Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai

문서 번호09/2009/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 04. 2009
발효일11. 04. 2009
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 09/2009/QĐ-UBND
Gia Lai, ngày 01 tháng 04 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chia tách, đổi tên thôn thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla,

Bar Măih, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai

___________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003.

Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 06/12/2002 của Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số 78/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định thành lập, sáp nhập, chia tách và đặt tên, đổi tên tổ dân phố của xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Gia lai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Chư Sê tại tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 02/03/2009 về việc chia tách, thành lập mới và đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Bar Măih, Ia Blứ, Ia Blang, Bờ Ngoong;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:  Chia tách thôn thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Bar Măih, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai; cụ thể như sau:

1. Chia tách thôn Hố Lâm thuộc xã Chư Pơng huyện Chư Sê thành 02 thôn là: thôn Hố Lâm (mới) và thôn Đoàn Kết:

a) Thôn Hố Lâm (mới): Gồm 64 hộ, 338 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp xã Ia Tiêm (suối Ia Pết); phía tây giáp làng Hố Bi (suối Ia Tiêm); phía nam giáp thôn Đoàn Kết thuộc xã Chư Pơng (tường rào khu dân cư); phía Bắc giáp làng Hố Lang (đường đất và khu đất trống).

b) Thôn Đoàn Kết: Gồm 108 hộ, 319 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp xã Bờ Ngoong (suối Ia Tiêm); phía tây giáp làng Hố Bi, làng Hố Bua (suối Ia Tiêm); phía nam giáp xã Dun; phía Bắc giáp làng Hố Lâm (tường rào khu dân cư).

2. Chia tách thôn Kênh Siêu thuộc xã Chư Pơng huyện Chư Sê thành 02 thôn là: thôn Kênh Siêu (mới) và thôn Thái Hà:

a) Thôn Kênh Siêu (mới): Gồm 141 hộ, 685 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp xã Hố Lang (suối Ia Tiêm); phía tây giáp thôn Thái Hà (suối Ia Ring); phía nam giáp làng Hố Bi (đường đất lô cao su và khu đất trống); phía Bắc giáp xã Ia Tiêm.

b) Thôn Thái Hà: Gồm 64 hộ, 162 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn Kênh Siêu (suối Ia Ring); phía tây giáp xã Ia Băng huyện Chư Prông và xã ia Glai - Chư Sê; phía nam giáp thôn Kênh Siêu (suối Ia Ring); phía Bắc giáp xã Ia Tiêm.

3. Chia tách thôn Hra thuộc xã Ia Hla huyện Chư Sê thành 02 thôn là: thôn Dư Keo, thôn 6 C và thôn Har mới:

a) Thôn Dư Keo: Gồm 77 hộ, 441 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp làng Tai Pêr  (hợp thủy và đất sản xuất); phía tây giáp thôn Hra (núi, suối Ia Lâu); phía nam giáp thôn Cây Soài (suối cạn và đất nông nghiệp); phía Bắc giáp xã Ia Ko, huyện Chư Sê.

b) Thôn 6C: Gồm 72 hộ, 289 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp làng Hra và làng Tông Kek (đất sản xuất); phía tây giáp xã Ia Vê - Chư Prông; phía nam giáp đất rừng tiểu khu 1090; phía Bắc giáp xã Ia Vê - Chư Prông.

c) Thôn Har mới: Gồm 133 hộ, 667 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn Dư Keo (núi, suối Ia Lâu) và thôn Cây Soài (suối Ia Lâu, đất sản xuất và đường mòn); phía tây giáp xã Ia Vê - Chư Prông, thôn 6 C (đất sản xuất), thôn Tông Kek (đất sản xuất, đường mòn và đất rừng tiểu khu 1090 ); phía Bắc giáp xã Ia Ko - Chư Sê và xã Ia Vê - Chư Prông.

