Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

Nghị định này quy định chi tiết về việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ. Nó bao gồm các quy định về lấy ý kiến, đăng tải, thẩm định, trình Chính phủ và các biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

文号78/2025/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Tư Pháp
签署人Lê Thành Long — Phó Thủ tướng Chính phủ
更新22/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期01/04/2025
生效日期01/04/2025
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị định này quy định chi tiết về việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ. Nó bao gồm các quy định về lấy ý kiến, đăng tải, thẩm định, trình Chính phủ và các biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

适用范围

Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan chủ trì soạn thảo, Văn phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

要点

  • Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm đăng tải dự án, dự thảo văn bản trên cổng thông tin điện tử của cơ quan mình và lấy ý kiến từ các đối tượng liên quan. Thời hạn đăng tải ít nhất là 10 ngày.
  • Thẩm định dự thảo nghị định được thực hiện theo hình thức họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản, với thời hạn thẩm định là 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
  • Bộ Tư pháp có trách nhiệm gửi báo cáo thẩm định đến bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo. Báo cáo này phải thể hiện rõ dự thảo văn bản đủ hay chưa đủ điều kiện trình Chính phủ; việc tham gia ý kiến thẩm định của các Bộ Ngoại giao, Quốc phòng, Công an, Tài chính, Nội vụ và Tư pháp.
  • Chính phủ xem xét, thông qua chính sách tại phiên họp hoặc gửi lấy ý kiến các thành viên Chính phủ bằng văn bản. Trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chính phủ có thể quyết định thảo luận tại phiên họp Chính phủ hoặc Thường trực Chính phủ.
  • Bộ Tư pháp chủ trì soạn thảo nghị định, đăng tải hồ sơ dự thảo văn bản trên cổng thông tin điện tử của cơ quan mình trong thời gian ít nhất là 10 ngày để lấy ý kiến.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tăng cường sự tham gia của cộng đồng trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, nâng cao chất lượng và tính hợp lý của các văn bản.
  • Tác động tiêu cực: Thời gian đăng tải dự thảo văn bản có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp và người dân khi cần thực hiện các thủ tục hành chính ngay lập tức.

❓ 常见问题

Cơ quan nào chịu trách nhiệm đăng tải dự thảo văn bản quy phạm pháp luật?

Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm đăng tải dự án, dự thảo văn bản trên cổng thông tin điện tử của cơ quan mình.

Thời hạn tối thiểu để đăng tải dự thảo văn bản quy phạm pháp luật là bao lâu?

Thời hạn tối thiểu để đăng tải dự thảo văn bản quy phạm pháp luật là 10 ngày, trừ trường hợp có điều ước quốc tế liên quan quy định khác.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thẩm định dự thảo nghị định?

Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm thẩm định dự thảo nghị định theo hình thức họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản.

Thời hạn thẩm định dự thảo nghị định là bao lâu?

Thời hạn thẩm định dự thảo nghị định là 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ.

Cơ quan nào có trách nhiệm gửi báo cáo thẩm định đến bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo?

Bộ Tư pháp có trách nhiệm gửi báo cáo thẩm định đến bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo.

全文

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 78/2025/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 01 tháng 4 năm 2025

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

______________

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định chi tiết Điều 7, Điều 31, khoản 1 Điều 32, Điều 34, khoản 1 Điều 36, Điều 69, khoản 4 và khoản 5 Điều 70 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi chung là Luật) và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật về xây dựng luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Chính phủ trình; việc cho ý kiến đối với luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội không do Chính phủ trình; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, chính quyền địa phương; đăng tải văn bản trên công báo điện tử; quản lý công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

Điều 2. Lấy ý kiến trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm đăng tải dự án, dự thảo văn bản trên cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan mình theo quy định của Luật và Nghị định này, trừ trường hợp nội dung văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi bí mật nhà nước.

2. Cơ quan lập đề xuất chính sách, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học về chính sách, dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Luật và Nghị định này;

b) Xác định nội dung lấy ý kiến phù hợp với từng đối tượng cần lấy ý kiến, nêu rõ địa chỉ tiếp nhận ý kiến góp ý.

3. Việc lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của chính sách, dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện trực tiếp hoặc thông qua tổ chức đại diện theo quy định của pháp luật về tổ chức chính trị - xã hội, pháp luật về hội.

4. Hình thức lấy ý kiến:

a) Bằng văn bản;

b) Thông qua hội nghị, phương tiện thông tin đại chúng hoặc hình thức phù hợp khác;

c) Thông qua việc đăng tải dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên cổng hoặc trang thông tin điện tử.

5. Cơ quan lập đề xuất chính sách, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu, giải trình đầy đủ ý kiến góp ý; đăng tải bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý trên cổng, trang thông tin điện tử của cơ quan mình chậm nhất là 25 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn lấy ý kiến; thời gian đăng tải ít nhất là 30 ngày.

Điều 3. Truyền thông chính sách, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

1. Việc truyền thông được thực hiện từ thời điểm lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp về chính sách, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đến khi cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền thông qua hoặc ban hành.

2. Trừ văn bản quy phạm pháp luật có nội dung thuộc phạm vi bí mật nhà nước, nội dung truyền thông bao gồm:

a) Sự cần thiết ban hành chính sách, văn bản quy phạm pháp luật;

b) Nội dung cơ bản bao gồm: nội dung mới, sửa đổi, bổ sung của chính sách, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật;

c) Nội dung khác (nếu có).

3. Cơ quan lập đề xuất chính sách, cơ quan chủ trì soạn thảo xây dựng nội dung truyền thông theo quy định tại khoản 2 Điều này bảo đảm ngắn gọn, dễ hiểu để đăng tải trên cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan mình và tổ chức truyền thông bằng hình thức phù hợp.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật, công bố văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực

1. Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Luật.

2. Cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật để bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản do mình ban hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.

3. Cơ quan, người có thẩm quyền có thể ban hành nghị quyết hoặc quyết định hành chính để bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản quy phạm pháp luật do mình ban hành trong trường hợp toàn bộ hoặc một phần nội dung văn bản trái pháp luật hoặc trường hợp thay đổi về thẩm quyền do việc sắp xếp, tổ chức bộ máy hoặc trường hợp không còn đối tượng áp dụng.

4. Cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật ban hành nghị quyết hoặc quyết định hành chính để đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan, người có thẩm quyền khác ban hành khi phát hiện văn bản trái pháp luật hoặc trong trường hợp thay đổi về thẩm quyền do việc sắp xếp, tổ chức bộ máy.

5. Cơ quan ban hành văn bản quy định chi tiết, quy định biện pháp cụ thể để tổ chức, hướng dẫn thi hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế có trách nhiệm:

a) Rà soát, xác định nội dung văn bản quy định chi tiết, quy định biện pháp cụ thể để tổ chức, hướng dẫn thi hành trái với văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế;

b) Ban hành nghị quyết hoặc quyết định hành chính để công bố một phần hoặc toàn bộ văn bản quy định chi tiết, quy định biện pháp cụ thể để tổ chức, hướng dẫn thi hành văn bản xác định tại điểm a khoản này hết hiệu lực trước ngày văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế có hiệu lực.

Điều 5. Thủ tục hành chính trong văn bản quy phạm pháp luật

1. Thủ tục hành chính chỉ được quy định để bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước và thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp theo quy định của Luật Tổ chức Chính phủ, Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

b) Thực hiện các biện pháp phát triển kinh tế - xã hội, ngân sách, quốc phòng, an ninh.

2. Thủ tục hành chính quy định trong văn bản quy phạm pháp luật phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:

a) Bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp, thống nhất, đồng bộ, hiệu quả của quy định về thủ tục hành chính;

b) Minh bạch, đơn giản, dễ hiểu và dễ thực hiện;

c) Tiết kiệm thời gian và chi phí của cơ quan, tổ chức và cá nhân;

d) Bảo đảm quyền bình đẳng của các đối tượng thực hiện thủ tục hành chính;

đ) Bảo đảm tính liên thông giữa các thủ tục hành chính liên quan, thực hiện phân công, phân cấp rõ ràng, minh bạch, hợp lý;

e) Bảo đảm quy định đầy đủ, cụ thể các bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính theo pháp luật về kiểm soát thủ tục hành chính. Trường hợp không quy định đầy đủ, cụ thể các bộ phận cấu thành thì giao cơ quan có trách nhiệm quy định trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan đó;

g) Không yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp các thành phần hồ sơ đã có trong Cổng dịch vụ công quốc gia, hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành do cơ quan nhà nước quản lý được chia sẻ, khai thác theo quy định của pháp luật.

3. Cơ quan lập đề xuất chính sách, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm đánh giá tác động của thủ tục hành chính nếu giải pháp thực hiện chính sách có thủ tục hành chính; dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính. Việc đánh giá tác động thủ tục hành chính thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

Điều 6. Nội dung tờ trình dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ

1. Tờ trình dự án, dự thảo văn bản trình Chính phủ,

2. Đối với tờ trình dự án, dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế phải nêu rõ: nội dung sửa đổi, hoàn thiện; nội dung bổ sung; nội dung lược bỏ; nội dung cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính; nội dung phân quyền, phân cấp; vấn đề còn ý kiến khác nhau cần xin ý kiến cấp có thẩm quyền và kiến nghị phương án giải quyết.

3. Đối với tờ trình dự án, dự thảo văn bản ban hành mới phải nêu rõ: việc thể chế hóa chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước; vấn đề chưa được pháp luật quy định hoặc đã có quy định nhưng chưa phù hợp; vướng mắc, bất cập từ thực tiễn; nội dung cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính; nội dung phân quyền, phân cấp; vấn đề còn ý kiến khác nhau cần xin ý kiến cấp có thẩm quyền và kiến nghị phương án giải quyết.

Điều 7. Đăng tải văn bản trên công báo điện tử

1. Văn bản quy phạm pháp luật phải được đăng tải toàn văn, đầy đủ, kịp thời, chính xác trên công báo điện tử theo quy định tại Điều 9 của Luật. Không đăng tải văn bản thuộc danh mục bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bí mật nhà nước; điều ước quốc tế có quy định về việc không đăng tải.

2. Văn bản đăng tải trên công báo điện tử nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

a) Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành;

b) Văn bản bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật;

c) Văn bản công bố văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần; danh mục văn bản, quy định hết hiệu lực thi hành;

d) Điều ước quốc tế đã có hiệu lực đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

đ) Văn bản đính chính văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành;

e) Văn bản khác do cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành. Việc đăng tải văn bản quy định tại điểm này do cơ quan ban hành quyết định.

3. Văn bản đăng tải trên công báo điện tử cấp tỉnh:

a) Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt, cấp huyện ban hành;

b) Văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền xử lý văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật ban hành;

c) Văn bản đính chính văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt, cấp huyện ban hành;

d) Văn bản công bố văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần; danh mục văn bản hết hiệu lực thi hành;

đ) Văn bản khác do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt, cấp huyện ban hành. Việc đăng tải văn bản quy định tại điểm này do cơ quan ban hành quyết định.

4. Gửi văn bản đăng tải trên công báo điện tử:

a) Cơ quan ban hành văn bản có trách nhiệm gửi bản chính văn bản đăng tải cùng bản điện tử trong thời hạn quy định tại Điều 9 của Luật; việc đăng tải điều ước quốc tế trên công báo thực hiện theo Luật Điều ước quốc tế. Văn bản ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn phải được gửi đến Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ngay trong ngày công bố hoặc ký ban hành để đăng tải trên công báo điện tử. Cơ quan ban hành văn bản chịu trách nhiệm về việc không gửi hoặc gửi chậm, gửi không đầy đủ, chính xác văn bản để đăng tải trên công báo điện tử;

b) Văn bản gửi đăng tải trên công báo điện tử phải gồm 01 bản giấy, ghi rõ "Văn bản gửi đăng tải trên công báo điện tử" và bản điện tử. Bản điện tử phải bảo đảm đúng các tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật. Cơ quan ban hành văn bản chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản giấy và bản điện tử.

5. Tiếp nhận văn bản đăng tải trên công báo điện tử:

a) Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận văn bản, đăng tải trên công báo điện tử; vào sổ, quản lý, lưu giữ đầy đủ các văn bản gửi đăng tải trên công báo điện tử để đối chiếu với văn bản đăng trên công báo điện tử khi cần thiết. Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm về việc không đăng tải văn bản trên công báo điện tử, đăng chậm, đăng không toàn văn, đầy đủ, chính xác văn bản trên công báo điện tử;

b) Trong quá trình tiếp nhận văn bản, nếu phát hiện văn bản có sai sót, Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải thông báo ngay cho cơ quan ban hành văn bản biết để kịp thời xử lý. Cơ quan ban hành văn bản phải gửi ngay bản chính thức trong thời hạn là 01 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo.

6. Văn bản được đăng tải trên công báo điện tử theo thứ tự thời gian nhận văn bản và độ khẩn của văn bản.

7. Thời hạn đăng tải văn bản trên công báo điện tử:

a) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản, Văn phòng Chính phủ có trách nhiệm đăng tải văn bản trên công báo điện tử nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

b) Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được văn bản, Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm đăng tải văn bản trên công báo điện tử cấp tỉnh;

c) Văn bản ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn phải được đăng tải ngay trên công báo điện tử khi nhận được văn bản.

8. Văn phòng Chính phủ hướng dẫn hình thức, thể thức kỹ thuật trình bày công báo điện tử.

Điều 8. Dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số và tiếng nước ngoài

1. Dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số:

a) Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc dịch và cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm chủ trì tổ chức dịch ra tiếng dân tộc thiểu số đối với các văn bản quy phạm pháp luật liên quan trực tiếp đến đồng bào dân tộc thiểu số;

b) Bản dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số phải bảo đảm đúng tinh thần của văn bản được dịch, bảo đảm tính chính xác của nội dung văn bản được dịch.

2. Dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng nước ngoài:

a) Luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của

b) Cơ quan chủ trì soạn thảo chủ trì, phối hợp với Thông tấn xã Việt Nam và các cơ quan, tổ chức có liên quan tổ chức dịch văn bản quy phạm pháp luật quy định tại điểm a khoản này ra tiếng Anh hoặc tiếng nước ngoài khác và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch;

c) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc dịch văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt ra tiếng nước ngoài nếu thấy cần thiết;

d) Bản dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng nước ngoài phải bảo đảm đúng tinh thần của văn bản được dịch, bảo đảm tính chính xác của nội dung văn bản được dịch.

Điều 9. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật

1. Văn bản quy phạm pháp luật sau khi được ban hành nếu phát hiện có sai sót về căn cứ ban hành, lỗi chính tả hoặc sai sót về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật thì phải được đính chính. Việc đính chính không làm thay đổi nội dung của quy định trong văn bản gốc và không áp dụng đối với những sai sót về thẩm quyền, nội dung của văn bản quy phạm pháp luật.

2. Thẩm quyền đính chính và hình thức văn bản đính chính:

a) Cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật ban hành nghị quyết hoặc quyết định hành chính để đính chính văn bản quy phạm pháp luật do mình ban hành, trừ trường hợp quy định tại các điểm b, c và d khoản này;

b) Cơ quan trình ban hành nghị quyết hoặc quyết định hành chính để đính chính văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội do mình trình sau khi được Ủy ban Thường vụ Quốc hội đồng ý;

c) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành quyết định hành chính để đính chính văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ,

d) Thường trực Hội đồng nhân dân ban hành quyết định hành chính để đính chính văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân cùng cấp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành quyết định hành chính để đính chính văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cùng cấp.

Chương II

XÂY DỰNG LUẬT, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI, PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI DO CHÍNH PHỦ TRÌNH

Mục 1

LẬP ĐỀ XUẤT CỦA CHÍNH PHỦ VỀ ĐỊNH HƯỚNG LẬP PHÁP NHIỆM KỲ CỦA QUỐC HỘI VÀ CHƯƠNG TRÌNH LẬP PHÁP HẰNG NĂM

Điều 10. Lập đề xuất của Chính phủ về Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội

1. Bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 23 của Luật thực hiện việc rà soát, nghiên cứu, đề xuất nhiệm vụ lập pháp nhiệm kỳ Quốc hội theo quy định sau đây:

a) Trước ngày 01 tháng 6 năm đầu tiên nhiệm kỳ Quốc hội gửi văn bản đề xuất đến Bộ Tư pháp để tổng hợp;

b) Văn bản đề xuất phải nêu rõ tên luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội hoặc vấn đề cần nghiên cứu, rà soát; căn cứ, nội dung cần được nghiên cứu, rà soát, thể chế hoá; cơ quan chủ trì thực hiện; dự kiến thời hạn hoàn thành việc nghiên cứu, rà soát và thời hạn cần sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội (nếu có).

2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp các bộ, cơ quan ngang bộ, xây dựng đề xuất của Chính phủ về Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội, trình Chính phủ trước ngày 10 tháng 7 của năm đầu tiên nhiệm kỳ Quốc hội.

3. Chính phủ xem xét, thông qua đề xuất của Chính phủ về Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội theo Quy chế làm việc của Chính phủ, trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội trước ngày 01 tháng 8 của năm đầu tiên nhiệm kỳ Quốc hội. Các bộ, cơ quan ngang bộ chủ động nghiên cứu, rà soát thực hiện các nhiệm vụ lập pháp, xây dựng chính sách, soạn thảo dự án, dự thảo văn bản ngay sau khi được Chính phủ thông qua đề xuất.

Bộ trưởng Bộ Tư pháp thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ ký tờ trình, báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội đề xuất của Chính phủ về Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội.

4. Trường hợp Ủy ban Thường vụ Quốc hội có yêu cầu khác về thời gian Chính phủ gửi đề xuất nhiệm vụ lập pháp để xây dựng Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội thì Chính phủ chỉ đạo các bộ, cơ quan ngang bộ thực hiện việc đề xuất nhiệm vụ lập pháp theo yêu cầu của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Điều 11. Triển khai Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội

1. Căn cứ kế hoạch của Ủy ban Thường vụ Quốc hội triển khai thực hiện Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội, Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ xây dựng, trình Chính phủ ban hành kế hoạch thực hiện Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội.

2. Các bộ, cơ quan ngang bộ triển khai kế hoạch đã được Chính phủ phân công và gửi báo cáo kết quả triển khai kế hoạch đến Bộ Tư pháp để tổng hợp, báo cáo Chính phủ.

3. Trường hợp phát sinh nhiệm vụ lập pháp mới, các bộ, cơ quan ngang bộ đề xuất, gửi Bộ Tư pháp tổng hợp, trình Chính phủ xem xét, báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định điều chỉnh kế hoạch triển khai thực hiện.

Điều 12. Lập đề xuất của Chính phủ về Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hội

1. Bộ, cơ quan ngang bộ gửi văn bản đề xuất xây dựng luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội đến Bộ Tư pháp trước ngày 01 tháng 6 hằng năm để tổng hợp. Văn bản đề xuất nêu rõ sự cần thiết, mục đích ban hành, phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng; các vấn đề cụ thể để xử lý mâu thuẫn, chồng chéo, bất cập có nguyên nhân từ pháp luật; vấn đề mới, xu hướng mới và các nội dung cần thiết khác (nếu có); thời gian dự kiến trình và thông qua của từng luật, pháp lệnh, nghị quyết; tiến độ các công việc đã thực hiện (nếu có).

2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp các bộ, cơ quan ngang bộ tổng hợp, xây dựng đề xuất của Chính phủ về Chương trình lập pháp hằng năm, để trình Chính phủ. Đề xuất của Chính phủ về Chương trình lập pháp hằng năm bao gồm:

a) Tờ trình, trong đó nêu rõ tình hình thực hiện Chương trình lập pháp của năm trước, nguyên tắc lập đề xuất, nội dung cơ bản của đề xuất, kèm theo phụ lục tổng hợp đề xuất xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết;

b) Danh mục các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết được sắp xếp theo thời gian dự kiến trình và thông qua.

3. Chính phủ xem xét, thông qua đề xuất của Chính phủ về Chương trình lập pháp hằng năm trước ngày 15 tháng 7 của năm trước, trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo quy định tại khoản 1 Điều 24 của Luật.

Bộ trưởng Bộ Tư pháp thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ ký tờ trình, gửi Ủy ban Thường vụ Quốc hội về đề xuất của Chính phủ về Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hội.

Điều 13. Thực hiện Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hội

1. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ tổ chức triển khai Chương trình lập pháp hằng năm; theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Chương trình; hằng tháng báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình, tiến độ và những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Chương trình.

2. Cơ quan được giao chủ trì soạn thảo có trách nhiệm bảo đảm tiến độ soạn thảo và chất lượng dự thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết; định kỳ hằng tháng báo cáo và cập nhật thông tin về tình hình thực hiện Chương trình, tình hình điều chỉnh Chương trình, những khó khăn, vướng mắc trong quá trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết gửi Bộ Tư pháp trước ngày 25 hằng tháng để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

3. Trường hợp cần điều chỉnh Chương trình lập pháp hằng năm, căn cứ khoản 1 Điều 26 của Luật, bộ, cơ quan ngang bộ xây dựng tờ trình đề xuất và gửi lấy ý kiến Bộ Tư pháp trước khi trình Chính phủ.

Trường hợp việc điều chỉnh Chương trình lập pháp hằng năm được Chính phủ thông qua, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ đề xuất điều chỉnh Chương trình thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ ký tờ trình, gửi Ủy ban Thường vụ Quốc hội đề nghị điều chỉnh Chương trình lập pháp hằng năm.

4. Trường hợp cần ban hành luật, nghị quyết ngay tại kỳ họp Quốc hội đang diễn ra hoặc kỳ họp gần nhất để giải quyết ngay vấn đề cấp bách, vướng mắc, bất cập phát sinh từ thực tiễn mà nội dung đề xuất chưa có trong Chương trình lập pháp hằng năm, bộ, cơ quan ngang bộ xây dựng hồ sơ dự án theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 51 của Luật, báo cáo Chính phủ xem xét để trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định theo quy định tại khoản 2 Điều 26 của Luật.

Mục 2

XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH VÀ SOẠN THẢO LUẬT, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI, PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

Điều 14. Xây dựng báo cáo đánh giá tác động của chính sách

1. Báo cáo đánh giá tác động của chính sách phải thể hiện rõ nội dung đánh giá tác động theo quy định tại khoản 2 Điều 29 của Luật đối với từng giải pháp thực hiện chính sách.

Việc đánh giá tác động của chính sách thực hiện theo phương pháp kết hợp định lượng và định tính; ưu tiên sử dụng phương pháp định lượng.

2. Thông tin được sử dụng khi xây dựng báo cáo đánh giá tác động của chính sách phải chính xác, trung thực và ghi rõ nguồn thông tin.

3. Giải pháp thực hiện chính sách đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì không phải đánh giá tác động của chính sách.

Điều 15. Tham vấn, lấy ý kiến chính sách đối với bộ, cơ quan ngang bộ

1. Bộ, cơ quan ngang bộ lập đề xuất chính sách có trách nhiệm tham vấn đối với chính sách liên quan trực tiếp đến phạm vi quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực của bộ, cơ quan ngang bộ khác. Việc tham vấn chính sách có thể thực hiện nhiều lần thông qua hội nghị tham vấn.

Tại hội nghị tham vấn, lãnh đạo bộ, cơ quan ngang bộ lập đề xuất chính sách thuyết trình và giải trình về các vấn đề liên quan trực tiếp đến chính sách được đề xuất; lãnh đạo cơ quan được tham vấn cho ý kiến về những vấn đề được tham vấn liên quan trực tiếp đến phạm vi quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực của mình.

2. Bộ, cơ quan ngang bộ lập đề xuất chính sách lấy ý kiến các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan, trong đó phải lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp.

Bộ Ngoại giao có ý kiến về tính tương thích với điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có ý kiến về bảo đảm yêu cầu về quốc phòng, an ninh; Bộ Tài chính có ý kiến về nguồn tài chính; Bộ Nội vụ có ý kiến về việc phân quyền, phân cấp và nguồn nhân lực; Bộ Tư pháp có ý kiến về tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất với hệ thống pháp luật.

3. Hồ sơ chính sách để tham vấn, lấy ý kiến được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 30 của Luật.

4. Bộ, cơ quan ngang bộ lập đề xuất chính sách có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, giải trình đầy đủ ý kiến tham vấn, ý kiến góp ý để hoàn thiện chính sách.

Điều 16. Thẩm định chính sách của luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

1. Bộ, cơ quan ngang bộ lập đề xuất chính sách của luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội gửi hồ sơ chính sách theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của Luật đến Bộ Tư pháp để thẩm định, trong đó các báo cáo được ký và đóng dấu, các tài liệu khác được đóng dấu treo của bộ, cơ quan ngang bộ.

2. Bộ Tư pháp tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ chính sách. Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định tại khoản 1 Điều này thì chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ Tư pháp đề nghị bộ, cơ quan ngang bộ lập đề xuất chính sách bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

3. Bộ Tư pháp tổ chức thẩm định chính sách theo hình thức họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản.

Trường hợp tổ chức họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định, Bộ Tư pháp mời đại diện Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định. 

Trường hợp lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản, Bộ Tư pháp lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học.

4. Bộ Tư pháp gửi tài liệu đến thành viên hội đồng thẩm định hoặc người được mời tham gia cuộc họp thẩm định ngay sau khi nhận đủ hồ sơ gửi thẩm định.

5. Trách nhiệm của thành viên hội đồng thẩm định hoặc người tham gia cuộc họp thẩm định:

a) Nghiên cứu hồ sơ chính sách, phát biểu ý kiến thẩm định và thể hiện rõ ý kiến về hồ sơ chính sách của luật, pháp lệnh, nghị quyết đủ hay chưa đủ điều kiện trình Chính phủ;

b) Chịu trách nhiệm về ý kiến thẩm định thuộc phạm vi quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực của cơ quan mình. Trong đó, đại diện Bộ Ngoại giao có ý kiến về tính tương thích với điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; đại diện Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có ý kiến về bảo đảm yêu cầu về quốc phòng, an ninh; đại diện Bộ Tài chính có ý kiến về nguồn tài chính; đại diện Bộ Nội vụ có ý kiến về việc phân quyền, phân cấp và nguồn nhân lực;

c) Trường hợp không thể tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định, thành viên hội đồng thẩm định, người được cử tham gia cuộc họp thẩm định phải gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản đến Bộ Tư pháp trong thời hạn chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày tổ chức cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định. Trường hợp thẩm định gấp theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng chính phủ thì thời hạn gửi ý kiến thẩm định theo đề nghị cảu Bộ Tư pháp. Hết thời hạn gửi ý kiến bằng văn bản mà không có ý kiến thì được hiểu là nhất trí với hồ sơ chính sách.

Trường hợp Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ không có đại diện tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định mà không gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản thì Bộ Tư pháp có thông báo bằng văn bản gửi Bộ trưởng các Bộ về việc này và kèm theo báo cáo thẩm định.

6. Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi kết thúc cuộc họp hội đồng thẩm định.

7. Báo cáo thẩm định của Bộ Tư pháp phải thể hiện rõ hồ sơ chính sách của luật, pháp lệnh, nghị quyết đủ hoặc chưa đủ điều kiện trình Chính phủ; việc tham gia ý kiến thẩm định của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ. Trường hợp báo cáo thẩm định kết luận hồ sơ chính sách của luật, pháp lệnh, nghị quyết chỉ đủ điều kiện trình Chính phủ sau khi tiếp thu, hoàn thiện thì báo cáo thẩm định phải nêu rõ nội dung, yêu cầu tiếp thu, hoàn thiện.

8. Trường hợp hồ sơ chính sách chưa đủ điều kiện trình, bộ, cơ quan ngang bộ lập đề xuất chính sách chỉnh lý, hoàn thiện và gửi Bộ Tư pháp thẩm định lại. Việc thẩm định lại được thực hiện theo quy định tại Điều này.

Điều 17. Chính phủ thông qua chính sách

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ lập đề xuất chính sách có trách nhiệm:

a) Chỉ đạo việc nghiên cứu, tiếp thu, giải trình đầy đủ ý kiến thẩm định để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ chính sách;

b) Trao đổi, thống nhất với Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ có liên quan về các nội dung có ý kiến khác nhau;

c) Trường hợp hồ sơ chính sách còn nội dung lớn, quan trọng mà các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ chưa thống nhất ý kiến thì báo cáo Phó Thủ tướng Chính phủ phụ trách tổ chức họp để thảo luận, thống nhất với sự tham gia của lãnh đạo bộ, cơ quan ngang bộ lập đề xuất chính sách; đại diện Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp và các bộ, cơ quan ngang bộ có ý kiến khác.

Trên cơ sở ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ phụ trách, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ lập đề xuất chính sách chỉ đạo nghiên cứu tiếp thu, hoàn thiện hồ sơ chính sách.

2. Hồ sơ chính sách trình Chính phủ, đồng thời gửi Bộ Tư pháp bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Tài liệu quy định tại các điểm b, c, d, đ, e và g khoản 2 Điều 31 của Luật, trong đó tờ trình, các báo cáo được ký và đóng dấu, các tài liệu khác được đóng dấu treo của bộ, cơ quan ngang bộ;

b) Báo cáo thẩm định; báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định.

3. Văn phòng Chính phủ tiếp nhận và xử lý hồ sơ chính sách của luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo Quy chế làm việc của Chính phủ.

4. Chính phủ xem xét, thông qua chính sách tại phiên họp; trường hợp Chính phủ không họp,

a) Bộ, cơ quan ngang bộ lập đề xuất chính sách báo cáo tờ trình chính sách;

b) Bộ Tư pháp phát biểu về việc tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định;

c) Văn phòng Chính phủ báo cáo nội dung còn có ý kiến khác nhau và nội dung khác (nếu có);

d) Chính phủ thảo luận;

đ) Thủ tướng Chính phủ kết luận.

5. Chính phủ ban hành nghị quyết thông qua chính sách của luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trong đó nêu rõ nội dung chính sách được thông qua.

Điều 18. Soạn thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Tổ chức việc soạn thảo theo quy định tại Điều 33 của Luật. Trường hợp cần thiết, thành lập Tổ soạn thảo với sự tham gia của các cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học để tư vấn cho cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện việc soạn thảo;

b) Xây dựng hồ sơ dự án văn bản;

c) Lấy ý kiến các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan, trong đó phải lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp.

2. Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp có ý kiến về nội dung quy định tại khoản 2 Điều 15 của Nghị định này.

Điều 19. Thẩm định dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

1. Bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết gửi hồ sơ dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật đến Bộ Tư pháp để thẩm định, trong đó các báo cáo được ký và đóng dấu, dự thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết được đóng dấu giáp lai, các tài liệu khác được đóng dấu treo của bộ, cơ quan ngang bộ.

2. Bộ Tư pháp tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự án. Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định tại khoản 1 Điều này thì chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ Tư pháp đề nghị bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

3. Bộ Tư pháp tổ chức thẩm định dự án, dự thảo theo hình thức họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản.

Trường hợp tổ chức họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định, Bộ Tư pháp mời đại diện Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định.

Trường hợp lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản, Bộ Tư pháp lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học.

4. Bộ Tư pháp gửi tài liệu đến thành viên hội đồng thẩm định hoặc người được mời tham gia cuộc họp thẩm định ngay sau khi nhận đủ hồ sơ gửi thẩm định.

5. Trách nhiệm của thành viên hội đồng thẩm định hoặc người tham gia cuộc họp thẩm định:

a) Nghiên cứu hồ sơ dự án, phát biểu ý kiến thẩm định và thể hiện rõ ý kiến về dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết đủ hay chưa đủ điều kiện trình Chính phủ;

b) Thực hiện nhiệm vụ quy định tại điểm b khoản 5 Điều 16 của Nghị định này;

c) Trường hợp không thể tham gia cuộc họp của hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định, thành viên hội đồng thẩm định, người được cử tham gia cuộc họp thẩm định phải gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản đến Bộ Tư pháp trong thời hạn chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày tổ chức cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định. Trường hợp thẩm định gấp theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thì thời hạn gửi ý kiến thẩm định theo đề nghị của Bộ Tư pháp. Hết thời hạn gửi ý kiến bằng văn bản mà không có ý kiến thì được hiểu là nhất trí với dự án.

Trường hợp Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ không có đại diện tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định mà không gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản thì Bộ Tư pháp có thông báo bằng văn bản gửi Bộ trưởng các Bộ về việc này và kèm theo báo cáo thẩm định.

6. Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi kết thúc cuộc họp hội đồng thẩm định.

7. Báo cáo thẩm định của Bộ Tư pháp phải thể hiện rõ dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết đủ hoặc chưa đủ điều kiện trình Chính phủ; việc tham gia ý kiến thẩm định của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ. Trường hợp báo cáo thẩm định kết luận dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết chỉ đủ điều kiện trình Chính phủ sau khi tiếp thu, hoàn thiện thì báo cáo thẩm định phải nêu rõ nội dung, yêu cầu tiếp thu, hoàn thiện.

8. Trường hợp dự án chưa đủ điều kiện trình, cơ quan chủ trì soạn thảo chỉnh lý, hoàn thiện và gửi Bộ Tư pháp thẩm định lại. Việc thẩm định lại được thực hiện theo quy định tại Điều này.

Điều 20. Chính phủ xem xét, quyết định trình dự án luật, pháp lệnh của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Chỉ đạo việc nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự thảo văn bản;

b) Trao đổi, thống nhất với Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ có liên quan về các nội dung có ý kiến khác nhau;

c) Trường hợp hồ sơ dự án, dự thảo còn nội dung lớn, quan trọng mà các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ chưa thống nhất ý kiến thì báo cáo Phó Thủ tướng Chính phủ phụ trách tổ chức họp để thảo luận, thống nhất với sự tham gia của lãnh đạo bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo; đại diện Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp và các bộ, cơ quan ngang bộ có ý kiến khác.

Trên cơ sở ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ phụ trách, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo chỉ đạo nghiên cứu tiếp thu, hoàn thiện hồ sơ dự án, dự thảo.

2. Hồ sơ dự án trình Chính phủ, đồng thời gửi Bộ Tư pháp bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Tài liệu quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 34 của Luật, trong đó tờ trình, các báo cáo được ký và đóng dấu, dự thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết được đóng dấu giáp lai, các tài liệu khác được đóng dấu treo của bộ, cơ quan ngang bộ;

b) Báo cáo thẩm định; báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định.

3. Văn phòng Chính phủ tiếp nhận và xử lý hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo Quy chế làm việc của Chính phủ.

4. Chính phủ xem xét, quyết định trình dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết tại phiên họp; trường hợp Chính phủ không họp, Thủ tướng Chính phủ quyết định gửi lấy ý kiến các thành viên Chính phủ bằng văn bản. Trình tự thông qua dự án, dự thảo tại phiên họp được thực hiện như sau:

a) Cơ quan chủ trì soạn thảo báo cáo tờ trình dự thảo;

b) Bộ Tư pháp phát biểu về việc tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định;

c) Văn phòng Chính phủ báo cáo nội dung còn có ý kiến khác nhau và nội dung khác (nếu có);

d) Chính phủ thảo luận;

đ) Thủ tướng Chính phủ kết luận.

