QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2006/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ PHAN THIẾT VÀ Ở CÁC THỊ TRẤN THUỘC CÁC HUYỆN HÀM THUẬN NAM, HÀM TÂN, ĐỨC LINH, TÁNH LINH

文号06/2006/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Lâm Đồng
签署人Huỳnh Tấn Thành — Chủ tịch
更新24/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期16/01/2006
生效日期26/01/2006
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 06/2006/QĐ-UBND
Phan Thiết, ngày 16 tháng 01 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐẶT TÊN MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ PHAN THIẾT VÀ Ở

CÁC THỊ TRẤN THUỘC CÁC HUYỆN HÀM THUẬN NAM, HÀM TÂN, ĐỨC LINH,

TÁNH LINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân đã được Quốc hội khóa XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số: 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Nghị quyết số: 30/2005/NQ-HĐND VIII ngày 02/12/2005 của HĐND tỉnh Bình Thuận về việc đặt tên một số tuyến đường thuộc thành phố Phan Thiết và ở các thị trấn thuộc các huyện Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Đức Linh, Tánh Linh;

Theo đề nghị của UBND thành phố Phan Thiết, UBND các huyện: Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Đức Linh, Tánh Linh và Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đặt tên 32 tuyến đường thuộc thành phố Phan Thiết và ở các thị trấn: Thuận Nam thuộc huyện Hàm Thuận Nam, Tân Minh thuộc huyện Hàm Tân, Đức Tài thuộc huyện Đức Linh, Lạc Tánh thuộc huyện Tánh Linh, cụ thể như sau:

I. Thành phố Phan Thiết: Có 08 đường:

1. Đường từ đường Nguyễn Thông trước trụ sở UBND phường Phú Hài vào thôn Ngọc Hải, vòng ra lại đường Nguyễn Thông (thuộc phường Phú Hài):

- Kích thước: Dài 3.200m x rộng 6m

- Đặt tên đường: HÀN MẶC TỬ

2. Đường từ ngã 3 nhà thờ Tin Lành đến ngã 3 giáp đường đi Hòn Rơm (thuộc phường Mũi Né):

- Kích thước: Dài 1.500m x rộng 11m

- Đặt tên đường: HUỲNH TẤN PHÁT

3. Đường từ chợ Mũi Né đi Hòn Rơm (thuộc phường Mũi Né):

- Kích thước: Dài 1.500m x rộng 6m

- Đặt tên đường: CHẾ LAN VIÊN

4. Đường giữa lô J đến giữa lô A, trước trường Mẫu giáo Khu Văn Thánh (thuộc phường Phú Tài):

- Kích thước: Dài 593m x rộng 5m

- Đặt tên đường: TRƯƠNG GIA HỘI

5. Đường từ cuối Chợ Văn Thánh đến cuối lô D (thuộc phường Phú Tài):

- Kính thước: Dài 429m x rộng 5m

- Đặt tên đường: NGUYỄN VIẾT XUÂN

6. Đường từ cuối chợ Văn Thánh đến cuối lô BC (thuộc phường Phú Tài):

- Kích thước: Dài 429m x rộng 5m

- Đặt tên đường: TÔ VĨNH DIỆN

7. Đường từ giữa lô MN đến cuối lô AB (thuộc phường Phú Tài):

- Kích thước: Dài 429m x rộng 5m

- Đặt tên đường: BẾ VĂN ĐÀN

8. Đường từ Chợ Đức Long đi Cầu Tàu đến dốc Campuchia (thuộc phường Đức Long):

- Kích thước: Dài 6.000m x rộng 6m

- Đặt tên đường: TRẦN LÊ

II. Thị trấn Thuận Nam - huyện Hàm Thuận Nam: Có 07 đường:

1. Đường Quốc lộ 1A - Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Minh đến giáp ranh xã Tân Lập:

- Kích thước: Dài 2.120m x rộng 13m

- Đặt tên đường: TRẦN HƯNG ĐẠO

2. Đường từ đường Trần Hưng Đạo, trước trụ sở Công an huyện vào Đài tưởng niệm liệt sỹ:

- Kích thước: Dài 1.140m x rộng 9m

- Đặt tên đường: TRẦN PHÚ

3. Đường từ Cổng sau Trường Trung học phổ thông Hàm Thuận Nam đến trụ sở UBND xã Tân Lập (cũ):

- Kích thước: Dài 1.230m x rộng 9m

- Đặt tên đường: LÊ DUẨN

4. Đường vào khu du lịch Tà Cú:

- Kích thước: Dài 2.000m x rộng 9m

- Đặt tên đường: NGUYỄN VĂN LINH

5. Đường từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường ĐT. 712:

- Kích thước: Dài 3.000m x rộng 12m

- Đặt tên đường: NGUYỄN VĂN CỪ

6. Đường từ Chợ cũ (Km 30 Quốc lộ 1A) đến giáp ngã 3 (nhà bà Lương Thị Chỗ):

- Kích thước: Dài 2.000m x rộng 9m

- Đặt tên đường: NGUYỄN TRÃI

7. Đường từ ngã 3 (giáp đường Nguyễn Trãi) đến ngã 3 đường ĐT. 712:

- Kích thước: Dài 3.300m x rộng 9m

- Đặt tên đường: NGUYỄN MINH CHÂU

III. Thị trấn Tân Minh - huyện Hàm Tân: Có 02 đường:

1. Đường Quốc lộ 1A - đoạn từ cầu Sông Hoay đến giáp xã Tân Đức:

- Kích thước: Dài 3.100m x rộng 12m

- Đặt tên đường: NGUYỄN HUỆ

2. Đường ĐT. 710 - đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Phúc:

- Kích thước: Dài 2.000m x rộng 8m

- Đặt tên đường: LÊ DUẨN

IV. Thị trấn Đức Tài - huyện Đức Linh: Có 10 đường:

1. Đường ĐT 713 - đoạn từ cầu Võ Đắc đi qua trung tâm thị trấn đến giáp xã Đức Hạnh:

- Kích thước: Dài 2.500m x rộng 10m

- Đặt tên đường: 03 THÁNG 02

2. Đường 50 - đoạn từ vườn Cao Su (thuộc thôn 10, Đức Tài) đến giáp đồi Bảo Đại, xã Đức Hạnh:

- Kích thước: Dài 5.000m x rộng 10m

- Đặt tên đường: TRẦN HƯNG ĐẠO

3. Đường từ ngã 3 Cây phượng (thôn 5) đến giáp cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Đức Tài:

- Kích thước: Dài 2.000m x rộng 6m

- Đặt tên đường: ĐIỆN BIÊN PHỦ

4. Đường liên tổ 3,4 thôn 2 - đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến giáp đường Trần Hưng Đạo:

- Kích thước: Dài 2.000m x rộng 5m

- Đặt tên đường: HUỲNH THÚC KHÁNG

5. Đường nằm giữa thôn 1 và thôn 2 (song song với đường Trần Hưng Đạo):

- Kích thước: Dài 1.500m x rộng 5m

- Đặt tên đường: HAI BÀ TRƯNG

6. Đường từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Điện Biên Phủ:

- Kích thước: Dài 1.500m x rộng 5m

- Đặt tên đường: NGUYỄN CHÍ THANH

7. Đường liên thôn 6 và thôn 7:

- Kích thước: Dài 3.000m x rộng 5m

- Đặt tên đường: NGÔ QUYỀN

8. Đường nằm sau UBND thị trấn Đức Tài - đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến thôn 8:

- Kích thước: Dài 1.000m x rộng 5m

- Đặt tên đường: NGUYỄN THỊ MINH KHAI

9. Đường nối các thôn 7, 8, 9 (song song với đường 03 tháng 02):

