시설령 제178-CP에 따른 재무부의 직무, 권한 및 조직 기구

시설령 제178-CP는 재무부의 직무, 권한 및 조직 기구를 규정한다. 재무부는 재정, 예산, 세금, 부과금 및 기타 금융 서비스 사업을 관리하는 국가 재정 관리를 책임진다. 본 시설령은 이전의 시설령 제155-HĐBT를 대체한다.

문서 번호178-CP
문서 유형시행령
발행 기관재정부
서명자Võ Văn Kiệt — Thủ tướng
업데이트02. 07. 2026
분야미분류
발행일28. 10. 1994
발효일28. 10. 1994
효력 만료일31. 07. 2003
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시설령 제178-CP는 재무부의 직무, 권한 및 조직 기구를 규정한다. 재무부는 재정, 예산, 세금, 부과금 및 기타 금융 서비스 사업을 관리하는 국가 재정 관리를 책임진다. 본 시설령은 이전의 시설령 제155-HĐBT를 대체한다.

적용 범위

재무부

핵심 사항

  • 재무부는 재정, 회계, 국가 예산 등 재정 분야의 통일적인 국가 관리를 수행하는 역할을 한다.
  • 재무부는 예산 편성 지침 제공, 예산 기금 관리 및 결산, 국가 자본 및 재산 관리 등 업무를 수행한다.
  • 재무부는 보험 사업, 채권 발행, 주식 발행, 국고양도권 발행 등 금융 서비스 사업 관리 권한을 가진다.
  • 재무부는 행정기관, 공익기관 및 국유기업에 대한 재정 검사 및 감사를 담당한다.
  • 재무부의 조직 기구는 비서실, 전문 국가 관리 기관 및 소속 공익 기관으로 구성된다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 국가 재정 관리 효율성을 강화하고 문화 및 사회 목표 달성에 지원한다.
  • 부정적 영향: 행정기관, 공익기관 및 국유기업에 대한 관리 및 검사 작업 부담 증가 가능성이 있다.

❓ 자주 묻는 질문

재무부의 업무는 무엇인가?

재무부는 재정, 예산, 세금, 부과금 및 기타 금융 서비스 사업을 통일적으로 관리하는 국가 재정 관리를 책임진다. 구체적으로 예산 편성 지침 제공, 예산 기금 관리, 결산, 기업 내 국가 자본 및 재산 관리 등을 포함한다.

재무부는 금융 서비스 사업 관리에서 어떤 권한을 가지고 있는가?

재무부는 보험 사업, 채권 발행, 주식 발행, 국고양도권 발행 등 금융 서비스 사업 관리에 대한 국가 권한을 가지고 있다.

재무부는 어떻게 재정 검사 및 감사를 수행하는가?

재무부는 행정기관, 공익기관 및 국유기업에 대한 재정 검사 및 감사를 담당한다.

재무부의 조직 기구는 무엇으로 구성되어 있는가?

재무부의 조직 기구는 재정 정책실, 회계 제도실, 국가 예산실 등 비서실, 세무총국, 국고국, 국가 재정 감사원 등 전문 국가 관리 기관, 그리고 소속 공익 기관으로 구성된다.

본 시설령은 언제 효력이 발생하는가?

본 시설령은 발효일로부터 효력을 발생한다. 이전의 시설령 제155-HĐBT는 폐지되었다.

전문

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 178-CP
1994년 10월 28일

처분령

재무부의 직무, 권한 및 조직 기구에 관한 사항

정부

1992년 9월 30일 정부조직법에 의거함

1993년 3월 2일 정부령 제15호 정부 소관 부처의 국가 관리 권한 및 책임에 관한 법률령에 의거함

재무부 장관, 조직-인사청 정부총리, 정부총리의 제안을 검토함

명 정

조 제1항

재무부는 정부의 기관으로 국가 재정, 회계, 국가 예산에 대한 통일적인 국가 관리를 수행하는 기능을 가지고 있으며 전국의 범위 내에서 이를 집행한다.

제2조

재무부는 정부가 정한 국가 관리에 대한 임무와 권한을 수행하며, 다음 구체적인 임무와 권한을 포함한다.

1- 각 부처, 정부와 동등한 기관, 정부 소속 기관, 지방자치단체, 중앙직할시가 국가 예산을 작성하도록 지도한다.

국가계획위원회와 협력하여 국가 예산을 작성하고 각 부처, 산업, 지방에 대한 국가 예산 분배를 예상하며, 이는 정부가 국회의 승인을 받기 위해 제출된다. 국회의 승인을 받은 국가 예산을 집행한다.

각 부처, 정부와 동등한 기관, 정부 소속 기관, 지방자치단체, 중앙직할시, 그리고 국가 예산을 받는 단체와 사회 조직의 결산을 검토하고 종합한다.

연간 국가 예산의 종합 결산을 작성하여 정부가 국회의 승인을 받기 위해 제출한다.

2- 국가계획위원회와 협력하여 장기 재정 계획, 중기 재정 계획, 경제-사회 발전 계획, 연간 기본 건설 계획 및 국가 경제와 관련된 주요 균형을 작성한다.

각 부처, 정부와 동등한 기관, 정부 소속 기관, 지방자치단체, 중앙직할시와 협력하여 산업과 영역의 발전 방향, 재정 투자 정책, 인원 배치, 급여, 가격 및 재정과 국가 예산과 관련된 기타 경제-사회 정책에 참여한다.

3- 세금, 수수료 및 기타 수입에 관한 법률, 법령, 다른 법률 문서를 작성하여 정부가 발포하거나 정부가 상임위원회 또는 국회의 승인을 받기 위해 제출하도록 한다.

국가 예산의 세금, 수수료 및 기타 수입에 대한 통일적인 관리와 지도를 수행한다.

4- 국가 예산, 국가 재정 준비금, 국가 외환 집중 자금, 임시 수납 재산을 관리한다. 정부가 규정한 국가 예산에 속하는 경비 지급, 기본 건설 투자 자금 지급 및 국가 경제 목표 프로젝트에 대한 우대 대출을 실시한다.

5- 정부가 지정한 문화-사회 목표를 달성하기 위한 재정 지원 조치를 시행한다.

6- 국가 소유권에 속하는 자금과 재산을 관리한다.

7- 국가 소유권에 속하는 자금과 재산을 관리한다. 정부의 위임을 받아 기업에서 국가 소유권에 속하는 자금과 재산을 대표한다. 국가 기업의 결산을 검토하고 종합한다.

8- 국가 예산을 잘못 사용하거나 계획에 반하거나 재정 관리 제도를 위반한 기관이나 단체에게 지급된 금액을 중단하고 회수하며, 이러한 결정을 총리에게 보고한다.

