Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư số 97/2006/TT-BTC quy định chi tiết về phí và lệ phí do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định, bao gồm mức thu, quản lý và sử dụng. Văn bản này thay thế nhiều văn bản cũ và áp dụng các quy định mới của Nghị định số 24/2006/NĐ-CP.

文号97/2006/TT-BTC
文件类型通知
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trương Chí Trung — Thứ trưởng
更新29/06/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期16/10/2006
生效日期12/11/2006
失效日期17/02/2014
状态已失效
✦ 智能摘要

Thông tư số 97/2006/TT-BTC quy định chi tiết về phí và lệ phí do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định, bao gồm mức thu, quản lý và sử dụng. Văn bản này thay thế nhiều văn bản cũ và áp dụng các quy định mới của Nghị định số 24/2006/NĐ-CP.

适用范围

Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; cơ quan nhà nước có thẩm quyền; tổ chức, cá nhân được uỷ quyền giải quyết các công việc về phí và lệ phí.

要点

  • Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định mức thu phí cho 28 khoản phí cụ thể (bao gồm phí xây dựng, phí đo đạc, phí chợ, phí qua đò...);
  • Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cũng quyết định mức thu lệ phí cho 11 khoản lệ phí cụ thể (bao gồm lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp giấy phép lao động, lệ phí địa chính...);
  • Phí và lệ phí thu được thuộc ngân sách nhà nước hoặc không thuộc ngân sách nhà nước đều phải có chứng từ thu tiền theo quy định;
  • Mức thu phí và lệ phí tối đa được nêu rõ cho từng khoản cụ thể;
  • Cơ quan, đơn vị được phép thu phí, lệ phí do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
  • tacdongxahoi: Việc thực hiện thông tư này sẽ ảnh hưởng đến người dân và doanh nghiệp trong việc phải trả phí và lệ phí cho các dịch vụ công. Tuy nhiên, mức thu tối đa được quy định cụ thể giúp hạn chế gánh nặng tài chính đối với người dân và doanh nghiệp.
  • faq: 1. Người dân cần nộp phí xây dựng khi nào? - Phí xây dựng được áp dụng khi chủ đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh. Mức thu tối đa là 2% giá trị công trình nhóm C, không quá 35.000 đồng/m2 nhà ở riêng lẻ. 2. Doanh nghiệp cần nộp lệ phí hộ tịch cho ai? - Lệ phí hộ tịch được áp dụng khi đăng ký và quản lý hộ khẩu với cơ quan công an. Mức thu tối đa là 1 triệu đồng/công việc tại Sở Tư pháp, Uỷ ban nhân dân tỉnh. 3. Người nước ngoài làm việc ở Việt Nam cần nộp lệ phí giấy phép lao động bao nhiêu? - Lệ phí cấp mới giấy phép lao động không quá 400.000 đồng/1 giấy phép. 4. Doanh nghiệp cần nộp phí gì khi xây dựng công trình? - Phí xây dựng được áp dụng với mức thu tối đa là 2% giá trị công trình nhóm C, không quá 35.000 đồng/m2 nhà ở riêng lẻ. 5. Người dân cần nộp lệ phí nào khi đăng ký hộ khẩu? - Lệ phí hộ khẩu được áp dụng cho việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, mức thu tối đa là 15.000 đồng/lần cấp.
  • hieuluc: con_hieu_luc

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ phải trả phí cho các dịch vụ công như xây dựng, chợ, qua đò... với mức thu tối đa được quy định cụ thể.
  • Tuy nhiên, việc thực hiện thông tư này cũng giúp hạn chế gánh nặng tài chính đối với người dân và doanh nghiệp khi mức thu tối đa được nêu rõ.

❓ 常见问题

Người dân cần nộp phí xây dựng khi nào?

Phí xây dựng được áp dụng khi chủ đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh. Mức thu tối đa là 2% giá trị công trình nhóm C, không quá 35.000 đồng/m2 nhà ở riêng lẻ.

Doanh nghiệp cần nộp lệ phí hộ tịch cho ai?

Lệ phí hộ tịch được áp dụng khi đăng ký và quản lý hộ khẩu với cơ quan công an. Mức thu tối đa là 1 triệu đồng/công việc tại Sở Tư pháp, Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Người nước ngoài làm việc ở Việt Nam cần nộp lệ phí giấy phép lao động bao nhiêu?

Lệ phí cấp mới giấy phép lao động không quá 400.000 đồng/1 giấy phép.

Doanh nghiệp cần nộp phí gì khi xây dựng công trình?

Phí xây dựng được áp dụng với mức thu tối đa là 2% giá trị công trình nhóm C, không quá 35.000 đồng/m2 nhà ở riêng lẻ.

Người dân cần nộp lệ phí nào khi đăng ký hộ khẩu?

Lệ phí hộ khẩu được áp dụng cho việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, mức thu tối đa là 15.000 đồng/lần cấp.

全文

THÔNG TƯ

Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của

 Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

_______________________

 

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các khoản thu phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh), như sau:

I. NHỮNG KHOẢN PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH

Theo quy định của Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Nghị định số 24/2006/NĐ-CP), Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với những khoản phí sau:

1. Phí xây dựng;

2. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính;

3. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất;

4. Phí chợ;

5. Phí đấu thầu, đấu giá (đối với phí do cơ quan địa phương tổ chức thu);

6. Phí thẩm định kết quả đấu thầu (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

7. Phí sử dụng đường bộ (đối với đường thuộc địa phương quản lý);

8. Phí qua cầu (đối với cầu thuộc địa phương quản lý);

9. Phí qua đò;

10. Phí qua phà (đối với phà thuộc địa phương quản lý);

11. Phí sử dụng cảng cá;

12. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước;

13. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai;

14. Phí thư viện (đối với thư viện thuộc địa phương quản lý);

15. Phí an ninh, trật tự;

16. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

17. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô;

18. Phí tham quan danh lam thắng cảnh (đối với danh lam thắng cảnh thuộc địa phương quản lý);

19. Phí tham quan di tích lịch sử (đối với di tích lịch sử thuộc địa phương quản lý);

20. Phí tham quan công trình văn hoá (đối với công trình văn hoá thuộc địa phương quản lý);

21. Phí dự thi, dự tuyển (đối với cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc địa phương quản lý);

22. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

23. Phí vệ sinh;

24. Phí phòng, chống thiên tai;

25. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

26. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

27. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

28. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện).

II. NHỮNG KHOẢN LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH

Theo quy định của Nghị định số 24/2006/NĐ-CP, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với những khoản lệ phí sau:

1. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân (đối với hoạt động hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân do cơ quan địa phương thực hiện);

2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;

3. Lệ phí địa chính;

4. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng;

5. Lệ phí cấp biển số nhà;

6. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với:

a) Hộ kinh doanh cá thể;

b) Doanh nghiệp tư nhân;

c) Công ty trách nhiệm hữu hạn;

d) Công ty cổ phần;

đ) Công ty hợp danh;

e) Doanh nghiệp Nhà nước;

g) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

i) Cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin.

7. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực (đối với hoạt động cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện);

8. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện);

9. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện);

10. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện);

11. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện).

III. XÁC ĐỊNH MỨC THU VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ THU ĐƯỢC

Theo quy định tại khoản 2 và khoản 3, Điều 1, Nghị định số 24/2006/NĐ-CP thì Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định đối với phí, lệ phí được phân cấp, bao gồm việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với từng phí, lệ phí cụ thể. Việc quy định này căn cứ vào nguyên tắc chung sau:

1. Về mức thu: Bảo đảm nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 8 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Nghị định số 57/2002/NĐ-CP); khoản 4, Điều 1, Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.

2. Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được: Bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.

