Nghị định số 94/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998

文号94/1998/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Phó Thủ tướng
更新21/06/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布17/11/1998
生效01/01/1999
自此生效01/01/2006
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998-QH10 ngày 20 tháng 5năm 1998

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 08 tháng 11 năm1996; Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 ngày 20tháng 5 năm 1998;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm1991; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩungày 5 tháng 7 năm 1993; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thuế xuấtkhẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1.Thuế suất thuế nhập khẩu được quy định như sau:

1.Thuế suất đối với hàng nhập khẩu gồm thuế suất thông thường, thuế suất ưu đãivà thuế suất ưu đãi đặc biệt:

a)Thuế suất ưu đãi áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ nước hoặc khối nướccó thoả thuận về đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.

Thuếsuất ưu đãi được quy định trong Biểu thuế nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chínhban hành. Bộ Tài chính chủ trì cùng với Bộ Thương mại và các Bộ có liên quancăn cứ vào chính sách xuất, nhập khẩu, sự biến động về giá cả thị trường trongtừng thời gian để điều chỉnh các mức thuế suất trong Biểu thuế nhập khẩu phùhợp với khung thuế suất do Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định.

b)Thuế suất thông thường áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ nước khôngcó thoả thuận về đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.

Thuếsuất thông thường được áp dụng thống nhất cao hơn 50% (năm mươi phần trăm) sovới thuế suất ưu đãi quy định tại điểm a, mục 1 của Điều này. Đối với những trườnghợp đặc biệt cần quy định cao hơn hoặc thấp hơn 50% (nhưng không quá 70% so vớithuế suất ưu đãi), sau khi thống nhất ý kiến với Bộ Thương mại, Bộ Tài chínhquy định cho từng trường hợp cụ thể đảm bảo phù hợp với chính sách và quan hệthương mại trong từng thời kỳ nhất định.

c)Thuế suất ưu đãi đặc biệt được áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ nướchoặc khối nước mà Việt Nam và nước hoặc khối nước đó đã có thoả thuận ưu đãiđặc biệt về thuế nhập khẩu theo thể chế khu vực thương mại tự do, liên minhquan thuế hoặc để tạo thuận lợi cho giao lưu thương mại biên giới.

Thuếsuất ưu đãi đặc biệt được áp dụng đối với hàng hoá nhập khẩu có đủ các điềukiện sau đây:

Phảilà những mặt hàng được quy định cụ thể trong thoả thuận và phải đáp ứng đủ cácđiều kiện đã ghi trong thoả thuận.

Phảilà hàng có xuất xứ tại nước có chung đường biên giới hoặc tại nước thuộc khối nướcmà Việt Nam tham gia về thuế theo thoả thuận.

BộThương mại hướng dẫn cụ thể về tiêu chuẩn xuất xứ hàng hoá quy định tại điểm a,b, c mục 1 của Điều này.

2.Thuế suất bổ sung quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 9 Luật Thuế xuất khẩu,thuế nhập khẩu được bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Luật số 04/1998/QH10 ngày20/5/1998 sẽ có quy định riêng.

Điều 2.Hàng xuất khẩu, nhập khẩu được xét miễn thuế quy định tại khoản 2, Điều 1 LuậtSửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số04/1998/QH10 được quy định chi tiết như sau:

1.Hàng nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng, nghiêncứu khoa học, giáo dục và đào tạo được miễn thuế nhập khẩu theo danh mục hànghoá nhập khẩu do Bộ Tài chính thống nhất với các Bộ, ngành có liên quan quyđịnh.

2.Hàng nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và của bên nước ngoàihợp tác kinh doanh theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được miễn thuế nhậpkhẩu theo các quy định tại Nghị định 12/CP ngày 18 tháng 2 năm 1996 của Chínhphủ quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Nghị địnhsố 10/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ về một số biện phápkhuyến khích và bảo đảm đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam và Nghị địnhsố 62/1998/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 1998 của Chính phủ ban hành quy chế đầu tưtheo Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao, Hợp đồng xây dựng - chuyểngiao - kinh doanh, Hợp đồng xây dựng - chuyển giao áp dụng cho đầu tư nướcngoài tại Việt Nam.

