Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính

Nghị Định số 12/2014/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính có hiệu lực từ ngày 15 tháng 2 năm 2014. Theo đó, Bộ Tài chính chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về tài chính, ngân sách, thuế, hải quan, kế toán, kiểm toán, chứng khoán và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật. Bộ có 27 tổ chức trực thuộc, bao gồm 13 Vụ, 9 Cục và 5 đơn vị sự nghiệp.

문서 번호215/2013/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tư Pháp
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행23. 12. 2013
발효15. 02. 2014
발효일26. 07. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị Định số 12/2014/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính có hiệu lực từ ngày 15 tháng 2 năm 2014. Theo đó, Bộ Tài chính chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về tài chính, ngân sách, thuế, hải quan, kế toán, kiểm toán, chứng khoán và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật. Bộ có 27 tổ chức trực thuộc, bao gồm 13 Vụ, 9 Cục và 5 đơn vị sự nghiệp.

적용 범위

Bộ Tài chính, các cơ quan liên quan và các địa phương trong cả nước.

핵심 사항

  • Chức năng quản lý nhà nước về tài chính, ngân sách, thuế, hải quan, kế toán, kiểm toán, chứng khoán và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật.
  • Cơ cấu tổ chức gồm 13 Vụ, 9 Cục và 5 đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ.
  • Hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/2014 thay thế Nghị Định số 118/2008/NĐ-CP.
  • Bộ Tài chính chịu trách nhiệm quản lý nhà nước trong các lĩnh vực tài chính, ngân sách và thuế theo quy định của pháp luật.
  • Các tổ chức trực thuộc Bộ có chức năng giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước hoặc phục vụ quản lý nhà nước.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tăng cường hiệu quả quản lý nhà nước về tài chính, ngân sách và thuế.
  • Đảm bảo tính minh bạch trong hoạt động quản lý tài chính quốc gia.
  • Cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh thông qua việc thực hiện các quy định về thuế và hải quan.
  • Tăng cường năng lực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.

❓ 자주 묻는 질문

Bộ Tài chính có những nhiệm vụ chính gì?

Bộ Tài chính chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về tài chính, ngân sách, thuế, hải quan, kế toán, kiểm toán, chứng khoán và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật.

Cơ cấu tổ chức của Bộ gồm những đơn vị nào?

Bộ Tài chính có 13 Vụ, 9 Cục và 5 đơn vị sự nghiệp trực thuộc.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính

______________________

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính,

Điều 1. Vị trí và chức năng

Bộ Tài chính là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: Tài chính (bao gồm: ngân sách nhà nước, thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, dự trữ quốc gia, tài sản nhà nước, các quỹ tài chính nhà nước, đầu tư tài chính, tài chính doanh nghiệp, tài chính hợp tác xã và kinh tế tập thể); hải quan; kế toán; kiểm toán độc lập; giá; chứng khoán; bảo hiểm; hoạt động dịch vụ tài chính và dịch vụ khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Bộ Tài chính thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:

1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; dự thảo nghị định của Chính phủ theo chương trình, kế hoạch xây dựng pháp luật hàng năm của Bộ đã được phê duyệt và các dự án, đề án theo phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

2. Trình Thủ tướng Chính phủ chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, trung hạn, hàng năm về các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ; dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật.

3. Ban hành các quyết định, chỉ thị, thông tư thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

4. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch sau khi được ban hành, phê duyệt và các văn bản pháp luật khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

5. Về quản lý ngân sách nhà nước:

a) Tổng hợp, lập, trình Chính phủ dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách trung ương hàng năm, dự toán điều chỉnh ngân sách nhà nước trong trường hợp cần thiết; phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập dự toán chi đầu tư phát triển, phương án phân bổ chi đầu tư xây dựng cơ bản, chỉ hỗ trợ tín dụng nhà nước, chi góp vốn cổ phần và liên doanh của ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật;

b) Xây dựng, trình Chính phủ phương án sử dụng số tăng thu của ngân sách trung ương trong trường hợp có phát sinh số tăng thu so với dự toán đã được Quốc hội quyết định và phương án điều chỉnh, giảm một số khoản chi trong trường hợp thu không đạt dự toán; phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập phương án sử dụng số tăng thu để chi cho đầu tư phát triển theo quy định của pháp luật;

c) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ dự thảo quyết định giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan khác ở trung ương, nhiệm vụ thu, chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thu phân chia và mức bổ sung từ ngân sách trung ương cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước;

d) Quyết định theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định sử dụng dự phòng ngân sách trung ương, sử dụng quỹ dự trữ tài chính của trung ương và các nguồn dự trữ tài chính khác theo quy định của pháp luật;

đ) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quy định hoặc quy định theo thẩm quyền các định mức phân bổ và các chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi ngân sách theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước;

e) Hướng dẫn về yêu cầu, nội dung, thời hạn lập dự toán ngân sách nhà nước; thông báo số kiểm tra về: Dự toán chi thường xuyên về tổng mức và từng lĩnh vực thu, chi ngân sách đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương; dự toán chi thường xuyên các chương trình mục tiêu quốc gia cho các cơ quan quản lý chương trình mục tiêu quốc gia; tổng số thu ngân sách trên địa bàn và dự toán chi cân đối ngân sách địa phương (chi tiết chi thường xuyên) đối với từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

g) Tổ chức thực hiện ngân sách nhà nước, điều hành ngân sách trung ương theo thẩm quyền; theo dõi, đôn đốc việc tổ chức thực hiện dự toán ngân sách các cấp;

h) Kiểm tra việc phân bổ dự toán ngân sách được giao của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương; hướng dẫn việc quản lý, điều hành ngân sách của các Bộ, ngành, địa phương; chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và các địa phương;

i) Tổ chức, chỉ đạo thực hiện hạch toán, quyết toán ngân sách nhà nước và định kỳ báo cáo việc thực hiện dự toán thu, chi ngân sách theo quy định của pháp luật;

k) Thẩm định quyết toán thu, chi ngân sách của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương; thẩm định quyết toán ngân sách địa phương; thẩm định và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án do Quốc hội quyết định chủ trương và cho phép đầu tư, Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư; tổng hợp, trình Chính phủ để trình Quốc hội phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước;

l) Chi ứng trước ngân sách trung ương theo thẩm quyền hoặc theo quyết định của cấp có thẩm quyền cho các nhiệm vụ quan trọng, cấp bách được xác định thuộc dự toán năm sau, nhưng phải thực hiện ngay trong năm, chưa được bố trí trong dự toán và nguồn dự phòng không đáp ứng được; phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ chi ứng trước cho các dự án, công trình quốc gia và công trình xây dựng cơ bản thuộc nhóm A đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư và xây dựng, đang thực hiện và cần phải đẩy nhanh tiến độ;

m) Thu hồi các khoản chi ứng trước của ngân sách trung ương;

n) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan có liên quan xây dựng, trình Chính phủ quyết định chính sách và giải pháp tài chính trong phạm vi được phân công để kiềm chế và chống lạm phát hoặc thiểu phát trong nền kinh tế.

6. Về quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước:

a) Thống nhất quản lý, chỉ đạo, kiểm tra việc tổ chức thực hiện công tác thu thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước theo đúng quy định của pháp luật đối với cơ quan thuế, hải quan và cơ quan khác được nhà nước giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí hoặc thu khác của ngân sách nhà nước;

b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thuế, phí, lệ phí, thu tiền sử dụng đất, tiền cho thuê đất, mặt nước, tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, lệ phí trước bạ và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật;

c) Quyết định theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, truy thu thuế, xóa nợ thuế, tiền phạt hoặc bãi bỏ các hình thức xử phạt khác đối với các hành vi vi phạm pháp luật về thuế theo quy định của pháp luật và các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện các điều ước quốc tế song phương hoặc đa phương về thuế;

d) Ban hành quy định về thủ tục, quy trình nghiệp vụ thu, nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật; hướng dẫn các nghiệp vụ: Khai thuế, tính thuế, nộp thuế, phát hành lệnh thu thuế và các nghiệp vụ khác có liên quan;

đ) Kiểm tra, kiểm soát các nguồn thu của ngân sách nhà nước, việc chấp hành các quy định của pháp luật về thu, nộp ngân sách nhà nước và xử lý theo thẩm quyền các hành vi vi phạm pháp luật về thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước theo quy định, của pháp luật;

e) Đánh giá sự phù hợp của chính sách thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước với các cơ chế, chính sách khác hiện hành và tình hình kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ để điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền kịp thời điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung.

7. Về quản lý quỹ ngân sách, quỹ dự trữ tài chính nhà nước và các quỹ tài chính khác của Nhà nước:

a) Thống nhất quản lý, chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm đối với quỹ ngân sách nhà nước được quản lý tại Kho bạc Nhà nước; quản lý quỹ dự trữ tài chính nhà nước và các quỹ tài chính khác của Nhà nước theo quy định của pháp luật;

b) Tổ chức thực hiện chi ngân sách nhà nước theo đúng dự toán được giao và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước;

c) Kiểm soát, thanh toán, chi trả, quyết toán các khoản chi từ ngân sách nhà nước qua hệ thống Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật;

d) Hướng dẫn nghiệp vụ thu nộp và chi trả, thanh toán, quyết toán quỹ ngân sách nhà nước; xử lý theo thẩm quyền các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý quỹ ngân sách nhà nước, quỹ dự trữ tài chính nhà nước và quỹ tài chính khác của Nhà nước;

đ) Ban hành các quy định về chế độ quản lý tài chính của các quỹ tài chính của Nhà nước; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát hoạt động thu, chi và xử lý theo thẩm quyền các hành vi vi phạm pháp luật về chế độ tài chính của các quỹ tài chính nhà nước;

e) Kiểm tra việc thực hiện nghiệp vụ in, đúc, tiêu hủy tiền và kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện theo quy định của Chính phủ.

8. Về quản lý dự trữ quốc gia:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan xây dựng, trình Chính phủ danh mục hàng dự trữ, tổng mức dự trữ quốc gia, kế hoạch dự trữ quốc gia; lập dự toán, phương án phân bổ ngân sách nhà nước cho dự trữ quốc gia hàng năm của các Bộ, ngành được phân công dự trữ quốc gia;

b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, định mức kinh tế - kỹ thuật và quản lý chất lượng đối với hàng dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật;

c) Ban hành quy định về chế độ quản lý tài chính, mức giá mua, bán hàng dự trữ, chi phí mua, bán, nhập, xuất, bảo quản, cứu trợ, viện trợ hàng dự trữ quốc gia;

d) Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước, kế hoạch dự trữ quốc gia được duyệt, đảm bảo nguồn tài chính cho các hoạt động dự trữ quốc gia của các Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia; thẩm định và tổng hợp quyết toán ngân sách chi cho dự trữ quốc gia;

đ) Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra hoạt động dự trữ quốc gia của các Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia theo quy định;

e) Trực tiếp tổ chức quản lý hàng dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật.

9. Về quản lý tài sản nhà nước:

a) Thống nhất quản lý tài sản nhà nước; chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

b) Chủ trì, xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản nhà nước;

c) Quyết định theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc mua sắm, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, bán, chuyển đổi sở hữu đối với tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật;

d) Quy định chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức theo quy định của pháp luật và phân cấp của Chính phủ;

đ) Thẩm định dự thảo tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng tài sản chuyên dùng do các Bộ, cơ quan khác ở trung ương xây dựng trước khi ban hành;

e) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trong cả nước, báo cáo Chính phủ để trình Quốc hội.

10. Về tài chính doanh nghiệp và quản lý vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp:

a) Xây dựng, trình Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ ban hành theo thẩm quyền chế độ quản lý tài chính doanh nghiệp, cơ chế giám sát về tài chính đối với các loại hình doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế; cơ chế, chính sách tài chính phục vụ chuyển đổi sở hữu, sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước, chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập thành doanh nghiệp, cổ phần hóa đơn vị sự nghiệp công lập; cơ chế tài chính phục vụ chính sách phát triển hợp tác xã, kinh tế tập thể; cơ chế quản lý, giám sát vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp; cơ chế quản lý, sử dụng các nguồn hỗ trợ cho doanh nghiệp từ ngân sách nhà nước và các nguồn quỹ khác của Nhà nước;

b) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơ chế, chính sách của Nhà nước về tài chính doanh nghiệp;

c) Chủ trì hoặc tham gia thẩm định việc đầu tư vốn, hỗ trợ tài chính của Nhà nước vào các doanh nghiệp và theo dõi, giám sát việc thực hiện đầu tư của Nhà nước đối với các doanh nghiệp sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và giải quyết chính sách khi sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước theo quy định của pháp luật;

d) Theo dõi, tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước và phân tích đánh giá thực trạng tài chính và hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước, các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước theo quy định của pháp luật;

đ) Tổng hợp, phân tích, đánh giá và xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định kế hoạch điều hòa nguồn vốn, quỹ của các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước; xử lý theo thẩm quyền những vấn đề về vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp theo phân cấp của Chính phủ;

e) Tổng hợp, báo cáo Chính phủ về hiệu quả sản xuất kinh doanh và thực hiện nhiệm vụ công ích được giao, về tình hình tài chính các doanh nghiệp nhà nước trong phạm vi toàn quốc; xem xét cụ thể báo cáo tài chính của Tập đoàn kinh tế nhà nước khi được Thủ tướng Chính phủ yêu cầu;

g) Thực hiện quyền, nghĩa vụ đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước, các doanh nghiệp trực thuộc Bộ Tài chính, các quỹ tài chính khác theo quy định của pháp luật;

h) Quyết định bổ nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Kiểm soát viên tài chính tại các tập đoàn kinh tế nhà nước theo quy định của pháp luật.

11. Về quản lý vay nợ, trả nợ trong nước, ngoài nước của Chính phủ, nợ công, nợ nước ngoài của quốc gia và nguồn viện trợ quốc tế:

a) Xây dựng, trình Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ ban hành theo thẩm quyền chính sách, chế độ về quản lý vay nợ và trả nợ trong nước và ngoài nước của Chính phủ, nợ công, nợ nước ngoài của quốc gia theo quy định của pháp luật;

b) Chủ trì xây dựng chiến lược dài hạn, mục tiêu, định hướng huy động, sử dụng vốn vay và quản lý nợ công trong từng giai đoạn 05 năm; chương trình quản lý nợ trung hạn; hệ thống các chỉ tiêu giám sát nợ chính phủ, nợ công, nợ nước ngoài của quốc gia và kế hoạch vay, trả nợ chi tiết hàng năm của Chính phủ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;

c) Giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về vay và trả nợ của Chính phủ, nợ công, vay và trả nợ nước ngoài của quốc gia; quản lý tài chính đối với các khoản vay nước ngoài của Chính phủ bao gồm: Vay hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vay ưu đãi, vay thương mại của Chính phủ và phát hành trái phiếu Chính phủ ra nước ngoài; quản lý, giám sát các chỉ số nợ (nợ công, nợ nước ngoài của quốc gia, nợ của Chính phủ, nợ của chính quyền địa phương và của doanh nghiệp);

d) Tổ chức huy động vốn cho ngân sách nhà nước và cho đầu tư phát triển thông qua phát hành công trái, trái phiếu Chính phủ trong và ngoài nước và từ các nguồn tài chính hợp pháp khác;

đ) Là đại diện “Bên vay” của Chính phủ và Nhà nước Việt Nam, trừ những khoản vay mà Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được ủy quyền đàm phán và ký kết; tổ chức thực hiện đàm phán, ký kết hiệp định vay vốn nước ngoài của Chính phủ theo phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục chương trình, dự án được cấp phát hoặc cho vay lại toàn bộ hoặc vay lại một phần nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ; tổ chức cho vay lại đối với các chương trình, dự án theo danh mục đã được phê duyệt; hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát quá trình giải ngân và quản lý, sử dụng các nguồn vay nợ nước ngoài của Chính phủ;

e) Chủ trì, xây dựng kế hoạch bố trí nguồn vốn trả nợ nước ngoài từ ngân sách nhà nước; phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, lập kế hoạch giải ngân vốn ODA, kế hoạch vốn đối ứng hàng năm từ nguồn ngân sách đối với các Chương trình, dự án ODA;

g) Thực hiện cấp bảo lãnh và quản lý bảo lãnh Chính phủ cho các địa phương, doanh nghiệp, tổ chức tín dụng vay vốn theo quy định của pháp luật; bảo lãnh phát hành trái phiếu công trình, trái phiếu chính quyền địa phương để huy động vốn trong nước;

h) Thẩm định và chấp thuận các khoản vay nợ nước ngoài của các Tập đoàn kinh tế nhà nước và các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định của pháp luật;

i) Hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc trả nợ từ ngân sách nhà nước đối với các khoản vay của Chính phủ, thực hiện nghĩa vụ của người bảo lãnh; quản lý Quỹ tích lũy trả nợ;

k) Tổng hợp và định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình vay, sử dụng vốn vay và trả nợ của Chính phủ, nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia theo quy định của pháp luật;

l) Thống nhất quản lý các nguồn viện trợ quốc tế; tổ chức tiếp nhận, phân phối và thực hiện quản lý tài chính đối với các nguồn viện trợ quốc tế theo quy định của Chính phủ;

m) Là đầu mối tổng hợp và công bố thông tin về nợ của Chính phủ, nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia.

