本文件的摘要正在更新中。
🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
NGHỊ ĐỊNH
Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số 35/2009/QH12 Quốc hội Khóa XII kỳ họp thứ V về chủ trương, định hướng đổi mới một số cơ chế tài chính trong giáo dục và đào tạo từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo,
NGHỊ ĐỊNH:
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Nghị định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 bao gồm:
1. Các cơ sở giáo dục ở các cấp học và trình độ đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
2. Các cơ sở giáo dục khác được quy định tại Điều 69 của Luật Giáo dục.
Điều 2. Học phí
Học phí là khoản tiền của gia đình người học hoặc người học phải nộp để góp phần bảo đảm chi phí cho các hoạt động giáo dục.
Chương II
QUY ĐỊNH VỀ MIỄN GIẢM HỌC PHÍ, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP
Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí
Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
Điều 4. Đối tượng được miễn học phí
1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005.
2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
3. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế.
4. Trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật; trẻ em có cha và mẹ hoặc cha hoặc mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam, không còn người nuôi dưỡng.
Người chưa thành niên từ đủ 16 đến dưới 18 tuổi nhưng đang đi học văn hóa, học nghề, có hoàn cảnh như trẻ em nêu trên.
5. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc diện hộ nghèo theo quy định của Nhà nước.
6. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông là con của hạ sĩ quan và binh sĩ, chiến sĩ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng vũ trang nhân dân.
7. Học sinh, sinh viên hệ cử tuyển (kể cả học sinh cử tuyển học nghề nội trú với thời gian đào tạo từ 3 tháng trở lên).
8. Học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, trường dự bị đại học, khoa dự bị đại học.
9. Học sinh, sinh viên tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo và hộ có thu nhập tối đa bằng 150% thu nhập của hộ nghèo.
Điều 5. Đối tượng được giảm học phí
1. Các đối tượng được giảm 70% học phí gồm: học sinh, sinh viên các chuyên ngành nhã nhạc cung đình, chèo, tuồng, cải lương, múa, xiếc và một số chuyên ngành, nghề nặng nhọc, độc hại.
2. Các đối tượng được giảm 50% học phí gồm:
a) Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên;
b) Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc diện hộ có thu nhập tối đa bằng 150% thu nhập của hộ nghèo;
c) Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở đi học nghề.
Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập
1. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế.
3. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thuộc diện hộ nghèo theo quy định của Nhà nước, không thuộc các xã quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 7. Cơ chế miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
1. Việc miễn, giảm học phí sẽ được thực hiện trong suốt thời gian học tập tại nhà trường, trừ trường hợp có những thay đổi về lý do miễn hoặc giảm học phí.
2. Nhà nước thực hiện cấp bù học phí cho các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập có đối tượng được miễn, giảm học phí theo số lượng người học thực tế và mức thu học phí. Cấp bù học phí (theo mức học phí của các trường công lập trong vùng) cho học sinh là con của người có công với nước, các đối tượng chính sách học mẫu giáo và phổ thông ngoài công lập. Cấp trực tiếp tiền hỗ trợ miễn, giảm học phí cho các đối tượng được miễn, giảm học phí học ở các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập để các đối tượng này đóng học phí đầy đủ cho nhà trường.
3. Nhà nước thực hiện hỗ trợ chi phí học tập trực tiếp cho các đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này với mức 70.000 đồng/học sinh/tháng để mua sách, vở và các đồ dùng khác… thời gian được hưởng theo thời gian học thực tế và không quá 9 tháng/năm học.
Điều 8. Không thu học phí có thời hạn
1. Khi xẩy ra thiên tai, tùy theo mức độ và phạm vi thiệt hại, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định không thu học phí trong thời hạn nhất định đối với trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông thuộc vùng bị thiên tai.
2. Nhà nước thực hiện cấp bù học phí cho các cơ sở giáo dục trong các trường hợp đột xuất quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 9. Kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện tại Điều 7, Điều 8 Nghị định này được cân đối trong ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Chương III
QUY ĐỊNH HỌC PHÍ
Điều 10. Nguyên tắc xác định học phí
1. Đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập: mức thu học phí phải phù hợp với điều kiện kinh tế của từng địa bàn dân cư, khả năng đóng góp thực tế của người dân. Từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015, mức học phí và chi phí học tập khác không vượt quá 5% thu nhập bình quân hộ gia đình ở mỗi vùng.
2. Đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập: mức thu học phí thực hiện theo nguyên tắc chia sẻ chi phí đào tạo giữa Nhà nước và người học.
3. Cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình chất lượng cao được thu học phí tương xứng để trang trải chi phí đào tạo.
