Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai

Nghị định số 43/2014/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật đất đai. Nội dung chính bao gồm việc sửa đổi các điều liên quan đến thời hạn sử dụng đất, góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư, chế độ sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề và nhiều quy định khác.

문서 번호01/2017/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng Chính phủ
업데이트17. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 01. 2017
발효일03. 03. 2017
효력 만료일01. 08. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 43/2014/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật đất đai. Nội dung chính bao gồm việc sửa đổi các điều liên quan đến thời hạn sử dụng đất, góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư, chế độ sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề và nhiều quy định khác.

적용 범위

Nghị định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, sử dụng đất đai tại Việt Nam.

핵심 사항

  • Sửa đổi thời hạn sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp
  • Bổ sung quy định về góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
  • Chỉnh sửa chế độ sử dụng đất làng nghề
  • Cải tiến trách nhiệm của doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề trong việc quản lý và theo dõi việc sử dụng đất.
  • Bổ sung quy định về góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tăng cường hiệu quả quản lý sử dụng đất đai
  • Khuyến khích phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và làng nghề
  • Cải thiện môi trường kinh doanh cho doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực này

❓ 자주 묻는 질문

Nghị định số 43/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2014.

Những đối tượng nào cần tuân thủ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP?

Tất cả các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, sử dụng đất đai tại Việt Nam đều phải tuân thủ nghị định này.

Nghị định có những thay đổi chính nào đối với việc sử dụng đất trong khu công nghiệp?

Nghị định đã sửa đổi thời hạn sử dụng đất trong khu công nghiệp, yêu cầu doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng phải theo dõi và báo cáo tiến độ sử dụng đất.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy địnhchi tiết thi hành Luật đất đai


   

 

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai.

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định về giá đất và Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 2.Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai

  1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:

“Điều 3. Xác định loại đất

1. Trường hợp đang sử dụng đất không có giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 của Luật đất đai thì loại đất được xác định như sau:

a) Trường hợp đang sử dụng đất ổn định mà không phải do lấn, chiếm, chuyển mục đích sử dụng đất trái phép thì loại đất được xác định theo hiện trạng đang sử dụng;

b) Trường hợp đang sử dụng đất do lấn, chiếm, chuyển mục đích sử dụng đất trái phép thì căn cứ vào nguồn gốc, quá trình quản lý, sử dụng đất để xác định loại đất.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì việc xác định loại đất được căn cứ vào quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn, quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và dự án đầu tư.

3. Đối với thửa đất sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau (không phải là đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất) thì việc xác định loại đất quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được thực hiện như sau:

a) Trường hợp xác định được ranh giới sử dụng giữa các mục đích thì tách thửa đất theo từng mục đích và xác định mục đích cho từng thửa đất đó;

b) Trường hợp không xác định được ranh giới sử dụng giữa các mục đích thì mục đích sử dụng đất chính được xác định theo loại đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành.

Trường hợp nhà chung cư có mục đích hỗn hợp, trong đó có một phần diện tích sàn nhà chung cư được sử dụng làm văn phòng, cơ sở thương mại, dịch vụ thì mục đích sử dụng chính của phần diện tích đất xây dựng nhà chung cư được xác định là đất ở.

4. Cơ quan xác định loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư; là Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở. Trường hợp thu hồi đất thì cơ quan có thẩm quyền xác định loại đất là cơ quan có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

Trường hợp thửa đất có cả đối tượng thuộc thẩm quyền xác định loại đất của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện thì cơ quan xác định loại đất là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.”

  1. Bổ sung Điều 3a như sau:

“Điều 3a. Việc xác nhận nguồn thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp theo quy định tại khoản 30 Điều 3 của Luật đất đai

Khi thực hiện thủ tục giao đất, đăng ký nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) có trách nhiệm xác nhận hộ gia đình, cá nhân có thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp theo quy định sau đây:

1. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký hộ khẩu thường trú xác nhận hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp có nguồn thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp.

2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không cùng nơi đăng ký hộ khẩu thường trú thì Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký hộ khẩu thường trú xác nhận hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp có nguồn thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp sau khi có văn bản xác nhận về việc sử dụng đất nông nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất.”

  1. Chuyển khoản 2 thành khoản 3, khoản 3 thành khoản 4 và bổ sung khoản 2 vào Điều 4 như sau:

“2. Cơ quan tài nguyên và môi trường ở địa phương bao gồm Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường và Văn phòng đăng ký đất đai được thực hiện một số nhiệm vụ trong quản lý nhà nước về đất đai.”

  1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 5 như sau:

a) Văn phòng đăng ký đất đai là đơn vị sự nghiệp công trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập hoặc tổ chức lại trên cơ sở hợp nhất Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trực thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường hiện có ở địa phương; có tư cách pháp nhân, có trụ sở, con dấu riêng và được mở tài khoản để hoạt động theo quy định của pháp luật.

Văn phòng đăng ký đất đai có chức năng thực hiện đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp được ủy quyền theo quy định; xây dựng, quản lý, cập nhật, đo đạc, chỉnh lý thống nhất hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai; thống kê, kiểm kê đất đai; cung cấp thông tin đất đai theo quy định cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu và thực hiện các dịch vụ khác trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ phù hợp với năng lực theo quy định của pháp luật;”

  1. Bổ sung Điều 5a như sau:

“Điều 5a. Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra, đánh giá đất đai

1. Tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp được thực hiện điều tra, đánh giá đất đai khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) Có chức năng thực hiện điều tra, đánh giá đất đai đối với các tổ chức sự nghiệp của Nhà nước;

b) Có ít nhất 05 cá nhân đủ điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều này;

c) Có đủ trang thiết bị và công nghệ phù hợp với phương pháp thực hiện theo quy định kỹ thuật về điều tra, đánh giá đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Cá nhân thực hiện điều tra, đánh giá đất đai trong tổ chức có chức năng điều tra, đánh giá đất đai khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

b) Có trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về quản lý đất đai, địa chính, khoa học đất, thổ nhưỡng, môi trường và các chuyên ngành khác có liên quan đến điều tra, đánh giá đất đai;

c) Có thời gian công tác trong lĩnh vực quản lý tài nguyên đất hoặc điều tra, đánh giá đất đai từ 36 tháng trở lên.

3. Tổ chức thực hiện phân tích mẫu đất phải có phòng phân tích đất được cơ quan có thẩm quyền cấp chứng nhận.”

  1. Bổ sung Điều 5b như sau:

“Điều 5b. Điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng hệ thống thông tin đất đai

1. Điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động về xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

2. Tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp được hoạt động xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) Có chức năng xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đối với các tổ chức sự nghiệp của Nhà nước;

b) Có ít nhất 10 cá nhân đối với hoạt động xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cấp huyện, có ít nhất 15 cá nhân đối với hoạt động xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cấp tỉnh, cấp quốc gia đủ điều kiện quy định tại khoản 3 Điều này;

c) Có hạ tầng, thiết bị công nghệ phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

3. Cá nhân được hành nghề xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trong tổ chức hoạt động xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

b) Có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về quản lý đất đai, địa chính, trắc địa bản đồ, công nghệ thông tin và các chuyên ngành khác có liên quan đến cơ sở dữ liệu đất đai;

c) Có thời gian công tác trong lĩnh vực quản lý tài nguyên đất hoặc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai từ 24 tháng trở lên.

4. Phạm vi hoạt động xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai bao gồm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cấp huyện, cấp tỉnh và cấp quốc gia.

Việc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cấp quốc gia chỉ được thực hiện sau khi Bộ Tài nguyên và Môi trường đã thẩm định, đánh giá đủ điều kiện, năng lực hoạt động theo quy định tại khoản 2 Điều này.

5. Quy trình thẩm định, đánh giá điều kiện, năng lực của tổ chức xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai như sau:

a) Tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp gửi hồ sơ về Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định năng lực; hồ sơ đề nghị thẩm định gồm có:

- Văn bản về nội dung, khối lượng nhiệm vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai dự kiến thực hiện;

- Bản sao quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong lĩnh vực công nghệ thông tin, đo đạc bản đồ địa chính và quản lý đất đai; giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ địa chính;

- Danh mục và số lượng các loại thiết bị công nghệ của đơn vị được sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

- Danh sách cán bộ đăng ký tham gia thực hiện, trong đó thể hiện trình độ và chuyên môn đào tạo, chứng chỉ đào tạo về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và kinh nghiệm công tác của từng người;

- Danh mục dự án, công trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã, đang thực hiện hoặc tham gia thực hiện (nếu có).

b) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài nguyên và Môi trường hoàn thành việc thẩm định và thông báo kết quả cho tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp.”

7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6 như sau:      

“4. Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất; quy định việc cấp phát, hạch toán, thanh quyết toán kinh phí, huy động, sử dụng các nguồn vốn của Quỹ phát triển đất và cơ chế ủy thác cho Quỹ đầu tư phát triển, quỹ tài chính khác của địa phương đối với trường hợp không thành lập Quỹ phát triển đất hoạt động độc lập theo quy định về quản lý ngân sách và quỹ tài chính của Nhà nước.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này, Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất của Thủ tướng Chính phủ và các quy định khác có liên quan để quyết định thành lập hoặc điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ của Quỹ phát triển đất đã được thành lập trước đây và quyết định cơ cấu tổ chức, nguồn vốn, cơ chế hoạt động của Quỹ phát triển đất cho phù hợp với điều kiện và tình hình thực tế tại địa phương.”

8. Chuyển khoản 5 thành khoản 6 và bổ sung khoản 5 vào Điều 7 như sau:

“5. Trong trường hợp cần thiết mà phải điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình nhưng không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thì Phòng Tài nguyên và Môi trường tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trình Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận cho phép để thực hiện và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện của năm tiếp theo.

Trường hợp có bổ sung dự án, công trình mà phải thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 của Luật đất đai thì phải được Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh) thông qua trước khi Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận cho phép để thực hiện và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện của năm tiếp theo.”

9. Bổ sung Điều 7a như sau:

“Điều 7a. Về quy hoạch sử dụng đất trong quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới

1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất trong quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện.

Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì phải rà soát, điều chỉnh nội dung quy hoạch sử dụng đất trong quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới để đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện.

2. Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới phải căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.”

10. Bổ sung khoản 6 vào Điều 9 như sau:

“6. Trình tự, thủ tục trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận cho phép để thực hiện trong trường hợp phải điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình nhưng không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất cấp huyện:

a) Trong thời hạn không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được đề xuất nhu cầu điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện. Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường để xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Hồ sơ gồm: tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp huyện; danh mục các dự án, công trình phải điều chỉnh; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các dự án, công trình phải điều chỉnh;

b) Trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận cho phép để thực hiện và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện của năm tiếp theo;

c) Trường hợp có bổ sung dự án, công trình mà phải thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 của Luật đất đai thì trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp danh mục dự án, công trình cần thu hồi đất bổ sung để báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua.”

11. Bổ sung các khoản 5, 6 và 7 vào Điều 14 như sau:

“5. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục đích khác để thực hiện dự án đầu tư thì phải thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 58 của Luật đất đai.

6. Đối với diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng đã có văn bản chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ hoặc Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua để sử dụng cho mục đích khác nhưng chưa có quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án thì được chuyển sang thực hiện trong các năm tiếp theo nhưng không được quá thời hạn 03 năm theo quy định tại khoản 3 Điều 49 của Luật đất đai và không phải làm lại thủ tục xin ý kiến chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ hoặc trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua theo quy định tại khoản 1 Điều 58 của Luật đất đai nếu tiếp tục thực hiện dự án.

7. Việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây lâu năm của hộ gia đình, cá nhân thực hiện theo quy định sau đây:

a) Hộ gia đình, cá nhân phải đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất;

b) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất xem xét quyết định loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi. Việc chuyển đổi sang trồng cây lâu năm đó không làm mất đi các điều kiện phù hợp để trồng lúa trở lại như không làm biến dạng mặt bằng, không gây ô nhiễm, thoái hóa đất trồng lúa; không làm hư hỏng công trình giao thông, công trình thủy lợi phục vụ trồng lúa và phù hợp với kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây lâu năm của xã;

c) Đất trồng lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng đáp ứng các quy định tại điểm b khoản này vẫn được thống kê là đất trồng lúa;

d) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định cụ thể việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa.”

12. Bổ sung các điểm c, d và đ vào khoản 2 Điều 15 như sau:

“c) Trường hợp đến thời điểm kiểm tra, thanh tra mới xác định hành vi không sử dụng đất đã quá 12 tháng liên tục hoặc đã chậm tiến độ sử dụng đất quá 24 tháng thì thời điểm để tính gia hạn sử dụng đất 24 tháng được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quyết định gia hạn. Quyết định gia hạn tiến độ sử dụng đất của cơ quan có thẩm quyền được ban hành trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả kiểm tra hoặc kết luận thanh tra nếu người sử dụng đất có văn bản đề nghị;

d) Người sử dụng đất không sử dụng đất đã quá 12 tháng hoặc đã chậm tiến độ sử dụng đất quá 24 tháng có nhu cầu gia hạn tiến độ đưa đất vào sử dụng phải có văn bản đề nghị gửi Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất xem xét quyết định gia hạn.

Trường hợp sau 15 ngày kể từ ngày cơ quan nhà nước có văn bản xác định hành vi vi phạm mà người sử dụng đất không có văn bản đề nghị được gia hạn thì Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quyết định thu hồi đất theo quy định;

đ) Bộ Tài chính quy định cụ thể việc xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp trong 24 tháng được gia hạn tiến độ sử dụng đất quy định tại điểm i khoản 1 Điều 64 của Luật đất đai.”

13. Bổ sung Điều 15a như sau:

Điều 15a. Thu hồi đất đối với trường hợp không thực hiện nghĩa vụ của người sử dụng đất

Việc thu hồi đất đối với trường hợp người sử dụng đất không thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước quy định tại điểm g khoản 1 Điều 64 của Luật đất đai được thực hiện trong trường hợp người sử dụng đất không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật mà đã bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền cưỡng chế thực hiện nghĩa vụ tài chính nhưng không chấp hành.”

14. Bổ sung Điều 15b như sau:

Điều 15b. Thu hồi đất đối với trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư

Việc thu hồi đất đối với trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, trừ trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 1 Điều 64 và khoản 1 Điều 65 của Luật đất đai được thực hiện theo quy định sau đây:

1. Trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền một lần cho cả thời gian thuê thì xử lý thu hồi đất như sau:

a) Chủ đầu tư được tiếp tục sử dụng đất 24 tháng kể từ ngày dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư;

b) Trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động theo quy định, chủ đầu tư được thực hiện chuyển quyền sử dụng đất, bán tài sản hợp pháp gắn liền với đất cho nhà đầu tư khác theo quy định của pháp luật.

Khi hết thời hạn 24 tháng được gia hạn tiến độ sử dụng đất mà chủ đầu tư không thực hiện được việc chuyển quyền sử dụng đất, bán tài sản hợp pháp của mình gắn liền với đất cho nhà đầu tư khác thì Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm i khoản 1 Điều 64 của Luật đất đai.

2. Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm thì xử lý thu hồi đất theo quy định sau đây:

a) Chủ đầu tư được tiếp tục sử dụng đất 24 tháng kể từ ngày dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư;

b) Trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động theo quy định, chủ đầu tư được thực hiện bán tài sản hợp pháp gắn liền với đất cho nhà đầu tư khác theo quy định của pháp luật.

Nhà nước thu hồi đất của người bán tài sản gắn liền với đất thuê để cho người mua tài sản thuê;

 c) Khi hết thời hạn 24 tháng được gia hạn tiến độ sử dụng đất mà chủ đầu tư không thực hiện được việc bán tài sản hợp pháp của mình gắn liền với đất cho nhà đầu tư khác thì Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm i khoản 1 Điều 64 của Luật đất đai.”

15. Bổ sung các khoản 5, 6, 7, 8 và 9 vào Điều 16 như sau:

“5. Trường hợp diện tích đất thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh có phần diện tích đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích hoặc có phần diện tích đất mà người đang sử dụng đất không có quyền chuyển nhượng, cho thuê, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và không có tài sản gắn liền với đất thì Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất và cho chủ đầu tư thuê đất để thực hiện dự án đối với diện tích đất đó.

6. Trường hợp diện tích đất thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh có phần diện tích đất do Nhà nước giao đất để quản lý quy định tại Điều 8 của Luật đất đai thì Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất và cho chủ đầu tư thuê đất để thực hiện dự án.

7. Trường hợp sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư thông qua hình thức mua tài sản gắn liền với đất, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất mà có thời hạn sử dụng đất khác nhau thì thời hạn sử dụng đất được xác định lại theo thời hạn của dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 126 của Luật đất đai; trường hợp không thuộc diện thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư thì thời hạn sử dụng đất do Ủy ban nhân dân có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quyết định nhưng không được vượt quá 50 năm. Trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với loại đất được sử dụng ổn định lâu dài thì thời hạn sử dụng đất được xác định lại là ổn định lâu dài.

8. Việc sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thông qua hình thức mua tài sản gắn liền với đất, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất chỉ thực hiện đối với các trường hợp quy định tại Điều 73 của Luật đất đai.

9. Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Điều này.”

16. Sửa đổi điểm c, bổ sung các điểm d, đ và e vào khoản 2 Điều 18 như sau:

“c) Đơn xin đăng ký quyền sử dụng ruộng đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại điểm a và điểm b khoản này.

Trường hợp trong đơn xin đăng ký quyền sử dụng ruộng đất có sự khác nhau giữa thời điểm làm đơn và thời điểm xác nhận thì thời điểm xác lập đơn được tính theo thời điểm sớm nhất ghi trong đơn;

d) Giấy tờ về việc chứng nhận đã đăng ký quyền sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện hoặc cấp tỉnh cấp cho người sử dụng đất;

đ) Giấy tờ về việc kê khai đăng ký nhà cửa được Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện hoặc cấp tỉnh xác nhận mà trong đó có ghi diện tích đất có nhà ở;

e) Giấy tờ của đơn vị quốc phòng giao đất cho cán bộ, chiến sỹ làm nhà ở trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo Chỉ thị số 282/CT-QP ngày 11 tháng 7 năm 1991 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng mà việc giao đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất làm nhà ở của cán bộ, chiến sỹ trong quy hoạch đất quốc phòng đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.”

17. Bổ sung khoản 9 vào Điều 18 như sau:

“9. Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cung cấp sổ mục kê đất, sổ kiến điền lập trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 theo quy định tại khoản 1 Điều này đang được lưu trữ tại cơ quan mình cho Ủy ban nhân dân cấp xã và người sử dụng đất để phục vụ cho việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.”

18. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 Điều 22 như sau:

“a) Trường hợp thửa đất có nhà ở thì diện tích đất ở được công nhận bằng hạn mức công nhận đất ở tại địa phương nếu đã sử dụng đất ổn định trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; diện tích đất ở được công nhận bằng hạn mức giao đất ở tại địa phương nếu đã sử dụng đất ổn định từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014;”

19. Bổ sung khoản 6 vào Điều 23 như sau:

“6. Trường hợp người đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, đất đó không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch nhưng tại thời điểm cấp giấy chứng nhận có nhà ở hoặc không có nhà ở thì được xem xét cấp giấy chứng nhận và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.”

20. Bổ sung Điều 24a như sau:

Điều 24a. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với diện tích đất tăng thêm so với giấy tờ về quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất

Trường hợp đo đạc lại mà diện tích thửa đất thực tế nhiều hơn diện tích ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật đất đai, Điều 18 của Nghị định này và ranh giới thửa đất thực tế có thay đổi so với ranh giới thửa đất tại thời điểm có Giấy chứng nhận hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất thì việc xem xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với diện tích đất tăng thêm được thực hiện như sau:

 1. Trường hợp diện tích đất tăng thêm do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận thì thực hiện như sau:

a) Thực hiện thủ tục chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho đối với diện tích đất tăng thêm theo quy định tại Điều 79, khoản 2 Điều 82 và thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho thửa đất gốc (thửa đất chưa có diện tích đất tăng thêm) theo quy định tại Điều 76 của Nghị định này nếu thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất mà không yêu cầu người sử dụng đất thực hiện thủ tục hợp thửa đất. Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm xác nhận vào Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với diện tích đất tăng thêm và gửi thông tin địa chính đến cơ quan thuế, trình cấp Giấy chứng nhận, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai cho toàn bộ diện tích thửa đất đang sử dụng, trao Giấy chứng nhận cho người được cấp hoặc gửi Ủy ban nhân dân cấp xã trao đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã;

b) Thực hiện thủ tục chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho đối với diện tích đất tăng thêm theo quy định tại Điều 79, khoản 2 Điều 82 và thủ tục cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho thửa đất gốc theo quy định tại Điều 70 của Nghị định này nếu thửa đất gốc có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 100 của Luật đất đai, Điều 18 của Nghị định này. Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm xác nhận vào Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với diện tích đất tăng thêm và gửi thông tin địa chính đến cơ quan thuế, trình cấp Giấy chứng nhận, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai cho toàn bộ diện tích thửa đất đang sử dụng, trao Giấy chứng nhận cho người được cấp hoặc gửi Ủy ban nhân dân cấp xã để trao đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

2. Trường hợp diện tích đất tăng thêm do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà diện tích đất tăng thêm đó có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật đất đai, Điều 18 của Nghị định này thì thực hiện như sau:

a) Thực hiện thủ tục cấp lần đầu đối với diện tích đất tăng thêm theo quy định tại Điều 70 và thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho thửa đất gốc theo quy định tại Điều 76 của Nghị định này nếu thửa đất gốc đã được cấp Giấy chứng nhận. Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm xác nhận vào Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với diện tích đất tăng thêm và gửi thông tin địa chính đến cơ quan thuế, trình cấp Giấy chứng nhận, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai cho toàn bộ diện tích thửa đất đang sử dụng, trao Giấy chứng nhận cho người được cấp hoặc gửi Ủy ban nhân dân cấp xã để trao đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã;

b) Thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận lần đầu theo quy định tại Điều 70 của Nghị định này cho toàn bộ diện tích thửa đất nếu thửa đất gốc có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 100 của Luật đất đai, Điều 18 của Nghị định này.

3. Trường hợp diện tích đất tăng thêm không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 100 của Luật đất đai, Điều 18 của Nghị định này thì thực hiện như sau:

a) Trường hợp người sử dụng đất không vi phạm pháp luật về đất đai thì việc xem xét xử lý và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với diện tích đất tăng thêm thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này;

b) Trường hợp diện tích đất tăng thêm do người sử dụng đất vi phạm pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì xem xét xử lý và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với diện tích đất tăng thêm thực hiện theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này;

c) Trường hợp diện tích đất tăng thêm do người sử dụng đất được giao trái thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì việc xem xét xử lý và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với diện tích đất tăng thêm thực hiện theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này;

d) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với diện tích đất tăng thêm được thực hiện theo quy định tại Điều 70 và cấp đổi Giấy chứng nhận cho thửa đất gốc theo quy định tại Điều 76 của Nghị định này nếu thửa đất gốc đã được cấp Giấy chứng nhận. Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm xác nhận vào Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với diện tích đất tăng thêm và gửi thông tin địa chính đến cơ quan thuế, trình cấp Giấy chứng nhận sau khi người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai cho toàn bộ diện tích thửa đất đang sử dụng, trao Giấy chứng nhận cho người được cấp hoặc gửi Ủy ban nhân dân cấp xã để trao đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

đ) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với toàn bộ diện tích thửa đất theo quy định tại Điều 70 của Nghị định này nếu thửa đất gốc có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 100 của Luật đất đai, Điều 18 của Nghị định này.”