3. Đối với các khoản phí, lệ phí có ý nghĩa quan trọng của tỉnh, có số thu lớn, có thể quy định mức thu cụ thể được, như phí cầu, đường bộ thuộc phạm vi tỉnh quản lý, phí xây dựng... thì việc quyết định mức thu đối với từng khoản phí được phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phải bảo đảm đúng trình tự quy định tại Điều 11 Pháp lệnh phí và lệ phí là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định. Để chính sách ban hành được kịp thời và phù hợp với hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Bộ Tài chính hướng dẫn một số nguyên tắc cụ thể để địa phương vận dụng, như sau:

a) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định khung mức thu hoặc mức thu tối đa áp dụng thống nhất trong tỉnh về từng khoản phí, lệ phí. Căn cứ vào khung mức thu hoặc mức thu tối đa đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định, Uỷ ban nhân dân tỉnh sẽ quy định mức thu cụ thể cho phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của từng địa bàn có xuất hiện, phát sinh hoặc cần thiết phải thu phí, lệ phí.

b) Đối với một số khoản phí, lệ phí mà Chính phủ hoặc Bộ Tài chính đã có văn bản quy định, như: phí sử dụng đường bộ, phí qua cầu, phí qua phà, phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh), phí đấu giá... thì mức thu được áp dụng theo quy định tại các văn bản đó cho đến khi có hướng dẫn thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản mới.

c) Trường hợp mức thu của khoản phí, lệ phí nào không phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trao đổi thống nhất với Bộ Tài chính trước khi trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định.

4. Đối với các khoản lệ phí và phí khác (ngoài các khoản phí đã nêu tại điểm b, khoản 3, mục này), tuỳ từng điều kiện, tình hình cụ thể của địa phương nơi phát sinh hoạt động thu phí, lệ phí, cần lưu ý một số điểm về nội dung và mức thu như sau:

a) Đối với các khoản phí:

a.1. Phí xây dựng:

- Phí xây dựng là khoản thu vào chủ đầu tư xây dựng công trình nhằm mục đích hỗ trợ đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở hạ tầng công cộng trên địa bàn mà chủ đầu tư xây dựng công trình.

- Mức thu phí xây dựng có thể được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên chi phí xây dựng công trình (không bao gồm chi phí thiết bị), tuỳ thuộc vào loại công trình xây dựng (là nhà ở hoặc là công trình xây dựng để sản xuất, kinh doanh) và khu vực dân cư mà áp dụng mức thu khác nhau cho phù hợp. Mức thu áp dụng đối với công trình xây dựng làm nhà ở thấp hơn đối với công trình xây dựng để sản xuất, kinh doanh. Mức thu tối đa 0,5% đối với công trình nhóm A, không quá 1% đối với công trình nhóm B và không quá 2% đối với công trình nhóm C; riêng đối với nhà ở riêng lẻ, mức thu có thể tính theo diện tích xây dựng, nhưng tối đa không quá 35.000 đồng/m2, được áp dụng theo nguyên tắc giảm dần theo cấp nhà (mức thu đối với nhà cấp IV thấp hơn nhà cấp III, nhà cấp III thấp hơn nhà cấp II...) và mức thu áp dụng đối với nhà ở nông thôn thấp hơn nhà ở đô thị.

a.2. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính:

- Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất, nhằm hỗ trợ thêm cho chi phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ.

- Mức thu: Căn cứ vào các bước công việc, yêu cầu công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính và tuỳ thuộc vào vị trí, diện tích đất được giao, được thuê hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng lớn hay nhỏ của từng dự án, nhưng mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính tối đa không quá 1.000 đồng/m2.

a.3. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất là khoản thu đối với các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định, nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ để cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất như: điều kiện về hiện trạng sử dụng đất, điều kiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, điều kiện về sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh... Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất áp dụng đối với cả trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất.

- Mức thu: Tuỳ thuộc vào diện tích đất cấp quyền sử dụng, tính chất phức tạp của từng loại hồ sơ cấp quyền sử dụng đất, như cấp mới, cấp lại; việc sử dụng đất vào mục đích khác nhau (làm nhà ở, để sản xuất, kinh doanh) và các điều kiện cụ thể của địa phương mà áp dụng mức thu khác nhau cho phù hợp, bảo đảm nguyên tắc mức thu đối với đất sử dụng làm nhà ở thấp hơn đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh, mức thu cao nhất không quá 5.000.000 đồng/hồ sơ.

a.4. Phí chợ:

- Phí chợ là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí đầu tư, quản lý chợ của ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ. Đối với các chợ mà ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ thực hiện thu tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ theo hợp đồng sử dụng, thuê địa điểm kinh doanh thì phí chợ là tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ (người kinh doanh tại chợ chỉ phải nộp một trong hai khoản: phí chợ hoặc tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh).

- Mức thu: Tuỳ thuộc vào quy mô chợ, tính chất hoạt động của từng loại chợ, diện tích bán hàng của người buôn bán tại chợ và tình hình cụ thể của địa phương mà áp dụng mức thu khác nhau cho phù hợp, như:

+ Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ, mức thu phí có thể quy định cho cả tháng, nhưng tối đa không quá 200.000 đồng/m2/tháng;

+ Đối với chợ có người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ, mức thu phí có thể tính theo từng người đem hàng hoá vào bán hoặc tính theo số lượng hàng hoá nhập chợ. Mức thu tối đa không quá 8.000 đồng/người/ngày. Trường hợp tính theo số lượng hàng hoá nhập chợ, tuỳ thuộc vào tính chất, giá trị của hàng hoá nhập chợ, mức thu có thể tính theo kg, con... hoặc theo trọng tải của xe chở hàng hoá nhập chợ, nhưng không quá 100.000 đồng/xe hoặc lô hàng hoá nhập chợ.

+ Đối với chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại, có thể áp dụng mức thu cao hơn, nhưng tối đa không quá hai lần mức thu quy định tại điểm này.

a.5. Phí thẩm định kết quả đấu thầu:

- Phí thẩm định kết quả đấu thầu là khoản thu của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định kết quả đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu) có trách nhiệm nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu cho cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định kết quả đấu thầu.

- Phí thẩm định kết quả đấu thầu không áp dụng đối với trường hợp là những gói thầu do thủ trưởng đơn vị trực tiếp thực hiện việc đầu tư, mua sắm phê duyệt kết quả đấu thầu trên cơ sở báo cáo thẩm định của bộ phận giúp việc có liên quan trong đơn vị; và những gói thầu do Hội đồng quản trị Tổng công ty (do Thủ tướng Chính phủ thành lập) phê duyệt trên cơ sở báo cáo thẩm định của bộ phận giúp việc thuộc Tổng công ty.

- Mức thu: Phí thẩm định kết quả đấu thầu được tính trong chi phí khác của dự án đầu tư hoặc tính vào giá trị hàng hoá mua sắm với mức thu được xác định theo nguyên tắc sau: không quá 0,05%/giá trị một gói thầu và số tiền phí thu được không quá 30 (ba mươi) triệu đồng một gói thầu.

a.6. Phí qua đò:

- Phí qua đò là khoản thu của chủ đò hoặc bến khách (nơi đầu tư xây dựng bến khách, có người quản lý) đối với người thuê đò để chở khách, hàng hoá ngang qua sông, kênh hoặc đi dọc sông, kênh, hồ hoặc cập vào tàu khách để đón, trả hành khách trong khi tàu khách đang hành trình. Khoản phí này dùng để bù đắp chi phí để chạy đò và chi phí quản lý của bến khách (nếu có).

