关于投资老街水电项目的意见第40/2009/QH12号决议

本决议规定了老街水电项目的投资方针,包括水电工程和移民安置。目标是为国家电网供电,有助于防洪并促进地方经济社会发展。实施时间为2010年至2017年,预计总投资额为32600亿越盾。

문서 번호40/2009/QH12
문서 유형决议
발행 기관中央账户
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch Quốc hội
업데이트27. 06. 2026
산업建设
분야建设
발행일25. 11. 2009
발효일25. 11. 2009
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本决议规定了老街水电项目的投资方针,包括水电工程和移民安置。目标是为国家电网供电,有助于防洪并促进地方经济社会发展。实施时间为2010年至2017年,预计总投资额为32600亿越盾。

핵심 사항

  • 政府决定投资并推进老街水电项目,包括水电工程和移民安置
  • 主要技术确保现代化、高效、安全,装机容量为1200兆瓦
  • 预计总投资额为32600亿越盾(截至2008年第二季度)
  • 实施时间为2010年至2017年,计划在2010年底开始建设工厂,并于2017年完成
  • 政府将组织推进项目的后续步骤,确保进度、绝对安全和综合经济效益

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 为国家电网提供稳定的电力供应,并服务于地方经济社会发展
  • 改善勐特县及其周边地区的交通条件和经济社会发展
  • 发展生产,调整经济结构,提高移民的生活水平

❓ 자주 묻는 질문

老街水电项目的实施时间是多少?

实施时间为2010年至2017年,计划在2010年底开始建设工厂,并于2017年完成(第二条)。

老街水电项目的总投资额是多少?

预计总投资额为32600亿越盾(截至2008年第二季度)(第二条)。

老街水电项目的主要技术是什么?

主要技术确保现代化、高效、安全的要求(第二条)。

政府在项目实施过程中将承担哪些任务?

政府将组织推进项目的后续步骤,制定详细的移民安置规划和方案,保护环境并促进经济社会发展(第三条)。

老街水电项目包括哪些子项目?

老街水电项目主要包括两个主要子项目:水电工程和移民安置,以及红河右岸公路建设项目和行政区划调整项目(第五条)。

전문

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:40/2009/QH12
北京,二〇〇九年十一月二十五日


决议

 

关于莱州水电项目投资方针

__________________

 

中华人民共和国全国人民代表大会

根据1992年《越南社会主义共和国宪法》,该宪法已根据第十届全国人民代表大会第五十一号决议对若干条款进行了修订和补充;

根据第13/2002/QH11号决议,二〇〇二年十二月十六日,第十届全国人民代表大会第二次会议关于色拉电站建设方案的决议;第66/2006/QH11号决议,二〇〇六年六月二十九日,第十届全国人民代表大会第九次会议关于提交全国人民代表大会决定投资方针的重要国家项目和工程的决议;

在审议政府关于莱州水电工程建设投资报告(编号124/TTr-CP,二〇〇九年八月十三日),国会科学技术与环境委员会关于莱州水电工程建设投资报告审查报告(编号740/BC-UBKHCNMT12,二〇〇九年十月二十日),政府关于提交国会决定莱州水电项目投资方针的报告(编号180/TTr-CP,二〇〇九年十月二十三日)以及各位国会议员的意见后,

第二条 目的、城市分类原则

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。

决定投资莱州水电项目,以向国家电网提供电力;与红河上的其他水电站一起,在雨季防洪,在旱季为北部平原地区供水;促进莱州省、奠边省及整个西北地区的经济社会发展。

莱州水电大坝和发电厂建设地点:莱州省芒特县南榜乡。

条 2.

项目的基本参数:

1. 正常蓄水位:295米(m);

2. 安装容量:1200兆瓦(MW);

3. 主要技术:确保现代化、高效、安全的要求;

4. 总投资额:预计为32600亿越南盾(在项目编制时,二〇〇八年第二季度);

5. 实施时间和进度:二〇一〇年底开工建设,二〇一六年一号机组发电,二〇一七年完成工程。

条 3.

委托政府负责项目的投资和实施,并提出以下基本要求和任务:

1. 及时组织项目后续步骤的实施:完善文件和技术设计;制定并发布设计、施工、监督工程建造过程中的程序、标准和规范,以确保进度、绝对安全和综合经济效益;严格管理各阶段,遵守法律规定;

2. 制定规划和具体方案,组织实施移民安置工作,遵循公开、民主的原则,确保对象准确、政策和法律正确;重新组织生产,调整经济结构和耕作方式,以促进生产发展,稳定和提高移民的生活水平,实现根本性、持久和长期的目标;

3. 全面执行项目环境影响评估报告中提出的任务和措施;严格保护芒特-芒热自然保护区;加强森林保护、封山育林和植树造林工作,加快越南境内红河流域森林覆盖率的增长;保持和发扬各民族特别是少数民族的文化特色;确保边境地区的国防和安全。

