Nghị định số 15/CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã

Nghị định số 15/CP năm 1997 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã, áp dụng cho các Hợp tác xã thuộc nhiều ngành nghề. Nghị định quy định miễn giảm đất đai, thuế, hỗ trợ đào tạo và vay vốn, đồng thời khuyến khích hợp tác giữa Hợp tác xã với doanh nghiệp Nhà nước.

문서 번호15/CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phan Văn Khải — Phó Thủ tướng
업데이트02. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일21. 02. 1997
발효일09. 03. 1997
효력 만료일04. 08. 2005
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 15/CP năm 1997 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã, áp dụng cho các Hợp tác xã thuộc nhiều ngành nghề. Nghị định quy định miễn giảm đất đai, thuế, hỗ trợ đào tạo và vay vốn, đồng thời khuyến khích hợp tác giữa Hợp tác xã với doanh nghiệp Nhà nước.

적용 범위

Các Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã thuộc các ngành, lĩnh vực của nền kinh tế quốc dân đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo Luật Hợp tác xã.

핵심 사항

  • Hợp tác xã được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất và miễn tiền sử dụng đất trong một số trường hợp (Điều 3, Điều 4)
  • Hợp tác xã được giảm 50% tiền thuê đất trong thời hạn 2 năm đầu (Điều 5)
  • Hợp tác xã được miễn thuế doanh thu và thuế lợi tức trong hai năm (Điều 7)
  • Cán bộ quản lý Hợp tác xã được giảm 50% học phí khi đi đào tạo (Điều 10)
  • Hợp tác xã có quyền liên doanh, liên kết với các doanh nghiệp Nhà nước (Điều 14)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ tài chính và đào tạo cho Hợp tác xã giúp tăng cường năng lực sản xuất và phát triển kinh tế địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí quản lý và thực hiện các quy định về đất đai, thuế có thể gây gánh nặng cho Nhà nước.

❓ 자주 묻는 질문

Hợp tác xã được miễn tiền sử dụng đất trong bao lâu?

Hợp tác xã ở nông thôn miền núi, hải đảo làm nhiệm vụ cung cấp dịch vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối được miễn tiền thuê đất trong 5 năm đầu (Điều 4).

Hợp tác xã có thể vay vốn từ nguồn nào?

Các hợp tác xã có thể vay vốn từ hệ thống Ngân hàng Thương mại, các chương trình kinh tế xã hội, Quỹ quốc gia giải quyết việc làm, Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia và các Quỹ đầu tư phát triển khác của Nhà nước (Điều 9).

Cán bộ quản lý Hợp tác xã được giảm học phí bao nhiêu?

Cán bộ quản lý, điều hành, kiểm soát của Hợp tác xã được giảm 50% tiền học phí khi được cử đi đào tạo (Điều 10).

Hợp tác xã có thể xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài không?

Các Hợp tác xã sản xuất hàng xuất khẩu, có thị trường tiêu thụ ở nước ngoài được trực tiếp xuất khẩu các hàng hoá do mình trực tiếp sản xuất (Điều 13).

Hợp tác xã có thể liên kết với doanh nghiệp Nhà nước như thế nào?

Các Hợp tác xã được quyền liên doanh, liên kết, quan hệ kinh tế với các doanh nghiệp Nhà nước thông qua các hình thức nhận thầu lại, ký kết hợp đồng cung ứng, hợp đồng gia công, hợp đồng tiêu thụ bán thành phẩm (Điều 14).

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 15/CP
Hà Nội, ngày 21 tháng 02 năm 1997

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Luật hợp tác xã ngày 20 tháng 3 năm 1996;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

NGHỊ ĐỊNH:

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Các Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã thuộc các ngành, các lĩnh vực của nền kinh tế quốc dân và Quỹ tín dụng nhân dân đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo Luật Hợp tác xã (dưới đây gọi chung là Hợp tác xã) được hưởng các chính sách khuyến khích phát triển Hợp tác xã theo quy định của Nghị định này.

Điều 2. Ngoài các chính sách quy định tại Nghị định này, các Hợp tác xã còn được hưởng các chính sách ưu đãi khác (nếu có) theo quy định của pháp luật.

Chương II

CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ

Điều 3. Hợp tác xã được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai được bảo đảm về các quyền và nghĩa vụ của các tổ chức được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất theo quy định của pháp luật và được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Điều 4

1. Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối nếu được Nhà nước giao đất thì không phải trả tiền sử dụng đất.

2. Hợp tác xã ở nông thôn miền núi, hải đảo làm nhiệm vụ cung cấp dịch vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối được miễn tiền thuê đất trong 5 năm đầu.

Điều 5. Hợp tác xã đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo Luật Hợp tác xã thuộc đối tượng thuê đất thì được giảm 50% tiền thuê đất trong thời hạn 2 năm đầu. Trường hợp trước đây đã trả tiền sử dụng đất cho Nhà nước thì tiền đó được xử lý theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 6. Hợp tác xã đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo Luật Hợp tác xã được miễn, giảm thuế doanh thu, thuế lợi tức theo quy định của pháp luật về thuế doanh thu và thuế lợi tức như đối với cơ sở mới thành lập.

Điều 7. Hợp tác xã đánh bắt thuỷ sản xa bờ, Hợp tác xã ở miền núi cao, hải đảo và ở các vùng có khó khăn khác theo quy định của Chính phủ, được miễn thuế doanh thu, thuế lợi tức hai năm kể từ khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo Luật Hợp tác xã.

Các hoạt động dịch vụ của hợp tác xã ở nông thôn phục vụ trực tiếp các hộ xã viên sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, làm muối và dịch vụ thuỷ lợi, cung cấp điện cho hộ nông dân; Hợp tác xã bốc xếp thô sơ được miễn, giảm thuế doanh thu và thuế lợi tức hai năm kể từ khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo Luật Hợp tác xã.

Điều 8. Các cơ sở kinh doanh hạch toán phục thuộc, trực thuộc hợp tác xã, hộ và cá nhân kinh doanh khi là xã viên hợp tác xã nhận nhiệm vụ của hợp tác xã giao thì không phải trực tiếp nộp thuế môn bài mà hợp tác xã là đối tượng nộp thuế môn bài.

Tư liệu sản xuất của xã viên khi góp vốn vào hợp tác xã và vốn cổ phần của xã viên, khi làm thủ tục chuyển cho xã viên khác trong hợp tác xã được miễn lệ phí trước bạ.

Điều 9. Ngoài việc được vay vốn kinh doanh (bao gồm cả vay trung và dài hạn) của hệ thống Ngân hàng Thương mại theo điều kiện và lãi suất của Ngân hàng, các hợp tác xã còn được vay vốn từ các chương trình kinh tế xã hội, Quỹ quốc gia giải quyết việc làm, Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia và các Quỹ đầu tư phát triển khác của Nhà nước theo quy định của Chính phủ, được tiếp nhận và thực hiện các dự án đầu tư từ các nguồn vốn, khoản viện trợ của các nước, tổ chức quốc tế khi hợp tác xã bảo đảm đủ điều kiện theo quy định của Nhà nước.

Điều 10. Cán bộ quản lý, điều hành, kiểm soát của Hợp tác xã được giảm 50% tiền học phí khi được cử đi đào tạo tại các cơ sở thuộc hệ thống đào tạo của Nhà nước và hệ thống thuộc Liên minh hợp tác xã Việt Nam.

Điều 11. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp cùng Bộ Tài chính lập kế hoạch hỗ trợ kinh phí đào tạo và bồi dưỡng cán bộ quản lý Hợp tác xã; hỗ trợ kinh phí nghiên cứu, xây dựng chương trình đào tạo, bồi dưỡng kiến thức phù hợp cho đối tượng học viên và cán bộ, xã viên hợp tác xã trong hệ thống đào tạo của Nhà nước và hệ thống đào tạo của Liên minh hợp tác xã Việt Nam.

