Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá

Pháp lệnh Giá (Số hiệu: 40/2002/PL-UBTVQH10) quy định về quản lý nhà nước, hoạt động về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. Pháp lệnh này áp dụng cho cả tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước hoạt động tại Việt Nam, với mục tiêu bình ổn giá thị trường, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của các bên liên quan.

문서 번호40/2002/PL-UBTVQH10
문서 유형법령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 04. 2002
발효일01. 07. 2002
효력 만료일01. 01. 2013
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Pháp lệnh Giá (Số hiệu: 40/2002/PL-UBTVQH10) quy định về quản lý nhà nước, hoạt động về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. Pháp lệnh này áp dụng cho cả tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước hoạt động tại Việt Nam, với mục tiêu bình ổn giá thị trường, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của các bên liên quan.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong và ngoài nước hoạt động tại Việt Nam; cơ quan quản lý nhà nước về giá.

핵심 사항

  • Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá của tổ chức, cá nhân nhưng sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá thị trường.
  • Pháp lệnh quy định thẩm định giá đối với tài sản của Nhà nước và doanh nghiệp, cũng như hoạt động của doanh nghiệp thẩm định giá.
  • Tổ chức, cá nhân không được cấu kết liên kết độc quyền về giá hoặc bán phá giá hàng hóa, dịch vụ.
  • Cơ quan quản lý nhà nước về giá có thẩm quyền kiểm soát, điều tra và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về giá.
  • Pháp lệnh này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2002.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp bình ổn giá thị trường, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và người tiêu dùng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho các doanh nghiệp khi phải tuân thủ các quy định về thẩm định giá và niêm yết giá.

❓ 자주 묻는 질문

Pháp lệnh này áp dụng cho tổ chức, cá nhân nào?

Pháp lệnh này áp dụng cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong và ngoài nước hoạt động tại Việt Nam.

Nhà nước có quyền làm gì để bình ổn giá thị trường?

Nhà nước sử dụng các biện pháp như điều chỉnh cung cầu hàng hóa, mua bán dự trữ, kiểm soát hàng tồn kho, quy định giá tối đa/tối thiểu và trợ giá.

Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại gì liên quan đến giá?

Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại quyết định về giá của cơ quan nhà nước làm thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của mình và khiếu nại, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật về giá.

Có mức phạt cụ thể nào đối với hành vi bán phá giá không?

Pháp lệnh quy định xử lý vi phạm hành chính và có thể buộc bồi thường thiệt hại do hành vi bán phá giá gây ra, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm.

전문

PHÁP LỆNH

Giá

________

Để góp phần phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, bình ổn giá, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, của người tiêu dùng và lợi ích của Nhà nước;

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/NQ-QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 10;

Căn cứ vào Nghị quyết số 52/2001/NQ-QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10 về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2002;

Pháp lệnh này quy định về giá.

Chương 1:

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Pháp lệnh này quy định quản lý nhà nước về giá và hoạt động về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.

2. Pháp lệnh này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

3. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định về giá khác với Pháp lệnh này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá

1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá và cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo đúng pháp luật.

2. Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, của người tiêu dùng và lợi ích của Nhà nước.

Điều 3. Giám sát thi hành pháp luật về giá

1. Các cơ quan của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thi hành pháp luật về giá.

2. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận động viên nhân dân thực hiện các quy định của pháp luật về giá, giám sát việc thi hành pháp luật về giá.

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Giá bao gồm giá do Nhà nước quyết định, giá do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định và giá thị trường.

2. Thẩm định giá là việc đánh giá hoặc đánh giá lại giá trị của tài sản phù hợp với thị trường tại một địa điểm, thời điểm nhất định theo tiêu chuẩn của Việt Nam hoặc thông lệ quốc tế.

3. Bán phá giá là hành vi bán hàng hoá, dịch vụ với giá quá thấp so với giá thông thường trên thị trường Việt Nam để chiếm lĩnh thị trường, hạn chế cạnh tranh đúng pháp luật, gây thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh khác và lợi ích của Nhà nước.

4. Liên kết độc quyền về giá là thoả thuận giữa các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh ấn định một mức giá để chiếm lĩnh thị trường, gây thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh khác, của người tiêu dùng và lợi ích của Nhà nước.

5. Giá độc quyền là giá hàng hoá, dịch vụ chỉ do một tổ chức, cá nhân bán, mua trên thị trường hoặc là giá hàng hoá, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân liên kết độc quyền chiếm phần lớn thị phần, có sức mạnh chi phối giá thị trường.

6. Giá biến động bất thường là giá tăng hoặc giảm trong trường hợp khủng hoảng kinh tế, thiên tai, địch họa hoặc trong trường hợp bất thường khác.

Chương 2:

ĐIỀU HÀNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC

Mục 1: BÌNH ỔN GIÁ THỊ TRƯỜNG

Điều 5. Mục tiêu bình ổn giá

Nhà nước thực hiện các chính sách, biện pháp cần thiết tác động vào quan hệ cung cầu để bình ổn giá thị trường đối với những hàng hoá, dịch vụ quan trọng, thiết yếu, kiểm soát lạm phát, ổn định tình hình kinh tế - xã hội, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, của người tiêu dùng và lợi ích của Nhà nước, góp phần khuyến khích đầu tư, phát triển.

Điều 6. Biện pháp bình ổn giá

1. Trường hợp giá thị trường của hàng hoá, dịch vụ quan trọng, thiết yếu có biến động bất thường thì Nhà nước sử dụng những biện pháp sau đây để bình ổn giá:

a) Điều chỉnh cung cầu hàng hoá sản xuất trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hoá giữa các vùng, các địa phương trong nước;

b) Mua vào hoặc bán ra hàng hoá dự trữ;

c) Kiểm soát hàng hoá tồn kho;

d) Quy định giá tối đa, giá tối thiểu, khung giá;

đ) Kiểm soát các yếu tố hình thành giá;

e) Trợ giá nông sản khi giá thị trường xuống quá thấp gây thiệt hại cho người sản xuất; trợ giá hàng hoá, dịch vụ quan trọng, thiết yếu khác.

2. Thẩm quyền, thủ tục, thời hạn và loại hàng hoá, dịch vụ được áp dụng các biện pháp quy định tại khoản 1 Điều này do Chính phủ quy định.

3. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh những hàng hoá, dịch vụ quan trọng, thiết yếu có trách nhiệm thực hiện các biện pháp có liên quan quy định tại khoản 1 Điều này để góp phần bình ổn giá.

Mục 2: ĐỊNH GIÁ, HIỆP THƯƠNG GIÁ

Điều 7. Tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá

1. Các loại tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá bao gồm:

a) Đất đai, mặt nước, tài nguyên quan trọng;

b) Tài sản của Nhà nước được bán, cho thuê;

c) Hàng hoá, dịch vụ độc quyền;

d) Hàng hoá, dịch vụ quan trọng đối với quốc kế dân sinh.

2. Nhà nước định giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này bằng các hình thức sau đây:

a) Mức giá cụ thể;

b) Mức giá chuẩn;

c) Khung giá;

d) Giá giới hạn tối đa, tối thiểu.

3. Chính phủ quy định cụ thể danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá quy định tại khoản 1 Điều này và việc áp dụng các hình thức định giá quy định tại khoản 2 Điều này trong từng thời kỳ.

Điều 8. Căn cứ định giá

Nhà nước định giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ quy định tại Điều 7 của Pháp lệnh này căn cứ vào chi phí sản xuất, lưu thông; quan hệ cung cầu; sức mua của đồng tiền Việt Nam; giá thị trường trong nước và thế giới và chính sách phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ.

Điều 9. Thẩm quyền định giá

1. Thẩm quyền định giá được quy định như sau:

a) Chính phủ quyết định giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ đặc biệt quan trọng có tác động đến phát triển kinh tế - xã hội của cả nước;

b) Thủ tướng Chính phủ quyết định giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ quan trọng có tác động đến phát triển kinh tế - xã hội của nhiều ngành;

c) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ quyết định giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ có tác động nhiều đến phát triển kinh tế của ngành mình;

d) Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ có tác động nhiều đến phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.

2. Chính phủ quy định cụ thể thẩm quyền định giá quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 10. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá

1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá phải kịp thời điều chỉnh giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục Nhà nước định giá khi các yếu tố hình thành giá trong nước và thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống.

2. Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá điều chỉnh giá theo quy định của pháp luật.

Điều 11. Hiệp thương giá

Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá tổ chức hiệp thương giá giữa bên mua, bên bán đối với hàng hoá, dịch vụ quan trọng có tính chất độc quyền mua, độc quyền bán không thuộc phạm vi định giá của Nhà nước quy định tại Điều 7 của Pháp lệnh này theo đề nghị của bên mua, bên bán hoặc theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Điều 12. Kết quả hiệp thương giá

1. Kết quả hiệp thương giá do các bên thỏa thuận được cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá ban hành để thi hành.

2. Trường hợp đã tổ chức hiệp thương giá mà các bên vẫn chưa thoả thuận được mức giá thì cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá quyết định giá tạm thời để các bên thi hành cho đến khi các bên thoả thuận được mức giá nhằm kịp thời phục vụ sản xuất, kinh doanh.

