó: Tống số (tất cả các nguồn von) Trong đó:NSTW Tống số (tất cả các nguồn von) Trong đó:NSTW Tống số (tất cả các nguồn von) Trong đó:NSTW Tống số (tất cả các nguồn von) Trong đó:NSTW Tống số (tất cả các nguồn von) Trong đó:NSTW so (tất cả các nguồn von) Tồng số Trong đó:
Thu hồi các khoăn von ứng trướcNSTW Thanh toán nọ XDCB Thu hồi các khoăn von ứng trướcNSTW Than h toán nợ xbcB
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
TỔNG SÓ
A CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
I Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
CHUẲN BỊ ĐÂU Tư
1 Dự án...
THỰC HIỆN Dự ÁN
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/năm(năm hiện hành)
a Dự án nhóm A
1 Dự án...
2 Dự án...
b Dự án nhóm B
1 Dự án...
c Dự án nhóm c
1 Dự án...
(2) Các dự án dự kiên hoàn thành năm.... (năm kế hoạch)
Phân loại như điêm (ỉ)

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ

Mau biểu số 33

TÌNH HÌNH THựC HIỆN CÁC Dự ÁN ĐẦU TƯ sử DỤNG VÓN NSTW BỎ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NSĐP (VÓN TRONG NƯỚC)
NĂM.... (NĂM HIỆN HÀNH) (1) VÀ Dự KIẾN KẾ HOẠCH NĂM..... CỦA ĐỊA PHƯONG

(Dùng cho UBND tinh, thành pho trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đông

TT Danh mục dự án Địa diêmXD Năng lực thiiết kế Thời gian KC-HT QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đâu tư điêu chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm Ke hoạch năm trung hạn 5 năm.... -.... Thực hiện năm.... (năm trước) Năm (năm hiện hành) Lũy kế vốn đã bố trí đên hêt kế hoạch năm(năm hiện hành) Dự kiên kê hoạch năm(năm kế hoạch) Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành TMĐT Tồng số (tất cả các nguôn vốn) Trong đó:NSTW Ke hoạch năm hiện hành được giao Số vốn kéo dài các năm trước sang năm hiện hành (nếu có) Giải ngân từ 1/1/năm.... (năm hiện hành) đen 30/6/năm.... (năm hiện hành)(1) Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)05
Tồng số (tất cả các nguồn von) Trong đó:NSTW Tồng so (tất cả các nguôn vốn) Trong đó: NSTW Tồng SO (tất cả các nguồn von) Trong đó: NSTW
Tồng số Trong đó: Tống số (tất cả các nguồn von) Trong đó:NSTW Tống số (tất cả các nguồn von) Trong đó:NSTW Tống số (tất cả các nguồn von) Trong đó:NSTW Tống số (tất cả các nguồn von) Trong đó:NSTW Tống số (tất cả các nguồn von) Trong đó:NSTW Tồng số Trong đó:
Thu hồi các khoăn von ứng trướcNSTW Thanh toán nọ XDCB Thu hồi các khoăn von ứng trướcNSTW Than h toán nợ xbcB
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
(3) Các dự án chuyên tiêp hoàn thành sau năm.... (năm kế hoạch)
Phân loại như điêm (ỉ)
(4) Các dự án khởi công mới năm (năm kế hoạch)
Phân loại như điêm (ỉ)
II Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bên vững
PHÂN LOẠI NHƯ I
B CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
I Chương trình
PHÂN LOẠI NHƯ MỤC I PHẦN A
II Chương trình

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Glú chú: (1) Bao gồm số vốn đầu tu các năm trước kéo dài sang năm.... (năm hiện hành) (nếu có)

ngày.... tháng.... năm TM. UY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ

Mẩu biểu số 34

TÌNH HÌNH THựC HIỆN CÁC Dự ÁN ĐÀU TƯ TỪ VÓN ODA VÀ VÓN VAY uư ĐÃI
KÉ HOẠCH NĂM (NĂM HIỆN HÀNH) VÀ Dự KIẾN KẾ HOẠCH NĂM (NĂM KÉ HOẠCH)

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

TT Danh mục công trình, dự án Mã dự án đầu tu Địa điểmXD Năng lực thiết kế Thời gian KC- HT Nhà tài trợ Ngàỵ ký kết hiệp định QĐ đầu tu ban đầu hoặc QĐ đầu tu điều chinh đã đuợc Thù tuông Chính phù giao KH các năm Kế hoạch đàu tư phát triền trung hạn nguồn NSNN5 năm.... -
s° quyết định TMĐT
Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ:
vốn đối ứng111 Vốn nước ngoài121 vốn đối ứng Vốn nuớc ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)
Tổng Số Trong đó
Tổng Số Trong đó: NSTW Tính bằng ngoại tệ Quy đối ra tiền Việt NSTW TPCP
Tổng Số Trong đó: Cấp phát tìr NSTW Tổng Số Trong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước Tổng Số Trong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
TỔNG SỔ
I Ngành, Lĩnh Vực/Chưong trình.
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đua vào sử dụng truóc ngày 31/12/năm... (năm hiện hành)
ĩì Dự án quan trọng cấp quốc gia
1 Dự án...
2 Dự án...
b DựánnhómA
1 Dự án...
2 Dự án...
b Dự án nhóm B
1 Dự án ...
d Dự án nhóm c
1 Dự án ...
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm.... (năm kế hoạch)
Phân loại như điểm (1)

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ

Mẩu biểu số 34

TÌNH HÌNH THựC HIỆN CÁC Dự ÁN ĐÀU TƯ TỪ VÓN ODA VÀ VÓN VAY uư ĐÃI
KÉ HOẠCH NĂM (NĂM HIỆN HÀNH) VÀ Dự KIẾN KẾ HOẠCH NĂM (NĂM KÉ HOẠCH)

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

TT Danh mục công trình, dự án Mã dự án đầu tư Địa điểmXD Năng lực thiết kế Thời gian KC- HT Nhà tài trợ Ngày ký kết hiệp định QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chinh đã được Thù tướng Chính phù giao KH các năm Kế hoạch đàu tư phát triền trung hạn nguồn NSNN5 năm.... -
s° quyết định TMĐT
Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ:
vốn đối ứng111 Vốn nước ngoài121 vốn đối ứng Vốn nuớc ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)
Tổng Số Trong đó
Tổng Số Trong đó: NSTW Tính bằng ngoại tệ Quy đối ra tiền Việt NSTW TPCP
Tổng Số Trong đó: Cấp phát tìr NSTW Tổng Số Trong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước Tổng Số Trong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
(3) Các dự án chuyến tiếp hoàn thành sau năm... (năm kế hoạch)
Phân loại như điểm (1)
(4) Các dự án khỏi công mói năm... (năm kế hoạch)
Phân loại như điểm (1)
II Ngành, Lĩnh Vực/Chưong trình.
Phân loại như trên

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Glú chú:

  1. Phần vốn đối úng là phần vốn trong nước tính theo tiền Việt Nam đồng
  2. Số vốn nước ngoài (tính bằng ngoại tệ. glú rõ kèm theo đơn vị ngoại tệ), quy đổi ra Việt Nam đồng theo quy định tại Hiệp định, trường họp Hiệp định không quy đổi sang Việt Nam đồng quy đổi theo tỷ giá thời điểm ký kết Hiệp địnlrA Phần vốn bố trí kế hoạch, thực lúện và giải ngân hàng năm quy đổi theo Việt Nam đồng tính đến thời điểm thanh toán.

