Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương

Nghị định này quy định về việc xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, cũng như phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Nó áp dụng cho Uỷ ban nhân dân các cấp, Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, và các cơ quan liên quan.

문서 번호73/2003/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 06. 2003
발효일18. 07. 2003
효력 만료일10. 05. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định này quy định về việc xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, cũng như phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Nó áp dụng cho Uỷ ban nhân dân các cấp, Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, và các cơ quan liên quan.

적용 범위

Uỷ ban nhân dân các cấp, Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, và các cơ quan liên quan.

핵심 사항

  • Uỷ ban nhân dân các cấp lập dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, phân bổ ngân sách và quyết toán ngân sách địa phương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định, phê chuẩn.
  • Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội thẩm tra các báo cáo về ngân sách của Uỷ ban nhân dân, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân (cấp xã) và các cơ quan liên quan.
  • Hội đồng nhân dân thảo luận, quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp mình theo các chỉ tiêu quy định tại Luật Ngân sách nhà nước.
  • Hội đồng nhân dân phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm trước.
  • Thời gian quyết định dự toán ngân sách, phân bổ ngân sách cấp mình và quyết toán ngân sách địa phương được quy định cụ thể.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường hiệu quả quản lý ngân sách địa phương thông qua việc xem xét, thẩm tra kỹ lưỡng các báo cáo về ngân sách.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra gánh nặng công tác chuẩn bị và trình bày các báo cáo cho Uỷ ban nhân dân và Hội đồng nhân dân.

❓ 자주 묻는 질문

Uỷ ban nhân dân cần lập dự toán thu ngân sách nhà nước như thế nào?

Hàng năm, Uỷ ban nhân dân các cấp lập dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (cấp huyện và cấp xã lập dự toán thu ngân sách nhà nước đối với những khoản thu được phân cấp quản lý), dự toán chi ngân sách địa phương (cấp tỉnh và cấp huyện gồm ngân sách cấp mình và ngân sách các cấp dưới); phương án phân bổ ngân sách cấp mình và quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định, phê chuẩn.

Ban Kinh tế và Ngân sách thẩm tra các báo cáo về ngân sách như thế nào?

Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân (cấp xã) thẩm tra các báo cáo về ngân sách: đánh giá tình hình thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm hiện hành; thẩm tra dự toán ngân sách về mục tiêu, nhiệm vụ của ngân sách và các căn cứ xây dựng dự toán ngân sách; thẩm tra phương án phân bổ ngân sách cấp mình; thẩm tra phương án thu phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân theo quy định của pháp luật.

Hội đồng nhân dân thảo luận quyết định dự toán như thế nào?

Hội đồng nhân dân thảo luận về các báo cáo của Uỷ ban nhân dân; thảo luận và quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương theo các chỉ tiêu quy định tại Luật Ngân sách nhà nước. Trong quá trình thảo luận, nếu Hội đồng nhân dân quyết định tăng các khoản chi hoặc bổ sung khoản chi mới, thì phải đồng thời xem xét, quyết định các giải pháp để đảm bảo cân đối ngân sách.

Thời gian quyết định dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách cấp mình là bao lâu?

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp mình năm sau trước ngày 10 tháng 12 năm hiện hành; Hội đồng nhân dân cấp dưới quyết định dự toán ngân sách và phương án phân bổ ngân sách cấp mình năm sau chậm nhất là 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân cấp trên trực tiếp quyết định dự toán và phân bổ ngân sách.

Hội đồng nhân dân phê chuẩn quyết toán ngân sách như thế nào?

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương chậm nhất 12 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc và quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của Hội đồng nhân dân cấp dưới, nhưng chậm nhất không quá 06 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán

và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn

 quyết toán ngân sách địa phương

_______________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương.

Giao Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể các mẫu biểu phục vụ cho việc lập báo cáo dự toán, phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2004.

Việc xem xét, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương của năm ngân sách 2002 và 2003 được áp dụng theo những quy định của Quy chế này.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

QUY CHẾ
XEM XÉT, QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Ban hành kèm theo Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ)

Chương 1:

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1.

1. Quy chế này quy định về:

- Nhiệm vụ của ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức lập, báo cáo dự toán ngân sách, phương án phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương.

- Nhiệm vụ của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là Ban Kinh tế và Ngân sách), Ban Kinh tế - Xã hội của Hội đồng nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (gọi tắt là Ban Kinh tế - Xã hội); Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã, phường, thị trấn và các Ban khác của Hội đồng nhân dân trong việc thẩm tra các báo cáo của Uỷ ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân.

- Việc Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, cho ý kiến về các báo cáo ngân sách của Uỷ ban nhân dân nhân dân và báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội.

- Nội dung, trình tự, phương thức thảo luận và quyết định dự toán, phân bổ và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương của Hội đồng nhân dân.

Điều 2. Việc thẩm tra, xem xét, quyết định dự toán, phương án phân bổ và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương của Hội đồng nhân dân phải đúng các quy định của Luật Ngân sách nhà nước và của Quy chế này.

Chương 2:

LẬP DỰ TOÁN, PHÂN BỔ VÀ QUYẾT TOÁN

 NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Điều 3. Lập dự toán, phương án phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương:

1. Hàng năm, Uỷ ban nhân dân các cấp lập dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (đối với cấp huyện và cấp xã lập dự toán thu ngân sách nhà nước đối với những khoản thu được phân cấp quản lý), dự toán chi ngân sách địa phương (đối với cấp tỉnh và cấp huyện gồm ngân sách cấp mình và ngân sách các cấp dưới); phương án phân bổ ngân sách cấp mình và quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định, phê chuẩn.

2. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương phải căn cứ vào:

a) Mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh;

b) Chính sách, chế độ thu ngân sách nhà nước, định mức phân bổ ngân sách và chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi ngân sách;

c) Tình hình thực hiện dự toán ngân sách năm hiện hành;

d) Nhiệm vụ thu, chi ngân sách được cấp trên giao; dự toán ngân sách được tổng hợp từ báo cáo dự toán ngân sách của các cơ quan, đơn vị thuộc cấp mình, của các địa phương cấp dưới trực tiếp;

đ) Các căn cứ khác theo quy định tại Điều 37 Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước.

3. Phương án phân bổ ngân sách phải căn cứ vào:

a) Dự toán ngân sách địa phương được Hội đồng nhân dân quyết định;

b) Nhiệm vụ cụ thể của các cơ quan, đơn vị thuộc cấp mình và các địa phương cấp dưới trực tiếp;

c) Định mức phân bổ và chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi ngân sách được cấp có thẩm quyền quy định;

d) Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu và mức bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên. Đối với năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, cần căn cứ vào chế độ phân cấp ngân sách và dự toán thu, chi ngân sách của từng địa phương cấp dưới trực tiếp.

4. Lập quyết toán ngân sách địa phương phải tuân thủ những quy định tại các Điều 62, 63, 64 và 65 của Luật Ngân sách nhà nước; căn cứ vào báo cáo quyết toán ngân sách cấp dưới đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn, báo cáo quyết toán ngân sách của các cơ quan, đơn vị thuộc cấp mình đã được cơ quan tài chính cùng cấp thẩm định và các khoản chi chuyển nguồn của ngân sách địa phương sang năm sau theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

5. Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội, Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã và các Ban khác có liên quan của Hội đồng nhân dân phối hợp với cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch và đầu tư và các cơ quan có liên quan khác của Uỷ ban nhân dân trong quá trình lập dự toán, phân bổ và quyết toán ngân sách.

6. Cơ quan tài chính chủ động phối hợp với cơ quan kế hoạch và đầu tư và các cơ quan có liên quan trình Uỷ ban nhân dân dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp mình và quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; đồng thời gửi các báo cáo trên đến Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ban khác có liên quan của Hội đồng nhân dân.

7. Uỷ ban nhân dân họp xem xét, thảo luận dự toán ngân sách, phương án phân bổ và quyết toán ngân sách có sự tham dự của Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội, Chủ tịch Hội đồng nhân dân (đối với cấp xã).

