QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2008/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP ĐỘI TRẬT TỰ ĐÔ THỊ, THỊ XÃ HƯNG YÊN

문서 번호06/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Văn Cường — Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
발행20. 03. 2008
발효20. 03. 2008
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 06/2008/QĐ-UBND H­ưng Yên, ngày 20 tháng 3 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÀNH LẬP ĐỘI TRẬT TỰ ĐÔ THỊ, THỊ XÃ HƯNG YÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH H­ƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 02/7/2002;

Căn cứ Nghị định số 91/1994/NĐ-CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ ban hành Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị;

Căn cứ Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26/5/2004 của Chính phủ về việc xử phạt hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý nhà, công trình hạ tầng đô thị và sử dụng nhà;

Căn cứ Nghị định số 152/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về nhà đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-BXD ngày 17/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công nhận thị xã Hưng Yên là đô thị loại III;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 29/TTr-SNV ngày 25/01/2008 về việc thành lập Đội Trật tự đô thị trực thuộc Uỷ ban nhân dân thị xã Hưng Yên.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Đội Trật tự đô thị, trực thuộc Uỷ ban nhân dân thị xã Hưng Yên.

Đội Trật tự đô thị là đơn vị sự nghiệp có thu, có tư cách pháp nhân, có con dấu và được mở tài khoản riêng để hoạt động theo quy định của pháp luật.

Trụ sở: Đặt tại Công ty Thị chính thị xã Hưng Yên.

Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn.

1- Chức năng:

Đội Trật tự đô thị có chức năng kiểm tra, thanh tra, xử lý theo thẩm quyền và đề xuất để Uỷ ban nhân dân thị xã xử lý các vi phạm vượt quá thẩm quyền của Đội trong các lĩnh vực: Quy hoạch, xây dựng, đất đai, trật tự đô thị, công trình hạ tầng kỹ thuật, môi trường, công viên cây xanh theo quy định của pháp luật.

Đội Trật tự đô thị chịu sự chỉ đạo, quản lý toàn diện về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân thị xã Hưng Yên và theo sự hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn của Phòng Quản lý đô thị.

2- Nhiệm vụ, quyền hạn:

2.1- Hướng dẫn, vận động các tổ chức và nhân dân trên địa bàn chấp hành các quy định của Nhà nước và thị xã về trật tự đô thị. Phối hợp với UBND các xã, phường và các tổ chức thanh tra khác thực hiện nhiệm vụ được giao trong công tác trật tự đô thị, xử lý các hành vi vi phạm có liên quan về lĩnh vực trật tự đô thị theo thẩm quyền.

2.2- Kiểm tra việc thực hiện giữ gìn trật tự đô thị, nếu phát hiện ra những việc thực hiện sai quy định cần kịp thời thông báo cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết, trường hợp các tổ chức, công dân vi phạm về lĩnh vực trật tự đô thị thì lập biên bản xác định lỗi vi phạm để xử lý hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền xử lý trên các lĩnh vực sau:

- Quy hoạch xây dựng;

- Đất đai;

- Trật tự đô thị;

- Sử dụng khai thác công trình hạ tầng - kỹ thuật;

- Vệ sinh, môi trường, công viên, cây xanh.

2.3- Giúp Uỷ ban nhân dân thị xã trong việc phối hợp với các ngành chức năng quản lý về các vấn đề: Người lang thang, xin ăn, người tâm thần sinh sống nơi công cộng.

2.4- Tham mưu đề xuất các hình thức xử lý vi phạm hành chính theo quy định hành chính tại khoản 3.1 trình UBND thị xã xem xét, quyết định theo thẩm quyền, theo dõi việc thực hiện Quyết định của UBND thị xã đã ban hành, đôn đốc thực hiện các quyết định xử lý vi phạm hành chính đã có hiệu lực thi hành, đề xuất biện pháp cưỡng chế và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế đối với tổ chức, cá nhân trên địa bàn thị xã không tự giác chấp hành, phối hợp với các cơ quan chức năng tạm giữ người tham gia thực hiện hành vi vi phạm hành chính theo thủ tục hành chính để xác minh tình tiết quan trọng làm căn cứ giúp UBND thị xã quyết định các biện pháp xử lý hành chính theo quy định của pháp luật.