TÌNH HÌNH THựC HỆN CÁC Dự ÁN ĐÀU TƯ TỪ VÓN ODA VÀ VÓN VAY UƯ ĐÃI NĂM VÀ DựKIẾN KẾ HOẠCH NĂM....

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

Thực hiện năm (năm trước) Kế hoạch năm (năm hiện hành)được giao Giải ngân từ 1/1/năm.... (năm hiện hành) đến 30/6/năm (năm hiện hành) Ước thực hiện năm (năm hiện hành) Dự' kiến kế hoạch đầu tư phát triền nguồn NSNN năm (năm kế hoạch) Ghi chú
Tổnẹ Số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: Tống Số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: Tống số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ:
vốn đối ứng Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) vốn đối ứng Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) vốn đối ứng Vốn nước ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt) vốn đối ứng Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) vốn đối ứng Vốn nước ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)
Tổng Số Tron g đó Tổng Số Tron g đó Tổng Số Trong đó Tổng Số Trong đó Tồng Số Trong đó
NSTW TPCP NSTW TPCP NSTW TPCP NSTW TPCP NSTW Trong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

TÌNH HÌNH THựC HỆN CÁC Dự ÁN ĐÀU TƯ TỪ VÓN ODA VÀ VÓN VAY UƯ ĐÃI NĂM VÀ DựKIẾN KẾ HOẠCH NĂM....

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

Thực hiện năm (năm trước) Kế hoạch năm (năm hiện hành)được giao Giải ngân từ 1/1/năm.... (năm hiện hành) đến 30/6/năm (năm hiện hành) Ước thực hiện năm (năm hiện hành) Dự' kiến kế hoạch đầu tư phát triền nguồn NSNN năm (năm kế hoạch) Ghi chú
Tồng Số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: Tống số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ:
vốn đối ứng Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) vốn đối ứng Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) vốn đối ứng Vốn nước ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt) vốn đối ứng Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) vốn đối ứng Vốn nước ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)
Tổng Số Tron g đó Tổng Số Tron g đó Tổng Số Trong đó Tổng Số Trong đó Tồng Số Trong đó
NSTW TPCP NSTW TPCP NSTW TPCP NSTW TPCP NSTW Trong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

...... ngày.... tháng.... năm

IM. UY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu biểu số 35

DỰ TOÁN THU TỪ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NSNN ĐẶT HÀNG, GIAO NHIỆM VỤ)
NĂM

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng
STT Nội dung Dự toán năm.... (năm hiện hành) Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành) Dự toán năm.... (năm kế hoạch)
A B 1 2 3
TỔNG SỐ
1 Sự nghiệp giáo dục
2 Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
3 Sự nghiệp khoa học và công nghệ
4 Sự nghiệp y tế
5 Sự nghiệp văn hóa thông tin
6 Sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
7 Sự nghiệp thể dục thể thao
8 Sự nghiệp bảo vệ môi trường
9 Sự nghiệp bảo đảm xã hội

Ghi chú: Không bao gồm các khoản thuế, lệ phí, phí phải nộp NSNN (nếu có) và chi phí thu

, ngày tháng năm
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 36

Chương:

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM

Đơn vị: (Đơn vị sửdụng ngân sách)
Mã số: (Đơn vị sử dụng ngân sách)

Mã KBNN nơigiao dịch

(Kèm theo quyết định (theo mẫu A) số: của )

Đơn vị: triệu đồng

STT Nội dung Tổng số
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
1 Số thu phí, lệ phí
1.1 Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
1.2 Phí
Phí A
Phí B
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại
2.1 Chi sự nghiệp.
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
2.2 Chi quản lý hành chính
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN
3.1 Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
3.2 Phí
Phí A
Phí B
II Dự toán chi ngân sách nhà nước
1 Chi quản lý hành chính
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 Nghiên cứu khoa học
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 Chi bảo đảm xã hội
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6 Chi sự nghiệp kinh tế
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

Ghi chú:

  • Trong trường hợp ủy quyền cho các đơn vị dự toán cấp II phân bổ và giao dự toán cho các đơn vị sử dụng ngân sách thì do thủ trưởng đơn vị dự toán cấp II ký theo ủy quyền của thủ trưởng đơn vị dự toán cấp I.
  • Chi tiết: các khoản chi bằng lệnh chi tiền; ghi thu ghi chi các dự án ODA.

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 37

Chương:

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM

(Kèm theo quyết định (theo mẫu A ) số: của )

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính, Kho bạc Nhà nước)

Đơn vị: triệu đồng

STT Nội dung Tổng số Chi tiết theo đơn vị sử dụng (1)
Đơn vị A Đơn vị B Đơn vị
A B 1 2 3 4
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
1 Số thu phí, lệ phí
1.1 Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
1.2 Phí
Phí A
Phí B
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại
2.1 Chi sự nghiệp.
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
2.2 Chi quản lý hành chính
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN
3.1 Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
3.2 Phí
Phí A
Phí B
II Dự toán chi ngân sách nhà nước (2)
1 Chi quản lý hành chính
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 Nghiên cứu khoa học
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 Chi bảo đảm xã hội
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6 Chi sự nghiệp kinh tế
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Mã số đơn vị sử dụng NSNN
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

Ghi chú:

  1. Nếu số đơn vị trực thuộc nhiều, có thể đổi chỉ tiêu theo cột ngang thành chỉ tiêu theo hàng dọc; tổng hợp cả số phân bổ của các đơn vị tổ chức theo ngành dọc đã ủy quyền cho các đơn vị cấp II phân bổ và giao dự toán ngân sách cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc.
  2. Đối với các nhiệm vụ chi cấp phát bằng hình thức lệnh chi tiền phải chi tiết vào từng lĩnh vực chi, phần kinh phí không thực hiện tự chủ (kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên).

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẩu biểu số 38

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHÈ
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

tù? o

STT T ên đơn vị Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)
Tổng nguồn tài chính của đơn vị Chi Chênh lệch thu- chi
Chi từ nguồn thu được để lại Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ
Tổng cộng Dự toán NSNN giao Thu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy định Thu dịch vụ tuyến sinh Thu từ các hoạt động dịch vụ khác Tổng cộng Chi thường xuyên Chi không TX Tổng cộng Chi phí chưa kết cấu trong giá, phí dịch vụ sự nghiệp công Kinh phí thực hiện các chính sách cho học sinh, sinh viên Chi không thường xuyên
Quỹ lương Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản ly Quỹ lương Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản ly Cấp bù học phí cho học sinh, sinh viên Cấp bù kinh phí sinh viên sư phạm Chính sách cho học sinh dân tộc Chính sách khác được nhà nước cấp kinh phí.... Vốn đối ứng các dự án ODA Các Đề án được Thủ tướng Chính phủ giao (chi tiết từng Đe án) Hỗ trợ KP không thường xuyên khác
A B l=2+3+4+5 2 3 4 5 6=7+8+9 7 8 9 10=11 +...+ 19 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Tổng cộng - - - - -
I Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư - -
1 Đem. vị A
2 Đơn vị B
II Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên - -
1 Đơn vị A
2 Đơn vị B
III Đơn vị tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động
1 Đơn vị A
2 Đơn vị B
IV Đơn vị do NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động -
1 Đơn vị A
2 Đơn vị B
V Các đơn vị khác - -
1 Đơn vị A
2 Đơn vị B

