令第12/2017/NĐ-CP规定交通运输部的职能、任务、权限和组织结构

本令规定越南交通运输部的职能、任务、权限和机构设置。该部有27个直属单位,包括15个司局协助部长工作和12个事业单位服务于国家管理。本令还规定了行政改革计划、财务管理以及政府交办的其他任务。

문서 번호12/2017/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관建设部
서명자Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
업데이트17. 06. 2026
산업交通运输
분야组织干部
발행일10. 02. 2017
발효일26. 03. 2017
효력 만료일01. 10. 2022
상태已失效
✦ 스마트 요약

本令规定越南交通运输部的职能、任务、权限和机构设置。该部有27个直属单位,包括15个司局协助部长工作和12个事业单位服务于国家管理。本令还规定了行政改革计划、财务管理以及政府交办的其他任务。

적용 범위

越南交通运输部

핵심 사항

  • 规定交通运输部的职能、任务
  • 组织结构包括15个协助单位和12个事业单位
  • 本令取代第107/2012/NĐ-CP号令
  • 自2017年3月26日起生效
  • 对公路总局及其直属单位的规定过渡条款

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强对交通运输的国家管理效果
  • 发展同步、现代化的交通基础设施
  • 支持交通运输领域企业发展

❓ 자주 묻는 질문

交通运输部有多少直属单位?

该部有27个直属单位,包括15个司局协助部长工作和12个事业单位服务于国家管理。

本令取代哪个令?

本令取代2012年12月20日第107/2012/NĐ-CP号政府令,规定交通运输部的职能、任务、权限和组织结构。

本令何时生效?

本令自2017年3月26日起生效。

전문

H

规定交通运输部的职能、任务、权限和组织结构

_________

 

根据组织法 的规定2015年6月19日

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 123/2016/ND-CP,2016年9月1日,政府发布了关于部和相当于部的机关的职能、任务、权限和组织结构的规定。政府发布《国务院令》规定了交通运输部的职能、任务、权限和组织结构。 交通运输部是国务院的一个机构,负责全国范围内的公路、铁路、内河航运、海运和航空运输的国家管理;根据法律规定,管理公共服务。

根据交通运输部部长的建议;

交通运输部按照《国务院令》第123/2016/ND-CP号,2016年9月1日,政府发布的关于部和相当于部的机关的职能、任务、权限和组织结构的规定以及以下具体职责执行任务和权限:

 

第一条 位置与职能

一、向国务院提交有关法律草案、决议草案、条例草案、决议草案、国务院令草案、规划草案、中期和年度投资计划草案以及由国务院或总理分配的任务和项目草案;战略、规划、计划、国家项目草案等。

第二条 职责和权限

二、向总理提交决定草案、指示和其他文件。

制定并发布属于本部门国家管理范围的通知、决定、指示和其他文件;指导、监督和组织实施属于本部门国家管理范围的法律法规。

制定国家标准,发布国家技术规范和经济-技术定额,在本部门国家管理范围内;组织对本部门国家管理范围内的有资格行业进行管理、指导和检查;根据法律规定,制定和实施相关标准。

指导、监督、审计和承担组织实施已批准的战略、规划和计划的责任;宣传、普及和教育有关本部门国家管理领域的法律法规。

关于公路、铁路、内河航运、海运和航空基础设施建设:

a) 指导实施经总理批准的发展基础设施系统规划和计划;

b) 发布除城市交通基础设施外的建筑规范,并在授权范围内规定基础设施管理;规定全国范围内基础设施维护、使用和运营的标准;指导和检查由本部门管理的正在运营的交通工程网络的维护和确保技术标准;

c) 执行专业管理建设项目和投资项目的任务;公布投资项目融资目录和投资形式;

d) 向国务院提交内河航道保护范围、公路安全保护区、铁路安全保护区的规定;指导和检查各级人民政府实施保护交通安全措施;

e) 组织实施机场和航空港注册和颁发注册证书;

f) 组织管理机场和航空港的运营;

g) 向国务院提交公路分类、命名或编号及技术标准的规定;决定国道分类调整;具体指导公路命名和编号。

关于交通工具、海上勘探开采运输设备、专用装卸施工设备(不包括国防和安全用途的车辆和渔船)和技术装备:

a) 组织实施船舶和飞机登记工作;规定铁路、内河航运和专用车辆参与交通的登记和牌照发放;

b) 规定交通工具、海上勘探开采运输设备的安全技术质量、环境保护和劳动卫生标准;

c) 规定并指导实施机动车辆、铁路、内河航运、航空、海运交通工具、海上勘探开采运输设备、专用装卸施工设备、用于交通和其它目的的专用设施的技术标准和规范;实施检验、测试和认证;

d) 颁发飞机适航证;颁发出口飞机、发动机和螺旋桨的出口适航证;颁发或认可在越南生产和进口的飞机、发动机和螺旋桨的型号合格证。

b) 规定交通工具、海洋勘探、开采和运输设备的技术安全质量、环境保护和劳动卫生条件;

规定并指导实施机动车辆、铁路、内河航运、航空、海运交通工器具及海洋勘探、开采和运输设备的技术标准和技术规范,以及对其技术安全质量和环境保护进行检验、试验和认证;对专门用于装卸、施工的设备,以及在交通运输和其他目的中使用的专用工程、设备和设施,根据法律规定进行规定和指导实施;

颁发航空器适航证;颁发航空器、航空发动机、螺旋桨出口适航证;对于在越南生产或进口的航空器、航空发动机、螺旋桨,颁发或承认型号合格证。

đ)规定技术设计的审定工作,在生产、组装、维修、改造交通工具、设备、专用施工设备和交通专业技术装备、海洋勘探、开采、运输设备方面;

e)规定技术标准和技术规范,以及从事飞机、航空发动机、螺旋桨和航空设备的设计、制造、维护或测试机构在越南的运营条件;提供飞行保障服务的机构和对交通工具、海洋勘探、开采、运输设备及其他设备、设施进行安全技术质量检验和环境保护检验的机构;

