Nghị định số 188/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế

문서 번호188/2007/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Y Tế
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Y Tế
분야Tổ Chức Cán Bộ
발행27. 12. 2007
발효19. 01. 2008
발효일20. 10. 2012
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế

__________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí và chức năng

Bộ Y tế là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân, bao gồm các lĩnh vực: y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh; phục hồi chức năng; giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thần; y dược cổ truyền; dược; mỹ phẩm; an toàn vệ sinh thực phẩm; trang thiết bị y tế; bảo hiểm y tế; dân số - kế hoạch hóa gia đình; sức khỏe sinh sản; quản lý nhà nước các dịch vụ công trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Bộ Y tế có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:

1. Trình Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ theo chương trình, kế hoạch xây dựng pháp luật của Bộ đã được phê duyệt và các đề án khác về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo sự phân công của Chính phủ.

2. Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm, hàng năm và các chương trình mục tiêu quốc gia, các công trình, dự án quan trọng về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; các dự thảo quyết định và chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ.

3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định danh mục dự trữ quốc gia; tổ chức thực hiện dự trữ quốc gia về thuốc, hóa chất, trang thiết bị y tế, phương tiện phòng, chống dịch bệnh, thiên tai thảm họa theo quy định của pháp luật.

4. Ban hành theo thẩm quyền các quyết định, chỉ thị, thông tư về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

5. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, các chương trình mục tiêu quốc gia sau khi được phê duyệt; tổ chức thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ và các vấn đề liên quan đến sức khỏe.

6. Về y tế dự phòng

a) Trình cấp có thẩm quyền quyết định hoặc quyết định theo thẩm quyền việc tổ chức thực hiện các biện pháp đặc biệt để phòng, chống dịch bệnh;

b) Xây dưng tiêu chuẩn quốc gia trình cấp có thẩm quyền công bố và ban hành các quy định phân tuyến kỹ thuật, các quy chế chuyên môn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các lĩnh vực: phòng, chống bệnh truyền nhiễm, HIV/AIDS, bệnh xã hội, bệnh không lây nhiễm, bệnh nghề nghiệp, tai nạn thương tích; sức khỏe môi trường, sức khỏe trường học, vệ sinh và sức khỏe lao động; dinh dưỡng cộng đồng; kiểm dịch y tế biên giới; hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;

c) Chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và vệ sinh lao động, danh mục các bệnh nghề nghiệp;

d) Cấp, đình chỉ, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế theo quy định của pháp luật;

đ) Thẩm định nội dung chuyên môn đăng ký quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;

e) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát và đánh giá việc thực hiện các quy định chuyên môn, các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực y tế dự phòng trong phạm vi cả nước;

g) Thường trực về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS của Ủy ban Quốc gia phòng, chống HIV/AIDS, phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm; chỉ đạo, quản lý, tổ chức thực hiện và kiểm tra, đánh giá việc thực hiện các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS trong phạm vi cả nước.

7. Về khám bệnh, chữa bệnh và phục hồi chức năng

a) Ban hành các quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, thành lập, sáp nhập, tổ chức lại, giải thể các cơ sở khám, chữa bệnh;

b) Xây dựng tiêu chuẩn quốc gia trình cấp có thẩm quyền công bố và ban hành các quy định phân tuyến kỹ thuật, quy chế chuyên môn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh, điều dưỡng, phục hồi chức năng, giám định y khoa, giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần;

c) Thẩm định, quyết định cho phép ứng dụng các kỹ thuật mới trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, điều dưỡng, phục hồi chức năng theo quy định của pháp luật;

d) Cấp, đình chỉ, thu hồi chứng chỉ hành nghề y tư nhân và giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân đối với hình thức Bệnh viện tư nhân và các cơ sở hành nghề y tư nhân có vốn đầu tư của nước ngoài theo quy định của pháp luật;

đ) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và đánh giá việc thực hiện các quy định chuyên môn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng, giám định y khoa, giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần.

8. Về y dược cổ truyền

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế, chính sách thực hiện việc kế thừa, bảo tồn, phát triển, hiện đại hóa y dược cổ truyền và kết hợp y dược cổ truyền với y dược  hiện đại;

b) Ban hành các quy chế chuyên môn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực y dược cổ truyền;

c) Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chính sách, pháp luật về y dược cổ truyền, kết hợp y dược cổ truyền với y dược hiện đại;

d) Cấp, đình chỉ và thu hồi chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y dược cổ truyền đối với bệnh viện y học cổ truyền tư nhân và cơ sở hành nghề y học cổ truyền tư nhân có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật.

9. Về dược và mỹ phẩm

a) Ban hành các quy chế chuyên môn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dược, mỹ phẩm; banh hành Dược điển Việt Nam và Dược thư quốc gia;

b) Cấp, đình chỉ, thu hồi: chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân đăng ký hành nghề dược có vốn đầu tư nước ngoài; giấy chứng nhận có đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với các cơ sở sản xuất thuốc, cơ sở làm dịch vụ bảo quản thuốc, dịch vụ kiểm nghiệm thuốc; giấy phép lưu hành thuốc; giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu thuốc; giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP), thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc (GLP), thực hành tốt bảo quản thuốc (GSP), thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng, thực hành tốt nuôi trồng, thu hoạch dược liệu; giấy phép đăng ký hoạt động về thuốc tại Việt Nam của các doanh nghiệp nước ngoài cung cấp thuốc vào Việt Nam theo quy định của pháp luật;

c) Quản lý chất lượng thuốc và mỹ phẩm; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về công bố chất lượng mỹ phẩm; phòng, chống sản xuất, lưu thông thuốc, mỹ phẩm giả, kém chất lượng và phòng, chống nhập lậu thuốc, mỹ phẩm;

d) Thẩm định nội dung chuyên môn đăng ký thông tin, quảng cáo thuốc;

đ) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan quản lý nhà nước về giá thuốc, sử dụng các biện pháp bình ổn giá trên thị trường; tổ chức thực hiện và quyết định việc sử dụng dự trữ lưu thông thuốc;

e) Chỉ đạo, tổ chức hướng dẫn việc sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả;

g) Chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra, đánh giá việc thực hiện các quy định của pháp luật trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm.