9- 정부의 차입 및 상환(국내외 모두 포함)을 통일적으로 관리한다. 국제 원조의 재정 관리를 수행한다. 정부가 각 부처, 정부와 동등한 기관, 정부 소속 기관, 지방자치단체, 중앙직할시에 위탁한 외국 차입 자금을 사용하는 프로젝트에 대한 재정 심사를 참여한다. 국제 재정 조약에 대한 관련 문서를 준비하여 정부의 승인을 받는다.

10- 보험 서비스, 채권 및 주식 발행, 사회 기금, 복권, 감사 및 회계 서비스 등 재무 서비스 활동을 국가 관리한다. 증권 시장 관리를 참여한다.

11- 모든 행정 기관, 공공 기관, 국가 기업 및 재정과 관련된 모든 대상에 대한 재무 감사 및 감리를 수행한다.

12- 정부의 위임을 받아 국제 재무 기관에서 정부를 대표한다.

13- 정부가 정한 재무, 회계 및 감사 공무원을 관리한다.

조 3

재무부의 조직 기구:

A- 장관의 보좌 기구는 국가 관리를 수행한다:

1- 재정 정책 과.

2- 회계 제도 과.

3- 국가 예산 과.

4- 안보-국방 재정 과(단축 명칭: 과 I).

5- 은행 및 금융 기관 재정 과.

6- 행정-공공 재정 과.

7- 공산 관리국.

8- 외교 재정 과.

9- 국제 관계 과.

10- 국제 원조 관리 및 수용국.

11- 정보기술 활용 관리국.

12- 재무 및 관리 과.

13- 인사 및 교육 과.

14- 재무부 사무실.

B- 전문 국가 관리 기구:

1- 세무총국.

2- 국가 창고.

3- 재정 감사국.

4- 기업 내 국가 자금 및 재산 관리총국.

5- 투자개발총국.

전문 국가 관리 기구의 직무, 권한 및 조직 기구는 정부가 별도의 문서에서 규정한다.

C- 직속 사립 기관:

1- 재정과학연구소.

2- 하노이, 호치민시 및 해흥, 광 Nghĩa, 호치민시에 있는 재정회계대학 및 재정회계중학교.

3- 재정공무원 양성센터.

직속 사립 기관의 직무, 조직 기구 및 인원은 재무부 장관이 국가 규정에 따라 결정한다.

D- 정부가 규정한 재무부의 다른 직속 기관은 정부의 규정에 따라 조직되고 운영된다.

조 4

본 처분은 발포일로부터 효력을 발생한다. 1988년 10월 15일 정부(현 정부)가 재무부의 직무, 권한 및 조직 기구를 규정한 155-HĐBT 처분 및 이전의 다른 문서와 충돌하는 규정을 폐지한다.

조 5

재무부 장관, 각 부 장관, 중앙부에 준하는 기관 수장, 정부 소속 기관 수장, 중앙에 직속된 성 및 시의 인민위원회 주석은 본 시행령을 집행하기를 책임진다./.

