修订《奖励和表彰法》若干条款的法律第47/2005/QH11号

本法修改并补充了《奖励和表彰法》中关于国家荣誉称号的部分内容,特别是新增了“英雄省份”和“英雄城市”的称号,适用于符合具体标准的省、直辖市。

문서 번호47/2005/QH11
문서 유형法律
발행 기관内务部
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch Quốc hội
업데이트29. 06. 2026
분야未分类
발행일14. 06. 2005
발효일27. 06. 2005
효력 만료일01. 07. 2024
상태已失效
✦ 스마트 요약

本法修改并补充了《奖励和表彰法》中关于国家荣誉称号的部分内容,特别是新增了“英雄省份”和“英雄城市”的称号,适用于符合具体标准的省、直辖市。

핵심 사항

  • 获得或追授国家荣誉称号如“英雄省份”、“英雄城市”、“越南母亲英雄”及其他称号的个人。
  • 符合具体标准的省、直辖市可以被授予“英雄省份”或“英雄城市”的称号。
  • 国家荣誉称号包括“人民武装力量英雄”、“劳动英雄”、“人民教师”、“优秀教师”、“人民医生”、“优秀医生”、“人民艺术家”、“优秀艺术家”、“人民艺人”和“优秀艺人”。
  • 政府将对本法的具体实施作出规定并提供指导。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:为个人和地方因杰出贡献而获得表彰提供了更多机会,促进了社会上的奖励和表彰精神。
  • 消极影响:提名和审查新称号的过程可能会给单位带来达到高标准的压力,导致时间和资源负担加重。

❓ 자주 묻는 질문

哪些个人可以获得国家荣誉称号?

对于在建设和发展祖国事业中做出特别突出贡献的个人,可以授予或追授国家荣誉称号。

哪些省、市可以获得“英雄省份”的称号?

在政治、经济、文化、社会、教育、科技、国防、安全和外交等领域取得特别突出和全面成就,并对民族解放斗争、国家建设和保卫事业作出重大贡献的省、直辖市,可以被授予“英雄省份”的称号。

政府将具体规定哪些内容?

政府将具体规定国家荣誉称号的评审程序、步骤和手续。

“英雄省份”的具体标准是什么?

“英雄省份”称号授予在政治、经济、文化、社会、教育、科技、国防、安全和外交等主要领域取得特别突出和全面成就,并对民族解放斗争、国家建设和保卫事业作出重大贡献的省、直辖市。

전문

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:47/2005/QH11
日期:2005年6月14日

法律

条1. 修改和补充奖励与表彰法的若干条款:

根据一九九二年中华人民共和国宪法(二〇〇一年十二月二十五日第十届全国人民代表大会常务委员会第二十一次会议修正)

本法修改和补充了2003年11月26日越南社会主义共和国国会通过的奖励与表彰法的若干条款。

条1. 修改和补充奖励与表彰法的若干条款:

1. 修改和补充第58条如下:

"条58

1. 国家荣誉称号,授予或追授个人,或授予集体在建设和发展祖国事业中作出特别突出贡献者。

2. 国家荣誉称号包括:

“英雄省”,“英雄市”;

“越南母亲英雄”;

“人民武装力量英雄”;

“劳动英雄”;

d)“人民教师”,“优秀教师”;

“人民医生”,“优秀医生”;

“人民艺术家”,“优秀艺术家”;

“人民艺人”,“优秀艺人”。"

2. 在第58条后增加第58a条,内容如下:

"条58a

“英雄省”、“英雄市”称号授予符合以下标准的省、直辖市:

1. 在政治、经济、文化、社会、教育、科技、国防、安全和外交等领域取得特别突出和全面的成绩;为民族解放斗争、国家建设和保卫事业作出巨大贡献;

2. 积极创新,值得作为经济、文化、科技中心,是推动地区乃至全国改革、加快工业化和现代化进程的动力;

3. 党组织、政府、越南祖国阵线和各团体团结一致,清正廉洁,坚强有力;

4. 已获得“人民武装力量英雄”和“劳动英雄”称号。"

条2. 政府负责制定实施细则并指导执行本法。

本法由越南社会主义共和国第十一届国会第七次会议于2005年6月14日通过。

 