Điều 4. Uỷ ban nhân dân báo cáo về ngân sách địa phương:

1. Báo cáo tình hình thực hiện ngân sách địa phương năm hiện hành, gồm:

a) Tình hình thực hiện dự toán thu, chi ngân sách, kể cả việc huy động vốn đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước (nếu có);

b) Tình hình thực hiện các giải pháp tài chính - ngân sách theo Nghị quyết Quốc hội, Hội đồng nhân dân cùng cấp và cấp trên, cơ quan hành chính nhà nước cấp trên;

c) Những giải pháp bổ sung để tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách năm hiện hành.

2. Báo cáo dự toán ngân sách địa phương năm sau, gồm:

a) Các căn cứ xây dựng dự toán ngân sách;

b) Mục tiêu, nhiệm vụ của ngân sách địa phương;

c) Phương án phân bổ ngân sách;

d) Các chủ trương, giải pháp chủ yếu thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách năm sau.

3. Báo cáo quyết toán và kiểm toán ngân sách địa phương, gồm:

a) Quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương;

b) Quyết toán các chương trình mục tiêu quốc gia;

c) Thuyết minh quyết toán ngân sách địa phương;

d) Báo cáo của Kiểm toán Nhà nước về kết quả kiểm toán quyết toán ngân sách địa phương (nếu có).

4. Căn cứ vào những yêu cầu, nội dung quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 của Điều này, Uỷ ban nhân dân các cấp còn phải giải trình cụ thể về tình hình thực hiện ngân sách, dự toán, phân bổ ngân sách cấp mình và quyết toán ngân sách địa phương. Trong đó, nêu rõ những nội dung sau:

a) Dự toán chi ngân sách của từng cơ quan, đơn vị thuộc cấp mình theo từng lĩnh vực; dự toán chi ngân sách hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo từng lĩnh vực. Đối với ngân sách cấp tỉnh còn bao gồm dự toán chi đầu tư và hỗ trợ cho các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của Nhà nước theo quy định của pháp luật, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là cấp tỉnh), chi trả gốc và lãi tiền huy động cho đầu tư theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước;

b) Nhiệm vụ thu, chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp ở địa phương và số bổ sung từ ngân sách cấp mình cho ngân sách cấp dưới (bao gồm số bổ sung cân đối và số bổ sung có mục tiêu). Đối với số bổ sung cân đối phải kèm theo căn cứ xác định của năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách địa phương;

c) Danh mục, tổng mức vốn đầu tư, tiến độ thực hiện và kế hoạch vốn đầu tư đối với các dự án, các công trình quan trọng thuộc nguồn ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân cấp mình quyết định theo thẩm quyền; trong đó, nêu chi tiết các dự án, các công trình xây dựng cơ bản theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

5. Ngoài các nội dung trên, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh còn phải trình Hội đồng nhân dân cùng cấp:

a) Đối với năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách: Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách từng huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và ngân sách từng xã, phường, thị trấn; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách từng huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh với ngân sách từng xã, phường, thị trấn;

b) Phương án thu phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân theo quy định của pháp luật;

c) Định mức phân bổ ngân sách, chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi theo phân cấp của Chính phủ;

d) Phương án huy động, quyết toán vốn đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 5. Các báo cáo quy định tại Điều 4 của Quy chế này phải gửi Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân (đối với cấp xã) để thẩm tra.

Chương 3:

THẨM TRA DỰ TOÁN, PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Điều 6. Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân (đối với cấp xã) thẩm tra các báo cáo về ngân sách:

1. Thẩm tra về đánh giá tình hình thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm hiện hành và việc thực hiện các giải pháp tài chính - ngân sách theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân.

2. Thẩm tra dự toán ngân sách về: mục tiêu, nhiệm vụ của ngân sách; các căn cứ xây dựng dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách địa phương.

3. Thẩm tra phương án phân bổ ngân sách cấp mình về: nguyên tắc phân bổ, tính công bằng, hợp lý và tích cực của phương án phân bổ.

4. Thẩm tra phương án thu phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân theo quy định của pháp luật; phương án huy động vốn đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước về các nội dung: sự cần thiết phải huy động, mức huy động, hình thức và thời gian huy động, lãi suất, phương án sử dụng tiền huy động và mức trả nợ hàng năm.

5. Đối với năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách còn phải thẩm tra các nội dung về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách từng huyện và xã; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách từng huyện với ngân sách từng xã nhằm bảo đảm các nguyên tắc quy định tại Điều 34 và Điều 36 của Luật Ngân sách nhà nước.

6. Thẩm tra quyết toán ngân sách địa phương về: tính chính xác, tính hợp pháp, đầy đủ của quyết toán ngân sách địa phương.

Điều 7. Phương thức thẩm tra các báo cáo:

1. Đối với cấp tỉnh và cấp huyện:

a) Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội và các Ban khác có liên quan của Hội đồng nhân dân tổ chức thẩm tra các báo cáo, có sự tham dự của ủy ban nhân dân và các cơ quan liên quan.

Các Ban có liên quan của Hội đồng nhân dân có ý kiến chính thức về lĩnh vực phụ trách; nêu rõ những nội dung nhất trí, những nội dung nhất trí nhưng đề nghị báo cáo rõ thêm, những nội dung chưa nhất trí và những kiến nghị.

b) Các cơ quan có liên quan của Uỷ ban nhân dân có trách nhiệm báo cáo bổ sung: những vấn đề tiếp thu, những vấn đề giải trình làm rõ thêm để đi đến thống nhất, những vấn đề cần nghiên cứu, giải trình sau bằng văn bản. Báo cáo tiếp thu hoặc giải trình bằng văn bản phải gửi đến Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội.

c) Uỷ ban nhân dân nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm tra của các Ban thuộc Hội đồng nhân dân, hoàn chỉnh các báo cáo để trình Thường trực Hội đồng nhân dân. Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội tổng hợp các ý kiến của các Ban khác có liên quan lập báo cáo thẩm tra để trình Thường trực Hội đồng nhân dân. Báo cáo thẩm tra gồm những nội dung chủ yếu sau:

Những nội dung và số liệu thống nhất với báo cáo của Uỷ ban nhân dân.

Những nội dung và số liệu đề nghị báo cáo rõ thêm hoặc còn có ý kiến khác với báo cáo của Uỷ ban nhân dân.

Ý kiến nhận xét về báo cáo của Uỷ ban nhân dân.

Những kiến nghị.

Trường hợp còn có ý kiến khác nhau thì Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội và Uỷ ban nhân dân trao đổi, làm rõ những nội dung còn khác nhau trình Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, cho ý kiến trước khi trình Hội đồng nhân dân.

2. Đối với cấp xã:

Phương thức và trình tự thẩm tra thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Quy chế này.

Điều 8. Thường trực Hội đồng nhân dân cho ý kiến đối với các báo cáo của Uỷ ban nhân dân:

1. Thường trực Hội đồng nhân dân cho ý kiến về các báo cáo của Uỷ ban nhân dân theo quy định tại Điều 4 và ý kiến thẩm tra của các Ban được quy định tại Điều 7 của Quy chế này.

Đối với những vấn đề còn có ý kiến khác nhau, Thường trực Hội đồng nhân dân cho ý kiến để Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội và Uỷ ban nhân dân hoàn chỉnh các báo cáo trình Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định.

2. Căn cứ tình hình cụ thể của địa phương, nếu thấy cần thiết, Thường trực Hội đồng nhân có thể tổ chức họp với Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội và các Ban có liên quan khác để thẩm tra, cho ý kiến về các báo cáo.

3. Các báo cáo của Uỷ ban nhân dân và báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội được gửi đến đại biểu Hội đồng nhân dân theo Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp.

Điều 9. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã thẩm tra, cho ý kiến đối với các báo cáo của Uỷ ban nhân dân:

1. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thẩm tra, cho ý kiến đối với các báo cáo của Uỷ ban nhân dân theo quy định tại các Điều 6, 7 và 8 của Quy chế này.