组织实施

1. 委托政府组织指挥,优先实施准备工程、临时工程和辅助工程,以确保工程进度。

2. 同意对莱州水电项目适用在实施色拉水电项目过程中已取得良好效果的机制和政策。

3. 如有必要采用特殊机制和政策,则由政府提请全国人民代表大会审议决定。

第五条。

除莱州水电项目外,该项目还包括两个主要组成部分,即水电工程和移民安置项目,政府将组织编制规划,决定投资以下项目:

1. 红河右岸公路、连接道路和三座跨红河大桥建设项目,以解决芒特县及其周边地区因水库蓄水而被孤立的问题,满足经济社会发展、国防和安全的需求;

2. 调整芒特县行政边界、重新安排人口分布、改革生产方式、调整经济结构的项目,以及对莱州省相关行政单位的投资和发展经济、社会的项目。

政府应根据本条第一款和第二款的规定,明确项目的实施进度,并为每个项目安排投资资金,按照法律规定进行。

条6.

1. 投资建设实施后,每年政府需向全国人民代表大会报告项目进展情况。

2. 国会常务委员会、民族委员会、各专门委员会、各代表团和各位代表在其职责范围内监督本决议的执行情况。

本决议自全国人民代表大会通过之日起生效。

本决议已于二〇〇九年十一月二十五日由中华人民共和国第十二届全国人民代表大会第六次会议通过。

全国人民代表大会主席
聂文俊
阮富仲
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 496
66/2006/QH11 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 발효 중 13/2002/QH11 Nghị quyết số 13/2002/QH11 Về phương án xây dựng công trình thủy điện Sơn La 발효 중 45/2017/TT-BYT Thông tư số 45/2017/TT-BYT Quy định việc thành lập, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học 만료됨 13/2019/TT-BYT Thông tư số 13/2019/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp 만료됨 16/2021/TT-BYT Thông tư số 16/2021/TT-BYT của Bộ Y tế về việc quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 만료됨 13/2020/TT-BYT Thông tư 13/2020/TT-BYT sửa đổi Thông tư 35/2016/TT-BYT về Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 발효 중 32/2023/TT-BYT Thông tư 32/2023/TT-BYT hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 발효 중 21/2023/TT-BYT Thông tư số 21/2023/TT-BYT quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp. 만료됨 75/2023/NĐ-CP Nghị định số 75/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 만료됨 22/2023/TT-BYT Thông tư số 22/2023/TT-BYT Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 만료됨 59/2023/TT-BTC Thông tư số 59/2023/TT-BTC Thu phí trong lĩnh vực y tế 발효 중 13/2023/TT-BYT Thông tư số 13/2023/TT-BYT quy định khung giá và phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước cung cấp 만료됨 02/2023/TT-BYT Thông tư số 02/2023/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội 발효 중 19/2022/TT-BYT Thông tư số 19/2022/TT-BYT hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 발효 중 17/2022/TT-BYT Thông tư số 17/2022/TT-BYT quy định nhiệm vụ khám bệnh, chữa bệnh tâm thần của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. 발효 중 18/2021/TT-BYT Thông tư số 18/2021/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn chẩn đoán và quy trình chuyên môn để xác định tình trạng nghiện ma túy 만료됨 02/2022/TT-BYT Thông tư số 02/2022/TT-BYT quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 발효 중 31/2021/TT-BYT Thông tư số 31/2021/TT-BYT quy định hoạt động điều dưỡng trong bệnh viện 발효 중 24/2021/TT-BYT Thông tư số 24/2021/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 46/2013/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của cơ sở phục hồi chức năng 발효 중 118/2018/NĐ-CP Nghị định số 118/2018/NĐ-CP quy định về công tác kết hợp quân dân y 발효 중 46/2018/TT-BYT Thông tư số 46/2018/TT-BYT quy định hồ sơ bệnh án điện tử 만료됨 42/2018/TT-BYT Thông tư số 42/2018/TT-BYT quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp 발효 중 44/2018/TT-BYT Thông tư số 44/2018/TT-BYT Quy định về kê đơn thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu và kết hợp thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu, với thuốc hóa dược 만료됨 92/2020/TT-BCA Thông tư số 92/2020/TT-BCA Quy định về thực hiện dân chủ trong các cơ sở y tế Công an nhân dân 발효 중 26/2020/TT-BYT Thông tư số 26/2020/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2013/TT-BYT ngày 09 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc đào tạo liên tục cho cán bộ y tế 발효 중 21/2020/TT-BYT Thông tư số 21/2020/TT-BYT hướng dẫn thực hành để cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đa khoa đối với bác sỹ y khoa 발효 중 18/2020/TT-BYT Thông tư số 18/2020/TT-BYT Quy định về hoạt động dinh dưỡng trong bệnh viện 발효 중 49/2016/TT-BYT Thông tư số 49/2016/TT-BYT Quy định về tổ chức và hoạt động cấp cứu tai nạn giao thông trên đường bộ cao tốc 발효 중 117/2020/NĐ-CP Nghị định số 117/2020/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế 발효 중 13/2020/TT-BYTT Thông tư số 13/2020/TT-BYTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2016/TT-BYT ngày 28 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế 발효 중 35/2019/TT-BYT Thông tư số 35/2019/TT-BYT Quy định phạm vi hoạt động chuyên môn đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. 발효 중 50/2017/TT-BYT Thông tư số 50/2017/TT-BYT Sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 21/2019/TT-BYT Thông tư số 21/2019/TT-BYT hướng dẫn thí điểm về hoạt động y học gia đình 발효 중 16/2018/TT-BYT Thông tư số 16/2018/TT-BYT quy định về kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 55/2015/TT-BYT Thông tư số 55/2015/TT-BYT Quy định về công nhận nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 210/2015/TT-BTC Thông tư số 210/2015/TT-BTC Quy định sử dụng nguồn ngân sách nhà nước mua bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập 만료됨 14/2016/TT-BYT Thông tư số 14/2016/TT-BYT hướng dẫn chi Tiết thi hành một số Điều của Luật bảo hiểm xã hội thuộc lĩnh vực y tế 만료됨 109/2016/NĐ-CP Nghị định số 109/2016/NĐ-CP Quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 21/2017/TT-BYT Thông tư số 21/2017/TT-BYT sửa đổi, bổ sung Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Thông tư số 43/2013/TT-BYT) 만료됨 02/2017/TT-BYT Thông tư số 02/2017/TT-BYT Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp 만료됨 01/2017/TT-BYT Thông tư số 01/2017/TT-BYT quy định việc thực hiện hóa trị, xạ trị, hóa trị kết hợp xạ trị ban ngày tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 103/2016/TT-BQP Thông tư số 103/2016/TT-BQP Quy định về khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng 발효 중 98/2016/NĐ-CP Nghị định số 98/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo 만료됨 25/2016/QĐ-TTg Quyết định số 25/2016/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng 발효 중 46/2016/TT-BQP Thông tư số 46/2016/TT-BQP Quy định tuyến chuyên môn kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh; đăng ký và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh đối với các đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng quản lý. 만료됨 04/2016/TT-BYT Thông tư số 04/2016/TT-BYT Quy định về khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh lao 만료됨 41/2015/TT-BYT Thông tư số 41/2015/TT-BYT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 37/2015/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc 만료됨 09/2016/QĐ-TTg Quyết định số 09/2016/QĐ-TTg Về tín dụng đối với học sinh, sinh viên Y khoa sau khi đã tốt nghiệp, trong thời gian thực hành tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để được cấp chứng chỉ hành nghề 발효 중 53/2015/TT-BYT Thông tư số 53/2015/TT-BYT Quy định điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương tiện giám định cho tổ chức giám định tư pháp công lập trong lĩnh vực pháp y, pháp y tâm thần 발효 중 40/2015/TT-BYT Thông tư số 40/2015/TT-BYT Quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 만료됨 29/2015/TT-BYT Thông tư số 29/2015/TT-BYT Quy định cấp, cấp lại giấy chứng nhận là lương y 만료됨 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 만료됨 15/2015/TT-BYT Thông tư số 15/2015/TT-BYT Hướng dẫn thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với người nhiễm HIV và người sử dụng các dịch vụ y tế liên quan đến HIV/AIDS 만료됨 09/2015/TT-BYT Thông tư số 09/2015/TT-BYT Quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế 발효 중 49/2014/TT-BYT Thông tư số 