全国人民代表大会主席
聂文俊
农文安
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 673
01/2008/TT-BYT Thông tư số 01/2008/TT-BYT Hướng dẫn công tác Thi đua, Khen thưởng trong Ngành Y tế 만료됨 06/2011/TT-TTCP Thông tư số 06/2011/TT-TTCP Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Thanh tra" 만료됨 06/2010/TT-BVHTTDL Thông tư số 06/2010/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục hồ sơ xét tặng danh hiệu Nghệ sỹ nhân dân, Nghệ sỹ ưu tú 만료됨 24/2007/TT-BVHTT Thông tư số 24/2007/TT-BVHTT Hướng dẫn về xét tặng danh hiệu Nghệ sĩ nhân dân, Nghệ sĩ ưu tú 만료됨 07/2011/TT-BNV Thông tư số 07/2011/TT-BNV Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Quản lý nhà nước về Tôn giáo” 만료됨 08/2015/TT-BKHĐT Thông tư số 08/2015/TT-BKHĐT Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư 만료됨 43/2011/TT-BCT Thông tư số 43/2011/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công thương 만료됨 06/2011/TT-BTP Thông tư số 06/2011/TT-BTP Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong Ngành Tư pháp 만료됨 97/2010/TT-BQP Thông tư số 97/2010/TT-BQP Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong lực lượng dân quân tự vệ 만료됨 08/2009/TT-BKH Thông tư số 08/2009/TT-BKH Hướng dẫn công tác thi đua - khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam 만료됨 07/2014/TT-BNNPTTN Thông tư số 07/2014/TT-BNNPTTN Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn 발효 중 40/2011/TT-BGTVT Thông tư số 40/2011/TT-BGTVT Quy định thủ tục xét, tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” 만료됨 64/2008/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 64/2008/QĐ-BVHTTDL Ban hành Quy chế Thi đua-Khen thưởng Ngành Văn hoá, Thể thao và Du lịch 만료됨 07/2009/TT-BKH Thông tư số 07/2009/TT-BKH Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam” 만료됨 50/2015/TT-BTNMT Thông tư số 50/2015/TT-BTNMT Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Tài nguyên và môi trường 만료됨 05/2012/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2012/TT-BKHĐT Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam’' 만료됨 35/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 35/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 27/2015/NĐ-CP Nghị định số 27/2015/NĐ-CP Quy định về xét tặng danh hiệu "Nhà giáo Nhân dân", "Nhà giáo Ưu tú" 만료됨 03/2015/TT-TTCP Thông tư số 03/2015/TT-TTCP Quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Thanh tra” 만료됨 46/2008/QĐ-BCT Quyết định số 46/2008/QĐ-BCT Ban hành Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển ngành Công Thương Việt Nam” 만료됨 07/2009/TT-BYT Thông tư số 07/2009/TT-BYT Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số" 만료됨 06/2012/TT-BKHĐT Thông tư số 06/2012/TT-BKHĐT Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam 만료됨 63/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 63/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn công tác thi đua và khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 20/2011/TT-BYT Thông tư số 20/2011/TT-BYT Hướng dẫn công tác Thi đua, Khen thưởng trong ngành Y tế 만료됨 23/2011/TT-BCA Thông tư số 23/2011/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về công tác thi đua, khen thưởng trong Công an nhân dân, công an xã, bảo vệ dân phố và phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc 만료됨 06/2009/TT-BNV Thông tư số 06/2009/TT-BNV Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Thi đua, Khen thưởng” 만료됨 04/2008/QĐ-BTP Quyết định số 04/2008/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tư pháp" 만료됨 06/2015/TT-BXD Thông tư số 06/2015/TT-BXD Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Xây dựng 만료됨 75/2008/TT-BNN Thông tư số 75/2008/TT-BNN Hướng dẫn tổ chức phong trào thi đua và xét khen thưởng hàng năm trong ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 47/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 47/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 03/2011/TTLT-BNV-TTCP Thông tư liên tịch số 03/2011/TTLT-BNV-TTCP Quy định khen thưởng cho cá nhân có thành tích xuất sắc trong tố cáo, phát hiện hành vi tham nhũng 만료됨 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 179/2007/TT-BQP Thông tư số 179/2007/TT-BQP Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong lực lượng dân quân tự vệ 만료됨 41/2015/NĐ-CP Nghị định số 41/2015/NĐ-CP Quy định về xét tặng danh hiệu "Thầy thuốc Nhân dân", Thầy thuốc Ưu tú" 만료됨 07/2014/TT-BNV Thông tư số 07/2014/TT-BNV Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013 만료됨 23/2007/TT-BVHTT Thông tư số 23/2007/TT-BVHTT Hướng dẫn xét tặng giải thưởng Hồ Chí Minh và giải thưởng nhà nước về văn học nghệ thuật 만료됨 03/2010/TT-BVHTTDL Thông tư số 03/2010/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục, hồ sơ xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước về văn học, nghệ thuật 만료됨 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Quy định khen thưởng cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc tố cáo hành vi tham nhũng 발효 중 01/2015/TT-BVHTTDL Thông tư số 01/2015/TT-BVHTTDL Quy định về tiêu chuẩn khen thưởng và đề nghị khen thưởng vận động viên, huấn luyện viên đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao quốc tế 발효 중 24/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 24/2011/TT-BVHTTDL Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện khen thưởng cá nhân, tập thể tham gia phòng, chống bạo lực gia đình; đối tượng, điều kiện, cơ quan hoàn trả thiệt hại về giá trị tài sản cho người trực tiếp tham gia phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 21/2014/TT-BVHTTDL Thông tư số 21/2014/TT-BVHTTDL Quy định về công tác thi đua, khen thưởng ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch 만료됨 123/2014/NĐ-CP Nghị định số 123/2014/NĐ-CP Quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân nhân dân", "Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ, 만료됨 10/2011/TT-TTCP Thông tư số 10/2011/TT-TTCP Quy định công tác thi đua, khen thưởng ngành Thanh tra 만료됨 04/2007/QĐ-BTM Quyết định số 04/2007/QĐ-BTM Về việc ban hành Quy chế Thi đua - Khen thưởng ngành Thương mại 만료됨 13/2015/TT-BTTTT Thông tư số 13/2015/TT-BTTTT Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Thông tin và Truyền thông 만료됨 18/2007/TT-BCT Thông tư số 18/2007/TT-BCT Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng đối với lực lượng công an, bảo vệ dân phố và phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc 만료됨 30/2011/TT-BYT Thông tư số 30/2011/TT-BYT Hướng dẫn xét tặng danh hiệu Thầy thuốc Nhân dân, Thầy thuốc ưu tú 만료됨 12/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 12/2011/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương 만료됨 01/2012/TT-BNV Thông tư số 01/2012/TT-BNV Hướng dẫn Quyết định 51/2010/QĐ-TTg ngày 28 tháng 07 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế quản lý tổ chức xét, tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp 발효 중 157/2012/TT-BTC Thông tư số 157/2012/TT-BTC Quy định về khen thưởng thi đua trên công trường xây dựng Nhà máy thuỷ điện Lai Châu 만료됨 36/2011/TT-NHNN Thông tư số 36/2011/TT-NHNN Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Ngân hàng 만료됨 556/QĐ-BNV Quyết định số 556/QĐ-BNV Về việc ban hành quy chế hoạt động của hội đồng thi đua, khen thưởng Bộ Nội vụ 발효 중 1146/QĐ-BNV Quyết định số 1146/QĐ-BNV Về việc ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua, khen thưởng cơ quan Bộ Nội vụ 발효 중 45/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 45/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng đối với học sinh, sinh viên trong các cơ sở dạy nghề 발효 중 18/2015/TT-BTNMT Thông tư số 18/2015/TT-BTNMT Quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường” 만료됨 14/2010/TT-BKHCN Thông tư số 14/2010/TT-BKHCN Quy định chi tiết tiêu chuẩn, quy trình và thủ tục xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ 발효 중 38/2008/QĐ-BCT Quyết định số 38/2008/QĐ-BCT Ban hành quy chế xét tặng giải thưởng sáng tạo khoa học nữ ngành Công thương 발효 중 25/2009/TT-BCT Thông tư số 25/2009/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương 만료됨 1910/QĐ-BNV Quyết định số 1910/QĐ-BNV Về việc kiện toàn hội đồng thi đua, khen thưởng Bộ Nội vụ 발효 중 11/2014/TT-BVHTTDL Thông tư số 11/2014/TT-BVHTTDL Về xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Văn hóa, Thể thao và Du lịch" 만료됨 22/2015/TT-BGTVT Thông tư số 22/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng ngành Giao thông vận tải 만료됨 42/2008/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 42/2008/QĐ-BVHTTDL Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 발효 중 02/2011/TT-BNV Thông tư số 02/2011/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 62/2015/TT-BTNMT Thông tư số 62/2015/TT-BTNMT Quy định về giải thưởng Môi trường Việt Nam 발효 중 14/2015/TT-BTP Thông tư số 14/2015/TT-BTP Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp 만료됨 05/2007/QĐ-BTP Quyết định số 05/2007/QĐ-BTP Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Ngành Tư pháp 만료됨 151/2018/TT-BQP Thông tư số 151/2018/TT-BQP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi đua, khen thưởng trong Quân đội nhân dân Việt Nam 만료됨 26/2015/TT-BCT Thông tư số 26/2015/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương 만료됨 114/2017/QĐ-UBND Quyết định số 114/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng điểm các Khối thi đua thuộc tỉnh Ninh Thuận 만료됨 113/2017/QĐ-UBND Quyết định số 113/2017/QĐ-UBND Quy định chế độ tiền thưởng thành tích thi đua thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 3618/QĐ-UBND Quyết định 3618/QĐ-UBND năm 2007 phê chuẩn quy chế làm việc, quy trình xét chọn của Hội đồng thi đua khen thưởng mở rộng đề nghị các danh hiệu thi đua năm 2007 do Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp ban hành 발효 중 121/2005/NĐ-CP Nghị định số 121/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 50/2006/NĐ-CP Nghị định số 50/2006/NĐ-CP Quy định mẫu Huân chương, Huy chương, Huy hiệu, Bằng Huân chương, Bằng Huy chương, Cờ Thi đua, Bằng khen, Giấy khen 만료됨 1829/QĐ-SGTCC Quyết định 1829/QĐ-SGTCC năm 2007 Quy định về quy trình, thủ tục xét khen thưởng của Sở Giao thông - Công chính TP. Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông Công chính ban hành 발효 중 07/2018/TT-BKHĐT Thông tư số 07/2018/TT-BKHĐT Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư 발효 중 25/2020/TT-BYT Thông tư số 25/2020/TT-BYT Quy định việc xét tặng Giải thưởng quốc gia về chất lượng bệnh viện 발효 중 94/2015/QĐ-UBND Quyết định số 94/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 16, Điều 35 của Quy chế thi đua, khen thưởng ban hành theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 248/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 248/2019/NQ-HĐND Quy định về khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng 만료됨 01/2016/TT-TTCP Thông tư số 01/2016/TT-TTCP Quy định công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Thanh tra 만료됨 178/2016/QĐ-UBND Quyết định số 178/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức xét, tôn vinh danh hiệu doanh nghiệp tiêu biểu, doanh nhân tiêu biểu tỉnh Bắc Giang 만료됨 1503/QĐ-UBND Quyết định số 1503/QĐ-UBND ban hành quy định về công tác thi đua khen thưởng tỉnh 만료됨 101/2006/QĐ-BVHTT Quyết định số 101/2006/QĐ-BVHTT Ban hành Quy chế khen thưởng trong liên hoan, triển lãm, hội thi, hội diễn các lĩnh vực văn hoá - thông tin 발효 중 04/TT-BXD Thông tư số 04/TT-BXD hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Xây dựng 발효 중 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giải thưởng môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 5/2020/TT-BNV Thông tư số 5/2020/TT-BNV Bãi bỏ khoản 7 Điều 2 Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 09/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 만료됨 1801/2008/QĐ-BNG Quyết định số 1801/2008/QĐ-BNG Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện hình thức khen thưởng Bằng khen của Bộ trưởng Ngoại giao 발효 중 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 488/2014/QĐ-UBND Quyết định số 488/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định các tiêu chí kiểu mẫu và trình tự, thủ tục xét, công nhận các danh hiệu kiểu mẫu theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa quê hương, đất nước giai đoạn 2014-2020 만료됨 261/2016/QĐ-UBND Quyết định số 261/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 162/2011/QĐ-UBND ngày 29/4/2011 발효 중 115/2017/QĐ-UBND Quyết định số 115/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨 01/2017/TT-TTCP Thông tư số 01/2017/TT-TTCP Quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Thanh tra” 만료됨 1031/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1031/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Qui định tạm thời chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng thành phố Hải Phòng 만료됨 161/2006/QĐ-UBND Quyết định 161/2006/QĐ-UBND về Quy chế xét tặng danh hiệu “Nhà Doanh nghiệp giỏi Hà Nội” do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 115/2016/TT-BQP Thông tư số 115/2016/TT-BQP quy định mẫu huy hiệu chiến sĩ thi đua; mẫu cờ, bằng, khung, hộp các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua; huy hiệu, kỷ niệm chương; quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng trong Bộ Quốc phòng 발효 중 2298/2006/QĐ-TTCP Quyết định số 2298/2006/QĐ-TTCP Ban hành Quy chế hoạt động của Đoàn thanh tra 발효 중 35/2012/TTLT-BQP-BNV Thông tư liên tịch số 35/2012/TTLT-BQP-BNV quy định các chức danh tương đương để xét khen thưởng đối với cán bộ chỉ huy, quản lý có quá trình cống hiến trong Quân đội nhân dân Việt Nam 발효 중 4224/2011/QĐ-UBND Quyết định số 4224/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về chế độ khen, thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực và thế giới thuộc các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, thể dục, thể thao, khoa học - công nghệ, văn học - nghệ thuật. 만료됨 3412/2012/QĐ-UBND Quyết định số 3412/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 4225/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND tỉnh quy định về chế độ khen thưởng đối với tác giả, nhóm tác giả đạt giải báo chí Trần Mai Ninh. 만료됨 4225/2011/QĐ-UBND Quyết định số 4225/2011/QĐ-UBND Quy định về chế độ khen thưởng đối với tác giả, nhóm tác giả đạt giải báo chí Trần Mai Ninh và giải văn học Lê Thánh Tông. 만료됨 13/2018/TT-BGTVT Thông tư số 13/2018/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng ngành Giao thông vận tải 만료됨 284/2012/QĐ-UBND Quyết định số 284/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định khen thưởng cho tập thể, cá nhân đạt thành tích trong lĩnh vực Thể thao, Văn hoá - Nghệ thuật, Giáo dục - Đào tạo và Thông tin - Truyền thông 만료됨 168/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 168/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học, thu hút nhân tài và thưởng khuyến khích tại năng trên địa bàn tinh Hưng Yên 만료됨 16/2018/TT-BCT Thông tư số 16/2018/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương 만료됨 2218/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2218/2011/QĐ-UBND ban hành Quy định về công tác Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 788/2012/QĐ-UBND Quyết định số 788/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế khen thưởng phong trào thi đua “Dân vận khéo” trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 1474/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1474/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phong tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế 발효 중 16/2020/TT-BYT Thông tư số 16/2020/TT-BYT ban hành tiêu chuẩn và hướng dẫn xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền 발효 중 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khen thưởng, tôn vinh, công nhận danh hiệu “Chủ trang trại tiêu biểu tỉnh Bình Dương” 만료됨 169/2006/QĐ-UBND Quyết định số 169/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng tại thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 182/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực và thế giới thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, thể dục - thể thao; giải thưởng về khoa học và công nghệ, văn học - nghệ thuật, báo chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨 18/2007/TT-BCA Thông tư số 18/2007/TT-BCA Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng đối với lực lượng Công An xã, bảo vệ dân phố và phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc 만료됨 18/2021/TT-BCT Thông tư số 18/2021/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BCT ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương 만료됨 49/2010/QĐ-UBND-TĐKT Quyết định 49/2010/QĐ-UBND-TĐKT ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn quận 12 do Ủy ban nhân dân quận 12 ban hành 발효 중 4813/QĐ-UBND Quyết định 4813/QĐ-UBND năm 2011 về Quy chế xét tôn vinh Danh hiệu “Doanh nghiệp Sài Gòn tiêu biểu” do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3238/2011/QĐ-UBND Quyết định số 3238/2011/QĐ-UBND Quy định xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu tỉnh Thanh Hóa. 