2. Căn cứ ý kiến của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân báo cáo những vấn đề tiếp thu, những vấn đề giải trình để làm rõ và hoàn chỉnh các báo cáo, trình Hội đồng nhân dân.

3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân chủ trì có sự phối hợp của ủy ban nhân dân hoàn chỉnh báo cáo thẩm tra, trình Hội đồng nhân dân.

4. Báo cáo của Uỷ ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân và báo cáo thẩm tra của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân được gửi đến đại biểu Hội đồng nhân dân theo Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp.

Chương 4:

THẢO LUẬN, QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN, PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Điều 10. Hội đồng nhân dân thảo luận, quyết định dự toán, phương án phân bổ ngân sách cấp mình và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương:

1. Phương thức thảo luận:

a) Uỷ ban nhân dân trình bày các báo cáo trước Hội đồng nhân dân.

b) Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội, Chủ tịch Hội đồng nhân dân (đối với cấp xã) báo cáo kết quả thẩm tra các báo cáo của Uỷ ban nhân dân.

c) Hội đồng nhân dân tổ chức thảo luận về các báo cáo của Uỷ ban nhân dân; thư ký kỳ họp tổng hợp ý kiến của các đại biểu và gửi đại biểu Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội, Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân (đối với cấp xã), đồng gửi cơ quan tài chính cùng cấp.

d) Uỷ ban nhân dân báo cáo tiếp thu và giải trình về các ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân.

2. Căn cứ báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Kinh tế - Xã hội, Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân (đối với cấp xã) và báo cáo giải trình của Uỷ ban nhân dân, Hội đồng nhân dân thảo luận và quyết định:

a) Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương theo các chỉ tiêu quy định tại Điều 25 của Luật Ngân sách nhà nước.

b) Căn cứ dự toán chi ngân sách địa phương đã được quyết định, thảo luận quyết định phương án phân bổ ngân sách cấp mình theo các chỉ tiêu quy định tại Điều 25 của Luật Ngân sách nhà nước.

Trong quá trình thảo luận, quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp mình; nếu Hội đồng nhân dân quyết định tăng các khoản chi hoặc bổ sung khoản chi mới, thì phải đồng thời xem xét, quyết định các giải pháp để đảm bảo cân đối ngân sách.

c) Đối với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, ngoài các nội dung trên, còn thảo luận, quyết định các nội dung quy định tại Khoản 5 Điều 4 của Quy chế này.

d) Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm trước.

Điều 11. Thời gian quyết định dự toán ngân sách, phân bổ ngân sách cấp mình và quyết toán ngân sách địa phương:

1. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp mình năm sau trước ngày 10 tháng 12 năm hiện hành; Hội đồng nhân dân cấp dưới quyết định dự toán ngân sách và phương án phân bổ ngân sách cấp mình năm sau chậm nhất là 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân cấp trên trực tiếp quyết định dự toán và phân bổ ngân sách.

2. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương chậm nhất 12 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc và quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của Hội đồng nhân dân cấp dưới, nhưng chậm nhất không quá 06 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc.

3. Căn cứ vào thời gian quy định tại Khoản 1 và 2 Điều này, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể thời gian gửi báo cáo dự toán, phương án phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương của Uỷ ban nhân dân các cấp đến Hội đồng nhân dân cùng cấp.