10. Về vệ sinh an toàn thực phẩm

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền công bố tiêu chuẩn quốc gia về vệ sinh an toàn thực phẩm; ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

Chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện các tiêu chuẩn quốc gia và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn thực phẩm;

b) Ban hành các danh mục và quy định điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với: thực phẩm có nguy cơ cao; thực phẩm được bảo quản bằng phương pháp chiếu xạ và giới hạn liều chiếu xạ; thực phẩm sử dụng công nghệ gen; phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và các thực phẩm có ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe;

c) Ban hành các điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm trong chế biến, sử dụng thực phẩm, và vệ sinh ăn uống đối với nhà hàng, khách sạn, siêu thị, bếp ăn tập thể, thức ăn đường phố;

d) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc ban hành giới hạn các chất gây ô nhiễm sản phẩm thực phẩm (các vi sinh vật gây bệnh, các hóa chất gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người. Phân tích và đánh giá nguy cơ ô nhiễm thực phẩm; phòng ngừa, khắc phục ngộ độc thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm;

đ) Cấp, đình chỉ, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm, cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh về: thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung, phụ gia thực phẩm, nước khoáng thiên nhiên, thuốc lá điếu; giấy chứng nhận y tế đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu;

e) Xác nhận bản công bố tiêu chuẩn sản phẩm đối với các sản phẩm: nước khoáng thiên nhiên đóng chai, thuốc lá điếu thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung và các sản phẩm nhập khẩu là phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến, nguyên liệu hoặc sản phẩm đã qua xử lý nhiệt độ cao theo quy định của pháp luật; thừa nhận, chứng nhận hệ thống phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn (HACCP), thực hành phòng thí nghiệm tốt (GLP) thực hành vệ sinh tốt (GHP) và các vấn đề khác liên quan đến thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo quy định của pháp luật;

g) Tiếp nhận và thẩm định nội dung chuyên môn đăng ký quảng cáo đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm do Bộ Y tế tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm; kiểm tra, thanh tra và xử lý các thông tin về vệ sinh an toàn thực phẩm liên quan đến sức khỏe;

h) Quy định tiêu chí và thẩm định công nhận phòng thí nghiệm đủ điều kiện để kiểm tra, thử nghiệm, thực  hiện các phép thử liên quan về vệ sinh an toàn thực phẩm;

i) Chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành để quản lý sản phẩm thực phẩm nhập khẩu, chỉ định cơ quan kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu hoặc phòng kiểm nghiệm được công nhận để thực hiện các phép thử liên quan;

k) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện các quy định của pháp luật về an toàn vệ sinh thực phẩm; thực hiện thanh tra chuyên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm;

l) Là cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm và thực hiện quyền kết luận cao nhất về vệ sinh an toàn thực phẩm.

11. Về trang thiết bị và công trình y tế

a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền công bố tiêu chuẩn quốc gia về trang thiết bị y tế. Ban hành các quy chế chuyên môn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị y tế;

b) Ban hành danh mục trang thiết bị chuẩn cho các đơn vị, cơ sở y tế;

c) Cấp, đình chỉ, thu hồi giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế có ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe theo danh mục của Bộ Y tế; tiếp nhận hồ sơ công bố chất lượng sản phẩm trang thiết bị y tế; thẩm định nội dung chuyên môn đăng ký thông tin, quảng cáo trang thiết bị y tế theo quy định của pháp luật;

d) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định của pháp luật về trang thiết bị y tế;

đ) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu, ban hành các tiêu chuẩn thiết kế - thiết kế mẫu các công trình y tế;

e) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc phạm vi quản lý của Bộ.

12. Về dân số - kế hoạch hóa gia đình và sức khỏe sinh sản

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ ban hành chính sách dân số, bao gồm: quy mô dân số, cơ cấu dân số, phân bố và chất lượng dân số;

b) Xây dựng tiêu chuẩn quốc gia về dân số - kế hoạch hóa gia đình và sức khỏe sinh sản trình cấp có thẩm quyền công bố; ban hành hệ thống chỉ tiêu, chỉ báo về dân số, các quy định phân tuyến kỹ thuật, quy chế chuyên môn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản, kế hoạch hóa gia đình, sức khỏe bà mẹ, sức khỏe trẻ em, sức khỏe vị thành niên, thanh niên, người cao tuổi. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện;

c) Thẩm định, quyết định cho phép thực hiện các dịch vụ tư vấn đối với các cơ sở hành nghề dịch vụ tư vấn về dân số - kế hoạch hóa gia đình theo quy định của pháp luật;

d) Thẩm định và quyết định cho phép các cơ sở y tế thực hiện việc xác định lại giới tính, thực hiện sinh con theo phương pháp khoa học theo quy định của pháp luật;

đ) Chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra và đánh giá việc thực hiện các chính sách và các chương trình, đề án, dự án, mô hình liên quan đến lĩnh vực dân số - kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc sức khỏe sinh sản.

13. Về bảo hiểm y tế.

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng và trình Chính phủ ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về bảo hiểm y tế;

b) Ban hành các quy định, quy chế chuyên môn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo hiểm y tế;

c) Ban hành danh mục thuốc, vật tư y tế, danh mục dịch vụ kỹ thuật được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán;

d) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các cơ sở y tế, các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.

14. Về đào tạo nhân lực y tế.

a) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch, kế hoạch phát triển hệ thống đào tạo nhân lực y tế và các cơ chế, chính sách đặc biệt, đặc thù trong đào tạo, sử dụng nhân lực, nhân tài ngành y tế;

b) Trình cấp có thẩm quyền ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở hạ tầng, nhân lực, trang thiết bị, phương tiện dạy học của các cơ sở đào tạo nhân lực y tế và hướng dẫn, tổ chức triển khai việc thực hiện;

c) Chỉ đạo việc xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo nhân lực y tế, trong hệ thống đào tạo thuộc lĩnh vực y tế với các loại hình chính quy, không chính quy và đào tạo liên tục; Quản lý nội dung, chương trình giảng dạy theo quy định của pháp luật;

d) Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức y tế và đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ giảng dạy nhân lực y tế ở trung ương và địa phương.