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẩu biểu số 38

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHÈ
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT T ên đon vị Dự toán năm nay
I. Tổng nguồn tài chính của đơn vị II. Dự toán chi Dự kiến chênh lệch thu- chi
Chi từ nguồn thu được để lại Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ
Tổng cộng Dự toán NSNN giao Thu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy định Thu dịch vụ tuyến sinh Thu từ các hoạt động dịch vụ khác Tổng cộng Chi thường xuyên Chi không TX Tổng cộng Clii phí chua kết cấu trong giá, phí dịch vụ sụ nghiệp công Kinh phí thực hiện các chính sách cho học sinh, sinh viên Chi không thường xuyên
Quỹ lương Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lý Quỹ lương Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản ly Cấp bù học phí cho học sinh, sinh viên Cấp bù kinh phí sinh viên sư phạm Chính sách cho học sinh dân tộc Chính sách khác được nhà nước cấp kinh phí.... Vốn đối ứng các dự án ODA Các Đề án đượcThủ tướng Chính phủ giao (chi tiết từng Đe án) Hỗ trợ KP không thường xuyên khác
A B 21=21+... +24 22 23 24 25 26=27+ 28+29 27 28 29 30=31+ ...39 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Tong cộng - - - - -
I Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư - -
1 Đơn vị A
2 Đơn vị B
II Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên
1 Đơn vị A
2 Đơn vị B
III Đơn vị tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động
1 Đơn vị A
2 Đơn vị B
IV Đơn vị do NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động -
1 Đơn vị A
2 Đơn vị B
V Các đơn vị khác - -
1 Đơn vị A
2 Đơn vị B

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 39.1

Chương:

THUYẾT MINH TỔNG HỢP

PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: triệu đồng
TT Nội dung Dự toán giao năm Tổng số phân bổ đợt... Trong đó Dự toán còn lại chưa phân bổ
Đơn vị A Đơn vị B ....
A B 1 2 3 4 5 6
Tổng số
I Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN (chi tiết theo loại, khoản)
I.1 Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia
Loại Khoản (ví dụ Loại 370 Khoản 371)
1 Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước
1.1 Kinh phí khoán chi
1.2 Kinh phí không khoán chi
2 Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay
2.1 Kinh phí khoán chi
2.2 Kinh phí không khoán chi
...
I.2 Nhiệm vụ KHCN cấp bộ
Loại Khoản (ví dụ Loại 370 Khoản 371)
1 Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước
1.1 Kinh phí khoán chi
1.2 Kinh phí không khoán chi
2 Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay
2.1 Kinh phí khoán chi
2.2 Kinh phí không khoán chi
...
I.3 Nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
Loại Khoản (ví dụ Loại 370 Khoản 371)
1 Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước
1.1 Kinh phí khoán chi
1.2 Kinh phí không khoán chi
2 Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay
2.1 Kinh phí khoán chi
2.2 Kinh phí không khoán chi
...

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 39.1

Chương:

THUYẾT MINH TỔNG HỢP

PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: triệu đồng
TT Nội dung Dự toán giao năm Tổng số phân bổ đợt... Trong đó Dự toán còn lại chưa phân bổ
Đơn vị A Đơn vị B ....
A B 1 2 3 4 5 6
II Kinh phí thường xuyên (chia theo Loại, Khoản)
Loại Khoản (ví dụ Loại 370 Khoản 371)
A1 Tiền lương và hoạt động bộ máy
Kinh phí tự chủ tài chính
Kinh phí không tự chủ tài chính
1 Tiền lương, tiền công
2 Hoạt động bộ máy
A2 Hoạt động thường xuyên theo chức năng
Kinh phí tự chủ tài chính
Kinh phí không tự chủ tài chính
A3 Knh phí thường xuyên khác (kinh phí không tự chủ)
III Kinh phí không thường xuyên (chia theo Loại, Khoản)
A1 Hợp tác quốc tế
1 - Đoàn ra
2 - Đoàn vào
3 - Hội nghị, Hội thảo quốc tế tổ chức tại VN
4 - Niên liễm tham gia các tổ chức quốc tế
5 - Vốn đối ứng thực hiện các dự án nước ngoài
A2 Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN
1 Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN chuyển tiếp từ năm trước
2 Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN thực hiện từ năm nay
A3 Sửa chữa, chống xuống cấp
1 Sửa chữa, chống xuống cấp chuyển tiếp từ năm trước
2 Sửa chữa, chống xuống cấp thực hiện từ năm nay

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 39.2

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

TT Nội dung Quyết định phê duyệt nhiệm vụ (số ngày tháng năm) Thòi gian thực hiện Tổng kinh phí đã phê duyệt thưc hiện nhiệm vụ Đơn vị chủ trì
Tổng số Nguồn NSNN Nguồn khác
Tổng số Đã bố trí (Cụ thể theo từng năm đối vói nhiệm vụ thực hiện nhiều năm) Dự kiến phân bổ đợt này Số cònlại Số đã thực hiện năm trước Dự kiến thực hiện của năm..... (năm hiện hành)
A B 1 2 3 4 5 6 7=4-5-6 8 9 10
Tổng cộng
A Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia
I Nhiệm vụ chuyển tiếp
Loại.... Khoản....
1 Tên đơn vị dự toán
1.1 Nhiệm vụ....
1.2 Nhiệm vụ....
....
2 Tên đơn vị dự toán
....
II Nhiệm vụ mở mới
Loại.... Khoản....
1 Tên đơn vị dự toán
1.1 Nhiệm vụ....
1.2 Nhiệm vụ....
....
2 Tên đơn vị dự toán
....
B Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ
(Thuyết minh chi tiết tương tự như nội dung chi nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia)
...
C Nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
(Thuyết minh chi tiết tương tự như nội dung chi nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia)
D Các hoạt động thường xuyên theo chức năng
1 Tên đơn vị dự toán
1.1 Nhiệm vụ....
1.2 Nhiệm vụ....
....
E Các hoạt động không thường xuyên khác được cơ quan có thẩm quyền giao (Hợp tác quốc tế, Tăng cường năng lực, sửa chữa chống xuống cấp,...
1 Tên đơn vị dự toán
1.1 Nhiệm vụ....
1.2 Nhiệm vụ....