制定目录;发布各类机器、设备、物资、化学品的安全卫生管理程序;根据权限发放、重新发放、延期或收回安全生产技术检验资格证书;

七.规定驾驶员培训、考核、发证、认证、收回道路运输工具操作人员、设备操作人员(不包括国防、安全用途及渔船专用设备操作人员)的专业许可证、证书,并为交通运输领域特殊工种人员制定相关规定;

8. 关于公路、铁路、内河航运、海运和民用航空以及多式联运:

a) 指导和检查按照政府规定执行运输经营条件、运输发展机制和政策以及运输支持服务的规定;

b)规定技术标准、技术规范和运行、运输管理标准;

c)经国务院总理批准后公布民用航线;按照法律规定公布公路、铁路、内河航运线路和公共交通网络;

d) 指导按照政府规定执行多式联运;

đ) 组织颁发民用航空活动许可;指导和检查民用航空活动管理协调制度的执行情况;

e)详细规定机场、海港、内河港口、火车站和铁路、内河航运、海运航道活动的管理;

9. 关于交通安全:

a)主持或协调组织实施经国务院总理批准的全国交通安全总体方案;指导并检查部职能范围内公路、铁路、内河航运、海运、民用航空交通安全措施的实施情况;

b)批准民用航空安全计划;主持或协调按法律规定提供航空、海运安全信息和安全检查;

c)按政府规定指导航空事故调查程序;组织按法律规定进行海上事故和民用航空事故调查处理;

d)主持或协调组织实施公路、铁路、内河航运、海运和航空领域的救援行动;

10. 关于交通运输活动中环境保护:

a)组织对战略、规划、计划(属于部审批权限)和基础设施建设、开发项目(属于部权限)的环境影响评估报告进行审查;

b)执行有关在交通基础设施建设、交通车辆管理和其他管理领域中保护环境的法律法规;

c)规定机动车辆、铁路、内河航运、海运、海洋勘探开采运输设备和航空设备(不包括军队、公安用于国防、安全目的的车辆和渔船)的环保达标证明发放;主持指导汽车和其他机动车辆的环保标准检查确认;

d)规定交通车辆能耗技术标准;指导、监督交通车辆能耗标准的遵守情况;

đ) 发展和管理交通运输出具的专业气象水文观测站网络;

十一.根据法律规定,在公路、铁路、内河航运、海运和航空领域开展国际合作与国际融入;

十二.指导组织科学研究、发展和应用技术在公路、铁路、内河航运、海运和航空领域;指导建设、实施信息技术应用项目、数据库建设,确保信息服务满足国家管理和参与交通活动的组织和个人需求;

13. 关于公共服务:

a) 根据法律规定,管理部管理范围内的公共服务;

b)规定公共服务质量标准;公共服务质量检查、评估、检验机制和公共服务单位运行效率;

c) 指导组织按照法律规定提供公共服务;

14. 关于企业合作社:

a)向有权限的机关提交支持交通运输领域企业发展政策机制的草案,并与相关机关合作指导、监督其实施;

b)批准或提交有权限的机关批准关于交通运输领域国有企业重组、改革和发展总体方案,并按分工、分级指导组织实施;

c) 指导和监督行业和业务的执行情况,处理违反规定的行为,根据其权限;

根据法律规定,履行国有企业的所有权权利、责任和义务以及对其他企业的国家投资股份的权利、责任和义务;

十五.关于公私合作:

a) 制定或向有审批权的机关提交从非财政预算资金来源为交通基础设施项目投资制定规范性法律文件、战略和计划;

b)向国务院、总理提交或按权限批准吸引非财政资金投资交通基础设施和公共服务项目的公私合作机制政策;

c) 组织促进投资和筹集非财政预算资金,符合战略、计划和已批准的项目清单;

d)指导、监督并汇总优先项目和计划以吸引非财政资金投资;跟踪评估这些项目实施情况和非财政资金吸引使用效果;

16. 执行对属于本部门管理范围内的社团和非政府组织的任务和权限,依照法律规定。

十七.根据部的国家管理职能进行监察、检查、处理申诉、举报、反腐败和处理违法行为。

18. 决定和指导实施该部的行政改革计划,按照国务院批准的国家行政体制改革的目标和内容;提出或根据职权决定行业、领域的分级管理事项。

19. 管理机构编制、人员编制、干部、公务员和事业人员;执行工资制度和其他激励政策、奖励和纪律措施,针对其管理范围内的干部、公务员和事业人员,依照法律规定。

20. 管理分配给的财政和资产,并组织执行按法律规定分配的预算管理。

21. 执行由国务院、总理交办的其他任务和权限,依照法律规定。

第三章 组织结构

1. 计划与投资司。

2. 财务司。

3. 基础设施交通司。

4. 安全运输司。

5. 法制司。

6. 运输司。

7. 科技司。

8. 环境司。

9. 国际合作司。

10. 企业管理司。

11. 干部人事处。

12. 公私合作伙伴关系司。

13. 监察局。

14. 办公室。

15. 中国越南公路总局。

16. 越南海运局。

17. 航空总局。

18. 铁路总局。

19. 越南内河航运局。

20. 越南车辆检验局。

21. 越南交通工程质量和建设管理局。

22. 越南交通运输卫生局。

23. 信息技术中心。

24. 交通运输战略与发展研究院。

25. 交通运输管理干部学院。

26. 交通报。

27. 交通运输杂志。

本条第1款至第22款规定的组织是协助部长履行国家管理职能的组织;本条第23款至第27款规定的组织是为国家管理职能服务的事业单位。

计划投资司和法制司各设1个处。人事教育司设4个处。监察局设7个处。办公室设9个处。

越南海运局设有办公室,越南IMO秘书处常设办公室,12个处,2个分局和25个港务监督站。

越南民航局设有办公室,12个处和3个港务监督站。

越南内河航运局设有办公室,8个处,3个分局和5个港务监督站。

越南铁路局设有办公室,10个处。

越南车辆检验局设有办公室,14个处和24个分局。

越南交通工程质量和建设管理局设有办公室,7个处和1个分局。

越南交通运输卫生局设有办公室和4个处。

民航、海事和内河港务监督站是执行国家管理职能的机关,适用公立事业单位财务机制的规定,依据《关于公立事业单位在经济事业和其他事业领域自主机制的规定》(2016年10月10日第141号法令)。