đ) Quản lý đào tạo chuyên khoa sau đại học đặc thù của ngành y tế gồm: chuyên khoa 1, chuyên khoa 2, bác sỹ nội trú. Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo và tổ chức giám sát việc thực hiện đào tạo theo quy định của pháp luật;

e) Quản lý các trường đại học y, đại học dược và các trường thuộc khối ngành khoa học sức khỏe theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

15. Về khoa học, công nghệ

a) Xây dựng các quy chế chuyên môn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thẩm định, đánh giá, nghiệm thu và ứng dụng các kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ trong ngành y tế; các quy định thử nghiệm lâm sàng thuốc, trang thiết bị y tế và đạo đức trong nghiên cứu y sinh học;

b) Xây dựng kế hoạch ngắn hạn, dài hạn và chỉ đạo tổ chức thực hiện kế hoạch nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế, tổ chức quản lý và chính sách y tế;

c) Xây dựng, chỉ đạo tổ chức thực hiện kế hoạch và các quy định về ứng dụng phát triển công nghệ thông tin y tế; quy định điều kiện hoạt động công nghệ thông tin y tế trên môi trường mạng;

d) Tổ chức thực hiện hiệp định về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) thuộc lĩnh vực y tế và tham gia hệ thống hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong hội nhập kinh tế về y tế.

16. Quản lý các ngạch viên chức chuyên ngành y tế theo quy định của pháp luật:

a) Trình cấp có thẩm quyền ban hành và hướng dẫn thực hiện các chế độ, chính sách đặc thù về tuyển dụng, quản lý và sử dụng cán bộ, viên chức y tế;

b) Tổ chức thi nâng ngạch viên chức chuyên ngành y tế từ ngạch Bác sỹ, Dược sỹ và tương đương lên ngạch Bác sỹ chính, Dược sỹ chính và tương đương và từ  ngạch chính lên ngạch cao cấp theo quy định của pháp luật;

c) Ban hành tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ các chức danh, các ngạch viên chức và cơ cấu ngạch viên chức chuyên ngành y tế sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Nội vụ.

17. Về thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn Nhà nước  tại doanh nghiệp có vốn nhà nước

a) Xây dựng đề án sắp xếp, tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu đối với doanh nghiệp nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ trình Thủ tướng Chính phủ quyết định và chỉ đạo, tổ chức thực hiện đề án sau khi được phê duyệt;

b) Phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động, bổ nhiệm, miễn nhiệm các thành viên Hội đồng quản trị, các cán bộ lãnh đạo quản lý, kế toán trưởng đối với doanh nghiệp nhà nước chưa cổ phần hóa thuộc phạm vi quản lý của Bộ;

18. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc quy định tiêu chuẩn phân loại, phân hạng các đơn vị sự nghiệp y tế. Tổ chức thực hiện phân loại, phân hạng và quản lý, chỉ đạo hoạt động đối với các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế.

19. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý và tiêu hủy chất thải y tế, công tác bảo vệ môi trường trong các cơ sở của ngành y tế và bảo vệ môi trường trong hoạt động mai táng theo quy định của pháp luật.

20. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành để đề phòng, chống, cấp cứu và điều trị nạn nhân trong thiên tai thảm họa.

21. Quyết định các chủ trương, biện pháp cụ thể và chỉ đạo, hướng dẫn việc thực hiện cơ chế hoạt động của các tổ chức dịch vụ công trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

22. Hướng dẫn, tạo điều kiện cho các hội và tổ chức phi Chính phủ tham gia các hoạt động trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; kiểm tra việc thực hiện các quy định của Nhà nước đối với hội, tổ chức phi Chính phủ, xử lý hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý các vi phạm pháp luật của hội, tổ chức phi Chính phủ theo quy định của pháp luật.

23. Quyết định và chỉ đạo việc thực hiện kế hoạch tổng thể cải cách hành chính của ngành y tế theo mục tiêu và nội dung của Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước đã được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

24. Quản lý về tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ, chính sách đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

25. Thực hiện hợp tác quốc tề về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo quy định của pháp luật.

26. Xây dựng, đề xuất các cơ chế, chính sách và giải pháp về tài chính y tế. Xây dựng dự toán ngân sách hàng năm của Bộ; phối hợp với Bộ Tài chính lập dự toán thu, chi ngân sách theo ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ để Chính phủ trình Quốc hội. Quản lý, tổ chức thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước theo quy định. Thẩm định, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện các dự án đầu tư phát triển ngành thuộc phạm vi quản lý của Bộ và thực hiện các nhiệm vụ khác về quản lý tài sản công và các nguồn tài chính được Nhà nước giao theo quy định của pháp luật. Thực hiện xã hội hóa và huy động các nguồn tài chính cho công tác y tế.

27. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ đối với các tổ chức, cá nhân trong phạm vi cả nước. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ của các tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Bộ. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ; tổ chức tiếp công dân theo quy định của pháp luật.

28. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo sự phân công hoặc ủy quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức:

1. Vụ Bảo hiểm y tế;

2. Vụ Khoa học và Đào tạo.

3. Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em

4. Vụ Y Dược cổ truyền.

5. Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế.

6. Vụ kế hoạch - Tài chính.

7. Vụ Tổ chức cán bộ.

8. Vụ Pháp chế.

9. Vụ Hợp tác quốc tế.

10. Văn phòng Bộ.

11. Thanh tra Bộ.

12. Cục Y tế dự phòng và Môi trường.

13. Cục Phòng, chống HIV/AIDS.

14. Cục Quản lý khám, chữa bệnh.

15. Cục Quản lý dược.

16. Cục An toàn vệ sinh thực phẩm.

17. Cơ quan đại diện của Bộ Y tế tại thành phố Hồ Chí Minh.

18. Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình.

19. Viện Chiến lược và Chính sách y tế.

20. Báo Sức khỏe và Đời sống.

21. Tạp chí Y học thực hành.

22. Tạp chí Dược học.

Các Vụ: Tổ chức cán bộ, Kế hoạch - Tài chính, Hợp tác quốc tế, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ được tổ chức phòng.

Các tổ chức từ khoản 1 đến khoản 18 điều này là các tổ chức giúp các Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước, các tổ chức từ khoản 19 đến khoản 22 Điều này là các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế.