Bộ, cơ quan Trung ương:

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ Dự PHÒNG NĂM,
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 306
215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 85/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2017/NQ-HĐND Bổ sung quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 26/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Ninh Bình 발효 중 21/2020/NQ-HDND Nghị quyết số 21/2020/NQ-HDND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2017-2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 71/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu tiền chậm nộp giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 14/2026/TT-BTC Thông tư 14/2026/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí của cơ quan quản lý nhà nước chi trả chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam từ nguồn ngân sách nhà nước 발효 중 20/2020/NQ-HDND Nghị quyết số 20/2020/NQ-HDND Kéo dài thời hạn áp dụng các nghị quyết về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2017, giai đoạn 2017-2020 만료됨 107/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 107/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, tỷ lệ phần trăm điều tiết nguồn thu tiền sử dụng đất tại Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 11/2020/QD-UBND Quyết định số 11/2020/QD-UBND Ban hành Quy chế "Quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ của thành phố Hà Nội”. 발효 중 69/2017/QĐ-UBND Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND Bổ sung quy định phân cấp nguồn thu giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2017-2020 발효 중 110/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2019/NQ-HĐND Quy định thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh 발효 중 58/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2020/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguông thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định 발효 중 84/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2019/NQ-HĐND Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2020 만료됨 89/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Điều 5 Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2017, giai đoạn 2017-2020 만료됨 219/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND về quy định việc thưởng vượt dự toán thu điều tiết đối với khoản thu tiền sử dụng đất và lệ phí trước bạ tài sản. 2 만료됨 544/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 544/2025/NQ-HĐND Quy định về tỷ lệ phần trăm ( %) phân chia giữa ngân sách các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025, áp dụng cho chính quyền địa phương 02 cấp 만료됨 543/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 543/2025/NQ-HĐND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định giữa ngân sách giai đoạn 2022 - 2025, áp dụng cho chính quyền địa phương 02 cấp 만료됨 247/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 247/2019/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí cho lực lượng thực hiện nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, quản lý trật tự tại các bãi biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 336/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 336/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 63/2018/QĐ-UBND Quyết định số 63/2018/QĐ-UBND Quy định thời gian gửi báo cáo quyết toán và thẩm định, thông báo thẩm định quyết toán năm 발효 중 143/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2017/NQ-HĐND Bổ sung khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 89/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách huyện, thị, thành phố và xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 151/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 151/2021/NQ-HĐND ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2025 만료됨 324/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 324/2023/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung một số quy định áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 144/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết 219/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hòa Bình về quy định việc thưởng vượt dự toán thu điều tiết đối với khoản thu tiền sử dụng đất và lệ phí trước bạ tài sản 발효 중 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 만료됨 110/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2018/NQ-HĐND Về Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách hàng năm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 57/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND sửa đổi bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2022 - 2025 발효 중 36/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2017-2020 발효 중 115/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2016 만료됨 207/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 207/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn 2023 - 2025 발효 중 97/2018/QĐ-UBND Quyết định số 97/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định quyết toán năm đối với nguồn vốn đầu tư ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 196/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 196/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2022 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của cơ quan tài chính các cấp ở địa phương 만료됨 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung tại Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 31/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích học tập đối với học sinh Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hòa 만료됨 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Sửa đổi Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025, tỉnh Bình Phước 만료됨 41/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 발효 중 119/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách địa phương của thành phố Đà Nẵng thời kỳ ổn định ngân sách 2017 – 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng 만료됨 87/2021/QĐ-UBND Quyết định số 87/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2022 – 2025 발효 중 '01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '01/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 114/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 발효 중 '05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '05/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu năm 2025 giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Lâm Đồng 발효 중 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2025 만료됨 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 만료됨 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2025 만료됨 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh thái nguyên năm 2025 만료됨 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Về phân cấp nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai sau sắp xếp 만료됨 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2025 만료됨 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn thành phố Huế 만료됨 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2025 발효 중 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp ngân sách Nhà nước tỉnh Kon Tum giai đoạn 2022-2025; Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương cho thời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2023) của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn 만료됨 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán và thời gian thẩm định quyết toán ngân sách của cơ quan tài chính cho các đơn vị dự toán cấp I các cấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với lưu học sinh tỉnh U Đôm Xay, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào sang Việt Nam học tập theo Chương trình hợp tác với tỉnh Hà Nam 발효 중 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian gửi báo cáo quyết toán và thẩm định, thông báo thẩm định quyết toán năm 발효 중 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức hỗ trợ, cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ bằng tiền để luân chuyển trong cộng đồng thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2023 - 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Phú Yên trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2022 đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên 만료됨 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung mục 2.2 khoản 2 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 01/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung, định mức chi các hoạt động thuộc Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số sử dụng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hải Dương đến năm 2025 만료됨 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định quản lý hoạt động tuyên truyền của các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai 만료됨 19/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Quy định về mức hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với tổ dân vận thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Quy định tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I các cấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2024 만료됨 49/2023/QĐ-UBNd Quyết định số 49/2023/QĐ-UBNd Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Quyết định số 87/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Về Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương và cơ chế thưởng thu vượt dự toán ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định thời gian gửi, xét duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán năm của các đơn vị dự toán, các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 27/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh 발효 중 102/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/2023/NQ-HĐND Quy định biểu mẫu, thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương; thời gian giao dự toán và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 발효 중 268/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 268/2023/NQ-HĐND quy định mức thưởng vượt thu điều tiết tiền sử dụng đất đối với huyện Lương Sơn, huyện Mai Châu, huyện Tân Lạc và thành phố Hòa Bình, giai đoạn 2023 - 2026 만료됨 01/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND Quy định phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2022-2025, tỉnh Điện Biên 만료됨 27/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ của sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ban quản lý dự án chuyên ngành, ban quản lý dự án khu vực; các chủ đầu tư đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quản lý 만료됨 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 57/2022/QĐ-UBND Quyết định số 57/2022/QĐ-UBND Quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thôg báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo niên độ thuộc ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 발효 중 14/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; thi (xét) nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 40/2022/QĐ-UBND Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Quy định chính sách khuyến khích học tập và giảng dạy đối với học sinh, giáo viên Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hoà 만료됨 14/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích học tập và giảng dạy đối với học sinh, giáo viên Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hoà 만료됨 22/2022/QĐ-UBND Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý theo năm ngân sách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết định quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Về việc quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách nămcủa các đơn vị dự toán và thời hạn cơ quan tài chính xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán cấp I cùng cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh lĩnh vực tài chính 발효 중 07/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương cho thời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn 발효 중 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Quy định trình tự, thời hạn lập, xét duyệt và gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo niên độ trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2022-2025 발효 중 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Thuận, giai đoạn 2022 – 2025 발효 중 17/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2022 만료됨 58/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 57/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp ngân sách Nhà nước tỉnh Kon Tum giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách, định mức phân bổ ngân sách của thành phố Hà Nội 만료됨 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Về giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho các cơ quan, đơn vị và ngân sách cấp dưới thuộc Thành phố Hồ Chí Minh thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022-2025 và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 만료됨 07/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 21/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 34/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 28/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2022-2025 만료됨 12/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Bạc Liêu giai đoạn năm 2017 - 2020 đến hết năm 2021 발효 중 38/2020/QĐ-UBND Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND Về việc quy định thời hạn báo cáo quyết toán ngân sách và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Quy định mức quà tặng của tỉnh đối với các trường hợp được Chủ tịch nước phong tặng, truy tặng Danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" và các gia đình có nhiều liệt sĩ được tặng thưởng Huân chương độc lập trên địa bàn tỉnh 만료됨 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Về