- Kích thước: Dài 2.500m x rộng 5m

- Đặt tên đường: LÊ HỒNG PHONG

10. Đường từ đường Trần Hưng Đạo vào đến Trường Trung học Phổ thông Hùng Vương:

- Kích thước: Dài 800m x rộng 6m

- Đặt tên đường: TRẦN PHÚ

V. Thị trấn Lạc Tánh - huyện Tánh Linh: Có 05 đường:

1. Đường ĐT 710 - đoạn từ Km 31 đến giáp xã Gia An:

- Kích thước: Dài 7.000m x rộng 5m

- Đặt tên đường: TRẦN HƯNG ĐẠO

2. Đường 336 - đoạn từ trụ sở Đội Thi hành án đến giáp xã Đức Thuận:

- Kích thước: Dài 1.400m x rộng 5m

- Đặt tên đường: 25 THÁNG 12

3. Đường từ ngã ba Bến xe Lạc Tánh vào đến Thác Bà:

- Kích thước: Dài 1.400m x rộng 5m

- Đặt tên đường: THÁC BÀ

4. Đường từ đường Trần Hưng Đạo (Km 35 + 500 đường ĐT.710) qua chợ Lạc Tánh đến giáp đường Thác Bà:

- Kích thước: Dài 1.300m x rộng 12m 

- Đặt tên đường: TRƯỜNG CHINH

5. Đường từ đường Trần Hưng Đạo vào đến trụ sở Công an huyện: 

- Kích thước: Dài 1.000m x rộng 5m

- Đặt tên đường: NGUYỄN HUỆ

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, UBND thành phố Phan Thiết và UBND các huyện: Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Đức Linh, Tánh Linh căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Huỳnh Tấn Thành
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