만료됨 1062/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1062/2011/QĐ-UBND Về việc bổ sung, sửa đổi một số điều của Quy chế thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 197/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh Phú Yên 만료됨 12/2009/TT-BTNMT Thông tư số 12/2009/TT-BTNMT Quy định xét tặng kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường” 만료됨 50/2019/TT-BGTVT Thông tư số 50/2019/TT-BGTVT Quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” 만료됨 3970/2017/QĐ-UBND Quyết định số 3970/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định xét công nhận, khen thưởng Hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi và Đơn vị tổ chức phong trào giỏi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 244/2009/QĐ-UBND Quyết định số 244/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Hải Phòng ngành nghề tiểu thủ công nghiệp-thủ công mỹ nghệ 만료됨 100/2017/QĐ-UBND Quyết định số 100/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét, tuyên dương, khen thưởng cho doanh nghiệp, doanh nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 04/2007/QĐ-UBND-TĐKT Quyết định 04/2007/QĐ-UBND-TĐKT Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn quận 12 do Uỷ ban nhân dân Quận 12 ban hành 발효 중 183/QĐ-UBND Quyết định số 183/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét duyệt của Hội đồng giải thưởng Lê Chân thành phố 만료됨 07/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 07/2012/TT-BGDĐT Hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú 만료됨 05/2018/TT-BTP Thông tư số 05/2018/TT-BTP Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp 만료됨 27/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND Quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 2531/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2531/2006/QĐ-UBND Ban hành quy chế thi đua, khen thưởng 만료됨 40/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 40/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế Thi đua - Khen thưởng ngành Ngân hàng 만료됨 162/2011/QĐ-UBND Quyết định số 162/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Bắc Giang 발효 중 27/2012/QD-UBND Quyết định số 27/2012/QD-UBND Về việc ban hành Quy chế công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”,“Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương. 발효 중 91/2011/QĐ-UBND Quyết định số 91/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các kỳ thi Quốc tế, Khu vực quốc tế, Quốc gia, Khu vực quốc gia, cấp tỉnh và các giải thưởng do tỉnh quy định 만료됨 2623/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2623/2006/QĐ-UBND V/v Thành lập Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 07/2006/TT-BTP Thông tư số 07/2006/TT-BTP Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp 만료됨 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến cơ sở, phạm vi ảnh hưởng, hiệu quả áp dụng của sáng kiến, đề tài khoa học trên địa bàn thành phố Hà Nội và xét, tặng Bằng “Sáng kiến Thủ đô" 발효 중 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị 만료됨 62/2006/QĐ-BVHTT Quyết định số 62/2006/QĐ-BVHTT Về việc ban hành Quy chế công nhận danh hiệu "Gia đình văn hóa", "Làng văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa" 만료됨 197/2011/QĐ-UBND Quyết định số 197/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh 만료됨 1467/QĐ-BYT Quyết định số 1467/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy chế công nhận danh hiệu “Gia đình sức khỏe”, “Làng sức khỏe”, “Tổ dân phố sức khỏe” và “Khu dân cư sức khỏe” 발효 중 272/2008/QĐ-UBND Quyết định số 272/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế khen thưởng phong trào thi đua "Hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi" 만료됨 21/2008/TT-BGDĐT Thông tư số 21/2008/TT-BGDĐT Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành giáo dục 만료됨 23/2020/TT-BYT Thông tư số 23/2020/TT-BYT Quy định việc xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng 발효 중 1291/QĐ-UBND Quyết định số 1291/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 106/2016/QĐ-UBND Quyết định số 106/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua "Thanh niên làm chủ đất nước" trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020 만료됨 105/2016/QĐ-UBND Quyết định số 105/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua "Toàn dân tham gia xây dựng và củng cố quốc phòng, an ninh vững chắc" trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 06/2018/TT-BTP Thông tư số 06/2018/TT-BTP Quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp” 발효 중 11/2023/TT-BYT Thông tư số 11/2023/TT-BYT quy định về việc thực hiện địa điểm cấm hút thuốc lá và xét tặng Giải thưởng Môi trường không thuốc lá. 발효 중 34/2006/QĐ-BXD Quyết định số 34/2006/QĐ-BXD Ban hành Quy chế Thi đua - Khen thưởng ngành Xây dựng 만료됨 04/2007/QĐ-BNV Quyết định số 04/2007/QĐ-BNV Ban hành Kỷ niệm chương và Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Văn thư, Lưu trữ" 만료됨 717/2011/QĐ-UBND Quyết định số 717/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng đối với lực lượng công an xã, bảo vệ dân phố và phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 07/2006/TT-BGDĐT Thông tư số 07/2006/TT-BGDĐT Hướng dẫn về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú 만료됨 13/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2008/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện công tác Thi đua, Khen thưởng trong ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 1268/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1268/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng tỉnh Cao Bằng 만료됨 2480/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2480/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định xét tặng danh hiệu “Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn tiêu biểu” thành phố Hải Phòng 만료됨 80/2005/QĐ-BVHTT Quyết định số 80/2005/QĐ-BVHTT Về việc ban hành Quy chế thi đua - khen thưởngNgành Văn hóa - Thông tin 발효 중 08/2019/TT-BLĐTBXH Thông tư số 08/2019/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn công tác thi đua khen thưởng ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 39/2012/NĐ-CP Nghị định số 39/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 616/2014/QĐ-UBND Quyết định số 616/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế khen thưởng phong trào thi đua “Doanh nghiệp giỏi, Doanh nhân tiêu biểu”, “Cơ quan, đơn vị văn hóa” của tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 2999/2012/QĐ-UBND ngày 15/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 2266/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2266/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế khen thưởng phong trào Thi đua xây dựng “Xã nông thôn mới - Phường, thị trấn văn hóa” trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 2706/2014/QĐ-UBND Quyết định số 2706/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét tôn vinh danh hiệu "Doanh nghiệp tiêu biểu" và "Doanh nhân tiêu biểu" thành phố Hải Phòng 만료됨 40/2019/TT-BCT Thông tư số 40/2019/TT-BCT Hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương 만료됨 95/2018/QĐ-UBND Quyết định số 95/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng 만료됨 94/2018/QĐ-UBND Quyết định số 94/2018/QĐ-UBND Về tổ chức thực hiện việc xét tặng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Ninh Thuận" 발효 중 01/2007/TT-BCN Thông tư số 01/2007/TT-BCN Hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú 발효 중 3534/2008/QĐ-UBND Quyết định số 3534/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số điều của quyết định số 3786/2007/QĐ-UBND ngày 15/10/2007 ban hành kèm theo quy chế khen thưởng phong trào thi đua “doanh nghiệp giỏi”, “cơ quan văn hoá”, quy chế khen thưởng phong trào thi đua “xã, phường, thị trấn tiên tiến” 발효 중 12/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 12/2012/TT-BGDĐT Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Giáo dục 만료됨 09/2007/TT-BYT Thông tư số 09/2007/TT-BYT Hướng dẫn xét tặng danh hiệu Thầy thuốc nhân dân, Thầy thuốc ưu tú 만료됨 2716/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2716/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 14/2007/QĐ-BTM Quyết định số 14/2007/QĐ-BTM Về việc ban hành Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Quản lý thị trường" 만료됨 101/2018/NĐ-CP Nghị định số 101/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quy định mẫu huân chương, huy chương, huy hiệu, kỷ niệm chương; mẫu bằng, khung, hộp, cờ của các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua; quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng 만료됨 15/2007/QĐ-BTM Quyết định số 15/2007/QĐ-BTM Về việc ban hành Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp quản lý thị trường" 만료됨 91/2017/NĐ-CP Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 만료됨 309/2011/QĐ-UBND Quyết định số 309/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn Bắc Giang 만료됨 75/2012/QĐ-UBND Quyết định số 75/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Chế độ tiền thưởng thành tích thi đua thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng – an ninh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 99/2014/QĐ-UBND Quyết định số 99/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 2892/2009/QĐ-UBND Quyết định số 2892/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định xét chọn sản phẩm hàng hóa tiêu biểu của tỉnh Thanh Hóa 만료됨 21/2008/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 21/2008/QĐ-BVHTTDL Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Thi đua - Khen thưởng 만료됨 76/2019/QĐ-UBND Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc xét tặng Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh An Giang” 만료됨 3786/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3786/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế khen thưởng phong trào thi đua “Doanh nghiệp giỏi”, “Cơ quan giỏi”, Quy chế khen thưởng phong trào thi đua “Xã, phường thị trấn tiên tiến” 발효 중 3336/2011/QĐ-UBND Quyết định số 3336/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế thi đua, khen thưởng của tỉnh Quảng Ninh 만료됨 57/2020/TT-BQP Thông tư số 57/2020/TT-BQP Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng về Dân quân tự vệ 만료됨 3888/2009/QĐ-UBND Quyết định số 3888/2009/QĐ-UBND Quy chế thi đua, khen thưởng của tỉnh Quảng Ninh do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành. 만료됨 1579/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1579/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Cao Bằng 만료됨 1420/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1420/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 1579/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh cao bằng 만료됨 29/2018/QĐ-TTg Quyết định số 29/2018/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương trực thuộc Bộ Nội vụ 만료됨 1881/QĐ-TTg Quyết định số 1881/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 152/QĐ-TTg Quyết định số 152/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 1460/QĐ-TTg Quyết định số 1460/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 904/QĐ-TTg Quyết định số 904/QĐ-TTg Về việc phong tặng danh hiệu chiến sĩ thi đua toàn quốc 발효 중 709/QĐ-TTg Quyết định số 709/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 631/QĐ-TTg Quyết định số 631/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 629/QĐ-TTg Quyết định số 629/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 618/QĐ-TTg Quyết định số 618/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 551/QĐ-TTg Quyết định số 551/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 403/QĐ-TTg Quyết định số 403/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 356/QĐ-TTg Quyết định số 356/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 350/QĐ-TTg Quyết định số 350/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 342/QĐ-TTg Quyết định số 342/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 337/QĐ-TTg Quyết định số 337/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 336/QĐ-TTg Quyết định số 336/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 335/QĐ-TTg Quyết định số 335/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 334/QĐ-TTg Quyết định số 334/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 332/QĐ-TTg Quyết định số 332/QĐ-TTg Về việc phong tặng danh hiệu chiến sĩ thi đua toàn quốc 발효 중 331/QĐ-TTg Quyết định số 331/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 330/QĐ-TTg Quyết định số 330/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 326/QĐ-TTg Quyết định số 326/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 325/QĐ-TTg Quyết định số 325/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 324/QĐ-TTg Quyết định số 324/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 323/QĐ-TTg Quyết định số 323/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 322/QĐ-TTg Quyết định số 322/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 318/QĐ-TTg Quyết định số 318/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 191/QĐ-TTg Quyết định số 191/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 311/QĐ-TTg Quyết định số 311/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 310/QĐ-TTg Quyết định số 310/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 300/QĐ-TTg Quyết định số 300/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 299/QĐ-TTg Quyết định số 299/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 291/QĐ-TTg Quyết định số 291/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 286/QĐ-TTg1 Quyết định số 286/QĐ-TTg1 Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 285/QĐ-TTg Quyết định số 285/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 96/QĐ-TTg Quyết định số 96/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 88/QĐ-TTg Quyết định số 88/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng cờ thi đua của Chính phủ 발효 중 4526/QĐ-BTC Quyết định số 4526/QĐ-BTC Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2006 발효 중 212/QĐ-TTg Quyết định số 212/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 1890/QĐ-TTg Quyết định số 1890/QĐ-TTg Về việc Tặng kỷ niệm chương Chiến sĩ cách mạng bị địch bắt tù đày cho 271 cá nhân thuộc tỉnh Bình Định 발효 중 372/QĐ-TTg Quyết định số 372/QĐ-TTg Về việc xét công nhận và công bố địa phương đạt chuẩn nông thôn mới 발효 중 05/2015/QĐ-TTg Quyết định số 05/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương trực thuộc Bộ Nội vụ 만료됨 393/QĐ-TTg Quyết định số 393/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 333/QĐ-TTg Quyết định số 333/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ Tướng Chính Phủ 발효 중 896/QĐ-TTg Quyết định số 896/QĐ-TTg Về việc phong tặng danh hiệu chiến sĩ thi đua toàn quốc 발효 중 05/2013/TT-BTTTT Thông tư số 05/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Thông tin và Truyền thông 발효 중 09/2013/QĐ-TTg Quyết định số 09/2013/QĐ-TTg Ban hành Quy định về chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở 만료됨 36/2012/QĐ-TTg Quyết định số 36/2012/QĐ-TTg Ban hành Quy chế Tổ chức Giải thưởng Quốc gia về chất lượng công trình xây dựng 발효 중 40/2011/TT-BGTVT (trungvanban) Thông tư số 40/2011/TT-BGTVT (trungvanban) Quy định thủ tục xét, tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” 발효 중 51/2010/QĐ-TTg Quyết định số 51/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp 만료됨 100/2005/TT-BTC Thông tư số 100/2005/TT-BTC Hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2006 발효 중 98/2006/QĐ-TTg Quyết định số 98/2006/QĐ-TTg Về việc tặng Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cho các đối tượng có thành tích tham gia kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ 발효 중 151/2006/QĐ-TTg Quyết định số 151/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 74/2006/TT-BTC Thông tư số 74/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện miễn thuế đối với hoạt động đánh bắt hải sản, sản xuất muối chưa qua chế biến và giảm thuế đối với cơ sở kinh doanh sử dụng lao động là người dân tốc thiểu số từ năm 2006 đến hết năm 2010 발효 중 1082/QĐ-TTg Quyết định số 1082/QĐ-TTg Về việc thành lập Hội đồng xét tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú cấp Nhà nước năm 2006 발효 중 210/2006/QĐ-TTg Quyết định số 210/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2007 - 2010 만료됨 329/QĐ-TTg Quyết định số 329/QĐ-TTg Thành lập Ban Tổ chức Nhà nước kỷ niệm 60 năm ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi thi đua ái quốc 발효 중 258/QĐ-TTg Quyết định số 258/QĐ-TTg Về việc lấy ngày 11 tháng 6 hàng năm là Ngày thi đua yêu nước 발효 중 59/2009/QĐ-TTg Quyết định số 59/2009/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương trực thuộc Bộ Nội vụ 만료됨 124/2009/TT-BTC Thông tư số 124/2009/TT-BTC Hướng dẫn thi hànhNghị định số 05/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh Thuế tài nguyên 만료됨 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội 발효 중 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 19/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điển hình tiên tiến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng Giải thưởng Tôn Đức Thắng ban hành kèm theo Quyết định 52/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 발효 중 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 42/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng 발효 중 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Quy định mức thưởng Giải thưởng Văn học nghệ thuật Cao Văn Lầu và Giải Báo chí tỉnh Bạc Liêu 만료됨 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế xét tặng danh hiệu nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Khánh Hòa được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách thưởng trong xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 -2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách khen thưởng khuyến khích đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn, văn học - nghệ thuật và báo chí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ điểm l khoản 2 Điều 3 và khoản 4 Điều 8 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 về việc quy định hiện vật và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk” 만료됨 Số: 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số Số: 01/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy chế công tác thi đua, khen thưởng ban hành kèm theo Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam 발효 중 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Tuyên Quang” 만료됨 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Giải thưởng Bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 44/2020/QĐ-UBND Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng của tỉnh Bắc Ninh 만료됨 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân Thành phố 발효 중 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau 만료됨 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 6 Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Người đại diện phần vốn Nhà nước do UBND tỉnh làm Chủ sở hữu tại doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh; bãi bỏ một phần Điều 5 Quy định một số nội dung về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh 만료됨 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng tỉnh Hưng Yên 만료됨 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 14/2020/QĐ-UBND. Quyết định số 14/2020/ QĐ-UBND. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. 만료됨 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định khen thưởng đối với doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác thanh tra; tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 만료됨 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND tỉnh 만료됨 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng văn học, nghệ thuật tỉnh Lâm Đồng 발효 중 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học nghệ thuật Cố Đô tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 59/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc công nhận các danh hiệu văn hóa trong Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh An Giang 발효 중 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến và hướng dẫn thi hành Điều lệ sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định tặng Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh An Giang” 만료됨 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế về phát hiện, bồi dưỡng, tuyên truyền nhân rộng và thi viết về gương điển hình tiên tiến, Người tốt, việc tốt, xuất bản sách “Những bông hoa đẹp” thành phố Hà Nội. 만료됨 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng văn học, nghệ thuật tỉnh Hà Giang 만료됨 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Giải thưởng Văn học nghệ thuật Yên Bái 05 năm và Giải thưởng Văn học nghệ thuật Yên Bái hàng năm 발효 중 74/2019/QĐ-UBND Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu "Công dân tiêu biểu tỉnh Thừa Thiên Huế". 만료됨 46/2019/QĐ-UBND Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung của Quy chế về quản lý công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Quy định về tặng Danh hiệu “Công dân Lạng Sơn ưu tú” 발효 중 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện nếp sống văn hóa trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 3 Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của UBND tỉnh Tây Ninh 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế khen thưởng doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục thực hiện chính sách khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực và thế giới thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, thể dục - thể thao; giải thưởng về khoa học và công nghệ, văn học - nghệ thuật, báo chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 63/2019/QĐ-UBND Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 58/2019/QĐ-UBND Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tuyên dương cho doanh nghiệp, doanh nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định các tiêu chí và trình tự, thủ tục xét, công nhận các danh hiệu kiểu mẫu 만료됨 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi đua, khen thưởng ban hành kèm theo Quyết định số 95/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức các Khối thi đua và thực hiện chấm điểm xếp loại khen thưởng. 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng Thủ đô”. 발효 중 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét, công nhận công trình chào mừng các ngày lễ lớn của Thủ đô và đất nước. 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng tại thành phố Hải Phòng 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số mẫu hiện vật khen thưởng cấp tỉnh và việc quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Thừa Thiên Huế”. 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Quy định thang điểm áp dụng xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa", "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa" và tương đương trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 55/2018/QĐ-UBND Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bải bỏ một số nội dung của quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 61/2017/QĐ-UBND Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định 41/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai 발효 중 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 33/2018/QĐ-UBND Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 33/2018/QĐ-UBND Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 만료됨 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Thanh Hóa 발효 중 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét tặng Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật, Giải thưởng Báo chí Lào Cai 발효 중 59/2018/QĐ-UBND Quyết định số 59/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học nghệ thuật Cố đô tỉnh Thừa Thiên Huế. 발효 중 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 57/2018/QĐ-UBND Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng 만료됨 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Về công tác thi đua, khen thưởng 만료됨 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởngtrên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 647/2003/QĐ-UBND ngày 24/12/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai v/v ban hành Quy định thi đua, khen thưởng trong “Phong trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” 발효 중 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Quy định tặng thưởng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Ninh Thuận" 만료됨 87/2017/QĐ-UBND Quyết định số 87/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng báo chí tỉnh Tuyên Quang 만료됨 18/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND Quy định mức thưởng thành tích đấu tranh phòng, chống tội phạm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 40/2017/QĐ-UBND Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét tặng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng Thủ đô". 만료됨 57/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi Giải thưởng Văn học – Nghệ thuật Phạm Văn Đồng 발효 중 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét, tôn vinh danh hiệu "Doanh nghiệp tiêu biểu" và "Doanh nhân tiêu biểu" thành phố Hải Phòng 발효 중 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn đơn vị chính quyền trong sạch vững mạnh; quy trình xét duyệt, công nhận và mức thưởng 만료됨 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hỗ trợ, biểu dương, khen thưởng đối với hộ gia đình, thôn, xã, huyện thoát nghèo ở vùng miền núi tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội. 발효 중 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Nguyễn Đình Chiểu tỉnh Bến Tre 만료됨 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định khen thưởng thành tích đột xuất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Gia Lai 발효 중 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Về Tổ chức các Khối giao ước thi đua và ban hành Bảng tiêu chuẩn chung hướng dẫn chấm điểm giao ước thi đua của tỉnh Yên Bái. 만료됨 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng văn học, nghệ thuật tỉnh Bình Phước 만료됨 01/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Về hỗ trợ, biểu dương, khen thưởng đối với hộ gia đình, thôn, xã, huyện thoát nghèo ở vùng miền núi tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020 발효 중 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế khen thưởng doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng 만료됨 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thủ công mỹ nghệ tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân thủ công mỹ nghệ tỉnh Ninh Bình. 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, công nhận các danh hiệu văn hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng Văn học nghệ thuật Chế Lan Viên, tỉnh Quảng Trị 발효 중 05/2008/QĐ-UBND Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định thi đua khen thưởng "Phong trào toàn dân vì an ninh Tổ Quốc tỉnh Thái Nguyên" 발효 중 34/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Về việc Quy định tên gọi Huy hiệu, đối tượng và tiêu chuẩn tặng Huy hiệu tỉnh Gia Lai 만료됨 91/2016/QĐ-UBND Quyết định số 91/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét tặng Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật, Giải thưởng Báo chí Lào Cai 만료됨 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ề việc ban hành Quy định thi đua, khen thưởng trong hoạt động Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 90/2016QĐ-UBND Quyết định số 90/2016QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thưởng cho các tập thể, cá nhân lập thành tích cao tại các cuộc thu quốc gia, khu vực Đông Nam Á, Châu lục và quốc tế trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo; thể dục, thể thao; Khoa học công nghệ và kỹ thuật; văn học - nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Về việc quy định tặng thưởng Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Bình Dương” 만료됨 41/2011/QĐ-UBND. Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND. Ban hành Quy chế tạm thời xét phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Thừa Thiên Huế”. 만료됨 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 01/2011/QĐ-UBND Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung Quy chế về hỗ trợ chế độ, chính sách và khen thưởng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, phối hợp, cộng tác, giúp đỡ Công an nhân dân trong đấu tranh phòng ngừa các loại tội phạm. 만료됨 46/2016/QĐ-UBND Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Quy định việc xét tặng Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh An Giang” 만료됨 45/2016/QĐ-UBND Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định khen thưởng đối với doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng điểm các Khối thi đua thuộc tỉnh Ninh Thuận 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng Văn học nghệ thuật Nguyễn Quang Diêu 발효 중 13/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND Quy định tặng danh hiệu "Vì sự phát triển Thanh Hóa" 발효 중 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua “Bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân” trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016 – 2020 만료됨 38/2015/QĐ-UBND Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế đánh giá kết quả hoạt động và khen thưởng đối với các doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Về cơ cấu và mức thưởng Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật, Giải thưởng Báo chí Lào Cai 발효 중 38/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Về mức thưởng cho các tập thể, cá nhân lập thành tích cao tại các cuộc thi quốc gia, khu vực Đông Nam á, châu lục và quốc tế trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo, thể dục - thể thao, khoa học công nghệ và kỹ thuật, văn học - nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa, đạt chuẩn văn hóa, đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 17 Quy định về công tác thi đua khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh 만료됨 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/ 2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại thi đua, khen thưởng về đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 34/2013/QÐ-UBND Quyết định số 34/2013/QÐ-UBND Ban hành Quy định thi đua, khen thưởng trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Phát triển kinh tế tập thể tỉnh Thái Nguyên” 만료됨 24/2013/QÐ-UBND Quyết định số 24/2013/QÐ-UBND Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thực hiện cải cách hành chính” tỉnh Thái Nguyên 발효 중 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Thi đua, khen thưởng phong trào “Nông dân thi đua sản xuất, kinh doanh giỏi” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Thi đua Khen thưởng trong phong trào “Xây dựng và phát triển hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng Phong trào “Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND V/v ban hành quy chế về công tác thi đua khen thưởng 만료됨 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Quy định về việc công nhận các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh An Giang 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong hoạt động “Thu, nộp và quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” 발효 중 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụđối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên 만료됨 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo sau đại học và mức thưởng khuyến khích ưu đãi tài năng 만료됨 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn một số nội dung về thi đua, khen thưởng của tỉnh Thái Nguyên 만료됨 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định thi đua, khen thưởng phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia, khu vực quốc gia, kỳ thi cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 만료됨 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 1 của Quyết định số 75/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành chế độ tiền thưởng thành tích thi đua thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Quỹ Thi đua, Khen thưởng thành phố Hà Nội 만료됨 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tuyên dương, khen thưởng Thủ khoa xuất sắc tốt nghiệp các trường đại học, học viện trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 20/2011/QĐ-UBND Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh Nghệ An 만료됨 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Về sửa đổi Quyết định 21/2010/QĐ-UBND về Quy định xét tặng danh hiệu "Người tốt, việc tốt" trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 64/2015/QĐ-UBND Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 54/2011/QĐ-UBND Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng 만료됨 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 8 và Điều 9 Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chính sách khen thưởng cho tập thể, cá nhân của tỉnh Quảng Ngãi đạt Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước, thành tích cao tại các cuộc thi khu vực quốc gia, quốc gia, khu vực quốc tế, quốc tế 만료됨 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng tỉnh Tây Ninh 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 47/2013/QĐ-UBND Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tôn vinh danh hiệu doanh nghiệp và doanh nhân tiêu biểu tỉnh Bến Tre. 