3.Hàng nhập khẩu của các doanh nghiệp đầu tư trong nước theo Luật Khuyến khíchđầu tư trong nước được miễn thuế nhập khẩu theo Điều 25 Luật Khuyến khích đầu tưtrong nước (sửa đổi) ngày 20 tháng 5 năm 1998.

4.Hàng là quà biếu, quà tặng của các tổ chức, cá nhân nước ngoài cho tổ chức, cánhân của Việt Nam và ngược lại, hàng mẫu được miễn thuế theo mức quy định củaBộ Tài chính.

BộTài chính quy định thủ tục xét miễn thuế cụ thể đối với từng trường hợp quyđịnh tại Điều này.

Điều 3.Kê khai nộp thuế

1.Tổ chức, cá nhân mỗi lần có hàng hoá được phép xuất khẩu phải kê khai, nộp tờkhai hàng xuất khẩu, nộp thuế xuất khẩu cho cơ quan Hải quan nơi làm thủ tụcxuất khẩu và chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc kê khai.

2.Tổ chức, cá nhân mỗi lần có hàng hoá được phép nhập khẩu phải kê khai, nộp tờkhai hàng nhập khẩu, nộp thuế nhập khẩu cho cơ quan Hải quan nơi làm thủ tụcnhập khẩu và chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc kê khai.

Đốivới một số cửa khẩu có lượng hàng nhập khẩu lớn; được phép mở thêm một số địađiểm làm thủ tục nhập khẩu hàng hoá và thu thuế nhập khẩu. Tổng cục Hải quanthống nhất ý kiến với Bộ Tài chính trình Chính phủ quyết định địa điểm làm thủtục nhập khẩu được phép mở thêm.

Cơquan Hải quan có trách nhiệm kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, làm thủtục hải quan và thu thuế theo quy định của Nghị định này.

Điều 4.Kiểm hoá, tính thuế và thời hạn nộp thuế:

1.Thời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là ngày mà tổ chức, cá nhân đăngký tờ khai hàng xuất khẩu, nhập khẩu với cơ quan Hải quan. Thuế được tính theothuế suất và giá tính thuế tại ngày đăng ký tờ khai hàng xuất khẩu, nhập khẩu.

2.Trong thời hạn tám (8) giờ làm việc, kể từ khi tiếp nhận Tờ khai hàng hoá xuấtkhẩu, nhập khẩu cơ quan Hải quan phải thông báo chính thức cho đối tượng nộpthuế số thuế phải nộp.

Đốivới một số mặt hàng có số lượng nhập khẩu mỗi lần lớn (như sắt, thép, phôithép, xi măng, clinke, xăng dầu, phân bón) và những mặt hàng bắt buộc phải cógiám định tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của Chính phủ trước khi được phéplưu thông trên thị trường Việt Nam, thì thời hạn thông báo thuế được kéo dài nhưngkhông quá 3 ngày làm việc do Tổng cục Hải quan quy định cụ thể.

Đốivới những mặt hàng bắt buộc phải có giám định tiêu chuẩn kỹ thuật mới xác địnhđược mã số theo danh mục Biểu thuế, tình trạng cũ, mới của hàng hoá để đảm bảochính xác cho việc tính thuế, thì thời hạn thông báo thuế được kéo dài quá 3ngày, nhưng không quá 15 ngày làm việc.

Cơquan giám định, cơ quan kiểm tra chất lượng Nhà nước có trách nhiệm đảm bảohoàn thành thời gian giám định, kiểm tra chất lượng đối với các mặt hàng xuấtkhẩu, nhập khẩu để cơ quan Hải quan thông báo thuế cho đối tượng nộp thuế.

BộKhoa học, Công nghệ và Môi trường phối hợp với Bộ Thương mại, Bộ Tài chính quyđịnh cụ thể các cơ quan có thẩm quyền giám định, kiểm tra chất lượng hàng hoáxuất khẩu, nhập khẩu và quy định cơ quan quyết định cuối cùng trong trường hợpcó khiếu nại.

