关于土地利用规划至2010年和土地利用计划至2005年的第29/2004/QH11号决议

第29/2004/QH11号决议规定了土地利用规划至2010年和土地利用计划至2005年的全国指标,包括农业用地、非农业用地和未使用的潜在用地面积。该决议还提出了管理措施和监督规划实施的方法。

문서 번호29/2004/QH11
문서 유형决议
발행 기관中央账户
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
분야未分类
발행일15. 06. 2004
발효일15. 06. 2004
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

第29/2004/QH11号决议规定了土地利用规划至2010年和土地利用计划至2005年的全国指标,包括农业用地、非农业用地和未使用的潜在用地面积。该决议还提出了管理措施和监督规划实施的方法。

핵심 사항

  • 农业用地:2010年为25627400公顷,2005年为22948700公顷
  • 非农业用地:2010年为3925300公顷,2005年为3606000公顷
  • 潜在但尚未使用的土地:2010年为3371400公顷,2005年为6369400公顷
  • 政府指示检查土地使用情况,及时处理违反土地法律法规的行为
  • 发展土地基础调查工作,并对水稻种植面积制定具体政策

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强土地使用管理和保护森林环境
  • 提高农业用地和非农业用地的使用效率
  • 减少非法改变土地用途的情况

❓ 자주 묻는 질문

土地利用规划至2010年和土地利用计划至2005年的主要指标是什么?

农业用地:2010年为25627400公顷,2005年为22948700公顷;非农业用地:2010年为3925300公顷,2005年为3606000公顷;潜在但尚未使用的土地:2010年为3371400公顷,2005年为6369400公顷。

政府将采取哪些措施来管理土地使用?

政府将指示检查土地使用情况,及时处理违反土地法律法规的行为。同时,明确各行业和各级的责任,并制定具体的处罚措施以确保规划和土地利用计划的执行。

对水稻种植面积有哪些政策?

国家将通过具体政策使稻农与短期作物种植者享有同等利益。

政府将在何时向国会提出调整规划指标的建议?

如需调整本决议第一目和第二目规定的各项主要指标,政府应及时向国会提出审议并作出决定。

전문

全国人民代表大会
********

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
********

编号:29/2004/QH11

河内,二〇〇四年六月十五日

 

决议

关于土地利用规划至2010年和土地利用计划至2005年的决议

全国范围

越南社会主义共和国第十一届全国人民代表大会

根据1992年越南社会主义共和国宪法第84条,该宪法已于2001年10月25日经第十届全国人民代表大会第十次会议通过的第51/2001/QH10号决议进行了修改和补充;

根据土地法;

在审议政府关于土地利用规划至2010年和土地利用计划至2005年的全国范围的第576/CP-NN号提案(2004年5月4日),经济与预算委员会关于该提案的第824/UBKTNS号审查报告(2004年5月10日)以及各位代表的意见后;

第二条 目的、城市分类原则

一、通过全国范围的土地利用规划至2010年,主要指标如下:

1. 农用地:25627400公顷

a) 农业生产用地:9363000公顷

其中:水稻种植用地:3861400公顷

- 双季稻种植用地:3300000公顷

b) 林地有林地:16243700公顷

其中:新造林和封山育林用地4922300公顷,包括:

- 新造林:3358800公顷

- 封山育林:1563500公顷

集中的森林覆盖率达到自然土地面积的43.2%,占林地面积的92%。

c) 盐田用地:20700公顷

2. 非农用地:3925300公顷

a) 居住用地:1035300公顷

其中:- 农村居住用地:936000公顷

- 城市居住用地:99300公顷

b) 专用用地:2145400公顷

3. 有使用潜力但尚未使用的土地:3371400公顷。

二、通过全国范围的土地利用计划至2005年,主要指标如下:

1. 农用地:22948700公顷

a) 农业生产用地:9037800公顷

其中:水稻种植用地:4039400公顷

b) 林地有林地:13889500公顷

其中:新造林和封山育林用地2427300公顷,包括:

- 新造林:1356400公顷

- 封山育林:1070900公顷

集中的森林覆盖率达到自然土地面积的36.8%,占林地面积的77.2%。

c) 盐田用地:21400公顷

2. 非农用地:3606000公顷

a) 居住用地:1014900公顷

其中:- 农村居住用地:931200公顷

- 城市居住用地:83700公顷

b) 专用用地:1846500公顷

3. 有使用潜力但尚未使用的土地:6369400公顷。

三、根据本决议,政府指导各部、相当于部级的机构、直属中央的省和直辖市人民委员会在其职责范围内调整土地利用规划至2010年和土地利用计划至2005年,提交政府审批并组织实施该规划和计划。

在实施过程中,需要做好政府提案中提出的各项措施,并注意以下问题:

1. 政府指导定期检查和监督土地使用情况,及时处理违反土地法律法规的行为,彻底解决和制止随意改变土地用途、侵占土地、非法转让土地使用权的问题,确保土地按照规划和计划使用。

2. 在指导工作中必须明确各部门、各级组织和个人的责任,并制定具体的制裁措施。发现并阻止未经规划和计划批准的项目审批;超出权限的土地分配和租赁;放松管理导致土地使用者擅自改变土地用途。同时,表彰执行良好规划和计划的部门和各级组织,鼓励土地使用者正确使用土地,提高土地利用率,增加土地收益,实现高效的土地使用。

3. 加强土地调查工作。国家制定财政政策以确保按计划完成已获批准的土地利用规划和计划项目;对水稻种植面积制定具体政策,为农民种植水稻提供有利条件,使其与短期作物种植者享有同等利益。

4. 制定适当的机制和政策,集中指导山区少数民族居民拥有耕作土地,稳定生活,通过林业致富。

5. 巩固组织结构,加强和提高土地利用规划人员的能力。重视培训和提升土地管理人员的专业技能、服务意识和责任感,特别是县、区、市辖区、省辖市、乡、镇、街道的工作人员。采取综合措施,增强国家职能机关的土地监管能力,严肃处理不负责任、放松管理、腐败、给民众带来不便的组织和个人。

