出口税、进口税若干条款修改补充法第04/1998/QH10号

第04/1998/QH10号出口税、进口税若干条款修改补充法规定了普通税率、优惠税率和特别优惠税率;为国家安全、国防、科学研究和教育专用货物免税;申报和缴税手续;缴税期限;以及违反税收行政的处罚制度。

文号04/1998/QH10
文件类型法律
发布机关财政部
签署人Nông Đức Mạnh — Chủ tịch Quốc hội
更新01/07/2026
领域未分类
发布日期20/05/1998
生效日期01/01/1999
失效日期01/01/2006
状态已失效
✦ 智能摘要

第04/1998/QH10号出口税、进口税若干条款修改补充法规定了普通税率、优惠税率和特别优惠税率;为国家安全、国防、科学研究和教育专用货物免税;申报和缴税手续;缴税期限;以及违反税收行政的处罚制度。

适用范围

进出口货物的组织和个人

要点

  • 进出口货物→必须向税务机关申报并缴纳报关单和税款
  • 对于来自没有最惠国待遇协议国家的进口货物,普通税率比政府规定的每种商品对应的优惠税率高不超过70%
  • 在倾销、出口补贴或歧视性待遇的情况下进口的货物→必须缴纳附加税
  • 国家安全、国防、科学研究和教育专用货物;根据越南外国投资法和鼓励国内投资法的规定,设备、机器和运输工具;以及礼品和赠品免税。
  • 出口关税的缴税期限为15天,用于生产出口货物的进口原材料为9个月,暂时出口再进口或再出口为15天,用于生产的进口机器、原材料、燃料和运输工具为30天;进口消费品必须在收货前缴清税款。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:确保税收适用的公平性,通过减免税收支持外资企业和内资企业投资。
  • 消极影响:可能给中小企业带来困难,因为需要遵守许多申报和缴税规定。

❓ 常见问题

来自没有最惠国待遇协议国家的进口货物的普通税率是多少?

对于来自没有最惠国待遇协议国家的进口货物,普通税率比政府规定的每种商品对应的优惠税率高不超过70%。

哪些货物可以免税?

国家安全、国防、科学研究和教育专用货物;根据越南外国投资法和鼓励国内投资法的规定,设备、机器和运输工具;以及礼品和赠品可以免税。

出口关税的缴税期限是多久?

出口关税的缴税期限为15天,从纳税义务人收到税务机关关于应缴税额的正式通知之日起算。

如果迟延缴税将受到什么处罚?

如果迟延缴纳税款、罚款或税务机关关于税款处理的决定,则除缴清税款和罚款外,还需按每日迟延金额的0.1%(千分之一)支付迟延罚款。

如果不按规定进行登记、申报和缴税将如何处理?

如果未按照本法规定进行登记、申报和缴税,将根据违法行为的性质和程度,依法处理税收行政违法。

全文

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:04/1998/QH10
时间:1998年5月20日

法律

关于修改和补充若干条出口税、进口税法条款的法律

根据1992年《越南社会主义共和国宪法》;
本法对第八届全国人民代表大会第十次会议于一九九一年十二月二十六日通过的《出口税、进口税法》以及第九届全国人民代表大会第三次会议于一九九三年七月五日通过的《关于修改和补充若干条出口税、进口税法条款的法律》中的若干条款进行修改和补充。

条 1 修改和补充若干条出口税、进口税法:

一、修改、补充第九条如下:

条9
1. 进口货物的税率包括普通税率、优惠税率和特别优惠税率:
a) 普通税率适用于原产国与越南没有最惠国待遇贸易协定的进口货物。普通税率比相应商品的优惠税率高不超过百分之七十,由政府规定;
b) 优惠税率适用于原产国与越南有最惠国待遇贸易协定的进口货物。常设委员会规定按商品类别和税率范围制定关税表。根据常设委员会发布的关税表,政府规定按具体商品类别和税率制定关税表;
c) 特别优惠税率适用于原产国与越南有特别优惠进口税协定的进口货物。政府根据已签署的协定规定每种商品的具体特别优惠税率。
2. 在以下情况下,除按照本条第1款的规定缴纳进口税外,还须缴纳附加税:
a) 因倾销导致价格低于正常价值而进口到越南的商品,给越南同类产品的生产发展造成困难;
b) 因出口国补贴导致价格低于正常价值而进口到越南的商品,给越南同类产品的生产发展造成困难;
c) 原产国对越南产品实施歧视性进口税率或其他歧视性措施的进口商品。政府向常设委员会报告并规定在本条第2款所列情况下的附加税率。

2. 条11修改、补充如下:

条11

免税的情况如下:
1. 专门用于国家安全、国防、科学研究和教育、培训的进口货物;
2. 根据《外国投资法》第四十七条和《鼓励国内投资法》第二十五条规定的专用设备、机器和运输工具的进口;