49/2014/TT-BYT Quy định danh mục trang thiết bị y tế thiết yếu của Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 04/2015/TT-BYT Thông tư số 04/2015/TT-BYT Quy định về thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 07/2015/TT-BYT Thông tư số 07/2015/TT-BYT Quy định chi tiết điều kiện, thủ tục cho phép áp dụng kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 10/2012/TT-BYT Thông tư số 10/2012/TT-BYT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2011/TT-BYT ngày 11/7/2011 ban hành và hướng dẫn thực hiện danh mục thuốc chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 만료됨 37/2014/TT-BYT Thông tư số 37/2014/TT-BYT Hướng dẫn đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 만료됨 10/2015/NĐ-CP Nghị định số 10/2015/NĐ-CP Quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo 만료됨 35/2013/TT-BYT Thông tư số 35/2013/TT-BYT Quy định về thu hồi chứng chỉ hành nghề, giấy phép hoạt động và đình chỉ hoạt động chuyên môn của người hành nghề, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 41/2011/TT-BYT Thông tư số 41/2011/TT-BYT Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 22/2013/TT-BYT Thông tư số 22/2013/TT-BYT Hướng dẫn việc đào tạo liên tục cho cán Bộ Y tế 발효 중 14/2013/TT-BYT Thông tư số 14/2013/TT-BYT Hướng dẫn khám sức khỏe 만료됨 13/2013/TT-BYT Thông tư số 13/2013/TT-BYT Hướng dẫn giám sát bệnh truyền nhiễm 만료됨 04/2013/TT-BYT Thông tư số 04/2013/TT-BYT Hướng dẫn việc phê duyệt và áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc các bộ, ngành khác quản lý 만료됨 43/2013/TT-BYT Thông tư số 43/2013/TT-BYT Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 15/2018/TT-BYT Thông tư số 15/2018/TT-BYT Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp 만료됨 51/2017/TT-BYT Thông tư số 51/2017/TT-BYT Hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ 발효 중 122/2014/NĐ-CP Nghị định số 122/2014/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế 만료됨 18/2014/TT-BQP Thông tư số 18/2014/TT-BQP Quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc bộ quốc phòng 발효 중 117/2014/NĐ-CP Nghị định số 117/2014/NĐ-CP Quy định về Y tế xã, phường, thị trấn 발효 중 07/2014/TT-BYT Thông tư số 07/2014/TT-BYT Quy định về quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở y tế 발효 중 18/2014/TT-BYT Thông tư số 18/2014/TT-BYT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 14/2013/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 26/2014/TTLT-BYT-BCA Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BYT-BCA Quy định về xét nghiệm nồng độ cồn trong máu của người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 발효 중 29/2014/TT-BYT Thông tư số 29/2014/TT-BYT Quy định biểu mẫu và chế độ báo cáo thống kê y tế áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân 만료됨 30/2014/TT-BYT Thông tư số 30/2014/TT-BYT Quy định về khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo 발효 중 14/2014/TT-BYT Thông tư số 14/2014/TT-BYT Quy định việc chuyển tuyến giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 16/2014/TT-BYT Thông tư số 16/2014/TT-BYT Hướng dẫn thí điểm về bác sĩ gia đình và phòng khám bác sĩ gia đình 만료됨 176/2013/NĐ-CP Nghị định số 176/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế 발효 중 03/2013/TT-BTC Thông tư số 03/2013/TT-BTC Quy định phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện; thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề y, dược; lệ phí cấp giấy phép xuất, nhập khẩu trang thiết bị y tế, dược phẩm; cấp chứng chỉ hành nghề y; cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh 만료됨 158/2013/NĐ-CP Nghị định số 158/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch và quảng cáo 만료됨 74/2013/NĐ-CP Nghị định số 74/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 14/2013/QĐ-TTg Quyết định số 14/2013/QĐ-TTg Về việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 85/2012/NĐ-CP Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập 만료됨 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 만료됨 14/2012/QĐ-TTg Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về khám, chữa bệnh cho người nghèo 만료됨 93/2012/TT-BTC Thông tư số 93/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định y khoa 만료됨 73/2011/QĐ-TTg Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg Về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch 발효 중 94/2011/NĐ-CP Nghị định số 94/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện 발효 중 31/2011/TT-BYT Thông tư số 31/2011/TT-BYT Ban hành và hướng dẫn thực hiện Danh mục thuốc chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 만료됨 128/2011/TT-BTC Thông tư số 128/2011/TT-BTC Hướng dẫn thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với cơ sở y tế công lập 발효 중 35/2011/TT-BYT Thông tư số 35/2011/TT-BYT Hướng dẫn thực hiện chăm sóc sức khỏe người cao tuổi 발효 중 102/2011/NĐ-CP Nghị định số 102/2011/NĐ-CP Về bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 37/2011/TT-BYT Thông tư số 37/2011/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của bệnh viện Y học cổ truyền tuyến tỉnh 만료됨 87/2011/NĐ-CP Nghị định số 87/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 96/2011/NĐ-CP Nghị định số 96/2011/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 22/2011/TT-BYT Thông tư số 22/2011/TT-BYT Quy định tổ chức và hoạt động của khoa Dược 발효 중 50/2010/TT-BYT Thông tư số 50/2010/TT-BYT Hướng dẫn việc kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại trong quá trình khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 108/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý 만료됨 59/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 ,Số: 16/2019/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ ,Số: 16/2019/NQ-HĐND QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC 만료됨 Số: 17/2019/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 17/2019/NQ-HĐND QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC 만료됨 Số: 6/2019/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 6/2019/NQ-HĐND QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC 발효 중 Số: 16/2019/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 16/2019/NQ-HĐND QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC 만료됨 Số: 18/2019/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 18/2019/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH THU HÚT, ĐÃI NGỘ VÀ ĐÀO TẠO, PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN 2020 - 2025 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030 발효 중 392/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 392/2024/NQ-HĐND quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữ bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hoà Bình 만료됨 01/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Nghệ An quản lý 만료됨 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thanh toán bảo hiểm y tế nhưng không phải là đối tượng khám chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý 만료됨 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 23/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 288/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 288/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) do cơ sở y tế của Nhà nước thực hiện không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 162/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 162/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Sở Y tế 발효 중 39/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2023/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc Thành phố Hồ Chí Minh quản lý và mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp 만료됨 10/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ chi phí điều trị tật khúc xạ mắt đối với công dân đăng ký thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân. 