5. Chính phủ ban hành nghị quyết về việc trình Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết.

6. Việc xem xét, quyết định trình dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết trong trường hợp đặc biệt thực hiện theo chỉ đạo của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ.

Điều 21. Tiếp thu, giải trình, chỉnh lý, rà soát, hoàn thiện ngôn ngữ, kỹ thuật trình bày văn bản đối với dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

1. Bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo chủ trì, phối hợp với Thường trực cơ quan chủ trì thẩm tra, cơ quan, tổ chức có liên quan nghiên cứu tiếp thu, giải trình, chỉnh lý dự thảo văn bản và xây dựng dự thảo báo cáo của Chính phủ về việc tiếp thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo; gửi Bộ Tư pháp dự thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết đã được tiếp thu, chỉnh lý.

2. Bộ Tư pháp chủ trì phối hợp với bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo, Thường trực cơ quan chủ trì thẩm tra, cơ quan, tổ chức có liên quan rà soát về tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất với hệ thống pháp luật của dự thảo; ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản và có văn bản gửi bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo về kết quả rà soát trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được dự thảo.

3. Bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo nghiên cứu, tiếp thu ý kiến của Bộ Tư pháp, cơ quan, tổ chức có liên quan, hoàn thiện dự thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định trình Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, bảo đảm chất lượng, thời hạn theo quy định.

Điều 22. Chính phủ cho ý kiến đối với đề xuất chính sách, dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội không do Chính phủ trình

1. Thủ tướng Chính phủ phân công bộ, cơ quan ngang bộ chuẩn bị dự thảo văn bản của Chính phủ cho ý kiến đối với đề xuất chính sách, dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết không do Chính phủ trình.

2. Cơ quan được giao chuẩn bị dự thảo văn bản ý kiến của Chính phủ gửi hồ sơ chính sách, hồ sơ dự án đến các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan để lấy ý kiến; trường hợp cần thiết tổ chức cuộc họp có sự tham gia của đại diện cơ quan lập đề xuất chính sách, cơ quan chủ trì soạn thảo, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học để lấy ý kiến đối với hồ sơ.

Bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm gửi ý kiến bằng văn bản đến cơ quan được giao chuẩn bị ý kiến trong thời hạn 05 ngày, đối với văn bản ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn là 03 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ. Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp có ý kiến về nội dung quy định tại khoản 2 Điều 15 của Nghị định này.

3. Nội dung cho ý kiến:

a) Đối với hồ sơ chính sách của luật, pháp lệnh, nghị quyết, nội dung cho ý kiến theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Luật;

b) Đối với dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết, nội dung cho ý kiến theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Luật.

4. Cơ quan được giao chuẩn bị văn bản ý kiến của Chính phủ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp, bộ, cơ quan có liên quan tiếp thu ý kiến của thành viên Chính phủ để chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo văn bản ý kiến của Chính phủ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

5. Trường hợp cần thiết hoặc theo đề nghị của cơ quan được giao chuẩn bị dự thảo văn bản ý kiến của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định thảo luận tại phiên họp Chính phủ hoặc Thường trực Chính phủ về đề xuất chính sách, dự án văn bản quy phạm pháp luật.

Chương III

XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, BỘ TRƯỞNG, THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN NGANG BỘ

Mục 1

LẬP DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG NGHỊ ĐỊNH, NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ, QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Điều 23. Lập danh mục văn bản quy định chi tiết

1. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ lập danh mục văn bản quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Danh mục văn bản quy định chi tiết bao gồm: nghị định, nghị quyết của Chính phủ, nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, trong đó nêu rõ tên văn bản, cơ quan ban hành văn bản, cơ quan chủ trì soạn thảo, nội dung giao quy định chi tiết và dự kiến thời gian trình hoặc ban hành.

2. Bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước có nội dung được giao quy định chi tiết có trách nhiệm:

a) Lập danh mục văn bản quy định chi tiết trong đó nêu rõ tên văn bản được quy định chi tiết; nội dung giao quy định chi tiết; cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan phối hợp; thời hạn trình ban hành;

b) Lập danh mục các nội dung giao chính quyền địa phương quy định chi tiết;

c) Gửi danh mục văn bản quy định chi tiết quy định tại điểm a và điểm b khoản này đến Bộ Tư pháp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội được thông qua; trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày lệnh, quyết định của Chủ tịch nước được ban hành.

3. Đối với luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước không do Chính phủ trình thì trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày được thông qua hoặc ban hành, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm rà soát các nội dung giao Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, chính quyền địa phương quy định chi tiết gửi Bộ Tư pháp để tổng hợp, dự kiến cơ quan chủ trì soạn thảo.

Điều 24. Thông báo nội dung giao chính quyền địa phương ban hành văn bản quy định chi tiết

1. Bộ Tư pháp thông báo bằng văn bản cho Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về danh mục các nội dung giao chính quyền địa phương quy định chi tiết theo quy định tại điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 23 của Nghị định này.

2. Bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ thông báo bằng văn bản cho bộ, cơ quan ngang bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về các nội dung giao quy định chi tiết trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nghị định, nghị quyết, quyết định được ký ban hành. 

3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành thông tư thông báo bằng văn bản cho Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về các nội dung giao quy định chi tiết trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thông tư được ký ban hành.

Điều 25. Theo dõi, đôn đốc việc ban hành văn bản quy định chi tiết

1. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy định chi tiết:

a) Bảo đảm chất lượng, tiến độ soạn thảo, thời hạn trình văn bản quy định chi tiết theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục văn bản quy định chi tiết;

b) Cập nhật thông tin điện tử hoặc gửi thông tin về tình hình xây dựng, ban hành văn bản quy định chi tiết về Bộ Tư pháp trước ngày 25 hằng tháng.

2. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp:

a) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc soạn thảo văn bản quy định chi tiết thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ,

b) Hằng tháng, quý, năm hoặc đột xuất báo cáo Chính phủ,

3. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ:

a) Theo dõi, đôn đốc việc soạn thảo, ban hành văn bản quy định chi tiết nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ;

b) Hằng quý, năm hoặc đột xuất báo cáo Chính phủ, Thủ tướng chính phủ về tình hình, tiến độ và những vấn đề phát sinh trong quá trình soạn thảo văn bản quy định chi tiết quy định tại điểm a khoản này.

Điều 26. Đăng ký xây dựng nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1. Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định tại điểm b và điểm c khoản 1, khoản 2 Điều 14 của Luật và quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 15 của Luật được đăng ký vào Chương trình công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo Quy chế làm việc của Chính phủ.

Trường hợp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo việc ban hành nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ thì không phải thực hiện việc đăng ký.

2. Đăng ký xây dựng nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ được thực hiện trên cơ sở chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước; Chương trình hành động của Chính phủ; yêu cầu quản lý, điều hành của Chính phủ; yêu cầu giải quyết các vấn đề cụ thể để xử lý mâu thuẫn, chồng chéo, bất cập có nguyên nhân từ pháp luật; vấn đề mới, xu hướng mới và các nội dung cần thiết khác (nếu có); cam kết trong điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

Mục 2

XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ ĐỊNH, NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ

Điều 27. Soạn thảo nghị định

1. Bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Tổng kết việc thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành, khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội có liên quan đến dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 14 của Luật; đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo văn bản quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 của Luật. Nội dung đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 29 của Luật.

Trường hợp cần thiết, đề nghị cơ quan, tổ chức có liên quan tổng kết, đánh giá việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực do cơ quan, tổ chức đó phụ trách có liên quan đến nội dung văn bản;

b) Tổ chức việc soạn thảo. Trường hợp cần thiết, thành lập Tổ soạn thảo với sự tham gia của các cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học để tư vấn cho cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện việc soạn thảo;

c) Đăng tải hồ sơ dự thảo văn bản trên cổng thông tin điện tử của cơ quan chủ trì soạn thảo trong thời gian ít nhất là 10 ngày để lấy ý kiến, trừ trường hợp điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn thì việc đăng tải thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 51 của Luật;

d) Tổ chức lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo; lấy ý kiến bộ, cơ quan ngang bộ đối với những nội dung của dự thảo liên quan đến chức năng quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực của bộ, cơ quan ngang bộ đó; lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan; trong đó phải lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp.

Trường hợp dự thảo văn bản có quy định thực hiện chính sách dân tộc, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm lấy ý kiến Hội đồng Dân tộc của Quốc hội;

đ) Gửi hồ sơ dự thảo văn bản và cử đại diện tham gia cuộc họp phản biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội khi được đề nghị;

e) Tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý, phản biện xã hội và hoàn thiện hồ sơ dự thảo văn bản.

2. Hồ sơ dự thảo văn bản để lấy ý kiến, phản biện xã hội, bao gồm dự thảo các tài liệu sau đây:

a) Tờ trình;

b) Dự thảo văn bản;

c) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 14 của Luật, kèm phụ lục rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan;

d) Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo;

đ) Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn (nếu có);

e) Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo trong trường hợp soạn thảo văn bản quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 của Luật;

g) Tài liệu khác (nếu có).

3. Các bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày, đối với văn bản ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn là 03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý kiến. Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp có ý kiến về nội dung quy định tại khoản 2 Điều 15 của Nghị định này.

Điều 28. Thẩm định dự thảo nghị định

1. Bộ, cơ quan ngang bộ gửi văn bản đề nghị thẩm định kèm hồ sơ thẩm định, trong đó các báo cáo được ký và đóng dấu, dự thảo văn bản được đóng dấu giáp lai, các tài liệu khác được đóng dấu treo của bộ, cơ quan ngang bộ. Hồ sơ được gửi bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Dự thảo tờ trình;

b) Dự thảo văn bản;

c) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 14 của Luật kèm phụ lục rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan;

d) Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo;

đ) Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn (nếu có);

e) Báo cáo đánh giá tác động của dự thảo trong trường hợp soạn thảo văn bản quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 của Luật;

g) Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu giải trình ý kiến góp ý, phản biện xã hội.

2. Bộ Tư pháp tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự thảo văn bản. Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định tại khoản 1 Điều này thì chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ Tư pháp đề nghị bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

3. Bộ Tư pháp tổ chức thẩm định hồ sơ dự thảo văn bản theo hình thức họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản. Thời hạn thẩm định là 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trường hợp tổ chức họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định, Bộ Tư pháp mời đại diện Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định.

Trường hợp lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản, Bộ Tư pháp lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học.

Trường hợp thẩm định gấp theo yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tư pháp thẩm định nội dung quy định tại các điểm a, c, d và e khoản 7 Điều này. Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ cho ý kiến về nội dung quy định tại khoản 2 Điều 15 của Nghị định này.

4. Bộ Tư pháp gửi tài liệu đến thành viên hội đồng thẩm định hoặc người được mời tham gia cuộc họp thẩm định ngay sau khi nhận đủ hồ sơ gửi thẩm định.

5. Trách nhiệm của thành viên hội đồng thẩm định hoặc người tham gia cuộc họp thẩm định:

a) Nghiên cứu hồ sơ dự thảo văn bản, phát biểu ý kiến thẩm định và thể hiện rõ ý kiến về dự thảo nghị định đủ hay chưa đủ điều kiện trình Chính phủ;

b) Thực hiện nhiệm vụ quy định tại điểm b khoản 5 Điều 16 của Nghị định này;

c) Trường hợp không thể tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định, thành viên hội đồng thẩm định, người được cử tham gia cuộc họp thẩm định phải gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản đến Bộ Tư pháp trong thời hạn chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày tổ chức cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định. Hết thời hạn gửi ý kiến bằng văn bản mà không có ý kiến thì được hiểu là nhất trí với dự thảo.

Trường hợp Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ không có đại diện tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định mà không gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản thì Bộ Tư pháp có thông báo bằng văn bản gửi Bộ trưởng các Bộ về việc này và kèm theo báo cáo thẩm định.

6. Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi kết thúc cuộc họp hội đồng thẩm định.

7. Nội dung thẩm định gồm các vấn đề sau đây:

a) Sự cần thiết ban hành văn bản; phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của văn bản;

b) Sự phù hợp của nội dung dự thảo văn bản với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước;

c) Tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất với hệ thống pháp luật của dự thảo;

d) Sự cần thiết, tính hợp lý của thủ tục hành chính (nếu có);

đ) Tính tương thích với điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; bảo đảm yêu cầu về quốc phòng, an ninh; nguồn tài chính, nguồn nhân lực, việc phân cấp;

e) Ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày và trình tự, thủ tục soạn thảo văn bản.

8. Báo cáo thẩm định của Bộ Tư pháp phải thể hiện rõ dự thảo văn bản đủ hoặc chưa đủ điều kiện trình Chính phủ; việc tham gia ý kiến thẩm định của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ. Trường hợp báo cáo thẩm định kết luận dự thảo văn bản chỉ đủ điều kiện trình Chính phủ sau khi tiếp thu, hoàn thiện thì báo cáo thẩm định phải nêu rõ nội dung, yêu cầu tiếp thu, hoàn thiện. Báo cáo thẩm định được gửi đến bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo.

9. Trường hợp dự thảo văn bản chưa đủ điều kiện trình Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu chỉnh lý dự thảo và gửi hồ sơ dự thảo văn bản đến Bộ Tư pháp để thẩm định lại. Việc thẩm định lại được thực hiện theo quy định tại Điều này.

Điều 29. Trình Chính phủ dự thảo nghị định

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Chỉ đạo việc nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự thảo văn bản;

b) Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 20 của Nghị định này.

2. Hồ sơ dự thảo nghị định trình Chính phủ, đồng thời gửi Bộ Tư pháp bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 28 của Nghị định này, trong đó tờ trình, các báo cáo được ký và đóng dấu, dự thảo văn bản được đóng dấu giáp lai, các tài liệu khác được đóng dấu treo của bộ, cơ quan ngang bộ;

b) Báo cáo thẩm định; báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định.

3. Văn phòng Chính phủ tiếp nhận và xử lý hồ sơ dự thảo văn bản theo Quy chế làm việc của Chính phủ.

Điều 30. Xem xét, thông qua dự thảo nghị định

1. Chính phủ xem xét, thông qua dự thảo văn bản tại phiên họp của Chính phủ hoặc lấy ý kiến các thành viên Chính phủ. Trường hợp xem xét, thông qua dự thảo tại phiên họp thì trình tự được thực hiện như sau:

a) Cơ quan chủ trì soạn thảo báo cáo tờ trình dự thảo;

b) Bộ Tư pháp phát biểu về việc tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định;

c) Văn phòng Chính phủ báo cáo nội dung còn có ý kiến khác nhau và nội dung khác (nếu có);

d) Chính phủ thảo luận.

đ) Chính phủ biểu quyết thông qua dự thảo nghị định hoặc thông qua dự thảo để xin ý kiến Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo quy định tại Điều 31 của Nghị định này.

2. Cơ quan chủ trì soạn thảo chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ và các cơ quan có liên quan tiếp thu ý kiến của các thành viên Chính phủ, chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo văn bản, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

3. Trường hợp dự thảo văn bản chưa được thông qua thì cơ quan chủ trì soạn thảo nghiên cứu tiếp thu, chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

Điều 31. Xin ý kiến Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành nghị định

1. Đối với nghị định quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 của Luật, trước khi ban hành, Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến.

2. Hồ sơ dự thảo nghị định trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm: văn bản của Chính phủ xin ý kiến và các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều 29 của Nghị định này.

3. Trường hợp được sự đồng ý của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, cơ quan chủ trì soạn thảo chủ trì việc tiếp thu ý kiến của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (nếu có) để chỉnh lý dự thảo nghị định trình Chính phủ ban hành.

Điều 32. Soạn thảo nghị quyết

1. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phân công bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo nghị quyết quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 14 của Luật và nghị quyết thực hiện thí điểm một số chính sách khác với nghị định, nghị quyết của Chính phủ. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện ngay việc soạn thảo nghị quyết;

b) Xây dựng hồ sơ dự thảo nghị quyết, bao gồm: tờ trình, dự thảo nghị quyết;

c) Lấy ý kiến bộ, cơ quan ngang bộ và cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến nội dung dự thảo nghị quyết, trong đó phải lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp.

2. Bộ, cơ quan ngang bộ và cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến quy định tại điểm c khoản 1 Điều này có trách nhiệm cho ý kiến khi nhận được đề nghị của bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo.

Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp phải có ý kiến về nội dung quy định tại khoản 2 Điều 15 của Nghị định này.

3. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phân công bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo nghị quyết của Chính phủ thực hiện thí điểm một số chính sách chưa có pháp luật điều chỉnh thuộc thẩm quyền của Chính phủ. Cơ quan chủ trì soạn thảo, các bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm thực hiện quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 27 của Nghị định này.

4. Hồ sơ dự thảo nghị quyết quy định tại khoản 3 Điều này để lấy ý kiến, phản biện xã hội, bao gồm dự thảo các tài liệu sau đây:

a) Tờ trình;

b) Dự thảo nghị quyết;

c) Báo cáo đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo, kèm phụ lục rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan đến dự thảo;

d) Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo;

đ) Bản đánh giá thủ tục hành chính; việc phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn (nếu có);

e) Báo cáo đánh giá tác động của dự thảo nghị quyết;

g) Tài liệu khác (nếu có).

Điều 33. Thẩm định nghị quyết

1. Đối với nghị quyết của Chính phủ thực hiện thí điểm một số chính sách chưa có pháp luật điều chỉnh thuộc thẩm quyền của Chính phủ thì việc thẩm định thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 28 của Nghị định này. Hồ sơ gửi thẩm định bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm: văn bản đề nghị thẩm định kèm các tài liệu theo quy định khoản 4 Điều 32 của Nghị định này và bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu giải trình ý kiến góp ý, phản biện xã hội, trong đó các báo cáo được ký và đóng dấu, dự thảo nghị quyết được đóng dấu giáp lai, các tài liệu khác được đóng dấu treo của bộ, cơ quan ngang bộ.

2. Đối với nghị quyết của Chính phủ quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 14 của Luật và nghị quyết của Chính phủ thực hiện thí điểm một số chính sách khác với nghị định, nghị quyết của Chính phủ thì không thực hiện việc thẩm định.

Điều 34. Trình Chính phủ thông qua dự thảo nghị quyết

1. Đối với dự thảo nghị quyết quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 14 của Luật và nghị quyết của Chính phủ thực hiện thí điểm một số chính sách khác với nghị định, nghị quyết của Chính phủ thì bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự thảo nghị quyết;

b) Trình Chính phủ hồ sơ dự thảo nghị quyết, bao gồm: tờ trình, dự thảo nghị quyết, văn bản ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp và cơ quan, tổ chức có liên quan.

2. Đối với dự thảo nghị quyết của Chính phủ thực hiện thí điểm một số chính sách chưa có pháp luật điều chỉnh thuộc thẩm quyền của Chính phủ thì việc hoàn thiện hồ sơ dự thảo được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 29 của Nghị định này. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Chính phủ, đồng thời gửi Bộ Tư pháp bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Tài liệu quy định tại khoản 4 Điều 32 của Nghị định này và bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu giải trình ý kiến góp ý, phản biện xã hội, trong đó tờ trình, các báo cáo được ký và đóng dấu, dự thảo nghị quyết được đóng dấu giáp lai, các tài liệu khác được đóng dấu treo của bộ, cơ quan ngang bộ;

b) Báo cáo thẩm định; báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định.

3. Văn phòng Chính phủ tiếp nhận và xử lý hồ sơ dự thảo nghị quyết của Chính phủ theo Quy chế làm việc của Chính phủ.

4. Chính phủ xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết tại phiên họp của Chính phủ hoặc lấy ý kiến các thành viên Chính phủ. Trường hợp xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết tại phiên họp thì trình tự được thực hiện như sau:

a) Cơ quan chủ trì soạn thảo báo cáo tờ trình dự thảo;

b) Bộ Tư pháp phát biểu về việc tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định trong trường hợp dự thảo được thẩm định;

c) Văn phòng Chính phủ báo cáo nội dung còn có ý kiến khác nhau và nội dung khác (nếu có);

d) Chính phủ thảo luận;

đ) Chính phủ biểu quyết thông qua dự thảo nghị quyết.

5. Cơ quan chủ trì soạn thảo chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ và các cơ quan có liên quan tiếp thu ý kiến của các thành viên Chính phủ, chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo văn bản, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

6. Trường hợp dự thảo nghị quyết chưa được thông qua thì cơ quan chủ trì soạn thảo nghiên cứu tiếp thu, chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

Điều 35. Xây dựng, ban hành nghị định, nghị quyết của Chính phủ theo thủ tục rút gọn và trong trường hợp đặc biệt

1. Việc xây dựng nghị định, nghị quyết của Chính phủ theo trình tự thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại Điều 50 và Điều 51 của Luật. Hồ sơ trình dự thảo nghị định, nghị quyết của Chính phủ được xây dựng, ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn, bao gồm: tờ trình, dự thảo văn bản, báo cáo thẩm định, báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định và tài liệu khác (nếu có).

2. Khi được cơ quan có thẩm quyền của Đảng đồng ý và trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật về tình trạng khẩn cấp hoặc xảy ra sự cố, thảm họa theo quy định của pháp luật về phòng thủ dân sự hoặc sự kiện bất khả kháng hoặc các vấn đề cấp bách, quan trọng, cần thiết của đất nước, Chính phủ ban hành nghị định, nghị quyết trong trường hợp đặc biệt để quy định những vấn đề thuộc thẩm quyền của Chính phủ.

3. Đối với các vấn đề cấp bách, quan trọng, cần thiết của đất nước quy định tại khoản 2 Điều này, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo thực hiện việc soạn thảo, lấy ý kiến các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan; Bộ Tư pháp tổ chức thẩm định nghị định theo quy định tại Điều 28 và thẩm định nghị quyết theo quy định tại Điều 33 của Nghị định này, trình Chính phủ xem xét, thông qua.

4. Đối với trường hợp khẩn cấp hoặc xảy ra sự cố, thảm họa hoặc sự kiện bất khả kháng theo quy định tại khoản 2 Điều này, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo phối hợp Bộ Tư pháp, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện việc soạn thảo, trình Chính phủ xem xét, thông qua.

5. Hồ sơ dự thảo văn bản thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này bao gồm: tờ trình, dự thảo văn bản và tài liệu khác (nếu có).

Mục 3

XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Điều 36. Soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1. Bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Tổng kết việc thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành, khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội có liên quan đến dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 15 của Luật.

b) Tổ chức việc soạn thảo. Trường hợp cần thiết, thành lập Tổ soạn thảo với sự tham gia của các cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học để tư vấn cho cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện việc soạn thảo;

c) Đăng tải hồ sơ dự thảo quyết định trên cổng thông tin điện tử của cơ quan chủ trì soạn thảo trong thời gian ít nhất là 10 ngày để lấy ý kiến, trừ trường hợp điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn thì việc đăng tải thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 51 của Luật;

d) Tổ chức lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo quyết định; lấy ý kiến bộ, cơ quan ngang bộ đối với những nội dung của dự thảo liên quan đến chức năng quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực của bộ, cơ quan ngang bộ đó; lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan; trong đó phải lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp;

đ) Tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý và hoàn thiện hồ sơ quyết định.

Trường hợp cần thiết, đề nghị cơ quan, tổ chức có liên quan tổng kết, đánh giá việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực do cơ quan, tổ chức đó phụ trách có liên quan đến nội dung quyết định;

d) Tổ chức lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo quyết định; lấy ý kiến bộ, cơ quan ngang bộ đối với những nội dung của dự thảo liên quan đến chức năng quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực của bộ, cơ quan ngang bộ đó; lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan; trong đó phải lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp;

2. Hồ sơ dự thảo văn bản để lấy ý kiến, bao gồm dự thảo các tài liệu sau đây:

a) Tờ trình;

b) Dự thảo quyết định;

c) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 15 của Luật kèm phụ lục rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan đến dự thảo;

d) Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo;

đ) Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn (nếu có);

e) Tài liệu khác (nếu có).

3. Các bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn là 10 ngày, đối với văn bản ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn là 03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý kiến. Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp có ý kiến về nội dung quy định tại khoản 2 Điều 15 của Nghị định này.

Điều 37. Thẩm định dự thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1. Bộ, cơ quan ngang bộ gửi văn bản đề nghị thẩm định kèm hồ sơ thẩm định, trong đó các báo cáo được ký và đóng dấu, dự thảo quyết định được đóng dấu giáp lai, các tài liệu khác được đóng dấu treo của bộ, cơ quan ngang bộ. Hồ sơ được gửi bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Dự thảo tờ trình;

b) Dự thảo quyết định;

c) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 15 của Luật kèm phụ lục rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan đến dự thảo;

d) Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo;

e) Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý;

g) Tài liệu khác (nếu có).

2. Bộ Tư pháp tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự thảo văn bản. Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định tại khoản 1 Điều này thì chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ Tư pháp đề nghị bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp tổ chức họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định, Bộ Tư pháp mời đại diện Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định.

Trường hợp lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản, Bộ Tư pháp lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học.

Trường hợp phải thẩm định gấp theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tư pháp thẩm định nội dung quy định tại các điểm a, c, d và e khoản 7 Điều này; Bộ Ngoại giao có ý kiến về tính tương thích với điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có ý kiến về bảo đảm yêu cầu về quốc phòng, an ninh; Bộ Tài chính có ý kiến về nguồn tài chính; Bộ Nội vụ có ý kiến về việc phân cấp và thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp và nguồn nhân lực.

4. Bộ Tư pháp gửi tài liệu đến thành viên hội đồng thẩm định hoặc người được mời tham gia cuộc họp thẩm định ngay sau khi nhận đủ hồ sơ gửi thẩm định.

5. Trách nhiệm của thành viên hội đồng thẩm định hoặc người tham gia cuộc họp thẩm định:

a) Nghiên cứu hồ sơ quyết định, phát biểu ý kiến thẩm định và thể hiện rõ ý kiến về dự thảo quyết định đủ hay chưa đủ điều kiện trình Thủ tướng Chính phủ;

b) Thực hiện nhiệm vụ quy định tại điểm b và điểm c khoản 5 Điều 28 của Nghị định này.

6. Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi kết thúc cuộc họp hội đồng thẩm định.

7. Nội dung thẩm định gồm các vấn đề sau đây:

a) Sự cần thiết ban hành quyết định; phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của quyết định;

c) Tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất với hệ thống pháp luật của dự thảo;

d) Sự cần thiết, tính hợp lý của thủ tục hành chính (nếu có);

đ) Tính tương thích với điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; bảo đảm yêu cầu quốc phòng, an ninh; nguồn tài chính, nguồn nhân lực; việc phân cấp và thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp (nếu có);

e) Ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày và trình tự, thủ tục soạn thảo quyết định.

8. Báo cáo thẩm định của Bộ Tư pháp phải thể hiện rõ dự thảo quyết định đủ hoặc chưa đủ điều kiện trình Thủ tướng Chính phủ; việc tham gia ý kiến thẩm định của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ. Trường hợp báo cáo thẩm định kết luận dự thảo quyết định chỉ đủ điều kiện trình Chính phủ sau khi tiếp thu, hoàn thiện thì báo cáo thẩm định phải nêu rõ nội dung, yêu cầu tiếp thu, hoàn thiện. Báo cáo thẩm định được gửi đến bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo. 

Trường hợp thẩm định gấp theo quy định tại khoản 3 Điều này thì văn bản ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ được gửi đến bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo.

9. Trường hợp dự thảo quyết định chưa đủ điều kiện trình Thủ tướng Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu chỉnh lý dự thảo và gửi hồ sơ dự thảo quyết định đến Bộ Tư pháp để thẩm định lại. Việc thẩm định lại được thực hiện theo quy định tại Điều này.

đ) Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn (nếu có);

3. Bộ Tư pháp tổ chức thẩm định hồ sơ dự thảo văn bản theo hình thức họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản. Thời hạn thẩm định là 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

b) Sự phù hợp của nội dung dự thảo văn bản với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước;

d) Sự cần thiết, tính hợp lý của thủ tục hành chính (nếu có);

đ) Tính tương thích với điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; bảo đảm yêu cầu quốc phòng, an ninh; nguồn tài chính, nguồn nhân lực; việc phân cấp và thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp (nếu có);

8. Báo cáo thẩm định của Bộ Tư pháp phải thể hiện rõ dự thảo quyết định đủ hoặc chưa đủ điều kiện trình Thủ tướng Chính phủ; việc tham gia ý kiến thẩm định của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ. Trường hợp báo cáo thẩm định kết luận dự thảo quyết định chỉ đủ điều kiện trình Chính phủ sau khi tiếp thu, hoàn thiện thì báo cáo thẩm định phải nêu rõ nội dung, yêu cầu tiếp thu, hoàn thiện. Báo cáo thẩm định được gửi đến bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo. 

Điều 38. Ban hành quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ dự thảo theo quy định tại khoản 1 Điều 29 của Nghị định này.

2. Hồ sơ dự thảo quyết định trình Thủ tướng Chính phủ, đồng thời gửi Bộ Tư pháp bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 37 của Nghị định này;

b) Báo cáo thẩm định; báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định.

3. Văn phòng Chính phủ tiếp nhận và xử lý hồ sơ dự thảo quyết định theo Quy chế làm việc của Chính phủ. Trường hợp Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ không có đại diện tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định mà không gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản thì Văn phòng Chính phủ xem xét, đề nghị Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ có ý kiến về nội dung quy định tại điểm b khoản 5 Điều 16 của Nghị định này theo Quy chế làm việc của Chính phủ.

4. Thủ tướng Chính phủ xem xét, ký ban hành quyết định.

5. Việc xây dựng, ban hành quyết định của Thủ tướng Chính phủ theo trình tự thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại Điều 50 và Điều 51 của Luật. Hồ sơ trình dự thảo quyết định bao gồm: tờ trình, dự thảo văn bản, báo cáo thẩm định, báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định và tài liệu khác (nếu có).

Mục 4

 XÂY DỰNG, BAN HÀNH THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG, THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN NGANG BỘ

Điều 39. Soạn thảo thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ chỉ đạo việc xây dựng, ban hành thông tư; phân công đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ tổ chức soạn thảo thông tư.

2. Đơn vị chủ trì soạn thảo thông tư có trách nhiệm:

a) Tổ chức soạn thảo thông tư. Trường hợp cần thiết, thành lập Tổ soạn thảo với sự tham gia của đại diện tổ chức pháp chế, các cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học để tư vấn cho đơn vị chủ trì soạn thảo thực hiện việc soạn thảo;

b) Xây dựng hồ sơ dự thảo thông tư, bao gồm: dự thảo tờ trình; dự thảo thông tư; bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp (nếu có); báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật;

c) Đăng tải hồ sơ dự thảo thông tư trên cổng thông tin điện tử của cơ quan ban hành trong thời gian ít nhất 10 ngày để lấy ý kiến, trừ trường hợp điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn thì việc đăng tải thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 51 của Luật;

d) Lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của thông tư và cơ quan, tổ chức có liên quan. Tùy theo tính chất và nội dung của dự thảo thông tư, bộ, cơ quan ngang bộ có thể lấy ý kiến bộ, cơ quan ngang bộ khác, cơ quan thuộc Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học. Trường hợp lấy ý kiến bằng văn bản, cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý kiến;

đ) Nghiên cứu, tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý.

Điều 40. Thẩm định dự thảo thông tư

1. Việc thẩm định dự thảo thông tư có nội dung về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật trước khi thực hiện thẩm định theo quy định của Nghị định này.

2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ phân công việc thẩm định như sau:

a) Đối với dự thảo thông tư do tổ chức pháp chế chủ trì soạn thảo thì phân công đơn vị khác thẩm định hoặc thành lập hội đồng thẩm định hoặc tổ chức họp thẩm định;

b) Đối với dự thảo thông tư không do tổ chức pháp chế chủ trì soạn thảo thì tổ chức pháp chế chủ trì việc thẩm định;

c) Tùy nội dung dự thảo thông tư, bộ, cơ quan ngang bộ có thể mời đại diện của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học tham gia thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản.

3. Đơn vị chủ trì soạn thảo gửi hồ sơ thẩm định bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm: các tài liệu quy định tại điểm b khoản 2 Điều 39 của Nghị định này; bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý; tài liệu khác (nếu có).

4. Trường hợp tổ chức cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định, đơn vị chủ trì thẩm định gửi tài liệu họp thẩm định đến các thành viên tham gia thẩm định chậm nhất là 03 ngày làm việc, trước ngày tổ chức thẩm định. Thành viên tham gia thẩm định có trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ dự thảo thông tư và phát biểu ý kiến thẩm định.

Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi kết thúc cuộc họp hội đồng thẩm định.

5. Nội dung thẩm định gồm:

a) Sự cần thiết ban hành thông tư; phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của thông tư;

b) Sự phù hợp của nội dung dự thảo thông tư với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước;

c) Tính hợp hiến, tính hợp pháp, tính thống nhất với hệ thống pháp luật của dự thảo thông tư; tính tương thích với điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

d) Sự cần thiết, tính hợp lý của thủ tục hành chính (nếu có);

đ) Nguồn tài chính, nguồn nhân lực; việc phân cấp và thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp (nếu có);

e) Ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày và trình tự, thủ tục soạn thảo văn bản.

6. Báo cáo thẩm định phải thể hiện đầy đủ ý kiến về các nội dung quy định tại khoản 5 Điều này.

7. Đơn vị được phân công chủ trì soạn thảo có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định để chỉnh lý dự thảo.

2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ phân công việc thẩm định như sau:

b) Sự phù hợp của nội dung dự thảo thông tư với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước;

đ) Nguồn tài chính, nguồn nhân lực; việc phân cấp và thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp (nếu có);

Điều 41. Trình tự xem xét, ký ban hành thông tư

1. Hồ sơ dự thảo thông tư trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ bao gồm:

a) Tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 40 của Nghị định này đã được chỉnh lý;

b) Báo cáo thẩm định;

c) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định.

2. Đơn vị chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ về dự thảo thông tư.

3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ xem xét, ký ban hành thông tư.

4. Việc xây dựng, ban hành thông tư theo trình tự thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại Điều 50 và Điều 51 của Luật. Hồ sơ trình dự thảo thông tư bao gồm: tờ trình, dự thảo văn bản, báo cáo thẩm định, báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định và tài liệu khác (nếu có).

Chương IV

XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Mục 1

LẬP DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH

Điều 42. Lập danh mục văn bản của chính quyền địa phương được giao quy định chi tiết

1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân, cơ quan quân sự, công an cùng cấp có trách nhiệm đề xuất danh mục văn bản quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước, nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ gửi Sở Tư pháp tổng hợp.

Danh mục văn bản quy định chi tiết phải nêu rõ tên văn bản được quy định chi tiết; nội dung giao quy định chi tiết; cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan phối hợp; thời hạn trình thông qua hoặc ban hành.