4. Cơ sở giáo dục ngoài công lập được tự quyết định mức học phí. Các cơ sở giáo dục phải thông báo công khai mức học phí cho từng năm học (đối với giáo dục mầm non và phổ thông) và công khai cho từng năm học và dự kiến cả khóa học (đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học) đồng thời phải thực hiện Quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
Điều 11. Khung học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
1. Căn cứ vào nguyên tắc xác định mức học phí tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này và thu nhập bình quân hộ gia đình của các vùng trong cả nước, quy định khung học phí của giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà năm học 2010 - 2011 như sau:
|
Vùng
|
Năm học 2010 - 2011
|
|
1. Thành thị
|
Từ 40.000 đến 200.000 đồng/tháng/học sinh
|
|
2. Nông thôn
|
Từ 20.000 đến 80.000 đồng/tháng/học sinh
|
|
3. Miền núi
|
Từ 5.000 đến 40.000 đồng/tháng/học sinh
|
2. Từ năm học 2011 - 2012 trở đi, học phí sẽ được điều chỉnh theo chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo.
3. Căn cứ vào khung học phí của Chính phủ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định mức học phí cụ thể hàng năm phù hợp với thực tế của các vùng ở địa phương mình.
4. Xác định học phí đối với chương trình chất lượng cao.
Các trường mầm non, phổ thông công lập thực hiện chương trình chất lượng cao được chủ động xây dựng mức học phí tương xứng để trang trải chi phí đào tạo, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho phép đồng thời phải thực hiện Quy chế công khai do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
Điều 12. Học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
1. Mức trần học phí đối với đào tạo trình độ đại học tại trường công lập theo các nhóm ngành đào tạo chương trình đại trà từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 như sau:
Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinh viên
|
Nhóm ngành
|
Năm học 2010 - 2011
|
Năm học 2011 - 2012
|
Năm học 2012 - 2013
|
Năm học 2013 - 2014
|
Năm học 2014 - 2015
|
|
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản
|
290
|
355
|
420
|
485
|
550
|
|
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
|
310
|
395
|
480
|
565
|
650
|
|
3. Y dược
|
340
|
455
|
570
|
685
|
800
|
2. Mức trần học phí đối với trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 được xác định theo hệ số điều chỉnh như sau:
|
Trình độ đào tạo
|
Hệ số so với đại học
|
|
1. Trung cấp chuyên nghiệp
|
0,7
|
|
2. Cao đẳng
|
0,8
|
|
3. Đại học
|
1
|
|
4. Đào tạo thạc sĩ
|
1,5
|
|
5. Đào tạo tiến sĩ
|
2,5
|
3. Mức trần học phí đối với trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập quy định như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên
|
TÊN MÃ NGHỀ
|
Năm 2010
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
|||||
|
TCN
|
CĐN
|
TCN
|
CĐN
|
TCN
|
CĐN
|
TCN
|
CĐN
|
TCN
|
CĐN
|
|
|
1. Báo chí và thông tin; pháp luật
|
200
|
220
|
210
|
230
|
230
|
250
|
240
|
260
|
250
|
280
|
|
2. Toán và thống kê
|
210
|
230
|
220
|
240
|
240
|
260
|
250
|
270
|
270
|
290
|
|
3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội
|
220
|
240
|
230
|
250
|
250
|
270
|
260
|
290
|
280
|
300
|
|
4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản
|
250
|
290
|
270
|
310
|
280
|
330
|
300
|
350
|
310
|
360
|
|
5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
|
280
|
300
|
300
|
320
|
310
|
340
|
330
|
360
|
350
|
380
|
|
6. Nghệ thuật
|
310
|
340
|
330
|
360
|
350
|
390
|
370
|
410
|
400
|
430
|
|
7. Sức khỏe
|
320
|
350
|
340
|
370
|
360
|
390
|
380
|
420
|
400
|
440
|
|
8. Thú y
|
340
|
370
|
360
|
400
|
390
|
420
|
410
|
440
|
430
|
470
|
|
9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến
|
350
|
380
|
370
|
410
|
390
|
430
|
420
|
460
|
440
|
480
|
|
10. An ninh, quốc phòng
|
380
|
410
|
400
|
440
|
430
|
460
|
450
|
490
|
480
|
520
|
|
11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật
|
400
|
440
|
430
|
470
|
450
|
500
|
480
|
530
|
510
|
560
|
|
12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường
|
410
|
450
|
440
|
480
|
460
|
510
|
490
|
540
|
520
|
570
|
|
13. Khoa học tự nhiên
|
420
|
460
|
450
|
490
|
480
|
520
|
500
|
550
|
530
|
580
|
|
14. Khác
|
430
|
470
|
460
|
500
|
490
|
540
|
520
|
570
|
550
|
600
|
|
15. Dịch vụ vận tải
|
480
|
530
|
510
|
560
|
540
|
600
|
570
|
630
|
600
|
670
|
4. Học phí học đối với sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên: được thu theo thỏa thuận với người học nghề.
5. Học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập chương trình đại trà: căn cứ vào trần học phí từng năm học, đặc điểm và yêu cầu phát triển của ngành đào tạo, hình thức đào tạo, hoàn cảnh của học sinh, sinh viên, Giám đốc các đại học, Hiệu trưởng và Thủ trưởng các trường, các cơ sở đào tạo thuộc Trung ương quản lý, quy định học phí cụ thể đối với từng loại đối tượng, từng trình độ đào tạo.