Điều 12. Các cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức khuyến mại của Nhà nước có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho cán bộ quản lý Hợp tác xã tiếp cận, nghiên cứu, khảo sát thị trường trong và ngoài nước; giới thiệu và trưng bày các sản phẩm tại các cuộc triển lãm, hội trợ trong và ngoài nước.

Điều 13. Hợp tác xã sản xuất hàng xuất khẩu, có thị trường tiêu thụ ở nước ngoài được trực tiếp xuất khẩu các hàng hoá do mình trực tiếp sản xuất và được nhập khẩu vật tư, thiết bị, máy móc cần thiết phục vụ yêu cầu sản xuất theo quy định của Nhà nước.

Liên hiệp hợp tác xã đã đăng ký theo Luật Hợp tác xã có trên 50% số thành viên là các hợp tác xã trực tiếp sản xuất hàng xuất khẩu, được trực tiếp xuất, nhập khẩu theo quy định của Nhà nước.

Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã chuyên kinh doanh xuất nhập khẩu phải có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, vốn lưu động được áp dụng ở mức tối thiểu tương đương 100 ngàn đô la Mỹ quy định tại Nghị định số 33/CP ngày 19 tháng 4 năm 1994 của Chính phủ. Bộ Thương mại cấp Giấy phép kinh doanh xuất, nhập khẩu cho Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã theo quy định.

Điều 14. Các Hợp tác xã được quyền liên doanh, liên kết, quan hệ kinh tế với các doanh nghiệp Nhà nước thông qua các hình thức nhận thầu lại, ký kết hợp đồng cung ứng, hợp đồng gia công, hợp đồng tiêu thụ bán thành phẩm của Hợp tác xã, giúp Hợp tác xã trong việc tạo thị trường, đào tạo tay nghề, đổi mới và chuyển giao công nghệ.