발효 중 104/2006/QĐ-UBND Quyết định số 104/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định về khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức; cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng trong việc giải quyết hồ sơ, công việc của tổ chức, cá nhân 만료됨 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng 만료됨 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 만료됨 64/2015/QĐ-UBND Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực Nghề thủ công mỹ nghệ 발효 중 42/2015/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2015 /QĐ-UBND 30/9/2015 발효 중 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Quy chế công tác thi đua, khen thưởng; 만료됨 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 53/2013/QĐ-UBND Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng báo chí Dương Tử Giang trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 15/2011/QĐ-UBND Quyết định 15/2011/QĐ-UBND về Quy định công tác thi đua, khen thưởng tại huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi ban hành 발효 중 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, trình tự xét chọn, khen thưởng và tôn vinh danh hiệu “Doanh nghiệp xuất sắc”, “Doanh nhân xuất sắc” trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 20/2011/QĐ-UBND Quyết định 20/2011/QĐ-UBND về Quy định việc khen thưởng khi thôi việc đối với Trưởng (Phó) ấp, khu phố; Tổ trưởng (Tổ phó) Tổ nhân dân, Tổ dân phố trên địa bàn huyện Bình Chánh do Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh ban hành 발효 중 04/2010/QĐ-UBND Quyết định 04/2010/QĐ-UBND ban hành Quy chế về hỗ trợ chế độ, chính sách và khen thưởng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, phối hợp, cộng tác, giúp đỡ Công an nhân dân trong đấu tranh phòng ngừa các loại tội phạm do Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp ban hành 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định 05/2009/QĐ-UBND về quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Quận 3 do Ủy ban nhân dân Quận 3 ban hành 발효 중 105/2007/QĐ-UBND Quyết định 105/2007/QĐ-UBND về Quy chế xét tặng Cúp Thăng Long do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 03/2012/QĐ-UBND Quyết định 03/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quy định công tác thi đua, khen thưởng tại quận Gò Vấp kèm theo Quyết định 03/2011/QĐ-UBND 발효 중 13/2012/QĐ-UBND Quyết định 13/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn Quận 12 (theo Quyết định 14/2011/QĐ-UBND) 만료됨 85/2009/QĐ-UBND Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu “Làng nghề truyền thống Hà Nội” 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định 04/2012/QĐ-UBND về Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn Quận 6 만료됨 18/2007/QĐ-UBND Quyết định 18/2007/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng quận Bình Thạnh do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh ban hành 발효 중 21/2010/QĐ-UBND Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định xét tặng danh hiệu “Người tốt, việc tốt” trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 22/2010/QĐ-UBND Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng Thủ đô” 만료됨 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú” 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định 08/2012/QĐ-UBND về Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn quận Bình Tân 발효 중 22/2011/QĐ-UBND Quyết định 22/2011/QĐ-UBND về Quy định công tác thi đua, khen thưởng tại huyện Bình Chánh do Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh ban hành 발효 중 03/2011/QĐ-UBND Quyết định 03/2011/QĐ-UBND về Quy định công tác thi đua, khen thưởng tại quận Gò Vấp do Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp ban hành 만료됨 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế Giải truvền thống Trần Văn Kiểu 만료됨 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét, tặng danh hiệu “Cúp vàng doanh nhân Xứ Nghệ” của tỉnh Nghệ An 만료됨 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh hiệu và một số chế độ ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ giỏi và người có công đưa nghề mới về tỉnh Bạc Liêu 만료됨 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế công tác thi đua khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng tỉnh Bạc Liêu 발효 중 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 발효 중 45/2013/QĐ-UBND. Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND. Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55 /2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyên dương, khen thưởng doanh nghiệp, doanh nhân hoạt động trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giải thưởng ''Ngọn Hải Đăng'' tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng ''Ngọn Hải đăng'' tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND V/v điều chỉnh mức đóng góp, hỗ trợ, làm công tác từ thiện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp tiêu biểu tỉnh Yên Bái 발효 중 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tạm thời xét phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Thừa Thiên Huế”. 만료됨 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng tỉnh Yên Bái 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy định của UBND tỉnh về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục, hổ sơ xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú ngành thủ công mỹ nghệ 만료됨 29/2014/QĐ-UBND Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách khen thưởng cho tập thể, cá nhân của tỉnh Quảng Ngãi đạt Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước, thành tích cao tại các cuộc thi khu vực quốc gia, quốc gia, khu vực quốc tế, quốc tế 만료됨 36/2011/QĐ-UBND Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy đinh về thi đua - khen thưởng phong trào xây dựng và phát triển hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình xét chọn, tôn vinh “Doanh nghiệp xuất sắc” và “Doanh nhân tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thi đua - khen thưởng phong trào “Đảm bảo trật tự an toàn giao thông” 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng thi đua- khen thưởng tỉnh Thái Nguyên 만료됨 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về qui trình xét, công nhận sáng kiến cải tiến kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng tại Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân chia cụm, khối thi đua; phân bổ số lượng Cờ thi đua của UBND tỉnh cho các cụm, khối thi đua trong tỉnh. 발효 중 97/2007/QĐ-UBND Quyết định số 97/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng đối với cơ quan, tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong lĩnh vực bảo đảm trật tự an toàn giao thông 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Đổi mới và nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên” 발효 중 Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng phong trào thi đua “Bảo đảm trật tự an toàn giao thông” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 발효 중 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong hoạt động “Thu, nộp và quản lý ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định xét tặng danh hiệu Nghệ nhân tỉnh Lâm Đồng trong lĩnh vực tiểu thủ công nghiệp 발효 중 14/2011/QĐ-UBND Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng của tỉnh 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn đơn vị chính quyền trong sạch vững mạnh; quy trình xét duyệt, công nhận và mức thưởng 만료됨 123/2006/QĐ-UBND Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về giải thưởng văn học - nghệ thuật Phố Hiến 만료됨 42/2012/QĐ-UBND Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 56/2007/QĐ-UBND Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND Về kiện toàn tổ chức và nhân sự Hội đồng Thi đua và Khen thưởng thành phố và Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cấp 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng của tỉnh Yên Bái 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 5 Quyết định số 760/2007/QĐ-UBND ban hành Quy chế xét tặng giải Báo chí tỉnh Yên Bái 만료됨 760/2007/QĐ-UBND Quyết định số 760/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét tặng giải Báo chí tỉnh Yên Bái 발효 중 58/2011/QĐ-UBND Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng tại thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 48/2007/QĐ-UBND Quyết định số 48/2007/QĐ-UBND Quy định về khen thưởng và xử lý vi phạm đối với cán bộ, công chức trong quá trình giải quyết yêu cầu của tổ chức và công dân 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung thi đua, khen thưởng đối với đối tượng nộp thuế trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định nội dung thi đua, khen thưởng đối với đối tượng nộp thuế 만료됨 125/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 125/2014/NQ-HĐND Cơ cấu giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Chư Yang Sin tỉnh Đắk Lắk 발효 중 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Sửa đổi quy định nội dung tiêu chuẩn thi đua khen thưởng việc tổ chức thực hiện quy chế dân chủ cơ sở 발효 중 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tôn vinh danh hiệu cho doanh nhân, doanh nghiệp tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨 110/2006/QĐ-UBND Quyết định số 110/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế xét khen thưởng của UBND thành phố Đà Nẵng 만료됨 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Ban hành quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa của cuộc vận động phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND abac 발효 중 98/2014/QĐ-UBND Quyết định số 98/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hoá”; “Thôn văn hoá”, “Làng văn hoá”, “Bản văn hoá”, “Khối phố văn hoá” và tương đương; “Xã đạt chuẩn văn hoá nông thôn mới”; “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 82/2014/QĐ-UBND Quyết định số 82/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học Nghệ thuật Hồ Xuân Hương 만료됨 63/2014/QĐ-UBND Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trong Phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc, công tác quốc phòng quân sự địa phương và Phong trào toàn dân bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới Quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 45/2008/QĐ-UBND Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Đất Quảng 발효 중 35/2013/QĐ-UBND Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề về địa phương 발효 중 70/2011/QĐ-UBND Quyết định số 70/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu “Gương sáng Y đức” đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác y tế trong các cơ sở khám chữa bệnh (gọi chung là bệnh viện) trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 56/2011/QĐ-UBND Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND V/v Ban hành “Quy định xếp loại thi đua hàng năm đối với các cơ quan chuyên môn; cơ quan khác; các huyện, thành phố, thị xã thuộc UBND tỉnh" 만료됨 55/2011/QĐ-UBND Quyết định số 55/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trong Phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc, công tác quốc phòng quân sự địa phương và Phong trào toàn dân bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới Quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định xếp loại thi đua hàng năm đối với các cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Đoàn thể cấp tỉnh; các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; các huyện, thành phố, thị xã và các Trường Đại học, Cao đẳng thuộc tỉnh” 만료됨 80/2010/QĐ-UBND Quyết định số 80/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng Văn học – Nghệ thuật Trịnh Hoài Đức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 10/2010/QĐ-UBND Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Hà Nam 만료됨 94/2008/QĐ-UBND Quyết định số 94 /2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức Thi đua và xét khen thưởng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét, tôn vinh danh hiệu “Doanh nghiệp xuất sắc” và “Doanh nhân tiêu biểu” tỉnh Thái Nguyên 발효 중 69/2009/QĐ-UBND Quyết định số 69/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định, tiêu chuẩn khen thưởng các doanh nhân tiêu biểu tỉnh Khánh Hòa 발효 중 47/2007/QĐ-UBND Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định công tác xét duyệt khen thưởng thành tích thực hiện nhiệm, vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - Quốc phòng 만료됨 58/2009/QĐ-UBND Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, khen thưởng 발효 중 14/2011/QĐ-UBND Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng 만료됨 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 만료됨 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND V/v ban hành quy định về thực hiện nếp sống văn hoá trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác Thi đua, Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 09/2007/QĐ-UBND Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Về việc quy định tiêu chuẩn, thủ tục công nhận danh hiệu "Gia đình văn hoá", "Làng văn hoá", " Tổ dân phố văn hoá" trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu làng nghề tỉnh Hà Nam 만료됨 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Lào Cai 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định tiêu chí công nhận “Phường đạt chuẩn văn minh đô thị”, “Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chí, thang điểm và mức đạt danh hiệu "gia đình văn hóa", "Thôn, xóm, bản văn hóa, "Tổ dân phố văn hóa" trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 7 và Điều 8 của bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh Lào Cai về phong trào thi đua “thu, nộp ngân sách nhà nước” trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2011 – 2015 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 của UBND tỉnh về phong trào thi đua “Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2011-2015 만료됨 36/2010/QĐ-UBND Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định xét, tặng "Giải thưởng Tân Trào" 만료됨 22/2010/QĐ-UBND Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời gian xét tặng Cờ thi đua của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Tập thể lao động xuất sắc, Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật, phát thanh - truyền hình của tỉnh đoạt giải cấp khu vực, quốc gia và quốc tế 만료됨 36/2011/QĐ-UBND Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 45/2013/QĐ-UBND Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 51b/2013/QĐ-UBND Quyết định số 51b/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thưởng cho các tập thể, cá nhân lập thành tích cao tại các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục và thế giới trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo; thể dục – thể thao; khoa học công nghệ và kỹ thuật; văn học – nghệ thuật 발효 중 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 16/05/2013 về Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia, khu vực quốc gia, kỳ thi cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận các danh hiệu trong phong trào “toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” 만료됨 27/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND Về mức thưởng cho các tập thể, cá nhân lập thành tích cao tại các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục và thế giới trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo; thể dục, thể thao; khoa học công nghệ và kỹ thuật; văn học – nghệ thuật 만료됨 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định khen thưởng thành tích thi đua theo chuyên đề trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế công nhận danh hiệu "gia đình văn hóa", "làng văn hóa", "tổ dân phố văn hóa" Thành phố Hà Nội 만료됨 706/2012/QĐ-UBND Quyết định số 706/2012/QĐ-UBND Về quy định tạm thời nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công, viên chức lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 만료됨 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Về thẩm quyền, điều kiện, thủ tục tặng danh hiệu công dân danh dự Thủ đô Hà Nội 만료됨 14/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Về chính sách trọng dụng nhân tài trong xây dựng, phát triển Thủ đô 만료됨 42/2012/QĐ-UBND Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thưởng cho các tập thể, cá nhân lập thành tích cao tại các cuộc thi quốc gia, khu vực và thế giới trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo thể dục, thể thao; khoa học công nghệ và kỹ thuật; văn học – nghệ thuật 만료됨 45/2011/QĐ-UBND Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua Thu, nộp ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2011 - 2015" 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công nhận sáng kiến trong công tác Đảng, quản lý nhà nước, Mặt trận Tổ quốc và Đoàn thể trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 2820/QĐ-BTC-HC Văn bản liên quan 2820/QĐ-BTC-HC 만료됨 28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về phong trào thi đua thục hiện công tác Thương binh, liệt sỹ, người có công và phong trào "Đền ơn đáp nghĩa" trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Phan Xi Păng tỉnh Lào Cai 만료됨 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua xây dựng Hệ thống chính trị cơ sở trong sạch, vững mạnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua thực hiện Chương trình Cải cách Hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn (2007 - 2010) 발효 중 20/2007/QĐ-UBND Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua kiên cố hoá các công