- Mức thu phí: Tuỳ thuộc vào loại đò (chuyển động bằng chèo, buồm, dây kéo hoặc bằng máy), tính chất hoạt động là đò ngang, đò dọc hay đò màn, khoảng cách chạy đò và tình hình cụ thể của địa phương mà áp dụng mức thu khác nhau cho phù hợp, như:

+ Đối với đò ngang: Mức thu đối với hành khách tối đa không quá 5.000 đồng/người; đối với hành khách có đem theo xe đạp, xe máy thì có thể thu thêm nhưng không quá 5.000 đồng/xe; đối với hàng hoá qua đò chỉ thu đối với hàng hoá có khối lượng từ 50 kg trở lên (dưới 50 kg được tính như đối với xe đạp, xe máy đi kèm theo hành khách) với mức thu tuỳ thuộc vào trọng lượng của hàng hoá qua đò, nhưng tối đa không quá 5.000 đồng/một đơn vị tính là 50 kg. Trường hợp là hàng hoá cồng kềnh thì mức thu có thể cao hơn, nhưng tối đa không quá 2 lần mức thu đối với hàng hoá thông thường.

+ Đối với đò dọc: Do hành khách hoặc chủ hàng thoả thuận với chủ đò hoặc bến khách cho phù hợp với điều kiện, tình hình cụ thể, nhưng tối đa không quá 5.000 đồng/km/người hoặc 50 kg hàng hoá.

+ Đối với đò màn: Mức thu tối đa không quá 10.000 đồng/người.

a.7. Phí sử dụng cảng cá:

- Phí sử dụng cảng cá là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí quản lý, đầu tư, sử dụng cảng cá mà các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, phương tiện sử dụng tại cảng cá.

- Mức thu: Tuỳ từng quy mô đầu tư xây dựng cảng, điều kiện tiếp nhận phương tiện và hàng hoá của cảng mà quy định mức thu cho phù hợp, như:

+ Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức thu tối đa cho 1 lần vào, ra cảng, như sau:

* Có công suất từ 6 đến 12 CV:           Không quá 5.000 đồng.

* Có công suất từ 13 đến 30 CV:         Không quá 10.000 đồng.

* Có công suất từ 31 đến 90 CV:         Không quá 20.000 đồng.

* Có công suất từ 91 đến 200 CV:       Không quá 30.000 đồng.

* Có công suất lớn hơn 200 CV:           Không quá 50.000 đồng

            + Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng, mức thu tối đa cho 1 lần vào, ra cảng, như sau:

* Có trọng tải dưới 5 tấn:                       Không quá 10.000 đồng.

* Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn:              Không quá 20.000 đồng.

* Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn:                    Không quá 50.000 đồng

* Có trọng tải trên 100 tấn:                               Không quá 80.000 đồng

+ Đối với phương tiện vận tải, mức thu tối đa cho 1 lần vào, ra cảng, như sau:

* Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng:                  Không quá 1.000 đồng.

* Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn:                Không quá 5.000 đồng.

* Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn:       Không quá 10.000 đồng.

* Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn:     Không quá 15.000 đồng.

* Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn:      Không quá 20.000 đồng.

* Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn:               Không quá 25.000 đồng.

+ Đối với hàng hoá qua cảng, mức thu tối đa như sau:

* Hàng thuỷ, hải sản, động vật sống:      Không quá 10.000 đồng/tấn.

* Hàng hóa là Container:                       Không quá 35.000 đồng/container.

* Các loại hàng hoá khác:                     Không quá 4.000 đồng/tấn.

- Trường hợp cần quy định đơn vị tính khác thì tuỳ thuộc vào tính chất, đặc điểm của từng loại hàng hoá, phương tiện mà quy đổi cho phù hợp.

- Giảm phí sử dụng cảng cá đối với phương tiện có nhu cầu sử dụng cảng, nộp phí theo tháng, quý, năm so với mức thu theo từng lần vào, ra cảng.

a.8. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước:

- Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước là khoản thu vào các đối tượng được phép sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (hồ, ao, sông, kênh, rạch...) vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước.

- Mức thu phí: Tuỳ thuộc vào tình hình cụ thể của từng địa phương về việc quản lý, sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước mà quy định mức thu cho phù hợp, như:

+ Đối với việc tạm dừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép đỗ theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị, mức thu không quá 5.000 đồng/xe/lần tạm dừng và không quá 100.000 đồng/xe/tháng.

+ Đối với việc sử dụng bến, bãi, mặt nước (không thuộc trường hợp Nhà nước giao đất thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất), mức thu tối đa một năm bằng đơn giá thuê mặt đất, mặt nước do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định trong khung giá của Chính phủ hoặc không quá 3% doanh thu thu được từ việc sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân được phép sử dụng bến, bãi, mặt nước vào sản xuất, kinh doanh.

a.9. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:

- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai là khoản thu đối với người có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai (như: cơ quan địa chính, Uỷ ban nhân dân xã, phường, quận, huyện...) nhằm bù đắp chi phí quản lý, phục vụ việc khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của người có nhu cầu.

- Mức thu phí tối đa không quá 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu).

a.10. Phí thư viện:

- Phí thư viện là khoản thu nhằm bù đắp các chi phí cần thiết cho hoạt động của thư viện khi cung cấp các dịch vụ phục vụ bạn đọc vốn tài liệu của thư viện.

- Mức thu phí: Tuỳ thuộc tình hình cụ thể, điều kiện và phương thức hoạt động, cung cấp các dịch vụ phục vụ bạn đọc mà có mức thu khác nhau cho phù hợp. Về nguyên tắc, phí thư viện bao gồm:

+ Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu, tối đa không quá 20.000 đồng/thẻ/năm đối với bạn đọc là người lớn.

+ Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có), tối đa không quá năm lần mức thu phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu.

+ Mức thu phí thư viện đối với bạn đọc là thiếu nhi áp dụng tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu áp dụng đối với bạn đọc là người lớn.

Đối với các hoạt động dịch vụ khác, như: dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, lập danh mục tài liệu theo chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin đã được xử lý theo yêu cầu bạn đọc, vận chuyển tài liệu cho bạn đọc trực tiếp hoặc qua bưu điện... là giá dịch vụ, thực hiện trên cơ sở thoả thuận giữa thư viện và bạn đọc có nhu cầu.

a.11. Phí an ninh, trật tự:

- Phí an ninh, trật tự là khoản thu đối với các tổ chức, hộ gia đình cư trú trên địa bàn địa phương, là một trong những nguồn kinh phí của Quỹ an ninh, trật tự của địa phương, nhằm mục đích hỗ trợ thêm cho hoạt động giữ gìn an ninh, trật tự ở địa phương của công an xã, phường, đội dân phòng, tổ tuần tra.

- Mức thu phí: Tuỳ thuộc tình hình cụ thể của từng địa phương như tổ chức hoạt động của đội dân phòng, tổ tuần tra, quy mô, địa bàn của từng phường, xã, mật độ dân cư, điều kiện về thu nhập của các hộ gia đình mà áp dụng mức thu cho phù hợp:

+ Đối với hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mức thu tối đa không quá 5.000 đồng/hộ/tháng;

+ Đối với hộ gia đình có hoạt động sản xuất kinh doanh, mức thu tối đa không quá 20.000 đồng/hộ/tháng;

+ Đối với đơn vị hành chính, sự nghiệp, mức thu tối đa không quá 50.000 đồng/đơn vị/tháng;

+ Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, mức thu tối đa không quá 100.000 đồng/cơ sở/tháng.

a.12. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:

- Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là khoản thu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với đối tượng có nhu cầu sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

- Mức thu: Tuỳ từng điều kiện cụ thể của địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp với quy mô, thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp hoặc mức độ phức tạp của công tác thẩm định, với mức thu tối đa không quá 3.000.000 đồng/1 lần thẩm định.

a.13. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô:

- Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô là khoản thu vào chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.