Điều 15. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì cùng các Bộ quản lý ngành có liên quan hướng dẫn việc đóng bảo hiểm xã hội cho xã viên hợp tác xã phù hợp với đặc điểm của từng loại hình hợp tác xã và pháp luật hiện hành.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 16. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Điều 17. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh hợp tác xã Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
PHÓ THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 299
04/2003/QĐ-BXD Quyết định số 04/2003/QĐ-BXD Về việc ban hành Tiêu chuẩn xây dựng Việt NamTCXD VN 294: 2003 ''Bê tông cốt thép - Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn'' 발효 중 134/2002/QÐ-BTC Quyết định số 134/2002/QÐ-BTC Về việc tạm dừng thu phí sử dụng cầu Chương Dương đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe hai bánh gắn máy, xe ba bánh gắn máy 발효 중 45/2002/QĐ-BGDĐT Quyết định số 45/2002/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Chương trình các môn Triết học Mác - Lê nin dùng cho các khối ngành khoa học xã hội, nhân văn, tự nhiên, kỹ thuật; Chương trình môn Kinh tế Chính trị Mác - Lênin dùng cho khối ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh; Chương trình môn Kinh tế Chính trị Mác - Lênin dùng cho các ngành không chuyên Kinh tế - Quản trị kinh doanh trong các trường đại học. 발효 중 91/2002/QÐ-BTC Quyết định số 91/2002/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu trung hà quốc lộ 32 발효 중 86/2002/QD-BTC Quyết định số 86/2002/QD-BTC The Decision of the Minister of Finance on the issuance of the list of commodities & import tax rates for the implementation of import tax cut road map in accordance with the Garment and Textile agreement which was signed between the Government of Vietnam and European Union for the 2002-2005 period (<font color="red">Content Attached</font>) 발효 중 77/2002/QÐ-BTC Quyết định số 77/2002/QÐ-BTC về việc tạm thời thực hiện thu và miễn, giảm phí sử dụng cầu, đường bộ, đò, phà 만료됨 78/2002/QÐ-BTC Quyết định số 78/2002/QÐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy định nguyên tắc và phương pháp tính công suất tổng hợp sản xuất lắp ráp xe hai bánh gắn máy 만료됨 70/2002/QÐ-BTC Quyết định số 70/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi mức thu lệ phí kiểm định kỹ thuật định kỳ theo tiêu chuẩn an toàn không gia hạn giấy phép đối với chai chứa khí đốt hoá lỏng 만료됨 66/2002/QD-BTC Quyết định số 66/2002/QD-BTC The Decision of Minister of Finance on adjusting import tax rates of a number of two-wheeled motorbike accessories, adjusting the frame of localization rates and the localization rate -based preferential import tax rates of two-wheeled motorbike accessories (<font color="red">Content Attached</font>) 발효 중 53/2002/QÐ-BTC Quyết định số 53/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Ban hành quy chế thi tuyển và cấp chứng chỉ kiểm toán viên 만료됨 46/2002/QÐ-BTC Quyết định số 46/2002/QÐ-BTC danh sách giám sát nợ các doanh nghiệp có số nợ lớn 발효 중 168/QĐ-BTP Quyết định số 168/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Phổ biến, giáo dục pháp luật 만료됨 04/2002/QÐ-BTC Quyết định số 04/2002/QÐ-BTC về việc quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò và một số vật tư, thiết bị để sản xuất, lắp ráp các máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác 만료됨 143/2001/QĐ-BTC Quyết định số 143/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành và công bố sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 3) 발효 중 2000/QD-BTC Quyết định số 2000/QD - BTC Decision of minister of finance: On the experimental application of the adjusted declining - balance method in fixed asset depreciation (<font color="red">Content Attached</font>) - 2000/QD 발효 중 139/2001/QĐ-BTC Quyết định số 139/2001/QĐ-BTC Ban hành quy chế thu và sử dụng phí duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng khu chế xuất Tân Thuận 발효 중 144/2001/QÐ-BTC Quyết định số 144/2001/QÐ-BTC về việc bổ sung, sửa đổi chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ ban hành theo Quyết định số 1177 TC/QÐ/CÐKT ngày 23/12/1996 만료됨 138/2001/QÐ-BTC Quyết định số 138/2001/QÐ-BTC ban hành Quy chế tạm thời về chế độ tự bảo đảm kinh phí hoạt động của Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 139/2001/QÐ-BTC Quyết định số 139/2001/QÐ-BTC ban hành Quy chế thu và sử dụng phí duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng khu chế xuất Tân Thuận 만료됨 136/2001/QĐ-BTC Quyết định số 136/2001/QĐ-BTC Về việc bổ sung Danh mục và giá tối thiểu nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu 만료됨 136/2001/QÐ-BTC Quyết định số 136/2001/QÐ-BTC việc bổ sung danh mục và giá tối thiểu nhóm mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu 만료됨 137/2001/QÐ-BTC Quyết định số 137/2001/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 113/2001/QĐ/BNN Quyết định số 113/2001/QĐ/BNN Về việc ban hành Danh mục các chỉ tiêu kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải công bố khi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở là hàng hoá thức ăn chăn nuôi 만료됨 117/2001/QĐ/BTC Quyết định số 117/2001/QĐ/BTC Về việc ban hành giá tính thuế nhập khẩu bộ linh kiện xe hai bánh gắn máy 발효 중 117/2001/QÐ-BTC Quyết định số 117/2001/QÐ-BTC ban hành giá tính thuế nhập khẩu bộ linh kiên xe hai bánh gắn máy 발효 중 447/2001/QĐ-BTP Quyết định số 447/2001/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Viện Nghiên cứu khoa học pháp lý 만료됨 112/2001/QÐ-BTC Quyết định số 112/2001/QÐ-BTC về việc ban hành một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án có sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) vay nợ 만료됨 97/2001/QÐ/BTC Quyết định số 97/2001/QÐ/BTC về việc ban hành Quy chế phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc giá hỗ trợ việc làm 발효 중 95/2001/QÐ-BTC Quyết định số 95/2001/QÐ-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 83/2000/QÐ-BTC ngày 29/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 만료됨 40/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 40/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành chương trình khung đào tạo Cao đẳng sư phạm theo phương thức không chính quy cho giáo viên Trung học cơ sở trình độ 10+3 và 12+2 các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học,Tiếng Việt và Văn học, Lịch sử, Địa lý. 