6. 加强全国人民代表大会和地方人民代表大会在土地利用规划编制、审批和实施过程中的监督工作。按照2003年土地法的规定公开土地利用规划和计划。

7. 如需调整本决议第一目和第二目的主要指标,则应及时向全国人民代表大会提出审议和决定。

8. 政府应尽快准备2006-2010年五年土地利用计划,在2005年底召开的会议上审议并通过,与2006-2010年国民经济和社会发展计划一起提交全国人民代表大会审议;每年定期向全国人民代表大会报告本决议的执行情况。

四、全国人民代表大会常务委员会、民族委员会、各专门委员会、各代表团、各位代表监督本决议的执行。

各级人民代表大会监督本决议在当地范围内的执行情况。

五、越南祖国阵线及其成员组织在各自的任务和权限范围内,配合有关国家机关宣传动员群众执行本决议,并参与监督本决议的执行。

本决议由第十一次全国人民代表大会第五次会议于2004年6月15日通过。

 

 

全国人民代表大会主席

(签字)||

农文安

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 415
13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 57/2006/QH11 Nghị quyết số 57/2006/QH11 Về kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006 - 2010 của cả nước 발효 중 85/2019/NĐ-CP Nghị định số 85/2019/NĐ-CP Quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 23/2017/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 만료됨 102/2017/NĐ-CP Nghị định số 102/2017/NĐ-CP Về đăng ký biện pháp bảo đảm 만료됨 41/2017/NĐ-CP Nghị định số 41/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản 발효 중 02/2017/NĐ-CP Nghị định số 02/2017/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh 만료됨 168/2016/NĐ-CP Nghị định số 168/2016/NĐ-CP Quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước 발효 중 49/2016/QĐ-TTg Quyết định số 49/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý rừng sản xuất 만료됨 38/2016/QĐ-TTg Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg Về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp 발효 중 147/2016/NĐ-CP Nghị định số 147/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 21/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT Quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản 만료됨 20/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư số: 38/2007/TT-BNNPTNT, 78/2011/TT-BNNPTNT, 25/2011/ TT-BNNPTNT, 47/2012/ TT-BNNPTNT, 80/2011/ TT-BNNPTNT, 99/2006/ TT-BNNPTNT 발효 중 44/2016/QĐ-TTg Quyết định số 44/2016/QĐ-TTg Về lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng 만료됨 119/2016/NĐ-CP Nghị định số 119/2016/NĐ-CP Về một số chính sách quản lý, bảo vệ và phát triển bền vững rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu 발효 중 66/2016/NĐ-CP Nghị định số 66/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm 발효 중 05/2008/TT-BNN Thông tư số 05/2008/TT-BNN Hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 85/2007/CT-BNN Chỉ thị số 85/2007/CT-BNN Về việc đẩy mạnh trồng rừng và trồng cây chắn sóng ven biển 발효 중 57/2007/TT-BNN Thông tư số 57/2007/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 6/11/2006 của Bộ NN&PTNT, hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng, ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 46/2007/QĐ-BNN Quyết định số 46/2007/QĐ-BNN Ban hành Quy định về việc xác định rừng trồng, rừng khoanh nuôi thành rừng 만료됨 26/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 26/2015/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 만료됨 75/2015/NĐ-CP Nghị định số 75/2015/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020 발효 중 133/2015/NĐ-CP Nghị định số 133/2015/NĐ-CP Quy định việc phối hợp của Dân quân tự vệ với các lực lượng trong hoạt động bảo vệ biên giới, biển, đảo; bảo vệ an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội ở cơ sở; bảo vệ và phòng, chống cháy rừng 발효 중 2241/QĐ-BNN-TCLN Quyết định số 2241/QĐ-BNN-TCLN Về việc phê duyệt hồ sơ chuyển mục đích sử dụng rừng để xây dựng công trình điện quốc gia 500kV Sơn La - Hiệp Hòa đoạn tuyến đi qua khu đất của Trung tâm Khoa học sản xuất lâm nghiệp Đông Bắc Bộ thuộc Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam 발효 중 822/QĐ-TTg Quyết định số 822/QĐ-TTg Về việc chuyển Khu bảo tồn thiên nhiên Phước Bình thành Vườn quốc gia Phước Bình, tỉnh Ninh Thuận 발효 중 104/2007/QĐ-BNN Quyết định số 104/2007/QĐ-BNN Ban hành quy chế quản lý các hoạt động du lịch sinh thái tại các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên 만료됨 01/QĐ-TTg_1 Quyết định số 01/QĐ-TTg_1 Về việc điều chỉnh, mở rộng diện tích vườn quốc gia Bạch Mã 발효 중 17/2015/QĐ-TTg Quyết định số 17/2015/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý rừng phòng hộ 만료됨 47/2015/NĐ-CP Nghị định số 47/2015/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 391/QĐ-TTg Quyết định số 391/QĐ-TTg Về việc rà soát, kiểm tra thực trạng việc quản lý quy hoạch, kế hoạch và sử dụng đất 5 năm 2006 – 2010 trên địa bàn cả nước, trong đó rà soát, kiểm tra thực trạng, công tác quản lý quy hoạch, kế hoạch, sử dụng đất nông nghiệp 5 năm 2006 – 2010 nói chung và đất trồng lúa nước nói riêng 발효 중 24/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 만료됨 118/2014/NĐ-CP Nghị định số 118/2014/NĐ-CP Về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp 발효 중 38/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 38/2014/TT-BNNPTNT Hướng dẫn về Phương án quản lý rừng bền vững 만료됨 70/2007/TT-BNN Thông tư số 70/2007/TT-BNN Hướng dẫn xây dựng và tổ chức thực hiện quy ước bảo vệ và phát triển rừng trong cộng đồng dân cư thôn 만료됨 73/2010/QĐ-TTg Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh 만료됨 157/2013/NĐ-CP Nghị định số 157/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản 만료됨 99/2010/NĐ-CP Nghị định số 99/2010/NĐ-CP Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC 만료됨 51/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 51/2012/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng quy định tại Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 47/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 47/2012/TT-BNNPTNT Quy định về quản lý khai thác từ tự nhiên và nuôi động vật rừng thông thường 만료됨 11/2013/QĐ-TTg Quyết định số 11/2013/QĐ-TTg Cấm xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán mẫu vật một số loài động vật hoang dã thuộc các phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp 발효 중 39/2012/QĐ-TTg Quyết định số 39/2012/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ 만료됨 42/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 42/2012/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản 발효 중 07/2012/QĐ-TTg Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg Ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng 발효 중 24/2012/QĐ-TTg Quyết định số 24/2012/QĐ-TTg Về chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng giai đoạn 2011 – 2020 만료됨 20/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 20/2012/TT-BNNPTNT Hướng dẫn trình tự thủ tục nghiệm thu thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 172/2011/TT-BTC Thông tư số 172/2011/TT-BTC Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨 01/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản 만료됨 80/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 66/2011/QĐ-TTg Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 147/2007/QĐ-TTgngày 10 tháng 9 năm 2007 về một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 – 2015 발효 중 70/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 70/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ; Thông tư số 87/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2009 về hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 34/2011/QĐ-TTg Quyết định số 34/2011/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý rừng kèm theo Quyết định 186/2006/QĐ-TTgngày 14 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành 만료됨 35/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ 만료됨 117/2010/NĐ-CP Nghị định số 117/2010/NĐ-CP Về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng 발효 중 07/2011/TTLT-BNNPTNT-BTNMT Thông tư liên tịch số 07/2011/TTLT-BNNPTNT-BTNMT Hướng dẫn một số nội dung về giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp 만료됨 11/2011/QĐ-TTg Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre 발효 중 74/2010/NĐ-CP Nghị định số 74/2010/NĐ-CP Quy định về phối