- Mức thu phí: Tuỳ thuộc vào phương thức nhận trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô mà có mức thu tương ứng với các hình thức thu cho phù hợp, như:

+ Mức thu phí lượt ban ngày đối với xe đạp không quá 1.000 đồng/lượt, đối với xe máy không quá 2.000 đồng/lượt, đối với ô tô thì tuỳ theo số ghế hoặc trọng tải của xe, nhưng cũng không quá 10.000 đồng/lượt; riêng đối với đô thị loại đặc biệt, mức thu phí đối với ô tô có thể áp dụng mức thu cao hơn, nhưng không quá 20.000 đồng/lượt.

+ Mức thu phí trông giữ ban đêm có thể cao hơn mức thu phí ban ngày, nhưng tối đa không quá hai lần mức thu phí ban ngày. Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức thu phí cả ngày và đêm tối đa bằng mức thu phí ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm.

+ Mức thu phí theo tháng tối đa không quá năm mươi lần mức thu phí ban ngày.

+ Đối với các điểm, bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học, chợ... là những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện cần áp dụng mức thu phí thấp hơn các nơi khác.

+ Đối với các điểm, bãi trông giữ ô tô có điều kiện trông giữ những xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường và các điểm, bãi trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá mà khách tham quan thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ, thực hiện công việc trông giữ khó khăn hơn những nơi khác, thì có thể sử dụng hệ số điều chỉnh từ 1 đến 3 đối với những trường hợp có nhu cầu.

a.14. Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá:

- Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí về bảo quản, tu bổ, phục hồi và quản lý đối với danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá đó.

- Mức thu phí: Tuỳ thuộc vào điều kiện thực tế, quy mô, hình thức hoạt động tổ chức tham quan của từng danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá mà có mức thu phí khác nhau cho phù hợp, nhưng phải đảm bảo nguyên tắc sau:

+ Mức thu được áp dụng thống nhất đối với người Việt Nam và người nước ngoài đến tham quan;

+ Đối với người lớn, mức thu không quá 20.000 đồng/lần/người.

+ Đối với trẻ em, mức thu không quá 10.000 đồng/lần/người.

+ Đối với những danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá được tổ chức giáo dục, khoa học và văn hoá của Liên hợp quốc (UNESCO) công nhận là di sản văn hoá và thiên nhiên thế giới có thể áp dụng mức thu cao hơn, nhưng tối đa không quá hai lần mức thu quy định tại điểm này.

a.15. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:

- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thu phí.

- Mức thu: Tuỳ từng điều kiện cụ thể của địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp với quy mô dự án; chuyên ngành dự án hoặc mức độ phức tạp của công tác thẩm định, với mức thu tối đa không quá 5.000.000 đồng/1 báo cáo. Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, mức thu không quá 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.

a.16. Phí vệ sinh:

- Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương, như: chi phí cho tổ chức hoạt động của đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải theo quy trình kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền quy định (chưa bao gồm chi phí xử lý rác đảm bảo tiêu chuẩn môi trường)...

- Mức thu phí có thể được phân biệt theo các loại đối tượng là cá nhân cư trú, hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải để quy định cho phù hợp, như:

+ Đối với các cá nhân, hộ gia đình, mức thu tối đa không quá 3.000 đồng/người/tháng hoặc không quá 20.000 đồng/hộ/tháng.

+ Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp, mức thu tối đa không quá 100.000 đồng/đơn vị/tháng.

+ Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống, tuỳ theo quy mô của từng đối tượng mà có mức thu cho phù hợp nhưng tối đa không quá 200.000 đồng/cửa hàng/tháng hoặc không quá 160.000 đồng/m3 rác.

+ Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, mức thu tối đa không quá 160.000 đồng/m3 rác.

+ Đối với các công trình xây dựng có thể tính theo số lượng rác thải ra hoặc tính theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị xây lắp công trình, nhưng tối đa không quá 160.000 đồng/m3 rác hoặc không quá 0,05% giá trị xây lắp công trình.

+ Riêng rác thải nguy hại (rác thải công nghiệp, y tế nguy hại...) cần phải bảo đảm thực hiện quy định nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến vận chuyển và xử lý rác, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với điều kiện của địa phương.

a.17. Phí phòng, chống thiên tai:

- Phí phòng, chống thiên tai là khoản thu đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh và hộ gia đình (nếu cần thiết) trên địa bàn nhằm phục vụ cho việc phòng, chống thiên tai của địa phương.

- Mức thu phí:

+ Đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh: tuỳ thuộc vào tính chất hoạt động của từng cơ sở mà áp dụng mức thu phí khác nhau cho phù hợp, như:

* Không có tác động xấu đến môi trường, mức thu tối đa không quá 100.000 đồng/năm.

* Có tác động xấu, trực tiếp đến môi trường, như khai thác tài nguyên, khoáng sản... thì mức thu có thể cao hơn, nhưng tối đa không quá 1.000.000 đồng/năm.

+ Đối với các hộ gia đình, mức thu tối đa không quá 5.000 đồng/hộ/năm.

a.18. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi:

- Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định  đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi và thu phí.

- Mức thu: Tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể tại địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp, như:

+ Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

* Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm: Không quá 200.000 đồng/1 đề án.

* Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm: Không quá 550.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm: Không quá 1.300.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm: Không quá 2.500.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

+ Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt:

* Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm: Không quá 300.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm: Không quá 900.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm: Không quá 2.200.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm: Không quá 4.200.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

+ Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi:

* Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm: Không quá 300.000 đồng/1 lần đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm: Không quá 900.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm: Không quá 2.200.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm: Không quá 4.200.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

+ Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.

a.19. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất:

- Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất và thu phí.

- Mức thu: Tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể tại địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp, như:

+ Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm: Không quá 200.000 đồng/1 báo cáo.

+ Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm: Không quá 700.000 đồng/1 báo cáo.

+ Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm: Không quá 1.700.000 đồng/1 báo cáo.

+ Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm: Không quá 3.000.000 đồng/1 báo cáo.

+ Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.

a.20. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất:

- Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất và thu phí.

- Mức thu: Tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể tại địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp, với mức thu tối đa không quá 700.000 đồng/hồ sơ. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.

a.21. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống:

- Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống và thu phí.

- Mức thu: Tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể tại địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp, như:

+ Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: Mức thu tối đa không quá 2.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.

+ Đối với bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Mức thu tối đa không quá 5.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.

b) Đối với các khoản lệ phí:

b.1. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân:

- Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Mức thu áp dụng tối đa đối với việc đăng ký hộ tịch tại từng cấp quản lý, như sau:

+ Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp xã:

* Khai sinh:                  Không quá 5.000 đồng.

* Kết hôn:                    Không quá 20.000 đồng.

* Khai tử:                     Không quá 5.000 đồng.

* Nuôi con nuôi:           Không quá 20.000 đồng.

* Nhận cha, mẹ, con:    Không quá 10.000 đồng.

* Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch: Không quá 10.000 đồng.

* Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: Không quá 2.000 đ/1bản sao.

* Xác nhận các giấy tờ hộ tịch:                 Không quá 3.000 đồng.

* Các việc đăng ký hộ tịch khác:                          Không quá 5.000 đồng.

+ Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện:

* Cấp lại bản chính giấy khai sinh:                        Không quá 10.000 đồng.

* Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: Không quá 3.000 đ/1bản sao.

* Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch: Không quá 25.000 đồng.

+ Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

* Khai sinh:                  Không quá 50.000 đồng.

* Kết hôn:                    Không quá 1.000.000 đồng.

* Khai tử:                     Không quá 50.000 đồng.

* Nuôi con nuôi:           Không quá 2.000.000 đồng.

* Nhận con ngoài giá thú:          Không quá 1.000.000 đồng.

* Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc: Không quá 5.000 đ/1 bản sao.

* Xác nhận các giấy tờ hộ tịch:              Không quá 10.000 đồng.