06/2006/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2006/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ PHAN THIẾT VÀ Ở CÁC THỊ TRẤN THUỘC CÁC HUYỆN HÀM THUẬN NAM, HÀM TÂN, ĐỨC LINH, TÁNH LINH
生效中
↓ 受本文件影响的文件
引用 76
18/2000/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2000/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điiều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội 已失效 16/1998/TTLT/BLĐTBXH-BQP-BCA Thông tư liên tịch số 16/1998/TTLT/BLĐTBXH-BQP-BCA Hướng dẫn một số điểm về việc công nhận và giải quyết quyền lợi đối với liệt sĩ và gia đình liệt sĩ, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh 已失效 26/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 26/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BGDĐT Hướng dẫn thực hiện chế độ ưu đãi đối với người có công với cách mạng và con của họ đang học tại các trường 已失效 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT Thông tư liên tịch số 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT Thông tư hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 已失效 102/2002/NĐ-CP Nghị định số 102/2002/NĐ-CP Quy định chế độ trợ cấp đối với bệnh binh hoặc công nhân, viên chức nghỉ việc hưởng chế độ mất sức lao động đồng thời là thương binh, người hưởng chính sách như thương binh 生效中 14/2004/TTLT/BLĐTBXH-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 14/2004/TTLT/BLĐTBXH-BYT-BTC hướng dẫn thực hiện chế độ đối với người tham gia kháng chiến và con đẻ của họ bị hậu quả do nhiễm chất độc hoá học do mỹ sử dụng trong chiến tranh ở việt nam 生效中 98/2003/TT-BTC Thông tư số 98/2003/TT-BTC hướng dẫn quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án đầu tư từ nguồn vốn Ngân sách Nhà nước. 已失效 01/2001/CT-TTg Chỉ thị số 01/2001/CT-TTg Về việc triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về công chứng, chứng thực 生效中 03/2001/TP-CC Thông tư số 03/2001/TP-CC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 8 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực 已失效 23/2001/TTLT/BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 23/2001/TTLT/BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chính sách miễn giảm học phí đối với học sinh, sinh viên thuộc diện chính sách đang theo học tại các cơ sở giáo dục và đào tạo ngoài công lập 已失效 25/2001/NĐ-CP Nghị định số 25/2001/NĐ-CP Ban hành Quy chế thành lập và hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội 已失效 33/2002/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 33/2002/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và tài sản cho thuê tài chính 已失效 49/2002/TTLT/BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 49/2002/TTLT/BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện kinh phí về công tác mộ liệt sỹ 已失效 39/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 39/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của các trường ngoài công lập 已失效 13/2002/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2002/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn Bổ sung Thông tư số 17/1999/TTLT- BLĐTBXH -BTC - BTCCBCP ngày 21/7/1999 hướng dẫn thi hành Nghị định số 23/1999/NĐ-CP ngày 15/4/1999 của Chính phủ về chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được Đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 生效中 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 生效中 139/2002/QĐ-TTg Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo 已失效 93/2002/TT-BTC Thông tư số 93/2002/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí địa chính 已失效 69/2003/NĐ-CP Nghị định số 69/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh số 01/2002/PL-UBTVQH11 ngày 04 tháng 10 năm 2002 sửa đổi Điều 22, Điều 23 của Pháp lệnh Ưu đãi người hoạt động cách mạng, liệt sĩ và gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách mạng 已失效 59/2003/NĐ-CP Nghị định số 59/2003/NĐ-CP Quy định chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng đã chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 已失效 88/2003/NĐ-CP Nghị định số 88/2003/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội 已失效 45/2003/TT-BTC Thông tư số 45/2003/TT-BTC Hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư 已失效 109/2004/NĐ-CP Nghị định số 109/2004/NĐ-CP Về đăng ký kinh doanh 已失效 18/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 Thú y 已失效 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 18/2003/QH11 Luật Hợp tác xã số 18/2003/QH11 已失效 126/2004/NĐ-CP Nghị định số 126/2004/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trình hạ tầng đô thị và quản lý sử dụng nhà 已失效 03/2004/TT-BKH Thông tư số 03/2004/TT-BKH Hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 109/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh 已失效 120/2004/QĐ-TTg Quyết định số 120/2004/QĐ-TTg Về một số chế độ đối với người tham gia kháng chiến và con đẻ của họ bị hậu quả do nhiễm chất độc hóa học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh Việt Nam 已失效 154/2004/NĐ-CP Nghị định số 154/2004/NĐ-CP Về nghi thức Nhà nước trong tổ chức mít tinh, lễ kỷ niệm, trao tặng và đón nhận danh hiệu vinh dự nhà nước, Huân chương, Huy chương, Cờ thi đua của Chính phủ, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 已失效 24/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 24/2004/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 已失效 01/2004/TT-BNV