12. Về kế toán, kiểm toán:

a) Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành chính sách phát triển, các quy định về kế toán, kiểm toán (bao gồm kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ), chế độ báo cáo, công khai tài chính - ngân sách;

b) Ban hành quy định về nguyên tắc, chuẩn mực, phương pháp chuyên môn, nghiệp vụ kế toán, kiểm toán; tiêu chuẩn, điều kiện của kế toán viên, kế toán trưởng, kiểm toán viên, kiểm toán viên hành nghề, kế toán viên hành nghề; tiêu chuẩn, điều kiện thành lập doanh nghiệp dịch vụ kế toán, kiểm toán;

c) Cấp, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán đối với doanh nghiệp kiểm toán, giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán đối với kiểm toán viên; đình chỉ việc kinh doanh dịch vụ kiểm toán theo quy định của pháp luật;

d) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định của pháp luật về kế toán, kiểm toán, hoạt động hành nghề kế toán, kiểm toán và xử lý các hành vi vi phạm trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về kế toán, kiểm toán độc lập, hoạt động hành nghề kế toán, kiểm toán; có ý kiến cuối cùng về các bất đồng và tranh chấp về kế toán và kiểm toán độc lập.

13. Quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán:

a) Xây dựng, trình Chính phủ ban hành chính sách phát triển thị trường chứng khoán;

b) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt phương án thành lập, đình chỉ hoạt động, giải thể hoặc chuyển đổi hình thức sở hữu, phương thức hoạt động, mô hình tổ chức của Sở Giao dịch chứng khoán, Trung tâm Lưu ký chứng khoán;

c) Cấp hoặc thu hồi Giấy phép hoạt động đối với công ty kinh doanh chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty chứng khoán, các tổ chức phát hành chứng khoán ra công chúng và tổ chức lưu ký, dịch vụ chứng khoán theo quy định của pháp luật;

d) Kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức có liên quan đến việc phát hành, kinh doanh, cung cấp dịch vụ chứng khoán;

đ) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo đảm cho các hoạt động thị trường chứng khoán diễn ra an toàn, hiệu quả và đúng pháp luật.

14. Quản lý nhà nước về bảo hiểm:

a) Xây dựng, trình Chính phủ ban hành cơ chế, chính sách phát triển thị trường bảo hiểm;

b) Cấp hoặc thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động đối với các doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm; giấy phép đặt Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam;

c) Kiểm tra, giám sát hoạt động của các doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và các tổ chức, cá nhân có liên quan;

d) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo đảm cho các hoạt động thị trường bảo hiểm diễn ra có hiệu quả và đúng pháp luật.

15. Về quản lý tài chính các tổ chức tài chính và dịch vụ tài chính:

a) Xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, phê duyệt quy hoạch, ban hành cơ chế chính sách và mô hình tổ chức hoạt động kinh doanh xổ số, đặt cược, casino, trò chơi điện tử có thưởng;

b) Ban hành và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về kinh doanh xổ số, đặt cược, casino, trò chơi có thưởng;

c) Kiểm tra, giám sát, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện các quy định của pháp luật đối với hoạt động kinh doanh xổ số, đặt cược, casino và trò chơi điện tử có thưởng; cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số, đặt cược, casino, trò chơi điện tử có thưởng theo quy định của pháp luật hiện hành;

d) Xây dựng, trình Chính phủ ban hành chính sách tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; chính sách tín dụng ưu đãi khác của Nhà nước theo quy định của pháp luật;

đ) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơ chế tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Bảo hiểm xã hội Việt Nam và các quỹ tài chính khác theo quy định của pháp luật;

e) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát đối với các tổ chức hoạt động dịch vụ tài chính, tư vấn thuế, thẩm định giá và các dịch vụ khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

16. Về hải quan:

a) Xây dựng, trình Chính phủ ban hành các quy định cụ thể về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan, trách nhiệm của các cơ quan nhà nước tại cửa khẩu, về hoạt động của kho ngoại quan, kho bảo thuế, về kiểm tra sau thông quan;

b) Ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện nghiệp vụ kiểm tra, giám sát hải quan, kiểm tra sau thông quan, chống buôn lậu và thống kê hải quan theo quy định của pháp luật;

c) Tổ chức, hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ của ngành hải quan theo quy định của Luật hải quan và các quy định khác của pháp luật; kiểm tra và xử lý theo thẩm quyền các hành vi vi phạm pháp luật về hải quan.

17. Về lĩnh vực giá:

a) Xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tổ chức thực hiện định hướng điều hành giá hàng năm, 05 năm và 10 năm; quy hoạch phát triển dịch vụ thẩm định giá;

b) Xây dựng, trình Chính phủ ban hành quy định về phân cấp quản lý giá, cơ chế quản lý giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra các yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật;

c) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền quyết định giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ để các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức sản xuất, kinh doanh lập phương án giá và làm cơ sở thẩm định các phương án giá, kiểm tra các yếu tố hình thành giá; phối hợp với các Bộ, ngành hướng dẫn phương pháp định giá đối với các hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của các Bộ, ngành;

d) Chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; danh mục mặt hàng được lập quỹ bình ổn giá;

đ) Chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan xây dựng, trình Chính phủ quyết định chủ trương và biện pháp bình ổn giá; hướng dẫn và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định của pháp luật;

e) Thẩm định phương án giá do các Bộ, cơ quan, doanh nghiệp nhà nước xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định; theo dõi, giám sát việc định giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của các Bộ, ngành; kiểm tra, thẩm định giá đất theo quy định của pháp luật về giá; chỉ đạo, hướng dẫn việc thực hiện chính sách, biện pháp về giá và các quyết định về giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành hoặc phê duyệt;

g) Quyết định theo thẩm quyền giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục Nhà nước định giá; hướng dẫn việc quyết định mức giá cụ thể hàng hóa, dịch vụ sau khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định giá tối thiểu, giá tối đa, khung giá theo quy định của pháp luật;

h) Hướng dẫn tổ chức thực hiện hiệp thương giá. Tổ chức hiệp thương giá theo quy định của pháp luật;

i) Quy định tiêu chuẩn thẩm định viên về giá, cấp và thu hồi thẻ thẩm định viên về giá; cấp, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá, đình chỉ việc kinh doanh dịch vụ thẩm định giá; thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thẩm định giá theo quy định của pháp luật;

k) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan quy định cụ thể danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá, kê khai giá; hướng dẫn quy trình, thủ tục, hồ sơ đăng ký giá, kê khai giá thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật và giám sát việc thực hiện;

l) Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý giá, thẩm định giá.

18. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin, công tác thống kê trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

19. Về hợp tác quốc tế:

a) Thực hiện hợp tác quốc tế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo quy định của pháp luật;

b) Xây dựng phương án và tổ chức đàm phán về các dự thảo điều ước quốc tế song phương, đa phương về thuế (thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, tránh đánh thuế trùng và các loại thuế khác theo quy định của pháp luật), dịch vụ tài chính, kế toán, kiểm toán, hải quan và các lĩnh vực tài chính khác theo ủy quyền của Chính phủ;

c) Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế về tài chính theo ủy quyền của Chủ tịch nước, Chính phủ; đại diện của Chính phủ Việt Nam tại các diễn đàn tài chính quốc tế song phương, đa phương theo phân công của Chính phủ.

20. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện kế hoạch nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ quản lý trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

21. Quyết định các chủ trương, biện pháp cụ thể và chỉ đạo việc thực hiện cơ chế hoạt động của các tổ chức dịch vụ công trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật; quản lý và chỉ đạo hoạt động đối với các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ.

22. Quản lý nhà nước đối với các hoạt động của hội và tổ chức phi chính phủ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

23. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng; thực hành tiết kiệm, phòng, chống lãng phí trong sử dụng tài sản, kinh phí được giao; kiểm tra và theo dõi tình hình thi hành pháp luật tài chính theo quy định của pháp luật; xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật đối với các hành vi vi phạm pháp luật về chế độ quản lý tài chính, ngân sách và các lĩnh vực khác thuộc phạm vi quản lý của Bộ.

24. Về cải cách hành chính:

a) Xây dựng, trình Chính phủ ban hành chương trình đổi mới cơ chế quản lý tài chính công phục vụ chương trình cải cách hành chính nhà nước từng thời kỳ;

b) Quyết định và chỉ đạo thực hiện chương trình cải cách hành chính của Bộ theo mục tiêu và nội dung chương trình cải cách hành chính nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

25. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế công chức; vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; quyết định luân chuyển, điều động, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật; chế độ chính sách; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

26. Quản lý và tổ chức thực hiện công tác tài chính, tài sản nhà nước, đầu tư phát triển và xây dựng trong toàn ngành thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

27. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao và theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức

1. Vụ Ngân sách nhà nước.

2. Vụ Đầu tư.

3. Vụ Tài chính quốc phòng, an ninh, đặc biệt (Vụ I).

4. Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp.

5. Vụ Chính sách thuế.

6. Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính.

7. Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán.

8. Vụ Hợp tác quốc tế.

9. Vụ Pháp chế.

10. Vụ Tổ chức cán bộ.

11. Vụ Thi đua - Khen thưởng.

12. Thanh tra.

13. Văn phòng (có đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh).

14. Cục Quản lý công sản.

15. Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại.

16. Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm.

17. Cục Quản lý giá.

18. Cục Tin học và Thống kê tài chính.

19. Cục Tài chính doanh nghiệp.

20. Cục Kế hoạch - Tài chính.

21. Tổng cục Thuế.

22. Tổng cục Hải quan.

23. Tổng cục Dự trữ Nhà nước.

24. Kho bạc Nhà nước.

25. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

26. Viện Chiến lược và Chính sách tài chính.

27. Thời báo Tài chính Việt Nam.

28. Tạp chí Tài chính.

29. Trường Bồi dưỡng cán bộ tài chính.

Tại Điều này, các tổ chức quy định từ Khoản 1 đến Khoản 25 là các tổ chức hành chính giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước; các tổ chức quy định từ Khoản 26 đến Khoản 29 là các tổ chức sự nghiệp phục vụ quản lý nhà nước thuộc Bộ.

Vụ Ngân sách nhà nước được tổ chức 5 phòng, Vụ Đầu tư được tổ chức 4 phòng, Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp được tổ chức 4 phòng, Vụ Chính sách thuế được tổ chức 5 phòng, Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính được tổ chức 4 phòng, Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán được tổ chức 5 phòng, Vụ Hợp tác quốc tế được tổ chức 4 phòng, Vụ Pháp chế được tổ chức 6 phòng, Vụ Tổ chức cán bộ được tổ chức 6 phòng.

Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ ban hành các quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Kho bạc Nhà nước, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và danh sách các tổ chức sự nghiệp khác thuộc Bộ.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Kho bạc Nhà nước, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước tiếp tục thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo các quy định hiện hành cho đến khi Thủ tướng Chính phủ quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014 và thay thế Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 2
대체됨 1
215/2013/NĐ-CP
Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 768
15/2015/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 15/2015/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và cơ chế hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường 발효 중 160/2015/TT-BTC Thông tư số 160/2015/TT-BTC Quy định về định mức chi phí nhập, chỉ phí xuất hàng dự trữ quốc gỉa do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản ỉý 만료됨 75/2015/TT-BTC Thông tư số 75/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Điều 128 Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp 만료됨 51/2015/TT-BTC Thông tư số 51/2015/TT-BTC Hướng dẫn về xử lý tài chính khi sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp 발효 중 157/2015/TT-BTC Thông tư số 157/2015/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu,thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam 만료됨 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Ban hành Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 발효 중 127/2014/TT-BTC Thông tư số 127/2014/TT-BTC Hướng dẫn xử lý tài chính và xác định giá trị doanh nghiệp khi thực hiện chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 27/2014/TT-BTC Thông tư số 27/2014/TT-BTC Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối ăn dự trữ quốc gia 발효 중 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối vói nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) 만료됨 119/2016/TT-BTC Thông tư số 119/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 213/2015/TT-BTC ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Kmll48+1300 quốc lộ 1, tỉnh Bình Định 만료됨 31/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC Thông tư liên tịch số 31/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động Kiểm ngư và thanh toán chi phí thực hiện lệnh điều động, huy động lực lượng, phương tiện của người có thẩm quyền 발효 중 118/2016/TT-BTC Thông tư số 118/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 45/2016/TT-BTC ngày 03/4/2016 và thông tư số 137/2015/TT-BTC ngày 01/9/2015 của Bộ Tài chính 만료됨 36/2015/TT-BTC Thông tư số 36/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suẩt thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng vàng trang sức, kỹ nghệ và các sản phẩm khác bằng vàng thuộc các nhóm 71.13, 71.14771.15 tại Biểu thuế xuất khẩu 만료됨 343/2016/TT-BTC Thông tư số 343/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách 발효 중 35/2015/TT-BTC Thông tư số 35/2015/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Giải báo chí Quốc gia 발효 중 128/2014/TT-BTC Thông tư số 128/2014/TT-BTC Hướng dẫn về việc giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm việc tại Khu kinh tế 발효 중 11/2015/TT-BTC Thông tư số 11/2015/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính cho hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Lỉên hỉệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam 발효 중 18/2015/TT-BTC Thông tư số 18/2015/TT-BTC Hướng dẫn công tác lập dự toán, quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung theo Quyết định số 48/2014/QĐ-TTG ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh báo, lụt khu vực miền Trung 발효 중 248/2016/TT-BTC Thông tư số 248/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa 발효 중 286/2016/TT-BTC Thông tư số 286/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp 발효 중 138/2015/TTLT-BTC-BQP Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BTC-BQP Hướng dẫn việc sắp xếp nhà, đất và quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp nhà, đất tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng 발효 중 247/2016/TT-BTC Thông tư số 247/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay 발효 중 287/2016/TT-BTC Thông tư số 287/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 발효 중 252/2016/TT-BTC Thông tư số 252/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km11+625 Quốc lộ 38 만료됨 249/2016/TT-BTC Thông tư số 249/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự và lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự 발효 중 100/2016/TT-BTC Thông tư số 100/2016/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với nguồn vốn vay JICA cho hợp phần phát triển nguồn nhân lực và hợp phần dự án nghiên cứu thuộc Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ. 발효 중 98/2016/TT-BTC Thông tư số 98/2016/TT-BTC Bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng trứng Artemia vào chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 94/2016/TT-BTC Thông tư số 94/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 59/2006/QĐ-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2006 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất; Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 91/2016/TT-BTC Thông tư số 91/2016/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2017 발효 중 89/2016/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 89/2016/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gỉa 발효 중 143/2016/TT-BTC Thông tư số 143/2016/TT-BTC Quy định mức thu, kê khai, thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 106/2016/TT-BTC Thông tư số 106/2016/TT-BTC Hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hoạt động xuất, nhập xăng dầu, nguyên liệu để pha chế xăng dầu và hoạt động pha chế chuyển đổi chủng loại xăng dầu tại kho ngoại quan xăng dầu 발효 중 103/2016/TT-BTC Thông tư số 103/2016/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26/5/2016 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 55/2016/NĐ-CP ngày 15/6/2016 của Chính phủ 발효 중 232/2016/TT-BTC Thông tư số 232/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp mã số mã vạch 발효 중 231/2016/TT-BTC Thông tư số 231/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật 만료됨 319/2016/TT-BTC Thông tư số 319/2016/TT-BTC Quy định việc xử lý chuyển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016 sang năm 2017 발효 중 285/2016/TT-BTC Thông tư số 285/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y 발효 중 267/2016/TT-BTC Thông tư số 267/2016/TT-BTC Hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 246/2016/TT-BTC Thông tư số 246/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển 발효 중 110/2016/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 110/2016/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn phối hợp kiểm tra chất lượng và thông quan hàng hóa nhập khẩu 발효 중 309/2016/TT-BTC Thông tư số 309/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 146/2013/TT-BTC ngày 22/10/2013 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 발효 중 03/2015/TTLT-BGTVT-BTC Thông tư liên tịch số 03/2015/TTLT-BGTVT-BTC Hướng dẫn quản lý tài chính, giao kế hoạch cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm hoạt động bay 만료됨 16/2015/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 16/2015/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và cơ chế hoạt động của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường 발효 중 229/2016/TT-BTC Thông tư số 229/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 281/2016/TT-BTC Thông tư số 281/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch 발효 중 136/2016/TT-BTC Thông tư số 136/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 146/2015/TT-BTC ngày 15/9/2015 và Thông tư số 84/2015/TT-BTC ngày 02/6/2015 quy định về phí sử dụng đường bộ 만료됨 145/2016/TT-BTC Thông tư số 145/2016/TT-BTC Ban hành Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 11 만료됨 283/2016/TT-BTC Thông tư số 283/2016/TT-BTC Quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật 만료됨 278/2016/TT-BTC Thông tư số 278/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế 만료됨 227/2016/TT-BTC Thông tư số 227/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định phương tiện phòng cháy, chữa cháy 만료됨 161/2015/TT-BTC Thông tư số 161/2015/TT-BTC Quy định về định mức chi phí bảo quản và định mức hao hụt hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý 만료됨 226/2016/TT-BTC Thông tư số 226/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực 발효 중 130/2016/TT-BTC Thông tư số 130/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế và sửa đổi một số điều tại các Thông tư về thuế 만료됨 280/2016/TT-BTC Thông tư số 280/2016/TT-BTC Quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 만료됨 279/2016/TT-BTC Thông tư số 279/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm 만료됨 228/2016/TT-BTC Thông tư số 228/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức 만료됨 314/2016/TT-BTC Thông tư số 314/2016/TT-BTC Hướng dẫn một số điều tại Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước 만료됨 68/2014/TT-BTC Thông tư số 68/2014/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thí điểm tuyển chọn trí thức trẻ tình nguyện về các xã tham gia phát triển nông thôn, miền núi giai đoạn 2013-2020 발효 중 299/2016/TT-BTC Thông tư số 299/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá 발효 중 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC Hướng dẫn thực hiện chính sách nội trú quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp 발효 중 167/2016/TT-BTC Thông tư số 167/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực 발효 중 14/2015/TT-BTC Thông tư số 14/2015/TT-BTC Hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa; phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 18/2016/TTLT-BGTVT-BTC Thông tư liên tịch số 18/2016/TTLT-BGTVT-BTC Hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức Nhà nước đặt hàng sử dụng nguồn ngân sách trung ương 만료됨 38/2015/TT-BTC Thông tư số 38/2015/TT-BTC Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối vớỉ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 발효 중 179/2014/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 179/2014/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn sử dụng kinh phí cho hoạt động kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 발효 중 46/2015/TT-BTC Thông tư số 46/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh thương mại cá tra 만료됨 155/2015/TT-BTC Thông tư số 155/2015/TT-BTC Hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán 발효 중 129/2015/TT-BTC Thông tư số 129/2015/TT-BTC Hướng dẫn trình tự, thủ tục xử lý tài chính khi thành lập mới, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu 발효 중 134/2015/TT-BTC Thông tư số 134/2015/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Quyểt định số 11/2015/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình. cá nhân đối với đất ở có nguồn gốc được giao (cấp) không đúng thẩm quyền truớc ngày 15 tháng 10 năm 1993 tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo 발효 중 10/2015/TT-BTC Thông tư số 10/2015/TT-BTC Quy định chi tiết thi hành Quyết định số 54/2014/QĐ-TTg ngày 19/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về vỉệc mỉễn thuế nhập khẩu đối vói linh kỉện nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp sản phẩm trang thiết bị y tế cần được ưu tiên nghiên cứu, chế tạo 발효 중 159/2014/TT-BTC Thông tư số 159/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 29/2014/NĐ-CP ngày 10/4/ 2014 của Chính phủ quy định về thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 발효 중 155/2014/TT-BTC Thông tư số 155/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định và lệ phí cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ đỉều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 만료됨 57/2016/TT-BTC Thông tư số 57/2016/TT-BTC Hưóng dẫn chế độ thu nộp, hạch toản các khoản đóng góp vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và việc chuyển giao tài sản hình thành từ kinh phí của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam đến năm 2020 발효 중 118/2015/TT-BTC Thông tư số 118/2015/TT-BTC Sửa đổi một số điều của Thông tư số 02/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012 quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư tại Việt Nam 만료됨 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ -CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn vớỉ chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020 발효 중 82/2016/TT-BTC Thông tư số 82/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 211/2013/TT-BTC ngày 30/12/2013 của Bộ Tài chính quy định về quy trình xuất cấp, giao nhận, phân phối, sử dụng hàng dự trữ quốc gia xuất để cứu trợ, viện trợ và quản lý kinh phí đảm bảo cho công tác xuất cấp, gỉao nhận hàng để cứu trợ, viện trợ 발효 중 69/2014/TT-BTC Thông tư số 69/2014/TT-BTC Hướng dẫn quy trình thí điểm thu phí, lệ phí tại cửa khẩu quốc tế Lao Bảo trên Hành lang kinh tế Đông Tây theo rnô hình "một cửa, một lần dừng" 만료됨 80/2016/TTLT-BTC-BTTTT Thông tư liên tịch số 80/2016/TTLT-BTC-BTTTT Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia trong lĩnh vực thông tin và truyền thông 발효 중 77/2016/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 77/2016/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia đối với thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ 발효 중 64/2014/TT-BTC Thông tư số 64/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam 발효 중 70/2014/TT-BTC Thông tư số 70/2014/TT-BTC Quy định thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và khí dầu mỏ hóa lỏng; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng 만료됨 29/2017/TT-BTC Thông tư số 29/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2015 hưóng dẫn về niêm yết chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán 만료됨 22/2017/TT-BTC Thông tư số 22/2017/TT-BTC Quy định mua lại trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước 발효 중 28/2017/TT-BTC Thông tư số 28/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 và Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tàỉ chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định 발효 중 01/2015/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế 만료됨 158/2014/TT-BTC Thông tư số 158/2014/TT-BTC Ban hành Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 01,02,03 và 04 만료됨 127/2015/TT-BTC Thông tư số 127/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc cấp mã số doanh nghiệp thành lập mớỉ và phân công cơ quan thuế quản lý đốỉ vớỉ doanh nghiệp 발효 중 208/2014/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 208/2014/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 124/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ người đi đào tạo trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 발효 중 172/2014/TT-BTC Thông tư số 172/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tân Đệ, tỉnh Thái Bình 만료됨 21/2015/TTLT-BKHCN-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BKHCN-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ 발효 중 82/2015/TT-BTC Thông tư số 82/2015/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 39/2008/TT-BTC ngày 19/5/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 만료됨 01/2017/TT-BTC Thông tư số 01/2017/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính đối với Công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam 발효 중 03/2017/TT-BTC Thông tư số 03/2017/TT-BTC về Quy trình kỹ thuật quốc gia đối với bè nhẹ cứu sinh dự trữ quốc gia 발효 중 327/2016/TT-BTC Thông tư số 327/2016/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp và ngân sách nhà nước 발효 중 18/2015/TTLT-BTP-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 18/2015/TTLT-BTP-BTC-TTCP Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính 만료됨 09/2015/TTLT-BCA-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 09/2015/TTLT-BCA-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với người lao động, học sinh, sinh viên và thân nhân sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ trong Công an nhân dân 만료됨 37/2015/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc 만료됨 04/2017/TT-BTC Thông tư số 04/2017/TT-BTC Hướng dẫn Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tính dụng Việt Nam 발효 중 163/2014/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 163/2014/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020 만료됨 71/2016/TT-BTC Thông tư số 71/2016/TT-BTC Quy định chế độ tài chính đối với hoạt động của Cục Sở hữu trí tuệ 발효 중 69/2016/TT-BTC Thông tư số 69/2016/TT-BTC Quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng, dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí 발효 중 109/2016/TT-BTC Thông tư số 109/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia 발효 중 159/2015/TT-BTC Thông tư số 159/2015/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 발효 중 05/2014/TT-BTC Thông tư số 05/2014/TT-BTC Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ. 