71/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 71/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng BTC V/v dừng phát hành Công trái giáo dục
발효 중
05/2003/TT-BTC
Thông tư 05/2003/TT-BTC ngày 13 tháng 1 năm 2003 ướng dẫn xử lý hàng hoá tồn đọng tại cảng biển Việt Nam
만료됨
10/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng
만료됨
12/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 12/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng thiết bị , vật tư thuộc phạm vi giám sát của Đăng kiểm Việt Nam
만료됨
11/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 11/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa.
만료됨
20/2002/TT-BTC
Thông tư số 20/2002/TT-BTC hướng dẫn thi hành nghị định số 71/2001/NÐ-cp ngày 5/10/2001 của chính phủ về ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê
만료됨
08/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 08/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
110/2001/QĐ/BTC
Quyết định số 110/2001/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
45/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 45/2002/QĐ-BTC Về việc thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu
발효 중
76/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 76/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
18/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 18/2002/QĐ-BTC Về việc tạm thời ban hành mức thu phí sử dụng cầu Phả Lại trên Quốc lộ 18
발효 중
10/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
17/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 17/2002/QĐ-BTC Về phân bổ mức vốn vay tín dụng ưu đãi để thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn năm 2002
발효 중
180/2000/QĐ/BTC
Quyết định số 180/2000/QĐ/BTC Ban hành mức thu phí đối với xe máy qua cầu Mỹ Thuận-Quốc lộ 1A
발효 중
83/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 83/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt,may vào thị trường Hoa Kỳ
만료됨
02/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 02/2002/QĐ-BTC Về việc qui định thuế suất thuế nhập đối với một số phụ tùng xe hai bánh gắn máy.
만료됨
04/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 04/2002/QĐ-BTC Về việc qui định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò và một số vật tư, thiết bị để sản xuất, lắp ráp các máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò
만료됨
88/1999/TT-BTC
Thông tư số 88/1999/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính cho dự án ngành cơ sở hạ tầng nông thôn
발효 중
10/2002/QDD-BTC
Quyết định số 10/2002/QDD-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
113/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 113/2000/QĐ-BTC Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ
발효 중
112/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 112/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mẫu biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính
발효 중
95/2000/TT-BTC
Thông tư số 95/2000/TT-BTC Hướng dẫn tạm thời việc thu và sử dụng lệ phí tuyển sinh đi đào tạo ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước
만료됨
113/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 113/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng khô dầu trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
78/2000/TT-BTC
Thông tư số 78/2000/TT-BTC hướng dẫn kinh phí hoạt động của ban chỉ đạo, ban quản lý công trình mục tiêu quốc gia
발효 중
116/2001/QĐ/BTC
Quyết định số 116/2001/QĐ/BTC Về việc bổ sung, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế mặt hàng xe máy quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
발효 중
97/2002/TT-BTC
Thông tư số 97/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế đối với doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
만료됨
120/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 120/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
84/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 84/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành tem và việc in, quản lý sử dụng tem rượu nhập khẩu
만료됨
134/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 134/2002/QĐ-BTC Về việc tạm dừng thu phí sử dụng cầu Chương Dương đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe hai bánh gắn máy, xe ba bánh gắn máy.
발효 중
87/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 87/2003/QĐ-BTC Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn bản thay thế
발효 중
107/2000/TT-BTC
Thông tư số 107/2000/TT-BTC Hướng dẫn đăng ký hành nghề kiểm toán
만료됨
58/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 58/2003/QĐ-BTC về việc ban hành Biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính
만료됨
115/2001/QĐ/BTC
Quyết định số 115/2001/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
48/1999/TT-BTC
Thông tư số 48/1999/TT-BTC hướng dẫn việc sử dụng tiền thu từ xử phạt hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông
만료됨
07/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 07/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành quy định thay thế tờ khai nguồn gốc xe ô tô xe gắn máy nhập khẩu bằng biên lai thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế GTGT mẫu CTT52..
발효 중
45/1999/TT-BTC
Thông tư số 45/1999/TT-BTC quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
만료됨
23/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 23/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
만료됨
136/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 136/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu
발효 중
141/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 141/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.
발효 중
29/2001/TT-BTC
Thông tư số 29/2001/TT-BTC Hướng dẫn một số cơ chế tài chính áp dụng tại khu vực thị trấn Dương Ðông, huyện phú quốc tỉnh kiên giang
발효 중
144/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 144/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung một số mức thu tại Quyết định số 21/2000/QĐ-BTC ngày 21/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về phí, lệ phí y tế dự phòng
만료됨
22/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 22/2003/QĐ-BTC Về cơ chế tài chính trong việc sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng
만료됨
26/2001/TT-BTC
Thông tư số 26/2001/TT-BTC Hướng dẫn một số điểm về cấp phát kinh phí cho các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được ngân sách hỗ trợ kinh phí
발효 중
69/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 69/2001/QĐ-BTC Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
만료됨
151/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 151/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2917 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
116/1999/QĐ-BTC
Quyết định số 116/1999/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không
만료됨
154/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 154/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
25/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 25/2003/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ giá bán tối đa thép xây dựng
발효 중
21/1999/TT-BTC
Thông tư số 21/1999/TT-BTC hướng dẫn quản lý thu, chi tiền mặt qua hệ thống Kho bạc Nhà nước
만료됨
131/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 131/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.