2. Sở Tư pháp có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan lập và đề xuất Ủy ban nhân dân xem xét, trình Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định danh mục nghị quyết của Hội đồng nhân dân quy định chi tiết văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 1 Điều này;

b) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan, tổ chức có liên quan lập và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân danh mục quyết định của Ủy ban nhân dân quy định chi tiết văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 1 Điều này và nghị quyết của Hội đồng nhân dân;

c) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc soạn thảo văn bản quy định chi tiết văn bản quy phạm pháp luật ở địa phương;

d) Định kỳ hằng quý, năm hoặc theo yêu cầu của cơ quan, người có thẩm quyền, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đồng thời gửi Bộ Tư pháp về tình hình, tiến độ và những vấn đề phát sinh trong quá trình soạn thảo văn bản quy định chi tiết thuộc thẩm quyền ban hành của chính quyền địa phương.

Điều 43. Đăng ký xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Ủy ban nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh căn cứ văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên, thực tế ở địa phương, tự mình hoặc theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, đại biểu Hội đồng nhân dân, đăng ký xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân gửi đến Thường trực Hội đồng nhân dân.

2. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan quân sự, công an cấp tỉnh, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tự mình hoặc theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đăng ký xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân.

Việc đăng ký xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân thực hiện theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân.

3. Văn bản đăng ký xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân nêu rõ sự cần thiết ban hành, phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và các nội dung cần thiết khác; dự kiến thời gian trình thông qua hoặc ban hành.

Mục 2

XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH

Điều 44. Soạn thảo nghị quyết

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Tổng kết việc thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành, khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội có liên quan đến dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 21 của Luật; đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại điểm d khoản 1 Điều 21 của Luật. Nội dung đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 29 của Luật.

Trường hợp cần thiết, đề nghị cơ quan, tổ chức có liên quan tổng kết, đánh giá việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực do cơ quan, tổ chức đó phụ trách có liên quan đến nội dung văn bản;

b) Tổ chức việc soạn thảo.

Trường hợp cần thiết, thành lập Tổ soạn thảo với sự tham gia của các cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học (nếu có) để tư vấn cho cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện việc soạn thảo;

c) Đăng tải hồ sơ dự thảo nghị quyết trên cổng thông tin điện tử của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong thời gian ít nhất là 10 ngày để lấy ý kiến. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn thì việc đăng tải thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 51 của Luật;

d) Tổ chức lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo nghị quyết; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan, trong đó phải lấy ý kiến của Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp;

đ) Gửi hồ sơ dự thảo văn bản và cử đại diện tham gia cuộc họp phản biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội khi được đề nghị;

e) Tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý, phản biện xã hội và hoàn thiện hồ sơ dự thảo văn bản.

2. Các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày, đối với nghị quyết ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn là 03 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý kiến. Trong đó, Sở Tài chính có ý kiến về nguồn tài chính; Sở Nội vụ có ý kiến về việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp và nguồn nhân lực; Sở Tư pháp có ý kiến về tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất với hệ thống pháp luật.

3. Hồ sơ dự thảo nghị quyết để lấy ý kiến, phản biện xã hội, bao gồm dự thảo các tài liệu sau đây:

a) Tờ trình;

b) Dự thảo nghị quyết;

c) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 21 của Luật kèm phụ lục rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật có liên quan;

d) Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo;

đ) Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp (nếu có);

e) Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo trong trường hợp soạn thảo nghị quyết quy định tại điểm d khoản 1 Điều 21 của Luật.

Điều 45. Thẩm định dự thảo nghị quyết

1. Sở Tư pháp thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Sở Tư pháp tự thẩm định hoặc tổ chức hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản. Trường hợp tổ chức hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định, Sở Tư pháp mời đại diện Sở Tài chính, Sở Nội vụ, cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học (nếu có) tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định.

Trường hợp phải thẩm định gấp theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp thẩm định nội dung quy định tại các điểm a, c, d, đ và g khoản 6 Điều này.

2. Cơ quan chủ trì soạn thảo gửi văn bản đề nghị thẩm định kèm hồ sơ thẩm định, trong đó các báo cáo được ký và đóng dấu, dự thảo văn bản được đóng dấu giáp lai, các tài liệu khác được đóng dấu treo của cơ quan chủ trì soạn thảo. Hồ sơ được gửi bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm: tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 44 của Nghị định này và bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý.

3. Sở Tư pháp tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự thảo nghị quyết. Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định tại khoản 2 Điều này thì chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Tư pháp đề nghị cơ quan chủ trì soạn thảo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

4. Trường hợp thành lập hội đồng thẩm định hoặc tổ chức cuộc họp thẩm định thì thành viên hội đồng thẩm định hoặc người tham gia cuộc họp thẩm định có trách nhiệm:

a) Nghiên cứu dự thảo văn bản, phát biểu ý kiến thẩm định và thể hiện rõ ý kiến về việc dự thảo văn bản đủ hay chưa đủ điều kiện trình Ủy ban nhân dân;

b) Chịu trách nhiệm về ý kiến thẩm định thuộc phạm vi quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực của cơ quan mình. Trong đó, đại diện Sở Tài chính có ý kiến về nguồn tài chính; đại diện Sở Nội vụ có ý kiến về việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp và nguồn nhân lực;

c) Trường hợp không thể tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định, thành viên hội đồng thẩm định, người được cử tham gia cuộc họp thẩm định phải gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản đến Sở Tư pháp trong thời hạn chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày tổ chức cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định. Trường hợp thẩm định gấp theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thì thời hạn gửi ý kiến thẩm định theo đề nghị của Sở Tư pháp. Hết thời hạn gửi ý kiến bằng văn bản mà không có ý kiến được hiểu là nhất trí với dự thảo.

Sở Tài chính, Sở Nội vụ có ý kiến về các nội dung quy định tại điểm b khoản này khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, thông qua dự thảo.

5. Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi kết thúc cuộc họp hội đồng thẩm định.

6. Nội dung thẩm định gồm các vấn đề sau đây:

a) Sự cần thiết ban hành văn bản; phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của văn bản;

b) Sự phù hợp của nội dung dự thảo văn bản với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước;

c) Tính hợp hiến, tính hợp pháp, tính thống nhất với hệ thống pháp luật của dự thảo văn bản;

d) Sự cần thiết, tính hợp lý của thủ tục hành chính (nếu có);

đ) Nguồn tài chính, nguồn nhân lực; việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp (nếu có);

e) Ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày và trình tự, thủ tục soạn thảo văn bản.

7. Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp phải thể hiện rõ dự thảo nghị quyết đủ hoặc chưa đủ điều kiện trình Ủy ban nhân dân. Trường hợp báo cáo thẩm định kết luận dự thảo nghị quyết chỉ đủ điều kiện trình Ủy ban nhân dân sau khi tiếp thu, hoàn thiện thì báo cáo thẩm định phải nêu rõ nội dung, yêu cầu tiếp thu, hoàn thiện.

8. Sở Tư pháp tiến hành thẩm định lại nếu dự thảo văn bản chưa đủ điều kiện trình. Việc thẩm định lại được thực hiện theo quy định tại Điều này.

Điều 46. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định trình dự thảo nghị quyết và cho ý kiến đối với dự thảo nghị quyết không do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự thảo văn bản;

b) Trao đổi, thống nhất với các cơ quan về các vấn đề còn có ý kiến khác nhau.

2. Hồ sơ dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân dân, đồng thời gửi Sở Tư pháp bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Tài liệu quy định tại khoản 2 Điều 45 của Nghị định này, trong đó tờ trình, các báo cáo được ký và đóng dấu, dự thảo văn bản được đóng dấu giáp lai, các tài liệu khác được đóng dấu treo của cơ quan chủ trì soạn thảo;

b) Báo cáo thẩm định; báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định.

3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tiếp nhận và xử lý hồ sơ dự thảo văn bản theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân.

4. Ủy ban nhân dân xem xét, quyết định việc trình dự thảo nghị quyết đến Hội đồng nhân dân theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân.

5. Đối với dự thảo nghị quyết do cơ quan, tổ chức khác trình thì Ủy ban nhân dân có trách nhiệm tham gia ý kiến bằng văn bản:

a) Chậm nhất là 25 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân, cơ quan, tổ chức trình dự thảo nghị quyết phải gửi tờ trình, dự thảo nghị quyết và các tài liệu có liên quan đến Ủy ban nhân dân để tham gia ý kiến;

b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân phân công cơ quan chủ trì chuẩn bị ý kiến của Ủy ban nhân dân. Cơ quan chủ trì chuẩn bị ý kiến có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan chuẩn bị ý kiến, nội dung cho ý kiến theo quy định tại khoản 6 Điều 45 của Nghị định này;

c) Cơ quan chủ trì chuẩn bị ý kiến trình Ủy ban nhân dân dự thảo ý kiến. Văn phòng Ủy ban nhân dân tiếp nhận và xử lý dự thảo ý kiến theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân;

d) Ủy ban nhân dân xem xét, quyết định việc cho ý kiến theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân.

Chậm nhất là 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân phải gửi ý kiến bằng văn bản đến cơ quan, tổ chức trình dự thảo nghị quyết.

Điều 47. Thẩm tra dự thảo nghị quyết

1. Các Ban của Hội đồng nhân dân thẩm tra dự thảo nghị quyết trước khi trình Hội đồng nhân dân.

Chậm nhất là 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân, cơ quan trình dự thảo nghị quyết phải gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban của Hội đồng nhân dân được phân công thẩm tra để thẩm tra.

2. Hồ sơ dự thảo văn bản gửi thẩm tra được gửi bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Tài liệu quy định tại khoản 2 Điều 45 của Nghị định này, trong đó tờ trình được ký và đóng dấu cơ quan trình, dự thảo văn bản được đóng dấu giáp lai cơ quan trình; các báo cáo được ký và đóng dấu của cơ quan chủ trì soạn thảo, các tài liệu khác được đóng dấu treo của cơ quan chủ trì soạn thảo;

b) Báo cáo thẩm định; báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định;

c) Ý kiến của Ủy ban nhân dân đối với dự thảo không do Ủy ban nhân dân trình.

3. Nội dung thẩm tra tập trung vào các vấn đề sau đây:

a) Sự cần thiết ban hành văn bản; phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của văn bản; vấn đề còn có ý kiến khác nhau (nếu có);

b) Sự phù hợp của nội dung dự thảo văn bản với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước, tình hình, điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;

c) Tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất với hệ thống pháp luật của dự thảo văn bản;

d) Sự cần thiết, tính hợp lý của thủ tục hành chính (nếu có);

đ) Nguồn tài chính, nguồn nhân lực; việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ được phân cấp (nếu có);

e) Ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày và trình tự, thủ tục soạn thảo văn bản.

4. Việc thẩm tra được thực hiện theo Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân.

5. Báo cáo thẩm tra phải thể hiện rõ quan điểm của cơ quan thẩm tra về những vấn đề thuộc nội dung thẩm tra quy định tại khoản 3 Điều này và được gửi đến Thường trực Hội đồng nhân dân chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân, đồng thời gửi đến cơ quan trình nghị quyết.

Điều 48. Xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết

1. Thường trực Hội đồng nhân dân chỉ đạo việc chuẩn bị hồ sơ dự thảo nghị quyết để gửi đại biểu Hội đồng nhân dân chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân. Hồ sơ gửi bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Tài liệu quy định tại khoản 2 Điều 47 của Nghị định này;

b) Báo cáo thẩm tra;

c) Tài liệu khác (nếu có).

2. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp Hội đồng nhân dân được tiến hành theo trình tự sau đây:

a) Đại diện cơ quan, tổ chức trình dự thảo thuyết trình dự thảo nghị quyết;

b) Đại diện Ban của Hội đồng nhân dân được phân công thẩm tra trình bày báo cáo thẩm tra;

c) Hội đồng nhân dân thảo luận;

d) Trên cơ sở ý kiến của Hội đồng nhân dân, cơ quan trình có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu để chỉnh lý dự thảo. Cơ quan trình báo cáo Hội đồng nhân dân về dự thảo đã được chỉnh lý. Cơ quan chủ trì thẩm tra báo cáo Hội đồng nhân dân ý kiến về dự thảo đã được chỉnh lý.

Trường hợp dự thảo có nội dung quan trọng, phức tạp hoặc còn có ý kiến khác nhau, cần có thêm thời gian để nghiên cứu, tiếp thu, chỉnh lý thì Hội đồng nhân dân tự mình hoặc theo đề nghị của cơ quan trình quyết định lùi thời điểm trình Hội đồng nhân dân thông qua;

đ) Hội đồng nhân dân thảo luận và biểu quyết thông qua dự thảo nghị quyết.

3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân ký chứng thực nghị quyết.

4. Việc xây dựng, ban hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh theo trình tự thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại Điều 50 và Điều 51 của Luật. Hồ sơ trình dự thảo nghị quyết bao gồm: tờ trình; dự thảo văn bản; báo cáo thẩm định, báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định trong trường hợp nghị quyết do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình; báo cáo thẩm tra và tài liệu khác (nếu có).

Mục 3

XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH

Điều 49. Soạn thảo quyết định

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phân công cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Tổng kết việc thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành, khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội có liên quan đến dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 21 của Luật. Trường hợp cần thiết, đề nghị cơ quan, tổ chức có liên quan tổng kết, đánh giá việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực do cơ quan, tổ chức đó phụ trách có liên quan đến nội dung văn bản;

b) Tổ chức việc soạn thảo. Trường hợp cần thiết, thành lập Tổ soạn thảo với sự tham gia của các cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học (nếu có) để tư vấn cho cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện việc soạn thảo;

c) Đăng tải hồ sơ dự thảo quyết định trên cổng thông tin điện tử của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong thời gian ít nhất là 10 ngày để lấy ý kiến. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn thì việc đăng tải thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 51 của Luật;

d) Tổ chức lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo quyết định; lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan, trong đó phải lấy ý kiến của Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp;

đ) Gửi hồ sơ dự thảo văn bản và cử đại diện tham gia cuộc họp phản biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội khi được đề nghị;

e) Tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý, phản biện xã hội và hoàn thiện hồ sơ dự thảo văn bản.

2. Các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày, đối với quyết định ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn là 03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý kiến. Trong đó, Sở Tài chính có ý kiến về nguồn tài chính; Sở Nội vụ có ý kiến về việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp và nguồn nhân lực; Sở Tư pháp có ý kiến về tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất với hệ thống pháp luật của dự thảo.

3. Hồ sơ dự thảo quyết định để lấy ý kiến, phản biện xã hội, bao gồm dự thảo các tài liệu sau đây:

a) Tờ trình;

b) Dự thảo quyết định;

c) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 21 của Luật kèm phụ lục rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật có liên quan;

d) Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo;

đ) Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp (nếu có).

Điều 50. Thẩm định dự thảo quyết định

2. Cơ quan chủ trì soạn thảo gửi văn bản đề nghị thẩm định kèm hồ sơ thẩm định, trong đó các báo cáo được ký và đóng dấu, dự thảo văn bản được đóng dấu giáp lai, các tài liệu khác được đóng dấu treo của cơ quan chủ trì soạn thảo. Hồ sơ được gửi bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm: tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 49 của Nghị định này và bản tổng hợp ý kiến tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý.

3. Việc thẩm định dự thảo quyết định thực hiện theo quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 45 của Nghị định này.

Điều 51. Xem xét, thông qua dự thảo quyết định

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự thảo văn bản;

b) Trao đổi, thống nhất với các cơ quan về các vấn đề còn có ý kiến khác nhau.

2. Hồ sơ dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân dân, đồng thời gửi Sở Tư pháp bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Tài liệu quy định tại khoản 2 Điều 50 của Nghị định này, trong đó tờ trình, các báo cáo được ký và đóng dấu, dự thảo văn bản được đóng dấu giáp lai, các tài liệu khác được đóng dấu treo của cơ quan chủ trì soạn thảo;

b) Báo cáo thẩm định; báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định.

3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tiếp nhận và xử lý hồ sơ dự thảo quyết định theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân.

4. Tùy theo tính chất và nội dung của dự thảo quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyết định phương thức xem xét, thông qua dự thảo quyết định theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân.

5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân ký quyết định.

6. Việc xây dựng, ban hành quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo trình tự thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại Điều 50 và Điều 51 của Luật. Hồ sơ trình dự thảo quyết định bao gồm: tờ trình; dự thảo văn bản; báo cáo thẩm định, báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định và tài liệu khác (nếu có).

d) Tổ chức lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo quyết định; lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan, trong đó phải lấy ý kiến của Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp;

2. Các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày, đối với quyết định ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn là 03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý kiến. Trong đó, Sở Tài chính có ý kiến về nguồn tài chính; Sở Nội vụ có ý kiến về việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp và nguồn nhân lực; Sở Tư pháp có ý kiến về tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất với hệ thống pháp luật của dự thảo.

đ) Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp (nếu có).

1. Sở Tư pháp thẩm định dự thảo quyết định trước khi trình Ủy ban nhân dân trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Sở Tư pháp tự thẩm định hoặc tổ chức hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản. Trường hợp tổ chức hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định, Sở Tư pháp mời đại diện Sở Tài chính, Sở Nội vụ, cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia, nhà khoa học (nếu có) tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định.

Trường hợp phải thẩm định gấp theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư pháp thẩm định nội dung quy định tại các điểm a, c, d và e khoản 6 Điều 45 của Nghị định này.

6. Việc xây dựng, ban hành quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo trình tự thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại Điều 50 và Điều 51 của Luật. Hồ sơ trình dự thảo quyết định bao gồm: tờ trình; dự thảo văn bản; báo cáo thẩm định, báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định và tài liệu khác (nếu có).

Mục 4

XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Điều 52. Soạn thảo nghị quyết

1. Căn cứ vào tính chất, nội dung của nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phân công cơ quan chủ trì soạn thảo. Cơ quan chủ trì soạn thảo tổ chức soạn thảo dự thảo nghị quyết.

2. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Nghiên cứu chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, tài liệu có liên quan đến dự thảo nghị quyết và thực tế ở địa phương;

b) Tổ chức việc soạn thảo. Trường hợp cần thiết, mời đại diện các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia việc soạn thảo;

c) Tổ chức lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo nghị quyết; lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Trường hợp lấy ý kiến bằng văn bản, cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý kiến;

d) Tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý và hoàn thiện hồ sơ dự thảo nghị quyết.

3. Hồ sơ dự thảo nghị quyết để lấy ý kiến, bao gồm dự thảo các tài liệu sau đây:

a) Tờ trình;

b) Dự thảo nghị quyết;

c) Tài liệu khác (nếu có).

Điều 53. Thẩm định dự thảo nghị quyết

4. Trường hợp tổ chức cuộc họp thẩm định thì người tham gia cuộc họp thẩm định có ý kiến về nội dung thẩm định thuộc phạm vi quản lý lĩnh vực do mình phụ trách và các nội dung khác có liên quan.

5. Nội dung thẩm định gồm các vấn đề sau đây:

a) Sự cần thiết ban hành văn bản;

c) Tính hợp hiến, tính hợp pháp, tính thống nhất với hệ thống pháp luật của dự thảo nghị quyết;

đ) Ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày và trình tự, thủ tục soạn thảo văn bản.

6. Báo cáo thẩm định phải thể hiện rõ ý kiến về nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 5 Điều này.

7. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định và chỉnh lý dự thảo văn bản.

Điều 55. Thẩm tra dự thảo nghị quyết

1. Các Ban của Hội đồng nhân dân thẩm tra dự thảo nghị quyết trước khi trình Hội đồng nhân dân:

a) Chậm nhất là 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân, cơ quan trình dự thảo nghị quyết phải gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban của Hội đồng nhân dân được phân công thẩm tra để thẩm tra;

b) Hồ sơ gửi thẩm tra được gửi bằng bản điện tử và 01 bản giấy gồm tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 54 của Nghị định này.

2. Nội dung thẩm tra tập trung vào các vấn đề sau đây:

a) Sự cần thiết ban hành văn bản;

c) Tính hợp hiến, tính hợp pháp, tính thống nhất với hệ thống pháp luật của dự thảo nghị quyết; vấn đề còn có ý kiến khác nhau;

đ) Ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày và trình tự, thủ tục soạn thảo văn bản.

3. Việc thẩm tra được thực hiện theo Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân.

4. Báo cáo thẩm tra phải thể hiện rõ quan điểm của cơ quan thẩm tra về những vấn đề thuộc nội dung thẩm tra quy định tại khoản 2 Điều này và được gửi đến Thường trực Hội đồng nhân dân chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân, đồng thời gửi đến cơ quan trình nghị quyết.

Điều 56. Xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết

1. Thường trực Hội đồng nhân dân chỉ đạo việc chuẩn bị hồ sơ dự thảo nghị quyết để gửi đại biểu Hội đồng nhân dân chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân. Hồ sơ gửi bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Tài liệu quy định tại điểm b khoản 1 Điều 55 của Nghị định này;

b) Báo cáo thẩm tra;

2. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp của Hội đồng nhân dân được tiến hành theo trình tự sau đây:

a) Đại diện cơ quan, tổ chức trình dự thảo thuyết trình dự thảo nghị quyết;

b) Đại diện Ban của Hội đồng nhân dân được phân công thẩm tra trình bày báo cáo thẩm tra;

c) Hội đồng nhân dân thảo luận. Trên cơ sở ý kiến của Hội đồng nhân dân, cơ quan trình có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu để chỉnh lý dự thảo. Cơ quan trình báo cáo Hội đồng nhân dân về dự thảo đã được chỉnh lý. Cơ quan chủ trì thẩm tra báo cáo Hội đồng nhân dân ý kiến về dự thảo đã được chỉnh lý.

d) Hội đồng nhân dân thảo luận và biểu quyết thông qua dự thảo nghị quyết.

3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân ký chứng thực nghị quyết.

4. Việc xây dựng, ban hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện theo trình tự thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại Điều 50 và Điều 51 của Luật. Hồ sơ trình dự thảo nghị quyết bao gồm: tờ trình; dự thảo văn bản; báo cáo thẩm định, báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định trong trường hợp nghị quyết do Ủy ban nhân dân cấp huyện trình; báo cáo thẩm tra và tài liệu khác (nếu có).

1. Phòng Tư pháp tổ chức thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân do Ủy ban nhân dân trình trước khi trình Ủy ban nhân dân trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Phòng Tư pháp tự thẩm định hoặc tổ chức cuộc họp thẩm định dự thảo nghị quyết với sự tham gia của các cơ quan, tổ chức có liên quan.

2. Cơ quan chủ trì soạn thảo gửi văn bản đề nghị thẩm định kèm hồ sơ thẩm định, trong đó các tài liệu được đóng dấu treo của cơ quan chủ trì soạn thảo. Hồ sơ được gửi bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 52 của Nghị định này;

b) Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý.

3. Phòng Tư pháp tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự thảo văn bản. Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định tại khoản 2 Điều này, thì chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Phòng Tư pháp đề nghị cơ quan chủ trì soạn thảo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

b) Sự phù hợp của nội dung dự thảo nghị quyết với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước;

d) Sự cần thiết, tính hợp lý của thủ tục hành chính, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp (nếu có);

Điều 54. Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định trình dự thảo nghị quyết

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ nghị quyết, bao gồm: tài liệu quy định tại khoản 2 Điều 53 của Nghị định này và báo cáo thẩm định, báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định.

2. Ủy ban nhân dân xem xét, quyết định việc trình Hội đồng nhân dân dự thảo nghị quyết theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân.

b) Sự phù hợp của nội dung dự thảo nghị quyết với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước;

d) Sự cần thiết, tính hợp lý của thủ tục hành chính, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp (nếu có);

Trường hợp dự thảo có nội dung quan trọng, phức tạp hoặc còn có ý kiến khác nhau cần có thêm thời gian để nghiên cứu, tiếp thu, chỉnh lý thì Hội đồng nhân dân tự mình hoặc theo đề nghị của cơ quan trình quyết định lùi thời điểm trình Hội đồng nhân dân thông qua;

4. Việc xây dựng, ban hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện theo trình tự thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại Điều 50 và Điều 51 của Luật. Hồ sơ trình dự thảo nghị quyết bao gồm: tờ trình; dự thảo văn bản; báo cáo thẩm định, báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định trong trường hợp nghị quyết do Ủy ban nhân dân cấp huyện trình; báo cáo thẩm tra và tài liệu khác (nếu có).

Mục 5

XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Điều 57. Soạn thảo quyết định

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phân công và trực tiếp chỉ đạo cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân soạn thảo.

2. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Nghiên cứu chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp, tài liệu có liên quan đến dự thảo quyết định và thực tế ở địa phương;

b) Tổ chức việc soạn thảo. Trường hợp cần thiết, mời đại diện các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia việc soạn thảo;

c) Tổ chức lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo quyết định; lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Trường hợp lấy ý kiến bằng văn bản, cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý kiến;

d) Tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý và hoàn thiện hồ sơ dự thảo quyết định.

3. Hồ sơ dự thảo quyết định bao gồm các tài liệu sau đây:

b) Dự thảo quyết định;

c) Tài liệu khác (nếu có).

Điều 58. Thẩm định dự thảo quyết định

2. Cơ quan chủ trì soạn thảo gửi văn bản đề nghị thẩm định kèm hồ sơ thẩm định, trong đó các tài liệu được đóng dấu treo của cơ quan chủ trì soạn thảo. Hồ sơ được gửi bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm:

a) Tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 57 của Nghị định này;

b) Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý.

3. Việc thẩm định được thực hiện theo quy định tại các khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 53 của Nghị định này.

Điều 59. Xem xét, thông qua dự thảo quyết định

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo gửi hồ sơ dự thảo quyết định đến Ủy ban nhân dân chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày Ủy ban nhân dân họp.

2. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân gửi bằng bản điện tử và 01 bản giấy, bao gồm: tài liệu quy định tại khoản 2 Điều 58 của Nghị định này và báo cáo thẩm định, báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định.

3. Tùy theo tính chất và nội dung của dự thảo quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyết định phương thức xem xét, thông qua dự thảo quyết định theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân.

4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân ký ban hành quyết định.

5. Việc xây dựng, ban hành quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo trình tự thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại Điều 50 và Điều 51 của Luật. Hồ sơ trình dự thảo quyết định bao gồm: tờ trình; dự thảo văn bản; báo cáo thẩm định, báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định và tài liệu khác (nếu có).

a) Tờ trình;

1. Phòng Tư pháp thẩm định dự thảo quyết định trước khi trình Ủy ban nhân dân trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

5. Việc xây dựng, ban hành quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo trình tự thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại Điều 50 và Điều 51 của Luật. Hồ sơ trình dự thảo quyết định bao gồm: tờ trình; dự thảo văn bản; báo cáo thẩm định, báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định và tài liệu khác (nếu có).

Chương V

NGÔN NGỮ, THỂ THỨC VÀ KỸ THUẬT TRÌNH BÀY VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Điều 60. Sử dụng ngôn ngữ trong văn bản quy phạm pháp luật

1. Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản là tiếng Việt; cách diễn đạt phải chính xác, phổ thông, thống nhất, rõ ràng, dễ hiểu. Không dùng từ ngữ địa phương, từ ngữ cổ và từ ngữ thông tục.

2. Từ ngữ nước ngoài chỉ được sử dụng khi không có từ ngữ tiếng Việt tương ứng để thay thế và phải được phiên âm sang tiếng Việt hoặc có thể sử dụng trực tiếp nếu là từ ngữ thông dụng, phổ biến.

3. Từ ngữ chuyên môn cần làm rõ nội dung thì phải được giải thích.

4. Từ ngữ viết tắt chỉ được sử dụng trong trường hợp cần thiết và phải ghi đầy đủ từ ngữ đó tại lần xuất hiện đầu tiên trong văn bản. Không sử dụng cụm từ viết tắt trong tên văn bản, phần, chương, mục, tiểu mục, điều.

5. Từ ngữ được sử dụng trong văn bản phải thể hiện chính xác nội dung cần truyền đạt; trường hợp từ ngữ được sử dụng có thể hiểu theo nhiều nghĩa thì phải giải thích theo nghĩa được sử dụng trong văn bản. Không sử dụng từ nghi vấn, các biện pháp tu từ trong văn bản.

6. Từ ngữ chỉ nội dung giống nhau phải được sử dụng thống nhất trong toàn bộ văn bản.

7. Chữ viết hoa trong văn bản được sử dụng đúng quy tắc chính tả tiếng Việt và theo hướng dẫn tại Mục 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

Điều 61. Tên văn bản quy phạm pháp luật

1. Tên văn bản gồm tên loại văn bản và tên gọi của văn bản.

2. Tên loại văn bản là tên của từng loại văn bản theo quy định của Luật.

3. Tên gọi của văn bản là một câu ngắn gọn hoặc cụm từ phản ánh khái quát nội dung chủ yếu của văn bản.

Điều 62. Căn cứ ban hành văn bản quy phạm pháp luật

Căn cứ ban hành văn bản là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực hoặc đã được công bố hoặc ký ban hành chưa có hiệu lực nhưng phải có hiệu lực trước hoặc cùng thời điểm với văn bản được ban hành. Căn cứ ban hành văn bản bao gồm văn bản quy phạm pháp luật quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành văn bản đó và văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành văn bản.

Điều 63. Bố cục của văn bản quy phạm pháp luật

1. Văn bản quy phạm pháp luật được bố cục thành các phần hoặc chương hoặc không có phần và chương; từng phần được bố cục thành các chương; từng chương được bố cục thành các mục hoặc không có mục; từng mục được bố cục thành các tiểu mục hoặc không có tiểu mục; từng điều được bố cục thành các khoản hoặc không có khoản; từng khoản được bố cục thành các điểm hoặc không có điểm.

Việc đánh số các điều trong văn bản quy phạm pháp luật được thể hiện bằng số Ả Rập, bắt đầu từ "Điều 1".

2. Mỗi điểm trong bố cục của văn bản chỉ được thể hiện một ý; không sử dụng các ký hiệu khác để thể hiện các ý trong một điểm.

3. Phần, chương, mục, tiểu mục, điều trong văn bản phải có tên. Tên là cụm từ chỉ nội dung chính của phần, chương, mục, tiểu mục, điều.

4. Văn bản ban hành kèm theo văn bản quy phạm pháp luật gồm hai phần như sau:

a) Phần văn bản ban hành văn bản kèm theo thể hiện nội dung quy định về việc ban hành kèm theo văn bản đó, tổ chức thi hành và hiệu lực của văn bản;

b) Phần văn bản được ban hành kèm theo chứa đựng các quy định cụ thể của văn bản. Tùy theo nội dung, văn bản được ban hành kèm theo có thể được bố cục theo quy định tại khoản 1 Điều này.

5. Việc sắp xếp các quy định về cùng một vấn đề trong phần, chương, mục, tiểu mục phải bảo đảm nguyên tắc sau đây:

a) Quy định chung được trình bày trước quy định cụ thể;

b) Quy định về nội dung được trình bày trước quy định về thủ tục;

c) Quy định về quyền và nghĩa vụ được trình bày trước quy định về chế tài;

d) Quy định phổ biến được trình bày trước quy định đặc thù, quy định ngoại lệ.

Điều 64. Thời hạn, thời điểm, số, đơn vị đo lường, ký hiệu, công thức trong văn bản quy phạm pháp luật

1. Thời hạn, thời điểm:

a) Trường hợp thời hạn được xác định bằng giây, phút, giờ, ngày, tuần, tháng, quý, năm thì thời hạn được trình bày bằng số chỉ độ dài của thời hạn và đơn vị thời hạn;

b) Trường hợp thời điểm được xác định bằng giây, phút, giờ, ngày, tuần, tháng, quý, năm thì được trình bày bằng số chỉ thời điểm và đơn vị thời điểm;

c) Đơn vị thời hạn, đơn vị thời điểm được thể hiện bằng số chỉ độ dài của thời hạn, số chỉ thời điểm;

d) Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật quy định về thời hạn thì cách tính thời hạn, thời điểm tính thời hạn được thực hiện theo quy định của pháp luật dân sự.

2. "Ngày" là đơn vị chỉ thời gian, bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết theo quy định. "Ngày làm việc" là đơn vị chỉ thời gian làm việc của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội theo quy định. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật quy định về thời gian theo đơn vị "ngày" thì phải ghi rõ "ngày" hoặc "ngày làm việc".

3. Số trong văn bản phải được thể hiện bằng số Ả Rập. Số chỉ độ dài của thời hạn, số chỉ thời điểm, số chỉ số lượng của đơn vị đo lường được thể hiện bằng số Ả Rập. Số chỉ khóa Quốc hội, số chỉ thứ tự của phần, chương được thể hiện bằng số La Mã.

4. Tên và cách thức trình bày của đơn vị đo lường được thực hiện theo quy định của pháp luật về đo lường.

5. Ký hiệu, công thức trong văn bản có phần chú giải kèm theo.

Điều 65. Quy định về phạm vi điều chỉnh của văn bản

1. Phạm vi điều chỉnh của văn bản phải nêu các nội dung chính của văn bản.

2. Trường hợp văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn có điều, khoản giao quy định chi tiết thì phải nêu cụ thể điều, khoản đó tại điều, khoản quy định về phạm vi điều chỉnh của văn bản.

3. Trường hợp văn bản quy định chi tiết nhiều điều, khoản hoặc vừa quy định chi tiết các điều, khoản được giao vừa quy định các nội dung khác thì phải nêu đầy đủ trong phần quy định về phạm vi điều chỉnh của văn bản.

Điều 66. Quy định điều khoản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ tại chương hoặc điều quy định về điều khoản thi hành

1. Trường hợp văn bản được ban hành có nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm, cụm từ, từ của các văn bản khác thì các nội dung này được quy định tại chương về điều khoản thi hành hoặc điều quy định về hiệu lực thi hành.

Nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ được bố cục thành điều, khoản, điểm tùy theo phạm vi và mức độ sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ. Việc trình bày văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều không được làm thay đổi thứ tự các điều khoản không bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ của văn bản được sửa đổi, bổ sung một số điều.

2. Tại nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ phải xác định rõ phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm của văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ.

Điều 67. Quy định chuyển tiếp, hiệu lực thi hành, quy định chi tiết

1. Quy định chuyển tiếp được quy định thành điều riêng tại phần cuối của văn bản, được đặt tên là "Điều khoản chuyển tiếp" hoặc quy định thành khoản riêng tại các điều cần phải có quy định chuyển tiếp hoặc quy định thành khoản riêng tại điều quy định về hiệu lực thi hành.

2. Văn bản phải xác định cụ thể ngày, tháng, năm có hiệu lực thi hành.

3. Tên văn bản, phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm của văn bản bị thay thế, bãi bỏ phải được liệt kê cụ thể tại điều quy định về hiệu lực thi hành của văn bản.