交通运输部部长向总理提交规定越南公路总局职能、任务、权限和组织结构的决定;向总理提交发布直属部的公立事业单位名单的决定。

交通运输部部长规定直属部的组织(不包括越南公路总局)的职能、任务、权限和组织结构。

条 4. 生效日期

本法令自2017年3月26日起生效。

本法令取代2012年12月20日第107号法令(政府令),该法令规定了交通运输部的职能、任务、权限和组织结构;废除与本法令相冲突的先前规定。

条 5. 过渡条款

1. 在总理发布规定该单位职能、任务、权限和组织结构之前,越南公路总局继续执行现行法律法规。

2. 部直属单位(不包括越南公路总局)在交通运输部部长规定这些单位的职能、任务、权限和组织结构之前,继续执行现行法律法规。

条 6. 执行责任

各部部长、相当于部长的各机关首长、政府各机关首长、省或直辖市人民政府主席负责执行本法令。/。

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 260
123/2016/NĐ-CP Nghị định số 123/2016/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 03/2022/TT-BGTVT Thông tư số 03/2022/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Bến Tre và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp 발효 중 10/2022/TT-BGTVT Thông tư số 10/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt 만료됨 11/2022/TT-BGTVT Thông tư số 11/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay 발효 중 41/2019/TT-BGTVT Thông tư số 41/2019/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa 만료됨 37/2017/TT-BGTVT Thông tư số 37/2017/TT-BGTVT Quy định mẫu biên bản, mẫu quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt 만료됨 39/2021/TT-BGTVT Thông tư số 39/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 42/2021/TT-BGTVT Thông tư số 42/2021/TT-BGTVT Quy định về công tác điều tiết khống chế bảo đảm an toàn giao thông, chống va trôi và hạn chế giao thông đường thủy nội địa 발효 중 13/2019/TT-BGTVT Thông tư số 13/2019/TT-BGTVT Quy định chi tiết Chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam 발효 중 38/2021/TT-BGTVT Thông tư số 38/2021/TT-BGTVT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải 발효 중 17/2020/TT-BGTVT Thông tư số 17/2020/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Kiên Giang 만료됨 40/2017/TT-BGTVT Thông tư số 40/2017/TT-BGTVT Hướng dẫn việc dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con loại trên 07 chỗ đến 09 chỗ 만료됨 39/2017/TT-BGTVT Thông tư số 39/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải 만료됨 45/2021/TT-BGTVT Thông tư số 45/2021/TT-BGTVT Quy định về hoạt động trạm thu phí 만료됨 30/2021/TT-BGTVT Thông tư số 30/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 36/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam 만료됨 31/2018/TT-BGTVT Thông tư số 31/2018/TT-BGTVT Quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị 발효 중 10/2021/TT-BGTVT Thông tư số 10/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa 발효 중 46/2019/TT-BGTVT Thông tư số 46/2019/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 25/2019/TT-BGTVT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp ô tô 만료됨 43/2021/TT-BGTVT Thông tư số 43/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ 만료됨 27/2017/TT-BGTVT Thông tư số 27/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không và Thông tư số 14/2015/TT-BGTVT ngày 27/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định việc bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không 발효 중 47/2018/TT-BGTVT Thông tư số 47/2018/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang 만료됨 51/2018/TT-BGTVT Thông tư số 51/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay 만료됨 45/2019/TT-BGTVT Thông tư số 45/2019/TT-BGTVT Ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy, động cơ sử dụng cho xe đạp điện và động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện 만료됨 20/2022/TT-BGTVT Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT Quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa 발효 중 17/2021/TT-BGTVT Thông tư số 17/2021/TT-BGTVT Quy định về phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai; ứng phó sự cố và cứu nạn trong lĩnh vực đường sắt 발효 중 29/2020/TT-BGTVT Thông tư số 29/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa 만료됨 38/2017/TT-BGTVT Thông tư số 38/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2014/TT-BGTVT ngày 08 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích quản lý, bảo trì công trình đường bộ sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương 만료됨 11/2021/TT-BGTVT Thông tư số 11/2021/TT-BGTVT Hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 52/2017/TT-BGTVT Thông tư số 52/2017/TT-BGTVT Quy định về bảo trì công trình hàng hải 만료됨 06/2021/TT-BGTVT Thông tư số 06/2021/TT-BGTVT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới 만료됨 51/2017/TT-BGTVT Thông tư số 51/2017/TT-BGTVT Quy định về đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ đăng kiểm tàu biển 발효 중 10/2018/TT-BGTVT Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT Quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không 발효 중 33/2017/TT-BGTVT Thông tư số 33/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 54/2013/TT-BGTVT ngày 16 tháng 12 năm 2013 quy định về sỹ quan kiểm tra tàu biển 발효 중 01/2022/TT-BGTVT Thông tư số 01/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt và Thông tư số 18/2019/TT-BGTVT ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới 발효 중 45/2017/TT-BGTVT Thông tư số 45/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2016/TT-BGTVT ngày 01 tháng 02 năm 2016 quy định chi tiết Chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam 만료됨 02/2020/TT-BGTVT Thông tư số 02/2020/TT-BGTVT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu của phương tiện thủy công vụ của Cảng vụ hàng hải 발효 중 38/2018/TT-BGTVT Thông tư số 38/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Thông tư số 76/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải 만료됨 03/2021/TT-BGTVT Thông tư số 03/2021/TT-BGTVT Quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia 만료됨 58/2018/TT-BGTVT Thông tư số 58/2018/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thừa Thiên Huế và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 발효 중 26/2020/TT-BGTVT Thông tư số 26/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm 발효 중 25/2020/TT-BGTVT Thông tư số 25/2020/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điều khiển tự động và từ xa, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển 발효 중 49/2019/TT-BGTVT Thông tư số 49/2019/TT-BGTVT Hướng dẫn quy trình, hồ sơ thanh quyết toán, thủ tục hỗ trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, nhiệm vụ an sinh xã hội 발효 중 57/2018/TT-BGTVT Thông tư số 57/2018/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Trị và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Trị 발효 중 27/2020/TT-BGTVT Thông tư số 27/2020/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Khánh