발효 중
10/1999/TT-BTC
Thông tư số 10/1999/TT-BTC hướng dẫn tạm thời chế độ quản lý tài chính đối với Trung tâm giao dịch chứng khoán
만료됨
121/1999/QĐ-BTC
Quyết định số 121/1999/QĐ-BTC Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ
만료됨
280/1997/QĐ-BTC-NSNN
Quyết định số 280/1997/QĐ-BTC-NSNN Về việc ban hành hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
만료됨
112/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 112/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án có sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ Phát triển Chính thức (ODA) vay nợ
만료됨
2000/QĐ-BTC
Quyết định số 2000/QĐ-BTC của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện thí điểm chế độ khấu hao tài sản cố định theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh
발효 중
159/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 159/2000/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện CKD, IKD của một số sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử
발효 중
160/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 160/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lịch trình giảm thuế nhập khẩu theo nghị định hàng dệt - may mặc ký giữa Việt Nam với các nước cộng đồng Châu Âu(EU) cho giai đoạn 2000 – 2005
발효 중
38/1998/TT-BTC
Thông tư số 38/1998/TT-BTC hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và quyết toán ngân sách Nhà nước cho bồi thường thiệt hại do công chức, viên chức Nhà nước, người có thẩm quyền của cơ quan Nhà nước, cơ quan tiến hành tố tụng gây ra
발효 중
369/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 369/1998/QĐ-BTC Về việc thực hiện đơn giản hoá thủ tục hành chính trong khâu cấp phát, thanh toán, cho vay vốn đầu tư XDCB của Nhà nước quan hệ thống Tổng cục Đầu tư phát triển
발효 중
105/1999/QĐ-BTC
Quyết định số 105/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán Trung tâm giao dịch chứng khoán
발효 중
163/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 163/2000/QĐ-BTC Về việc giao nhiệm vụ quản lý quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước cho các đơn vị thuộc bộ và trực thuộc bộ
발효 중
568/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 568/1998/QĐ-BTC Về việc tạm thời không thu thuế lợi tức bổ sung đối với cơ sở sản xuất hàng xuất khẩu
발효 중
362/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 362/1998/QĐ-BTC Về việc triển khai thí điểm 2 loại hình bảo hiểm nhân thọ: Bảo hiểm và tiết kiệm 5, 10 năm; Bảo hiểm an sinh giáo dục và áp dụng Bảo hiểm thương tật vĩnh viễn do tai nạn và bảo hiểm chi phí phẫu thuật trong Bảo hiểm nhân thọ
발효 중
62/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 62/2003/QĐ-BTC Ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và Phí, lệ phí hàng hải đặc biệt
만료됨
27/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 27/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
95/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 95/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
64/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 64/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
22/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 22/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí bảo vệ và kiểm dịch thực vật
만료됨
21/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 21/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí y tế dự phòng.
만료됨
41/2002/TT-BTC
Thông tư số 41/2002/TT-BTC hướng dẫn thực hiện chính sách thuế đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
만료됨
98/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 98/2002/QĐ-BTC Về việc áp dụng hình thức bán vé tháng thu phí sử dụng cầu, đường bộ qua Trạm thu phí T1- Quốc lộ 51
발효 중
53/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 53/2002/QĐ-BTC Ban hành Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên
만료됨
100/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 100/2002/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
148/1999/TTLT/BTC-BCA
Thông tư liên tịch số 148/1999/TTLT/BTC-BCA Về quan hệ phối hợp công tác bảo đảm an ninh, trật tự trong môt số hoạt động thuộc lĩnh vực tài chính
발효 중
61/1999/QĐ-BTC
Quyết định số 61/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
110/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 110/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Chế độ phát hành, quản lý, sử dụng hoá đơn bán hàng
만료됨
48/2001/TT-BTC
Thông tư số 48/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò dầu khí theo quy định của luật dầu khí
만료됨
90/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 90/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
86/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 86/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005
발효 중
109/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 109/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
165/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 165/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành và công bố sáu (06) Chuẩn mực kế toán Việt Nam (đọt 2).