4. Chia tách thôn 1 thuộc xã Ia Blứ huyện Chư Sê thành 02 thôn là: thôn Phú Vinh và thôn Thủy phú:

a) Thôn Phú Vinh: Gồm 192 hộ, 1.015 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp xã Ia Le (đất sản xuất); phía tây giáp thôn Thủy Phú (đường đất); phía nam giáp đất sản xuất thuộc thôn 1 cũ; phía Bắc giáp thôn 3 (đường đất và đất sản xuất).

b) Thôn Thủy Phú: Gồm 214 hộ, 1.154 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp Phú Vinh (đường đất); phía tây giáp Thôn Phú Hà (đường đất); phía nam giáp đất sản xuất thuộc thôn 1 cũ; phía Bắc giáp thôn 3 (đường đất và đất sản xuất).

5. Chia tách thôn 2 thuộc xã Ia Blứ huyện Chư Sê thành 02 thôn là: thôn Phú Hà và thôn Thiên An:

a) Thôn Phú Hà: Gồm 180 hộ, 1.041 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn Thủy Phú (đường đất); phía tây giáp thôn Thiên An (đường đất); phía nam giáp thôn 2 cũ (đất sản xuất); phía Bắc giáp thôn 3 (đất sản xuất).

b) Thôn Thiên An: Gồm 252 hộ, 1.229 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn Phú Hà (đường đất); phía tây giáp làng Kuăi (đường đất, đất sản xuất); phía nam giáp đất rừng (thuộc tiểu khu 1137); phía Bắc giáp thôn 3 (đường đất).

6. Đổi tên thôn 3 thuộc xã Ia Blứ huyện Chư Sê thành thôn Lương hà.

7. Chia tách thôn 5 thuộc xã Ia Blang huyện Chư Sê thành 02 thôn là: thôn Phú Hoà và thôn Vinh Hà:

a) Thôn Phú Hoà: Gồm 74 hộ, 374 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn An Điền và thôn Bình Hưng (suối Ia Blang); phía tây giáp thôn Vinh Hà (đường đất), làng Hlú (đường đất); phía nam giáp thôn 6 (đường đất, đất sản xuất); phía Bắc giáp thôn Vinh Hà (đường đất).

b) Thôn Vinh Hà: Gồm 167 hộ, 794 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn thôn An Điền (suối Ia Blang); phía tây giáp làng Mung (đất sản xuất); phía nam giáp Phú Hoà (đường đất) và làng Hlú (đường đất); phía Bắc giáp thôn 4 (đường nhựa).

8. Chia tách thôn 8 thuộc xã Ia Blang huyện Chư Sê thành 02 thôn là: thôn An Điền và thôn Bình Hưng:

a) Thôn An Điền: Gồm 200 hộ, 893 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp xã Dun; phía tây giáp thôn Vinh Hà, thôn Phú Hoà (suối Ia Blang); phía nam giáp thôn Bình Hưng (đường đất); phía Bắc giáp thôn 7 (đường đất và khu công nghiệp).

b) Thôn Bình Hưng: Gồm 82 hộ, 320 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp xã Dun; phía tây giáp thôn Phú Hoà, thôn 6 (suối Ia Blang); phía nam giáp làng Bo (đường đất) và xã Ia Hrú; phía Bắc giáp thôn An Điền  (đường đất).

9. Chia tách làng Ngol 2 thuộc xã Bar Măih huyện Chư Sê thành 02 thôn, làng là: làng Ia Pakó và thôn Thong Tăng:

a) Làng Ia Pakó: Gồm 98, 502 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp làng Ngol 1 (cánh đồng Prol và đất ruộng); phía tây giáp xã Ia Tiêm (cánh đồng Ia Toa); phía nam giáp xã Bờ Ngoong (lô cao su); phía Bắc giáp làng Thong Tăng (đường đất).

b) Thôn Thong Tăng: Gồm 79 hộ, 344 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp làng Phăm Ó 1(lô cao su); phía tây giáp xã Ia Tiêm (cánh đồng Ia Toa); phía nam giáp làng Ia Pakó (đường đất); phía Bắc giáp xã Ia Tiêm, làng Phăm Ó 1 (đường đất).