6. Học phí đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học của các doanh nghiệp nhà nước: căn cứ vào chi phí đào tạo, các cơ sở giáo dục chủ động xây dựng mức học phí cho các nhóm ngành theo nguyên tắc đảm bảo bù đắp chi phí đào tạo trình Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cho phép. Mức học phí phải công khai cho từng năm học và dự kiến cả khóa học để người học biết trước khi tuyển sinh.
7. Học phí đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên không vượt quá 150% mức học phí chính quy cùng cấp học và cùng nhóm ngành nghề đào tạo.
8. Học phí đào tạo theo tín chỉ: mức thu học phí của một tín chỉ được xác nhận căn cứ vào tổng thu học phí của toàn khóa học theo nhóm ngành đào tạo và số tín chỉ đó theo công thức dưới đây:
|
Học phí tín chỉ
|
=
|
Tổng học phí toàn khóa
|
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa
|
Tổng học phí toàn khóa = mức thu học phí 1 sinh viên/1 tháng x 10 tháng x số năm học.
9. Xác định học phí của chương trình đào tạo chất lượng cao và đào tạo cho người nước ngoài
a) Học phí của chương trình đào tạo chất lượng cao
Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập thực hiện chương trình chất lượng cao được chủ động xây dựng mức học phí tương xứng để trang trải chi phí đào tạo trình Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cho phép và phải công khai mức học phí cho người học biết trước khi tuyển sinh.
b) Học phí đối với người nước ngoài học ở các cơ sở giáo dục Việt Nam do các cơ sở giáo dục quyết định.
Chương IV
QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC THU VÀ SỬ DỤNG HỌC PHÍ
Điều 13. Thu học phí
1. Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh, sinh viên tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học. Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục thường xuyên, dạy nghề thường xuyên và các khóa đào tạo ngắn hạn, học phí được thu theo số tháng thực học. Đối với cơ sở giáo dục phổ thông, học phí được thu 9 tháng/năm. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học, học phí được thu 10 tháng/năm. Trong trường hợp tổ chức giảng dạy, học tập theo học chế tín chỉ, cơ sở giáo dục có thể quy đổi để thu học phí theo tín chỉ song tổng số học phí thu theo tín chỉ của cả khóa học không được vượt quá mức học phí quy định cho khóa học nếu thu theo năm học.
2. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm tổ chức thu học phí và nộp Kho bạc Nhà nước. Biên lai thu học phí theo quy định của Bộ Tài chính.
Điều 14. Sử dụng học phí
1. Cơ sở giáo dục công lập sử dụng học phí theo quy định của Chính phủ về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.
2. Cơ sở giáo dục ngoài công lập sử dụng học phí theo quy định của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường.
Điều 15. Quản lý tiền học phí và chế độ báo cáo
1. Cơ sở giáo dục công lập gửi toàn bộ số học phí thu được vào Kho bạc Nhà nước. Cơ sở giáo dục ngoài công lập gửi toàn bộ số học phí thu được vào ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước nơi mở tài khoản để đăng ký hoạt động.
2. Các cơ sở giáo dục thuộc mọi loại hình đều có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê học phí theo các quy định của pháp luật; thực hiện yêu cầu về thanh tra, kiểm tra của cơ quan tài chính và cơ quan quản lý giáo dục có thẩm quyền; và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin, tài liệu cung cấp.
3. Thu, chi học phí của cơ sở giáo dục công lập phải tổng hợp chung vào báo cáo quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước hàng năm.
Chương 5.
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 16. Hiệu lực thi hành Nghị định
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2010. Các quy định trước đây về miễn, giảm học phí và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trái với quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ. Khoản 3 Điều 7 Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2011; đối với học sinh mẫu giáo, học sinh phổ thông thuộc các đối tượng được hưởng hỗ trợ của ngân sách nhà nước tại Quyết định số 112/2007/QĐ-TTg ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ các dịch vụ, cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân, trợ giúp pháp lý để nâng cao nhận thức pháp luật thuộc Chương trình 135 giai đoạn II và Quyết định số 101/2009/QĐ-TTg ngày 05 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành định mức đầu tư năm 2010 đối với một số dự án thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 112/2007/QĐ-TTg ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ các dịch vụ, cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân, trợ giúp pháp lý để nâng cao nhận thức pháp luật thuộc Chương trình 135 giai đoạn II thì vẫn tiếp tục thực hiện đến hết tháng 5 năm 2011 từ tháng 6 năm 2011 được thực hiện mức hỗ trợ theo Nghị định này.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành Nghị định
1. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。
关系图
↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 5
26/2005/PL-UBTVQH
Pháp lệnh số 26/2005/PL-UBTVQH11 Ưu đãi người có công với cách mạng
系统中暂无
01/2002/QH
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
系统中暂无
112/2007/QĐ-TT
Quyết định số 112/2007/QĐ-TTg Chính sách hỗ trợ các dịch vụ, cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân, trợ giúp pháp lý để nâng cao nhận thức pháp luật thuộc Chương trình 135 giai đoạn II
系统中暂无
101/2009/QĐ-TT
Quyết định số 101/2009/QĐ-TTg Ban hành định mức đầu tư năm 2010 đối với một số dự án thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 và sửa đổi, bổ sung một số
系统中暂无
33/2005/QH
Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11
系统中暂无
依据 4
76/2006/QH
Luật Dạy nghề số 76/2006/QH11
系统中暂无
38/2005/QH
Luật Giáo dục số 38/2005/QH11
系统中暂无
35/2009/QH
Nghị quyết số 35/2009/QH12 Về chủ trương, định hướng đổi mới một số cơ chế tài chính trong giáo dục và đào tạo từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
系统中暂无
32/2001/QH
Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10
系统中暂无
49/2010/NĐ-CP
Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 189
20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học
tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP
ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP
已失效
72/2011/TTLT-BTC-BGTVT
Thông tư liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
已失效
133/2011/TT-BTC
Thông tư số 133/2011/TT-BTC Quy định về học phí sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên đối với đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa, bổ túc nâng hạng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa
已失效
29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015
已失效
09/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí của Trường Đại học Tiền Giang
系统中暂无
24/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014 - 2015
系统中暂无
24/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2010 - 2011
系统中暂无
58/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2010/QĐ-UBND Về việc quy định về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh
系统中暂无
32/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 – 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
系统中暂无
37/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Về việc miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và mức thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục đào tạo, dạy nghề thuộc tỉnh vĩnh phúc từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015
系统中暂无
31/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, miễn, giảm học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2012-2013 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
系统中暂无
36/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 36/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định mức học phí trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
系统中暂无
126/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục chuyên nghiệp và giáo dục nghề nghiệp của các trường công lập thuộc tỉnh năm học 2014 - 2015
系统中暂无
28/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 28/6/2011 của UBND tỉnh về mức thu học phí
系统中暂无