3.Thời hạn nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được quy định như sau:

a)Đối với hàng xuất khẩu là mười lăm (15) ngày, kể từ ngày đối tượng nộp thuếnhận được thông báo chính thức của cơ quan Hải quan về số thuế phải nộp.

b)Đối với hàng là vật tư, nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu làchín (9) tháng kể từ ngày đối tượng nộp thuế nhận được thông báo chính thức củacơ quan Hải quan về số thuế phải nộp.

Đốivới các trường hợp đặc biệt do chu kỳ sản xuất, dự trữ vật tư, nguyên liệu củacác doanh nghiệp phải kéo dài hơn như đóng tàu, thuyền, chế tạo máy móc, thiếtbị cơ khí thì thời hạn nộp thuế có thể được gia hạn phù hợp với chu kỳ sảnxuất, dự trữ vật tư, nguyên liệu do Bộ Tài chính quyết định từng trường hợp cụthể.

Trườnghợp đã thực xuất khẩu hàng hoá được sản xuất bằng vật tư, nguyên liệu nhập khẩutrong thời hạn nộp thuế quy định trên thì không phải nộp thuế nhập khẩu tươngứng với số hàng xuất khẩu. Nếu xuất khẩu hàng hoá ngoài thời hạn nộp thuế quyđịnh thì đối tượng phải nộp thuế theo đúng quy định.

Cácdoanh nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu phải đăng ký với cơ quan Hải quan hàng hoálà vật tư, nguyên liệu phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu. Trường hợp các doanhnghiệp đã đăng ký và được áp dụng thời hạn nộp thuế theo quy định của khoảnnày, nhưng tiêu thụ tại Việt Nam thì bị xử lý vi phạm theo quy định tại Điều 5của Nghị định này.

BộTài chính quy định cụ thể điều kiện được áp dụng thời hạn nộp thuế và trườnghợp bị xử lý vi phạm quy định tại khoản này.

c)Đối với hàng kinh doanh tạm xuất, tái nhập hoặc tạm nhập, tái xuất là mười lăm(15) ngày kể từ ngày hết thời hạn cho phép tạm xuất, tái nhập hoặc tạm nhập,tái xuất.

Trườnghợp thực tái nhập (đối với hàng tạm xuất tái nhập) hoặc thực tái xuất (đối vớihàng tạm nhập tái xuất) trong thời hạn nộp thuế quy định thì không phải nộpthuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu tương ứng với số hàng tạm nhập hoặc táixuất.

BộThương mại quy định chung về thời hạn tạm nhập tái xuất và tạm xuất tái nhập.

Đốivới các hình thức tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập khác không phải là hìnhthức kinh doanh theo quy định của Bộ Thương mại thì thời hạn nộp thuế thực hiệntheo điểm a, d, đ khoản này.

d)Đối với hàng là máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phươngtiện vận tải nhập khẩu để phục vụ trực tiếp cho sản xuất của doanh nghiệp là bamươi (30) ngày, kể từ ngày đối tượng nộp thuế nhận được thông báo chính thứccủa cơ quan Hải quan về số thuế phải nộp.

đ)Đối với hàng tiêu dùng nhập khẩu thì phải nộp xong thuế trước khi nhận hàng.Trong trường hợp có sự bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp của các tổ chức tíndụng hoặc các tổ chức khác được phép thực hiện một số hoạt động Ngân hàngtheoquy định của Luật Các tổ chức tín dụng, thì thời hạn nộp thuế là ba mươi (30)ngày, kể từ ngày đối tượng nộp thuế nhận được thông báo chính thức của cơ quanthu thuế về số thuế phải nộp. Bộ Thương mại chủ trì cùng với các Bộ có liênquan để quy định danh mục hàng tiêu dùng nhập khẩu quy định tại điểm này.

Quáthời hạn nộp thuế nêu trên mà đối tượng nộp thuế chưa nộp thì tổ chức bảo lãnhphải có trách nhiệm nộp thay cho đối tượng nộp thuế số tiền thuế đó.

Việcbảo lãnh về số tiền thuế phải nộp cho đối tượng nộp thuế, quyền và nghĩa vụ củatổ chức tín dụng thực hiện bảo lãnh, nghĩa vụ của đối tượng nộp thuế được bảolãnh thực hiện theo Điều 58, 59, 60 Luật Các tổ chức tín dụng ngày 12 tháng 12năm 1997.