정부총리 인준
국무총리
(인)
Vo Van Kiet

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 85
102/2000/QĐ/BTC Quyết định số 102/2000/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Tiên Cựu- Quốc lộ 10 발효 중 10/1999/QĐ/BTC Quyết định số 10/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Nguyễn Văn Trỗi - quốc lộ 14B 발효 중 20/2002/QĐ-BTC Quyết định số 20/2002/QĐ-BTC Về việc phê duyệt kế hoạch cải cách hành chính ngành tài chính giai đoạn 2001-2005 발효 중 198/2000/QĐ/BTC Quyết định số 198/2000/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 만료됨 818/QĐ-BTC Quyết định số 818/QĐ-BTC Ban hành quy định về phân cấp tổ chức và quản lý công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức ngành tài chính 만료됨 91/2000/QĐ-BTC Quyết định số 91/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 70/1999/QĐ/BTC Quyết định số 70/1999/QĐ/BTC Về việc uỷ quyền và phân cấp cho tổng cục thuế giải quyết một số vấn đề liên quan đến thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, phụ thu đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 20/2001/QĐ-BTC Quyết định số 20/2001/QĐ-BTC V/v phát hành trái phiếu kho bạc theo hình thức chiết khấu 발효 중 23/1999/QĐ/BTC Quyết định số 23/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 3 km0 - km69 đoạn Cầu Đuống - Thái Nguyên 발효 중 1475/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1475/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành chế độ kế toán nghiệp vụ đầu tư phát triển và quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia 발효 중 71/1999/QĐ/BTC Quyết định số 71/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi điều 3 Quyết định số 1944/1998/QĐ/BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 34/2001/QĐ-BTC Quyết định số 34/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 49/2002/QĐ-BTC Quyết định số 49/2002/QĐ-BTC Về việc thành lập tổ thường trực chỉ đạo triển khai thực hiện pháp lệnh phí và lệ phí 만료됨 74/2000/QĐ-BTC Quyết định số 74/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Mỹ Thuận- Quốc lộ 1A 발효 중 152/2002/QĐ-BTC Quyết định số 152/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động Kho bạc Nhà nước 만료됨 17/2001/QĐ-BTC Quyết định số 17/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành "quy chế báo cáo công tác quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản" 발효 중 1255/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1255/1998/QĐ-BTC phê duyệt quy chế hoạt động xổ số kiến thiết và công nhận Ban thường trực nhiệm kỳ 1998-1999 của Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực miền Nam 발효 중 147/2001/QĐ-BTC Quyết định số 147/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 101/1999/QĐ-BTC ngày 28/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan HCSN và DNNN 발효 중 144/2001/QĐ-BTC Quyết định số 144/2001/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ ban hành theo Quyết định số 1177 TC/QĐ/CĐKT ngày 23/12/1996 만료됨 46/2002/QĐ-BTC Quyết định số 46/2002/QĐ-BTC Về danh sách giám sát nợ các doanh nghiệp nhà nước có số nợ lớn 발효 중 143/2001/QĐ-BTC Quyết định số 143/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành và công bố sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 3) 발효 중 61/2000/QĐ-BTC Quyết định số 61/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 139/2001/QĐ-BTC Quyết định số 139/2001/QĐ-BTC Ban hành quy chế thu và sử dụng phí duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng khu chế xuất Tân Thuận 발효 중 21/1999/QĐ/BTC Quyết định số 21/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Diên Phú km 1453 tỉnh Khánh Hoà 발효 중 178/2000/QĐ-BTC Quyết định số 178/2000/QĐ-BTC về việc ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa 만료됨 148/2000/QĐ-BTC Quyết định số 148/2000/QĐ-BTC V/v thành lập ban quản lý dự án tài trợ chương trình kiểm toán 100 doanh nghiệp nhà nước 발효 중 143/1999/QĐ/BTC Quyết định số 143/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 5 tại trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng đoạn Km 62 đến Km103 발효 중 149/1999/QĐ-BTC Quyết định số 149/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí tham quan vường quốc gia bạch mã 만료됨 20/TC-KBNN Quyết định số 20/TC-KBNN Về việc ban hành quy chế đấu thầu mua sắm đồ dùng, trang thiết bị, phương tiện làm việc đối với các cơ quan Nhà nước, lực lượng vũ trang, đoàn thể và doanh nghiệp Nhà nước 발효 중 1637/1999/QĐ-BTC Quyết định số 1637/1999/QĐ-BTC Về việc uỷ quyền ký văn bản thoả thuận 발효 중 09/2000/QĐ-BTC Quyết định số 09/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí tham quan Hội trường Thống Nhất 만료됨 185/2000/QĐ-BTC Quyết định số 185/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành chế độ thông tin báo cáo trong cơ quan Bộ Tài chính 발효 중 22/1999/QĐ/BTC Quyết định số 22/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Cam Thịnh km 1517 tỉnh Khánh Hoà 발효 중 29/2000/QĐ-BTC Quyết định số 29/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1766/1998/QĐ-BTC ngày 07 tháng 12 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 만료됨 564/TCQĐ-TCCB Quyết định số 564/TCQĐ-TCCB V/v giao nhiệm vụ điều hành Công ty Bảo hiểm Hà Nội 발효 중 61/1999/QĐ/BTC Quyết định số 61/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 142/2002/QĐ-BTC Quyết định số 142/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành quy chế phân định nhiệm vụ của từng cơ quan trong ngành tài chính khi thanh tra, kiểm tra nhằm tránh chồng chéo và xử lý khi có chồng chéo 발효 중 68/1999/QĐ/BTC Quyết định số 68/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành danh mục các nhóm mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế và bảng giá tối thiểu các mặt hàng nhà nước quản lý giá để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu 발효 중 138/2001/QĐ-BTC Quyết định số 138/2001/QĐ-BTC Ban hành quy chế tạm thời về chế độ tự bảo đảm kinh phí hoạt động của ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 04/1999/QĐ/BTC Quyết định số 04/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu hàng bóng đèn hình ti vi 발효 중 05/2000/QĐ-BTC Quyết định số 05/2000/QĐ-BTC Về việc thành lập hội đồng tư vấn liên ngành điều hành việc tiếp nhận và thu nộp ngân sách đối với khoản viện trợ không hoàn lại phi dự án của chính phủ nhật bản tài khóa 1998 발효 중 144/2002/QĐ/BTC Quyết định số 144/2002/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 54/1999/QĐ/BTC Quyết định số 54/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 5 trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng 발효 중 135/2001/QĐ-BTC Quyết định số 135/2001/QĐ-BTC Về việc phát hành trái phiếu đầu tư của quỹ hỗ trợ phát triển 발효 중 105/2002/QĐ-BTC Quyết định số 105/2002/QĐ-BTC Về việc thành lập tổ thường trực chỉ đạo triển khai thực hiện pháp lệnh phí và lệ phí 발효 중 58/1999/QĐ/BTC Quyết định số 58/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường 7 km 0 - km 36 đoạn Diễn Châu - Đô Lương 발효 중 150/2001/QĐ-BTC Quyết định số 150/2001/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành theo Quyết định số 1296 TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996 발효 중 125/1999/QĐ-BTC Quyết định số 125/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 1116/QĐ-BTC Quyết định số 1116/QĐ-BTC Về việc xuất gạo Dự trữ Nhà nước hỗ trợ cứu đói cho tỉnh Hà Giang 발효 중 1345/QĐ-BTC Quyết định