216/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 216/2010/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ học phí cho đối tượng học trung cấp nghề và cao đẳng nghề
系统中暂无
07/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục cao đẳng, trung cấp năm học 2010 - 2011 đến 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
系统中暂无
190/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích học tập đối với sinh viên học tại trường Đại học Hạ Long
系统中暂无
40/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu học phí mầm non công lập thực hiện chương trình chất lượng cao tự chủ một phần kinh phí hoạt động
系统中暂无
3355/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 3355/2010/QĐ-UBND Quy định hỗ trợ học phí cho đối tượng học trung cấp nghề và cao đẳng nghề giai đoạn 2010-2015
系统中暂无
22/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Về quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mần non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
系统中暂无
40/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
系统中暂无
128/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 128/2014/NQ-HĐND Bổ sung Điều 1 Nghị quyết 32/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh quy định mức thu học phí đối với học sinh ở các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa
系统中暂无
22/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định về mức thu, miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015, áp dụng trên
系统中暂无
151/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 151/2010/NQ-HĐND Về quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
系统中暂无
17/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và trung tâm giáo dục thường xuyên áp dụng cho năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
22/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức học phí của Trường Cao đẳng Bến Tre và Trường Trung cấp nghề Bến Tre năm 2015
系统中暂无
23/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tình Hà Tĩnh
系统中暂无
15/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
系统中暂无
55/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục, mức thu, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
系统中暂无
268/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 268/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với trường đại học tiền giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
05/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
系统中暂无
41/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu học phí, chế độ miễn, giảm, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm 2011-2012 tỉnh Thái Nguyên
系统中暂无
99/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 99/2013/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ học phí cho học sinh là con của người có công với nước, đối tượng chính sách đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh
系统中暂无
68/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 68/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số nội dung của nghị quyết số 268/2010/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu học phí đối với trường đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên ng
系统中暂无
48/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu học phí đối với các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2013-2014 và năm học 2014-2015
系统中暂无
44/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí đối với các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2013 - 2014 và năm học 2014 - 2015
系统中暂无
38/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND7 Về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015
系统中暂无
01/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm học 2014-2015
系统中暂无
37/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 37/2010/NQ-HĐND7 Về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015
系统中暂无
426/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 426/2012/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân t
系统中暂无
14/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí ở cơ sở giáo dục công lập năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
系统中暂无
4639/QĐ-UBND
Quyết định số 4639/QĐ-UBND Về tạm thời áp dụng các quy định của Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố về thực hiện mức thu học phí theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ
系统中暂无
13/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về mức thu, quản lý và sử dụng học phí của Trường Đại học Tiền Giang
系统中暂无
43/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về mức thu học phí các trường công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm học 2014-2015 (Đối với các trường mầm non, phổ thông, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp) và năm 2014 (đối với các cơ sở dạy nghề)
系统中暂无
05/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí, lệ phí thi trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015
系统中暂无
05/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã miền núi, vù
系统中暂无
10/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014 - 2015
系统中暂无
19/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về việc quy định, điều chỉnh, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
系统中暂无
28/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, quản lý, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
2074/QĐ-UBND
Quyết định số 2074/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập, giáo dục thường xuyên chương trình giáo dục đại trà trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm học 2014-2015
系统中暂无
12/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Nghị quyết số 01/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ th
系统中暂无
32/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 32/2010/NQ-HĐND Quy định về mức thu học phí đối với học sinh ở các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh
系统中暂无
15/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2012 – 2013 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
系统中暂无
28/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
系统中暂无
63/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 63/2014/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung các quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
系统中暂无
35/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
系统中暂无
03/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp nghề, cao đẳng nghề tại các trường công lập thuộc chương trình đại trà do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý từ n
系统中暂无
12/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2014/NQ-HĐND Quy định miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2014-2015
系统中暂无
01/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2010/NQ-HĐND Về việc quy định về mức thu, miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh K
系统中暂无
15/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2015 - 2016
系统中暂无
01/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Tiếp tục thực hiện Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc
系统中暂无
03/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý
系统中暂无
38/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 38/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức học phí của giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm học 2014-2015
系统中暂无
01/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Mức thu học phí của các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2011 - 2012
系统中暂无
03/QĐ-UBND
Quyết định số 03/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu học phí năm 2013-2014 đối với giáo dục mần non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên chương trình giáo dục đại trà thành phố Hải Phòng
系统中暂无
69/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND V/v điều chỉnh mức thu học phí trong các sơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
系统中暂无
180/NQ-HĐND
Nghị quyết số 180/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 67/2006/NQ-HĐND ngày 25/7/2006 của HĐND tỉnh về Quy định mức thu, sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
系统中暂无
20/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu học phí đối với cơ sở Giáo dục mầm non, Giáo dục Phổ thông công lập từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