21. Bổ sung điểm c vào khoản 1 Điều 26 như sau:

“c. Trường hợp chung cư kết hợp với văn phòng, cơ sở dịch vụ, thương mại, nếu chủ đầu tư có nhu cầu và đủ điều kiện thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho một hoặc nhiều căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ, thương mại thuộc sở hữu của chủ đầu tư.”

22. Bổ sung khoản 4 vào Điều 32 như sau:

“4. Đối với dự án có nhiều hạng mục công trình được thể hiện trong quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định đầu tư dự án, giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư do cơ quan có thẩm quyền cấp, quyết định phê duyệt quy hoạch xây dựng chi tiết, giấy phép xây dựng nếu chủ đầu tư có nhu cầu và có đủ điều kiện thì được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho từng hạng mục công trình hoặc từng phần diện tích của hạng mục công trình đó.”

23. Chuyển khoản 3 thành khoản 5, bổ sung khoản 3 và khoản 4 vào Điều 37 như sau:

“3. Đối với địa phương đã thành lập Văn phòng đăng ký đất đai thì việc chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp do Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện theo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ điều kiện cụ thể tại địa phương về bộ máy tổ chức, cơ sở vật chất của Văn phòng đăng ký đất đai để quy định việc cho phép Sở Tài nguyên và Môi trường được ủy quyền cho Văn phòng đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.

Các trường hợp ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất quy định tại khoản 1 Điều 105 của Luật đất đai và khoản này được sử dụng dấu của Sở Tài nguyên và Môi trường.”

24. Bổ sung Điều 38a như sau:

“Điều 38a. Cho thuê tài sản gắn liền với đất thuê, đất thuê lại trả tiền thuê đất hàng năm

1. Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân thuê đất của Nhà nước trả tiền thuê đất hàng năm; thuê đất, thuê lại đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề trả tiền thuê đất hàng năm và đã được cấp Giấy chứng nhận thì được cho thuê tài sản gắn liền với đất đã được tạo lập hợp pháp theo quy định của pháp luật nếu đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản. Người thuê tài sản phải sử dụng tài sản trên đất theo mục đích đã được xác định trong quyết định cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất đã ký.

2. Tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuê đất của Nhà nước trả tiền thuê hàng năm; thuê đất, thuê lại đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề trả tiền thuê đất, thuê lại đất hàng năm và đã được cấp Giấy chứng nhận thì được cho thuê tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về quản lý và sử dụng tài sản nhà nước. Người thuê tài sản gắn liền với đất phải sử dụng đất đúng mục đích.”

25. Bổ sung khoản 3 vào Điều 39 như sau:

“3. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất do nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 169 của Luật đất đai có quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 3 Điều 183 của Luật đất đai.”

26. Bổ sung Điều 42a như sau:

“Điều 42a. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư không phải là dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở, dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê

Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư không phải là dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở, dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê phải tuân thủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về kinh doanh bất động sản và phải bảo đảm các điều kiện sau đây:

1. Có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 188 của Luật đất đai;

2. Chủ đầu tư phải hoàn thành nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai của dự án gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; thuế, phí, lệ phí liên quan đến đất đai (nếu có) theo quy định sau đây:

a) Trường hợp chủ đầu tư chuyển nhượng toàn bộ dự án đầu tư thì phải hoàn thành nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai đối với toàn bộ diện tích đất của dự án;

b) Trường hợp chủ đầu tư chuyển nhượng một phần dự án đầu tư thì phải hoàn thành nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai đối với diện tích đất chuyển nhượng.

3. Người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 58 của Luật đất đai, Điều 13 và Điều 14 của Nghị định này và phải sử dụng đất đúng mục đích.”

27. Sửa đổi, bổ sung Điều 43 như sau:

“Điều 43. Việc sử dụng đất đối với trường hợp mua, bán, chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần trong doanh nghiệp; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

1. Việc sử dụng đất đối với trường hợp mua, bán, chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần trong doanh nghiệp, trong đó có giá trị quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định sau đây:

a) Trường hợp mua, bán, chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần trong doanh nghiệp, trong đó có giá trị quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất nhưng không thay đổi về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thì không phải làm thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất.

b) Trường hợp mua, bán, chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần trong doanh nghiệp, trong đó có giá trị quyền sử dụng đất mà thay đổi về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thì trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kể từ ngày mua, bán, chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần trong doanh nghiệp, doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất với cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định. Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thì thời hạn sử dụng đất theo thời hạn của dự án đầu tư nhưng không vượt quá thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 126 của Luật đất đai.

c) Trường hợp mua, bán, chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần của Nhà nước tại doanh nghiệp thì việc xác định giá trị quyền sử dụng đất vào vốn hoặc cổ phần của Nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và pháp luật về cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

Các trường hợp mua, bán, chuyển nhượng phần vốn góp hoặc cổ phần của Nhà nước theo quy định tại điểm này phải xác định lại giá trị quyền sử dụng đất theo giá đất cụ thể tại thời điểm chuyển nhượng. Việc mua, bán, chuyển nhượng phần vốn góp hoặc cổ phần thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.

2. Việc quản lý, sử dụng đất khi thực hiện cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước được thực hiện theo quy định sau đây:

a) Khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp cổ phần hóa có trách nhiệm rà soát toàn bộ quỹ đất đang quản lý, sử dụng để lập phương án sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về sắp xếp lại, xử lý nhà đất thuộc sở hữu nhà nước và trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trước khi tổ chức xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa.

Phương án sử dụng đất của doanh nghiệp cổ phần hóa là thành phần hồ sơ khi trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt phương án cổ phần hóa và được thực hiện công khai theo quy định của pháp luật.

b) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu, doanh nghiệp cổ phần có trách nhiệm thực hiện các thủ tục để được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.

Đối với đất Nhà nước đã giao không thu tiền sử dụng đất cho doanh nghiệp nhà nước thì doanh nghiệp cổ phần phải chuyển sang thuê đất nếu thuộc trường hợp được nhà nước cho thuê đất theo quy định của Luật đất đai; doanh nghiệp cổ phần được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất nếu thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. Giá đất Nhà nước cho thuê đất, giao đất được xác định theo giá đất cụ thể tại thời điểm quyết định cho thuê đất, giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Thời hạn sử dụng đất được tính từ ngày có quyết định giao đất, cho thuê đất đối với doanh nghiệp cổ phần. Doanh nghiệp cổ phần có trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật.

Đối với đất đã được Nhà nước cho doanh nghiệp nhà nước thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, đất do doanh nghiệp nhà nước nhận chuyển nhượng có nguồn gốc là đất thuê đã trả tiền thuê một lần cho Nhà nước thì doanh nghiệp cổ phần được tiếp tục thuê đất trong thời hạn thuê đất còn lại. Doanh nghiệp cổ phần có trách nhiệm thực hiện thủ tục thuê đất và ký lại hợp đồng thuê đất với cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu. Việc xử lý số tiền doanh nghiệp nhà nước đã nộp hoặc đã trả để nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về cổ phần hóa.

Đối với đất đã được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đất do doanh nghiệp nhà nước nhận chuyển nhượng có nguồn gốc là đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất mà nay thuộc trường hợp được thuê đất theo quy định của Luật đất đai năm 2013 thì khi cổ phần hóa, doanh nghiệp cổ phần phải chuyển sang thuê đất. Việc xử lý số tiền doanh nghiệp nhà nước đã nộp khi Nhà nước giao đất hoặc đã trả để nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về cổ phần hóa.

Đối với đất đã được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, đất do doanh nghiệp nhà nước nhận chuyển nhượng có nguồn gốc là đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất mà nay thuộc trường hợp được giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật đất đai năm 2013 thì khi cổ phần hóa, doanh nghiệp cổ phần được tiếp tục sử dụng đất theo hình thức đã giao.

c) Việc xác định giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước nhưng phải đảm bảo nguyên tắc giá đất để xác định giá trị quyền sử dụng đất là giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo quy định tại khoản 3 và điểm d khoản 4 Điều 114 của Luật đất đai.

Cơ quan có trách nhiệm xác định giá đất cụ thể để tính giá trị quyền sử dụng đất, tính giá thuê đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước đăng công khai giá đất đã xác định trên Trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trang thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính ít nhất là 15 ngày trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.

3. Xử lý tồn tại đối với các trường hợp doanh nghiệp cổ phần hóa đang sử dụng đất trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa hoàn thành thủ tục pháp lý về quyền sử dụng đất theo quy định:

a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện kiểm tra, rà soát việc quản lý, sử dụng đất đai theo phương án cổ phần hóa đã được phê duyệt để hoàn thành thủ tục giao đất, cho thuê đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho doanh nghiệp cổ phần theo quy định.

Trường hợp phát hiện có vi phạm trong quản lý, sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thanh tra, kiểm tra để xử lý dứt điểm trước khi thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cấp Giấy chứng nhận cho doanh nghiệp cổ phần.

b) Doanh nghiệp cổ phần có trách nhiệm thực hiện các thủ tục để được giao đất, cho thuê đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật. Việc xử lý nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) thực hiện theo quy định của pháp luật đất đai về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và pháp luật về cổ phần hóa.

c) Các thủ tục đất đai quy định tại điểm a và điểm b khoản này phải được hoàn thành sau 180 ngày kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

4. Trường hợp doanh nghiệp nhà nước đã cổ phần hóa trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà đã xử lý quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước thì được tiếp tục sử dụng đất theo hình thức đã được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại.”

28. Bổ sung Điều 43a như sau:

“Điều 43a. Xử lý quyền sử dụng đất đang cho thuê, đang thế chấp khi Nhà nước thu hồi đất

1. Đất đang cho thuê, thế chấp mà Nhà nước thu hồi theo quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật đất đai thì hợp đồng thuê đất, hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất bị chấm dứt. Việc xử lý quyền và nghĩa vụ có liên quan đến quyền sử dụng đất giữa các bên trong hợp đồng thuê đất, hợp đồng thế chấp thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự.

2. Đất đang cho thuê thuộc trường hợp bị thu hồi theo quy định tại các điểm a, b, c, d, g, h và i khoản 1 Điều 64 của Luật đất đai thì hợp đồng thuê đất bị chấm dứt và việc thu hồi đất thực hiện theo quy định sau:

a) Trường hợp bên cho thuê đất là người gây ra hành vi vi phạm pháp luật về đất đai thì Nhà nước thu hồi đất. Bên cho thuê đất phải bồi thường thiệt hại cho bên thuê đất theo quy định của pháp luật về dân sự;

b) Trường hợp bên thuê đất là người gây ra hành vi vi phạm pháp luật về đất đai thì Nhà nước thu hồi đất. Bên thuê đất phải bồi thường thiệt hại cho bên cho thuê đất theo quy định của pháp luật về dân sự;

c) Trường hợp người gây ra hành vi vi phạm pháp luật về đất đai không phải là bên cho thuê đất hoặc bên thuê đất thì Nhà nước thu hồi đất và người gây ra hành vi vi phạm có trách nhiệm bồi thường cho bên bị thiệt hại theo quy định.

3. Khi Nhà nước thu hồi đất quy định tại các điểm a, b, c, d, g, h và i khoản 1 Điều 64 của Luật đất đai mà quyền sử dụng đất đó đang được thế chấp thì hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất bị chấm dứt; bên thế chấp phải hoàn trả khoản vay cho bên nhận thế chấp theo quy định của pháp luật về dân sự và pháp luật khác có liên quan.

4. Đất do người sử dụng đất là cá nhân cho thuê, thế chấp mà cá nhân đó chết nhưng không có người thừa kế thì Nhà nước thu hồi đất, Nhà nước có trách nhiệm giải quyết các quyền và nghĩa vụ có liên quan đến thửa đất theo quy định của pháp luật; hợp đồng thuê đất, hợp đồng thế chấp bị chấm dứt và quyền sử dụng đất được giải quyết như sau:

a) Trường hợp thuê đất thì bên thuê đất được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn còn lại của hợp đồng thuê đất đã ký kết;

b) Trường hợp thế chấp bằng quyền sử dụng đất thì xử lý quyền sử dụng đất thế chấp theo quy định của pháp luật về giao dịch bảo đảm.”

          29. Bổ sung Điều 43b như sau:

“Điều 43b. Sử dụng đất của tổ chức kinh tế do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư

Việc sử dụng đất của tổ chức kinh tế do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp không phải là đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư được quy định như sau:

1. Tổ chức kinh tế sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp không phải là đất thuê của hộ gia đình, cá nhân, trừ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp và không chuyển mục đích sử dụng đất thì được tiếp tục sử dụng đất và không phải chuyển sang thuê đất; thời hạn sử dụng đất được xác định theo thời hạn của dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 126 của Luật đất đai.

Trường hợp tổ chức kinh tế xin phép chuyển mục đích sử dụng đất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 57 của Luật đất đai thì phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật, không phải chuyển sang thuê đất; thời hạn sử dụng đất được xác định theo thời hạn của dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 126 của Luật đất đai.

2. Tổ chức kinh tế sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân mà đất đó do hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê thu tiền một lần cho cả thời gian thuê, trừ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp thì tổ chức kinh tế được tiếp tục sử dụng đất theo hình thức thuê đất; thời hạn sử dụng đất được xác định theo thời hạn của dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 126 của Luật đất đai.

Trường hợp tổ chức kinh tế xin phép chuyển mục đích sử dụng đất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 57 của Luật đất đai thì được tiếp tục sử dụng đất theo hình thức thuê đất, phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật; thời hạn sử dụng đất được xác định theo thời hạn của dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 126 của Luật đất đai.

3. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, khi hết thời hạn sử dụng đất, nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất thì được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét gia hạn sử dụng đất và phải chuyển sang thuê đất theo quy định của pháp luật. Trình tự, thủ tục nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 69 và Điều 79 của Nghị định này.

4. Tổ chức kinh tế sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để chuyển mục đích sử dụng sang thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thì phải chuyển sang thuê đất và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. Thời hạn thuê đất được xác định theo thời hạn của dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 126 của Luật đất đai.”

30. Bổ sung Điều 43c như sau:

“Điều 43c. Sử dụng đất của tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân khi chuyển mục đích sử dụng đất

1. Tổ chức kinh tế đang sử dụng đất mà chuyển mục đích sử dụng đất, trừ trường hợp quy định tại Điều 43b của Nghị định này thì chế độ sử dụng đất khi chuyển mục đích được quy định như sau:

a) Trường hợp chuyển sang sử dụng vào mục đích đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê hoặc dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng thì được sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất và phải nộp tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích theo quy định;

b) Trường hợp chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp, đất ở được Nhà nước cho thuê, đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang sử dụng vào mục đích đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh; đất để thực hiện dự án đầu tư nhà ở để cho thuê; đất xây dựng công trình sự nghiệp thì được sử dụng đất theo hình thức thuê đất trả tiền thuê hàng năm hoặc thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê và phải nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích (nếu có) theo quy định;

c) Trường hợp chuyển mục đích sử dụng từ đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và tiền sử dụng đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước sang sử dụng vào mục đích đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh; đất để thực hiện dự án đầu tư nhà ở để cho thuê; đất xây dựng công trình sự nghiệp thì được tiếp tục sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất và phải nộp tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích (nếu có) theo quy định;

d) Trường hợp chuyển mục đích sử dụng trong nội bộ đất nông nghiệp là đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất và tiền sử dụng đất đã trả không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước thì được tiếp sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất và phải nộp tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích (nếu có) theo quy định;

đ) Trường hợp chuyển mục đích sử dụng trong nội bộ đất nông nghiệp là đất thuê, đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất và tiền sử dụng đất đã trả có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất thì được sử dụng đất theo hình thức thuê đất trả tiền thuê hàng năm hoặc thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê và phải nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích theo quy định.

2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà chuyển mục đích sử dụng đất thì chế độ sử dụng đất khi chuyển mục đích được quy định như sau:

a) Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp không phải là đất thuê của Nhà nước sang đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì được sử dụng theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất và phải nộp tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích theo quy định;

b) Trường hợp chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp là đất thuê của Nhà nước sang đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì được sử dụng theo hình thức thuê đất trả tiền thuê hàng năm hoặc thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê và phải nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích theo quy định;

c) Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại điểm a và điểm b khoản này được xác định theo thời hạn của dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 126 của Luật đất đai. Trường hợp không có dự án đầu tư thì thời hạn sử dụng đất là không quá 50 năm; đối với địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời hạn sử dụng đất là không quá 70 năm. Thời hạn sử dụng đất được tính từ thời điểm được cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.”

31. Bổ sung Điều 43d như sau:

“Điều 43d. Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất cho phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương.”

          32. Bổ sung Điều 43đ như sau:

“Điều 43đ. Sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất hoặc kinh doanh dịch vụ phi nông nghiệp do được bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trước ngày 01 tháng 10 năm 2009

Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được bồi thường, hỗ trợ bằng đất làm mặt bằng sản xuất hoặc kinh doanh dịch vụ phi nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 4 của Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ, Điều 30 của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ mà sau ngày 01 tháng 7 năm 2014 mới thực hiện việc giao đất theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì hộ gia đình, cá nhân đó được sử dụng đất ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ phi nông nghiệp đã được xác định, không phải nộp tiền sử dụng đất khi được phép chuyển sang làm đất ở, được bồi thường về đất theo giá đất ở khi Nhà nước thu hồi đất.”

33. Bổ sung Điều 45a như sau:

“Điều 45a. Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1. Nhà nước giao đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên cho tổ chức quản lý rừng để quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.

Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sinh sống trong khu vực rừng sản xuất là rừng tự nhiên nơi chưa có tổ chức quản lý rừng mà có nhu cầu, khả năng bảo vệ, phát triển rừng thì được Nhà nước giao đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên không thu tiền sử dụng đất để bảo vệ, phát triển rừng và được kết hợp khai thác các lợi ích khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

2. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao, cho thuê đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên và cộng đồng dân cư đã được Nhà nước giao đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thì được tiếp tục sử dụng đất trong thời hạn còn lại. Khi hết thời hạn sử dụng đất, nếu có nhu cầu thì được Nhà nước xem xét gia hạn sử dụng đất theo quy định.”

          34. Bổ sung Điều 49a như sau:        

“Điều 49a. Góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Điều kiện áp dụng phương thức góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư:

a) Thuộc trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 179 của Luật đất đai;

b) Việc triển khai dự án đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở, quy hoạch điểm dân cư nông thôn, quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;

c) Phải có phương án góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất được người sử dụng đất thuộc khu vực đất dự kiến thực hiện dự án đồng thuận và được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;

d) Phải đảm bảo quyền lợi của người sử dụng đất trong khu vực dự án.

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.”

35. Bãi bỏ khoản 3, chuyển khoản 4 thành khoản 3 và khoản 5 thành khoản 4 của Điều 50.

36. Sửa đổi, bổ sung Điều 51 như sau:

Điều 51. Đất khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề

1. Thời hạn sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề theo thời hạn của dự án đầu tư.

Trường hợp thời hạn của dự án đầu tư dài hơn thời hạn sử dụng đất còn lại của khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề thì doanh nghiệp đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép điều chỉnh thời hạn sử dụng đất cho phù hợp nhưng tổng thời hạn sử dụng đất không quá 70 năm và phải nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất đối với diện tích đất được gia hạn sử dụng.

2. Khi lập quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào hiện trạng các khu dân cư tại địa phương, nhu cầu nhà ở của người lao động làm việc trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, bố trí quỹ đất ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để xây dựng khu chung cư, các công trình văn hoá, xã hội, dịch vụ phục vụ đời sống của người lao động.

3. Chế độ sử dụng đất làng nghề được áp dụng như chế độ sử dụng đất tại khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 149 của Luật đất đai.

4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc kiểm tra, thanh tra và xử lý đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng so với tiến độ sử dụng đất đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất với doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng.

5. Trách nhiệm của doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề:

 a) Khi ký hợp đồng cho thuê đất, cho thuê lại đất phải xác định cụ thể tiến độ sử dụng đất tương ứng với tiến độ thực hiện dự án đầu tư và biện pháp xử lý nếu bên thuê đất, bên thuê lại đất không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ sử dụng đất đã giao kết trong hợp đồng;

b) Chịu trách nhiệm trước Nhà nước và pháp luật về việc quản lý sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề; có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi, đôn đốc bên thuê đất, thuê lại đất đưa đất vào sử dụng theo đúng tiến độ đã giao kết trong hợp đồng;

c) Hàng năm, doanh nghiệp đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Tổng cục Quản lý đất đai và công bố công khai diện tích đất chưa cho thuê, cho thuê lại trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp, của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đất và của Tổng cục Quản lý đất đai.

6. Trường hợp bên thuê đất, thuê lại đất không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất, trừ trường hợp bất khả kháng quy định tại khoản 1 Điều 15 của Nghị định này thì doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề có trách nhiệm thực hiện như sau:

a) Yêu cầu bên thuê đất, thuê lại đất thực hiện các biện pháp để đưa đất vào sử dụng hoặc có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê đất, thuê lại đất;

b) Lập danh sách các trường hợp không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất báo cáo Ban Quản lý các khu công nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài nguyên và Môi trường. Các cơ quan nhận được báo cáo và doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề có trách nhiệm công bố công khai danh sách các trường hợp không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất trên trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị.

7. Trường hợp doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề đã thực hiện các quy định tại khoản 6 Điều này mà bên thuê đất, thuê lại đất vẫn không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ kết quả kiểm tra, kết luận thanh tra thực hiện việc thu hồi đối với diện tích đất vi phạm của bên thuê đất, thuê lại đất và giao cho chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề. Trường hợp có nhà đầu tư có nhu cầu sử dụng đất thì chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề cho nhà đầu tư thuê đất, thuê lại đất đối với diện tích đất mà Nhà nước đã thu hồi.

Việc xử lý quyền và nghĩa vụ có liên quan giữa chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề và bên thuê đất, thuê lại đất thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự.

8. Đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất của chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp bất khả kháng quy định tại khoản 1 Điều 15 của Nghị định này thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thu hồi đất đối với các trường hợp sau:

a) Không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng 36 tháng so với tiến độ sử dụng đất đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất;

b) Quá thời hạn 36 tháng kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp các bên không có giao kết về tiến độ đưa đất vào sử dụng trong hợp đồng mà không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng.

9. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể việc thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng theo quy định tại khoản 7 và khoản 8 Điều này.”

37. Sửa đổi khoản 2 Điều 52 như sau:

“2. Trách nhiệm quản lý đất đai của Ban Quản lý khu công nghệ cao được quy định như sau:

a) Phối hợp với tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

b) Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thu tiền thuê đất; quyết định mức miễn, giảm tiền thuê đất đối với từng dự án;

c) Thu hồi đất đã cho thuê, đã giao lại đối với trường hợp người sử dụng đất có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai quy định tại các điểm a, b, c, d, e, g và i khoản 1 Điều 64 của Luật đất đai; người sử dụng đất chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật hoặc tự nguyện trả lại đất theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 65 của Luật đất đai. Việc xử lý tiền thuê đất, tài sản gắn liền với đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại thực hiện như đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;

d) Quản lý quỹ đất đã thu hồi đối với các trường hợp quy định tại điểm c khoản này;

đ) Quyết định giao lại đất không thu tiền sử dụng đất đối với người sử dụng đất trong khu công nghệ cao thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 54 của Luật đất đai; quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn giao lại đất, cho thuê đất phù hợp với thời hạn của dự án đầu tư;

e) Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai tại khu công nghệ cao;

g) Gửi quyết định giao lại đất, cho thuê đất, gia hạn sử dụng đất, trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính khu đất đến Văn phòng đăng ký đất đai để đăng ký vào hồ sơ địa chính, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai và trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.”