Điều 12. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

1. Nghị quyết về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp mình.

2. Nghị quyết phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương.

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 338
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 497/2003/QĐ-UB Quyết định số 497/2003/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về dự toán và quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Lào Cai 만료됨 08/2003/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2003/NQ-HĐND Về việc: Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ điều tiết thu ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương; Thời kỳ ổn định ngân sách, thời gian quyết định dự toán, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 4746/2013/QĐ-UBND Quyết định số 4746/2013/QĐ-UBND Về việc công bố công khai số liệu quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2012 발효 중 55/2004/QĐ-UBND Quyết định số 55/2004/QĐ-UBND V/v Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi NSĐP năm 2004 và trong thời kỳ ổn định ngân sách 만료됨 30/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2008/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2009 만료됨 32/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2008/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 2007 만료됨 60/2009/QĐ-UBND Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2009 만료됨 62/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2013/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương Và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 만료됨 106/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2010/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách thành phố Đà Nẵng năm 2011 만료됨 96/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2007/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách Nhà nước - chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh, bổ sung ngân sách cấp dưới; chỉ tiêu kế hoạch đầu tư và xây dựng tỉnh Đồng Nai năm 2008 만료됨 260/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 260/2011/NQ-HĐND V/v phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2010 만료됨 83/2000/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2000/NQ-HĐND Về bổ sung dự toán thu chi ngân sách năm 2006; dự toán thu ngân sách Nhà nước - chi ngân sách địa phương, phân bổ ngân sách tỉnh, bổ sung ngân sách cấp dưới và chỉ tiêu kế hoạch đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2007 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨 4498/2013/QĐ-UBND Quyết định số 4498/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 của tỉnh thanh hóa 발효 중 35/2013/QĐ-UBND Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 cho các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 93/2005/QĐ-UB Quyết định 93/2005/QĐ-UB về điều chỉnh và giao bổ sung vốn xây dựng cơ bản năm 2005 cho dự án xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư; giải phóng mặt bằng do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 4261/2011/QĐ-UBND Quyết định số 4261/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2012 của tỉnh Thanh Hóa 만료됨 33/2003/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2003/NQ-HĐND Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) Phân chia các nguồn thu của ngân sách các cấp chính quyền địa phương 만료됨 42/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2005/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2006 만료됨 39/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND Về việc Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2010 만료됨 146/2003/NQ-HĐND Nghị quyết số 146/2003/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2002 발효 중 85/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2007/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2006 만료됨 69/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2008/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2007 만료됨 85/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2012/NQ-HĐND Về việc phân cấp nguồn thu - nhiệm vụ chi đối với ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, thị xã, thành phố; ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 83/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2013 만료됨 86/2004/TT-BTC Thông tư số 86/2004/TT-BTC Hướng dẫn việc quản lý nguồn vốn huy động để đầu tư cơ sở hạ tầng của ngân sách cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 70/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2008/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách thành phố Đà Nẵng năm 2009 만료됨 38/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2012/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2011. 만료됨 109/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND Phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014 발효 중 256/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 256/2011/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2012 만료됨 46/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2006/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2007-2010 tỉnh Quảng Bình 만료됨 35/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2005/NQ-HĐND Về việc Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2004. 발효 중 29/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2014/NQ-HĐND Phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2015 만료됨 54/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2011- 2015 만료됨 109/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2008/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2007. 발효 중 294/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 294/2012/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2013 발효 중 351/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 351/2014/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2015 발효 중 80/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2009/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu-chi ngân sách nhà nước năm 2008 만료됨 34/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2005/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2006. 만료됨 52/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2006/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2005. 발효 중 204/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 204/2010/NQ-HĐND về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2009. 발효 중 254/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 254/2011/NQ-HĐND V/v phê chuẩn bổ sung quyết toán ngân sách địa phương năm 2009 발효 중 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh 만료됨 205/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 205/2010/NQ-HĐND V/v ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 148/2003/NQ-HĐND Nghị quyết số 148/2003/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ ngân sách Nhà nước năm 2004 발효 중 13/2014/NQ-HDND Nghị quyết số 13/2014/NQ-HDND Dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2015 만료됨 208/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 208/2010/NQ-HĐND V/v dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 103/2010/QĐ-UBND Quyết định số 103/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015 만료됨 34/2009/QĐ-UBND Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND V/v Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2010 만료됨 224/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 224/2010/NQ-HĐND Về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015 만료됨 4549/2010/QĐ-UBND Quyết định số 4549/2010/QĐ-UBND Về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 61/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2013/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2012 발효 중 172/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 172/2009/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2010 만료됨 173/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 173/2009/NQ-HĐND V/v phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2008 만료됨 85/2006/QĐ-UBND Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2007 cho các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 108/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2008/NQ-HĐND Về phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2009. 발효 중 167/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 167/2010/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015 발효 중 35/2006/QĐ-UB Quyết định 35/2006/QĐ-UB giao kế hoạch vốn xây dựng cơ bản năm 2006 cho dự án xây dựng nhà phục vụ tái định cư, giải phóng mặt bằng do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 149/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2015/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 만료됨 4301/2008/QĐ-UBND Quyết định số 4301/2008/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2009 발효 중 4528/2010/QĐ-UBND Quyết định số 4528/2010/QĐ-UBND Giao dự toán thu Ngân sách Nhà nước, chi Ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2011 만료됨 225/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 225/2010/NQ-HĐND Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011, thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2011-2015 만료됨 4193/2012/QĐ-UBND Quyết định số 4193/2012/QĐ-UBND Về việc công bố công khai số liệu quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2011. 발효 중 133/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 133/2009/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn dự toán thu NSNN, chi NSĐP và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2010 만료됨 131/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2010/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2009 발효 중 38/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2012 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 400/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 400/2015/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 발효 중 132/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2008 만료됨 106/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2014/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 만료됨 88/2012/QĐ-UBND Quyết định số 88/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ điều tiết các khoản thu giữa các cấp ngân sách năm 2013 발효 중 30/2004/NQ/HĐNDKXIV Nghị quyết số 30/2004/NQ/HĐNDKXIV Về thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của HĐND huyện, thành phố và HĐND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 73/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/NQ-HĐND Phê chuẩn Tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2016 발효 중 62/2007/QĐ-UBND Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2007 만료됨 4489/2013/QĐ-UBND Quyết định số 4489/2013/QĐ-UBND Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 của tỉnh Thanh Hóa 만료됨 4761/2016/QĐ-UBND Quyết định số 4761/2016/QĐ-UBND Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 của tỉnh Thanh Hóa 발효 중 68/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2004/NQ-HĐND Quy định thời gian gửi báo cáo dự toán, phương án phân bổ và quyết toán ngân savhs địa phương của UBND các cấp đến HĐND cùng cấp; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của HĐND các cấp 만료됨 168/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 168/2010/NQ-HĐND Về dự toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2011 만료됨 326/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 326/2013/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2014 발효 중 324/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 324/2013/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2012 발효 중 4192/2012/QĐ-UBND Quyết định số 4192/2012/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 của tỉnh Thanh Hóa 만료됨 300/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 300/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2011 발효 중 29/2006/QĐ-UBND Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2006 cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 86/2009/QĐ-UBND Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2009 만료됨 21/2004/QĐ-UBND Quyết định số 21/2004/QĐ-UBND V/v Quy định tạm thời phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi NSĐP năm 2004 만료됨 352/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 352/2014/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 발효 중 2319/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2319/2006/QĐ-UBND Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007-2010 만료됨 132/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 132/2005/NQ-HĐND Về Dự toán và phân bổ ngân sách Nhà nước năm 2006 발효 중 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 15/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008 만료됨 607/2015/QĐ-UBND Quyết định số 607/2015/QĐ-UBND Về việc Công bố công khai số liệu quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2003 발효 중 165/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2010/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2009. 만료됨 140/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 140/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước và phân bổ dự toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2016 만료됨 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015 만료됨 394/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 394/2015/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2016 발효 중 138/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2015/NQ-HĐND Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2014 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2010 cho các Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2011 만료됨 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009 cho các huyện, thị xã 만료됨 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh năm 2009 만료됨 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Về Dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2013. 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2009 cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2007 만료됨 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2007 cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 05/2008/QĐ-UBND Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2008 cho các Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2011 cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2013 만료됨 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 24A/2007/QĐ-UBND Quyết định số 24A/2007/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2008 cho các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 23A/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23A/2007/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách cho các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh năm 2008 만료됨 35/2011/QĐ-UBND Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 10/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 14 về việc thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 50/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND Về sửa đổi định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên của nhân viên hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ 만료됨 34/2013/QĐ-UBND Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2014 만료됨 15/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 만료됨 02/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND Về điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2009 만료됨 16/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2010/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 만료됨 21/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND Dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2009 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 52/2008/QĐ-UBND Quyết định số 52/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2008 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 05/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2008. 