4. Trường hợp có nhiều văn bản, điều, khoản, điểm của văn bản bị thay thế, bãi bỏ thì có thể lập phụ lục ban hành kèm theo văn bản được ban hành.

5. Trường hợp văn bản có điều, khoản, điểm mà nội dung cần quy định chi tiết thì quy định ngay tại điều, khoản, điểm đó hoặc quy định tại điều quy định về hiệu lực thi hành.

Điều 68. Viện dẫn văn bản quy phạm pháp luật

1. Việc viện dẫn văn bản được thực hiện như sau:

a) Đối với văn bản được viện dẫn là luật, pháp lệnh của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội khi viện dẫn phải ghi đầy đủ tên văn bản và năm ban hành; đối với văn bản đã được sửa đổi, bổ sung thì ghi thêm sau tên văn bản cụm từ "được sửa đổi, bổ sung" và năm sửa đổi, bổ sung; trường hợp được sửa đổi, bổ sung nhiều lần thì ghi các năm sửa đổi, bổ sung;

b) Đối với văn bản được viện dẫn là nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội khi viện dẫn lần đầu phải ghi đầy đủ tên văn bản và số, ký hiệu văn bản; đối với văn bản đã được sửa đổi, bổ sung thì ghi "được sửa đổi, bổ sung" và năm sửa đổi, bổ sung; khi viện dẫn lần tiếp theo chỉ ghi tên loại văn bản và số, ký hiệu văn bản;

c) Đối với văn bản khác, khi viện dẫn lần đầu phải ghi tên loại văn bản; số, ký hiệu văn bản; tên cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản và tên gọi của văn bản. Đối với văn bản đã được sửa đổi, bổ sung thì ghi thêm sau tên gọi của văn bản cụm từ "được sửa đổi, bổ sung" và năm sửa đổi, bổ sung; trường hợp được sửa đổi, bổ sung nhiều lần thì ghi các năm sửa đổi, bổ sung. Khi viện dẫn tiếp theo, ghi tên loại, số, ký hiệu của văn bản.

2. Việc viện dẫn phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm của văn bản thì phải nêu rõ số thứ tự của phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản hoặc thứ tự điểm; trường hợp viện dẫn đến văn bản khác thì phải nêu thêm tên văn bản.

Điều 69. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều

1. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều phải xác định rõ phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ.

2. Tên của văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều gồm có tên loại văn bản có kèm theo cụm từ "sửa đổi, bổ sung một số điều của" và tên văn bản được sửa đổi, bổ sung một số điều.

Trường hợp sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ toàn bộ đối với một phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm thì sau tên loại văn bản kèm theo cụm từ "sửa đổi" hoặc "bãi bỏ" và số thứ tự của phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm và tên văn bản được sửa đổi, bổ sung một số điều.

3. Tùy theo nội dung, văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều có thể được bố cục điều quy định về nội dung sửa đổi, bổ sung; điều khoản thi hành quy định về thời điểm có hiệu lực của văn bản; trách nhiệm tổ chức thi hành (nếu có).

Các khoản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ được sắp xếp theo thứ tự tương ứng với trật tự các điều, khoản, điểm của văn bản được sửa đổi, bổ sung một số điều.

4. Việc đánh số thứ tự của điều khoản bổ sung được thực hiện như sau:

a) Căn cứ vào nội dung bổ sung để xác định vị trí của điều khoản bổ sung trong văn bản được sửa đổi, bổ sung;

b) Đánh số thứ tự của điều khoản bổ sung bằng cách ghi kèm chữ cái theo bảng chữ cái tiếng Việt vào sau số chỉ điều khoản đứng liền trước đó;

c) Số thứ tự của phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản được bổ sung được thể hiện gồm phần số và phần chữ. Phần số được thể hiện theo số thứ tự của phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản trong văn bản được sửa đổi, bổ sung một số điều. Phần chữ được sắp xếp theo thứ tự trong bảng chữ cái tiếng Việt.

Số thứ tự của điểm được bổ sung được thể hiện gồm phần chữ và phần số. Phần chữ được thể hiện theo thứ tự của điểm trong văn bản được sửa đổi, bổ sung một số điều. Phần số được sắp xếp theo thứ tự bắt đầu từ số "1".

Điều 70. Văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ nhiều văn bản

1. Văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ nhiều văn bản là văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ đồng thời các quy định của nhiều văn bản có liên quan.

2. Tùy theo nội dung được sửa đổi, bổ sung, tên của văn bản sửa đổi, bổ sung nhiều văn bản gồm có tên loại văn bản kèm theo cụm từ "sửa đổi, bổ sung một số điều của" tên khái quát của các văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc liệt kê cụ thể tên các văn bản được sửa đổi, bổ sung.

3. Căn cứ vào nội dung, văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ nhiều văn bản có thể được bố cục thành các điều như sau:

a) Các điều quy định về nội dung sửa đổi, bổ sung; trong đó mỗi điều chứa đựng nội dung được sửa đổi, bổ sung của một văn bản;

b) Điều quy định về việc sửa đổi những nội dung mang tính kỹ thuật (nếu có);

c) Điều khoản thi hành quy định về thời điểm có hiệu lực của văn bản sửa đổi, bổ sung nhiều văn bản; trách nhiệm tổ chức thi hành (nếu có).

4. Nội dung các điều, khoản của văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ nhiều văn bản phải xác định rõ tên văn bản; số thứ tự điều, khoản, điểm của các văn bản liên quan được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.

Tên điều của văn bản là quy định chỉ dẫn việc sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ của từng văn bản cụ thể.

5. Mỗi văn bản được sửa đổi, bổ sung được thể hiện trong một điều; trong điều văn bản sửa đổi, bổ sung nhiều văn bản có thể được bố cục thành các khoản, điểm.

6. Khoản gồm quy định chỉ dẫn việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm kèm theo nội dung sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế.

7. Nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ được sắp xếp theo thứ tự tương ứng với thứ tự điều, khoản, điểm của các văn bản được sửa đổi, bổ sung.

Điều 71. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật

1. Thể thức văn bản quy phạm pháp luật là các thành phần cấu thành văn bản gồm thành phần chính và thành phần bổ sung.

2. Các thành phần chính của văn bản quy phạm pháp luật gồm:

a) Quốc hiệu và Tiêu ngữ;

b) Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản;

c) Số, ký hiệu của văn bản;

d) Địa danh ban hành văn bản (nếu có);

đ) Thời gian thông qua hoặc ban hành văn bản;

e) Tên loại và trích yếu nội dung văn bản;

g) Nội dung văn bản;

h) Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền ký văn bản;

i) Dấu, chữ ký của cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản;

k) Nơi nhận (nếu có).

3. Ngoài các thành phần quy định tại khoản 2 Điều này, văn bản có thể bổ sung các thành phần sau đây:

a) Phụ lục;

b) Dấu chỉ độ mật, mức độ khẩn;

c) Ký hiệu của người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành;

d) Địa chỉ cơ quan, tổ chức; thư điện tử; cổng hoặc trang thông tin điện tử.

4. Kỹ thuật trình bày văn bản bao gồm: khổ giấy, kiểu trình bày, định lề trang, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, cách viết hoa, vị trí trình bày các thành phần thể thức, số trang văn bản được thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

5. Văn bản quy phạm pháp luật được đánh số riêng cho từng loại văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan, người có thẩm quyền ban hành.

6. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

Chương VI

NGUỒN LỰC TRONG XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 1

NHÂN LỰC LÀM CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHÁP LUẬT

Điều 72. Người làm công tác xây dựng pháp luật

1. Cán bộ, công chức đảm nhận vị trí việc làm xây dựng pháp luật hoặc có nhiệm vụ soạn thảo, thẩm định, thẩm tra văn bản quy phạm pháp luật.

2. Người tham gia xây dựng chính sách, soạn thảo, thẩm định, thẩm tra dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.

3. Người làm công tác xây dựng pháp luật trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân, người làm việc trong tổ chức cơ yếu, cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quy định.

Điều 73. Bố trí, sử dụng và chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, người làm công tác xây dựng pháp luật

1. Cán bộ, công chức, người làm công tác xây dựng pháp luật được ưu tiên, sử dụng:

a) Bố trí, sắp xếp công việc theo lĩnh vực chuyên môn, vị trí việc làm phù hợp với trình độ đào tạo, năng lực và kinh nghiệm công tác;

b) Xem xét, lựa chọn quy hoạch, bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý trên cơ sở nhu cầu, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị và năng lực, uy tín của cán bộ, công chức; thuộc trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định về độ tuổi, thời gian giữ chức vụ tương đương khi xem xét quy hoạch, bổ nhiệm giữ các chức vụ lãnh đạo, quản lý;

c) Xem xét, lựa chọn quy hoạch, đào tạo để xây dựng đội ngũ chuyên gia nòng cốt làm công tác xây dựng pháp luật;

d) Được hưởng chế độ tiền lương, phụ cấp đặc thù theo quy định.

2. Cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong công tác xây dựng pháp luật có trách nhiệm:

a) Bảo đảm bố trí cán bộ, công chức, người có năng lực, trình độ, đáp ứng yêu cầu về số lượng để thực hiện công tác xây dựng pháp luật của cơ quan, tổ chức, địa phương mình;

b) Kiện toàn đội ngũ cán bộ, công chức, người làm công tác xây dựng pháp luật ở trung ương và địa phương;

c) Thường xuyên rà soát cán bộ, công chức, viên chức, người có năng lực, trình độ để điều động, biệt phái thực hiện công tác xây dựng pháp luật khi có yêu cầu hoặc theo nhiệm vụ đột xuất, cấp bách;

d) Bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị cho cán bộ, công chức, người làm công tác xây dựng pháp luật.

Điều 74. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, người làm công tác xây dựng pháp luật

1. Cán bộ, công chức, người làm công tác xây dựng pháp luật được tạo điều kiện cử tham gia đào tạo, bồi dưỡng về lý luận chính trị, quản lý nhà nước và kiến thức chuyên ngành đáp ứng tiêu chuẩn lãnh đạo, quản lý theo chức danh được quy hoạch; tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định.

Ưu tiên cử cán bộ, công chức, người làm công tác xây dựng pháp luật đào tạo dài hạn, bồi dưỡng ngắn hạn nâng cao trình độ, chuyên môn, nghiệp vụ ở nước ngoài.

2. Cán bộ, công chức đã hoàn thành tập sự và được bổ nhiệm vào ngạch công chức làm công tác xây dựng pháp luật, người làm công tác xây dựng pháp luật trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và tổ chức cơ yếu được ưu tiên cử đi đào tạo đại học, sau đại học theo các lĩnh vực chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với nhu cầu công việc và vị trí việc làm.

3. Cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong xây dựng pháp luật có trách nhiệm:

a) Ít nhất mỗi năm một lần, tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ năng cho cán bộ, công chức, người làm công tác xây dựng pháp luật;

b) Cử cán bộ, công chức, người làm công tác xây dựng pháp luật tham gia các khóa bồi dưỡng, nghiệp vụ, kỹ năng về công tác xây dựng pháp luật.

4. Các bộ, ngành, địa phương được ưu tiên bố trí, cấp kinh phí hằng năm để đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực cho cán bộ, công chức, người làm công tác xây dựng pháp luật.

Điều 75. Sử dụng chuyên gia

1. Cơ quan lập đề xuất chính sách, cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan thẩm định, thẩm tra quyết định mức chi trả tiền thù lao, tiền hỗ trợ cho chuyên gia; mức chi trả cho chuyên gia được ghi trong hợp đồng. Việc thanh, quyết toán tiền thù lao và tiền hỗ trợ cho chuyên gia được thực hiện theo quy định của pháp luật.

2. Chuyên gia được hưởng các chế độ sau đây:

a) Được nhận tiền thù lao theo thỏa thuận trong hợp đồng;

b) Được cung cấp thông tin có liên quan trong quá trình thực hiện công việc của chuyên gia ghi trong hợp đồng;

c) Được chi trả chi phí tham dự hội nghị, hội thảo, tọa đàm, điều tra, khảo sát thực tế và các chi phí khác theo quy định của pháp luật;

d) Được khen thưởng và vinh danh xứng đáng với kết quả, cống hiến cho sự nghiệp xây dựng pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật Việt Nam.

3. Chế độ ưu đãi đối với chuyên gia là người Việt Nam ở nước ngoài hoặc là người nước ngoài được áp dụng theo quy định pháp luật về thu hút cá nhân hoạt động khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.

Mục 2

CƠ SỞ VẬT CHẤT CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHÁP LUẬT

Điều 76. Chính sách ưu đãi cho tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng pháp luật

1. Nhà nước có chính sách ưu đãi, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, đóng góp tài chính, nguồn lực, công nghệ và trí tuệ cho hoạt động xây dựng pháp luật.

2. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, đóng góp tài chính, nguồn lực, công nghệ và trí tuệ cho hoạt động xây dựng pháp luật được hưởng các ưu đãi sau đây:

a) Được khen thưởng, vinh danh, nâng cao uy tín và giá trị thương hiệu đối với những đóng góp trong hoạt động xây dựng pháp luật;

b) Được ưu tiên tham gia vào các dự án, nghiên cứu cấp quốc gia hoặc cấp ngành trong hoạt động xây dựng pháp luật;

c) Được hưởng các ưu đãi khác theo quy định của pháp luật.

Điều 77. Trách nhiệm quản lý công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật

1. Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm giúp Chính phủ quản lý công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật có nhiệm vụ, quyền hạn sau:

a) Đề xuất, xây dựng và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

b) Theo dõi, thống kê và báo cáo công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật; xây dựng, quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;

c) Tập huấn, bồi dưỡng, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

d) Chỉ đạo và kiểm tra công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của bộ, ngành, địa phương;

đ) Quy định chế độ báo cáo, biểu mẫu thống kê số liệu trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

e) Sơ kết, tổng kết về công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

2. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các cấp quản lý công tác xây dựng pháp luật tại bộ, ngành, địa phương có trách nhiệm sau đây:

a) Thực hiện việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật, hoàn thiện hệ thống pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương; phân công cơ quan, đơn vị trực thuộc thực hiện các nhiệm vụ cụ thể trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

b) Cung cấp thông tin liên quan đến ngành, lĩnh vực do mình phụ trách khi có yêu cầu của cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan thẩm định, thẩm tra;

c) Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm và giải quyết theo thẩm quyền khiếu nại, tố cáo trong việc thực hiện pháp luật về xây dựng văn bản quy phạm pháp luật;

d) Sơ kết, tổng kết về công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong phạm vi lĩnh vực quản lý nhà nước của mình;

đ) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ có trách nhiệm chỉ đạo công tác xây dựng Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội, Chương trình lập pháp hằng năm trong phạm vi lĩnh vực quản lý nhà nước của mình. Tổ chức pháp chế có trách nhiệm giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ thực hiện quản lý công tác xây dựng pháp luật tại Bộ, ngành mình; Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp quản lý công tác xây dựng pháp luật trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.

Chương VII

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 78. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2025.

2. Các nghị định sau hết hiệu lực kể từ ngày nghị định này có hiệu lực thi hành:

a) Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

b) Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

c) Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ.

3. Sửa đổi tên Điều 7 của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính từ "Nguyên tắc quy định thủ tục hành chính" thành "Thủ tục hành chính trong văn bản quy phạm pháp luật";

Bãi bỏ cụm từ "Thủ tục hành chính được quy định phải bảo đảm các nguyên tắc sau:" tại Điều 7 của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP;

Thay thế các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 7 của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP bằng các khoản 1, 2 và 3 Điều 5 của Nghị định này.

4. Bãi bỏ khoản 3 Điều 8 của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ.

Điều 79. Điều khoản chuyển tiếp

Việc bãi bỏ hoặc thay thế thông tư liên tịch giữa các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 được thực hiện như sau:

1. Trường hợp cần bãi bỏ toàn bộ thông tư liên tịch thì Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ đã chủ trì xây dựng thông tư liên tịch ban hành thông tư bãi bỏ thông tư liên tịch đó sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của các bộ, cơ quan ngang bộ đã liên tịch ban hành thông tư;

2. Trường hợp cần thay thế một phần thông tư liên tịch thì Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành thông tư quy định nội dung thuộc thẩm quyền quản lý ngành, lĩnh vực của mình và bãi bỏ các nội dung đã được thay thế trong thông tư liên tịch sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của các bộ, cơ quan ngang bộ đã liên tịch ban hành thông tư.

TM. CHÍNH PHỦ 

KT. THỦ TƯỚNG 

PHÓ THỦ TƯỚNG 

(Đã ký)