2.5- Được xử phạt các vi phạm hành chính theo thẩm quyền về lĩnh vực giữ gìn trật tự đô thị.

2.6- Giúp UBND thị xã hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các hoạt động của Tổ quản lý trật tự đô thị xã, phường. Hỗ trợ UBND xã, phường thực hiện cưỡng chế khi có yêu cầu.

2.7- Thực hiện một số nhiệm vụ khác do Chủ tịch UBND thị xã giao theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Tổ chức bộ máy, biên chế.

1- Tổ chức bộ máy:

Lãnh đạo Đội gồm: Đội trưởng và 01 Đội phó.

Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng và kỷ luật Đội trưởng, Đội phó theo quy định hiện hành.

2- Biên chế:

Biên chế của Đội Trật tự đô thị do UBND tỉnh giao hàng năm tương ứng với chức năng, nhiệm vụ của Đội Trật tự đô thị.

Năm 2008 giao biên chế là 04 người (trong đó có Đội trưởng và 01 Đội phó).

Điều 4. Quyết định có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND thị xã Hưng Yên và Đội trưởng Đội Trật tự đô thị có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

  TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Cường

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

06/2008/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2008/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP ĐỘI TRẬT TỰ ĐÔ THỊ, THỊ XÃ HƯNG YÊN
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 98
3836/QĐ-BCN Quyết định số 3836/QĐ-BCN Về việc ban hành Đơn giá Quy hoạch phát triển điện lực 만료됨 2456/QĐ/BNN-KHCN Quyết định số 2456/QĐ/BNN-KHCN Ban hành Tiêu chuẩn ngành : Hệ thống Công trình thuỷ lợi - Quy định về lập và ban hành quy trình vận hành hệ thống 발효 중 01/2004/TTLT/BXD-BNV Thông tư liên tịch số 01/2004/TTLT/BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân quản lý nhà nước ngành xây dựng tại địa phương 만료됨 05/2013/TT-BKHCN Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010 và Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 만료됨 206/2010/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG Thông tư liên tịch số 206/2010/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ngày 05 tháng 12 năm 2007 của Liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Ngoại giao hướng dẫn chế độ, cấp phát và quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước 만료됨 122/2010/NĐ-CP Nghị định số 122/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp 만료됨 14/2008/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 발효 중 26/2008/TT-BTC Thông tư số 26/2008/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 153/1998/TT-BTC Thông tư số 153/1998/TT-BTC Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) 만료됨 127/2007/TT-BTC Thông tư số 127/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 32/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 32/2001/PL-UBTVQH10 Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 62/2001/NĐ-CP Nghị định số 62/2001/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước khi từ trần 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 44/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 44/2002/PL-UBTVQH10 Xử lý vi phạm hành chính 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 71/2003/NĐ-CP Nghị định số 71/2003/NĐ-CP Về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 발효 중 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 117/2003/NĐ-CP Nghị định số 117/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 143/2003/NĐ-CP Nghị định số 143/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 만료됨 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 115/2003/NĐ-CP Nghị định số 115/2003/NĐ-CP Về chế độ công chức dự bị 만료됨 15/2004/TT-BTC Thông tư số 15/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 112/2004/NĐ-CP Nghị định số 112/2004/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý biên chế đối với đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 발효 중 22/2004/QH11 Luật Thanh tra số 22/2004/QH11 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 08/2004/NQ-CP Nghị quyết số 08/2004/NQ-CP Về tiếp tục đẩy mạnh phân cấp quản lý nhà nướcgiữa Chính phủ và chính quyền tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 126/2004/NĐ-CP Nghị định số 126/2004/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trình hạ tầng đô thị và quản lý sử dụng nhà 만료됨 172/2004/NĐ-CP Nghị định số 172/2004/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 171/2004/QĐ-TTg Quyết định số 171/2004/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án đổi mới cơ chế quản lý khoa học và công nghệ 발효 중 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 03/2005/TT-BTC Thông tư số 03/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính 발효 중 41/2005/NĐ-CP Nghị định số 41/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 192/2004/QĐ-TTg Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân 발효 중 116/2004/TT-BTC Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 187/2004/NĐ-CP Nghị định số 187/2004/NĐ-CP Về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 38/2004/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 38/2004/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất và Tổ chức phát triển quỹ đất 발효 중 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 05/2005/NĐ-CP Nghị định số 05/2005/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 121/2005/NĐ-CP Nghị định số 121/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 152/2005/NĐ-CP Nghị định số 152/2005/NĐ-CP Quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ 만료됨 130/2005/NĐ-CP Nghị định số 130/2005/NĐ-CP Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước 발효 중 02/2006/NĐ-CP Nghị định số 02/2006/NĐ-CP Về việc ban hành quy chế khu đô thị mới 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 17/2005/TT-BXD Thông tư số 17/2005/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị 만료됨 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 발효 중 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 65/2006/NĐ-CP Nghị định số 65/2006/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 만료됨 163/2006/QĐ-TTg Quyết định số 163/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn hoàn thành cơ bản mục tiêu Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005) 발효 중 164/2006/QĐ-TTg Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) 발효 중 71/2006/TT-BTC Thông tư số 71/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 83/2006/NĐ-CP Nghị định số 83/2006/NĐ-CP Quy định trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước 발효 중 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 81/2006/NĐ-CP Nghị định số 81/2006/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 만료됨 04/2006/TT-BXD Thông tư số 04/2006/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện Quy chế khu đô thị mới ban hành theo Nghị định số 02/2006/NĐ-CP ngày 05/01/2006 của Chính phủ 만료됨 30/2006/QĐ-BCN Quyết định số 30/2006/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng các dự án điện độc lập 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 103/2006/NĐ-CP Nghị định số 103/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp 만료됨 112/2006/NĐ-CP Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 234/2006/QĐ-TTg Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao 만료됨 121/2006/NĐ-CP Nghị định số 121/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 136/2006/NĐ-CP Nghị định số 136/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo 발효 중 23/2007/TT-BTC Thông tư số 23/2007/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 72/2007/NĐ-CP Nghị định số 72/2007/NĐ-CP Về quản lý an toàn đập 만료됨 96/2006/TT-BTC Thông tư số 96/2006/TT-BTC Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá 만료됨 81/2007/NĐ-CP Nghị định số 81/2007/NĐ-CP Quy định tổ chức, bộ phận chuyên môn về bảo vệ môi trường tại cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước 발효 중 03/2007/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 03/2007/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 만료됨 106/2006/TTLT/BTC-UBTDTT Thông tư liên tịch số 106/2006/TTLT/BTC-UBTDTT Quy định chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao 만료됨 08/2007/NĐ-CP Nghị định số 08/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về chế độ công chức dự bị 만료됨 09/2007/NĐ-CP Nghị định số 09/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 99/2007/NĐ-CP Nghị định số 99/2007/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 만료됨 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 03/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 03/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm 만료됨 34/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH-UBTDTT Thông tư liên tịch số 34/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH-UBTDTT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao 만료됨 01/2007/TT-BKHCN Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp 만료됨 06/2007/TT-BTNMT Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 57/2007/TT-BTC Thông tư số 57/2007/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước 만료됨 113/2007/QĐ-TTg Quyết định số 113/2007/QĐ-TTg Về việc phê duyệt danh sách xã hoàn thành mục tiêu Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã vùng đồng bào dân tộc, miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa giai đoạn 1999 - 2005, bổ sung các xã, thôn, bản vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II và xã vùng bãi ngang ven biển và hải đảo vào diện đầu tư của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 154/2007/NĐ-CP Nghị định số 154/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 01/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 01/1998/PL-UBTVQH10 Cán bộ, công chức 만료됨 05/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 05/1998/PL-UBTVQH10 Thuế tài nguyên (sửa đổi) 만료됨 08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 만료됨 68/1998/NĐ-CP Nghị định số 68/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) 만료됨 09/1998/QH10 Luật Khiếu nại, tố cáo số 09/1998/QH10 만료됨 21/2000/QH10 Luật Khoa học và Công nghệ số 21/2000/QH10 만료됨
인용 43
109/2000/TT-BTC Thông tư số 109/2000/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư 만료됨 14/1999/TT-BTM Thông tư số 14/1999/TT-BTM Hướng dẫn điều kiện kinh doanh xăng dầu 발효 중 1221/2000/QĐ-BYT Quyết định 1221/2000/QĐ-BYT 발효 중 14/2008/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 발효 중 29/2007/QĐ-BGTVT Quyết định số 29/2007/QĐ-BGTVT Về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ năm 2007 만료됨 82/2001/NĐ-CP Nghị định số 82/2001/NĐ-CP Về nghi lễ Nhà nước và đón tiếp khách nước ngoài. 만료됨 122/2001/QĐ-TTg Quyết định số 122/2001/QĐ-TTg Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 43/2003/TT-BTC Thông tư số 43/2003/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép tư vấn và xây dựng cho nhà thầu nước ngoài; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình xây dựng 만료됨 87/2004/QĐ-TTg Quyết định số 87/2004/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam 만료됨 05/2004/TT-BXD Thông tư số 05/2004/TT-BXD Hướng dẫn thủ tục và quản lý việc cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam 만료됨 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 49/2005/NĐ-CP Nghị định số 49/2005/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục 만료됨 116/2004/TT-BTC Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 05/2005/TT-BXD Thông tư số 05/2005/TT-BXD Hướng dẫn thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 만료됨 12/2005/QĐ-BXD Quyết định số 12/2005/QĐ-BXD Về việc ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình 만료됨 38/2004/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 38/2004/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất và Tổ chức phát triển quỹ đất 발효 중 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 05/2005/NĐ-CP Nghị định số 05/2005/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 만료됨 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 만료됨 95/2005/NĐ-CP Nghị định số 95/2005/NĐ-CP Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng 만료됨 13/2005/TT-BXD Thông tư số 13/2005/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 만료됨 06/2005/QĐ-BXD Quyết định số 06/2005/QĐ-BXD Về việc ban hành Định mức chi phí quy hoạch xây dựng 만료됨 15/2005/TT-BXD Thông tư số 15/2005/TT-BXD Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 17/2005/TT-BXD Thông tư số 17/2005/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 69/2006/TT-BTC Thông tư số 69/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 90/2006/NĐ-CP Nghị định số 90/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 112/2006/NĐ-CP Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 05/2006/TT-BXD Thông tư số 05/2006/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 24/2007/NĐ-CP Nghị định số 24/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 발효 중 29/2007/NĐ-CP Nghị định số 29/2007/NĐ-CP Về quản lý kiến trúc đô thị 만료됨 101/2006/TT-BTC Thông tư số 101/2006/TT-BTC Hướng dẫn việc xử phạt vi phạm hành chính và bồi thường thiệt hại trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 98/2006/TT-BTC Thông tư số 98/2006/TT-BTC Hướng dẫn việc bồi thường thiệt hại và xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 02/2007/TT-BXD Thông tư số 02/2007/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về: lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; giấy phép xây dựng và tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/09/2006 của Chính phủ 만료됨 02/2008/TTLT/BYT-BNV Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT/BYT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu tráchnhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế 만료됨 20/1998/NĐ-CP Nghị định số 20/1998/NĐ-CP Về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc 만료됨 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중 07/2003/NĐ-CP Nghị định số 07/2003/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.