Bộ trưởng Bộ Y tế trình Thủ tướng Chính phủ: quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình; ban hành danh sách các đơn vị sự nghiệp khác còn lại thuộc Bộ Y tế.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Y tế, Nghị định số 94/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu của Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em và các quy định trước đây trái Nghị định này.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 33
01/2008/QĐ-BYT Quyết định số 01/2008/QĐ-BYT Về việc Ban hành Quy chế Cấp cứu, Hồi sức tích cực và Chống độc 발효 중 18/2008/QĐ-TTg Quyết định số 18/2008/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình thuộc Bộ Y tế 만료됨 03/2008/QĐ-BYT Quyết định số 03/2008/QĐ-BYT Quy định về điều kiện tổ chức nhân lực, cơ sở vật chất, trang thiết bịvà hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép hoạt động của ngân hàng mô 만료됨 11/2008/TTLT-BYT-BKHCN Thông tư liên tịch số 11/2008/TTLT-BYT-BKHCN Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, công bố Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc và ban hành, xuất bản Dược điển Việt Nam 발효 중 12/2008/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 40/2008/QĐ-BYT Quyết định số 40/2008/QĐ-BYT Phân cấp quản lý Nhà nước về mỹ phẩm đối với mỹ phẩm sản xuất tại Việt Nam 만료됨 56/2008/QĐ-BYT Quyết định số 56/2008/QĐ-BYT Ban hành Quy chế tiếp công dân tại cơ quan Bộ Y tế và các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế 만료됨 44/2008/QĐ-BYT Quyết định số 44/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Kế hoạch - Tài chính thuộc Bộ Y tế 만료됨 11/2008/QĐ-BYT Quyết định số 11/2008/QĐ-BYT Về việc Ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế 만료됨 12/2008/QĐ-BYT Quyết định số 12/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành “Tiêu chuẩn về kiến thức, kỹ năng của nhân viên y tế và trang thiết bị y tế trong chăm sóc chấn thương thiết yếu” 발효 중 79/2008/NĐ-CP Nghị định số 79/2008/NĐ-CP Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm 만료됨 41/2008/QĐ-BYT Quyết định số 41/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ Y tế 만료됨 42/2008/QĐ-BYT Quyết định số 42/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Bảo hiểm y tế thuộc Bộ Y tế 만료됨 43/2008/QĐ-BYT Quyết định số 43/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Pháp chế thuộc Bộ Y tế 만료됨 45/2008/QĐ-BYT Quyết định số 45/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Bộ thuộc Bộ Y tế 만료됨 46/2008/QĐ-BYT Quyết định số 46/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tổ chức cán bộ thuộc Bộ Y tế 만료됨 47/2008/QĐ-BYT Quyết định số 47/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế thuộc Bộ Y tế 만료됨 48/2008/QĐ-BYT Quyết định số 48/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Bộ Y tế 만료됨 49/2008/QĐ-BYT Quyết định số 49/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Y Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế 만료됨 50/2008/QĐ-BYT Quyết định số 50/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Sức khoẻ Bà mẹ - Trẻ em thuộc Bộ Y tế 만료됨 51/2008/QĐ-BYT Quyết định số 51/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Khoa học và đào tạo thuộc Bộ Y tế 만료됨 52/2008/QĐ-BYT Quyết định số 52/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Hợp tác quốc tế thuộc Bộ Y tế 만료됨 53/2008/QĐ-BYT Quyết định số 53/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y Tế 만료됨 54/2008/QĐ-BYT Quyết định số 54/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Y tế dự phòng và Môi trường thuộc Bộ Y tế 만료됨 55/2008/QĐ-BYT Quyết định số 55/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Phòng, chống HIV/AIDS thuộc Bộ Y tế 만료됨 02/2009/TT-BYT Thông tư số 02/2009/TT-BYT Hướng dẫn vệ sinh trong hoạt động mai táng và hoả táng 만료됨 03/2009/TT-BYT Thông tư số 03/2009/TT-BYT Quy định về tổ chức, quản lý và hoạt động của chuỗi nhà thuốc GPP 만료됨 06/2009/TT-BYT Thông tư số 06/2009/TT-BYT Quy định về định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản 발효 중 04/2009/TT-BYT Thông tư số 04/2009/TT-BYT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống” 만료됨 05/2009/TT-BYT Thông tư số 05/2009/TT-BYT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt” 만료됨 07/2009/TT-BYT Thông tư số 07/2009/TT-BYT Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Dân số" 만료됨
폐지됨 2
49/2003/NĐ-CP Nghị định số 49/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. 만료됨
지침을 받음 1
188/2007/NĐ-CP
Nghị định số 188/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 202
07/2008/TT-BYT Thông tư số 07/2008/TT-BYT Hướng dẫn công tác đào tạo liên tục cán bộ y tế 만료됨 26/2010/TT-BYT Thông tư số 26/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất làm rắn chắc 발효 중 25/2010/TT-BYT Thông tư số 25/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất ngọt tổng hợp 발효 중 08/2008/TTLT-BYT-BGDĐT Thông tư liên tịch số 08/2008/TTLT-BYT-BGDĐT Hướng dẫn công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong các cơ sở giáo dục 발효 중 35/2011/TT-BYT Thông tư số 35/2011/TT-BYT Hướng dẫn thực hiện chăm sóc sức khỏe người cao tuổi 발효 중 22/2010/TT-BYT Thông tư số 22/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất giữ màu 발효 중 21/2010/TT-BYT Thông tư số 21/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống đông vón 발효 중 18/2008/QĐ-BYT Quyết định số 18/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng,diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế được phép đăng kýđể sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụngtại Việt Nam năm 2008. 