발효 중 83/2001/QĐ-BTC Quyết định số 83/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 84/2001/QÐ-BTC Quyết định số 84/2001/QÐ-BTC ban hành mức thu phí, lệ phí cấp và quản lý tên miền, địa chỉ Internet ở Việt Nam 만료됨 1116/QÐ-BTC Quyết định số 1116/QÐ-BTC về việc xuất 630 tấn gạo Dự trữ Quốc gia cứu đói ở tỉnh Nghệ An 발효 중 18/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 18/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Điều lệ thi đấu giải vô địch cầu lông học sinh toàn quốc giai đoạn 2001 - 2005 만료됨 16/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 16/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Điều lệ Hội thao Điền kinh và Thể thao Quốc phòng sinh viên, học sinh chuyên nghiệp toàn quốc lần thứ V-2001 만료됨 15/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 15/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy định lập dự toán và thanh quyết toán chi tiêu đối với các đơn vị trong cơ quan Bộ 발효 중 55/2001/QĐ-BNN/KNKL Quyết định số 55/2001/QĐ-BNN/KNKL Về việc công bố danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2001-2005 만료됨 11/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 11/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Hội đồng bộ môn 만료됨 19/2001/QÐ-BTC Quyết định số 19/2001/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu lệ phí về cấp giâý phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 만료됨 12/2001/QÐ-BTC Quyết định số 12/2001/QÐ-BTC về việc ban hành chế độ kế toán áp dụng cho các đơn vị ngoài công lập hoạt động trong lĩnh vực giaó dục, ytế, văn hoá, thể thao 만료됨 219/2000/QÐ-BTC Quyết định số 219/2000/QÐ-BTC về việc ban hành và công bố sáu (06) chuẩn mực kiểm toán việt nam (đợt 2) 발효 중 215/2000/QÐ-BTC Quyết định số 215/2000/QÐ-BTC Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông 만료됨 203/2000/QÐ-BTC Quyết định số 203/2000/QÐ-BTC ban hành mức thu lệ phí giám định nội dung và cấp giấy phép xuất, nhập khẩu văn hoá phẩm 만료됨 209/2000/QÐ-BTC Quyết định số 209/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách cấp xã. 만료됨 214/2000/QÐ-BTC Quyết định số 214/2000/QÐ-BTC về việc ban hành chế độ kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư 만료됨 200/2000/QÐ-BTC Quyết định số 200/2000/QÐ-BTC Bãi bỏ mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu vào thị trường EU và Canada với một số mặt hàng 만료됨 186/2000/QĐ/BTC Quyết định số 186/2000/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Quán hàu - Quốc lộ 1A 발효 중 185/2000/QÐ-BTC Quyết định số 185/2000/QÐ-BTC Ban hành chế độ thông tin báo cáo trong cơ quan bộ tài chính 발효 중 183/2000/QÐ-BTC Quyết định số 183/2000/QÐ-BTC ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận xuất khẩu và chứng nhận xuất xứ mẫu A sản phẩm giày dép 만료됨 179/2000/QĐ/BTC Quyết định số 179/2000/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí hải quan và an ninh cửa khẩu đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam 발효 중 465/2000/QĐ-NHNN1 Quyết định số 465/2000/QĐ-NHNN1 Về điều chỉnh lài suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng. 발효 중 171/2000/QÐ-BTC Quyết định số 171/2000/QÐ-BTC Ban hành mức thu lệ phí duyệt kịch bản phim, phim và cấp giấy phép hành nghề điện ảnh 만료됨 21/2000/QĐ-BXD Quyết định số 21/2000/QĐ-BXD Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực 발효 중 148/2000/QĐ-BTC Quyết định số 148/2000/QĐ-BTC V/v thành lập ban quản lý dự án tài trợ chương trình kiểm toán 100 doanh nghiệp nhà nước 발효 중 144/2000/QÐ-BTC Quyết định số 144/2000/QÐ-BTC Về việc sửa đổi bổ sung một số mức thu tại quyết định số 21/2000/QÐ-BTC ngày 21/2/2000 của bộ trưởng bộ tài chính về phí lệ phí, y tế dự phòng 만료됨 146/2000/QÐ-BTC Quyết định số 146/2000/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp 만료됨 130/2000/QĐ-BTC Quyết định số 130/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 72/QĐ-BNN/KHCN Quyết định số 72/QĐ-BNN/KHCN Về việc ban hành Quy chế quản lý các chương trình và dự án trong nước do các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT thực hiện 발효 중 99/2000/QÐ-BTC Quyết định số 99/2000/QÐ-BTC về việc ban hành chế độ kế toán công ty chứng khoán 만료됨 90/2000/QÐ-BTC Quyết định số 90/2000/QÐ-BTC ban hành biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản 만료됨 83/2000/QÐ-BTC Quyết định số 83/2000/QÐ-BTC ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 만료됨 58/2000/QÐ-BTC Quyết định số 58/2000/QÐ-BTC Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí kiểm định kỹ thuật và lệ phí cấp giấy phép sử dụng các máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu về an toàn 만료됨 57/2000/QÐ-BTC Quyết định số 57/2000/QÐ-BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch 만료됨 02/2000/QĐ-BGD&ĐT Quyết định số 02/2000/QĐ-BGD&ĐT Ban hành "Chương trình Đại học sư phạm Âm nhạc" áp dụng tạm thời cho việc đào tạo cử nhân sư phạm Âm nhạc tại Nhạc viện Hà Nội và Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 02/2000/QĐ-BGD Quyết định số 02/2000/QĐ-BGD Về việc ban hành tạm thời chương trình Đại học sư phạm Âm nhạc 발효 중 16/2000/QĐ-BTC Quyết định số 16/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 22/2000/QÐ-BTC Quyết định số 22/2000/QÐ-BTC Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí bảo vệ và kiểm dịch thực vật 만료됨 09/2000/QÐ-BTC Quyết định số 09/2000/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí tham qua Hội trường Thống Nhất 만료됨 05/2000/QĐ-BTC Quyết định số 05/2000/QĐ-BTC Về việc thành lập hội đồng tư vấn liên ngành điều hành việc tiếp nhận và thu nộp ngân sách đối với khoản viện trợ không hoàn lại phi dự án của chính phủ nhật bản tài khóa 1998 발효 중 02/2000/QÐ-BTC Quyết định số 02/2000/QÐ-BTC ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vay/viện trợ nước ngoài của Chính phủ 발효 중 1013/1999/QĐ-TTNN Quyết định số 1013/1999/QĐ-TTNN Về việc ban hành quy định thi nâng ngạch Thanh tra viên lên Thanh tra viên chính 만료됨 142/1999/QÐ-BTC Quyết định số 142/1999/QÐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí cảng vụ đường thuỷ nội địa 만료됨 141/1999/QÐ-BTC Quyết định số 141/1999/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính ban hành mức thu lệ phí thẩm định dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán đầu tư xây dựng 만료됨 136/1999/QÐ-BTC Quyết định số 136/1999/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính ban hành biểu mức thu lệ phí nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnhvà cư trú tại việt nam 만료됨 127/1999/QÐ-BTC Quyết định số 127/1999/QÐ-BTC Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động thị trường chứng khoán 만료됨 127/1999/QĐ-BTC Quyết định số 127/1999/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động thị trường chứng khoán 만료됨 120/1999/QÐ-BTC Quyết định số 120/1999/QÐ-BTC Ban hành và công bố 4chuẩn mực kiểm toán việt nam 발효 중 280/1999/QĐ-BTP Quyết định số 280/1999/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 116/1999/QÐ-BTC Quyết định số 116/1999/QÐ-BTC ban hành biểu mức thu lệ phí quản lý Nhà nước về hàng không 만료됨 288/1999/QĐ-NHNN21 Quyết định số 288/1999/QĐ-NHNN21 Về việc: sửa đổi sổ tay chính sách Quỹ phát triển nông thôn 만료됨 72/1999/QÐ-BTC Quyết định số 72/1999/QÐ-BTC về việc ban hành Quy chế lập, sử dụng và quản lý quỹ tích luỹ trả nợ nước ngoài 만료됨 821/1999/QĐ-LĐTBXH Quyết định số 821/1999/QĐ-LĐTBXH Về việc ban hành tiêu chuẩn xếp hạng doanh nghiệp cà phê 만료됨 68/1999/QÐ/BTC Quyết định số 68/1999/QÐ/BTC về việc ban hành danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế và bảng giá tối thiểu các mặt hàng Nhà nước quản lý giá để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu 만료됨 130/1999/QĐ-TTg Quyết định số 130/1999/QĐ-TTg Về việc thành lập Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 발효 중 54/1999/QÐ-BTC Quyết định số 54/1999/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 5 trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng 만료됨 20/1999/QĐ-BGDDT Quyết định số 20/1999/QĐ-BGDDT Về việc ban hành mục tiêu, kế hoạch, chương trình đào tạo đại học sư phạm my thuật (hệ 4 năm) 발효 중 20/1999/QÐ-BTC Quyết định số 20/1999/QÐ-BTC về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan hành chính sự nghiệp 만료됨 46/1999/QĐ-NHNN6 Quyết định số 46/1999/QĐ-NHNN6 Ban hành Quy định về nghiệp vụ phát hành và điều hòa tiền mặt trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước. 