발효 중
72/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 72/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng BTC V/v sửa đổi giá tối thiểu của một số nhãn hiệu xe hai bánh gắn máy
만료됨
215/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông
발효 중
09/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 09/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
122/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 122/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mẫu Biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính
만료됨
11/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 11/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của mặt hàng phân bón trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
10/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 10/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế Chuyển vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước
만료됨
52/1999/TT-BTC
Thông tư số 52/1999/TT-BTC hướng dẫn tạm ứng vốn kho bạc Nhà nước cho ngân sách Nhà nước
만료됨
118/2000/TT-BTC
Thông tư số 118/2000/TT-BTC Quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác ở xã, phường, thị trấn
만료됨
87/1998/TT-BTC
Thông tư số 87/1998/TT-BTC quy định chế độ lập, gửi báo cáo tài chính và báo cáo tình hình hoạt động của các ngân hàng thương mại
발효 중
208/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 208/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế tổng hợp, phân tích báo cáo tình hình tài chính doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn
발효 중
68/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 68/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng BTC V/v bãi bỏ áp dụng giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu đối với mặt hàng gạh ốp lát nhập khẩu, có nguồn gốc từ EU
발효 중
297/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 297/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành tem và việc in ấn, quản lý tem hàng nhập khẩu
발효 중
204/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 204/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
76/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 76/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng BTC về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá Doanh nghiệp Nhà nước
만료됨
299/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 299/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí, mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
만료됨
33/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 33/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
66/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 66/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế nhập khẩu của một số phụ tùng xe hai bánh gắn máy, sửa đổi mức khung tỷ lệ nội địa hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo tỷ lệ nội địa hoá của phụ tùng xe hai bánh gắn máy
만료됨
65/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 65/2002/QĐ-BTC Về việc bỏ quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng clinker nhập khẩu
발효 중
59/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 59/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
53/2003/TT-BTC
Thông tư số 53/2003/TT-BTC Hướng dẫn áp dụng chế độ thuế đối với Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh
발효 중
118/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 118/2002/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may vào thị trường EU, Canada
만료됨
210/2000/QĐ/BTC
Quyết định số 210/2000/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
70/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 70/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng BTC V/v quy định thời hạn chấm dứt xử lý ghi thu, ghi chi ngân sách hỗ trợ vốn đầu tư cho Doanh nghiệp Nhà nước
발효 중
1259/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 1259/1998/QĐ-BTC ban hành mức thu phí sử dụng đường số 14 đoạn Đồng Xoài - Ban Mê Thuột
발효 중
128/1999/QĐ-BTC
Quyết định số 128/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí, số tiền bảo hiểm tai nạn thuyền viên và bảo hiểm mọi rủi ro thân tàu đối với các phuơng tiện đánh bắt hải sản xa bờ
발효 중
41/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 41/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
02/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 02/2000/QĐ-BTC Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vay/viện trợ nước ngoài của Chính phủ
발효 중
100/TC-QLCS
Quyết định số 100/TC-QLCS Ban hành quy chế quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước và được xác lập quyền sở hữu Nhà nước
만료됨
68/1999/QĐ-BTC
Quyết định số 68/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế và Bảng giá tối thiểu các mặt hàng Nhà nước quản lý giá để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu
발효 중
77/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 77/2002/QĐ-BTC Về việc tạm thời thực hiện thu và miễn, giảm phí sử dụng cầu, đường bộ, đò, phà
발효 중
72/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 72/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
69/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 69/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu mức thu phí sử dụng cầu Tân Đệ trên Quốc lộ 10
발효 중
70/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 70/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thu lệ phí kiểm định kỹ thuật định kỳ theo tiêu chuẩn an toàn không gia hạn giấy phép đối với chai chứa khí đốt hoá lỏng
만료됨
68/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 68/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên Quốc lộ 38
발효 중
19/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 19/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí về cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
만료됨
02/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 02/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725 + 250 tỉnh Bình Thuận
발효 중
279/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 279/1998/QĐ-BTC Về việc kiểm tra quỹ trái phép tại các đơn vị hành chính sự nghiệp
발효 중
1124/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 1124/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành tem và việc in ấn, quản lý, sử dụng tem hàng nhập khẩu
발효 중
141/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 141/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã
만료됨
12/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 12/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán áp dụng cho các đơn vị ngoài công lập hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao
만료됨
82/TC-TCNH
Thông tư số 82/TC-TCNH Hướng dẫn quy chế quản lý tài chính đối với quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia
만료됨
26/1999/TT-BTC
Thông tư số 26/1999/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính cho dự án khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn do ADB tài trợ
발효 중
37/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 37/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
134/1998/TT-BTC
Thông tư số 134/1998/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với dự án bảo vệ rừng và phát triển nông thôn
발효 중
72/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 72/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
136/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 136/2001/QĐ-BTC Về việc bổ sung Danh mục và giá tối thiểu nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu
만료됨
137/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
59/1999/QĐ-BTC
Quyết định số 59/1999/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ lệ phí xét đơn cấp giấy phép dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài (FDI) tại Việt Nam.
발효 중
27/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 27/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật và chất lượng thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
만료됨
16/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 16/2002/QĐ-BTC Về việc triển khai đề án ứng dụng công nghệ thông tin vào việc thu,nộp tiền thuế hộ kinh doanh cá thể công thương nghiệp
발효 중
827/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 827/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành chế độ kế toán ngân sách xã
만료됨
91/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 91/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu Trung Hà trên Quốc lộ 32
발효 중
78/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 78/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành qui định nguyên tắc và phương pháp tính công suất tổng hợp sản xuất lắp ráp xe hai bánh gắn máy
만료됨
75/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 75/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng vàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
99/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 99/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán công ty chứng khoán
만료됨
96/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 96/2000/QĐ-BTC Ban hành Hướng dẫn chi tiết về quy trình và thủ tục rút vốn ODA
발효 중
14/TC-NSNN
Thông tư số 14/TC-NSNN Hướng dẫn quản lý thu chi ngân sách xã, thị trấn, phường
발효 중
11/2000/TT-BTC
Thông tư số 11/2000/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Công ty chứng khoán cổ phần và trách nhiệm hữu hạn
만료됨
1042/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 1042/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành mẫu biên lai thuế
발효 중
65/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 65/2001/QĐ-BTC Về việc thưởng theo kim ngạch xuất khẩu cho các mặt hàng gạo, cà phê, thịt lợn, rau quả hộp trong năm 2001.