만료됨 23/2010/TT-BYT Thông tư số 23/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống oxy hóa 발효 중 24/2010/TT-BYT Thông tư số 24/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống tạo bọt 발효 중 40/2011/TT-BYT Thông tư số 40/2011/TT-BYT Bãi bỏ Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành: Tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu 발효 중 48/2010/TT-BYT Thông tư số 48/2010/TT-BYT Hướng dẫn chế độ khai báo, thông tin, báo cáo bệnh truyền nhiễm 만료됨 16/2009/TT-BYT Thông tư số 16/2009/TT-BYT Hướng dẫn việc tiếp nhận, chăm sóc y tế và thống kê, báo cáo đối với người bệnh là nạn nhân bạo lực gia đình tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 22/2009/TT-BYT Thông tư số 22/2009/TT-BYT Quy định việc đăng ký thuốc 만료됨 46/2010/TT-BYT Thông tư số 46/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh phòng bệnh truyền nhiễm trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 발효 중 17/2008/QĐ-BYT Quyết định số 17/2008/QĐ-BYT Về việc phê duyệt Chương trình hành động phòng, chống tai nạn, thương tích tại cộng đồng đến năm 2010 만료됨 49/2011/TT-BYT Thông tư số 49/2011/TT-BYT Ban hành và hướng dẫn áp dụng tỷ lệ hư hao đối với các vị thuốc y học cổ truyền trong chế biến, bảo quản và cân chia 만료됨 31/2008/QĐ-BYT Quyết định số 31/2008/QĐ-BYT Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Y tế ban hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 đã hết hiệu lực pháp luật 발효 중 05/2012/TT-BYT Thông tư số 05/2012/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm 발효 중 14/2010/TT-BYT Thông tư số 14/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung kẽm vào thực phẩm 발효 중 16/2010/TT-BYT Thông tư số 16/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung sắt vào thực phẩm 발효 중 15/2010/TT-BYT Thông tư số 15/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về acid folic được sử dụng để bổ sung vào thực phẩm 발효 중 18/2010/TT-BYT Thông tư số 18/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều vị 발효 중 08/2011/TT-BYT Thông tư số 08/2011/TT-BYT Hướng dẫn về công tác dinh dưỡng, tiết chế trong bệnh viện 만료됨 38/2008/QĐ-BYT Quyết định số 38/2008/QĐ-BYT Về việc Ban hành "Quy định mức giới hạn tối đa của melamine nhiễm chéo trong thực phẩm" 만료됨 44/2010/TT-BYT Thông tư số 44/2010/TT-BYT Ban hành các quy chuẩn ký thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm 발효 중 18/2009/TT-BYT Thông tư số 18/2009/TT-BYT Hướng dẫn tổ chức thực hiện công tác kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 05/2011/TT-BYT Thông tư số 05/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền 발효 중 09/2009/TTLT-BCA-BYT Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BCA-BYT Hướng dẫn khám sức khỏe để tuyển chọn công dân phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân 만료됨 05/2008/QĐ-BYT Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Danh mục thuốc chữa bệnh chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 31/2011/TT-BYT Thông tư số 31/2011/TT-BYT Ban hành và hướng dẫn thực hiện Danh mục thuốc chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 만료됨 20/2011/TT-BYT Thông tư số 20/2011/TT-BYT Hướng dẫn công tác Thi đua, Khen thưởng trong ngành Y tế 만료됨 38/2011/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 38/2011/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn việc chuyển ngạch và xếp lương đối với viên chức hộ sinh 만료됨 01/2010/TT-BYT Thông tư số 01/2010/TT-BYT Quy định trách nhiệm, trình tự thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính 만료됨 30/2010/TT-BYT Thông tư số 30/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng 발효 중 28/2010/TT-BYT Thông tư số 28/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid 발효 중 19/2010/TT-BYT Thông tư số 19/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất làm ẩm 발효 중 27/2010/TT-BYT Thông tư số 27/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu 발효 중 22/2008/QĐ-BYT Quyết định số 22/2008/QĐ-BYT Về việc uỷ quyền thực hiện chức năng quản lý mỹ phẩm cho Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài, tỉnh Tây Ninh tại Khu thương mại công nghiệp thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài, tỉnh Tây Ninh 만료됨 11/2009/TT-BYT Thông tư số 11/2009/TT-BYT Ban hành danh mục dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và số ngày bình quân một đợt điều trị của một số bệnh, nhóm bệnh được Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán 만료됨 16/2011/TT-BYT Thông tư số 16/2011/TT-BYT Quy định nguyên tắc sản xuất thuốc từ dược liệu và lộ trình áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu 만료됨 20/2010/TT-BYT Thông tư số 20/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất tạo xốp 발효 중 06/2010/TTLT-BYT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 06/2010/TTLT-BYT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 64/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 발효 중 02/2008/QĐ-BYT Quyết định số 02/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành "Quy định mẫu trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và biển hiệu Thanh tra Y tế" 만료됨 13/2008/QĐ-BYT Quyết định số 13/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Hướng dẫn tư vấn, kiểm tra sức khỏe cho người đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể người sống, hiến mô, bộ phận cơ thể ở người sau khi chết và người đăng ký hiến xác 발효 중 08/2012/TT-BYT Thông tư số 08/2012/TT-BYT Hướng dẫn việc vận chuyển hàng nguy hiểm trong lĩnh vực y tế bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 19/2009/TT-BYT Thông tư số 19/2009/TT-BYT Bãi bỏ Quyết định số 3556/2001/QĐ-BYT ngày 17/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy trình và danh mục thanh tra Dược và Quyết định số 38/2007/QĐ-BYT ngày 25/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy trình sửa đổi, bổ sung quy trình và danh mục thanh tra Dược 발효 중 09/2008/QĐ-BYT Quyết định số 09/2008/QĐ-BYT Ban hành Danh mục bệnh, tật, dị dạng, dị tật có liên quan đến phơi nhiễm với chất độc hóa học/dioxin 만료됨 10/2008/QĐ-BYT Quyết định số 10/2008/QĐ-BYT Về việc bổ sung Danh mục thuốc chế phẩm y học cổ truyền ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT ngày 01/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế 만료됨 25/2011/TT-BYT Thông tư số 25/2011/TT-BYT Ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế được phép đăng ký để sử dụng, nhưng hạn chế sử dụng và cấm sử dụng 만료됨 29/2011/TT-BYT Thông tư số 29/2011/TT-BYT Quy định về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 만료됨 43/2011/TT-BYT Thông tư số 43/2011/TT-BYT Quy định chế độ quản lý mẫu bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm 만료됨 508/QĐ-BYT Quyết định số 508/QĐ-BYT Về việc ban hành tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 355/QĐ-BYT Quyết định số 355/QĐ-BYT Phê duyệt danh mục định mức tạm thời thuốc, hóa chất và vật tư tiêu hao để làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ Y tế 발효 중 12/2011/TT-BYT Thông tư số 12/2011/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh 만료됨 13/2010/TT-BYT Thông tư số 13/2010/TT-BYT Hướng dẫn quản lí bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 만료됨 08/2008/QĐ-BYT Quyết định số 08/2008/QĐ-BYT Ban hành Quy định về điều kiện đối với cơ sở y tế lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và