* Các việc đăng ký hộ tịch khác:                       Không quá 50.000 đồng.

+ Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa; miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo.

- Lệ phí hộ khẩu là khoản thu đối với người thực hiện đăng ký và quản lý hộ khẩu với cơ quan công an theo quy định của pháp luật. Không thu lệ phí hộ khẩu đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; công dân hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an trở về khi đăng ký hộ khẩu trở lại; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo qui định của Uỷ ban Dân tộc. Mức thu tối đa đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, hoặc phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh, như sau:

+ Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể: Không quá 10.000 đồng/lần đăng ký.

+ Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình: Không quá 15.000 đồng/lần đăng ký. Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà: Không quá 8.000 đồng/lần cấp.

+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể: Không quá 10.000 đồng/lần đăng ký. Riêng cấp đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà: Không quá 5.000 đồng/lần cấp.

+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình: Không quá 10.000 đồng/lần cấp.

+ Gia hạn tạm trú có thời hạn: Không quá 3.000 đồng/lần cấp.

+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu: Không quá 5.000 đồng/lần cấp.

+ Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; xoá tên trong sổ hộ khẩu): Không quá 5.000 đồng/lần cấp.

+ Đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảo và các khu vực khác, mức thu áp dụng tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu quy định đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, hoặc phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh.

- Lệ phí chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan công an cấp mới, đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân. Không thu lệ phí chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo qui định của Uỷ ban Dân tộc. Mức thu tối đa đối với việc cấp chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) tại các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, hoặc phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh, như sau:

+ Cấp mới:                   Không quá 5.000 đồng/lần cấp.

+ Cấp lại, đổi:   Không quá 6.000 đồng/lần cấp.

+ Đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảo và các khu vực khác, mức thu áp dụng tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu quy định đối với cấp chứng minh nhân dân tại các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, hoặc phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh.

Trường hợp thực hiện cấp chứng minh nhân dân bằng công nghệ mới theo quy định tại Quyết định số 446/QĐ-TTg ngày 11/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt dự án sản xuất, cấp và quản lý chứng minh nhân dân thì thực hiện theo văn bản hướng dẫn riêng của Bộ Tài chính và Bộ Công an.

b.2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam:

- Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu mà người sử dụng lao động phải nộp khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức mình hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.

- Mức thu tối đa đối với từng hoạt động cấp giấy phép như sau:

+ Cấp mới giấy phép lao động: Không quá 400.000 đồng/1 giấy phép.

+ Cấp lại giấy phép lao động:    Không quá 300.000 đồng/1 giấy phép.

+ Gia hạn giấy phép lao động:   Không quá 200.000 đồng/1 giấy phép.

b.3. Lệ phí địa chính:

- Lệ phí địa chính là khoản thu vào tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được uỷ quyền giải quyết các công việc về địa chính.

- Mức thu: Tùy từng điều kiện cụ thể của từng địa bàn và chính sách phát triển kinh tế - xã hội của địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp, đảm bảo nguyên tắc sau:

+ Mức thu tối đa áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương; phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh, như sau:

* Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Không quá 25.000 đồng/1 giấy.

* Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: Không quá 15.000 đồng/1 lần.

* Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: Không quá 10.000 đồng/1 lần.

* Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất: Không quá 20.000 đồng/1 lần.

+ Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác: Tối đa không quá 50% mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương; phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh.

+ Mức thu tối đa áp dụng đối với tổ chức, như sau:

* Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Không quá 100.000 đồng/1 giấy.

* Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: Không quá 20.000 đồng/1 lần.

* Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: Không quá 20.000 đồng/1 lần.

* Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất: Không quá 20.000 đồng/1 lần.

b.4. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng:

- Lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu vào người xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật.

- Mức thu tối đa đối với từng loại đối tượng, như sau:

+ Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): Không quá 50.000 đồng/1 giấy phép;

+ Cấp phép xây dựng các công trình khác: Không quá 100.000 đồng/1 giấy phép.

+ Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng: Không quá 10.000 đồng/lần.

b.5. Lệ phí cấp biển số nhà:

- Lệ phí cấp biển số nhà là khoản thu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp biển số nhà (bao gồm: nhà mặt đường, phố; nhà trong ngõ, nhà trong ngách; căn hộ của nhà chung cư). Chủ sở hữu nhà hoặc người đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm nộp lệ phí cấp biển số nhà. Trường hợp không xác định được chủ sở hữu thì người đang sử dụng có trách nhiệm nộp lệ phí cấp biển số nhà.

- Mức thu lệ phí cấp biển số nhà thực hiện theo nguyên tắc sau:

+ Cấp mới:       Không quá 30.000 đồng/1 biển số nhà.

+ Cấp lại:         Không quá 20.000 đồng/1 biển số nhà.

b.6. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh:

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh là khoản thu đối với các hộ kinh doanh cá thể, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp nhà nước, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin, khi được được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.

- Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng thực hiện theo nguyên tắc sau:

+ Hộ kinh doanh cá thể: Không quá 30.000 đồng/1 lần cấp;

+ Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Uỷ ban nhân dân quận, huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh: Không quá 100.000 đồng/1 lần cấp;

+ Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước: Không quá 200.000 đồng/1 lần cấp;

+ Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp: Không quá 20.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi);

+ Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh: Không quá 2.000 đồng/1 bản.

- Mức thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh: Không quá 10.000 đồng/1 lần cung cấp. Không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước.

- Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp cổ phần hoá khi chuyển từ doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần.

b.7. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực:

- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là khoản thu vào các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định của pháp luật.

- Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực (tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện; quản lý và vận hành nhà máy điện; phân phối và kinh doanh điện) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại địa phương cấp không quá 700.000 đồng/1 giấy phép.

b.8. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

- Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất là khoản thu vào người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất theo quy định của pháp luật.

- Mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất tối đa không quá 100.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu tối đa không quá 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy lần đầu.

b.9. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt:

- Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là khoản thu vào người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.

- Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt tối đa không quá 100.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu tối đa không quá 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy lần đầu.

b.10. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước:

- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước là khoản thu vào người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của pháp luật.

- Mức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước tối đa không quá 100.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu tối đa không quá 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy lần đầu.

b.11. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi:

- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi là khoản thu vào người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật.

- Mức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi tối đa không quá 100.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu tối đa không quá 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy lần đầu.

IV. MỘT SỐ NỘI DUNG KHÁC

1. Việc quyết định thu phí, lệ phí; phạm vi, đối tượng điều chỉnh của từng  phí, lệ phí (bao gồm cả đối tượng không thu, đối tượng được miễn, giảm phí, lệ phí) nêu tại Thông tư này do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phù hợp với điều kiện của từng địa phương. Đối với cơ quan, đơn vị được phép thu phí, lệ phí, do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phù hợp nhưng phải bảo đảm theo đúng quy định tại Điều 6 Pháp lệnh phí và lệ phí và Điều 4 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.

2. Việc quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được:

a) Đối với phí, phải dựa trên cơ sở xác định rõ khoản phí đó là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước hay không thuộc ngân sách nhà nước. Nếu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước thì Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cần quyết định tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí (đối với trường hợp đơn vị thu phí được ủy quyền thu phí ngoài chức năng nhiệm vụ thường xuyên hoặc chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí) để trang trải chi phí cho việc thu phí.

b) Tất cả các khoản lệ phí thu được đều là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Khi quyết định mức thu, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cần quyết định tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu lệ phí (trường hợp uỷ quyền thu lệ phí) đối với từng lệ phí cụ thể.

c) Trường hợp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chưa quy định phần phí, lệ phí trích lại cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có thể quyết định tạm thời tỷ lệ phần trăm trên số phí, lệ phí thu được trích lại cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí và phải báo cáo Hội đồng nhân dân tại phiên họp gần nhất.