- 眼睛:不招收近视患者。

"第十六条
3. 外国组织和个人赠送给越南组织和个人或相反方向的礼物,在政府规定的限额内。
1. 组织和个人每次出口货物时必须申报出口货物报关单,并向税务机关缴纳税款。

三、修改和补充第一十五条第一点如下:

"第十七条
2. 组织和个人每次进口货物时必须申报进口货物报关单,并向进口口岸的税务机关缴纳税款。为避免口岸拥堵,必要时政府可指定其他地点办理进口手续。税务机关负责检查、办理手续和征税。
1. 出口税、进口税的计税时间是货物报关单登记日期。
2. 自货物报关单登记之日起八个工作日内,税务机关应正式通知纳税人应缴税额。对于数量大或需复杂检验的商品,通知期限可以延长至三个工作日以内。政府将具体规定需要延长超过三个工作日检验的商品种类。
3. 出口税、进口税的缴税期限如下:
a) 出口货物应在收到税务机关正式通知应缴税额之日起十五日内缴清税款;
b) 用于生产出口货物的原材料和零部件进口,应在收到税务机关正式通知应缴税额之日起九个月内缴清税款。特殊情况,缴税期限可根据企业生产周期和原材料储备情况适当延长,具体由政府规定;
c) 暂时出口再进口或暂时进口再出口的货物,应在暂出或暂进期限到期后十五日内缴清税款;

d) 用于生产的机械设备、原材料、燃料、材料和运输工具进口,应在收到税务机关正式通知应缴税额之日起三十日内缴清税款;d) 进口消费品必须在收货前缴清税款。如果由金融机构或其他经许可从事部分银行业务的机构提供担保,则缴税期限为收到税务机关正式通知应缴税额之日起三十日内。超过上述期限未缴税款的,担保机构应代为缴纳。

条 20 修改为:

对违反出口税、进口税法的纳税人,处理如下:

1. 如果未按规定日期缴纳税款或罚款,除补缴税款和罚款外,还需每日支付迟延税款或罚款金额的千分之一作为滞纳金。

2.未按照本法规定办理登记、申报纳税的,根据违法行为的性质和情节轻重,给予税务行政处罚;

3.虚假申报税款、逃避缴纳税款的,在依法补缴应纳税款外,根据违法行为的性质和情节轻重,处以相当于逃税金额一倍至五倍的罚款;

4.未按税务处理决定缴纳税款或罚款的,采取以下强制执行措施:

a)从纳税人存款账户中的银行或其他金融机构、国库中扣缴税款或罚款。银行、其他金融机构、国库有责任根据税务机关或有权机关作出的税务处理决定,从纳税人的存款账户中扣缴税款或罚款上缴国家财政;

b)扣押货物、违法所得,以确保足额征收税款和罚款;

c)依照法律规定查封财产,以确保足额征收欠缴的税款和罚款;

d)海关对未缴纳完税款和罚款的纳税人,不得为其办理后续进出口手续;

5.发现并认定存在偷税、漏税行为的,税务机关应当在自检查发现之日起向前追溯五年内追缴税款和罚款;对于因申报错误而产生的问题,税务机关应当在自检查发现之日起向前追溯一年内追缴或退还税款;

6.对于大量逃税或者已经受到税务行政处罚后仍继续违反规定或有严重违法行为的,依法追究刑事责任;

