결의 제 295/2007/NQ-UBTVQH12 수출세 세율표 및 세목별 세율 구간에 대한 수입 우대세 세율표를 발포하는 것에 관한 결의

본 결의는 각 세목별 세율을 규정한 수출세 세율표와 수입 우대세 세율표를 발포하고, 이를 2008년 1월 1일부터 적용하며 이전 결의를 대체한다.

文号295/2007/NQ-UBTVQH12
文件类型결의
发布机关중앙 계정
签署人Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch Quốc hội
更新28/06/2026
领域미분류
发布日期28/09/2007
生效日期01/01/2008
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

본 결의는 각 세목별 세율을 규정한 수출세 세율표와 수입 우대세 세율표를 발포하고, 이를 2008년 1월 1일부터 적용하며 이전 결의를 대체한다.

要点

  • 수출세 세율표와 수입 우대세 세율표는 세목별 세율과 세율 구간을 중앙인민총회 상무위원회가 정한 목록에 따라 발포된다.
  • 재무부 장관은 정부가 정한 절차에 따라 각 품목별 세율을 정하여, 세율 구간과 국가 예산 수입 안정화에 기여하도록 한다.
  • 본 결의는 수출세와 수입 우대세 세율표를 발포하는 결의 제 977/2005/NQ-UBTVQH11을 대체한다.
  • 세율표는 2008년 1월 1일부터 효력이 발생한다.

🌐 本文件的社会影响

  • 기업들은 새로운 세율을 준수해야 하며, 이는 생산 비용과 수입 물품 비용에 영향을 미칠 것이다.
  • 일부 품목의 가격 변동으로 인해 시민들이 영향을 받을 수 있다.

❓ 常见问题

본 결의는 언제부터 적용되는가?

본 결의는 2008년 1월 1일부터 효력이 발생한다.

각 품목별 세율은 누가 정하는가?

재무부 장관은 정부가 정한 절차에 따라 각 품목별 세율을 정한다.

수출세와 수입 우대세 세율표는 어떤 기준에 근거하여 발포되는가?

수출세와 수입 우대세 세율표는 중앙인민총회 상무위원회가 정한 세목별 세율과 세율 구간에 따라 발포된다.

본 결의는 어떤 결의를 대체하는가?

본 결의는 수출세와 수입 우대세 세율표를 발포하는 결의 제 977/2005/NQ-UBTVQH11을 대체한다.

본 결의의 목적은 무엇인가?

본 결의의 목적은 수출세와 수입 우대세 세율표에서 각 세목별 세율을 규정하고, 국가 예산 수입 안정화와 시장 안정화에 기여하도록 하는 것이다.

全文

국무회의

국회

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 295/2007/NQ-UBTVQH12

하노이, 2007년 9월 28일

결의

수출세 세율표를 부과 대상 품목별 세율 구간에 따른 세율표 및 수입세 우대세율표를 부과 대상 품목별 세율 구간에 따른 우대세율표를 제정함에 관한 사항

으로적용 범위

세금을 부과받는 품목 그룹 및 세율 구간 목록에 따라 각 품목별

품목 그룹
__________________________

국무회의
사회주의 공화국 베트남

1992년 제정된 사회주의 공화국 베트남 헌법(2001년 12월 25일 제10기 10차 회의에서 개정됨)에 근거함

2001년 12월 25일 제10기 10차 회의에서 제정된 국회의 조직 법률(2007년 4월 2일 제11기 8차 회의에서 일부 조항을 개정한 법률)에 근거함

2005년 6월 14일 제11기 1차 회의에서 제정된 수출세, 수입세 법률에 근거함

2006년 11월 29일 제11기 6차 회의에서 통과된 세계무역기구(WTO) 가입 협정에 대한 베트남 사회주의 공화국의 가입 협정서 승인에 관한 국회의 결의(번호 71/2006/QH11)에 근거함

정부의 건의에 따라

1. 도시 분류 목적:

1. 부과 대상 품목별 세율 구간에 따른 수출세 세율표와 부과 대상 품목별 세율 구간에 따른 우대세율표를 첨부한 이 결의를 근거로 수출세 세율표와 수입세 우대세율표를 제정함.