Hòa, vùng nước cảng biển Ninh Thuận tại khu vực vịnh Phan Rang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 발효 중 51/2019/TT-BGTVT Thông tư số 51/2019/TT-BGTVT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành, khai thác và bảo dưỡng hệ thống thông tin duyên hải để cung ứng dịch vụ thông tin duyên hải 발효 중 23/2021/TT-BGTVT Thông tư số 23/2021/TT-BGTVT Hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay 만료됨 28/2020/TT-BGTVT Thông tư số 28/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng không 발효 중 19/2021/TT-BGTVT Thông tư số 19/2021/TT-BGTVT Quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ hàng hải 만료됨 32/2019/TT-BGTVT Thông tư số 32/2019/TT-BGTVT Công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải 발효 중 54/2018/TT-BGTVT Thông tư số 54/2018/TT-BGTVT Ban hành biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển việt nam 만료됨 30/2019/TT-BGTVT Thông tư số 30/2019/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đơn vị Đăng kiểm xe cơ giới 만료됨 06/2017/TT-BGTVT Thông tư số 06/2017/TT-BGTVT Quy định quy trình sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và sử dụng kết quả thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ làm căn cứ để xác định vi phạm hành chính và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ 만료됨 32/2018/TT-BGTVT Thông tư số 32/2018/TT-BGTVT Ban hành 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt 발효 중 20/2017/TT-BGTVT Thông tư số 20/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông 만료됨 34/2021/TT-BGTVT Thông tư số 34/2021/TT-BGTVT Quy định về quản lý, hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe trên đường bộ 발효 중 04/2018/TT-BGTVT Thông tư số 04/2018/TT-BGTVT Quy định về việc bảo đảm kỹ thuật nhiên liệu hàng không 발효 중 35/2019/TT-BGTVT Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển 만료됨 39/2019/TT-BGTVT Thông tư số 39/2019/TT-BGTVT Quy định trách nhiệm của chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện, đảm nhiệm chức danh thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa 발효 중 33/2021/TT-BGTVT Thông tư số 33/2021/TT-BGTVT Hướng dẫn định mức cho hoạt động quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành trong lĩnh vực giao thông vận tải 발효 중 28/2019/TT-BGTVT Thông tư số 28/2019/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đảm bảo tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu năm 2001 발효 중 18/2022/TT-BGTVT Thông tư số 18/2022/TT-BGTVT Hướng dẫn về việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải 발효 중 33/2019/TT-BGTVT Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa 만료됨 24/2019/TT-BGTVT Thông tư số 24/2019/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống thiết bị phòng vệ đường ngang cảnh báo tự động - QCVN 104:2019/BGTVT 만료됨 29/2019/TT-BGTVT Thông tư số 29/2019/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đảm bảo tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu năm 1992 발효 중 43/2018/TT-BGTVT Thông tư số 43/2018/TT-BGTVT Quy định về vùng hoa tiêu hàng hải bắt buộc của Việt Nam 발효 중 40/2018/TT-BGTVT Thông tư số 40/2018/TT-BGTVT Quy định về thu thập và báo cáo tiêu thụ nhiên liệu của tàu biển Việt Nam 발효 중 39/2018/TT-BGTVT Thông tư số 39/2018/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa – Sửa đổi lần 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT 만료됨 14/2019/TT-BGTVT Thông tư số 14/2019/TT-BGTVT Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai, tỉnh Bình Dương và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai. 발효 중 16/2019/TT-BGTVT Thông tư số 16/2019/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Nam và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam. 발효 중 44/2018/TT-BGTVT Thông tư số 44/2018/TT-BGTVT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải 발효 중 25/2018/TT-BGTVT Thông tư số 25/2018/TT-BGTVT Quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt 만료됨 08/2018/TT-BGTVT Thông tư số 08/2018/TT-BGTVT Quy định mẫu biên bản, mẫu quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực hàng hải 만료됨 05/2017/TT-BGTVT Thông tư số 05/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam 만료됨 43/2019/TT-BGTVT Thông tư số 43/2019/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2017/TT-BGTVT ngày 31 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam 발효 중 44/2019/TT-BGTVT Thông tư số 44/2019/TT-BGTVT Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải 발효 중 11/2019/TT-BGTVT Thông tư số 11/2019/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về xây dựng biểu đồ chạy tàu và điều hành giao thông vận tải đường sắt 발효 중 23/2019/TT-BGTVT Thông tư số 23/2019/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng 발효 중 26/2017/TT-BGTVT Thông tư số 26/2017/TT-BGTVT Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu của công chức, viên chức và nhân viên Cảng vụ đường thủy nội địa 발효 중 30/2018/TT-BGTVT Thông tư số 30/2018/TT-BGTVT Ban hành 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt 만료됨 35/2018/TT-BGTVT Thông tư số 35/2018/TT-BGTVT Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải 만료됨 56/2019/TT-BGTVT Thông tư số 56/2019/TT-BGTVT Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không theo chất lượng thực hiện và chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không 발효 중 48/2019/TT-BGTVT Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo chất lượng thực hiện và việc áp dụng hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 40/2019/TT-BGTVT Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa 발효 중 05/2019/TT-BGTVT Thông tư số 05/2019/TT-BGTVT Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải 만료됨 28/2018/TT-BGTVT Thông tư số 28/2018/TT-BGTVT Quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang, cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt 발효 중 41/2021/TT-BGTVT Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 발효 중 40/2021/TT-BGTVT Thông tư số 40/2021/TT-BGTVT Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ đối với các dự án xây dựng đường bộ do Bộ Giao thông vận tải quản lý 발효 중 29/2018/TT-BGTVT Thông tư số 29/2018/TT-BGTVT Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt 만료됨 25/2017/TT-BGTVT Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT Quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa 만료됨 48/2018/TT-BGTVT Thông tư số 48/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài 만료됨 47/2017/TT-BGTVT Thông tư