việc quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, buôn, khu phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, buôn, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban mặt trận Tổ quốc cấp xã và Ban Công tác MặT trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai" 발효 중 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Phân cấp nguồn thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân Thành phố 발효 중 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi và thẩm định báo cáo quyết toán ngân sách của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, mức chi cho hoạt động khuyến công, xây dựng và thực hiện đề án từ nguồn kinh phí khuyến công của tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum 발효 중 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Thông qua Đề án hỗ trợ nhà ở cho hộ gia đình người có công với cách mạng và hộ nghèo đặc biệt khó khăn về nhà ở trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Lào Cai về chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa cộng đồng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ban hành Quy định về số lượng, chức danh, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố; các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố, các tổ chức chính trị-xã hội ở thôn, tổ dân phố và các chế độ, chính sách khác 만료됨 86/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2019/NQ-HĐND Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh 발효 중 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố 발효 중 40/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 – 2020 và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 25/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cho những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố, công an viên ở thôn và Bí thư Chi đoàn, Chi hội trường các chi hội ở thôn, tổ dân phố dôi dư, không tiếp tục làm việc khi sắp xếp, sáp nhập thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 48/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2019/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở xóm, tổ dân phố dôi dư do sắp xếp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng trong giai đoạn 2019-2020 만료됨 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ nhuận bút tác phẩm phát thanh đối với hoạt động Truyền thanh cấp huyện trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Quy định mức quà tặng cho các đối tượng nhân ngày Thương binh - Liệt sĩ 27/7 và Tết Nguyên đán hàng năm trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 54/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định 만료됨 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Quy định các tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách của các đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 117/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2019/NQ-HĐND Bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 75/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh về mức hỗ trợ một số nội dung quy định tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và biện pháp thi hành Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai. 만료됨 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân Thành phố 발효 중 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện tên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Về việc quy định lập, giao dự toán chi; hình thức cấp phát; lập, xét duyệt báo cáo quyết toán thu, chi của Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Yên Bái 만료됨 55/2018/QĐ-UBND Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dug quy định tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách; Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020; định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 발효 중 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 20/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Quy định biểu mẫu và thời gian gửi báo cáo Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, Kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm địa phương, Dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, Quyết toán ngân sách địa phương hàng năm; thời gian giao dự toán và thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương các cấp tỉnh Ninh Bình 발효 중 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế sử dụng nguồn vốn huy động khác để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Sơn La 발효 중 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ, nội dung chi, mức chi phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông 만료됨 160/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, mức chi cho hoạt động khuyến công, xây dựng và thực hiện đề án từ nguồn kinh phí khuyến công tỉnh Kon Tum. 발효 중 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách của các đơn vị dự toán; thời gian thẩm định quyết toán ngân sách của cơ quan tài chính các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Quy định về các tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp 1 tại các cấp ở địa phương trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức hỗ trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở; nội dung và định mức kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND V/v quy định mức rút dự toán chi bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách các huyện, thị xã, thành phố 발효 중 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố 발효 중 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về việc quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn UBND các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến Ban của HĐND, Thường trực HĐND và HĐND cùng cấp 발효 중 143/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2018/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 31/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 - năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 만료됨 54/2018/QĐ-UBND Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2017-2020 발효 중 62/2018/QĐ-UBND Quyết định số 62/2018/QĐ-UBND Quy định tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp I tại các cấp ở địa phương 발효 중 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên; thời gian phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 89/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh 만료됨 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi và mức phân bổ kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh 발효 중 30/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định 만료됨 68/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2018/NQ-HĐND Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2019 만료됨 219/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 219/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định phân cấp nguồn thu ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 và sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng 만료됨 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ phân cấp nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất (sau khi trừ chi phí đầu tư hạ tầng, trong đó bao gồm cả kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng) trên địa bàn xã cho ngân sách xã để thực hiện nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định về quyết toán nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo niên độ ngân sách hàng năm 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương 만료됨 07/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND Về quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban MTTQ Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh" tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc quy định thời gian gửi báo cáo dự toán và xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm của các đơn vị dự toán cấp I thuộc cấp tỉnh, cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Quy định về thời hạn xét duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán năm của các đơn vị dự toán, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách và ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 07/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND Quy định biểu mẫu của các cơ quan, đơn vị, địa phương gửi cơ quan tài chính và Ủy ban nhân dân cấp trên áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Quy định về thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Bắc Kạn 만료됨 108/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND Về quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc xã, phường, thị trấn và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 147/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 147/2018/NQ-HĐND Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách 발효 중 01/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Quy định thời gian, biểu mẫu báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung, biểu mẫu, thời gian lập dự toán ngân sách; các tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách; báo cáo chấp hành ngân sách nhà nước của các đơn vị dự toán cấp I tại các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Quy định thời gian gửi báo cáo và lập các biểu mẫu báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán ngân sách địa phương hằng năm đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và ngân sách các cấp 발효 중 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung một số định mức phân bổ chi ngân sách của thành phố Hà Nội giai đoạn 2017-2020 tại Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 05/12/2016 của HĐND Thành phố về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách và định mức phân bổ chi ngân sách thành phố Hà Nội giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 111/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 111/2018/NQ-HĐND Quy định thời gian giao dự toán ngân sách địa phương; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã; biểu mẫu và thời gian gửi báo cáo tài chính - ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 164/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 164/2018/NQ-HĐND Quy định thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính - ngân sách, kế hoạch đầu tư công trung hạn địa phương, quyết toán ngân sách hàng năm; giao dự toán và phân bổ ngân sách hàng năm; quyết định và phân bổ giao kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm; phê chuẩn dự toán, quyết toán ngân sách; hệ thống biểu mẫu phục vụ lập báo cáo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Ban hành Quy định thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách và quyết toán ngân sách địa phương; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương hàng năm; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và hệ thống mẫu biểu phục vụ lập báo cáo tài chính - ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 48/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 36/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân bổ nguồn thu tiền quyền sử dụng rừng 발효 중 Số: 84/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 84/2017/NQ-HĐND Về việc phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2017- 2020 만료됨 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 만료됨 42/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 42 /2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 만료됨 26/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung phân cấp nguồn thu tại Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của UBND tỉnh 발효 중 35/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND Quy định việc phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Kon Tum giai đoạn 2017-2020 만료됨 18/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND Quy định mức thưởng thành tích đấu tranh phòng, chống tội phạm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên; thời gian phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 89/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh 만료됨 21/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Quy định biểu mẫu và thời hạn gửi kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm, dự toán và phương án phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán hằng năm; thời gian giao dự toán và phê chuẩn quyết toán 발효 중 22/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND Quy định thưởng vượt dự toán thu ngân sách nhà nước từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Quy định phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách các cấp tỉnh Đăk Nông, giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 16/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND về việc quy định phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho các cấp ngân sách địa phương tỉnh Bạc Liêu 발효 중 21/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Quy định thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính - ngân sách, kế hoạch đầu tư công trung hạn; dự toán, phân bổ ngân sách địa phương; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, xã và các biểu mẫu phục vụ công tác báo cáo tài chính - ngân sách trên địa bàn tỉnh 발효 중 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Về thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách các cấp của thành phố Hà Nội. 발효 중 12/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm phân chia một số khoản thu giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội. 만료됨 09/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố. 발효 중 60/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND Quy định phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2017-2020 발효 중 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về phân chia nguồn thu tiền chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng cho ngân sách các cấp tỉnh Cà Mau thời kỳ ổn định 2017 - 2020 발효 중 36/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến các cơ quan liên quan. 