系统中暂无
06/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập do địa phương quản lý năm học 2014 - 2015
系统中暂无
09/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu học phí, lệ phí thi đối với các trường mầm non, trường phổ thông hệ công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
系统中暂无
12/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND Về việc phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh trà vinh năm học 2013 – 2014 đến năm học 2014 – 2015
系统中暂无
16/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND Quy định thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do tỉnh Quảng Ninh quản lý giai đoạn từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015
系统中暂无
31/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp kể từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
系统中暂无
140/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND Về mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
系统中暂无
06/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
30/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghè công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
03/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu tiền học buổi thứ 2 và tiền học bán trú đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm học 2010 - 2011
系统中暂无
48/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 48/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí, lệ phí tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục quốc dân tỉnh Thái Bình từ năm học 2010- 2011 đến năm học 2014- 2015
系统中暂无
36/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề tại các cơ sở đào tạo nghề công lập của tỉnh Đắk Nông từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015
系统中暂无
24/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
系统中暂无
13/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2011/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với Đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp thuộc tỉnh Hậu Giang quản lý kể từ năm học 2011 - 2012 đến năm hoc 2014 – 2015
系统中暂无
12/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2012-2013
系统中暂无
20/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về việc bổ sung Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của HĐND tỉnh Phú Thọ quy định mức thu học phí các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp; cao dẳng nghề, trung cấp nghề công lập thuộc tỉnh Phú Th
系统中暂无
35/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
20/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Về Quy định mức thu học phí ở các cơ sở giáo dục công lập năm học 2012- 2013 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
系统中暂无
29/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm học 2013 -2014
系统中暂无
07/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Quy định về mức thu, quản lý, sử dụng học phí đối với Trường trung cấp Văn hóa nghệ thuật Tiền Giang và các trường trung cấp chuyên nghiệp thuộc sở giáo dục và đào tạo Tiền Giang, từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014
系统中暂无
45/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015
系统中暂无
38/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp; cao đẳng nghề, trung cấp nghề công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý
系统中暂无
209/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 209/2010/NQ-HĐND V/v Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
系统中暂无
01/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND. Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2014 - 2015
系统中暂无
08/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2012-2013; mức thu phí đấu giá và mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên đ
系统中暂无
25/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm học 2014-2015
系统中暂无
25/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
系统中暂无
22/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2012-2013 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
系统中暂无
09/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu các khoản thu tại các cơ sở giáo dục và đào tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý
系统中暂无
100/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 100/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí; thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập tại các cơ sở Giáo dục mầm non, Phổ thông công lập và giáo dục Thường xuyên Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Thuận từ năm học 20
系统中暂无
12/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu học phí; chế độ miễn, giảm học phí; chế độ hỗ trợ chi phí học tập; cơ chế thu và sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2
系统中暂无
25/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Về việc quy định, điều chỉnh một số loại phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Pháp lệnh Phí và lệ phí
系统中暂无
913/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 913/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích học tập đối với sinh viên học tại Trường Đại học Hạ Long
系统中暂无
55/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2011/QĐ-UBND Ban hành qui định mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2012-2013 trở đi
系统中暂无
16/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và trung tâm giáo dục thường xuyên áp dụng cho năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015
系统中暂无
13/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang năm học 2013- 2014
系统中暂无
20/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Khoản 1, Điều 3 Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và trung tâm giáo dục thường xuyên áp dụng cho nă
系统中暂无
40/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí tại các trường Đại học, Cao đẳng và Trung cấp công lập do địa phương quản lý từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015
系统中暂无
126/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 126/2010/NQ-HĐND Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2010 – 2011
系统中暂无
84/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 84/2013/NQ-HĐND Về việc bổ sung khoản 4 vào “Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng và trung cấp công lập do địa phương quản lý từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015” ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐ
系统中暂无
100/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014 -2015
系统中暂无
10/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
23/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013-2014 đến năm học 2014-2015
系统中暂无
59/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học trong các cơ sở đào tạo công lập thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
47/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 47/2011/NQ-HĐND Về quy định mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2012–2013 trở đi
系统中暂无
34/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND về cơ chế, chính sách thu hút giảng viên trình độ cao và khuyến khích sinh viên cho Trường Đại học Tân Trào
系统中暂无
15/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Quy định chính sách, chế độ đối với Học sinh thuộc khu vực II chương trình 135 giai đoạn II; Học sinh, Sinh viên là người Dân tộc thiểu số
系统中暂无
23/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức học phí năm học 2014 - 2015 đối với các trường đại học, cao đẳng thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
系统中暂无
25/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về mức thu học phí năm học 2011-2012 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
系统中暂无
27/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Về thực hiện Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
系统中暂无
49/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học trong các cơ sở đào tạo công lập thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
150/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 150/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập từ năm học 2010-2011 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
系统中暂无