만료됨 23/1999/QĐ-BNN/KH Quyết định số 23/1999/QĐ-BNN/KH Về việc giao kế hoạch thu, chi ngân sách Nhà nước năm 1999 발효 중 22/1999/QĐ-BNN/KH Quyết định số 22/1999/QĐ-BNN/KH Về việc giao nhiệm vụ kế hoạch chương trình, mục tiêu Quốc gia năm 1999 발효 중 06/1999/QĐ-BXD Quyết định số 06/1999/QĐ-BXD Về việc bãi bỏ 44 văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 13/1999/QÐ-BTC Quyết định số 13/1999/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Trảng Bom km 1847 tỉnh Ðồng Nai 발효 중 14/1999/QÐ/BTC Quyết định số 14/1999/QÐ/BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường Quốc lộ 1A trạm Bừn Lức Km 1933 tỉnh Long An 발효 중 11/1999/QĐ-BTC Quyết định số 11/1999/QĐ-BTC Về việc đổi tên một số phòng thuộc tổng cục thuế 발효 중 11/1999/QÐ-BTC Quyết định số 11/1999/QÐ-BTC về việc đổi tên một số phòng thuộc Tổng cục Thuế 발효 중 10/1999/QÐ-BTC Quyết định số 10/1999/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí cầu Nguyễn Văn Trỗi - quốc lộ 14B 발효 중 1766/1998/QÐ-BTC Quyết định số 1766/1998/QÐ-BTC ban hành Quy chế quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu xung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước 만료됨 1327/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1327/1998/QĐ-BTC ban hành mức thu phí đi qua cầu Gianh 발효 중 324/1998/QĐ-NHNN1 Quyết định số 324/1998/QĐ-NHNN1 ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng 만료됨 1265/QĐ-BTC Quyết định số 1265/QĐ-BTC về việc bổ sung môn học và ban hành đề cương môn học thuộc kế hoạch đào tạo trung học tài chính kế toán 발효 중 1276/1998/QÐ/BTC Quyết định số 1276/1998/QÐ/BTC về việc ban hành Chế độ kế toán Kho bạc Nhà nước 만료됨 1265/QÐ-BTC Quyết định số 1265/QÐ-BTC về việc bổ sung môn học và ban hành đề cương môn học thuộc kế hoạch đào tạo trung học tài chính kế toán 발효 중 1259/1998/QÐ/BTC Quyết định số 1259/1998/QÐ/BTC ban hành mức thu phí sử dụng đường số 14 đoạn Ðồng Xoài - Ban Mê Thuột 발효 중 1255/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1255/1998/QĐ-BTC phê duyệt quy chế hoạt động xổ số kiến thiết và công nhận Ban thường trực nhiệm kỳ 1998-1999 của Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực miền Nam 발효 중 289/1998/QĐ-NHNN7 Quyết định số 289/1998/QĐ-NHNN7 Về việc quy định nguyên tắc ấn định tỷ giá mua bán ngoại tệ kỳ hạn hoán đổi của các tổ chức tín dụng cho phép hoạt động giao dịch kỳ hạn hoán đổi 만료됨 1042/1998/QÐ-BTC Quyết định số 1042/1998/QÐ-BTC về việc ban hành mẫu biên lai thuế 만료됨 885/1998/QÐ/BTC Quyết định số 885/1998/QÐ/BTC về việc ban hành chế độ phát hành, quản lý sử dụng hoá đơn bán hàng 만료됨 818/QĐ-BTC Quyết định số 818/QĐ-BTC Ban hành quy định về phân cấp tổ chức và quản lý công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức ngành tài chính 만료됨 818/1998/QÐ-BTC Quyết định số 818/1998/QÐ-BTC ban hành quy định về phân cấp tổ chức và quản lý công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức ngành tài chính 만료됨 26/1998/QĐ-BGD Quyết định số 26/1998/QĐ-BGD Về việc bổ sung một số điểm vào Quy chế thi tốt nghiệp tiểu học được ban hành 만료됨 568/1998/QÐ/BTC Quyết định số 568/1998/QÐ/BTC về việc tạm thời không thu thuế lợi tức bổ sung đối với cơ sở sản xuất hàng xuất khẩu 발효 중 78/1998/QĐ-NHNN7 Quyết định số 78/1998/QĐ-NHNN7 Về việc sửa đổi điểm 1, 5, 9 trong Thông tư 12/11-NH7 ngày 5/9/1994 của Ngân hàng Nhà nước 만료됨 20/1998/QĐ-NHNN1 Quyết định số 20/1998/QĐ-NHNN1 Điều chỉnh quy định về trạng thái đồng Việt Nam đối với các chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam 발효 중 01/1998/QĐ-BTC Quyết định số 01/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần Nhà nước 발효 중 01/1998/QÐ/BTC Quyết định số 01/1998/QÐ/BTC về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần Nhà nước 만료됨 1039/1997/QĐ-BTC Quyết định số 1039/1997/QĐ-BTC về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với các Hiệp hội, liên đoàn thể thao 발효 중 1039/1997/QÐ-BTC Quyết định số 1039/1997/QÐ-BTC về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với các Hiệp hội, liên đoàn thể thao 발효 중 396/1997/QĐ-NHNN1 Quyết định số 396/1997/QĐ-NHNN1 về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng, tổ chức tín dụng 발효 중 380/1997/QĐ-NHNN1 Quyết định số 380/1997/QĐ-NHNN1 quy định về trạng thái đồng Việt Nam đối với các chi nhánh Ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam 발효 중 356/1997/QĐ-NHNN2 Quyết định số 356/1997/QĐ-NHNN2 Về việc bổ sung một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán Quỹ tín dụng nhân dân 발효 중 769-TC/QÐ/TCCB Quyết định số 769-TC/QÐ/TCCB về việc ban hành Quy chế về tổ chức bồi dưỡng kế toán trưởng doanh nghiệp Nhà nước 만료됨 06/BXD-CSXD Thông tư số 06/BXD-CSXD Hướng dẫn một số vấn đề về quản lý xây dựng trong việc thực hiện "Quy chế đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao (B.O.T) áp dụng cho đầu tư trong nước" ban hành kèm theo Nghị định 77/CP ngày 18/6/97 của Chính phủ 발효 중 790/TTg Quyết định số 790/TTg Về việc thành lập Trường Đại học dân lập Lạc Hồng 발효 중 787/TTg Quyết định số 787/TTg Về việc thành lập Trường Đại học Công nghệ dân lập Tôn Đức Thắng 발효 중 643-TC/QÐ/TCNH Quyết định số 643-TC/QÐ/TCNH ban hành Quy chế tổ chức phát hành xổ số bóc biết kết quả ngay 만료됨 609/TC-QĐ-TCCB Quyết định số 609/TC-QĐ-TCCB Về việc thành lập Ban chỉ đạo kiểm kê Trung ương 발효 중 609-TC/QÐ/TCCB Quyết định số 609-TC/QÐ/TCCB về việc thành lập Ban chỉ đạo kiểm kê Trung ương 발효 중 269/QĐ-NH14 Quyết định số 269/QĐ-NH14 Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về tổ chức giám sát và kiểm tra việc in tiền, các loại giấy tờ có giá như tiền và giấy tờ in quan trọng tại nhà máy in tiền Quốc gia và các nhà in ngân hàng ban hành kèm theo QĐ 24/QĐ-NH14 ngày 9/1/96 만료됨 529/TC-QĐ-TCDN Quyết định số 529/TC-QĐ-TCDN Về việc lưu hành tờ cổ phiếu và ban hành quy chế tạm thời về việc mua tờ cổ phiếu trong các công ty cổ phần 발효 중 529-TC/QÐ/TCDN Quyết định số 529-TC/QÐ/TCDN về việc lưu hành tờ cổ phiếu và ban hành quy chế tạm thời về việc mua tờ cổ phiếu trong các công ty cổ phần 발효 중 221/QĐ-NH2 Quyết định số 221/QĐ-NH2 Về việc bổ sung một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước 만료됨 518/TTg Quyết định số 518/TTg Về việc thành lập Đại học dân lập Hồng Bàng 발효 중 430-TC/QÐ/KBNN Quyết định số 430-TC/QÐ/KBNN về việc ban hành chế độ mở và sử dụng tài quản tại kho bạc Nhà nước 만료됨 414/TC-TCĐN Quyết định số 414/TC-TCĐN Ban hành Quy định bổ sung, sửa đổi Quy chế đấu thầu hàng hoá, dịch vụ xuất nhập khẩu trả nợ nước ngoài 발효 중 414-TC/TCÐN Quyết định