số 47/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2016/TT-BGTVT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về xây dựng, ban hành, hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật, kiểm soát thủ tục hành chính, kiểm tra, xử lý văn bản, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và theo dõi thi hành pháp luật trong lĩnh vực giao thông vận tải 만료됨 44/2021/TT-BGTVT Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT Ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 발효 중 23/2017/TT-BGTVT Thông tư số 23/2017/TT-BGTVT Quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam 발효 중 22/2017/TT-BGTVT Thông tư số 22/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 58/2012/TT-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 만료됨 32/2020/TT-BGTVT Thông tư số 32/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt và Thông tư số 31/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị 발효 중 36/2021/TT-BGTVT Thông tư số 36/2021/TT-BGTVT Quy định công tác khảo sát luồng đường thủy nội địa 발효 중 19/2017/TT-BGTVT Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT Quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay 발효 중 36/2020/TT-BGTVT Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ 발효 중 26/2021/TT-BGTVT Thông tư số 26/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa 만료됨 03/2020/TT-BGTVT Thông tư số 03/2020/TT-BGTVT Quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn, đào tạo, huấn luyện thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam 만료됨 09/2017/TT-BGTVT Thông tư số 09/2017/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên các phương tiện thủy nội địa 발효 중 22/2021/TT-BGTVT Thông tư số 22/2021/TT-BGTVT Quy định về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm 만료됨 10/2017/TT-BGTVT Thông tư số 10/2017/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên các công trình biển 만료됨 11/2017/TT-BGTVT Thông tư số 11/2017/TT-BGTVT Quy định về trang phục của cán bộ, công chức và người lao động Cục Hàng không Việt Nam 발효 중 12/2021/TT-BGTVT Thông tư số 12/2021/TT-BGTVT Quy định tiêu chí cụ thể phân loại, điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải 발효 중 49/2018/TT-BGTVT Thông tư số 49/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2012/TT-BGTVT ngày 6 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về lắp đặt báo hiệu kilômét - địa danh và cách ghi ký hiệu, số thứ tự trên báo hiệu đường thủy nội địa 발효 중 09/2022/TT-BGTVT Thông tư số 09/2022/TT-BGTVT Hướng dẫn một số nội dung về phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư theo phương thức đối tác công tư và mẫu loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao thuộc ngành giao thông vận tải 발효 중 45/2018/TT-BGTVT Thông tư số 45/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 90/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số nội dung về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc 만료됨 52/2018/TT-BGTVT Thông tư số 52/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung 만료됨 50/2018/TT-BGTVT Thông tư số 50/2018/TT-BGTVT Quy định về tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý 만료됨 53/2018/TT-BGTVT Thông tư số 53/2018/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống xử lý nước thải trên tàu 발효 중 07/2018/TT-BGTVT Thông tư số 07/2018/TT-BGTVT Quy định về kiểm tra tàu biển 발효 중 21/2022/TT-BGTVT Thông tư số 21/2022/TT-BGTVT Quy định về quản lý, bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 발효 중 18/2017/TT-BGTVT Thông tư số 18/2017/TT-BGTVT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát đo sâu 발효 중 13/2020/TT-BGTVT Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 14/2021/TT-BGTVT Thông tư số 14/2021/TT-BGTVT Bãi bỏ Điều 22 Thông tư số 31/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị 발효 중 16/2017/TT-BGTVT Thông tư số 16/2017/TT-BGTVT Hướng dẫn tuyến đường vận chuyển quá cảnh hàng hóa qua lãnh thổ Việt Nam 만료됨 21/2017/TT-BGTVT Thông tư số 21/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay và Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay 발효 중 17/2017/TT-BGTVT Thông tư số 17/2017/TT-BGTVT Quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam 발효 중 02/2019/TT-BGTVT Thông tư số 02/2019/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng 발효 중 40/2020/TT-BGTVT Thông tư số 40/2020/TT-BGTVT Quy định việc đấu thầu, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công vận hành khai thác bến phà đường bộ do Bộ Giao thông vận tải quản lý sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách trung ương 발효 중 37/2021/TT-BGTVT Thông tư số 37/2021/TT-BGTVT Hướng dẫn giá dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên, thực hiện theo phương thức đặt hàng 발효 중 22/2022/TT-BGTVT Thông tư số 22/2022/TT-BGTVT Hướng dẫn một số nội dung trong báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao thuộc lĩnh vực giao thông vận tải 발효 중 16/2021/TT-BGTVT Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện Giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 24/2020/TT-BGTVT Thông tư số 24/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường sắt 발효 중 19/2020/TT-BGTVT Thông tư số 19/2020/TT-BGTVT Quy định mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam từ ngày 01 tháng 3 năm 2020 đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2020 만료됨 28/2017/TT-BGTVT Thông tư số 28/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2010/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt, bão; ứng phó sự cố, thiên tai và cứu nạn trong hoạt động đường sắt 만료됨 34/2020/TT-BGTVT Thông tư số 34/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải 발효 중 43/2017/TT-BGTVT Thông tư số 43/2017/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không 만료됨 55/2019/TT-BGTVT Thông tư số 55/2019/TT-BGTVT Quy định về danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam 발효 중 15/2021/TT-BGTVT Thông tư số 15/2021/TT-BGTVT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 04/2021/TT-BGTVT Thông tư số 04/2021/TT-BGTVT Quy định về điều kiện cơ sở đào tạo, nghiên cứu được tổ chức thực hiện các chương trình bồi dưỡng viên chức ngành Giao thông vận tải 발효 중 13/2021/TT-BGTVT Thông tư số 13/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt, di chuyển của phương tiện giao thông đường sắt trong trường hợp đặc biệt 만료됨 46/2017/TT-BGTVT Thông tư số 46/2017/TT-BGTVT Quy định về an toàn và phòng ngừa ô nhiễm môi