令第63/2008/ND-CP关于矿产资源开采环境费的规定

令第63/2008/ND-CP规定了矿产资源开采的环境费,包括收费金额、征收、缴纳和使用管理;适用于所有从事矿产资源开采的组织和个人。具体收费标准根据不同类型的矿产资源确定,并由省级政府根据实际情况进行调整。

文号63/2008/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关财政部
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新28/06/2026
行业财政
领域未分类
发布日期13/05/2008
生效日期04/06/2008
失效日期01/01/2012
状态已失效
✦ 智能摘要

令第63/2008/ND-CP规定了矿产资源开采的环境费,包括收费金额、征收、缴纳和使用管理;适用于所有从事矿产资源开采的组织和个人。具体收费标准根据不同类型的矿产资源确定,并由省级政府根据实际情况进行调整。

适用范围

组织和个人开采的矿产资源包括:石料、长石、砾石、沙子、土壤、煤炭、天然矿泉水、钛铁砂(赤铁矿)、金属矿产、磷灰石矿、原油和天然气。

要点

  • 矿产资源开采者必须在获得开采许可后的10个工作日内向税务机关登记并缴纳费用。
  • 原油的环境费收取标准为每吨100,000元人民币,天然气为每立方米200元人民币;其他矿产资源的具体收费标准见附表。
  • 地方政府从地方矿产资源开采中获得的环境费收入占100%,用于支持当地环境保护工作和投资,而中央政府则从原油和天然气的环境费收入中获得100%。
  • 开采矿产资源的组织和个人必须按月申报环境费金额,并通过开采地的国库缴纳至国家财政预算。
  • 税务机关负责指导、督促环境费的缴纳,检查、审计并处理行政违规行为。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:通过环境费收入支持地方环境保护工作。
  • 消极影响:增加矿产资源开采企业的成本,可能影响其利润和经营活动。

❓ 常见问题

原油的环境费是多少?

每吨100,000元人民币。

哪些矿产资源的环境费最高限额为每吨50,000元人民币?

贵重宝石(钻石、红宝石、蓝宝石、翡翠、海蓝宝石、黑色贵彩宝石、橄榄石、石榴石、尖晶石、碧玺、水晶、绿柱石、电气石、贵彩宝石、紫锂辉石、玉髓)和钛铁砂(赤铁矿)。

开采矿产资源的组织和个人何时需要缴纳环境费?

在获得开采许可后的10个工作日内。

如果不遵守申报和缴纳环境费的规定,将如何处理?

税务机关有权根据本令确定矿产资源开采量并计算应缴环境费金额;同时处理行政违规行为。

该令自何时生效?

自发布之日起15日后生效,取代第137/2005/ND-CP号令。

全文

关于采矿业的环境保护费

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据二零零五年十一月二十九日环境保护法;

根据2001年8月28日发布的《收费和费用条例》;

考虑财政部部长的意见,

令:

第一章

总则

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本令规定了采矿业的环境保护费;收费标准、征收、缴纳、管理和使用环境保护费的规定。

条 2. 根据本令规定,应缴纳采矿业环境保护费的对象为:石料、长石、砂、沙子、土、煤、天然矿泉水、钛矿物(铁钛矿)、金属矿产、磷灰石矿石、原油和天然气。

条 3. 应缴纳采矿业环境保护费的主体是开采本令第二条规定矿产资源的组织和个人。

第二章

收费标准、征收、缴纳、管理和使用采矿业的环境保护费

组织实施 采矿业环境保护费的收费标准如下:

1. 原油:每吨100,000元;天然气:每立方米200元;3.

2. 对于矿产:

 

序号

储量级别

计量单位

最高收取金额

(元)

1

石料:

   

a

装饰用石材、工艺品用石材(花岗岩、辉长岩、大理石等)

5年以上3

50.000

b

宝石矿石(钻石、红宝石、蓝宝石、祖母绿、变石、黑欧泊、碧玺、水晶、石榴石、玉髓、蛋白石、碧玉、托帕石、石英晶体、绿柱石、电气石等)

50.000

c

天然矿泉水

5年以上3

1.000

d

其他类型的石料(水泥用石料、工业矿物等)

5年以上3

2.000

2

长石

5年以上3

20.000

3

黄铁矿,磷灰石

5年以上3

4.000

4

沙:

   

a

黄沙(装饰用沙)

5年以上3

3.000

b

玻璃沙

5年以上3

5.000

c

其他类型砂

5年以上3

2.000

5

土:

   

a

粘土、砖瓦用土

5年以上3

1.500

b

制石膏土

5年以上3

2.000

c

高岭土

5年以上3

5.000

d

其他类型土

5年以上3

1.000

6

煤:

   

a

烟煤

6.000

b

泥煤

2.000

c

其他类型的煤

4.000

7

天然矿泉水

5年以上3

2.000

8

钛矿物(铁钛矿)

50.000

9

磷灰石矿石

3.000

10

金属矿石:

   

a

锰矿石

30.000

b

非金属矿产

40.000

c

铅矿石

180.000

d

锌矿石

180.000

đ

铜矿石

35.000

e

铝土矿石

30.000

g

锡矿石

180.000

h

粘土,制砖,瓦片用土

40.000

i

其他金属矿石

10.000

第五条。 根据本令第四条第二款规定的收费标准,省人民代表大会(以下简称省级)决定具体确定每种矿产资源开采的环境保护费收费标准,以适应地方实际情况。

条6. 管理和使用采矿业的环境保护费

1. 除原油和天然气外,采矿业的环境保护费是地方财政收入的100%,用于支持地方开展环境保护工作和投资环境建设,具体内容如下:

a) 预防和减少矿产开采活动对当地环境的负面影响;

b) 恢复因矿产开采活动造成的环境退化和污染;

c) 维护、保护和恢复矿产开采活动所在地区的环境景观。

2. 原油和天然气的环境保护费是中央财政收入的100%,按照《环境保护法》和《国家预算法》的规定,用于支持环境保护工作和投资环境建设。

条7. 缴纳采矿业环境保护费的义务

1. 在获得采矿许可之日起最迟10个工作日内,向直接管理税务机关登记缴纳环境保护费。

2. 严格遵守国家规定的各种凭证、发票、会计账簿制度。

3. 每月向税务机关申报应缴纳的采矿业环境保护费,并在采矿所在地国库最迟于下个月第20天前自行缴纳环境保护费。如果当月没有产生采矿业环境保护费,采矿组织和个人仍需申报并提交环境保护费申报表给税务机关。采矿组织和个人必须完整准确地填写申报表,并对申报内容的真实性负责。

4. 如果发生合并、分立、解散、破产;所有权变更;国有企业转让、租赁等情况,采矿组织和个人应在合并、分立、解散、破产;国有企业转让、租赁或变更采矿活动之日起最迟45天内,向税务机关申报应缴纳的采矿业环境保护费,并在采矿所在地国库自行缴纳环境保护费。

5. 当税务机关进行检查、审计或发现缴费对象有违反本令的行为时,提供与计算和缴纳采矿业环境保护费相关的财务记录、会计账簿、凭证、发票和其他相关资料。

6. 最迟在公历年度或财政年度结束后的90天内,缴费对象应与税务机关结算采矿业环境保护费。

条 8. 税务机关和自然资源管理部门的任务和权限

1. 税务机关的任务和权限如下:

a) 指导和督促采矿组织和个人按照本令的规定申报和缴纳环境保护费;

b) 检查和审计环境保护费的申报、缴纳和结算情况;如果缴费对象未按规定执行或执行不完全,则税务机关应与当地有关部门合作,根据每个缴费对象的采矿情况确定其开采量,并按本令规定确定应缴环境保护费金额;

c) 根据职权和法律规定处理违反采矿业环境保护费的行为;

d) 保存并使用采矿企业和其他主体提供的数据和材料,按照规定制度。

2. 地方自然资源管理部门在其职能范围内,有责任向税务机关提供经批准在当地开采矿产资源的对象的信息,并与税务机关密切合作,按照本令规定管理缴费对象。

第三章

实施条款

条9. 本令中关于收取、缴纳、管理和使用采矿业环境保护费的申诉和举报及其处理程序,依照有关申诉和举报以及收费和费用的法律规定执行。

条10. 对象缴纳费用、收取环境保护费的组织和个人,在开采矿产过程中违反本法令规定的,根据其性质和程度的不同,将受到行政违法处罚或追究刑事责任。

条 11. 本法令自公布于公报之日起十五日后生效,并取代政府于二〇〇五年十一月九日发布的第137/2005/NĐ-CP号法令。

自本法令生效之日起至二〇〇八年十二月三十一日止,若省级人民代表大会尚未及时发布新的收费标准,按照本法令第四条和第五条的规定,则继续适用政府于二〇〇五年十一月九日发布的第137/2005/NĐ-CP号法令所规定的收费标准;如果该法令规定的收费标准高于本法令第四条第二款规定的最高收费标准,则按本法令规定的标准执行。对于本法令第四条第二款新增的矿种,地方只能在省级人民代表大会作出具体收费标准的决定后方可收取费用。自二〇�九年一月一日起,各地必须按照本法令规定的收费标准执行。