38. Sửa đổi khoản 4 và bổ sung khoản 5 vào Điều 52 như sau:

“4. Đối với khu công nghệ cao do trung ương quản lý và đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì Ban Quản lý khu công nghệ cao có trách nhiệm quản lý, sử dụng đất theo quy định sau đây:

a) Thực hiện quy định tại các điểm a, c, d, đ, e và g khoản 2 Điều này; được tiếp tục thực hiện quy hoạch xây dựng đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

b) Quyết định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất để làm căn cứ tính thu tiền thuê đất khi cho thuê đất trong khu công nghệ cao nhưng giá đất cụ thể không được thấp hơn giá đất trong Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định;

c) Quyết định hệ số điều chỉnh giá đất, tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất và quyết định số tiền thuê đất được miễn, giảm đối với từng dự án theo quy định của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ;

d) Xác định số tiền thuê đất phải nộp và ra thông báo tiền thuê đất cho người thuê đất theo quy định.

5. Đối với khu công nghệ cao do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý và đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì việc quản lý, sử dụng đất thực hiện theo quy định sau đây:

a) Việc quản lý, sử dụng đất theo quy định tại Điều 150 của Luật đất đai, khoản 1 và khoản 2 Điều này;

b) Được tiếp tục thực hiện quy hoạch xây dựng đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.”

39. Bổ sung Điều 57a như sau:

“Điều 57a. Đất có mặt nước chuyên dùng là hồ thủy điện, hồ thủy lợi

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho thuê đất có mặt nước là hồ thủy điện, thủy lợi để kết hợp sử dụng với mục đích phi nông nghiệp, nuôi trồng, khai thác thủy sản theo thẩm quyền quy định tại Điều 59 của Luật đất đai.

2. Việc khai thác, sử dụng đất có mặt nước là hồ thủy điện, thủy lợi vào mục đích phi nông nghiệp, nuôi trồng, khai thác thủy sản phải bảo đảm không ảnh hưởng đến mục đích sử dụng chủ yếu đã được xác định và phải tuân theo quy định của các pháp luật khác có liên quan.

3. Thời hạn cho thuê đất có mặt nước chuyên dùng là hồ thủy điện, hồ thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định cho thuê đất quyết định nhưng không quá 50 năm.”

40. Sửa đổi Điều 61 như sau:

Điều 61. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai

1. Thời gian thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất được quy định như sau:

a) Giao đất, cho thuê đất là không quá 20 ngày không kể thời gian thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng;

b) Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất là không quá 15 ngày.

2. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận được quy định như sau:

a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là không quá 30 ngày;

b) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng là không quá 15 ngày;

c) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất khi thay đổi tài sản gắn liền với đất là không quá 15 ngày;

d) Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi công ty; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, nhóm người sử dụng đất là không quá 10 ngày;

đ) Tách thửa, hợp thửa đất; thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý là không quá 15 ngày;

e) Gia hạn sử dụng đất là không quá 07 ngày;

g) Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất là không quá 05 ngày;

h) Đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề là không quá 10 ngày;

i) Đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký là không quá 10 ngày;

k) Chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần; từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất là không quá 30 ngày;

l) Chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là không quá 10 ngày;

m) Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là không quá 03 ngày;

n) Đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất là không quá 03 ngày;

o) Chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng là không quá 05 ngày;

p) Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng là không quá 07 ngày; trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ là không quá 50 ngày;

q) Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng bị mất là không quá 10 ngày;

r) Thời gian thực hiện thủ tục đính chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp là không quá 10 ngày.

3. Thời gian thực hiện thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai:

a) Hòa giải tranh chấp đất đai là không quá 45 ngày;

b) Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là không quá 45 ngày;

c) Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày;

d) Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường là không quá 90 ngày;

đ) Cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai là không quá 30 ngày.

4. Thời gian quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện đối với từng loại thủ tục quy định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày, trừ thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai.

5. Thời gian thực hiện đồng thời nhiều thủ tục hành chính về đất đai do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nhưng không quá tổng thời gian thực hiện các thủ tục đó theo quy định tại Điều này.”

41. Bổ sung khoản 4 và khoản 5 vào Điều 63 như sau:

“4. Thời điểm tính thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất là thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai gửi thông tin địa chính đến cơ quan thuế.

Thời hạn Văn phòng đăng ký đất đai gửi thông tin địa chính đến cơ quan thuế không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; thời hạn cơ quan thuế thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được thông tin địa chính do Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến.

Trường hợp Văn phòng đăng ký đất đai chuyển thông tin chậm hoặc cơ quan thuế chậm xác định nghĩa vụ tài chính thì thời điểm tính thu tiền sử dụng đất được xác định là thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. Việc xác định giá đất để tính thu nghĩa vụ tài chính khi cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật được thực hiện theo quy định sau đây:

a) Trường hợp việc cấp Giấy chứng nhận không đúng quy định của pháp luật do lỗi của cơ quan nhà nước thì giá đất được xác định tại thời điểm đã cấp Giấy chứng nhận trước đây;

b) Trường hợp việc cấp Giấy chứng nhận không đúng quy định của pháp luật do lỗi của người sử dụng đất thì giá đất được xác định tại thời điểm cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

c) Bộ Tài chính quy định cụ thể việc thu, nộp và hoàn trả nghĩa vụ tài chính theo quy định tại khoản này.”

42. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 65 như sau:

“c) Sau khi vận động, thuyết phục mà người có đất thu hồi không thực hiện quyết định thu hồi đất thì Phòng Tài nguyên và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất;”

43. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 3 Điều 65 như sau:

“e) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp đã ban hành quyết định cưỡng chế có trách nhiệm tổ chức lực lượng thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định cưỡng chế đối với trường hợp đã được vận động, thuyết phục theo quy định tại điểm đ khoản này mà cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế không chấp nhận thi hành quyết định cưỡng chế.”

44. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 66 như sau:

“a) Cơ quan tài nguyên và môi trường hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức kiểm tra, thanh tra để xác định hành vi vi phạm quy định tại các điểm c, d, g, h và i khoản 1 Điều 64 của Luật đất đai;”

45. Bổ sung Điều 69a như sau:

“Điều 69a. Trình tự, thủ tục điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

1. Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của người sử dụng đất hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền đề nghị điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn người sử dụng đất lập hồ sơ điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

2. Trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Trường hợp điều chỉnh quyết định mà phải báo cáo Thủ tướng Chính phủ thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi hồ sơ đến Bộ Tài nguyên và Môi trường.

3. Trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ.

Trường hợp việc điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ có liên quan đến bộ, ngành khác thì Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lấy ý kiến các bộ, ngành có liên quan trước khi trình Thủ tướng Chính phủ. Trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường, các bộ, ngành có liên quan phải gửi ý kiến đến Bộ Tài nguyên và Môi trường.

4. Sau khi có ý kiến chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.”

46. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 72 như sau:

“2. Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra hiện trạng sử dụng đất, nhà ở và công trình đã xây dựng và điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bán nhà ở của chủ đầu tư dự án.

Sau khi hoàn thành việc kiểm tra, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi thông báo cho chủ đầu tư dự án về kết quả kiểm tra; gửi thông báo kèm theo sơ đồ nhà đất đã kiểm tra cho Văn phòng đăng ký đất đai để làm thủ tục đăng ký nhà, đất cho bên mua đối với các trường hợp đủ điều kiện theo quy định của pháp luật; đăng công khai kết quả kiểm tra trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, của Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có đất.”

47. Bổ sung Điều 72a như sau:

Điều 72a. Trình tự, thủ tục xác định lại diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận

Trình tự, thủ tục xác định lại diện tích đất ở theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 24 của Nghị định này thực hiện như sau:

1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị xác định lại diện tích đất ở tại nơi nộp hồ sơ quy định tại Điều 60 của Nghị định này.

2. Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ khi cấp Giấy chứng nhận trước đây, nếu đủ điều kiện xác định lại diện tích đất ở theo quy định tại khoản 5 Điều 24 của Nghị định này thì trình cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 37 của Nghị định này để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; cập nhật, chỉnh lý biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người sử dụng đất hoặc gửi Ủy ban nhân dân cấp xã để trao đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã.”

48. Bổ sung Điều 74a như sau:

“Điều 74a. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo

Cơ sở tôn giáo sử dụng đất nông nghiệp có nhu cầu gia hạn sử dụng đất thì thực hiện theo quy định sau đây:

1. Trước khi hết hạn sử dụng đất tối thiểu là 06 tháng, cơ sở tôn giáo nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định nhu cầu sử dụng đất; trường hợp đủ điều kiện được gia hạn thì trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn quyền sử dụng đất; chuyển hồ sơ cho Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện đăng ký.

3. Cơ sở tôn giáo nộp Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp được gia hạn sử dụng đất cho Sở Tài nguyên và Môi trường.

4. Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm xác nhận gia hạn sử dụng đất vào Giấy chứng nhận đã cấp; chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trao Giấy chứng nhận cho cơ sở tôn giáo.

5. Đối với những trường hợp không đủ điều kiện được gia hạn sử dụng đất thì Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo cho người sử dụng đất và làm thủ tục thu hồi đất theo quy định.”

49. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 75 như sau:

“a) Đo đạc địa chính để chia tách thửa đất và chuyển Bản trích đo thửa đất mới tách cho người sử dụng đất để thực hiện ký kết hợp đồng, văn bản giao dịch về quyền sử dụng một phần thửa đất mới tách;”

50. Bổ sung Điều 79a như sau:

“Điều 79a. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp sử dụng đất thông qua nhận quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh

          Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp sử dụng đất thông qua nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án, công trình sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 73 của Luật đất đai được thực hiện như sau:

1. Trường hợp mục đích sử dụng đất của dự án, công trình sản xuất, kinh doanh khác với mục đích sử dụng đất của thửa đất mà chủ đầu tư nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất thì trình tự giải quyết được thực hiện như sau:

a) Đối với trường hợp nhà đầu tư thuê quyền sử dụng đất của người đang sử dụng đất thì người sử dụng đất thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất trước khi thực hiện thủ tục cho nhà đầu tư thuê quyền sử dụng đất;

b) Đối với trường hợp nhà đầu tư nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất thì người sử dụng đất thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất trước khi thực hiện thủ tục góp vốn bằng quyền sử dụng đất với nhà đầu tư hoặc thực hiện thủ tục góp vốn bằng quyền sử dụng đất sau đó nhà đầu tư thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất;

c) Đối với trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất từ người đang sử dụng đất thì thực hiện thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất sau đó làm thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất.

2. Trường hợp mục đích sử dụng đất của dự án, công trình sản xuất, kinh doanh không thay đổi so với mục đích của thửa đất nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất thì chủ đầu tư hoặc người sử dụng đất thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 79 của Nghị định này.

 3. Trường hợp nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thì thực hiện thủ tục chuyển nhượng, cho thuê, góp vốn bằng quyền sử dụng đất sau khi đã có văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều 193 của Luật đất đai.”

51. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 80 như sau:

“a) Xác nhận việc xóa cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn vào Giấy chứng nhận theo quy định và trao cho bên cho thuê, cho thuê lại, bên góp vốn. Trường hợp cho thuê, cho thuê lại đất trong khu công nghiệp và trường hợp góp vốn bằng quyền sử dụng đất mà đã cấp Giấy chứng nhận cho bên thuê, thuê lại đất, bên nhận góp vốn thì thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; bên góp vốn được cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Trường hợp thời điểm hết thời hạn sử dụng đất trùng với thời điểm xóa cho thuê, cho thuê lại đất, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất nếu người sử dụng đất không có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất hoặc không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn sử dụng đất thì thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp;”

52. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 80 như sau:

“a) Trường hợp hết thời hạn góp vốn hoặc do thỏa thuận của các bên về chấm dứt việc góp vốn thì bên góp vốn bằng quyền sử dụng đất được tiếp tục sử dụng đất đó trong thời hạn còn lại.

Trường hợp người sử dụng đất góp vốn bằng quyền sử dụng đất và sau đó nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký hoặc xin phép chuyển mục đích sử dụng đất thì khi hết thời hạn góp vốn, quyền và nghĩa vụ có liên quan giữa bên góp vốn và bên nhận góp vốn thực hiện theo thỏa thuận của các bên theo quy định của pháp luật; trường hợp thời hạn sử dụng đất đã hết và bên góp vốn bằng quyền sử dụng đất không còn nhu cầu tiếp tục sử dụng thì Nhà nước thu hồi đất.”

53. Bổ sung điểm c vào khoản 2 và bổ sung khoản 3 vào Điều 81 như sau:

“c) Trường hợp tổ chức được phép mua bán nợ theo quy định của pháp luật mua khoản nợ là quyền sử dụng đất đã thế chấp, quyền sử dụng đất đã bảo lãnh theo quy định của Luật đất đai năm 2003 của bên nhận thế chấp, bên nhận bảo lãnh thì tổ chức đó được kế thừa quyền và nghĩa vụ của bên nhận thế chấp, bên nhận bảo lãnh đã giao kết trong hợp đồng thế chấp, hợp đồng bảo lãnh. Tổ chức mua bán nợ được quyền xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, đã bảo lãnh theo thỏa thuận trong hợp đồng thế chấp, hợp đồng bảo lãnh đã ký.

Trường hợp không xử lý được theo thỏa thuận thì tổ chức mua bán nợ của Nhà nước thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; tổ chức mua bán nợ không phải của Nhà nước được quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã được thế chấp, đã được bảo lãnh cho người khác hoặc đề nghị tổ chức bán đấu giá thực hiện việc bán đấu giá quyền sử dụng đất mà không cần có sự đồng ý của bên thế chấp, bên bảo lãnh hoặc khởi kiện tại Tòa án nhân dân theo quy định của pháp luật.

3. Việc xử lý quyền sử dụng đất khi xử lý tài sản bảo đảm gắn liền với đất thuê trả tiền hàng năm để thu hồi nợ được quy định như sau:

a) Trường hợp người sử dụng đất thuê trả tiền hàng năm đã thế chấp, đã bảo lãnh bằng tài sản gắn liền với đất theo quy định của Luật đất đai năm 2003 nếu không thực hiện được nghĩa vụ với bên nhận thế chấp, bên nhận bảo lãnh thì Nhà nước thu hồi đất của bên thế chấp, bên bảo lãnh bằng tài sản gắn liền với đất thuê hàng năm để cho người mua tài sản, người nhận chính tài sản bảo đảm thuê đất, trừ trường hợp có sự thỏa thuận khác. Người mua tài sản, người nhận chính tài sản bảo đảm tự thỏa thuận với bên thế chấp, bên bảo lãnh bằng tài sản gắn liền với đất thuê hàng năm về việc chi trả chi phí đầu tư vào đất còn lại đến thời điểm thu hồi đất. Trường hợp không tự thỏa thuận được thì các bên có liên quan có quyền khởi kiện tại Tòa án theo quy định của pháp luật;

b) Người mua tài sản, người nhận chính tài sản bảo đảm được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại theo giá đất cụ thể và phải sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định. Trường hợp có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất thì phải thực hiện thủ tục theo quy định của Luật đất đai và quy định của Nghị định này;

c) Người mua tài sản phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 189 của Luật đất đai.”

54. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 82 như sau:

"1. Các trường hợp đang sử dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng nhận và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử dụng đất thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy định của Luật đất đai và quy định tại Nghị định này mà không phải làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất; cơ quan tiếp nhận hồ sơ không được yêu cầu người nhận chuyển quyền sử dụng đất nộp hợp đồng, văn bản chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật:

a) Sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008;

b) Sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật đất đai và Điều 18 của Nghị định này;

c) Sử dụng đất do nhận thừa kế quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014.”

55. Bổ sung Điều 83a như sau:

Điều 83a. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê hàng năm, khi thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp và tiếp tục sử dụng đất theo mục đích đã được Nhà nước cho thuê thì doanh nghiệp được tiếp tục sử dụng đất đó trong thời hạn sử dụng đất còn lại và có trách nhiệm thực hiện thủ tục đăng ký biến động thay đổi tên người sử dụng đất theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 95 của Luật đất đai và Điều 85 của Nghị định này.

Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm thông báo nội dung biến động về người sử dụng đất cho Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất để hủy hợp đồng thuê đất đã ký với hộ gia đình, cá nhân.

Doanh nghiệp phải ký Hợp đồng thuê đất với Sở Tài nguyên và Môi trường trước khi làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định.

Giá đất để tính thu tiền thuê đất đối với doanh nghiệp sau khi thành lập là giá đất đã tính tiền thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân nếu thời điểm thành lập doanh nghiệp đang trong chu kỳ 05 năm ổn định tiền thuê đất và phải xác định lại theo quy định của Chính phủ.

2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không phải là đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm, khi thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp và không thay đổi mục đích sử dụng đất thì doanh nghiệp được tiếp tục sử dụng đất và có trách nhiệm làm thủ tục đăng ký biến động theo quy định của pháp luật về đất đai.

3. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mà khi thành lập doanh nghiệp có thay đổi mục đích sử dụng đất thì doanh nghiệp phải làm thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định. Doanh nghiệp nộp hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất cùng với hồ sơ đăng ký biến động đất đai; cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đồng thời với thủ tục đăng ký biến động theo quy định của pháp luật về đất đai.”

56. Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 4 Điều 87 như sau:

“b) Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất phát hiện Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật về đất đai thì kiểm tra lại, thông báo cho người sử dụng đất biết rõ lý do và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định;

c) Trường hợp người sử dụng đất phát hiện Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật về đất đai thì gửi kiến nghị bằng văn bản đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có trách nhiệm kiểm tra, xem xét, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật về đất đai;”

57.Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 88 như sau:

“3. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành mà các bên tranh chấp có ý kiến bằng văn bản khác với nội dung đã thống nhất trong biên bản hòa giải thành thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lại cuộc họp Hội đồng hòa giải để xem xét giải quyết đối với ý kiến bổ sung và phải lập biên bản hòa giải thành hoặc không thành.”

58. Bổ sung Điều 90a như sau:

“Điều 90a. Thời hiệu giải quyết tranh chấp lần hai và hiệu lực thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai

1. Sau khi nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu của người có thẩm quyền mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không đồng ý với quyết định giải quyết thì phải gửi đơn đề nghị giải quyết tranh chấp lần hai đến người có thẩm quyền. Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu hoặc không quá 45 ngày đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không có đơn gửi người có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai lần hai thì quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu có hiệu lực thi hành.

2. Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần hai; đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn không quá 45 ngày thì quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần hai có hiệu lực thi hành.”

          59. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và bổ sung các khoản 3, 4, 5, 6, 7 và 8 vào Điều 91 như sau:

“2. Nguyên tắc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai:

a) Việc cưỡng chế phải tiến hành công khai, dân chủ, khách quan, bảo đảm trật tự, an toàn, đúng quy định của pháp luật;

b) Thời điểm bắt đầu tiến hành cưỡng chế được thực hiện trong giờ hành chính;

c) Không thực hiện cưỡng chế trong thời gian từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau; các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật; trong thời gian 15 ngày trước và sau tết nguyên đán; các ngày truyền thống đối với các đối tượng chính sách nếu họ là người bị cưỡng chế và các trường hợp đặc biệt khác làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến an ninh, chính trị, trật tự an toàn xã hội, phong tục, tập quán tại địa phương.

3. Cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không chấp hành quyết định và đã được Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất tranh chấp đã vận động, thuyết phục mà không chấp hành;

b) Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã được niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất tranh chấp;

c) Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành;

d) Người bị cưỡng chế đã nhận được Quyết định cưỡng chế.

Trường hợp người bị cưỡng chế từ chối không nhận quyết định cưỡng chế hoặc vắng mặt khi giao quyết định cưỡng chế thì Ủy ban nhân dân cấp xã lập biên bản.

4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế.

5. Trình tự, thủ tục thực hiện quyết định cưỡng chế:

a) Trước khi tiến hành cưỡng chế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế;

b) Ban thực hiện cưỡng chế vận động, thuyết phục, đối thoại với người bị cưỡng chế.

Trường hợp người bị cưỡng chế chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thì Ban thực hiện cưỡng chế lập biên bản ghi nhận việc chấp hành; việc thực hiện các nội dung trong quyết định giải quyết tranh chấp đất đai được thực hiện ngay sau khi lập biên bản dưới sự giám sát của Ban thực hiện cưỡng chế;

c) Trường hợp người bị cưỡng chế không chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai sau khi đã được vận động, thuyết phục thì Ban thực hiện cưỡng chế tổ chức thực hiện cưỡng chế và buộc người bị cưỡng chế thực hiện các nội dung của quyết định giải quyết tranh chấp đất đai.

6. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế gồm:

a) Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là trưởng ban;

b) Thành viên đại diện cho các cơ quan cấp huyện gồm: thanh tra, tư pháp, tài nguyên và môi trường, xây dựng; đại diện lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất và các thành viên khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định.

7. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí kinh phí thực hiện việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai.

8. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể Điều này.”

60. Bổ sung khoản 3 và khoản 4 vào Điều 99 như sau:

“3. Đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành nhưng không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật đất đai năm 2013 mà đã lựa chọn chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư trước ngày 01 tháng 7 năm 2014, phù hợp với kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp vào danh mục dự án cần thu hồi đất để trình Hội đồng nhân dân thông qua trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thu hồi đất.

Trình tự, thủ tục thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản này thực hiện theo quy định tại Điều 69 của Luật đất đai.

4. Đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành nhưng không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật đất đai năm 2013 đã được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền cho phép thỏa thuận nhận chuyển quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà chủ đầu tư chưa thỏa thuận hết được toàn bộ diện tích đất của người sử dụng đất trong phạm vi dự án thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp vào danh mục dự án cần thu hồi đất trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thu hồi đất đối với diện tích đất chưa thỏa thuận được để giao đất, cho thuê đất đối với chủ đầu tư.

61. Bổ sung Điều 100a như sau:      

“Điều 100a. Xử lý việc áp dụng điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; chế độ quản lý, sử dụng đất

1. Đối với dự án sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới, ven biển không thuộc trường hợp do Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà được cấp Giấy chứng nhận đầu tư trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 nhưng chưa có quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai thì phải thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 58 của Luật đất đai và Điều 13 của Nghị định này.

2. Điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 58 của Luật đất đai và Điều 14 của Nghị định này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

a) Dự án đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư trước ngày 01 tháng 7 năm 2014;

b) Dự án đầu tư không phải trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc dự án không phải cấp Giấy chứng nhận đầu tư nhưng đã được cơ quan tài nguyên và môi trường thẩm định nhu cầu sử dụng đất và đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận đầu tư trước 01 tháng 7 năm 2014.

3. Khi công nhận quyền sử dụng đất đối với đất do tổ chức xã hội, cộng đồng dân cư đang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp có nguồn gốc được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất mà tiền đã trả cho việc sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất thì việc công nhận quyền sử dụng đất được thực hiện theo hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất; thời hạn sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại Điều 126 của Luật đất đai và được tính từ ngày được công nhận quyền sử dụng đất.