hợp hoạt động giữa lực lượng dân quân tự vệ với lực lượng công an xã, phường, thị trấn, lực lượng kiểm lâm và các lực lượng khác trong công tác giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, trong công tác bảo vệ rừng 만료됨 83/2010/NĐ-CP Nghị định số 83/2010/NĐ-CP Về đăng ký giao dịch bảo đảm 만료됨 87/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 87/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên 만료됨 07/2008/TT-BNN Thông tư số 07/2008/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 76/2007/TT-BNN ngày 21/8/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hướng dẫn việc chuyển rừng và đất lâm nghiệp sang trồng cây cao su ở Tây Nguyên 만료됨 76/2007/TT-BNN Thông tư số 76/2007/TT-BNN Hướng dẫn việc chuyển rừng và đất lâm nghiệp sang trồng cây cao su ở Tây Nguyên 만료됨 164/2008/QĐ-TTg Quyết định số 164/2008/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng 발효 중 99/2009/NĐ-CP Nghị định số 99/2009/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản 만료됨 88/2009/NĐ-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 40/2005/QĐ-BNN Quyết định số 40/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác 만료됨 59/2005/QĐ-BNN Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản 만료됨 61/2005/QĐ-BNN Quyết định số 61/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Bản quy định về tiêu chí phân cấp rừng phòng hộ 발효 중 62/2005/QĐ-BNN Quyết định số 62/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Bản quy định về tiêu chí phân loại rừng đặc dụng 만료됨 304/2005/QĐ-TTg Quyết định số 304/2005/QĐ-TTg Về việc thí điểm giao rừng, khoán bảo vệ rừng cho hộ gia đình và cộng đồng trong buôn, làng là đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở các tỉnh Tây Nguyên 만료됨 1174/QĐ-TTg Quyết định số 1174/QĐ-TTg Về phê duyệt Đề án thí điểm giao rừng, khoán bảo vệ rừng cho hộ gia đình và cộng đồng trong buôn, làng là đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở các tỉnh Tây Nguyên 만료됨 09/2006/NĐ-CP Nghị định số 09/2006/NĐ-CP Quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng 만료됨 32/2006/NĐ-CP Nghị định số 32/2006/NĐ-CP Về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm 만료됨 99/2006/QĐ-TTg Quyết định số 99/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chương trình thí điểm khoanh nuôi bảo vệ rừng phòng hộ rất xung yếu tại 21 xã biên giới, tỉnh Lai Châu 발효 중 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 193/QĐ-TTg Quyết định số 193/QĐ-TTg Về giải quyết tồn tại Dự án vùng nguyên liệu nhà máy bột và giấy Kon Tum 발효 중 44/2006/QĐ-BNN Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm 만료됨 186/2006/QĐ-TTg Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng 만료됨 82/2006/NĐ-CP Nghị định số 82/2006/NĐ-CP Về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm 만료됨 119/2006/NĐ-CP Nghị định số 119/2006/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Kiểm lâm 만료됨 1404/QĐ-TTg Quyết định số 1404/QĐ-TTg Về việc phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 87/2006/QĐ-BNN Quyết định số 87/2006/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chó nghiệp vụ bảo vệ rừng trong các đơn vị Kiểm lâm 발효 중 258/2006/QĐ-TTg Quyết định số 258/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt chương trình điều tra, đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng giai đoạn 2006 - 2010 (Chu kỳ IV) 발효 중 48/2007/NĐ-CP Nghị định số 48/2007/NĐ-CP Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng 만료됨 99/2006/TT-BNN Thông tư số 99/2006/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 106/2006/QĐ-BNN Quyết định số 106/2006/QĐ-BNN V/v Ban hành Bản Hướng dẫn quản lý rừng cộng đồng dân cư thôn 만료됨 02/QĐ-TTg Quyết định số 02/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án "Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng cho lực lượng kiểm lâm" giai đoạn 2007 - 2010 발효 중 18/2007/QĐ-TTg Quyết định số 18/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006 - 2020 만료됨 101/2007/NĐ-CP Nghị định số 101/2007/NĐ-CP Về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển 만료됨 38/2007/TT-BNN Thông tư số 38/2007/TT-BNN Hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn 만료됨 08/2007/QĐ-BNN Quyết định số 08/2007/QĐ-BNN Ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Trung ương về các vấn đề cấp bách trong bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng 발효 중 100/2007/QĐ-TTg Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 07 năm 1998 về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng 만료됨 147/2007/QĐ-TTg Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015 만료됨 166/2007/QĐ-TTg Quyết định số 166/2007/QĐ-TTg Về việc ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư và hưởng lợi đối với hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn và các tổ chức tham gia dự án "Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên" 만료됨 159/2007/NĐ-CP Nghị định số 159/2007/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản 만료됨 107/2007/QĐ-BNN Quyết định số 107/2007/QĐ-BNN Sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 01/QĐ-TTg Quyết định số 01/QĐ-TTg Về việc điều chỉnh, mở rộng diện tích Vườn quốc gia Bạch Mã 발효 중 25/2009/NĐ-CP Nghị định số 25/2009/NĐ-CP Về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 만료됨 39/2009/QĐ-TTg Quyết định số 39/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy chế phối hợp giữa lực lượng kiểm lâm và lực lượng dân quân tự vệ trong công tác bảo vệ rừng 만료됨 25/2009/TT-BNN Thông tư số 25/2009/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng 만료됨 34/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng 만료됨 05/2008/NĐ-CP Nghị định số 05/2008/NĐ-CP Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 94/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2008/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2008-2020 만료됨 38/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND Thông qua báo cáo kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Hà Tĩnh. 만료됨 4516/2013/QĐ-UBND Quyết định số 4516/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 2349/QĐ-UBND Quyết định số 2349/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đầu tư trồng từng thay thế 만료됨 96/2023/QĐ-UBND Quyết định số 96/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phước Bình, tỉnh Ninh Thuận 발효 중 33/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2015 만료됨 48/2013/QĐ-UBND Quyết định số 48/2013/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh. 만료됨 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Thông qua chủ trương điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Định giai đoạn 2011 – 2020 tại Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định 만료됨 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Thông qua chủ trương điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Định giai đoạn 2011-2020 tại Nghị quyết số 34/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân khóa XI 만료됨 164/2013/QĐ-UBND Quyết định số 164/2013/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp giữa Vườn Quốc gia Ba Bể, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và Sở Văn hóa thể thao và du lịch trong quản lý bảo vê rừng, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trên địa bàn Vườn Quốc gia Ba Bể 만료됨 1718/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1718/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế về quản lý, sử dụng cưa xăng phương tiện độ chế tại các khu bảo tồn và vườn quốc gia ba bể 만료됨 1925/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1925/2006/QĐ-UBND về việc Ban hành quy chế quản lý, bảo vệ và phát triển di sản thiên nhiên Vườn Quốc gia Ba Bể 만료됨 738/2011/QĐ-UBND Quyết định số 738/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy chế về quản lý và bảo vệ rừng Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 만료됨 432/2011/QĐ-UBND Quyết định số 432/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy chế về quản lý và bảo vệ rừng Khu bảo tồn thiên nhiên Kim Hỷ, huyện Na Rỳ, tỉnh Bắc Kạn 만료됨 435/2010/QĐ-UBND Quyết định số 435/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý khai thác, kinh doanh và sử dụng nguồn tài nguyên cây thuốc trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 4040/2009/QĐ-UBND Quyết định số 4040/2009/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2009-2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 2807/2009/QĐ-UBND Quyết định số 2807/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về loài cây mục đích và biện pháp cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 52/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2009 - 2015, định hướng đến năm 2020. 