Thông tư số 01/2004/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghịđịnh số 88/2003/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 已失效 177/2004/NĐ-CP Nghị định số 177/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hợp tác xã năm 2003 已失效 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 已失效 29/2004/TT-BTNMT Thông tư số 29/2004/TT-BTNMT Về việc hướng dẫn lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính 已失效 198/2004/NĐ-CP Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 已失效 09/2005/TT-BXD Thông tư số 09/2005/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về giấy phép xây dựng 已失效 10/2005/QĐ-BXD Quyết định số 10/2005/QĐ-BXD Về việc ban hành Định mức chi phí quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 已失效 209/2004/NĐ-CP Nghị định số 209/2004/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 已失效 116/2004/TT-BTC Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 已失效 11/2005/QĐ-BXD Quyết định số 11/2005/QĐ-BXD Về việc ban hành Định mức chi phí lập dự án và thiết kế xây dựng công trình 已失效 77/2005/NĐ-CP Nghị định số 77/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Mẫu hướng dẫn xây dựng điều lệ hợp tác xã 已失效 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 已失效 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 已失效 33/2005/QH11 Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 已失效 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 已失效 87/2005/NĐ-CP Nghị định số 87/2005/NĐ-CP Về đăng ký kinh doanh hợp tác xã 已失效 95/2005/NĐ-CP Nghị định số 95/2005/NĐ-CP Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng 已失效 13/2005/TT-BXD Thông tư số 13/2005/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 已失效 65/2005/TT-BTC Thông tư số 65/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 69/2005/QĐ-TTg Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội 已失效 62/2005/QĐ-TTg Quyết định số 62/2005/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở 生效中 71/2005/QĐ-TTg Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg Về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm 已失效 10/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn Thực hiện Nghị định số 210/2004/NĐ-CP ngày 20/12/2004 của Chính phủ quy định về chế độ trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng 生效中 04/2005/TT-BXD Thông tư số 04/2005/TT-BXD Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình 已失效 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 已失效 210/2004/NĐ-CP Nghị định số 210/2004/NĐ-CP Quy định về chế độ trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng 已失效 01/2005/TT-BTNMT Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai 已失效 01/2005/TT-BXD Thông tư số 01/2005/TT-BXD Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26/05/2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trình hạ tầng đô thị và quản lý sử dụng nhà 已失效 17/2004/TT-BLĐTBXH Thông tư số 17/2004/TT-BLĐTBXH Về việc bổ sung, sửa đổi một số điểm của Thông tư số 02/2003/TT-BLĐTBXH ngày 07/2/2003 hướng dẫn thực hiện chế độ trợ cấp đối với bệnh binh hoặc công nhân viên chức nghỉ việc hưởng chế độ mất sức lao động đồng thời là thương binh hoặc người hưởng chính sách như thương binh. 生效中 28/CP Nghị định số 28/CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Pháp lệnh Ưu đãi người hoạt động cách mạng, liệt sĩ và gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách mạng 已失效 70/1998/QĐ-TTg Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg Về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 已失效 55/1998/TT-BTC Thông tư số 55/1998/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh hợp tác xã 已失效 1121/1997/QĐ-TTg Quyết định số 1121/1997/QĐ-TTg Về học bổng và trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên các trường đào tạo công lập 已失效 09/1998/QH10 Luật Khiếu nại, tố cáo số 09/1998/QH10 已失效 23/1999/NĐ-CP Nghị định số 23/1999/NĐ-CP Về chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được Đảng cử ở lại miền Nam sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 生效中 27/1999/TT-BLĐTB Thông tư số 27/1999/TT-BLĐTB Hướng dẫn về hồ sơ công nhận người hưởng chính sách như thương binh bị thương từ ngày 31/12/1994 trở về trước 生效中 17/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BTCCBCP Thông tư liên tịch số 17/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BTCCBCP Hướng dẫn thi hành Nghị định số 23/1999/NĐ-CP ngày 15/4/1999 của Chính phủ về chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải rực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được Đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 生效中 47/2000/NĐ-CP Nghị định số 47/2000/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh số 19/2000/PL-UBTVQH10 ngày 14 tháng 02 năm 2000 sửa đổi Điều 21 của Pháp lệnh Ưu đãi người hoạt động cách mạng, liệt sĩ và gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách mạng 已失效 07/2000/NĐ-CP Nghị định số 07/2000/NĐ-CP Về chính sách cứu trợ xã hội 已失效 08/2000/NĐ-CP Nghị định số 08/2000/NĐ-CP Về đăng ký giao dịch bảo đảm 已失效 20/2000/TTLT/BLĐTBXH-BYT Thông tư liên tịch số 20/2000/TTLT/BLĐTBXH-BYT Hướng dẫn về việc giám định lại thương tật đối với người bị thương và giám định lại khả năng lao động đối với bệnh binh 生效中 25/2000/TT-BLĐTBXH Thông tư số 25/2000/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc chi trả trợ cấp một lần đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc 生效中 83/2000/QĐ-BTC Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh 已失效 02/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 102/2002/NĐ - CP ngày 11 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ qui định chế độ trợ cấp đối với bệnh binh, hoặc công nhân, viên chức nghỉ việc hưởng chế độ mất sức lao động đồng thời là thương binh hoặc người hưởng chính sách như thương binh. 已失效 18/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn chế độ trợ cấp đối với người có công giúp đỡ cách mạng 已失效