Lê Thành Long

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 2398
172/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 172/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 136/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 136/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 生效中 63/2025/QH15 Luật Tổ chức chính phủ số 63/2025/QH15 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, đơn vị bị tác động, ảnh hưởng do sắp xếp đơn vị hành chính 生效中 47/2025/TT-BCT Thông tư số 47/2025/TT-BCT Quy định về xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương 生效中 07/2026/TT-KTNN Thông tư số 07/2026/TT-KTNN Bãi bỏ toàn bộ một văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành 生效中 60/2025/TT-BQP Thông tư số 60/2025/TT-BQP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 122/2024/TT-BQP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về thực hiện dân chủ ở cơ sở trong Quân đội nhân dân Việt Nam 生效中 133/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 133/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 65/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho từng cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 và Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 生效中 134/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 134/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực tài chính 生效中 67/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với lực lượng thực hiện nhiệm vụ phòng, chống ma túy; lực lượng thực hành quyền công tố, kiểm sát điều tra vụ án ma túy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2028 生效中 132/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 132/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 137/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 137/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 07 năm 2025 生效中 69/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với lực lượng tham gia trực tiếp công tác giải quyết nguồn tin về tội phạm và điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 135/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 135/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ cho công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 57/2026/TT-BTC Thông tư 57/2026/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 103/2001/TTLT-BTC-BVGCP-BVHTT-BNG ngày 24 tháng 12 năm 2001 của Bộ Tài chính - Ban Vật giá Chính phủ - Bộ Văn hoá Thông tin - Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện trợ giá đối với cước vận chuyển ấn phẩm văn hoá, giá vé máy bay của các đoàn nghệ thuật đi biểu diễn phục vụ cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài 生效中 138/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 16/3/2022 của HĐND tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 59/2025/QĐ-UBND Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 183/2025/QĐ-UBND Quyết định số 183/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ, hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 181/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 181/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy định trách nhiệm và đánh giá trách nhiệm của người đứng đầu các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong thực hiện cải cách hành chính nhà nước 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND quy định mức chi phí chi trả cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh 生效中 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số 生效中 139/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai. 已失效 134/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 134/2025/QĐ-CTUBND Phân cấp tổ chức thẩm định, phê duyệt dự toán nhiệm vụ quy hoạch, dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 59/2025/TT-BTC Thông tư số 59/2025/TT-BTC Sửa đổi, bỗ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành 生效中 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 221/2025/QĐ-UBND Quyết định số 221/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xử lý các vụ việc liên quan đến người nước ngoài xảy ra trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 40/2025/QD-UBND Quyết định số 40/2025/QD-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 已失效 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 127/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 127/2025/NQ-HĐND quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 生效中 130/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 130/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới đến hết năm 2030 trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 60/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh học tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục tư thục thực hiện chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa từ năm học 2025 - 2026 生效中 124/2025/QĐ-UBND Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 3336/QĐ-UBND Quyết định số 3336/QĐ-UBND Bãi bỏ khoản 5 Điều 12; khoản 3 Điều 17; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 18 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, quản lý vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 3485/QĐ-UBND Quyết định số 3485/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế 生效中 129/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2025/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 96/2024/NQ-HĐND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của HĐND tỉnh Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La 生效中 35/2025/TT-BYT Thông tư số 35/2025/TT-BYT bãi bỏ Thông tư 29/2019/TT-BYT quy định việc xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 生效中 3486/QĐ-UBND Quyết định số 3486/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế 生效中 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 62/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ thu hút các đoàn khách du lịch đến Thành phố Hồ Chí Minh tham dự hội nghị, hội thảo kết hợp tham quan du lịch 生效中 220/2025/QĐ-UBND Quyết định số 220/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý việc đi nước ngoài; quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng 生效中 34/2026/QĐ-UBND Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bìn 生效中 131/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 162/2025/QĐ-UBND Quyết định số 162/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Ninh Bình 生效中 163/2025/QĐ-UBND Quyết định số 163/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 468/QĐ-UBND Quyết định số 468/QĐ-UBND Về việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật về danh mục nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ thăm hỏi, tặng quà cho người có công với cách mạng và thân nhân người có công với cách mạng nhân ngày Thương binh - Liệt sĩ; Tết Nguyên đán trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 48/2025/TT-BCT Thông tư số 48/2025/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương xác nhận hạn ngạch thuế quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản theo Hiệp định giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách đặc thù cho phát triển công nghiệp bán dẫn; hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn 生效中 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học sinh người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2025-2026 生效中 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 03/2026/TT-BYT Thông tư số 03/2026/TT-BYT bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật 生效中 17/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Bãi bỏ Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 cảu Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ; hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ và Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 17/9/2025 của Hội đồng nhân dân ỉnh quy định thẩm quyền quyết định phê duyêt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng xây dựng mới hạng mực công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ 生效中 23/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 21/2025/TT-BCT Thông tư số 21/2025/TT-BCT quy định về xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương 已失效 13/2025/QĐ-UBND Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện quy định về người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 32/2025/QĐ--UBND Quyết định số 32/2025/QĐ--UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 154/2025/QĐ-UBND Quyết định số 154/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 2850/2010/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 生效中 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nam Định, trực thuộc UBND tỉnh 生效中 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Nam Định, thuộc Sở Y tế 生效中 31/2026/QĐ-UBND Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng điều kiện theo quy định và duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 07/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2026/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 08/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi tổ chức Giải báo chí thành phố, Giải báo chí chuyên đề và các Giải tuyên truyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 09/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ kinh phí cho quân nhân hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ, nghĩa vụ tham gia công an nhân dân xuất ngũ trở về địa phương và tổ chức đón tiếp quân nhân xuất ngũ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2026 - 2030 生效中 27/2026/QĐ-UBND Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 28/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ cấp một lần đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 75/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người bệnh phong tại Bệnh viện Bến Sắn; trẻ em và người có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 73/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2025/NQ-HĐND Quy định các chính sách đặc thù về củng cố, nâng cao năng lực trạm y tế trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 58/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 165/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 51/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 và Nghị quyết số 125/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025 已失效 164/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 164/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐNDngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số cơ chế, chính sách tạo nguồn lực xây dựng thành công tỉnh Hà Tĩnh đạt chuẩn nông thôn mới, giai đoạn 2022-2025 已失效 57/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 53/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 72/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ cộng tác viên sức khỏe cộng đồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 56/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 71/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ nguồn ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 55/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2028 生效中 54/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 của tỉnh Thanh Hóa 生效中 81/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 生效中 80/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ cho trẻ em của cơ sở giáo dục mầm non, học sinh của cơ sở giáo dục phổ thông, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, học viên theo học chương trình giáo dục thường xuyên, học sinh của cơ sở giáo dục chuyên biệt có hoàn cảnh đặc biệt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 79/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 84/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 84/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ninh 生效中 78/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND Quy định về nội dung chi và mức chi Giải Báo chí Thành phố Hồ Chí Minh; hỗ trợ tác phẩm báo chí hay, xuất sắc viết về Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 77/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND Quy định về nội dung và mức chi cho các cuộc thi, liên hoan, cuộc vận động sáng tác trên lĩnh vực văn học, nghệ thuật chuyên nghiệp tổ chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 76/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi một số hoạt động y tế - dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 160/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 129/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và các mức chi đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 159/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 158/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 137/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 và Nghị quyết số 143/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 161/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 161/2025/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 127/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 127/2025/QĐ-CTUBND Ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và trẻ em trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 162/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 162/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 已失效 163/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 163/2025/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 250/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều thuộc hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công liệt sĩ, nghĩa sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 2624/QĐ-UBND Quyết định số 2624/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 06/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế 生效中 159/2025/QĐ-UBND Quyết định số 159/2025/QĐ-UBND Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 生效中 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Về quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội được Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 145/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 53/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điều 3 Nghị quyết số 40/2024/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 生效中 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 生效中 96/2025/QĐ-UBND Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin tuyên truyền trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 126/2025/QĐ-UBND Quyết định số 126/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 012/2025/QĐ-UBND Quyết định số 012/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk 生效中 104/2025/QĐ-UBND Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và nghiệm thu phương án trồng rừng gỗ lớn, phương án sản xuất dưới tán rừng; Quy chế quản lý, khai thác đối với diện tích trồng rừng gỗ lớn theo Nghị quyết 37/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách đặc thù để khuyến khích phát triển lâm nghiệp bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 29/2025/QĐ--UBND Quyết định số 29/2025/QĐ--UBND Ban hành Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 已失效 47/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 38/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí để hỗ trợ các hoạt động bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 161/2025/QĐ-UBND Quyết định số 161/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 151/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 151/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 46/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ 生效中 45/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 149/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 生效中 148/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 148/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh 生效中 281/QĐ-UBND Quyết định số 281/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động thuộc lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 01/2025/TT-BDTTG Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành 生效中 14/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 28/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 28/2025/QĐ-CTUBND Phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu và đã có quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyền 生效中 40/2026/QĐ-UBND Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 06/2026/TT-BCA Thông tư số 06/2026/TT-BCA Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công an 生效中 30/2026/QĐ-UBND Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý mạng cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 33/2026/QĐ-UBND Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 生效中 113/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động về công tác tại các xã, phường khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 056/2025/QĐ-UBND Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, tỉnh Bạc Liêu ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường 生效中 043/2025/QĐ-UBND Quyết định số 043/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 053/2025/QĐ-UBND Quyết định số 053/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 054/2025/QĐ-UBND Quyết định số 054/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vườn Quốc gia U Minh Hạ, tỉnh Cà Mau 生效中 3738/QĐ-UBND Quyết định số 3738/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Huế 生效中 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 92/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi quy định tại Nghị quyết số 312/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với huấn luyện viên, vận động viên, nghệ nhân và Đội bóng chuyền nữ hạng đội mạnh quốc gia tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2021-2025 生效中 91/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2026-2030 生效中 95/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ; chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học đối với viên chức Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ, viên chức các đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực y tế tỉnh Quảng Ninh 生效中 94/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách thực hiện cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy và hỗ trợ lực lượng trực tiếp phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 90/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 生效中 76/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 76/2025/QĐ-CTUBND Quy định thẩm quyền và phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu 生效中 89/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2025/NQ-HĐND Quy định trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới Khu thương mại tự do Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 100/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 98/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 生效中 97/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam giai đoạn 2026-2030 生效中 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 74/2025/QĐ-UBND Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai. 生效中 04/2026/QĐ-CTUBND Quyết định số 04/2026/QĐ-CTUBND Phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 23/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/NQ-HĐND Về việc áp quyết định áp dụng văn bản quy phạm pháp luật quy định mứuc chi hỗ trợ một số chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 58/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/NQ-HĐND Về việc quyết định áp dụng văn bản quy phạm pháp luật quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật, hòa giải cơ sở và nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 164/2025/QĐ-UBND Quyết định số 164/2025/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 67/2025/TT-NHNN Thông tư số 67/2025/TT-NHNN Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành 生效中 06/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 58/2025/TT-BKHCN Thông tư số 58/2025/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ 生效中 04/2025/NQ-UBND Nghị quyết số 04/2025/NQ-UBND Quy định mức hỗ trợ nấu ăn đối với điểm trường mầm non công lập tại thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 92/2025/TT-BQP Thông tư số 92/2025/TT-BQP Bãi bỏ toàn bộ và một phần một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. 生效中 180/2025/QĐ-UBND Quyết định số 180/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 184/2025/QĐ-UBND Quyết định số 184/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 182/2025/QĐ-UBND Quyết định số 182/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 181/2025/QĐ-UBND Quyết định số 181/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 187/2025/QĐ-UBND Quyết định số 187/2025/QĐ-UBND Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉn 生效中 185/2025/QĐ-UBND Quyết định số 185/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 55/2026/QĐ-UBND Quyết định số 55/2026/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu đến năm 2030 生效中 59/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành Ngân hàng tên, đường phố và các công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 02/2025/NQ-CP Nghị quyết số 02/2025/NQ-CP Áp dụng cơ chế đặc thù trong khai thác khoáng sản 生效中 64/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tiêm vắc-xin phòng, chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm và chó, mèo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 40/2025/TT-BKHCN Thông tư số 40/2025/TT-BKHCN Bãi bỏ một số thông tư do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành trong lĩnh vực viễn thông 生效中 68/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 38/2025/TT-BCT Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương 生效中 51/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 154/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 154/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp tài nguyên môi trường và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 28/2026/QĐ-UBND Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 29/2026/QĐ-UBND Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 155/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 155/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường giai đoạn 2023-2025 已失效 39/2026/QĐ-UBND Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 13/2026/TT-BTC Thông tư 13/2026/TT-BTC Bãi bỏ Quyết định số 47/2006/QĐ-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng tài chính Quỹ chăm sóc người cao tuổi 生效中 38/2026/QĐ-UBND Quyết định số 38/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 102/2025/QĐ-UBND Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 146/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 146/2025/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 42/2025/TT-BTC Thông tư số 42/2025/TT-BTC Bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính 生效中 41/2025/TT-BTC Thông tư số 41/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019, Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11/8/2022 và Thông tư số 84/2024/TT-BTC ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 生效中 41/2022/TT-BTC Thông tư số 41/2022/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019, Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11/8/2022 và Thông tư số 84/2024/TT-BTC ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 生效中 3090/QĐ-UBND Quyết định số 3090/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 81/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về cho phép thành lập và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của lực lượng bảo vệ dân phố tại phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 06/2026/QĐ-CTUBND Quyết định số 06/2026/QĐ-CTUBND Phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công tác tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 生效中 18/2025/NQ-HĐNĐ Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐNĐ Quy định chế độ phụ cấp đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn thành phố Huế 生效中 13/NQ-CP Nghị quyết số 13/NQ-CP công bố Nghị định của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước tiếp tục có hiệu lực 生效中 66/2025/TT-BCT Thông tư số 66/2025/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2024/TT-BCT ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Bộ Công Thương quy định về tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư công trình năng lượng 生效中 32/2025/TT-NHNN Thông tư số 32/2025/TT-NHNN Hướng dẫn trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 生效中 101/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2026/NQ-HĐND Sửa đổi một số nội dung về phí tham quan danh lam thắng cảnh quy định tại Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 về việc quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh theo Luật Phí và lệ phí 生效中 237/2025/QĐ-UBND Quyết định số 237/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 183/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 183/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023-2025 生效中 05/2026/TT-KTNN Thông tư số 05/2026/TT-KTNN Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 01/2013/QĐ-KTNN ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành Quy trình kiểm toán Chương trình mục tiêu quốc gia 生效中 179/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 179/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 107/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 06/2025/TT-KTNN Thông tư số 06/2025/TT-KTNN Bãi bỏ toàn bộ một văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành 生效中 182/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 生效中 181/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 181/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ người thuộc hộ nghèo, người bệnh tâm thần, người bị nhiễm HIV/AIDS và một số đối tượng có hoàn cảnh khó khăn khi khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế 生效中 180/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 180/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí, mức cấp bù tiền miễn học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh từ năm học 2025-2026 生效中 148/2025/QĐ-UBND Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên 生效中 47/2025/TT-BYT Thông tư số 47/2025/TT-BYT bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật 生效中 40/2025/TT-BCT Thông tư số 40/2025/TT-BCT Quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại 生效中 48/2025/TT-BYT Thông tư số 48/2025/TT-BYT quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 生效中 46/2026/QĐ-UBND Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND Ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới trên địa bàn thành phố Đồng Nai giai đoạn 2026 – 2030 生效中 157/2025/QĐ-UBND Quyết định số 157/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 02/2026/TT-BNV Thông tư số 02/2026/TT-BNV Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành, liên tịch ban hành 生效中 166/2025/QĐ-UBND Quyết định số 166/2025/QĐ-UBND Phân cấp ban hành kết luận kiểm tra văn bản trái pháp luật 生效中 165/2025/QĐ-UBND Quyết định số 165/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 167/2025/QĐ-UBND Quyết định số 167/2025/QĐ-UBND Quy định giá lúa (thóc) thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026, nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 160/2025/QĐ-UBND Quyết định số 160/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 159/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 159/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 100/2025/QĐ-UBND Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, người lao động trong các cơ quan, tổ chức hành chính; người quản lý doanh nghiệp trong doanh nghiệp có vốn góp của chủ sở hữu thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 生效中 96/2025/TT-BTC Thông tư số 96/2025/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 19/2003/TT-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn điều chỉnh tăng, giảm vốn điều lệ và quản lý cổ phiếu quỹ trong công ty cổ phần 生效中 13/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định mức phụ cấp chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với các chức danh tham gia hoạt động ở thôn; tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh và mức phụ cấp. hỗ trợ kiêm nhiệm chức danh trên địa bàn tỉnh Phú thọ 生效中 42/2025/TT-BCT Thông tư số 42/2025/TT-BCT Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung 生效中 185/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 185/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 110/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh về đảm bảo kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp và một phần Nghị quyết số 130/2024/NQ-HĐND ngày 18/7/2024 của HĐND tỉnh quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 184/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 184/2025/NQ-HĐND Quy định phạm vi một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực tư pháp 生效中 92/2025/TT-BTC Thông tư số 92/2025/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 29/01/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010 – 2015 và Thông tư liên tịch số 143/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 18/10/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT 生效中 187/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 187/2025/NQ-HĐND Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 12/2026/TT-BCT Thông tư số 12/2026/TT-BCT bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương 生效中 82/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 82/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 生效中 78/2025/TT-BTC Thông tư số 78/2025/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 01/2020/TT-BKHĐT ngày 19 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã 生效中 145/2025/QĐ-UBND Quyết định số 145/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 171/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 171/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 126/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khoá XV, nhiệm kỳ 2021- 2026 生效中 173/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 173/2025/NQ-HĐND Quy định việc lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khu vực bao gồm nhà ga và vùng phụ cận theo định hướng ưu tiên đi lại bằng giao thông công cộng đối với đường sắt quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 139/2025/QĐ-UBND Quyết định số 139/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 15/2026/QĐ-CTUBND Quyết định số 15/2026/QĐ-CTUBND Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai 生效中 176/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 168/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 168/2025/NQ-HĐND Kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022-2025 sang năm 2026; sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 生效中 177/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 177/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, học sinh, sinh viên nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào học tập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 生效中 10/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 10/2025/QĐ-CTUBND Quy định về phân cấp thực hiện thay đổi vị trí việc làm, đền bù chi phí đào tạo và chế độ tiền lương đối với công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 生效中 169/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 169/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 170/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 170/2025/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Tĩnh 生效中 84/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ thêm tiền đóng cho một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 56/2026/QĐ-UBND Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí thiết kế mẫu, thiết kế điển hình hoặc áp dụng thiết kế sẵn có; danh mục loại dự án và tổng mức tối đa của một dự án thuộc danh mục loại dự án đặc thù thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 79/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 79/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 生效中 81/2025/NQ-UBND Nghị quyết số 81/2025/NQ-UBND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục tư thục trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 83/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ giáo dục đối với học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 186/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 186/2025/QĐ-CTUBND Phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng tổ chức, thực hiện thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư trong các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 78/2025/QD-UBND Quyết định số 78/2025/QD-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Phổi Đồng Tháp thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 74/2025/QD-UBND Quyết định số 74/2025/QD-UBND Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ bằng tiền hoặc hiện vật để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án hỗ trợ phát triễn sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 41/2026/QĐ-UBND Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đồng Nai 生效中 143/2025/QĐ-UBND Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 178/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 178/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025 生效中 10/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 61/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định trình tự, thủ tục thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, xác minh nguồn gốc đất, tài sản gắn liền với đất trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất để thực hiện một số dự án trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 12/2025/TT-BNG Thông tư số 12/2025/TT-BNG Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 01/2001/BNG-TCBĐ của Bộ Ngoại giao và Tổng cục Bưu điện về phát hình đi quốc tế của phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng lưới viễn thông công cộng 生效中 142/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 142/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công chức, viên chức, ký kết hợp đồng làm công chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 78/2025/TT-BNNMT Thông tư số 78/2025/TT-BNNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 10 năm 2022, Thông tư số 19/2023/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2023, Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 và Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 生效中 28/2025/NQ-HDND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HDND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026 生效中 13/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/NQ-HĐND Bãi bỏ Điều 14 Quy định Về phân cấp thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công và xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang) 生效中 162/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 162/2025/QĐ-CTUBND Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 14/2025/QĐ-QPPL Quyết định số 14/2025/QĐ-QPPL Bãi bỏ Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 42/2026/QĐ-UBND Quyết định số 42/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đồng Nai 生效中 16/2026/TT-BTC Thông tư 16/2026/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 89/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 17/2024/TT-BTC ngày 14 tháng 03 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm soát, thanh toán các khoản chi thường xuyên qua Kho bạc Nhà nước 生效中 3427/QĐ-UBND Quyết định 3427/QĐ-UBND của Hà Nội 生效中 04/2026/TT-BKHCN Thông tư số 04/2026/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng 生效中 53/2025/TT-BQP Thông tư số 53/2025/TT-BQP Quy định kiểu mẫu, màu sắc trang phục thường dùng của sĩ quan; quân nhân chuyên nghiệp; học viên đào tạo sĩ quan và hạ sĩ quan, nhân viên chuyên môn kỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ 生效中 646/QĐ-UBND Quyết định số 646/QĐ-UBND Đính chính điểm c khoản 2 và điểm c khoản 3 Điều 4 Quyết định số 60/2025/QĐ-ỤBND ngày 12/8/2025 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực: Đồng Văn, Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Bắc Mê, Vị Xuyên, Bắc Quang, Quang Bình, Xín Mần, Hoàng Su Phì, Hà Giang, Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang 生效中 112/QĐ-UBND Quyết định số 112/QĐ-UBND Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực trong năm 2025 生效中 1870/QĐ-BNG Quyết định số 1870/QĐ-BNG V/v đính chính Thông tư số 06/2023/TT-BNG ngày 26/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BNG ngày 20/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định thủ tục cấp giấy phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam; Thông tư số 02/2011/TT-BNG ngày 27/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn thủ tục đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài; Thông tư số 04/2020/TT-BNG ngày 25/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực 生效中 2640/QĐ-UBND Quyết định số 2640/QĐ-UBND Về việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 2458/QĐ-UBND Quyết định số 2458/QĐ-UBND Về việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 273/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 273/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên 生效中 78/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 78/2025/QĐ-CTUBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Sơn La 生效中 61/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 61/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng, khai thác và xử lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng 生效中 1870/QĐ-UBND Quyết định số 1870/QĐ-UBND Về việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy đối với đơn vị sự nghiệp công lập, vị trí việc làm, viên chức, người quản lý doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 76/2025/TT-BTC Thông tư số 76/2025/TT-BTC Bãi bỏ các thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính về tự vay, tự trả của doanh nghiệp do nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ 生效中 175/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 175/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh về thông qua kết quả rà soát, Quy hoạch, điều chỉnh Quy hoạch 3 loại rừng; Quy hoạch, điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 生效中 73/2025/TT-BTC Thông tư số 73/2025/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 74/2004/TTLT-BTC-BVHTT ngày 19 tháng 7 năm 2004 của Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa Thông tin hướng dẫn hỗ trợ kinh phí hoạt động sáng tạo tác phẩm công trình văn học nghệ thuật năm 2004 生效中 09/2026/TT-BNNMT Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 生效中 453/QĐ-UBND Quyết định số 453/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 188/2025/QĐ-UBND Quyết định số 188/2025/QĐ-UBND Quy định quy trình kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 169/2025/QĐ-UBND Quyết định số 169/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 51/2025/NQ-HDND Nghị quyết số 51/2025/NQ-HDND Quy định tiêu chí thành lập đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 54/2025/NQ-HDND Nghị quyết số 54/2025/NQ-HDND Quy định chế độ hỗ trợ đối với công tác cai nghiện ma túy tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 170/2025/QĐ-UBND Quyết định số 170/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Ninh Bình 生效中 168/2025/QĐ-UBND Quyết định số 168/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác hỗ trợ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 349/QĐ-UBND Quyết định số 349/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 92/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước 生效中 18/2025/TT-BVHTTDL Thông tư số 18/2025/TT-BVHTTDL Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 生效中 130/2025/TT-BTC Thông tư số 130/2025/TT-BTC Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước 生效中 75/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/NQ-HĐND Về việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật quy định mức chi cho các tập thể cá nhân, đạt các danh hiệu, giải thưởng, đạt thanh tích tham gia các kỳ thi, cuộc thi thuộc lĩnh vực giáo dục- đào tạo, thể dục- thể thao, văn học- nghệ thuật, thông tin- truyền thông 生效中 83/2025/TT-BTC Thông tư số 83/2025/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 138/2012/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn phân bổ giá trị lợi thế kinh doanh đối với công ty cổ phần được chuyển đổi từ công ty nhà nước 生效中 88/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2025/NQ-HĐND Quy định phạm vi nghiệp vụ, quyền hạn của Chủ tịch UBND cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc UBND cấp xã trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 82/2025/TT-BTC Thông tư số 82/2025/TT-BTC Bãi bỏ các Thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 155/2009/TTBTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận của công ty nhà nước theo quy định tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ; Thông tư số 202/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 hướng dẫn một số nội dung về tài chính trong bán, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước; Thông tư số 92/2011/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2011 hướng dẫn thực hiện trợ cấp khó khăn đối với người lao động trong doanh nghiệp theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý tài chính về chỉ trợ cấp mất việc làm cho người lao động tại doanh nghiệp 生效中 144/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 144/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy chế về quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 26/2025/TT-BTP Thông tư số 26/2025/TT-BTP Hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 生效中 45/2025/TT-BYT Thông tư số 45/2025/TT-BYT bãi bỏ Thông tư 31/2015/TT-BYT quy định việc áp dụng chế độ bồi dưỡng, thời gian và số người thực hiện giám định đối với từng loại việc giám định pháp y, pháp y tâm thần 生效中 05/2026/QĐ-CTUBND Quyết định số 05/2026/QĐ-CTUBND Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 118/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 124/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về Chương trình việc làm tỉnh Sơn La giai đoạn 2016 - 2020 生效中 19/2025/TT-BXD Thông tư số 19/2025/TT-BXD Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng 生效中 50/2026/TT-BCA Thông tư 50/2026/TT-BCA Quy định về các loại biểu mẫu giấy tờ, sổ sách trong công tác dẫn độ và công tác chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù thuộc thẩm quyền của Công an nhân dân 生效中 386/QĐ-UBND Quyết định số 386/QĐ-UBND Bãi bỏ một số nội dung Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 106/2025/TT-BTC Thông tư số 106/2025/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 生效中 21/2026/TT-BKHCN Thông tư 21/2026/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 生效中 167/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 167/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 114/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2024-2025; một số nội dung của Phụ lục quy trình thực hiện hồ sơ hỗ trợ ban hành kèm theo Nghị quyết số 144/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 12/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 11/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 生效中 361/QĐ-UBND Quyết định số 361/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 547/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 547/2025/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết số 75/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc khai thác và sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi do nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hoà Bình 生效中 433/QĐ-UBND Quyết định số 433/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành 生效中 122/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 122/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy chế phối hợp xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 571/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 571/2025/NQ-HĐND quy định mức trợ cấp đặc thù đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân, lao động hợp đồng làm việc tại cơ sở cai nghiện ma tuý tỉnh Hoà Bình 已失效 537/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 537/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình 生效中 21/2025/TT-BTC Thông tư số 21/2025/TT-BTC Bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành 生效中 89/2025/TT-BTC Thông tư số 89/2025/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 giữa Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất 生效中 10/2025/TT-BYT Thông tư số 10/2025/TT-BYT Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành về phòng, chống HIV/AIDS 生效中 120/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 119/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2025/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 71/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ đối với lưu học sinh nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào sang Việt Nam học tập theo chương trình hợp tác với tỉnh Sơn La 生效中 121/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 122/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 99/2019/NQ-HĐND ngày 12/6/2019 của HĐND tỉnh quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 124/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 124/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ kinh phí cho học sinh phải qua sông, suối, hồ để đi học trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 123/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 125/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 125/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các nội dung, mức chi đối với cấp huyện tại Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND và Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Sơn La 生效中 118/2026/QĐ-UBND Quyết định 118/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng 尚未生效 49/2025/QĐ-TTg Quyết định số 49/2025/QĐ-TTg Giải thể và chấm dứt hoạt động của Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài 生效中 64/2025/TT-BCt Thông tư số 64/2025/TT-BCt Hướng dẫn về thủ tục hành chính nội bộ trong công tác phối hợp giữa cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng với cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực về kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung 生效中 44/2025/QĐ-TTg Quyết định số 44/2025/QĐ-TTg Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ 生效中 10/2026/QĐ-UBND Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 05/2026/QĐ-UBND Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng (cũ) về việc ban hành quy chế quản lý kiến trúc thành phố Đà Nẵng 生效中 02/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng tại Đô thị cổ Hội An; Tháp cổ Mỹ Sơn, Bằng An, Chiên Đàn, Khương Mỹ và Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Quy định mức chi cho hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 12/2026/QĐ-UBND Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 và Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 08/02/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh 生效中 16/2026/QĐ-UBND Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Phân cấp quyết định đầu tư dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 05/2026/QĐ-UBND Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy trình thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với các phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về triển khai thực hiện Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 02/2026/QĐ-UBND Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 16/2026/QĐ-UBND Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025; Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2022; Quyết định số 2064/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 生效中 09/2026/QĐ-UBND Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau, Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số mục của Phụ lục quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 10/2026/QĐ-UBND Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Phân cấp giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền của UBND thành phố 生效中 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 12/2026/QĐ-UBND Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 04/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 生效中 14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 01/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND Quy định về danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 01/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hoá trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 08/2026/QĐ-UBND Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ 生效中 13/2026/QĐ-UBND Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Ninh Bình 生效中 11/2026/QĐ-UBND Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Quy định phân cấp một số nội dung trong quản lý cây xanh, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng 生效中 22/2026/QĐ-UBND Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 生效中 13/2026/QĐ-UBND Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh Đồng Tháp 生效中 11/2026/QĐ-UBND Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Tây Ninh 生效中 16/2026/QĐ-UBND Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 12/2026/QĐ-UBND Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 12/2026/QĐ-UBND Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 09/2026/QĐ-UBND Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất làm căn cứ tính tiền bồi thường về đất, giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 05/2026/QĐ-UBND Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 13/2026/QĐ-UBND Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 06/2026/QĐ-UBND Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 05/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021 – 2026 生效中 20/2026/QĐ-UBND Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 10/2026/QĐ-UBND Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 11/2026/QĐ-UBND Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 生效中 24/2026/QĐ-UBND Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số yếu tố ước tính doanh thu phát triển; chi phí phát triển của thửa đất, khu đất cần định giá theo phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 22/2026/QĐ-UBND Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân và dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 01/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026 - 2030 生效中 09/2026/QĐ-UBND Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 03/2025/NQ-HĐND. Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND. Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 17/2026/QĐ-UBND Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Quy định việc quản lý đường đô thị, đường xã, đường ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 06/2026/QĐ-UBND Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 13/2026/QĐ-UBND Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng đăng ký đất đai Hưng Yên thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên 生效中 15/2026/QĐ-UBND Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Phân cấp phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước có tổng mức đầu tư từ dự án lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở xuống 生效中 06/2026/QĐ-UBND Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chí tuyển chọn sinh viên sư phạm đã trúng tuyển ngành Giáo dục mầm non trình độ Cao đẳng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 生效中 12/2026/QĐ-UBND Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Quy định về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 78/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phân cấp thực hiện tiếp nhận đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 10/2026/QĐ-UBND Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 21/2026/QĐ-UBND Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không đảm bảo hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 06/2026/QĐ-UBND Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ Phát triển đất tỉnh Hà Tĩnh 生效中 13/2026/QĐ-UBND Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 11/2026/QĐ-UBND Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bộ đơn giá bồi thường công trình bưu chính, viễn thông khi Nhà nước khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 05/2026/QĐ-UBND Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý Nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 15/2026/QĐ-UBND Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 11/2026/QĐ-UBND Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La 生效中 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/5/2025 của Quốc hội 生效中 02/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND Quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Điện Biên” 生效中 15/2026/QĐ-UBND Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 13/2026/QĐ-UBND Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 生效中 12/2026/QĐ-UBND Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Quy định tổ chức hệ thống cấp cứu ngoại viện, hệ thống tiếp nhận thông tin và điều phối cấp cứu của nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 08/2026/QĐ-UBND Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 06/2026/QĐ-UBND Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Ban hành quy chế đối thoại trong giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Nội vụ quản lý từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 19/2026/QĐ-UBND Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 2 Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định về số lượng và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 09/2026/QĐ-UBND Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý rừng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng 生效中 20/2026/QĐ-UBND Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 05/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 18/2026/QĐ-UBND Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 08/2026/QĐ-UBND Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 115/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Nhà hát Sân khấu truyền thống Hải Phòng trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng 生效中 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 生效中 04/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 02/2026/QĐ-UBND Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 21/2026/QĐ-UBND Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh được giao trong Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 生效中 10/2026/QĐ-UBND Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình, mồ mả được xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 23/2026/QĐ-UBND Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 生效中 14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 18/2026/QĐ-UBND Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 生效中 12/2026/QĐ-UBND Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 生效中 06/2026/QĐ-UBND Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau 生效中 13/2026/QĐ-UBND Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng “Tỏa sáng Blouse trắng” trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 11/2026/QĐ-UBND Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh và quy định quy trình kiểm tra nội dung đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 06/2026/QĐ-UBND Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý, bảo vệ, thực hiện các biện pháp ngăn chặn và xử lý các hành vi lấn chiếm đất dành cho đường sắt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 17/2026/QĐ-UBND Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định do Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành 生效中 05/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên và Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật, hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 03/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 16/2026/QĐ-UBND Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của UBND tỉnh 生效中 17/2026/QĐ-UBND Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 16/2026/QĐ-UBND Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 17/2026/QĐ-UBND Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 15/2026/QĐ-UBND Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố 生效中 30/2026/QĐ-UBND Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 01/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp xử lý các vấn đề về lãnh sự liên quan đến người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh và Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý các đoàn khách nước ngoài đến thăm, làm việc trên địa bàn tỉnh 生效中 35/2026/QĐ-UBND Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Hải Phòng 生效中 16/2026/QĐ-UBND Quyết định số 16 /2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Ủy ban nhân dân thành phố Huế) 生效中 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 177/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và ổn định đến năm 2025, tỉnh Thanh Hóa 生效中 07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 19/2026/QĐ-UBND Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ lịch sử tại Lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Ninh 生效中 20/2026/QĐ-UBND Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 06/2026/QĐ-UBND Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La 生效中 18/2026/QĐ-UBND Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 21/2026/QĐ-UBND Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, tạm đình chỉ công tác, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 生效中 16/2026/QĐ-UBND Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 18/2026/QĐ-UBND Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 34/2026/QĐ-UBND Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Đồng Tháp 生效中 14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 02/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 70/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về một số chính sách trong công tác bảo vệ chăm sóc sức khỏe và điều dưỡng; thăm hỏi khi ốm đau; phúng viếng trong lễ tang; thăm hỏi, tặng quà nhân ngày Thương binh - Liệt sĩ, Tết Nguyên đán của tỉnh Lai Châu 生效中 01/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND về bãi bỏ Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về quy định mức tỷ lệ phần trăm để xác định đơn giá thuê đất, đất xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 24/2026/QĐ-UBND Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo 生效中 09/2026/QĐ-UBND Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 84/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 17/2026/QĐ-UBND Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 11/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học sinh trường trung học phổ thông chuyên; mức hỗ trợ và thưởng đối với giáo viên, cán bộ quản lý, chuyên gia, học sinh tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp quốc gia, khu vực và quốc tế của tỉnh Điện Biên 生效中 17/2026/QĐ-UBND Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh 生效中 13/2026/QĐ-UBND Quyết định số 13 /2026/QĐ-UBND Phân cấp phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch chung xã trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 26/2026/QĐ-UBND Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 23/2026/QĐ-UBND Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025) 生效中 08/2026/QĐ-UBND Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 12/2026/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn đối với quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 25/2026/QĐ-UBND Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND ngày 06/12/2017 của UBND tỉnh Long An 生效中 31/2026/QĐ-UBND Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 09/2026/QĐ-UBND Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 15/2026/QĐ-UBND Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu 生效中 05/2026/QĐ-UBND Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 20/2026/QĐ-UBND Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện nhiệm vụ lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng 生效中 29/2026/QĐ-UBND Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc địa phương tỉnh Ninh Bình quản lý 生效中 04/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 151/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 337/2014/NQ-HĐND, Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND, Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND, Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND, Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND và bãi bỏ một phần Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND, Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 18/2026/QĐ-UBND Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân tỉnh đại diện quyền chủ sở hữu 生效中 08/2026/QĐ-UBND Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Điều 1 Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực môi trường 生效中 19/2026/QĐ-UBND Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú và dịch vụ tham quan tại khu du lịch thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 32/2026/QĐ-UBND Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 35/2026/QĐ-UBND Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 18/2026/QĐ-UBND Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 15/2026/QĐ-UBND Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 28/2026/QĐ-UBND Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 生效中 01/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi một số hoạt động văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản, vật nuôi và sản xuất muối bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ Chương trình Mỗi xã một sản phẩm (OCOP) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2026-2030 生效中 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ sản xuất lúa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng 生效中 02/2026/QĐ-UBND Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phân cấp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 生效中 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật và mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các trường có tổ chức nấu ăn cho trẻ em mầm non, học sinh ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi và mức chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê đất ngắn hạn đối với quỹ đất do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Đồng Nai được giao quản lý, khai thác 生效中 10/2026/QĐ-UBND Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu trong lĩnh vực công chứng; nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài và thừa phát lại 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 09/2026/QĐ-CTUBND Quyết định số 09/2026/QĐ-CTUBND Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực tư pháp 生效中 01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp 生效中 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 121/2025/QĐ-UBND Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La 生效中 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Hà Tĩnh 生效中 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định đối tượng, mức chi và kinh phí thăm chúc tết Nguyên đán hằng năm của tỉnh An Giang 生效中 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ mua sắm, thủ tục cấp phát phù hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và trang phục đối với công chức làm việc tại Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh An Giang 生效中 155/2025/QĐ-UBND Quyết định số 155/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 05/2026/QĐ-UBND Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 02/2026/QĐ-UBND Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 97/2025/QĐ-UBND Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 89/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách, chế độ nghỉ việc đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh trước thời điểm ngày 01/7/2025 theo Điều 4 Nghị quyết số 07/2025/NQ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 02/2026/QĐ-UBND Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Phân cấp quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng điều kiện theo quy định tại Nghị định số 37/2024/NĐ-CP và duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 92/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục đặt hàng, giao nhiệm vụ quản lý khai thác, vận hành các tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cung cấp sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy và người làm công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng Cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 102/2025/QĐ-UBND Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Phân cấp trong quản lý nhà nước đối với một số nội dung thuộc lĩnh vực kiến trúc, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật, hoạt động xây dựng 生效中 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 06/2026/QĐ-UBND Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 27 ngày 6 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Hà Nội 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 生效中 47/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định một số chính sách hỗ trợ, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn đặc trưng, nhà rường cổ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) 生效中 47/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai 生效中 100/2025/QĐ-UBND Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 生效中 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ tài chính trong hoạt động khoa học, Công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh NB 生效中 02/2026/QĐ-UBND Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 生效中 05/2026/QĐ-UBND Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 生效中 08/2026/QĐ-UBND Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô và xe máy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 01/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND, Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND, Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND, Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND, Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND, Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND, Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND, Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND, Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND, Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND, Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND, Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND, Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND và Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 46/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 92/2025/QĐ-UBND Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Ban hành Quyết định quy định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 101/2025/QĐ-UBND Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định: Số 41/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024; số 68/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2024; số 69/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2024; số 21/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, nhà ở và thị trường bất động sản 生效中 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Về ban hành Quy định quản lý nhà nước về Hội - Quỹ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2025 - 2030 生效中 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 36/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 98/2025/QĐ-UBND Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định, Quy chế ban hành kèm theo các Quyết định: số 20/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016; số 50/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2017; số 13/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2019; số 05/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2004/QĐ-UBND, Quyết định số 65/2004/QĐ-UBND, Quyết định số 20/2011/QÐ-UBND, Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND, Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND, Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND, Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND, Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND, Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND, Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND, Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND, Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND, Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND, Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND và Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 02/2026/QĐ-UBND Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc 生效中 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích hoạt động đổi mới sáng tạo, ứng dụng, chuyển giao công nghệ, vinh danh ý tưởng sáng tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại của thành phố Đà Nẵng 生效中 88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 95/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài vào làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Quy định đối tượng, mức thăm, quà tặng nhân dịp các ngày kỷ niệm, Tháng hành động hằng năm về bảo trợ xã hội, bình đẳng giới trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 06/2026/QĐ-UBND Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Dược thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 123/2025/QĐ-UBND Quyết định số 123/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 16/8/2025 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La 生效中 