số 414-TC/TCÐN ban hành Quy định bổ sung, sửa đổi Quy chế đấu thầu hàng hoá, dịch vụ xuất nhập khẩu trả nợ nước ngoài 발효 중 412/TC-QĐ-TCCB Quyết định số 412/TC-QĐ-TCCB Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Quản lý công sản 만료됨 151/QĐ-NH1 Quyết định số 151/QĐ-NH1 Về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng 만료됨 137/QĐ-NH3 Quyết định số 137/QĐ-NH3 Về việc ban hành quy chế giám sát từ xa đối với các ngân hàng và tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam 만료됨 351-TC/QÐ/CÐKT Quyết định số 351-TC/QÐ/CÐKT về việc ban hành chế độ quản lý, sử dụng và tính hao mòn tài sản cố định trong các đơn vị hành chính sự nghiệp 만료됨 122/QĐ-NH5 Quyết định số 122/QĐ-NH5 Về việc hủy bỏ văn bản số 102/CV-NH5 ngày 10/3/93 về miễn thuế đối với vật tư, hàng hóa nhập khẩu bằng vốn được cấp của Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, vốn điều lệ của Ngân hàng liên doanh 발효 중 94/QĐ-NH21 Quyết định số 94/QĐ-NH21 Về việc cho phép Ban Quản lý các dự án ngân hàng áp dụng tạm thời Hệ thống tài khoản kế toán của các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 41/QĐ-NH2 ngày 6/3/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨 178/LĐTBXH-QĐ Quyết định số 178/LĐTBXH-QĐ Về việc in, phát hành và quản lý giấy phép lao động cấp cho người nước ngoài 발효 중 143/TTG Quyết định số 143/TTG Về việc đổi tên một số Vụ thuộc Bộ Thương mại 발효 중 44/LĐTBXH-QĐ Quyết định số 44/LĐTBXH-QĐ Ban hành tạm thời Danh mục nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong lực lượng Công an nhân dân 발효 중 48/TTg Quyết định số 48/TTg Về việc nâng cấp trường kinh tế đối ngoại Trung ương thành trường Cao đẳng kinh tế đối ngoại 발효 중 49/TTg Quyết định số 49/TTg Về việc nâng cấp trường Trung học sư phạm Hải Hưng thành trường Cao đẳng sư phạm Hưng Yên 발효 중 47/TTg Quyết định số 47/TTg Về việc nâng cấp Trường Trung học Hoá chất thành Trường Cao đẳng Hoá chất 발효 중 93-TC/QÐ/TCT Quyết định số 93-TC/QÐ/TCT về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy 발효 중 1207-TC/QĐ/NSNN Quyết định số 1207-TC/QĐ/NSNN Về việc ban hành hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 만료됨 1207-TC/QÐ/NSNN Quyết định số 1207-TC/QÐ/NSNN về việc ban hành hệ thống mục lục ngân sách Nhà nước 만료됨 1177-TC/QÐ/CÐKT Quyết định số 1177-TC/QÐ/CÐKT ban hành chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ 만료됨 1124-TC/QÐ/CÐKT Quyết định số 1124-TC/QÐ/CÐKT về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội 만료됨 1103-TC/HCSN Quyết định số 1103-TC/HCSN về việc điều chỉnh lãi suất cho vay từ Quỹ quốc gia về giải quyết việc làm theo các dự án nhỏ 발효 중 300/QĐ-NH5 Quyết định số 300/QĐ-NH5 về việc sửa đổi nội dung hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh hoạt động tại Việt Nam 발효 중 1062-TC/QÐ/CSTC Quyết định số 1062-TC/QÐ/CSTC ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định 만료됨 801-TTg Quyết định số 801-TTg giao nhiệm vụ đào tạo trên đại học cho Viện Công nghệ hoá học 발효 중 995-TC/QÐ/TCDN Quyết định số 995-TC/QÐ/TCDN sửa đổi bổ sung "Quy chế tài chính mẫu Tổng công ty Nhà nước" ban hành kèm theo quyết định số 838-TC/QÐ-TCDN ngày 28/8/1996 만료됨 862-QĐ/TCCB-LĐ Quyết định số 862-QĐ/TCCB-LĐ về việc thành lập Tổng công ty Hải sản Biển đông 발효 중 287/QĐ-NH5 Quyết định số 287/QĐ-NH5 Về việc thành lập lại Ngân hàng Đầu tư và phát triển 발효 중 286/QĐ-NH5 Quyết định số 286/QĐ-NH5 Về việc thành lập lại Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam 발효 중 793/BXD-TCLĐ Quyết định số 793/BXD-TCLĐ Về việc đổi tên Tổng công ty 발효 중 224/QĐ-NH6 Quyết định số 224/QĐ-NH6 Về việc bổ sung chế độ quản lý kho, quỹ trong ngành Ngân hàng theo quyết định số 184/NH-QĐ ngày 10/10/1991 발효 중 564-TTg Quyết định số 564-TTg Về việc nâng cấp trường Trung học Văn hoá nghệ thuật thành phố Hồ Chí Minh thành trường Cao đẳng văn hoá nghệ thuật thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 479/TTg Quyết định số 479/TTg Về việc nâng cấp trường Trung học kỹ thuật mỏ thành trường Cao đăng kỹ thuật mỏ 발효 중 415/TTg Quyết định số 415/TTg Về việc giao nhiệm vụ đào tạo trên đại học cho Trường Đại học Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 161/QĐ-NH7 Quyết định số 161/QĐ-NH7 Về việc bổ sung, sửa đổi một số điểm của Thông tư số 07/TT-NH7 ngày 26/03/1994 hướng dẫn việc quản lý vay, trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp 만료됨 376/TTg Quyết định số 376/TTg Về việc chuyển Trường trung học Quản trị kinh doanh sang hệ bán công và nâng cấp thành trường Cao đẳng 발효 중 125/QĐ-NH5 Quyết định số 125/QĐ-NH5 Chỉnh sửa điểm 1 mục 1 "Quy định về việc mở và chấm dứt hoạt động phòng giao dịch thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần" ban hành theo Quyết định số 227/QĐ-NH5 ngày 1/12/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 발효 중 248/TTg Quyết định số 248/TTg Về việc tổ chức và sắp xếp lại một số đơn vị thuộc Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường 발효 중 62-BXD/QLN Quyết định số 62-BXD/QLN Ban hành quy định về việc cho Đoàn Ngoại giao thuê nhà tại Việt Nam 발효 중 382/QĐ-NH7 Quyết định số 382/QĐ-NH7 Về việc mang ngoại tệ tiền mặt và séc du lịch khi xuất nhập cảnh 만료됨 367/QĐ-NH5 Quyết định số 367/QĐ-NH5 Về việc ban hành Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn 발효 중 836/TTg Quyết định số 836/TTg Về việc giao nhiệm vụ đào tạo bậc đại học cho Học viện Hải quân 발효 중 1271-TC/QÐ/CÐKT Quyết định số 1271-TC/QÐ/CÐKT ban hành chế độ kế toán hộ kinh doanh 만료됨 85 TC/TT/TCCB Thông tư số 85 TC/TT/TCCB hướng dẫn nhiệm vụ của tổ chức bộ máy quản lý tài chính, kế toán tại các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ 발효 중 754/TTg Quyết định số 754/TTg Về chuyển giao bộ đội biên phòng sang Bộ Quốc phòng quản lý 발효 중 31/TTLB Thông tư liên tịch số 31/TTLB Của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn việc giao kinh phí chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng cho bảo hiểm xã hội Việt Nam 발효 중 83/TT-LB Thông tư liên tịch số 83/TT-LB Hướng dẫn cấp phát và quản lý kinh phí ưu đãi người có công với Cách mạng thuộc Ngân sách Trung ương 만료됨 1141-TC/QÐ/CÐKT Quyết định số 1141-TC/QÐ/CÐKT về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp 만료됨 1058a-TC/CÐKT Quyết định số 1058a-TC/CÐKT về việc ban hành chế độ kế toán bảo hiểm xã hội 만료됨 602/TTg Quyết định số 602/TTg Về việc nâng cấp các Trường Trung học sư phạm tỉnh Quảng Bình, tỉnh Hoà Bình, tỉnh Phú Yên thành các Trường Cao đẳng Sư phạm 발효 중 262/QĐ-NH14 Quyết định số 262/QĐ-NH14 Về việc sửa một số Điều của Qui chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/09/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 발효 중 470-TTg Quyết định số 470-TTg Về việc thành lập trường Đại học dân lập Hùng Vương 발효 중 180/QĐ-NH1 Quyết định số 180/QĐ-NH1 Về điều chỉnh lãi suất tiền gửi của Tổ chức kinh tế 발효 중 564/TCQĐ-TCCB Quyết định số 564/TCQĐ-TCCB V/v giao nhiệm vụ điều hành Công ty Bảo hiểm Hà Nội 발효 중 564/TCQÐ-TCCB Quyết định số 564/TCQÐ- TCCB V/v Giao nhiệm vụ điều hành Công ty bảo hiểm Hà nội 발효 중 149/QĐ-NH5 Quyết định số 149/QĐ-NH5 Về việc ban hành Thể lệ Tín dụng thuê mua 발효 중 399-TC/QLCS Quyết định số 399-TC/QLCS ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nhà làm việc của các cơ quan hành chính sự nghiệp 만료됨 136/QĐ-NH2 Quyết định số 136/QĐ-NH2 Về việc bổ sung một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán tổ chức tín dụng 발효 중 332/TC/QĐ/TCCB Quyết định số 332/TC/QĐ/TCCB Về việc thành lập phòng chính trị trực thuộc trường Đại học Tài chính kế toán Hà Nội 발효 중 331 TC/QĐ/TCCB Quyết định số 331 TC/QĐ/TCCB Về việc bổ nhiệm thanh tra viên (cấp I) 발효 중 332/TC/QÐ/TCCB Quyết định số 332/TC/QÐ/TCCB Về việc thành lập Phòng Chính trị trực thuộc Trường Ðại học Tài chính Kế toán Hà nội. 