3. Về chứng từ thu phí:

a) Đối với các khoản thu lệ phí và phí thuộc ngân sách nhà nước, tổ chức, cá nhân khi thu phí, lệ phí phải lập và cấp biên lai thu tiền phí, lệ phí cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.

b) Đối với phí không thuộc ngân sách nhà nước, tổ chức, cá nhân khi thu phí phải lập và giao hoá đơn cho đối tượng nộp phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng hoá đơn bán hàng.

c) Trường hợp tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí có nhu cầu sử dụng hoá đơn tự in, chứng từ thu phí, lệ phí khác với mẫu chứng từ quy định chung hoặc chứng từ đặc thù như tem, vé in sẵn mức thu phí, lệ phí thì phải có văn bản đề nghị cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết theo chế độ quy định.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2. Thông tư này thay thế, bãi bỏ các văn bản sau:

a) Thông tư số 71/2003/TT-BTC ngày 30/7/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

b) Quyết định số 01/2003/QĐ-BTC ngày 06/01/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng Cảng cá Ngọc Hải, thị xã Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng;

c) Quyết định số 212/2003/QĐ-BTC ngày 16/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng Cảng cá Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng;

d) Quyết định số 74/2004/QĐ-BTC ngày 16/9/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng Bến Đầm và cảng Côn Đảo - Vũng Tàu;

đ) Quyết định số 56/2005/QĐ-BTC ngày 08/8/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá Tân Sơn, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình;

e) Quyết định số 57/2000/QĐ-BTC ngày 20/4/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch;

g) Thông tư số 112/2000/TT-BTC ngày 21/11/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch;

h) Thông tư số 77/2002/TT-BTC ngày 10/9/2002 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu;

i) Quyết định số 54/2005/QĐ-BTC ngày 04/8/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;

k) Thông tư số 93/2002/TT-BTC ngày 21/10/2002 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí địa chính;

l) Thông tư số 03/2001/TT-BTC ngày 11/01/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng;

m) Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC ngày 29/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh;

n) Quyết định số 95/2001/QĐ-BTC ngày 01/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC ngày 29/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh;

o) Thông tư số 55/1998/TT-BTC ngày 20/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh hợp tác xã.

3. Bãi bỏ Mục II, Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo Thông tư số 89/2003/TT-BTC ngày 17/9/2003 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực.

4. Đối với những khoản phí, lệ phí mà Nghị định số 24/2006/NĐ-CP mới bổ sung thêm cho Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định, đã có văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính trước đây (như: phí thẩm định kết quả đấu thầu; lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân; lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; lệ phí địa chính...) thì tạm thời tiếp tục thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại văn bản quy định đối với từng khoản phí, lệ phí cụ thể (bao gồm cả mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng) cho đến khi có văn bản quy định mới của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh theo đúng thẩm quyền quy định tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư này.

