Nghị định số 15-CP Về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ

文号15-CP
文件类型法令
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Võ Văn Kiệt — Thủ tướng
更新21/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布02/03/1993
生效02/03/1993
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

CHÍNH PHỦ
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 15-CP

Hà Nội, ngày 02 tháng 3 năm 1993

 NGHỊ ĐỊNH

Về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ.

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn cứ Nghị quyết của Chính phủ tại phiên họp ngày 29 tháng 1 năm 1993;
Để quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ đối với ngành, lĩnh vực;

NGHỊ ĐỊNH :

Chương I:

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ (sau đây gọi chung là Bộ) là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với ngành hoặc lĩnh vực công tác trong phạm vi cả nước.

Điều 2. Bộ quản lý Nhà nước đối với ngành, lĩnh vự bằng pháp luật thống nhất trong cả nước có sự phân định trách nhiệm giữa Bộ và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trên cơ sở phân biệt giữa chức năng quản lý Nhà nước của Bộ và hoạt động của các tổ chức kinh doanh, sự nghiệp.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng) là thành viên của Chính phủ, đứng dầu và lãnh đạo Bộ, chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, trước Quốc hội về ngành, lĩnh vực mình phụ trách.

Bộ trưởng thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn quản lý Nhà nước đối với ngành hoặc lĩnh vực công tác trong phạm vi cả nước theo quy định tại chương 4 Luật Tổ chức Chính phủ và được cụ thể hoá tại Nghị định này.

Thứ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ (sau đây gọi chung là Thứ trưởng) là người giúp Bộ trưởng, được Bộ trưởng phân công chỉ đạo một số mặt công tác và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về nhiệm vụ được phân công.

Số lượng Thứ trưởng từng Bộ do Bộ trưởng đề nghị Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Bộ gồm:

1. Các cơ quan giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước.

- Các vụ,

- Thanh tra,

- Văn phòng.

Theo quy định riêng của Chính phủ một số Bộ được tổ chức Cục, Tổng cục chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành.

2. Các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Bộ.

Các cơ quan giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước và tổ chức sự nghiệp trực thuộc Bộ do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập theo đề nghị của Bộ trưởng quản lý ngành, lĩnh vực và ý kiến thẩm định của Bộ trưởng, Trưởng ban Ban tổ chức - Cán bộ Chính phủ.

Chương 2:

NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ ĐỐI VỚI NGÀNH, LĨNH VỰC

Điều 5. Về pháp luật:

1. Trình Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh, các văn bản pháp quy và các chính sách, chế độ về quản lý ngành, lĩnh vực;

2. Ban hành quyết định, chỉ thị, thông tư để chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các ngành, các địa phương, cơ sở và công dân thi hành pháp luật Nhà nước bảo đảm tính thống nhất và hiệu lực theo pháp luật của các văn bản pháp quy;

3. Ban hành các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm và định mức kinh tế, kỹ thuật thuộc thẩm quyền;

4. Thực hiện việc cấp hoặc thu hồi các loại giấy chứng chỉ, giấy phép thuộc ngành, lĩnh vực theo quy định của pháp luật;

5. Tuyên truyền giáo dục pháp luật.

Điều 6. Về quy hoạch, kế hoạch:

1. Trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực trong phạm vi cả nước và tổ chức hướng dẫn các ngành, các cấp thực hiện sau khi được Chính phủ phê duyệt;

2. Trình Chính phủ phê duyệt các chương trình, dự án về ngành, lĩnh vực và chỉ đạo, kiểm tra thực hiện;

3. Xét duyệt hoặc tham gia xét duyệt thành lập, giải thể các doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực theo quy định của Chính phủ;

4. Xét duyệt hoặc tham gia xét duyệt luận chứng kinh tế, kỹ thuật, thiết kế và dự toán các công trình xây dựng, các chương trình, đề tài thuộc ngành, lĩnh vực theo sự phân cấp và quy chế quản lý của Nhà nước;

5. Chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, hoạt động sự nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực được giao.

Điều 7. Về Tài chính:

1. Phối hợp với Bộ Tài chính, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước xây dựng trình Chính phủ kế hoạch tài chính toàn ngành hoặc lĩnh vực gắn với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, chương trình mục tiêu bao gồm phần do Bộ quản lý và thực hiện, phần do các ngành, địa phương quản lý và thực hiện.

a) Đối với phần kế hoạch tài chính do Bộ trực tiếp quản lý và thực hiện, sau khi được Chính phủ phê duyệt, Bộ trưởng có quyền phân bổ, kiểm tra việc chi tiêu, chịu trách nhiệm quyết toán. Trường hợp cần thiết, trong phạm vi tổng mức thu chi tài chính được duyệt, Bộ trưởng có quyền điều chỉnh chi tiết để thực hiện nhiệm vụ được giao, nhưng không được thay đổi mục tiêu kế hoạch đã được duyệt. Việc điều chỉnh này thông báo với Bộ Tài chính và Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước.

b) Đối với phần kế hoạch tài chính do các ngành, địa phương quản lý và thực hiện, Bộ theo dõi, kiểm tra việc thực hiện theo đúng mục tiêu chương trình đã được duyệt. Trường hợp cần thiết, Bộ cùng với Bộ Tài chính và Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước điều chỉnh kế hoạch tài chính đã được duyệt để bảo đảm thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu đã đề ra. Nếu việc điều chỉnh làm tăng chi ngân sách và thay đổi mục tiêu đã được duyệt thì phải trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

2. Chỉ đạo, đôn đốc các đơn vị thuộc Bộ quản lý thu nộp thuế và các khoản thu khác cho ngân sách Nhà nước;

3. Tổ chức hạch toán, kế toán, kiểm tra, đánh giá việc bảo toàn vốn, sử dụng vốn và tài sản được Nhà nước giao cho Bộ, các tổ chức sự nghiệp và các doanh nghiệp do Bộ trực tiếp quản lý.

Điều 8. Về tổ chức và viên chức Nhà nước:

1. Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định hệ thống tổ chức và chức danh tiêu chuẩn viên chức của ngành, lĩnh vực, tổ chức hướng dẫn thực hiện;

2. Trình Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thứ trưởng, Tổng cục trưởng (và một số Cục trưởng), Phó Tổng cục trưởng và các chức vụ khác được Chính phủ quy định do Thủ tướng Chính phủ quyết định; bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều động, cách chức Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh thanh tra và các chức vụ tương đương.

Bộ trưởng tham khảo ý kiến của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trước khi bổ nhiệm, miễn nhiệm người đứng đầu cơ quan chuyên môn của Bộ đặt tại địa phương;

3. Tổ chức việc đào tạo, bồi dưỡng viên chức chuyên môn thuộc ngành, lĩnh vực; quyết định tuyển dụng, sử dụng khen thưởng, kỷ luật, nghỉ hưu và các chế độ khác đối với viên chức thuộc các tổ chức do Bộ quản lý trực tiếp;

4. Ban hành tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của người đứng đầu cơ quan quản lý ngành hoặc lĩnh vực trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Giám đốc Sở) sau khi được thoả thuận của Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ;

5. Thoả thuận việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc Sở để Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định. Đối với Giám đốc Sở quản lý nhiều ngành, thì sau khi trao đổi với các Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức. Trường hợp không nhất trí thì Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức và chịu trách nhiệm;

6. Bộ trưởng có quyền kiến nghị với Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc Sở không theo đúng quy định trong điều này.

Điều 9. Về quan hệ quốc tế:

1. Trình Chính phủ việc tham gia các tổ chức quốc tế; việc ký kết, tham gia, phê duyệt các Điều ước quốc tế thuộc ngành, lĩnh vực; tổ chức và chỉ đạo thực hiện kế hoạch hợp tác quốc tế, Điều ước quốc tế theo quy định của Chính phủ;

2. Tham gia đàm phán hoặc đàm phán ký kết với các tổ chức hữu quan của nước ngoài theo sự uỷ quyền bằng văn bản của Thủ tướng Chính phủ;

3. Theo quy định của Chính phủ và của Thủ tướng Chính phủ, chỉ đạo thực hiện các chương trình, dự án quốc tế tài trợ (kể cả viện trợ Chính phủ, viện trợ phi Chính phủ); quản lý việc mời và nội dung hoạt động của các tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam; tổ chức và cử các đoàn cán bộ Việt Nam ra nước ngoài công tác;

4. Tổ chức, tham gia các hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc ngành, lĩnh vực sau khi đã được Thủ tướng Chính phủ cho phép.