만료됨 150/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 150/2016/NQ-HĐND Thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017-2020 만료됨 09/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng thành phố Hải Phòng đến năm 2020 만료됨 46/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ công tác quản lý, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2019-2020 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ, phát huy giá trị Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long 발효 중 42/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND Thông qua Đề án phát triển giao thông vận tải nhằm giảm ùn tắc giao thông và ô nhiễm môi trường trên đảo Cát Bà đến năm 2025 만료됨 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 19/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua quy hoạch phát triển cao su trên địa bàn tỉnh Gia Lai đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 81/2018/QĐ-UBND Quyết định số 81/2018/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Hạt Kiểm lâm Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phước Bình, tỉnh Ninh Thuận 발효 중 117/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2018/NQ-HĐND Thông qua kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 tỉnh Quảng Ninh 만료됨 42/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND Về quy định cho thuê môi trường rừng để trồng cây dược liệu, lâm sản ngoài gỗ và kinh doanh du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 48/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 36/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân bổ nguồn thu tiền quyền sử dụng rừng 발효 중 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cơ sở chế biến gỗ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 56/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng nguyên liệu gỗ lớn; hỗ trợ, khuyến khích trồng cây gỗ nguy cấp, quý, hiếm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020 발효 중 83/2017/QĐ-UBND Quyết định số 83/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Hải Phòng 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ khoán quản lý bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng tự nhiên không trồng bổ sung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án phát triển lâm nghiệp theo hướng bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 64/2017/QĐ-UBND Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng, trồng rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (khu vực II và III) giai đoạn 2015-2020 tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 12/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2016-2020 발효 중 09/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Về Đề án phát triển lâm nghiệp theo hướng bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 4216/2016/QĐ-UBND Quyết định số 4216/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, bảo vệ, phát huy di sản Vịnh Hạ Long 만료됨 3026/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3026/2016/QĐ-UBND về việc quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 33/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND Về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND V/v Sửa đổi bổ sung Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về giá cho thuê rừng để quản lý, bảo vệ và trồng Sâm Ngọc Linh dưới tán rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Trị 만료됨 85/2016/QĐ-UBND Quyết định số 85/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định xử lý trách nhiệm trong công tác kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn các hành vi lấn, chiếm rừng; khai thác rừng trái phép; đốt rừng, gây cháy rừng; phá rừng trái pháp luật gây thiệt hại rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 04/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 của tỉnh Quảng Trị 만료됨 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ban hành quy định về xử lý trách nhiệm chủ rừng, các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân trực tiếp quản lý rừng, bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 2073/2013/QĐ-UBND Quyết định số 2073/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 76/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức về giống, mức hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung, trồng rừng sản xuất, phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 74/2016/QĐ-UBND Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý rừng phòng hộ ven biển Thuận Nam trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 78/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 31/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương cho thuê rừng và quy định giá thuê rừng để quản lý, bảo vệ và trồng Sâm Ngọc Linh dưới tán rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá hiện trạng các loại rừng thuộc rừng phòng hộ tại xã Định Thành, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương 만료됨 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Mục 5, Điểm a, Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020 발효 중 33/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án quản lý, bảo vệ và phát triển rừng bền vững giai đoạn 2012 - 2015, định hướng đến năm 2020 발효 중 508/2016/QĐ-UBND Quyết định số 508/2016/QĐ-UBND Về việc quy định một số nội dung hỗ trợ bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2016-2020 만료됨 26/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2008/NQ-HĐND Về việc quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 32/2016/QĐ-UBND Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự và cơ chế phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 41/2016/NQ-HĐND9 Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND9 Về việc quy định bảng giá hiện trạng các loại rừng thuộc rừng phòng hộ tại xã Định Thành, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương 만료됨 50/2016/QĐ-UNDN Quyết định số 50/2016/QĐ-UNDN Ban hành quy định trình tự thực hiện đăng ký các công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện 만료됨 01/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND Về việc quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu du lịch quốc gia Núi Bà Đen tỉnh Tây Ninh 발효 중 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Ban hành một số quy định trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm thời định mức kỹ thuật và mức chi phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo phương án nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Phú Yên 발효 중 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành một số loài cây tái sinh mục đích - Tiêu chí về mật độ, trữ lượng để cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Quy chế phối hợp giữa lực lượng Kiểm lâm, Công an, Quân sự, Bộ đội Biên phòng trong công tác bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh An Giang. 