trình cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua chuyển dịch cơ cấu kinh tế và Xóa đói giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn (2007 - 2010) 만료됨 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua Toàn dân bảo vệ An ninh Tổ quốc trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 15/2007/QĐ-UBND Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về phong trào thi đua Thu, nộp ngân sách nhà nước giai đoạn (2007 - 2010) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua Phát triển sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và xây dựng xã hội học tập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua Thực hiện công tác Dân số, Gia đình và Trẻ em trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 14/2007/QĐ-UBND Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua Vì sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 13/2007/QĐ-UBND Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 05/2007/QĐ-UBND Văn bản liên quan 05/2007/QĐ-UBND 만료됨 76/2006/QĐ-UBND Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định xét chọn danh hiệu Doanh nhân tiêu biểu, xuất sắc tỉnh Lào Cai 만료됨 65/2006/QĐ-UBND Quyết định số 65/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Lào Cai và tổ chức bộ máy làm công tác Thi dua - Khen thưởng tỉnh Lào Cai 만료됨 54/2006/QĐ-UBND Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND Về việc bổ sung Phụ lục 4 của Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 16/01/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 52/2006/QĐ-UBND Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND Về việc sửa đổi bổ sung Điều 29 của Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Lào Cai qui định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 32 của Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Lào Cai quy định về công tác Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua, khen thưởng tỉnh Lào Cai 만료됨 42/2006/QĐ-UBND Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND Về việc han hành Quy chế làm việc của Hội đồng xét tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú tỉnh Lào Cai 만료됨 29/2006/QĐ-UBND Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về công tác Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 27/2011/QĐ-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua “Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2011 -2015 만료됨 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua "Nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực" trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2011 – 2015 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua "Thanh niên làm chủ đất nước" trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2011 -2015 만료됨 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua "Xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh" trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2011 – 2015 만료됨 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Phong trào thi đua "Chung sức xây dựng nông thôn mới" trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2011 -2015 만료됨 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua "Thực hiện công tác lao động, chính sách người có công và công tác xã hội" trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn (2011 - 2015) 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Lê Thánh Tông 발효 중 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND Quy định về Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng Thủ đô” 만료됨 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi giải thưởng giải Báo chí tỉnh Quảng Trị 발효 중 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ đãi ngộ, hỗ trợ “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ưu tú”; nghệ nhân và Câu lạc bộ tiêu biểu trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể thành phố Hà Nội 발효 중 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 và Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) 만료됨 42/2022/QĐ-UBND Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Doanh nhân, Doanh nghiệp tiêu biểu” tỉnh Cà Mau 만료됨 41/2022/QĐ-UBND Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua “Thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia” giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 56/2022/QĐ-UBND Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần các Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang 발효 중 42/2022/QĐ-UBND Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Quy định thang điểm áp dụng bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”;“Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 26/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về mức thưởng cho các tập thể, cá nhân lập thành tích cao tại các cuộc thi quốc gia, khu vực Đông Nam Á, châu lục và quốc tế trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo; thể dục - thể thao; khoa học công nghệ và kỹ thuật; văn học - nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 86/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 248/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định về khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng 만료됨 50/2022/QĐ-UBND Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi Giải thưởng Báo chí Huỳnh Thúc Kháng, Giải Văn học nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên 발효 중 04/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với danh hiệu "Công dân Thái Nguyên tiêu biểu" 만료됨 115/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo sau đại học; mức thưởng khuyến khích ưu đãi tài năng và thu hút nhân tài 만료됨 57/2021/QĐ-UBND Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh An Giang 발효 중 85/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 33/2021/QĐ-UBND Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xét tặng Huy hiệu vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Lào Cai 발효 중 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Tôn Đức Thắng trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 33/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG VĂN HỌC NGHỆ THUẬT HỒ XUÂN HƯƠNG 발효 중 55/2021/QĐ-UBND Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình 만료됨 85/2021/QĐ-UBND Quyết định số 85/2021/QĐ-UBND Quy đinhj chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban thi đua khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Hưng Yên 만료됨 61/2021/QĐ-UBND Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức xét tặng, tôn vinh danh hiệu “Công dân Bắc Giang ưu tú” trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 61/2021/QĐ-UBND Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh ban hành quy định tiêu chuẩn đơn vị chính quyền trong sạch vững mạnh; quy trình xét duyệt, công nhận và mức thưởng 만료됨 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu tỉnh Thanh Hoá ban hành kèm theo Quyết định số 3238/2011/QĐ- UBND ngày 06/10/2011 của UBND tỉnh 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét chọn, tôn vinh danh hiệu trí thức khoa học và công nghệ tiêu biểu tỉnh Thanh Hoá 발효 중 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét chọn, tôn vinh danh hiệu “Trí thức khoa học và công nghệ tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 37/2021/QĐ-UBND Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thi đua, khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia và kỳ thi cấp tỉnh 만료됨 Số: 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số Số: 18/2021/QĐ-UBND Quy định xét tặng Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Điện Biên” 만료됨 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc công nhận các danh hiệu văn hóa trong Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND 발효 중 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Thi đua, khen thưởng ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2018 của UBND tỉnh 만료됨 35/2021/QĐ-UBND Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 24 tháng 12 năm 2019 Ban hành Quy định việc xét tặng Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh An Giang” 발효 중 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND bãi bỏ điểm c khoản 11 Điều 3 Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 27/4/2018 của UBND tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 27/4/2018 của UBND tỉnh Phú Yên 만료됨 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá, cách chấm điểm công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 35/2021/QĐ-UBND Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phong trào thi đua “Thanh niên làm chủ đất nước” trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2021-2025 만료됨 33/2021/QĐ-UBND Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phong trào thi đua “Cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai” giai đoạn 2021-2025 만료됨 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phong trào thi đua “Toàn dân tham gia xây dựng và củng cố quốc phòng, an ninh vững chắc” trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 23/2021/QĐ-UBND, Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND, Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) 만료됨 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định thang điểm, tiêu chuẩn, quy trình xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Khu phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Bến Tre 만료됨 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 17/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật, phát thanh - truyền hình của tỉnh đoạt giải cấp khu vực, quốc gia và quốc tế 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Xét tặng danh hiệu, "Doanh nghiệp xuất sắc" và "Doanh nhân xuất sắc" tỉnh An Giang 만료됨 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28 /2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phong trào thi đua “Đổi mới, phát triển, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực” trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2021 – 2025 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Phố Hiến 발효 중 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk 만료됨 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi Giải thưởng báo chí Huỳnh Thúc Kháng, Giải thưởng Văn học, nghệ thuật tỉnh Quảng Nam 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ điểm c, d, đ, e khoản 1 Điều 14 Quy chế thi đua, khen thưởng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 09/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình 발효 중 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bổ sung khoản 3, Điều 17 của Quy chế xét tặng, tôn vinh danh hiệu “Doanh nghiệp, doanh nhân tiêu biểu tỉnh Hòa Bình” ban hành kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 16/01/2013của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức xét, tôn vinh danh hiệu “Trí thức Bắc Giang tiêu biểu” 발효 중 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Tổ chức lại Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ điểm h khoản 1 Điều 4 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh) 만료됨 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 04/2021/QĐ-UBND Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng đối với lực lượng Công an xã bán chuyên trách, Bảo vệ dân phố và phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 만료됨 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03 /2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 Số: 29/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 29/2020/NQ-HĐND Quy định tặng Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Điện Biên” 만료됨 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 37/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định về mức thưởng cho các tập thể, cá nhân lập thành tích cao tại các cuộc thi quốc gia, khu vực Đông Nam Á, Châu lục và quốc tế trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo; thể dục - thể thao; khoa học công nghệ và kỹ thuật; văn học - nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 34/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về cơ cấu và mức thưởng giải thưởng Văn học - Nghệ thuật, Giải thưởng Báo chí Lào Cai 발효 중 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, chấm điểm, xếp loại thi đua hàng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 17/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND Quy định mức tiền thưởng cho các tập thể, cá nhân đạt thành tích cao khi tham gia các cuộc liên hoan, hội thi, hội diễn văn nghệ quần chúng cấp tỉnh, cấp khu vực và toàn quốc do ngành văn hóa, thể thao và du lịch tổ chức 발효 중 55/2020/QĐ-UBND Quyết định số 55/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ khoản 9 Điều 4 Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành một số nội dung quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về một số phong trào thi đua trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức xét tôn vinh danh hiệu "Doanh nhân, doanh nghiệp tiêu biểu" tỉnh Cao Bằng 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Cao Bằng 만료됨 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phong trào thi đua "Đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực” trên địa bàn tỉnh Lào Cai (ban hành kèm theo Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai) 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời khen thưởng, xử lý trách nhiệm, kỷ luật trong việc thực hiện nhiệm vụ bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông, giải tỏa lấn chiếm, chống tái lấn chiếm hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh 만료됨 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định hỗ trợ đối với cán bộ, công chức viên chức được cử đi đào tạo sau đại học; mức thưởng khuyến khích ưu đãi tài năng và thu hút nhân tài 만료됨 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu "Công dân Thủ đô ưu tú". 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu "Người tốt, việc tốt" trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 63/2017/QĐ-UBND Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế dựa vào Nhân dân để phát hiện vi phạm an toàn thực phẩm, chế độ khen thưởng đối với các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm 만료됨 41/2017/QĐ-UBND Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định khen thưởng khuyến khích thành tích đạt được trong lĩnh vực thể thao, giáo dục - đào tạo, khoa học - kỹ thuật, văn hoá - văn nghệ, văn học - nghệ thuật và báo chí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Bắc Ninh 발효 중 73/2015/QĐ-UBND Quyết định số 73/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét tặng danh hiệu Nghệ nhân, Thợ giỏi lĩnh vực tiểu thủ công nghiệp – làng nghề tỉnh Nghệ An 만료됨 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 70/2010/QĐ-UBND Quyết định số 70/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống và xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn tỉnh Bắc Giang 발효 중 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về Kỷ niệm chương và việc xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Phát triển tỉnh Gia Lai” 만료됨 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn “Chính quyền trong sạch vững mạnh” đối với xã, phường, thị trấn. 만료됨 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế công nhận “Gia đình văn hóa”, “Thôn, ấp văn hóa”, “Khu phố văn hóa” tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 38/2012/QĐ-UBND Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND việc ban hành quy chế công nhận danh hiệu “xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” 발효 중 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế công nhận danh hiệu “cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” 발효 중 06/2006/QĐ-UBND Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND Ban hành quy chế về công tác Thi đua, Khen thưởng 만료됨 90/2007/QĐ-UBND Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế xét tặng bằng “sáng kiến, sáng tạo Thủ đô” 만료됨 62/2007/QĐ-UBND Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tạm thời xét tặng giải thưởng thi viết về gương “người tốt, việc tốt” và in sách “những bông hoa đẹp” thành phố Hà Nội 만료됨 78/2007/QĐ-UBND Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế hoạt động của hội đồng thi đua - khen thưởng thành phố Hà Nội 만료됨 56/2011/QĐ-UBND Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 01/2007/QĐ-UBND Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng theo Nghị định số 121/2005/NĐ-CP ngày 30/9/2005 của Chính phủ 만료됨 69/2009/QĐ-UBND Quyết định số 69/2009/QĐ-UBND Ban hành quy chế phong tặng danh hiệu nghệ nhân hà nội ngành thủ công mỹ nghệ 발효 중 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Giải thưởng Luật sư Nguyễn Hữu Thọ 발효 중 84/2014/QĐ-UBND Quyết định số 84/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 31/2012/QĐ-UBND Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế về quản lý công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành kèm theo quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 21/9/2011 của UBND tỉnh 만료됨 58/2011/QĐ-UBND Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế về quản lý công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 3014/QĐ-UBND Quyết định số 3014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyên dương, khen thưởng doanh nghiệp, doanh nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 13/2023/QĐ-UBND Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật hàng năm tỉnh Thanh Hoá 발효 중