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2012 만료됨 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh định mức phân bổ chi quản lý hành chính và bổ sung dự toán thu, chi ngân sách năm 2012 만료됨 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 14/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2010 만료됨 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011. 만료됨 04/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 11/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã năm 2011 만료됨 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã năm 2011 발효 중 42/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2006/NQ-HĐND Về phê chuẩn dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh, số bổ sung cho ngân sách cấp dưới, vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản năm 2007 발효 중 13/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016 발효 중 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2014 발효 중 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về dự toán thu Ngân sách Nhà nước, chi Ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2012 만료됨 13/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2010 발효 중 26/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách năm 2016 발효 중 23/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016 발효 중 39/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013. 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu - nhiệm vụ chi đối với ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, thị xã, thành phố; ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2010 만료됨 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND về phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2013 만료됨 14/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND về việc phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2014 만료됨 124/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 124/2015/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 발효 중 94/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2014/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 만료됨 81/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2012/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2011 만료됨 33/2014/QĐ-UBND Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014 만료됨 147/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016 만료됨 02/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2010 만료됨 13/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016 만료됨 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách và phương án phân bổ ngân sách năm 2011 만료됨 20/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 만료됨 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2011 만료됨 56/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2010 만료됨 11/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2016 만료됨 10/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND Dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2016 만료됨 121/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2015/NQ-HĐND Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố năm 2016 발효 중 120/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Sơn La năm 2016 발효 중 116/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2014 발효 중 145/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2015/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 만료됨 05/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014 만료됨 114/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2015/NQ-HĐND Phê chuẩn điều chỉnh giảm dự toán ghi thu, ghi chi viện phí năm 2014 và quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2014 만료됨 30/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2013 만료됨 37/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 만료됨 33/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách Nhà nước năm 2016 và Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016 만료됨 28/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2015/NQ-HĐND Về quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2016 만료됨 31/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND Phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2016 만료됨 27/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2014 만료됨 69/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách thành phố Đà Nẵng năm 2015 만료됨 68/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2014/NQ-HĐND Phê chuẩn điều chỉnh giảm dự toán thu viện phí năm 2013 và quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2013 만료됨 11/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 về việc thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 06/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016 발효 중 05/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2016 발효 중 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Phê chuẩn điều chỉnh quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2009 만료됨 23/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2016 만료됨 22/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 발효 중 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách năm 2015. 만료됨 115/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách thành phố Đà Nẵng năm 2016 만료됨 09/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2007/NQ-HĐND Về điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2007 만료됨 05/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách năm 2015 만료됨 70/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2013/NQ-HĐND phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2012 발효 중 52/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2011 발효 중 54/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung tỷ lệ điều tiết tại Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV 발효 중 23/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức phụ cấp đối với Bí thư chi bộ trực thuộc Đảng bộ bộ phận thuộc xã, phường, thị trấn và Bí thư chi bộ xóm trực thuộc Đảng ủy cơ sở xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 15/2012/QĐ-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thẩm quyền tặng quà và mức quà tặng mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 116/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2013/NQ-HĐND Về lập dự toán và phân bổ ngân sách Nhà nước cấp tỉnh năm 2014; bổ sung, sửa đổi cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách năm 2014; kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2014 만료됨 36/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ ngân sách Nhà nước của tỉnh năm 2012; bổ sung, sửa đổi cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách năm 2012; kế hoạch phân bổ vốn đầu tư các Dự án công trình xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2012 발효 중 33/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn tổng quyết toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2010 발효 중 18/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 tỉnh Bắc Kạn 발효 중 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2012 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2012 tỉnh Bạc Liêu” 발효 중 16/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 16/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 15/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 22/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 14/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ Sáu “Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 tỉnh Bạc Liêu” 발효 중 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 06/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 tỉnh Bạc Liêu” 발효 중 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 04/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2010/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009 tỉnh Bạc Liêu” 발효 중 15/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2010/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh định mức phân bổ chi quản lý hành chính 만료됨 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VIII, kỳ họp thứ Tám “Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 tỉnh Bạc Liêu” 발효 중 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 120/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách Nhà nước - chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh, bổ sung ngân sách cấp dưới tỉnh Đồng Nai năm 2009 만료됨 16/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 만료됨 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Công bố dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2015 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 29/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2014/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2013 만료됨 26/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Về quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2015 만료됨 97/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố năm 2015 발효 중 96/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND Về phân bổ dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Sơn La năm 2015 발효 중 95/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2013 발효 중 26/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 만료됨 22/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 만료됨 38/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2014/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 발효 중 27/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2015 만료됨 02/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 83/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND Về bổ sung dự toán thu chi ngân sách năm 2006; dự toán thu ngân sách Nhà nước - chi ngân sách địa phương, phân bổ ngân sách tỉnh, bổ sung ngân sách cấp dưới và chỉ tiêu kế hoạch đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2007 만료됨 17/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 발효 중 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012 ban hành tại Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND ngày 02/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phuơng án phân bổ ngân sách năm 2014 발효 중 11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu cho các cấp ngân sách tỉnh Cà Mau thời kỳ ổn định 2011-2015 만료됨 91/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND Phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013 발효 중 20/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách năm 2015 발효 중 101/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 발효 중 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Về việc giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh năm 2011 cho ngân sách địa phương các huyện, thành phố 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Về việc giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2011 cho các Doanh nghiệp, các Sở và các cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh 만료됨 13/2010/QĐ-UBND Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND V/v phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo qui định của Luật Ngân sách Nhà nước 만료됨 25/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách năm 2012 발효 중 63/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2006/NQ-HĐND Về phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản tỉnh Quảng Bình năm 2007 만료됨 62/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2006/NQ-HĐND Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2007 만료됨 60/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2006/NQ-HĐND Về phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2005 만료됨 21/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2010 발효 중 57/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2006/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2007 만료됨 55/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2006/NQ-HĐND Về ban hành các tiêu chí, định mức chi đầu tư phát triển giai đoạn 2007 - 2010 만료됨 114/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2014/NQ-HĐND Dự toán thu ngân sách nhà nước và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2015 만료됨 111/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 111/2014/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2013 만료됨 27/2007/QĐ-UBND Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND "V/v Giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2008 cho các Doanh nghiệp và các cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh; Nhiệm vụ thu, chi ngân sách và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh năm 2008 cho ngân sách địa phương các huyện, thành phố" 만료됨 26/2007/QĐ-UBND Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND V/v sử dụng kết dư ngân sách tỉnh 만료됨 23/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách Nhà nước và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012 만료됨 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung quyết toán NSĐP năm 2009 và quyết toán NSĐP năm 2010 만료됨 93/2004/QĐ-UB Quyết định số 93/2004/QĐ-UB V/v giao chỉ tiêu dự toán thu cho các doanh nghiệp và đơn vị thuộc tỉnh quản lý; dự toán thu, chi và mức bổ sung cho ngân sách địa phương các huyện, thành phố; phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2005 cho các ngành và các đơn vị 만료됨 61/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2012/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 184/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 184/2010/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước và phân bổ dự toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 183/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 183/2010/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương năm 2009 만료됨 02/2004/QĐ-UB Quyết định số 02/2004/QĐ-UB V/v Giao chỉ tiêu dự toán thu cho các doanh nghiệp và đơn vị thuộc tỉnh quản lý; dự toán thu, chi và mức bổ sung cho ngân sách địa phương các huyện thị xã; phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2004 cho các ngành và các đơn vị 만료됨 01/2004/QĐ-UB Quyết định số 01/2004/QĐ-UB V/v Phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách địa phương 만료됨 108/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2007/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương năm 2006 만료됨 86/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND Dự toán thu ngân sách nhà nước và phân bổ dự toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2014 만료됨 97/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2007/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ dự toán Ngân sách địa phương năm 2008 만료됨 85/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012 만료됨 154/2009/NQ-HĐND12 Nghị quyết số 154/2009/NQ-HĐND12 Về dự toán thu ngân sách Nhà nước và phân bổ dự toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2010 만료됨 16/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về Quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2014 만료됨 79/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2006/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ dự toán Ngàn sách địa phương năm 2007 만료됨 152/2009/NQ-HĐND12 Nghị quyết số 152/2009/NQ-HĐND12 Về việc phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương năm 2008 만료됨 129/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2008/NQ-HĐND Về Dự toán thu ngân sách nhà nước và phân bổ dự toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2009 만료됨 128/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2008/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương năm 2007 만료됨 119/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước; phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương và mức bổ sung của ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố năm 2015 발효 중 120/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2014/NQ-HĐND Phê chuẩn tổng quyết toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh; tổng quyết toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án xử lý kết dư ngân sách địa phương năm 2013 발효 중 131/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2005/NQ-HĐND Phê chuẩn Quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2004 발효 중 30/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc các cơ quan, đơn vị tỉnh quản lý 만료됨 29/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích kinh phí để lại cho cơ quan thanh tra nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 33/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2012; sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 và Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Yên Bái năm 2010 발효 중 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012 발효 중 21/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 발효 중 108/2005/QĐ.UBND Quyết định số 108/2005/QĐ.UBND Về việc quy định tỷ lệ điều tiết các khoản thu ngân sách năm 2006 발효 중 94/2014/QĐ-UBND Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND Quy định tỉ lệ điều tiết các khoản thu giữa các cấp ngân sách năm 2015 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 109/2003/QĐ.UB Quyết định số 109/2003/QĐ.UB Về việc quy định tỷ lệ điều tiết các khoản thu ngân sách năm 2004 발효 중 116/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2008/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Phú Yên năm 2007 발효 중 107/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 107/2008/NQ-HĐND Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2009 발효 중 72/2005/QĐ-UBND Quyết định số 72/2005/QĐ-UBND Về việc điều tiết thu tiền cấp quyền sử dụng đất năm 2005 발효 중 30/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2005/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách thành phố Đà Nẵng năm 2006 만료됨 29/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2005/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2004 만료됨 08/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2005/NQ-HĐND Quy định thời gian gửi báo cáo dự toán, phương án phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp đến Hội đồng nhân dân cùng cấp 만료됨 38/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2012 만료됨 38/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 39/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua dự toán ngân sách nhà nước năm 2012 và phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2012 만료됨 37/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2013/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 만료됨 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Về dự toán thu NSNN trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 만료됨 28/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 và phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 만료됨 27/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2011 발효 중 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu - nhiệm vụ chi đối với ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, thị xã, thành phố; ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, thị xã, thành phố; ngân sách xã, phường, thị trấn từ năm 2012 đến năm 2015 발효 중 99/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2010/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2009 만료됨 51/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2013/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách thành phố Đà Nẵng năm 2014 만료됨 46/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2012 만료됨 58/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2007/NQ-HĐND Về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách thành phố Đà Nẵng năm 2008 만료됨 57/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2007/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2006 만료됨 163/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 163/2010/NQ-HĐND quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trong thời kỳ ổn định từ năm 2011 đến năm 2015; Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 31/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2012/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách thành phố Đà Nẵng năm 2013 만료됨 27/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 18/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách thành phố Đà Nẵng năm 2012 만료됨 17/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2010 만료됨 35/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2013/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu - chi ngân sách Nhà nước năm 2012 만료됨 59/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2013 만료됨 40/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND Về việc tạm ứng vốn tồn ngân Kho bạc nhà nước năm 2012 만료됨 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 14/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn; dự toán thu chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 만료됨 66/2013/QĐ-UBND Quyết định số 66/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ điều tiết các khoản thu giữa các cấp ngân sách năm 2014 발효 중 101/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2014 발효 중 100/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2012 만료됨 36/2006/QĐ-UBND Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND Về việc phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2007 - 2010 tỉnh Quảng Bình 만료됨 25/2008/QĐ-UBND Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Về việc giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2009 cho các doanh nghiệp, các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh 만료됨 101/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2008/NQ-HĐND Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2009 만료됨 97/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2008/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2009 만료됨 56/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2006/NQ-HĐND Về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách năm 2007 và thời kỳ ổn định giai đoạn 2007 - 2010 tỉnh Quảng Bình 만료됨 46/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2006/NQ-HĐND Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007- 2010 만료됨 24/2010/QĐ-UBND Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND V/v ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 23/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2004/NQ-HĐND Về dự án và phân bổ ngân sách địa phương năm 2005 만료됨 103/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2007/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2008 만료됨 85/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2007/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2005 발효 중 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2007-2010 만료됨 72/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2006/NQ-HĐND Về phê chuẩn dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 만료됨 104/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 104/2007/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2006 발효 중 140/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 140/2008/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2009 만료됨 142/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2008/NQ-HĐND V/v Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2007 발효 중 20/2006/QĐ-UBND Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2007 và thòi kỳ ồn định ngân sách năm 2007-2010 만료됨 18/2006/QĐ-UBND Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Điện Biên năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách 2007-2010 만료됨 40/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2005/NQ-HĐND V/v phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2004 발효 중 26/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 25/2010/NQ-HĐND ngày 17/12/2010 của HĐND tỉnh Lào Cai về thời kỳ ổn định ngân sách địa phương; phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương; định mức phân bổ dự toán cho thường xuyên; thời gian quyết định dự toán, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý, điều hành ngân sách các cấp chính quyền thuộc Thành phố Hà Nội 발효 중 101/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2007/NQ-HĐND v/v điều chỉnh dự toán phân bổ chi tiết chi ngân sách địa phương năm 2007 cho các ngành, các huyện, thị xã, thành phố do tỉnh Điện Biên ban hành 발효 중 24/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2004/NQ-HĐND Về việc quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, dự toán thu - chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ dự toán ngân sách tỉnh năm 2005; quyết định bổ sung tỷ lệ điều tiết thu ngân sách, điều chỉnh định mức phân bổ dự toán chi ngân sách 발효 중 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập dự toán và quyết toán ngân sách địa phương - tỉnh Lào Cai 만료됨 25/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2010/NQ-HĐND Về thời kỳ ổn định ngân sách địa phương; phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên; thời gian quyết định dự toán, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 29/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2006/NQ-HĐND Phê chuẩn định mức dự toán chi thường xuyên; phân bổ nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương; thời kỳ ổn định ngân sách địa phương; thời gian quyết định dự toán, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương giai đoạn 2007 - 2010 만료됨 31/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, thị xã, thành phố; ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 발효 중 147/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 147/2010/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2009. 만료됨 133/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 133/2010/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách trong giai đoạn ổn định ngân sách từ năm 2011 đến năm 2015 발효 중 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 tỉnh Bắc Kạn 발효 중 14/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND Phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2015 만료됨 50/2008/QĐ-UBND Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung dự toán chi ngân sách thành phố năm 2008 (đợt 1) từ nguồn kết dư ngân sách năm 2007, thưởng vượt thu từ nstw, tiết kiệm 10% chi thường xuyên, đình hoãn giãn tiến độ vốn đầu tư xdcb năm 2008 theo chủ trương của chính phủ 만료됨 61/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2006/NQ-HĐND Về việc phân bổ chi tiết và bổ sung dự toán thu, chi ngân sách năm 2006 cho các cơ quan, đơn vị 만료됨
73/2003/NĐ-CP
Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 253
21/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ THÁI HÒA 발효 중 29/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2012/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ mua Bảo hiểm y tế cho đồng bào dân tộc thiểu số không thuộc vùng có điều kiện kinh tế-xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 30/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2012 발효 중 139/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND Về chủ trương ban hành quy định chức danh, số lượng, chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh 발효 중 138/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2009/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 184/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 184/2010/NQ-HĐND Về số lượng và chế độ chính sách cho Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 22/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND Về việc phê duyệt định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 23/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 155/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 155/2010/NQ-HĐND Về đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Phú Yên giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 만료됨 183/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 183/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua chức danh, số lượng và chế độ chính sách cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 154/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 154/2010/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung tiêu chí xác định các dự án lớn, dự án quan trọng trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 152/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 152/2010/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 – 2015. 