số 1345/QĐ-BTC Về việc tạm thời không thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự 발효 중 13/1999/QĐ/BTC Quyết định số 13/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Trảng Bom km 1847 tỉnh Đồng Nai 발효 중 131/1999/QĐ-BTC Quyết định số 131/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng trong biểu thuế thuế xuất khẩu 발효 중 167/2002/QĐ/BTC Quyết định số 167/2002/QĐ/BTC Về việc ban hành quy định chế độ thông tin báo cáo công tác của các đơn vị thuộc ngành Tài chính 만료됨 40/1999/QĐ/BTC Quyết định số 40/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành tem và việc in ấn, quản lý sử dụng tem hàng nhập khẩu 발효 중 134/1999/QĐ-BTC Quyết định số 134/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu một số mặt hàng tại bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 68/1999/QĐ/BTC ngày 01/07/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 14/1999/QĐ/BTC Quyết định số 14/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Bừn Lức km 1933 tỉnh Long An 발효 중 139/1999/QĐ-BTC Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 03/2000/QĐ-BTC Quyết định số 03/2000/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh phụ thu bột PVC nhập khẩu 만료됨 166/2002/QĐ-BTC Quyết định số 166/2002/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế và tổ chức hoạt động của Tạp chí Tài chính 발효 중 1802/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1802/1998/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu thuế thuế xuất khẩu 발효 중 109/2001/QĐ-BTC Quyết định số 109/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi điểm 1 điều 2 Quyết định số 130/1999/QĐ-BTC ngày 1/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 18 từ km 35 đến km 91 (trạm thu phí tại km 58) 발효 중 39/1999/QĐ/BTC Quyết định số 39/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 14 km 352 - km 402 đoạn Buôn Ma Thuật - Buôn Hồ 발효 중 130/1999/QĐ-BTC Quyết định số 130/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 18 từ km 35 đến km 91 (trạm thu phí tại km 58) 발효 중 38/1999/QĐ/BTC Quyết định số 38/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 204/QĐ-UB Quyết định số 204/QĐ-UB V/v Quy định tỷ lệ điều tiết các khoản thu ngân sách cho các cấp ngân sách 발효 중 78/2003/QĐ-BTC Quyết định số 78/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán Quỹ Hỗ trợ phát triển 발효 중 81/1999/QĐ-BTC Quyết định số 81/1999/QĐ-BTC Về việc kéo dài thời hạn nộp thuế tương ứng với giá trị hàng hoá bán trả chậm 만료됨 98/1999/QĐ-BTC Quyết định số 98/1999/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu lệ phí đăng ký phương tiện hành nghề kinh doanh vận tải thuỷ nội địa, lệ phí thi, cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng và lệ phí hoạt động khai thác vùng nước đường thuỷ nội địa 만료됨 78/1999/QĐ/BTC Quyết định số 78/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu các mặt hàng thuộc nhóm 1006 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 79/1999/QĐ/BTC Quyết định số 79/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 71/2001/QĐ-BTC Quyết định số 71/2001/QĐ-BTC Về việc qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng Clinker nhập khẩu 발효 중 106/1999/QĐ-BTC Quyết định số 106/1999/QĐ-BTC Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy cục tài chính doanh nghiệp trực thuộc Bộ Tài chính 만료됨 75/2003/QĐ-BTC Quyết định số 75/2003/QĐ-BTC thành lập Ban Chỉ đạo dự án cải cách quản lý tài chính công 발효 중 164/2002/QĐ/BTC Quyết định số 164/2002/QĐ/BTC V/v sửa đổi, bổ sung Danh mục và giá tối thiểu của một số nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu 만료됨 148/2001/QĐ-BTC Quyết định số 148/2001/QĐ-BTC Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến 31/12/2000 đã hết hiệu lực pháp luật 발효 중 124/1999/QĐ-BTC Quyết định số 124/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Nguyễn Văn Trỗi - Quốc lộ 14B 발효 중 25/1999/QĐ-BTC Quyết định số 25/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành quy chế tổ chức xây dựng, lưu trữ, sử dụng và bảo mật cơ sở dữ liệu ngân sách nhà nước 발효 중 98/2000/QĐ-BTC Quyết định số 98/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ cụ thể ngạch công chức kế toán 발효 중 163/2002/QĐ-BTC Quyết định số 163/2002/QĐ-BTC Về việc tạm dừng thi hành Quyết định số 146/2002/QĐ-BTC ngày 4/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi tên, mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ô tô, phụ tùng và linh kiện xe ô tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 67/2001/QĐ-BTC Quyết định số 67/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 97/2000/QĐ-BTC Quyết định số 97/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ cụ thể ngạch công chức tài chính 발효 중 47/2001/QĐ/BTC Quyết định số 47/2001/QĐ/BTC Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp Nhà nước có số nợ lớn 발효 중 11/1999/QĐ-BTC Quyết định số 11/1999/QĐ-BTC Về việc đổi tên một số phòng thuộc tổng cục thuế 발효 중 48/2001/QĐ-BTC Quyết định số 48/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải 발효 중 162/2002/QĐ/BTC Quyết định số 162/2002/QĐ/BTC Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중
근거 15
596-TC/QÐ/TCÐN Quyết định số 596-TC/QÐ/TCÐN về việc ban hành Qui chế cấp phát đối với một số nhiệm vụ chi bằng ngoại tệ thuộc ngân sách Trung ương 발효 중 31/2001/QÐ-BTC Quyết định số 31/2001/QÐ-BTC về việc sửa đổi bổ sung chế độ quản lý sử dụng hoá đơn bán hàng 만료됨 81/1999/QÐ-BTC Quyết định số 81/1999/QÐ-BTC về việc kéo dài thời hạn nộp thuế tương ứng với giá trị hàng hoá bán trả chậm 만료됨 132-TC/NSNN Công văn số 132-TC/NSNN Công văn về việc hướng dẫn bổ sung một số điểm về chấp hành NSNN 만료됨 131-TC/QÐ/VT Quyết định số 131-TC/QÐ/VT ban hành Quy chế bán đấu giá xe ô tô nhập từ nguồn viện trợ không hoàn lại 3 tỷ yên Nhật tài khoá 1994-1995 발효 중 1030 TC/QLCS Công văn số 1030 TC/QLCS Công văn hướng dẫn về việc xây dựng trụ sở làm việc, mua sắm ô tô và các trang thiết bị đắt tiền của các cơ quan hành chính sự nghiệp năm 1996 만료됨 1235-TC/QÐ/TCNH Quyết định số 1235-TC/QÐ/TCNH về việc tái bảo hiểm bắt buộc 만료됨 54-TC/TCCB Thông tư số 54-TC/TCCB hướng dẫn về nội dung công tác quản lý công sản của Sở tài chính - Vật giá tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 1179-TC/KBNN Quyết định số 1179-TC/KBNN về việc ban hành Quy chế tạm thời đấu thầu trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước 발효 중 3705-TC/QLCS Công văn số 3705-TC/QLCS Công văn về việc hướng dẫn Quy chế xử lý tài sản không cần dùng và không còn sử dụng được tại các cơ quan hành chính sự nghiệp 만료됨 537-TC/QLCS Công văn số 537-TC/QLCS Công văn hướng dẫn quy chế quản lý và sử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung công quỹ Nhà nướcvà được xác lập quyền sở hữu Nhà nước 만료됨 534-TC/VT Công văn số 534-TC/VT Công văn về việc thu lệ phí tiếp nhận hàng viện trợ 만료됨 32-TC/ÐT Thông tư số 32-TC/ÐT hướng dẫn việc quản lý, cấp phát, cho vay vốn NSNN đầu tư cho các chương trình, dự án sử dụng đất trống, đồi núi trọc, rừng, bãi bồi ven biển và mặt nước 만료됨 15 TC/GTBÐ Thông tư số 15 TC/ GTBÐ HƯớNG DẫN CHế Ðộ QUảN Lý TàI CHíNH ÐốI VớI CáC CụM CảNG HàNG KHÔNG - SâN BAY 만료됨 1361-TC/TCT Công văn số 1361-TC/TCT Công văn hướng dẫn thu thuế lợi tức đối với hoạt động bảo hiểm Nhà nước 발효 중
178-CP
시설령 제178-CP에 따른 재무부의 직무, 권한 및 조직 기구
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 334