06/2026/QĐ-UBND Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Quy định việc ưu tiên các đối tượng được thuê nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công; tiêu chuẩn, đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 167/2025/QĐ-UBND Quyết định số 167/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh 生效中 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ cấp hằng tháng, trợ cấp đột xuất đối với người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2015 và Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 90/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho từng cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 65/2025/NQ-HĐND 生效中 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 116/2025/QĐ-UBND Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 03/2026/TT-BDTTG Thông tư số 03/2026/TT-BDTTG Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo 尚未生效 09/2026/TT-BTP Thông tư số 09/2026/TT-BTP Quy định chế độ báo cáo về công tác kiểm soát thủ tục hành chính 尚未生效 27/2026/TT-BXD Thông tư Quy định phân cấp thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; đầu tư xây dựng, mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước 尚未生效 25/2026/QĐ-TTg Quyết định 25/2026/QĐ-TTg Bãi bỏ Quyết định số 182/2007/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc kiện toàn Đoàn đàm phán Chính phủ về kinh tế và thương mại quốc tế 生效中 08/2026/TT-KTNN Thông tư số 08/2026/TT-KTNN bãi bỏ toàn bộ hai văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành 生效中 09/2026/TT-BVHTTDL Thông tư quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 生效中 98/2025/QĐ-UBND Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử thành phố Đà Nẵng 生效中 97/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2025/NQ-HĐND Quy định về mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi cho hoạt động Ban Chỉ đạo, Tổ Chuyên gia tư vấn, Tổ Giúp việc thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia tại thành phố Đà Nẵng 生效中 06/2026/QĐ-UBND Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục, nội dung gói dịch vụ y tế cơ bản do trạm y tế cơ bản do trạm y tế xã, phương thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi một số hoạt động phục vụ cho mục tiêu y tế - dân số trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 生效中 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu trong lĩnh vực thỏa thuận quốc tế 生效中 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định việc chi tiền thưởng đối với các các giải thưởng, chuyên đề đặc thù của thành phố Đà Nẵng 生效中 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với người có công với cách mạng, thân nhân và gia đình người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 151/2025/QĐ-UBND Quyết định số 151/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Giáo dục và Đào tạo phê duyệt đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài của các cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh 生效中 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 06/11/2019 của UBND tỉnh 生效中 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2025 生效中 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị-xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 103/2025/QĐ-UBND Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 10/2026/TT-BTC Thông tư Bãi bỏ một số Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước 生效中 103/2025/QĐ-UBND Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Quy định giá thóc để tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 112/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 112/2025/NQ-HĐND Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 93/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND Quy định thủ tục công bố và công bố hoạt động vùng nước neo đậu thuộc địa giới hành chính Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 09/2026/QĐ-UBND Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 133/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) quy định mức tiền tối thiểu để làm cơ sở vận động đóng góp Quỹ đền ơn đáp nghĩa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND, Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND, Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND, Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND, Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND, Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND và Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 104/2025/QĐ-UBND Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 02/2026/QĐ-UBND Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với hành vi huỷ hoại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 97/2025/QĐ-UBND Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản và tổ chức, quản lý đội ngũ Cộng tác viên kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành 生效中 46/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách cho vay từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đồng Tháp 生效中 05/2026/QĐ-UBND Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố về tổ chức bộ máy, quản lý cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 生效中 38/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ tiền sử dụng đất áp dụng cho trường hợp được bố trí đất tái định cư đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ câu lạc bộ văn hoá - nghệ thuật - thể thao nòng cốt trên địa bàn các xã, phường tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2026-2030 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ đóng mới ghe Ngo truyền thống của đồng bào dân tộc Khmer trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và bảo đảm điều kiện hoạt động đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh 生效中 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Về việc chi tiền thưởng Huân chương Độc lập cho gia đình có nhiều liệt sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 28/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Đồng Tháp 生效中 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định các nội dung chi và mức chi đặc thù cho công tác y tế - dân số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ bệnh nhân điều trị lao đa kháng thuốc và bệnh nhân chạy thận nhân tạo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 119/2025/QĐ-UBND Quyết định số 119/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành giá sản phẩm dịch vụ công hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 164/2025/QĐ-UBND Quyết định số 164/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định về ủy thác nguồn vốn ngân sách thành phố qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay đối với cán bộ, công chức, người lao động có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn đối với người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng đang được chăm sóc, phụng dưỡng tại Trung tâm Phụng dưỡng người có công cách mạng thành phố Đà Nẵng 生效中 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 96/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 90/2025/QĐ-UBND Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng (cũ) ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ) 生效中 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Về việc áp dụng quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 122/2025/QĐ-UBND Quyết định số 122/2025/QĐ-UBND Sửa đổi bổ sung khoản 1, Điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Sơn La và Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của UBND tỉnh Sơn La về việc Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 94/2025/QĐ-UBND Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình sản xuất một số cây trồng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 38/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện chính sách, chế độ trợ cấp một lần đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 07 năm 2025 quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 生效中 45/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số cho người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật, người lao động có thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030 生效中 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBNDTP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Kinh tế Hải Phòng 生效中 '13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '13/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí “0 đồng” khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định đối tượng, mức chi thăm, quà tặng nhân dịp tết Nguyên đán và kỷ niệm ngày Thương binh - Liệt sĩ hằng năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập); Quyết định số 50/2025/QĐ -UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (sau sáp nhập) 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tài năng thành phố Đà Nẵng 生效中 99/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2025/NQ-HĐND Thực hiện Quyết định số 10/2014/QĐ-TTg ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Về việc Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 28/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 生效中 94/2025/QĐ-UBND Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 166/2025/QĐ-UBND Quyết định số 166/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 28/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi cho đơn vị quản lý Khu công nghệ thông tin tập trung Công viên phần mềm Đà Nẵng 生效中 100/2025/QĐ-UBND Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo 生效中 107/2025/QĐ-UBND Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, thuê đất xây dựng công trình ngầm, thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh 生效中 161/2025/QĐ-UBND Quyết định số 161/2025/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 尚未生效 86/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách khuyến khích giáo viên, giảng viên, học sinh, sinh viên, học viên đoạt giải trong các kỳ thi cấp Thành phố, quốc gia, khu vực, quốc tế và giáo viên, giảng viên có thành tích đào tạo, bồi dưỡng các học sinh, sinh viên, học viên đoạt các giải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Quy định về mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 08/2026/QĐ-UBND Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành các công trình xử lý nước rỉ rác tại Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Khánh Sơn, thành phố Đà Nẵng 生效中 52/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND Quy định chi thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức thành phố Đà Nẵng 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý, điều hành giá trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 08/2026/QĐ-UBND Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 05/2026/QĐ-UBND Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 144/2025/QĐ-UBND Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quyết định phân bổ hạch toán thu ngân sách nhà nước đối với khoản thu khấu trừ thuế giá trị gia tăng từ các công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 93/2025/QĐ-UBND Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chỉ tiêu ước tính doanh thu phát triển, chi phí phát triển của thửa đất, khu đất cần định giá theo phương pháp thặng dư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ hoạt động của Tổ Công nghệ số cộng đồng và Đề án 06 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026 - 2027 生效中 01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 120/2025/QĐ-UBND Quyết định số 120/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 01/2025/QĐ UBND ngày 02/01/2025 của UBND tỉnh 生效中 88/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, định mức chi phí, đơn giá, trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch tổng thể Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 02/2026/QĐ-UBND Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ đối với vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Uỷ ban nhân dân các cấp quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 94/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách Thành phố đảm bảo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi xây dựng Đề án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 02/2026/QĐ-UBND Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 108/2025/QĐ-UBND Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý, và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Huế nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành tỉnh Đồng Tháp 生效中 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh An Giang từ năm học 2025-2026 生效中 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí cùng chi trả chi phí sử dụng thuốc kháng vi rút HIV đối với người nhiễm HIV điều trị tại các cơ sở y tế công lập và mức hỗ trợ đối với nhân viên tiếp cận cộng đồng thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật về lĩnh vực văn thư, lưu trữ do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 生效中 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định chích sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030 生效中 110/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo; học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026 – 2030 生效中 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND về việc quy định nội dung chi, mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 156/2025/QĐ-UBND Quyết định số 156/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đồng Tháp 生效中 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 '43/2025/QĐ-UBND Quyết định số '43/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ 生效中 101/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ công tác xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026 - 2030 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Điện Biên, từ năm học 2025-2026 生效中 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí hủy, phá dỡ tàu cá, chuyển đổi nghề và thay thế, nâng cấp thiết bị giám sát hành trình cho chủ tàu cá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 '47/2025/QĐ-UBND Quyết định số '47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 và Nghị quyết số 388/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 11 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ thêm kinh phí đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia BHXH tự nguyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030 生效中 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại đối với người học nghề trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 049/2025/QĐ-UBND Quyết định số 049/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 012/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Cà Mau 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai 已失效 109/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 59/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh 生效中 36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định đối tượng, chính sách hỗ trợ kinh phí đi lại, làm việc hoặc thuê nhà ở đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2026-2030 生效中 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND QUy định nội dung và mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ sản xuất lúa trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Quyết định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 '44/2025/QĐ-UBND Quyết định số '44/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 và Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 13/02/2020 của UBND tỉnh quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 生效中 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đưa lao động của tỉnh Lào Cai đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2026-2030 生效中 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 '46/2025/UBND Quyết định số '46/2025/UBND Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công thuộc pham vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi 生效中 53/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ, bồi dưỡng và một số mức chi cho lực lượng thma gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 61/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 100/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Ninh Bình, nhiệm kỳ 2026 -2031 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công tỉnh Ninh Bình 生效中 89/2025/QĐ-UBND Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 95/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 生效中 145/2025/QĐ-UBND Quyết định số 145/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 47/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2026 - 2030 生效中 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND quy định chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng công tác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 78/2025/QĐ-UBND Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 141/2025/QĐ-UBND Quyết định số 141/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 68/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ chính sách đảm bảo điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh các cấp tỉnh Phú Thọ 生效中 45/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ cho người dân tộc thiểu số thường trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đang học tập trung thuộc hệ cao đẳng, đại học và sau đại học tại các Đại học, Trường đại học, Học viện, Trường Cao đẳng trong hệ thống giáo dục quốc dân 生效中 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND quy định mức chi, chế độ hỗ trợ đối với công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy, quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030 生效中 151/2025/QĐ-UBND Quyết định số 151/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 87/2025/QĐ-UBND Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thành phố Đà Nẵng 生效中 150/2025/QĐ-UBND Quyết định số 150/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 106/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND quy định mức chi quản lý thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng do ngân sách trung ương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thoả thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Quy định các yếu tố ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển của thửa đất, khu đất; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế bố trí vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm giai đoạn 2026-2030 uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 97/2025/QĐ-UBND Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, sử dụng, khai thác, phê duyệt dữ liệu, thông tin của cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tỉnh Lai Châu 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 51/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030 生效中 94/2025/QĐ-UBND Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên Hệ thống Phần mềm quản lý văn bản và điều hành giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ cận nghèo, người cao tuổi từ đủ 60 tuổi đến dưới 75 tuổi, người dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái, bố trí, phân công công tác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 89/2025/QĐ-UBND Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại thi đua, khen thưởng về đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện Chương trình Bố trí dân cư trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2025-2030 生效中 84/2025/QĐ-UBND Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND phân cấp thẩm quyền thực hiện cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Gia Lai năm 2026 生效中 108/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2025/NQ-HĐND Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh trích hàng năm ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đối với các trường công lập được công nhận và công nhận lại đạt chuẩn quốc gia cua tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2026 -2030 生效中 154/2025/QĐ-UBND Quyết định số 154/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 60/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách đặc thù hỗ trợ cho các hoạt động xúc tiến thương mại của Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 '12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '12/2025/NQ-HĐND Về bãi bỏ Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng (cũ) về phân cấp thẩm quyền quyết định nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng và nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố 生效中 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chế độ, chính sách đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và người phục vụ huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Ninh Bình 生效中 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND quy định về quà tặng đối với người có công với cách mạng, thân nhân liệt sỹ, người thờ cúng liệt sĩ, cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công nhân dịp Tết Nguyên đán, ngày thương binh - Liệt sĩ (ngày 27 tháng 7), ngày Quốc khánh (ngày 02 tháng 9) hằng năm; hỗ trợ người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ khi đi điều dưỡng tập trung tại các cơ sở điều dưỡng 生效中 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực xuất, nhập khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 94/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2025/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 103/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Lai Châu từ năm học 2025-2026 生效中 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng cho các lực lượng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự, hỗ trợ phục vụ tại các sự kiện chính trị, văn hóa, xã hội và các sự kiện khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 92/2025/QĐ-UBND Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường 生效中 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức đối thoại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp với Nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 125/2025/QĐ-UBND Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định về mức thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích tại các cuộc thi cấp tỉnh, quốc gia, khu vực, châu lục và quốc tế trong lĩnh vực giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp; thể dục, thể thao; khoa học, công nghệ, kỹ thuật, thông tin; văn học nghệ thuật, báo chí, biểu diễn nghệ thuật; danh hiệu nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Lào Cai 生效中 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn khi điều trị nội trú và mức hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo sinh con tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế hỗ trợ vaccine tiêm phòng; phòng chống dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động, không đủ điều kiện khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Ninh Bình 生效中 153/2025/QĐ-UBND Quyết định số 153/2025/QĐ-UBND Ban hành Cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách thu hút, đãi ngộ, hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 - 2030 生效中 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành 生效中 52/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập tổ bảo vệ an ninh trật tự và tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh trật tự trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định mức thưởng thành tích trong đấu tranh phòng, chống tội phạm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định về thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 102/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết: Số 41/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023; số 07/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2024; số 56/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 '14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '14/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 '11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '11/2025/NQ-HĐND Phân cấp thẩm quyền phê duyệt Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa theo phương thức cho thuê quyền khai thác hoặc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 28/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cước phí thuê bao duy trì kết nối thiết bị giám sát hành trình và nhật ký điện tử cho tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 115/2025/QĐ-UBND Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế sử dụng Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La 生效中 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện và một số nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 132/2025/QĐ-UBND Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua ngân hàng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo đối với lưu học sinh nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào, Vương quốc Campuchia học tập tại các trường cao đẳng công lập thuộc tỉnh Đồng Tháp quản lý 生效中 28/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 - 2030 生效中 152/2025/QĐ-UBND Quyết định số 152/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình ( trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình 已失效 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, Hội khỏe phù đổng, Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh trong lĩnh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định việc quản lý đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn và quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản trên Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La 生效中 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Đồng Tháp 生效中 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND về việc phân cấp chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tại khu vực không có yêu cầu lập quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác trên địa bàn tỉnh Quảng 生效中 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Điện Biên 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định trợ cấp một lần đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh hoặc ở cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đồng Tháp 生效中 '09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '09/2025/NQ-HĐND số ngày của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ trong khám bênh, chữa bệnh cho người nghèo, người mắc bênh rối loạn tâm thần và một số đối tượng có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quyết định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông dân lập, tư thục, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục từ năm 2025 -2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ơ xã hội trên địa bàn tỉnh NB 生效中 82/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 82/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ mua sắm, thủ tục cấp phát phù hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và trang phục đối với công chức làm việc tại Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Phú Thọ 生效中 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các cấp chính quyền của thành phố Đà Nẵng 生效中 '46/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số '46/2025/QĐ-CTUBND Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng, khai thác, xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ chênh lệch lãi xuất hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang 生效中 59/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025 chịu sự tác động do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp theo Kết luận số 183-KL/TW ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư 生效中 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND quy định chế độ hỗ trợ kinh phí đối với những người tham gia trực tiếp công tác giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố; điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030 生效中 93/2025/QĐ-UBND Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn 生效中 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 '10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '10/2025/NQ-HĐND Quy định về việc miễn thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất khi thực hiện việc chuyển đổi giấy tờ do sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 80/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 tỉnh Phú Thọ 生效中 147/2025/QĐ-UBND Quyết định số 147/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 55/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2025/NQ-HĐND Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ chi phí quản lý để thực hiện các hoạt động nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực hiện chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng do ngành nội vụ quản lý 生效中 88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Phân cấp nhiệm vụ cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hòa xuất khẩu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định chi tiết về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia (vùng phụ cận ga đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam) tại khu vực tỉnh Gia Lai 生效中 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026- 2031 trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 149/2025/QĐ-UBND Quyết định số 149/2025/QĐ-UBND Phân công, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông, lâm sản và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 134/2025/QĐ-UBND Quyết định số 134/2025/QĐ-UBND Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh thanh hóa 生效中 67/2025/QĐ-UBND Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 '43/2025/QĐ-UBND Quyết định số '43/2025/QĐ-UBND Về việc phân công cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 '42/2025/QĐ-UBND Quyết định số '42/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Ngãi 生效中 '39/2025/QĐ-UBND Quyết định số '39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản công vào Cơ sở dữ liệu quốc gia và sử dụng thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 '37/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số '37/2025/QĐ-CTUBND Phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi. 生效中 123/2025/QĐ-UBND Quyết định số 123/2025/QĐ-UBND Ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực dược phẩm, bà mẹ và trẻ em trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 121/2025/QĐ-UBND Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND Phân cấp quản lý an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 118/2025/QĐ-UBND Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 117/2025/QĐ-UBND Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Thanh Hóa 生效中 '35/2025/QĐ-UBND Quyết định số '35/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi 生效中 115/2025/QĐ-UBND Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của phần mềm tiếp nhận, xử lý và trả lời phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân tỉnh Thanh Hóa 生效中 89/2025/QĐ-UBND Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Phân cấp tuyển dụng viên chức, tiếp nhận vào viên chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát triển làng nghề và ngành nghề nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 82/2025/QĐ-UBND Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Ban hành Nội quy mẫu áp dụng cho các chợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai 生效中 158/2025/QĐ-UBND Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 154/2025/QĐ-UBND Quyết định số 154/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 生效中 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng 生效中 74/2025/QĐ-UBND Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh 生效中 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 98/2025/QĐ-UBND Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh 生效中 97/2025/QĐ-UBND Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn, kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 111/2025/QĐ-UBND Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La 生效中 136/2025/QĐ-UBND Quyết định số 136/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ 生效中 103/2025/QĐ-UBND Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ- HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 127/2025/QĐ-UBND Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế 生效中 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ 生效中 56/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người cao tuổi, học sinh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 83/2025/QĐ-UBND Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về việc ban hành Quy định một số nội dung về công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 54/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và mức chi đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 53/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND Về các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 78/2025/QĐ-UBND Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 214/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 - 2026 生效中 118/2025/QĐ-UBND Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND Quy định các tiêu chí xác định công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP được áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn trong triển khai Luật Địa chất và Khoáng sản 已失效 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ban hành Nội quy mẫu về chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 74/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ nghị quyết số 30/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố hà nội về xây dựng khu vực phòng thủ thành phố Hà Nội đến năm 2020 và những năm tiếp theo 生效中 148/2025/QĐ-UBND Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 163/2025/QĐ-UBND Quyết định số 163/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Ninh Bình 生效中 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Quy định về tỷ lệ trích nguồn thu được để lại để tạo nguồn cải cách tiền lương đối với các đơn vị sự nghiệp công lập có số thu lớn do Thành phố Hồ Chí Minh quản lý 生效中 148/2025/QĐ-UBND Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 3 Điều 1 Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND tỉnh quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 117/2025/QĐ-UBND Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải) 生效中 84/2025/QĐ-UBND Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ và Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian, tỷ lệ tính hao mòn; thời gian, tỷ lệ trích khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính 生效中 125/2025/QĐ-UBND Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Ban hành quy trình rà soát đối tượng, quy định đối tượng ưu tiên thực hiện Dự án 1, Dự án 2 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn thành phố Huế 生效中 90/2025/QĐ-UBND Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 45/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Thanh Hóa 生效中 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 79/2025/QĐ-UBND Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 và Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh bãi bỏ một phần Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp 生效中 57/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND Về mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật, xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật và tổ chức, quản lý cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 58/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn và tiền ăn thêm các ngày lễ, tết trong năm cho người bệnh tại Bệnh viện Nhân Ái, Bệnh viện Tâm thần, Bệnh viện sức khỏe Tâm thần Bà Rịa - Vũng Tàu và Bệnh viện Bến Sắn trực thuộc Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 生效中 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về mức chi cho các hoạt động khuyến công Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Quy định về tỷ lệ trích nguồn thu được để lại để tạo nguồn cải cách tiền lương đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập có số thu lớn do Thành phố Hồ Chí Minh quản lý 生效中 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 生效中 86/2025/QĐ-UBND Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định danh mục địa bàn (thôn, bản) và khoảng cách học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú và trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh theo quy định tại Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn thêm, tiền mua bảo hiểm y tế và chi phí sinh hoạt khác đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn vị do Sở Y tế và Sở Nội vụ quản lý 生效中 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng loại cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản, vật nuôi và sản xuất muối quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 生效中 38/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 252/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 35/2024/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 51/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND Ban hành mức chi chế độ công tác phí và chế độ tổ chức hội nghị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 141/2025/QĐ-UBND Quyết định số 141/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực tổ chức bộ máy, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 106/2025/QĐ-UBND Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách khuyến khích đối với học sinh, giáo viên, cán bộ quản lý Trường trung học phổ thông chuyên Lam Sơn và các Trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 126/2025/QĐ-UBND Quyết định số 126/2025/QĐ-UBND Phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hoá xuất khẩu 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 55/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy, quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy; chính sách hỗ trợ đối với người lao động làm việc tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập do Công an Thành phố Hồ Chí Minh quản lý và các cơ sở cai nghiện ma túy của Công an tỉnh Đồng Nai, Công an tỉnh Lâm Đồng được Bộ Công an quy định tiếp nhận người cai nghiện từ Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 87/2025/QĐ-UBND Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14/6/2025 của Chính phủ 生效中 122/2025/QĐ-UBND Quyết định số 122/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 và Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 138/2025/QĐ-UBND Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 83/2025/QĐ-UBND Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng; phân cấp thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn và quy định trình tự, thủ tục điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 生效中 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 生效中 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Về việc sửa đổi điểm 1.2 khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 109/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho hoạt động giám sát và phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 146/2025/QĐ-UBND Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 84/2025/QĐ-UBND Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 52/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 生效中 90/2025/QĐ-UBND Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Phân cấp một số nội dung về quản lý hoạt động giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đât trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 140/2025/QĐ-UBND Quyết định số 140/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 147/2025/QĐ-UBND Quyết định số 147/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định biện pháp thi hành Nghị quyết số 236/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 75/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 已失效 81/2025/QĐ-UBND Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng, Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 23/02/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND quy định về quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng và bãi bỏ một phần Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý và s… 生效中 87/2025/QĐ-UBND Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 86/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ sữa uống tại trường cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2025-2030 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ- HĐND Quy định mức học phí và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai từ năm 2025 - 2026 生效中 212/2025/QĐ-UBND Quyết định số 212/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức tại các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và viên chức tại đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố 已失效 '07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '07/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025 nghỉ việc ngay do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp theo Kết luận số 183-KL/TW ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư 生效中 '05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '05/2025/NQ-HĐND Quy định về đối tượng, mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Quy định định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ, nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định mức chi chế độ bồi dưỡng đối với giải thi đấu thể thao và mức chi chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên và Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động cho các đội văn nghệ quần chúng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước và mua sắm hàng hóa dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên 生效中 84/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2025-2030 生效中 83/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2025/NQ-HĐND Quy định tặng quà cho các đối tượng chính sách xã hội và các đối tượng khác nhân dịp tết Nguyên đán hằng năm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 生效中 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật, dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 82/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 82/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2026-2030 生效中 '38/2025/QĐ-UBND Quyết định số '38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Cấp cứu thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Y tế thành phố Đà Nẵng 生效中 119/2025/QĐ-UBND Quyết định số 119/2025/QĐ-UBND Quy định phân công, phân cấp, phối hợp quản lý an toàn thực phẩm thuộc ngành Nông nghiệp và Môi trường quản lý trên địa bàn thành phố Huế 生效中 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Công tác xã hội thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Y tế thành phố Đà Nẵng 生效中 78/2025/QĐ-UBND Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Y tế thành phố Đà Nẵng 生效中 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài 生效中 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 94/2025/QĐ-UBND Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, hưu trí xã hội; mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định về mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh của cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm học 2025-2026 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh hoặc ở cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025, nghỉ việc ngay do thực hiện mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 生效中 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân và mức phụ cấp hàng tháng cho Ấp (Khu, Khóm) đội trưởng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 82/2025/QĐ-UBND Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động thanh tra thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh 生效中 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định mức hưởng phụ cấp hàng tháng đối với thôn đội trưởng và trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch UBND cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc UBND cấp xã trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 68/2025/QĐ-UBND Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú tại cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 86/2025/QĐ-UBND Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 112/2025/QĐ-UBND Quyết định số 112/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 110/2025/QĐ-UBND Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cho Uỷ ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của cấp quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư công đã được cấp huyện quyết định chủ trương đầu tư trước ngày 01/7/2025 生效中 116/2025/QĐ-UBND Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 93/2025/QĐ-UBND Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ cấp đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh hoặc ở cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025 nghỉ việc ngay do thực hiện mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên, mức hỗ trợ, bồi thường và bảo đảm điều kiện hoạt động của Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập và tiêu chí số lượng thành viên Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định về điều kiện diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 115/2025/QĐ-UBND Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế 生效中 207/2025/QĐ-UBND Quyết định số 207/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 111/2025/QĐ-UBND Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế 生效中 38/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh hoặc ở cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025 nghỉ việc ngay do thực hiện mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 生效中 '36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '36/2025/NQ-HĐND Bổ sung giá của một số loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 已失效 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, hiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Đà Nẵng 生效中 128/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Sơn La 生效中 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp thực hiện thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 219/2025/NĐ-CP 生效中 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền và phân cấp thẩm quyền xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân và tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu 已失效 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án “Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ giai đoạn 2026 - 2030” 生效中 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định xét tặng Kỷ niệm chương Hùng Vương 生效中 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 尚未生效 109/2025/QĐ-UBND Quyết định số 109/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 107/2025/QĐ-UBND Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 生效中 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 106/2025/QĐ-UBND Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai 生效中 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Hà Tĩnh 生效中 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 104/2025/QĐ-UBND Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND tỉnh Sơn La về quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 113/2025/QĐ-UBND Quyết định số 113/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 01/6/2022; Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 của UBND tỉnh về quy định nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định bảng giá đất cụ thể và Tổ giúp việc của các Hội đồng 生效中 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho trë em được chăm sóc, nuôi dưỡng tại Làng trẻ em SOS Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 生效中 79/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 87/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; mua sắm hàng hoá, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu 生效中 86/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Quy định chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Phú Thọ 生效中 90/2025/QĐ-UBND Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức lập dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và một số định mức chi hoạt động quản lý khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh NB 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí trả chính sách trợ giúp xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 147/2025/QĐ-UBND Quyết định số 147/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 生效中 146/2025/QĐ-UBND Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nội dung trong quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình 生效中 144/2025/QĐ-UBND Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND Quy định về số lượng và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 143/2025/QĐ-UBND Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Giao thẩm quyền chủ trì thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án do cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 89/2025/QĐ-UBND Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 140/2025/QĐ-UBND Quyết định số 140/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã quyết định đầu tư 生效中 139/2025/QĐ-UBND Quyết định số 139/2025/QĐ-UBND Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 生效中 83/2025/QĐ-UBND Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2021 của UBND tỉnh Lai Châu phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 82/2025/QĐ-UBND Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dựa án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 '13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '13/2025/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường; quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường thuộc nhiệm vụ chi ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 '11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '11/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 '32/2025/QĐ-UBND Quyết định số '32/2025/QĐ-UBND Quy định về một số nội dung quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 '31/2025/QĐ-UBND Quyết định số '31/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi 生效中 '30/2025/QĐ-UBND Quyết định số '30/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài theo quy định của pháp luật 生效中 '25/2025/QĐ-UBND Quyết định số '25/2025/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 81/2025/QĐ-UBND Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 133/2025/QĐ-UBND Quyết định số 133/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 103/2025/QĐ-UBND Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 102/2025/QĐ-UBND Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Quy định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất và một số yếu tố ước tính doanh thu, chi phí phát triển của thửa đất, khu đất theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 101/2025/QĐ-UBND Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về nhiệm vụ, quyền hạn thực hiện các chương trình, dự án, nhiệm vụ đầu tư công của Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu 生效中 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025 chịu sự tác động do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp theo Kết luận số 183-KL/TW ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư 已失效 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ và bãi bỏ một phần một số quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường 生效中 87/2025/QĐ-UBND Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh - Phần đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc và Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh - Phần đơn giá bồi thường công trình giao thông 已失效 81/2025/QĐ-UBND Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày và danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 102/2025/QĐ-UBND Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 về phân cấp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026 生效中 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 137/2025/QĐ-UBND Quyết định số 137/2025/QĐ-UBND Quy định giờ bán hàng, các trường hợp dừng bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 28'/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28'/2025/QĐ-UBND Quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Quảng Ninh 生效中 135/2025/QĐ-UBND Quyết định số 135/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước và dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 108/2025/QĐ-UBND Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 生效中 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh 生效中 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng theo hiệu quả công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 '08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '08/2025/NQ-HĐND Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi trả thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 76/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy chế Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý môi trường kinh doanh du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 74/2025/QĐ-UBND Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 3 Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Ninh thuộc Sở Công Thương tỉnh Quảng Ninh 生效中 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2020/QĐ- UBND ngày 26 tháng 02 năm 2020 được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2021; Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền thu hồi; thanh lý; xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại đối với tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 '34/2025/QĐ-UBND Quyết định số '34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 '33/2025/QĐ-UBND Quyết định số '33/2025/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 12 Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng 生效中 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ đào tạo nghề cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2025 生效中 98/2025/QĐ-UBND Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định một số nội dung tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La 生效中 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý đê điều và tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 59/2025/QĐ-UBND Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên cho các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc 生效中 '11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '11/2025/NQ-HĐND quy định chính sách trợ giúp xã hội, hỗ trợ một số đối tượng có hoàn cảnh khó khăn; đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên địa bàn tỉnh 生效中 97/2025/QĐ-UBND Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 '13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '13/2025/NQ-HĐND bãi bỏ các Nghị quuyết thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo của HĐND tỉnh Ninh Bình 生效中 96/2025/QĐ-UBND Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, phân cấp quản lý về hoạt động cấp nước cho các cơ quan chuyên môn thuộc UBND và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Phân cấp chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng tại khu vực không có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác 生效中 159/2025/QĐ-UBND Quyết định số 159/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về tổ chức, hoạt động và trách nhiệm quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 156/2025/QĐ-UBND Quyết định số 156/2025/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Gót - Cái Viềng, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng 生效中 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 28/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 104/2025/QĐ-UBND Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận thôn (bản) đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 05/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 '114/2025/QĐ-UBND Quyết định số '114/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng và chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Quy định về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được xem xét hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 '109/2025/QĐ-UBND Quyết định số '109/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền công nhận, đình chỉ, thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp có trụ sở chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 生效中 '106/2025/QĐ-UBND Quyết định số '106/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 生效中 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về việc làm trong lĩnh vực Nội vụ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm; phân cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận xuất xử hàng hóa; quy định cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ; quy định việc tổ chức thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý nhà nước về phát triển cụm công nghiệp. 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trong lĩnh vực hành chính tư pháp 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định chi thu nhập tăng thêm theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 026/2025/QĐ-UBND Quyết định số 026/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi cho hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 115/2025/QĐ-UBND Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 67/2025/QĐ-UBND Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp và giao trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 68/2025/QĐ-UBND Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Tiền Giang thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 '29/2025/QĐ-UBND Quyết định số '29/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 041/2025/QĐ-UBND Quyết định số 041/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 '06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '06/2025/NQ-HĐND Về việc sử dụng nguồn thu từ giao dịch tín chỉ các-bon cho các chương trình, dự án ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển kinh tế xanh, kinh tế số, kinh tế tuần hoàn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 92/2025/QĐ-UBND Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Y tế quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn 生效中 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, khoán bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 '28/2025/QĐ-UBND Quyết định số '28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng 生效中 45/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 46/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ tiền ăn đối với Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng và Trợ lý Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, đặc khu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 43/2025/QĐ-UBND. Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND. Quy định một số nội dung thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 生效中 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Nai. 生效中 40/2025/QĐ-UBND. Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND. Quy định về cơ chế quản lý giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quản lý. 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trong công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Về hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND quy định mức chi tiền thưởng đối với cá nhân đạt danh hiệu "Công dân ưu tú tỉnh Đồng Nai" 生效中 47/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 07 năm 2025 chịu sự tác động do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp theo Kết luận số 183-KL/TW ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư 已失效 123/2025/QĐ-UBND Quyết định số 123/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Quy định về một số chính sách đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 183/2025/QĐ-UBND Quyết định số 183/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 3187/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành quy định chi tiết một số nội dung về đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng 生效中 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 15/2025/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2025/NQ-HĐND BÃI BỎ NGHỊ QUYẾT SỐ 161/2010/NQ-HĐND NGÀY 22 THÁNG 4 NĂM 2010 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÓA VII VỀ QUY HOẠCH THỦY ĐIỆN VỪA VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 79/2013/NQ-HĐND NGÀY 04 THÁNG 7 NĂM 2013 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÓA VIII VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 161/2010/NQ-HĐND 生效中 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45 /2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức 生效中 124/2025/QĐ-UBND Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 121/2025/QĐ-UBND Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực Hòa Bình 生效中 107/2025/QĐ-UBND Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý trong khu vực đất thực hiện dự án thành dự án độc lập để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý rừng đặc dụng Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định về việc phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý rừng phòng hộ Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 '49/2025/QĐ-UBND Quyết định số '49/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 '48/2025/QĐ-UBND Quyết định số '48/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Biển đảo và Thủy sản thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 '47/2025/QĐ-UBND Quyết định số '47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm đào tạo lái xe ô tô, mô tô Đà Nẵng trực thuộc Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng 生效中 '46/2025/QĐ-UBND Quyết định số '46/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Đà Nẵng trực thuộc Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng 生效中 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Tây Ninh 生效中 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 75/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 37/2024/NQ-HĐND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công và thẩm quyền quyêt định mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu 生效中 69/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp, Bộ phận Một cửa trên địa bàn tỉnh 生效中 68/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết: Số 38/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019; số 13/2022/NQ-HĐND ngày 28/6/2022; số 72/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; số 47/2024/NQ-HĐND ngày 30/9/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 67/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, hội nghị trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 62/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 180/2025/QĐ-UBND Quyết định số 180/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp công tác quản lý nhà nước về dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 生效中 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định về tên, đối tượng và tiêu chuẩn tặng Kỷ niệm chương của Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông thuộc các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 生效中 '45/2025/QĐ-UBND Quyết định số '45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 '44/2025/QĐ-UBND Quyết định số '44/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 '43/2025/QĐ-UBND Quyết định số '43/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Y tế thành phố Đà Nẵng 生效中 '42/2025/QĐ-UBND Quyết định số '42/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Âu thuyền và Cảng cá Đà Nẵng thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 '41/2025/QĐ-UBND Quyết định số '41/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Đà Nẵng thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng 生效中 '40/2025/QĐ-UBND Quyết định số '40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Di tích và Danh thắng thành phố Đà Nẵng thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng 生效中 '39/2025/QĐ-UBND Quyết định số '39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cổng Thông tin điện tử thành phố Đà Nẵng trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 生效中 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai 生效中 164/2025/QĐ-UBND Quyết định số 164/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 65/2025/QĐ-UBND Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Cộng tác viên kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 26/10/2011 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế phối hợp cung cấp, tiếp nhận, cập nhật, xử lý thông tin lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 72/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhằm đáp ứng yêu cầu vận hành của mô hình chính quyền địa phương hai cấp và sau sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 生效中 120/2025/QĐ-UBND Quyết định số 120/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 3 生效中 '23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '23/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 119/2025/QĐ-UBND Quyết định số 119/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Da liễu thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2021 - 2026 已失效 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND ngày 22/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trách nhiệm thực hiện kỷ luật, kỷ cương hành chính trong đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ chiến sĩ lực lượng vũ trang trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn 生效中 '38/2025/QĐ-UBND Quyết định số '38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 '36/2025/QĐ-UBND Quyết định số '36/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thành phố Đà Nẵng 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai 生效中 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Xây dựng 生效中 '09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '09/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân, mức hưởng phụ cấp hằng tháng của thôn (tổ) đội trưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương 生效中 94/2025/QĐ-UBND Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2030 已失效 93/2025/QĐ-UBND Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 92/2025/QĐ-UBND Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La 生效中 '10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '10/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 '08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '08/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chể bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình 生效中 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 90/2025/QĐ-UBND Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La 生效中 22'/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22'/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập ban hành 生效中 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 118/2025/QĐ-UBND Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Về bãi bỏ Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về phân cấp Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng ngân sách cấp tỉnh quản lý 生效中 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 已失效 117/2025/QĐ-UBND Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá, mức bồi thường thiệt hại cây trồng và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp hưu trí xã hội trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 生效中 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 生效中 116/2025/QĐ-UBND Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình sản xuất một số cây trồng lâu năm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Huế 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí không đồng khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Huế 已失效 73/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 84/2013/NQ-HĐND ngày 10/5/2013, Nghị quyết số 203/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015, Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017, Nghị quyết số 62/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021, Nghị quyết số 90/2022/NQ-HĐND ngày 31/3/2022, Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023, Nghị quyết số 44/2024/NQ-HĐND ngày 05/11/2024 của HĐND tỉnh Quảng Ninh 生效中 71/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 生效中 70/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 36/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và các khoản chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 027/2025/QĐ-UBND Quyết định số 027/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá về công tác xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Quy định về nội dung chi, mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Về chính sách phát triển giáo dục mầm non ở địa bàn có khu công nghiệp, nơi có nhiều lao động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 '64/2025/QĐ-UBND Quyết định số '64/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 68/2025/QĐ-UBND Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Tiền Giang thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 74/2025/QĐ-UBND Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa khu vực Hồng Ngự thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 79/2025/QĐ-UBND Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Tâm thần Tiền Giang thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa khu vực Tháp Mười thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Y học cổ truyền Tiền Giang thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Y học cổ truyền Đồng Tháp thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 65/2025/QĐ-UBND Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu 生效中 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Tâm thần Đồng Tháp thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 81/2025/QĐ-UBND Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Phụ sản Tiền Giang thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 82/2025/QĐ-UBND Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Mắt thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu 生效中 83/2025/QĐ-UBND Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Phục hồi chức năng thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ tiền cho người tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 84/2025/QĐ-UBND Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kiểm nghiệm thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 86/2025/QĐ-UBND Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giám định Y khoa thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trợ xã hội Tiền Giang thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên 生效中 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên 生效中 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên 生效中 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên 生效中 89/2025/QĐ-UBND Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Quỹ Bảo trợ trẻ em thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 87/2025/QĐ-UBND Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trợ xã hội Đồng Tháp thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 92/2025/QĐ-UBND Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 1 thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 90/2025/QĐ-UBND Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 1 thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 94/2025/QĐ-UBND Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 1 thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Sa Đéc 2 thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 97/2025/QĐ-UBND Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Tam Nông thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 98/2025/QĐ-UBND Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Tân Hồng thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Thanh Bình thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 102/2025/QĐ-UBND Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Cai Lậy thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 100/2025/QĐ-UBND Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Lấp Vò thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 101/2025/QĐ-UBND Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Cái Bè thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 103/2025/QĐ-UBND Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Bình Phú thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian, tỷ lệ tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 104/2025/QĐ-UBND Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Tân Phước thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 106/2025/QĐ-UBND Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tho thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 108/2025/QĐ-UBND Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Tây thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 '31/2025/QĐ-UBND Quyết định số '31/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Công ty Quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng 生效中 109/2025/QĐ-UBND Quyết định số 109/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Gò Công thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 110/2025/QĐ-UBND Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Gò Công Đông thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 111/2025/QĐ-UBND Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 112/2025/QĐ-UBND Quyết định số 112/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 25/8/2020; số 30/2021/QĐ-UBND ngày 23/8/2021; số 07/2024/QĐ-UBND ngày 30/01/2024; số 50/2024/QĐ-UBND ngày 11/10/2024; số 06/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 生效中 113/2025/QĐ-UBND Quyết định số 113/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Lai Vung thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về định mức hoạt động, nội dung và mức chi đặc thù của đội tuyên truyền lưu động, thành viên đội nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 93/2025/QĐ-UBND Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Hồng Ngự 2 thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 96/2025/QĐ-UBND Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Tháp Mười thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Cao Lãnh 2 thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 107/2025/QĐ-UBND Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Chợ Gạo thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa 生效中 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên 生效中 '30/2025/QĐ-UBND Quyết định số '30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Cù Lao Chàm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 59/2025/QĐ-UBND Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 151/2025/QĐ-UBND Quyết định số 151/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về tổ chức, hoạt động và trách nhiệm quản lý nhà nước về hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 148/2025/QĐ-UBND Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND Quy định về kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 145/2025/QĐ-UBND Quyết định số 145/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Hải Phòng 生效中 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 76/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách, chế độ nghỉ việc đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh trước thời điểm ngày 01/7/2025 theo Điều 4 Nghị quyết số 07/2025/NQ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 79/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường và phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 77/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND Quyết định mức phụ cấp, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 75/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đi lại đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động chịu tác động do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 78/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND Quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch UBND cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc UBND cấp xã thực hiện trong lĩnh vực chứng thực 生效中 80/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 79/2025/QĐ-UBND Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn được UBND tỉnh phê duyệt do UBND cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 192/2025/QĐ-UBND Quyết định số 192/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của thành phố Hải Phòng 生效中 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc và Quản lý hạ tầng nông nghiệp và môi trường trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 036/2025/QĐ-UBND Quyết định số 036/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất và biện pháp thi hành Luật Đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 68/2025/QĐ-UBND Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý chợ và hoạt động kinh doanh tại chợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 68/2025/QĐ-UBND Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Thông tin và giám sát, điều hành thông minh Đà Nẵng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng 生效中 67/2025/QĐ-UBND Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Công nghệ Sinh học Đà Nẵng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng 生效中 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Đà Nẵng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng 生效中 190/2025/QĐ-UBND Quyết định số 190/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 26/02/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt và quy trình lựa chọn luật sư, tổ chức hành nghề luật sư cung cấp dịch vụ pháp lý để bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước Việt Nam, cơ quan nhà nước tại cơ quan điều tra áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại nước ngoài, cơ quan tài phán, cơ quan giải quyết tranh chấp trong nước, nước ngoài hoặc quốc tế trên địa bàn thành phố 生效中 28/2025/QĐ-UBND. Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND. bãi bỏ Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá thực hiện dịch vụ sự nghiệp công chiếu phin lưu động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 8 tháng 11 năm 2022 của UBND tỉnh ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật xây dựng, xử lý, bảo quản tài nguyên thông tin, xây dựng cơ sở dữ liệu, hệ thống tra cứu thông tin tại thư viện công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 65/2025/QĐ-UBND Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vu, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Nhà hát Trưng Vương Đà Nẵng thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 生效中 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chuyển đổi số và Công nghệ chiến lược Đà Nẵng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng 生效中 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Ứng dụng khoa học công nghệ và Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Đà Nẵng 生效中 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công, phân cấp về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 131/2025/QĐ-UBND Quyết định số 131/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 67/2025/QĐ-UBND Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 130/2025/QĐ-UBND Quyết định số 130/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách, chế độ trợ cấp một lần đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 07 năm 2025 chịu sự tác động do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp theo Kết luận số 183-KL/TW ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định về nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 65/2025/QĐ-UBND Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ thuộc phạm vi quản lý của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ 生效中 79/2025/QĐ-UBND Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo 生效中 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND quy định về phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 78/2025/QĐ-UBND Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 68/2025/QĐ-UBND Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND Quy định về mức nộp tiền cụ thể khi chuyển đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2018/ NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) 生效中 129/2025/QĐ-UBND Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 104/2025/QĐ-UBND Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn thành phố Huế 生效中 78/2025/QĐ-UBND Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về tiêu chuẩn, tuyển dụng, phân cấp quản lý cán bộ, công chức cấp xã 生效中 65/2025/QĐ-UBND Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 生效中 82/2025/QĐ-UBND Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công, phân cấp, phối hợp quản lý an toàn thực phẩm thuộc ngành Y tế quản lý trên địa bàn thành phố Huế kèm theo Quyết định số 66/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định nội dung, chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư và quản lý dự án đối với dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý văn bản trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Thể dục thể thao thành phố Đà Nẵng thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng 生效中 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến du lịch thành phố Đà Nẵng 生效中 127/2025/QĐ-UBND Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về trách nhiệm công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 126/2025/QĐ-UBND Quyết định số 126/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 128/2025/QĐ-UBND Quyết định số 128/2025/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cảng vụ đường thủy nội địa thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng 生效中 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên thể dục thể thao thành phố Đà Nẵng 生效中 59/2025/QĐ-UBND Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật Đà Nẵng 生效中 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 生效中 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Đà Nẵng thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng 生效中 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển Sâm Ngọc linh và Dược liệu trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh thành phố Đà Nẵng 生效中 '28/2025/QĐ-UBND Quyết định số '28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm điều hành giao thông thông minh Đà Nẵng trực thuộc Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng 生效中 '27/2025/QĐ-UBND Quyết định số '27/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phụng dưỡng người có công cách mạng thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng 生效中 '26/2025/QĐ-UBND Quyết định số '26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường thành phố Đà Nẵng 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Đồng Nai 生效中 89/2025/QĐ-UBND Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 07/11/2013 của UBND tỉnh Sơn La, Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14/10/2015 của UBND tỉnh Sơn La và Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh Sơn La 生效中 88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 86/2025/QĐ-UBND Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 17/10/2023, Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 24/3/2025, Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 và Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 30/4/2025 của UBND tỉnh Sơn La 生效中 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ về tình hình kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa là vật tư, vật liệu xây dựng chủ yếu thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ lưu trú và dịch vụ tham quan tại khu du lịch trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình, hoạt động trên vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưng có hoạt động vận tải trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ tại một số vị trí suối trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ninh 生效中 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quản lý, xử lý và khai thác tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai 生效中 67/2025/QĐ-UBND Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hóa tỉnh Đồng Tháp 生效中 `20/2025/QĐ-UBND Quyết định số `20 /2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 51/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND bãi bỏ một phần Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục đào tạo tỉnh Yên Bái năm học 2023-2024 đến hết năm học 2025-2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái 生效中 102/2025/QĐ-UBND Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 3 của Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của UBND tỉnh và một số điều của Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi; việc hỗ trợ di dời vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 75/2024/QĐ- UBND ngày 08/11/2024 của UBND tỉnh 生效中 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; mua sắm dịch vụ; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 249/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 – 2025 生效中 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 51/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2024 - 2025 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Nghị quyết số 176/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022 - 2025 tỉnh Thanh Hóa 已失效 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với các lực lượng và những người trực tiếp tham gia chữa cháy rừng theo lệnh điều động, huy động của người có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa 生效中 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Hội nghị 生效中 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tin học và Công báo 生效中 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng Văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu cho Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp 生效中 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 28/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho các đối tượng đã nghỉ việc do quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị, sắp xếp lại đơn vị hành chính theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 '26/2025/QĐ-UBND Quyết định số '26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng 生效中 `18/2025/QĐ-UBND Quyết định số `18 /2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ vay vốn giải quyết việc làm cho đối tượng cán bộ, công chức, viên chức, người hoạt động không chuyên trách, người lao động thôi việc sau khi sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 生效中 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên 生效中 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 và một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công lập sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 84/2025/QĐ-UBND Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La 已失效 83/2025/QĐ-UBND Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài 生效中 82/2025/QĐ-UBND Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng và chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng cấp II, cấp III trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 81/2025/QĐ-UBND Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của UBND tỉnh về việc quy định tài sản công có giá trị lớn trong trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La 生效中 97/2025/QĐ-UBND Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh 生效中 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựngvà xây dựng công trình tạm trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 79/2025/QĐ-UBND Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Quy định quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp xã quyết định đầu tư 生效中 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Quy định về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Quy định Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tỉnh Sơn La 生效中 74/2025/QĐ-UBND Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục kiểm lâm, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La 生效中 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Phân cấp, điều chỉnh thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 87/2025/QĐ-UBND Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 生效中 65/2025/QĐ-UBND Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực 1 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND sửa đổi khoản 2 Điều 2 của Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 生效中 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 生效中 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 25/8/2014 và Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND ngày 18/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 18/5/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định tạm thời về việc lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND tỉnh ban hành một số nội dung về quản lý, sử dụng công sở, trụ sở, nhà làm việc và công trình công cộng chuyên ngành thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh và Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 12/4/2018 của UBND tỉnh quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 生效中 '06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '06/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng, cây trồng, vật nuôi để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND ngày 24/11/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bộ tiêu chí xây dựng vườn mẫu nông thôn mới áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 生效中 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế Quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các xã, phường được điều động, luân chuyển, biệt phái đến công tác tại các xã miền núi thuộc tỉnh Thanh Hóa 生效中 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo,nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa,cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trìnhtrong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa 生效中 '83/2025/QĐ-UBND Quyết định số '83/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hoá xuất khẩu 生效中 `19/2025/QĐ-UBND Quyết định số `19/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2025 - 2030 生效中 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 65/2025/QĐ-UBND Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Sửa đổi tên và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ gạo cho các hộ gia đình tham gia bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn huyện Mường Lát, giai đoạn 2023 - 2026 生效中 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 82/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách xã hội hóa giáo dục mầm non tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030 và Nghị quyết số 386/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách xã hội hóa giáo dục mầm non tỉnh Thanh Hóa đến năm 2033 生效中 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi, mức chi đặc thù cho hoạt động, dự án thuộc Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2023 - 2025 生效中 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách thu hút bác sĩ trình độ cao và bác sĩ làm việc tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2023 - 2025 生效中 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công 生效中 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa 生效中 59/2025/QĐ-UBND Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Vườn Quốc gia Tràm Chim tỉnh Đồng Tháp 生效中 59/2025/QĐ-UBND Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 生效中 117/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với các hoạt động tuyên truyền, văn hoá, nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 116/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2020 生效中 115/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Rừng phòng hộ và Khu bảo tồn sinh thái Đồng Tháp Mười thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 生效中 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Cảng cá thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 生效中 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 121/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2026 生效中 114/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 生效中 113/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 130/2020/NQ-HĐND ngày 30/6/2020 của HĐND tỉnh về giao UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án nhóm C trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 生效中 `16/2025/QĐ-UBND Quyết định số `16/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Lào Cai 生效中 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh Hoà 生效中 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 2 生效中 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy của Trung tâm Công nghệ thông tin thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 生效中 `15/2025/QĐ-UBND Quyết định số `15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021-2026 已失效 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc Môi trường và Tài nguyên thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 生效中 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông và Dịch vụ nông nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 已失效 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2022 - 2025 và Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 50/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 quy định chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí, ổn định dân cư cho các hộ dân ở khu vực có nguy cơ rất cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất trên địa bàn các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025 生效中 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nướcvà đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Thanh Hóa đã được sửa đổi,bổ sung tại Điều 1 Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 `17/2025/QĐ-UBND Quyết định số `17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai 生效中 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định địa bàn, khoảng cách từ nhà đến cơ sở giáo dục làm căn cứ xác định học sinh, học viên được hưởng chính sách hỗ trợ; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú; phê duyệt danh mục và số lượng học phẩm hỗ trợ học viên các lớp học xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao đội tuyển năng khiếu tỉnh Thanh Hóa và đội tuyển các xã, phường 生效中 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với các cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em, giáo viên tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 48/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa 生效中 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Phân cấp kiểm tra việc thực hiện pháp luật trong các lĩnh vực quản lý Nhà nước ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 68/2025/QĐ-UBND Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La 已失效 67/2025/QĐ-UBND Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Sơn La 生效中 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh 生效中 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La 已失效 65/2025/QĐ-UBND Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La 已失效 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Sơn La 生效中 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Sơn La 生效中 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 6 thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp 已失效 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 5 thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp 已失效 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 4 thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp 已失效 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 1 thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp 已失效 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 3 thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp 已失效 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 2 thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp 已失效 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp 已失效 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp 已失效 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sơn La 生效中 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp 已失效 '79/2025/QĐ-UBND Quyết định số '79/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình 生效中 '76/2025/QĐ-UBND Quyết định số '76/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm tỉnh Ninh Bình thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình 生效中 '75/2025/QĐ-UBND Quyết định số '75/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số và Trẻ em tỉnh Ninh Bình thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình 生效中 67/2025/QĐ-UBND Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Ninh 生效中 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương tỉnh Điện Biên 生效中 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định biện pháp thi hành một số nội dung về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 生效中 '03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '03/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng 生效中 '02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '02/2025/NQ-HĐND Về ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 '25/2025/QĐ-UBND Quyết định số '25/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng 生效中 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ 生效中 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 60/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Nghị quyết số 116/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang 生效中 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương và tỉ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 256/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 236/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020 - 2025 生效中 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 '66/2025/QĐ-UBND Quyết định số '66/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản - Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình 生效中 '63/2025/QĐ-UBND Quyết định số '63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình 生效中 '59/2025/QĐ-UBND Quyết định số '59/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cụcChăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình 生效中 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Về mức thu phí và lệ phí đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 12/2025/QĐ-UBND Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 24/3/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn cồng kềnh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 '24/2025/QĐ-UBND Quyết định số '24/2025/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý xe điện bốn bánh thí điểm hoạt động trên một số tuyến đường của thành phố Đà Nẵng 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu 生效中 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 59/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2025/NQ-HĐND Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 58/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư đồng thời đáp ứng điều kiện thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 57/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách thu hút, hỗ trợ nhân lực về khoa học, công nghệ, đối mới sáng tạo và chuyển đổi số trong các cơ quan của hệ thống chính trị thuộc tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2025-2030 生效中 56/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2025/NQ-HĐND Tặng quà người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng, người thờ cúng liệt sỹ, một số đối tượng khác và hỗ trợ các thôn, bản, khu phố tổ chức các hoạt động dịp kỷ niệm 80 năm ngày Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (02/9/1945-02/9/2025) trên địa bàn tỉnh 已失效 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý di tích tỉnh Đồng Tháp 生效中 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Phổ thông Năng khiếu Thể dục, thể thao tỉnh Đồng Tháp 生效中 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Đồng Tháp 生效中 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thư viện tỉnh Đồng Tháp 生效中 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng tỉnh Đồng Tháp 生效中 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến du lịch tỉnh Đồng Tháp 生效中 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về tổ chức lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành công trình khẩn cấp khắc phục hậu quả thiên tai, đảm bảo giao thông bước 1 đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 '23/2025/QĐ-UBND Quyết định số '23/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng Đà Nẵng 生效中 '22/2025/QĐ-UBND Quyết định số '22/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 生效中 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 生效中 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Khánh Hòa 生效中 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu 生效中 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai 已失效 '11/2025/QĐ-UBND Quyết định số '11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lào Cai 已失效 137/2025/QĐ-UBND Quyết định số 137/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng 生效中 133/2025/QĐ-UBND Quyết định số 133/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được xem xét hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu 生效中 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai 已失效 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ việc làm trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Lưu trữ lịch sử trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp 生效中 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lai Châu 已失效 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lai Châu 生效中 123/2025/QĐ-UBND Quyết định số 123/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 3 của Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” 生效中 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Đăng kiểm phương tiện cơ giới thủy, bộ 66-01S trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp 生效中 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2021 - 2026 已失效 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới 63-01S trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp 生效中 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp 生效中 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai 已失效 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2021- 2026 生效中 '10/2025/QĐ-UBND Quyết định số '10/2025/QĐ-UBND Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 已失效 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng phần mềm Quản lý cơ sở dữ liệu hạ tầng bưu chính, viễn thông và đài truyền thanh tỉnh Thanh Hóa 生效中 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thành phố, thị xã trong lĩnh vực hỗ trợ phát triển doanh nghiệp và xúc tiến đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định mức hưởng phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh dân tộc nội trú, học sinh bán trú, học viên bán trú năm cuối cấp trung học phổ thông và cơ sở giáo dục để ôn thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm công tác tín ngưỡng, tôn giáo và lực lượng tham gia giải quyết các vụ việc phức tạp về tôn giáo trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 生效中 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại Làng trẻ em SOS Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 55/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định về khoảng cách và địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về trong ngày; mức khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng và xử lý chi phí thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên 生效中 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực môi trường 生效中 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hoá, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên 生效中 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương 06 tháng cuối năm 2025 tỉnh Điện Biên 已失效 '17/2025/QĐ-UBND Quyết định số '17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 生效中 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu 生效中 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lai Châu 生效中 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 生效中 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 của Ủ y ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quy hoạch - Kiến trúc và Tư vấn xây dựng trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp 生效中 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16 /2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2026 已失效 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Bến xe Mỹ Tho trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp 生效中 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý bảo trì xây dựng Đồng Tháp trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp 生效中 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí đi lại và lưu trú cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tại tỉnh Phú Thọ 生效中 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp 生效中 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Kỹ thuật giao thông Đồng Tháp trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Phà Đồng Tháp trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp 生效中 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo dưỡng công trình xây dựng Đồng Tháp trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp 生效中 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ người lao động thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tại các cơ sở hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và phát huy giá trị Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Lạng Sơn, giai đoạn 2025 - 2030 生效中 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 生效中 65/2025/QĐ-UBND Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng 已失效 68/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 64/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh 生效中 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa khi vi phạm cam kết 生效中 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa 生效中 06/2025/QĐ-UBND Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa 生效中 59/2025/QĐ-UBND Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ninh 已失效 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ninh 生效中 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 生效中 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Khánh Hòa 生效中 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ninh 生效中 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ninh 生效中 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Điều chỉnh một số vị trí trong bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024 và Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 14/12/2024 của UBND tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai 生效中 '21/2025/QĐ-UBND Quyết định số '21/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 '20/2025/QĐ-UBND Quyết định số '20/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua – Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng 生效中 '19/2025/QĐ-UBND Quyết định số '19/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đà Nẵng thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 生效中 '18/2025/QĐ-UBND Quyết định số '18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giám định Y khoa thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Y tế thành phố Đà Nẵng 生效中 '17/2025/QĐ-UBND Quyết định số '17/2025/QĐ-UBND Quy định về thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 '07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '07/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách học bổng và hỗ trợ khuyến khích học tập cho học sinh các trường trung học phổ thông chuyên của tỉnh Ninh Bình 生效中 '32/2025/QĐ-UBND Quyết định số '32/2025/QĐ-UBND Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình 生效中 '02/2025/QĐ-UBND Quyết định số '02/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 生效中 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định về kỷ niệm chương “vì sự nghiệp xây dựng, bảo vệ và phát triển thủ đô Hà Nội” 生效中 '05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '05/2025/NQ-HĐND quy định chế độ bồi dưỡng đối với người l àm nhiệm vụ tiếp công dân xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 004/2025/QĐ-UBND Quyết định số 004/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk 生效中 '03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '03/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị; mức chi tiếp khách trong nước, chi tiếp khách nước ngoài và chi tổ chức các hội nghị quốc tế tại Việt Nam của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình 生效中 '02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '02/2025/NQ-HĐND Ban hành quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh Ninh Bình khóa XV, nhiệm kỳ 2021-2026 生效中 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Về giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc và nhiệm vụ thu, chi cho ngân sách cấp xã và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 生效中 '01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '01/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Ninh Bình 生效中 59/2025/QĐ-UBND Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La 生效中 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp 生效中 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Tổ, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, bảo đảm điều kiện hoạt động đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Sơn La 生效中 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ điều kiện đi lại và làm việc cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh của tỉnh Đồng Tháp 生效中 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người bị giáo dục tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ đào tạo đối với lưu học sinh tỉnh U-đôm-xay, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào học tập tại Trường ĐH Hoa lư theo biên bản thỏa thuận hữu nghị và hợp tác với tỉnh Ninh Bình 已失效 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của UBND tỉnh về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai 生效中 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 `06/2025/QĐ-UBND Quyết định số `06/2025/QĐ-UBND Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai 已失效 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 30/10/2024 của HĐND tỉnh Ninh Bình quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình từ năm học 2024-2025 已失效 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số khoản thu phí, lệ phí “0 đồng” thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trong việc thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 已失效 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cho người nhiễm HIV trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình 已失效 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Nai 已失效 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND quy định mức chi thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường từ nguồn sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho từng cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế ưu đãi, hỗ trợ đối với chủ đầu tư khi tham gia dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với lực lượng Cộng tác viên, nhân viên hợp đồng Đội Quản lý trật tự đô thị và người ký hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế của Hội Chữ thập đỏ (thuộc cấp huyện trước khi sắp xếp) nghỉ việc do thực hiện mô hình chính quyền địa phương hai cấp 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở An toàn thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 `05/2025/QĐ-UBND Quyết định số `05/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lào Cai 生效中 54/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 58/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 53/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND Quy định việc hỗ trợ chi phí mai táng cho người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2025 - 2030 生效中 78/2025/QĐ-UBND Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Về ban hành định mức dự toán công tác bảo trì đường thủy nội địa đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 84/2025/QĐ-UBND Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình thuộc lĩnh vực xây dựng 生效中 46/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện một số chính sách trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 15/2025/QĐ-UBND, Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND, Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2021-2026 已失效 45/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu 生效中 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu đến hết năm học 2025 - 2026 生效中 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc sử dụng ngân sách Thành phố hỗ trợ địa phương khác trong nước, hỗ trợ địa phương tại quốc gia khác theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 生效中 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Đồng Nai 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu 生效中 10/2025/QĐ-UBND Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai 已失效 69/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ; chế độ phúng viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 67/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 66/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 65/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp hưu trí xã hội, định mức kinh phí chi cho công tác quản lý và chi phí chi trả chính sách trợ cấp hưu trí xã hội trên địa bàn tỉnh 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Quy định về quản lý hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 63/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi tặng quà lưu niệm, thăm hỏi, chúc mừng, phúng viếng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Về việc đặt tên và điều chỉnh giới hạn một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi 生效中 62/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2025/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh 生效中 61/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 60/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số tuyến đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 生效中 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 04/2025/QĐ-UBND Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 13/2025/QĐ-UBND Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 12/2025/QĐ-UBND Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 06/2025/QĐ-UBND Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 '02/2025/QĐ-UBND Quyết định số '02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 003/2025/QĐ-UBND Quyết định số 003/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk 生效中 `04/2025/QĐ-UBND Quyết định số `04/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lào Cai 已失效 13/2025/QĐ-UBND Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ 已失效 79/2025/QĐ-UBND Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Về ban hành giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 6/2025/QĐ-Ubnd Quyết định số 6/2025/QĐ-Ubnd Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Phú Thọ 生效中 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng 生效中 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tài chính đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 生效中 `01/2025/QĐ-UBND Quyết định số `01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnvà cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai 已失效 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế làm việc của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 已失效 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 生效中 `13/2025/QĐ-UBND Quyết định số `13/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai 已失效 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 15/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế xét tôn vinh “Doanh nghiệp Hà Tĩnh tiêu biểu” và “Doanh nhân Hà Tĩnh tiêu biểu” 生效中 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2021 - 2026 已失效 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Hải Phòng 已失效 001/2025/QĐ-UBND Quyết định số 001/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau 生效中 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ninh 生效中 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh 生效中 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo chất lượng đối với hệ thống đường tỉnh và đường huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Quảng Ninh 生效中 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ninh 生效中 55/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 54/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh từ nguồn chi thường xuyên ngân sách địa phương 生效中 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 生效中 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Hải Phòng 生效中 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh Đồng Tháp 生效中 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng 生效中 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Đồng Tháp 生效中 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 生效中 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 生效中 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 生效中 '12/2025/QĐ-UBND Quyết định số '12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai 生效中 13/2025/QĐ-UBND Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 生效中 12/2025/QĐ-UBND Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp 生效中 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai 生效中 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp 生效中 10/2025/QĐ-UBND Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 生效中 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp 生效中 `14/2025/QĐ-UBND Quyết định số `14/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai 已失效 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định do Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính và Ban Tôn giáo tỉnh Lào Cai 生效中 06/2025/QĐ-UBND Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách đặc thù về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận 生效中 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp 生效中 04/2025/QĐ-UBND Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp 生效中 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 '15/2025/QĐ-UBND Quyết định số '15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng 生效中 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 199/2003/QĐ-UB ngày 22 tháng 9 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phê duyệt phương án sắp xếp lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp Nhà nước và báo cáo quyết toán, danh sách chi trả trợ cấp cho người lao động dôi dư 生效中 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp 生效中 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp 生效中 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp 生效中 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai 生效中 '16/2025/QĐ-UBND Quyết định số '16/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thành phố Đà Nẵng 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm thuộc dự toán mua sắm của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng 已失效 '14/2025/QĐ-UBND Quyết định số '14/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng 生效中 '13/2025/QĐ-UBND Quyết định số '13/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đà Nẵng 生效中 '12/2025/QĐ-UBND Quyết định số '12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng 生效中 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn và điều kiện, định mức, đơn giá, giá đặt hàng liên quan đến khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được đặt hàng đối với các nhà đầu tư đang triển khai thực hiện dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt tự nguyện chuyển đổi toàn bộ công nghệ của dự án sang xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 84/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định về mức chi đối với một số nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 '11/2025/QĐ-UBND Quyết định số '11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng 生效中 '10/2025/QĐ-UBND Quyết định số '10/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết 124/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định về mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình văn hoá Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng 已失效 '08/2025/QĐ-UBND Quyết định số '08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng 生效中 '07/2025/QĐ-UBND Quyết định số '07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng 生效中 `08/2025/QĐ-UBND Quyết định số `08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai 已失效 '06/2025/QĐ-UBND Quyết định số '06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 '04/2025/QĐ-UBND Quyết định số '04/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Đà Nẵng 生效中 '01/2025/QĐ-UBND Quyết định số '01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND thành phố 生效中 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ban hanh Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của khu bảo tồn thiên nhiên - Văn hóa đồng nai 生效中 13/2025/QĐ-UBND Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai 生效中 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định về mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Đà Nẵng 已失效 12/2025/QĐ-UBND Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai 生效中 06/2025/QĐ-UBND Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai 已失效 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy thuộc Sở Y tế tỉnh Lào Cai 已失效 13/2025/QĐ-UBND Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai 生效中 10/2025/QĐ-UBND Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 已失效 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai 已失效 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai 生效中 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp 生效中 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang 生效中 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà 生效中 `07/2025/QĐ-UBND Quyết định số `07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy thuộc Sở Y tế tỉnh Lào Cai 已失效 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc sử dụng, quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2024 và Đơn giá bồi thường kèm theo Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La 生效中 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cấp giấy phép xây dựng và quy định quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu vàchủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 015/2025/QĐ-UBND Quyết định số 015/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai 生效中 68/2025/QĐ-UBND Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng đối với các công trình trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh 生效中 016/2025/QĐ-UBND Quyết định số 016/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai 生效中 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp xã quyết định đầu tư 生效中 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng và thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án sử dụng vốn đầu tư công do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư. 生效中 94/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2025/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết số 72/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thôi việc do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 生效中 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 生效中 009/2025/QĐ-UBND Quyết định số 009/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh 生效中 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 生效中 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 19 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định quy mô tổng mức đầu tư tối thiểu của dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư trong lĩnh vực y tế, giáo dục - đào tạo, thể thao và văn hóa 生效中 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Ban hành Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 59/2025/QĐ-UBND Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17/8/2017 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của UBND tỉnh 生效中 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 67/2025/QĐ-UBND Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh An Giang 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu 0 đồng đối với phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số nội dung của Quy định kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá của các dịch vụ được chuyển từ phí sang cơ chế giá theo quy định tại Luật phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về quản lý vỉa hè, đường phố và trật tự đô thị trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 59/2025/QĐ-UBND Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Quy định áp dụng các hệ số K thành phần để chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng, mồ mả, thành phần công việc làm căn cứ bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 004/2025/QĐ-UBND Quyết định số 004/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ Sở Y tế 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn 生效中 006/2025/QĐ-UBND Quyết định số 006/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương 生效中 007/2025/QĐ-UBND Quyết định số 007/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công thương 生效中 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc và Quản lý hạ tầng tài nguyên, môi trường và nông nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 已失效 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức các cuộc thi thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quản lý Dữ liệu tài nguyên, môi trường và nông nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số tuyến đường, khu vực tại bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk 生效中 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng 生效中 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Hải Phòng 已失效 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng Hải Phòng 已失效 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Ban hành mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất; đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 生效中 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu 已失效 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ giải quyết việc làm cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La 生效中 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương 生效中 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hạng I; cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La 生效中 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ- UBND bãi bỏ Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của UBND tỉnh về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Quảng Bình 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 79/2025/QĐ-UBND Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 生效中 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã, thị trấn bán chuyên trách, Bảo vệ dân phố, Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng kết thúc nhiệm vụ mà không bố trí sắp xếp được công tác khác hoặc không tiếp tục tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 số 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số số 36/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Chỉ thị số 03/2014/CT-UBND ngày 13/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc tăng cường hiệu lực, hiệu quả xử lý các sai phạm phát hiện qua thanh tra trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND ngày 23 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương quy định thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ thực hiện Dự án Camera giám sát an ninh, an toàn giao thông từ nguồn ngân sách địa phương hỗ trợ 生效中 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Hải Phòng trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng 生效中 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính đối với cơ quan hành chính các cấp thuộc tỉnh Lào Cai 生效中 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc phân cấp thẩm quyền quản lý bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết về phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi, và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025, Nghị quyết quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 生效中 số 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số số 34/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 số 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số số 33/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam “Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Đền ơn đáp nghĩa và Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Nam” 生效中 số 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số số 13/2025/NQ-HĐND Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng trị 生效中 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi và giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, phê duyệt kế hoạch bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 生效中 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND phân cấp nhận báo cáo về việc cho thôi việc nhiều người lao động của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt định mức lập dự toán, quản lý sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trong lĩnh vực y tế) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Yên 已失效 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Điện Biên 已失效 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn 生效中 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang 生效中 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định về mức thu học phí 生效中 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 生效中 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; thu hút nguồn nhân lực tỉnh Bến Tre giai đoạn 2025 - 2030 生效中 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thành phố Huế 生效中 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn thành phố Huế 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Hội đồng nhân dân thành phố Huế) về lĩnh vực khoáng sản 生效中 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa theo Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình Sóc Trăng. 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh 生效中 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2025 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về phân cấp thẩm quyền quyết định việc khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp ngân sách Nhà nước tỉnh Kon Tum giai đoạn 2022-2025; Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn 生效中 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành 生效中 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Quy định việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc triển khai thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với ấp đội trưởng, khu đội trưởng; trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 119/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị quyết quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lạng Sơn 生效中 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi một số hoạt động thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 12/2025/QĐ-UBND Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 quy định chi tiết một số nội dung về công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 生效中 539/2025 Quyết định số 539/2025 quy định chính sách hỗ trợ giáo viên dạy ôn thi tốt nghiệp tại các trường Phổ thông công lập, các Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hoà Bình 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định công tác quản lý thu, chi đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc thông qua Đề án xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động lực lượng Dân quân tự vệ, Công an xã bán chuyên trách tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 11/4/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 生效中 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 生效中 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc phối hợp, tham mưu công tác phê duyệt quy hoạch, bố trí quỹ đất nhà ở xã hội ở vị trí khác ngoài phạm vi dự án nhà ở thương mại 生效中 118/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai 生效中 117/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai 生效中 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 116/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 44/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở từ kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 182/1998/QĐ-UB ngày 18 tháng 02 năm 1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt chỉ giới xây dựng các tuyến đường thuộc địa bàn thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 生效中 74/2025/QĐ-UBND Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2025 - 2026 生效中 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập; trẻ em và giáo viên tại cơ sở giáo dục mầm non thuộc loại hình dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp, tỉnh Bình Phước từ năm học 2025 - 2026 và những năm học tiếp theo 已失效 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I; sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 生效中 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế kiểm tra, nghiệm thu, thẩm định sản phẩm dị ch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai, đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2025 - 2030 生效中 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 生效中 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk 生效中 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 25/3/2015 của UBND tỉnh về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định một số nội dung về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 18/2023/QĐ- UBND ngày 03 tháng 7 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 51/2021/QĐ- UBND ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang 生效中 38/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung cụ thể của Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023 và Luật Kinh doanh bất động sản ngày 28 tháng 11 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 26/6/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý nơi đỗ xe trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định các yếu tổ ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 56/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh 生效中 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chỉ tiêu ước tính doanh thu phát triển, chi phí phát triển của thửa đất, khu đất cần định giá theo phương pháp thặng dư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế-kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý khu bảo tồn biển tỉnh Cà Mau 已失效 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang 生效中 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Hà Nam và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét công nhận danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 生效中 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cảng vụ Đường thủy nội địa tỉnh An Giang trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh An Giang 生效中 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh An Giang 生效中 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Đăng kiểm phương tiện thủy, bộ An Giang thuộc Sở Xây dựng tỉnh An Giang 生效中 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng thuộc Sở Xây dựng tỉnh An Giang 生效中 số 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số số 12/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 42/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh Quảng Nam quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực thuộc Công ty Cổ phần xây dựng tổng hợp Tiên Lãng quản lý và đầu tư (giai đoạn 2017-2019) 生效中 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Giao thông vận tải An Giang thuộc Sở Xây dựng tỉnh An Giang 生效中 số 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số số 11/2025/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 1 Điều 5 Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022 - 2025 已失效 số 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số số 10/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của HĐND tỉnh Quảng Nam 已失效 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện giải quyết 02 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I và thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I 生效中 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý chất thải và thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I 生效中 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Về việc quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công nghệ thông tin sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động vận hành hệ thống quan trắc, giám sát nguồn thải tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định mức sử dụng nước tối thiểu đối với cơ sở sản xuất công nghiệp phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng và mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp chi trả ủy thác thông qua Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lâm Đồng 生效中 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp phê duyệt và thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý thu, chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh 生效中 112/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 112/2025/NQ-HĐND Quy định về mức phụ cấp, trợ cấp đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 111/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 111/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La 生效中 110/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 109/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 108/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 107/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 107/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La 已失效 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm c, d khoản 1 Điều 7 của Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 2 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng nghề Ninh Thuận 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bắc Giang 已失效 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất, tài sản gắn liền với đất ngắn hạn do Trung tâm Phát triển quỹ đất Thành phố Hồ Chí Minh quản lý 生效中 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai 已失效 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu 生效中 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế 生效中 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 74/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 生效中 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Bổ sung khoản 3 Điều 2 Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình liên quan đến hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 生效中 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Ngãi 生效中 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lai Châu 已失效 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái 生效中 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định phân cấp quản lý hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình sản xuất một số cây trồng lâu năm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ 02 Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Tài chính của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước 生效中 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 生效中 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận hành và bảo trì công trình thủy lợi (kênh mương nội đồng) đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025trên địa bàn tỉnh Phú Yên 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật tuyển chọn, đào tạo, huấn luyện vận động viên Bóng đá thành phố Hải Phòng 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố 已失效 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Quy định về mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện về thành tích, kết quả và sản phẩm cụ thể đối với công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước thuộc thành phố 已失效 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I và thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Về giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2025 生效中 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 61/2008/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định công tác quản lý các dự án, hạng mục, hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn 已失效 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành Quy chế phối hợp thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí để thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; nhiệm vụ thuê hàng hóa, dịch vụ sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương 已失效 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh” 生效中 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 02a/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu” 生效中 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 生效中 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND BBan hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 生效中 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân quận Tân Bình về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Giáo dục và Đào tạo và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 生效中 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu 已失效 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ 生效中 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 生效中 06/2025/QĐ-UBND Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra quận thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 生效中 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 生效中 04/2025/QĐ-UBND Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Tài chính - Kế hoạch và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 生效中 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân quận Tân Bình về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Tài nguyên và Môi trường và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 生效中 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân quận Tân Bình ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Y tế và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 生效中 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 生效中 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh Quảng Bình 已失效 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý, đăng ký khách du lịch lưu trú qua mạng Internet trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định tổ chức lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành khắc phục hậu quả thiên tai, xử lý ùn tắc, bảo đảm giao thông; hồ sơ hoàn thành dự án khẩn cấp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai đối với hệ thống đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn và quy trình đánh giá các Sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong sạch vững mạnh 生效中 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp phê duyệt kế hoạch khuyến nông cấp tỉnh hàng năm 生效中 65/2025/QĐ-UBND Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận 生效中 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa và phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 của UBND tỉnh ban hành quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Biển và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận 生效中 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình sản xuất cây trồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Đồng Nai 已失效 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 296/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 53/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh 生效中 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương 生效中 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình liên quan đến lĩnh vực Công Thương 生效中 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận 生效中 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 68/2025/QĐ-UBND Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 128/2002/QĐ-UB ngày 12 tháng 11 năm 2002 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành quy trình thụ lý và giải quyết hồ sơ di dời của doanh nghiệp 生效中 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND quy định việc ghi sổ kế toán; thời gian, tỉ lệ tính hao mòn; thời gian, tỉ lệ trích khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung và tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I 已失效 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung quản lý, triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tại tỉnh Ninh Thuận 生效中 67/2025/QĐ-UBND Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 生效中 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ 06 Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ 已失效 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ việc làm thuộc Sở Nội vụ tỉnh Phú Thọ 生效中 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 28 tháng 2 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ người lao động tỉnh Hà Giang đi làm việc ở nước ngoài và đi làm việc ngoài tỉnh 生效中 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định về trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới khu công nghệ cao và thực hiện một số thẩm quyền của ban quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội (thực hiện điểm a khoản 1, điểm a, b, c, d khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 24 Luật Thủ đô) 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Điều 2 Nghị quyết số 60/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định chính sách hỗ trợ nâng cao năng lực chuyển đổi số đối với các Tổ chuyển đổi số cộng đồng tại các thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2023 - 2025 生效中 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019, Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai 已失效 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Về việc chuyển một số chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật thuộc chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của Sở Nội vụ cho Ban Quản lý Khu công nghệ cao Thành phố, Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố 生效中 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 2381/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Phú Thọ 生效中 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định cụ thể về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ 生效中 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với người đã tham gia lực lượng cơ động xử lý sự cố giao thông, lực lượng 113 bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 93/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 02/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng dân quân khi thực hiện nhiệm vụ và mức đóng góp quỹ quốc phòng - an ninh của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh. 