발효 중 331 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 331 TC/QÐ/TCCB Về việc bổ nhiệm Thanh tra viên (cấp I) 발효 중 306TC/QÐ/TCCB Quyết định số 306TC/QÐ/TCCB Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển 발효 중 256 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 256 TC/QÐ/TCCB Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc tổng cục Ðầu tư phát triển 발효 중 255 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 255 TC/QÐ/TCCB của bộ trưởng bộ tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển 발효 중 302 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 302 TC/QÐ/TCCB của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển 발효 중 303TC/QÐ/TCCB Quyết định số 303TC/QÐ/TCCB của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển 발효 중 245 TC/TVQT Quyết định số 245 TC/TVQT Về việc bán thanh lý xe ôtô cho Nhà in Tài chính 발효 중 301 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 301 TC/QÐ/TCCB của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển 발효 중 242 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 242 TC/QÐ/TCCB Về việc bổ nhiệm Phó trưởng ban Trị sự Thời báo Tài chính 발효 중 240 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 240 TC/QÐ/TCCB Về việc bổ nhiệm Phó Giám đốc Công ty Kiểm toán và tư vấn tài chính kế toán Sài Gòn 발효 중 237 tc/qđ/tccb Quyết định số 237 tc/qđ/tccb V/v cử cán bộ đi học tập dài hạn ở nước ngoài 발효 중 236 tc/qđ/tccb Quyết định số 236 tc/qđ/tccb V/v cử công chức đi học nước ngoài 발효 중 229 tc/qđ/tccb Quyết định số 229 tc/qđ/tccb Về việc thay đổi cán bộ tham gia Hội đồng quản trị Công ty liên doanh môi giới bảo hiểm INCHINBROK 발효 중 228 tc/qđ/ttr Quyết định số 228 tc/qđ/ttr Thanh tra tài chính Công ty thuỷ sản Chiến thắng và Xí nghiệp chế biến xuất khẩu Chiến thắng thuộc Bộ Thuỷ sản 발효 중 212 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 212 TC/QÐ/TCCB Về việc cử công chức đi học thông tin thống kê tại Pháp 발효 중 213 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 213 TC/QÐ/TCCB Về việc giao nhiệm vụ cho cán bộ 발효 중 214 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 214 TC/QÐ/TCCB Về việc thôi giữ chức vụ của cán bộ 발효 중 208 tc/qđ/tccb Quyết định số 208 tc/qđ/tccb V/v kỷ luật cán bộ 발효 중 207 TC/QĐ/TCNH Quyết định số 207 TC/QĐ/TCNH V/v ban hành quy chế tạm thời về tổ chức phát hành thí điểm xổ số Lôtô 발효 중 203 tc/qđ/tccb Quyết định số 203 tc/qđ/tccb V/v tiếp nhận công chức 발효 중 202 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 202 TC/QÐ/TCCB Về việc cử cán bộ Bảo Việt đi công tác tại Ðài Loan 발효 중 201 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 201 TC/QÐ/TCCB Về việc cử cán bộ Bảo Việt đi công tác tại Nhật bản 발효 중 200 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 200 TC/QÐ/TCCB Về việc cử đoàn cán bộ đi công tác tại Hàn Quốc 발효 중 196 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 196 TC/QÐ/TCCB Về việc bổ nhiệm lãnh đạo cấp Vụ 발효 중 192 tc/qđ/tccb Quyết định số 192 tc/qđ/tccb V/v điều động và bổ nhiệm lãnh đạo cấp Vụ 발효 중 189 tc/qđ/tccb Quyết định số 189 tc/qđ/tccb V/v điều động và bổ nhiệm lãnh đạo cấp vụ 발효 중 200a TC/QÐ/TCCB Quyết định số 200a TC/QÐ/TCCB Về việc nâng bậc lương năm 1994 발효 중 197 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 197 TC/QÐ/TCCB Về việc điều động và bổ nhiệm Phó Giám đốc Trung tâm bồi dưỡng cán bộ tài chính 발효 중 198 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 198 TC/QÐ/TCCB Về việc điều động và bổ nhiệm Giám đốc Trung tâm bồi dưỡng cán bộ tài chính 발효 중 193 tc/qđ/tccb Quyết định số 193 tc/qđ/tccb V/v bổ nhiệm lãnh đạo cấp Vụ 발효 중 181 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 181 TC/QÐ/TCCB Về việc mở khoá bồi dưỡng tập trung quản lý tài chính doanh nghiệp Nhà nước 발효 중 182 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 182 TC/QÐ/TCCB Về việc bổ nhiệm Giám đốc Chi nhánh Cty Bảo hiểm Thành phố Hồ Chí Minh tại Hà nội 발효 중 183 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 183 TC/QÐ/TCCB Về việc bổ sung thành viên Ban chỉ đạo nghiên cứu hoàn thiện hệ thống chính sách thuế 발효 중 176 tc/qđ/tccb Quyết định số 176 tc/qđ/tccb V/v cử 04 cán bộ đi học bổ túc tiếng Pháptại Nước Cộng hoà Pháp 발효 중 177 tc/qđ/tccb Quyết định số 177 tc/qđ/tccb V/v điều động công chức 발효 중 180 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 180 TC/QÐ/TCCB Về việc cử công chức đi học, bồi dưỡng kiến thức quản lý Nhà nước Cao - Trung cấp 발효 중 179 tc/qđ/tccb Quyết định số 179 tc/qđ/tccb V/v thành lập Hội đồng thi tuyển kiểm toán viên cấp nhà nước 발효 중 174 tc/qđ/tccb Quyết định số 174 tc/qđ/tccb Về việc bổ nhiệm Trưởng phòng 발효 중 172 tc/tvqt Quyết định số 172 tc/tvqt Về việc Tổ chức triển khai soạn thảo đề án chính sách tài chính quốc gia 발효 중 169 tc/qđ/tccb Quyết định số 169 tc/ qđ/tccb V/v thành lập các Tổ nghiên cứu hoàn thiện chính sách thuế 발효 중 161 tc/qđ/tccb Quyết định số 161 tc/qđ/tccb Về việc cử cán bộ đi học 발효 중 154 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 154 TC/QÐ/TCCB Về việc thành lập Chi cục Ðầu tư phát triển khu vực trực thuộc Cục Ðầu tư phát triển 발효 중 149 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 149 TC/QÐ/TCCB Về việc bổ nhiệm Phó Giám đốc Chi nhánh của Công ty Tái bảo hiểm tại TP. HCM 발효 중 127 tc/qđ/tccb Quyết định số 127 tc/qđ/tccb V/v bổ nhiệm Quyền Giám đốc Công ty Kiểm toán Ðà nẵng 발효 중 123 tc/qđ/tccb Quyết định số 123 tc/qđ/tccb V/v giải thể Chi nhánh của VACO tại thành phố Ðà Nẵng 발효 중 130 tc/qđ/tccb Quyết định số 130 tc/qđ/tccb V/v bổ nhiệm Quyền Giám đốc Công ty Kiểm toán và tư vấn tài chính kế toán Sài Gòn 발효 중 128 tc/qđ/tccb Quyết định số 128 tc/qđ/tccb V/v bổ nhiệm Phó Giám đốc Công ty Kiểm toán Ðà nẵng 발효 중 121 tc/qđ/tccb Quyết định số 121 tc/qđ/tccb V/v cử cán bộ Bảo việt đi công tác tại CHLB Ðức 발효 중 112 tc/qđ/tccb Quyết định số 112 tc/qđ/tccb V/v bổ nhiệm cán bộ 발효 중 124 tc/qđ/tccb Quyết định số 124 tc/qđ/tccb V/v giải thể Chi nhánh của Công ty dịch vụ tư vấn tài chính kế toán và kiểm toán tại thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 111 tc/qđ/tccb Quyết định số 111 tc/qđ/tccb V/v bổ nhiệm cán bộ 발효 중 119 tc/qđ/tccb Quyết định số 119 tc/qđ/tccb V/v bổ nhiệm Ban Giám hiệu Trường ÐHTCKT HN 발효 중 122 tc/qđ/tccb Quyết định số 122 tc/qđ/tccb V/v giải thể Văn phòng đại diện của VACO tại thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 125 tc/qđ/tccb Quyết định số 125 tc/qđ/tccb V/v giải