Mục 3: THẨM ĐỊNH GIÁ

Điều 13. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá

1. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá bao gồm:

a) Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách nhà nước;

b) Tài sản của Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán, góp vốn và các hình thức chuyển quyền khác;

c) Tài sản của doanh nghiệp nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán, góp vốn, cổ phần hoá, giải thể và các hình thức chuyển đổi khác;

d) Tài sản khác của Nhà nước theo quy định của pháp luật phải thẩm định giá.

Chính phủ quy định mức giá trị tài sản của Nhà nước thuộc khoản này phải thẩm định giá.

2. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá quy định tại khoản 1 Điều này đã qua đấu thầu hoặc qua Hội đồng xác định giá thì không nhất thiết phải thẩm định giá.

Điều 14. Doanh nghiệp thẩm định giá

1. Doanh nghiệp thẩm định giá bao gồm doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác. Chính phủ quy định hình thức tổ chức và điều kiện thành lập doanh nghiệp thẩm định giá.

2. Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định của Chính phủ được thành lập doanh nghiệp thẩm định giá.

Điều 15. Hoạt động của doanh nghiệp thẩm định giá

1. Doanh nghiệp thẩm định giá thực hiện thẩm định giá tài sản trong các trường hợp quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này và tài sản khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân.

2. Hoạt động thẩm định giá của doanh nghiệp được thực hiện theo hợp đồng với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có nhu cầu thẩm định giá.

Điều 16. Tiêu chuẩn Thẩm định viên về giá

1. Người được công nhận là Thẩm định viên về giá phải có đủ các tiêu chuẩn sau đây:

a) Là công dân Việt Nam;

b) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến nghiệp vụ thẩm định giá;

c) Có chứng chỉ đã qua đào tạo nghiệp vụ chuyên ngành về thẩm định giá do cơ quan có thẩm quyền cấp;

d) Có thời gian làm việc liên tục từ 3 năm trở lên theo chuyên ngành được đào tạo.

2. Người có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này được cơ quan quản lý nhà nước về giá trung ương xem xét cấp thẻ Thẩm định viên về giá.

Điều 17. Kết quả thẩm định giá

Kết quả thẩm định giá của doanh nghiệp thẩm định giá được lập thành văn bản và chỉ được sử dụng vào mục đích đã ghi trong hợp đồng. Kết quả thẩm định giá có thể được sử dụng là một trong những căn cứ để xem xét phê duyệt chi từ ngân sách nhà nước, tính thuế, xác định giá trị tài sản bảo đảm vay vốn ngân hàng, mua bảo hiểm, cho thuê, chuyển nhượng, bán, góp vốn, cổ phần hoá, giải thể doanh nghiệp và sử dụng vào các mục đích khác đã được ghi trong hợp đồng thẩm định giá.

Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp thẩm định giá

Doanh nghiệp thẩm định giá có các quyền và nghĩa vụ sau đây:

1. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu thẩm định giá cung cấp tài liệu, số liệu có liên quan đến thẩm định giá;

2. Thu tiền dịch vụ thẩm định giá theo thoả thuận trong hợp đồng;

3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định giá của mình. Trong trường hợp kết quả thẩm định giá không đúng, gây thiệt hại cho Nhà nước, tổ chức, cá nhân thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật;

4. Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Mục 4: KIỂM SOÁT GIÁ ĐỘC QUYỀN

Điều 19. Nhà nước kiểm soát giá độc quyền

Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá tiến hành việc kiểm soát chi phí sản xuất, lưu thông, giá hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân khi phát hiện có dấu hiệu liên kết độc quyền về giá hoặc khi cần phải xem xét việc hình thành giá độc quyền.

Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh khi nhận được yêu cầu kiểm soát giá độc quyền

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh khi nhận được yêu cầu kiểm soát giá độc quyền có trách nhiệm báo cáo đầy đủ, chính xác, kịp thời số liệu, tài liệu có liên quan đến chi phí sản xuất, lưu thông, giá hàng hoá, dịch vụ độc quyền theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá.

Điều 21. Quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá

Trong việc kiểm soát giá độc quyền, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá có quyền hạn và trách nhiệm sau đây:

1. Đình chỉ việc thực hiện giá hàng hoá, dịch vụ do tổ chức, cá nhân liên kết độc quyền về giá quyết định;

2. Yêu cầu tổ chức, cá nhân liên kết độc quyền phải mua, bán theo đúng giá mua, giá bán trước khi liên kết độc quyền về giá. Trường hợp cần phải điều chỉnh giá bán, giá mua thì tổ chức, cá nhân phải lập phương án giá trình cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá xem xét, quyết định;

3. Quyết định giá đúng thời hạn quy định trên cơ sở phương án giá do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trình hoặc kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh giá cho phù hợp;

4. Xử lý vi phạm pháp luật về giá theo quy định của pháp luật.

Mục 5: CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ

Điều 22. Cấm bán phá giá

Nghiêm cấm tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh có hành vi bán phá giá.

Điều 23. Các hành vi không bị coi là hành vi bán phá giá

1. Các hành vi sau đây không bị coi là hành vi bán phá giá:

a) Hạ giá bán hàng tươi sống;

b) Hạ giá bán hàng hoá tồn kho do chất lượng giảm, lạc hậu về hình thức, không phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng;

c) Hạ giá bán hàng hoá theo mùa vụ;

d) Hạ giá bán hàng hoá để khuyến mại theo quy định của pháp luật;

đ) Hạ giá bán hàng hoá trong trường hợp phá sản, giải thể, chấm dứt hoạt động sản xuất, kinh doanh, thay đổi địa điểm, chuyển hướng sản xuất, kinh doanh.

2. Các trường hợp hạ giá bán quy định tại khoản 1 Điều này phải được niêm yết công khai, rõ ràng tại cửa hàng, nơi giao dịch về mức giá cũ, mức giá mới, thời gian hạ giá.

Điều 24. Khiếu nại, tố cáo hành vi bán phá giá

Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật đối với các hành vi bán phá giá.

Điều 25. Điều tra, xử lý hành vi bán phá giá

1. Khi nhận được đơn thư khiếu nại, tố cáo về hành vi bán phá giá hoặc phát hiện được hành vi bán phá giá, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá phải tổ chức điều tra hành vi bán phá giá.

2. Nội dung điều tra hành vi bán phá giá:

a) Xác minh hành vi bán phá giá;

b) Xác định thiệt hại do hành vi bán phá giá gây ra đối với lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh khác và lợi ích của Nhà nước.

3. Căn cứ vào kết quả điều tra, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá có quyền xử lý hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật đối với hành vi bán phá giá.

Điều 26. Biện pháp xử lý hành vi bán phá giá

1. Quyết định giá bán tối thiểu nhưng không làm hạn chế cạnh tranh đúng pháp luật, gây thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng và lợi ích của Nhà nước.

2. Xử lý vi phạm hành chính.

3. Buộc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh bán phá giá phải bồi thường thiệt hại cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh bị tổn thất do hành vi bán phá giá gây ra.

4. Người có hành vi bán phá giá có dấu hiệu phạm tội thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Chương 3:

HOẠT ĐỘNG VỀ GIÁ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, KINH DOANH

Điều 27. Định giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh định giá hàng hoá, dịch vụ của mình theo quy định của Pháp lệnh này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Điều 28. Các hành vi bị cấm

Cấm các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tiến hành các hành vi sau đây:

1. Cấu kết với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh khác để liên kết độc quyền về giá, gây thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh khác, của người tiêu dùng và lợi ích của Nhà nước;

2. Bán phá giá hàng hoá, dịch vụ;

3. Bịa đặt, loan tin không có căn cứ về việc tăng giá hoặc hạ giá gây thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh khác, của người tiêu dùng và lợi ích của Nhà nước;

4. Định giá sai để lừa dối người tiêu dùng hoặc tổ chức, cá nhân hợp tác sản xuất, kinh doanh với mình;

5. Tăng hoặc giảm giá giả tạo bằng cách thay đổi số lượng, chất lượng, địa điểm giao nhận hàng hoá, dịch vụ;

6. Lợi dụng thiên tai, địch họa và diễn biến bất thường khác để đầu cơ tăng giá, ép giá;

7. Các hành vi khác do pháp luật quy định.

Điều 29. Niêm yết giá

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải niêm yết giá hàng hoá, dịch vụ tại cửa hàng, nơi giao dịch mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ; việc niêm yết giá phải rõ ràng, không gây nhầm lẫn cho khách hàng.

2. Đối với hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá thì tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải niêm yết đúng giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định và mua bán đúng giá đã niêm yết.

Đối với hàng hoá, dịch vụ không thuộc danh mục Nhà nước định giá thì niêm yết theo giá do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định.

Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực giá

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh có các quyền sau đây:

a) Quyết định giá mua, giá bán hàng hoá, dịch vụ, trừ những hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục Nhà nước định giá;

b) Quyết định giá hàng hoá, dịch vụ trong khung giá, giới hạn giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định;

c) Khiếu nại quyết định về giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của mình;

d) Khiếu nại, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật về giá;

đ) Yêu cầu tổ chức, cá nhân bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật;

e) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh có các nghĩa vụ sau đây:

a) Lập phương án giá hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục Nhà nước định giá trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định và chấp hành đúng mức giá đó;

b) Cung cấp thông tin về giá, các quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá;

c) Chấp hành các biện pháp của Nhà nước nhằm bình ổn giá thị trường quy định tại Pháp lệnh này;

d) Bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm pháp luật về giá theo quy định của pháp luật;

đ) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Chương 4:

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Mục 1: NỘI DUNG VÀ THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Điều 31. Nội dung quản lý nhà nước về giá

1. Nghiên cứu, xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách, biện pháp về giá phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ.

2. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về giá.

3. Quyết định giá hàng hoá, dịch vụ quan trọng, độc quyền.

4. Quy định tiêu chuẩn Thẩm định viên về giá; tổ chức đào tạo đội ngũ cán bộ quản lý và nghiệp vụ thẩm định giá; cấp và thu hồi thẻ Thẩm định viên về giá.

5. Kiểm soát giá độc quyền và chống bán phá giá.

6. Thu thập, phân tích và thông báo thông tin, dự báo giá thị trường trong nước và thế giới.

7. Tổ chức và quản lý công tác nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ trong lĩnh vực giá.

8. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về giá.

Điều 32. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá

1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về giá trong phạm vi cả nước.

2. Cơ quan quản lý nhà nước về giá chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về giá.

3. Các bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về giá trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giá thuộc ngành mình theo phân cấp quản lý giá của Chính phủ.

4. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giá tại địa phương theo phân cấp quản lý giá của Chính phủ.

Điều 33. Tổ chức cơ quan quản lý nhà nước về giá

Hệ thống tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về giá do Chính phủ quy định.

Mục 2: KIỂM TRA, THANH TRA GIÁ

Điều 34. Thanh tra chuyên ngành về giá

1. Cơ quan quản lý nhà nước về giá thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá.

2. Thanh tra chuyên ngành về giá thực hiện kiểm tra, thanh tra các tổ chức, cá nhân chấp hành các quy định của pháp luật về giá và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Điều 35. Quyền hạn và trách nhiệm của thanh tra chuyên ngành về giá

1. Thanh tra chuyên ngành về giá có quyền:

a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh báo cáo kịp thời, chính xác, trung thực những số liệu, tài liệu có liên quan đến nội dung kiểm tra, thanh tra giá phù hợp với pháp luật;

b) Yêu cầu cơ quan có liên quan cử người tham gia và cung cấp các số liệu, tài liệu có liên quan trực tiếp đến kiểm tra, thanh tra giá;

c) Xử lý hành vi vi phạm pháp luật về giá theo quy định của pháp luật.

2. Thanh tra chuyên ngành về giá có trách nhiệm:

a) Không được sử dụng các số liệu, tài liệu, thông tin thu thập được vào mục đích khác ngoài mục đích quản lý nhà nước về giá;

b) Không được tiết lộ những bí mật có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh;

c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc kiểm tra, thanh tra giá của mình.

Điều 36. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khi được kiểm tra, thanh tra giá

1. Tổ chức, cá nhân nhận được yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra giá phải báo cáo kịp thời, chính xác, trung thực những số liệu, tài liệu có liên quan đến nội dung kiểm tra, thanh tra giá.

2. Tổ chức, cá nhân phải chấp hành nghiêm chỉnh các quyết định xử lý của cơ quan quản lý nhà nước về giá; trong trường hợp không nhất trí với quyết định đó thì có quyền khiếu nại theo quy định của pháp luật; trong thời gian khiếu nại, vẫn phải chấp hành quyết định đó.

3. Tổ chức, cá nhân có quyền từ chối các yêu cầu kiểm tra, thanh tra giá không đúng quy định của pháp luật.

Mục 3: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 37. Khen thưởng

Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện pháp luật về giá được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Điều 38. Xử lý vi phạm pháp luật về giá

1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về giá thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm các quy định về giá; nhận hối lộ, bao che cho người vi phạm pháp luật về giá; thiếu tinh thần trách nhiệm, cố ý làm trái các quy định của Nhà nước trong việc quản lý nhà nước về giá hoặc có hành vi khác vi phạm pháp luật về giá thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Chương 5:

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 39. Hiệu lực thi hành

Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2002.

Những quy định trước đây trái với Pháp lệnh này đều bãi bỏ.