2. 재무부 장관은 정부가 규정한 절차에 따라 각 품목별 수출세, 수입세 우대세율을 정하도록 함으로써 다음의 원칙을 준수해야 함

가. 유권 상임 국회의원 회의가 제정한 세율 구간 내에서 부과 대상 품목별로 적합하게 함

나. 국가 예산 수입 안정화와 시장 안정화에 기여함

다. 국내 생산 보호를 조건부로 하고 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제 조약에 적합하게 함

3. 이 결의는 2005년 12월 13일 제11기 유권 상임 국회의원 회의에서 제정된 수출세 세율표와 부과 대상 품목별 세율 구간에 따른 세율표, 부과 대상 품목별 세율 구간에 따른 우대세율표를 대체함

4. 이 결의는 2008년 1월 1일부터 효력이 발생함

의장. 상임위원회

국회

主席


(인)

뉴잉푸짱 Trọng

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 157
71/2006/QH11 Nghị quyết số 71/2006/QH11 Phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam 生效中 83/2007/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Quốc hội số 83/2007/QH11 生效中 45/2005/QH11 Nghị quyết số 45/2005/QH11 Về việc thi hành Bộ luật Dân sự 已失效 30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 已失效 61/2015/TT-BTC Thông tư số 61/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đốỉ với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãỉ 已失效 109/2012/TT-BTC Thông tư số 109/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 173/2014/TT-BTC Thông tư số 173/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015 已失效 38/2013/TT-BTC Thông tư số 38/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhâp khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 39.03, 54.02, 59.02, 72.17 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 100/2012/TT-BTC Thông tư số 100/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một sổ mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 120/2010/TT-BTC Thông tư số 120/2010/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng phân bón tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế nhập khấu ưu đãi 生效中 59/2010/TT-BTC Thông tư số 59/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 67/2008/QĐ-BTC Quyết định số 67/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 104/2010/TT-BTC Thông tư số 104/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất thiết bị nâng hạ thuộc Danh mục các sản phẩm cơ khí trọng điểm ban hành kèm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-TTg 已失效 170/2012/TT-BTC Thông tư số 170/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc mã số 3909.10.10 và mã số 3909.20.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 67/2011/TT-BTC Thông tư số 67/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng sắt và tinh quặng sắt thuộc nhóm 26.01 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu 已失效 119/2009/TT-BTC Thông tư số 119/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 39/2013/TT-BTC Thông tư số 39/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 75/2009/TT-BTC Thông tư số 75/2009/TT-BTC Về việc bổ sung Quyết định 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thuế suất thuế nhập khẩu thép xây dựng 已失效 70/2013/TT-BTC Thông tư số 70/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 71/2013/TT-BTC Thông tư số 71/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 và 27.04 tại Biểu thuế xuất khẩu 已失效 25/2012/TT-BTC Thông tư số 25/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãỉ đổi với các mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 73/2009/TT-BTC Thông tư số 73/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 79/2013/TT-BTC Thông tư số 79/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 17.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 107/2013/TT-BTC Thông tư số 107/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 120/2013/TT-BTC Thông tư số 120/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mô tả hàng hóa của nhóm 9825 thuộc Chương 98 quy định tại Biểu thuế nhâp khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính 已失效 124/2013/TT-BTC Thông tư số 124/2013/TT-BTC Sửa đổỉ mức thuế suất thuế xuất khẩu đổỉ với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu 已失效 125/2013/TT-BTC Thông tư số 125/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc mã số 2836.30.00, 2916.31.00, 3302.10.90, 3824.90.70 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 107/2008/QĐ-BTC Quyết định số 107/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 214/2010/TT-BTC Thông tư số 214/2010/TT-BTC Hướng dẫn chính sách thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm và để đầu tư sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm 已失效 139/2014/TT-BTC Thông tư số 139/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 84.58 và 84.59 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kem theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính 已失效 216/2009/TT-BTC Thông tư số 216/2009/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 已失效 208/2012/TT-BTC Thông tư số 208/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khấu ưu đãi 已失效 12/2013/TT-BTC Thông tư số 12/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. 已失效 197/2011/TT-BTC Thông tư số 197/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 31/2010/TT-BTC Thông tư số 31/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 生效中 193/2012/TT-BTC Thông tư số 193/2012/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 已失效 98/2016/TT-BTC Thông tư số 98/2016/TT-BTC Bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng trứng Artemia vào chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 生效中 03/2015/TT-BTC Thông tư số 03/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 23/2010/TT-BTC Thông tư số 23/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 180/2009/TT-BTC Thông tư số 180/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 179/2009/TT-BTC Thông tư số 179/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 133/2010/TT-BTC Thông tư số 133/2010/TT-BTC Sửa đổỉ mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. 