71/2003/QĐ-BTC Quyết định số 71/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng BTC V/v dừng phát hành Công trái giáo dục 발효 중 05/2003/TT-BTC Thông tư 05/2003/TT-BTC ngày 13 tháng 1 năm 2003 ướng dẫn xử lý hàng hoá tồn đọng tại cảng biển Việt Nam 만료됨 10/2003/QĐ-BTC Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng 만료됨 12/2003/QĐ-BTC Quyết định số 12/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng thiết bị , vật tư thuộc phạm vi giám sát của Đăng kiểm Việt Nam 만료됨 11/2003/QĐ-BTC Quyết định số 11/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa. 만료됨 20/2002/TT-BTC Thông tư số 20/2002/TT-BTC hướng dẫn thi hành nghị định số 71/2001/NÐ-cp ngày 5/10/2001 của chính phủ về ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê 만료됨 08/2003/QĐ-BTC Quyết định số 08/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 110/2001/QĐ/BTC Quyết định số 110/2001/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 45/2002/QĐ-BTC Quyết định số 45/2002/QĐ-BTC Về việc thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu 발효 중 76/2001/QĐ-BTC Quyết định số 76/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 18/2002/QĐ-BTC Quyết định số 18/2002/QĐ-BTC Về việc tạm thời ban hành mức thu phí sử dụng cầu Phả Lại trên Quốc lộ 18 발효 중 10/2002/QĐ-BTC Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 17/2002/QĐ-BTC Quyết định số 17/2002/QĐ-BTC Về phân bổ mức vốn vay tín dụng ưu đãi để thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn năm 2002 발효 중 180/2000/QĐ/BTC Quyết định số 180/2000/QĐ/BTC Ban hành mức thu phí đối với xe máy qua cầu Mỹ Thuận-Quốc lộ 1A 발효 중 83/2003/QĐ-BTC Quyết định số 83/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt,may vào thị trường Hoa Kỳ 만료됨 02/2002/QĐ-BTC Quyết định số 02/2002/QĐ-BTC Về việc qui định thuế suất thuế nhập đối với một số phụ tùng xe hai bánh gắn máy. 만료됨 04/2002/QĐ-BTC Quyết định số 04/2002/QĐ-BTC Về việc qui định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò và một số vật tư, thiết bị để sản xuất, lắp ráp các máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò 만료됨 88/1999/TT-BTC Thông tư số 88/1999/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính cho dự án ngành cơ sở hạ tầng nông thôn 발효 중 10/2002/QDD-BTC Quyết định số 10/2002/QDD-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 113/2000/QĐ-BTC Quyết định số 113/2000/QĐ-BTC Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ 발효 중 112/2002/QĐ-BTC Quyết định số 112/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mẫu biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính 발효 중 95/2000/TT-BTC Thông tư số 95/2000/TT-BTC Hướng dẫn tạm thời việc thu và sử dụng lệ phí tuyển sinh đi đào tạo ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước 만료됨 113/2001/QĐ-BTC Quyết định số 113/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng khô dầu trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 78/2000/TT-BTC Thông tư số 78/2000/TT-BTC hướng dẫn kinh phí hoạt động của ban chỉ đạo, ban quản lý công trình mục tiêu quốc gia 발효 중 116/2001/QĐ/BTC Quyết định số 116/2001/QĐ/BTC Về việc bổ sung, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế mặt hàng xe máy quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 97/2002/TT-BTC Thông tư số 97/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế đối với doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài 만료됨 120/2001/QĐ-BTC Quyết định số 120/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 84/2003/QĐ-BTC Quyết định số 84/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành tem và việc in, quản lý sử dụng tem rượu nhập khẩu 만료됨 134/2002/QĐ-BTC Quyết định số 134/2002/QĐ-BTC Về việc tạm dừng thu phí sử dụng cầu Chương Dương đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe hai bánh gắn máy, xe ba bánh gắn máy. 발효 중 87/2003/QĐ-BTC Quyết định số 87/2003/QĐ-BTC Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn bản thay thế 발효 중 107/2000/TT-BTC Thông tư số 107/2000/TT-BTC Hướng dẫn đăng ký hành nghề kiểm toán 만료됨 58/2003/QĐ-BTC Quyết định số 58/2003/QĐ-BTC về việc ban hành Biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính 만료됨 115/2001/QĐ/BTC Quyết định số 115/2001/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 48/1999/TT-BTC Thông tư số 48/1999/TT-BTC hướng dẫn việc sử dụng tiền thu từ xử phạt hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông 만료됨 07/2000/QĐ-BTC Quyết định số 07/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành quy định thay thế tờ khai nguồn gốc xe ô tô xe gắn máy nhập khẩu bằng biên lai thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế GTGT mẫu CTT52.. 발효 중 45/1999/TT-BTC Thông tư số 45/1999/TT-BTC quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài 만료됨 23/2003/QĐ-BTC Quyết định số 23/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới 만료됨 136/2002/QĐ-BTC Quyết định số 136/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu 발효 중 141/2002/QĐ-BTC Quyết định số 141/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi. 발효 중 29/2001/TT-BTC Thông tư số 29/2001/TT-BTC Hướng dẫn một số cơ chế tài chính áp dụng tại khu vực thị trấn Dương Ðông, huyện phú quốc tỉnh kiên giang 발효 중 144/2000/QĐ-BTC Quyết định số 144/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung một số mức thu tại Quyết định số 21/2000/QĐ-BTC ngày 21/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về phí, lệ phí y tế dự phòng 만료됨 22/2003/QĐ-BTC Quyết định số 22/2003/QĐ-BTC Về cơ chế tài chính trong việc sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng 만료됨 26/2001/TT-BTC Thông tư số 26/2001/TT-BTC Hướng dẫn một số điểm về cấp phát kinh phí cho các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được ngân sách hỗ trợ kinh phí 발효 중 69/2001/QĐ-BTC Quyết định số 69/2001/QĐ-BTC Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện 만료됨 151/2000/QĐ-BTC Quyết định số 151/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2917 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 116/1999/QĐ-BTC Quyết định số 116/1999/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không 만료됨 154/2000/QĐ-BTC Quyết định số 154/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 25/2003/QĐ-BTC Quyết định số 25/2003/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ giá bán tối đa thép xây dựng 발효 중 21/1999/TT-BTC Thông tư số 21/1999/TT-BTC hướng dẫn quản lý thu, chi tiền mặt qua hệ thống Kho bạc Nhà nước 만료됨 131/2000/QĐ-BTC Quyết định số 131/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi. 