발효 중 67/2017/QĐ-UBND Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện thuộc tỉnh Quảng Ngãi và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách hàng năm 만료됨 48/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND Về bổ sung Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 만료됨 36/2017/QĐ-UBND Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và điều hành Ngân sách địa phương tỉnh Bắc Giang 만료됨 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND về việc quy định thời gian lập lại dự toán ngân sách cấp huyện, cấp xã; Thời gian gửi báo cáo quyết toán của đơn vị dự toán cấp I và thời gian thẩm định, xét duyệt quyết toán ngân sách của cơ quan tài chính các cấp 발효 중 100/2017/QĐ-UBND Quyết định số 100/2017/QĐ-UBND Quy định thời gian gửi báo cáo và biểu mẫu báo cáo kế hoạch tàichính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương; kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương; dự toán, phân bổ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách địa phương; thời hạn phê chuẩn và gửi báo cáo quyết toán ngân sách hằng năm trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 62/2017/QĐ-UBND Quyết định số 62/2017/QĐ-UBND Về việc bổ sung Điều 1 Quy định về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh 만료됨 31/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 08/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đắk Lắk từ năm 2017 만료됨 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định thực hiện một số nội dung theo Nghị định số: 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước, Thông tư số: 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số: 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước, Thông tư số: 344/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 07/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2018 - 2020 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung theo quy định tại Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 발효 중 27/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Quy định thời gian gửi báo cáo tài chính - ngân sách; thời gian giao dự toán ngân sách nhà nước hàng năm; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã... 발효 중 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Về việc quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 29/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện thuộc tỉnh Quảng Ngãi và thời hạn Uỷ ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách hàng năm 만료됨 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 93/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang 발효 중 88/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND Về quy định thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách địa phương 만료됨 13/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Về việc quy định nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng Cảnh sát khu vực, lực lượng Công an xã trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 04/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù cho các hoạt động, dự án thuộc Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2023 - 2025 발효 중 02/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Bổ sung một số nội dung vào Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017 cho ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk 만료됨 02/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương cho thời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn 만료됨 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An 발효 중 02/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An 만료됨 26/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký trong và ngoài nước đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu; đăng ký bảo hộ, công nhận giống cây trồng mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 18/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Về quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2023-2025 만료됨 09/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2023 đến năm 2025 만료됨 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ chi, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội 만료됨 25/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động hằng năm của Đại diện các Ban liên lạc tù chính trị thành phố Hà Nội và nội dung, mức tặng quà của Thành phố tới các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán; kỷ niệm ngày Thương binh - Liệt sỹ 27/7; ngày Quốc khánh 02/9; ngày Quốc tế thiếu nhi và ngày Tết Trung thu 만료됨 22/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách; định mức phân bổ ngân sách thành phố Hà Nội và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2023-2025 만료됨 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương áp dụng từ năm 2023 và các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách mới 만료됨 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022-2025 và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách năm 2022 ở Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 01/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2022 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang 만료됨 44/2022/QĐ-UBND Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND Về giao tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2023-2025 만료됨 18/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2023-2025 만료됨 49/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2022/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 3 Nghị quyết số 71/2021/NQ-HĐND ngày 07/ tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2022 발효 중 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Bạc Liêu năm 2023 만료됨 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Nhà nước tỉnh Bạc Liêu năm 2022 ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh “ban hành Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Nhà nước tỉnh Bạc Liêu năm 2022” 발효 중 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn báo cáo quyết toán ngân sách và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do UBND cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 35/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 02/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định về việc thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách ở địa phương năm 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2022-2025 발효 중 30/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương áp dụng từ năm 2022 và những tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách mới 만료됨 20/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Bến Tre giai đoạn 2022-2025 발효 중 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025, tỉnh Bình Phước 만료됨 71/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2021/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 발효 중 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 발효 중 27/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10 /2021/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ điều tiết giữa các cấp ngân sách năm 2022 만료됨 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 80/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách của các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2022 만료됨 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Quy định thưởng vượt dự toán thu ngân sách nhà nước từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2022 - 2025 발효 중 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2022 - 2025 발효 중 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 20/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Về quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2022-2025 발효 중 56/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025 만료됨 28/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Lào Cai giai đoạn 2022-2025 만료됨 58/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định tỷ lệ phần trăm % điều tiết nguồn thu giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu, thời hạn nộp, quản lý và sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố 발효 중 01/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Về việc quy định nội dung chi, mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 của thành phố Hà Nội 발효 중 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền ban hànhcủa Hội đồng nhân dân Thành phố 발효 중 20/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên; thời gian phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 đến hết năm 2021 만료됨 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu,nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 và định mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Quảng Trị 만료됨 310/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 310/2020/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo và hỗ trợ học phí học văn hóa cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp, cao đẳng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2021-2025 발효 중 44/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2021 만료됨 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định biểu mẫu và thời gian gửi kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán hàng năm; thời gian giao dự toán và thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương các cấp tỉnh Đắk Lắk 발효 중 93/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2018/NQ-HĐND Quy định thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo đến các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Hội đồng nhân dân cùng cấp; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và quy định các biểu mẫu có liên quan 발효 중 05/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Quy định về việc thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách ở địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020 만료됨 123/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Phần II và Điểm 1, Phần III, Tiểu mục 1, Mục 2 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương, ổn định giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Quyết định phân cấp nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương 만료됨 01/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Quy định thời gian gửi một số báo cáo tài chính ngân sách; thời gian giao dự toán ngân sách hàng năm; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã; hệ thống mẫu biểu phục vụ lập báo cáo tài chính ngân sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách của cơ quan tài chính các cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Quy định thời gian gửi báo cáo dự toán ngân sách nhà nước cho cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch-đầu tư; tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I tại các cấp ở địa phương 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Về việc quy định thời hạn gửi, xét duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán năm của các đơn vị dự toán, các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 27/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2018 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 발효 중 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi và thẩm định báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm 만료됨 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2017 - 2020 발효 중 64/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2017/NQ - HĐND Về việc Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Thanh Hóa - 64/2017/NQ 발효 중 53/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 12/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 2020. 만료됨 Số: 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 17/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định cụ thể một số nội dung thực hiện Luật Ngân sách nhà nước về chấp hành và quyết toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo dự toán, quyết toán, xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 66/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND Quy định thời gian gửi báo cáo Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương; Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương; Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương; thời gian phân bổ giao dự toán ngân sách địa phương hàng năm; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách; hệ thống mẫu biểu phục vụ lập báo cáo trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 09/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Về Quy định phân cấp nguồn thu chậm nộp ngân sách địa phương cho từng cấp ngân sách 만료됨 63/2017/QĐ-UBND Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Về Quy định phân cấp nguồn thu chậm nộp ngân sách địa phương cho từng cấp ngân sách 만료됨 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02 /2018/NQ-HĐND Quy định thời gian Quyết định, phê chuẩn và biểu mẫu lập các báo cáokế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán ngân sách địa phương hằng năm của UBND các cấp 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy trình lập, gửi, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với cấp xã, phường, thị trấn theo niên độ ngân sách hàng năm 만료됨 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Điều 11 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định về thu, sử dụng các khoản thu khác trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội (trừ các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao). 