Trường hợp đã được Nhà nước cho thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất mà tiền đã trả cho việc sử dụng đất không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước thì được tiếp tục sử dụng đất theo hình thức sử dụng đất đã được Nhà nước giao, cho thuê trong thời hạn sử dụng đất còn lại.

4. Trường hợp tổ chức kinh tế sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất có nguồn gốc là đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất mà tiền đã trả cho việc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước thì được tiếp tục sử dụng đất theo hình thức sử dụng đã được giao, cho thuê trong thời hạn sử dụng đất còn lại.

5. Trường hợp hợp tác xã đang sử dụng đất do thành viên góp quyền sử dụng đất vào hợp tác xã thì được Nhà nước công nhận theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất mà không phải chuyển sang thuê đất; thời hạn sử dụng đất là 50 năm tính từ ngày được công nhận quyền sử dụng đất. Trường hợp đất đang sử dụng có nguồn gốc là đất được sử dụng ổn định lâu dài thì thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài.

6. Đối với dự án đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư bằng văn bản hoặc lựa chọn chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 nhưng chưa giao đất, cho thuê đất cho chủ đầu tư mà nay phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thực hiện việc giao đất, cho thuê đất cho chủ đầu tư mà không phải tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất.

7. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc là được giao, cho thuê không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 đã nộp tiền cho Nhà nước để được sử dụng đất hoặc được giao đất nhưng không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính mà nay việc sử dụng đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn, quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới thì Nhà nước không thu hồi đất.

8. Khi kết thúc kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện mà các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất chưa thực hiện hết thì vẫn được tiếp tục thực hiện đến khi kế hoạch sử dụng đất của năm tiếp theo được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.”

62. Sửa đổi, bổ sung Điều 101 như sau:

“Điều 101. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trước ngày Luật đất đai có hiệu lực thi hành

Trường hợp đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà nay phải điều chỉnh thì việc điều chỉnh nội dung quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nếu việc điều chỉnh đó không làm thay đổi cơ cấu sử dụng đất so với quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Trường hợp việc điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ mà làm thay đổi về cơ cấu sử dụng đất đã được thể hiện trong quyết định của Thủ tướng Chính phủ thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định điều chỉnh.”

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định về giá đất

  1. Bổ sung khoản 4 Điều 7 như sau:

“4. Giá đất trong khung giá đất, bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

Đối với địa phương mà Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã quy định thời hạn sử dụng đất để tính giá đất trong bảng giá đất khác với quy định tại khoản này thì phải điều chỉnh lại cho phù hợp.”

  1. Bổ sung điểm e vào khoản 3 Điều 11 như sau:

“e) Đối với đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận đã quy định trong bảng giá đất để quy định mức giá đất.”

  1. Bổ sung Điều 15a như sau:

Điều 15a. Trách nhiệm tổ chức xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền một lần cho cả thời gian thuê quy định tại khoản 1 Điều 15 của Nghị định này.

2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất gắn với tài sản thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước”.

  1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 Điều 18 như sau:

2. Giá đất cụ thể được xác định bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại khoản 5 Điều 4 của Nghị định này được áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

a) Các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều 114, khoản 2 Điều 172 và khoản 3 Điều 189 của Luật đất đai, xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng đối với các thành phố trực thuộc trung ương; dưới 10 tỷ đồng đối với các tỉnh miền núi, vùng cao; dưới 20 tỷ đồng đối với các tỉnh còn lại; xác định giá đất để làm căn cứ tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; xác định giá đất để làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm;

b) Trường hợp quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 114 của Luật đất đai đối với dự án có các thửa đất liền kề nhau, có cùng mục đích sử dụng, khả năng sinh lợi và thu nhập từ việc sử dụng đất tương tự nhau hoặc trường hợp tại khu vực thu hồi đất không bảo đảm yêu cầu về thông tin để áp dụng các phương pháp định giá đất quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này để xác định giá đất cụ thể của từng thửa đất.

3. Hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất để áp dụng cho các trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

Đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hệ số điều chỉnh giá đất đối với từng loại đất theo dự án hoặc theo khu vực để xác định giá đất tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.”

  1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 20 như sau:

“c) Có trình độ từ đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành về quản lý đất đai, địa chính, bất động sản, vật giá, thẩm định giá, kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, ngân hàng, kinh tế - kỹ thuật, kỹ thuật, luật.”

  1. Bổ sung khoản 3 vào Điều 20 như sau:

“3. Cá nhân được cấp Chứng chỉ định giá đất phải có đủ các điều kiện sau:

a) Có đủ điều kiện quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều này;

b) Có Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng về định giá đất theo chương trình bồi dưỡng về định giá đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.”

Điều 4.Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất

  1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất có nguồn gốc được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

1. Đất có nguồn gốc được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 và có giấy tờ chứng minh về việc đã nộp tiền cho cơ quan, tổ chức để được sử dụng đất đối với diện tích đất được giao mà chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì người đang sử dụng đất được bồi thường về đất đối với diện tích và loại đất được giao.

2. Đất có nguồn gốc được giao không đúng thẩm quyền từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất đối với diện tích đất được giao mà chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì người đang sử dụng đất được bồi thường như sau:

a) Trường hợp có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất đối với diện tích đất được giao theo đúng mức thu quy định của pháp luật đất đai năm 1993 thì được bồi thường về đất đối với diện tích và loại đất được giao;

b) Trường hợp có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất đối với diện tích đất được giao thấp hơn mức thu quy định của pháp luật đất đai năm 1993 thì được bồi thường về đất đối với diện tích và loại đất được giao nhưng phải trừ đi số tiền sử dụng đất phải nộp (nếu có) theo quy định của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

3. Đất có nguồn gốc được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất đối với diện tích đất được giao thì người đang sử dụng đất được bồi thường về đất đối với diện tích và loại đất được giao nhưng phải trừ đi số tiền sử dụng đất phải nộp (nếu có) theo quy định của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.”

  1. Bổ sung Điều 18a như sau:

“Điều 18a. Xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp, chi phí đầu tư vào đất còn lại, tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất

1. Khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại điểm c và điểm g khoản 1 Điều 64, điểm c khoản 1 Điều 65 của Luật đất đai thì chủ sở hữu tài sản được trả lại giá trị còn lại của tài sản gắn liền với đất đã tạo lập hợp pháp theo quy định của pháp luật mà không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước theo nguyên tắc sau đây:

a) Việc hoàn trả giá trị còn lại của tài sản gắn liền với đất được thực hiện khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đã thu hồi cho người khác sử dụng;

b) Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất có trách nhiệm hoàn trả giá trị còn lại của tài sản gắn liền với đất cho người có đất thu hồi;

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét từng trường hợp cụ thể để quyết định việc trả lại giá trị còn lại của tài sản gắn liền với đất đối với các trường hợp thu hồi đất quy định tại khoản này;

d) Bộ Tài chính quy định cụ thể khoản này.

2. Khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp tổ chức bị giải thể, phá sản quy định tại điểm a khoản 1 Điều 65 của Luật đất đai thì chi phí đầu tư vào đất còn lại, tài sản gắn liền với đất (nếu có) của người sử dụng đất được xử lý theo quy định của pháp luật về giải thể, phá sản.

3. Khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp người sử dụng đất tự nguyện trả lại đất quy định tại điểm c khoản 1 Điều 65 của Luật đất đai mà đất đó được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà người sử dụng đất đã thực hiện nghĩa vụ tài chính và hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp có nguồn gốc được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất mà đủ điều kiện được bồi thường thì được trả lại giá trị quyền sử dụng đất theo quy định sau đây:

a) Việc xác định giá trị quyền sử dụng đất để hoàn trả thực hiện tại thời điểm Nhà nước quyết định thu hồi đất;

b) Giá trị quyền sử dụng đất hoàn trả được tính theo giá đất trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo mục đích sử dụng đất đã được Nhà nước giao, cho thuê, công nhận quyền sử dụng đất của thời hạn sử dụng đất còn lại đối với đất sử dụng có thời hạn. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp đang sử dụng đất nông nghiệp có nguồn gốc được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất thì được trả lại nguyên giá trị quyền sử dụng đất mà không trừ giá trị quyền sử dụng đất đối với thời gian đã sử dụng;

c) Việc hoàn trả giá trị quyền sử dụng đất cho người tự nguyện trả lại đất được thực hiện khi Nhà nước giao, cho thuê đất đã thu hồi cho người khác sử dụng;

d) Người được giao đất, cho thuê đất có trách nhiệm hoàn trả giá trị của quyền sử dụng đất cho người có đất thu hồi;

đ) Bộ Tài chính quy định cụ thể khoản này.

4. Khi Nhà nước thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai quy định tại khoản 1 Điều 64 của Luật đất đai thì người sử dụng đất không được trả lại tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp, chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có) và giá trị còn lại của tài sản gắn liền với đất, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.

5. Khi Nhà nước thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật quy định tại khoản 1 Điều 65 của Luật đất đai thì tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp, chi phí đầu tư vào đất còn lại được xử lý như sau:

a) Không được trả lại tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này;

b) Không được trả lại chi phí đầu tư vào đất còn lại, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

6. Đối với trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai mà đã có quyết định thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 nhưng chưa xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại, tài sản đã đầu tư trên đất (nếu có) thì được xử lý theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014.”

  1. Bổ sung Điều 18b như sau:

“Điều 18b. Xử lý tiền thuê đất còn lại cho người được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm mà đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm khi Nhà nước thu hồi đất

1. Người được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm nhưng đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm cho Nhà nước thì khi Nhà nước thu hồi đất được trả lại tiền thuê đất đã trả trước còn lại cho thời gian chưa sử dụng tính từ thời điểm có quyết định thu hồi đất.

2. Bộ Tài chính hướng dẫn nguồn chi trả và việc xác định tiền thuê đất đã trả trước còn lại để trả cho người sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều này.”

  1. Bổ sung Điều 18c như sau:

Điều 18c. Xử lý về tài sản do Nhà nước giao quản lý khi thu hồi đất và trường hợp tổ chức thu hồi đất nhưng không được bồi thường về đất

1. Khi Nhà nước thu hồi đất, tổ chức bị thiệt hại về tài sản do Nhà nước giao quản lý sử dụng và phải di dời đến cơ sở mới thì tổ chức đó được sử dụng tiền bồi thường tài sản để đầu tư tại cơ sở mới theo dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước và tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất thì không được bồi thường về đất nhưng được hỗ trợ bằng tiền nếu phải di dời đến cơ sở mới do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định; mức hỗ trợ tối đa không quá mức bồi thường về đất.

3. Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, cấp phát, thanh quyết toán số tiền hỗ trợ quy định tại Điều này.”

  1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 19 như sau:

“1. Đối tượng được hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất, gồm các trường hợp sau:

a) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp khi thực hiện các nghị định gồm: Nghị định số 64/CP ngày 27 tháng 9 năm 1993 của Chính phủ ban hành Bản quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp; Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp và bổ sung việc giao đất làm muối cho hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định lâu dài; Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ ban hành Bản quy định về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp; Nghị định số 163/1999/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 1999 của Chính phủ về việc giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp; Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai và khoản 1 Điều 54 của Luật đất đai;

b) Nhân khẩu nông nghiệp trong hộ gia đình quy định tại điểm a khoản này nhưng phát sinh sau thời điểm giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình đó;

c) Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng đủ điều kiện được giao đất nông nghiệp theo quy định tại điểm a khoản này đang sử dụng đất nông nghiệp do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, được tặng cho, khai hoang theo quy định của pháp luật, được Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi xác nhận là đang trực tiếp sản xuất trên đất nông nghiệp đó;

d) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do nhận giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ) của các nông, lâm trường quốc doanh là cán bộ, công nhân viên của nông, lâm trường quốc doanh đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động, thôi việc được hưởng trợ cấp đang trực tiếp sản xuất nông, lâm nghiệp;

đ) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do nhận giao khoán đất của các nông, lâm trường quốc doanh hoặc công ty nông, lâm nghiệp được chuyển đổi từ các nông, lâm trường quốc doanh đang trực tiếp sản xuất nông nghiệp và có nguồn thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó;

e) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do nhận giao khoán đất của tập đoàn sản xuất nông nghiệp, hợp tác xã nông nghiệp đang trực tiếp sản xuất nông nghiệp và có nguồn thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó;

g) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mà bị ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì được hỗ trợ ổn định sản xuất.

2. Điều kiện để được hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất thực hiện theo quy định sau đây:

a) Đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang sử dụng đất thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 77 của Luật đất đai và điểm b khoản này;

b) Đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do nhận giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ) quy định tại các điểm d, đ và e khoản 1 Điều này thì phải có hợp đồng giao khoán sử dụng đất.”

  1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 20 như sau:

“1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp quy định tại các điểm a, b, c khoản 1 Điều 19 của Nghị định này khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp mà được bồi thường bằng tiền; hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại các điểm d, đ và e khoản 1 Điều 19 của Nghị định này (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân là cán bộ, công nhân viên của nông, lâm trường quốc doanh, của công ty nông, lâm nghiệp được chuyển đổi từ các nông, lâm trường quốc doanh đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động, thôi việc được hưởng trợ cấp) khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp thì được hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm theo quy định sau đây:

a) Hỗ trợ bằng tiền không quá 05 lần giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất của địa phương đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp thu hồi; diện tích được hỗ trợ không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp tại địa phương theo quy định tại Điều 129 của Luật đất đai;

b) Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định căn cứ điều kiện thực tế của địa phương.”

  1. Bổ sung điểm c vào khoản 4 Điều 30 như sau:

“c. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất mà ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì được tham gia trong quá trình tổ chức thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.”

  1. Bổ sung khoản 6 và khoản 7 vào Điều 34 như sau:

“6. Đối với dự án đầu tư đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 chưa thực hiện chi trả tiền bồi thường thì việc xử lý bồi thường chậm thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014.

7. Đối với dự án đầu tư đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Khung chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 nhưng địa phương chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư mà chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư sau ngày 01 tháng 7 năm 2014 có thay đổi so với khung chính sách đã được phê duyệt thì bộ, ngành có dự án đầu tư có trách nhiệm báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định. Bộ, ngành có dự án đầu tư phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có dự án tổ chức thực hiện sau khi có quyết định của Thủ tướng Chính phủ.”

Điều 5.Điều khoản chuyển tiếp

Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được phê duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã phê duyệt và không áp dụng theo quy định của Nghị định này.

Điều 6.Điều khoản thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 3 năm 2017.

2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Nghị định này và rà soát các văn bản đã ban hành để sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định của Nghị định này.