만료됨 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định về trình tự, thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Hòa Bình 발효 중 19/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về quản lý và sử dụng quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo 발효 중 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chế độ hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 39/2023/QĐ-UBND Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp, phối hợp quản lý nhà nước về hành nghề Y, Dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 108/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2023/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đối với người thuộc hộ nghèo và một số đối tượngcó hoàn cảnh khó khăn khi khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế giai đoạn 2023-2025 만료됨 61/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 58/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 19/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh 발효 중 08/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 21/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Phân cấp quản lý Nhà nước một số lĩnh vực Kinh tế - Xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 13/2022/NQ-HĐND.loi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND.loi Về việc Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Ninh Thuận 발효 중 48/2022/QĐ-UBND Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo bác sĩ tuyến y tế cơ sở và chuyên ngành hiếm ngành y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 13/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Về việc Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Ninh Thuận 발효 중 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo bác sĩ tuyến y tế cơ sở và chuyên ngành hiếm ngành y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2021 – 2025 발효 중 06/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 10/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí tiền lương (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 08/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2021/ND-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định cụ thể về mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 65/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế (chưa bao gồm chi phí sinh phẩm xét nghiệm SARS-CoV-2) tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 16/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 cho các đối tượng không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 22/2022/QĐ-UBND Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 10/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm giá sinh phẩm xét nghiệm) trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung Quyết định 56/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 106/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 13/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định 발효 중 02/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 113/2022/NQ-UBND Nghị quyết số 113/2022/NQ-UBND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 185/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 185/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS -CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 02/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 88/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2022/NQ-HĐND về ban hành giá dịch vụ xét nghiệm SARC-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Quảng Ninh quản lý 발효 중 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 발효 중 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 đối với các trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định 만료됨 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 đối với các trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Bình Định 만료됨 04/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND V/v Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Qũy bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 19/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 04/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Qũy bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 발효 중 09/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên bái 발효 중 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đồng Tháp quản lý 만료됨 02/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đồng Tháp quản lý 발효 중 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-COV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý 만료됨 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý 발효 중 02/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 33/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 89/2021/QĐ-UBND Quyết định số 89/2021/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 đối với các trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệhn của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định 만료됨 37/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2021/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 đối với các trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệhn của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định 만료됨 02/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội. 만료됨 19/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 41/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND V/v Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 69/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2021/NQ-HĐND ban hành giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước do tỉnh Quảng Ninh quản lý 만료됨 122/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2021/NQ-HĐND Về quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 21/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 55/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về một số cơ chế, chính sách xã hội hóa công tác dân số trên địa bàn tỉnh Cao Bằng đến năm 2030 발효 중 53/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ công tác dân số trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021-2030 발효 중 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá tạm thời đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-COV-2 tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người thuộc hộ nghèo; người dân tộc thiểu số vùng khó khăn; phụ nữ thuộc hộ nghèo sinh con tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 62/2020/QĐ-UBND Quyết định số 62/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chế độ hỗ trợ trong khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý 만료됨 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và áp dụng giá khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo, người thuộc đối tượng bảo trợ xã hội, người mắc bệnh hiểm nghèo có hòan cảnh khó khăn, người nhiễm HIV trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 290/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 290/2020/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên quản lý 만료됨 11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực y tế tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2025 만료됨 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh 만료됨 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 74/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 286/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 286/2020/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý 발효 중 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố 만료됨 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Ban hành Chính sách thu hút nguồn nhân lực y tế tỉnh An Giang giai đoạn 2020 - 2025 만료됨 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do địa phương quản lý 발효 중 74/2019/QĐ-UBND Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 73/2019/QĐ-UBND Quyết định số 73/2019/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về “Chính sách thu hút nguồn nhân lực y tế tỉnh An Giang giai đoạn 2020-2025” 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định thực hiện giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 21/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách thu hút, đãi ngộ và đào tạo, phát triển nguồn nhân lực y tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2020 - 2025 và định hướng đến năm 2030 발효 중 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý 만료됨 41/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2019/NQ-HĐND Về mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 121/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý 만료됨 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Về việc Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 27/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 41/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 40/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang 만료됨 58/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 124/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 124/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và nguyên tắc áp dụng giá khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp 만료됨 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội 만료됨 161/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 161/2019/NQ-HĐND quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 42/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 15/3/2019 của HĐND tỉnh Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý 만료됨 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Nghệ An quản lý 만료됨 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 44/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 47/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 40/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý 만료됨 232/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 232/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 118/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bênh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý 만료됨 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15 /2019/NQ-HĐND Quy định cụ thể về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh,chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 54/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định 만료됨 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Quy định cụ thể về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 195/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 195/2019/NQ-HĐND Về việc quy định giá một số dịch vụ và mức hỗ trợ chi phí khám sức khỏe, điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 52/2019/QĐ-UBND Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND Ban hành Đề án khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận 만료됨 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và áp dụng giá khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 32/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2019/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đắk Nông 만료됨 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân Thành phố 발효 중 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Ban hành quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vị thanh toán của Quỹ bảo hiểm Y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội 만료됨 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 80/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh 만료됨 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 03/2015/NQ-HĐND ngày 08/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 cảu Hội đồng nhân dân tỉnh về viêc quy định chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 27/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND Vê việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Ninh Bình quản lý 만료됨 243/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc thành phố Đà Nẵng 만료됨 04/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND V/v quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định 발효 중 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý 만료됨 21/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Thuận 만료됨 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 04/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND Về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 202/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND Về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 66/2012/QĐ-UBND Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng 만료됨 62/2018/QĐ-UBND Quyết định số 62/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 22/5/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An 만료됨 42/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 24/4/2018 của HĐND tỉnh về mức giá dịch vụ khám bệnh chuyên khoa tại Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Long An 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 và Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh 발효 중 22/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và nguyên tắc áp dụng giá khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp 만료됨 121/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2018/NQ-HĐND V/v Sửa đổi giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 41/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 Số: 77/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 77/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 35/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm ý tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đăk Nông 만료됨 48/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 109/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang 만료됨 32/2017/QĐ-UBND Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trongcác cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định. 발효 중 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 45/2017/QĐ-UBND Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về ban hành giá dịch vụ vận chuyển cấp cứu ngoài bệnh viện tại Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. 발효 중 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Về việc Ban hành quy định một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone và chính sách hỗ trợ của Nhà nước đối với đối tượng chính sách được hưởng theo quy định tại các cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội. 발효 중 09/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố. 