발효 중 149/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2010/NQ-HĐND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 02/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 만료됨 148/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 148/2010/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 và giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/ QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang 만료됨 147/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 147/2010/NQ-HĐND Tục thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng năm 2010 발효 중 35/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2011/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH XÉT TUYỂN ĐI ĐÀO TẠO THEO ĐỊA CHỈ, HỖ TRỢ ĐÀO TẠO; THU HÚT BÁC SĨ, DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC VỀ CÔNG TÁC TẠI CƠ SỞ Y TẾ TUYẾN HUYỆN VÀ TUYẾN XÃ THUỘC TỈNH 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 17/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn 만료됨 140/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 140/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu một số loại phí, lệ phí và tỷ lệ để lại cho đơn vị thu 만료됨 56/2006/QĐ-UBND Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND Về giao dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2006 cho Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh 만료됨 55/2006/QĐ-UBND Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập thôn Rào Trường, thuộc xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh 만료됨 31/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 발효 중 54/2006/QĐ-UBND Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND Về việc hủy bỏ các quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư trái pháp luật của UBND tỉnh 발효 중 145/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 - 2020 발효 중 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 121/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2015/NQ-HĐND Về chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố 발효 중 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án tăng cường phòng, chống và đẩy lùi tệ nạn ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013 -2015 발효 중 156/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 156/2010/NQ-HĐND Về phát triển công nghệ thông tin giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 tỉnh Phú Yên 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai 발효 중 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án kêu gọi đầu tư bổ dung giai đoạn 2009 - 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 18/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2011/NQ-HĐND VỀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH THUẬN ĐẾN NĂM 2020 발효 중 42/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2006/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập tại Thanh Hoá. 만료됨 62/2006/QĐ-UBND Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông Thái Bình 만료됨 22/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hưng Yên 발효 중 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ủy ban Mặt Trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 10/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình phát triển nhân lực tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. 만료됨 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 39/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đắk Nông. 만료됨 26/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh QuảngTrị 만료됨 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 73/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2006/NQ-HĐND Về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 24/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 94/2014/QĐ-UBND Quyết định 94/2014/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 24/2014/QĐ-UBND do thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 2972/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 04/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án phát triển y tế chuyên sâu tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 만료됨 81/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2012/NQ-HĐND Về Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược Dân số và sức khỏe sinh sản Việt Nam giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 27/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn báo cáo công tác năm 2012 và nhiệm vụ công tác năm 2013 của ngành Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên 발효 중 25/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH XÉT TUYỂN ĐI ĐÀO TẠO THEO ĐỊA CHỈ, HỖ TRỢ ĐÀO TẠO VÀ THU HÚT BÁC SỸ, DƯỢC SỸ ĐẠI HỌC VỀ CÔNG TÁC TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ TUYẾN HUYỆN, TUYẾN XÃ THUỘC TỈNH 만료됨 37/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2013/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 15/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2010/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2009 발효 중 57/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2006/NQ - HĐND Về việc phê duyệt chủ trương huy động vốn đầu tư phát triển để thực hiện đầu tư các công trình, dự án thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn và một số công trình, dự án trọng điểm khác của tỉnh. - 57/2006/NQ 발효 중 108/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2015/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015 발효 중 122/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2009/NQ-HĐND Về thành lập sở Ngoại vụ 발효 중 55/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2006/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố, Quảng trường trên địa bàn thành phố Hải Dương và thị trấn Sao Đỏ, huyện Chí Linh 발효 중 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 101/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp hàng tháng đối với đảng viên có huy hiệu 40 năm tuổi Đảng trở lên và trợ cấp mai táng phí đối với đảng viên ở xã, phường, thị trấn không có hưởng chế độ, chính sách do Nhà nước quy định trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 16/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng vốn cân đối ngân sách tỉnh giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 36/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND Về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2012 của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 만료됨 72/2005/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 72/2005/QĐ-UBND V/V CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ THỂ DỤC THỂ THAO 만료됨 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước không được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC- BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội 만료됨 20/2006/QĐ-UBND Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cung cấp, sử dụng nước và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 33/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 33/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON THUỘC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG BÃI NGANG VEN BIỂN VÀ TRƯỜNG MẦM NON HOA SƠN (ANH SƠN) TỪ CÔNG LẬP TỰ CHỦ MỘT PHẦN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG SANG CÔNG LẬP 발효 중 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Điểm h Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 75/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2007/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nghi Sơn tỉnh Thanh Hoá đến năm 2025 발효 중 36/2006/QĐ-UBND Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh 발효 중 13/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2016 만료됨 74/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2007/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tại Thanh Hóa 만료됨 73/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2007/NQ-HĐND Về Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Yên thời kỳ 2006-2020 만료됨 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý 만료됨 128/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2008/NQ-HĐND Về điều chỉnh chuẩn nghèo, ban hành chuẩn cận nghèo và mục tiêu, giải pháp thuộc Chương trình giảm nghèo giai đoạn 2009 - 2010 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 227/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 227/2008/NQ-HĐND Về một số chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Nghệ An ở nước ngoài giai đoạn 2008-2015 có tính đến 2020 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 37/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND Chia tách thôn K2 và thôn K8 để thành lập các thôn mới thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh 발효 중 02/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND Thông qua chương trình hành động “Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ phục vụ mục tiêu xây dựng tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020” 만료됨 18/2006/QĐ-UBND Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Cam Lộ trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành cơ chế giám sát của Thưòng trực Hội đồng nhân dân đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 40/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2005/NQ-HĐND V/v nâng mức phụ cấp cho cán bộ Phó công an, công an viên xã, thị trấn 만료됨 46/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2013/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2012 của tỉnh Bình Thuận 만료됨 116/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2013/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định hỗ trợ học phí đào tạo cho viên chức ngành Giáo dục và Đào tạo, ngành Y tế 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 29/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2006/NQ-HĐND V/v: Phê duyệt đề án chuyển đổi Lâm trường Bù Gia Mập thành Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Mai 발효 중 60/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2006 /NQ-HĐND Quy định chế độ khen, thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực và thế giới trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học công nghệ và kỹ thuật, văn học - nghệ thuật 만료됨 13/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2011/NQ-HĐND Quy định về chế độ hỗ trợ cho đối tượng chính sách, cán bộ hưu trí, cán bộ công chức hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp từ ngân sách nhân ngày Quốc tế Lao động 1/5, Quốc Khánh 2/9 và ngày Tết Nguyên đán hàng năm 만료됨 16/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu công nghiệp Quảng Phú 만료됨 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn đối với lao động biểu diễn nghệ thuật của Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Khánh Hòa 만료됨 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua một số khoản chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 61/2004/QĐ-UB Quyết định số 61/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu-nộp thủy lợi phí, phí công trình thủy lợi năm 2004 만료됨 06/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2013 - 2015 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. 만료됨 31/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Ninh Bình 발효 중 15/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Về việc dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 발효 중 120/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2009/NQ-HĐND Về ban hành chế độ, chính sách cho đại biểu HĐND và các tổ chức của HĐND 3 cấp 발효 중 11/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Về đặt tên và công trình công cộng 발효 중 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng tỉnh Quảng Bình 만료됨 84/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2007/NQ-HĐND Về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 만료됨 83/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2007/NQ-HĐND về thông qua quy hoạch cổ động chính trị và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn quận Bình Tân giai đoạn 2006 - 2010 do Hội đồng nhân dân quận Bình Tân ban hành 발효 중 63/2006/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 63/2006/NQ-HĐND VỀ QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG TỈNH PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020 만료됨 20/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND Thông qua chính sách hỗ trợ học phí cho sinh viên đại học Y, Dưọc hệ chính quy đào tạo theo địa chỉ sử dụng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 62/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2006/NQ-HĐND Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2007 만료됨 15/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI KHOẢN 10 MỤC II PHẦN THỨ HAI CỦA ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3793/2010/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2010 VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 23/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2004/NQ-HĐND Về mức bổ sung cân đối ngân sách năm 2005 cho các huyệny thị trong tỉnh 발효 중 154/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 154/2009/NQ-HĐND Về bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai 06 tháng cuối năm 2009; điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính, đào tạo dạy nghề trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; xây dựng dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và mức bổ sung ngân sách cấp dưới tỉnh Đồng Nai năm 2010 만료됨 29/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2005/NQ-HĐND Về việc Quy định chế độ trợ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng 만료됨 58/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2007/NQ-HĐND về việc đồ án quy hoạch chung xây dựng (1/5.000) Cù lao Long Phước, phường Long Phước đến năm 2020 do Hội đồng nhân dân quận 9 ban hành 만료됨 08/2005/NQ-HĐND Nghị quyết 08/2005/NQ-HĐND về quản lý một số hoạt động dịch vụ văn hóa trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 21/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009 만료됨 57/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2007/NQ-HĐND Về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010 만료됨 14/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và các trường họp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2015 만료됨 22/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND Về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015 만료됨 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang 만료됨 94/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2014/NQ-HĐND Về tăng cường công tác đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 발효 중 05/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Về việc Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 06/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND Về bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ phát sinh năm 2015 trên địa bàn tỉnh. 만료됨 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về Phê chuẩn điều chỉnh số liệu quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2009 của huyện Cam Lộ và Hải Lăng 만료됨 129/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2008/NQ-HĐND Về chủ trương lập đề án di dời, xây dựng mới Khu trung tâm hành chính của tỉnh Đồng Nai 만료됨 56/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 30/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2005/NQ-HĐND Về quy định tỷ lệ phân chia nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất cho các cấp ngân sách 발효 중 91/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Xương để mở rộng thị xã Sầm Sơn 발효 중 28/2012/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 28/2012/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN MUA VÀ VẬN CHUYỂN NƯỚC NGỌT VÀ SẠCH CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CÔNG TÁC Ở XÃ CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN BÃI NGANG VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2012 만료됨 66/2013/QĐ-UBND Quyết định số 66/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 1278/2010/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V 발효 중 72/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2006/NQ-HĐND Phê chuẩn kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010 Tỉnh Lai Châu 만료됨 14/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 27/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 104/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 104/2007/NQ-HĐND V/v Sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Nghị quyết số 78/2006/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh về ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất Nông – Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2007 – 2010 만료됨 61/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2006/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ thu phí đối với khách nghỉ mát tại Sầm Sơn; sửa đổi đối tượng, mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và công trình văn hoá. 