Điều 10. Về kiểm tra, thanh tra:

1. Hướng dẫn, kiểm tra các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các Uỷ ban nhân dân địa phương, các tổ chức kinh tế thuộc các thành phần, các tổ chức xã hội, các công dân và người nước ngoài tại Việt Nam trong việc thực hiện luật pháp của Nhà nước và các văn bản pháp quy về ngành, lĩnh vực do Bộ ban hành;

2. Tổ chức, chỉ đạo công tác thanh tra chuyên ngành, lĩnh vực do Bộ phụ trách; kết luận các vụ việc đã thanh tra và xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.

Bộ trưởng quản lý ngành, lĩnh vực có quyền kiến nghị với Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ đình chỉ việc thi hành, sửa đổi hoặc bãi bỏ những quy định do cơ quan đó ban hành trái với các văn bản pháp luật của Nhà nước hoặc của Bộ về ngành, lĩnh vực do Bộ phụ trách. Nếu cơ quan nhận được kiến nghị không nhất trí thì trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Bộ trưởng có quyền kiến nghị với Thủ tướng Chính phủ đình chỉ việc thi hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trái với các văn bản pháp luật của Nhà nước hoặc của Bộ về ngành, lĩnh vực do Bộ phụ trách.

Bộ trưởng có quyền đình chỉ việc thi hành và đề nghị Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ những quy định của Uỷ ban nhân dân và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trái với các văn bản của Bộ về ngành, lĩnh vực do Bộ phụ trách và chịu trách nhiệm về quyết định đình chỉ đó. Nếu Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương không nhất trí với quyết định đình chỉ việc thi hành thì vẫn phải chấp hành, nhưng có quyền kiến nghị với Thủ tướng Chính phủ.

3. Chủ trì và tham gia giải quyết các tranh chấp có liên quan đến việc quản lý Nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực phụ trách.

4. Giải quyết đơn, thư khiếu nại, tố cáo của công dân thuộc trách nhiệm của Bộ;

5. Kiểm tra và tạo điều kiện để các Hội, các tổ chức phi Chính phủ thuộc ngành, lĩnh vực hoạt động tuân theo pháp luật.

Điều 11. Bộ quản lý lĩnh vực kế hoạch, tài chính, ngoài nhiệm vụ, quyền hạn nói trên, còn có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

1. Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế, xã hội của cả nước trình Chính phủ;

2. Xây dựng kế hoạch tài chính quốc gia, kế hoạch cân đối thu, chi ngân sách và dự toán ngân sách Nhà nước (kể cả kế hoạch vay nợ nước ngoài, kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản); dự kiến phân bổ và điều chỉnh kế hoạch ngân sách đối với các ngành, lĩnh vực, địa phương trình Chính phủ;

3. Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch, ngân sách Nhà nước ở các Bộ, các địa phương;

4. Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sử dụng quỹ dự trữ quốc gia.

Điều 12. Đối với các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Bộ:

1. Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, tách, nhập, giải thể hoặc chuyển quyền sở hữu tài sản đối với các tổ chức sự nghiệp;

2. Quy định nhiệm vụ và cấp kinh phí hoạt động thuộc ngân sách Nhà nước cho các đơn vị theo nhiệm vụ được giao;

3. Hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, sử dụng kinh phí, tài sản được cấp theo đúng mục đích;

4. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng kỷ luật đối với cán bộ lãnh đạo cấp trưởng và cấp phó của các tổ chức sự nghiệp và quản lý đội ngũ viên chức theo quy định của Chính phủ.

Điều 13. Đối với các doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Bộ:

1. Quyết định việc thành lập, giải thể doanh nghiệp;

2. Quy định phương hướng sản xuất kinh doanh;

3. Kiểm tra bảo toàn vốn, sử dụng tài sản và việc chấp hành pháp luật chính sách;

4. Quyết định bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo doanh nghiệp.

Chi tiết về nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ đối với doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Bộ do Thủ tướng Chính phủ quy định.

Chương 3:

CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA BỘ

Điều 14.

1. Bộ trình bày trước Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội báo cáo của Bộ theo yêu cầu của Quốc hội, trả lời các chất vấn của đại biểu Quốc hội;

2. Khi Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, và các Uỷ ban của Quốc hội yêu cầu, bộ có trách nhiệm trình bày hoặc cung cấp các tài liệu cần thiết;

3. Bộ có trách nhiệm trả lời các kiến nghị của Hội đồng Dân tộc và các uỷ ban của Quốc hội trong thời hạn chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến nghị.

Điều 15. Bộ tuân thủ sự lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp của Thủ tướng Chính phủ; phải báo cáo, xin chỉ thị của Chính phủ những vấn đề vượt quá quyền hạn được giao; chịu sự kiểm tra, kiểm soát của Chính phủ đối với các hoạt động quản lý được Chính phủ giao cho Bộ. Bộ không được chuyển các vấn đề thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ lên chính phủ hoặc thủ tướng Chính phủ.

Điều 16.

1. Bộ thực hiện những quy định quản lý Nhà nước thuộc thẩm quyền của các Bộ khác, không ban hành những văn bản trái với quy định của Chính phủ, Thủ Tướng chính phủ hoặc của các Bộ khác;

2. Bộ chủ động bàn bạc với các Bộ để giải quyết những vấn đề quản lý Nhà nước có tính liên ngành. Nếu các Bộ có liên quan không thể thống nhất được, thì trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Các vấn đề do Bộ trình Thủ tướng Chính phủ có liên quan đến Bộ khác, phải có ý kiến chính thức của Bộ đó bằng văn bản. Các Bộ được hỏi ý kiến có trách nhiệm nghiên cứu trả lời không chậm quá 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản, nếu Bộ được hỏi ý kiến không trả lời thì coi như đã đồng ý.

Điều 17.

1. Bộ trình Chính phủ quyết định nội dung quản lý Nhà nước của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với ngành, lĩnh vực sau khi có ý kiến thống nhất của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ; hướng dẫn và kiểm tra Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về việc phân cấp cho Uỷ ban nhân dân huyện, xã và các đơn vị hành chính tương đương về nội dung quản lý ngành, lĩnh vực do Bộ quản lý;

2. Bộ trưởng phải dành thời gian chỉ đạo, kiểm tra công việc thuộc ngành hoặc lĩnh vực và trực tiếp giải quyết những đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Nếu Bộ trưởng uỷ nhiệm cho Thứ trưởng làm việc và giải quyết các đề nghị của địa phương, thì Bộ trưởng phải chịu trách nhiệm về những quyết định của Thủ tướng được uỷ quyền giải quyết.

Điều 18. Bộ trưởng phải sử dụng đúng và đầy đủ quyền hạn của mình để giải quyết mọi vấn đề thuộc chức năng quản lý ngành, lĩnh vực.

Bộ trưởng chỉ uỷ quyền cho Thứ trưởng giải quyết các vấn đề thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và chịu trách nhiệm về sự uỷ quyền đó.

Điều 19. Bộ phối hợp với tổ chức Công đoàn và các tổ chức đoàn thể khác trong khi thực hiện nhiệm vụ của Bộ; tạo điều kiện để các tổ chức nói trên hoạt động, tham gia xây dựng chế độ, chính sách có liên quan.

Chương 4:

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 20. Nghị định này thay thế Nghị định số 196-HĐBT ngày 11 tháng 12 năm 1989 và có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Các Bộ căn cứ Nghị định này xây dựng mới hoặc sửa đổi, bổ sung Nghị định về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ để trình Chính phủ ban hành.