12/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2011-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011
系统中暂无
45/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng và vật dụng phục vụ sinh hoạt đối với đối tượng đang nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội công lập
系统中暂无
349/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 349/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An
系统中暂无
13/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đào tạo đại học năm học 2014 - 2015 của Trưởng Đại học Tân Trào
系统中暂无
31/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm học 2014-2015
系统中暂无
04/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 27/12/2010 của HĐND tỉnh Tuyên Quang khóa XVI về việc Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non phổ thông công lập đối với chương trình giáo dục đại trà kể từ n
系统中暂无
07/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND Về chủ trương tạm thời áp dụng các quy định của Nghị quyết số 12/2013/NQ- HĐND ngày 13/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố về thực hiện mức thu học phí theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ cho
系统中暂无
51/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Về mức thu học phí đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2014 - 2015
系统中暂无
197/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 197/2010/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
系统中暂无
1135/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 1135/2010/QĐ-UBND Ban hành mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập từ năm học 2010-2011 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
系统中暂无
05/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với các trường mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011
系统中暂无
04/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ khoản thu tiền xây dựng cơ sở vật chất trường học trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu từ năm học 2010-2011.
系统中暂无
52/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, sử dụng học phí đào tạo cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề các trường công lập trực thuộc tỉnh từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
49/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND. Quy định mức thu học phí của các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh
系统中暂无
4267/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 4267/2011/QĐ-UBND Ban hành mức thu và sử dụng học phí trong cơ sở giáo dục đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
系统中暂无
3968/QĐ-UBND
Quyết định số 3968/QĐ-UBND Về phê duyệt Đề án xây dựng Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn, Trường Trung học phổ thông Nguyễn Hiền, Trường Trung học phổ thông Nguyễn Du thực hiện Trường tiên tiến, theo xu thế hội nhập khu vực và quốc tế theo Quyết
系统中暂无
1991/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 1991/2013/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ học phí cho học sinh là con của người có công với nước, đối tượng chính sách đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh
系统中暂无
08/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
12/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Quy định mức học phí các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề của tỉnh Vĩnh Long, từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
25/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của các cơ sở Giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2012 - 2013
系统中暂无
36/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà năm học 2013 - 2014 trên địa bàn tỉnh.
系统中暂无
03/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ từ năm học 2013 - 2014
系统中暂无
15/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí đối với các trường trung cấp nghề,cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2013-2014 và năm học 2014-2015
系统中暂无
99/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông năm học 2014 - 2015 của các trường công lập trên địa bàn tỉnh
系统中暂无
05/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm học 2014-2015.
系统中暂无
07/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2013 - 2014
系统中暂无
13/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ khoản thu tiền xây dựng cơ sở vật chất trường học trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu từ năm học 2010 - 2011
系统中暂无
163/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 163/2010/NQ-HĐND Về quy định các mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
系统中暂无
20/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND Ban hành mức thu học phí đào tạo trình độ trung cấp nghề năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
系统中暂无
05/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Ban hành mức thu học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
系统中暂无
26/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
系统中暂无
37/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Về học phí các trường công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum
系统中暂无
93/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục nầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh, năm học 2014-2015
系统中暂无
18/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND Quy định miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và định mức thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục đào tạo, dạy nghề thuộc tỉnh Vĩnh Phúc từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014 – 2015
系统中暂无
127/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 127/2014/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND, ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh về quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng và trung cấp công lập do địa phương quản lý từ năm học 2011-2012 đến năm học 201
系统中暂无
33/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập do địa phương quản lý năm học 2014 - 2015
系统中暂无
80/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 80/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục Mầm non và Phổ thông công lập năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh
系统中暂无
09/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai từ năm học 2011 – 2012 đến năm học 2014 - 2015; phí dự thi nghề phổ thông
系统中暂无
11/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí; thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với giáo dục Mầm non, giáo dục Phổ thông, giáo dục Thường xuyên, Trung học phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục Đại học
系统中暂无
41/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với các Trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam từ năm học 2012-2013 đến năm học 2014-2015
系统中暂无
25/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2010 - 2011
系统中暂无
27/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
系统中暂无
35/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2012 - 2013
系统中暂无
40/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu học phí; chế độ miễn, giảm học phí; chế độ hỗ trợ chi phí học tập; cơ chế thu và sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học thuộc tỉnh q
系统中暂无
28/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 và Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Ca
系统中暂无
10/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề công lập tỉnh Kiên Giang, từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 – 2015
系统中暂无
03/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức học phí năm học 2014 - 2015 đối với các trường đại học, cao đẳng thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
系统中暂无
61/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 61/2012/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
71/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
系统中暂无
62/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 62/2012/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên là người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đang học hệ đại học, cao đẳng chính quy từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2015 - 2016
系统中暂无
33/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm học 2013 - 2014.
