3337/TC/TCT
Công văn số 3337/TC/TCT Công văn về việc xử lý tính phạt chậm nộp thuế
발효 중
64-LTC/HĐNN8
Luật Thuế Xuất khẩu, Thuế Nhập khẩu số 64-LTC/HĐNN8
만료됨
52-L/CTN
Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 52-L/CTN
만료됨
104/2002/Q
Quyết định số 104/2002/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đaĩ
시스템에 없음
75/2002/Q
Quyết định số 75/2002/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng vàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
45/2002/Q
Quyết định số 45/2002/QÐ-BTC về việc thay thế biểu thuế thuế xuất khẩu
시스템에 없음
131/2000/Q
Quyết định số 131/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
23/2001/Q
Quyết định số 23/2001/QÐ-BTC sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
59/2002/Q
Quyết định số 59/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
90/2002/QĐ-TT
Quyết định số 90/2002/QĐ-TTg Về việc chuyển Khu bảo tồn thiên nhiên Hoàng Liên Sa Pa thành Vườn quốc gia Hoàng Liên, tỉnh Lào Cai
시스템에 없음
09/2001/Q
Quyết định số 09/2001/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
166/2000/Q
Thông tư số 166/2000/QÐ-BTC Về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số máy móc, thiết bị, phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò
시스템에 없음
2004/QĐ-BTC
Quyết định số 25 /2004/QĐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng vàng thuộc nhóm 7108 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
16/2000/Q
Quyết định số 16/2000/QÐ/BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
72/2002/Q
Quyết định số 72/2002/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
2002/QD-BTC
Quyết định số 163-2002/QD-BTC The Decision of the Minister of Finance on temporarily suspend the implementation of the Decision No 146/2002/QD-BTC dated 4 December 2002 of the Minister of Finance on the amendment of names and import tax rates for pre
시스템에 없음
41/2000/Q
Quyết định số 41/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
34/2001/Q
Quyết định số 34/2001/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế, thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
37/2002/Q
Quyết định số 37/2002/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
79/1999/Q
Quyết định số 79/1999/QÐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
162/2002/Q
Quyết định số 162/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
193/2000/Q
Quyết định số 193/2000/QÐ-BTC về việc thay thế biểu thuế thuế xuất khẩu; sửa đổi bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
91/2000/Q
Quyết định số 91/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
72/2001/Q
Quyết định số 72/2001/QÐ-BTC của bộ tài chính về việc sửa đổi bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
76/2001/Q
Quyết định số 76/2001/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
04/1999/Q
Quyết định số 04/1999/QÐ/BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng bóng đèn hình ti vi
시스템에 없음
132/2002/Q
Quyết định số 132/2002/QÐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
109/2002/Q
Quyết định số 109/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
204/2000/Q
Quyết định số 204/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
11/2001/Q
Quyết định số 11/2001/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất của mặt hàng phân bón trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
20/2003/Q
Quyết định số 20/2003/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
151/2000/Q
Quyết định số 151/2000/QÐ-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng nhóm 2917 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
61/2000/Q
Quyết định số 61/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thúe nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
163/2002/Q
Quyết định số 163/2002/QÐ-BTC Về việc tạm dừng thi hành Quyết định số 146/2002/QÐ-BTC ngày 4/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi tên, mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ô tô, phụ tùng và linh kiện xe ô tô trong Biểu thuế nhập khẩ
시스템에 없음
38/1999/Q
Quyết định số 38/1999/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
78/1999/Q
Quyết định số 78/1999/QÐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 1006 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
146/2002/Q
Quyết định số 146/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi tên, mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ô tô, phụ tùng và linh kiện xe ô tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
70/1999/Q
Quyết định số 70/1999/QÐ-BTC về việc uỷ quyền và phân cấp cho Tổng cục Thuế giải quyết một số vấn đề liên quan đến thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, phụ thu đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
시스템에 없음
33/2002/Q
Quyết định số 33/2002/QÐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
1257/2001/QĐ-TCHQ
Quyết định số 1257/2001/QĐ-TCHQ Về việc ban hành tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, giấy thông báo thuế và quyết định điều chỉnh thuế.
시스템에 없음
24/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 24/2003/QĐ-BTC Về việc bỏ qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng thép nhập khẩu
시스템에 없음
177/2001/QĐ-TCHQ
Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ Bảng giá mua tối thiểu đối với những mặt hàng nhập khẩu không thuộc danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế
시스템에 없음
04/2001/Q
Quyết định số 04/2001/QÐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
35/2000/Q
Quyết định số 35/2000/QÐ-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
135/2002/Q
Quyết định số 135/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
02/2002/Q
Quyết định số 02/2002/QÐ-BTC về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số phụ tùng xe 2 bánh gắn máy
시스템에 없음
33/2000/Q
Quyết định số 33/2000/QÐ/BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
115/2001/Q
Quyết định số 115/2001/QÐ/BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuôc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
130/2000/Q
Quyết định số 130/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
08/2003/Q
Quyết định số 08/2003/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
90/2002/Q
Quyết định số 90/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
83/2001/Q
Quyết định số 83/2001/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음
141/2002/Q
Quyết định số 141/2002/QÐ-BTC của Bộ trưởng Bộ tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.
시스템에 없음
113/2001/Q
Quyết định số 113/2001/QÐ/BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng khô dầu trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
시스템에 없음