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1933
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중 56/2019/QĐ-UBND Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 44/2018/QĐ-UBND Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 19/2017/TT-BNNPTNT Thông tư số 19/2017/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/06/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn chi tiết Điều 4 Nghị định 35/2015/NĐ-CP ngày 13/04/2015 về quản lý sử dụng đất trồng lúa và hướng dẫn chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lua sang cây trồng lâu năm theo quy định tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bố sung một số nghị định quy định chi tiết Luật Đất đai. 만료됨 05/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/2021/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1, KHOẢN 2 ĐIỀU 2 TẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH: SỐ 44/2019/QĐ-UBND, SỐ 49/2019/QĐ-UBND, SỐ 51/2019/QĐ-UBND VÀ SỐ 54/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HOÀNG MAI, HUYỆN DIỄN CHÂU, HUYỆN HƯNG NGUYÊN VÀ HUYỆN NGHI LỘC GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 발효 중 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2023 만료됨 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung cụ thể Nghị định số: 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ 만료됨 44/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh 만료됨 48/2017/QĐ-UBND Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá Bồi thường nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng khác và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2018 만료됨 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung các dự án chuyển mục đích từ lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016-2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 발효 중 19/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYÊT ĐINH SÔ 53/2019/QĐ-UBND NGAY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BANG GIA CAC LOAI ĐÂT TRÊN ĐIA BAN TINH PHU YÊN 05 NĂM (2020-2024) 만료됨 57/2018/QĐ-UBND Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND Ban hành bộ "Đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mô tả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy hải sản" khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 14/2023/TT-BTNMT Thông tư số 14/2023/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu và giấy tờ liên quan cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai 발효 중 56/2017/QĐ-UBND Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2018 만료됨 36/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2019/NQ-HĐND về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác trong năm 2020 발효 중 298/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 298/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 299/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 299/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) 발효 중 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 01/2021/QD-UBND Quyết định số 01/2021/QD-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 đối với các trường hợp áp dụng hệ số theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: Thu tiền sử dụng đất khi giao đất không thông qua đấu giá; thu tiền sử dụng đất khi tổ chức được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 167/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 167/2020/NQ-HĐND Thông qua bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 63/2022/QĐ-UBND Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 123/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của HĐND tỉnh 만료됨 22/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 172/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 발효 중 109/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2019/NQ-HĐND Thông qua Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng để thực hiện năm 2020 đến năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất Nghệ An 만료됨 297/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 297/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 243/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND Về việc ban hành bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024 만료됨 147/2017/QĐ-UBND Quyết định số 147/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 203/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 203/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 65/2021/QĐ-UBND Quyết định số 65/2021/QĐ-UBND Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 22/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2021/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 8 NĂM 2021 CỦA UBND TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2014/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 10 NĂM 2014, QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2018/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2018 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN 만료됨 3000/2017/QĐ-UBND Quyết định số 3000/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 2336/2019/QĐ-UBND Quyết định số 2336/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 227/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 227/2021/NQ-HĐND Thông qua điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 tại địa bàn thành phố Bảo Lộc, huyện Đạ Huoai, huyện Đạ Tẻh và Cát Tiên 만료됨 332/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 332/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 48/2021/QĐ-UBND Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh quy định đơn giá xây dựng nhà ở, vật kiến trúc, công trình, tài sản trên đất để thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 333/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 333/2020/NQ-HĐND Về việc bổ sung diện tích đất trồng lúa nước chuyển mục đích thực hiện dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 85/2021/QĐ-UBND Quyết định số 85/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 84/2021/QĐ-UBND Quyết định số 84/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 24/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, miễn, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 05/2017/TT-BTNMT Thông tư số 05/2017/TT-BTNMT Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai 발효 중 61/2019/QĐ-UBND Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 357/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 357/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 356/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 356/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 319/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 319/2022/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của bàng giá các loại đất thời kỳ 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 251/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 251/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 250/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 250/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 đối với một số vị trí trên địa bàn huyện Lạc Dương, huyện Cát Tiên và thành phố Đà Lạt 만료됨 66/2022/QĐ-UBND Quyết định số 66/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất thuộc ngân sách cấp tỉnh để bổ sung nguồn vốn Quỹ Phát triển đất tỉnh Ninh Thuận 발효 중 28/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 179/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 179/2019/NQ-HĐND bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, điều chỉnh quy mô, địa điểm thực hiện dự án năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Hủy bỏ dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi, bổ sung Danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 발효 중 61/2022/TT-BTC Thông tư số 61/2022/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 37/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 37 /2017/NQ-HĐND Về thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2018 발효 중 12/2019/QĐ-BND Quyết định số 12/2019/QĐ-BND Sửa đổi một số nội dung của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 18 ngày 8 năm 2017 của UBND tỉnh 만료됨 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai 발효 중 84/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với một số nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 56/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2023/NQ-HĐND Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh 만료됨 32/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 70/2019/QĐ-UBND Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 83/2019/QĐ-UBND Quyết định số 83/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 13/2019/TT-BTNMT Thông tư số 13/2019/TT-BTNMT Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 발효 중 97/2019/NQ-HDND Nghị quyết số 97/2019/NQ-HDND Về việc thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 10/2018/TT-BTC Thông tư số 10/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 24/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 05/2018/QD/UBND Quyết định số 05/2018/QD/UBND Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 96/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2023/NQ-HĐND Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 03/2021/TT-BTNMT Thông tư số 03/2021/TT-BTNMT Hướng dẫn nội dung chi tiết phương án sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; lập và phê duyệt phương án sử dụng đất đối với đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần 발효 중 196/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 196/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và các dự án điều chỉnh quy mô, địa điểm thực hiện năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 51/2021/QĐ-UBND Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 399/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 399/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, tái định cư và cưỡng chế kiểm điểm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 09/2021/TT-BTNMT Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 발효 중 88/2020/QĐ-UBND Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND Ban hành sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 138/2017/QĐ-UBND Quyết định số 138/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh 발효 중 133/2017/QĐ-UBND Quyết định số 133/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giám sát dự án đầu tư và xử lý sau giám sát đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 313/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 313/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 297/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 253/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục thu hồi đất năm 2020 trên bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 314/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 314/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 298/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chuyển đất trồng lúa nước thực hiện dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 8/2022/QĐ-UBND Quyết định số 8/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 49/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND Thông qua quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 23/2016/QĐ-HĐND Quyết định số 23/2016/QĐ-HĐND Về việc điều chỉnh nội dung tại điểm a khoản 4 Điều 1của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các lạo đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh Khánh Hòa 만료됨 3530/2017/QĐ-UBND Quyết định số 3530/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 217/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 217/2019/NQ-HĐND thông qua bảng giá các loại đất năm 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 53/2017/TT-BTNMT Thông tư số 53/2017/TT-BTNMT Quy định ngưng hiệu lực thi hành khoản 5 Điều 6 Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định ci tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 발효 중 5/2023/QĐ-UBND Quyết định số 5/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang 발효 중 27/2018/TT-BTNMT Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 발효 중 94/2023/QĐ-UBND Quyết định số 94/2023/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 25/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 131/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2023/NQ-HĐND Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 104/2018/QĐ-UBND Quyết định số 104/2018/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 57/2020/QĐ-UBND Quyết định số 57/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 204/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 204/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 đối với một số vị trí trên địa bàn thành phố Đà Lạt và các huyện Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh 만료됨 36/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 36 /2017/NQ-HĐND Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 53/2017/QĐ-UBND Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh đồng tháp 만료됨 69/2017/TT-BTNMT Thông tư số 69/2017/TT-BTNMT Quy định về quy trình xây dựng, điều chỉnh khung giá đất 발효 중 80/2017/TT-BTC Thông tư số 80/2017/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá trị quyền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản gắn liền với đất được hoàn trả khi Nhà nước thu hồi đất và việc quản lý, sử dụng số tiền bồi thường tài sản do Nhà nước giao quản lý sử dụng, số tiền hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nhưng không được bồi thường về đất 만료됨 05/2024//QĐ-UBND Quyết định số 05/2024//QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung những quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá các loại đất kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 27/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 26/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước 발효 중 33/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 11/2022/TT-BTNMT Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường 발효 중 41/2017/QĐ-UBND Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 203/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 203/2023/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 đối với một số vị trí trên địa bàn các huyện: Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh 만료됨 23/2018/QD-UBND Quyết định số 23/2018/QD-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 03/10/2017 của UBND tỉnh Lai Châu 만료됨 263/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 263/2019/NQ-HĐND Về việc bổ sung Danh mục dự án cần thu hồi đất; Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ thực hiện trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 29/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh 만료됨 152/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 152/2017/NQ-HĐND Thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 153/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 153/2017/NQ-HĐND Thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 382/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 382/2020/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 381/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 381/2020/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 95/2023/QĐ-UBND Quyết định số 95/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 84/2023/QĐ-UBND Quyết định số 84/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 06/2019/QĐ-TTg Quyết định số 06/2019/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện 발효 중 48/2023/QĐ-UBND. Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2024 만료됨 41/2023/QĐ-UBND Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2024 만료됨 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tổ chức lại và quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Hưng Yên 만료됨 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2022 만료됨 số 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 số 42/2024/QĐ-UBND Quyết định số số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 60/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số phụ lục ban hành kèm thoe các Nghị quyết thông qua bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 và Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định ban hành kèm theo Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Đị 발효 중 23/2024/QĐ-UBND Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 발효 중 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh đang còn hiệu lực 발효 중 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Phụ lục danh mục các đường ban hành kèm theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (ngày 01 tháng 01 năm 2020 - ngày 31 tháng 12 năm 2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 23/2024/QĐ-UBND Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Sửa đổi đơn giá bồi thường cây Dâu tằm Loại A tại Phụ lục II Bảng giá bồi thường cây lâu năm ban hành kèm theo Quy định tại Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh ban hành Quy định bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) và Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Phú Yên về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND 만료됨 số 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số số 17/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 66 Phụ lục I Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 Số: 27/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 27/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN; THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI; BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ; ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC 만료됨 Số: 14/2019/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 14/2019/NQ-HĐND ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH PHƯỚC 발효 중 Số: 24/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 24/2022/NQ-HĐND THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2023, HỦY CÁC DANH MỤC DỰ ÁN KHÔNG THỰC HIỆN VÀ DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT QUÁ 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC 만료됨 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 213/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2024 발효 중 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường, hỗ trợ các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên. 만료됨 10/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019, Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 và Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 03/11/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về ban hành “Quy định về quản lý quỹ đất tái định cư trên địa bàn tỉnh Hà Nam” 발효 중 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024 발효 중 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất đất nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh 만료됨 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2024 만료됨 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các quy định liên quan đến đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Về việc bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024) 만료됨 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 01/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 của HĐND tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh đang còn hiệu lực 발효 중 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 10/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) 발효 중 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 3 của Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 01 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo tại Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum 만료됨 23/2024/QĐ-UBND . Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND . V/v ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 19/2024/QĐ-UBND. Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND. Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng 발효 중 58/2023/QĐ-UBND Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; cưỡng chế thi hành quyết định công nhận hoà giải thành trong tranh chấp đất đai ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 발효 중 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Về việc phân cấp phê duyệt miễn, giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 01/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh năm 2024 만료됨 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 và Quyết định số 91/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố 만료됨 số 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số số 08/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh 발효 중 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định Bảng giá nhà và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng 만료됨 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, định mức hỗ trợ giao đất để làm nhà ở, đất sản xuất cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo sinh sống trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, hộ nghèo dân tộc Kinh sinh sống ở xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 발효 중 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 27/12/2022 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành quy định hạn mức giao đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; điều kiện tách thửa, hợp thửa theo từng loại đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư lấy ý kiến người dân có đất bị thu hồi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024 발효 중 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội 만료됨 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Quy định về việc góp vốn bằng quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 02/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Về quy định trình tự, thủ tục việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, xác minh nguồn gốc đất, tài sản gắn liền với đất trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất để thực hiện một số dự án trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2024 và hủy bỏ danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 02/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 17/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND Về quy định trình tự, thủ tục chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa có quy mô dưới 500 ha để thực hiện dự án trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong công tác xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 56/2023/QĐ-UBND Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người sử dụng đất liền kề và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Sửa đổi và bãi bỏ một số nội dung của Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 만료됨 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, Cơ quan Tài chính, Cơ quan Thuế và các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng Đăng ký đất đai 만료됨 35/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2023/NQ-HĐND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 발효 중 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2024 발효 중 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối thiểu của thửa đất tách thửa và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 3000/2017/QĐ-UBND ngày 02/8/2017 của UBND tỉnh 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất ở, đất sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh chưa có đất ở; chưa có hoặc thiếu đất sản xuất theo Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn I: từ năm 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2024 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận 만료됨 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 48/2023/QĐ-UBND Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 37/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2023/NQ-HĐND về việc thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 65/2023/QĐ-UBND Quyết định số 65/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2024 만료됨 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung các nội dung về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2024 발효 중 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 46/2023/QĐ-UBND Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Về việc bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) 만료됨 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Khu du lịch khách sạn nghỉ dưỡng Vĩnh Hội thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định 만료됨 47/2023/QĐ-UBND Quyết định số 47 /2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 41/2023/QĐ-UBND Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2024 만료됨 56/2023/QĐ-UBND Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024 만료됨 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 48/2023/QĐ-UBND Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 06/2023/NQ-HĐND. NGHỊ QUYẾT SỐ 06/2023/NQ-HĐND. QUY ĐỊNH MỨC CHI TỔ CHỨC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ VÀ CƯỠNG CHẾ KIỂM ĐẾM, CƯỠNG CHẾ THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 만료됨 44/2023/QĐ-UBND Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 22/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Quy định khung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức một số loại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa, hợp thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk 만료됨 54/2023/QĐ-UBND Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ tách thành dự án độc lập để giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 39/2023/QĐ-UBND Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 19/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (lần 3) 만료됨 46/2023/QĐ-UBND Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 13/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 발효 중 số 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số số 36/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 59/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NĐ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 và số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái. 발효 중 41/2023/QĐ-UBND Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định về giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam Sửa đổi, bổ sung giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam tại 15/18 Phụ lục bảng giá đất của 15/18 huyện, thị xã, thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam 발효 중 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai (không bao gồm phí và lệ phí) áp dụng tại Văn phòng Đăng ký Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trênđịa bàn tỉnh BắcKạn kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020; Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn 만료됨 39/2023/QĐ-UBND Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 số 32/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số số 32/2023/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 3 Quy định giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định ban hành kèm theo Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND và Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của UBND tỉnh 만료됨 55/2023/QĐ-UBND Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Quy định cụ thể việc thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 53/2023/QĐ-UBND Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 21/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024, hủy danh mục các dự án không thực hiện và danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 20/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Thuận chủ trương bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích từ đất lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016 - 2020 có thay đổi so với danh mục kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020, Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2021, Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 và Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 발효 중 31/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ 03 nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk 발효 중 65/2023/qđ-ubnd Quyết định số 65/2023/qđ-ubnd Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 15/02/2023 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và diện tích tách thửa đất ở ban hành kèm theo Quyết định số 1394/2015/QĐ-UBND ngày 25/6/2015 của Uỷ ban nhân dân thành phố 만료됨 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2024 발효 중 50/2023/QĐ-UBND Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 01/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 58/2023/QĐ-UBND Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024 발효 중 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 29/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông 만료됨 56/2023/QĐ-UBND Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 đối với các tuyến đường mới ban hành giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 27/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 34/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2023/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh 발효 중 31/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 25/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40 /2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 66/2023/QĐ-UBND Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 59/2023/QĐ-UBND Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng khác và di dời chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 21/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 22/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2024 발효 중 25/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND Danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 tỉnh Đồng Nai 발효 중 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Điều chỉnh, hủy bỏ Danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 71/2023/QĐ-UBND Quyết định số 71/2023/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 23/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND Về quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 41/2023/QĐ-UBND Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định 만료됨 46/2023/QĐ-UBND Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 và Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh 발효 중 44/2023/QĐ-UBND Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 của UBND tỉnh ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu được tách thửa đất và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang 발효 중 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Quy định việc quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý 만료됨 55/2023/QĐ-UBND Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 7 của Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 60/2022/QĐ-UBND Quyết định số 60/2022/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng khác và di chuyển mồ mả khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 52/2023/QĐ-UBND Quyết định số 52/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; chia tách, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 만료됨 61/2023/QĐ-UBND Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn các huyện: Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh 발효 중 60/2023/QĐ-UBND Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ một số nội dung của Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 tại một số vị trí trên địa bàn các huyện: Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh 만료됨 20/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 24/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND V/v thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 và tiếp tục thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc danh mục Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước ngày Nghị định số 10/2023/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành 발효 중 27/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/03/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phục lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của HĐND tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) 발효 중 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa 만료됨 04/2023/QĐ-UBND Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 41/2023/QĐ-UBND Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Bổ sung quy định về giá đất tại Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị Mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 만료됨 số 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số số 28/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh 발효 중 53/2023/QĐ-UBND Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) và Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yênvề sửa đổi, bổ sung một số điềucủa Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND 만료됨 50/2023/QĐ-UBND Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND Quy định một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Quy định về định mức đất sản xuất để thực hiện Dự án 1 Chương trình mục tiêu quốc gia theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 60/2023/QĐ-UBND Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 97/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2023/NQ-HĐND Thông qua điều chỉnh, bổ sung nội dung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 23/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo, thu hút và đãi ngộ nguồn nhân lực y tế trên địa bàn tỉnh 발효 중 05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019; Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020; Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 57/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND Quy định một số mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 50/2023/QĐ-UBND Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 만료됨 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất đấu giá tài sản công gắn liền với quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai được ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Lào Cai 발효 중 19/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Bổ sung Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang 발효 중 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm về đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 52/2023/QĐ-UBND Quyết định số 52/2023/QĐ-UBND Quy định cụ thể việc thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 47/2023/QĐ-UBND Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá bồi thường nhà, các công trình phụ trợ và vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 44/2023/QĐ-UBND Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 13/2023/QĐ-UBND Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 7 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái và Điều 1 Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 14/2023/QĐ-UBND Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 4 Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 13/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với các nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ -HĐND Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 -–2024) 발효 중 20/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định cụ thể việc thu hồi đất đối với trường hợp bên thuê đất, thuê lại đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 22/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện và trình tự thủ tục giải quyết tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (nhà, công trình xây dựng khác, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 09/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng đất dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 hét ta đất rừng phòng hộ (bổ sung) năm 2023 trên địa bàn tỉnh 만료됨 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá ban hành kèm theo Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh 발효 중 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 발효 중 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19 /2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 51/2023/QĐ-UBND Quyết định số 51/2023/QĐ-UBND Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thưa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Hủy bỏ danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 vào Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 10/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 14/2023/QĐ-UBND Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định cụ thể về quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 10/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và nội dung hỗ trợ, mức chi hỗ trợ thực hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Bổ sung một số quy định của các quyết định ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Krông Pa và huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 만료됨 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 của UBND tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 của UBND tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu được tách thửa đất và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ban hành quy định về bồi thường đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 và Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014, Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 46/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với một số nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024. 발효 중 03/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 09/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với một số nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 04/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2023 và điều chỉnh tên, diện tích các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua tại Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 만료됨 99/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ,tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND quy định mức chi đối với một số nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 28/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với một số nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất hàng năm áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 만료됨 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô và tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 09/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh về Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh để thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 03/11/2014 của UBND tỉnh về Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai. 발효 중 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định mức trích, tỷ lệ phân chia kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Quy định định mức đất ở và định mức đất sản xuất cho hộ gia đình để làm cơ sở xác định hộ gia đình thiếu đất ở, đất sản xuất trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất; xử lý một số trường hợp cụ thể khi cấp, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ, thời điểm xem xét để tách thành dự án độc lập đối với phần diện tích đất trong khu đất thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 70/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 만료됨 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 만료됨 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2023 만료됨 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 만료됨 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND V/v Quy định việc thu hồi đất đối với trường hợp bên thuê đất, thuê lại đất không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Về việc bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) 만료됨 38/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung “Bộ đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 09/2/2023 của UBND tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông 만료됨 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 13/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số điều cả Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 và Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Quy định về thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất của doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Bổ sung Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng ngãi 만료됨 41/2022/QĐ-UBND Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại phụ lục kèm theo Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 19/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 31/8/2021 của HĐND tỉnh quy định mức trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất thuộc ngân sách cấp tỉnh để bổ sung nguồn vốn Quỹ phát triển đất tỉnh Ninh Thuận 발효 중 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh 발효 중 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19/11/2019 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông 만료됨 21/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung các dự án chuyển mục đích từ đất lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016-2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020, Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2021 và Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 발효 중 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Quy định việc thu hồi đất trong trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất của Chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) 만료됨 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 34/2022/QÐ-UBND Quyết định số 34/2022/QÐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 32/2022/QĐ-UBND Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 25/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 20/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 18/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh và Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Về việc quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được tách thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 58/2022/QĐ-UBND Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ban hành quy định về xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 22/2022/QĐ-UBND Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 của UBND tỉnh Ban hành quy định cơ chế tài chính khi thực hiện các khu tái định cư phục vụ các dự án đầu tư do Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể làm cơ sở bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2022 và điều chỉnh tên, diện tích các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua tại Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 발효 중 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tách thửa đối với ñất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 08/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 Số: 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số Số: 29/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh 발효 중 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc ủy quyền quyết định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 19/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2022 (lần 3) 발효 중 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (lần 2) 만료됨 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Sửa đổi điểm c khoản 3 Điều 1 Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất một năm; Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; Đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước; Đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 Số: 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số Số: 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý; việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 04/2022/NQ-HĐND. lôi file Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND. lôi file Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 24/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 54/2022/QĐ-UBND Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND Quy định một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 43/2022/QĐ-UBND Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36 /2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục khi nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 858/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh 만료됨 35/2022/QĐ-UBND Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Quy định tách thửa, hợp thửa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 32/2022/QĐ-UBND Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được tách thửa đất đối với từng loại đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 19/2022/QĐ-UBND Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14 /2022/QĐ-UBND Quy định thu hồi đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau 만료됨 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp sau khi thu hồi của các Ban quản lý rừng phòng hộ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và đất lâm nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoàn 6 Điều 17 quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 3000/2017/QĐ-UBND ngày 02/8/2017 của UBND tỉnhh 만료됨 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư lấy ý kiến người dân có đất thu hồi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 만료됨 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 만료됨 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 만료됨 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện trong việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để áp dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 32/2022/QĐ-UBND Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Quy định về việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Bắc Giang 만료됨 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Về việc xác định giá trị bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND về Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03 /2022/NQ-HĐND Hủy bỏ danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2019 ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình phối hợp luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 48/2022/QĐ-UBND Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 và Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An 발효 중 53/2022/QĐ-UBND Quyết định số 53/2022/QĐ-UBND Về việc phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với các dự án thành phần thuộc Dự án Xây dựng đường bộ cao tốc Bắc- Nam phía Đông, giai đoạn 2021-2025 đoạn qua địa bàn tỉnh 만료됨 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 만료됨 22/2022/QĐ-UBND Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Ban hành quy chế thực hiện dân chủ trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc sở hữu Nhà nước để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai 만료됨 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất công thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng 발효 중 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 06/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa phải chuyển mục đích thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 발효 중 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về ban hành Bảng giá đất và quy định áp dụng Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 만료됨 19/2022/QĐ-UBND Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố, công khai danh mục, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 10/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND tỉnh 만료됨 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ phần diện tích đất nằm trong khu đất thực hiện dự án đầu tư để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định rà soát, công bố, công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý; việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Về việc quy định rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 26/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm 2022 발효 중 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về đấu giá quyền sử dụng đất để lựa chọn nhà đầu tư khi Nhà nước cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Bắc Giang 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 16/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2022 (lần 2) 발효 중 19/2022/QĐ-UBND Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất; sửa đổi, bổ sung khoản 12 Điều 4 của Quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh 만료됨 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Về việc quy định bổ sung hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2022 발효 중 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Bổ sung quy định hệ số điều chỉnh giá đất của một số tuyến đường, vị trí, khu vực vào Phụ lục XII của Phụ lục kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Khu kinh tế Nhơn Hội 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2022 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre 만료됨 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của các Hội đồng trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang 발효 중 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định hạn mức giao đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất; mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa; tách thửa, hợp thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, tách thửa, hợp thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất và xác định số lợi bất hợp pháp do việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định của UBND tỉnh Lào Cai quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2022 (lần 1) 발효 중 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh ban hành chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý và điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách đất công thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2022 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2022 발효 중 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng hành vi vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19/11/2019 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2022 만료됨 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất với trường hợp đất thuộc diện thu hồi để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 10/2021QĐ-UBND ngày 26/8/2021 của UBND tỉnh Khánh Hòa 만료됨 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 71/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 của UBND tỉnh quy định việc thành lập Quỹ phát triển đất Nghệ An 발효 중 17/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Về quy định mức vốn trích từ ngân sách nhà nước để thành lập, bổ sung cho Quỹ phát triển đất tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 66/2021/QĐ-UBND Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Quy định ban hành kèm theo các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình thuộc lĩnh vực đất đai 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 69/2021/QĐ-UBND Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục kèm theo Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 60/2021/QĐ-UBND Quyết định số 60/2021/QĐ-UBND Về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 만료됨 Số: 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số Số: 31/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2022 만료됨 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 만료됨 36/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện thu hồi đất của một số công trình và thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 Số: 30/2021/QĐ-UBND Quyết định số Số: 30/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về ban hành Bảng giá đất và quy định áp dụng Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 만료됨 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 만료됨 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 48/2021/QĐ-UBND Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Về việc Ban hành Đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng khác và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 75/2021/QĐ-UBND Quyết định số 75/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Về thông qua Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 - 2024. 