만료됨 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng diện tích cao su trồng trên đất rừng sản xuất 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Quy định về Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên, sử dụng rừng, gây nuôi động vật rừng và quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 21/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND Về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 5 năm (2011-2015) tỉnh Thanh Hóa 만료됨 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2011 – 2020 발효 중 36/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2015/NQ-HĐND Về điều chỉnh Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 và Nghị quyết số 36/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum 발효 중 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận 만료됨 68/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2013/NQ-HĐND Về việc Quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 41/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2015 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 발효 중 188/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 188/2015/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 발효 중 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 38/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2015/NQ-HĐND Về việc phê duyệt danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2016 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư phát triển du lịch sinh thái tại các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 85/2008/QĐ-UBND Quyết định số 85/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 60/2010/QĐ-UBND Quyết định số 60/2010/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá thuê rừng phòng hộ để đầu tư xây dựng dự án Khu nghỉ dưỡng chăm sóc người cao tuổi quốc tế 만료됨 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm thời về việc quản lý các dự án đầu tư du lịch sinh thái ở khu rừng 960 ha thuộc xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2011-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND thành phố Hà Nộ 만료됨 194/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 194/2015/NQ-HĐND Về Quy hoạch bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh trên địa bàn huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2030 만료됨 57/2015/QĐ-UBND Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Kon Tum 만료됨 33/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2013-2020 만료됨 50/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2007/NQ-HĐND Về việc rà soát quy hoạch 3 loại rừng (phòng hộ, đặc dụng và sản xuất) tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2006 - 2015 발효 중 34/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 33/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 05/10/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020 발효 중 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020 발효 중 152/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 152/2015/NQ-HĐND Về quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng nguồn vốn dự án trồng mới 5 triệu ha rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2007-2010 만료됨 2213/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2213/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định xử lý thực bì bằng phương pháp đốt 만료됨 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cho thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 16/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011 - 2020 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Hạt Kiểm lâm Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai 발효 중 42/2009/QĐ-UBND Quyết định 42/2009/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 2769/2006/QĐ-UB Quyết định 2769/2006/QĐ-UB điều chỉnh mức tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng ở thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 509/QĐ-UBND Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Chương trình quản lý bảo vệ, phòng cháy và chữa cháy rừng Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 05/2012/QĐ-UBND Quyết định 05/2012/QĐ-UBND phê duyệt Đề án trồng rừng và cây xanh thành phố giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 03/2012/QĐ-UBND Quyết định 03/2012/QĐ-UBND về Quy định nuôi trồng thủy sản và sản xuất muối trong rừng phòng hộ Cần Giờ do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định 17/2011/QĐ-UBND về phê duyệt Đề án Quản lý bảo vệ, phát triển các loại rừng và cây xanh thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 5454/QĐ-UBND Quyết định 5454/QĐ-UBND năm 2007 về Quy chế hoạt động của Ban Chỉ huy cấp thành phố về các vấn đề cấp bách trong bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3328/QĐ-UBND Quyết định 3328/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình phát triển, kiểm soát động vật hoang dã trên địa bàn thành phố giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3329/QĐ-UBND Quyết định 3329/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình phát triển cá sấu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 35/2011/QĐ-UBND Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Vườn quốc gia Pù Mát tỉnh Nghệ An 발효 중 54/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020 발효 중 172/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 172/2015/NQ-HĐND Về mức phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 52/2015/QĐ-UBND Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND Về việc quy định về cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 730/2009/QĐ-UBND Quyết định số 730/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý gấu nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 1700/2008/QĐ-UBND ngày 03/6/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 발효 중 99/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 3079/2009/QĐ-UBND Quyết định số 3079/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 19/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2014 - 2020 만료됨 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển sản xuất nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp, phân công trách nhiệm quản lý bảo vệ rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 69/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2020 만료됨 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà 만료됨 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Kon Rẫy 만료됨 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông 만료됨 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ. quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Ang 만료됨 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong 만료됨 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ thạch nham 만료됨 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Long 만료됨 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Blô 만료됨 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh 만료됨 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cơ sở chế biến gỗ, lâm sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy ban quản lý vườn quốc gia Côn Đảo 발효 중 28/2009/QĐ-UBND Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 66/2014/QĐ-UBND Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tây Ninh 만료됨 52/2009/QĐ-UBND Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định kiểm tra về sản xuất, kinh doanh, chế biến gỗ và lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 325/2015/QĐ-UBND Quyết định số 325/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2016-2020 만료됨 64/2006/QĐ-UBND Quyết định số 64/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Tuyên Quang 발효 중 1397/2014/QĐ-UBND Quyết định số 1397/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế cứu hộ động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 635/2012/QĐ-UBND Quyết định số 635/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý vườn quốc gia Bái Tử Long 발효 중 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 1275/2015/QĐ-UBND Quyết định số 1275/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về thiết kế thi công đường lâm sinh, đường vận xuất lâm sản trong rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Phòng cháy và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 88/2014/QĐ-UBND Quyết định số 88/2014/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong 만료됨 87/2014/QĐ-UBND Quyết định số 87/2014/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại ban quản lý rừng phòng hộ Kon Rẫy 발효 중 86/2014/QĐ-UBND Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà 발효 중 85/2014/QĐ-UBND Quyết định số 85/2014/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Long 만료됨 84/2014/QĐ-UBND Quyết định số 84/2014/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Blô 만료됨 83/2014/QĐ-UBND Quyết định số 83/2014/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Ang 만료됨 82/2014/QĐ-UBND Quyết định số 82/2014/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông 발효 중 81/2014/QĐ-UBND Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại toàn ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Nham 발효 중 80/2014/QĐ-UBND Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh 발효 중 75/2014/QĐ-UBND Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá cho thuê rừng để quản lý, bảo vệ và phát triển sâm ngọc linh dưới tán rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thực hiện một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của UBND tỉnh Cà Mau 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà 만료됨 17/2009/QĐ-UBND Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông 만료됨 15/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND Về kết quả rà soát quy hoạch lại ba loại rừng tỉnh Kon Tum 만료됨 05/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND Chấp thuận Đề án Tổ chức lại sản xuất và bố trí lại dân cư khu vực rừng tràm tỉnh Cà Mau 만료됨 39/2011/QĐ-UBND Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh 만료됨 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục giao, cho thuê, thu hồi chuyển mục đích sử dụng rừng gắn với giao, cho thuê, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 09/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum 만료됨 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình 만료됨 23/2011/QĐ-UBND Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án phát triển lâm nghiệp theo hướng bền vững tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2015 만료됨 36/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2014/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khóa X, kỳ họp thứ 4 về phân bổ nguồn thu tiền quyền sử dụng rừng 발효 중 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về thông qua đề án phát triển lâm nghiệp theo hướng bền vững tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2015 만료됨 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về thông qua đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 01/2008/QĐ-UBND Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã về quản lý, bảo vệ rừng ở địa phương. 발효 중 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Về việc Ban hành điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lai Châu 만료됨 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng 만료됨 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011 - 2020 만료됨 95/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2007/NQ-HĐND Về thông qua Đề án phát triển lâm nghiệp tỉnh Lai Châu giai đoạn 2007 - 2015 만료됨 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của hệ thống cơ quan Kiểm lâm tỉnh Lai Châu 만료됨 05/2008/QĐ-UBND Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND V/v: Ban hành Quy định hệ thống chỉ huy điều hành và cơ chế quản lý, thực hiện phòng cháy, chữa cháy rừng năm 2008 만료됨 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa lực lượng Kiểm lâm với các cơ quan, đơn vị, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trên địa bàn trong công tác bảo vệ rừng, quản lý lâm sản và phòng cháy, chữa cháy rừng. 만료됨 58/2011/QĐ-UBNĐ Quyết định số 58/2011/QĐ-UBNĐ Về việc ban hành Quy chế đấu thầu, đấu giá trong khai thác gỗ cây đứng tại Lâm Đồng. 발효 중 88/2004/QĐ-UB Quyết định số 88/2004/QĐ-UB V/v ban hành cấp dự báo cháy rừng 발효 중 168/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 168/2015/NQ-HĐND Quy định về cho thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 37/2006/QĐ-UBND Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức tiêu tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ huyện Cần Giờ. 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Lâm nghiệp xã 만료됨 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định áp dụng khung giá các loại rừng và xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh 만료됨 32/2009/QĐ-UBND Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã 만료됨 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 06/2011/QĐ-UBND (1) Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND (1) Về việc ban hành Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng 만료됨 141/QĐ-UBND Quyết định số 141/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 29/2011/CT-UBND Chỉ thị số 29/2011/CT-UBND Về tăng cường thực hiện các biện pháp để quản lý, bảo vệ và phát triển các loài động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Phê duyệt khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để phục vụ Đề án giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất cho thuê đất, cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất lâm nghiệp giai đoạn 2012 - 2015 tỉnh Yên Bái 발효 중 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về liên kết đầu tư trồng rừng, trồng cây công nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2010 ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011-2015) 발효 중 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Quản lý khai thác, sử dụng tiềm năng và Bảo vệ môi trường vùng hồ Thác Bà 만료됨 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về giao rừng án giao rừng, cho thuê rừng gắn liền với giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất lâm nghiệp tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2012 - 2015 발효 중 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế bán đấu giá cây đứng trong khai thác gỗ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 27/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011 - 2020 발효 중 14/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Phê duyệt khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để phục vụ Đề án giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất lâm nghiệp, giai đoạn 2012 - 2015 tỉnh Yên Bái 발효 중 38/2012/QĐ-UBND Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa hạt kiểm lâm vườn quốc gia Vũ Quang với các hạt kiểm lâm: Hương Sơn, Vũ Quang, Hương Khê trong công tác quản lý, bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn các huyện: Hương Sơn, Vũ Quang, Hương Khê và lâm phần do vườn quốc gia Vũ Quang quản lý 발효 중 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định xử lý về trách nhiệm đối với chủ rừng, hạt kiểm lâm, ủy ban nhân dân cấp xã thiếu kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn hành vi phá rừng, phát, đốt rừng gây thiệt hại rừng trên địa bàn Tỉnh Bình Phước 발효 중 13/2010/QĐ-UBND Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng bằng vốn Ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Dự án 661 trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 77/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trách nhiệm