발효 중 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến các cơ quan liên quan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 발효 중 26/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND Quy định thời hạn gửi và giao dự toán; gửi và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm 발효 중 11/2017/NQ HĐND Nghị quyết số 11/2017/NQ HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ điều tiết giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020 만료됨 65/2017/QĐ-UBND Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND Về việc bổ sung Điều 1 Quy định về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh 발효 중 Số: 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 05/2018/QĐ-UBND Về việc phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Điện Biên giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Quy định bổ sung tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn Quảng Trị thời kỳ ổn định 2017-2020 만료됨 35/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND Quy định việc phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020 만료됨 11/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Về việc bổ sung quy định về tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên thời kỉ ổn định ngân sách 2017-2020 발효 중 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế sử dụng nguồn vốn huy động khác để thực hiện các chương trình mục tiêu, đề án, dự án trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 54/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo đến các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Hội đồng nhân dân cùng cấp 만료됨 65/2017/QĐ-UBND Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND Về việc bổ sung Điều 1 Quy định về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh 발효 중 12/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 78/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2017/NQ-HĐND Về việc bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền chậm nộp giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020, tỉnh Thanh Hóa 만료됨 13/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long 만료됨 26/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Về phân cấp nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 92/2024/QĐ-UBND Quyết định số 92/2024/QĐ-UBND về việc quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách của các đơn vị dự toán và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách của cơ quan tài chính cho các đơn vị dự toán cấp I các cấp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định hệ thống định mức phân bổ dự toán chi thườngxuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 và giai đoạn 2023-2025 발효 중
인용됨 22
52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 36/2017/QĐ-UBND Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định phân công phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 만료됨 14/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉn 발효 중 44/2022/TT-BTC Thông tư số 44/2022/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý 발효 중 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 발효 중 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm” 발효 중 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động thực hiện tinh giản biên chế diện dôi dư do sắp xếp tổ chức bộ máy; nghỉ việc theo nguyện vọng 발효 중 01/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Quy định lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 07/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 36/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND Quy đnh về chế độ học bổng đối với lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2022 - 2023 발효 중 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản 1ý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách ưu đãi người có côn g với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 14/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Ban hành Quy định biểu mẫu lập và thời gian gửi dự toán, báo cáo kế hoạch tài chính, ngân sách địa phương; thời gian giao dự toán và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 발효 중 Số: 85/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 85/2017/NQ-HĐND Quy định về thời gian gửi báo cáo, mẫu biểu đảm bảo lập kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương; thời gian giao dự toán và thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương các cấp 발효 중 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phân cấp quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến từ nguồn ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 07/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND Quy định thời gian báo cáo, phê chuẩn ngân sách địa phương và biểu mẫu báo cáo về tài chính - ngân sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중
지침을 받음 17
21/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động tại các cơ sở xã hội, cơ sở cai nghiện ma túy do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong quản lý và Bệnh viện Nhân Ái thuộc Sở Y tế. 발효 중 71/2017/TT-BTC Thông tư số 71/2017/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 và kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm 2018-2020 만료됨 111/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 111/2018/NQ-HĐND quy định mức chi các dự án phát triển sản xuất, đa dạng hoá sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2018-2020 만료됨 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyện dụng (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 56/2025/TT-BTC Thông tư số 56/2025/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026-2028 발효 중 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 발효 중 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 만료됨 01/2018/TT-BTC Thông tư số 01/2018/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 발효 중 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Quy định các mức cho đối với các hội thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 102/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/2023/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc quyết định chính sách trợ cấp thường xuyên, đột xuất đối với người có công với cách mạng mắc bệnh hiểm nghèo có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 93/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 65/2021/TT-BTC Thông tư số 65/2021/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công 발효 중 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 발효 중 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Quy định thời gian gửi các báo cáo tài chính - ngân sách, kế hoạch đầu tư công trung hạn, dự toán, phân bổ, quyết toán ngân sách; thời gian giao dự toán, thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi, xét duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán ngân sách, báo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản hàng năm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 발효 중
342/2016/TT-BTC
Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 209
14/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 – 2026 만료됨 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, bố trí số lượng và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên của Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 09/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Nghệ An đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 발효 중 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án "Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ giai đoạn 2022-2025" 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 48/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND quy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày ở vùng đặc biệt khó khăn; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn tập trong cho hoc sinh trường THPT thuộc tỉnh Ninh Bình 만료됨 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2026 발효 중 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số nội dung quy định tại Điều 1, Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016 - 2020 và Điều 1, Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý 발효 중 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 114/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, mức chi hội nghị đổi với các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 40/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND Phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở - Dự án thành phần tỉnh Quảng Bình 발효 중 28/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 01/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 94/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình và Nghị quyết số 80/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 94/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình 만료됨 92/2024/QĐ-UBND Quyết định số 92/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 만료됨 68/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2018/NQ-HĐND Về quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng, tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân đối với người đi cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở công lập 만료됨 62/2017/QĐ-UBND Quyết định số 62/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế quản Iý, điều hành về giá tại thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 11/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Về lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An 발효 중 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè 만료됨 03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung các dự án chuyển mục đích từ lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016-2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 발효 중 30/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020 만료됨 02/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2020/NQ-HĐND VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 VÀ CHO CHỦ TRƯƠNG VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19; HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TÁC ĐỘNG BỞI DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 발효 중 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố 만료됨 160/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2019/NQ-HĐND ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Hòa Bình 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên. 만료됨 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Về ban hành Quy định quản lý hoạt động Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 만료됨 01/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Về các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn huyện Củ Chi 발효 중 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND V/v Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 19/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định tiêu chí, đối tượng, điều kiện được hưởng ưu đãi tiền lương, tiền công, chế độ phúc lợi và chính sách ưu đãi khác đối với các chức danh lãnh đạo trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập và thù lao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 발효 중 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Về chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Về tiếp tục thực hiện Đề án Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung cụ thể Nghị định số: 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ 만료됨 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Sửa đổi bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh nghệ an ban hành kèm theo quyết định số 64/2014/qđ-ubnd ngày 23/9/2014 của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an 만료됨 20/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện một số nội dung Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 15/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Phú Yên giai đoạn 2016 - 2020 sang năm 2021 만료됨 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 18/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND Quy định về mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 18/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ VÀ MỘT SỐ HỖ TRỢ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC BẢO VỆ, CHĂM SÓC SỨC KHỎE CÁN BỘ TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ ngân sách đối với nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 123/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND Sửa đổi một số nội dung tại Điều 4 Quy định nguyên tắc, tiêu chí,định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hòa Bình kèm theo Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 219/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 219/2018/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và ở ấp, khóm thuộc tỉnh Đồng Tháp 만료됨 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Hưng Yên 만료됨 54/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý 만료됨 20/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Quy định việc xử lý các cơ sở không bảo đảm yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực 발효 중 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Về ban hành phí thăm quan Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi. 발효 중 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, lễ hội, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 12/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Về tiếp tục nâng cao hiệu quả việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 20/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với huấn luyện viên vận động viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 01/2025/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2025/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VÀ VIỆC SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ SẢN XUẤT, BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN 발효 중 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” 만료됨 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động đang làm việc tại Ban Quản trang và Nhà Tang lễ thành phố. 