발효 중 10/1999/TT-BTC Thông tư số 10/1999/TT-BTC hướng dẫn tạm thời chế độ quản lý tài chính đối với Trung tâm giao dịch chứng khoán 만료됨 121/1999/QĐ-BTC Quyết định số 121/1999/QĐ-BTC Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ 만료됨 280/1997/QĐ-BTC-NSNN Quyết định số 280/1997/QĐ-BTC-NSNN Về việc ban hành hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 만료됨 112/2001/QĐ-BTC Quyết định số 112/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án có sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ Phát triển Chính thức (ODA) vay nợ 만료됨 2000/QĐ-BTC Quyết định số 2000/QĐ-BTC của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện thí điểm chế độ khấu hao tài sản cố định theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh 발효 중 159/2000/QĐ-BTC Quyết định số 159/2000/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện CKD, IKD của một số sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử 발효 중 160/2000/QĐ-BTC Quyết định số 160/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lịch trình giảm thuế nhập khẩu theo nghị định hàng dệt - may mặc ký giữa Việt Nam với các nước cộng đồng Châu Âu(EU) cho giai đoạn 2000 – 2005 발효 중 38/1998/TT-BTC Thông tư số 38/1998/TT-BTC hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và quyết toán ngân sách Nhà nước cho bồi thường thiệt hại do công chức, viên chức Nhà nước, người có thẩm quyền của cơ quan Nhà nước, cơ quan tiến hành tố tụng gây ra 발효 중 369/1998/QĐ-BTC Quyết định số 369/1998/QĐ-BTC Về việc thực hiện đơn giản hoá thủ tục hành chính trong khâu cấp phát, thanh toán, cho vay vốn đầu tư XDCB của Nhà nước quan hệ thống Tổng cục Đầu tư phát triển 발효 중 105/1999/QĐ-BTC Quyết định số 105/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán Trung tâm giao dịch chứng khoán 발효 중 163/2000/QĐ-BTC Quyết định số 163/2000/QĐ-BTC Về việc giao nhiệm vụ quản lý quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước cho các đơn vị thuộc bộ và trực thuộc bộ 발효 중 568/1998/QĐ-BTC Quyết định số 568/1998/QĐ-BTC Về việc tạm thời không thu thuế lợi tức bổ sung đối với cơ sở sản xuất hàng xuất khẩu 발효 중 362/1998/QĐ-BTC Quyết định số 362/1998/QĐ-BTC Về việc triển khai thí điểm 2 loại hình bảo hiểm nhân thọ: Bảo hiểm và tiết kiệm 5, 10 năm; Bảo hiểm an sinh giáo dục và áp dụng Bảo hiểm thương tật vĩnh viễn do tai nạn và bảo hiểm chi phí phẫu thuật trong Bảo hiểm nhân thọ 발효 중 62/2003/QĐ-BTC Quyết định số 62/2003/QĐ-BTC Ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và Phí, lệ phí hàng hải đặc biệt 만료됨 27/2003/QĐ-BTC Quyết định số 27/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 95/2003/QĐ-BTC Quyết định số 95/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 64/2003/QĐ-BTC Quyết định số 64/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 22/2000/QĐ-BTC Quyết định số 22/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí bảo vệ và kiểm dịch thực vật 만료됨 21/2000/QĐ-BTC Quyết định số 21/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí y tế dự phòng. 만료됨 41/2002/TT-BTC Thông tư số 41/2002/TT-BTC hướng dẫn thực hiện chính sách thuế đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) 만료됨 98/2002/QĐ-BTC Quyết định số 98/2002/QĐ-BTC Về việc áp dụng hình thức bán vé tháng thu phí sử dụng cầu, đường bộ qua Trạm thu phí T1- Quốc lộ 51 발효 중 53/2002/QĐ-BTC Quyết định số 53/2002/QĐ-BTC Ban hành Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên 만료됨 100/2002/QĐ-BTC Quyết định số 100/2002/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 148/1999/TTLT/BTC-BCA Thông tư liên tịch số 148/1999/TTLT/BTC-BCA Về quan hệ phối hợp công tác bảo đảm an ninh, trật tự trong môt số hoạt động thuộc lĩnh vực tài chính 발효 중 61/1999/QĐ-BTC Quyết định số 61/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 110/2002/QĐ-BTC Quyết định số 110/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Chế độ phát hành, quản lý, sử dụng hoá đơn bán hàng 만료됨 48/2001/TT-BTC Thông tư số 48/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò dầu khí theo quy định của luật dầu khí 만료됨 90/2002/QĐ-BTC Quyết định số 90/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 86/2002/QĐ-BTC Quyết định số 86/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005 발효 중 109/2002/QĐ-BTC Quyết định số 109/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 165/2002/QĐ-BTC Quyết định số 165/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành và công bố sáu (06) Chuẩn mực kế toán Việt Nam (đọt 2). 발효 중 72/2003/QĐ-BTC Quyết định số 72/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng BTC V/v sửa đổi giá tối thiểu của một số nhãn hiệu xe hai bánh gắn máy 만료됨 215/2000/QĐ-BTC Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông 발효 중 09/2001/QĐ-BTC Quyết định số 09/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 122/2002/QĐ-BTC Quyết định số 122/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mẫu Biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính 만료됨 11/2001/QĐ-BTC Quyết định số 11/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của mặt hàng phân bón trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 10/2001/QĐ-BTC Quyết định số 10/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế Chuyển vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước 만료됨 52/1999/TT-BTC Thông tư số 52/1999/TT-BTC hướng dẫn tạm ứng vốn kho bạc Nhà nước cho ngân sách Nhà nước 만료됨 118/2000/TT-BTC Thông tư số 118/2000/TT-BTC Quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác ở xã, phường, thị trấn 만료됨 87/1998/TT-BTC Thông tư số 87/1998/TT-BTC quy định chế độ lập, gửi báo cáo tài chính và báo cáo tình hình hoạt động của các ngân hàng thương mại 발효 중 208/2000/QĐ-BTC Quyết định số 208/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế tổng hợp, phân tích báo cáo tình hình tài chính doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn 발효 중 68/2003/QĐ-BTC Quyết định số 68/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng BTC V/v bãi bỏ áp dụng giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu đối với mặt hàng gạh ốp lát nhập khẩu, có nguồn gốc từ EU 발효 중 297/1998/QĐ-BTC Quyết định số 297/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành tem và việc in ấn, quản lý tem hàng nhập khẩu 발효 중 204/2000/QĐ-BTC Quyết định số 204/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 76/2003/QĐ-BTC Quyết định số 76/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng BTC về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá Doanh nghiệp Nhà nước 만료됨 299/1998/QĐ-BTC Quyết định số 299/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí, mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới 만료됨 33/2002/QĐ-BTC Quyết định số 33/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 66/2002/QĐ-BTC Quyết định số 66/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế nhập khẩu của một số phụ tùng xe hai bánh gắn máy, sửa đổi mức khung tỷ lệ nội địa hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo tỷ lệ nội địa hoá của phụ tùng xe hai bánh gắn máy 만료됨 65/2002/QĐ-BTC Quyết định số 65/2002/QĐ-BTC Về việc bỏ quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng clinker nhập khẩu 발효 중 59/2002/QĐ-BTC Quyết định số 59/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 53/2003/TT-BTC Thông tư số 53/2003/TT-BTC Hướng dẫn áp dụng chế độ thuế đối với Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh 발효 중 118/2002/QĐ-BTC Quyết định số 118/2002/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may vào thị trường EU, Canada 만료됨 210/2000/QĐ/BTC Quyết định số 210/2000/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 70/2003/QĐ-BTC Quyết định số 70/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng BTC V/v quy định thời hạn chấm dứt xử lý ghi thu, ghi chi ngân sách hỗ trợ vốn đầu tư cho Doanh nghiệp Nhà nước 발효 중 1259/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1259/1998/QĐ-BTC ban hành mức thu phí sử dụng đường số 14 đoạn Đồng Xoài - Ban Mê Thuột 발효 중 128/1999/QĐ-BTC Quyết định số 128/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí, số