발효 중 93/2004/QĐ-UB Quyết định số 93/2004/QĐ-UB Về ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Trung tâm Y tế quận-huyện trực thuộc ủy ban nhân dân quận-huyện. 만료됨 21/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND Về nhiệm vụ và giải pháp thực hiện điều chỉnh cơ cấu kinh tế, đổi mới mô hình tăng trưởng, nâng cao sức cạnh tranh nền kinh tế thành phố Hải Phòng, đảm bảo yêu cầu phát triển nhanh, bền vững đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 만료됨 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 23/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung đối tượng thu và tỷ lệ phân chia khoản thu theo Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 만료됨 09/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2007/NQ-HĐND Về nhiệm vụ lập, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 các khu dân cư liên phường trên địa bàn quận 6. 발효 중 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập phường Long Chánh, phường Long Thuận, phường Long Hòa, phường Long Hưng thuộc thị xã Gò Công 만료됨 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quyết định tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 만료됨 05/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND Về việc thông qu Đề án dạy nghề ngắn hạn chó lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2008 - 2010 만료됨 164/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 164/2010/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2011 만료됨 52/2008/QĐ-UBND Quyết định số 52/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 22/9/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc miễn thu một số khoản lệ phí quy định tại Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 và Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007của UBND tỉnh Lâm Đồng 만료됨 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 163/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 163/2010/NQ-HĐND Về phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh 5 năm 2011-2015 tỉnh Thanh Hóa 만료됨 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát trển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 만료됨 31/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2050 발효 중 50/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành Nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2011 - 2016 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 발효 중 38/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2014/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2014-2020 định hướng đến năm 2030 발효 중 27/2007/QĐ-UBND Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về một số chính sách phát triển khoa học, công nghệ và nhân lực có trình độ 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Chương trình cải cách hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 – 2020 만료됨 45/2004/QĐ-UB Quyết định số 45/2004/QĐ-UB Về ban hành quy định một số chính sách ưu đãi trong đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài tại thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 111/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 111/2014/NQ-HĐND Về việc phê duyệt kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước năm 2015 만료됨 115/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2015/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ điều tiết nguồn thu cấp quyền khai thác khoáng sản 발효 중 26/2007/QĐ-UBND Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 29/2009/QĐ-UBND Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND về việc thành lập Chi cục Bảo vệ môi trường 발효 중 133/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 133/2010/NQ-HĐND Phê chuẩn định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ổn định giai đoạn 2011 – 2015 만료됨 30/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND Phê duyệt dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2015 발효 중 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2012 만료됨 100/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2013/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 của HĐND tỉnh và bãi bỏ Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 15/12/2008 của HĐND tỉnh 발효 중 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2014 발효 중 114/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2015/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ ngân sách phát triển xã giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 01/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2004/QĐ-UB V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI CHỢ THÁI BÌNH GIAI ĐOẠN 2003-2015 만료됨 51/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2013/NQ-HĐND Về danh mục các Dự án sử dụng quỹ đất để tạo vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2013 – 2015 만료됨 02/2004/QĐ-UB Quyết định số 02/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định tạm thời suất đầu tư trồng, chăm sóc rừng phòng hộ bằng cây keo lai giâm hom, mật độ trồng 4.444 cây/ha trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. 만료됨 124/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 124/2009/NQ-HĐND Về việc thành lập phường Quảng Tiến thuộc thị xã Sầm Sơn trên cơ sở xã Quảng Tiến thị xã Sầm Sơn 발효 중 40/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2013 발효 중 142/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2008/NQ-HĐND Về một số chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 114/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2014/NQ-HĐND Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015 - 2019) 만료됨 05/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng và chính sách thu hút nhân lực tỉnh Hậu Giang 만료됨 27/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND Về Chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh 만료됨 95/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND Quy định về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ chi đầu tư các cấp ngân sách giai đoạn 2016-2020. 만료됨 05/2008/QĐ-UBND Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về ban hành quy định điều kiện ấp trứng 발효 중 103/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2007/NQ-HĐND Về ban hành Quy định một số khoản chi cho hoạt động HĐND các cấp 만료됨 61/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2013 만료됨 20/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2004/NQ-HĐND Thông qua tổng biên chế hành chính và quyết định biên chế sự nghiệp năm 2005 của tỉnh Thái Nguyên 만료됨 59/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hỗ trợ các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn 발효 중 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Định mức chi đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động củạ Phòng Kinh tế 만료됨 17/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 124/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 124/2015/NQ-HĐND Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 101/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2007/NQ-HĐND Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập trong tỉnh 만료됨 16/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2004/NQ-HĐND V/v Quy định chính sách thu hút cán bộ khoa học kỹ thuật và hỗ trợ đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 85/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2013/NQ-HĐND Về việc quyết định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 25/2008/QĐ-UBND Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Thanh tra tỉnh Hậu Giang 만료됨 97/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2008/NQ-HĐND Vê việc bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đề án ‘‘Tăng cường công tác quản lý Nhà nước, chống thất thu thuế trong lĩnh vực tài nguyên khoáng sản và đất đai’’ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2015 만료됨 101/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2008/NQ-HĐND Về chia tách xã Pù Nhi huyện Mường Lát thành 2 xã: Pù Nhi và Nhi Sơn huyện Mường Lát 발효 중 101/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2013/NQ-HĐND Về thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Long An 발효 중 120/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND Về chương trình giám sát của HĐND tỉnh năm 2009 만료됨 2007/QĐ-UBND Quyết định số 2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 147/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 만료됨 56/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2006/NQ - HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2007. - 56/2006/NQ 만료됨 33/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 97/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2007/NQ-HĐND Về chương trình hoạt động và chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2008 만료됨 131/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2005/NQ-HĐND Về nội dung kỳ họp bất thường của Hội đồng nhân dân Quận Bình Tân, ngày 10 tháng 11 năm 2005) 발효 중 116/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND Về Chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 94/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2008/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2008-2020 만료됨 35/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh ban hành kèm theo NQ số 16/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh về quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh. 만료됨 25/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2010/NQ-HĐND Về việc chuyển đổi các trường Trung học phổ thông bán công trên địa bàn tỉnh sang loại hình trường công lập 만료됨 97/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án phân loại và công nhận đô thị loại v đối với các thị trấn: mađaguôi, huyện đạ huoai; cát tiên, huyện cát tiên; di linh, huyện di linh; lạc dương, huyện lạc dương; thạnh mỹ và d'ran, huyện đơn dương 발효 중 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 96/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND Quy định về phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 38/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND Về việc thu hút bác sỹ, dược sỹ (tốt nghiệp đại học) về tỉnh công tác 만료됨 38/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng tại thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông 발효 중 26/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2016 만료됨 83/2006/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 83/2006/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 16/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND Về chương trình xây dựng Nghị quyết và chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2013 발효 중 18/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 108/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2007/NQ-HĐND Về việc thông qua hồ sơ và kết quả phân loại đơn vị hành chính tỉnh Lạng Sơn theo Nghị định số 15/2007/NĐ-CP ngày 26/01/2007 của Chính phủ 발효 중 69/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND Về quy định phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 86/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2014 만료됨 79/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2006/NQ-HĐND Về các biện pháp chủ yếu phòng, chống tham nhũng của thành phố Cần Thơ năm 2007 và những năm tiếp theo 만료됨 68/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2014/NQ-HĐND Về quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 116/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2008/NQ-HĐND Về chính sách giải quyết cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên hành chính các trường tiểu học, trung học cơ sở thuộc diện dôi dư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 107/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 107/2008/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 200 발효 중 11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 120/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực đất đai, tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 102/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/2008/NQ-HĐND Về phân loại đơn vị hành chính tỉnh Quảng Nam 발효 중 65/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2013/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014 발효 중 13/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 02/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Ninh Thuận 만료됨 99/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 70/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2013/NQ-HĐND Về việc cho thị xã Hồng Lĩnh tiếp tục được hưởng một số cơ chế, chính sách quy định tại Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 119/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND Quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 120/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép 발효 중 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị 만료됨 152/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 152/2009/NQ-HĐND Về mục tiêu, giải pháp thực hiện nhiệm vụ kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh của tỉnh Đồng Nai năm 2010 và sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 77/2006/NQ-HĐND của HĐND tỉnh 만료됨 146/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND Về Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội tỉnh Long An 5 năm giai đoạn 2011-2015 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 만료됨 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang 만료됨 33/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; học phí đối với các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 10/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 만료됨 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp; công tác hòa giải ở cơ sở; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức 발효 중 26/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố 만료됨 15/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội năm 2012, nhiệm vụ kế hoạch năm 2013 발효 중 28/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2015/NQ-HĐND Về Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh 만료됨 52/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND Về lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 발효 중 14/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp 만료됨 50/2008/QĐ-UBND Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Công ty phát triển hạ tầng khu Công nghiệp tỉnh Gia Lai thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 만료됨 54/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.