발효 중
452/TC-TCNH
Quyết định số 452/TC-TCNH Về biểu phí và số tiền bảo hiểm cho loại hình bảo hiểm nhân thọ 5, 10 năm và bảo hiểm trẻ em
발효 중
103/1998/TT-BTC
Thông tư số 103/1998/TT-BTC hướng dẫn việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
발효 중
117/2001/QĐ/BTC
Quyết định số 117/2001/QĐ/BTC Về việc ban hành giá tính thuế nhập khẩu bộ linh kiện xe hai bánh gắn máy
발효 중
33/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 33/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
138/1999/QĐ-BTC
Quyết định số 138/1999/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu phí qua Phà Mây - Quốc lộ 37 - tỉnh Thái Nguyên
발효 중
41/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 41/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
885/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 885/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành chế độ phát hành, quản lý sử dụng hoá đơn bán hàng
만료됨
134/1998/TT/BTC
Thông tư số 134/1998/TT/BTC hướng dẫn co chế quản lý tài chính đối với dự án bảo vệ rừng và phát triển nông thôn
발효 중
94/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 94/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
91/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 91/2001/QĐ-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 47/2001/QĐ-BTC ngày 25/5/2001 Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp nhà nước có số nợ lớn.
발효 중
35/2001/TT-BTC
Thông tư số 35/2001/TT-BTC hướng dẫn việc nộp tiền thuê đất góp vốn liên doanh bằng giá trị quyền sử dụng đất của các tổ chức hộ gia đình, cá nhân trong nước
만료됨
105/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 105/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
131/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 131/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán hộ kinh doanh
만료됨
99/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 99/2001/QĐ-BTC Về sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Quỹ Hỗ trợ phát triển ban hành kèm Quyết định số: 162/1999/QĐ-BTC ngày 29/12/1999.
만료됨
97/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 97/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia hỗ trợ việc làm.
만료됨
95/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 95/2001/QĐ-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC Ngày 29/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
만료됨
47/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 47/2000/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ khoản thu lệ phí cấp các loại giấy phép trái với quy định của Luật Doanh nghiệp
발효 중
38/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 38/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành và công bố áp dụng Hệ thống chuẩn mực kế toán, chuẩn mực kiểm toán Việt Nam
발효 중
66/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 66/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí qua lại biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và các nước láng giềng
만료됨
09/TC-NSNN
Thông tư số 09/TC-NSNN Hướng dẫn thực hiện việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
만료됨
85/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 85/2002/QĐ-BTC Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nuớc
만료됨
40/2001/TT-BTC
Thông tư số 40/2001/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ qua kho bạc nhà nước trung ương
만료됨
57/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 57/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
만료됨
56/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 56/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ xã hội, Quỹ từ thiện
만료됨
29/2000/TT-BTC
Thông tư số 29/2000/TT-BTC Quy định về quản lý quỹ tạm giữ của ngân sách nhà nước tại các cơ quan đại diện việt nam ở nước ngoài
발효 중
58/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 58/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí kiểm định kỹ thuật và lệ phí cấp giấy phép sử dụng các máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
만료됨
1327/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 1327/1998/QĐ-BTC ban hành mức thu phí đi qua cầu Gianh
발효 중
1405/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 1405/1998/QĐ-BTC sửa đổi khoản 3 Điều 4 bản quy định về khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được Nhà nước cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định 1357/QĐ/BTC ngày 30/12/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
발효 중
132/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 132/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
55/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 55/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành quy chế quản lý việc xử lý tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính sự nghiệp
만료됨
107/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 107/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
96/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 96/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Quy chế lập, quản lý, sử dụng Quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng ban hành theo Quyết định số 1632/1998/QĐ-BTC ngày 17/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
만료됨
39/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 39/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Ngân sách xã ban hành theo Quyết định 827/1998/QĐ-BTC ngày 4/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
만료됨
83/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh
만료됨
90/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 90/2000/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản
만료됨
89/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 89/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 20 tại Trạm thu phí Km 51+940 Định Quán-Đồng Nai từ Km0 đến Km 128 và tại Trạm thu phí Km 203+500 Đức Trọng-Lâm Đồng từ Km129 đến Km 232 .
발효 중
414/TC-TCĐN
Quyết định số 414/TC-TCĐN Ban hành Quy định bổ sung, sửa đổi Quy chế đấu thầu hàng hoá, dịch vụ xuất nhập khẩu trả nợ nước ngoài
발효 중
31/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 31/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Chế độ quản lý, sử dụng hoá đơn bán hàng
만료됨
30/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 30/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ in, phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế
발효 중
104/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 104/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
57/2002/TT-BTC
Thông tư số 57/2002/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính cho dự án giảm nghèo các tỉnh miền núi phía bắc
발효 중
04/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 04/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
79/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 79/2002/QĐ-BTC Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn bản thay thế
발효 중
1039/1997/QĐ-BTC
Quyết định số 1039/1997/QĐ-BTC về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với các Hiệp hội, liên đoàn thể thao
발효 중
149/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành và công bố bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1).