발효 중 55/2021/QĐ-UBND Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2019 của ủy ban nhân dân Thành phố về lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 53/2021/QĐ-UBND Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 50/2021/QĐ-UBND Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2022 만료됨 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 50/2021/QĐ-UBND Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 24/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Về thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong cùng một loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tây Ninh 만료됨 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Về danh mục hủy bỏ dự án có thu hồi đất và dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng quá 03 năm không triển khai thực hiện theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành 발효 중 51/2021/QĐ-UBND Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 60/2021/QĐ-UBND Quyết định số 60/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất; giao đất ở tái định cư và xác định giá khởi điểm đấu giá các thửa đất, khu đất nhỏ, lẻ, xen kẹp trong khu dân cư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất, đấu giá tài sản công gắn liền với quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Quy định chi tiết giá một số loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 46/2021/QĐ-UBND Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 37/2021/QĐ-UBND Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 만료됨 55/2021/QĐ-UBND Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Quy định việc thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 83/2021/QĐ-UBND Quyết định số 83/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 81/2021/QĐ-UBND Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND Ban hành sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020 - 2024) 만료됨 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 49/2017/QÐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2017 và số 17/2020/QÐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh 발효 중 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng, quản lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; thống kê, kiểm kê đất đai; đăng ký biện pháp bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 58/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung một số điều Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Cao Bằng 만료됨 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND Bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 20 hét ta đất rừng đặc dụng, dưới 50 héc ta đất rừng sản xuất năm 2021 trên địa bàn tỉnh 만료됨 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Về việc áp dụng giá đất đối với các phường thành lập mới; các phường, xã sáp nhập vào thành phố Huế khi triển khai Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH14 ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội 만료됨 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 41/2021/QĐ-UBND Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Khu du lịch khách sạn nghỉ dưỡng Vĩnh Hội thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định 만료됨 08/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung và hủy danh mục các dự án chuyển mục đích từ đất lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016 - 2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (lần 3) 발효 중 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm hành chính về đất đai theo quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19/11/2019 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Bảng giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND tỉnh 만료됨 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Phú thọ 만료됨 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Hủy bỏ các nội dung liên quan đến dự án Quy hoạch Cầu, đường Vành đai 2 tại Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 băn 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng 발효 중 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 발효 중 22/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND Ban hành sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Bộ đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy hải sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 13/02/2020 của UBND tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung và điều chỉnh tên các dự án cần thu hồi đất, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định về chính sách khuyến khíhc, ưu đãi và hỗ trợ dầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình về việc ban hành bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 24/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND Thông qua Danh mục dự án, công trình thu hồi đất, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và các dự án điều chỉnh quy mô địa điểm thực hiện năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND và Danh mục dự án có thu hồi đất, có sử dụng đất trồng lúa (không thu hồi đất) năm 2021 발효 중 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một số nội dung của Quyết định va Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 발효 중 Số: 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số Số: 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng quỹ đất công trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 14/11/2019 của UBND tỉnh quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vùng hồ Thác Bà 발효 중 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Về việc phân cấp xây dựng, thẩm định và ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 ban hành kèm theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh trên địa bàn thành phố Móng Cái 발효 중 19/2020/qd-ubnd Quyết định số 19/2020/qd-ubnd Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình, dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 49/2020/QĐ-UBND Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 48/2020/QĐ-UBND Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 7 Điều 3 Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Niinh Thuận 만료됨 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc quy định giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 3 Điều 17 và khoản 1 Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 3000/2017/QĐ-UBND ngày 02/8/2017 của UBND tỉnh về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024 발효 중 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La 발효 중 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2020 만료됨 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024 만료됨 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Về thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong cùng một loại đất trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Tây Ninh và chấp thuận bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, dưới 50 ha đất rừng sản xuất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định về cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng 만료됨 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định 발효 중 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 발효 중 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024 발효 중 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhà Bè 만료됨 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi. 발효 중 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Gò Vấp 만료됨 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09 /2020/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyềnn Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 발효 중 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 1208/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong lĩnh vực đất đai và Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Bình Tân thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân 만료됨 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 3 Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của UBND tỉnh Long An 만료됨 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Quy định lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 41/2020/QĐ-UBND Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp sau khi thu hồi của các Ban quản lý rừng phòng hộ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và đất lâm nghiệp do UBND cấp xã đang quản lý trên địa bàn tỉnh 만료됨 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Phê duyệt danh mục bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020 만료됨 22/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình, vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bac Liêu 만료됨 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và Quy định việc xác định giá trị bồi thường 만료됨 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 1 và điểm a, khoản 2 Điều 1 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2020 만료됨 12/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020 만료됨 11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Phê duyệt chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 của UBND tỉnh về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND phê duyệt danh mục bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020 만료됨 01/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2020/NQ-HĐND PHÊ DUYỆT BỔ SUNG DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2020 만료됨 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn và trình tự thủ tục giải quyết tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2020 (lần 2) 발효 중 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 발효 중 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa ban tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Thái Bình 만료됨 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND về việc ban hành danh mục bổ sung dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017 và Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND hủy bỏ dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017; ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang 발효 중 03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Ban hành Danh mục điều chỉnh, bổ sung dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng năm 2020 tỉnh Cà Mau 발효 중 41/2020/QĐ-UBND Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức trích kinh phí, tỷ lệ phân chia kinh phí, nội dung chi và mức chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2020 만료됨 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Về việc quy định giá bồi thường, hỗ trợ vườn cây cao su của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tổng công ty cao su Đồng Nai khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ủy quyền phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25 /2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Quy định thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ sử dụng đất đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất với doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) 발효 중 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 발효 중 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh 발효 중 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết một số thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức công nhận đất nông nghiệp do tự khai hoang; mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 của HĐND tỉnh Long An 만료됨 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Về việc kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 và Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Bình Phước 만료됨 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số nội dung theo quy định của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai năm 2013 발효 중 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 발효 중 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 발효 중 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2020 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm hành chính trong công tác bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 발효 중 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) 만료됨 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04 /2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh hủy bỏ dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017; ban hành danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020 발효 중 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng 만료됨 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về trình tự thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 만료됨 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân quận 6. 만료됨 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024) 발효 중 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND, ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định Bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Về Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 만료됨 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long được ban hành theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND, ngày 30/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố. 만료됨 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về diện tích tối thiếu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức giao đất ở tại đô thị, nông thôn; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất đối với đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất đất nông nghiệp, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Cao Bằng 만료됨 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trong Khu kinh tế Nhơn Hội 만료됨 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Về ban hành Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 - 2024. 발효 중 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 19 phần quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND V/v ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy hải sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Về việc ủy quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2020 발효 중 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết TTHC về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 발효 중 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường Quận 10. 만료됨 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: Thu tiền thuê đất; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê; thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đối với diện tích ở vượt hạn mức trên địa bàn Thành phố 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 đối với các trường hợp áp dụng hệ số theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: Thu tiền sử dụng đất khi giao đất không thông qua đấu giá; thu tiền sử dụng đất khi tổ chức được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thu hồi tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Hủy bỏ dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017; ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020 발효 중 287/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú. 만료됨 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Cần Giờ 만료됨 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thủ Đức 발효 중 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Tân Bình. 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Cà Mau và Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan, đơn vị có liên quan trong thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Phú Nhuận 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường Quận 8. 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường Quận 1. 만료됨 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận thực hiện; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất 만료됨 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Bảng giá đất 05 năm (2020- 2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2020 만료됨 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 발효 중 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai 발효 중 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 발효 중 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức và một số mức chi cho công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 56/2019/QĐ-UBND Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND Quy định về nguyên tắc và phương pháp áp dụng đơn giá bồi thường các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2020 만료됨 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Phê duyệt chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020 만료됨 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 발효 중 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 18 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và đơn giá bồi thường về vật kiến trúc, cây cối khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) 만료됨 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp; đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá hoa màu, cây trồng, mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 04/2020/QĐ-UBND (1) Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND (1) Ban hành quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND V/v Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) 만료됨 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020 만료됨 45/2019/QĐ-UBND Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 47/2019/QĐ-UBND Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 만료됨 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 만료됨 42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020 – 2024) 만료됨 21/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 만료됨 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Quy định về việc thu hồi đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 59/2019/QĐ-UBND Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai 발효 중 48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 58/2019/QĐ-UBND Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 발효 중 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 발효 중 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 4 Điều 2 Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 và Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của UBND tỉnh Bắc Kạn 만료됨 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất và quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 만료됨 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm. 발효 중 85/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2019/NQ-HĐND Về thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 52/2019/QĐ-UBND Quyết định số 52 /2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2020 만료됨 56/2019/QĐ-UBND Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 발효 중 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai 발효 중 54/2019/QĐ-UBND Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 발효 중 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai. 발효 중 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Điều chỉnh bổ sung bảng giá các loại đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 tại QĐ 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 và Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 52/2019/QĐ-UBND Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 발효 중 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 51/2019/QĐ-UBND Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 발효 중 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc quy định diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 80/2019/QĐ-UBND Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024). 만료됨 50/2019/QĐ-UBND Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện KBang, tỉnh Gia Lai 발효 중 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 51/2019/QĐ-UBND Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2020 만료됨 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai 발효 중 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 59/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai 발효 중 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể; thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 21/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 75/2019/QĐ-UBND Quyết định số 75/2019/QĐ-UBND Về việc Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 46/2019/QĐ-UBND Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 74/2019/QĐ-UBND Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 47/2019/QĐ-UBND Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai 발효 중 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ đo đạc trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024 발효 중 46/2019/QĐ-UBND Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 발효 중 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2020 đến năm 2024 만료됨 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá các loại đất năm 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình 발효 중 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái 발효 중 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 20/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) 발효 중 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Bổ sung vào nội dung được sửa đổi tại khoản 9 Điều 1 Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai 발효 중 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND Về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2020 발효 중 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 -2024 만료됨 20/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2020 만료됨 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2020 만료됨 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức đất ở và điều kiện tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 của UBND tỉnh Bình Phước quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2019 만료됨 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024 만료됨 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024 만료됨 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024 만료됨 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 và Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 của UBND tỉnh 발효 중 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Về quy định các loại giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2019 đến 31/12/2024 발효 중 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 47/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 46/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, dưới 50ha đất rừng sản xuất năm 2020 trên địa bàn tỉnh 만료됨 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 발효 중 38/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2019/NQ-HĐND thông qua bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh tại các Quyết định của UBND tỉnh Đắk Lắk 발효 중 71/2019/QĐ-UBND Quyết định số 71/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 03/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 và phân tách loại đất theo mục đích sử dụng để xác định giá đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 만료됨 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp vắng chủ và không xác định được chủ trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 64/2019/QĐ-UBND Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 để làm cơ sở xác định giá đất cụ thể 만료됨 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức trích, tỷ lệ phân chia kinh phí, nội dung chi và mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2020 đến năm 2024 만료됨 50/2019/QĐ-UBND Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Ban hành Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau và dự án bị hủy bỏ 발효 중 65/2019/QĐ-UBND Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Về thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2020 발효 중 58/2019/QĐ-UBND Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh ban hành chính sách hồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Điều chỉnh bảng giá đất tại Bảng phân loại đường và giá đất ở đô thị kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015 - 2019) 만료됨 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha, đất rừng sản xuất dưới 50 ha thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên 10ha, đất rừng sản xuất trên 50ha trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 만료됨 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính về đất đai; cơ chế phối hợp và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 73/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh Bình Thuận 만료됨 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Bổ sung Danh mục dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2019 (lần 3) 발효 중 47/2019/QĐ-UBND Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bình Phước và danh mục các dự án có thay đổi so với Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước 발효 중 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 67/2019/QĐ-UBND Quyết định số 67/2019/QĐ-UBND Sửa đổi một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 của UBND tỉnh quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 45/2019/QĐ-UBND Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND tỉnh Phú Yên 만료됨 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều Quy định về trình tự, thủ tục, rà soát, kê khai hiện trạng sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các tổ chức trong nước đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An được ban hành kèm theo Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An 만료됨 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp luân chuyển hồ sơ để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn xã Hoa Sơn, huyện Anh Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 123/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An 발효 중 31/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND Về việc bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, dưới 50ha đất rừng sản xuất phát sinh trong năm 2019 và chuyển mục đích sử dụng rừng phòng hộ, rừng sản xuất sang mục đích khác 만료됨 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 ban hành kèm theo Quyết định số 3238/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ninh 만료됨 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các tuyến đường thuộc huyện Hồng Ngự) 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Về lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND tỉnh Phú Yên 만료됨 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các ngành có liên quan 발효 중 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; diện tích tối thiểu được tách thửa và diện tích đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Điều chỉnh bảng giá đất và bổ sung giá đất tại Bảng phân loại đường và giá đất kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015 - 2019) 만료됨 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 219/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND Về việc bổ sung Danh mục dự án cần thu hồi đất; Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng thực hiện trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc phối hợp thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách bồi thường hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Khu Kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định 만료됨 47/2019/QĐ-UBND Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 만료됨 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Khoản 3, Điều 8 Quy định về quản lý và khai thác quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của Ủy ban nhân dân Tỉnh 만료됨 42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân xã, phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và cơ quan đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai 만료됨 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Ban hành Danh mục điều chỉnh, bổ sung dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 tỉnh Cà Mau 발효 중 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 của UBND tỉnh Nam Định về việc ban hành quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 38/2018/QÐ-UBND Quyết định số 38/2018/QÐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 114/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2019/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, sửa đổi một số quy định của Nghị quyết số 114/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015 - 2019) 만료됨 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Chư Sê, Chư Prông, Kông Chro tại một số quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015 - 2019) 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Cát Tiên ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng 만료됨 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc, cây trồng và vật nuôi 만료됨 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đạ Tẻh ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng 만료됨 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 25/2019/QĐ-UBND (VĂN BẢN NHÁP) Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND (VĂN BẢN NHÁP) Về việc quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đất; định mức đất sử dụng trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh phú Yên năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND tỉnh 만료됨 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thực hiện định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 29/8/2016 của UBND tỉnh 만료됨 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 발효 중 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý và thực hiện dự án khu đô thị, khu dân cư nông thôn mới không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong thực hiện thu hồi đất đối với các dự án đầu tư không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và các dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về thu hồi đất đối với dự án đầu tư vi phạm pháp luật về đất đai trong khu công nghệ cao và dự án đầu tư không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Thông qua Danh mục bổ sung các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng sản xuất dưới 50 héc ta thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án điều chỉnh bổ sung tại các Nghị quyết đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 만료됨 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh quy mô, địa điểm cụm công nghiệp tại địa bàn huyện Thanh Ba trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Thọ 만료됨 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 만료됨 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Lạt ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 68/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hànhđơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả làm căn cứ bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Sửa đổi một số nghị quyết của HĐND tỉnh liên quan đến danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Bổ sung Danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế -xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2019 발효 중 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 10/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh hà tĩnh 발효 중 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đất; định mức đất sử dụng trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở; hạn mức công nhận diện tích đất ở và xác định diện tích đất ở để tính tiền bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Quy định trình tự xử lý đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Về cơ chế, chính sách thúc đẩy tập trung đất đai, tạo quỹ đất để thu hút doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa Ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2014 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND 발효 중 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019 만료됨 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành mức bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất và di chuyển mồ mả khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019 만료됨 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 ban hành kèm theo Quyết định số 3238/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2019 만료됨 254/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 254/2019/NQ-HĐND Về việc bổ sung Nghị quyết số 203/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 3238/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định các loại giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 만료됨 253/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 253/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018; Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016; Nghị quyết số 116/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017; Nghị quyết số 152/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Khoản 3 Điều 32 Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. 발효 중 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND tỉnh Cà Mau Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, xác định đơn giá thuê đất trên địa bàn các huyện thành phố Hải Phòng năm 2018 만료됨 04/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND về việc quyết định chủ trương các dự án thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh trong năm 2019 발효 중 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Quy định về tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Bổ sung danh mục dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2019 (lần 2) 발효 중 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất vào một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định trình tự kiểm đếm bắt buộc, cưỡng chế thực hiện Quyết định kiểm đếm bắt buộc; thu hồi đất vắng chủ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 148/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Ban hành Danh mục điều chỉnh, bổ sung dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng năm 2019 tỉnh Cà Mau 발효 중 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ về cây cối, hoa màu,máy móc nông nghiệp khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2019 만료됨 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019 만료됨 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách tạo quỹ đất sạch, quản lý và khai thác quỹ đất công theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 발효 중 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 50/2018/QĐ-UBND Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định tạm thời một số quy định cụ thể thực hiện dự án phát triển quỹ đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Điều chỉnh, sửa đổi và bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2015-2019). 만료됨 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, sửa đổi và bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng từ ngày 01 thnasg 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019. 만료됨 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2015-2019). 만료됨 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2019 만료됨 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Ban hành Danh mục điều chỉnh, bổ sung dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 tỉnh Cà Mau 발효 중 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của UBND thành phố Đà Nẵng 만료됨 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh 만료됨 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 15/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Về việc quy định về chính sách thúc đẩy tập trung đất đai, tạo quỹ đất để thu hút doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4, Điều 2 Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai năm 2013 của UBND tỉnh Lạng Sơn 만료됨 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2019 발효 중 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về giải quyết tranh chấp đất đai và cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2019 발효 중 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả treend dịa bàn tỉnh Long An 만료됨 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, quyền hạn của Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 01/02/2016 của UBND tỉnh 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2019 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014, Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 và Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh 만료됨 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 Số: 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số Số: 09 /2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 Số: 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số Số: 08/2019/QĐ-UBND Bổ sung khoản 4 vào Điều 2 Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất và quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 발효 중 Số: 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số Số: 08 /2019/QĐ-UBND Bổ sung khoản 4 vào Điều 2 Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất và quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 발효 중 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 09/2018/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 09/2018/NQ-HĐND THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HÉC TA THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CHẤP THUẬN; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA TRÌNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CHẤP THUẬN 만료됨 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 16/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND Về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành 발효 중 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất và trách nhiệm phối hợp thực hiện trong công tác Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ban hành Quy định về hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai và cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 59/2018/QĐ-UBND Quyết định số 59/2018/QĐ-UBND Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 56/2018/QĐ-UBND Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2019 만료됨 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 54/2018/QĐ-UBND Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND Về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác định giá khởi điểm đấu giá QSD đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Bổ sung giá đất ở tại huyện Đông Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng 만료됨 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2019 만료됨 44/2018/QĐ-UBND Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ 만료됨 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể; thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn; cho phép san gạt mặt bằng, hạ cốt nền trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2680/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố 만료됨 42/2018/QĐ-UBND Quyết định số 42 /2018/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2019 만료됨 51/2018/QĐ-UBND Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ đo đạc bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 67/2018/QĐ-UBND Quyết định số 67/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của UBND tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh 만료됨 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Ban hành Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 và Danh mục dự án bị hủy bỏ 발효 중 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 51/2018/QĐ-UBND Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 145/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 tỉnh Đồng Nai 발효 중 44/2018/QĐ-UBND Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 108/2014/QĐ.UBND của UBND tỉnh Quyết định ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An 만료됨 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế chính sách tạo quỹ đất sạch, quản lý và khai thác quỹ đất công để thu hút đầu tư phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh 만료됨 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội. 만료됨 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2019 만료됨 69/2018/QĐ-UBND Quyết định số 69/2018/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 68/2018/QĐ-UBND Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung đơn giá đất vào bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) được ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016, Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND 만료됨 66/2018/QĐ-UBND Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND Về việc quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp không phải là đất ở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xem kẹt trong khu dân cư sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, 만료됨 42/2018/QĐ-UBND Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND Về Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự và thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 4, Điều 6 Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 của UBND tỉnh Cao Bằng 발효 중 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2019 만료됨 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 21/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2018 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 20/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Về thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2019 발효 중 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Quy định mức trích kinh phí, nội dung chi và mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 27/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2018/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019 만료됨 26/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND Phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019 만료됨 53/2018/QĐ-UBND Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 44/2018/QĐ-UBND Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng khác và di chuyển mồ mả khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2019 만료됨 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai trong Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 63/2018/QĐ-UBND Quyết định số 63/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của UBND tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh 만료됨 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 58/2018/QĐ-UBND Quyết định số 58/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của UBND tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh 만료됨 20/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014; Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015; Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 và Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng 발효 중 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2019. 만료됨 202/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 29/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua chủ trương các dự án thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác trong năm 2019 발효 중 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 56/2018/QĐ-UBND Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số mức chi cụ thể và việc lập dự toán, sử dụng, quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 67/2018/QĐ-UBND Quyết định số 67/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 14/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh 만료됨 60/2018/QĐ-UBND Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Long An 만료됨 42/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa; dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của UBND tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh 만료됨 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 9 của Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. 만료됨 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2018 của UBND tỉnh về sửa đổi bổ sung Điều 2, Điều 3 tại các quyết định ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An 만료됨 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Về việc đính chính Khoản 11 Điều 1 Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 09 năm 2018 của UBND tỉnh Nghệ An 만료됨 39/2018/QĐ-UBND Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND ngày 13/10/2015 của UBND tỉnh 만료됨 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 79/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh 만료됨 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tỉnh 만료됨 36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Quy định về việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất mà được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và các tổ chức được Nhà nước cho thuê đất để khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 57/2018/QĐ-UBND Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ban hành quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; quản lý và phát triển quỹ đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi, nội dung chi, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho các cơ quan thực hiện bồi thường, hỗ trợ tái định cư trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 33/2018/QĐ-UBND Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc phân cấp thực hiện chính sách miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công cách mạng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND V/v ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Điều chỉnh hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2018 만료됨 42/2018/QĐ-UBND Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của UBND tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Điểm 6 Khoản 1 Điều 2 Quy định về hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất vườn, ao; hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có nhóm nước thuộc mặt đất chưa sử dụng hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân, và diện tích thửa đất ở ban hành kèm theo Quyết định số 1394/2015/QĐ-UBND ngày 25/6/2015 của UBNDTP 발효 중 08/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM 만료됨 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều quy định kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014; khoản 8 Điều 1 Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La 만료됨 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Về việc quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2018 만료됨 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Về việc quy định góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 Số: 39/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 39/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2018 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Yên bái 만료됨 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 15/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018 만료됨 14/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018 만료됨 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu 발효 중 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 14/10/2014 và Quy định diện tích kích thước cạnh thửa đất tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 06/11/2014 của UBND tỉnh Phú Yên 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng 만료됨 14/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2018 ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, miễn, giảm, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018 만료됨 01/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018 만료됨 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 19/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình 만료됨 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02 /2018/NQ-HĐND Thông qua Danh mục bổ sung các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thực hiện trong năm 2018 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 만료됨 54/2018/QĐ-UBND Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất, trưng dụng đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 발효 중 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh Quảng trị 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội 만료됨 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 01/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 01 /2018/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Phú Thọ 만료됨 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Về việc thu chi phí scan (quét) các loại giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hạn mức công nhận, hạn mức giao đất, diện tích tối thiểu được tách thửa trên địa bàn tỉnhThái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Bổ sung Danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018 발효 중 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 113/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2018/NQ-HĐND Về việc bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, dự án có sử dụng đất trồng lúa, dự án điều chỉnh vị trí năm 2018 của tỉnh Đồng Nai 발효 중 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Quy định thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ sử dụng đất đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất với doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 만료됨 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 만료됨 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định việc thực hiện trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư; chấp thuận địa điểm đầu tư; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 173/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 173/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 153/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc thông qua danh mục chuyển mục đích đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 172/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 172/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 152/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) làm căn cứ thu tiền sử dụng đất tkhi công nhận quyền sử dụng đất ở; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở; công nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất ở) cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 89/2017/QĐ-UBND Quyết định số 89/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2018 만료됨 48/2017/QĐ-UBND Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2018 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định miễn tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp sử dụng đất tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 31/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Nghị quyết 15/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; diện tích tối thiểu của thửa đất được tách thửa và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 -2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28 /2017/QĐ-UBND Quy định nội dung và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất và Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh Phú Thọ 만료됨 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Yên 만료됨 32/2017/QĐ-UBND Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1, Điều 17 Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang 만료됨 79/2017/QĐ-UBND Quyết định số 79/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 21/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Ban hành Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và mức vốn ngân sách nhà nước cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2018 tỉnh Cà Mau 발효 중 37/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 38/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng dang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2020. 