Điều 40. Hướng dẫn thi hành

Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh này.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 318
188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 119/2007/TT-BTC Thông tư số 119/2007/TT-BTC Hướng dẫn công tác quản lý tài chính, giao kế hoạch cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm hoạt động bay 만료됨 118/2010/TT-BTC Thông tư số 118/2010/TT-BTC Hướng dẫn về chế độ tài chính và thuế đối với cơ sở kinh doanh khí dầu mỏ hoá lỏng chai 발효 중 154/2010/TT-BTC Thông tư số 154/2010/TT-BTC Về việc ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ 만료됨 234/2009/TT-BTC Thông tư số 234/2009/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế hình thành, quản lý và sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 84/2009/NĐ - CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu 만료됨 171/2010/TTLT-BTC-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 171/2010/TTLT-BTC-BNNPTNT Hướng dẫn về phương pháp điều tra, khảo sát, xác định chi phí sản xuất, tính giá thành sản xuất lúa các vụ sản xuất trong năm 만료됨 103/2008/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 103/2008/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn về quản lý giá cước vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam 발효 중 04/2011/TTLT-BTTTT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2011/TTLT-BTTTT-BTC Hướng dẫn thực hiện đặt hàng xuất bản phẩm sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 75/2008/NĐ-CP Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá 만료됨 37/2004/QĐ-BTC Quyết định số 37/2004/QĐ-BTC của BỘ trưởng Bộ Tài chính Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trung tâm Thông tin và thẩm định giá miền Nam 발효 중 73/2007/QĐ-BTC Quyết định số 73/2007/QĐ-BTC Về việc giảm giá bán xăng 만료됨 82/QĐ-BTC Quyết định số 82/QĐ-BTC Về Quy trình thẩm định, hồ sơ, mẫu biểu chi phí xuất đã có định mức tại cửa kho và chi phí xuất tối đa ngoài cửa kho hàng dự trữ quốc gia thực hiện cứu trợ, hỗ trợ và viện trợ 만료됨 159/2009/TT-BTC Thông tư số 159/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2009/TT-BTC ngày 23/3/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế hình thành, sử dụng, quyết toán Quỹ Bình ổn giá xăng dầu 만료됨 107/2008/NĐ-CP Nghị định số 107/2008/NĐ-CP Quy định xử phạt hành chính các hành vi đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức, đưa tin thất thiệt, buôn lậu và gian lận thương mại 만료됨 11/2007/TTLT-BYT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 11/2007/TTLT-BYT-BTC-BCT Thông tư hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về giá thuốc dùng cho người 발효 중 43/2011/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT-BTC-BGTVT Về sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 103/2008/TTLT/BTC-BGTVT ngày 12/11/2008 của liên tịch Bộ Tài chính – Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quản lý giá cước vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam 발효 중 56/2009/TT-BTC Thông tư số 56/2009/TT-BTC Về việc hướng dẫn cơ chế hình thành, sử dụng, quyết toán Quỹ Bình ổn giá xăng dầu 만료됨 214/2003/QĐ-BTC Quyết định số 214/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài Chính ban hành Biểu giá dịch vụ cảng biển tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí 만료됨 84/2011/NĐ-CP Nghị định số 84/2011/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá 만료됨 27/2010/TT-BTC Thông tư số 27/2010/TT-BTC Qui định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam. 만료됨 89/2011/TT-BTC Thông tư số 89/2011/TT-BTC Hướng dẫn về phương pháp xác định giá sàn gạo xuất khẩu 발효 중 38/2011/TT-BTC Thông tư số 38/2011/TT-BTC Qui định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán.. 만료됨 02/2007/TT-BTTTT Thông tư số 02/2007/TT-BTTTT Hướng dẫn thực hiện quy định về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông 만료됨 63/2004/QĐ-UBND Quyết định số 63/2004/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý giá tại địa phương 만료됨 3134/2008/QĐ-UBND Quyết định số 3134/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 50/2011/TTLT-BYT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 50/2011/TTLT-BYT-BTC-BCT Hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về giá thuốc dùng cho người 만료됨 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 2126/QĐ-BTC Quyết định số 2126/QĐ-BTC Về việc ban hành quy trình thanh tra giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký giá, kê khai giá và nhà nước thực hiện bình ổn giá 발효 중 48/2007/NĐ-CP Nghị định số 48/2007/NĐ-CP Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng 만료됨 2504/2009/QĐ-UBND Quyết định số 2504/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xử lý biến động thị trường bất thường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 06/2005/QĐ-BTC Quyết định số 06/2005/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ 만료됨 4303/2004/QĐ-UB Quyết định số 4303/2004/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý trong lĩnh vực tài chính và giá 발효 중 1534/QĐ-UBND Quyết định số 1534/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân năm 2005 - 2006 만료됨 204/2004/QĐ-UB Quyết định số 204/2004/QĐ-UB Về phê duyệt mức thu phí các loại hình dịch vụ tư vấn của Trung tâm Dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản trực thuộc Sở Tài chính. 만료됨 2044/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2044/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành Đơn giá bồi thường nhà, các công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Tỉnh Thái Nguyên 발효 중 4149/QĐ-UBND Quyết định số 4149/QĐ-UBND Phê duyệt danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 55/2007/QĐ-UBND Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm thời thực hiện đăng ký giá, niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 만료됨 1534/QĐ-UB Quyết định số 1534/QĐ-UB V/v: Phê duyệt giá dịch vụ thẩm định 만료됨 968/QĐ-UBND Quyết định số 968/QĐ-UBND Điều chỉnh giá bán nước sạch do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 만료됨 211/2009/TT-BTC Thông tư số 211/2009/TT-BTC Quy định đấu thầu mua hàng hóa dự trữ nhà nước trong các đơn vị quản lý dự trữ nhà nước 만료됨 779/QĐ-BTC Quyết định số 779/QĐ-BTC Về việc kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá và thuế đối với một số hàng hóa thiết yếu 발효 중 1007/2004/QĐ-UB Quyết định số 1007/2004/QĐ-UB Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 169/2009/QĐ-UBND Quyết định số 169/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý giá tại địa phương 만료됨 77/2005/QĐ-BTC Quyết định số 77/2005/QĐ-BTC Về việc ban hành 03 tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam (đợt 2) 발효 중 2962/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2962/2008/QĐ-UBND Ban hành bảng giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 38/2004/QĐ-BTC Quyết định số 38/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trung tâm Thẩm định giá. 발효 중 1549/QĐ-UB Quyết định số 1549/QĐ-UB Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy 발효 중 3025/2009/QĐ-UBND Quyết định số 3025/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 2796/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2796/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 3026/2006/QĐ-UBND Quyết định số 3026/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 32/2005/QĐ-BTC Quyết định số 32/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá ban hành kèm theo Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24/2/2004 và Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên và Chứng chỉ hành nghề kế toán ban hành kèm theo Quyết định số 59/2004/QĐ-BTC ngày 09/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 46/2011/QĐ-UBNĐ Quyết định số 46/2011/QĐ-UBNĐ Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần cấp nước và Xây dựng Bảo Lộc. 발효 중 32/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ 발효 중 05/2005/QĐ-UB Quyết định số 05/2005/QĐ-UB Về ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 15/QĐ-UBND Quyết định số 15/QĐ-UBND V/v ban hành quy định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đon vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; hò sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của ƯBND tỉnh Điện Biên 만료됨 103/2008/TTLT/BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 103/2008/TTLT/BTC-BGTVT Hướng dẫn về quản lý giá cước vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam 발효 중 120/2004/NĐ-CP Nghị định số 120/2004/NĐ-CP Về quản lý giá thuốc phòng, chữa bệnh cho người 만료됨 1825/QĐ-UB Quyết định số 1825/QĐ-UB Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005 만료됨 4516/2013/QĐ-UBND Quyết định số 4516/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 800/2011/QĐ-UBND Quyết định số 800/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 1377/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1377/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá bồi thường cây cối và hoa màu gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 638/2007/QĐ-UBND Quyết định số 638/2007/QĐ-UBND Về việc quy định bổ sung đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các dự án xây dựng khu du lịch sinh thái, du lịch đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 5736/QĐ-UB Quyết định số 5736/QĐ-UB V/v Công bố danh mục và phê duyệt giá bán lẻ tối đa các loại thuốc chữa bệnh theo danh mục công bố được quản lý giá giới hạn (giá tối đa) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 47/2011/QĐ-UBNĐ Quyết định số 47/2011/QĐ-UBNĐ Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần cấp nước và Xây dựng Đức Trọng. 발효 중 107/2005/QĐ-UB Quyết định số 107/2005/QĐ-UB Về điều chỉnh bổ sung Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 15/2004/TT-BTC Thông tư số 15/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 24/2005/QĐ-BTC Quyết định số 24/2005/QĐ-BTC Về việc ban hành 03 tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam 발효 중 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 1228/2002/QĐ-BCA Quyết định số 1228/2002/QĐ-BCA Về Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành chứng khoán 발효 중 2491/2003/QĐ-UB Quyết định số 2491/2003/QĐ-UB Về việc giá bán nước sạch 만료됨 61/2003/QĐ-BTC Quyết định số 61/2003/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển 만료됨 873/2005/QĐ-UBND Quyết định số 873/2005/QĐ-UBND V/v Ban hành Qui định về thực hiện công tác thông báo kiểm soát và quản lý giá vật liệu xây dựng trong lĩnh vực đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 05/2004/TT-BTC Thông tư số 05/2004/TT-BTC Hướng dẫn quảnlý giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước đặt hàng thanh toán bằng nguồn ngân sách Nhà nước. 발효 중 02/2013/TT-BTC Thông tư số 02/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 27/2010/TT-BTC ngày 26/02/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam 만료됨 135/QĐ-UBND Quyết định số 135/QĐ-UBND Về việc bổ sung Danh mục và mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy kèm theo Quyết định số 2225/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 169/2004/NĐ-CP Nghị định số 169/2004/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá 만료됨 2225/QĐ-UBND Quyết định số 2225/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy 발효 중 2234/2004/QĐ-UB Quyết định số 2234/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về Giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 만료됨 101/2005/NĐ-CP Nghị định số 101/2005/NĐ-CP Về thẩm định giá 만료됨 06/2005/QĐ-UB Quyết định số 06/2005/QĐ-UB Về quy định mức trợ giá đưa đón học sinh sinh viên bằng phương tiện giao thông công cộng năm học 2004 - 2005. 만료됨 1589/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1589/2006/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường nhà và các công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 2898/QĐ-UB Quyết định số 2898/QĐ-UB Về việc quy định giá vé xe buýt tuyến đường: Thành phố Buôn Ma Thuột đi Cư M'gar và thành phố Buôn Ma Thuột đi huyện Cư Jut - tỉnh Đắk Nông 만료됨 97/2005/QĐ-UB Quyết định số 97/2005/QĐ-UB V/v Áp dụng giá đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ 만료됨 837/2005/QĐ-UBND Quyết định số 837/2005/QĐ-UBND V/v Ban hành Qui định về thực hiện công tác thông bácykiểm soát và quản lý giá vật liệu xây dựng trong lĩnh vực đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 17/2006/TT-BTC Thông tư số 17/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định 101/2005/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ về thẩm định giá 만료됨 78/2012/TT-BTC Thông tư số 78/2012/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ngày 20/9/2011 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá 만료됨 1404/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1404/2005/QĐ-UBND V/v quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 1590/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1590/2006/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường Cây cối và hoa màu gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 302/2003/QĐ-UBND Quyết định số 302/2003/QĐ-UBND Về việc quy định tạm thời giá cước lưu kho, bãi đối với phương tiện giao thông đường bộ bị tạm giữ do vi phạm Luật Giao thông đường bộ. 