trường khi vận chuyển hàng nguy hiểm bằng tàu biển 발효 중 08/2019/TT-BGTVT Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện 만료됨 52/2019/TT-BGTVT Thông tư số 52/2019/TT-BGTVT Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành 발효 중 36/2019/TT-BGTVT Thông tư số 36/2019/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam 만료됨 42/2017/TT-BGTVT Thông tư số 42/2017/TT-BGTVT Quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch 발효 중 42/2018/TT-BGTVT Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm 발효 중 05/2022/TT-BGTVT Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT Bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành 만료됨 06/2022/TT-BGTVT Thông tư số 06/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không 만료됨 12/2022/TT-BGTVT Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải 발효 중 15/2022/TT-BGTVT Thông tư số 15/2022/TT-BGTVT Sửa đổi 1:2022 QCVN 89:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thuỷ nội địa 발효 중 16/2022/TT-BGTVT Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm 발효 중 17/2022/TT-BGTVT Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 만료됨 31/2021/TT-BGTVT Thông tư số 31/2021/TT-BGTVT Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, liên tịch ban hành 발효 중 29/2021/TT-BGTVT Thông tư số 29/2021/TT-BGTVT Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay 발효 중 28/2021/TT-BGTVT Thông tư số 28/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý 만료됨 35/2020/TT-BGTVT Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa 발효 중 10/2020/TT-BGTVT Thông tư số 10/2020/TT-BGTVT Quy định việc đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường thủy nội địa quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 27/2021/TT-BGTVT Thông tư số 27/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải 발효 중 41/2017/TT-BGTVT Thông tư số 41/2017/TT-BGTVT Quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển 발효 중 39/2020/TT-BGTVT Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT Hướng dẫn phương pháp xây dựng phương án giá, quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và dịch vụ vận hành khai thác bến phà đường bộ trên hệ thống quốc lộ sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách trung ương khi thực hiện phương thức đặt hàng 발효 중 22/2018/TT-BGTVT Thông tư số 22/2018/TT-BGTVT Quy định về vận tải hàng hóa trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia 발효 중 23/2018/TT-BGTVT Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT Quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo cáo về sự cố, tai nạn giao thông đường sắt 발효 중 01/2020/TT-BGTVT Thông tư số 01/2020/TT-BGTVT Quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải 발효 중 41/2018/TT-BGTVT Thông tư số 41/2018/TT-BGTVT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải 만료됨 27/2019/TT-BTC Thông tư số 27/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 246/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 quy định mửc thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kỉểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển và Thông tư số 247/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay 발효 중 13/2018/TT-BGTVT Thông tư số 13/2018/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng ngành Giao thông vận tải 만료됨 21/2018/TT-BGTVT Thông tư số 21/2018/TT-BGTVT Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt di chuyển phương tiện giao thông đường sắt trong trường hợp đặc biệt 만료됨 41/2020/TT-BGTVT Thông tư số 41/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2019/TT-BGTVT ngày 29 tháng 3 năm 2020 quy định chi tiết Chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam 발효 중 42/2020/TT-BGTVT Thông tư số 42/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay 발효 중 12/2019/TT-BGTVT Thông tư số 12/2019/TT-BGTVT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật các hao phí ca máy cho các phương tiện chuyên dùng trong công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa 발효 중 18/2021/TT-BGTVT Thông tư số 18/2021/TT-BGTVT Quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa 만료됨 19/2018/TT-BGTVT Thông tư số 19/2018/TT-BGTVT Quy định về tiêu chuẩn Đăng kiểm viên đường sắt và yêu cầu đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt 발효 중 32/2021/TT-BGTVT Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay 발효 중 14/2018/TT-BGTVT Thông tư số 14/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay 만료됨 20/2018/TT-BGTVT Thông tư số 20/2018/TT-BGTVT Quy định về thông tin, chỉ dẫn, trang thiết bị phục vụ khách hàng, thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt 발효 중 53/2017/TT-BXD Thông tư số 53/2017/TT-BXD Quy định việc đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích quản lý, bảo trì đường thủy nội địa quốc gia thuộc dự toán chi của ngân sách trung ương 만료됨 17/2018/TT-BGTVT Thông tư số 17/2018/TT-BGTVT Quy định quản lý và khai thác thông tin nhận dạng tự động của tàu thuyền 발효 중 53/2017/TT-BGTVT Thông tư số 53/2017/TT-BGTVT Quy định việc đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích quản lý, bảo trì đường thủy nội địa quốc gia thuộc dự toán chi của ngân sách trung ương 만료됨 18/2018/TT-BGTVT Thông tư số 18/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2016/TT-BGTVT ngày 09 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 132/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa 만료됨 18/2019/TT-BGTVT Thông tư số 18/2019/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới 만료됨 09/2018/TT-BGTVT Thông tư số 09/2018/TT-BGTVT Quy định về vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia 발효 중 34/2018/TT-BGTVT Thông tư số 34/2018/TT-BGTVT Quy định mẫu biên bản, mẫu quyết định sử dụng để xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng 만료됨 16/2020/TT-BGTVT Thông tư số 16/2020/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Thái Bình 발효 중 01/2021/TT-BGTVT Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ 만료됨 47/2019/TT-BGTVT Thông tư số 47/2019/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số Điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia 만료됨 31/2019/TT-BGTVT Thông tư số 31/2019/TT-BGTVT Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ 만료됨 14/2017/TT-BGTVT Thông tư số 14/2017/TT-BGTVT Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 70/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải 만료됨 37/2018/TT-BGTVT Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 발효 중 42/2019/TT-BGTVT Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT Quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải 발효 중 15/2018/TT-BGTVT Thông tư số 15/2018/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kiểm soát và quản lý nước dằn và cặn nước dằn tàu biển, mã số đăng ký: QCVN 99: 2017/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 2: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 2: 2017 QCVN 21: 2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trang bị an toàn tàu biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 42: 2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng du thuyền - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 81: 2014/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 49: 2017/BGTVT. 