인용됨 36
569/QĐ-BNV Quyết định số 569/QĐ-BNV Ban hành Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự 발효 중 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 18/2015/TT-BKHCN Thông tư số 18/2015/TT-BKHCN Quy định thi đua, khen thưởng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ 만료됨 04/2008/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 04/2008/TTLT-BTC-TTCP Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của các cơ quan thanh tra nhà nước 만료됨 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 02/CT-BQP Chỉ thị số 02/CT-BQP Về việc tổng kết 5 năm thực hiện công tác quốc phòng ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các địa phương; gắn với sơ kết việc xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trong tình hình mới 발효 중 43/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2012/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ CHỈ GIỚI XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DỌC THEO CÁC QUỐC LỘ, TỈNH LỘ VÀ HUYỆN LỘ THUỘC ĐỊA BÀN NÔNG THÔN CHƯA CÓ QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐƯỢC DUYỆT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 71/2011/TT-BTC Thông tư số 71/2011/TT-BTC Hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng. 발효 중 09/2010/NQ-HĐND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2010/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, CÁC CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, THÔN - KHU PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN 만료됨 43/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 43/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định nội dung và mức chi hoạt động thi tay nghề các cấp 발효 중 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 43/2008/QĐ-BYT Quyết định số 43/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Pháp chế thuộc Bộ Y tế 만료됨 84/2014/QĐ-UBND Quyết định số 84/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước Thành phố Hà Nội 만료됨 67/2013/TTLT-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 67/2013/TTLT-BTC-BYT Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình muc tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 52/2008/QĐ-BCT Quyết định số 52/2008/QĐ-BCT Ban hành Quy chế tạm thời về bảo vệ môi trường ngành công thương 만료됨 110/2013/TT-BTC Thông tư số 110/2013/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước 발효 중 244/QĐ-BNV Quyết định số 244/QĐ-BNV Phê duyệt điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Hội Cảng - Đường thủy - Thềm lục địa Việt Nam 발효 중 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Trị 만료됨 57/2018/QĐ-UBND Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND Ban hành bộ "Đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mô tả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy hải sản" khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 68/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 68/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Dự án 3 và Dự án 4 của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012-2015 만료됨 12/2008/TTLT-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BTC-BYT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2006-2010 만료됨 123/2008/TTLT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 123/2008/TTLT-BTC-BCA Hướng dẫn chế độ thu nộp thuế thu nhập cá nhân đối với sỹ quan, hạ sỹ quan, công nhân, viên chức hưởng lương thuộc bộ công an 만료됨 63/2019/QĐ-UBND Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 244/QĐ-BNV (1) Quyết định số 244/QĐ-BNV (1) Về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ 만료됨 05/2009/NĐ-CP Nghị định số 05/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh Thuế tài nguyên 발효 중 225/2012/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT Thông tư liên tịch số 225/2012/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012-2015 만료됨 37/2005/QH11 Luật Kiểm toán Nhà nước số 37/2005/QH11 만료됨 168/2007/QD-TTg Quyết định số 168/2007/QD-TTg Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương 발효 중 05/2009/NĐ-CP VĂN BẢN TRÙNG Nghị định số 05/2009/NĐ- CP VĂN BẢN TRÙNG Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên 발효 중 43/2012/QĐ-UBND Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Khu phố văn hóa”; “Khu nhà trọ văn hóa”; “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”; “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” tỉnh Bình Dương 만료됨 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định khắc phục hậu quả bão, lụt đối với các công trình giao thông địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 09/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND quy định về định mức phân bổ và định mức chi thường xuyên ngân sách năm 2011 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2011-2015 만료됨
47/2005/QH11
修订《奖励和表彰法》若干条款的法律第47/2005/QH11号
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 367
08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 발효 중 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định chi thu nhập tăng thêm theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 123/2006/QĐ-UBND Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Quy định kèm theo về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu quy hoạch xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm và các khu phục vụ tái định cư tại quận 2 발효 중 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 01/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN MANG TÍNH BÁO CHÍ CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm a, Khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 33/2021/QĐ-UBND Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phụ lục 3 ban hành kèm theo quyết định 01/2021/QĐ-UBND ngày 28/01/2021 của UBND tỉnh về quy định trách nhiệm của người đứng đầu và tập thể lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 36/2011/QĐ-UBND Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Khoản 5 Điều 3 quy định một số nội dung liên quan đến việc bán, thuê, thuê nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 07/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 45/2013/QĐ-UBND Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Quy định đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 만료됨 17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 29/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND Về chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chương trình phát triển hệ thống đô thị tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 61/2017/QĐ-UBND Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện. 만료됨 55/2018/QĐ-UBND Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 발효 중 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 42/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2018/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 5 NĂM 2018 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CÁ NHÂN, TỔ CHỨC TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 87/2017/QĐ-UBND Quyết định số 87/2017/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ ngân sách địa phương đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2017-2020. 만료됨 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An 만료됨 03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung các dự án chuyển mục đích từ lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016-2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 발효 중 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ 만료됨 115/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2016 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 만료됨 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh 발효 중 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND Về phân bổ chi tiết Danh mục và Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2023 발효 중 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 35/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA 발효 중 64/2015/QĐ-UBND Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh 발효 중 78/2007/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2007/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 05/2007/QĐ-UBND Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Nông Trường thuộc xã Vĩnh Hiền; Thống Nhất thuộc xã Vĩnh Long; Tây Sơn thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh 만료됨 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và quản lý Quỹ nhuận bút đối với bản tin, trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa “Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa” 만료됨 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Qui định về tổ chức, hoạt động của Nhà văn hoá và Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn 만료됨 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ 만료됨 33/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH 발효 중 18/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND Quy định về mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN 만료됨 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định vùng tạo nguồn cán bộ cho các dân tộc thuộc diện tuyển sinh vào các trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh Thái Nguyên 발효 중 80/2010/QĐ-UBND Quyết định số 80/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế quản lý, điều hành ngân sách đối với Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường. 발효 중 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của các tổ chức tự quản về an ninh, trật tự trong cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp 만료됨 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 14/2007/QĐ-UBND Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 các công trình khắc phục hậu quả bão số 9 만료됨 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang 만료됨 13/2007/QĐ-UBND Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Trung Phước, Phong Hải thuộc xã A Dơi, huyện Hướng Hóa 만료됨 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Ban hành Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2007 만료됨 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 만료됨 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hoà Bình 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu 발효 중 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Thái Nguyên từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông và một số nội dung chi, mức chi đặc thù phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 59/2018/QĐ-UBND Quyết định số 59/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 41/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN MỘT SỐ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 46/2016/QĐ-UBND Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, tồn trữ và vận chuyển hóa chất nguy hiểm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 45/2011/QĐ-UBND Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 54/2006/QĐ-UBND Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND Về việc hủy bỏ các quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư trái pháp luật của UBND tỉnh 발효 중 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 04/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2021/QĐ-UBND QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2020/NQ-HĐND NGÀY 22/7/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 2013/QĐ-UBND Quyết định số 2013/QĐ-UBND Về việc nâng cấp Đoàn Chèo thành Nhà hát Chèo Hưng Yên trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 만료됨 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng 만료됨 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến 2025 발효 중 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 17/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 nguồn cân đối ngân sách địa phương 만료됨 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 발효 중 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyện dụng (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 38/2015/QĐ-UBND Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai 만료됨 65/2006/QĐ-UBND Quyết định số 65/2006/QĐ-UBND Về việc xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 발효 중 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 08/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌP TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung về số lượng, mức khoán chi phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉn 만료됨 76/2006/QĐ-UBND Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề án Kiện toàn tổ chức mạng lưới thú y cơ sở 만료됨 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 706/2012/QĐ-UBND Quyết định số 706/2012/QĐ-UBND Về việc quy định điều kiện xác định học sinh bán trú được phép ở lại trường do không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 만료됨 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 14/2011/QĐ-UBND Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề án kiện toàn tổ chức, biên chế cơ quan tư pháp cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 55/2011/QĐ-UBND Quyết định số 55/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 발효 중 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” 만료됨 19/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định tiêu chí, đối tượng, điều kiện được hưởng ưu đãi tiền lương, tiền công, chế độ phúc lợi và chính sách ưu đãi khác đối với các chức danh lãnh đạo trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập và thù lao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 발효 중 66/2008/QĐ-UBND Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kon Tum 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 34/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND Đề án đặt, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn năm 2020 발효 중 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 01/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ nội dung thu "lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch" tại Phụ lục 1B của Nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố về ban hành các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang 만료됨 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú, hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp quận Bình Tân. 