5. Đối với những khoản phí, lệ phí mà Nghị định số 24/2006/NĐ-CP mới bổ sung thêm cho Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng chưa có văn bản hướng dẫn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh theo đúng thẩm quyền quy định tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP (như: phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước...) thì chưa được phép thu cho đến khi có văn bản quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh theo đúng thẩm quyền quy định tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư này.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để hướng dẫn bổ sung./.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 1213
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 13/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 13/2013/NQ-HĐND VỀ PHÍ QUA CÁC PHÀ: DƯƠNG ÁO, LẠI XUÂN, QUANG THANH, BÍNH VÀ CẦU PHAO HÀN 已失效 67/QĐ-UBND Quyết định số 67/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 1426/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1426/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất 已失效 1428/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1428/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 已失效 250/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 250/2011/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 204/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 204/2009/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu các gói thầu sử dụng nguồn vốn ngân sách 已失效 252/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 252/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 1427/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1427/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 已失效 58/2007/QĐ-UBND Quyết định số 58 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất do cơ quan địa phương thực hiện 生效中 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Về việc miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 23/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh tỷ lệ trích để lại đối với phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 111/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 111/2009/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 60/2007/NQ.HĐND, ngày 07/12/2007 của Hội đồng Nhân dân tỉnh 生效中 496/2007/QĐ-UBND Quyết định số 496/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 1430/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1430/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực 已失效 1431/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1431/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 已失效 88/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu thị trấn Sóc Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang 生效中 89/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang 生效中 72/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi và ban hành mức thu lệ phí hộ tịch 已失效 63/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 83/2010/QĐ-UBND Quyết định số 83/2010/QĐ-UBND Về điều chỉnh mức thu phí qua các bến phà Thủ Thiêm, Cát Lái và Bình Khánh trên địa bàn thành phố. 已失效 161/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 161/2009/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh 已失效 177/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 177/2009/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí chợ, phí vệ sinh; phí qua phà, phí qua đò; phí trông giữ xe đạp, xe máy, oto tại Nghị quyết số 92/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 已失效 11/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2011/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 21/12/2007 của HĐND tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí vệ sinh phục vụ cho Dự án cải thiện vệ sinh môi trường thành phố Nha Trang 已失效 115/2007/QĐ-UB Quyết định số 115/2007/QĐ-UB Về việc thu phí đấu giá trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 70/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND V/v ban hành mức thu phí và lệ phí 已失效 350/2011/QĐ-UBND Quyết định số 350/2011/QĐ-UBND Về việc miễn phí xây dựng quy định tại Quyết định số 3487/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 và Quyết định số 104/2010 QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh 生效中 2530/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2530/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh 生效中 143/2009/QĐ-UBND Quyết định số 143/2009/QĐ-UBND về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 已失效 1758/QĐ-UBND Văn bản liên quan 1758/QĐ-UBND Công bố hết hiệu lực thi hành Quyết định 95/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành Lệ phí an ninh trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 172/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 172/2010/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung một số quy định về phí xây dựng tại Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai 生效中 03/2009/NQ-HĐNĐ Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐNĐ Về việc quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 1488/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1488/2008/QĐ-UBND Quy định mức thu, cơ chế quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, vào công trình thủy lợi và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 66/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch 已失效 57/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2013/NQ-HĐND Về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 313/2008/QĐ-UBND Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 238/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 238/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 40/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2008/NQ-HĐND Về việc tạm ngưng thu phí mua vé tháng qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 311/2008/QĐ-UBND Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 34/2009/QĐ-UB Quyết định số 34/2009/QĐ-UB Về việc thu phí chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 1324/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1324/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới các loại phí và lệ phí 已失效 121/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2013/NQ-HĐND Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 81/2008/QĐ-UBND Quyết định số 81/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 169/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 169/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh 生效中 124/2006/QĐ-UB Quyết định số 124/2006/QĐ-UB Về việc thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại việt nam trên địa bàn thành phố hà nội 已失效 2564/QĐ-UBND Quyết định số 2564/QĐ-UBND về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 1292/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1292/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu phí cảng cá, bến cá, phí sử dụng bến bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (ban hành kèm theo Quyết định số 218/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 已失效 218/2008/QĐ-UBND Quyết định số 218/2008/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu phí cảng cá, bến cá, phí sử dụng bến bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 1801/QĐ-UBND Quyết định số 1801/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí khai thác tài liệu đất đai, phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức 生效中 58/2011/QĐ-UBND Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ.UBT ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 305/QĐ-UBND Quyết định số 305/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, ty lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính, Phí thẩm định cấp quyên sử dụng đất và Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 79/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông 已失效 2096/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2096/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 936/2007/QĐ-UBND ngày 21/6/2007 của uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 79/2008/QĐ-UBND Quyết định số 79/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí tham quan tháp Pô Klongarai và tháp Hòa Lai 已失效 242/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 242/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các khoản phí thuộc ngành giao thông - vận tải trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang 已失效 239/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 239/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 61/2007/QĐ-UBND Quyết định số 61/2007/QĐ-UBND Ban hành chế độ thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 1137/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1137/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu cho thuê điểm kinh doanh tại nhà Bách hoá chợ Tuy Hòa và phê duyệt Phương án huy động vốn để đầu tư xây dựng nhà Bách hoá chợ Tuy Hòa giai đoạn I 生效中 1425/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1425/2007/QĐ-UBND Về việc qui định mức thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất 已失效 268/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 268/2009/NQ-HĐND Về việc sửa đổi mức thu một số khoản phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 生效中 87/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân 已失效 35/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 99/2009/QĐ-UBND Quyết định số 99/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu Công nghiệp Thăng Long – Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 4521/2007/QĐ-UBND Quyết định số 4521/2007/QĐ-UBND Miễn thu một số loại phí, lệ phí thuộc danh mục được miễn theo Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ 生效中 2429/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2429/2007/QĐ-UBND Quy định các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh 已失效 266/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 266/2009/NQ-HĐND Ban hành đối tượng mức thu, chế độ thu nộp phí trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 155/2011/QĐ-UBND Quyết định số 155/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Khu di tích Yên Tử quy định tại Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 已失效 322/2011/QĐ-UBND Quyết định số 322/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí chợ quy định tại Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 và Quyết định số 132/2010/QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Quy định tỷ lệ (%) trích để lại đối với chợ Đồng Văn - huyện Bình Liêu 已失效 336/2011/QĐ-UBND Quyết định số 336/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh tại Quyết định số 3719/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 已失效 76/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 76 /2007 / NQ-HĐND Về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh. 生效中 100/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2009/NQ-HĐND V/v quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Nam Định 生效中 241/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 241/2011/NQ-HĐND V/v ban hành mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 308/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 308/2010/NQ-HĐND Về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 181/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 181/2009/NQ-HĐND Về phí thăm quan Khu di tích lịch sử - Văn hóa Đền Hùng 已失效 73/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61 /2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 37/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ thu, nộp các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 4554/2010/QĐ-UBND Quyết định số 4554/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh 已失效 32/2009/QĐ-UB Quyết định số 32/2009/QĐ-UB Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 168/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 168/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 169/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 169/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 170/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 170/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 936/2007/QĐ-UBND Quyết định số 936/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 221/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 221/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bà tỉnh Tiền Giang 已失效 57/QĐ-UBND Quyết định số 57/QĐ-UBND mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 70/2008/QĐ-UBND Quyết định số 70/2008/QĐ-UBND Về quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi 已失效 222/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 222/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 216/2008/QĐ-UBND Quyết định số 216/2008/QĐ-UBND Ban hành Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 384/2008/QĐ-UBND Quyết định số 384/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ và thu lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 107/2007/QĐ-UB Quyết định số 107/2007/QĐ-UB Về việc thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 2059/QĐ-UBND Quyết định số 2059/QĐ-UBND Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 2060/QĐ-UBND Quyết định số 2060/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 63/2012/QĐ-UBND Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan du lịch sinh thái tại Vườn quốc gia Núi Chúa, tỉnh Ninh Thuận 生效中 185/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 185/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Tiền Giang 已失效 3704/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3704/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 205/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 205/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 3703/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3703/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 65/QĐ-UBND Quyết định số 65/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 69/QĐ-UBND Quyết định số 69/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 3390/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3390/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 81/2011/QĐ-UBND Quyết định số 81/2011/QĐ-UBND Ban hành mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 221/2008/QĐ-UBND Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 3389/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3389/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 3823/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3823/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 3388/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3388/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 122/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2006/NQ-HĐND Về việc thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 92/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND Về thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, thu lệ phí cấp giấy chứng nhận và xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, thu các loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 415/2008/QĐ-UBND Quyết định số 415/2008/QĐ-UBND Điều chỉnh thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 1423/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1423/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Khai thác sử dụng nước mặt; Xả nước thải vào nguồn nước 已失效 227/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND Mức thu, tỉ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 已失效 492/2014/QĐ-UBND Quyết định số 492/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2261/2013/QĐ-UBND ngày 13/11/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định tạm thời mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất, hàng chuyển khẩu, hàng gửi kho ngoại quan trên địa bàn thành phố 已失效 05/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch 已失效 47/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND Phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 301/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 301/2013/NQ-HĐND Sửa đổi mức thu phí tham quan di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 2811/2009/QĐ-UBND Quyết định số 2811/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng 已失效 1424/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1424/2007/QĐ-UBND Về việc qui định mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 已失效 02/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Ninh Thuận 已失效 102/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/2007/NQ-HĐND Về thu Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai; Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô; Lệ phí cấp biển số nhà; Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 2582/2013/QĐ-UBND Quyết định số 2582/2013/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo trì đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 已失效 14/2011/NQ/HĐND Nghị quyết số 14/2011/NQ/HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 1374/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1374/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại phí chợ Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn 已失效 88/2009/QĐ-UBND Quyết định số 88/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung đối tượng được miễn thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 