生效中 103/2012/TT-BTC Thông tư số 103/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 91/2011/TT-BTC Thông tư số 91/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 94/2012/TT-BTC Thông tư số 94/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đổi với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 111/2010/TT-BTC Thông tư số 111/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 9503 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 82/2011/TT-BTC Thông tư số 82/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 65/2010/TT-BTC Thông tư số 65/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ôtô thuộc nhóm 8704 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân loại xe tự đổ 生效中 58/2009/TT-BTC Thông tư số 58/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 101/2015/TT-BTC Thông tư số 101/2015/TT-BTC Bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đổi với nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm công nghệ thông tin (CNTT) trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 已失效 15/2009/TT-BTC Thông tư số 15/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 133/2009/TT-BTC Thông tư số 133/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 05/2010/TT-BTC Thông tư số 05/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe 生效中 190/2010/TT-BTC Thông tư số 190/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 184/2010/TT-BTC Thông tư số 184/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 已失效 162/2009/TT-BTC Thông tư số 162/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng sữa trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 89/2012/TT-BTC Thông tư số 89/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng than cốc và than nửa cốc thuộc nhóm 2704 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 48/2015/TT-BTC Thông tư số 48/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãỉ đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 25/2009/TT-BTC Thông tư số 25/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than trong Biểu thuế xuất khẩu 已失效 77/2009/TT-BTC Thông tư số 77/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. 已失效 106/2007/QĐ-BTC Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 111/2014/TT-BTC Thông tư số 111/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 已失效 24/2009/TT-BTC Thông tư số 24/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 80/2014/TT-BTC Thông tư số 80/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 111/2012/TT-BTC ngày 04/7/2012 của Bộ Tài chính Ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan 生效中 213/2014/TT-BTC Thông tư số 213/2014/TT-BTC Sửa đổỉ mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãỉ đối với mặt xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 111/2012/TT-BTC Thông tư số 111/2012/TT-BTC Ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan 生效中 185/2014/TT-BTC Thông tư số 185/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuếnhập khẩu ưu đãi 已失效 67/2009/TT-BTC Thông tư số 67/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 74.11 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 78/2015/TT-BTC Thông tư số 78/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 68/2009/TT-BTC Thông tư số 68/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với nhóm 03.06 và nhóm 03.07 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 58/2013/TT-BTC Thông tư số 58/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đổi với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 17/2014/TT-BTC Thông tư số 17/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính 生效中 157/2011/TT-BTC Thông tư số 157/2011/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 已失效 29/2011/TT-BTC Thông tư số 29/2011/TT-BTC Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng đường thuộc nhóm 17.01 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 102/2011/TT-BTC Thông tư số 102/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng hạt đào lộn hột (hạt điều) thuộc mã 0801.31.00.00 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 108/2011/TT-BTC Thông tư số 108/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung quy định về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 119/2011/TT-BTC Thông tư số 119/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi bộ phận dùng cho màn hình dẹt (mỏng) thuộc các mã số 8529.90.94.10, 8529.90.94.90 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 63/2010/TT-BTC Thông tư số 63/2010/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 123/2008/QĐ-BTC Quyết định số 123/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 135/2009/TT-BTC Thông tư số 135/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Oxadiazon (min 94%) 已失效 35/2008/QĐ-BTC Quyết định số 35/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu 生效中 78/2010/TT-BTC Thông tư số 78/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 103/2011/TT-BTC Thông tư số 103/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Khoản 75 Mục II Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 184/2010/TT-BT ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính 已失效 47/2013/TT-BTC Thông tư số 47/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 30/2009/TT-BTC Thông tư số 30/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 28/2009/TT-BTC Thông tư số 28/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khấu đãi 已失效 108/2009/TT-BTC Thông tư số 108/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 189/2009/TT-BTC Thông tư số 189/2009/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng nguyên liệu kháng sinh trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 188/2009/TT-BTC Thông tư số 188/2009/TT-BTC Ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan 已失效 83/2008/QĐ-BTC Quyết định số 83/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 06/2015/TT-BTC Thông tư số 06/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 115/2010/TT-BTC Thông tư số 115/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng thuộc nhóm 7606 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 生效中 13/2008/QĐ-BTC Quyết định số 13/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xe ô tô chở người trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 154/2012/TT-BTC Thông tư số 154/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc mã số 2815.11.00 và mã số 2842.10.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 147/2010/TT-BTC Thông tư số 147/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2601 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu 生效中 190/2009/TT-BTC Thông tư số 190/2009/TT-BTC Về việc chi tiết thêm mã số HS mặt hàng kính thuộc nhóm 7005 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 84/2008/QĐ-BTC Quyết định số 84/2008/QĐ-BTC Về việc thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu 生效中 213/2010/TT-BTC Thông tư số 213/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 140/2009/TT-BTC Thông tư số 140/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mã số và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với tấm LCD quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính 已失效 07/2011/TT-BTC Thông tư số 07/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 35/2010/TT-BTC Thông tư số 35/2010/TT-BTC Hướng dẫn về thuế xuất khẩu đối với gỗ và than cốc được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu 生效中 24/2011/TT-BTC Thông tư số 24/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 208/2010/TT-BTC Thông tư số 208/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 39/2008/QĐ-BTC Quyết định số 39/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu 生效中 38/2008/QĐ-BTC Quyết định số 38/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho ngành hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 64/2008/QĐ-BTC Quyết định số 64/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu 生效中 93/2009/TT-BTC Thông tư số 93/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu sắt và thép quy định tại Thông tư số 75/2009/QĐ-BTC ngày 13/4/2009 của Bộ Tài chính 已失效 148/2009/TT-BTC Thông tư số 148/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 43/2013/TT-BTC Thông tư số 43/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một sổ mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 39/2009/TT-BTC Thông tư số 39/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 38/2009/TT-BTC Thông tư số 38/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các linh kiện, phụ tùng ô tô trong Biểu thuế nhập khẩu đãi 已失效 77/2011/TT-BTC Thông tư số 77/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng amoniac thuộc mã số 2814.10.00.