만료됨 06/2014/TT-BTC Thông tư số 06/2014/TT-BTC Ban hành Tiêu chuẩn thẩm định giá số 13 만료됨 304/2016/TT-BTC Thông tư số 304/2016/TT-BTC Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy 발효 중 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường 발효 중 175/2016/TT-BTC Thông tư số 175/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km72+930 trên tuyến đường Thái Nguyên - Chợ Mới và trạm thu phí tại Km78+080 quốc lộ 3 만료됨 88/2015/TT-BTC Thông tư số 88/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cẩp Giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; Giấy chứng nhận hợp chuẩn Giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự 만료됨 320/2016/TT-BTC Thông tư số 320/2016/TT-BTC Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 발효 중 171/2014/TT-BTC Thông tư số 171/2014/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia 만료됨 67/2016/TT-BTC Thông tư số 67/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 111/2007/TT-BTC ngày l2 tháng 09 năm 2007 hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam 발효 중 38/2015/TTLT-BTTTT-BTC Thông tư liên tịch số 38/2015/TTLT-BTTTT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BTTTT-BTC ngày 21/7/2015 hướng dẫn hỗ trợ thí điểm đầu thu truyền hình số mặt đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và 4 huyện Bắc Quảng Nam theo Đề án số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất đến năm 2020 만료됨 62/2015/TT-BTC Thông tư số 62/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 162/2012/TT-BTC ngày 03 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước 발효 중 39/2015/TT-BTC Thông tư số 39/2015/TT-BTC Quy định về trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 31/2015/TT-BTC Thông tư số 31/2015/TT-BTC Q định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí do ngân sách Nhà nước hỗ trợ cho tổ chức được Bộ Ngoại giao giao hoặc ủy quyền thực hiện nhỉệm vụ tuyển chọn, giới thiệu và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Vỉệt Nam 만료됨 328/2016/TT-BTC Thông tư số 328/2016/TT-BTC Hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 발효 중 40/2015/TTLT-BQP-BTC Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BQP-BTC Hướng dẫn điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đổỉ với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như quân nhân, công an nhân dân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng 만료됨 124/2016/TT-BTC Thông tư số 124/2016/TT-BTC Hướng dẫn về quản lý số tiền thu được từ cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; thanh toán tiền chênh lệch khi thuê nhà ở công vụ và quản lý tiền thu được từ cho thuê nhà ở công vụ theo quy định tại Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 175/2014/TT-BTC Thông tư số 175/2014/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thực hiện công tác phòng, chống tác hại của lạm dụng đầ uổng có cồn 발효 중 45/2014/TTLT-BCT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 45/2014/TTLT-BCT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 2012 – 2015 발효 중 340/2016/TT-BTC Thông tư số 340/2016/TT-BTC Hướng dẫn về mức hỗ trợ và cơ chế tài chính hỗ trợ bồi dưỡng nguồn nhân lực của hợp tác xã, thành lập mới hợp tác xã, tổ chức lại hoạt động của hợp tác xã theo Chương trình hỗ trợ phát triển hợp tác xã giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 05/2017/TT-BTC Thông tư số 05/2017/TT-BTC Hướng dẫn việc quản lý, tạm ứng và hoàn trả chi phí cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 발효 중 174/2014/TT-BTC Thông tư số 174/2014/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động đối với Ban Vận động và tiếp nhận tỉền, hàng cứu trợ trong các cuộc vận động quyên góp ủng hộ đồng bào khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn, sự cố nghiêm trọng, trợ giúp quốc tế do ủy ban Mặt trận Tổ quổc các cấp phát động 발효 중 129/2014/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 129/2014/TTLT-BTC-BNV Quy định việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện Đề án “Sưu tầm tài liệu lưu trữ quý, hiếm của Việt Nam và về Việt Nam” 만료됨 125/2014/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 125/2014/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn nội dung, mức chi cho hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và thường xuyên 발효 중 144/2014/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 144/2014/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" 발효 중 90/2016/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 90/2016/TTLT-BTC-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2014 quy định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu 발효 중 56/2015/TT-BTC Thông tư số 56/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 150/2012/TT-BTC ngày 12/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kiểm toán viên đăng ký hành nghề kiểm toán 발효 중 256/2016/TT-BTC Thông tư số 256/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Căn cước công dân 발효 중 348/2016/TT-BTC Thông tư số 348/2016/TT-BTC Quy định quản lý tài chính thực hiện "Chương trình hỗ trợ ứng dụng, chuyến giao tiến bộ khoa học và công nghệ thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội nông thôn, miền núi, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016 - 2025" 발효 중 335/2016/TT-BTC Thông tư số 335/2016/TT-BTC Quy đình mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản 만료됨 331/2016/TT-BTC Thông tư số 331/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 256/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp căn cước công dân 발효 중 329/2016/TT-BTC Thông tư số 329/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng 발효 중 96/2014/TTLT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 96/2014/TTLT-BTC-BCA Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 99/2014/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 99/2014/TTLT-BTC-BGTVT Quy định Bảng giá tài sản hạ tầng đường bộ 만료됨 101/2014/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 101/2014/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình Hành động quốc gia về Du lịch giai đoạn 2013-2020 만료됨 120/2014/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 120/2014/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia 발효 중 121/2014/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 121/2014/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn xây dựng dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của tổ chức khoa học và công nghệ công lập 만료됨 86/2014/TTLT-BTC-NHNNVN Thông tư liên tịch số 86/2014/TTLT-BTC-NHNNVN Hướng dẫn hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ. 발효 중 88/2014/TTLT-BTC-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 88/2014/TTLT-BTC-BNNPTNT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện các nhiêm vụ, dự án thuộc Chương trình bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản đến năm 2020 발효 중 154/2015/TT-BTC Thông tư số 154/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Rác, quốc lộ 1, tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 95/2014/TTLT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 95/2014/TTLT-BTC-BCA Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống tội phạm giai đoạn 2012 - 2015 발효 중 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lập, quản lý và sử dụng quỹ khen thưởng về phòng, chống tham nhũng 발효 중 333/2016/TT-BTC Thông tư số 333/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 25/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 25/2014/TTLT-BYT-BTC Quy định quản lý và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ khám, điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 만료됨 24/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BYT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2009 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế 만료됨 20/2017/TT-BTC Thông tư số 20/2017/TT-BTC Sửa đổi , bổ sung Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 195/2015/TT- BTC ngày 24/11/2015 của Bộ Tài Chính ( đã được sửa đổi bổ sung theo Thông tư số 130/2016 của Bộ Tài Chính) 만료됨 323/2016/TT-BTC Thông tư số 323/2016/TT-BTC Quy định kiểm tra, giám sát và đánh giá chất lượng hoạt động thẩm định giá 만료됨 12/2017/TT-BTC Thông tư số 12/2017/TT-BTC Hướng dẫn trình tự, thủ tục hỗ trợ vốn đầu tư thiết bị của dự án triển khai ứng dụng sáng chế bảo vệ môi trường 만료됨 53/2015/TT-BTC Thông tư số 53/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 127/2013/TT-BTC ngày 06/9/2013 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 194/2014/TT-BTC Thông tư số 194/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thỉ hành một số điều của Luật Kỉnh doanh bảo hiểm và Nghị định số 123/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đổỉ, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bào hiểm và Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghỉệp tái bảo hiêm, doanh nghiệp môi giới bảo hiêm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài 만료됨 146/2014/TT-BTC Thông tư số 146/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ 발효 중 160/2016/TT-BTC Thông tư số 160/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam 발효 중 161/2016/TT-BTC Thông tư số 161/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam 발효 중 139/2016/TT-BTC Thông tư số 139/2016/TT-BTC Hướng dẫn miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; hoàn trả lại hoặc khấu trừ vào nghĩa vụ tài chính cho chủ đầu tư khi đầu tư xây dựng nhà ở xã hội và phương pháp xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người mua, thuê mua được phép bán lại nhà ở xã hội 만료됨 159/2016/TT-BTC Thông tư số 159/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam 발효 중 162/2016/TT-BTC Thông tư số 162/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam 발효 중 73/2016/TT-BTC Thông tư số 73/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than làm từ mùn cưa thuộc nhóm 44.02 tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 발효 중 07/2015/TT-BTC Thông tư số 07/2015/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 06/2015/TT-BTC ngày 20/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 06/2015/TT-BTC Thông tư số 06/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 72/2016/TT-BTC Thông tư số 72/2016/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ việc làm 만료됨 149/2016/TT-BTC Thông tư số 149/2016/TT-BTC Về Quy chuấn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc thú y dự trữ quốc gia 발효 중 05/2015/TT-BTC Thông tư số 05/2015/TT-BTC Hướng dẫn hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 발효 중 155/2016/TT-BTC Thông tư số 155/2016/TT-BTC Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan và Nghị định số 45/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 05 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2013/NĐ-CP 발효 중 197/2016/TT-BTC Thông tư số 197/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thuỷ văn 발효 중 198/2016/TT-BTC Thông tư số 198/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt 발효 중 45/2015/TT-BTC Thông tư số 45/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ tuyến đường Pháp Vân - Cầu Giẽ, thành phố Hà Nội 만료됨 79/2016/TT-BTC Thông tư số 79/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hỉện thẩm định tàỉ chính các chương trình, dự án vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ 발효 중 156/2016/TT-BTC Thông tư số 156/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp 만료됨 203/2016/TT-BTC Thông tư số 203/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài 발효 중 200/2016/TT-BTC Thông tư số 200/2016/TT-BTC Quy định việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự, kinh phí cưỡng chế thi hành án 발효 중 157/2016/TT-BTC Thông tư số 157/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự 발효 중 158/2016/TT-BTC Thông tư số 158/2016/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác Phần mềm Tổng hợp số liệu kiểm kê tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 발효 중 201/2016/TT-BTC Thông tư số 201/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch, lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân 발효 중 62/2016/TT-BTC Thông tư số 62/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tàì chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 và Quyết đ 발효 중 47/2015/TT-BTC Thông tư số 47/2015/TT-BTC Quy định về việc thí điểm thực hiện quy định Đại lý giám sát hải quan thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phu nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHND Trung Hoa 만료됨 317/2016/TT-BTC Thông tư số 317/2016/TT-BTC Hướng dẫn kế toán án dụng đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam 만료됨 142/2016/TT-BTC Thông tư số 142/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 발효 중 146/2016/TT-BTC Thông tư số 146/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bay qua vùng trời Việt Nam 발효 중 49/2014/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 49/2014/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn quản lý tài chính của Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm 발효 중 18/2016/TT-BTC Thông tư số 18/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 발효 중 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam 만료됨 04/2016/TT-BTC Thông tư số 04/2016/TT-BTC Quy định về định mức thu hồi xay xát thóc dự trữ quốc gia thành gạo dự trữ quổc gia để thực hiện các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 59/2014/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 59/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn thu, nộp và sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng vốn nhà nước 발효 중 15/2014/TT-BTC Thông tư số 15/2014/TT-BTC Hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng trong khu vực giám sát hải quan 만료됨 192/2014/TT-BTC Thông tư số 192/2014/TT-BTC Quy định bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 79/2014/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 79/2014/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn quản lý tài chính Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 만료됨 67/2014/TT-BTC Thông tư số 67/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Uỷ ban Chứng khoán Nhà nuóc 만료됨 14/2016/TT-BTC Thông tư số 14/2016/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính khi các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ tham gia thực hiện nhiệm vụ chính trị, đảm bảo an sinh xã hội, cân đối cung cầu cho nền kinh tế 발효 중 25/2016/TT-BTC Thông tư số 25/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) thuộc mã hàng 3105.30.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 315/2016/TT-BTC Thông tư số 315/2016/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại 발효 중 65/2014/TT-BTC Thông tư số 65/2014/TT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất tỉền vay ngân hàng để mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân 2013-2014 발효 중 200/2015/TT-BTC Thông tư số 200/2015/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nuớc và doanh nghiệp có vốn nhà nước 발효 중 20/2016/TT-BTC Thông tư số 20/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hộỉ, bảo hiểm y tể, bảo hiểm thất nghiệp 발효 중 02/2016/TT-BTC Thông tư số 02/2016/TT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất đổi với tổ chức, cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tỉện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 발효 중 215/2015/TT-BTC Thông tư số 215/2015/TT-BTC Hướng dẫn về lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động trưng cầu giám định, định giá, triệu tập người làm chứng, người phiên dịch của cơ quan tiến hành tố tụng 발효 중 322/2016/TT-BTC Thông tư số 322/2016/TT-BTC Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phao áo cứu sinh dự trữ quốc gia 발효 중 339/2016/TT-BTC Thông tư số 339/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả 발효 중 321/2016/TT-BTC Thông tư số 321/2016/TT-BTC Về Quy chuấn kỹ thuật quốc gia đối với phao tròn cứu sinh dự trữ quốc gia 발효 중 08/2017/TT-BTC Thông tư số 08/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản tại Quỹ Bảo vệ môi trường 발효 중 190/2014/TT-BTC Thông tư số 190/2014/TT-BTC Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội 발효 중 82/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 82/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn nội dung và mức chi thực hiện Đề án tổ chức thi tay nghề ASEAN Iần thứ X năm 2014 tại Việt Nam 발효 중 72/2014/TT-BTC Thông tư số 72/2014/TT-BTC Quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh 발효 중 303/2016/TT-BTC Thông tư số 303/2016/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước 발효 중 16/2016/TT-BTC Thông tư số 16/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02, 39.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 63/2014/TT-BTC Thông tư số 63/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Quốc lộ 1A, đoạn từ thành phố Đông Hà đến thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị 만료됨 191/2016/TT-BTC Thông tư số 191/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản 만료됨 302/2016/TT-BTC Thông tư số 302/2016/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí môn bài 발효 중 214/2015/TT-BTC Thông tư số 214/2015/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế, chính sách ưu đãi về hỗ trợ ngân sách nhà nước, thuế và tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Quyết định số 1193/QĐ-TTg ngày 30/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Vườn ươm công nghệ công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc tại thành phố cần Thơ 발효 중 217/2015/TT-BTC Thông tư số 217/2015/TT-BTC Hướng dẫn thủ tục hải quan, quản lý thuế đối với hoạt động thương mại biên giới của thương nhân và cư dân biên giớỉ theo Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 218/2015/TT-BTC Thông tư số 218/2015/TT-BTC Hướng dẫn chính sách và quản lý thuế đối với thương nhân thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hoá tại chợ biên gỉới, chợ cửa khẩu, chợ trong Khu kinh tế cửa khẩu theo Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ. 발효 중 178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT-BTNMT-BYT Thông tư liên tịch số 178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT-BTNMT-BYT Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia 발효 중 306/2016/TT-BTC Thông tư số 306/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2015/TT-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cơ chế huy động, quản lý, sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ công tác phòng, chống buôn lậu thuốc lá điếu và chống sản xuất, buôn bán thuốc lá giả 발효 중 193/2016/TT-BTC Thông tư số 193/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không 발효 중 312/2016/TT-BTC Thông tư số 312/2016/TT-BTC Quy định chế độ tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 만료됨 182/2014/TT-BTC Thông tư số 182/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 69/2014/TT-BTC ngày 26/5/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình thí điểm thu phí, lệ phí tại cửa khẩu quốc tế Lao Bảo trên Hành lang kinh tế Đông Tây theo mô hình "một cửa, một lần dừng" 만료됨 109/2014/TT-BTC Thông tư số 109/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg ngày 26/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế, chính sách tài chính đốỉ với khu kinh tế cửa khẩu 발효 중 01/2014/TTLT-UBDT-BTC Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-UBDT-BTC Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số 발효 중 26/2014/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 발효 중 61/2014/TTLT-BTNMT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 61/2014/TTLT-BTNMT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn thủ tục góp vốn, quản lý vốn góp của tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản 발효 중 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn trợ giúp đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa 발효 중 03/2015/TT-BTC Thông tư số 03/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 151/2014/TT-BTC Thông tư số 151/2014/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế 발효 중 178/2014/TT-BTC Thông tư số 178/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về tài chính khi thực hỉện đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thuỷ lợi 만료됨 180/2014/TT-BTC Thông tư số 180/2014/TT-BTC Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn ứng trước của Tập đoàn Điện lực Việt Nam thực hiện dự án Di dân, tái định cư điện hạt nhân Ninh Thuận 만료됨 61/2016/TT-BTC Thông tư số 61/2016/TT-BTC Hướng dẫn thu, nộp và quản lý khoản lợi nhuận, cổ tức được chia cho phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 만료됨 203/2015/TT-BTC Thông tư số 203/2015/TT-BTC Hướng dẫn về giao dịch trên thị trường chứng khoán 발효 중 165/2014/TT-BTC Thông tư số 165/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2015-2018 만료됨 205/2015/TT-BTC Thông tư số 205/2015/TT-BTC Quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hỉệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 발효 중 184/2015/TT-BTC Thông tư số 184/2015/TT-BTC Quy định thủ tục về kê khai, bảo lãnh tiền thuế, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác, đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh 발효 중 185/2015/TT-BTC Thông tư số 185/2015/TT-BTC Hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách 발효 중 165/2015/TT-BTC Thông tư số 165/2015/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát trang phục và chế độ ưu tiên đối vói Kiểm toán nhà nước; trích lập và sử dụng nguồn kinh phí được trích 5% trên số tiền đã nộp vào ngân sách nhà nước do Kỉểm toán nhà nưóc phát hiện và kiến nghị. 