tiền bảo hiểm tai nạn thuyền viên và bảo hiểm mọi rủi ro thân tàu đối với các phuơng tiện đánh bắt hải sản xa bờ 발효 중 41/2002/QĐ-BTC Quyết định số 41/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 02/2000/QĐ-BTC Quyết định số 02/2000/QĐ-BTC Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vay/viện trợ nước ngoài của Chính phủ 발효 중 100/TC-QLCS Quyết định số 100/TC-QLCS Ban hành quy chế quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước và được xác lập quyền sở hữu Nhà nước 만료됨 68/1999/QĐ-BTC Quyết định số 68/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế và Bảng giá tối thiểu các mặt hàng Nhà nước quản lý giá để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu 발효 중 77/2002/QĐ-BTC Quyết định số 77/2002/QĐ-BTC Về việc tạm thời thực hiện thu và miễn, giảm phí sử dụng cầu, đường bộ, đò, phà 발효 중 72/2002/QĐ-BTC Quyết định số 72/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 69/2002/QĐ-BTC Quyết định số 69/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu mức thu phí sử dụng cầu Tân Đệ trên Quốc lộ 10 발효 중 70/2002/QĐ-BTC Quyết định số 70/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thu lệ phí kiểm định kỹ thuật định kỳ theo tiêu chuẩn an toàn không gia hạn giấy phép đối với chai chứa khí đốt hoá lỏng 만료됨 68/2002/QĐ-BTC Quyết định số 68/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên Quốc lộ 38 발효 중 19/2001/QĐ-BTC Quyết định số 19/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí về cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 만료됨 02/2001/QĐ-BTC Quyết định số 02/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725 + 250 tỉnh Bình Thuận 발효 중 279/1998/QĐ-BTC Quyết định số 279/1998/QĐ-BTC Về việc kiểm tra quỹ trái phép tại các đơn vị hành chính sự nghiệp 발효 중 1124/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1124/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành tem và việc in ấn, quản lý, sử dụng tem hàng nhập khẩu 발효 중 141/2001/QĐ-BTC Quyết định số 141/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã 만료됨 12/2001/QĐ-BTC Quyết định số 12/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán áp dụng cho các đơn vị ngoài công lập hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao 만료됨 82/TC-TCNH Thông tư số 82/TC-TCNH Hướng dẫn quy chế quản lý tài chính đối với quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia 만료됨 26/1999/TT-BTC Thông tư số 26/1999/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính cho dự án khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn do ADB tài trợ 발효 중 37/2002/QĐ-BTC Quyết định số 37/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 134/1998/TT-BTC Thông tư số 134/1998/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với dự án bảo vệ rừng và phát triển nông thôn 발효 중 72/2001/QĐ-BTC Quyết định số 72/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 136/2001/QĐ-BTC Quyết định số 136/2001/QĐ-BTC Về việc bổ sung Danh mục và giá tối thiểu nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu 만료됨 137/2001/QĐ-BTC Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 59/1999/QĐ-BTC Quyết định số 59/1999/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ lệ phí xét đơn cấp giấy phép dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài (FDI) tại Việt Nam. 발효 중 27/2000/QĐ-BTC Quyết định số 27/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật và chất lượng thiết bị, phương tiện giao thông vận tải 만료됨 16/2002/QĐ-BTC Quyết định số 16/2002/QĐ-BTC Về việc triển khai đề án ứng dụng công nghệ thông tin vào việc thu,nộp tiền thuế hộ kinh doanh cá thể công thương nghiệp 발효 중 827/1998/QĐ-BTC Quyết định số 827/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành chế độ kế toán ngân sách xã 만료됨 91/2002/QĐ-BTC Quyết định số 91/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu Trung Hà trên Quốc lộ 32 발효 중 78/2002/QĐ-BTC Quyết định số 78/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành qui định nguyên tắc và phương pháp tính công suất tổng hợp sản xuất lắp ráp xe hai bánh gắn máy 만료됨 75/2002/QĐ-BTC Quyết định số 75/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng vàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 99/2000/QĐ-BTC Quyết định số 99/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán công ty chứng khoán 만료됨 96/2000/QĐ-BTC Quyết định số 96/2000/QĐ-BTC Ban hành Hướng dẫn chi tiết về quy trình và thủ tục rút vốn ODA 발효 중 14/TC-NSNN Thông tư số 14/TC-NSNN Hướng dẫn quản lý thu chi ngân sách xã, thị trấn, phường 발효 중 11/2000/TT-BTC Thông tư số 11/2000/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Công ty chứng khoán cổ phần và trách nhiệm hữu hạn 만료됨 1042/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1042/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành mẫu biên lai thuế 발효 중 65/2001/QĐ-BTC Quyết định số 65/2001/QĐ-BTC Về việc thưởng theo kim ngạch xuất khẩu cho các mặt hàng gạo, cà phê, thịt lợn, rau quả hộp trong năm 2001. 발효 중 452/TC-TCNH Quyết định số 452/TC-TCNH Về biểu phí và số tiền bảo hiểm cho loại hình bảo hiểm nhân thọ 5, 10 năm và bảo hiểm trẻ em 발효 중 103/1998/TT-BTC Thông tư số 103/1998/TT-BTC hướng dẫn việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước 발효 중 117/2001/QĐ/BTC Quyết định số 117/2001/QĐ/BTC Về việc ban hành giá tính thuế nhập khẩu bộ linh kiện xe hai bánh gắn máy 발효 중 33/2000/QĐ-BTC Quyết định số 33/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 138/1999/QĐ-BTC Quyết định số 138/1999/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu phí qua Phà Mây - Quốc lộ 37 - tỉnh Thái Nguyên 발효 중 41/2000/QĐ-BTC Quyết định số 41/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 885/1998/QĐ-BTC Quyết định số 885/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành chế độ phát hành, quản lý sử dụng hoá đơn bán hàng 만료됨 134/1998/TT/BTC Thông tư số 134/1998/TT/BTC hướng dẫn co chế quản lý tài chính đối với dự án bảo vệ rừng và phát triển nông thôn 발효 중 94/2001/QĐ-BTC Quyết định số 94/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 91/2001/QĐ-BTC Quyết định số 91/2001/QĐ-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 47/2001/QĐ-BTC ngày 25/5/2001 Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp nhà nước có số nợ lớn. 발효 중 35/2001/TT-BTC Thông tư số 35/2001/TT-BTC hướng dẫn việc nộp tiền thuê đất góp vốn liên doanh bằng giá trị quyền sử dụng đất của các tổ chức hộ gia đình, cá nhân trong nước 만료됨 105/2001/QĐ-BTC Quyết định số 105/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 131/2002/QĐ-BTC Quyết định số 131/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán hộ kinh doanh 만료됨 99/2001/QĐ-BTC Quyết định số 99/2001/QĐ-BTC Về sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Quỹ Hỗ trợ phát triển ban hành kèm Quyết định số: 162/1999/QĐ-BTC ngày 29/12/1999. 만료됨 97/2001/QĐ-BTC Quyết định số 97/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia hỗ trợ việc làm. 