발효 중 49/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và nguyên tắc áp dụng giá khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp 만료됨 48/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 24/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND Về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND Ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Về việc quy định giá các dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh quản lý 만료됨 24/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Về việc Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 74/2017/QĐ-UBND Quyết định số 74/2017/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh 만료됨 36/2017/QĐ-UBND Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 18/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 03/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý 만료됨 15/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND Về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 08/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 40/2017/QĐ-UBND Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tổ chức thực hiện giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên 만료됨 51/2017/QĐ-UBND Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cho Bác sĩ được chọn, cử đi bồi dưỡng chuyên sâu về chuyên môn và quản lý bệnh viện trong nước và ở nước ngoài 발효 중 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 12/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 58/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh 만료됨 10/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 41/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý 만료됨 40/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ cho bác sĩ được chọn, cử đi bồi dưỡng chuyên sâu về chuyên môn và quản lý bệnh viện trong nước và ở nước ngoài 발효 중 12/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 11/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Ban hành quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT đối với cở sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý. 만료됨 123/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2017/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 64/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý 만료됨 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do địa phương quản lý 만료됨 33/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xã hội hóa cung cấp phương tiện tránh thai, hàng hoá sức khỏe sinh sản và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, dịch vụ sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng đến năm 2020 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND 발효 중 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực y tế do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành 발효 중 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 68/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2016/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 29/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án Xã hội hóa y tế tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 54/2016/QĐ-UBND Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND Quy định về chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 87/2016/QĐ-UBND Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với bác sỹ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên làm việc trong cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 86/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2016/NQ-HĐND Ban hành một số cơ chế, chính sách xã hội hóa cung cấp phương tiện tránh thai và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình/sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 78/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2016/NQ-HĐND Về việc cho phép tiếp nhận người có dấu hiệu bị loạn thần đang có hành vi nguy hiểm cho bản thân, gia đình và xã hội tự nguyện vào cơ sở y tế để chữa bệnh 만료됨 22/2012/QĐ-UBND Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 2, Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định danh mục mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do tỉnh Quản lý 만료됨 23/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ, thu hút Bác sĩ về công tác tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 41/2012/QĐ-UBND. Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND. Về việc Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý. 만료됨 02/2014/NQ-HĐND. Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý 발효 중 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 22/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND V/v quy định mức giá dịch vụ khám chữa bệnh, chữa bệnh đối với người không có thẻ bảo hiểm y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh 발효 중 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá thu một số dịch vụ y tế không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo hiểm y tế và đối với người bệnh không có thẻ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 53/2016/QĐ-UBND Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Quy định định mức kinh phí khám sức khỏe định kỳ, hỗ trợ kinh phí khám chữa bệnh đối với cán bộ diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Huyện ủy, Thành ủy quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuôc thay thế tại cơ sở điều trị của Nhà nước 발효 중 61/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND Về định mức chi khám sức khỏe định kỳ, hỗ trợ kinh phí khám chữa bệnh đối với cán bộ diện Ban Thường vụ tỉnh ủy, huyện ủy, thành ủy quản lý 만료됨 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Hòa Bình 만료됨 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 50/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND về điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên 발효 중 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 208/2016/QĐ-UBND Quyết định số 208/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Ban hành giá thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 만료됨 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 발효 중 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 39/2013/QĐ-UBND. Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND. Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Bổ sung quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý tại Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND V/v quy định mức chi phí chi trả phụ cấp thường trực; chi phí chi trả phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật tính vào giá dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND V/v quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ điều trị của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và mức hỗ trợ từ NSNN cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 발효 중 22/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND Về việc ban hành bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Điều 6 Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 05/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá một số dịch vụ khám bệnh chữa bệnh trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý 발효 중 36/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2015/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2019 만료됨 35/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đào tạo phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 45/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2015/NQ-HĐND Ban hành giá dịch vụ khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa, giá ngày giường điều trị nội trú và dịch vụ kỹ thuật đối với bệnh viện hạng I trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Ban hành đề án thí điểm thuê chuyên gia y tế trong nước để nâng cao năng lực quản lý và chuyên môn trong khám chữa bệnh cho ngành y tế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, giai đoạn 2015-2017 만료됨 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp 만료됨 02/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 35/2015/QĐ-UBND Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp 만료됨 52/2015/QĐ-UBND Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai quản lý 발효 중 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý. 