系统中暂无
21/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu học phí năm học 2011-2012 đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do tỉnh Nam Định quản lý
系统中暂无
18/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2015-2016
系统中暂无
14/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
系统中暂无
96/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 96/2010/NQ-HĐND Về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
系统中暂无
56/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2010/QĐ-UBND Về việc quy định miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Dươngtừ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
20/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 57/2006/QĐ-UBND ngày 28/8/2006 của UBND tỉnh về ban hành mức thu, sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
系统中暂无
10/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2010 - 2011
系统中暂无
08/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Quy định về mức thu, quản lý, sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015
系统中暂无
24/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2011 - 2012
系统中暂无
365/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 365/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với các Trường Trung cấp, Cao đẳng chuyên nghiệp và Trung cấp nghề tỉnh Sơn La từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
14/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu học phí; chế độ miễn, giảm học phí và sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
28/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh
系统中暂无
142/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 142/2015/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, giáo dục thường xuyên; các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2015 -
系统中暂无
108/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 108/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
系统中暂无
1875/QĐ-UBND
Quyết định số 1875/QĐ-UBND Bổ sung danh sách các xã, phường, thị trấn phân theo khu vực tại Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 09/9/2013 của UBND tỉnh.
系统中暂无
144/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 144/2014/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu học phí ở các cơ sở giáo dục công lập năm học 2014- 2015 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
系统中暂无
10/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình đại trà năm học 2013-2014
系统中暂无
250/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 250/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
26/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức học phí đối với các trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm học 2012 - 2013
系统中暂无
引用 71
90/2014/TT-BTC
Thông tư số 90/2014/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí bảo đảm từ ngân sách nhà nước phục vụ Đề án thực hiện "Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước"
生效中
90/2010/TT-BTC
Thông tư số 90/2010/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2011
生效中
102/2015/TT-BTC
Thông tư số 102/2015/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2016
生效中
32/2015/TT-BTC
Thông tư số 32/2015/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang có hệ số lương từ 2,34 trở xuống theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ; điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 09/2015/NĐ-CP ngày 22/01/2015 của Chính phủ.
生效中
202/2010/TT-BTC
Thông tư số 202/2010/TT-BTC Quy định về tổ chửc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2011
生效中
20/2014/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 20/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề
已失效
99/2012/TT-BTC
Thông tư số 99/2012/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2013
生效中
32/2010/TT-BGDĐT
Thông tư số 32/2010/TT-BGDĐT Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình công nhận phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi
已失效
42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC
Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC Quy định chính sách về giáo dục đối với người khuyết tật
生效中
3399/CT-BGDĐT
Chỉ thị số 3399/CT-BGDĐT Về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục Mầm non, giáo dục Phổ thông, giáo dục Thường xuyên và giáo dục Chuyên nghiệp năm học 2010 - 2011
生效中
26/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BGDĐT
Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BGDĐT Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và thực hiện Dự án "Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam"" vay vốn Ngân hàng Thế giới
生效中
83/2011/TT-BTC
Thông tư số 83/2011/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2012
生效中
130/2013/TTLT-BTC-BGDĐT
Thông tư liên tịch số 130/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn chế độ tài chính thực hiện Quyết định số 911/QĐ-TTg ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về Đề án "Đào tạo giảng viên có trình độ tiến sĩ cho các trường đại học, cao đẳng giai đoạn 2010 - 2020"
生效中
3063/QĐ-BTC
Quyết định số 3063/QĐ-BTC Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013
生效中
88/2011/NĐ-CP
Nghị định số 88/2011/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với gia đình hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ
已失效
222/2012/TT-BTC
Thông tư số 222/2012/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2013
生效中
84/2014/TT-BTC
Thông tư số 84/2014/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2015
生效中
09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 – 2021
已失效
19/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập tỉnh Bắc Giang từ năm học 2011- 2012 đến năm học 2014- 2015
系统中暂无
126/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 126/2010/NQ-HĐND Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2010 – 2011
系统中暂无
22/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2010 - 2011
系统中暂无
12/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND Về thực hỉện mức thu học phí theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 5 2010 của Chính phủ "Quy định về miễn, gỉảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo
系统中暂无
1951/QĐ-TT
Quyết định số 1951/QĐ-TTg Về phát triển giáo dục, đào tạo và dạy nghề các tỉnh Tây Nguyên và các huyện miền núi của các tỉnh giáp Tây Nguyên giai đoạn 2011 - 2015
系统中暂无
41/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2011, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; tỷ lệ phần trăm
系统中暂无
42/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
系统中暂无
37/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách đào tạo và thu hút nhân tài
系统中暂无
31/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, miễn, giảm học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2012-2013 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
系统中暂无
15/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Quy định chính sách, chế độ đối với Học sinh thuộc khu vực II chương trình 135 giai đoạn II; Học sinh, Sinh viên là người Dân tộc thiểu số
系统中暂无
28/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Quy định việc vận động, quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
系统中暂无
190/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích học tập đối với sinh viên học tại trường Đại học Hạ Long
系统中暂无
41/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với các Trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam từ năm học 2012-2013 đến năm học 2014-2015