Điều 5.Đối tượng nộp thuế vi phạm Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì tuỳ theotừng hành vi và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định tại khoản 5, Điều 1Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số04/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998 và các văn bản pháp luật khác về xử lý viphạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hải quan.

Điều 6.Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1999. Những quy địnhkhác về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trước đây trái với các quy định của Nghịđịnh này đều bãi bỏ.

Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệvà Môi trường, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam có trách nhiệm phối hợp hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này.

CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thihành Nghị định này./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 23
455/1999/QĐ-BTM Quyết định số 455/1999/QĐ-BTM Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu 已失效 171/1999/QĐ-TTg Quyết định số 171/1999/QĐ-TTg Về việc cho chậm nộp thuế đối với hàng nhập khẩu là nguyên liệu, vật tư, phụ tùng phục vụ trực tiếp cho sản xuất 生效中 61/1999/QĐ-BTC Quyết định số 61/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 159/2000/QĐ-BTC Quyết định số 159/2000/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện CKD, IKD của một số sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử 生效中 154/2000/QĐ-BTC Quyết định số 154/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 151/2000/QĐ-BTC Quyết định số 151/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2917 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 131/2000/QĐ-BTC Quyết định số 131/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi. 生效中 99/2000/TT-BTC Thông tư số 99/2000/TT-BTC hướng dẫn phân loại tập hợp các máy móc thiết bị của thiết bị toàn bộ, thiết bị đồng bộ theo biểu thuế nhập khẩu 生效中 151/1999/TT-BTC Thông tư số 151/1999/TT-BTC của Bộ Tài chính số 151/1999/TT/BTC ngày 30 tháng 12 năm 1999 sửa đổi điều kiện về thời hạn xét hoàn (hoặc không thu) thuế nhập khẩu quy định tại Thông tư số 172/1998/TT/BTC ngày 22/12/1998 của Bộ Tài chính 已失效 33/2000/QĐ-BTC Quyết định số 33/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 09/2000/TTLT/BTM-TCHQ Thông tư liên tịch số 09/2000/TTLT/BTM-TCHQ Về việc xác định và kiểm tra xuất xứ hàng hoá 已失效 41/2000/QĐ-BTC Quyết định số 41/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 106/2000/QĐ-BTC Quyết định số 106/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 135/2002/QĐ-BTC Quyết định số 135/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 146/2002/QĐ-BTC Quyết định số 146/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi tên, mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ô tô, phụ tùng và linh kiện xe tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 141/2002/QĐ-BTC Quyết định số 141/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi. 生效中 20/2003/QĐ-BTC Quyết định số 20/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 145/2002/QĐ-BTC Quyết định số 145/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 08/2003/QĐ-BTC Quyết định số 08/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 27/2003/QĐ-BTC Quyết định số 27/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 26/2003/TT-BTC Thông tư số 26/2003/TT-BTC Hướng dẫn về thời điểm tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 生效中
94/1998/NĐ-CP
Nghị định số 94/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 168
64/2003/QĐ-BTC Quyết định số 64/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 68/2004/QĐ-BTC Quyết định số 68/2004/QĐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng rượu nhập khẩu 已失效 48/2005/QĐ-BTC Quyết định số 48/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đối thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuốc trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 78/2005/QD-BTC Quyết định số 78/2005/QD-BTC DECISION On amendment of the preferential rates of import duty applicable to a number of goods under heading 2710 in the Preferential Import Tariffs (<font color="red">Content Attached</font>) 生效中 86/2005/QD-BTC Quyết định số 86/2005/QD-BTC DECISION On amendment of the preferential rates of import duty applicable to a number of goods under heading 2710 in the Preferential Import Tariffs (<font color="red">Content Attached</font>) 生效中 100/2002/QĐ-BTC Quyết định số 100/2002/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 110/2001/QĐ/BTC Quyết định số 110/2001/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 91/2000/QĐ-BTC Quyết định số 91/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 70/1999/QĐ/BTC Quyết định số 70/1999/QĐ/BTC Về việc uỷ quyền và phân cấp cho tổng cục thuế giải quyết một số vấn đề liên quan đến thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, phụ thu đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 