만료됨 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Ban hành Đề án Chính sách trợ cấp thu hút nguồn nhân lực cho ngành y tế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, giai đoạn 2015-2020 만료됨 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND V/v quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 125/2014/QĐ-UBND Quyết định số 125/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 124/2014/QĐ-UBND Quyết định số 124/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với cán bộ y tế hành nghề khám, chữa bệnh tại các cơ sở khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 40/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 34/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2012/NQ-HĐND Về giá thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 57/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do địa phương quản lý 만료됨 29/2014/QĐ-UBND Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức giá thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2015 발효 중 4492/QĐ-UBND Quyết định số 4492/QĐ-UBND Ban hành mức giá một số dịch vụ khám chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 4324/2014/QĐ-UBND Quyết định số 4324/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá một số dịch vụ kỹ thuật y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hoa. 발효 중 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi phí chi trả phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật được tính cộng vào giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý 만료됨 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 24/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 113/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2013/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bãi bỏ danh mục giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành tại Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 74/2014/QĐ-UBND Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên đại bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 68/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2014/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 발효 중 79/2014/QĐ-UBND Quyết định số 79/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Ban hành danh mục giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 04/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về ban hành danh mục giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở kham bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trạm y tế ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình được công nhận đạt bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011 - 2020 발효 중 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, nội dung và mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi phí chi trả phụ cấp đặc thù được tính vào giá dịch vụ y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án "Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020" 만료됨 203/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 203/2015/NQ-HĐND phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án "Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020" 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh lai châu 만료됨 29/2012/QĐ-UBND Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 56/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 362/2014/QĐ-UBND Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 16/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND Về công tác di dân, tái định cư dự án thủy điện Lai Châu 발효 중 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về chính sách thu hút, hỗ trợ cho cán bộ, viên chức công tác tại các cơ sở y tế thuộc lĩnh vực Y tế dự phòng của Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Quy định Giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND Thông qua Đề án xã hội hóa y tế tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2011 – 2015. 발효 중 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một phần giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính. 만료됨 33/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh một phần giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính 만료됨 19/2012/QĐ-UBND Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Về việc quy định danh mục mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do tỉnh quản lý 발효 중 37/2012/QĐ-UBND Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá thu một phần viện phí một số dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Lâm Đồng. 발효 중 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên 만료됨 27/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên 만료됨 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập 만료됨 24/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu Kỹ thuật chụp CT Scanner 64 dãy và kỹ thuật chụp cộng hưởng từ tại các cơ sở y tế công lập 만료됨 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu kỹ thuật chụp CT Scanner 64 dãy và kỹ thuật chụp cộng hưởng từ tại các cơ sở y tế công lập 만료됨 78/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 12/10/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 29/2014/QĐ-UBND Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 58/2013/QĐ-UBND Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ 19 Danh mục kỹ thuật tại phần e ban hành kèm theo quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh ban hành biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 10/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND Thông qua quy định giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn Tỉnh Bình Phước 만료됨 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung mục 107 phần C, phần E danh mục ban hành kèm theo quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 ban hành biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Ban hành biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 21/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung giá mục 107 phần C, phần E danh mục ban hành kèm theo nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 29/2012/QĐ-UBND Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc phê duyệt giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 82/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 82/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trực thuộc tỉnh 만료됨 29/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2014/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Về mức thu một phần Viện phí trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và các cơ sở y tế ngoài công lập tham gia khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 83/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu một phần viện phí trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và các cơ sở y tế ngoài công lập tham gia khám, chữa bệnh Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 1854/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1854/2012/QĐ-UBND Ban hành mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 