系统中暂无
25/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2010 - 2011
系统中暂无
128/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 128/2014/NQ-HĐND Bổ sung Điều 1 Nghị quyết 32/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh quy định mức thu học phí đối với học sinh ở các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa
系统中暂无
216/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 216/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí, lệ phí thi trong các cơ sở giáo dục và đào tạo quốc dân tỉnh Hưng Yên từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
27/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Về thực hiện Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
系统中暂无
49/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học trong các cơ sở đào tạo công lập thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
06/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về mức thu học phí các trường công lập trên địa bản tỉnh Kon Tum năm học 2014-2015 (đối với các trường mầm non, phổ thông, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp) và năm 2014 (đối với các cơ sở dạy nghề)
系统中暂无
04/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND V/v phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”
系统中暂无
2431/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 2431/2013/QĐ-UBND Về việc quỉ định quy định mức thu học phí đối với Trường Cao đáng Y tế Quảng Ninh
系统中暂无
10/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản của điều 1 nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của hội đồng nhân dân tỉnh trà vinh về việc phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
系统中暂无
03/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức học phí năm học 2014 - 2015 đối với các trường đại học, cao đẳng thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
系统中暂无
11/2012/CT-UBND
Chỉ thị số 11/2012/CT-UBND Về thực hiện nhiệm vụ giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2012 - 2013
系统中暂无
15/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ văn bản
系统中暂无
1353/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 1353/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh
系统中暂无
33/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm học 2013 - 2014.
系统中暂无
15/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về dự toán thu Ngân sách Nhà nước, chi Ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2012
系统中暂无
14/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
系统中暂无
37/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Quảng Nam
系统中暂无
11/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện Đề án “Ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân Sông Đà xây dựng thuỷ điện Hoà Bình ” thuộc tỉnh Sơn La, giai đoạn 2011 - 2
系统中暂无
4639/QĐ-UBND
Quyết định số 4639/QĐ-UBND Về tạm thời áp dụng các quy định của Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố về thực hiện mức thu học phí theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ
系统中暂无
23/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014-2015
系统中暂无
24/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề của các trường công lập thuộc tỉnh năm học 2014-2015
系统中暂无
86/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND Dự toán thu ngân sách nhà nước và phân bổ dự toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2014
系统中暂无
05/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí, lệ phí thi trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015
系统中暂无
59/2010/QĐ-TT
Quyết định số 59/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2011
系统中暂无
07/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND Về chủ trương tạm thời áp dụng các quy định của Nghị quyết số 12/2013/NQ- HĐND ngày 13/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố về thực hiện mức thu học phí theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ cho
系统中暂无
35/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Quy định miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2014-2015
系统中暂无
01/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về ban hành kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách Thành phố; chương trình công tác của Ủy ban nhân dân Thành phố năm 2013
系统中暂无
47/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 47/2011/NQ-HĐND Về giảm nghèo bền vững tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2011 - 2015
系统中暂无
93/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015
系统中暂无
14/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND V/v Quy định mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội và nuôi dưỡng tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
系统中暂无
45/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015
系统中暂无
31/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND Về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020
系统中暂无
2074/QĐ-UBND
Quyết định số 2074/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập, giáo dục thường xuyên chương trình giáo dục đại trà trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm học 2014-2015
系统中暂无
103/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 103/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015
系统中暂无
22/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2012-2013 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
系统中暂无
09/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu các khoản thu tại các cơ sở giáo dục và đào tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý
系统中暂无
2604/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 2604/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015
系统中暂无
2605/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 2605/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở đào tạo, dạy nghề do tỉnh Quảng Ninh quản lý giai đoạn 2011 – 2015
系统中暂无
250/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 250/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
系统中暂无
12/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông năm học 2014-2015 của các trường công lập trên địa bàn tỉnh
系统中暂无
指导 6
72/2011/TTLT-BTC-BGTVT
Thông tư liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
已失效
29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015
已失效
20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học
tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP
ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP
已失效
133/2011/TT-BTC
Thông tư số 133/2011/TT-BTC Quy định về học phí sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên đối với đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa, bổ túc nâng hạng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa
已失效
25/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND Về mức thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục - đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
系统中暂无
1353/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 1353/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh
系统中暂无
修订补充 2
74/2013/NĐ-CP
Nghị định số 74/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015
已失效
20/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu học phí đối với cơ sở Giáo dục mầm non, Giáo dục Phổ thông công lập từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
系统中暂无
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。