生效中 1944/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo tỷ lệ nội địa hoá đối với các sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử 已失效 88/2005/QD-BTC Quyết định số 88/2005/QD-BTC DECISION On amending the preferential rates of import duty applicable to motor vehicles for transport of goods, of gross vehicle weight not exceeding 5 tons and of gross vehicle weight exceeding 45 tons (<font color="red">Content Attached</font>) 生效中 61/2000/QĐ-BTC Quyết định số 61/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 110/2003/QĐ-BTC Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 45/2002/QĐ-BTC Quyết định số 45/2002/QĐ-BTC Về việc thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu 生效中 126/2003/QĐ-BTC Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan 已失效 76/2001/QĐ-BTC Quyết định số 76/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 224/2003/QĐ-BTC Quyết định số 224/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chíh về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 88/2005/QĐ-BTC Quyết định số 88/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá, loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn và loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn. 生效中 48/2001/TT-BTC Thông tư số 48/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò dầu khí theo quy định của luật dầu khí 已失效 90/2002/QĐ-BTC Quyết định số 90/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 10/2002/QĐ-BTC Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 144/2002/QĐ/BTC Quyết định số 144/2002/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 109/2002/QĐ-BTC Quyết định số 109/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 85/2003/TT-BTC Thông tư số 85/2003/TT-BTC hướng dẫn thực hiện việc phân loại hàng hoá theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Biểu thuế xuất khẩu 已失效 90/2004/QĐ-BTC Quyết định số 90/2004/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ 生效中 177/2003/QĐ/BTC Quyết định số 177/2003/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 02/2002/QĐ-BTC Quyết định số 02/2002/QĐ-BTC Về việc qui định thuế suất thuế nhập đối với một số phụ tùng xe hai bánh gắn máy. 已失效 04/2002/QĐ-BTC Quyết định số 04/2002/QĐ-BTC Về việc qui định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò và một số vật tư, thiết bị để sản xuất, lắp ráp các máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò 已失效 25/2004/QĐ-BTC Quyết định số 25 /2004/QĐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng vàng thuộc nhóm 7108 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 94/2001/QĐ-BTC Quyết định số 94/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 37/2001/TT-BTC Thông tư số 37/2001/TT-BTC Bổ sung một số điểm quyết định tại thông tư số 42/1999/TT-BTC ngày 20/4/1999 của bộ tài chính hướng dẫn việc thực hiện chế độ tài chính, kế toán thuế đối với các cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế tại việt nam 生效中 10/2002/QDD-BTC Quyết định số 10/2002/QDD-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 125/1999/QĐ-BTC Quyết định số 125/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 09/2001/QĐ-BTC Quyết định số 09/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 105/2001/QĐ-BTC Quyết định số 105/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 11/2001/QĐ-BTC Quyết định số 11/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của mặt hàng phân bón trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 139/1999/QĐ-BTC Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 224/2003/QĐ/BTC Quyết định số 224/2003/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 1341/2004/QĐ-BTM Quyết định số 1341/2004/QĐ-BTM Về việc điều chỉnh bổ sung Danh mục hàng tiêu dùng ban hành kèm theo quyết định số 0404/2004/QĐ-BTC ngày 1/4/2004 已失效 37/1999/QĐ/BTC Quyết định số 37/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu tại bảng giá ban hành kèm theo quyết định số 590A/1998/QĐ/BTC ngày 29/04/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 已失效 38/1999/QĐ/BTC Quyết định số 38/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 46/2003/QĐ-BTC Quyết định số 46/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 204/2000/QĐ-BTC Quyết định số 204/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 198/2003/QĐ-BTC Quyết định số 198/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 45/2004/QĐ-BTC Quyết định số 45/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke 生效中 193/2000/QĐ/BTC Quyết định số 193/2000/QĐ/BTC Về việc thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu; sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 69/2005/QĐ-BTC Quyết định số 69/2005/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 33/2002/QĐ-BTC Quyết định số 33/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 78/1999/QĐ/BTC Quyết định số 78/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu các mặt hàng thuộc nhóm 1006 