và xử lý trách nhiệm của chủ rừng, các cơ quan, tổ chức, cá nhân về bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh 발효 중 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng tiền DVMTR đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ DVMTR trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND 만료됨 68/2010/QĐ-UBND Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND Điều chỉnh quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 25/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục loài cây tái sinh có mục đích trong rừng tự nhiên thuộc quy hoạch là rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 2123/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2123/2012/QĐ-UBND Về việc an hành quy định trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong quản lý Lâm sản, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 24/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND Thông qua khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 발효 중 29/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2012/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng Tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án thống nhất quản lý rừng phòng hộ môi trường, Khu Dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ. 발효 중 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh 발효 중 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 – 2020 발효 중 78/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2012/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách bảo tồn Voi tỉnh Đắk Lắk 발효 중 76/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND Về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 32/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc phê chuẩn Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011 - 2020 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về quản lý bảo vệ rừng tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 17/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND Về phát triển rừng tỉnh giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 06/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở chế biến lâm sản vào Khu, Cụm công nghiệp, điểm quy hoạch 만료됨 1533/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1533/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, và cơ cấu tổ chức của chi cục kiểm lâm trực thuộc sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hà Giang 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện tham gia ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng; mức hỗ trợ để Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức bảo vệ rừng tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng trong các tháng cao điểm của mùa khô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động tại Khu Du lịch Núi Cấm, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang 만료됨 08/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2013/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 50/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2013/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2011 – 2020 만료됨 27/2009/QĐ-UBND Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý, bảo vệ rừng và sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang 만료됨 15/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011 - 2020 만료됨 71/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 70/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2011 - 2020 발효 중 10/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND Về quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2011 – 2020 만료됨 2599/2013/QĐ-UBND Quyết định số 2599/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thanh toán chi phí cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 87/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2013/NQ-HĐND Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2011 - 2020 만료됨 03/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bến Tre giai đoạn 2012-2020 만료됨 4e/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 4e/2005/NQ-HĐND Về khai thác hợp lý gỗ rừng tự nhiên, đẩy mạnh trồng rừng tại tỉnh Thừa Thiên Huế, giai đoạn 2005-2010 만료됨 129/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2014/NQ-HĐND Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 발효 중 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An 만료됨 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 발효 중 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 48/2013/QĐ-UBND Quyết định số 48/2013/QĐ-UBND Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 발효 중 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định nhiệm vụ và quyền hạn của người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp tại các xã có rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đưa người, phương tiện vào rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 52/2012/QĐ-UBND Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ A 만료됨 89/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2013/NQ-HĐND Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An 발효 중 113/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2013/NQ-HĐND Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 발효 중 27/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2011-2020 만료됨 450/QĐ-UBND Quyết định số 450/QĐ-UBND Phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2008 - 2020 발효 중 39/2010/QĐ-UBND Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và trình tự, thủ tục đầu tư hoạt động sản xuấtchế biến gỗ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định giao khoán đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản trong các Ban quản lý rừng, nông trường quốc doanh và công ty lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh 발효 중 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND V/v Ban hành quy định về loài cây mục đích, áp dụng tiêu chí về trữ lượng hoặc mật độ cây để cải tạo rừng nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi nguyên liệu gỗ tròn khai thác từ rừng trồng cho các doanh nghiệp chế biến tinh chế gỗ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 1450/QĐ-UBND Quyết định số 1450/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án giao rừng và đất lâm nghiệp rừng phòng hộ ven biển tỉnh Bạc Liêu 발효 중 31/2007/QĐ-UBND Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về kỹ thuật làm giảm vật liệu cháy trong phòng cháy rừng thông ở Lâm Đồng 만료됨 18/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC THU HÚT ĐẦU TƯ VỀ RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP TẠI TỈNH LÂM ĐỒNG 만료됨 3443/2005/QĐ-UBND Quyết định số 3443/2005/QĐ-UBND V/v Ban hành “Quy định tạm thời mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp theo Quyết định số: 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá”. 