만료됨 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 91/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2017/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục các dự án thu hồi đất, dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2018 tỉnh Đồng Nai 발효 중 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy chế quản lý công tác bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên và Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 56/2017/QĐ-UBND Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa 만료됨 54/2017/QĐ-UBND Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 59/2017/QĐ-UBND Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ khoản 3 Điều 16 Quy định phối hợp với chủ đầu tư trong việc thỏa thuận với người sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất mà không thuộc trường hợp Nhà nước phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh 발효 중 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Khoản 3 Điều 2 Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; đính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp không phải là đất ở 만료됨 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà nẵng 만료됨 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Tiết (-) thứ ba Điều 1 Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 59/2017/QĐ-UBND Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Về việc Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 91/2017/QĐ-UBND Quyết định số 91/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh 만료됨 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Về việc quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự thực hiện thủ tục thẩm định quyết định chủ trương đầu tư kết hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 56/2017/QĐ-UBND Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Ban hành quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 51/2017/QĐ-UBND Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Về thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Phước và danh mục các dự án có thay đổi so với Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 58/2017/QĐ-UBND Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường về nhà, công trình xây dựng trên đất, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 45/2017/QĐ-UBND Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 41/2017/QĐ-UBND Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế phối hợp và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện 만료됨 31/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND Ban hành quy định về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định và Bảng giá đất năm 2015 áp dụng giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quy trình luân chuyển hồ sơ khi xác định giá đất cụ thể để xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất và để tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. 만료됨 36/2017/QĐ-UBND Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phối hợp giải quyết thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đỗi, cấp lại giấỵ chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hô Chí Minh 발효 중 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 63/2017/QĐ-UBND Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy trình tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ để xác định, thu nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản thuế, phí, lệ phí khác liên quan đến sử dụng đất đai của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 만료됨 08/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ dưới 20 héc ta thực hiện trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh; danh mục các dự án chuyển tiếp đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ thông qua tiếp tục triển khai thực hiện 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất Khu công nghiệp Hòa Phú, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long 만료됨 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Ban hành quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của tổ chức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 48/2017/QĐ-UBND Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 21/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 발효 중 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Quy định về tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 36/2017/QĐ-UBND Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; chia tách, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 02/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017 만료됨 01/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017 만료됨 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất với Ủy ban nhân dân cấp huyện; các phòng, ban trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 발효 중 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2017 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Quyết định của UBND tỉnh: Số 14/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014; số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 và số 12/2015/QĐ-UBND ngày 16/7/2015 만료됨 12/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Lai Châu 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quy định mức trích, nội dung chi và mức chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 02/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 36/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Ban hành Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Bổ sung quy định thời hạn sử dụng đất đối với đất sử dụng có thời hạn trong Bảng giá các loại đất năn 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định. 만료됨 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất, quy định áp dụng đối với bảng giá các loại đất; quy định hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại các quyết định của UBND tỉnh 만료됨 66/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND Quy định thời hạn sử dụng đất đối với đất sử dụng có thời hạn trong Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 발효 중 67/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2017/NQ-HĐND Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 66/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 65/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND Quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 57/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 57 /2017/NQ-HĐND Bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua các dự án thu hồi đất, dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017 của tỉnh Đồng Nai 발효 중 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND tỉnh về ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 09/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Về việc bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 발효 중 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm phát triễn quỹ đất, Chi nhánh Trung tâm phát triển quỹ đất với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trong thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất Khu công nghiệp Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND về việc Ban hành Quy định về hạn mức giao đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất; kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung quy định kèm theo Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019. 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22 /2017/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và Đơn giá bồi thường về vật kiến trúc, cây cối khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh; sửa đổi Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND tỉnh 만료됨 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung của Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 19/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình 만료됨 45/2017/QĐ-UBND Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá hoa màu, mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 và Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 만료됨 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Quy định về Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 72/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND Quy định về Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND V/v ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vự đất đai trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/201/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh Long An 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2017 만료됨 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2017 만료됨 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau 만료됨 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Quyêt định về việc Bổ sung một số điều và đính chính Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Về việc sửa đổi điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần A của bảng giá các loại đất được ban hành kèm theo Nghị quyết số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành một số quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện một số nhiệm vụ của Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đông 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND V/v Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm để đấu giá đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số nội dung về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 8/2017/QĐ-UBND Quyết định số 8/ 2017/QĐ-UBND V/v quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Về điều chỉnh, bổ sung một số Điều của Quy định Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trong Khu kinh tế Nhơn Hội 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng áp dụng trong chu kỳ theo Quyết định số 69/2014/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng 발효 중 33/2018/QĐ-UBND Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 만료됨 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2023 만료됨 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 60/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh về phân cấp, ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể để bồi thường, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất và xác định giá khởi điểm đấu giá các thửa đất, khu đất nhỏ, lẻ, xen kẹp trong khu dân cư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh năm 2023 만료됨 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giải quyết tranh chấp đất đai và cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung một số quy định của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và mồ mả trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) 만료됨 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 23 Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 75/2021/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh 만료됨 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa; diện tích đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa; loại công trình công cộng khác của xã, phường, thị trấn được sử dụng đất công ích để xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 14/2023/QĐ-UBND Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 03/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2023/NQ - HĐND Về Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh - 03/2023/NQ 발효 중 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 13/2023/QĐ-UBND Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 27/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 01/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND Quy định khung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng nhà, công trình làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2015 Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập; giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 03/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với các nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 50/2022/QĐ-UBND Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấttrên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 51/2022/QĐ-UBND Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn 만료됨 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2023 만료됨 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15 /2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 02/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 04/3/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 발효 중 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 01/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND về quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Long An năm 2023 만료됨 43/2022/QĐ-UBND Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 41/2022/QĐ-UBND Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19/11/2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá bồi thường đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 04/2023/QĐ-UBND Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 4 của Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 – 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 발효 중 02/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2023 발효 중 02/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Về điều chỉnh, hủy bỏ công trình, dự án trong Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng; hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và diện tích tách thửa đất ở ban hành kèm theo quyết định số 1394/2015/QĐ-UBND ngày 25/6/2015 của UBND thành phố. 만료됨 14/2023/QĐ-UBND Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Quy định định mức đất sản xuất để thực hiện Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất sản xuất theo Quyết định số 1719/QĐ -TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 발효 중 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 04/2023/NQ-HDND Nghị quyết số 04/2023/NQ-HDND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất các loại định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 03/3/2022 ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2022 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 13/2023/QĐ-UBND Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn huyện Đam Rông tỉnh Lâm Đồng 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn huyện Đạ Huoai tỉnh Lâm Đồng 만료됨 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn huyện Cát Tiên tỉnh Lâm Đồng 만료됨 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn thành phố Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng 만료됨 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn huyện Đức Trọng tỉnh Lâm Đồng 만료됨 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn huyện Đơn Dương tỉnh Lâm Đồng 만료됨 55/2022/QĐ-UBND Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020, Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 và Quyết định 47/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022 của UBND tỉnh 만료됨 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) 만료됨 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 20/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức xác định giá đất cụ thể và quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng 만료됨 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn huyện Lâm Hà tỉnh Lâm Đồng 만료됨 01/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình. 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 04/2023/QĐ-UBND Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn huyện Bảo Lâm tỉnh Lâm Đồng 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh tỉnh Lâm Đồng 만료됨 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn huyện Lạc Dương tỉnh Lâm Đồng 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 trên địa bàn huyện Di Linh tỉnh Lâm Đồng 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 của UBND tỉnh Lai Châu 만료됨 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Quy định thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ sử dụng đất đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất với doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 13/2023/QĐ-UBND Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 28/02/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh năm 2023 만료됨 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định 만료됨 13/2023/QĐ-UBND Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư lấy ý kiến người dân có đất bị thu hồi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2023 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hối đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của Đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Quy định về định mức đất sản xuât làm cơ sở thực hiện chính sách hỗ trợ đất sản xuất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 02/2022/TT-UBDT ngày 30/6/2022 của Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 만료됨 43/2022/QĐ-UBND Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 04/2023/QĐ-UBND Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2023 만료됨 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết điṇh số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loaị đất trên điạ bàn tỉnh Phú Yên05 năm (2020-2024) và Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2023 만료됨 41/2022/QĐ-UBND Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất theo từng loại đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung một số quy định của các quyết định ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Păh, huyện Đak Pơ, thị xã Ayun Pa, huyện Ia Pa và huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 만료됨 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; điều kiện tách thửa, hợp thửa theo từng loại đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 62/2022/QĐ-UBND Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020 – 31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 43/2022/QĐ-UBND Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 69/2022/QĐ-UBND Quyết định số 69/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định việc thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 26/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 35/2022/QĐ-UBND Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 50/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2022/NQ-HĐND quy định mức chi đối với một số nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm điểm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 41/2022/QĐ-UBND Quyết định số 41/2022 /QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 Số: 40/2022/QĐ-UBND Quyết định số Số: 40/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung của Điều 1 Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành về tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai 발효 중 Số: 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số Số: 39/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 40/2022/QĐ-UBND Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Nam Định 만료됨 64/2022/QĐ-UBND Quyết định số 64/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39 /2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 만료됨 35/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND Hủy bỏ danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 27/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND về việc thông qua Danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng năm 2023 tỉnh Đồng Nai 발효 중 50/2022/QĐ-UBND Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 37/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND Về danh mục hủy bỏ dự án có thu hồi đất và dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng quá 03 năm không triển khai thực hiện theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành 발효 중 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá nhà và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 22/2022/QĐ-UBND Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể làm cơ sở bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 43/2022/QĐ-UBND Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 16/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại các Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019, Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 14/11/2019, Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sungtại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 발효 중 42/2022/QĐ-UBND Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định thu hồi đất trong Khu Công nghiệp, Khu chế xuất, Cum công nghiệp, làng nghề không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 53/2022/QĐ-UBND Quyết định số 53/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2023 만료됨 76/2022/QĐ-UBND Quyết định số 76/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 10/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Về quy định việc sử dụng ngân sách địa phương để thực hiện công tác điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, xác minh nguồn gốc đất, tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất tại Khu kinh tế Vân Phong và huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa 발효 중 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung Điều 2 và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định về một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng 발효 중 41/2022/QĐ-UBND Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중 36/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024 만료됨 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất trồng rừng phòng hộ năm 2023 trên địa bàn tỉnh 만료됨 44/2022/QĐ-UBND Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36 /2022/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 44/2022/QĐ-UBND Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2022 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 59/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 02/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; danh mục các dự án xin chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐNĐ ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 và thay thế Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 만료됨 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND Thành phố quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 và bãi bỏ Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 만료됨 22/2022/QĐ-UBND Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND Thành phố về một số nội dung về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 26 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND Thành phố ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu đất trên địa bàn Thành phố. 만료됨 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 발효 중 50/2021/QĐ-UBND Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 13/2022/QĐ-UBND Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Quy định về thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất của doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 19/2022/QĐ-UBND Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất một năm; Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; Đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước; Đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 41/2021/QĐ-UBND Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Bổ sung Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 vào Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 41/2021/QĐ-UBND Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án chuyển mục đích từ đất lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016 - 2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 và Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 발효 중 17/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 44/2021/QĐ-UBND Quyết định số 44/2021/QĐ -UBND Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 73/2021/QĐ-UBND Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể; thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 72/2021/QĐ-UBND Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang 발효 중 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 30/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian thực hiện thủ tục hành chính của từng cơ quan đơn vị có liên quan trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2022 발효 중 30/2021/QĐ-UBND Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối thiểu của thửa đất tách thửa và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) 만료됨 24/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) 만료됨 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án quốc phòng- an ninh, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 만료됨 08/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, hủy bỏ công trình, dự án trong Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 57/2021/QĐ-UBND Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh 발효 중 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 40/2021/QĐ-UBND Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND Quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến các dự án đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 57/2021/QĐ-UBND Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 79/2021/QĐ-UBND Quyết định số 79/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 70/2021/QĐ-UBND Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang 발효 중 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết nội dung được quy định tại một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 68/2021/QĐ-UBND Quyết định số 68/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 79/2017/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 64/2021/QĐ-UBND Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng ngãi 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) 만료됨 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 để làm cơ sở xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 27/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 71/2021/QĐ-UBND Quyết định số 71/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 19/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Về việc thông qua các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2022 발효 중 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai 발효 중 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập khi giải quyết thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Quy định điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 46/2021/QĐ-UBND Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Quy định về rà soát, công bố, công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tình Đồng Nai 만료됨 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 40/2021/QĐ-UBND Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất; hạn mức giao đất, công nhận đất ở, công nhận đất nông nghiệp tự khai hoang; hạn mức giao đất đối với đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh 발효 중 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2021 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 của UBND tỉnh Phú Yên 만료됨 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh Phú Yên 만료됨 20/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2021/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VIỆC RÀ SOÁT, CÔNG BỐ, CÔNG KHAI DANH MỤC, VIỆC LẤY Ý KIẾN NGƯỜI DÂN VÀ CÔNG KHAI VIỆC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ ĐỂ SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH CÔNG CỘNG HOẶC GIAO, CHO THUÊ CHO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT LIỀN KỀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 19/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2021/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHÍ, QUY MÔ, TỶ LỆ ĐỂ TÁCH KHU ĐẤT THÀNH DỰ ÁN ĐỘC LẬP KHI GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 21/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Hủy bỏ danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2019 ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 발효 중 60/2021/QĐ-UBND Quyết định số 60/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 63/2021/QĐ-UBND Quyết định số 63/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất - Tài nguyên và Môi trường trực thuộc sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình 만료됨 61/2021/QĐ-UBND Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình 만료됨 35/2021/QĐ-UBND Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 của UBND tỉnh quy định đơn giá đối với các loại cây trồng, hoa màu, các loại con vật nuôi; mật độ cây trồng; mức hỗ trợ đối với tài sản khai thác nghề biển, nghề sông để thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 44/2021/QĐ-UBND Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lai Châu 만료됨 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 01/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức trích kinh phí, tỷ lệ phân chia kinh phí, nội dung chi và mức chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý; việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 53/2021/QĐ-UBND Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một phần nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 09/8/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất ở mới; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao gắn liền với nhà ở; điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được tách thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 57/2021/QĐ-UBND Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang 만료됨 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 08/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định mức trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất thuộc ngân sách cấp tỉnh để bổ sung nguồn vốn Quỹ Phát triển đất tỉnh Ninh Thuận 만료됨 67/2020/QĐ-UBND Quyết định số 67/2020/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2021/QĐ-UBND Sửa đổi tên gọi và một số điều của Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND tỉnh và Quy định việc xác định giá trị bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND tỉnh 만료됨 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ và Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ 만료됨 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum 만료됨 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 58/2021/QĐ-UBND Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trong Khu kinh tế Nhơn Hội ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 30/2021/QĐ-UBND Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 30/2021/QĐ-UBND Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất theo từng loại đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh 발효 중 48/2021/QĐ-UBND Quyết định số 48 /2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về đấu giá quyền sử dụng đất để lựa chọn nhà đầu tư khi Nhà nước cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 59/2021/QĐ-UBND Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất đang có nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 66/2021/QĐ-UBND Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND Quy định mức trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất thuộc ngân sách cấp tỉnh để bổ sung nguồn vốn Quỹ Phát triển đất tỉnh Ninh Thuận 만료됨 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (lần 4) 발효 중 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 35/2021/QĐ-UBND Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh 발효 중 48/2021/QĐ-UBND Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình 발효 중 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể thực hiện Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 발효 중 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện tách thửa, điều kiện hợp thửa và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 và Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19 /2021/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận 만료됨 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 46/2021/QĐ-UBND Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục và phương án quản lý, sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý; việc lấy ý kiến người dân và việc chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 40/2021/QĐ-UBND Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu được tách thửa đất và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện tách thửa, điều kiện hợp thửa, diện tích đất tối thiểu được tách thửa và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 발효 중 30/2021/QĐ-UBND Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án quốc phòng, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 만료됨 30/2021/QĐ-UBND Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá nhà, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 07/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Hủy bỏ danh mục dự án ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 và sửa đổi, bổ sung Danh mục các dự án ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 발효 중 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 46/2021/QĐ-UBND Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình 만료됨 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; Quy định diện tích, kích thước cạnh thửa đất tổi thiểu được phép tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre 발효 중 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024. 발효 중 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 발효 중 37/2021/QĐ-UBND Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở tài sản khác gắn liền với đất do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất theo từng loại đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và khai thác quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 발효 중 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ điểm d, khoản 2, Điều 2 của Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèmtheo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam 발효 중 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án quốc phòng, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) 만료됨 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm 2021 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động của Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất; diện tích, kích thước tối thiểu được tách thửa trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ công thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ủy quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, huyện Đạ Huoai, huyện Đạ Tẻh và huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 33/2021/QĐ-UBND Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND 만료됨 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan về cơ chế chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Về ban hành Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư lấy ý kiến người dân có đất thu hồi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 만료됨 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phối hợp giải quyết thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xác định, thẩm định phương án giá đất cụ thể và giá trị nhà, vật kiến trúc trên đất do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Quy định bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2021 만료됨 37/2021/QĐ-UBND Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18 /2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19/11/2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ủy quyền phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất và xác định số lợi bất hợp pháp do việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành về tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của UBND tỉnh Lào Cai 발효 중 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 của UBND tỉnh Lai Châu 발효 중 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 23/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung định giá đất cụ thể, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về trình tự thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất và trách nhiệm phối hợp thực hiện trong công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND và Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND 발효 중 04/2021/QĐ-UBND Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2021 만료됨 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 발효 중 22/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện Thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 04/2021/QĐ-UBND Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy hải sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 04/2021/QĐ-UBND Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 만료됨 29/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 08/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (lần 2) 발효 중 05/2021/QĐ-UBND Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá xây dựng nhà, vật kiến trúc và đơn giá các loại cây, hoa màu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2021 만료됨 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Về việc Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: Thu tiền thuê đất; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê; thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 07/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (lần 1) 발효 중 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Bổ sung giá đất ở vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh 만료됨 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ về cây cối, hoa màu khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 53/2020/QĐ-UBND Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02 /2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2021 만료됨 05/2021/QĐ-UBND Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy pham pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường 발효 중 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bồi thường nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND cấp huyện, cấp xã, cơ quan Thuế và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng Đăng ký đất đai 만료됨 05/2021/QĐ-UBND Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 44/2020/QĐ-UBND Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh Phú Yên 만료됨 39/2020/QĐ-UBND Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Cao Bằng 만료됨 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 04/2021/QĐ-UBND Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên 발효 중 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 발효 중 Số: 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số Số: 34/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Quy định việc thu hồi đất trong trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất của chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 발효 중 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất quy định tại số thứ tự thứ 1.1, 1.3, 2.3, 2.7, 2.12, 2.13 Phụ lục điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 발효 중 22/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2021, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 발효 중 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức đất ở và điều kiện tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 – 2024 만료됨 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 63/2020/QĐ-UBND Quyết định số 63/2020/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2021 만료됨 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 35/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 và phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh Lào Cai về Quy định về một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 59/2020/QĐ-UBND Quyết định số 59/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 41/2020/QĐ-UBND Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12/6/2020 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2021 만료됨 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020, thuộc các tuyến đường, phố, ngõ và các loại đất nông nghiệp được bổ sung tại Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 39/2020/QĐ-UBND Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2021 만료됨 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá năm 2021 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Về việc quy định mức trích,tỷ lệ phân chia kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh để thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 52/2020/QĐ-UBND Quyết định số 52/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 để làm cơ sở xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 50/2019/QĐ-UBND Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng khác và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng khác và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2021 만료됨 42/2020/QĐ-UBND Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 10/02/2020 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định cách xác định vị trí và giá đất đối với một số trường hợp khi áp dụng Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 27/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2020/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 발효 중 20/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 만료됨 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 12/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Về thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2021 발효 중 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 50 héc ta đất rừng sản xuất năm 2021 trên địa bàn tỉnh 만료됨 19/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 19 /2020/NQ-HĐND Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái 발효 중 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 발효 중 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đợt 1 năm 2018 trên địa bàn tỉnh 발효 중 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Bổ sung Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 13/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 15/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2018 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Về bổ sung danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; chp phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2018. 만료됨 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015 -2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND V/v ban hành quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thực hiện định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 29/8/2016 만료됨 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 của UBND tỉnh 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh 만료됨 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai áp dụng cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ban hành đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương 만료됨 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn thành phố Đà Lạt 만료됨 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở và đất vườn, ao gắn liền với đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn đầu tư công của Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ UBND ngày 10/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 2013 của UBND tỉnh Lạng Sơn 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND cấp huyện, cấp xã, cơ quan thuế và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký đất đai 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng;diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ tổ chức, hoạt động và quy chế quản lý sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Sơn La 만료됨 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan có liên quan trong công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế thu hút phát triển du lịch trọng điểm có đẳng cấp cao trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc quy định chính sách ưu đãi đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 của UBND tỉnh. 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh liên quan đến lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường 발효 중 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất; mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 108/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨 16/2017/QD9-UBND Quyết định số 16/2017/QD9-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp của các cơ quan, tổ chức để giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bồi thường nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Đất đai ngày 19 tháng 11 năm 2013 và Nghị định số 47/2014/ND-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trách nhiệm của các cấp, các ngành trong quản lý đất đai, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về giải quyết tranh chấp đất đai và cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 01/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2018/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 28/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND Chấp thuận chủ trương thu hồi đất; chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2018 발효 중 01/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 09/4/2015 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số điểm cụ thể về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 869/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 65/2017/QĐ-UBND Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND tỉnh về ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2018 만료됨 50/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2017/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 49/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước 만료됨 21/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thực hiện trong năm 2018 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; Danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2018 만료됨 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Ban hành Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long được ban hành kèm theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND, ngày 30/9/2014 của UBND tỉnh và thay thế Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND, ngày 08/02/2017 của UBND tỉnh 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông 만료됨 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34 /2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33 /2017/QĐ-UBND V/v quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 102/2017/QĐ-UBND Quyết định số 102 /2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 43/2017/QĐ-UBND Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2018 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND, ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long Ban hành Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với các cấp, các ngành trong quá trình tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc bổ sung, bãi bỏ, sửa đổi một số nội dung quy định tại Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND thành phố ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc ủy quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh 발효 중 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 만료됨 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính về đất đai; cơ chế phối hợp và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 73/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh Bình Thuận. 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 53/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND Về bổ sung Bảng giá các loại đất kỳ 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở và đất sản xuất cho hộ dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở xã khu vực III, ấp đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 42/2017/QĐ-UBND Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 만료됨 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015 만료됨 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2018 만료됨 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 36/2017/QĐ-UBND Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 126/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh Hưng Yên về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Bổ sung, điều chỉnh Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015 – 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 22/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018 만료됨 21/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 61/2017/QĐ-UBND Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 43/2017/QĐ-UBND Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Bản quy định ban hành kèm theo Quyết đínhố 21/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 và Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của UBND tỉnh Bắc Kạn 만료됨 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 67/2017/QĐ-UBND Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 59/2017/QĐ-UBND Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 40/2017/QĐ-UBND Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung giá đất trong Khu công nghệ cao tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 15/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) năm 2018; điều chỉnh tên công trình, dự án trong danh mục đã được thông qua năm 2014, năm 2016 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Ban hành quy định về một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 73/2017/QĐ-UBND Quyết định số 73/2017/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 31 Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2017 của UBND tỉnh 만료됨 42/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sungmột số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Hưng Nguyên giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Nam Đàn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Thái Hòa giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Hoàng Mai giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theokhoản 1 Điều 2 Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Cửa Lò giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Anh Sơn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Diễn Châu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Yên Thành giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Đô Lương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 05/2021/QĐ-UBND Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 12/4/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 발효 중 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 3 tại các Quyết định ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨
인용됨 47
21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 만료됨 43/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2159/2008/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 14/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHEN THƯỞNG,KỶ LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN KỶ CƯƠNG, KỶ LUẬT HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 발효 중 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức, hoạt động và phân loại của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung tại Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 만료됨 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 발효 중 30/2021/QĐ-UBND Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” 만료됨 50/2023/QĐ-UBND Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND Về sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyện dụng (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang 만료됨 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16 /2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú, hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh 만료됨 62/2022/QĐ-UBND Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công, phân cấp về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành quy định mô hình quản lý Khu du lịch của thành phố Hải Phòng. 발효 중 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè 만료됨 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định giá thóc làm căn cứ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 만료됨 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số nội dung quy định tại Điều 1, Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016 - 2020 và Điều 1, Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 41/2021/QĐ-UBND Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa 발효 중 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An 만료됨 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 33/2021/QĐ-UBND Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phụ lục 3 ban hành kèm theo quyết định 01/2021/QĐ-UBND ngày 28/01/2021 của UBND tỉnh về quy định trách nhiệm của người đứng đầu và tập thể lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị 만료됨 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm theo quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 33/2021/QĐ-UBND Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Ban hành bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau 발효 중 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨
01/2017/NĐ-CP
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 581
24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi và quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh 만료됨 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 발효 중 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi-rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh nghệ an 만료됨 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND quy định một số mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thái Nguyên 만료됨 54/2017/QĐ-UBND Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh đồng tháp 만료됨 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 24/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND Quy định nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong nông hộ tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025 만료됨 89/2017/QĐ-UBND Quyết định số 89/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bầu cử, tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng 만료됨 14/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019 만료됨 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quy định giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú 발효 중 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 35/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA 발효 중 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ ngân sách đối với nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung về số lượng, mức khoán chi phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉn 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Về mức chi hỗ trợ cho nạn nhân bị mua bán trở về trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 23/2024/QĐ-UBND Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh 발효 중 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Hưng Yên 만료됨 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Về ban hành phí thăm quan di tích lịch sử Căn cứ Rừng Sác, huyện Cần Giờ. 발효 중 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận 발효 중 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 50/2022/QĐ-UBND Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND quy định yêu cầu về phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân công và phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 발효 중 48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn 만료됨 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đò tại các bến khách ngang sông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định vùng tạo nguồn cán bộ cho các dân tộc thuộc diện tuyển sinh vào các trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh Thái Nguyên 발효 중 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Quy định trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương và người đứng đầu trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 10/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ chi phí điều trị tật khúc xạ mắt đối với công dân đăng ký thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân. 만료됨 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 1, Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo dưới 03 tháng và đào tạo sơ cấp đối với 12 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 발효 중 63/2020/QĐ-UBND Quyết định số 63/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 60/2021/QĐ-UBND Quyết định số 60/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 발효 중 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 37/2021/QĐ-UBND Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn của giáo viên dạy ngoại ngữ, điều kiện cơ sở vật chất cho việc dạy và học ngoại ngữ tăng cường; cơ chế thu, sử dụng mức thu, đối tượng miễn giảm mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa 발효 중 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 44/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 44/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ Y TẾ TỈNH NGHỆ AN 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên. 만료됨 67/2019/QĐ-UBND Quyết định số 67/2019/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm a, Khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2012/QĐ-UBNDngày 01/6/2012 của UBND tỉnh Bắc Ninh 발효 중 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh quy định quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chế độ cai nghiện ma tuý 발효 중 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 01/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Quy định lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 만료됨 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020 발효 중 38/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ hệ thống xử lý nước hộ gia đình nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 만료됨 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 발효 중 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND8 ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020 và chính sách bảo lưu đối với các hộ mới thoát nghèo 만료됨 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động thực hiện tinh giản biên chế diện dôi dư do sắp xếp tổ chức bộ máy; nghỉ việc theo nguyện vọng 발효 중 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 73/2017/QĐ-UBND Quyết định số 73/2017/QĐ-UBND Quy định nội dung chi, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 10/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 08 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền sử dụng đất khi giao đất không thông qua đấu giá, thu tiền sử dụng đất khi tổ chức được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 68/2018/QĐ-UBND Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Tư pháp. 발효 중 66/2018/QĐ-UBND Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 만료됨 69/2018/QĐ-UBND Quyết định số 69/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp hỗ trợ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 발효 중 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu 발효 중 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung và mức hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong hoạt động khoa học và công nghệ; hệ sinh thái khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2021-2025 발효 중 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi từ ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 35/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2023/NQ-HĐND Về chính sách đặc thù chăm lo, hỗ trợ người cao tuổi, trẻ em mồ côi và những đối tượng có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn Thành phố 발효 중 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý khu du lịch, điểm du lịch 발효 중 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu 발효 중 66/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 83/2021/QĐ-UBND Quyết định số 83/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 03/2023/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2023/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG CHO CÁC CHỨC DANH ĐỘI TRƯỞNG, ĐỘI PHÓ ĐỘI DÂN PHÒNG VÀ TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ CHO LỰC LƯỢNG DÂN PHÒNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 만료됨 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 66/2021/QĐ-UBND Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 6 Quy chế quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới Quần thể danh thắng Tràng An ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 발효 중 07/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. 만료됨 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND Về phân bổ chi tiết Danh mục và Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2023 발효 중 38/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2019/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 발효 중 20/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 33/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH 발효 중 79/2017/QĐ-UBND Quyết định số 79/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (vỉa hè) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 49/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 01/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 94/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình và Nghị quyết số 80/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 94/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình 만료됨 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển Công nghiệp - Thương mại tỉnh Hà Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 발효 중 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Đội kiểm tra liên ngành về phòng chống tệ nạn mại dâm tỉnh Yên Bái 발효 중 55/2023/QĐ-UBND Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin quận Gò Vấp 만료됨 57/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND sửa đổi bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2022 - 2025 발효 중 65/2023/QĐ-UBND Quyết định số 65/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số quy định của Điều lệ Sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ; đánh giá, công nhận hiệu quả áp dụng và phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 2017/QĐ-UBND Quyết định 2017/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 21/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động tại các cơ sở xã hội, cơ sở cai nghiện ma túy do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong quản lý và Bệnh viện Nhân Ái thuộc Sở Y tế. 발효 중 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 발효 중 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 16/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 만료됨 55/2021/QĐ-UBND Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng mạng thông tin vô tuyến điện dùng riêng phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính 만료됨 36/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND Quy đnh về chế độ học bổng đối với lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2022 - 2023 발효 중 10/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 20/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với huấn luyện viên vận động viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 만료됨 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn, ấp, khu vực 만료됨 03/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND VỀ BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2009/QĐ-UBND NGÀY 20/5/2009 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG 발효 중 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 54/2018/QĐ-UBND Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ quy định về phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang tại Quyết định số 86/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi một số hoạt động y tế - dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2023 - 2025 만료됨 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đảm bảo yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với nhà ở, công trình của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước tại Khu kinh tế Vân Đồn giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn với các sở, ban, ngành của tỉnh và UBND huyện Vân Đồn 발효 중 41/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN MỘT SỐ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm” 발효 중 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 09/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định về hỗ trợ lãi suất đối với các dự án đầu tư được Công ty Đầu tư Tài chính nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh cho vay thuộc lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân Quận 9, quận Thủ Đức ban hành 발효 중 53/2020/QĐ-UBND Quyết định số 53 /2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND 만료됨 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Về kéo dài thời gian thực hiện nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Quy định về khuyến khích chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp đô thị trên địa bàn Thành phố giai đoạn 2017 – 2020 발효 중 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 40/2021/QĐ-UBND Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tỉnh Yên Bái 발효 중 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Ban hành Chính sách thu hút nguồn nhân lực y tế tỉnh An Giang giai đoạn 2020 - 2025 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ 발효 중 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 59/2017/QĐ-UBND Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 21/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2019 만료됨 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Sửa đổi bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh nghệ an ban hành kèm theo quyết định số 64/2014/qđ-ubnd ngày 23/9/2014 của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an 만료됨 32/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố về ban hành mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh 발효 중 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 만료됨 58/2018/QĐ-UBND Quyết định số 58/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế hoạt động của cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 발효 중 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định 3304/2016/QĐ-UBND quy định về phân cấp, ủy quyền trong hoạt động quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thanh Hóa 발효 중 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cho các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý 만료됨 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về niên hạn cấp phát trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 45/2019/QĐ-UBND Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 02/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2020/NQ-HĐND VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 VÀ CHO CHỦ TRƯƠNG VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19; HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TÁC ĐỘNG BỞI DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 발효 중 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của HĐND tỉnh Nghệ An về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 42/2018/QĐ-UBND Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 만료됨 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa 발효 중 41/2023/QĐ-UBND Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang 만료됨 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 60/2023/QĐ-UBND Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp cho Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các quận – huyện về quản lý chất thải rắn sinh hoạt 발효 중 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý di tích, di vật, cổ vật, bảo vât quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên của Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Về sửa đổi Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 về tiếp tục thực hiện Đề án Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học giai đoạn 2018 – 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định quản lý, điều hành và sử dụng Quỹ phòng chống tội phạm của tỉnh Thái Nguyên 발효 중 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 만료됨 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH 발효 중 99/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2023/NQ-HĐND Quy định về chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 70/2021/QĐ-UBND Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 발효 중 42/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 79/2021/QĐ-UBND Quyết định số 79/2021/QĐ-UBND Quy định quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 50/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2017/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 46/2021/QĐ-UBND Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy và tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 29/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định về mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND V/v ban hành quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 발효 중 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội. 발효 중 57/2021/QĐ-UBND Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 만료됨 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 202/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ chính sách đối với giáo viên và học sinh tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 20/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Về mức thu nhập chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng đặc biệt đối với lĩnh vực thành phố có nhu cầu thu hút giai đoạn 2018 - 2022 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 발효 중 48/2022/QĐ-UBND Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền thuê đất, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê, thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 만료됨 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân huyện ban hành 발효 중 04/2023/NQ-HDND Nghị quyết số 04/2023/NQ-HDND Quy định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 38/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2023/NQ-HĐND Về một số chính sách đặc thù cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông xã đảo Thạnh An, huyện Cần Giờ từ năm học 2023-2024 발효 중 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong lĩnh vực phí, lệ phí, giá và bồi thường giải phóng mặt bằng 발효 중 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 26/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định về nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và Ban tư vấn thuộc ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến cơ sở, phạm vi ảnh hưởng, hiệu quả áp dụng của sáng kiến, đề tài khoa học trên địa bàn thành phố Hà Nội và xét, tặng Bằng “Sáng kiến Thủ đô" 발효 중 27/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2018/NQ-HĐND Phân cấp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang 발효 중 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 02/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN “XÂY DỰNG ĐÔ THỊ TRUNG TÂM HUYỆN ĐÔ LƯƠNG ĐẠT TIÊU CHÍ ĐÔ THỊ LOẠI IV, LÀM TIỀN ĐỀ CHO HUYỆN ĐÔ LƯƠNG THÀNH THỊ XÃ TRƯỚC NĂM 2030” 만료됨 28/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung quy định về mức thu phí tham quan và tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số tuyến du lịch quy định tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh 발효 중 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Quy chế Quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 72/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 và Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Nghệ An 발효 중 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 63/2018/QĐ-UBND Quyết định số 63/2018/QĐ-UBND Quy định thời gian gửi báo cáo quyết toán và thẩm định, thông báo thẩm định quyết toán năm 발효 중 04/2023/QĐ-UBND Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 7 발효 중 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Về ban hành Quy định quản lý hoạt động Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 13/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thị xã Thái Hòa trở thành đô thị trung tâm vùng Tây Bắc Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 발효 중 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về Chương trình Giảm nghèo bền vững Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025. 발효 중 17/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Về chính sách đặc thù hỗ trợ học phí cho trẻ mầm non, học sinh phổ thông công lập, ngoài công lập và học viên giáo dục thường xuyên trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh trong học kỳ I năm học 2021 – 2022. 만료됨 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 만료됨 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 172/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 172/2018/NQ-HĐND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 만료됨 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ học phí năm 2022 - 2023 만료됨 34/2020/QĐ-UBND Quyết định 34/2020/QĐ-UBND 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La 만료됨 173/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 173/2018/NQ-HĐND Về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đường trục trung tâm Khu đại học Phố Hiến (Đoạn từ đường HY3 đến đường bộ nối hai đường cao tốc) 발효 중 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 36/2017/QĐ-UBND Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định phân công phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 만료됨 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, bố trí số lượng và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 19/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 04/2017/NQ- HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về chính sách thu hút giáo viên mầm non trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 54/2023/QĐ-UBND Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định một số chỉ tiêu trong việc áp dụng phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 만료됨 01/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Về các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn huyện Củ Chi 발효 중 35/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu cho thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp phía Nam, khu công nghiệp Minh Quân và khu công nghiệp Âu Lâu tỉnh Yên Bái 발효 중 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm 발효 중 08/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Nghệ An 만료됨 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Về hỗ trợ chi phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV/AIDS và hỗ trợ chi phí cùng chi trả thuốc kháng vi rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh 만료됨 08/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đặc thù từ nguồn ngân sách địa phương để thực hiện hỗ trợ công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 65/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 26/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 26/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC HỖ TRỢ CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2020/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 7 NĂM 2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH 발효 중 34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN 만료됨 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 04/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 58/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 58/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 만료됨 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án "Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đến năm 2025" trên địa bàn tỉnh 발효 중 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ một số quy định về phòng, chống dịch covid-19 thuộc thẩm quyền của hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội 발효 중 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉn 발효 중 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Kéo dài thời hạn thực hiện và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020 발효 중 13/2022/QĐ-UBND Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 발효 중 20/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện một số nội dung Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 15/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Phú Yên giai đoạn 2016 - 2020 sang năm 2021 만료됨 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 발효 중 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa nước do tỉnh Lào Cai quản lý 발효 중 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 4, Điều 40 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng tại Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố 만료됨 04/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2021/QĐ-UBND QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2020/NQ-HĐND NGÀY 22/7/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 27/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2020/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi và mức chi từ ngân sách nhà nước để xây dựng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 50/2021/QĐ-UBND Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Hà Giang 만료됨 50/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2022/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 만료됨 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 20/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND về việc quy định chế độ chi ngân sách nhà nước đối với một số nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 40/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHỈ TIÊU, TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 22/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ, giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về chương trình giảm nghèo bền vững Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 67/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2017/NQ-HĐND Về việc áp dụng trực tiếp nội dung, mức chi cho hoạt động giám sát, phản biện xã hội quy định tại Thông tư số 337/2016/TT-BTC ngày 28/12/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính 만료됨 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường 발효 중 81/2021/QĐ-UBND Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phân cấp, quản lý kinh phí trung ương thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu, đường bộ tại Trạm thu BOT cầu Phú Mỹ 발효 중 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý 발효 중 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 48/2023/QĐ-UBND Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Quy định điều kiện cụ thể hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đến năm 2025 만료됨 35/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND Đề án đặt tên đường địa bàn thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh năm 2020 발효 중 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND Quy định khoản thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 93/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2017/NQ-HĐND Quy định về phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất; lựa chọn đơn vị đặt hàng thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025 발효 중 85/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá các loại đất 5 năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ văn bản. 발효 중 31/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND về Kế hoạch phát triển kinh tế - Xã hội năm 2020 만료됨 05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Quy định tiêu chí xác định địa bàn không đủ trường tiểu học công lập tại Thành phố Hồ Chí Minh để hỗ trợ học phí 만료됨 14/2023/QĐ-UBND Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành “Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC, thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh 발효 중 22/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ ốm đau; thai sản; tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với cán bộ không chuyên trách phường, xã, thị trấn. 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 53/2018/QĐ-UBND Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quy định tại Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 만료됨 23/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Thái Nguyên từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông và một số nội dung chi, mức chi đặc thù phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 13/2023/QĐ-UBND Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ cho Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu 발효 중 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 97/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định 만료됨 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi, đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 63/2017/QĐ-UBND Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất tại bảng giá đất ban hành kèm theo QĐ số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và QĐ số 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 của UBND tỉnh 만료됨 59/2020/QĐ-UBND Quyết định số 59/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 만료됨 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 32/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÔNG TÁC ĐẤU TRANH PHÒNG, CHỐNG BUÔN LẬU, GIAN LẬN THƯƠNG MẠI VÀ HÀNG GIẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 52/2023/QĐ-UBND Quyết định số 52/2023/QĐ-UBND Ban hành quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 60/2022/QĐ-UBND Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chứccủa Trường Cao đẳng Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang 발효 중 61/2023/QĐ-UBND Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy chế phối hợp giải quyết bước đầu các cuộc đình công không đúng quy định pháp luật lao động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp cho các Sở và Ủy ban nhân dân quận - huyện quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 43/2017/QĐ-UBND Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các đơn vị thuộc và cơ quan trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên 만료됨 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh nghệ an 발효 중 75/2021/QĐ-UBND Quyết định số 75/2021/QĐ-UBND Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài phát thanh truyền hình thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Văn Lâm trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Văn Lâm 만료됨 58/2021/QĐ-UBND Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp kinh doanh, sản xuất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 91/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2017/NQ-HĐND Giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 27/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND Quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 67/2018/QĐ-UBND Quyết định số 67/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 51/2019/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NGHI LỄ ĐỐI NGOẠI TRONG VIỆC ĐÓN, TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI ĐẾN THĂM, LÀM VIỆC VÀ THAM DỰ CÁC SỰ KIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định về mức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 80/2019/QĐ-UBND Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông và tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 58/2019/QĐ-UBND Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 1, Điều 4 Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 56/2018/QĐ-UBND Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND Thành lập văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh trên cơ sở hợp nhất Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 44/2023/QĐ-UBND Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 2020/QĐ-UBND Quyết định số 2020/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015 만료됨 41/2020/QĐ-UBND Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 25/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý 만료됨 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái 만료됨 27/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh 발효 중 74/2019/QĐ-UBND Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Về ban hành mức chi chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 75/2019/QĐ-UBND Quyết định số 75/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 70/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 39/2023/QĐ-UBND Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 만료됨 59/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn 만료됨 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 19/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định tiêu chí, đối tượng, điều kiện được hưởng ưu đãi tiền lương, tiền công, chế độ phúc lợi và chính sách ưu đãi khác đối với các chức danh lãnh đạo trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập và thù lao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 발효 중 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc đình công không đúng trình tự, thủ tục do pháp luật quy định trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 61/2017/QĐ-UBND Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện. 만료됨 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành trong lĩnh vực văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Quy định các mức cho đối với các hội thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 47/2019/QĐ-UBND Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 42/2024/QĐ-UBND Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quyết định ban hành Quy định tiêu chuẩn cụ thể, quản lý, sử dụng đối với cán bộ, công chức cấp xã; tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 만료됨 12/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Về tiếp tục nâng cao hiệu quả việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 36/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực xây dựng thành phố Hà Tĩnh 발효 중 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của cơ quan tài chính các cấp ở địa phương 만료됨 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 12/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI GIA ĐÌNH, TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 만료됨 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 3 Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích các công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn 만료됨 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 15/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 46/2023/QĐ-UBND Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Kiên Giang, về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 53/2023/QĐ-UBND Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2029/QĐ-UBND ngày 26/02/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 27/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 27/2022/NQ-HĐND BÃI BỎ NGHỊ QUYẾT SỐ 51/2005/NQ-HĐND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2005 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 154/2010/NQ-HĐND NGÀY 16 THÁNG 7 NĂM 2010 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CÁC DỰ ÁN LỚN, DỰ ÁN QUAN TRỌNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 51/2023/QĐ-UBND Quyết định số 51/2023/QĐ-UBND Hỗ trợ triển khai Chương trình mỗi xã một sản phẩm (Chương trình OCOP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 만료됨 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi cụ thể kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của các tổ chức tự quản về an ninh, trật tự trong cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 37/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND Phê duyệt nội dung và quy định mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 29/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND Về chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 68/2021/QĐ-UBND Quyết định số 68/2021/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 24/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc, 만료됨 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 và Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 31/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND Về điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2020 만료됨 64/2021/QĐ-UBND Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 28/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ để duy tu, bảo dưỡng tuyến Đường Bắc Nhà Bè - Nam Bình Chánh (nay là đường Nguyễn Văn Linh) 발효 중 73/2021/QĐ-UBND Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 72/2021/QĐ-UBND Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 04/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định chính sách khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 만료됨 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 262/2004/QĐ-UB ngày 18/12/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 59/2021/QĐ-UBND Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 53/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn Phú Yên 만료됨 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 91/2017/QĐ-UBND Quyết định số 91/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức kinh phí hỗ trợ việc tổ chức, lập kế hoạch đầu tư cấp xã thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) 만료됨 24/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 60/2018/QĐ-UBND Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 114/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND thực hiện nhiệm vụ của HĐND tỉnh tại 06 Nghị quyết của HĐND tỉnh là văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố 만료됨 04/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND Quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2023-2024 만료됨 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 1 Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 02/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Quy định miễn thu một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 2060/2013/QĐ-UBND ngày 17/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 59/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 71/2023/QĐ-UBND Quyết định số 71/2023/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt và cấp phép các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Quy định không thu học phí học kỳ II năm học 2021 - 2022 đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập và học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 53/2021/QĐ-UBND Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng 만료됨 47/2023/QĐ-UBND Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 09/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Nghệ An đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 발효 중 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 02/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 01/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ nội dung thu "lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch" tại Phụ lục 1B của Nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố về ban hành các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 67/2017/QĐ-UBND Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND Ban hàh Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trong hệ thống Đê Đông thuộc địa bàn huyện Tuy Phước, Phù Cát và thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 만료됨 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ tại Trạm thu BOT An Sương - An Lạc 발효 중 55/2022/QĐ-UBND Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 17/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND Phân cấp thẩm quyền quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến hết năm 2025 만료됨 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 만료됨 51/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG 만료됨 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển Kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020 발효 중 46/2019/QĐ-UBND Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017 - 2020. 발효 중 70/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 155/2014/NQ-HĐND tiêu chí dự án trọng điểm của tỉnh Vĩnh Phúc và dự án trọng điểm nhóm C; Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 155/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc. 만료됨 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và học sinh học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2024 - 2025 만료됨 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 24/2021/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2021/NQ-HĐND VỀ VIỆC THÀNH LẬP VÀ QUY ĐỊNH VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định chi thu nhập tăng thêm theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại Chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 256/2007/QĐ-UBND ngày 03/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đất công ích trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 39/2018/QĐ-UBND Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Trà Vinh 만료됨 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Sửa đổi Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025, tỉnh Bình Phước 만료됨 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La 발효 중 56/2023/QĐ-UBND Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 40/2017/QĐ-UBND Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cước dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2018 - 2019 만료됨 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái 만료됨 30/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 67/2020/QĐ-UBND Quyết định số 67/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 71/2019/QĐ-UBND Quyết định số 71/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định hỗ trợ thúc đẩy hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 51/2022/QĐ-UBND Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang 만료됨 21/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 31/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND Quy định về tỷ lệ trích nguồn thu được để lại để tạo nguồn cải cách tiền lương đối với các đơn vị có số thu lớn do Thành phố Hồ Chí Minh quản lý 만료됨 287/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020; phương án phân bổ, điều chỉnh dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và bổ sung cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách năm 2020 발효 중 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, phó phòng thuộc Chi cục Tài chính Doanh nghiệp; Trưởng, phó Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện 만료됨 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 58/2023/QĐ-UBNd Quyết định số 58/2023/QĐ-UBNd Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố Hải Phòng 만료됨 58/2017/QĐ-UBND Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 16/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV ngày 11 tháng 3 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo-Bộ Tài chính-Bộ Nội vụ 발효 중 69/2021/QĐ-UBND Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế văn hóa công vụ tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 21/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG CHO ĐỘI TRƯỞNG, ĐỘI PHÓ ĐỘI DÂN PHÒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 만료됨 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 59/2018/QĐ-UBND Quyết định số 59/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 113/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2018/NQ-HĐND Quy định về chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động đang làm việc tại Ban Quản trang và Nhà Tang lễ thành phố. 발효 중 39/2020/QĐ-UBND Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 발효 중 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 19/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 만료됨 54/2022/QĐ-UBND Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải thành phố Hải Phòng 만료됨 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 만료됨 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh 만료됨 33/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang 만료됨 48/2020/QĐ-UBND Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm h Khoản 5 Điều 2, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨 49/2020/QĐ-UBND Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 207/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc thành lập văn phòng phát triển kinh tế trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận 만료됨 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 54/2019/QĐ-UBND Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 52/2019/QĐ-UBND Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế và Bộ tiêu chí xác định chỉ số cải cách hành chính tại các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã và các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 06/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố năm học 2022 - 2023 만료됨 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 59/2019/QĐ-UBND Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các huyện, lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thị xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 만료됨 69/2022/QĐ-UBND Quyết định số 69/2022/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng nhà, công trình để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 219/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND về quy định việc thưởng vượt dự toán thu điều tiết đối với khoản thu tiền sử dụng đất và lệ phí trước bạ tài sản. 2 만료됨 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương 만료됨 253/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 253/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia 만료됨 254/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 254/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách phát triển rừng trồng nguyên liệu gỗ lớn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2019-2030 만료됨 72/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu, thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 51/2017/QĐ-UBND Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 02/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Ninh Bình 만료됨 44/2020/QĐ-UBND Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Về tiếp tục thực hiện Đề án Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 32/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2017/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND NGÀY 08/12/2016 CỦA UBND TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 50/2019/QĐ-UBND Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về nâng mức hỗ trợ đối với khu phố, ấp, tổ dân phố, tổ nhân dân. 만료됨 24/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC CHI TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỚI, SÁCH GIÁO KHOA MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH PHÚ YÊN 만료됨 65/2017/QĐ-UBND Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 64/2019/QĐ-UBND Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 만료됨 42/2017/QĐ-UBND Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 71/2021/QĐ-UBND Quyết định số 71/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ - UBND ban hành Quy định về “một cửa liên thông” giữa Cơ quan nhà nước và Điện lực trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. - 16/2019/QĐ 만료됨 53/2022/QĐ-UBND Quyết định số 53/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo tỉnh Lào Cai 만료됨 76/2022/QĐ-UBND Quyết định số 76/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND ngày 25/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 만료됨 47/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang 발효 중 65/2019/QĐ-UBND Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 60/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum 발효 중 42/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2018/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 5 NĂM 2018 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CÁ NHÂN, TỔ CHỨC TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 46/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức cấp xã dôi dư và cán bộ khuyến nông, cán bộ thú y cơ sở nghỉ hưu trước tuổi hoặc thôi việc trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2020-2024 만료됨 18/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ VÀ MỘT SỐ HỖ TRỢ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC BẢO VỆ, CHĂM SÓC SỨC KHỎE CÁN BỘ TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 42/2020/QĐ-UBND Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn Cấp thoát nước Mỏ Cày huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre 발효 중 63/2021/QĐ-UBND Quyết định số 63/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quy định thực hiện một số biện pháp đặc thù để bảo đảm công tác giải phóng mặt bằng kịp thời, đúng tiến độ đối với các dự án trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 61/2021/QĐ-UBND Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 발효 중 126/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một số nội dung và mức thu lệ phí “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” và “Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền” tại Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 37/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Phú Thọ 만료됨 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Về thông qua Quy hoạch phát triển ngành thương mại Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025, định hướng đến năm 2030. 발효 중 21/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ tiền ăn thêm các ngày Lễ, Tết cho người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định đang quản lý tại các Cơ sở xã hội, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái và hỗ trợ vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các Cơ sở bảo trợ xã hội công lập, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, trại viên Khu điều trị phong Bến sắn. 발효 중 46/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2023/NQ-HĐND Quy định về nội dung, định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong tổ chức thực hiện công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 44/2021/QĐ-UBND Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định hoặc có ý kiến của Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Mỉnh 만료됨 35/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 59/2023/QĐ-UBND Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn Thành phố 발효 중 52/2020/QĐ-UBND Quyết định số 52/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang 만료됨 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cao tuổi diện chính sách có công đang được phụng dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè 발효 중 15/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND Về điều chỉnh trợ cấp, phụ cấp cho cán bộ, chiến sĩ thuộc lực lượng Dân quân Tự vệ; nâng phụ cấp hằng tháng, phụ cấp trách nhiệm, trợ cấp trang phục đối với lực lượng Bảo vệ dân phố. 만료됨 50/2018/QĐ-UBND Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 2 điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 16/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 64/2022/QĐ-UBND Quyết định số 64/2022/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi cho việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 66/2023/QĐ-UBND Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Ninh Bình và Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh Ninh Bình 만료됨 58/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang 만료됨 25/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND NGÀY 01/10/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT, NƯỚC BIỂN; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Về ban hành phí thăm quan Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi. 발효 중 145/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2018/NQ-HĐND Quy định về hỗ trợ điều dưỡng phục hồi sức khỏe cho người có công cách mạng và thân nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 21/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ đối với người theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng của Tổ Công tác cai nghiện ma túy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh 만료됨 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn 만료됨
인용 11
17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 만료됨 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp huyện Hóc Môn. 만료됨 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 53/2017/NĐ-CP Nghị định số 53/2017/NĐ-CP Quy định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 발효 중 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang 만료됨 13/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN 만료됨 02/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CỔNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TỈNH NGHỆ AN 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.