발효 중 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 63/2017/QĐ-UBND Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất tại bảng giá đất ban hành kèm theo QĐ số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và QĐ số 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 của UBND tỉnh 만료됨 40/2017/QĐ-UBND Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cước dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2018 - 2019 만료됨 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 발효 중 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 871/1998/QĐ/UBT ngày 25/5/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 98/2014/QĐ-UBND Quyết định số 98/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá lưu trữ tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 61/2021/QĐ-UBND Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân công và phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 발효 중 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A1, C8, C9 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 만료됨 3014/QĐ-UBND Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2011 về Kế hoạch thời gian năm học 2011 - 2012 của giáo dục mầm non, phổ thông và thường xuyên trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành mức trợ cấp cho cán bộ, công chức gốc là nhà giáo công tại tại Sở Giáo dục - Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh - Xã hội và Phòng Giáo dục - Đào tạo; Phòng Lao động, Thương binh - Xã hội các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn 만료됨 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 104/2006/QĐ-UBND Quyết định số 104/2006/QĐ-UBND Về ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang 만료됨 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An 만료됨 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 만료됨 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bệnh viện huyện Nhà Bè 만료됨 29/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2014/QĐ-UBND VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ XÂY DỰNG SÂN THỂ THAO CÁC XÃ, THỊ TRẤN VÀ SÂN THỂ THAO THÔN TRÊN ĐỊA BÀN NÔNG THÔN TỈNH HẢI DƯƠNG, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH NÂNG MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN, KHU DÂN CƯ; XÂY DỰNG PHÒNG HỌC KIÊN CỐ VÀ HỖ TRỢ CÁC XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ, GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 만료됨 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Sửa đổi Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025, tỉnh Bình Phước 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 만료됨 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Lực lượng Kiểm tra Liên ngành trong lĩnh vực văn hóa, thông tin và phòng, chống tệ nạn xã hội huyện Nhà Bè 만료됨 69/2009/QĐ-UBND Quyết định số 69/2009/QĐ-UBND về việc bổ sung định biên và mức sinh hoạt phí đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn làm công tác khuyến nông cơ sở 만료됨 37/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia vào công việc của thôn, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động đối với mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 52/2006/QĐ-UBND Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng dưới vỉa hè và quản lý, sử dụng vỉa hè vào mục đích dân sinh 만료됨 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 56/2007/QĐ-UBND Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ quyết định số 102/2004/QĐ-UB ngày 28/5/2004 của UBND thành phố ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ thành phố 발효 중 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 37/2021/QĐ-UBND Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn của giáo viên dạy ngoại ngữ, điều kiện cơ sở vật chất cho việc dạy và học ngoại ngữ tăng cường; cơ chế thu, sử dụng mức thu, đối tượng miễn giảm mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức đóng góp Quỹ Quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức, hoạt động và phân loại của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi thực hiện hỗ trợ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ từ nguồn mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh 만료됨 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 10/2010/QĐ-UBND Quyết định số 10/2010/QĐ - UBND Ban hành Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương - 10/2010/QĐ 만료됨 56/2011/QĐ-UBND Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở xã hội, nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 58/2019/QĐ-UBND Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 1, Điều 4 Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 97/2007/QĐ-UBND Quyết định số 97/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá đất để tính bồi thường bổ sung dự án vòng xoay thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc 만료됨 02/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 만료됨 05/2008/QĐ-UBND Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về ban hành quy định điều kiện ấp trứng 발효 중 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41 /2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mẫu đơn thực hiện một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y 만료됨 36/2010/QĐ-UBND Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước tỉnh Khánh Hòa 발효 중 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 만료됨 13/2023/QĐ-UBND Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ cho Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu 발효 중 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 57/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ phát triển các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản và chế biến, tiêu thụ nông sản thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2021 발효 중 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án kiện toàn tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức pháp chế các cơ quan chuyên môn và doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai 발효 중 21/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN CƠ SỞ HẠ TẦNG, AN NINH THÔNG TIN TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG. 발효 중 22/2010/QĐ-UBND Quyết định số 22/ 2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 발효 중 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 27/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 발효 중 45/2016/QĐ-UBND Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về xác định nhà ở có giá trị nghệ thuật, văn hóa, lịch sử và quản lý, sử dụng nhà biệt thự trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 110/2006/QĐ-UBND Quyết định số 110/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt kế hoạch thực hiện chiến lược gia đình giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về giao thông của Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc UBND các huyện, của Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý thu thuế đối với hoạt động xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy thô sơ có tải trọng toàn phần dưới một tấn có sức trở dưới năm người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 2016/QĐ-UBND Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu, đường bộ tại Trạm thu BOT cầu Phú Mỹ 발효 중 86/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ từ nguồn vốn sự nghiệp Ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 46/2019/QĐ-UBND Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017 - 2020. 발효 중 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về chương trình giảm nghèo bền vững Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 42/2006/QĐ-UBND Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 108/2005/QĐ-UBND ngày 19/9/2005 của UBND tỉnh Bình Định 발효 중 34/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa 발효 중 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 29/2006/QĐ-UBND Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2006 cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Chương trình cải cách hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 – 2020 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản. 발효 중 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 만료됨 20/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 발효 중 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 53/2013/QĐ-UBND Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Sửa đổi một số tiêu chí ban hành quy chế đánh giá, xét chọn và hỗ trợ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội tại Quyết định 75/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của UBND thành phố Hà Nội 만료됨 03/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND VỀ BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2009/QĐ-UBND NGÀY 20/5/2009 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG 발효 중 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 70/2011/QĐ-UBND Quyết định số 70/2011/QĐ-UBND Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị 만료됨 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh An Giang giai đoạn 2008 - 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 만료됨 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 58/2011/QĐ-UBND Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ.UBT ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 55/2021/QĐ-UBND Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng mạng thông tin vô tuyến điện dùng riêng phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung nội dung tại Khoản 2, Điều 7 của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 만료됨 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của thanh tra sở giao thông vận tải Hà Nội 만료됨 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 42/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và hỗ trợ luân chuyển cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 của HĐND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của HĐND tỉnh 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình Tổ chức thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn quận Phú Nhuận 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. 만료됨 82/2014/QĐ-UBND Quyết định số 82/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 31/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 85/2021/QĐ-UBND Quyết định số 85/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 73/2015/QĐ-UBND Quyết định số 73/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến tỉnh Hải Dương 발효 중 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 발효 중 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đảm bảo yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với nhà ở, công trình của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách tỉnh để mua Bảo hiểm y tế cho Người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 41/2017/QĐ-UBND Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 47/2007/QĐ-UBND Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Hà Ra 발효 중 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin quận Gò Vấp 만료됨 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ học phí năm 2022 - 2023 만료됨 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung tại Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 91/2016/QĐ-UBND Quyết định số 91/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 14/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 85/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 74/2019/QĐ-UBND Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 105/2007/QĐ-UBND Quyết định số 105/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 các công trình khắc phục hậu quả cơn bão số 9 thuộc huyện Đất Đỏ 만료됨 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 44/2020/QĐ-UBND Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 63/2014/QĐ-UBND Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 26/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 26/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC HỖ TRỢ CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2020/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 7 NĂM 2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH 발효 중 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa 발효 중 58/2009/QĐ-UBND Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND Phê duyệt đề án phát triển quỹ nhà ở xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn năm 2009 - 2015 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND V/v Ban hành Kế hoạch hành động Vì sự tiến bộ phụ nữ Quảng Trị, đến năm 2010 만료됨 21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về trình tự tiếp nhận đơn; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường 만료됨 20/2007/QĐ-UBND Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND Về việc Phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn 만료됨 28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2008 만료됨 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Khu công nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 03/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương từ năm 2017 만료됨 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Đề án kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy, biên chế của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 만료됨 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 15/2007/QĐ-UBND Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 01/2007/QĐ-UBND Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền giải quyết một số công việc liên quan đến công tác quản lý nhà nước về Tôn giáo 만료됨 90/2007/QĐ-UBND Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 만료됨 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 09/2007/QĐ-UBND Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường mang tên V.I LÊNIN tại thành phố vinh 발효 중 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 만료됨 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát trển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 만료됨 47/2013/QĐ-UBND Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế (mẫu) soạn thảo, thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh 발효 중 45/2008/QĐ-UBND Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành giá các loại đất và phân loại đường phố thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2009 만료됨 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các huyện, lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thị xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 만료됨 55/2020/QĐ-UBND Quyết định số 55/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm 발효 중 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16 /2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý 만료됨 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách ưu đãi đối với vận động viên thể thao đạt thành tích cao tỉnh An Giang 발효 중 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND V/v Phê duyệt quy định tạm thời phương án chia sẻ lợi ích thực hiện Đề án thí điểm đồng quản lý nuôi ngao quảng canh tại phân khu phục hồi sinh thái Cồn Lu thuộc Vườn quốc gia Xuân Thủy 만료됨 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài Phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng Thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa 만료됨 62/2007/QĐ-UBND Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2007 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 125/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 125/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 27/2011/QĐ-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài Nguyên và Môi trường 발효 중 63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Về việc vay vốn để trả nợ gốc và đầu tư dự án phát triển đường giao thông nông thôn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 발효 중 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 06/2006/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2006/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ PHAN THIẾT VÀ Ở CÁC THỊ TRẤN THUỘC CÁC HUYỆN HÀM THUẬN NAM, HÀM TÂN, ĐỨC LINH, TÁNH LINH 발효 중 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 만료됨 24/2007/QĐ-UBND Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND Về việc cho phép thành lập Trạm y tế các phường, xã trên địa bàn quận Cẩm Lệ và huyện Hòa Vang 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2019 만료됨 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 85/2009/QĐ-UBND Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND Ban hành chương trình đào tạo 150 thạc sĩ, tiến sĩ ở nước ngoài giai đoạn 2010 - 2015 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp; công tác hòa giải ở cơ sở; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cấp chính quyền (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị trong việc rà soát,cập nhật, công bố, công khai thủ tục hành chính 만료됨 56/2022/QĐ-UBND Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành và bảo trì công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 57/2021/QĐ-UBND Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 발효 중 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40 /2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 13/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017. 발효 중 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 35/2013/QĐ-UBND Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 cho các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 38/2012/QĐ-UBND Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa vật thể và phi vật thể trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 38/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2017 발효 중 70/2010/QĐ-UBND Quyết định số 70/2010/QĐ-UBND Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú Y tỉnh An Giang 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 발효 중 48/2007/QĐ-UBND Quyết định số 48/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc An Khê 발효 중 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 áp dụng cho năm ngân sách 2016 만료됨 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng tỉnh Quảng Bình 만료됨 54/2011/QĐ-UBND Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế thu, nộp và quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 50/2022/QĐ-UBND Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND quy định yêu cầu về phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 760/2007/QĐ-UBND Quyết định số 760/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành kế hoạch Đào tạo, Bồi dưỡng cán bộ, công chức hành chính và cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn giai đoạn 2006-2010 만료됨 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý người hoạt động không chuyên trách giữ các chức danh thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 04/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định chính sách khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 만료됨 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện; mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Nghệ An 발효 중 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 발효 중
지침 제공 63
인용 3
17/2005/L-CTN Lệnh số 17/2005/L-CTN Về việc công bố Luật 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨
통합 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.