Điều 21. Các cơ quan thuộc Chính phủ có chức năng quản lý Nhà nước đối với ngành, lĩnh vực trong cả nước được sử dụng nhiệm vụ, quyền hạn tại các Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19 của Nghị định này.

Nghị định này không áp dụng đối với các tổ chức sự nghiệp, tổ chức kinh tế trực thuộc Chính phủ.

Điều 22. Bộ trưởng Trưởng ban Ban tổ chức - Cán bộ Chính phủ hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

 

Võ Văn Kiệt

(Đã ký)

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

15-CP
Nghị định số 15-CP Về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 740
70/1999/QĐ/BTC Quyết định số 70/1999/QĐ/BTC Về việc uỷ quyền và phân cấp cho tổng cục thuế giải quyết một số vấn đề liên quan đến thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, phụ thu đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 生效中 1944/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo tỷ lệ nội địa hoá đối với các sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử 已失效 71/1999/QĐ/BTC Quyết định số 71/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi điều 3 Quyết định số 1944/1998/QĐ/BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 生效中 652/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 652/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy định phương pháp tính và hạch toán thu, trả lãi của Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng 生效中 76/2001/QĐ-BTC Quyết định số 76/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 18/2002/QĐ-BTC Quyết định số 18/2002/QĐ-BTC Về việc tạm thời ban hành mức thu phí sử dụng cầu Phả Lại trên Quốc lộ 18 生效中 10/2002/QĐ-BTC Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 1557/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1557/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế thanh toán bù trừ điện tử liên Ngân hàng 生效中 37/2002/QĐ-BNNPTNT Quyết định số 37/2002/QĐ-BNNPTNT Về việc ban hành qui chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn thuốc bảo vệ thực vật 生效中 1511/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1511/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Chế độ báo cáo tài chính của Ngân hàng Nhà nước 已失效 10/2002/QDD-BTC Quyết định số 10/2002/QDD-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 02/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 02/2002/QĐ-NHNN Về việc điều chỉnh lãi suất tiền gửi tối đa bằng Đô la Mỹ của pháp nhân tại các tổ chức tín dụng 已失效 125/1999/QĐ-BTC Quyết định số 125/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 131/1999/QĐ-BTC Quyết định số 131/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng trong biểu thuế thuế xuất khẩu 生效中 134/1999/QĐ-BTC Quyết định số 134/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu một số mặt hàng tại bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 68/1999/QĐ/BTC ngày 01/07/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 生效中 139/1999/QĐ-BTC Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 130/1999/QĐ-BTC Quyết định số 130/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 18 từ km 35 đến km 91 (trạm thu phí tại km 58) 生效中 81/1999/QĐ-BTC Quyết định số 81/1999/QĐ-BTC Về việc kéo dài thời hạn nộp thuế tương ứng với giá trị hàng hoá bán trả chậm 已失效 98/1999/QĐ-BTC Quyết định số 98/1999/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu lệ phí đăng ký phương tiện hành nghề kinh doanh vận tải thuỷ nội địa, lệ phí thi, cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng và lệ phí hoạt động khai thác vùng nước đường thuỷ nội địa 已失效 839/2001/QĐ-BTS Quyết định số 839/2001/QĐ-BTS Về việc ban hành Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Thủy sản 已失效 78/1999/QĐ/BTC Quyết định số 78/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu các mặt hàng thuộc nhóm 1006 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 79/1999/QĐ/BTC Quyết định số 79/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 106/1999/QĐ-BTC Quyết định số 106/1999/QĐ-BTC Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy cục tài chính doanh nghiệp trực thuộc Bộ Tài chính 已失效 124/1999/QĐ-BTC Quyết định số 124/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Nguyễn Văn Trỗi - Quốc lộ 14B 生效中 15/2001/QĐ-BXD Quyết định số 15/2001/QĐ-BXD Về việc ban hành Định mức chi phí tư vấn đầu tư và xây dựng 已失效 412/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 412/2002/QĐ-NHNN Về việc ban hành mã ngân hàng trong hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng 已失效 818/QĐ-BTC Quyết định số 818/QĐ-BTC Ban hành quy định về phân cấp tổ chức và quản lý công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức ngành tài chính 已失效 1475/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1475/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành chế độ kế toán nghiệp vụ đầu tư phát triển và quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia 生效中 1255/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1255/1998/QĐ-BTC phê duyệt quy chế hoạt động xổ số kiến thiết và công nhận Ban thường trực nhiệm kỳ 1998-1999 của Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực miền Nam 生效中 447/2001/QĐ-BTP Quyết định số 447/2001/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Viện Nghiên cứu khoa học pháp lý 已失效 26/2001/TT-BTC Thông tư số 26/2001/TT-BTC Hướng dẫn một số điểm về cấp phát kinh phí cho các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được ngân sách hỗ trợ kinh phí 生效中 03/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 03/2002/QĐ-NHNN Quy định lãi suất tiền gửi Đôla Mỹ không kỳ hạn của các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước. 已失效 69/2001/QĐ-BTC Quyết định số 69/2001/QĐ-BTC Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện 已失效 143/1999/QĐ/BTC Quyết định số 143/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 5 tại trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng đoạn Km 62 đến Km103 生效中 1287/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 1287/2002/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trong nước 已失效 149/1999/QĐ-BTC Quyết định số 149/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí tham quan vường quốc gia bạch mã 已失效 09/2001/TT-BTM Thông tư số 09/2001/TT-BTM Hướng dẫn về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường ở địa phương 已失效 280/1997/QĐ-BTC-NSNN Quyết định số 280/1997/QĐ-BTC-NSNN Về việc ban hành hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 已失效 150/2001/QĐ-BTC Quyết định số 150/2001/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành theo Quyết định số 1296 TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996 生效中 1116/QĐ-BTC Quyết định số 1116/QĐ-BTC Về việc xuất gạo Dự trữ Nhà nước hỗ trợ cứu đói cho tỉnh Hà Giang 生效中 1802/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1802/1998/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu thuế thuế xuất khẩu 生效中 179/BXD-VKT Quyết định số 179/BXD-VKT Về giá thiết công trình xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành. 已失效 2000/QĐ-BTC Quyết định số 2000/QĐ-BTC của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện thí điểm chế độ khấu hao tài sản cố định theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh 生效中 41/2002/QĐ-BGDĐT Quyết định số 41/2002/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Quy chế Công tác học sinh, sinh viên nội trú trong các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề. 已失效 692/2001/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 692/2001/QĐ-BLĐTBXH Về việc phê duyệt dự án "Chống buôn bán phụ nữ và trẻ em tại tiểu vùng MêKông" do ILO tài trợ 已失效 693/2001/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 693/2001/QĐ-BLĐTBXH Của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc thành lập Trường Nhân lực Quốc tế 生效中 40/2002/QĐ-BGDĐT Quyết định số 40/2002/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy chế môn học giáo dục quốc phòng. 已失效 1278/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1278/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước 生效中 933/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 933/2002/QĐ-NHNN Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam 已失效 53/2002/QĐ-BTC Quyết định số 53/2002/QĐ-BTC Ban hành Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên 已失效 100/2002/QĐ-BTC Quyết định số 100/2002/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 23/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 23/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy chế Quản lý công dân Việt Nam đang được đào tạo ở nước ngoài. 