발효 중 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý 발효 중 27/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 129/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệmkỳ 2016 - 2021. 만료됨 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 80/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND số ngày 27/3/2025 quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất; số lượng vị trí đất trong bảng giá đất tại tỉnh Ninh Bình 발효 중 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đò tại các bến khách ngang sông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ thêm đối với cán bộ nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc theo Nghị quyết số 39-NQ/TW của Bộ Chính trị, Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 만료됨 02/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN “XÂY DỰNG ĐÔ THỊ TRUNG TÂM HUYỆN ĐÔ LƯƠNG ĐẠT TIÊU CHÍ ĐÔ THỊ LOẠI IV, LÀM TIỀN ĐỀ CHO HUYỆN ĐÔ LƯƠNG THÀNH THỊ XÃ TRƯỚC NĂM 2030” 만료됨 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, đơn vị bị tác động, ảnh hưởng do sắp xếp đơn vị hành chính 발효 중 27/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 27/2022/NQ-HĐND BÃI BỎ NGHỊ QUYẾT SỐ 51/2005/NQ-HĐND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2005 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 154/2010/NQ-HĐND NGÀY 16 THÁNG 7 NĂM 2010 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CÁC DỰ ÁN LỚN, DỰ ÁN QUAN TRỌNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 31/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND Về điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2020 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các huyện, lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thị xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 만료됨 02/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Ninh Bình 만료됨 01/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung điểm c Khoản 4.2 Điều 2 Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 14 tháng 6 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về hỗ trợ giáo dục mầm non Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 84/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2017/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Dự án 2 (Chương trình 135) thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 cho các xã, thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 25/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND Về định mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn phục vụ bán trú tại các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 55/2018/QĐ-UBND Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 발효 중 53/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 만료됨 268/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 268/2023/NQ-HĐND Quy định về số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 147/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 147/2018/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ mở các đường bay đi và đến Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn 발효 중 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 만료됨 78/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản khác (không bị thiếu hụt bảo hiểm y tế) trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 38/2020/QĐ-UBND Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương 만료됨 67/2017/QĐ-UBND Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND Ban hàh Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trong hệ thống Đê Đông thuộc địa bàn huyện Tuy Phước, Phù Cát và thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 만료됨 26/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng 만료됨 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế 발효 중 36/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 36 /2017/NQ-HĐND Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 49/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022 - 2025 발효 중 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 35/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm ý tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đăk Nông 만료됨 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất; lựa chọn đơn vị đặt hàng thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025 발효 중 100/2017/QĐ-UBND Quyết định số 100/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét, tuyên dương, khen thưởng cho doanh nghiệp, doanh nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin quận Gò Vấp 만료됨 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học sinh người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2025-2026 발효 중 13/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, huyện, xã thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 58/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 343/2014/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên 발효 중 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND quy định mức chi phí chi trả cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh 발효 중 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 48/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác theo dõi, đánh giá Bộ chỉ số nước sạch nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nước ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 27/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Ban hành Chính sách thu hút nguồn nhân lực y tế tỉnh An Giang giai đoạn 2020 - 2025 만료됨 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Về thông qua Quy hoạch phát triển ngành thương mại Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025, định hướng đến năm 2030. 발효 중 44/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 44/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ Y TẾ TỈNH NGHỆ AN 만료됨 310/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 310/2020/NQ-HĐND Bổ sung vốn điều lệ Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh Đồng Tháp 발효 중 16/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 29/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND Phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án: Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tại tỉnh Quảng Bình 발효 중 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 56/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND Về đặt tên một số tuyến đường tại thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng 발효 중 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ 발효 중 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của HĐND tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 07/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 발효 중 65/2017/QĐ-UBND Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 05/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số: 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 108/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 80/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung của Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 tỉnh Hòa Bình 만료됨 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 09/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của HĐND tỉnh Nghệ An về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 của UBND tỉnh thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 31/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1, Điều 2 Nghị quyêt số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển kinh tế - xã hội miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến năm 2025 만료됨 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trong năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 21/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ đối với người theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng của Tổ Công tác cai nghiện ma túy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh 만료됨 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 88/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 04/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND Quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2023-2024 만료됨 27/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND Quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 22/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND quy định một số mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thái Nguyên 만료됨 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 발효 중 25/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND NGÀY 01/10/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT, NƯỚC BIỂN; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 17/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Về chính sách đặc thù hỗ trợ học phí cho trẻ mầm non, học sinh phổ thông công lập, ngoài công lập và học viên giáo dục thường xuyên trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh trong học kỳ I năm học 2021 – 2022. 만료됨 71/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum 발효 중 66/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ 만료됨 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi và quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 93/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2017/NQ-HĐND Quy định về phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 54/2018/QĐ-UBND Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ quy định về phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang tại Quyết định số 86/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về nâng mức hỗ trợ đối với khu phố, ấp, tổ dân phố, tổ nhân dân. 만료됨 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 30/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 62/2018/QĐ-UBND Quyết định số 62/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lạng Sơn 만료됨 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân Quận 9, quận Thủ Đức ban hành 발효 중 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 1 Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 60/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 164/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 164/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi-rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh nghệ an 만료됨 86/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2019/NQ-HĐND Về quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 07/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Ban hành mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 44/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND Phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Quy định không thu học phí học kỳ II năm học 2021 - 2022 đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập và học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020 발효 중 22/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2021/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 8 NĂM 2021 CỦA UBND TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2014/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 10 NĂM 2014, QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2018/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2018 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN 만료됨 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và thuê hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai 만료됨 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh 발효 중 12/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI GIA ĐÌNH, TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 만료됨 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 만료됨 35/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình 만료됨 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 40/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHỈ TIÊU, TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 143/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2018/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ về nhà ở để thu hút lao động vào làm việc tại các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp cảng biển Hải Hà đến năm 2020 만료됨 54/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ học phí cho học sinh từ bậc học mầm non đến trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 34/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Phú Thọ 만료됨 57/2022/QĐ-UBND Quyết định số 57/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu 만료됨 117/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trong giai đoạn 2019 - 2021 trên địa bàn tỉnh Gia La 만료됨 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cho các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý 만료됨 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 22/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ ốm đau; thai sản; tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với cán bộ không chuyên trách phường, xã, thị trấn. 만료됨 63/2017/QĐ-UBND Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất tại bảng giá đất ban hành kèm theo QĐ số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và QĐ số 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 của UBND tỉnh 만료됨 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Về ban hành mức chi chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 57/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị và tổ chức các kỳ thi đối với giáo dục phổ thông tại địa phương 만료됨 26/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 26/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC HỖ TRỢ CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2020/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 7 NĂM 2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH 발효 중
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.