발효 중
60/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 60/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ Hỗ trợ,vận động cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài
만료됨
106/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 106/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
135/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 135/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
121/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 121/2001/QĐ-BTC Về việc Điều chỉnh mức thuế suất thuế tài nguyên đối với quặng Apatít và Séc- păng- tin
발효 중
47/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 47/2003/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ áp dụng giá tính thuế nhập khẩu thối thiểu đối với mặt hàng rượu và đồ uống có cồn, có nguồn gốc từ EU
발효 중
20/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 20/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
145/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 145/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
01/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 01/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần Nhà nước
발효 중
29/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 29/2003/QĐ-BTC Về việc uỷ quyền cho Tổng cục trưởng tổng cục thuế xử lý xoá nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN theo quy định tại thông tư số 32/2002/TT-BTC ngày 10/4/2002 của Bộ Tài chính
발효 중
46/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 46/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
61/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 61/2003/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển
만료됨
21/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 21/2003/QĐ-BTC Về giá giới hạn tối đa xăng dầu
발효 중
01/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 01/2003/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng Cảng cá Ngọc Hải, thị xã Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
만료됨
845/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 845/2003/QĐ-BTC Về việc giao chỉ tiêu vận động mua Công trái giáo dục
발효 중
28/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 28/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành và công bố 05 chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 4)
만료됨
130/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 130/2002/QĐ-BTC Về việc bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2523 vào Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002.
발효 중
146/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 146/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi tên, mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ô tô, phụ tùng và linh kiện xe tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
86/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 86/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng quỹ ngày công lao động công ích
만료됨
67/2003/TT-BTC
Thông tư số 67/2003/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính áp dụng cho Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ
발효 중
1766/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 1766/1998/QĐ-BTC Của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành "Quy chế quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước"
발효 중
80/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 80/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC ngày 27/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
만료됨
13/1997/TTLB/BKHĐT-BTC
Thông tư liên tịch số 13/1997/TTLB/BKHĐT-BTC Thông tư hướng dẫn việc thuê tổ chức quản lý để quản lý kinh doanh của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
발효 중
152/2000/Q
Quyết định số 152/2000/QÐ-BTC công bố danh mục thông tư liên bộ đã hết hiệu lực
시스템에 없음
1235/TC-QĐ
Quyết định số 1235/TC-QĐ-TCNH về việc tái bảo hiểm bắt buộc
시스템에 없음
832/TC-QĐ
Quyết định số 832/TC-QĐ-CĐKT về việc ban hành Quy chế kiểm toán nội bộ
시스템에 없음
120/1999/Q
Quyết định số 120/1999/QÐ-BTC Ban hành và công bố 4chuẩn mực kiểm toán việt nam
시스템에 없음
75/2002/Q
Quyết định số 75/2002/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng vàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
45/2002/Q
Quyết định số 45/2002/QÐ-BTC về việc thay thế biểu thuế thuế xuất khẩu
시스템에 없음
79/2002/Q
Quyết định số 79/2002/QÐ-BTC về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn bản thay thế
시스템에 없음
147/2001/Q
Quyết định số 147/2001/QÐ-BTC sửa đổi, bổ sung Quyết định số 101/1999/QÐ-BTC ngày 28/8/199 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan HCSN, DNNN
시스템에 없음
29/2003/Q
Quyết định số 29/2003/QÐ-BTC về việc uỷ quyền cho Tổng cục trưởng Tổng cục thuế xoá nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách theo quy định tại Thông tư số 32/2002/TT-BTC ngày 10/4/2002 của Bộ Tài chính
시스템에 없음
17/2001/Q
Quyết định số 17/2001/QÐ-BTC về việc ban hành Quy chế báo cáo công tác quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản
시스템에 없음
38/2000/Q
Quyết định số 38/2000/QÐ-BTC Ban hành và công bố áp dụng hệ thống chuẩn mực kế toán, chuẩn mực kiểm toán việt nam
시스템에 없음
23/2001/Q
Quyết định số 23/2001/QÐ-BTC sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
839/TC-Q
Quyết định số 839/TC-QÐ/KBNN về việc phát hành trái phiếu kho bạc loại kỳ hạn 2 năm
시스템에 없음
66/2002/Q
Quyết định số 66/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi thuế nhập khẩu của một số phụ tùng xe hai bánh gắn máy, sửa đổi mức khung tỷ lệ nội địa hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo tỷ lệ nội địa hóa cuả phụ tùng xe hai bánh
시스템에 없음
59/2002/Q
Quyết định số 59/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
65/2002/Q
Quyết định số 65/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc bỏ quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng clinker nhập khẩu
시스템에 없음
09/2001/Q
Quyết định số 09/2001/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
2002/QD-BTC
Quyết định số 163-2002/QD-BTC The Decision of the Minister of Finance on temporarily suspend the implementation of the Decision No 146/2002/QD-BTC dated 4 December 2002 of the Minister of Finance on the amendment of names and import tax rates for pre
시스템에 없음
47/2001/Q
Quyết định số 47/2001/QÐ-BTC Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp nhà nước có số nợ lớn
시스템에 없음
18/2002/Q
Quyết định số 18/2002/QÐ-BTC về việc tạm thời ban hành mức thu phí sử dụng cầu phả lại trên quốc lộ 18
시스템에 없음
91/2000/Q
Quyết định số 91/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
109/2001/Q
Quyết định số 109/2001/QÐ-BTC về việc sửa đổi điểm 1 Ðiều 2 Quyết định số 130/1999/QÐ-BTC ngày 1/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 18 từ km 35 đến km 91 (trạm thu phí tại Km 58)
시스템에 없음
22/1999/Q
Quyết định số 22/1999/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Cam Thịnh Km 1517 tỉnh Khánh Hoà
시스템에 없음
71/2001/Q
Quyết định số 71/2001/QÐ/BTC về việc qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng Clinker nhập khẩu
시스템에 없음
11/2001/Q
Quyết định số 11/2001/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất của mặt hàng phân bón trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
20/2000/Q
Quyết định số 20/2000/QÐ/BTC Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản
시스템에 없음
90/2002/QĐ-TT
Quyết định số 90/2002/QĐ-TTg Về việc chuyển Khu bảo tồn thiên nhiên Hoàng Liên Sa Pa thành Vườn quốc gia Hoàng Liên, tỉnh Lào Cai
시스템에 없음
61/2000/Q
Quyết định số 61/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thúe nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
78/1999/Q
Quyết định số 78/1999/QÐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 1006 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
121/1999/Q
Quyết định số 121/1999/QÐ-BTC về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ
시스템에 없음
33/2002/Q
Quyết định số 33/2002/QÐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
24/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 24/2003/QĐ-BTC Về việc bỏ qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng thép nhập khẩu
시스템에 없음
97/2001/Q
Quyết định số 97/2001/QÐ/BTC về việc ban hành Quy chế phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc giá hỗ trợ việc làm
시스템에 없음
115/2001/Q
Quyết định số 115/2001/QÐ/BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuôc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
1177/TC-QĐ
Quyết định số 1177/TC-QĐ-CĐKT ban hành chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ
시스템에 없음
141/2002/Q
Quyết định số 141/2002/QÐ-BTC của Bộ trưởng Bộ tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.