trình tự, thủ tục cho phép cơ sở y tế hoạt động 발효 중 07/2008/QĐ-BYT Quyết định số 07/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành các mẫu đơn tự nguyện hiến, huỷ đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể ở người sống, sau khi chết và hiến xác; các mẫu thẻ đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể người sau khi chết và hiến xác 발효 중 06/2008/QĐ-BYT Quyết định số 06/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn lấy, ghép bộ phận cơ thể không tái sinh ở người sống 발효 중 03/2008/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, Phòng Y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 21/2011/TT-BYT Thông tư số 21/2011/TT-BYT Quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn đánh giá tai biến trong quá trình sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế 만료됨 13/2012/TT-BYT Thông tư số 13/2012/TT-BYT Hướng dẫn công tác gây mê - hồi sức 발효 중 30/2011/TT-BYT Thông tư số 30/2011/TT-BYT Hướng dẫn xét tặng danh hiệu Thầy thuốc Nhân dân, Thầy thuốc ưu tú 만료됨 98/2010/TTLT/BTC-BNNPTNT-BYT Thông tư liên tịch số 98/2010/TTLT/BTC-BNNPTNT-BYT Hướng dẫn thực hiện cung cấp, trao đổi thông tin liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải quan, nông nghiệp và y tế 발효 중 08/2009/TT-BYT Thông tư số 08/2009/TT-BYT Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn 만료됨 43/2010/TT-BYT Thông tư số 43/2010/TT-BYT Quy định lộ trình thực hiện nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc” GPP; địa bàn và phạm vi hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc 만료됨 39/2010/TT-BYT Thông tư số 39/2010/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản 만료됨 38/2010/TT-BYT Thông tư số 38/2010/TT-BYT Hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện các quy định quản lý nhà nước về dược và mỹ phẩm 만료됨 42/2010/TT-BYT Thông tư số 42/2010/TT-BYT Ban hành Danh mục hoạt chất thuốc và dược liệu được đăng ký quảng cáo trên phát thanh, truyền hình 만료됨 15/2011/TT-BYT Thông tư số 15/2011/TT-BYT Quy định về tổ chức và hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc trong bệnh viện 만료됨 23/2011/TT-BYT Thông tư số 23/2011/TT-BYT Hướng dẫn sử dụng thuốc trong các cơ sở y tế có giường bệnh 발효 중 22/2011/TT-BYT Thông tư số 22/2011/TT-BYT Quy định tổ chức và hoạt động của khoa Dược 발효 중 24/2011/TT-BYT Thông tư số 24/2011/TT-BYT Hướng dẫn việc nhập khẩu trang thiết bị y tế 만료됨 04/2010/TT-BYT Thông tư số 04/2010/TT-BYT Hướng dẫn việc lấy mẫu thuốc để xác định chất lượng 만료됨 10/2011/TT-BYT Thông tư số 10/2011/TT-BYT Hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 발효 중 28/2011/TT-BYT Thông tư số 28/2011/TT-BYT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2010 hướng dẫn quản lý bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 만료됨 10/2009/TT-BYT Thông tư số 10/2009/TT-BYT Hướng dẫn ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 만료됨 14/2008/QĐ-BYT Quyết định số 14/2008/QĐ-BYT Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Y tế 만료됨 14/2009/TT-BYT Thông tư số 14/2009/TT-BYT Hướng dẫn triển khai áp dụng các nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc” theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới 만료됨 04/2008/TT-BYT Thông tư số 04/2008/TT-BYT Hướng dẫn ghi nhãn thuốc 만료됨 07/2011/TT-BYT Thông tư số 07/2011/TT-BYT Hướng dẫn công tác điều dưỡng về chăm sóc người bệnh trong bệnh viện 만료됨 37/2011/TT-BYT Thông tư số 37/2011/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của bệnh viện Y học cổ truyền tuyến tỉnh 만료됨 11/2012/TT-BYT Thông tư số 11/2012/TT-BYT Hướng dẫn lập hồ sơ mời thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế 만료됨 27/2011/TT-BYT Thông tư số 27/2011/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - Điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh 발효 중 31/2010/TT-BYT Thông tư số 31/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng bột 발효 중 33/2010/TT-BYT Thông tư số 33/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm chất béo từ sữa 발효 중 32/2010/TT-BYT Thông tư số 32/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm phomat 발효 중 01/2008/TT-BYT Thông tư số 01/2008/TT-BYT Hướng dẫn công tác Thi đua, Khen thưởng trong Ngành Y tế 만료됨 35/2010/TT-BYT Thông tư số 35/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn 발효 중 34/2010/TT-BYT Thông tư số 34/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai 발효 중 47/2011/TT-BYT Thông tư số 47/2011/TT-BYT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2001/TT-BYT ngày 01 tháng 8 năm 2001 của Bộ Y tế hướng dẫn doanh nghiệp nước ngoài đăng ký hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam và Thông tư số 10/2003/TT-BYT ngày 16 tháng 12 năm 2003 hướng dẫn các công ty nước ngoài đăng ký hoạt động về vắc xin, sinh phẩm y tế với Việt Nam 발효 중 48/2011/TT-BYT Thông tư số 48/2011/TT-BYT Ban hành nguyên tắc “Thực hành tốt phân phối thuốc” 만료됨 46/2011/TT-BYT Thông tư số 46/2011/TT-BYT Ban hành Nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc” 만료됨 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 만료됨 06/2011/TT-BYT Thông tư số 06/2011/TT-BYT Quy định về quản lý mỹ phẩm 발효 중 03/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BCA Thông tư liên tịch số 03/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BCA Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/09/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng 발효 중 25/2008/QĐ-BYT Quyết định số 25/2008/QĐ-BYT Phê duyệt Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật về y tế giai đoạn từ năm 2008 đến năm 2012 만료됨 18/2011/TT-BYT Thông tư số 18/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng 발효 중 01/2011/TT-BYT Thông tư số 01/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm 발효 중 02/2011/TT-BYT Thông tư số 02/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm hoá học trong thực phẩm 발효 중 37/2010/TT-BYT Thông tư số 37/2010/TT-BYT Quy định về quản lý đề tài nghiên cứu khoa học và dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Y tế 만료됨 06/2008/TT-BYT Thông tư số 06/2008/TT-BYT Hướng dẫn tuyển sinh đào tạo liên thông trình độ đại học, cao đẳng y, dược 만료됨 04/2011/TT-BYT Thông tư số 04/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng 발효 중 03/2011/TT-BYT Thông tư số 03/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với chất được sử dụng để bổ sung vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm 발효 중 14/2011/TT-BYT