已失效 20/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 20/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành "Quy chế tổ chức thi tuyển sinh sau đại học đào tạo tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước" 生效中 28/2000/QĐ-BXD Quyết định số 28/2000/QĐ-BXD Về việc ban hành bảng giá ca máy khảo sát xây dựng 已失效 29/2000/QĐ-BXD Quyết định số 29/2000/QĐ-BXD Về việc ban hành "Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản" 已失效 06/2000/QĐ-BGD Quyết định số 06/2000/QĐ-BGD Về việc bổ sung, sửa đổi một số điều trong Quy chế thi tốt nghiệp tiểu học được ban hành theo Quyết định số 12/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 15/3/1999 已失效 19/2002/QĐ-BGDĐT Quyết định số 19/2002/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy chế Tuyển sinh sau đại học 已失效 12/2002/QĐ-BGDĐT Quyết định số 12/2002/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi các khoản 2 và 3 của Điều 11 trong Quy chế thi tốt nghiệp tiểu học 已失效 109/2002/QĐ-BTC Quyết định số 109/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 215/2000/QĐ-BTC Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông 生效中 955/1998/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 955/1998/QĐ-BLĐTBXH Ban hành danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại 已失效 122/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 122/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng thương mại Nhà nước 已失效 09/2001/QĐ-BTC Quyết định số 09/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 122/2002/QĐ-BTC Quyết định số 122/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mẫu Biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính 已失效 11/2001/QĐ-BTC Quyết định số 11/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của mặt hàng phân bón trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 10/2001/QĐ-BTC Quyết định số 10/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế Chuyển vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước 已失效 1636/2001/QĐ-BYT Quyết định số 1636/2001/QĐ-BYT Ban hành Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp I sau đại học 生效中 204/2000/QĐ-BTC Quyết định số 204/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 66/2002/QĐ-BTC Quyết định số 66/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế nhập khẩu của một số phụ tùng xe hai bánh gắn máy, sửa đổi mức khung tỷ lệ nội địa hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo tỷ lệ nội địa hoá của phụ tùng xe hai bánh gắn máy 已失效 65/2002/QĐ-BTC Quyết định số 65/2002/QĐ-BTC Về việc bỏ quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng clinker nhập khẩu 生效中 59/2002/QĐ-BTC Quyết định số 59/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 118/2002/QĐ-BTC Quyết định số 118/2002/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may vào thị trường EU, Canada 已失效 210/2000/QĐ/BTC Quyết định số 210/2000/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 02/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 02/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy chế Tuyển sinh sau đại học 已失效 77/2002/QĐ-BTC Quyết định số 77/2002/QĐ-BTC Về việc tạm thời thực hiện thu và miễn, giảm phí sử dụng cầu, đường bộ, đò, phà 生效中 72/2002/QĐ-BTC Quyết định số 72/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 69/2002/QĐ-BTC Quyết định số 69/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu mức thu phí sử dụng cầu Tân Đệ trên Quốc lộ 10 生效中 70/2002/QĐ-BTC Quyết định số 70/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thu lệ phí kiểm định kỹ thuật định kỳ theo tiêu chuẩn an toàn không gia hạn giấy phép đối với chai chứa khí đốt hoá lỏng 已失效 68/2002/QĐ-BTC Quyết định số 68/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên Quốc lộ 38 生效中 19/2001/QĐ-BTC Quyết định số 19/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí về cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 已失效 02/2001/QĐ-BTC Quyết định số 02/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725 + 250 tỉnh Bình Thuận 生效中 1536/1998/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 1536/1998/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành Quy chế tạm thời về cấp và quản lý Bằng nghề, Chứng chỉ nghề 生效中 141/2001/QĐ-BTC Quyết định số 141/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã 已失效 1012/1998/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 1012/1998/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành Bằng nghề và Chứng chỉ nghề 生效中 12/2001/QĐ-BTC Quyết định số 12/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán áp dụng cho các đơn vị ngoài công lập hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao 已失效 53/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 53/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế đấu thầu tín phiếu Kho bạc tại Ngân hàng Nhà nước 已失效 11/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 11/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Hội đồng bộ môn 已失效 37/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 37/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình và thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông 已失效 13/2001/QĐ-BNN/PCLB Quyết định số 13/2001/QĐ-BNN/PCLB Về việc ban hành định mức và đơn giá khoan phụt vữa gia cố chất lượng đê 生效中 72/2001/QĐ-BTC Quyết định số 72/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 711/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 711/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm 已失效 653/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 653/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế Tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước 生效中 136/2001/QĐ-BTC Quyết định số 136/2001/QĐ-BTC Về việc bổ sung Danh mục và giá tối thiểu nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu 已失效 137/2001/QĐ-BTC Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 78/2002/QĐ-BTC Quyết định số 78/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành qui định nguyên tắc và phương pháp tính công suất tổng hợp sản xuất lắp ráp xe hai bánh gắn máy 已失效 75/2002/QĐ-BTC Quyết định số 75/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng vàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 147/2001/QĐ-BTC Quyết định số 147/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 101/1999/QĐ-BTC ngày 28/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan HCSN và DNNN 生效中 143/2001/QĐ-BTC Quyết định số 143/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành và công bố sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 3) 生效中 139/2001/QĐ-BTC Quyết định số 139/2001/QĐ-BTC Ban hành quy chế thu và sử dụng phí duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng khu chế xuất Tân Thuận 生效中 1320/1999/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 1320/1999/QĐ-BLĐTBXH Về việc bổ sung, sửa đổi Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại 已失效 564/TCQĐ-TCCB Quyết định số 564/TCQĐ-TCCB V/v giao nhiệm vụ điều hành Công ty Bảo hiểm Hà Nội 生效中 138/2001/QĐ-BTC Quyết định số 138/2001/QĐ-BTC Ban hành quy chế tạm thời về chế độ tự bảo đảm kinh phí hoạt động của ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh 已失效 999/1999/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 999/1999/QĐ-BLĐTBXH Về việc Ban hành danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người làm nghề công việc đặc thù của lực lượng Công an Nhân dân có yếu tố độc hại, nguy hiểm 已失效 1627/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng 已失效 117/2001/QĐ/BTC Quyết định số 117/2001/QĐ/BTC Về việc ban hành giá tính thuế nhập khẩu bộ linh kiện xe hai bánh gắn máy 生效中 94/2001/QĐ-BTC Quyết định số 94/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 91/2001/QĐ-BTC Quyết định số 91/2001/QĐ-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 47/2001/QĐ-BTC ngày 25/5/2001 Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp nhà nước có số nợ lớn. 生效中 1145/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 1145/2002/QĐ-NHNN Về việc ban hành Chế độ báo cáo tài chính đối với các Tổ chức tín dụng. 已失效 1289/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1289/2001/QĐ-NHNN Sửa đổi Quyết định số 893/2001/QĐ-NHNN ngày 17/7/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc thực hiện nghiệp vụ hoán đổi ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước với các ngân hàng để đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn bằng Đồng Việt Nam cho các ngân hàng 生效中 105/2001/QĐ-BTC Quyết định số 105/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 131/2002/QĐ-BTC Quyết định số 131/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán hộ kinh doanh 已失效 99/2001/QĐ-BTC Quyết định số 99/2001/QĐ-BTC Về sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Quỹ Hỗ trợ phát triển ban hành kèm Quyết định số: 162/1999/QĐ-BTC ngày 29/12/1999. 已失效 893/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 893/2001/QĐ-NHNN Về việc thực hiện nghiệp vụ hoán đổi ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước với các ngân hàng để đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn bằng Đồng Việt Nam cho các ngân hàng. 生效中 97/2001/QĐ-BTC Quyết định số 97/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia hỗ trợ việc làm. 已失效 95/2001/QĐ-BTC Quyết định số 95/2001/QĐ-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC Ngày 29/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 已失效 1269/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1269/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Mẫu Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 已失效 1071/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 1071/2002/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều, khoản của "Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với các Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam" ban hành kèm theo Quyết định số 215/1998/QĐ-NHNN5 ngày 23/6/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 已失效 1134/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1134/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế cho vay áp dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề 生效中 1198/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1198/2001/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến các giao dịch kỳ hạn, hoán đổi của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ 已失效 1058/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 1058/2002/QĐ-NHNN Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam 已失效 1020/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 1020/2002/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Trung tâm Thông tin tín dụng 已失效 1092/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 