시스템에 없음
98/2002/Q
Quyết định số 98/2002/QÐ-BTC về việc áp dụng hình thức bán vé tháng thu phí sử dụng cầu, đường bộ qua Trạm thu phí T1-Quốc lộ 51
시스템에 없음
68/2002/Q
Quyết định số 68/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu hồ trên quốc lộ 38
시스템에 없음
69/2002/Q
Quyết định số 69/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc ban hành biểu mức thu phí sử dụng cầu tân đệ trên quốc lộ 10
시스템에 없음
91/2001/Q
Quyết định số 91/2001/QÐ-BTC sửa đổi, bổ sung Quyết định số 47/2001/QÐ-BTC ngày 25/5/2001 ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp Nhà nước có số nợ lớn
시스템에 없음
131/TC-QĐ
Quyết định số 131/TC-QĐ-VT Ban hành Quy chế bán đấu giá xe ô tô nhập từ nguồn viện trợ không hoàn lại 3 tỷ yên Nhật tài khoá 1994-1995
시스템에 없음
34/2001/Q
Quyết định số 34/2001/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế, thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
143/2001/Q
Quyết định số 143/2001/QÐ-BTC Về việc ban hành và công bố sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 3)
시스템에 없음
47/2000/Q
Quyết định số 47/2000/QÐ-BTC về việc bãi bỏ khoản thu lệ phí cấp các loại giấy phép trái với quy định của Luật Doanh nghiệp
시스템에 없음
37/2002/Q
Quyết định số 37/2002/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
79/1999/Q
Quyết định số 79/1999/QÐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
1124/TC-QĐ
Quyết định số 1124/TC-QĐ-CĐKT về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội
시스템에 없음
1296/TC-QĐ
Quyết định số 1296/TC-QĐ-CĐKT về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp bảo hiểm
시스템에 없음
122/TC-QĐ
Quyết định số 122/TC-QĐ-KBNN Về việc phát hành trái phiếu kho bạc kỳ hạn 2 năm
시스템에 없음
204/2000/Q
Quyết định số 204/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
208/2000/Q
Quyết định số 208/2000/QÐ-BTC Về việc ban hành quy chế tổng hợp phân tích báo cáo tình hình tài chính doanh ngiệp nhà nước trên địa bàn
시스템에 없음
104/TC-QĐ
Quyết định số 104/TC-QĐ-TCNH Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 633-TC/QĐ-TCNH
시스템에 없음
109/2003/QĐ-TT
Quyết định số 109/2003/QĐ-TTg Về việc thành lập Công ty mua, bán nợ và tài sản tồn đọng của doanh nghiệp
시스템에 없음
279/1998/Q
Quyết định số 279/1998/QÐ-BTC về việc kiểm tra quỹ trái phép tại các đơn vị hành chính sự nghiệp
시스템에 없음
46/2002/Q
Quyết định số 46/2002/QÐ-BTC danh sách giám sát nợ các doanh nghiệp có số nợ lớn
시스템에 없음
49/2002/Q
Quyết định số 49/2002/QÐ-BTC về việc thành lập Tổ thường trực chỉ đạo triển khai thực hiện Pháp lệnh phí và lệ phí
시스템에 없음
38/1999/Q
Quyết định số 38/1999/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
1207/TC-QĐ
Quyết định số 1207/TC-QĐ-NSNN về việc ban hành hệ thống mục lục ngân sách Nhà nước
시스템에 없음
999/TC-QĐ
Quyết định số 999/TC-QĐ-CĐKT về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
시스템에 없음
02/2001/Q
Quyết định số 02/2001/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 1a tại trạm sông phan km 1725 + 250 tỉnh bình thuận
시스템에 없음
04/2001/Q
Quyết định số 04/2001/QÐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
663/TC-QĐ
Quyết định số 663/TC-QĐ-TCNH Ban hành quy tắc bảo hiểm mọi rủi ro về xây dựng
시스템에 없음
1357/TC-QĐ
Quyết định số 1357/TC-QĐ-TCT Về quy định khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được Nhà nước cho thuê đất
시스템에 없음
104/2002/Q
Quyết định số 104/2002/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đaĩ
시스템에 없음
995/TC-QĐ
Quyết định số 995/TC-QĐ-TCDN sửa đổi bổ sung "Quy chế tài chính mẫu Tổng công ty Nhà nước" ban hành kèm theo quyết định số 838-TC/QĐ-TCDN ngày 28/8/1996
시스템에 없음
529/TC-QĐ
Quyết định số 529/TC-QĐ-TCDN Về việc lưu hành tờ cổ phiếu và ban hành quy chế tạm thời về việc mua tờ cổ phiếu trong các công ty cổ phần
시스템에 없음
89/2000/Q
Quyết định số 89/2000/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 20 tại trạm thu phí km 51 + 940 định quán - Ðồng Nai từ Km 0 đến km 128 và tại trạm thu phí km 203 + 500 Ðức trọng - lâm đồng từ km 129 đến km 232.