10. Chia tách thôn 17 thuộc xã Bờ Ngoong huyện Chư Sê thành 02 thôn là: thôn Đồng Tâm và thôn Đoàn kết:

a) Thôn Đồng Tâm: Gồm 134 hộ, 570 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp thôn Đoàn Kết (đường liên xã), làng Quái (đường liên thôn); phía tây giáp thôn 16 (suối Ia Pết); phía nam giáp làng AMo (đường liên thôn); phía Bắc giáp xã Bar Măih.

b) Thôn Đoàn kết: Gồm 118 hộ, 520 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp làng Thoong Nha (đất nông nghiệp); phía tây giáp thôn Đồng Tâm (đường liên xã); phía nam giáp làng Quái (đường liên thôn) và làng Thoong Nha (lô cao su); phía Bắc giáp xã Bar Măih.

11. Chia tách làng AMo thuộc xã Bờ Ngoong huyện Chư Sê thành 02 thôn, làng là: làng AMo và thôn Tân Tiến:

a) Làng AMo: Gồm 176 hộ, 834 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp làng Quái (đường liên thôn); phía tây giáp thôn 16 (suối Ia Pết); phía nam giáp thôn Tân Tiến (đường liên thôn); phía Bắc giáp thôn Đồng Tâm (đường liên thôn).

b) Thôn Tân Tiến: Gồm 122 hộ, 560 nhân khẩu. Ranh giới: phía đông giáp làng Thoong Nha và làng Puih (đường liên thôn); phía tây giáp Pa Pết 1 (đường liên thôn); phía nam giáp làng làng Pa Pết 2 (suối); phía Bắc giáp làng AMo (đường liên thôn).

Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Chư Sê có trách nhiệm hướng dẫn Ủy ban nhân dân xã Chư Pơng, Ia Hla, Bar Măih, Ia Blang, Bơ Ngoong triển khai thực hiện, sớm ổn định tổ chức, nhân sự và mọi hoạt động ở khu dân cư.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Ia Băng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã Chư Pơng, Ia Hla, Bar Măih, Ia Blang, Bơ Ngoong chụi trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Thế Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 만료됨
09/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 103
13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 만료됨 05/2008/TTLT/BKH-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKH-BTC-BCA Hướng dẫn cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo luật doanh nghiệp 만료됨 05/2008/TT-BYT Thông tư số 05/2008/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy Dân số - Kế hoạch hóa gia đình ở địa phương 발효 중 73/2008/TT-BTC Thông tư số 73/2008/TT-BTC Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm 발효 중 10/2008/TTLT-BLĐTBXH-BNV Thông tư liên tịch số 10/2008/TTLT-BLĐTBXH-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp xã về lao động, người có công và xã hội 만료됨 06/2008/TT-BCA-C11 Thông tư số 06/2008/TT-BCA-C11 Về lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân 만료됨 05/2008/TTLT-BKH-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT-BKH-BTC-BCA Thông tư hướng dẫn cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 30/2006/TTLT-BTC-BNN&PTNT-BTS Thông tư liên tịch số 30/2006/TTLT-BTC-BNN&PTNT-BTS Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị 발효 중 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân các cấp 만료됨 05/2008/TT-BTNMT Thông tư số 05/2008/TT-BTNMT Hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 67/2008/TT-BTC Thông tư số 67/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/05/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 15/2008/QĐ-TTg Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý,điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨 03/2008/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, Phòng Y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 61/2008/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 39/2008/TT-BTC Thông tư số 39/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 만료됨 119/2008/NĐ-CP Nghị định số 119/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CPngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y 만료됨 63/2008/NĐ-CP Nghị định số 63/2008/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 100/2008/QĐ-TTg Quyết định số 100/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 발효 중 99/2008/QĐ-BNN Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn 만료됨 106/2007/QĐ-BNN Quyết định số 106/2007/QĐ-BNN Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh rau an toàn 만료됨 21/2001/NĐ-CP Nghị định số 21/2001/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 32/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 32/2001/PL-UBTVQH10 Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 20/2002/NĐ-CP Nghị định số 20/2002/NĐ-CP Về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và tổ chức xã hội - nghề nghiệp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam 만료됨 122/2001/QĐ-TTg Quyết định số 122/2001/QĐ-TTg Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam 만료됨 58/2002/NĐ-CP Nghị định số 58/2002/NĐ-CP Ban hành Điều lệ bảo vệ thực vật, Điều lệ kiểm dịch thực vật và Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 81/2002/NĐ-CP Nghị định số 81/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ 만료됨 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 117/2003/NĐ-CP Nghị định số 117/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 115/2003/NĐ-CP Nghị định số 115/2003/NĐ-CP Về chế độ công chức dự bị 만료됨 106/2003/NĐ-CP Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 06/2004/TT-BTC Thông tư số 06/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 18/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 Thú y 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 13/2004/QĐ-BKHCN Quyết định số 13/2004/QĐ-BKHCN Về việc ban hành "Quy định đánh giá nghiệm thu Đề tài khoa học và công nghệ cấp Nhà nước" 만료됨 116/2003/NĐ-CP Nghị định số 116/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 66/2005/NĐ-CP Nghị định số 66/2005/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn cho người và tàu đánh cá hoạt động thuỷ sản 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 40/2005/QĐ-BNN Quyết định số 40/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 71/2005/QĐ-TTg Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg Về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨 59/2005/QĐ-BNN Quyết định số 59/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản 만료됨 10/2006/QĐ-TTg Quyết định số 10/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành thuỷ sản đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 발효 중 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 28/2005/QĐ-TTg Quyết định số 28/2005/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thống nhất quản lý các hoạt động đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 89/2005/QĐ-BNN Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN Về việc Ban hành Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp 만료됨 131/2004/QĐ-TTg Quyết định số 131/2004/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình Bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thuỷ sản đến năm 2010 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 01/2005/QĐ-BKHCN Quyết định số 01/2005/QĐ-BKHCN Về việc ban hành "Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp nhà nước" 만료됨 89/2006/NĐ-CP Nghị định số 89/2006/NĐ-CP Về nhãn hàng hoá 만료됨 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 82/2006/NĐ-CP Nghị định số 82/2006/NĐ-CP Về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm 만료됨 112/2006/NĐ-CP Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 121/2006/NĐ-CP Nghị định số 121/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 63/2006/QH11 