生效中 52/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước và mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh 生效中 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 13/2025/QĐ-UBND Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy chế phối hợp tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp, rà soát thông tin lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nghỉ việc trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy; cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã; cán bộ, công chức cấp xã chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ; người hoạt động không chuyên trách, người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố dôi dư do sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng, trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 30/5/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; hỗ trợ, bồi dưỡng, chế độ, chính sách đối với người tham gia lực lượng bảo vệ ANTT ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung và mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí chi cho công tác xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân và mức phụ cấp hàng tháng cho Ấp đội trưởng, Khu đội trưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thị xã, thành phố thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nghỉ việc trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy trên địa bàn tỉnh Hải Dương 生效中 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý đường bộ được phân cấp trên địa bàn tỉnh Thái Bình 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định một số nội dung hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Xây dựng thực hiện một số nhiệm vụ chuyên môn về hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnhThái Bình ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa, thể thao trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre thuộc Sở Công Thương tỉnh Bến Tre 已失效 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 33/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre và Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thanh tra tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Công Thương) 已失效 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang quy định mức chi đối với một số nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 生效中 13/2025/QĐ-UBND Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận 生效中 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 生效中 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 2160/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Ủy bannhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Vườn Quốc gia Ba Bể 生效中 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 01, Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 已失效 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Điều phối chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Bến Tre thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre 生效中 115/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 114/2025/NQ-HĐND ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Xây dựng công trình thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre 已失效 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND an hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chuyển đổi số trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre 生效中 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ trong quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, sử dụng ngân sách nhà nước 生效中 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khoa học Công nghệ và Đổi mới sáng tạo trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh 生效中 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng và khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ 生效中 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất và các trường hợp không có tính khả thi để khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre 生效中 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ban hành Nội quy mẫu về chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 về ban hành chính sách hỗ trợ cho cán bộ có trình độ đại học, cao đẳng công tác tại các hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2017 - 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 101/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2016 ban hành quy định về mức thu tiền và quản lý sử dụng khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 19 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về chức năng, nhiệm vụ của các tổ chức hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức 已失效 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về chế độ hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, cơ cấu lại và sắp xếp đơn vị hành chính các cấp của hệ thống chính trị; trường hợp phụ trách công tác đảng tại Tổng công ty, Công ty do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ bị tác động khi thực hiện sắp xếp tổ chức đảng; trường hợp không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trên địa bànThành phố Hồ Chí Minh 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chi đặc thù cho các hoạt động nhân kỷ niệm 50 năm ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2025) 已失效 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 生效中 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số điều của Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 生效中 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Đại Hoàng dùng cho sản phẩm chuối ngự Đại Hoàng 生效中 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 56/2008/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà 生效中 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành trong lĩnh vực khoa học và công nghệ 生效中 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định về kiểm tra vệ sinh thú y, hoạt động chăn nuôi, vận chuyển, kinh doanh động vật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nội dung trong quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Phân cấp quyết định phê duyệt đề án sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của địa phương 生效中 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ngày 08/7/2024 về việc quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Nông nghiệp thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 已失效 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang liên quan đến quy hoạch khoáng sản và quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thuộc Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ 生效中 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ 生效中 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 已失效 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 747/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang 生效中 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang 生效中 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang 生效中 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Bình Dương 已失效 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường 生效中 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 13/2025/QĐ-UBND Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ 生效中 12/2025/QĐ-UBND Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ 生效中 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 生效中 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác đăng ký và quản lý hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định quy định về chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ mày thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung trong Phụ lục I, II, IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 67/2026/TT-BTC Thông tư số 67/2026/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 105/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập, quản lý tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Trưởng ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và bãi bỏ một số điều của Thông tư số 58/2017/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách hỗ trợ tài chính cho các tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn 尚未生效 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quy định một số chính sách thu hút và ưu đãi đối với bác sĩ, dược sĩ giai đoạn 2016- 2021 ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai 生效中 '35/2025/QĐ-UBND Quyết định số '35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng 生效中 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương 已失效 003/2025/QĐ-UBND Quyết định số 003/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 已失效 10/2025/QĐ-UBND Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận 已失效 51/2026/QĐ-UBND Quyết định số 51/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 25/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tạm thời giá dịch vụ giết mổ gia súc tập trung 生效中 1437/QĐ-UBND Quyết định số 1437/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (cũ) và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước (cũ) thuộc lĩnh vực Xây dựng trên địa bàn thành phố Đồng Nai 生效中 76/2026/QĐ-UBND Quyết định ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiệt bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 49/2026/QĐ-UBND Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 50/2026/QĐ-UBND Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND Quy định trường hợp phải cắm mốc chỉ giới và khoảng cách giữa các mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 1424/QĐ-UBND Quyết định số 1424/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quy chế phối hợp thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 生效中 64/2026/QĐ-UBND Quyết định Phân cấp thẩm quyền quyết định, phê duyệt trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh 生效中 47/2026/QĐ-UBND Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 4126/QĐ-UBND Quyết định số 4126/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành trước khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính 生效中 38/2026/QĐ-UBND Quyết định Thành lập, quản lý sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Phú Thọ 生效中 72/2026/QĐ-UBND Quyết định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 74/2026/QĐ-UBND Quyết định quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 75/2026/QĐ-UBND Quyết định quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 4049/QĐ-UBND Quyết định số 4049/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Ban Quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo 生效中 4071/QĐ-UBND Quyết định số 4071/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 4037/QĐ-UBND Quyết định số 4037/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 03 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương (trước sáp nhập) về tổ chức thực hiện việc xét tặng Huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Bình Dương” 生效中 104/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc theo dõi, đánh giá, xếp hạng kết quả hoạt động sáng kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 生效中 62/2026/QĐ-UBND Quyết định Phân cấp thực hiện quản lý nhà nước về kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 46/2026/QĐ-UBND Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 103/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2019 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng 生效中 34/2026/QĐ-UBND Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn thành phố Đồng Nai 生效中 99/2026/QĐ-UBND Quy định danh mục và mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 100/2026/QĐ-UBND Quyết định số 100/2026/QĐ-UBND Quy định một số nội dung liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 48/2026/QĐ-UBND Quyết định Quy định một số nội dung khi áp dụng phương pháp thặng dư để xác định giá đất và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Ca 生效中 37/2026/QĐ-UBND Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương thành phố Đồng Nai 生效中 35/2026/QĐ-UBND Quyết định Quy định thời hạn lập, gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương; Trình tự xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 31/2026/QĐ-UBND Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đồng Nai 生效中 3997/QĐ-UBND Quyết định số 3997/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 40/2026/QĐ-UBND Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thành phố Đồng Nai 生效中 39/2026/QĐ-UBND Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đồng Nai 生效中 38/2026/QĐ-UBND Quyết định số 38/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Đồng Nai 生效中 1257/QĐ-UBND Quyết định số 1257/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đồng Nai 生效中 32/2026/QĐ-UBND Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Đồng Nai 生效中 35/2026/QĐ-UBND Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đồng Nai 生效中 4013/QĐ-UBND Quyết định số 4013/QĐ-UBND Bãi bỏ 10 Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố (Thành phố Hồ Chí Minh, Tỉnh Bình Dương, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu) ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính ngân sách 生效中 36/2026/QĐ-UBND Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị đối với các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đồng Nai 生效中 4024/QĐ-UBND Quyết định số 4024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 102/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với cơ quan Nhà nước 生效中 33/2026/QĐ-UBND Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Đồng Nai 生效中 4017/QĐ-UBND Quyết định số 4017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương và Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu liên quan chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường 生效中 38/2026/QĐ-UBND Quyết định số 38/2026/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa và dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và thẩm quyền phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng 生效中 60/2026/QĐ-UBND Quyết định số 60/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 27/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng 生效中 10/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định về chế độ, mức chi thăm hỏi, hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức. đảng viên và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 12/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định chính sách thu hút người có tài năng làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026-2028 生效中 15/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định mức chi hỗ trợ công tác cảnh giới tại các vị trí lối đi tự mở qua đường sắt quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 18/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 11/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí đi lại và lưu trú cho cán bộ, công chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 16/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọi 生效中 97/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 52/2026/QĐ-UBND Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu 生效中 29/2026/QĐ-UBND Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND Phân cấp quản lý kiến trúc trên địa bàn thành phố Đồng Nai 生效中 53/2026/QĐ-UBND Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 57/2026/QĐ-UBND Quyết định Quy định thẩm quyền phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện các nhiệm vụ sử dụng nguồn dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương theo Nghị định số 104/2026/NĐ-CP của Chính phủ 生效中 46/2026/QĐ-UBND Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND, Quyết định số 38/2018/QĐ- UBND, Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND và Quyết định số 14/2025/QĐ- UBND do Ủy ban nhân dân tỉ nh Điện Biên ban hành 生效中 98/2026/QĐ-UBND Về việc phân cấp thực hiện thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 219/2025/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 尚未生效 30/2026/QĐ-UBND Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố trên địa bàn thành phố Đồng Nai 生效中 47/2026/QĐ-UBND Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnhBãi bỏ Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 18/2020/QĐ- UBND, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND, Quyết định số 10/2021/QĐ- UBND, Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND, Quyết định số 24/2023/QĐ- UBND, Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND và Quyết định số 69/2025/QĐ- UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành 生效中 3884/QĐ-UBND Quyết định số 3884/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 52/2026/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của nước sạch đô thị; dịch vụ nghĩa trang, hỏa táng; dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 58/2026/QĐ-UBND Quyết định Ban hành Quy chế điều động, thuyên chuyển nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 56/2026/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 60/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) về quy định hỗ trợ lãi suất đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Đà Nẵng để thực hiện dự án phục hồi, mở rộng sản xuất kinh doanh trong bối cảnh đại dịch COVID-19 生效中 57/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ trực đêm cho lực lượng cứu hộ, cứu nạn, quản lý an ninh trật tự, bảo vệ cảnh quan, vệ sinh môi trường, kiểm tra, phối hợp giữa các cơ quan tại các bãi biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 18/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2026/NQ-HĐND ngày 29/6/2026 của HĐND tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 66/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức hỗ trợ bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể nghệ thuật Bài Chòi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2026 - 2030 生效中 53/2026/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 55/2026/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng 生效中 58/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến công và phát triển sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 64/2026/NQ-HĐND Quy định một số chính sách giảm nghèo đặc thù trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 47/2026/QĐ-UBND Quyết định Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 56/2026/QĐ-UBND Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 46/2026/QĐ-UBND Quyết định Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị, thuê hàng hóa, dịch vụ; phê duyệt chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai 生效中 51/2026/QĐ-UBND Quyết định số 51/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và bảo đảm an toàn thông tin đối với hệ thống thông tin nguồn tỉnh Lai Châu 生效中 51/2026/QĐ-UBND Quyết định số 51/2026/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 50/2026/QĐ-UBND Quyết định số 50 /2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu 生效中 41/2026/QĐ-UBND Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 96/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định hoạt động Ngăn ngừa và Ứng phó sự cố tràn dầu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 12/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2026/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong thời gian được huy động làm nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, tham gia tập huấn, huấn luyện, diễn tập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 07/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2026/NQ-HĐND Quy định mức tối đa, mức tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 09/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 159/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 06/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và bố trí vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026 - 2030 生效中 49/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2026/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; thuê hàng hóa, dịch vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tuyên Quang 生效中 05/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND Phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định phân bổ, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm vốn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh chi tiết theo dự án thành phần, danh mục và mức bố trí vốn thực hiện dự án, nhiệm vụ đầu tư công của từng chương trình mục tiêu quốc gia 生效中 10/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND Quy định kinh phí cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 46/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2026/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 14/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 26/2026/QĐ-UBND Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Đồng Nai 生效中 27/2026/QĐ-UBND Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đồng Nai 生效中 24/2026/QĐ-CTUBND Quyết định số 24/2026/QĐ-CTUBND Phân cấp thẩm quyền quản lý, xử lý và khai thác tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đồng Nai 生效中 31/2026/QĐ-UBND Quyết định ban hành quy chế phối hợp thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào đại giới hành chính trong phạm vi tỉnh Phú Thọ 生效中 25/2026/QĐ-UBND Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Đồng Nai 生效中 93/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ môi trường Khu Dự trữ Sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm - Hội An, thành phố Đà Nẵng 生效中 94/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 2706/QĐ-UBND Quyết định số 2706/QĐ-UBND về việc bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành thuộc lĩnh vực y tế 生效中 3771/QĐ-UBND Quyết định Về việc bãi bỏ Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ủy ban về Người Việt Nam ở nước ngoài Thành phố và Chỉ thị số 03/2004/CT-UB ngày 15 tháng 01 năm 2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về tăng cường thực hiện các chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 92/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 45/2026/QĐ-UBND Quyết định Ban hành Quy chế Quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 3753/QĐ-UBND Quyết định số 3753/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thành lập Đội Công tác xã hội tình nguyện phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 1016/QĐ-UBND Quyết định số 1016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về ban hành Quy chế phối hợp thực hiện dịch vụ công trực tuyến giải quyết một số thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 23/2026/QĐ-UBND Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn thành phố Đồng Nai 生效中 22/2026/QĐ-UBND Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn thành phố Đồng Nai 生效中 12/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2026/NQ-HĐND Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh 生效中 91/2026/QĐ-UBND Quy định về phân cấp một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 3712/QĐ-UBND Quyết định số 3712/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 29/2026/QĐ-UBND Quyết định ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại cảu người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 30/2026/QĐ-UBND Quyết định Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 20/2026/QĐ-UBND Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai 生效中 07/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2026/NQ-HĐND Về chính sách ưu tiên đầu tư và huy động các nguồn lực để đầu tư, xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đối với các khu dân cư chưa bảo đảm điều kiện về hạ tầng giao thông, nguồn nước phục vụ chữa cháy trên địa bàn tỉnh 生效中 44/2026/QĐ-UBND Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 89/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng (cũ) ban hành quy định danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 49/2026/QĐ-UBND Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 48/2026/QĐ-UBND Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 972/QĐ-UBND Quyết định số 972/QĐ-UBND Đính chính Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về phân cấp nhiệm vụ, quyền hạn cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) 生效中 45/2026/QĐ-UBND Quyết định số 45/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2023; Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2024; Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 43/2026/QĐ-UBND Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Lai Châu và Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 46/2026/QĐ-UBND Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo các Quyết định: số 35/2022/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2022; số 37/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2022; số 38/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 88/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 12/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với chi nhánh, văn phòng đại diện các tổ chức thuộc Trung ương và địa phương khác tại thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 21/6/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định về quản lý nhà nước đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức thuộc Trung ương và địa phương khác đặt tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 12/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng 生效中 87/2026/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 尚未生效 38/2026/QĐ-UBND Quyết định số 38/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt địa phương thuộc Thành phố Hồ Chí Minh quản lý 生效中 18/2026/QĐ-UBND Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai 生效中 3693/QĐ-UBND Quyết định số 3693/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về quy định thời gian làm việc ban đêm trong Quyết định số 245/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô và phí tạm dừng, đỗ xe ô tô trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 11/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn 生效中 03/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2026/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 09/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Về hỗ trợ cho người sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 15/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động; việc kiêm nhiệm và hỗ trợ kinh phí hoạt động của khu phố, ấp, thôn, khu dân cư trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 53/2026/QĐ-UBND Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong một số trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 86/2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 3645/QĐ-UBND Quyết định số 3645/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành liên quan đến phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 3625/QĐ-UBND Quyết định số 3625/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về lĩnh vực giáo dục và đào tạo 生效中 3646/QĐ-UBND Quyết định số 3646/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; có giải pháp phân luồng giao thông, kiểm soát ô nhiễm môi trường nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường không khí đối với đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 83/2026/QĐ-UBND Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 51/2026/QĐ-UBND Quyết định số 51/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) quy định về Bảng giá đất 生效中 68/2026/QĐ-UBND Quyết định số 68/2026/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô và xe máy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 52/2026/QĐ-UBND Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh 生效中 47/2026/QĐ-UBND Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 67/2026/QĐ-UBND Quyết định quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị và thuê hàng hóa, dịch vụ; phê duyệt chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch của cơ quan , đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 生效中 20/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 21/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông, chế độ đãi ngộ đối với cộng tác viên khuyến nông, tổ khuyến nông cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 100/2026/TT-BTC Thông tư số 100/2026/TT-BTC, Bãi bỏ toàn bộ 06 Thông tư do Bộ trướng Bộ Tài chính ban hành 尚未生效 97/2026/TT-BTC Thông tư 97/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính 生效中 105/2026/TT-BTC Thông tư 105/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính 尚未生效 57/2026/QĐ-UBND Quyết định 57 /2026/QĐ-UBND của Lào Cai 尚未生效 84/2026/QD-UBND Quyết định 84/2026/QD-UBND của Đồng Tháp 尚未生效 69/2026/QĐ-UBND Quyết định 69/2026/QĐ-UBND của Huế 尚未生效 115/2026/QĐ-UBND Quyết định 115/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng 尚未生效 41/2026/QĐ-UBND Quyết định 41/2026/QĐ-UBND của Phú Thọ 尚未生效 40/2026/QĐ-UBND Quyết định 40/2026/QĐ-UBND của Phú Thọ 尚未生效 56/2026/QĐ-UBND Quyết định 56/2026/QĐ-UBND của Lào Cai 生效中 70/2026/QĐ-UBND Quyết định 70/2026/QĐ-UBND của An Giang 生效中 3044/QĐ-UBND Quyết định 3044/QĐ-UBND của Gia Lai 生效中 59/2026/QĐ-UBND Quyết định 59/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 83/2026/QĐ-UBND Quyết định 83/2026/QĐ-UBND của Đồng Tháp 生效中 114/2026/QĐ-UBND Quyết định 114/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng 生效中 67/2026/QĐ-UBND Quyết định 67/2026/QĐ-UBND của Quảng Ninh 尚未生效 82/2026/QĐ-UBND Quyết định 82/2026/QĐ-UBND của Đồng Tháp 尚未生效 66/2026/QĐ-UBND Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Quảng Ninh 尚未生效 57/2026/QĐ-UBND Quyết định 57/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 1557/QĐ-UBND Quyết định 1557/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 56/2026/QĐ-UBND Quyết định 56/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 55/2026/QĐ-UBND Quyết định 55/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 65/2026/QĐ-UBND Quyết định 65/2026/QĐ-UBND của An Giang 生效中 113/2026/QĐ-UBND Quyết định 113/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng 生效中 67/2026/QĐ-UBND Quyết định 67/2026/QĐ-UBND của An Giang 生效中 112/2026/QĐ-UBND Quyết định 112/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng 生效中 53/2026/QĐ-UBND Quyết định 53/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 110/2026/QĐ-UBND Quyết định 110/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng 生效中 65/2026/QĐ-UBND Quyết định 65/2026/QĐ-UBND của Thanh Hóa 生效中 32/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 32/2026/NQ-HĐND của Huế 生效中 18/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 18/2026/NQ-HĐND của Huế 生效中 33/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 33/2026/NQ-HĐND của Huế 生效中 51/2026/QĐ-UBND Quyết định 51/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 106/2026/QĐ-UBND Quyết định 106/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng 生效中 49/2026/QĐ-UBND Quyết định 49/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 80/2026/QĐ-UBND Quyết định 80/2026/QĐ-UBND của Đồng Tháp 生效中 79/2026/QĐ-UBND Quyết định 79/2026/QĐ-UBND của Đồng Tháp 生效中 50/2026/QĐ-UBND Quyết định 50/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 2604/QĐ-UBND Quyết định 2604/QĐ-UBND của Cà Mau 生效中 107/2026/QĐ-UBND Quyết định 107/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng 生效中 64/2026/QĐ-UBND Quyết định 64/2026/QĐ-UBND của An Giang 生效中 3414/QĐ-UBND Quyết định 3414/QĐ-UBND của Lâm Đồng 生效中 34/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 14/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 14/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 26/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND của Hưng Yên 生效中 39/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 39/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 18/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 18/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 31/NQ-HĐND Nghị quyết 31/NQ-HĐND của Đồng Nai 生效中 25/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 21/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 21/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 23/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 23/2026/NQ-HĐND của Đồng Nai 生效中 05/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 05/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 13/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 15/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 29/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 12/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 16/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 10/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 10/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 08/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 35/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 35/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 20/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 32/2026/NQ-HDND Nghị quyết 32/2026/NQ-HDND của Đồng Tháp 生效中 19/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND của Lạng Sơn 生效中 13/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND của Quảng Ninh 生效中 16/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND của Đồng Nai 生效中 22/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 22/2026/NQ-HĐND của Quảng Ninh 生效中 18/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 18/2026/NQ-HĐND của Quảng Ninh 生效中 19/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND của Quảng Ninh 尚未生效 26/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND của Quảng Ninh 生效中 24/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 24/2026/NQ-HĐND của Quảng Ninh 生效中 15/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND của Quảng Ninh 生效中 17/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 17/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 43/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 43/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 24/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 24/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 26/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 19/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 37/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 37/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 23/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 23/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 09/2026NQ-HĐND Nghị quyết 09/2026NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 06/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 14/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 14/2026/NQ-HĐND của Quảng Ninh 生效中 28/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 尚未生效 04/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 04/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 27/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 27/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 11/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 11/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 33/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 33/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 40/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 40/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 36/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 36/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 31/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 31/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 41/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 41/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 42/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 42/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 17/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 17/2026/NQ-HĐND của Lạng Sơn 生效中 33/NQ-HĐND Nghị quyết 33/NQ-HĐND của Đồng Nai 生效中 24/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 24/2026/NQ-HĐND của Đồng Nai 生效中 23/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 23/2026/NQ-HĐND của Quảng Ninh 生效中 25/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND của Quảng Ninh 生效中 77/2026/QĐ-CTUBND Quyết định 77/2026/QĐ-CTUBND của Đồng Tháp 尚未生效 30/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 30/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 生效中 4189/QĐ-UBND Quyết định 4189/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 78/2026/QĐ-UBND Quyết định 78/2026/QĐ-UBND của Đồng Tháp 生效中 105/2026/QĐ-UBND Quyết định 105/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng 生效中 1466/QĐ-UBND Quyết định 1466/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 63/2026/QĐ-UBND Quyết định 63/2026/QĐ-UBND của An Giang 生效中 64/2026/QĐ-UBND Quyết định 64/2026/QĐ-UBND của Thanh Hóa 生效中 4169/QĐ-UBND Quyết định 4169/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 4165/QĐ-UBND Quyết định 4165/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 48/2026/QĐ-UBND Quyết định 48/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 4166/QĐ-UBND Quyết định 4166/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 61/2026/QĐ-UBND Quyết định 61/2026/QĐ-UBND của An Giang 生效中 62/2026/QĐ-UBND Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Thanh Hóa 生效中 34/2026/QĐ-UBND Quyết định 34/2026/QĐ-UBND của Sơn La 生效中 99/2026/QĐ-UBND Quyết định 99/2026/QĐ-UBND của Tuyên Quang 生效中 4160/QĐ-UBND Quyết định 4160/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 52/2026/QĐ-UBND Quyết định 52/2026/QĐ-UBND của Lào Cai 生效中 61/2026/QĐ-UBND Quyết định 61/2026/QĐ-UBND của Thanh Hóa 生效中 43/2026/QĐ-UBND Quyết định 43/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 44/2026/QĐ-UBND Quyết định 44/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 73/2026/QĐ-UBND Quyết định 73/2026/QĐ-UBND của Đồng Tháp 生效中 30/2026/QĐ-UBND Quyết định 30/2026/QĐ-UBND của Sơn La 生效中 60/2026/QĐ-UBND Quyết định 60/2026/QĐ-UBND của An Giang 生效中 108/2026/QĐ-UBND Quyết định 108/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng 生效中 55/2026/QĐ-UBND Quyết định 55/2026/QĐ-UBND của Hà Tĩnh 尚未生效 59/2026/QĐ-UBND Quyết định 59/2026/QĐ-UBND của Lai Châu 尚未生效 71/2026/QĐ-UBND Quyết định 71/2026/QĐ-UBND của An Giang 尚未生效 61/2026/QĐ-UBND Quyết định 61/2026/QĐ-UBND của Lai Châu 尚未生效 63/2026/QĐ-UBND Quyết định 63/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 60/2026/QĐ-UBND Quyết định 60/2026/QĐ-UBND của Lai Châu 尚未生效 63/2026/QĐ-UBND Quyết định 63/2026/QĐ-UBND của Quảng Trị 尚未生效 14/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 14/2026/NQ-HĐND của Sơn La 尚未生效 16/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND của Sơn La 尚未生效 3581/QĐ-UBND Quyết định 3581/QĐ-UBND của Lâm Đồng 生效中 1814/QĐ-UBND Quyết định 1814/QĐ-UBND của Đồng Nai 生效中 4631/QĐ-UBND Quyết định 4631/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 4586/QĐ-UBND Quyết định 4586/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 4506/QĐ-UBND Quyết định 4506/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 4634/QĐ-UBND Quyết định 4634/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 4566/QĐ-UBND Quyết định 4566/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 4564/QĐ-UBND Quyết định 4564/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 54/2026/QĐ-UBND Quyết định 54/2026/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 4507/QĐ-UBND Quyết định 4507/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 4515/QĐ-UBND Quyết định 4515/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中 4674/QĐ-UBND Quyết định 4674/QĐ-UBND của Hồ Chí Minh 生效中
78/2025/NĐ-CP
Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 312
40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 10/2025/QĐ-UBND Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị 生效中 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và thuê hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai 已失效 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 生效中 89/2025/QĐ-UBND Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Ban hành Cấp dự báo cháy rừng và các Bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 66/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ chăm sóc sức khỏe đối với người có công, nhân sĩ, trí thức, cán bộ và một số đối tượng tiêu biểu khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giáo dục và Đào tạo với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục và đào tạo đối với các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền phê duyệt và giao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2026 生效中 63/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2025/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với các lực lượng và những người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng ở cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Ban hành quy trình công nghệ và định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 生效中 34/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/NQ-HĐND Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020 生效中 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 生效中 123/2025/QĐ-UBND Quyết định số 123/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của ubnd tỉnh ban hành quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh nghệ an 生效中 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 1288/QĐ-UBND Quyết định 1288/QĐ-UBND năm 2007 thành lập Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trực thuộc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trên cơ sở sáp nhập Ban Thanh tra kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động kiêm Thanh tra kỹ thuật an toàn nồi hơi và bình chịu áp lực thành phố Hồ Chí Minh và Thanh tra lao động thành phố do Chủ tịch UBND TP. Hồ Chí Minh ban hành 生效中 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 45/2026/QĐ-UBND Quyết định số 45/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Đồng Nai 生效中 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 生效中 65/2025/QĐ-UBND Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hoá", "Thôn, tổ dân phố văn hoá”, “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu" trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp đối với những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống 1022 trong tiếp nhận, xử lý và trả lời phản ánh, kiến nghị hiện trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 121/2025/QĐ-UBND Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 135/2025/QĐ-UBND Quyết định số 135/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bản tỉnh Phú Thọ 生效中 67/2025/QĐ-UBND Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 35/2026/QĐ-UBND Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 生效中 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; phục vụ hoạt động chung; máy móc thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên 生效中 128/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 61/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu; đăng ký bảo hộ, công nhận giống cây trồng mới trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến hết năm 2030 生效中 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên 已失效 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 生效中 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc và nhiệm vụ thu, chi cho ngân sách cấp xã và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 86/2025/QĐ-UBND Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 049/2025/QĐ-UBND Quyết định số 049/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị 生效中 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu 0 đồng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 93/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND Quy định về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê,, mượn, ở nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 107/2025/QĐ-UBND Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Quy định phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung, số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung; phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên 生效中 140/2025/QĐ-UBND Quyết định số 140/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trong giải quyết việc nuôi con nuôi và đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 52/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn thành phố Huế 生效中 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 138/2025/QĐ-UBND Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND Ban hành Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Huế 生效中 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định việc tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Phú Thọ 生效中 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Về ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 137/2025/QĐ-UBND Quyết định số 137/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế 生效中 133/2025/QĐ-UBND Quyết định số 133/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã 生效中 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị làm đại diện chủ sở hữu 生效中 44/2026/QĐ-UBND Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí, chi phí thực hiện một số nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định số 104/2026/NĐ-CP, Thông tư số 36/2026/TT-BTC thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh 生效中 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 158/2025/QĐ-UBND Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội 生效中 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị 生效中 78/2025/QĐ-UBND Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét, công nhận công trình kỷ niệm các ngày lễ lớn của Thủ đô và đất nước 生效中 84/2025/QĐ-UBND Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố hà nội ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND thành phố Hà Nội 生效中 81/2025/QĐ-UBND Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình 已失效 01/2025/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2025/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VÀ VIỆC SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ SẢN XUẤT, BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN 生效中 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 87/2025/QĐ-UBND Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 110/2025/QĐ-UBND Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 97/2025/QĐ-UBND Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 112/2025/QĐ-UBND Quyết định số 112/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 90/2025/QĐ-UBND Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 98/2025/QĐ-UBND Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 156/2025/QĐ-UBND Quyết định số 156/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh 生效中 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 152/2025/QĐ-UBND Quyết định số 152/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội 生效中 68/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 68/2026/NQ-HĐND của Thái Nguyên 尚未生效 04/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/NQ-HĐND Công bố Danh mục Nghị quyết quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ do Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành 生效中 2499/QĐ-UBND Quyết định số 2499/QĐ-UBND V/v. uỷ quyền Giám đốc sở Tài chính phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước 生效中 116/2025/QĐ-UBND Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và một số sinh hoạt cộng đồng khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 93/2025/QĐ-UBND Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh Ninh Bình 生效中 94/2025/QĐ-UBND Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Lạng Sơn 生效中 146/2025/QĐ-UBND Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 92/2025/QĐ-UBND Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 111/2025/QĐ-UBND Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 115/2025/QĐ-UBND Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND Quy định về thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 212/2025/QĐ-UBND Quyết định số 212/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Trung học phổ thông Lê Hoàng Chiếu thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long 生效中 141/2025/QĐ-UBND Quyết định số 141/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 生效中 207/2025/QĐ-UBND Quyết định số 207/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tiểu Cần thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long 生效中 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND Quy định khoản thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 036/2025/QĐ-UBND Quyết định số 036/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 003/2025/QĐ-UBND Quyết định số 003/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau 生效中 004/2025/QĐ-UBND Quyết định số 004/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau 生效中 26/2026/QĐ-UBND Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và vận hành Trung tâm dữ liệu thành phố Cần Thơ 生效中 130/2025/QĐ-UBND Quyết định số 130/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) 生效中 131/2025/QĐ-UBND Quyết định số 131/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ 生效中 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý điểm kinh doanh tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 68/2025/QĐ-UBND Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 生效中 112/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 112/2025/NQ-HĐND quy định mức trợ câp ngày công lao động đối với dân quân tại chỗ, dân quân cơ động, dân quân phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế khi có quyết định huy động, điều động làm nhiệm vụ hoặc tực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành quy đinh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT Nam Định 已失效 118/2025/QĐ-UBND Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND Phân bổ số lượng, phương thức quản lý và phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 生效中 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 và Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 106/2025/QĐ-UBND Quyết định số 106 /2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 79/2025/QĐ-UBND Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 39/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2020/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Đồng Nai 已失效 006/2025/QĐ-UBND Quyết định số 006/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk 生效中 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 83/2025/QĐ-UBND Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 007/2025/QĐ-UBND Quyết định số 007/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Đắk Lắk 生效中 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2030. 生效中 125/2025/QĐ-UBND Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình 已失效 52/2026/QĐ-UBND Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Quy định về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai và trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 122/2025/QĐ-UBND Quyết định số 122/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh nghệ an 生效中 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND số ngày 27/3/2025 quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất; số lượng vị trí đất trong bảng giá đất tại tỉnh Ninh Bình 生效中 32/2026/QĐ-UBND Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 96/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2013/NQ-HĐND Về mục tiêu, giải pháp thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh và Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai năm 2014 已失效 153/2025/QĐ-UBND Quyết định số 153/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường nhà, nhà ở và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 493/QĐ-UBND Quyết định số 493/QĐ-UBND về việc thành lập Chi cục Quản lý chất lượng nông - lâm sản và thuỷ sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long 生效中 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều và phân cấp công tác quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 61/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang 尚未生效 12/2025/QĐ-UBND Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị 生效中 136/2025/QĐ-UBND Quyết định số 136/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế 已失效 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Quảng Trị 生效中 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 生效中 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 33/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng 生效中 117/2025/QĐ-UBND Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do ubnd tỉnh nghệ an ban hành 生效中 103/2025/QĐ-UBND Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã cửa lò (nay là phường cửa lò, tỉnh nghệ an) giai đoạn 2020-2024; quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố vinh (cũ) giai đoạn 2020-2024 生效中 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 21/2025/qđ-ubnd ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 49/2019/qđ-ubnd ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện diễn châu (cũ) giai đoạn 2020-2024 生效中 115/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, mức chi tổ chức hội nghị quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước tại tỉnh Bắc Ninh 生效中 129/2025/QĐ-UBND Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11 quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn nsnn giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh 生效中 59/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 108/2025/QĐ-UBND Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định mô hình và nội dung quản lý khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND "Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình 生效中 38/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2019/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 生效中 155/2025/QĐ-UBND Quyết định số 155/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về các yếu tố làm căn cứ xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 102/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/2025/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ công tác y tế dự phòng - dân số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026 - 2030 生效中 113/2025/QĐ-UBND Quyết định số 113/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 101/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách về công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 119/2025/QĐ-UBND Quyết định số 119/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Nhà trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 103/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2025/NQ-HĐND Quy định về chế độ nhuận bút, thù lao trong xuất bản bản tin, thông tin điện tử và đài truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 110/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 43/2026/QĐ-UBND Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 21/12/2025 của UBND tỉnh 生效中 120/2025/QĐ-UBND Quyết định số 120/2025/QĐ-UBND Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 106/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 491/QĐ-UBND Quyết định số 491/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 109/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2025/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026- 2030 生效中 108/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa tỉnh Bắc Ninh 生效中 144/2025/QĐ-UBND Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND Ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 147/2025/QĐ-UBND Quyết định số 147/2025/QĐ-UBND Về mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 70/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định chi thu nhập tăng thêm theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 026/2025/QĐ-UBND Quyết định số 026/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 132/2025/QĐ-UBND Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 027/2025/QĐ-UBND Quyết định số 027/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk 生效中 40/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định mức thù lao đối với người giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ của tỉnh Thái Nguyên 生效中 041/2025/QĐ-UBND Quyết định số 041/2025/QĐ-UBND Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị; quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 001/2025/QĐ-UBND Quyết định số 001/2025/QĐ-UBND Quy định các hệ số K thành phần làm cơ sở xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 26/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. 生效中 37/2026/QĐ-UBND Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng đối với công chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 192/2025/QĐ-UBND Quyết định số 192/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất đối với từng loại đất; Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ về diện tích đất để tách thành dự án độc lập; Rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp; Diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 377/QĐ-UBND Quyết định số 377/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2007 生效中 1714/QĐ-UBND Quyết định số 1714/QĐ-UBND Về việc quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình trên các tuyến, trục đường phố chính đô thị thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 09/2026/QĐ-CTUBND Quyết định số 09/2026/QĐ-CTUBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 149/2025/QĐ-UBND Quyết định số 149/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 36/2026/QĐ-UBND Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 190/2025/QĐ-UBND Quyết định số 190/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 64/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện điều động, thuyên chuyển nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 86/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2025/NQ-HĐND Ban hàn hquy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 87/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 111/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 111/2025/NQ-HĐND Quy định việc hỗ trợ phí chứng thực bản sao điện tử từ bản chính trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 107/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 107/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng (bao gồm cả điện táng) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 151/2025/QĐ-UBND Quyết định số 151/2025/QĐ-UBND phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên 生效中 44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng Hải Phòng 已失效 99/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Ninh, nhiệm kỳ 2026-2031 生效中 3303/QĐ-UBND Quyết định số 3303/QĐ-UBND Công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 生效中 150/2025/QĐ-UBND Quyết định số 150/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 101/2025/QĐ-UBND Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Điện Biên 生效中 74/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng và các chính sách trợ giúp xã hội thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội khác thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 82/2025/QĐ-UBND Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều quy định kèm theo Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của ủy ban nhân dân thành phố hà nội ban hành quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp thành phố trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 2486/QĐ-UBND Quyết định số 2486/QĐ-UBND Ban hành Quy chế trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 36/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 163/QĐ-UBND Quyết định số 163/QĐ-UBND Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực Công Thương 生效中 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi, đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 128/2025/QĐ-UBND Quyết định số 128/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 009/2025/QĐ-UBND Quyết định số 009/2025/QĐ-UBND Quy định các nhiệm vụ chi tổ chức thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và mức hỗ trợ đối với từng đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk năm 2025 生效中 015/2025/QĐ-UBND Quyết định số 015/2025/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện thủ tục hành chính cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu trên địa bàn tỉnh 生效中 016/2025/QĐ-UBND Quyết định số 016/2025/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện quy định về người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 127/2025/QĐ-UBND Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026 生效中 96/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 18/2026/NQ-HĐND Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 – 2030 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 134/2025/QĐ-UBND Quyết định số 134/2025/QĐ-UBND Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 599/QĐ-UBND Quyết định số 599/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn 已失效 17/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 1997 已失效 2336/QĐ-UBND Quyết định số 2336/QĐ-UBND Về việc công bố 01 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã 生效中 54/2026/QĐ-UBND Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND Quy định khu vực chủ đầu tư dự án bất động sản được thực hiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật cho cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 114/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, mức chi hội nghị đổi với các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 1056/QĐ-UBND Quyết định số 1056/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế tổng hợp và đổi tên một số phòng chuyên môn trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh 已失效 116/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2025/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 117/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2025/NQ-HĐND quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh thực hiện 生效中 45/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với viên chức, người lao động tại Trung tâm Công tác xã hội và Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 – 2030 生效中 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân Quận 9, quận Thủ Đức ban hành 生效中 93/2017/NĐ-CP Nghị định số 93/2017/NĐ-CP Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước 已失效
引用 5
109/2025/QĐ-UBND Quyết định số 109/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điều 1 quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được đăng trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh nghệ an kèm theo của quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21/6/2019 của ubnd tỉnh nghệ an 生效中 109/2025/QĐ-UBND Quyết định số 109/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của hệ thống cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。