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 59/2002/QĐ-BTC Quyết định số 59/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 79/1999/QĐ/BTC Quyết định số 79/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 113/2001/QĐ-BTC Quyết định số 113/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng khô dầu trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 163/2002/QĐ-BTC Quyết định số 163/2002/QĐ-BTC Về việc tạm dừng thi hành Quyết định số 146/2002/QĐ-BTC ngày 4/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi tên, mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ô tô, phụ tùng và linh kiện xe ô tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 14/2005/QĐ-BTC Quyết định số 14/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 210/2000/QĐ/BTC Quyết định số 210/2000/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 162/2002/QĐ/BTC Quyết định số 162/2002/QĐ/BTC Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 01/2005/QĐ-BTC Quyết định số 01/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 140/2003/QĐ-BTC Quyết định số 140/2003/QĐ-BTC giao Tổng cục Hải quan quyết định miễn, giảm, hoàn thuế, chênh lệch giá đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 生效中 87/2004/TT-BTC Thông tư số 87/2004/TT-BTC hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 已失效 11/2005/QĐ-BTC Quyết định số 11/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 04/2005/QĐ-BTC Quyết định số 04/2005/QĐ-BTC V/v sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng rượu nhập khẩu 生效中 41/2002/QĐ-BTC Quyết định số 41/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 120/2001/QĐ-BTC Quyết định số 120/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 15/2005/QĐ-BTC Quyết định số 15/2005/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng điện tử 生效中 34/2004/TT-BTC Thông tư số 34/2004/TT-BTC Hướng dẫn truy thu thuế, xử phạt và thu phụ thu đối với xe ô tô nhập khẩu trái quy định 生效中 72/2002/QĐ-BTC Quyết định số 72/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 90/2002/TT-BTC Thông tư số 90/2002/TT-BTC The Circular providing guidelines on export tax, import tax and value added tax on goods sold to foreign traders but delivered to other enterprise based in Vietnam and designated by foreign traders for use as raw materials for export goods production and/or processing (<font color="red">Content Attached</font>) 生效中 115/2001/QĐ/BTC Quyết định số 115/2001/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 34/2001/QĐ-BTC Quyết định số 34/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 71/2004/QĐ-BTC Quyết định số 71/2004/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép 生效中 23/2004/QĐ-BTC Quyết định số 23/2004/QĐ-BTC về việc quy định tạm thời mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép 生效中 157/2003/QĐ/BTC Quyết định số 157/2003/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 57/2005/QĐ-BTC Quyết định số 57/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 22/2004/QĐ-BTC Quyết định số 22/2004/QĐ-BTC về việc quy định tạm thời mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép 已失效 104/2004/QĐ-BTC Quyết định số 104/2004/QĐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke 已失效 132/2002/QĐ-BTC Quyết định số 132/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 107/2001/QĐ-BTC Quyết định số 107/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 61/1999/QĐ/BTC Quyết định số 61/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 04/1999/QĐ/BTC Quyết định số 04/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu hàng bóng đèn hình ti vi 生效中 198/2003/QĐ/BTC Quyết định số 198/2003/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 48/2004/QĐ-BTC Quyết định số 48/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 37/2002/QĐ-BTC Quyết định số 37/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 72/2001/QĐ-BTC Quyết định số 72/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 104/2002/QĐ-BTC Quyết định số 104/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 137/2001/QĐ-BTC Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 86/2005/QĐ-BTC Quyết định số 86/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 04/2001/QĐ-BTC Quyết định số 04/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 1802/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1802/1998/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu thuế thuế xuất khẩu 生效中 78/2005/QĐ-BTC Quyết định số 78/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 36/2000/TT-BTC Thông tư số 36/2000/TT-BTC Bổ sung một số điểm quy định tại Thông tư số 42/99/TT-BTC ngày 20/4 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc thực hiện chế độ tài chính, kế toán, thuế đối với các cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế tại việt nam 生效中 53/2004/QĐ-BTC Quyết định số 53/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng BỘ Tài chính về việc điều chỉnh trở lại mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép 已失效 75/2002/QĐ-BTC Quyết định số 75/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng vàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 67/2001/QĐ-BTC Quyết định số 67/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 81/2004/QĐ-BTC Quyết định số 81/2004/QĐ-BTC Về việc sửa đối thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 95/2003/QĐ-BTC Quyết định số 95/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 36/2004/QĐ-BTC Quyết định số 36/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan 已失效