Thông tư số 14/2011/TT-BYT Hướng dẫn chung về lấy mẫu thực phẩm phục vụ thanh tra, kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm 만료됨 13/2011/TT-BYT Thông tư số 13/2011/TT-BYT Hướng dẫn phân tuyến các nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế 만료됨 40/2010/TT-BYT Thông tư số 40/2010/TT-BYT Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp 발효 중 33/2011/TT-BYT Thông tư số 33/2011/TT-BYT Quy định việc xét nghiệm HIV bắt buộc trong một số trường hợp cần thiết để chẩn đoán và điều trị cho người bệnh 발효 중 36/2008/QĐ-BYT Quyết định số 36/2008/QĐ-BYT Về việc phê duyệt Chương trình Hành động quốc gia về an toàn truyền máu dự phòng lây nhiễm HIV giai đoạn 2008 - 2010 만료됨 09/2011/TT-BYT Thông tư số 09/2011/TT-BYT Hướng dẫn điều kiện và phạm vi chuyên môn của cơ sở y tế điều trị bằng thuốc kháng HIV 발효 중 05/2010/TT-BYT Thông tư số 05/2010/TT-BYT Hướng dẫn bảo mật dữ liệu thử nghiệm trong đăng ký thuốc 발효 중 34/2011/TT-BYT Thông tư số 34/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm 발효 중 01/2012/TTLT-BYT-BTC THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 01/2012/TTLT-BYT-BTC HƯỚNG DẪN ĐẤU THẦU MUA THUỐC TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ 발효 중 19/2008/QĐ-BYT Quyết định số 19/2008/QĐ-BYT Ban hành Quy chế làm việc của Bộ Y tế 만료됨 11/2010/TT-BYT Thông tư số 11/2010/TT-BYT Hướng dẫn các hoạt động liên quan đến thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc 만료됨 26/2011/TT-BYT Thông tư số 26/2011/TT-BYT Ban hành Danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc 만료됨 45/2011/TT-BYT Thông tư số 45/2011/TT-BYT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT ngày 22/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc triển khai áp dụng nguyên tắc “Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc”;Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT ngày 29/6/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc triển khai áp dụng nguyên tắc “Thực hành tốt bảo quản thuốc”; Thông tư số 06/2004/TT-BYT ngày 28/5/2004 hướng dẫn sản xuất gia công thuốc; Quyết định 3886/2004/QĐ-BYT ngày 13/11/2004 của Bộ Y tế về việc triển khai áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt sản xuất thuốc” theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới; Thông tư số 13/2009/TT-BYT ngày 01/9/2009 của Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động thông tin quảng cáo thuốc; Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ Y tế quy định về đăng ký thuốc; thông tư số 47/2010/TT-BYT ngày 29/12/2010 hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc 발효 중 21/2009/TT-BYT Thông tư số 21/2009/TT-BYT Hướng dẫn nội dung, mức chi cho công tác tiếp nhận, sàng lọc máu toàn phần và điều chế các chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn 만료됨 20/2009/TT-BYT Thông tư số 20/2009/TT-BYT Bãi bỏ Quyết định số 28/2007/QĐ-BYT ngày 10/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa của một số khối lượng máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn 발효 중 08/2010/TT-BYT Thông tư số 08/2010/TT-BYT Hướng dẫn báo cáo số liệu nghiên cứu sinh khả dụng/ tương đương sinh học trong đăng ký thuốc 만료됨 49/2010/TT-BYT Thông tư số 49/2010/TT-BYT Bãi bỏ Quyết định số 37/2007/QĐ - BYT ngày 25/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy trình quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình y tế sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 3447/QĐ-BYT Quyết định số 3447/QĐ-BYT Về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 만료됨 23/2009/TT-BYT Thông tư số 23/2009/TT-BYT Ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức kỹ thuật y học 만료됨 37/2008/QĐ-BYT Quyết định số 37/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị 만료됨 45/2010/TT-BYT Thông tư số 45/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống có cồn 발효 중 07/2012/TT-BYT Thông tư số 07/2012/TT-BYT Về Danh mục vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm theo nhóm nguy cơ và cấp độ an toàn sinh học phù hợp kỹ thuật xét nghiệm 만료됨 09/2010/TT-BYT Thông tư số 09/2010/TT-BYT Hướng dẫn việc quản lý chất lượng thuốc 만료됨 21/2008/QĐ-BYT Quyết định số 21/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Danh mục vật tư y tế tiêu hao, vật tư y tế thay thế trong khám, chữa bệnh 만료됨 26/2008/QĐ-BYT Quyết định số 26/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành quy trình kỹ thuật y học cổ truyền 발효 중 10/2010/TT-BYT Thông tư số 10/2010/TT-BYT Hướng dẫn các hoạt động liên quan đến thuốc gây nghiện 만료됨 05/2008/TT-BYT Thông tư số 05/2008/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy Dân số - Kế hoạch hóa gia đình ở địa phương 발효 중 47/2010/TT-BYT Thông tư 47/2010/TT-BYT hướng dẫn hoạt động xuất, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc do Bộ Y tế ban hành 발효 중 23/2008/QĐ-BYT Quyết định số 23/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành quy định về sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế trong dự phòng và điều trị 만료됨 03/2010/TTLT-BYT-BCA Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BYT-BCA Quy định việc cấp, phát, quản lý và sử dụng thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV 만료됨 02/2012/TTLT-BYT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 02/2012/TTLT-BYT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 56/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức công tác tại các cơ sở y tế công lập 발효 중 13/2009/TT-BYT Thông tư số 13/2009/TT-BYT Hướng dẫn hoạt động thông tin, quảng cáo thuốc 만료됨 20/2008/QĐ-BYT Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành “Tiêu chuẩn sức khoẻ của thuyền viên làm việc trên tầu biển Việt Nam” 만료됨 09/2012/TT-BYT Thông tư số 09/2012/TT-BYT Hướng dẫn giám sát dịch tễ học HIV/AIDS và giám sát các nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục 만료됨 06/2012/TT-BYT Thông tư số 06/2012/TT-BYT Quy định điều kiện thành lập và nội dung hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS 발효 중 29/2010/TT-BYT Thông tư số 29/2010/TT-BYT Hướng dẫn thi hành một số Điều Nghị định số 88/2008/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về xác định lại giới tính 만료됨 28/2008/QĐ-BYT Quyết định số 28/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy chế báo cáo và Biểu mẫu báo cáo hoạt động phòng, chống HIV/AIDS 만료됨 41/2011/TT-BYT Thông tư số 41/2011/TT-BYT Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 