Luật Kinh doanh bất động sản số 63/2006/QH11 만료됨 123/2006/NĐ-CP Nghị định số 123/2006/NĐ-CP Về quản lý hoạt động khai thác thuỷ sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 67/2007/NĐ-CP Nghị định số 67/2007/NĐ-CP Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 만료됨 12/2006/TT-BTNMT Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại 만료됨 79/2006/QH11 Luật Đê điều số 79/2006/QH11 발효 중 151/2006/NĐ-CP Nghị định số 151/2006/NĐ-CP Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 만료됨 23/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục chất thải nguy hại 만료됨 08/2007/NĐ-CP Nghị định số 08/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về chế độ công chức dự bị 만료됨 09/2007/NĐ-CP Nghị định số 09/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 20/2007/QĐ-TTg Quyết định số 20/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 24/2006/QĐ-BKHCN Quyết định số 24/2006/QĐ-BKHCN Ban hành "Quy định về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2006 - 2010" 발효 중 50/2007/TTLT-BTC-BNN-BTS Thông tư liên tịch số 50/2007/TTLT-BTC-BNN-BTS Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 30/2006/TTLT-BTC-BNN&PTNT-BTS ngày 6/4/2006 hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 136/2007/NĐ-CP Nghị định số 136/2007/NĐ-CP Về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 만료됨 04/2007/QĐ-BKHCN Quyết định số 04/2007/QĐ-BKHCN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của "Quy định đánh giá nghiệm thu Đề tài khoa học và công nghệ cấp Nhà nước" ban hành kèm theo Quyết định số 13/2004/QĐ-BKHCN ngày 25/5/2004 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 만료됨 10/2007/QĐ-BKHCN Quyết định số 10/2007/QĐ-BKHCN Ban hành “Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp nhà nước” 만료됨 153/2007/NĐ-CP Nghị định số 153/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản 만료됨 11/2007/QĐ-BKHCN Quyết định số 11/2007/QĐ-BKHCN Ban hành “Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp nhà nước” 만료됨 24/2007/CT-TTg Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân 발효 중 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 174/2007/NĐ-CP Nghị định số 174/2007/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 106/2008/NĐ-CP Nghị định số 106/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước 만료됨 20/2008/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiêm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành xây dựng 만료됨 12/2009/NĐ-CP Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 92/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 04/2008/CT-TTg Chỉ thị số 04/2008/CT-TTg Về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện các chương trình giảm nghèo 발효 중 21/2008/NĐ-CP Nghị định số 21/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 01/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 01/1998/PL-UBTVQH10 Cán bộ, công chức 만료됨 05/1999/NĐ-CP Nghị định số 05/1999/NĐ-CP Về chứng minh nhân dân 발효 중 21/2000/QH10 Luật Khoa học và Công nghệ số 21/2000/QH10 만료됨 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 만료됨
인용 27
73/2008/TT-BTC Thông tư số 73/2008/TT-BTC Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm 발효 중 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị 발효 중 43/2007/QĐ-BYT Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy chế Quản lý chất thải y tế 만료됨 13/2007/TT-BXD Thông tư số 13/2007/TT-BXD Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn 발효 중 15/2008/QĐ-TTg Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý,điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨 78/2007/TT-BNN Thông tư số 78/2007/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện Dự án Khuyến nông - lâm - ngư và hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 103/2008/QĐ-TTg Quyết định số 103/2008/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Đề án Hỗ trợ thanh niên học nghề và tạo việc làm giai đoạn 2008 - 2015 만료됨 127/2007/TT-BTC Thông tư số 127/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 20/2002/NĐ-CP Nghị định số 20/2002/NĐ-CP Về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và tổ chức xã hội - nghề nghiệp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam 만료됨 122/2001/QĐ-TTg Quyết định số 122/2001/QĐ-TTg Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam 만료됨 78/2002/TT-BTC Thông tư số 78/2002/TT-BTC Qui định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự để kinh doanh dịch vụ bảo vệ và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu 만료됨 139/2002/QĐ-TTg Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo 만료됨 23/2003/NĐ-CP Nghị định số 23/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ 만료됨 134/2004/QĐ-TTg Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg Về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn 만료됨 148/2004/QĐ-TTg Quyết định số 148/2004/QĐ-TTg Về phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 발효 중 11/2005/TTLT/BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT/BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực 발효 중 71/2005/QĐ-TTg Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg Về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨 130/2005/NĐ-CP Nghị định số 130/2005/NĐ-CP Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước 발효 중 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 134/2006/NĐ-CP Nghị định số 134/2006/NĐ-CP Quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 23/2007/TT-BTC Thông tư số 23/2007/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 85/2007/TT-BTC Thông tư số 85/2007/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế về việc đăng ký thuế 만료됨 157/2007/QĐ-TTg Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg Về tín dụng đối với học sinh, sinh viên 발효 중 02/2009/TTLT-BCA-BTNMT Thông tư liên tịch số 02/2009/TTLT-BCA-BTNMT Hướng dẫn quan hệ phối hợp công tác phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường 발효 중 119/1999/NĐ-CP Nghị định số 119/1999/NĐ-CP Về một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ 발효 중 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 발효 중
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.