만료됨 1061/QĐ-UB Quyết định số 1061/QĐ-UB Về việc phê duyệt đơn giá thiết kế các công trình nông lâm nghiệp 만료됨 1411/QĐ-UBND Quyết định số 1411/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân năm 2006 - 2007 만료됨 119/2009/QĐ-UBND Quyết định 119/2009/QĐ-UBND ban hành giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 22/2007/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 22/2007/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn về quản lý giá cước vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ hàng không tại cảng hàng không sân bay Việt Nam 만료됨 120/2009/QĐ-UBND Quyết định 120/2009/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch không dùng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 21/2004/QĐ-BTC Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá 만료됨 1007/QĐ-UBND Quyết định số 1007/QĐ-UBND V/v quy định giá vé xe buýt tuyến đường thành phố Buôn Ma Thuột đi thị trấn Liên Sơn - huyện Lắk 만료됨 139/2002/QĐ-UB Quyết định số 139/2002/QĐ-UB Qui định đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 1030/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1030/2005/QĐ-UBND Về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 24/2011/QĐ-TTg Quyết định số 24/2011/QĐ-TTg Về điều chỉnh giá bán điện theo cơ chế thị trường 만료됨 155/2008/QĐ-TTg Quyết định số 155/2008/QĐ-TTg Phê duyệt phương án điều chỉnh cước dịch vụ điện thoại cố định nội hạt 발효 중 116/2009/QĐ-TTg Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg Về việc bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 발효 중 217/2003/QĐ-TTg Quyết định số 217/2003/QĐ-TTg Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông 만료됨 08/2003/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 08/2003/TTLT- BYT-BTC Hướng dẫn việc kê khai giá, niêm yết giá thuốc phòng bệnh, chữa bệnh cho người. 만료됨 215/2004/QĐ-TTg Quyết định số 215/2004/QĐ-TTg Về giá bán điện 만료됨 276/2006/QĐ-TTg Quyết định số 276/2006/QĐ-TTg Về giá bán điện 발효 중 39/2007/QĐ-TTg Quyết định số 39/2007/QĐ-TTg Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông 발효 중 84/2007/QĐ-TTg Quyết định số 84/2007/QĐ-TTg Về phương thức và mức thu phí, giá thuê sử dụng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư 만료됨 17/2008/QĐ-TTg Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 발효 중 37/2009/QĐ-TTg Quyết định số 37/2009/QĐ-TTg Phê duyệt phương án điều chỉnh giá cước dịch vụ thư cơ bản (thư thường) trong nước đến 20 gram 만료됨 21/2009/QĐ-TTg Quyết định số 21/2009/QĐ-TTg Về giá bán điện năm 2009 và các năm 2010 - 2012 theo cơ chế thị trường 발효 중 129/2008/QĐ-BTC Quyết định số 129/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành 06 tiêu chuẩn thẩm định giá (đợt 3) 발효 중 04/2009/QĐ-TTg Quyết định số 04/2009/QĐ-TTg Về việc trích Quỹ bình ổn giá xăng dầu 만료됨 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô, phương tiện xe thô sơ và sức người áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 44/2006/QĐ-UBND Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND Về việc Quy định cước vận tải hàng hoá bằng phương tiện ô tô, phương tiện xe thô sơ và sức người áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 .18/2008/QĐ-UBND Quyết định số .18/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá bồi thường cây cối hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 72/2008/QĐ-UBND Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2009 만료됨 3033./2007/QĐ-UBND Quyết định số 3033./2007/QĐ-UBND Về việc Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2008 만료됨 52/2008/QĐ-UBND Quyết định số 52/2008/QĐ-UBND Bổ sung Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 11/4/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá bồi thường cây cối hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số nội dung Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 11/04/2008 về việc ban hành đơn giá bồi thường cây cối hoa màu gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 23/2008/QĐ-UBND Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà và các công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Tỉnh Thái Nguyên 발효 중 73/2011/QĐ-UBND Quyết định số 73/2011/QĐ-UBND Quy định giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại để làm trụ sở, hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 17/2010/QĐ-UBND. Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND. Về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách; giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế 만료됨 02/2011/QĐ-UBND. Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND. Về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô, phương tiện xe thô sơ và sức người áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Phê duyệt Kế hoạch kiềm chế lạm phát, bình ổn giá thị trường năm 2008 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 21A/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21A/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi nội dung Phụ lục 1 trong Quy định tạm thời về việc thực hiện đăng ký giá, niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 만료됨 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, đăng ký giá và kê khai giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005. 만료됨 42/2006/QĐ-UBND Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005. 만료됨 22/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND Về việc ban hành bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 87/2008/QĐ-BTC Quyết định số 87/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá 만료됨 7757/TC/TCDN Công văn số 7757/TC/TCDN Công văn hướng dẫn thực hiện Quyết định 61/2003/QĐ-BTC và Quyết định 62/2003/QĐ-BTC 발효 중 61/2003/QÐ-BTC Quyết định số 61/2003/QÐ-BTC ban hành biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển 만료됨 02/2008/QĐ-UBND Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành giá nước sạch cho sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Về việc hủy bỏ Quyết định số 80/2004/QĐ-UB ngày 02/12/2004 của UBND tỉnh Kiên Giang ban hành khung giá cước vận tải hành khách đường biển bằng tàu cao tốc và khoản thu bù lỗ Thổ Châu 발효 중 18/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2007/NQ-HĐND Về việc cho ý kiến điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008 만료됨 801/2005/QĐ-UBND Quyết định số 801/2005/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh 만료됨 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 23/2011/QĐ-UBND Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế xử lý biến động bất thường của thị trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 23/2014/QĐ-UBND. Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND. Về việc bổ sung quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 27/2012/QĐ-UBND. Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND. Về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011. 만료됨 45/2011/QĐ-UBND. Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND. Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 24/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 80/2006/QĐ-UBND Quyết định số 80/2006/QĐ-UBND Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Về việc quy định giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, sửa chữa lại để làm trụ sở, hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ 만료됨 49/2007/QĐ-UBND Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quy định về giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 95/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai 만료됨 68/2011/QĐ-UBND Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 43/2011/QĐ-UBND Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định giá cho thuê nhà ở học sinh, sinh viên tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cước phí vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh một số nội dung tại bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định giá dịch vụ , thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn Y tế trên địa bàn thành phố Thái Nguyên 발효 중 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu một phần viện phí kỹ thuật y tế tại Trạm Y tế tuyến xã 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ nội dung giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô trên các tuyến đường liên tỉnh, nội tỉnh 발효 중 33/2006/QĐ-UBND Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá đất Khu dân cư số 4 - Thị xã Lai Châu 만료됨 63/2004/QĐ-UB Quyết định số 63/2004/QĐ-UB V/v: Ban hành tạm thời cước vận tải hàng hoá bằng ô tô 만료됨 47/2011/QĐ-UBND Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 18/2006/QĐ-UBND Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND Phê duyệt giá đất trục đường Thanh Niên- Thị xã Lai Châu 만료됨 29/2012/QĐ-UBND Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 15/2012/QĐ-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tài sản và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản đã qua sử dụng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 24/2010/QĐ-UBND Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá thuê đất và thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá thuê đất và thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 28/2009/QĐ-UBND Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND V/v: Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 12/2007/QĐ-UBND Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá cước vận tải hàng hoá bằng ô tô năm 2007 만료됨 01/2007/QĐ-UBND Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước đã được cải tạo, xây dựng lại, xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 71/2011/QĐ-UBND Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh đơn giá kinh doanh dịch vụ của Công ty cổ phần cấp thoát nước và xây dựng Đức Trọng 발효 중 1261/QĐ-UBND Quyết định số 1261/QĐ-UBND Ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2013 발효 중 79/2004/QĐ-UB Quyết định số 79/2004/QĐ-UB Về việc Ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định 발효 중 77/2009/QĐ-UBND Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND Về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành giá cước vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản 만료됨 26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về giá bồi thường tài sản, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu cấp đất an táng, cải táng đầu tư có cơ sở hạ tầng tại nghĩa trang thành phố Buôn Ma Thuột 만료됨 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xử lý biến động thị trường bất thường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường tài sản, vật kiến trúc trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp 만료됨 28/2009/QĐ-UBND Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá áp dụng trên địa bàn tỉnh 만료됨 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp 만료됨 69/2005/QĐ-UB Quyết định số 69/2005/QĐ-UB Về ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về giá tại thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tối thiểu ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên làm căn cứ tính lệ phí trước bạ 만료됨 851/QĐ-UBND Quyết định số 851/QĐ-UBND Về việc quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên 만료됨 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định mức giá cho thuê điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ huyện Ea Súp 만료됨 21/2009/QĐ-UBND Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định giá tối thiểu gỗ, lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung quỹ Nhà nước 만료됨 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên 만료됨 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập 만료됨 46/2008/QĐ-UBND Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung giá gỗ tại Phần I, quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND, ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh 만료됨 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước 만료됨 28/2008/QĐ-UBND Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên 만료됨 02/2008/QĐ-UBND Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp 만료됨 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp 만료됨 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá bồi thường cây trồng, tài sản, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Về việc Quy định tối thiểu các loại lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung quỹ Nhà nước 만료됨 68/2004/QĐ-UB Quyết định số 68/2004/QĐ-UB Về mức Ban hành bản quy định về quản lý giá 발효 중 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 14/2004/QĐ-UB Quyết định số 14/2004/QĐ-UB Về việc Ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về thẩm định giá, chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu mua sắm hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về giá bán nước sạch tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định quyền hạn trách nhiệm của các cấp, các ngành đối với công tác quản lý nhà nước về giá tại địa phương 발효 중 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu Kỹ thuật chụp CT Scanner 64 dãy và kỹ thuật chụp cộng hưởng từ tại các cơ sở y tế công lập 만료됨 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về quản lý giá tại địa phương 만료됨 70/2006/QĐ-UBND Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành giá bồi thường hoa màu, tài sản, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 46/2006/QĐ-UBND Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên 만료됨 67/2010/QĐ-UBND Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND Về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 76/2009/QĐ-UBND Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND Về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đối với hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 78/2010/QĐ-UBND Quyết định số 78/2010/QĐ-UBND Về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đối với xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 01/2005/QĐ-UB Quyết định số 01/2005/QĐ-UB Về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên 만료됨 20/2011/QĐ-UBND Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND Về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt; xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 38/2005/QĐ-UB Quyết định số 38/2005/QĐ-UB Về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về ban hành đơn giá chi phí xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 29/2006/QĐ-UBND Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 57/2005/QĐ-UB Quyết định số 57/2005/QĐ-UB Về việc điều chỉnh giá xe buýt tuyến đường nội thành thành phố Buôn Ma Thuột 만료됨 63/2003/QĐ-UB Quyết định số 63/2003/QĐ-UB V/v Điều chỉnh, bổ sung giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh và dịch vụ khác theo yêu cầu tại Bệnh viện Đà Nẵng 만료됨 138/2002/QĐ-UB Quyết định số 138/2002/QĐ-UB Qui định đơn giá nhà ở xây dựng mới để xác định giá bán nhà ở thuộc sử hữu Nhà nước cho người đang thuê trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 137/2002/QĐ-UB Quyết định số 137/2002/QĐ-UB V/v Quy định giá thu gom rác thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 136/2002/QĐ-UB Quyết định số 136/2002/QĐ-UB Về việc Thực hiện chính sách ưu đãi đối với các hộ kinh doanh tại chợ Hòa Khánh (mới) 만료됨 15/2005/QĐ-UB Quyết định số 15/2005/QĐ-UB Ban hành Quy định về cung cấp, sử dụng nước và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 08/2004/QĐ-UB Quyết định số 08/2004/QĐ-UB Về việc quy định giá thu gom rác thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 31/2012/QĐ-UBND Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 02/2007/QĐ-UBND Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định 23/2006/QĐ-UBND về đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh 발효 중 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013 만료됨 13a/2011/QĐ-UBND Quyết định số 13a/2011/QĐ-UBND Ban hành giá cước vận chuyển hành hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá bồi thường thiệt hại cây trái, hoa màu khi nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế 만료됨 02/2008/QĐ-UBND Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Về đơn giá bồi thường thiệt hại cây trái, hoa màu khi nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế 만료됨 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan, đơn vị trong việc tham mưu cho UBND thành phố quản lý nhà nước về giá trên địa bàn 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Quản lý giá các loại dịch vụ khám, chữa bệnh và tiêm vaccin theo yêu cầu tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 49/2010/QĐ-UBND Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND Huỷ bỏ giá thu gom rác thải, quét dọn hầm hàng, quét rửa mặt boong tàu khu vực cảng sông, biển được quy định tại Quyết định số 08/2004/QĐ-UBND ngày 20/01/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng 발효 중 150/2005/QĐ-UBND Quyết định số 150/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá cước và tính cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 04/2006/QĐ-UBND Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND V/v Quy định đơn giá biển số nhà trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 1778/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1778/2006/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hoá bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 460/QĐ-UBND Quyết định số 460/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy 발효 중 143/2004/QĐ-UB Quyết định số 143/2004/QĐ-UB Về việc quy định cước vận chuyển hành khách bằng phương tiện ô tô 발효 중 2197/QĐ-UBND Quyết định số 2197/QĐ-UBND V/v Phê duyệt mức trợ giá cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển từ ngân sách nhà nước 만료됨 77/2010/QĐ-UBND Quyết định số 77/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 40/2006/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2006/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM NĂM 2007 만료됨 2305/QĐ-UBND Quyết định số 2305/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2005/QĐ-UB ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ủy quyền thẩm định và duyệt giá mua sắm hàng hóa, sửa chữa, thanh lý tài sản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước 발효 중 140/2005/QĐ-UBND Quyết định số 140/2005/QĐ-UBND Về việc quy định quyền hạn trách nhiệm đối với công tác quản lý giá tại địa phương 발효 중 15/2006/QĐ-UBND Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND V/v ban hành bản quy định các nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ sung giá bồi thường cây trồng, tài sản, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất được quy định tại Điều 1 Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND ngày 16/5/2008 của UBND tỉnh 만료됨 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Quy định về công tác quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 28/2009/QĐ-UBND Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành bản quy định một số nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND V/v điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008 만료됨 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND V/v ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Về ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 25/2008/QĐ-UBND Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND V/v ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2009 만료됨 25/2008/QĐ-UBND Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009 만료됨 22/2009/QÐ-UBND Quyết định số 22/2009/QÐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 20/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND về việc giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009 만료됨 21/2009/QĐ-UBND Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định cơ chế quản lý, điều hành giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2010 만료됨 39/2008/QĐ-UBND Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô, phương tiện xe thô sơ và sức người áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc bản đồ địa chính và quản lý đất đai thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường Trà Vinh 발효 중 258/QĐ-UBND Quyết định số 258/QĐ-UBND Quy định về giá cước vận chuyển hàng hoá bằng phương tiện vận tải ô tô áp dụng để tính trợ cước vận chuyển hàng hóa các mặt hàng chính sách phục vụ đồng bào miền núi 만료됨 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá bán Báo và ấn phẩm Báo Điện Biên Phủ 만료됨 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND về giá cước bốc xếp bằng thủ công vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi bổ sung một số điều của quy định bồi thường, hỗ trợ cư và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên theo Quyết định số: 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ và quy định đơn giá vận chuyển di dân tái định cư thủy điện Sơn La tới một số khu điểm trên địa bàn tỉnh Điện Biên và tỉnh Lai Châu 발효 중 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Quy định về chi phí quản lý, chi phí bán hàng và cơ chế bán lẻ mặt hàng muối i ốt hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo theo Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 7/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008 만료됨 27/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2009/NQ-HĐND về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2010 만료됨 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cước vận tải hàng hoá bằng ô tô 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung phân loại một số khu vực đất, vị trí đất, bổ sung giá đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung quy định danh mục hàng hóa thực hiện bình ổn giá, dăng ký, kê khai giá và quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thảm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 18/06/2009 만료됨 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định danh mục hàng hoá thực hiện bình ổn giá, đăng ký, kê khai giá và quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan đơn vị trong việc lập, thẩm định, trình duyệt phương án giá đối với hàng hoá dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh phân loại đất ở đô thị trên địa bàn huyện Chiêm Hóa; bổ sung biểu giá đất ở tại nông thôn các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ) các đầu mối giao thông khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch trên địa bàn thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 만료됨 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND về ban hành giá đất năm 2010 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND V/v quy định giá bán Báo và ấn phẩm Báo Điện Biên Phủ 만료됨 18/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND Về giá đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Ban hành giá đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định 16/2011/QĐ-UBND quy định giá cước vận tải hàng hoá bằng ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định giá cước vận tải hàng hoá bằng ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND về giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 01/2005/QĐ-UBND Quyết định số 01/2005/QĐ-UBND Về việc bổ sung các điểm bán hàng và đơn giá trợ cướcvận chuyển mặt hàng giống nông nghiệp 만료됨 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc ban hành giá cước bốc xếp bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 76/2007/QĐ-UBND Quyết định số 76/2007/QĐ-UBND Về việc quy định danh mục hàng hóa, dịch vụ phải niêm yết giá và bán đúng giá niêm yết 만료됨 32/2007/QĐ-UBND Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 72/2006/QĐ-UBND Quyết định số 72/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất đô thị năm 2006 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 170/QĐ-UB Quyết định số 170/QĐ-UB Về việc quy định giá sàn phòng nghỉ trên địa bàn huyện Sa Pa 만료됨 21/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2006/NQ-HĐND Phê chuẩn việc điều chỉnh, bổ sung giá đất đô thị năm 2006 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô để xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển và xác định cước vận chuyển hàng hóa do nhà nước đặt hàng mà không qua hình thức đấu thầu, đấu giá được thanh toán từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên 만료됨 36/2005/QĐ-UB Quyết định số 36/2005/QĐ-UB Về việc ban hành giá vé xe buýt tuyến Krông Pắk - Buôn Ma Thuột 만료됨 138/QĐ-SXD-VP Quyết định số 138/QĐ-SXD-VP Về việc thành lập Tổ Công tác công bố giá vật liệu xây dựng trong lĩnh vực quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn thành phố 발효 중 01A/2010/QĐ-UBND Quyết định số 01A/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá một số dịch vụ du lịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu 만료됨 146/2005/QĐ-UB Quyết định số 146/2005/QĐ-UB Ban hành Quy chế hoạt động của Tổ công tác liên ngành thông báo giá, kiểm soát giá vật liệu xây dựng trong lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn thành phố 만료됨 35/2006/QĐ-UBND Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨
인용됨 17
28/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2009/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2007/QĐ-UBND NGÀY 06/12/2007 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN VỀ QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 11/2010/CT-UBND CHỈ THỊ SỐ 11/2010/CT-UBND TĂNG CƯỜNG CHẤT LƯỢNG CÔNG TÁC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 01/2003/CT-UB Chỉ thị số 01/2003/CT-UB Về việc tăng cường vận động hiến máu nhân đạo năm 2003. 만료됨 117/2005/TT-BTC Thông tư số 117/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện việc xác định giá thị trường trong giao dịch kinh doanh giữa các bên có quan hệ liên kết 만료됨 143/2007/TT-BTC Thông tư số 143/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02/12/2004 của chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh Dự trữ quốc gia 만료됨 18/NQ-CP Nghị quyết số 18/NQ-CP Về một số cơ chế, chính sách nhằm đẩy mạnh phát triển nhà ở cho học sinh, sinh viên các cơ sở đào tạo và nhà ở cho công nhân lao động tại các khu công nghiệp tập trung, người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị 발효 중 105/2008/TT-BTC Thông tư số 105/2008/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 39/2008/QĐ-TTg ngày 14/3/2008 của Thủ tướng Chính phủ về đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 03/2003/CT-BYT Chỉ thị số 03/2003/CT-BYT Về việc thực hiện Thông tư liên tịch số 08/2003/TTLT-BYT-BTC ngày 25/7/2003 của liên Bộ Y tế và Tài chính hướng dẫn việc kê khai giá, niêm yết giá thuốc phòng bệnh, chữa bệnh cho người 만료됨 32/2007/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2007/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP TRUNG TÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN NGHỆ AN 발효 중 11/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BỔ SUNG 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀO QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” TẠI SỞ TÀI CHÍNH (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2011/QĐ-UBND NGÀY 02 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) 만료됨 68/NQ-CP Nghị quyết số 68/NQ-CP Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính 발효 중 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài Phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng Thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa 만료됨 28/2005/CT-TTg Chỉ thị số 28/2005/CT-TTg Về việc thực hiện các biện pháp bình ổn giátrong những tháng cuối năm 2005 발효 중 18/2007/CT-TTg Chỉ thị số 18/2007/CT-TTg Về một số biện pháp cấp bách kiềm chế tốc độ tăng giá thị trường 발효 중 23/2007/CT-TTg Chỉ thị số 23/2007/CT-TTg Về việc tăng cường thực hiện các giải pháp điều hành giá cả, bình ổn thị trường trong những tháng cuối năm 2007 và phục vụ Tết Nguyên đán Mậu Tý 2008 발효 중 11/2010/CT-UBND Chỉ thị 11/2010/CT-UBND về tăng cường công tác quản lý và bình ổn giá trên địa bàn thành phố năm 2010 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với các hệ thống cấp nước nông thôn do trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn quản lý 발효 중
40/2002/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 202
69/2005/QĐ-UB Quyết định số 69/2005/QĐ-UB Về việc ban hành đơn giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh 만료됨 20/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 발효 중 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 만료됨 47/2011/QĐ-UBND Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 02/2006/QĐ-UBND Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND Về thành lập Hội đồng tư vấn đưa người vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma túy và giải quyết tái hòa nhập cộng đồng cấp thành phố 만료됨 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 02/2007/QĐ-UBND Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Tân Pun, Hướng Choa, Hướng Hải, thuộc xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đề án ‘‘Tăng cường công tác quản lý Nhà nước, chống thất thu thuế trong lĩnh vực tài nguyên khoáng sản và đất đai’’ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2015 만료됨 20/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ VÀ ĐẤU THẦU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 63/2004/QĐ-UB Quyết định số 63/2004/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Sở Lao động-Thương binh và Xã hội. 만료됨 2305/QĐ-UBND Quyết định 2305/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Chương trình Năng lượng xanh Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2015 발효 중 06/2006/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2006/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ PHAN THIẾT VÀ Ở CÁC THỊ TRẤN THUỘC CÁC HUYỆN HÀM THUẬN NAM, HÀM TÂN, ĐỨC LINH, TÁNH LINH 발효 중 18/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2007/NQ-HĐND Về việc miễn nhiệm Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh 만료됨 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Chương trình cải cách hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 – 2020 만료됨 15/2005/QĐ-UB Quyết định số 15/2005/QĐ-UB Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UND tỉnh 만료됨 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 43/2011/QĐ-UBND Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND về việc thành lập Quỹ bảo vệ môi trường Nghệ An 발효 중 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 21/2005/QĐ-UB Quyết định số 21 /2005/QĐ-UB V/v phê duyệt Đề án Phổ cập bậc Trung học thành phố Cần Thơ giai đoạn 2005-2010 만료됨 79/2004/QĐ-UB Quyết định số 79/2004/QĐ-UB Sửa đổi Quyết định số 130/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 của UBND tỉnh Bình Định 만료됨 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 21/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2009/QĐ-UBND CHUYỂN GIAO CÁC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH TỪ UBND CẤP XÃ SANG CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG THỰC HIỆN 발효 중 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên công viên 발효 중 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 36/2005/QĐ-UB Quyết định số 36/2005/QĐ-UB Về điều chỉnh định mức giao khoán kinh phí quản lý hành chính cho các đơn vị thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính. 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 만료됨 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Sê 발효 중 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kong Lơng khơng, Sơn lang, Krong và xã Đak Mả, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai 발효 중 57/2005/QĐ-UB Quyết định số 57/2005/QĐ-UB Về giao nhiệm vụ Sở Thương mại triển khai và thực hiện Quyết định số 0027/2005/QĐ-BTM và Quyết định số 0028/2005/QĐ-BTM ngày 07 tháng 01 năm 2005 của Bộ Thương mại. 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp 만료됨 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND về việc sửa đổi mức thu thủy lợi phí nội đồng theo Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 của UBND tỉnh 만료됨 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng điện nông thôn 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A2, A3, A5, A6, B1, B2, B3, B4, B5, B6, C2, C3, C4, C5, C6, C7 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 만료됨 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 2972/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 22/2005/QĐ-UB Quyết định số 22/2005/QĐ-UB Về việc thu hồi Quyết định số 290/2004/QĐ-UB ngày 07/9/2004 của UBND thành phố V/v thành lập Trung tâm Khai thác quỹ đất trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ 만료됨 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 15/2006/QĐ-UBND Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND Hủy bỏ các văn bản quy định về xử lý vi phạm hành chính trái pháp luật 발효 중 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Nghệ An 발효 중 02/2008/QĐ-UBND Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết số 16/2007/NQ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam thành thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) 만료됨 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về giao thông của Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc UBND các huyện, của Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37 /2008/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 80/2006/QĐ-UBND Quyết định số 80/2006/QĐ-UBND V/v Điều chỉnh Kế hoạch vốn XDCB năm 2006 của các dự án tại Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị 만료됨 04/2006/QĐ-UBND Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch các chương trình mục tiêu chuyển vào nhiệm vụ thường xuyên của các ngành năm 2006. 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Nội vụ tỉnh Hậu Giang 만료됨 40/2006/QĐ-UBND Quyết định số 40/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND Quảng Trị 만료됨 801/2005/QĐ-UBND Quyết định số 801/2005/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 140/2005/QĐ-UBND Quyết định số 140/2005/QĐ-UBND V/v thành lập Trung tâm y tế dự phòng huyện Chơn Thành trên cơ sở hợp nhất các Đội y tế chuyên ngành thuộc Trung tâm y tế huyện Chơn Thành 만료됨 21/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2006/NQ-HĐND Về Chương trình Phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006 - 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp quận Bình Tân. 발효 중 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cấp chính quyền (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị trong việc rà soát,cập nhật, công bố, công khai thủ tục hành chính 만료됨 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 발효 중 150/2005/QĐ-UBND Quyết định số 150/2005/QĐ-UBND V/v cho phép thành lập Hội Chế biến và Xuất nhập khẩu Điều Bình Phước 발효 중 146/2005/QĐ-UB Quyết định số 146/2005/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm y tế quân - dân y huyện Côn Đảo 만료됨 49/2010/QĐ-UBND Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ban Quản lý Khu Nam trong lĩnh vực Xây dựng và Đất đai. 만료됨 18/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 258/QĐ-UBND Quyết định số 258/QĐ-UBND Ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Hưng Yên năm 2013 만료됨 851/QĐ-UBND Quyết định số 851/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản Quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực ngành Công Thương 발효 중 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. 만료됨 70/2006/QĐ-UBND Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND Về điều chỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí năm 2006 cho Sở Khoa học và Công nghệ. 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 46/2006/QĐ-UBND Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 24/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2013 - 2015 만료됨 14/2004/QĐ-UB Quyết định số 14/2004/QĐ-UB Về ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo thực hiện Pháp lệnh Bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn thành phố. 