1092/2002/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán 已失效 1310/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1310/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế vay vốn giữa các tổ chức tín dụng 已失效 1015/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 1015/2002/QĐ-NHNN Về việc bàn giao Hồ sơ đăng ký khoản vay nước ngoài của Doanh nghiệp 已失效 1081/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 1081/2002/QĐ-NHNN Về trạng thái ngoại tệ của các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối 已失效 1348/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1348/2001/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng 已失效 07/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 07/2001/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy chế thi tốt nghiệp phổ thông trung học, trung học chuyên ban và trung học cơ sở 已失效 09/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 09/2001/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp Bổ túc trung học cơ sở và Bổ túc trung học phổ thông ban hành theo Quyết định số 06/1999/QĐ-BGDĐT ngày 26/2/1999 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 已失效 1346/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1346/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy định thủ tục nhờ thu Thương phiếu qua Ngân hàng 已失效 85/2002/QĐ-BTC Quyết định số 85/2002/QĐ-BTC Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nuớc 已失效 24/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 24/2001/QĐ-BGDĐT Về việc uỷ quyền cho Giám đốc Đại học Quốc gia cấp bằng tiến sĩ 已失效 27/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 27/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy chế công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia (Giai đoạn từ năm 2001 đến năm 2010) 已失效 26/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 26/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, kiểm tra và đánh giá công nhận phổ cập giáo dục trung học cơ sở 已失效 1085/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 1085/2002/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế thấu chi và cho vay qua đêm áp dụng trong thanh toán điện tử liên ngân hàng. 已失效 10/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 10/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy định tiếp khách nước ngoài của lãnh đạo Bộ 已失效 08/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 08/2001/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi điều 6 Quy chế tuyển sinh vào trường trung học cơ sở và trung học phổ thông 已失效 132/2002/QĐ-BTC Quyết định số 132/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 107/2001/QĐ-BTC Quyết định số 107/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 42/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 42/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy định về các hình thức, đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng Bằng khen, Cờ thi đua của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cờ thi đua của Chính phủ. 已失效 30/2001/QĐ-BTC Quyết định số 30/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ in, phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế 生效中 559/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 559/2002/QĐ-NHNN Về việc bổ sung một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng. 已失效 33/2002/QĐ-BGDĐT Quyết định số 33/2002/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Chương trình quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo 生效中 49/2002/QĐ-BTC Quyết định số 49/2002/QĐ-BTC Về việc thành lập tổ thường trực chỉ đạo triển khai thực hiện pháp lệnh phí và lệ phí 已失效 46/2002/QĐ-BTC Quyết định số 46/2002/QĐ-BTC Về danh sách giám sát nợ các doanh nghiệp nhà nước có số nợ lớn 生效中 588/1999/QĐ-LĐTBXH Quyết định số 588/1999/QĐ-LĐTBXH Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Thanh tra dạy nghề 已失效 40/1999/QĐ/BTC Quyết định số 40/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành tem và việc in ấn, quản lý sử dụng tem hàng nhập khẩu 生效中 39/1999/QĐ/BTC Quyết định số 39/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 14 km 352 - km 402 đoạn Buôn Ma Thuật - Buôn Hồ 生效中 38/1999/QĐ/BTC Quyết định số 38/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 34/2001/QĐ-BTC Quyết định số 34/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 48/2000/QĐ-BGDĐT Quyết định số 48/2000/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại chuyên môn - nghiệp vụ giáo viên tiểu học 已失效 47/2000/QĐ-BGDĐT Quyết định số 47/2000/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy định về thu thập, quản lý, sử dụng số liệu thống kê giáo dục 已失效 17/2001/QĐ-BTC Quyết định số 17/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành "quy chế báo cáo công tác quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản" 生效中 808/1999/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 808/1999/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ, ngành Lao động Thương binh và Xã hội 已失效 61/1999/QĐ/BTC Quyết định số 61/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 68/1999/QĐ/BTC Quyết định số 68/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành danh mục các nhóm mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế và bảng giá tối thiểu các mặt hàng nhà nước quản lý giá để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu 生效中 54/1999/QĐ/BTC Quyết định số 54/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 5 trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng 生效中 58/1999/QĐ/BTC Quyết định số 58/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường 7 km 0 - km 36 đoạn Diễn Châu - Đô Lương 生效中 109/2001/QĐ-BTC Quyết định số 109/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi điểm 1 điều 2 Quyết định số 130/1999/QĐ-BTC ngày 1/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 18 từ km 35 đến km 91 (trạm thu phí tại km 58) 生效中 67/2001/QĐ-BTC Quyết định số 67/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 47/2001/QĐ/BTC Quyết định số 47/2001/QĐ/BTC Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp Nhà nước có số nợ lớn 生效中 48/2001/QĐ-BTC Quyết định số 48/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải 生效中 821/1999/QĐ-LĐTBXH Quyết định số 821/1999/QĐ-LĐTBXH Về việc ban hành tiêu chuẩn xếp hạng doanh nghiệp cà phê 已失效 12/2001/QĐ-BXD Quyết định số 12/2001/QĐ-BXD Về việc ban hành định mức chi phí thiết kế công trình xây dựng 已失效 1390/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1390/2001/QĐ-NHNN Ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của Công ty quản lý nợ và khai thác tài sản trực thuộc ngân hàng thương mại 已失效 1389/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1389/2001/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về việc thành lập Công ty quản lý nợ và khai thác tài sản trực thuộc ngân hàng thương mại 已失效 198/2000/QĐ/BTC Quyết định số 198/2000/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 已失效 110/2001/QĐ/BTC Quyết định số 110/2001/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 448/2002/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 448/2002/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp đối với học sinh học nghề hệ dài hạn tập trung 生效中 45/2002/QĐ-BTC Quyết định số 45/2002/QĐ-BTC Về việc thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu 生效中 178/2000/QĐ-BTC Quyết định số 178/2000/QĐ-BTC về việc ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa 已失效 148/2000/QĐ-BTC Quyết định số 148/2000/QĐ-BTC V/v thành lập ban quản lý dự án tài trợ chương trình kiểm toán 100 doanh nghiệp nhà nước 生效中 185/2000/QĐ-BTC Quyết định số 185/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành chế độ thông tin báo cáo trong cơ quan Bộ Tài chính 生效中 180/2000/QĐ/BTC Quyết định số 180/2000/QĐ/BTC Ban hành mức thu phí đối với xe máy qua cầu Mỹ Thuận-Quốc lộ 1A 生效中 02/2002/QĐ-BTC Quyết định số 02/2002/QĐ-BTC Về việc qui định thuế suất thuế nhập đối với một số phụ tùng xe hai bánh gắn máy. 已失效 621/2001/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 621/2001/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành "Qui chế thực hiện đưa người lao động Việt Nam sang tu nghiệp tại Nhật Bản". 已失效 04/2002/QĐ-BTC Quyết định số 04/2002/QĐ-BTC Về việc qui định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò và một số vật tư, thiết bị để sản xuất, lắp ráp các máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò 已失效 13/1999/QĐ/BTC Quyết định số 13/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Trảng Bom km 1847 tỉnh Đồng Nai 生效中 14/1999/QĐ/BTC Quyết định số 14/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Bừn Lức km 1933 tỉnh Long An 生效中 113/2001/QĐ-BTC Quyết định số 113/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng khô dầu trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 116/2001/QĐ/BTC Quyết định số 116/2001/QĐ/BTC Về việc bổ sung, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế mặt hàng xe máy quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 生效中 120/2001/QĐ-BTC Quyết định số 120/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 1474/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1474/2001/QĐ-NHNN của Thống đốc ngân hàng Nhà nước "v/v quy định đối tượng và mức thanh toán cước phí điện thoại công vụ trong các đơn vị NHNN" 生效中 115/2001/QĐ/BTC Quyết định số 115/2001/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 23/1999/QĐ/BTC Quyết định số 23/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 3 km0 - km69 đoạn Cầu Đuống - Thái Nguyên 生效中 1379/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1379/2001/QĐ-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng điện thoại trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước 生效中 21/1999/QĐ/BTC Quyết định số 21/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Diên Phú km 1453 tỉnh Khánh Hoà 生效中 22/1999/QĐ/BTC Quyết định số 22/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Cam Thịnh km 1517 tỉnh Khánh Hoà 生效中 1498/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1498/2001/QĐ-NHNN Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng 已失效 1472/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1472/2001/QĐ-NHNN Về điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng 已失效 1439/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1439/2001/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi một số điều trong Quy chế nghiệp vụ thị trường mở ban hành kèm theo Quyết định số 85/2000/QĐ-NHNN14 ngày 09/03/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 已失效 1437/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1437/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy định về mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài của Người cư trú là công dân Việt Nam 已失效 1432/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1432/2001/QĐ-NHNN Về việc bổ sung, sửa đổi một số nội dung tại Thông tư số 03/1999/TT-NHNN7 ngày 12/08/1999 hướng dẫn việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp 已失效 112/2001/QĐ-BTC Quyết định số 112/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án có sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ Phát triển Chính thức (ODA) vay nợ 已失效 562/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 562/2002/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi một số điểm tại Thông tư số 05/2001/TT-NHNN ngày 31/5/2001 hướng dẫn thi hành Quyết định số 61/2001/QĐ-TTg ngày 25/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ. 已失效 543/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 543/2002/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về xây dựng, cấp phát, quản lý và sử dụng chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử trong thanh toán điện tử liên ngân hàng. 已失效 22/2000/QĐ-BTC Quyết định số 22/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí bảo vệ và kiểm dịch thực vật 已失效 21/2000/QĐ-BTC Quyết định số 21/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí y tế dự phòng. 已失效 12/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 12/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành chương trình khung các ngành đào tạo đại học, cao đẳng thuộc nhóm ngành Khoa học sức khoẻ 生效中 571/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 571/2002/QĐ-NHNN Về việc chuẩn y Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. 生效中 90/2002/QĐ-BTC Quyết định số 90/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 86/2002/QĐ-BTC Quyết định số 86/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005 生效中 236/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 236/2002/QĐ-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi Điều 13, khoản 1 Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 237/1999/QĐ-NHNN8 ngày 8/7/1999 生效中 700/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 700/2002/QĐ-NHNN Về gửi tiền dự trữ bắt buộc bằng VND đối với các tổ chức tín dụngtham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng 已失效 681/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 681/2002/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ban điều hành hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng 生效中 90/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 90/2001/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về việc mở, thành lập và chấm dứt hoạt động Sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của Ngân hàng thương mại 已失效 05/2002/QĐ-BGDĐT Quyết định số 05/2002/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy chế trường trung học phổ thông chuyên 生效中 678/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 678/2002/QĐ-NHNN Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam 已失效 669/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 669/2002/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo chống tham nhũng và phòng, chống tội phạm của ngành Ngân hàng 已失效 775/2001/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 775/2001/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành điều lệ trường dạy nghề 已失效 33/2002/QĐ-BTC Quyết định số 33/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 36/2002/QĐ-BGDĐT Quyết định số 36/2002/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy định tạm thời về mục tiêu giáo dục và kế hoạch dạy học bổ túc trung học cơ sở. 已失效 679/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 679/2002/QĐ-NHNN Về việc ban hành một số quy định liên quan đến giao dịch ngoại tệ của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ. 已失效 60/BXD-VKT Quyết định số 60/BXD-VKT Về việc ban hành Quy chế đấu thầu xây lắp 生效中 15/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 15/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy định lập dự toán và thanh quyết toán chi tiêu đối với các đơn vị trong cơ quan Bộ 生效中 41/2002/QĐ-BTC Quyết định số 41/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 01/2000/QĐ-BXD Quyết định số 01/2000/QĐ-BXD Về việc ban hành Định mức chi phí thiết kế công trình xây dựng 已失效 02/2000/QĐ-BTC Quyết định số 02/2000/QĐ-BTC Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vay/viện trợ nước ngoài của Chính phủ 生效中 205/2002/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 205/2002/QĐ-BLĐTBXH Về việc bổ sung, sửa đổi danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại 已失效 16/2002/QĐ-BGD Quyết định số 16/2002/QĐ-BGD Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế Tuyển sinh vào các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp hệ chính quy 已失效 674/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 674/2002/QĐ-NHNN Về việc cho phép 06 (sáu) đơn vị Ngân hàng Nhà nước tham gia trực tiếp vào Hệ thống thanh toán điện tử Liên Ngân hàng được sử dụng tài khoản Thanh toán liên hàng để hạch toán các khoản thanh toán chuyển tiền với nhau thông qua Hệ thống thanh toán điện tử Liên Ngân hàng 已失效 742/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 742/2002/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy định uỷ thác và nhận uỷ thác cho vay vốn của tổ chức tín dụng 已失效 708/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 708/2002/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế Tổ chức và hoạt động của Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước 已失效 440/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 440/2001/QĐ-NHNN Về việc cho vay đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài 已失效 646/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 646/2002/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi điều 14 Quy chế KSĐB đối với các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 215/1998/QĐ-NHNN5 ngày 23/6/1998 已失效 776/2001/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 776/2001/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm dạy nghề 已失效 37/2002/QĐ-BTC Quyết định số 37/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 102/2000/QĐ/BTC Quyết định số 102/2000/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Tiên Cựu- Quốc lộ 10 生效中 59/1999/QĐ-BTC Quyết định số 59/1999/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ lệ phí xét đơn cấp giấy phép dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài (FDI) tại Việt Nam. 生效中 91/2002/QĐ-BTC Quyết định số 91/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu Trung Hà trên Quốc lộ 32 生效中 980/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 980/2001/QĐ-NHNN Về việc quy định về chi phí khoản vay nước ngoài của Doanh nghiệp 已失效 932/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 932/2001/QĐ-NHNN Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng 已失效 309/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 309/2002/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế thanh toán điện tử liên ngân hàng 已失效 103/1998/TT-BTC Thông tư số 103/1998/TT-BTC hướng dẫn việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước 生效中 1247/2002/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 1247/2002/QĐ-BLĐTBXH Và xã hội về việc ban hành Quy chế khen thưởng về công tác xuất khẩu lao động và chuyên gia 生效中 558/2002/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 558/2002/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành danh mục nghề, công việc được hưởng chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật cho người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc lại, của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 生效中 1033/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1033/2001/QĐ-NHNN Về việc điều chỉnh tỷ giá Ngân hàng Nhà nước áp dụng khi bán lại Đôla Mỹ cho các ngân hàng thực hiện nghiệp vụ hoán đổi ngoại tệ theo Quyết định số: 893/2001/QĐ-NHNN ngày 17/07/2001 của Thống đốc NHNN về việc thực hiện nghiệp vụ hoán đổi ngoại tệ giữa NHNN với các ngân hàng để đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn của các ngân hàng 生效中 1079/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1079/2001/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 432/2000/QĐ-NHNN1ngày 3/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về nghiệp vụ huy động và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VND bảo đảm giá trị theo giá vàng của các tổ chức tín dụng 生效中 1078/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1078/2001/QĐ-NHNN Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng 生效中 798/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 798/2002/QĐ-NHNN Về việc giảm 30 % lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại nhà nước đối với khách hàng vay thuộc phạm vi Chương trình các xã đặc biệt khó khăn ở các tỉnh Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng 已失效 1076/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1076/2001/QĐ-NHNN Về việc bổ sung, sửa đổi một số điểm tại Thông tư05/2001/TT-NHNN ngày 31/05/2001 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Quyết định 61/2001/QĐ-TTg ngày 25/04/2001 của Thủ tướng Chính phủ về nghĩa vụ bán và quyền mua ngoại tệ của Người cư trú là Tổ chức 已失效 792/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 792/2002/QĐ-NHNN Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam 已失效 1087/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1087/2001/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân 已失效 1004/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1004/2001/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi tiết a điểm 2.2 Mục II Thông tư số 02/2001/TT-NHNN ngày 4 / 4/ 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 70/2000/NĐ-CP ngày 21/11/2000 của Chính phủ về việc giữ bí mật, lưu trữ và cung cấp thông tin liên quan đến tiền gửi và tài sản gửi của khách hàng. 