발효 중 36/2018/TT-BGTVT Thông tư số 36/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải 발효 중 15/2017/TT-BGTVT Thông tư số 15/2017/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm - Sửa đổi lần 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa - Sửa đổi lần 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT 발효 중 19/2022/TT-BGTVT Thông tư số 19/2022/TT-BGTVT quy định về bảo trì công trình hàng hải 만료됨 24/2021/TT-BGTVT Thông tư số 24/2021/TT-BGTVT Quy định về quản lý, bảo trì công trình hàng không 발효 중 07/2022/TT-BGTVT Thông tư số 07/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt 만료됨 06/2018/TT-BGTVT Thông tư số 06/2018/TT-BGTVT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành, khai thác và bảo dưỡng hệ thống báo động an ninh tàu biển 발효 중 30/2020/TT-BGTVT Thông tư số 30/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 17/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay 만료됨 37/2019/TT-BGTVT Thông tư số 37/2019/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi 발효 중 08/2017/TT-BGTVT Thông tư số 08/2017/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo động và chỉ báo trên tàu biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 1, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giám sát và đóng tàu biển cỡ nhỏ 발효 중 09/2021/TT-BGTVT Thông tư số 09/2021/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cảng cạn 발효 중 15/2019/TT-BGTVT Thông tư số 15/2019/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất, trang thiết bị đào tạo của cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải 발효 중 23/2020/TT-BGTVT Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng và Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực Đăng kiểm 만료됨 06/2019/TT-BGTVT Thông tư số 06/2019/TT-BGTVT Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo chất lượng thực hiện và chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia 발효 중 26/2019/TT-BGTVT Thông tư số 26/2019/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy 만료됨 56/2018/TT-BGTVT Thông tư số 56/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay 발효 중 02/2022/TT-BGTVT Thông tư số 02/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2020/TT-BGTVT ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Long An, tỉnh Tiền Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 07/2019/TT-BGTVT Thông tư số 07/2019/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2017/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về bảo trì công trình hàng hải 만료됨 24/2018/TT-BGTVT Thông tư số 24/2018/TT-BGTVT Quy định về xây dựng biểu đồ chạy tàu và điều hành giao thông vận tải đường sắt 발효 중 21/2019/TT-BGTVT Thông tư số 21/2019/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Thuận, vùng nước cảng biển Bình Thuận - Ninh Thuận tại khu vực Vĩnh Tân - Cà Ná và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Bình Thuận 발효 중 08/2021/TT-BGTVT Thông tư số 08/2021/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cảng biển 발효 중 01/2018/TT-BGTVT Thông tư số 01/2018/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh 발효 중 18/2020/TT-BGTVT Thông tư số 18/2020/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Long An, tỉnh Tiền Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 50/2017/TT-BGTVT Thông tư số 50/2017/TT-BGTVT Quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa 발효 중 25/2021/TT-BGTVT Thông tư số 25/2021/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn đối với các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy trình sát hạch và cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên đường sắt; Thông tư số 05/2021/TT-BGTVT ngày 01 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2018 và Thông tư số 24/2020/TT-BGTVT ngày 13 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường sắt 만료됨 35/2017/TT-BGTVT Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 08/2020/TT-BGTVT Thông tư số 08/2020/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường thủy nội địa Việt Nam 발효 중 37/2020/TT-BGTVT Thông tư số 37/2020/TT-BGTVT Ban hành 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị phục vụ quản lý đào tạo lái xe 발효 중 04/2022/TT-BGTVT Thông tư số 04/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ 만료됨 19/2019/TT-BGTVT Thông tư số 19/2019/TT-BGTVT Hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải 만료됨 22/2020/TT-BGTVT Thông tư số 22/2020/TT-BGTVT Quy định về quản lý nhiên liệu tiêu thụ và phát thải khí CO2 từ tàu bay trong hoạt động hàng không dân dụng 발효 중 24/2017/TT-BGTVT Thông tư số 24/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung Phụ lục III và Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TT-BGTVT ngày 20 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục cấp, phê duyệt, thu hồi Bản công bố phù hợp lao động hàng hải và Giấy chứng nhận Lao động hàng hải 발효 중 53/2019/TT-BGTVT Thông tư số 53/2019/TT-BGTVT Quy định mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam 만료됨 13/2017/TT-BGTVT Thông tư số 13/2017/TT-BGTVT Quy định về chứng chỉ chuyên môn đại lý tàu biển 발효 중 21/2020/TT-BGTVT Thông tư số 21/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung, Thông tư số 14/2015/TT-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không và Thông tư số 33/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc báo cáo hoạt động và báo cáo số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam 발효 중 50/2019/TT-BGTVT Thông tư số 50/2019/TT-BGTVT Quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” 만료됨 49/2017/TT-BGTVT Thông tư số 49/2017/TT-BGTVT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát đường thủy nội địa 발효 중 09/2020/TT-BGTVT Thông tư số 09/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay 만료됨 29/2017/TT-BGTVT Thông tư số 29/2017/TT-BGTVT Quy định về đào tạo thẩm tra viên và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 발효 중 08/2022/TT-BGTVT Thông tư số 08/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải 발효 중 34/2017/TT-BGTVT Thông tư số 34/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý 만료됨 48/2017/TT-BGTVT Thông tư số 48/2017/TT-BGTVT Quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành Giao thông vận tải 발효 중 61/2018/TT-BGTVT Thông tư số 61/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều quy chế công tác lưu trữ của bộ giao thông vận tải ban hành kèm theo thông tư số 74/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của bộ trưởng bộ giao thông vận tải 발효 중 60/2018/TT-BGTVT Thông tư số 60/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của bộ trưởng bộ giao thông vận tải quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do bộ giao thông vận tải quản lý 발효 중 16/2018/TT-BGTVT Thông tư số 16/2018/TT-BGTVT Quy định về quản lý, bảo trì công trình đường sắt quốc gia 만료됨 12/2018/TT-BGTVT Thông tư số 12/2018/TT-BGTVT Quy định về công tác phòng, chống thiên tai trong lĩnh vực đường thủy nội địa 발효 중 03/2018/TT-BGTVT Thông tư số 03/2018/TT-BGTVT Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô nhập khẩu thuộc đối tượng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP 만료됨 02/2018/TT-BGTVT Thông tư số 02/2018/TT-BGTVT Quy định ngưng hiệu lực một phần Thông tư số 45/2017/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2016/TT-BGTVT ngày 01 tháng 02 năm 2016 quy định chi tiết về Chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam 만료됨 26/2018/TT-BGTVT Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị 발효 중 07/2021/TT-BGTVT Thông tư số 07/2021/TT-BGTVT Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải 발효 중 27/2018/TT-BGTVT Thông tư số 27/2018/TT-BGTVT Quy định về xây dựng, công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị chạy chung với đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng 발효 중 06/2020/TT-BGTVT Thông tư số 06/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2017/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa 만료됨 21/2021/TT-BGTVT Thông tư số 21/2021/TT-BGTVT Quy định mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 발효 중 20/2021/TT-BGTVT Thông tư số 20/2021/TT-BGTVT Ban hành Quy chế phối hợp giữa doanh nghiệp được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không với cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không 발효 중 44/2017/TT-BGTVT Thông tư số 44/2017/TT-BGTVT Quy định về mẫu hồ sơ yêu cầu và hồ sơ mời thầu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng, cảng cạn được đầu tư bằng vốn nhà nước 만료됨 12/2017/TT-BGTVT Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ 만료됨 35/2018/QĐ-TTg Quyết định số 35/2018/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Đường bộ Việt Nam trực thuộc Bộ Giao thông vận tải 만료됨 35/2021/TT-BGTVT Thông tư số 35/2021/TT- BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không 발효 중 38/2020/TT-BGTVT Thông tư số 38 /2020/TT-BGTVT Hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách trung ương từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 02/2021/TT-BGTVT Thông tư số 02 /2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 만료됨 05/2021/TT-BGTVT Thông tư số 05/2021/TT- BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn đối với các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy trình sát hạch và cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên đường sắt và Thông tư số 24/2020/TT-BGTVT ngày 13 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường sắt 만료됨 33/2020/TT-BGTVT Thông tư số 33 /2020/TT-BGTVT Ban hành sửa đổi 01:2020 QCVN 86:2015/BGTVT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới 만료됨 31/2020/TT-BGTVT Thông tư số 31 /2020/TT-BGTVT Quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do Trung ương quản lý 만료됨 55/2018/tt-bgtvt Thông tư số 55/2018/tt-bgtvt Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Định, tỉnh Phú Yên và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn 발효 중 11/2020/TT-BGTVT Thông tư số 11/2020/TT- BGTVT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không 발효 중 07/2020/TT-BGTVT Thông tư số 07/2020/TT- BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn đối với các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy trình sát hạch và cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên đường sắt 만료됨 05/2020/TT-BGTVT Thông tư số 05/2020/TT- BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2018/TT-BGTVT ngày 10 tháng 01 năm 2018 quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô nhập khẩu thuộc đối tượng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP 만료됨 09/2019/TT-BGTVT Thông tư số 09 /2019/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu 만료됨 34/2019/TT-BGTVT Thông tư số 34 /2019/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa 발효 중 10/2019/TT-BGTVT Thông tư số 10 /2019/TT-BGTVT Quy định về phòng, chống thiên tai trong lĩnh vực hàng hải 발효 중 20/2019/TT-BGTVT Thông tư số 20 /2019/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Khánh Hòa, vùng nước cảng biển Ninh Thuận tại khu vực vịnh Phan Rang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 발효 중 36/2017/TT-BGTVT Thông tư số 36/2017/TT- BGTVT Quy định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải 발효 중 33/2018/TT-BGTVT Thông tư số 33/2018/TT- BGTVT Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn đối với các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy trình sát hạch và cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên đường sắt 만료됨 11/2018/TT-BGTVT Thông tư số 11 /2018/TT-BGTVT Quy định về cầu chung, giao thông trên khu vực cầu chung 발효 중 05/2018/TT-BGTVT Thông tư số 05/2018/TT- BGTVT Hướng dẫn về Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực giao thông vận tải 발효 중 12/VBHN-BGTVT Văn bản hợp nhất số 12/VBHN-BGTVT Quy định về tiêu chuẩn Đăng kiểm viên đường sắt và yêu cầu đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt 발효 중 32/VBHN-BGTVT Văn bản hợp nhất số 32/VBHN-BGTVT Ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay 발효 중
12/2017/NĐ-CP
令第12/2017/NĐ-CP规定交通运输部的职能、任务、权限和组织结构
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.