指导 36
125/1999/QĐ-BTC Quyết định số 125/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 91/2000/QĐ-BTC Quyết định số 91/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 86/2005/QĐ-BTC Quyết định số 86/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 70/1999/QĐ/BTC Quyết định số 70/1999/QĐ/BTC Về việc uỷ quyền và phân cấp cho tổng cục thuế giải quyết một số vấn đề liên quan đến thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, phụ thu đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 生效中 139/1999/QĐ-BTC Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 1944/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo tỷ lệ nội địa hoá đối với các sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử 已失效 34/2001/QĐ-BTC Quyết định số 34/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 224/2003/QĐ/BTC Quyết định số 224/2003/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 1802/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1802/1998/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu thuế thuế xuất khẩu 生效中 71/2004/QĐ-BTC Quyết định số 71/2004/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép 生效中 78/2005/QĐ-BTC Quyết định số 78/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 23/2004/QĐ-BTC Quyết định số 23/2004/QĐ-BTC về việc quy định tạm thời mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép 生效中 36/2000/TT-BTC Thông tư số 36/2000/TT-BTC Bổ sung một số điểm quy định tại Thông tư số 42/99/TT-BTC ngày 20/4 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc thực hiện chế độ tài chính, kế toán, thuế đối với các cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế tại việt nam 生效中 157/2003/QĐ/BTC Quyết định số 157/2003/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 37/1999/QĐ/BTC Quyết định số 37/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu tại bảng giá ban hành kèm theo quyết định số 590A/1998/QĐ/BTC ngày 29/04/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 已失效 61/2000/QĐ-BTC Quyết định số 61/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 38/1999/QĐ/BTC Quyết định số 38/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 22/2004/QĐ-BTC Quyết định số 22/2004/QĐ-BTC về việc quy định tạm thời mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép 已失效 78/1999/QĐ/BTC Quyết định số 78/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu các mặt hàng thuộc nhóm 1006 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 79/1999/QĐ/BTC Quyết định số 79/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 163/2002/QĐ-BTC Quyết định số 163/2002/QĐ-BTC Về việc tạm dừng thi hành Quyết định số 146/2002/QĐ-BTC ngày 4/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi tên, mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ô tô, phụ tùng và linh kiện xe ô tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 61/1999/QĐ/BTC Quyết định số 61/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 67/2001/QĐ-BTC Quyết định số 67/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 04/1999/QĐ/BTC Quyết định số 04/1999/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu hàng bóng đèn hình ti vi 生效中 144/2002/QĐ/BTC Quyết định số 144/2002/QĐ/BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 14/2005/QĐ-BTC Quyết định số 14/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 198/2003/QĐ/BTC Quyết định số 198/2003/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 162/2002/QĐ/BTC Quyết định số 162/2002/QĐ/BTC Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 81/2004/QĐ-BTC Quyết định số 81/2004/QĐ-BTC Về việc sửa đối thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 01/2005/QĐ-BTC Quyết định số 01/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 已失效 177/2003/QĐ/BTC Quyết định số 177/2003/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 140/2003/QĐ-BTC Quyết định số 140/2003/QĐ-BTC giao Tổng cục Hải quan quyết định miễn, giảm, hoàn thuế, chênh lệch giá đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 生效中 11/2005/QĐ-BTC Quyết định số 11/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 生效中 04/2005/QĐ-BTC Quyết định số 04/2005/QĐ-BTC V/v sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng rượu nhập khẩu 生效中 171/1999/QĐ-TTg Quyết định số 171/1999/QĐ-TTg Về việc cho chậm nộp thuế đối với hàng nhập khẩu là nguyên liệu, vật tư, phụ tùng phục vụ trực tiếp cho sản xuất 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。