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 167/2010/TT-BTC Thông tư số 167/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu 生效中 82/2008/QĐ-BTC Quyết định số 82/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Kerosene trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 119/2012/TT-BTC Thông tư số 119/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 已失效 148/2012/TT-BTC Thông tư số 148/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 20/2011/TT-BTC Thông tư số 20/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng phốt pho vàng thuộc mã 2804.70.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu 已失效 182/2010/TT-BTC Thông tư số 182/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng vàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 80/2010/TT-BTC Thông tư số 80/2010/TT-BTC Chi tiết mã số và sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng thuộc nhóm 1104 tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 生效中 138/2009/TT-BTC Thông tư số 138/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thiết bị điện trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 37/2008/QĐ-BTC Quyết định số 37/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 33/2009/TT-BTC Thông tư số 33/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 52/2009/TT-BTC Thông tư số 52/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 164/2013/TT-BTC Thông tư số 164/2013/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 已失效 122/2014/TT-BTC Thông tư số 122/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ truởng Bộ Tài chính 已失效 201/2010/TT-BTC Thông tư số 201/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu để phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 7 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên 已失效 25/2016/TT-BTC Thông tư số 25/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) thuộc mã hàng 3105.30.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 99/2008/QĐ-BTC Quyết định số 99/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 105/2008/QĐ-BTC Quyết định số 105/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 16/2016/TT-BTC Thông tư số 16/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02, 39.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 39/2012/TT-BTC Thông tư số 39/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 71/2008/QĐ-BTC Quyết định số 71/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 84/2012/TT-BTC Thông tư số 84/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 215/2009/TT-BTC Thông tư số 215/2009/TT-BTC Chi tiết mã số mặt hàng thuộc nhóm 73.08 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân loại hàng hoá 已失效 67/2012/TT-BTC Thông tư số 67/2012/TT-BTC Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép không gỉ dạng thanh và que thuộc phân nhóm 7222.30.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 182/2015/TT-BTC Thông tư số 182/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 生效中 74/2008/QĐ-BTC Quyết định số 74/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu 已失效 164/2015/TT-BTC Thông tư số 164/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối vớỉ nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm công nghệ thông tin (CNTT) trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT- BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 生效中 51/2016/TT-BTC Thông tư số 51/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng vả mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 生效中 109/2008/QĐ-BTC Quyết định số 109/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với gỗ và các mặt hàng bằng gỗ trong Biểu thuế xuất khẩu 生效中 110/2008/QĐ-BTC Quyết định số 110/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 29/2008/QĐ-BTC Quyết định số 29/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 13/2010/TT-BTC Thông tư số 13/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 28/2008/QĐ-BTC Quyết định số 28/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho ngành hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 88/2008/QĐ-BTC Quyết định số 88/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 100/2008/QĐ-BTC Quyết định số 100/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 95/2008/QĐ-BTC Quyết định số 95/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 94/2008/QĐ-BTC Quyết định số 94/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế xuất khẩu đối với dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô tại Biểu thuế xuất khẩu 生效中 92/2008/QĐ-BTC Quyết định số 92/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt, thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu 生效中 48/2016/TT-BTC Thông tư số 48/2016/TT-BTC Sửa đối mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 31/2016/TT-BTC Thông tư số 31/2016/TT-BTC Bổ sung mặt hàng Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám vào Chươrng 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 76/2008/QĐ-BTC Quyết định số 76/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 117/2008/QĐ-BTC Quyết định số 117/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 25/2008/QĐ-BTC Quyết định số 25/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 37/2012/TT-BTC Thông tư số 37/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 17/2008/QĐ-BTC Quyết định số 17/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 115/2008/QĐ-BTC Quyết định số 115/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中
被其替代 1
295/2007/NQ-UBTVQH12
결의 제 295/2007/NQ-UBTVQH12 수출세 세율표 및 세목별 세율 구간에 대한 수입 우대세 세율표를 발포하는 것에 관한 결의
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
指导 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。