시스템에 없음
131/2000/Q
Quyết định số 131/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
02/2000/Q
Quyết định số 02/2000/QÐ-BTC ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vay/viện trợ nước ngoài của Chính phủ
시스템에 없음
30/2001/Q
Quyết định số 30/2001/QÐ-BTC về việc ban hành chế độ in, phát hành, quản lý sử dụng ấn chỉ thuế
시스템에 없음
20/2001/Q
Quyết định số 20/2001/QÐ-BTC về việc phát hành trái phiếu kho bạc theo hình thức thuế triết khấu
시스템에 없음
22/2001/Q
Quyết định số 22/2001/QÐ-BTC về việc giao nhiệm vụ cho các đơn vị thuộc bộ
시스템에 없음
634/TC-QĐ
Quyết định số 634/TC-QĐ-TCCB Về việc áp dụng chế độ phụ cấp độc hại và bồi dưỡng bằng hiện vật cho cán bộ KBNN làm việc trong môi trường độc hại
시스템에 없음
241/TC-QĐ
Quyết định số 241/TC-QĐ-TCT Về việc miễn giảm thuế đối với 3 dự án của ngành điện sử dụng vốn vay OECF
시스템에 없음
643/TC-QĐ
Quyết định số 643/TC-QĐ-TCNH Ban hành Quy chế tổ chức phát hành xổ số bóc biết kết quả ngay
시스템에 없음
609/TC-QĐ
Quyết định số 609/TC-QĐ-TCCB Về việc thành lập Ban chỉ đạo kiểm kê Trung ương
시스템에 없음
218/2000/Q
Quyết định số 218/2000/QÐ-BTC về việc ban hành chế độ lưu trữ tài liệu kế toán
시스템에 없음
219/2000/Q
Quyết định số 219/2000/QÐ-BTC về việc ban hành và công bố sáu (06) chuẩn mực kiểm toán việt nam (đợt 2)
시스템에 없음
71/1999/Q
Quyết định số 71/1999/QÐ-BTC về việc sửa đổi Ðiều 3 Quyết định số 194/1998/QÐ-BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
시스템에 없음
102/2000/Q
Quyết định số 102/2000/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc ban hành mức thu phí cầu tiên cựu - Quốc lộ 10
시스템에 없음
74/2000/Q
Quyết định số 74/2000/QÐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Mỹ thuận - quốc lộ 1a
시스템에 없음
280/TC-QĐ
Quyết định số 280/TC-QĐ-NSNN Về việc ban hành hệ thống mục lục ngân sách Nhà nước
시스템에 없음
72/2001/Q
Quyết định số 72/2001/QÐ-BTC của bộ tài chính về việc sửa đổi bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
76/2001/Q
Quyết định số 76/2001/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
25/1999/Q
Quyết định số 25/1999/QÐ-BTC về việc ban hành Quy chế tổ chức xây dựng, lưu trữ, sử dụng và bảo mật cơ sở dữ liệu ngân sách Nhà nước
시스템에 없음
04/1999/Q
Quyết định số 04/1999/QÐ/BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng bóng đèn hình ti vi
시스템에 없음
130/2002/Q
Quyết định số 130/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm 2523 vào danh mục hàng hoá và thuế suất của việt nam để thực hiện hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (cept) của cá
시스템에 없음
128/1999/Q
Quyết định số 128/1999/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc ban hành quy tắc, biểu phí, số tiền bảo hiểm tai nạn thuyền viên và bảo hiểm mọi rủi ro thân tàu đối với các phương tiện đánh bắt xa bờ
시스템에 없음
109/2002/Q
Quyết định số 109/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
110/2002/Q
Quyết định số 110/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính V/v Sửa đổi, bổ sung Chế độ phát hành, quản lý, sử dụng hoá đơn bán hàng
시스템에 없음
544/TC-QĐ
Quyết định số 544/TC-QĐ-CĐKT Về việc ban hành chế độ thống nhất phát hành và quản lý các loại biểu mẫu chứng từ thu, chi ngân sách Nhà nước
시스템에 없음
151/2000/Q
Quyết định số 151/2000/QÐ-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng nhóm 2917 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
105/2002/Q
Quyết định số 105/2002/QÐ-BTC về việc thành lập tổ thường trực chỉ đạo triển khai thực hiện Pháp lệnh phí và lệ phí
시스템에 없음
568/1998/Q
Quyết định số 568/1998/QÐ/BTC về việc tạm thời không thu thuế lợi tức bổ sung đối với cơ sở sản xuất hàng xuất khẩu
시스템에 없음
163/2002/Q
Quyết định số 163/2002/QÐ-BTC Về việc tạm dừng thi hành Quyết định số 146/2002/QÐ-BTC ngày 4/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi tên, mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ô tô, phụ tùng và linh kiện xe ô tô trong Biểu thuế nhập khẩ
시스템에 없음
1124/1998/Q
Quyết định số 1124/1998/QÐ/BTC về việc ban hành tem và việc in ấn, quản lý, sử dụng tem hàng nhập khẩu
시스템에 없음
134/2002/Q
Quyết định số 134/2002/QÐ-BTC Về việc tạm dừng thu phí sử dụng cầu Chương Dương đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe hai bánh gắn máy, xe ba bánh gắn máy