生效中 992/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 992/2001/QĐ-NHNN Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh. 已失效 993/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 993/2001/QĐ-NHNN Về quy định mức cho vay không có bảo đảm đối với Ngân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng Phục vụ người nghèo. 已失效 991/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 991/2001/QĐ-NHNN Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp. 已失效 66/2001/QĐ-BTC Quyết định số 66/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí qua lại biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và các nước láng giềng 已失效 987/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 987/2001/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác sử dụngThông tin tín dụng điện tử. 已失效 39/2000/QĐ-NNNN Quyết định số 39/2000/QĐ-NNNN Về chế độ tiết kiệm bằng ngoại tệ. 已失效 30/2000/QĐ-BGD Quyết định số 30/2000/QĐ-BGD Về biên chế năm học 2000-2001 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và sư phạm 已失效 08/2000/QĐ-BGD Quyết định số 08/2000/QĐ-BGD Về việc ban hành Quy chế về nghiên cứu khoa học của sinh viên trong các trường đại học và cao đẳng 已失效 1122/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1122/2001/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân 已失效 40/2001/TT-BTC Thông tư số 40/2001/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ qua kho bạc nhà nước trung ương 已失效 1077/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1077/2001/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Thông tư 03/2000/TT-NHNN5 ngày 16/3/2000 của Ngân hàng Nhà nước 已失效 39/2001/QĐ-BTC Quyết định số 39/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Ngân sách xã ban hành theo Quyết định 827/1998/QĐ-BTC ngày 4/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 已失效 961/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 961/2002/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi và bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 已失效 03/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 03/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm giáo dục quốc phòng 已失效 21/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 21/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Chương trình khung giáo dục Trung học chuyên nghiệp 已失效 104/2002/QĐ-BTC Quyết định số 104/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 04/2002/QĐ-BGD Quyết định số 04/2002/QĐ-BGD Về việc ban hành "Quy định tạm thời về mục tiêu và kế hoạch giáo dục của trường Trung học phổ thông" 已失效 03/2002/QĐ-BGD Quyết định số 03/2002/QĐ-BGD Về việc ban hành Chương trình Trung học cơ sở 已失效 04/2001/QĐ-BTC Quyết định số 04/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 936/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 936/2002/QĐ-NHNN Về việc chuẩn y Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam 已失效 43/2001/QĐ-BGD Quyết định số 43/2001/QĐ-BGD Về việc ban hành Chương trình tiểu học 已失效 851/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 851/2002/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi tên giao dịch thanh toán của Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại điểm đ khoản 3 điều 5 "Quy định về Hệ thống Mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước có mở tài khoản tại NHNN để trực tiếp giao dịch thanh toán" ban hành kèm theo Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22-02-2000 của Thống đốc NHNN 已失效 18/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 18/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Điều lệ thi đấu giải vô địch cầu lông học sinh toàn quốc giai đoạn 2001 - 2005 已失效 878/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 878/2002/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Thông tư số 02/2000/TT-NHNN ngày 24/2/2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Quyết định số 170/1999/QĐ-TTg ngày 19/8/1999 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 17/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 17/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn danh hiệu Giáo viên trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp giỏi, Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp tiên tiến, Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp tiên tiến xuất sắc 生效中 877/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 877/2002/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Điều 1 Quyết định 1439/2001/QĐ-NHNN ngày 20/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi một số điều trong Quy chế nghiệp vụ thị trường mở ban hành kèm theo Quyết định số 85/2000/QĐ-NHNN14 ngày 09/03/2000 已失效 906/2002/QĐ-NHNN Quyết định số 906/2002/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng 已失效 16/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 16/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành Điều lệ Hội thao Điền kinh và Thể thao Quốc phòng sinh viên, học sinh chuyên nghiệp toàn quốc lần thứ V-2001 已失效 135/QĐ-BNV Quyết định số 135/QĐ-BNV Về việc phê duyệt dự án đầu tư “Kho T.IIB-02” 生效中 91/2000/QĐ-BTC Quyết định số 91/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 74/2000/QĐ-BTC Quyết định số 74/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Mỹ Thuận- Quốc lộ 1A 生效中 61/2000/QĐ-BTC Quyết định số 61/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 121/2001/QĐ-BTC Quyết định số 121/2001/QĐ-BTC Về việc Điều chỉnh mức thuế suất thuế tài nguyên đối với quặng Apatít và Séc- păng- tin 生效中 635/2000/QĐ-LĐTBXH Quyết định số 635/2000/QĐ-LĐTBXH Về việc ban hành Chương trình môn học Giáo dục quốc phòng trong các trường, lớp dạy nghề dài hạn 已失效 09/2000/QĐ-BTC Quyết định số 09/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí tham quan Hội trường Thống Nhất 已失效 29/2000/QĐ-BTC Quyết định số 29/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1766/1998/QĐ-BTC ngày 07 tháng 12 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 已失效 05/2000/QĐ-BTC Quyết định số 05/2000/QĐ-BTC Về việc thành lập hội đồng tư vấn liên ngành điều hành việc tiếp nhận và thu nộp ngân sách đối với khoản viện trợ không hoàn lại phi dự án của chính phủ nhật bản tài khóa 1998 生效中 134/QĐ-BNV Quyết định số 134/QĐ-BNV Về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án “Trung tâm Lưu trữ Quốc gia I” thuộc cục lưu trữ nhà nước 生效中 44/1997/LĐTBXH-QĐ Quyết định số 44/1997/LĐTBXH-QĐ Về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 生效中 39/2001/QĐ-BGD Quyết định số 39/2001/QĐ-BGD Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của các trường ngoài công lập 生效中 98/2000/QĐ-BTC Quyết định số 98/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ cụ thể ngạch công chức kế toán 生效中 97/2000/QĐ-BTC Quyết định số 97/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ cụ thể ngạch công chức tài chính 生效中 10/1999/QĐ/BTC Quyết định số 10/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Nguyễn Văn Trỗi - quốc lộ 14B 生效中 1766/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1766/1998/QĐ-BTC Của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành "Quy chế quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước" 生效中 05/1999/QĐ-BGDĐT Quyết định số 05/1999/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành "Quy chế tuyển sinh vào các trường Đại học, Cao đằng, Trung học chuyên nghiệp hệ chính quy" 生效中 01/2001/QĐ-BGDĐT Quyết định số 01/2001/QĐ-BGDĐT Về việc thi tuyển sinh vào các trường Đại học, Cao đẳng đối với hình thức vừa học, vừa làm (hệ tại chức cũ) thuộc phương thức giáo dục không chính quy 已失效 20/2000/QĐ-BGDĐT Quyết định số 20/2000/QĐ-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế tuyển sinh vào các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp hệ chính quy (Ban hành theo Quyết định số 05/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 23/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) 已失效 04/1999/QĐ/BTC Quyết định số 04/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu hàng bóng đèn hình ti vi 生效中 168/QĐ-BTP Quyết định số 168/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Phổ biến, giáo dục pháp luật 已失效 11/1999/QĐ-BTC Quyết định số 11/1999/QĐ-BTC Về việc đổi tên một số phòng thuộc tổng cục thuế 生效中
指导 75