만료됨 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 51/2005/QĐ-UBND Quyết định số 51/2005/QĐ-UBND V/v quy định số lượng chức danh cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn thực hiện theo Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ cho các xã, phường thành lập mới và các xã, phường sau khi điều chỉnh, chia tách 발효 중 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát trển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 만료됨 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn 만료됨 50/2005/QĐ-UBND Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 49/2005/QĐ-UBND Quyết định số 49/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đội Thông tin - Văn nghệ Khmer trực thuộc Sở Văn hóa - Thông tin tỉnh Cà Mau 만료됨 48/2005/QĐ-UBND Quyết định số 48/2005/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 01/2005/QĐ-UBND Quyết định số 01/2005/QĐ-UBND Về việc thực hiện cơ chế "một cửa" tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tuyên Quang 만료됨 29/2006/QĐ-UBND Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2006 cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 33/2006/QĐ-UBND Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND Về việc Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2004 và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Quảng Trị 만료됨 28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2008 만료됨 29/2012/QĐ-UBND Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29 /2008/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh 만료됨 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang 만료됨 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 23/2011/QĐ-UBND Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành sử dụng hệ thống giao ban điện tử trực tuyến tỉnh nghệ an 발효 중 08/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP SỞ GIAO THÔNG - CÔNG CHÍNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 52/2008/QĐ-UBND Quyết định số 52/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 22/9/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc miễn thu một số khoản lệ phí quy định tại Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 và Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007của UBND tỉnh Lâm Đồng 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khen thưởng, tôn vinh, công nhận danh hiệu “Chủ trang trại tiêu biểu tỉnh Bình Dương” 만료됨 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy trình lập, thực hiện và theo dõi đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 2197/QĐ-UBND Quyết định số 2197/QĐ-UBND Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk 발효 중 38/2005/QĐ-UB Quyết định số 38/2005/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở lao động - thương binh và xã hội tỉnh Bình Phước 만료됨 49/2007/QĐ-UBND Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ xã Nam 발효 중 38/2006/QĐ-UBND Quyết định số 38/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Kế hoạch thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng của UBND tỉnh. 만료됨 46/2008/QĐ-UBND Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thành lập và đổi tên Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ngã Bảy 발효 중 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Phú Nhơn 발효 중 15/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI KHOẢN 10 MỤC II PHẦN THỨ HAI CỦA ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3793/2010/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2010 VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 39/2008/QĐ-UBND Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh đơn vị thực hiện nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia về ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang 만료됨 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng 만료됨 76/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 76/2009/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP CHI CỤC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM TỈNH NGHỆ AN 만료됨 40/2005/QĐ-UB Quyết định số 40 /2005/QĐ-UB V/v thành lập Sở Ngoại vụ thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ 만료됨 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh 만료됨 72/2008/QĐ-UBND Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai 만료됨 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước không được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC- BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 1778/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1778/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 25/2008/QĐ-UBND Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Thanh tra tỉnh Hậu Giang 만료됨 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận từ trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh sang trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận 발효 중 17/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC PHÂN CẤP QUẢN LÝ ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CHO UBND QUẬN, HUYỆN THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 71/2011/QĐ-UBND Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 만료됨 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang 만료됨 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND V/v Ban hành Kế hoạch hành động Vì sự tiến bộ phụ nữ Quảng Trị, đến năm 2010 만료됨 67/2010/QĐ-UBND Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã và thành phố 만료됨 2007/QĐ-UBND Quyết định số 2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 73/2011/QĐ-UBND Quyết định số 73/2011/QĐ-UBND Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; thu hút và phát triển nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú tại các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Y tế tỉnh Hậu Giang 만료됨 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Công bố dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang 만료됨 45/2011/QĐ-UBND Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 44/2006/QĐ-UBND Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin thành phố Hà Nội 발효 중 91/2005/QĐ-UBND Quyết định số 91/2005/QĐ-UBND V/v tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bù Đốp 발효 중 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 1538/2001/QĐ-UBT ngày 12/6/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 52/2005/QĐ-UBND Quyết định số 52/2005/QĐ-UBND V/v phê duyệt đề án triển khai thực hiện cơ chế một cửa tại UBND các xã, phường, thị trấn tỉnh Nghệ An 발효 중 143/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 143/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM THÔNG TIN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRỰC THUỘC SỞ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 68/2004/QĐ-UB Quyết định số 68/2004/QĐ-UB V/v thành lập Đọan Quản lý thủy bộ trực thuộc Sở Giao thông Công chính thành phố Cần Thơ 만료됨 35/2006/QĐ-UBND Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy trình lập dự toán ngân sách xã, phường, thị trấn 만료됨 27/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án giải thể các thị trấn nông trường Bắc Sơn – Huyện Phổ Yên, Sông Cầu – Huyện Đồng Hỷ, Quân Chu – Huyện Đại Từ, Điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập các thị trấn Bắc Sơn – Huyện Phổ Yên, Sông Cầu – Huyện Đồng Hỷ, Quân Chu – Huyện Đại Từ và thành lập phường Tích Lương – Thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên 발효 중 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/ QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang 만료됨 63/2003/QĐ-UB Quyết định số 63/2003/QĐ-UB V/v ban hành Quy định về chữa trị, giáo dục cho người nghiện ma tuý ở cơ sở Giáo dục-Lao động trên địa bàn tỉnh Sơn la 발효 중 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41 /2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mẫu đơn thực hiện một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động củạ Phòng Kinh tế 만료됨 77/2009/QĐ-UBND Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá đất để tính tiền sử dụng đất (giao đất không thông qua hình thức đấu giá) trụ sở làm việc của Công ty Công trình Giao thông tại số 11, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu 발효 중 103/2005/QĐ-UBND Quyết định số 103/2005/QĐ-UBND Về phê duyệt điều chỉnh bổ sung quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa-xã hội “nhạy cảm” dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn quận 10, năm 2005. 만료됨 13/2007/QĐ-UBND Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Trung Phước, Phong Hải thuộc xã A Dơi, huyện Hướng Hóa 만료됨 01/2007/QĐ-UBND Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền giải quyết một số công việc liên quan đến công tác quản lý nhà nước về Tôn giáo 만료됨 18/2006/QĐ-UBND Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Cam Lộ trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 31/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 01/2005/QĐ-UB Quyết định số 01/2005/QĐ-UB Về bổ sung Quyết định số 247/2004/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về thành lập Sở Bưu chính Viễn thông. 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 136/2002/QĐ-UB Quyết định số 136/2002/QĐ-UB Về thành lập Ban chỉ đạo Chương trình mục tiêu phát triển rau an toàn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2002 - 2005. 만료됨 77/2010/QĐ-UBND Quyết định 77/2010/QĐ-UBND bãi bỏ văn bản của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận - huyện, trong lĩnh vực đầu tư phát triển và phân bổ ngân sách Nhà nước do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 460/QĐ-UBND Quyết định 460/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Phú Thạnh, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 53/2005/QĐ-UBND Quyết định số 53/2005/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án "Củng cố, xây dựng cơ sở vật chất, trang thiết bị thực hiện chuẩn quốc gia y tế xã giai đoạn 2006-2010" 만료됨 20/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND V/v sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp và mức phụ cấp cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và ở ấp, khu vực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 42/2006/QĐ-UBND Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 108/2005/QĐ-UBND ngày 19/9/2005 của UBND tỉnh Bình Định 발효 중 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách ưu đãi đối với vận động viên thể thao đạt thành tích cao tỉnh An Giang 발효 중 26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 1261/QĐ-UBND Quyết định số 1261/QĐ-UBND Ban hành hợp đồng mẫu liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨 137/2002/QĐ-UB Quyết định số 137/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu bổ sung dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2002 cho Sở Giao thông Công chánh. 만료됨 28/2008/QĐ-UBND Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định 540/2004/QĐ.UB ngày 12/3/2004 và Quyết định số 614/2004/QĐ.UB ngày 23/3/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2011 - 2015 của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 23/2008/QĐ-UBND Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang 만료됨 76/2007/QĐ-UBND Quyết định số 76/2007/QĐ-UBND Ban hành kế hoạch triển khai thực hiện đề án xây dựng và đấy mạnh công tác tuyên truyền, vận động chấp hành pháp luật trong cộng đồng dân cư giai đoạn 2007 -2010 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 138/2002/QĐ-UB Quyết định số 138/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư năm 2002 nguồn vốn ngân sách tập trung cho Trung tâm Dịch vụ Phân tích thí nghiệm. 만료됨 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc sắp xếp lại tổ dân phố 23,24 và 25 thuộc khu phố 4, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về chương trình công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012-2015 만료됨 19/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC ỦY QUYỀN THẨM ĐỊNH VÀ DUYỆT GIÁ MUA SẮM HÀNG HÓA, SỬA CHỮA, THANH LÝ TÀI SẢN BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 만료됨 22/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND Về phân bổ dự toán ngân sách năm 2014 tỉnh Thái Nguyên 발효 중 56/2005/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 56/2005/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ THỂ THỨC, KỸ THUẬT TRÌNH BÀY VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, VĂN BẢN HÀNH CHÍNH VÀ BẢN SAO VĂN BẢN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CÁC CẤP THUỘC THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 12/2007/QĐ-UBND Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND Về việc cấp giấy xe ưu tiên phục vụ công tác phòng chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn năm 2007 만료됨 18/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TRẠM CÂN ĐỐI CHỨNG TẠI CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 78/2010/QĐ-UBND Quyết định số 78/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu thức và việc phân vùng, phân loại, phân vị trí đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 24/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 68/2011/QĐ-UBND Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" tại Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận 만료됨 72/2006/QĐ-UBND Quyết định số 72/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tuyển giáo viên phổ thông, mầm non 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨
지침 제공 6
170/QĐ-UB Quyết định số 170/QĐ-UB Về việc điều chỉnh giá biểu thu tiền thuê nhà làm việc hành chánh sản xuất- kinh doanh và nhà ở thuộc diện Nhà nước quản lý tại thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨
인용 6
17/2002/CT-UB Chỉ thị số 17/2002/CT-UB V/v tích cực triển khai các hoạt động phòng chống tệ nạn mại dâm trên địa bàn tỉnh 만료됨 26/2010/CT-UBND Chỉ thị 26/2010/CT-UBND về tổ chức đón Tết Nguyên đán Tân Mão năm 2011 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 17/2002/CT-UB Chỉ thị số 17/2002/CT-UB Về việc triển khai thực hiện pháp lệnh giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.