발효 중 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 187/2016/TT-BTC Thông tư số 187/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia 만료됨 215/2016/TT-BTC Thông tư số 215/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp 발효 중 189/2016/TT-BTC Thông tư số 189/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động chuyên ngành hàng hải 발효 중 148/2016/TT-BTC Thông tư số 148/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 발효 중 190/2016/TT-BTC Thông tư số 190/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản 만료됨 138/2015/TILT-BQP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 138/2015/TILT-BQP-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tươngs Chính phủ về một số chế độ, chính sách đổi với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế 발효 중 188/2016/TT-BTC Thông tư số 188/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ hoạt động trên các phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng 만료됨 181/2014/TT-BTC Thông tư số 181/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam 만료됨 29/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Quy định về quản lý tài chính, kế toán, kiểm toán và thuế đối với hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề 만료됨 184/2014/TT-BTC Thông tư số 184/2014/TT-BTC Hướng dẫn việc quản Iý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước 만료됨 54/2015/TT-BTC Thông tư số 54/2015/TT-BTC Quy định thu phí sát hạch bổ nhiệm công chứng viên; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, cấp giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng 만료됨 208/2016/TT-BTC Thông tư số 208/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tên miền quốc gia ".vn" và địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam 만료됨 300/2016/TT-BTC Thông tư số 300/2016/TT-BTC Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 191/2015/TT-BTC Thông tư số 191/2015/TT-BTC Quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế. 발효 중 297/2016/TT-BTC Thông tư số 297/2016/TT-BTC Về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điểu kiện kinh doanh dịch vụ kế toán 발효 중 200/2014/TT-BTC Thông tư số 200/2014/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp 만료됨 183/2015/TT-BTC Thông tư số 183/2015/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện thanh toán bằng quỹ đất cho Nhà đầu tư thực hiện Dự án đầu tư Xây dung - Chuyển giao quy định tại Quyết định số 23/2015/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 174/2015/TT-BTC Thông tư số 174/2015/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đổi với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 182/2015/TT-BTC Thông tư số 182/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 발효 중 122/2015/TT-BTC Thông tư số 122/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 만료됨 87/2014/TT-BTC Thông tư số 87/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ các trạm thu phí đường Quốc lộ 51 만료됨 31/2017/TT-BTC Thông tư số 31/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 99/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý hoàn thuế giá trị gia tăng 만료됨 89/2014/TT-BTC Thông tư số 89/2014/TT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp 발효 중 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn 발효 중 81/2014/TT-BTC Thông tư số 81/2014/TT-BTC Quy định về chế độ cung cấp thông tin, báo cáo đối với các chương trình, dự án vay vốn được cấp bảo lãnh chính phủ 발효 중 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP 만료됨 85/2014/TT-BTC Thông tư số 85/2014/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 80/2014/TT-BTC Thông tư số 80/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 111/2012/TT-BTC ngày 04/7/2012 của Bộ Tài chính Ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan 발효 중 55/2016/TT-BTC Thông tư số 55/2016/TT-BTC Quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo hình thức đốỉ tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư 발효 중 344/2016/TT-BTC Thông tư số 344/2016/TT-BTC Quy định quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn 발효 중 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cẩp tỉnh và cấp huyện 발효 중 58/2016/TT-BTC Thông tư số 58/2016/TT-BTC Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 만료됨 56/2016/TT-BTC Thông tư số 56/2016/TT-BTC Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 54/2016/TT-BTC Thông tư số 54/2016/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm 발효 중 69/2017/TT-BTC Thông tư số 69/2017/TT-BTC Hướng dẫn lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 발효 중 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Quy định chi tiết Nghị định số 39/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là ngưòi dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số 발효 중 59/2015/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 59/2015/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn quản lý tài chính thực hiện Chương trình phát triển thị trường khoa học và công nghệ đến năm 2020 만료됨 105/2016/TT-BTC Thông tư số 105/2016/TT-BTC Hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghỉệp kinh doanh bảo hỉểm 발효 중 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 13/2016/TT-BTC Thông tư số 13/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 114/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn cấp bù lãỉ suất do thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản và Thông tư số 117/2014/TT-BT ngày 21 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 52/2016/TT-BTC Thông tư số 52/2016/TT-BTC Hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chung 발효 중 187/2014/TTLT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 187/2014/TTLT-BTC-BCA Hướng dẫn phốỉ hợp thực hiện công tác bảo đảm an ninh và an toàn tiền, tài sản trong hệ thống Kho bạc Nhà nước 발효 중 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 발효 중 189/2014/TT-BTC Thông tư số 189/2014/TT-BTC Quy định lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư 발효 중 51/2016/TT-BTC Thông tư số 51/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng vả mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 177/2015/TT-BTC Thông tư số 177/2015/TT-BTC Hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 발효 중 193/2014/TT-BTC Thông tư số 193/2014/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 만료됨 74/2014/TT-BTC Thông tư số 74/2014/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 154/2009/TT-BTC ngày 30/7/2009 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép thực hiện quảng cáo 만료됨 75/2014/TT-BTC Thông tư số 75/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm tra thiết kế công trình xây dựng 만료됨 128/2016/TT-BTC Thông tư số 128/2016/TT-BTC Quy định miễn, giảm thuế xuất khẩu đối với các sản phẩm thân thiện với môi trường; sản phẩm từ hoạt động tái chế, xử lý chất thải quy định tại Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường 발효 중 79/2017/TT-BTC Thông tư số 79/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung tiết bl Điểm b Khoản 4 Điều 48 Thông tu số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều cửa Luật Quản lý thuế 만료됨 106/2014/TT-BTC Thông tư số 106/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi 만료됨 39/2014/TTLT-BKHCN-BTC Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BKHCN-BTC Quy định việc định giá kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tài sản trí tuệ sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 107/2014/TT-BTC Thông tư số 107/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Người điều hành Dầu khí 발효 중 193/2015/TT-BTC THÔNG TƯ SỐ 193/2015/TT-BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 219/2013/TT-BTC NGÀY 31/12/2013 CỦA BỘ TÀI CHÍNH HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 209/2013/NĐ-CP NGÀY 18/12/2013 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU LUẬT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 만료됨 104/2014/TT-BTC Thông tư số 104/2014/TT-BTC Quy định bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 75/2017/TT-BTC Thông tư số 75/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tu* số 55/2016/TT-BTC ngày 23/3/2016 của Bộ Tài chính quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối vói dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư 발효 중 197/2014/TT-BTC Thông tư số 197/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp 만료됨 105/2014/TT-BTC Thông tư số 105/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sổ 153/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục thu, nộp tiền phạt, biên lai thu tiền phạt và kinh phí từ ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động của các lực lượng xử phạt vi phạm hành chính 만료됨 47/2017/TT-BTC Thông tư số 47/2017/TT-BTC Hưóng dẫn hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước đối với các cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thực hiện thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động theo Nghị quyết số 77/NQ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ 발효 중 17/2016/TTLT-BTC-VPCP Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BTC-VPCP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chuẩn bị và tổ chức diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương năm 2017 발효 중 26/2016/TT-BTC Thông tư số 26/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số cơ chế, chính sách ưu đãi đối với địa bàn Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 103/2014/TT-BTC Thông tư số 103/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt Nam 발효 중 97/2014/TT-BTC Thông tư số 97/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin truyền thông 만료됨 98/2014/TT-BTC Thông tư số 98/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ 발효 중 94/2014/TT-BTC Thông tư số 94/2014/TT-BTC Quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với một số loại hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu và gửi kho ngoại quan; xử lý đối với trường hợp từ chối nhận hàng 만료됨 48/2016/TT-BTC Thông tư số 48/2016/TT-BTC Sửa đối mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 120/2016/TT-BTC Thông tư số 120/2016/TT-BTC Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam 만료됨 97/2016/TT-BTC Thông tư số 97/2016/TT-BTC Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam 발효 중 46/2017/TT-BTC Thông tư số 46/2017/TT-BTC Hướng dẫn hoat động thanh toán gỉao dịch tráỉ phiếu Chính phủ, trái phỉếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phỉếu chính quyền địa phương 발효 중 93/2014/TT-BTC Thông tư số 93/2014/TT-BTC Hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước 만료됨 58/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 58/2014/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát trang phục của Trợ giúp viên pháp lý 발효 중 35/2017/TT-BTC Thông tư số 35/2017/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định 만료됨 23/2014/TT-BTC Thông tư số 23/2014/TT-BTC Quy định một số nội dung về cờ truyền thống, cờ hiệu, biểu tượng, hải quan hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, trang phục, giấy chứng minh hải quan 만료됨 21/2016/TT-BTC Thông tư số 21/2016/TT-BTC Hướng dẫn về khai thuế giá trị gia tăng và ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 3/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ 발효 중 32/2016/TT-BTC Thông tư số 32/2016/TT-BTC Về việc tiếp tục áp dụng định mức phí nhập, xuất và bảo quản hạt giống rau và thuốc bảo vệ thực vật dự trữ quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý tại Thông tư số 21/2013/TT-BTC, Thông tư số 22/2013/TT-BTC đến hết năm 2016 발효 중 31/2016/TT-BTC Thông tư số 31/2016/TT-BTC Bổ sung mặt hàng Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám vào Chươrng 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 63/2016/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 63/2016/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn việc cung cấp thông tin, phối hợp xây dựng cơ sở hạ tầng; phối hợp kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh; nhập cảnh, quá cảnh, hành lý của hành khách xuất cảnh, nhập cảnh tại cửa khẩu cảng biển, cảng thuỷ nội địa, cửa khẩu ga đường sắt liên vận quốc tế, cảng hàng không 발효 중 21/2014/TT-BTC Thông tư số 21/2014/TT-BTC Ban hành Quy chế hoạt động của Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp 발효 중 36/2016/TT-BTC Thông tư số 36/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí theo quy định của Luật dầu khí 발효 중 102/2014/TT-BTC Thông tư số 102/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 24/2005/TT-BTC ngày 01/4/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Qui chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thu tương Chính phủ 만료됨 1359/QĐ-BTC Quyết định số 1359/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 61/2015/TT-BTC Thông tư số 61/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đốỉ với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãỉ 만료됨 601/QĐ-BTC Quyết định số 601/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam 발효 중 37/2015/TT-BTC Thông tư số 37/2015/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà, đất, phục vụ hoạt động đối ngoại cùa Nhà nước theo hình thức hỗ tương và theo hình thức giao sử dụng nhà, đất không phải trả tiền 만료됨 1313/QĐ-BTC Quyết định số 1313/QĐ-BTC Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm 발효 중 52/2015/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BTC Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BTC Hướng dẫn chế độ đối với người được điều động, huy động trực tiếp chữa cháy, phục vụ chữa cháy và cán bộ, đội viên đội dân phòng, đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở, chuyên ngành tham gia huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy 발효 중 63/2015/TT-BTC Thông tư số 63/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suẩt thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 만료됨 165/2016/TT-BTC Thông tư số 165/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 63/2017/TT-BTC Thông tư số 63/2017/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lỷ, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân 만료됨 767/QĐ-BTC Quyết định số 767/QĐ-BTC Về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 발효 중 83/2016/TT-BTC Thông tư số 83/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật đầu tư và Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư 발효 중 192/2016/TT-BTC Thông tư số 192/2016/TT-BTC Quy định mức thu chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển 발효 중 119/2015/TT-BTC Thông tư số 119/2015/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa 만료됨 261/2016/TT-BTC Thông tư số 261/2016/TT-BTC Quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải 발효 중 195/2016/TT-BTC Thông tư số 195/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định 발효 중 263/2016/TT-BTC Thông tư số 263/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp 발효 중 194/2016/TT-BTC Thông tư số 194/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam 발효 중 262/2016/TT-BTC Thông tư số 262/2016/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp phí bảo đảm hàng hải đối với luồng hàng hải chuyên dùng 발효 중 832/QĐ-BTC Quyết định số 832/QĐ-BTC Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung nội dung văn kiện dự án “ Hỗ trợ kỹ thuật xây dựng phần mềm quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn” 발효 중 794/QĐ-BTC Quyết định số 794/QĐ-BTC Về việc chấm dứt tư cách thành viên đấu thầu trái phiếu Chính phủ năm 2014 của Ngân hàng ANZ chi nhánh Hà Nội 발효 중 64/2015/TTLT-BTC-BCT-BCA-BQP Thông tư liên tịch số 64/2015/TTLT-BTC-BCT-BCA-BQP Quy định chế độ hóa đơn, chứng từ đối với hàng hóa nhập khẩu lưu thông trên thị trường 발효 중 59/2017/TT-BTC Thông tư số 59/2017/TT-BTC Quy định mửc thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thâm định cấp giấy phép xử lý chat thải nguy hại 만료됨 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 발효 중 166/2016/TT-BTC Thông tư số 166/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Thái Hà, tỉnh Thái Bình 만료됨 60/2014/TT-BTC Thông tư số 60/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng hội phí tham gia Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) 발효 중 205/2014/TT-BTC Thông tư số 205/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 127/20Ị2/TT-BTC ngày 08 tháng 08 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn về tỉêu chuẩn, điều kiện và quy trình thủ tục công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp 만료됨 05/2015/TTLT-BGDĐT-BTC Thông tư liên tịch số 05/2015/TTLT-BGDĐT-BTC Hướng dẫn tuyển sinh và chế độ tài chính thực hiện Quyết định số 599/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về Đề án “Đào tạo cán bộ ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2013 - 2020” 발효 중 72/2015/TT-BTC Thông tư số 72/2015/TT-BTC Quy định áp dụng chế độ ưu tiên trong việc thực hiện thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối vớỉ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp 만료됨 08/2014/TTLT-BQP-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 08/2014/TTLT-BQP-BTC-BYT Hướng dẫn thực hiện một số tiêu chuẩn vật chất hậu cần và chế độ chăm sóc y tế đối với người làm công tác cơ yếu 발효 중 23/2019/TT-BTC Thông tư số 23/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bô trưởng Bộ Tài chính quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý yà sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giẩy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 발효 중 202/2014/TT-BTC Thông tư số 202/2014/TT-BTC Huớng dẫn phương pháp lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất 발효 중 51/2014/TT-BTC Thông tư số 51/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 발효 중 198/2014/TT-BTC Thông tư số 198/2014/TT-BTC Hướng dẫn phương pháp tính giá thành cá Tra nguyên liệu 발효 중 53/2014/TT-BTC Thông tư số 53/2014/TT-BTC Về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thóc dự trữ quốc gia 발효 중 66/2014/TTLT-BQP-BTC Thông tư liên tịch số 66/2014/TTLT-BQP-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 75/2013/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chế độ, chính sách và công tác bảo đảm đối với tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ 만료됨 181/2015/TT-BTC Thông tư số 181/2015/TT-BTC Chế độ kế toán áp dụng đối với Quỹ Hoán đổi danh mục 발효 중 74/2016/TT-BTC Thông tư số 74/2016/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2016-2020 발효 중 138/2015/TTLT-BQP-BLĐBXH-BTC Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế 발효 중 12/2015/TTLT-BTP-BTC-TANDTC-VKSNDTC Thông tư liên tịch số 12/2015/TTLT-BTP-BTC-TANDTC-VKSNDTC Hướng dẫn việc miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu, nộp ngân sách nhà nước 발효 중 10/2016/TT-BTC Thông tư số 10/2016/TT-BTC hướng dẫn thế chấp tài sản để bảo đảm cho khoản vay được Chính phủ bảo lãnh 발효 중 207/2014/TT-BTC Thông tư số 207/2014/TT-BTC Quy định về xác định tiền thuê đất đối với công ty nông, lâm nghiệp sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 만료됨 13/2015/TT-BTC Thông tư số 13/2015/TT-BTC Quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kỉểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ 발효 중 225/2016/TT-BTC Thông tư số 225/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi 발효 중 277/2016/TT-BTC Thông tư số 277/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm 만료됨 275/2016/TT-BTC Thông tư số 275/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ 발효 중 224/2016/TT-BTC Thông tư số 224/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên 발효 중 147/2015/TT-BTC Thông tư số 147/2015/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ khắc phục hậu quả bom mìn Việt Nam 발효 중 220/2016/TT-BTC Thông tư số 220/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư 발효 중 148/2015/TT-BTC Thông tư số 148/2015/TT-BTC Quy định về nội dung và mức chỉ thực hiện Đề án xác định hài cổt liệt sĩ còn thiếu thông tỉn 만료됨 274/2016/TT-BTC Thông tư số 274/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh 만료됨 223/2016/TT-BTC Thông tư số 223/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực thừa phát lại. 