135/QĐ-BNV Quyết định số 135/QĐ-BNV Về việc phê duyệt dự án đầu tư “Kho T.IIB-02” 生效中 198/2000/QĐ/BTC Quyết định số 198/2000/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 已失效 818/QĐ-BTC Quyết định số 818/QĐ-BTC Ban hành quy định về phân cấp tổ chức và quản lý công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức ngành tài chính 已失效 91/2000/QĐ-BTC Quyết định số 91/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 23/1999/QĐ/BTC Quyết định số 23/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 3 km0 - km69 đoạn Cầu Đuống - Thái Nguyên 生效中 70/1999/QĐ/BTC Quyết định số 70/1999/QĐ/BTC Về việc uỷ quyền và phân cấp cho tổng cục thuế giải quyết một số vấn đề liên quan đến thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, phụ thu đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 生效中 1944/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo tỷ lệ nội địa hoá đối với các sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử 已失效 1475/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1475/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành chế độ kế toán nghiệp vụ đầu tư phát triển và quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia 生效中 71/1999/QĐ/BTC Quyết định số 71/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi điều 3 Quyết định số 1944/1998/QĐ/BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 生效中 34/2001/QĐ-BTC Quyết định số 34/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 17/2001/QĐ-BTC Quyết định số 17/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành "quy chế báo cáo công tác quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản" 生效中 49/2002/QĐ-BTC Quyết định số 49/2002/QĐ-BTC Về việc thành lập tổ thường trực chỉ đạo triển khai thực hiện pháp lệnh phí và lệ phí 已失效 74/2000/QĐ-BTC Quyết định số 74/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Mỹ Thuận- Quốc lộ 1A 生效中 1255/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1255/1998/QĐ-BTC phê duyệt quy chế hoạt động xổ số kiến thiết và công nhận Ban thường trực nhiệm kỳ 1998-1999 của Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực miền Nam 生效中 147/2001/QĐ-BTC Quyết định số 147/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 101/1999/QĐ-BTC ngày 28/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan HCSN và DNNN 生效中 10/1999/QĐ/BTC Quyết định số 10/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Nguyễn Văn Trỗi - quốc lộ 14B 生效中 46/2002/QĐ-BTC Quyết định số 46/2002/QĐ-BTC Về danh sách giám sát nợ các doanh nghiệp nhà nước có số nợ lớn 生效中 61/2000/QĐ-BTC Quyết định số 61/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 143/2001/QĐ-BTC Quyết định số 143/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành và công bố sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 3) 生效中 139/2001/QĐ-BTC Quyết định số 139/2001/QĐ-BTC Ban hành quy chế thu và sử dụng phí duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng khu chế xuất Tân Thuận 生效中 1766/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1766/1998/QĐ-BTC Của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành "Quy chế quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước" 生效中 178/2000/QĐ-BTC Quyết định số 178/2000/QĐ-BTC về việc ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa 已失效 21/1999/QĐ/BTC Quyết định số 21/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Diên Phú km 1453 tỉnh Khánh Hoà 生效中 148/2000/QĐ-BTC Quyết định số 148/2000/QĐ-BTC V/v thành lập ban quản lý dự án tài trợ chương trình kiểm toán 100 doanh nghiệp nhà nước 生效中 143/1999/QĐ/BTC Quyết định số 143/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 5 tại trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng đoạn Km 62 đến Km103 生效中 149/1999/QĐ-BTC Quyết định số 149/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí tham quan vường quốc gia bạch mã 已失效 09/2000/QĐ-BTC Quyết định số 09/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí tham quan Hội trường Thống Nhất 已失效 185/2000/QĐ-BTC Quyết định số 185/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành chế độ thông tin báo cáo trong cơ quan Bộ Tài chính 生效中 22/1999/QĐ/BTC Quyết định số 22/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Cam Thịnh km 1517 tỉnh Khánh Hoà 生效中 29/2000/QĐ-BTC Quyết định số 29/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1766/1998/QĐ-BTC ngày 07 tháng 12 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 已失效 564/TCQĐ-TCCB Quyết định số 564/TCQĐ-TCCB V/v giao nhiệm vụ điều hành Công ty Bảo hiểm Hà Nội 生效中 61/1999/QĐ/BTC Quyết định số 61/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 04/1999/QĐ/BTC Quyết định số 04/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu hàng bóng đèn hình ti vi 生效中 138/2001/QĐ-BTC Quyết định số 138/2001/QĐ-BTC Ban hành quy chế tạm thời về chế độ tự bảo đảm kinh phí hoạt động của ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh 已失效 68/1999/QĐ/BTC Quyết định số 68/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành danh mục các nhóm mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế và bảng giá tối thiểu các mặt hàng nhà nước quản lý giá để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu 生效中 05/2000/QĐ-BTC Quyết định số 05/2000/QĐ-BTC Về việc thành lập hội đồng tư vấn liên ngành điều hành việc tiếp nhận và thu nộp ngân sách đối với khoản viện trợ không hoàn lại phi dự án của chính phủ nhật bản tài khóa 1998 生效中 54/1999/QĐ/BTC Quyết định số 54/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 5 trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng 生效中 58/1999/QĐ/BTC Quyết định số 58/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường 7 km 0 - km 36 đoạn Diễn Châu - Đô Lương 生效中 134/QĐ-BNV Quyết định số 134/QĐ-BNV Về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án “Trung tâm Lưu trữ Quốc gia I” thuộc cục lưu trữ nhà nước 生效中 150/2001/QĐ-BTC Quyết định số 150/2001/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành theo Quyết định số 1296 TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996 生效中 125/1999/QĐ-BTC Quyết định số 125/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 1116/QĐ-BTC Quyết định số 1116/QĐ-BTC Về việc xuất gạo Dự trữ Nhà nước hỗ trợ cứu đói cho tỉnh Hà Giang 生效中 131/1999/QĐ-BTC Quyết định số 131/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng trong biểu thuế thuế xuất khẩu 生效中 13/1999/QĐ/BTC Quyết định số 13/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Trảng Bom km 1847 tỉnh Đồng Nai 生效中 134/1999/QĐ-BTC Quyết định số 134/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu một số mặt hàng tại bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 68/1999/QĐ/BTC ngày 01/07/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 生效中 40/1999/QĐ/BTC Quyết định số 40/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành tem và việc in ấn, quản lý sử dụng tem hàng nhập khẩu 生效中 14/1999/QĐ/BTC Quyết định số 14/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Bừn Lức km 1933 tỉnh Long An 生效中 102/2000/QĐ/BTC Quyết định số 102/2000/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Tiên Cựu- Quốc lộ 10 生效中 139/1999/QĐ-BTC Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 109/2001/QĐ-BTC Quyết định số 109/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi điểm 1 điều 2 Quyết định số 130/1999/QĐ-BTC ngày 1/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 18 từ km 35 đến km 91 (trạm thu phí tại km 58) 生效中 1802/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1802/1998/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu thuế thuế xuất khẩu 生效中 39/1999/QĐ/BTC Quyết định số 39/1999/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 14 km 352 - km 402 đoạn Buôn Ma Thuật - Buôn Hồ 生效中 179/BXD-VKT Quyết định số 179/BXD-VKT Về giá thiết công trình xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành. 已失效 130/1999/QĐ-BTC Quyết định số 130/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 18 từ km 35 đến km 91 (trạm thu phí tại km 58) 生效中 38/1999/QĐ/BTC Quyết định số 38/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 81/1999/QĐ-BTC Quyết định số 81/1999/QĐ-BTC Về việc kéo dài thời hạn nộp thuế tương ứng với giá trị hàng hoá bán trả chậm 已失效 98/1999/QĐ-BTC Quyết định số 98/1999/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu lệ phí đăng ký phương tiện hành nghề kinh doanh vận tải thuỷ nội địa, lệ phí thi, cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng và lệ phí hoạt động khai thác vùng nước đường thuỷ nội địa 已失效 78/1999/QĐ/BTC Quyết định số 78/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu các mặt hàng thuộc nhóm 1006 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 79/1999/QĐ/BTC Quyết định số 79/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 106/1999/QĐ-BTC Quyết định số 106/1999/QĐ-BTC Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy cục tài chính doanh nghiệp trực thuộc Bộ Tài chính 已失效 124/1999/QĐ-BTC Quyết định số 124/1999/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí cầu Nguyễn Văn Trỗi - Quốc lộ 14B 生效中 98/2000/QĐ-BTC Quyết định số 98/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ cụ thể ngạch công chức kế toán 生效中 67/2001/QĐ-BTC Quyết định số 67/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 11/1999/QĐ-BTC Quyết định số 11/1999/QĐ-BTC Về việc đổi tên một số phòng thuộc tổng cục thuế 生效中 47/2001/QĐ/BTC Quyết định số 47/2001/QĐ/BTC Ban hành chỉ tiêu giám sát các doanh nghiệp Nhà nước có số nợ lớn 生效中 97/2000/QĐ-BTC Quyết định số 97/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ cụ thể ngạch công chức tài chính 生效中 48/2001/QĐ-BTC Quyết định số 48/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải 生效中
引用 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。