thể Chi nhánh của Công ty dịch vụ tư vấn tài chính kế toán và kiểm toán tại thành phố Ðà Nẵng 발효 중 120 tc/qđ/tccb Quyết định số 120 tc/qđ/tccb V/v cử cán bộ Bảo việt đi công tác tại London 발효 중 107 tc/qđ/tccb Quyết định số 107 tc/qđ/tccb V/v thành lập Công ty Kiểm toán và tư vấn 발효 중 104 tc/qđ/tccb Quyết định số 104 tc/qđ/tccb V/v cử công chức đi học tập nước ngoài 발효 중 108 tc/qđ/tccb Quyết định số 108 tc/qđ/tccb V/v thành lập Công ty Kiểm toán và tư vấn tài chính kế toán Sài Gòn 발효 중 106 tc/qđ/tccb Quyết định số 106 tc/qđ/tccb V/v thành lập Công ty Kiểm toán Ðà nẵng 발효 중 102 tc/qđ/tccb Quyết định số 102 tc/qđ/tccb V/v gia hạn thời gian học tập tại Mỹ 발효 중 100 tc/qđ/tccb Quyết định số 100 tc/qđ/tccb V/v thành lập Phòng thuế các doanh nghiệpcó vốn đầu tư nước ngoài thuộc Cục thuế tỉnh Sông Bé 발효 중 88 tc/qđ/BH Quyết định số 88 tc/qđ/BH V/v: cho phép Tổng công ty Bảo hiểm Việt nam tham gia góp vốn thành lập Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện 발효 중 71 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 71 TC/QÐ/TCCB Về việc bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo Cục đầu tư phát triển 발효 중 71-TTg Quyết định số 71-TTg Về việc thành lập Trường Đại học dân lập Văn Lang 발효 중 70 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 70 TC/QÐ/TCCB Về việc cử cán bộ tham dự hội thảo tại Nhật bản 발효 중 68 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 68 TC/QÐ/TCCB Về việc cử đoàn cán bộ đi công tác tại Thuỵ điển 발효 중 69 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 69 TC/QÐ/TCCB Về việc cử công chức đi học tại AUSTRALIA 발효 중 66 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 66 TC/QÐ/TCCB Về việc bổ nhiệm cán bộ 발효 중 67 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 67 TC/QÐ/TCCB Về việc thành lập Hội đồng xét tặng huy chương Vì sự nghiệp Khoa học và Công nghệ 발효 중 65 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 65 TC/QÐ/TCCB Về việc bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo Cục Ðầu tư phát triển 발효 중 89-TTg Quyết định số 89-TTg Về việc xây dựng 3 trường phổ thông trung học chất lượng cao tại Hà Nội, Thừa thiên - Huế và thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 41 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 41 TC/QÐ/TCCB Về việc cử cán bộ đi công tác tại Cộng hoà Pháp 발효 중 34 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 34 TC/QÐ/TCCB Về việc cử cán bộ đi công tác tại Hàn quốc 발효 중 23TC/QÐ/TCCB Quyết định số 23TC/QÐ/TCCB Về việc bổ nhiệm lãnh đạo cấp vụ thuộc Tổng Cục đầu tư phát triển 발효 중 25TC/QÐ/TCCB Quyết định số 25TC/QÐ/TCCB Về việc bổ nhiệm lãnh đạo cấp vụ thuộc Tổng Cục đầu tư phát triển 발효 중 26TC/QÐ/TCCB Quyết định số 26TC/QÐ/TCCB Về việc bổ nhiệm lãnh đạo cấp vụ thuộc Tổng Cục đầu tư phát triển 발효 중 19 TC/QÐ/TVQT Quyết định số 19 TC/QÐ/TVQT Về việc giao nhiệm vụ đầu tư xây dựng trụ sở làm việc của Công ty tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam 발효 중 14 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 14 TC/QÐ/TCCB về việc thôi kiêm chức Cục trưởng Cục Ðầu tư phát triển 발효 중 08 TC/QÐ/TVQT Quyết định số 08 TC/QÐ/TVQT Về việc bổ nhiệm cán bộ 발효 중 07 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 07 TC/QÐ/TCCB Về việc bổ nhiệm Phó cục trưởng Cục thuế Hà giang 발효 중 06 TC/NSNN Thông tư số 06 TC/NSNN hướng dẫn một số điểm về Tài chính và Ngân sách trong Quyết định số 829/TTg ngày 30/12/1994 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 01 TC/QÐ/TVQT Quyết định số 01 TC/QÐ/TVQT Về việc giao trụ sở làm việc cho Công ty bảo hiểm thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 536/BXD-GD Quyết định số 536/BXD-GD V/v ban hành Quy chế lập, thẩm định và xét duyệt thiết kế công trình xây dựng 만료됨 935/QĐ-TC Quyết định số 935/QĐ-TC Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng Bộ Tư pháp. 만료됨 1647/BXD-KH Quyết định số 1647/BXD-KH Về việc ban hành bản quy định việc quản lý kinh doanh xuất khẩu- nhập khẩu trong xây dựng 만료됨 259-QĐ/NH6 Quyết định số 259-QĐ/NH6 Về việc ban hành "Quy chế về nhận bảo quản tài sản quý hiếm" 발효 중 185-QĐ/NH5 Quyết định số 185-QĐ/NH5 Về việc ban hành "Quy chế dịch vụ cầm cố" 발효 중 174/QĐ-NH5 Quyết định số 174/QĐ-NH5 Bổ sung, sửa đổi về nội dung phạm vi hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh hoạt động tại Việt Nam 발효 중 175/QĐ-NH5 Quyết định số 175/QĐ-NH5 Về việc cho vay ngoại tệ của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh đối với các ngân hàng trong nước 발효 중 1127-BXD/QLN Quyết định số 1127-BXD/QLN Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nhà ở chung tại đô thị 발효 중 411-TTg Quyết định số 411-TTg Về việc thành lập Trường đại học Dân lập Thăng Long 발효 중 62/TC/KHCNMT Thông tư liên tịch số 62/TC/KHCNMT Thông tư hướng quản lý ngân sách của Ngành khoa học, công nghệ và môi trường 발효 중 350-TTg Quyết định số 350-TTg Về việc thành lập Trường Đại học Dân lập Phương Đông 발효 중 45-TC/CÐKT Thông tư số 45-TC/CÐKT quy định chế độ quản lý tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm 만료됨 561-QĐ/TCCB-LĐ Quyết định số 561-QĐ/TCCB-LĐ Thành lập Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông 발효 중 449/BVN Quyết định số 449/BVN Về việc quy định cầu Bắc Luân thuộc quốc lộ 4B 발효 중 384-QĐ/TCCB-LĐ Quyết định số 384-QĐ/TCCB-LĐ Thành lập Trạm Lâm quản và Thu phí cầu-đường Thăng Long-Nội Bài 발효 중 347/QĐ-TCCB-LĐ Quyết định số 347/QĐ-TCCB-LĐ Thành lập Ban quản lý Dự án khôi phục các cầu trên tuyến đường sắt Hà Nội-Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 337/KHĐT Quyết định số 337/KHĐT Giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị xây dựng các công trình trên các đảo và vùng biển đông và hải đảo 발효 중 133QĐ/TCCB-LĐ Quyết định số 133QĐ/TCCB-LĐ Công nhận "Xí nghiệp cung ứng vật tư-xây dựng" trực thuộc Công ty Kiến trúc I thuộc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam 발효 중 91-TT/LB Thông tư liên tịch số 91-TT/LB Hướng dẫn quản lý ngân sách nhà nước đầu tư cho ngành văn hoá - thông tin 발효 중 1450-LB/TT Thông tư liên tịch số 1450-LB/TT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức cơ quản quản lý khoa học, công nghệ và môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 66/TTLB Thông tư liên tịch số 66/TTLB Hướng dẫn quản lý ngân sách ngành thể dục thể thao 발효 중 538/QĐ-KL Quyết định số 538/QĐ-KL Bổ sung, sửa đổi quy chế quản lý, bảo vệ rừng vùng nguyên liệu công nghiệp 발효 중 40/TTLB Thông tư liên tịch số 40/TTLB Thông tư hướng dẫn việc quản lý và điều hành ngân sách Nhà nước đầu tư cho ngành y tế 발효 중 25-TC/TCĐN Quyết định số 25-TC/TCĐN Về việc bãi bỏ một số Thông tư hướng dẫn của Bộ 발효 중 27 TC/CÐKT Thông tư số 27 TC/CÐKT Hướng dẫn thực hiện quyết định số 212 TC/CÐKT ngày 15/12/1989 của Bộ Tài chính về công tác hạch toán kế toán ngành xổ số kiến thiết 만료됨
15/CP
Nghị định số 15/CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 2
38/TC-CĐTC Thông tư số 38/TC-CĐTC Hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính đối với các công ty xổ số kiến thiết 발효 중
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.