발효 중 273/2016/TT-BTC Thông tư số 273/2016/TT-BTC Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông 만료됨 222/2016/TT-BTC Thông tư số 222/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực trọng tài thương mại 발효 중 217/2016/TT-BTC Thông tư số 217/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân 발효 중 272/2016/TT-BTC Thông tư số 272/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán 만료됨 216/2016/TT-BTC Thông tư số 216/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thi hành án dân sự 발효 중 218/2016/TT-BTC Thông tư số 218/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 발효 중 214/2016/TT-BTC Thông tư số 214/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh 발효 중 271/2016/TT-BTC Thông tư số 271/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán 발효 중 14/2015/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2014 của liên Bộ Giáo dục và đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP 만료됨 29/2014/TT-BTC Thông tư số 29/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 205/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 만료됨 25/2015/TT-BTC Thông tư số 25/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hỉện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2015-2019 발효 중 211/2016/TT-BTC Thông tư số 211/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến tác giả 발효 중 11/2014/TT-BTC Thông tư số 11/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều quy định tại Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29 7 2013 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài 만료됨 269/2016/TT-BTC Thông tư số 269/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí thuộc lĩnh vực an toàn thông tin 발효 중 19/2017/TT-BTC Thông tư số 19/2017/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính 발효 중 270/2016/TT-BTC Thông tư số 270/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất do cơ quan trung ương thực hiện 만료됨 23/2017/TT-BTC Thông tư số 23/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2016 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh 만료됨 41/2015/TT-BTC Thông tư số 41/2015/TT-BTC Sửa đổi Điều 9 Thông tư số 39/2011/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước 발효 중 212/2016/TT-BTC Thông tư số 212/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường 만료됨 268/2016/TT-BTC Thông tư số 268/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông 만료됨 210/2016/TT-BTC Thông tư số 210/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng 만료됨 265/2016/TT-BTC Thông tư số 265/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện 발효 중 209/2016/TT-BTC Thông tư số 209/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở 만료됨 15/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BQP-BCA-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 15/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BQP-BCA-BNV-BTC Quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh 발효 중 210/2014/TT-BTC Thông tư số 210/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng đổi với công ty chứng khoán 발효 중 1010/QĐ-BTC Quyết định số 1010/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mẫu tem xì gà nhập khẩu 발효 중 62/2014/TT-BTC Thông tư số 62/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Đồng Nai, Quốc lộ 1 만료됨 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC Thông tư liên tịch số 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC Hướng dẫn việc quản lý, xử lý tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 66/2014/TT-BTC Thông tư số 66/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 1079/QĐ-BTC Quyết định số 1079/QĐ-BTC Về áp dụng biện pháp bình ổn giá đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi 발효 중 1212/QĐ-BTC Quyết định số 1212/QĐ-BTC Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Khai thác dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước và dịch vụ về tài sản thuộc Cục Quản lý công sản 발효 중 205/2016/TT-BTC Thông tư số 205/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam 발효 중 206/2016/TT-BTC Thông tư số 206/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan các Vườn quốc gia Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon, Cát Tiên 발효 중 18/2017/TT-BTC Thông tư số 18/2017/TT-BTC Quy định hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực Tài chính 발효 중 264/2016/TT-BTC Thông tư số 264/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài 발효 중 48/2017/TT-BTC Thông tư số 48/2017/TT-BTC Quy định chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản 만료됨 14/2017/TT-BTC Thông tư số 14/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng phí bảo đảm hàng hải thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước và cơ chế tài chính trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải 발효 중 207/2016/TT-BTC Thông tư số 207/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp 발효 중 191/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 191/2014/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về thù lao và thanh toán chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng 발효 중 09/2014/TT-BTC Thông tư số 09/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán 만료됨 204/2016/TT-BTC Thông tư số 204/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Yersin 발효 중 199/2016/TT-BTC Thông tư số 199/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn 발효 중 08/2014/TT-BTC Thông tư số 08/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế 만료됨 97/2015/TT-BTC Thông tư số 97/2015/TT-BTC Sửa đổi Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 115/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 12/2016/TTLT-BKHCN-BTC Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BKHCN-BTC Hướng dẫn về nội dung chi và quản lý Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 만료됨 54/2014/TT-BTC Thông tư số 54/2014/TT-BTC Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kho bạc nhà nước theo quy định tại Nghị định số 192/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ 발효 중 61/2014/TT-BTC Thông tư số 61/2014/TT-BTC Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc 만료됨 22/2015/TT-BTC Thông tư số 22/2015/TT-BTC Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư trên địa bàn các huyện nghèo và các huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao 만료됨 10/2016/TTLT-BGTVT-BTC Thông tư liên tịch số 10/2016/TTLT-BGTVT-BTC Hướng dẫn công tác quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế để thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư 만료됨 164/2016/TT-BTC Thông tư số 164/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam 발효 중 52/2015/TT-BTC Thông tư số 52/2015/TT-BTC Hướng dẫn một số chính sách tài chính đặc thù đối với công ty nông, lâm nghiệp sau khi hoàn thành sắp xếp, đổi mới 발효 중 28/2015/TT-BTC Thông tư số 28/2015/TT-BTC Ban hành Tiêu chuấn thấm định giá Việt Nam số 05, 06 và 07 만료됨 29/2015/TT-BTC Thông tư số 29/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km 604+700, Quốc lộ 1, tỉnh Quảng Bình 만료됨 55/2017/TT-BTC Thông tư số 55/2017/TT-BTC Quy định chi tiết về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực an ninh và trật tự, an toàn xã hội 발효 중 96/2016/TT-BTC Thông tư số 96/2016/TT-BTC Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 166/2015/TT-BTC Thông tư số 166/2015/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Dự án Đào tạo ngắn hạn về an toàn, an ninh thông tin trong nước thuộc Đề án Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực an toàn, an ninh thông tin đến năm 2020 만료됨 38/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 발효 중 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch 발효 중 29/2015/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2015/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 30/12/2011 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 54/2011/NĐ-CP ngày 04/7/2011 của Chính phủ về chế độ phụ cấp thâm niên đối với nhà giáo 만료됨 83/2015/TT-BTC Thông tư số 83/2015/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã 만료됨 102/2015/TT-BTC Thông tư số 102/2015/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 발효 중 05/2016/TTLT/BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC Thông tư liên tịch số 05/2016/TTLT/BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC Quy định hoạt động của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự 발효 중 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng 만료됨 133/2015/TT-BTC Thông tư số 133/2015/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 발효 중 92/2016/TTLT-BTC-NHNN Thông tư liên tịch số 92/2016/TTLT-BTC-NHNN hướng dẫn phát hành tín phiếu kho bạc qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, 발효 중 76/2016/TT-BTC Thông tư số 76/2016/TT-BTC Quy định việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 발효 중 142/2015/TT-BTC Thông tư số 142/2015/TT-BTC Quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá 만료됨 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 161/2014/TT-BTC Thông tư số 161/2014/TT-BTC Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước của ngành tài chính 만료됨 68/2016/TT-BTC Thông tư số 68/2016/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án đẩy mạnh các hoạt động học tập suốt đời trong công nhân lao động tại các doanh nghiệp đến năm 2020 발효 중 85/2016/TTLT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 85/2016/TTLT-BTC-BCA Quy định về phối hợp công tác bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trong lĩnh vực tài chính 발효 중 133/2016/TT-BTC Thông tư số 133/2016/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa 발효 중 170/2014/TT-BTC Thông tư số 170/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ tích luỹ trả nợ 발효 중 42/2015/TT-BTC Thông tư số 42/2015/TT-BTC Quy định về thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh 만료됨 135/2015/TT-BTC Thông tư số 135/2015/TT-BTC Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Mua bán nợ Việt Nam 만료됨 43/2017/TT-BTC Thông tư số 43/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 만료됨 09/2016/TTLT-BGTVT-BTC Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGTVT-BTC Hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia thực hiện theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân sách Trung ương 만료됨 117/2014/TT-BTC Thông tư số 117/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 90/2014/TT-BTC Thông tư số 90/2014/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí bảo đảm từ ngân sách nhà nước phục vụ Đề án thực hiện "Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước" 발효 중 20/2014/TT-BTC Thông tư số 20/2014/TT-BTC Quy định việc nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô theo chế độ tài sản di chuyển của công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được giải quyết đăng ký thường trú tại Việt Nam 발효 중 143/2014/TT-BTC Thông tư số 143/2014/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện Đề án ""Hỗ trợ, phát triển nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực khu công nghiệp, khu chế xuất đến năm 2020" từ nguồn ngân sách nhà nước 발효 중 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT Quy định phương pháp tính, phương pháp thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền sử dụng khu vực biển 발효 중 49/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 49/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với công chức, viên chức, công nhân quốc phòng, lao động hợp đồng, học sinh, sinh viên đang công tác, làm việc, học tập trong Bộ Quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân quân nhân tại ngũ, thân nhân cơ yếu 발효 중 134/2016/TT-BTC Thông tư số 134/2016/TT-BTC Quy chế quản lý tài chính của Công ty trách nhiệm hữu hạn Mua bán nợ Việt Nam 만료됨 135/2016/TT-BTC Thông tư số 135/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 29/2015/TT-BTC ngày 06/3/2015, Thông tư số 93/2015/TT-BTC ngày 19/6/2015, Thông tư số 95/2015/TT-BTC ngày 19/6/2015, Thông tư số 167/2015/TT-BTC ngày 06/11/2015 và Thông tư số 192/2015/TT-BTC ngày 24/11/2015 quy định về phí sử dụng đường bộ 만료됨 137/2016/TT-BTC Thông tư số 137/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 172/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 và Thông tư số 154/2015/TT-BTC ngày 05/10/2015 quy định về phí sử dụng đường bộ 만료됨 138/2016/TT-BTC Thông tư số 138/2016/TT-BTC Mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước ngoài, giấy phép xuống tàu nước ngoài, giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài và giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài 발효 중 140/2016/TT-BTC Thông tư số 140/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân và công dân Ô-xtơ-rây-li-a 발효 중 141/2016/TT-BTC Thông tư số 141/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư số 172/2015/TT-BTC ngày 09/11/2015 và Thông tư số 173/2015/TT-BTC ngày 09/11/2015 quy định về phí sử dụng đường bộ 만료됨 144/2016/TT-BTC Thông tư số 144/2016/TT-BTC quy định thu, nộp, kê khai quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Hải dương học 발효 중 151/2016/TT-BTC Thông tư số 151/2016/TT-BTC hướng dẫn cơ chế hoạt động đối với doanh nghiệp và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh quy định tại Nghị định số 93/2015/NĐ-CP ngày 15/10/2015 của Chính phủ về tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh. 만료됨 51/2015/TTLT-BGTVT-BTC Thông tư liên tịch số 51/2015/TTLT-BGTVT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải để đặt hàng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 만료됨 73/2015/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 73/2015/TTLT-BTC-TTCP quy định chế độ quản lý, cấp phát trang phục đối với thanh tra viên, cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan thanh tra nhà nước 발효 중 141/2014/TT-BTC Thông tư số 141/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lỷ sử dụng phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập 만료됨 206/2015/TT-BTC Thông tư số 206/2015/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 발효 중 85/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 85/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với quân nhân và người làm công tác cơ yếu 만료됨 12/2015/TT-BTC Thông tư số 12/2015/TT-BTC Quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan; cấp và thu hồỉ mã số nhân vỉên đại lý làm thủ tục hảỉ quan; trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan 발효 중 137/2014/TT-BTC Thông tư số 137/2014/TT-BTC Hướng dẫn về lâp dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi trả tiền bồi duỡng giám định tư pháp của các cơ quan tiến hành tố tụng theo quy định tại Quyết định số 01/2014/QĐ-TTg ngày 01 01 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bồi dưỡng giám định tư - pháp 만료됨 138/2014/TT-BTC Thông tư số 138/2014/TT-BTC Quy định về định mức chi phí nhập, định mức chi phí xuất tại cửa kho và định mức chi phí bảo quản thuốc nổ Pentrit (TEN) dự trữ quốc gia 발효 중 135/2014/TT-BTC Thông tư số 135/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2016+400, đường Hồ Chí Minh 만료됨 136/2014/TT-BTC Thông tư số 136/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 122/2013/TT-BTC ngày 28/8/2013 của Bộ Tài chính 만료됨 132/2014/TT-BTC Thông tư số 132/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật đối với xe đạp điện; phí kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự đang lưu hành 만료됨 19/2014/TT-BTC Thông tư số 19/2014/TT-BTC Quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam 발효 중 130/2014/TT-BTC Thông tư số 130/2014/TT-BTC Quy định về quản lý chất lượng hàng dự trữ quốc gia 발효 중 167/2014/TT-BTC Thông tư số 167/2014/TT-BTC Ban hành Bỉểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hỉện Hỉệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018 만료됨 139/2014/TT-BTC Thông tư số 139/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 84.58 và 84.59 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kem theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính 만료됨 140/2014/TT-BTC Thông tư số 140/2014/TT-BTC Sửa đổi một số Điều của Thông tư số 120/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn suất chi đào tạo hoc sinh Lào và học sinh Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại việt Nam 발효 중 42/2017/TT-BTC Thông tư số 42/2017/TT-BTC Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ hoạt động sáng tạo tác phẩm, công trình văn học nghệ thuật, báo chí ở Trung ương và các Hội Văn học nghệ thuật địa phương, hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao ở các Hội Nhà báo địa phương giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 60/2015/TT-BTC Thông tư số 60/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/8/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế bảo vệ môi trường 발효 중 18/2014/TT-BTC Thông tư số 18/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự 만료됨 44/2015/TT-BTC Thông tư số 44/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc bỉệt đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN-Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018 만료됨 36/2017/TT-BTC Thông tư số 36/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 217/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán 발효 중 41/2017/TT-BTC THÔNG TƯ SỐ 41/2017/TT-BTC HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 20/2017/NĐ-CP NGÀY 24 THÁNG 02 NĂM 2017 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ GIAO DỊCH LIÊN KẾT 발효 중 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC Thông tư liên tịch số 18/2015/TTLT-BTTTT-BTC Hướng dẫn xử lý bưu gửi không có người nhận 발효 중 142/2014/TT-BTC Thông tư số 142/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán dự trữ quổc gia 만료됨 124/2015/TT-BTC Thông tư số 124/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại km l747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đắk Lắk 만료됨 149/2015/TT-BTC Thông tư số 149/2015/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử đụng và khai thác Phần mềm Quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 발효 중 16/2014/TT-BTC Thông tư số 16/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Rạch Miễu, quốc lộ 60 만료됨 141/2015/TT-BTC Thông tư số 141/2015/TT-BTC Dừng thực hiện Thông tư số 63/2015/TT-BTC ngày 06/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế xuất khẩu 만료됨 137/2015/TT-BTC Thông tư số 137/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Bắc hầm Hải Vân, quốc Iộ 1, tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 23/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 23/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT Huớng dẫn về phương pháp điều tra, xác định chi phí sản xuất, tính giá thành sản xuât lúa hàng hóa các vụ sản xuất trong năm 발효 중 59/2015/TT-BTC Thông tư số 59/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 hương dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/8/2011 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thỉ hành một số điều của Luật thuế bảo vệ môi trường 발효 중 67/2015/TT-BTC Thông tư số 67/2015/TT-BTC Ban hành Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam về kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành 발효 중 48/2015/TT-BTC Thông tư số 48/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãỉ đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 58/2015/TT-BTC Thông tư số 58/2015/TT-BTC Hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí thực hiện cung ứng dịch vụ công ích nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý 발효 중 74/2015/TT-BTC Thông tư số 74/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 21/2015/TTLT-BTTTT-BTC Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BTTTT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ thí điểm đầu thu truyền hình số mặt đất trên địa bàn thành phố Đà Nẳng và 4 huyện Bắc Quảng Nam theo Đề án số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất đến năm 2020 만료됨 136/2015/TT-BTC Thông tư số 136/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu cổ Chiên, quốc lộ 60, tỉnh Trà Vinh 만료됨 132/2015/TT-BTC Thông tư số 132/2015/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam 발효 중 70/2015/TT-BTC Thông tư số 70/2015/TT-BTC Ban hành Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toản 발효 중 117/2015/TTLT-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 