相关 53
84/2005/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 84/2005/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn cấp phát, quản lý kinh phí thực hiện chính sách đối với người có công với cách mạng do ngành lao động - thương binh và xã hội quản lý 已失效 92/2001/NĐ-CP Nghị định số 92/2001/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô. 已失效 10/2002/NĐ-CP Nghị định số 10/2002/NĐ-CP Về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu. 已失效 19/2002/QĐ-TTg Quyết định số 19/2002/QĐ-TTg Phê duyệt Chiến lược quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam đến năm 2010. 生效中 26/2001/QH10 Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10 已失效 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 已失效 62/2001/NĐ-CP Nghị định số 62/2001/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước khi từ trần 已失效 88/2003/NĐ-CP Nghị định số 88/2003/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội 已失效 181/2003/QĐ-TTg Quyết định số 181/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế "một cửa" tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 已失效 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 已失效 135/2003/NĐ-CP Nghị định số 135/2003/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 已失效 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 已失效 39/2003/TT-BTC Thông tư số 39/2003/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính đối với các doanh nghiệp vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại các đô thị 已失效 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 已失效 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 已失效 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 已失效 134/2004/NĐ-CP Nghị định số 134/2004/NĐ-CP Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn 已失效 128/2004/NĐ-CP Nghị định số 128/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước 已失效 149/2004/NĐ-CP Nghị định số 149/2004/NĐ-CP Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước 已失效 05/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 05/2003/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất 已失效 01/2004/TT-BNV Thông tư số 01/2004/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghịđịnh số 88/2003/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 已失效 02/2004/CT-BTNMT Chỉ thị số 02/2004/CT-BTNMT Về việc tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước dưới đất 生效中 21/2005/TT-BTC Thông tư số 21/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ 生效中 34/2005/NĐ-CP Nghị định số 34/2005/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 114/2004/TT-BTC Thông tư số 114/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loại 已失效 59/2005/NĐ-CP Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản 已失效 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 已失效 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 已失效 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中 02/2005/TT-BTNMT Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 121/2005/NĐ-CP Nghị định số 121/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 已失效 128/2005/NĐ-CP Nghị định số 128/2005/NĐ-CP Quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản 已失效 152/2005/NĐ-CP Nghị định số 152/2005/NĐ-CP Quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ 已失效 49/2005/QH11 Luật Các công cụ chuyển nhượng số 49/2005/QH11 生效中 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 已失效 53/2006/QĐ-TTg Quyết định số 53/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 73/CP Nghị định số 73/CP Quy định chi tiết việc phân hạng đất tính Thuế Sử dụng Đất nông nghiệp 生效中 92/TT-LB Thông tư liên tịch số 92/TT-LB Hướng dẫn thi hành Nghị định số 73-CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết việc phân hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp 生效中 52-L/CTN Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 52-L/CTN 已失效 02/1998/CT-TTg Chỉ thị số 02/1998/CT-TTg Về việc tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong giai đoạn hiện nay 生效中 08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 已失效 03/1998/QH10 Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 已失效 51/1999/NĐ-CP Nghị định số 51/1999/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 已失效 179/1999/NĐ-CP Nghị định số 179/1999/NĐ-CP Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước 已失效 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 已失效 35/2002/NĐ-CP Nghị định số 35/2002/NĐ-CP Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) 已失效 27/2003/NĐ-CP Nghị định số 27/2003/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 已失效 05/2003/TT-BKH Thông tư số 05/2003/TT-BKH Hướng dẫn về nội dung, trình tự lập, thẩm định và quản lý các dự án quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội lãnh thổ 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。