税收出口、进口处罚的权限、程序和步骤,依照法律规定执行。

条款2 本法自一九九九年一月一日起施行。

条3 政府应当修改和完善已发布的关于税收出口、进口实施细则,使其与本法相适应。

全国人民代表大会主席
聂文俊
农德孟
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 68
70/1999/QĐ/BTC Quyết định số 70/1999/QĐ/BTC Về việc uỷ quyền và phân cấp cho tổng cục thuế giải quyết một số vấn đề liên quan đến thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, phụ thu đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 生效中 61/1999/QĐ/BTC Quyết định số 61/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 213/2004/NĐ-CP Nghị định số 213/2004/NĐ-CP Về việc bổ sung 19 mặt hàng vào Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)của các nước ASEAN cho các năm 2004 - 2006 已失效 78/1999/QĐ/BTC Quyết định số 78/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu các mặt hàng thuộc nhóm 1006 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 140/2003/QĐ-BTC Quyết định số 140/2003/QĐ-BTC giao Tổng cục Hải quan quyết định miễn, giảm, hoàn thuế, chênh lệch giá đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 生效中 79/1999/QĐ/BTC Quyết định số 79/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 16/2005/QĐ-BTC Quyết định số 16/2005/QĐ-BTC về việc điều chỉnh Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan 已失效 64/2003/QĐ-BTC Quyết định số 64/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 34/2004/TT-BTC Thông tư số 34/2004/TT-BTC Hướng dẫn truy thu thuế, xử phạt và thu phụ thu đối với xe ô tô nhập khẩu trái quy định 生效中 14/1999/NĐ-CP Nghị định số 14/1999/NĐ-CP Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999 生效中 66/2002/NĐ-CP Nghị định số 66/2002/NĐ-CP Quy định về định mức hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh và quà biếu, tặng nhập khẩu được miễn thuế 已失效 05/2005/QĐ-BTC Quyết định số 05/2005/QĐ-BTC V/v thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng xe máy nhập khẩu có nguồn gốc từ EU 生效中 106/2000/QĐ-BTC Quyết định số 106/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 100/2002/QĐ-BTC Quyết định số 100/2002/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 90/2002/TT-BTC Thông tư số 90/2002/TT-BTC The Circular providing guidelines on export tax, import tax and value added tax on goods sold to foreign traders but delivered to other enterprise based in Vietnam and designated by foreign traders for use as raw materials for export goods production and/or processing (<font color="red">Content Attached</font>) 生效中 115/2001/QĐ/BTC Quyết định số 115/2001/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 08/2003/QĐ-BTC Quyết định số 08/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 118/2003/TT-BTC Thông tư số 118/2003/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 60/2002/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định về việc xác định giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu theo nguyên tắc của Hiệp định thực hiện Điều 7 Hiệp định chung về thuế quan thương mại 已失效 39/1998/TT-BTC Thông tư số 39/1998/TT-BTC Hướng dẫn thuế nhập khẩu đối với tài sản di chuyển về nước của các tổ chức, các công ty làm nhiệm vụ ở nước ngoài 生效中 115/2002/TT-BTC Thông tư số 115/2002/TT-BTC Hướng dẫn các chính sách ưu đãi theo Quyết định số 1420/QÐ-TTg ngày 02/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ đối với Tổng công ty Công nghiệp tàu thuỷ Việt Nam . 生效中 19/2004/QĐ-BTC Quyết định số 19/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định về thương mại hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho giai đoạn 2003 - 2005 生效中 13/2005/QĐ-BTC Quyết định số 13/2005/QĐ-BTC hướng dẫn thực hiện cam kết tại Thảo thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu âu về tiếp cận thị trường và Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho năm 2005 生效中 446/2003/QĐ-BTM Quyết định số 446/2003/QĐ-BTM Về việc ban hành quy chế khu bảo thuế tại khu kinh tế cửa khẩu 生效中 22/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 22/2004/PL-UBTVQH11 Về chống trợ cấp hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam 已失效 21/2002/NĐ-CP Nghị định số 21/2002/NĐ-CP Về ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002 已失效 192/2003/QĐ-BTC Quyết định số 192/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định Buôn bán Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU)cho giai đoạn 2003 - 2005 生效中 48/2001/TT-BTC Thông tư số 48/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò dầu khí theo quy định của luật dầu khí 已失效 86/2002/QĐ-BTC Quyết định số 86/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005 生效中 85/2003/TT-BTC Thông tư số 85/2003/TT-BTC hướng dẫn thực hiện việc phân loại hàng hoá theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Biểu thuế xuất khẩu 已失效 09/2000/NĐ-CP Nghị định số 09/2000/NĐ-CP Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2000 生效中 90/2004/QĐ-BTC Quyết định số 90/2004/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ 生效中 13/2005/NĐ-CP Nghị định số 13/2005/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2005 - 2013 生效中 81/2005/QĐ-BTC Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ 生效中 37/2001/TT-BTC Thông tư số 37/2001/TT-BTC Bổ sung một số điểm quyết định tại thông tư số 42/1999/TT-BTC ngày 20/4/1999 của bộ tài chính hướng dẫn việc thực hiện chế độ tài chính, kế toán thuế đối với các cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế tại việt nam 生效中 13/2001/TT-BTC Thông tư số 13/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các hình thức đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 已失效 09/2001/QĐ-BTC Quyết định số 09/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 11/2001/QĐ-BTC