117/2015/TTLT-BTC-BYT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 113/2013/TTLT-BTC-BYT ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài chính, Bộ Y tế quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế giai đoạn 2012-2015 만료됨 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 – 2021 만료됨 213/2014/TT-BTC Thông tư số 213/2014/TT-BTC Sửa đổỉ mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãỉ đối với mặt xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 50/2015/TT-BTC Thông tư số 50/2015/TT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng để mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân 2014-2015 발효 중 185/2014/TT-BTC Thông tư số 185/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuếnhập khẩu ưu đãi 만료됨 17/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC Thông tư liên tịch số 17/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC Hướng dẫn phương pháp xác định giá trị rừng trồng, vườn cây để sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của các công ty nông, lâm nghiệp 발효 중 78/2015/TT-BTC Thông tư số 78/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 81/2015/TT-BTC Thông tư số 81/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Việt Trì mới, tỉnh Phú Thọ 만료됨 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều về hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/07/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm 발효 중 334/2016/TT-BTC Thông tư số 334/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung và thay thế phụ lục 02 và 04 của Thông tư 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán áp dụng đối với công ty chứng khoán 발효 중 337/2016/TT-BTC Thông tư số 337/2016/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội cúa Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội 발효 중 151/2015/TT-BTC Thông tư số 151/2015/TT-BTC Hướng dẫn vỉệc quản lý, sử dụng và quyết toán kỉnh phí bảo đảm thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ về vỉệc phối hợp giữa các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cẩp với các cẩp Hộỉ Nông dân Việt Nam trong việc tỉếp công dân, giải quyết khiếu nại, tổ cáo của nông dân 발효 중 180/2016/TT-BTC Thông tư số 180/2016/TT-BTC Quy định cơ chể tài chính để đảm bảo hoạt động thường xuyên và chi đầu tư cơ sở vật chất của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Ban Quản lý Chương trình cung cấp địch vụ viễn thông công ích và chi cho hoạt động quản lý Chương trình viễn thông công ích 발효 중 164/2015/TT-BTC Thông tư số 164/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối vớỉ nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm công nghệ thông tin (CNTT) trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT- BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 166/TT-BTC Thông tư số 166/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Dự án Đào tạo ngắn hạn về an toàn, an ninh thông tin trong nước thuộc Đề án Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực an toàn, an ninh thông tin đến năm 2020 발효 중 162/2015/TT-BTC Thông tư số 162/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc chào bán chứng khoán ra công chúng, chào bán cổ phiếu để hoán đổi, phát hành thêm cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, bán cổ phiếu quỹ và chào mua công khai cổ phiếu 발효 중 251/2016/TT-BTC Thông tư số 251/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý vụ việc cạnh tranh 발효 중 125/2015/TT-BTC Thông tư số 125/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 49/2015/TT-BTC Thông tư số 49/2015/TT-BTC Quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định. 발효 중 203/2014/TT-BTC Thông tư số 203/2014/TT-BTC Hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan 발효 중 77/2017/TT-BTC Thông tư số 77/2017/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước 발효 중 349/2016/TT-BTC Thông tư số 349/2016/TT-BTC Quy định về thanh toán, quyết toán nguồn vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 만료됨 88/2017/TT-BTC Thông tư số 88/2017/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện Đề án đào tạo, bồi dưỡng nhân lực khoa học và công nghệ ở trong nước và nước ngoài bằng ngân sách nhà nước 발효 중 83/2014/TT-BTC Thông tư số 83/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam 만료됨 11/2017/TT-BTC Thông tư số 11/2017/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 09/2017/TT-BTC Thông tư số 09/2017/TT-BTC về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng) dự trữ quốc gia 발효 중 139/2015/TT-BTC Thông tư số 139/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc bảo đảm tỉền vay cho khoản vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ 발효 중 26/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BGDĐT Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và thực hiện Dự án "Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam"" vay vốn Ngân hàng Thế giới 발효 중 85/2015/TT-BTC Thông tư số 85/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất 만료됨 19/2015/TT-BTC Thông tư số 19/2015/TT-BTC Hướng dẫn về cơ chế huy động, quản lý, sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ công tác phòng, chống buôn lậu thuốc lá điếu và chống sản xuất, buôn bán thuốc lá gỉả 발효 중 338/2016/TT-BTC Thông tư số 338/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật 만료됨 102/2016/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 102/2016/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp đường thủy nội địa 발효 중 92/2014/TTLT-BTC-BTP-VPCP Thông tư liên tịch số 92/2014/TTLT-BTC-BTP-VPCP Hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật 만료됨 58/2017/TT-BTC Thông tư số 58/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số chính sách hỗ trợ tài chính cho tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn 발효 중 52/2017/TT-BTC Thông tư số 52/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 120/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mẫu, chế độ in, phát hành, quản lý và sử dụng Tờ khai Hải quan dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh. 발효 중 77/2015/TT-BTC Thông tư số 77/2015/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán 만료됨 21/2015/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kInh phí chỉ thường xuyên từ ngân sách nhà nước cho công tác bảo đảm an ninh hàng không dân dụng 발효 중 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT Quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất 발효 중 16/2017/TT-BTC Thông tư số 16/2017/TT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Quyết định số 20/2016/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định hỗ trợ kinh phí cho hoạt động chống buôn lậu, gian lận thương mại, hàng giả và thanh toán chi phí quản lý, xử lý tài sản bị tịch thu theo quy định pháp luật trong lĩnh vực chống buôn lậu, gian lận thương mại, hàng giả 발효 중 65/2017/TT-BTC Thông tư số 65/2017/TT-BTC Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam 만료됨 169/2015/TT-BTC Thông tư số 169/2015/TT-BTC hướng dẫn miễn thuế nhập khẩu phụ tùng, linh kiện để sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thuộc loại trong nước chưa sản xuất được theo Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 16/2015/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 16/2015/TTLT-BYT-BTC Sửa đổi khoản 5 Điều 13 Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế 만료됨 39/2014/TTLT-BCT-BTC Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC Quy định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu 발효 중 100/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở 만료됨 118/2014/TT-BTC Thông tư số 118/2014/TT-BTC Hướng dẫn việc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước 발효 중 119/2014/TT-BTC Thông tư số 119/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế 발효 중 173/2014/TT-BTC Thông tư số 173/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015 만료됨 241/2016/TT-BTC Thông tư số 241/2016/TT-BTC Quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam 발효 중 242/2016/TT-BTC Thông tư số 242/2016/TT-BTC Quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh chứng khoán, ngân hàng thương mại tham gia vào thị trường chứng khoản Việt Nam 발효 중 245/2016/TT-BTC Thông tư số 245/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động 발효 중 243/2016/TT-BTC Thông tư số 243/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa 발효 중 244/2016/TT-BTC Thông tư số 244/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp 발효 중 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 발효 중 115/2014/TT-BTC Thông tư số 115/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 116/2014/TT-BTC Thông tư số 116/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số vấn đề về tài chính đối với các doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 만료됨 113/2014/TT-BTC Thông tư số 113/2014/TT-BTC Bãi bỏ Quyết định số 16/2001/QĐ-BTC ngày 23/3/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí qua cầu Hồ Kiều 2 만료됨 114/2014/TT-BTC Thông tư số 114/2014/TT-BTC Hướng dẫn cấp bù lãi suất do thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghỉện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng 만료됨 66/2015/TT-BTC Thông tư số 66/2015/TT-BTC Ban hành các chuẩn mực Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo khác 발효 중 79/2015/TT-BTC Thông tư số 79/2015/TT-BTC Quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính 발효 중 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản 발효 중 234/2016/TT-BTC Thông tư số 234/2016/TT-BTC Quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng tàu biến, công trình biến; Sản phẩm công nghiệp lắp đặt trên tàu biển, công trình biển; đánh giá, chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và phê duyệt, kiểm tra, đánh giá, chứng nhận lao động hàng hải hải 발효 중 235/2016/TT-BTC Thông tư số 235/2016/TT-BTC Quy định về giá thử nghiệm khí thải đốì với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con từ 07 cho ngồi trở xuống sản xuất, lẳp ráp và nhập khẩu. 발효 중 236/2016/TT-BTC Thông tư số 236/2016/TT-BTC Quy định về giá dịch vụ thẩm định thiết kế, kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt. 발효 중 239/2016/TT-BTC Thông tư số 239/2016/TT-BTC Quy định về giá dịch vụ thử nghiệm, kiếm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các loại phương tiện giao thông cơ giới đưòng bộ, xe máy chuyên dùng, linh kiện trong sản xuất, lẳp ráp và nhập khấu 발효 중 240/2016/TT-BTC Thông tư số 240/2016/TT-BTC Quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập 발효 중 237/2016/TT-BTC Thông tư số 237/2016/TT-BTC Quy định về giả kiếm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương liện thủy nội địa 발효 중 238/2016/TT-BTC Thông tư số 238/2016/TT-BTC Quy định vé giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới 발효 중 92/2015/TT-BTC Thông tư số 92/2015/TT-BTC Hướng dẫn thực hỉện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đốỉ với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổỉ, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị định sổ 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đỗi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 발효 중 110/2015/TT-BTC Thông tư số 110/2015/TT-BTC Hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế 만료됨 57/2014/TT-BTC Thông tư số 57/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 141/2011/TT-BTC quy định về chế độ thanh toán tiền nghỉ phép hàng năm đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng làm việc trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 98/2015/TT-BTC Thông tư số 98/2015/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu tổ chức Đại hộỉ Thi đua yêu nước toàn quốc lần thứ IX 발효 중 99/2015/TT-BTC Thông tư số 99/2015/TT-BTC Hướng dẫn về phát hành tráỉ phỉếu được Chính phủ bảo lãnh 만료됨 100/2015/TT-BTC Thông tư số 100/2015/TT-BTC Hướng dẫn về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước 만료됨 101/2015/TT-BTC Thông tư số 101/2015/TT-BTC Bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đổi với nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm công nghệ thông tin (CNTT) trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 만료됨 95/2015/TT-BTC Thông tư số 95/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km763+800 Quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị 만료됨 112/2014/TT-BTC Thông tư số 112/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 75/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 6 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết về hoạt động kinh doanh xổ số 발효 중 212/2014/TT-BTC Thông tư số 212/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 93/2015/TT-BTC Thông tư số 93/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Quán Hàu, tỉnh Quảng Bình 만료됨 07/2017/TT-BTC Thông tư số 07/2017/TT-BTC Hướng dẫn khoản 2 Điều 9 Quyết định số 20/2016/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định hỗ trợ kinh phí cho hoạt động chống buôn lậu, gian lận thương mại, hàng giả và thanh toán chi phí quản lý, xử lý tài sản bị tịch thu theo quy định pháp luật trong lĩnh vực chống buôn lậu, gian lận thương mại, hàng giả áp dụng trong lĩnh vực tài chính 발효 중 162/2014/TT-BTC Thông tư số 162/2014/TT-BTC Quy đinh chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 80/2015/TT-BTC Thông tư số 80/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí luồng, lạch đối với luồng sông Sài Gòn (từ cầu đường sắt Bình Lợi đến cảng Bến Súc) 만료됨 84/2015/TT-BTC Thông tư số 84/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Kml807+500, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đắk Nông 만료됨 111/2014/TT-BTC Thông tư số 111/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 만료됨 108/2014/TT-BTC Thông tư số 108/2014/TT-BTC Quy định lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư 만료됨 86/2015/TT-BTC Thông tư số 86/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km 1661+600, quốc lộ 1, tỉnh Bình Thuận 만료됨 89/2015/TT-BTC Thông tư số 89/2015/TT-BTC Hướng dẫn nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia 발효 중 72/2014/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 72/2014/TTLT-BTC-BNV Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính đổi với các cơ quan nhà nước 발효 중 35/2014/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 35/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam 발효 중 73/2014/TT-BTC Thông tư số 73/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; phí đánh giá điều kiện hoạt động kiểm định và lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiếm định kỹ thuật an toàn lao động 만료됨 10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC Hướng dẫn chi tiết các mặt hàng thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện bình ổn giá và kê khai giá 발효 중 183/2014/TT-BTC Thông tư số 183/2014/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí giao thực hiện thí đỉểm cơ chế tài chính đối với Cục quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính 발효 중 153/2014/TT-BTC Thông tư số 153/2014/TT-BTC Ban hành Quy chế xem xét, thẩm tra, chấp thuận các khoản vay nợ nuớc ngoài theo phương thức tự vay, tự trả của doanh nghỉệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ 만료됨 33/2015/TT-BTC Thông tư số 33/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Hoàng Mai, Quốc lộ 1, tỉnh Nghệ An 만료됨 02/2015/TT-BTC Thông tư số 02/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung thông tư số 48/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 만료됨 41/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế 만료됨 64/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 64/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quổc gia đối với thủ tục thẩm định nội dung đồ chơi trẻ em nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 발효 중 188/2014/TT-BTC Thông tư số 188/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 84/2014/NĐ-CP ngày 8 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thực hành tiết kíệm, chống lãng phí 발효 중 163/2014/TTLT-BTC- Thông tư liên tịch số 163/2014/TTLT-BTC- Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020 발효 중 257/2016/TT-BTC Thông tư số 257/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên 발효 중 290/2016/TT-BTC Thông tư số 290/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng 발효 중 62/2017/TT-BTC Thông tư số 62/2017/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất 만료됨 57/2017/TT-BTC Thông tư số 57/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 01 năm 2014 hướng dẫn một số điều quy định tại Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài 만료됨 50/2017/TT-BTC Thông tư số 50/2017/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm 발효 중 289/2016/TT-BTC Thông tư số 289/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực điện ảnh 만료됨 61/2017/TT-BTC Thông tư số 61/2017/TT-BTC Hưóng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tố chức được ngân sách nhà nưóc hỗ trợ 발효 중 259/2016/TT-BTC Thông tư số 259/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ tài liệu, lệ phí cấp Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài 발효 중 293/2016/TT-BTC Thông tư số 293/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ 만료됨 258/2016/TT-BTC Thông tư số 258/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy 만료됨 292/2016/TT-BTC Thông tư số 292/2016/TT-BTC Hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăn ký hành nghề dịch vụ kế toán 발효 중 02/2014/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP-BTC Thông tư liên tịch số 02/2014/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP-BTC Hướng dẫn thi hành Điều 92 Bộ luật tố tụng dân sự đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng dân sự về định giá tài sản, thẩm định giá tài sản. 