17/2011/TT-BYT Thông tư số 17/2011/TT-BYT Ban hành quy định mức giới hạn nhiễm phóng xạ trong thực phẩm 발효 중 29/2008/QĐ-BYT Quyết định số 29/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp y tế 만료됨 43/2011/TTLT-BLĐTBXH-BYT Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT-BLĐTBXH-BYT Hướng dẫn việc cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện 만료됨 12/2012/TT-BYT Thông tư số 12/2012/TT-BYT Ban hành Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo và trong ống nghiệm 발효 중 07/2010/TT-BYT Thông tư số 07/2010/TT-BYT Hướng dẫn việc giám định mức suy giảm khả năng lao động của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 15/2008/QĐ-BYT Quyết định số 15/2008/QĐ-BYT Ban hành Quy định tạm thời nguyên tắc cơ bản để sản xuất thuốc từ dược liệu giai đoạn tới 31/12/2010 만료됨 03/2012/TT-BYT Thông tư số 03/2012/TT-BYT Hướng dẫn về thử thuốc trên lâm sàng 만료됨 02/2010/TT-BYT Thông tư số 02/2010/TT-BYT Ban hành Danh mục thuốc bổ sung sử dụng cho trẻ em dưới 6 tuổi thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo hiểm y tế 만료됨 17/2009/TT-BYT Thông tư số 17/2009/TT-BYT Hướng dẫn công tác kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo của Thủ trưởng cơ quan y tế 만료됨 04/2008/QĐ-BYT Quyết định số 04/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy chế kê đơn thuốc trong điều trị ngoại trú 만료됨 27/2008/QĐ-BYT Quyết định số 27/2008/QĐ-BYT Về việc huỷ bỏ Quyết định số 2032/1999/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế quản lý thuốc độc, danh mục thuốc độc và danh mục thuốc giảm độc và Quyết định số 3046/2001/QĐ-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2001của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc bổ sung danh mục thuốc độc và danh mục thuốc giảm độc 발효 중 16/2008/QĐ-BYT Quyết định số 16/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế 만료됨 30/2008/QĐ-BYT Quyết định số 30/2008/QĐ-BYT Ban hành Hướng dẫn chẩn đoán, xử trí và phòng lây nhiễm cúm A (H5N1) 발효 중 12/2010/TT-BYT Thông tư số 12/2010/TT-BYT Ban hành Danh mục thuốc y học cổ truyền chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh. 만료됨 14/2012/TT-BYT Thông tư số 14/2012/TT-BYT Quy định các nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm” và hướng dẫn triển khai, áp dụng 발효 중 41/2010/TT-BYT Thông tư số 41/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men 발효 중 33/2008/QĐ-BYT Quyết định số 33/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 15/2012/TT-BYT Thông tư số 15/2012/TT-BYT Quy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 만료됨 10/2012/TT-BYT Thông tư số 10/2012/TT-BYT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2011/TT-BYT ngày 11/7/2011 ban hành và hướng dẫn thực hiện danh mục thuốc chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 만료됨 11/2011/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2011/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với viên chức ngạch kỹ thuật y học 만료됨 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨
지침 제공 43
07/2008/TT-BYT Thông tư số 07/2008/TT-BYT Hướng dẫn công tác đào tạo liên tục cán bộ y tế 만료됨 37/2008/QĐ-BYT Quyết định số 37/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị 만료됨 04/2008/QĐ-BYT Quyết định số 04/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy chế kê đơn thuốc trong điều trị ngoại trú 만료됨 508/QĐ-BYT Quyết định số 508/QĐ-BYT Về việc ban hành tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 355/QĐ-BYT Quyết định số 355/QĐ-BYT Phê duyệt danh mục định mức tạm thời thuốc, hóa chất và vật tư tiêu hao để làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ Y tế 발효 중 10/2010/TT-BYT Thông tư số 10/2010/TT-BYT Hướng dẫn các hoạt động liên quan đến thuốc gây nghiện 만료됨 48/2010/TT-BYT Thông tư số 48/2010/TT-BYT Hướng dẫn chế độ khai báo, thông tin, báo cáo bệnh truyền nhiễm 만료됨 13/2010/TT-BYT Thông tư số 13/2010/TT-BYT Hướng dẫn quản lí bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 만료됨 05/2008/TT-BYT Thông tư số 05/2008/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy Dân số - Kế hoạch hóa gia đình ở địa phương 발효 중 40/2010/TT-BYT Thông tư số 40/2010/TT-BYT Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp 발효 중 13/2008/QĐ-BYT Quyết định số 13/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Hướng dẫn tư vấn, kiểm tra sức khỏe cho người đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể người sống, hiến mô, bộ phận cơ thể ở người sau khi chết và người đăng ký hiến xác 발효 중 3447/QĐ-BYT Quyết định số 3447/QĐ-BYT Về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 만료됨 18/2008/QĐ-TTg Quyết định số 18/2008/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình thuộc Bộ Y tế 만료됨 44/2008/QĐ-BYT Quyết định số 44/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Kế hoạch - Tài chính thuộc Bộ Y tế 만료됨 79/2008/NĐ-CP Nghị định số 79/2008/NĐ-CP Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm 만료됨 42/2008/QĐ-BYT Quyết định số 42/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Bảo hiểm y tế thuộc Bộ Y tế 만료됨 43/2008/QĐ-BYT Quyết định số 43/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Pháp chế thuộc Bộ Y tế 만료됨 45/2008/QĐ-BYT Quyết định số 45/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Bộ thuộc Bộ Y tế 만료됨 46/2008/QĐ-BYT Quyết định số 46/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tổ chức cán bộ thuộc Bộ Y tế 만료됨 47/2008/QĐ-BYT Quyết định số 47/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế thuộc Bộ Y tế 만료됨 49/2008/QĐ-BYT Quyết định số 49/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Y Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế 만료됨 50/2008/QĐ-BYT Quyết định số 50/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Sức khoẻ Bà mẹ - Trẻ em thuộc Bộ Y tế 만료됨 51/2008/QĐ-BYT Quyết định số 51/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Khoa học và đào tạo thuộc Bộ Y tế 만료됨 52/2008/QĐ-BYT Quyết định số 52/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Hợp tác quốc tế thuộc Bộ Y tế 만료됨 53/2008/QĐ-BYT Quyết định số 53/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y Tế 만료됨 54/2008/QĐ-BYT Quyết định số 54/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Y tế dự phòng và Môi trường thuộc Bộ Y tế 만료됨 55/2008/QĐ-BYT Quyết định số 55/2008/QĐ-BYT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Phòng, chống HIV/AIDS thuộc Bộ Y tế 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.