Quyết định số 11/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của mặt hàng phân bón trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 26/2003/TT-BTC Thông tư số 26/2003/TT-BTC Hướng dẫn về thời điểm tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 生效中 04/2001/QĐ-BTC Quyết định số 04/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 53/2002/NĐ-CP Nghị định số 53/2002/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung mã số, tên gọi và thuế suất của một số mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002 ban hành kèm theo Nghị định số 21/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2002 已失效 59/2005/QĐ-BTC Quyết định số 59/2005/QĐ-BTC Vê việc không áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa nhập khẩu đủ điều kiện áp dụng thuế suất CEPT 生效中 160/2000/QĐ-BTC Quyết định số 160/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lịch trình giảm thuế nhập khẩu theo nghị định hàng dệt - may mặc ký giữa Việt Nam với các nước cộng đồng Châu Âu(EU) cho giai đoạn 2000 – 2005 生效中 48/2005/NĐ-CP Nghị định số 48/2005/NĐ-CP Về việc giảm thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng để thực hiện thoả thuận giữa VN và Thái Lan liên quan đến việc VN hoãn thực hiện Hiệp định CEPT của các nước ASEAN đối với một số mặt hàng phụ tùng, linh kiện xe máy và ôtô tải nhẹ nguyên chiếc 生效中 94/1998/NĐ-CP Nghị định số 94/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998 已失效 17/2004/QĐ-BTC Quyết định số 17/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng BỘ Tài chính về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng rượu, xe máy nhập khẩu có nguồn gốc từ EU 生效中 151/2004/NĐ-CP Nghị định số 151/2004/NĐ-CP Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006 đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ 已失效 28/2001/NĐ-CP Nghị định số 28/2001/NĐ-CP Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2001 生效中 60/2005/QĐ-BTC Quyết định số 60/2005/QĐ-BTC Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ Lào 已失效 27/2003/QĐ-BTC Quyết định số 27/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 24/2002/TT-BTC Thông tư số 24/2002/TT-BTC The Circular providing guidelines on implementation of tax obligation for financial leasing activities (<font color="red">Content Attached</font>) 生效中 31/2001/TT-BTC Thông tư số 31/2001/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện ưu đãi về thuế quy định tại quyết định số 128/2000/qđ/ttg ngày 20/11/2000 của thủ tướng chính phủ về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm. 已失效 55/2005/QĐ-BTC Quyết định số 55/2005/QĐ-BTC Về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu hàng dệt, may có xuất xứ từ Australia 生效中 87/2004/TT-BTC Thông tư số 87/2004/TT-BTC hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 已失效 236/2003/QĐ-BTC Quyết định số 236/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc tạm thời điều chỉnh thời gian nộp thuế GTGT đối với phân bón Urê ở khâu nhập khẩu 已失效 72/2004/QĐ-TTg Quyết định số 72/2004/QĐ-TTg về việc tạm thời điều chỉnh thời gian nộp thuế giá trị gia tăng đối với phân bón ở khâu nhập khẩu 生效中 33/2000/QÐ/BTC Quyết định số 33/2000/QÐ/BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 86/2002/QÐ-BTC Quyết định số 86/2002/QÐ-BTC về việc ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo hiệp định hàng dệt may mặc ký giữa việt nam và cộng đồng châu âu (eu) cho giai đoạn 2002 - 2005 生效中 70/1999/QÐ-BTC Quyết định số 70/1999/QÐ-BTC về việc uỷ quyền và phân cấp cho Tổng cục Thuế giải quyết một số vấn đề liên quan đến thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, phụ thu đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 生效中 45/2002/QÐ-BTC Quyết định số 45/2002/QÐ-BTC về việc thay thế biểu thuế thuế xuất khẩu 生效中 193/2000/QÐ-BTC Quyết định số 193/2000/QÐ-BTC về việc thay thế biểu thuế thuế xuất khẩu; sửa đổi bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 172/2001/QĐ-TTg Quyết định số 172/2001/QĐ-TTg Về việc xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước đối với những doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh có khó khăn do nguyên nhân khách quan. 已失效 171/1999/QĐ-TTg Quyết định số 171/1999/QĐ-TTg Về việc cho chậm nộp thuế đối với hàng nhập khẩu là nguyên liệu, vật tư, phụ tùng phục vụ trực tiếp cho sản xuất 生效中 16/2005/QD-BTC Quyết định số 16/2005/QD-BTC Decision on adjustment of the List of Goods and Import Duty Rates for application of duty quota (<font color="red">Content Attached</font>) 生效中 192/2003/QD-BTC Decision No. 192/2003/QD-BTC of November 25, 2003 promulgating the list of commodities and their import tax rates for implementation of the import tax reduction schedule under the textile and garment agreement concluded between Vietnam and the European Union (EU) for the 2003-2005 period 生效中 86/2002/QD-BTC Quyết định số 86/2002/QD-BTC The Decision of the Minister of Finance on the issuance of the list of commodities & import tax rates for the implementation of import tax cut road map in accordance with the Garment and Textile agreement which was signed between the Government of Vietnam and European Union for the 2002-2005 period (<font color="red">Content Attached</font>) 生效中 8001/TC-TCT Công văn số 8001/TC-TCT Công văn về việc hoàn thuế quặng nhập khẩu 生效中 8028/TC/TCT Công văn số 8028/TC/TCT Công văn về việc xử lý thuế nhập khẩu 生效中 3245-TC/TCT Công văn số 3245-TC/TCT Công văn về chính sách thuế nhập khẩu 生效中
04/1998/QH10
出口税、进口税若干条款修改补充法第04/1998/QH10号
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 11

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。