발효 중 157/2014/TT-BTC Thông tư số 157/2014/TT-BTC Quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán 발효 중 01/2015/TT-BTC Thông tư số 01/2015/TT-BTC Hướng dẫn đăng ký giao dịch chứng khoán của công ty đại chúng chưa niêm yết 발효 중 156/2014/TT-BTC Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường 발효 중 64/2017/TT-BTC Thông tư số 64/2017/TT-BTC Hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước khi làm các thủ tục về quốc tịch, đăng ký hộ tịch, đăng ký cư trú và các giấy tờ khác liên quan đến nhân thân 발효 중 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 발효 중 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC Thông tư liên tịch số 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các cơ sở giáo dục đại học 발효 중 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 49/2015/QĐ-TTg Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg Về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế 발효 중 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC Quy định chính sách về giáo dục đối với người khuyết tật 발효 중 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 147/2014/TT-BTC Thông tư số 147/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoat động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 발효 중 07/2016/TTLT-BTP-BTC Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BTP-BTC Hướng dẫn bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án 발효 중 13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre 발효 중 24/2015/TT-BTC Thông tư số 24/2015/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2015-2019 만료됨 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công với cách mạng và thân nhân; quản lý các công trình ghi công liệt sĩ 발효 중 291/2016/TT-BTC Thông tư số 291/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính 발효 중 296/2016/TT-BTC Thông tư số 296/2016/TT-BTC Hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán 발효 중 84/2014/TT-BTC Thông tư số 84/2014/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 발효 중 160/2014/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 160/2014/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước thực hỉện các nhiệm vụ, dự án theo Chiến lược quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 발효 중 71/2014/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 71/2014/TTLT-BTC-BNV Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước 발효 중 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a theo Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 09/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 09/2014/TTLT-BYT-BTC Quy định nội dung, nhiệm vụ chi y tế dự phòng 발효 중 184/2016/TT-BTC Thông tư số 184/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông và lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện 발효 중 115/2015/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 115/2015/TTLT-BTC-BTP Sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19 tháng 01 năm 2012 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứrig 만료됨 185/2016/TT-BTC Thông tư số 185/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 만료됨 177/2016/TT-BTC Thông tư số 177/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên; lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 178/2016/TT-BTC Thông tư số 178/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định, phân hạng cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 만료됨 183/2016/TT-BTC Thông tư số 183/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy 발효 중 181/2016/TT-BTC Thông tư số 181/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam 발효 중 182/2016/TT-BTC Thông tư số 182/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập 발효 중 116/2015/TT-BTC Thông tư số 116/2015/TT-BTC Quy định công tác quản lý tài chính đối với việc tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất Iượng theo Tiêu chuấn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nưóc 발효 중 211/2014/TT-BTC Thông tư số 211/2014/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 발효 중 218/2013/TT-BTC Thông tư số 218/2013/TT-BTC Quy định về quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vay ưu đãi nước ngoài của các nhà tài trợ 발효 중 143/2015/TT-BTC Thông tư số 143/2015/TT-BTC Quy định thủ tục hải quan và quản lỷ xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại 발효 중 71/2014/TTLT/BGTVT-BTC Thông tư liên tịch số 71/2014/TTLT/BGTVT-BTC Quy định về chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác 만료됨 09/2015/TT-BTC Thông tư số 09/2015/TT-BTC Hướng dẫn giao dịch tài chính của doanh nghiệp theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 222/2013/NĐ-CP ngày 31/12/2013 của Chính phủ về thanh toán bằng tiền mặt 발효 중 174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 204/2014/TT-BTC Thông tư số 204/2014/TT-BTC Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá 만료됨 171/2016/TT-BTC Thông tư số 171/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép quy hoạch 발효 중 172/2016/TT-BTC Thông tư số 172/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng 발효 중 112/2015/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 112/2015/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn cơ chế phối hợp và xử lý trong việc kiểm tra, phát hiện chất phóng xạ tại các cửa khẩu 발효 중 104/2015/TT-BTC Thông tư số 104/2015/TT-BTC Hướng dẫn đối tượng áp dụng thực hiện Quyết định số 33/2014/QĐ-TTg ngày 28/5/2014 của Thủ tuớng Chính phủ quy định chế độ hỗ trợ- sinh hoạt phí đối với Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy viên Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh và cẩp huyện 발효 중 52/2014/TT-BTC Thông tư số 52/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 만료됨 110/2014/TT-BTC Thông tư số 110/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà 만료됨 111/2015/TT-BTC Thông tư số 111/2015/TT-BTC Hướng dẫn phát hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước 발효 중 57/2015/TT-BTC Thông tư số 57/2015/TT-BTC Hướng dẫn bàn giao, tiếp nhận, xử lý các khoản nợ và tài sản loại trừ khi sắp xếp, chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 발효 중 154/2014/TT-BTC Thông tư số 154/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sủ dụng phí qua phà Đống Cao và phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B 만료됨 68/2015/TT-BTC Thông tư số 68/2015/TT-BTC Ban hành các chuẩn mực Việt Nam về dịch vụ liên quan 발효 중 109/2015/TT-BTC Thông tư số 109/2015/TT-BTC Quy định về định mức chi phí nhập, chi phí xuất tạỉ cửa kho và chi phí bảo quản hạt giống Iúa, hạt giống ngô dự trữ quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý 발효 중 69/2015/TT-BTC Thông tư số 69/2015/TT-BTC Ban hành Khuôn khổ Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo 발효 중 65/2015/TT-BTC Thông tư số 65/2015/TT-BTC Ban hành các chuấn mực Việt Nam về hợp đồng địch vụ soát xét 발효 중 332/2016/TT-BTC Thông tư số 332/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 108/2015/TT-BTC Thông tư số 108/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Kml610+800 và trạm thu phí tại Kml667+470, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Gia Lai 발효 중 123/2015/TT-BTC Thông tư số 123/2015/TT-BTC Hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam 발효 중 120/2015/TT-BTC Thông tư số 120/2015/TT-BTC Quy định về mẫu, chế độ in, phát hành, quản lý và sử dụng Tờ khai Hải quan dùng cho ngườỉ xuất cảnh, nhập cảnh 발효 중 168/2016/TT-BTC Thông tư số 168/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá 발효 중 169/2016/TT-BTC Thông tư số 169/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ 발효 중 214/2014/TT-BTC Thông tư số 214/2014/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với nguồn vốn vay ODA của Chính phủ Nhật Bản cho Chương trình đào tạo vệ tinh cơ bản của Dự án ứng phó thiên tai và biến đổi khí hậu sử dụng vệ tinh quan sát trái đất (Dự án Trung tâm Vũ trụ Việt Nam) 발효 중 71/2015/TT-BTC Thông tư số 71/2015/TT-BTC Quy định víệc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quỵết toán kinh phí hỗ trợ hoạt động của Hội Cựu chiến binh trong các cơ quan nhà nước, tổ chửc chính trị - xã hội, đơn vị sự nghỉệp, doanh nghiệp và tổ chức khác 발효 중 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC Quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 199/2014/TT-BTC Thông tư số 199/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp táì bảo hiểm 발효 중 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn việc trao đổi thông tin về doanh nghiệp giữa Hệ thống thông tin quổc gia về đăng ký doanh nghiệp và Hệ thống thông tin thuế 발효 중 294/2016/TT-BTC Thông tư số 294/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 발효 중 260/2016/TT-BTC Thông tư số 260/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 298/2016/TT-BTC Thông tư số 298/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ 발효 중 12/2016/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BTNMT-BTC Quy định việc quản lý, cấp phát, tạm ứng và hoàn trả chi phí đo đạc xác định diện tích đất vi phạm 발효 중 295/2016/TT-BTC Thông tư số 295/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt 만료됨 330/2016/TT-BTC Thông tư số 330/2016/TT-BTC Hướng dẫn lập dự toán, cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để bảo vệ diện tích rừng tự nhiên của các công ty lâm nghiệp phải tạm dừng khai thác theo Quyết định số 2242/QĐ-TTg ngày 11/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 341/2016/TT-BTC Thông tư số 341/2016/TT-BTC Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 만료됨 145/2014/TTLT-BTC-BTTTT Thông tư liên tịch số 145/2014/TTLT-BTC-BTTTT Quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất 만료됨 91/2014/TT-BTC Thông tư số 91/2014/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu cho công tác chuẩn bị và tổ chức Đại hội đồng Liên minh Nghị viện Thế giới lần thứ 132 (IPU-132) 발효 중 30/2015/TT-BTC Thông tư số 30/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán các khoản hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 24/2017/TT-BTC Thông tư số 24/2017/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ kế toán Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 만료됨 150/2015/TT-BTC Thông tư số 150/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km 16+905 và trạm thu phí tại Km50+050, Quốc lộ 91 만료됨 37/2017/TT-BTC THÔNG TƯ SỐ 37/2017/TT-BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 39/2014/TT-BTC NGÀY 31/3/2014 CỦA BỘ TÀI CHÍNH, THÔNG TƯ SỐ 26/2015/TT-BTC NGÀY 27/02/2015 CỦA BỘ TÀI CHÍNH 발효 중 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 17/2017/TT-BTC Thông tư số 17/2017/TT-BTC Hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải 발효 중 73/2017/TT-BTC Thông tư số 73/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm, hỗ trợ chi phí khám sức khỏe và chi phí điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 만료됨 53/2017/TT-BTC Thông tư số 53/2017/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 69/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ 만료됨 10/2017/TT-BTC Thông tư số 10/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 234/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương 발효 중 71/2017/TT-BTC Thông tư số 71/2017/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 và kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm 2018-2020 만료됨 32/2015/TT-BTC Thông tư số 32/2015/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang có hệ số lương từ 2,34 trở xuống theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ; điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 09/2015/NĐ-CP ngày 22/01/2015 của Chính phủ. 발효 중 34/2017/TT-BTC Thông tư số 34/2017/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 발효 중 789/QĐ-BTC Quyết định số 789/QĐ-BTC Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý giá 발효 중 166/2014/TT-BTC Thông tư số 166/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãỉ đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2015-2018 만료됨 724/QĐ-BTC Quyết định số 724/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 281/QĐ-BTC Quyết định số 281/QĐ-BTC Về công bố thủ tục hành chính về quy trình xét duyệt đề nghị rút vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài trong lĩnh vực tài chính đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 발효 중 328/QĐ-BTC Quyết định số 328/QĐ-BTC Về việc đính chính Thông tư số 218/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính quy định về quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vay ưu đãi nước ngoài của các nhà tài trợ 발효 중 38/2017/TT-BTC Thông tư số 38/2017/TT-BTC Hướng dẫn thanh toán chi phí hồi hương cho thuyền viên 발효 중 163/2016/TT-BTC Thông tư số 163/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia 발효 중 15/2017/TT-BTC Thông tư số 15/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 만료됨 60/2017/TT-BTC Thông tư số 60/2017/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ 발효 중 45/2017/TT-BTC Thông tư số 45/2017/TT-BTC Quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản 만료됨 33/2017/TT-BTC Thông tư số 33/2017/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước 발효 중 195/2014/TT-BTC Thông tư số 195/2014/TT-BTC Hướng dẫn đánh giá, xếp loại doanh nghiệp bảo hiểm 발효 중 169/2014/TT-BTC Thông tư số 169/2014/TT-BTC Ban hành Bỉểu thuế nhập khẩu ưu đãỉ đặc biệt của Việt Nam để thực hỉện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN- Ấn Độ giai đoạn 2015-2018 만료됨 158/2015/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 158/2015/TTLT-BTC-BTP Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch 만료됨 168/2014/TT-BTC Thông tư số 168/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc bỉệt của Vỉệt Nam để thực hiện Hỉệp định Thừơng mại hàng hóa ASEAN-Úc-Niu Di-lân giai đoạn 2015-2018 만료됨 01/VBHN-BTC Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BTC Quy định chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước 발효 중 81/2016/TT-BTC Thông tư số 81/2016/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế hỗ trợ lãi suất do thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020 발효 중 124/2014/TT-BTC Thông tư số 124/2014/TT-BTC Quy định thủ tục hải quan đối với xăng, dầu có nguồn gốc mua từ nước ngoài tạm nhập khẩu để sử dụng hoán đổi đối với xăng, dầu mua từ nhà máy lọc dầu Dung Quất tái xuất sang Lào 만료됨 126/2014/TT-BTC Thông tư số 126/2014/TT-BTC Quy định một số thủ tục về kê khai, thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt và các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 만료됨 123/2014/TT-BTC Thông tư số 123/2014/TT-BTC Hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) 만료됨 122/2014/TT-BTC Thông tư số 122/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ truởng Bộ Tài chính 만료됨
지침 제공 46
100/2016/TT-BTC Thông tư số 100/2016/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với nguồn vốn vay JICA cho hợp phần phát triển nguồn nhân lực và hợp phần dự án nghiên cứu thuộc Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ. 발효 중 07/2015/TT-BTC Thông tư số 07/2015/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 06/2015/TT-BTC ngày 20/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 07/2016/TTLT-BTP-BTC Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BTP-BTC Hướng dẫn bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án 발효 중 08/2014/TTLT-BQP-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 08/2014/TTLT-BQP-BTC-BYT Hướng dẫn thực hiện một số tiêu chuẩn vật chất hậu cần và chế độ chăm sóc y tế đối với người làm công tác cơ yếu 발효 중 94/2016/TT-BTC Thông tư số 94/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 59/2006/QĐ-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2006 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất; Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 91/2014/TT-BTC Thông tư số 91/2014/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu cho công tác chuẩn bị và tổ chức Đại hội đồng Liên minh Nghị viện Thế giới lần thứ 132 (IPU-132) 발효 중 91/2016/TT-BTC Thông tư số 91/2016/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2017 발효 중 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lập, quản lý và sử dụng quỹ khen thưởng về phòng, chống tham nhũng 발효 중 49/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 49/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với công chức, viên chức, công nhân quốc phòng, lao động hợp đồng, học sinh, sinh viên đang công tác, làm việc, học tập trong Bộ Quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân quân nhân tại ngũ, thân nhân cơ yếu 발효 중 61/2016/TT-BTC Thông tư số 61/2016/TT-BTC Hướng dẫn thu, nộp và quản lý khoản lợi nhuận, cổ tức được chia cho phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 만료됨 134/2016/TT-BTC Thông tư số 134/2016/TT-BTC Quy chế quản lý tài chính của Công ty trách nhiệm hữu hạn Mua bán nợ Việt Nam 만료됨 135/2016/TT-BTC Thông tư số 135/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 29/2015/TT-BTC ngày 06/3/2015, Thông tư số 93/2015/TT-BTC ngày 19/6/2015, Thông tư số 95/2015/TT-BTC ngày 19/6/2015, Thông tư số 167/2015/TT-BTC ngày 06/11/2015 và Thông tư số 192/2015/TT-BTC ngày 24/11/2015 quy định về phí sử dụng đường bộ 만료됨 137/2016/TT-BTC Thông tư số 137/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 172/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 và Thông tư số 154/2015/TT-BTC ngày 05/10/2015 quy định về phí sử dụng đường bộ 만료됨 138/2016/TT-BTC Thông tư số 138/2016/TT-BTC Mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước ngoài, giấy phép xuống tàu nước ngoài, giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài và giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài 발효 중 120/2016/TT-BTC Thông tư số 120/2016/TT-BTC Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam 만료됨 64/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 64/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quổc gia đối với thủ tục thẩm định nội dung đồ chơi trẻ em nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 발효 중 105/2016/TT-BTC Thông tư số 105/2016/TT-BTC Hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghỉệp kinh doanh bảo hỉểm 발효 중 79/2016/TT-BTC Thông tư số 79/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hỉện thẩm định tàỉ chính các chương trình, dự án vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ 발효 중 140/2016/TT-BTC Thông tư số 140/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân và công dân Ô-xtơ-rây-li-a 발효 중 141/2016/TT-BTC Thông tư số 141/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư số 172/2015/TT-BTC ngày 09/11/2015 và Thông tư số 173/2015/TT-BTC ngày 09/11/2015 quy định về phí sử dụng đường bộ 만료됨 144/2016/TT-BTC Thông tư số 144/2016/TT-BTC quy định thu, nộp, kê khai quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Hải dương học 발효 중 97/2015/TT-BTC Thông tư số 97/2015/TT-BTC Sửa đổi Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 115/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 151/2016/TT-BTC Thông tư số 151/2016/TT-BTC hướng dẫn cơ chế hoạt động đối với doanh nghiệp và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh quy định tại Nghị định số 93/2015/NĐ-CP ngày 15/10/2015 của Chính phủ về tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh. 만료됨 85/2016/TTLT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 85/2016/TTLT-BTC-BCA Quy định về phối hợp công tác bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trong lĩnh vực tài chính 발효 중 12/2016/TTLT-BKHCN-BTC Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BKHCN-BTC Hướng dẫn về nội dung chi và quản lý Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 만료됨 85/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 85/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với quân nhân và người làm công tác cơ yếu 만료됨 58/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 58/2014/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát trang phục của Trợ giúp viên pháp lý 발효 중 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ -CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn vớỉ chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020 발효 중 90/2016/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 90/2016/TTLT-BTC-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2014 quy định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu 발효 중 119/2016/TT-BTC Thông tư số 119/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 213/2015/TT-BTC ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Kmll48+1300 quốc lộ 1, tỉnh Bình Định 만료됨 92/2016/TTLT-BTC-NHNN Thông tư liên tịch số 92/2016/TTLT-BTC-NHNN hướng dẫn phát hành tín phiếu kho bạc qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, 발효 중 118/2016/TT-BTC Thông tư số 118/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 45/2016/TT-BTC ngày 03/4/2016 và thông tư số 137/2015/TT-BTC ngày 01/9/2015 của Bộ Tài chính 만료됨 74/2016/TT-BTC Thông tư số 74/2016/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2016-2020 발효 중 139/2014/TT-BTC Thông tư số 139/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 84.58 và 84.59 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kem theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính 만료됨 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công với cách mạng và thân nhân; quản lý các công trình ghi công liệt sĩ 발효 중 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 10/2016/TTLT-BGTVT-BTC Thông tư liên tịch số 10/2016/TTLT-BGTVT-BTC Hướng dẫn công tác quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế để thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư 만료됨 01/2015/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế 만료됨 76/2016/TT-BTC Thông tư số 76/2016/TT-BTC Quy định việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 발효 중 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a theo Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.