시스템에 없음
135/2002/Q
Quyết định số 135/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
21/1999/Q
Quyết định số 21/1999/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Diên Phú Km 1453 tỉnh Khánh Hoà
시스템에 없음
136/2002/Q
Quyết định số 136/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính V/v sửa đổi mức thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu
시스템에 없음
412/TC-QĐ
Quyết định số 412/TC-QĐ-TCCB Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Quản lý công sản
시스템에 없음
86/2002/Q
Quyết định số 86/2002/QÐ-BTC về việc ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo hiệp định hàng dệt may mặc ký giữa việt nam và cộng đồng châu âu (eu) cho giai đoạn 2002 - 2005
시스템에 없음
430/TC-QĐ
Quyết định số 430/TC-QĐ-KBNN Về việc ban hành chế độ mở và sử dụng tài quản tại kho bạc Nhà nước
시스템에 없음
351/TC-QĐ
Quyết định số 351/TC-QĐ-CĐKT Về việc ban hành chế độ quản lý, sử dụng và tính hao mòn tài sản cố định trong các đơn vị hành chính sự nghiệp
시스템에 없음
90/2002/Q
Quyết định số 90/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
96/2002/Q
Quyết định số 96/2002/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Quy chế lập, quản lý, sử dụng Quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng ban hành kèm theo Quyết định số 1632/1998/QÐ-BTC ngày 17/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
시스템에 없음
596/TC-QĐ
Quyết định số 596/TC-QĐ-TCĐN Về việc ban hành Qui chế cấp phát đối với một số nhiệm vụ chi bằng ngoại tệ thuộc ngân sách Trung ương
시스템에 없음
135/2001/Q
Quyết định số 135/2001/QÐ-BTC về việc phát hành trái phiếu đầu tư của Quỹ hỗ trợ phát triển
시스템에 없음
166/2000/Q
Thông tư số 166/2000/QÐ-BTC Về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số máy móc, thiết bị, phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò
시스템에 없음
185/2000/Q
Quyết định số 185/2000/QÐ-BTC Ban hành chế độ thông tin báo cáo trong cơ quan bộ tài chính
시스템에 없음
162/2002/Q
Quyết định số 162/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
193/2000/Q
Quyết định số 193/2000/QÐ-BTC về việc thay thế biểu thuế thuế xuất khẩu; sửa đổi bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
25/2003/Q
Quyết định số 25/2003/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc bãi bỏ giá bán tối đa thép xây dựng
시스템에 없음
180/2000/Q
Quyết định số 180/2000/QÐ-BTC Ban hành mức thu phí đối với xe máy qua cầu mỹ thuận quốc lộ 1a
시스템에 없음
38/3000/Q
Quyết định số 38/3000/QÐ-BTC về việc ban hành và công bố áp dụng Hệ thống chuẩn mực kế toán, chuẩn mực kiểm toán Việt Nam
시스템에 없음
07/2000/Q
Quyết định số 07/2000/QÐ-BTC về việc ban hành quy định thay thế tờ khai nguồn gốc xe ôtô, xe gắn máy nhập khẩu bằng biên lai thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng mẫu CTT52
시스템에 없음
21/2003/Q
Quyết định số 21/2003/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về giá giới hạn tối đa xăng dầu.
시스템에 없음
11/1999/Q
Quyết định số 11/1999/QÐ-BTC về việc đổi tên một số phòng thuộc Tổng cục Thuế
시스템에 없음
20/2003/Q
Quyết định số 20/2003/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
14/1999/Q
Quyết định số 14/1999/QÐ/BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường Quốc lộ 1A trạm Bừn Lức Km 1933 tỉnh Long An
시스템에 없음
35/2000/Q
Quyết định số 35/2000/QÐ-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
39/1999/Q
Quyết định số 39/1999/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 14 km 352 - km 402 đoạn Buôn Ma Thuột - Buôn Hồ
시스템에 없음
08/2003/Q
Quyết định số 08/2003/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
40/1999/Q
Quyết định số 40/1999/QÐ-BTC về việc ban hành tem và việc in ấn, quản lý sử dụng tem hàng nhập khẩu
시스템에 없음
116/2001/Q
Quyết định số 116/2001/QÐ-BTC về việc bổ sung, sửa đổi mức thuế suất thuế NK ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế mặt hàng xe máyquy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1944/1998/QÐ-BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ T
시스템에 없음
113/2001/Q
Quyết định số 113/2001/QÐ/BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng khô dầu trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음