발효 중 2755/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2755/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2006 - 2015 발효 중 3297/2005/QĐ-UBND Quyết định số 3297/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng súng săn; bảo vệ động vật hoang dã 발효 중 918/2007/QĐ-UBND Quyết định số 918/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bán đấu giá lâm sản, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản bị tịch thu sung công quỹ Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 3376/2009/QĐ-UBND Quyết định số 3376/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy trình về thiết kế khai thác gỗ và lâm sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 96/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2006/NQ-HĐND về Quy hoạch phát triển lâm nghiệp tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 99/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2006/NQ-HĐND về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; khai thác tận dụng lâm sản để giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 322/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 322/2013/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông – lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông – lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện tham gia để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 25/2008/QĐ-UBND Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND V/v Ban hành chính sách tạm thời về hỗ trợ phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn đến năm 2020 만료됨 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Ban hành chính sách tạm thời về hỗ trợ phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn đến năm 2020 만료됨 14/2011/QĐ-UBND Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND về Quy định xác định tài sản và chính sách bồi thường tài sản là rừng trên đất lâm nghiệp khi thực hiện thu hồi rừng và đất lâm nghiệp của tổ chức, cá nhân để giao cho các hộ tái định cư tỉnh Tuyên Quang 만료됨 09/2013/QĐ-UBND. Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND. Ban hành Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 54/2013/QĐ-UBND Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 34/2013/QĐ-UBND Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục về giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố 만료됨 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về thanh toán chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Ban hành “Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn Thành phố Hà Nội” 발효 중 11/2011/QĐ-UBND Quyết định 11/2011/QĐ-UBND về Quy định phân cấp quản lý nhà nước lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp, cung cấp thông tin giữa các cơ quan trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường vùng hồ chứa thủy điện Bắc Hà 만료됨 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Thông qua một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất lâm nghiệp giai đoạn 2012-2015 만료됨 37/2012/QĐ-UBND Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất lâm nghiệp giai đoạn 2012-2015 만료됨 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2010-2015 만료됨 78/2007/QĐ-UBND Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các hoạt động trong phạm vi Vườn quốc gia Hoàng Liên 만료됨 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 28/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2011-2020 발효 중 64/2006/QĐ-UBND Quyết định số 64/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định về thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 47/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng, quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017 - 2020 발효 중 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 15/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bình tuyển công nhận cây mẹ, vườn cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 44/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND Về khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 43/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND Về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025 발효 중 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về trồng rừng, bảo vệ rừng và sử dụng rừng phòng hộ ven biển tỉnh Kiên Giang 만료됨 35/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND Về xây dựng và phát triển Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai giai đoạn 2012 - 2020 발효 중 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 – 2015 만료됨 8i/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 8i/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 발효 중 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc phê duyệt định mức kỹ thuật và suất đầu tư các dự án lâm sinh trồng rừng đặc dụng, trồng rừng phòng hộ thuộc Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 1658/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1658/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi nguyên liệu gỗ tròn là Keo các loại khi khai thác, tỉa thưa rừng trồng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước cho các doanh nghiệp chế biến tinh chế gỗ trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 1512/QĐ-UBND Quyết định số 1512/QĐ-UBND Về việc ủy quyền phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích đã được chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trách nhiệm, quyền hạn của các cấp, các ngành và tổ chức, cá nhân trong quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển lâm nghiệp tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020 만료됨 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi thanh toán chi phí cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một phần Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 49/2006/QĐ-UBND Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành “Quy định mức hưởng lợi của hộ gia đình, các nhân, cộng đồng thôn, buôn được giao, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp theo Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk” 만료됨
인용됨 19
19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh 만료됨 22/2006/CT-UBND Chỉ thị số 22/2006/CT-UBND Về việc chống thất thu thuế trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 2945/QĐ/BNN-KL Quyết định số 2945/QĐ/BNN-KL Phê duyệt Đề án hỗ trợ người dân vùng cao canh tác nông lâm nghiệp bền vững trên đất nương rẫy 발효 중 40/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 40/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp các nhóm ngành: Nông nghiệp; Lâm nghiệp 만료됨 80/2013/TTLT-BTC-BNN Thông tư liên tịch số 80/2013/TTLT-BTC-BNN Hướng dẫn chế độ quản Iý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 42/2010/TT-BTNMT Thông tư số 42/2010/TT-BTNMT Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 발효 중 86/2005/TT-BNV Thông tư số 86/2005/TT-BNV Hướng dẫn về biên chế của Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng khi thực hiện Đề án sắp xếp, đổi mới và phát triển lâm trường quốc doanh 발효 중 21/2007/TT-BNN Thông tư số 21/2007/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt "Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015" 만료됨 03/2009/CT-UBND Chỉ thị 03/2009/CT-UBND về tăng cường công tác quản lý bảo vệ rừng phòng hộ Cần Giờ do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 64/2006/QĐ-UBND Quyết định số 64/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2007 만료됨 63/2006/QĐ-UBND Quyết định số 63/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2007- 2010 발효 중 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, công nhận, sửa đổi, bổ sung hương ước, quy ước ở thôn, tiểu khu, tổ dân phố và ban hành bản hương ước, quy ước mẫu trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 07/2008/CT-UBND Chỉ thị số 07/2008/CT-UBND Về việc thực hiện một số biện pháp tăng cường quản lý, bảo vệ rừng và đất lâm nghiệp 만료됨 02/2010/CT-UBND Chỉ thị số 02/2010/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước về giao đất lâm nghiệp, giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 22/2006/CT-UBND Chỉ thị số 22/2006/CT-UBND Về việc thực hiện các biện pháp cấp bách để bảo vệ tài nguyên rừng 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 만료됨 32/CT-UBND Chỉ thị số 32/CT-UBND Về tăng cường việc chỉ đạo xây dựng, thực hiện quy ước bảo vệ và phát triển rừng trong cộng đồng dân cư thôn, làng, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015 만료됨 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục đầu tư các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh hà tĩnh 만료됨
29/2004/QH11
关于土地利用规划至2010年和土地利用计划至2005年的第29/2004/QH11号决议
生效中

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.