条12. 财政部负责解释并实施本法令。

条 13. 各部部长、相当于部级机构的首长、政府直属机关的首长、各省、直辖市人民委员会主席负责执行本法令。

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 53
52/2005/QH11 Nghị quyết số 52/2005/QH11 Về việc phê chuẩn Hiệp ước giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới quốc gia năm 1985 生效中 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 67/2008/TT-BTC Thông tư số 67/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/05/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 238/2009/TT-BTC Thông tư số 238/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009 已失效 2187/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2187/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh 已失效 110/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2008/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, bổ sung, sửa đổi phân cấp nguồn thu và tỷ lệ phân chia một số khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007-2010 quy định tại Nghị quyết số 46/2006/NQ-HĐND ngày 28/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 183/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 183/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 27/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 426/2012/QĐ-UBND Quyết định số 426/2012/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 73/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 4352/2008/QĐ-UBND Quyết định số 4352/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, bổ sung, sửa đổi phân cấp nguồn thu và tỷ lệ phân chia một số khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007-2010 quy định tại Quyết định số 2319/2006/NQ-UBND ngày 23/8/2006 của UBND tỉnh 生效中 291/2009/QĐ-UBND Quyết định số 291/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 113/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND Về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 已失效 03/2009/NQ-HĐNĐ Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐNĐ Về việc quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 4353/2008/QĐ-UBND Quyết định số 4353/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 生效中 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 03/2010/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2010/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN 已失效 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 77A/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77A/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 73/2008/QĐ-UBND Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về quy định mức thu phí vệ sinh môi trường tại địa bàn nông thôn. 生效中 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 生效中 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 120/2008/NQ-HĐND(1) Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND(1) Về ban hành quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 已失效 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc quản lý thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 117/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Ban hành mức thu, quản lý, sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi; lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh 已失效 01/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2009/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 已失效 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phí, lệ phí về khai thác, sử dụng tài nguyên nước; lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên đia bàn tỉnh Hà Giang 已失效 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Về Mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Về quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 8l/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 8l/2010/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 96/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu một số loại phí, lệ phí mới trên địa bàn tỉnh 已失效 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 已失效 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí thẩm định kết quả đấu thầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 已失效 26a/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26a/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 11a/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 11a/2008/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi, lệ phí cấp bản sao,lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh 生效中 11/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2008/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh 已失效 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND V/v ban hành quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 của UBND tỉnh Điện Biên 已失效 143/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2008/NQ-HĐND V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 28/2008/QĐ-UBND Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效
被其替代 2
74/2011/NĐ-CP Nghị định số 74/2011/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效
63/2008/NĐ-CP
令第63/2008/ND-CP关于矿产资源开采环境费的规定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 45
24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị Pleiku từ đô thị loại III lên đô thị loại II 已失效 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009 已失效 13/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2008/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, sửa đổi và ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 1, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy biên chế Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 已失效 53/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2008/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH CHI TIÊU TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI TỈNH, CHI TIÊU TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI TỈNH VÀ CHI TIÊU TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 283/2007/QĐ-UBND NGÀY 01 THÁNG 11 NĂM 2007 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN) 已失效 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND V.v quy định một số điều về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập tổ dân phố 17, tổ dân phố 21 thuộc khu phố 2, phường Bình Chiểu 生效中 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015 已失效 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 已失效 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 已失效 11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong bảng Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk 已失效 16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 已失效 246/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 246/2008/NQ-HĐND Phê chuẩn phương án thực hiện chính sách trợ giá trợ cước năm 2009 已失效 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về Quyền tác giả, quyền liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29 /2008/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh 已失效 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh 已失效 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Quy định hạn mức một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp 已失效 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 生效中 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang 已失效 61/2009/QĐ-UBND Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với các huyện, thị có dân số thấp và chi sự nghiệp kinh tế từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 已失效 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 已失效 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về giao thông của Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc UBND các huyện, của Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 已失效 03/2010/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2010/NQ-HĐND VỀ CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON BÁN CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI SANG LOẠI HÌNH TRƯỜNG CÔNG LẬP 已失效 11/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2008/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đăk Nông năm 2009 已失效 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2009 已失效 117/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009 已失效 143/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2008/NQ-HĐND Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Bình 已失效 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 已失效 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện. 已失效 16/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND Về việc xác nhận kết quả bỏ phiếu miễn nhiệm chức danh thư kí kì họp Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 96/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2008/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ di dân, tái định cư áp dụng cho Khu kinh tế Nghi Sơn 生效中 120/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND Về chương trình giám sát của HĐND tỉnh năm 2009 已失效 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang 已失效 149/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2010/NQ-HĐND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh 已失效 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. 已失效 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn huyện viên thể thao của tỉnh Cao Bằng 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 生效中 73/2008/QĐ-UBND Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Ban hành qui định về quản lí thực hiện chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2008 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。