만료됨 95/2001/QĐ-BTC Quyết định số 95/2001/QĐ-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC Ngày 29/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 만료됨 47/2000/QĐ-BTC Quyết định số 47/2000/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ khoản thu lệ phí cấp các loại giấy phép trái với quy định của Luật Doanh nghiệp 발효 중 38/2000/QĐ-BTC Quyết định số 38/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành và công bố áp dụng Hệ thống chuẩn mực kế toán, chuẩn mực kiểm toán Việt Nam 발효 중 66/2001/QĐ-BTC Quyết định số 66/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí qua lại biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và các nước láng giềng 만료됨 09/TC-NSNN Thông tư số 09/TC-NSNN Hướng dẫn thực hiện việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước 만료됨 85/2002/QĐ-BTC Quyết định số 85/2002/QĐ-BTC Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nuớc 만료됨 40/2001/TT-BTC Thông tư số 40/2001/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ qua kho bạc nhà nước trung ương 만료됨 57/2000/QĐ-BTC Quyết định số 57/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch 만료됨 56/2000/QĐ-BTC Quyết định số 56/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ xã hội, Quỹ từ thiện 만료됨 29/2000/TT-BTC Thông tư số 29/2000/TT-BTC Quy định về quản lý quỹ tạm giữ của ngân sách nhà nước tại các cơ quan đại diện việt nam ở nước ngoài 발효 중 58/2000/QĐ-BTC Quyết định số 58/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí kiểm định kỹ thuật và lệ phí cấp giấy phép sử dụng các máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn 만료됨 1327/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1327/1998/QĐ-BTC ban hành mức thu phí đi qua cầu Gianh 발효 중 1405/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1405/1998/QĐ-BTC sửa đổi khoản 3 Điều 4 bản quy định về khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được Nhà nước cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định 1357/QĐ/BTC ngày 30/12/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 132/2002/QĐ-BTC Quyết định số 132/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 55/2000/QĐ-BTC Quyết định số 55/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành quy chế quản lý việc xử lý tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính sự nghiệp 만료됨 107/2001/QĐ-BTC Quyết định số 107/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 96/2002/QĐ-BTC Quyết định số 96/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Quy chế lập, quản lý, sử dụng Quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng ban hành theo Quyết định số 1632/1998/QĐ-BTC ngày 17/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 만료됨 39/2001/QĐ-BTC Quyết định số 39/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Ngân sách xã ban hành theo Quyết định 827/1998/QĐ-BTC ngày 4/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 만료됨 83/2000/QĐ-BTC Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh 만료됨 90/2000/QĐ-BTC Quyết định số 90/2000/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản 만료됨 89/2000/QĐ-BTC Quyết định số 89/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 20 tại Trạm thu phí Km 51+940 Định Quán-Đồng Nai từ Km0 đến Km 128 và tại Trạm thu phí Km 203+500 Đức Trọng-Lâm Đồng từ Km129 đến Km 232 . 발효 중 414/TC-TCĐN Quyết định số 414/TC-TCĐN Ban hành Quy định bổ sung, sửa đổi Quy chế đấu thầu hàng hoá, dịch vụ xuất nhập khẩu trả nợ nước ngoài 발효 중 31/2001/QĐ-BTC Quyết định số 31/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Chế độ quản lý, sử dụng hoá đơn bán hàng 만료됨 30/2001/QĐ-BTC Quyết định số 30/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ in, phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế 발효 중 104/2002/QĐ-BTC Quyết định số 104/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 57/2002/TT-BTC Thông tư số 57/2002/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính cho dự án giảm nghèo các tỉnh miền núi phía bắc 발효 중 04/2001/QĐ-BTC Quyết định số 04/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 79/2002/QĐ-BTC Quyết định số 79/2002/QĐ-BTC Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn bản thay thế 발효 중 1039/1997/QĐ-BTC Quyết định số 1039/1997/QĐ-BTC về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với các Hiệp hội, liên đoàn thể thao 발효 중 149/2001/QĐ-BTC Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành và công bố bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1). 발효 중 60/2003/QĐ-BTC Quyết định số 60/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ Hỗ trợ,vận động cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 106/2000/QĐ-BTC Quyết định số 106/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 135/2002/QĐ-BTC Quyết định số 135/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 121/2001/QĐ-BTC Quyết định số 121/2001/QĐ-BTC Về việc Điều chỉnh mức thuế suất thuế tài nguyên đối với quặng Apatít và Séc- păng- tin 발효 중 47/2003/QĐ-BTC Quyết định số 47/2003/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ áp dụng giá tính thuế nhập khẩu thối thiểu đối với mặt hàng rượu và đồ uống có cồn, có nguồn gốc từ EU 발효 중 20/2003/QĐ-BTC Quyết định số 20/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 145/2002/QĐ-BTC Quyết định số 145/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 01/1998/QĐ-BTC Quyết định số 01/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần Nhà nước 발효 중 29/2003/QĐ-BTC Quyết định số 29/2003/QĐ-BTC Về việc uỷ quyền cho Tổng cục trưởng tổng cục thuế xử lý xoá nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN theo quy định tại thông tư số 32/2002/TT-BTC ngày 10/4/2002 của Bộ Tài chính 발효 중 46/2003/QĐ-BTC Quyết định số 46/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 61/2003/QĐ-BTC Quyết định số 61/2003/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển 만료됨 21/2003/QĐ-BTC Quyết định số 21/2003/QĐ-BTC Về giá giới hạn tối đa xăng dầu 발효 중 01/2003/QĐ-BTC Quyết định số 01/2003/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng Cảng cá Ngọc Hải, thị xã Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng 만료됨 845/2003/QĐ-BTC Quyết định số 845/2003/QĐ-BTC Về việc giao chỉ tiêu vận động mua Công trái giáo dục 발효 중 28/2003/QĐ-BTC Quyết định số 28/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành và công bố 05 chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 4) 만료됨 130/2002/QĐ-BTC Quyết định số 130/2002/QĐ-BTC Về việc bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2523 vào Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002. 발효 중 146/2002/QĐ-BTC Quyết định số 146/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi tên, mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ô tô, phụ tùng và linh kiện xe tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 86/2001/QĐ-BTC Quyết định số 86/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng quỹ ngày công lao động công ích 만료됨 67/2003/TT-BTC Thông tư số 67/2003/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính áp dụng cho Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ 발효 중 1766/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1766/1998/QĐ-BTC Của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành "Quy chế quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước" 발효 중 80/2003/QĐ-BTC Quyết định số 80/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC ngày 27/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 만료됨 13/1997/TTLB/BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 13/1997/TTLB/BKHĐT-BTC Thông tư hướng dẫn việc thuê tổ chức quản lý để quản lý kinh doanh của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.