62/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành mức giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 33/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 16/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định bảng giá dịch vụ kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh tuyến Trung ương thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh, Bệnh viện hạng II và tuyến xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 74/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 21/2012/QĐ-UBND Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh tuyến Trung ương thực hiện tại Bệnh viện đa khoa tỉnh, bệnh viện hạng II và tuyến xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 09/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND Về quy định mức giá thu viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 22/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi phí chi trả phụ cấp đặc thù y tế vào giá dịch vụ khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 42/2012/QĐ-UBND Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập tỉnh Bình Dương 만료됨 23/2012/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND8 Về quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre 발효 중 17/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ kỹ thuật tại Mục C4 của Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC và danh mục giá dịch vụ khám, chữa bệnh mới 만료됨 118/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND Về bổ sung, sửa đổi nghị quyết số 43/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Quảng Nam 만료됨 43/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2012/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Quảng Nam 만료됨 56/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về việc quy định tạm thời giá dịch vụ chụp CT-Scanner 64 dãy trong các cơ sở khám, chữa bệnh công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định 발효 중 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 35/2013/QĐ-UBND Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 14/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Về ban hành bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 02/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND Quy định danh mục và mức thu một phần viện phí áp dụng trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định Giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 21/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND về việc Ban hành giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 331/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 331/2014/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ quan khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ quan khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 298/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 298/2012/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 발효 중 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý. 만료됨 17/2012/NQ-HĐND. Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND. Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý. 발효 중 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở kham bệnh, chữa bệnh công lập thuộc địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Ban hành quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội 만료됨 76/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế cử cán bộ luân phiên từ đơn vị y tế tuyến trên về hỗ trợ các đơn vị tuyến dưới của tỉnh Lào Cai 만료됨 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Về giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về giá các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ dinh dưỡng cho người nghèo tỉnh Lào Cai mắc bệnh phải điều trị nội trú và phụ nữ nghèo sinh con tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập 만료됨 50/2011/QĐ-UBND Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định Chính sách hỗ trợ dinh dưỡng cho người nghèo tỉnh Lào Cai mắc bệnh phải điều trị nội trú và phụ nữ nghèo sinh con tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1 Điều 2 của Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh Bắc Giang và khoản 4, khoản 5 Điều 1 của Quyết định số 75/2021/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Mẫu số 01, Mẫu số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh Bắc Giang 발효 중 8/2023/QĐ-UBND Quyết định số 8/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức hỗ trợ khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Gia Lai 만료됨 09/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm chi phí sinh phẩm xét nghiệm) trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 25/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ người mắc bệnh Suy thận mạn tính phải chạy thận nhân tạo chu kỳ, bệnh Tan máu bẩm sinh (Thalassaemia) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 21/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 112/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 112/2022/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế và mức hỗ trợ đối với một số đối tượng chính sách tự nguyện tham gia điều trị nghiện trong các cơ sở điều trị công lập tỉnh Nam Định 발효 중 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND về quy định giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 24/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 04/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế áp dụng cho các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý 발효 중 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 41/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 167/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 167/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá đối với dịch vụ xét nghiệm SARS - CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 75/2021/QĐ-UBND Quyết định số 75/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Mẫu số 01, Mẫu số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang 발효 중 21/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế áp dụng cho các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý 만료됨
인용됨 8
07/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT Hướng dẫn việc khám bệnh, chữa bệnh cho người bị tạm giữ, tạm giam, phạm nhân, trại viên cơ sở giáo dục bắt buộc, học sinh trường giáo dưỡng do Bộ Công an, Bộ Quốc phòng quản lý tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 발효 중 53/2014/TT-BYT Thông tư số 53/2014/TT-BYT Quy định điều kiện hoạt động y tế trên môi trường mạng 발효 중 13/2012/TT-BYT Thông tư số 13/2012/TT-BYT Hướng dẫn công tác gây mê - hồi sức 발효 중 10/2012/TT-BTNMT Thông tư số 10/2012/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 발효 중 03/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BCA Thông tư liên tịch số 03/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BCA Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/09/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng 발효 중 43/2011/TTLT-BLĐTBXH-BYT Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT-BLĐTBXH-BYT Hướng dẫn việc cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện 만료됨 07/2011/TT-BYT Thông tư số 07/2011/TT-BYT Hướng dẫn công tác điều dưỡng về chăm sóc người bệnh trong bệnh viện 만료됨 09/2011/TT-BYT Thông tư số 09/2011/TT-BYT Hướng dẫn điều kiện và phạm vi chuyên môn của cơ sở y tế điều trị bằng thuốc kháng HIV 발효 중
40/2009/QH12
关于投资老街水电项目的意见第40/2009/QH12号决议
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.