167/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 167/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 114/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2006/NQ-HĐND Về thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước; hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 165/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 4514/2013/QĐ-UBND Quyết định số 4514/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung phí đấu giá trong hoạt động đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 已失效 30/2009/QĐ-UB Quyết định số 30/2009/QĐ-UB Về việc thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 221/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 221/2008/NQ-HĐND Ban hành quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 4426/2006/QĐ-UBND Quyết định số 4426/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về danh mục, mức thu; chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 31/2009/QĐ-UB Quyết định số 31/2009/QĐ-UB Về việc thu phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 41/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới, miễm giảm các loại phí, lệ phí và bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 2189/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2189/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh 已失效 25/2009/QĐ-UB Quyết định số 25/2009/QĐ-UB Về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 24/2009/QĐ-UB Quyết định số 24/2009/QĐ-UB Về việc thu phí đấu giá trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 149/2007/QĐ-UBND Quyết định số 149/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) vệ việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 1730/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1730/2007/QĐ-UBND Về thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 110/2009/QĐ-UBND Quyết định 110/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Quyết định 15/2009/QĐ-UBND về việc thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 23/2009/QĐ-UB Quyết định số 23/2009/QĐ-UB Về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 292/2008/QĐ-UBND Quyết định số 292 /2008/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về kinh doanh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 215/2008/QĐ-UBND Quyết định số 215/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 19/2009/QĐ-UB Quyết định số 19/2009/QĐ-UB Về việc thu phí qua đò trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 20/2009/QĐ-UB Quyết định số 20/2009/QĐ-UB Về việc thu phí qua phà trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 1643/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1643/2007/QĐ-UBND Về thu lệ phí đăng ký hộ tịch do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 224/2008/QĐ-UBND Quyết định số 224/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 13/2009/QĐ-UB Quyết định số 13/2009/QĐ-UB Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 414/2008/QĐ-UBND Quyết định số 414/2008/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 16/2009/QĐ-UB Quyết định số 16/2009/QĐ-UB Về việc thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 15/2009/QĐ-UB Quyết định số 15/2009/QĐ-UB Về việc thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 302/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 302/2013/NQ-HĐND Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 1433/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1433/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng 已失效 431/2008/QĐ-UBND Quyết định số 431/2008/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh đô thị đối với các trường học trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 1432/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1432/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp biển số nhà 已失效 620/2008/QĐ-UBND Quyết định số 620/2008/QĐ-UBND Sửa đổi thu lệ phí đăng ký hộ tịch do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 138/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2009/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 生效中 1436/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1436/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí đấu giá 已失效 223/2008/QĐ-UBND Quyết định số 223/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành phí thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 1146/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1146/2008/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 1437/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1437/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu 已失效 1438/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1438/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 已失效 101/2009/QĐ-UBND Quyết định 101/2009/QĐ-UBND ban hành mức thu phí tham quan Khu Di tích Lịch sử Địa đạo Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 已失效 4035/QĐ-UBND Quyết định 4035/QĐ-UBND năm 2013 tổ chức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ (chiều xe đi ra) thuộc dự án BOT cầu đường Bình Triệu 2 (phần 1, giai đoạn 2) do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 已失效 4036/QĐ-UBND Quyết định 4036/QĐ-UBND năm 2013 về Khung mức thu phí qua đò tại bến khách ngang sông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 3922/2006/QĐ-UBND Quyết định số 3922/2006/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ thu phí đối với khách nghỉ mát tại Sầm Sơn; sửa đổi đối tượng, mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và công trình văn hoá. 已失效 3200/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3200/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 26/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 91/2008/QĐ-UBND Quyết định số 91/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 426/2012/QĐ-UBND Quyết định số 426/2012/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 90/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2009/NQ-HĐND Về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 1744/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1744/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số điều của quyết định số: 1127/2012/QĐ-UBND ngày 26/7/2012 của ủy ban nhân dân tỉnh bắc kạn về việc ban hành quy chế tổ chức và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 936/QĐ-UBND Quyết định số 936/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 57/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh và tỷ lệ % trích để lại cho tổ chức bán đấu giá 已失效 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 已失效 16/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 24/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 1127/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1127/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 14/2009/QĐ-UB Quyết định số 14/2009/QĐ-UB Về việc thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 12/2009/QĐ-UB Quyết định số 12/2009/QĐ-UB Về việc thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 2758/QĐ-UBND Quyết định số 2758/QĐ-UBND V/v bổ sung danh mục và mức giá thu một phần viện phí Đo mật độ xương tại các cơ sở khám chữa bênh trên đia bàn tỉnh 生效中 1942/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1942/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số nội dung tại Phương án huy động vốn để đầu tư xây dựng chợ Tuy Hòa giai đoạn I 生效中 81/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2007/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh tỷ lệ phân chia nguồn thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ 生效中 4240/2007/QĐ-UBND Quyết định số 4240/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh tỷ lệ phân chia nguồn thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ 生效中 11/2009/QĐ-UB Quyết định số 11/2009/QĐ-UB Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 120/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2010/NQ-HĐND Về việc ban hành phí tham quan danh lam thắng cảnh Khu bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 生效中 07/2009/QĐ-UB Quyết định số 07/2009/QĐ-UB Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 208/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 208/2007/NQ-HĐND Ban hành đối tượng, mức thu và chế độ quản lý phí sử dụng bến bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ an 生效中 06/2009/QĐ-UB Quyết định số 06/2009/QĐ-UB Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 1289/QĐ-UBND Quyết định số 1289/QĐ-UBND Về việc quy định điểm thu phí tham quan và mức thu, quản lý sử dụng phí tham quan trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 63/QĐ-UBND Quyết định số 63/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 328/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 328/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 生效中 235/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 235/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu phí giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 02/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực 已失效 97/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2008/NQ-HĐND Vê việc bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 95/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2012/NQ-HĐND Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia Phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 121/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2007/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, sửa đổi Nghị quyết số 92/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục, mức thu, tỷ lệ điều tiết các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 3393/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 879/QĐ-UBND Quyết định số 879/QĐ-UBND Về việc miễn thu phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 92/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2006/NQ-HĐND Danh mục, mức thu, tỷ lệ điều tiết các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 931/2010/QĐ-UBND Quyết định số 931/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động là người nước ngoài làm việc tại tỉnh Ninh Thuận 生效中 1429/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1429/2007/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 已失效 1434/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1434/2007/QĐ-UBND quy định mức thu lệ phí địa chính. 已失效 96/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2010/NQ-HĐND Về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 1435/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1435/2007/QĐ-UBND Về việc qui định mức thu lệ phí hộ tịch 已失效 1668/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1668/2007/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp phí qua cầu treo do địa phương quản lý 已失效 2650/2009/QĐ-UBND Quyết định số 2650/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi trích yếu và điều chỉnh bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 868/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2006 của UBND tỉnh 已失效 3387/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3387/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 69/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2007/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, quy định mới mức thu và tỷ lệ sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 214/2008/QĐ-UBND Quyết định số 214/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 3218/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3218/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 3202/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3202/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 01/2013/NQ-HĐND. Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND. Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với môtô, xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 18/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 26/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2009/NQ-HĐND Về việc bổ sung đối tượng miễn thu, không thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 29/2013/QĐ-UBND Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND Quy định về mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 13/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ thu, nộp các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 已失效 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, sửa đổi và ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 10/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 16/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND Về mức thu, quản lý và sử dụng phí tham quan khu di tích lịch sử - văn hoá Tháp Bà Ponagar và danh lam thắng cảnh Hòn Chồng 已失效 23/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 22/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, miễn một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 271/2007/QĐ-UBND Quyết định số 271 /2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí các trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý 生效中 27/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 12/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2007/NQ-HĐND Về việc thông qua tỷ lệ trích để lại đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 05/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, miễn một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng trị 已失效 03/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 19/2012/QĐ-UBND Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa 已失效 7e/2009/NQCĐ-HĐND. Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND. Về việc Điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tư pháp 已失效 17/2013/QĐ-UBND. Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND. Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ áp dụng đối với mô tô, xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ 1 xy lanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 44/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2012/NQ-HĐND Về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 67/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 15/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 18/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 18 /2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi do cơ quan địa phương thực hiện 生效中 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Về việc không thu phí sử dụng đường bộ đường 785 đối với xe mô tô 02 bánh, xe mô tô 03 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự 已失效 43/2007/QĐ-UBND Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thẩm định kết quả đấu thầu 已失效 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Bổ sung Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bổ sung mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh 已失效 04/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 04 /2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan địa phương thực hiện 生效中 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Mức thu, chế độ thu, nộp phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Mức thu phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Sửa đổi biểu mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh An Giang 已失效 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi do cơ quan địa phương thực hiện 已失效 18/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi do cơ quan địa phương thực hiện 已失效 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô 已失效 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 已失效 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan địa phương thực hiện 生效中 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh 已失效 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Điều chỉnh Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp lần thứ 8 khóa VI từ ngày 25 đến ngày 27 tháng 12 năm 2002 về việc ban hành chế độ thu 07 loại phí thuộc thẩm quyền của tỉnh 已失效 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá, bến bãi tại Cảng cá Ninh Cơ tỉnh Nam Định 已失效 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu phí sử dụng cảng cá, bến bãi tại Cảng cá Ninh Cơ tỉnh Nam Định 已失效 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định mức thu phí, chế độ quản lý, thu nộp phí qua phà Sa Cao – Thái Hạc, phà Thịnh Long và cầu phao Ninh Cường 已失效 59/2007/QĐ-UBND Quyết định số 59 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 57/2007/QĐ-UBND Quyết định số 57 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất do cơ quan địa phương thực hiện 生效中 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi do cơ quan địa phương thực hiện 生效中 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước do cơ quan địa phương thực hiện 已失效 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt do cơ quan địa phương thực hiện 已失效 49/2007/QĐ-UBND Quyết định số 49 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống do cơ quan địa phương thực hiện 生效中 51/2007/QĐ-UBND Quyết định số 51 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất do cơ quan địa phương thực hiện 生效中 61/2007/QĐ-UBND Quyết định số 61 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp do cơ quan địa phương thực hiện 已失效 63/2007/QĐ-UBND Quyết định số 63 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 64/2007/QĐ-UBND Quyết định số 64 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 22/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND quy định thu phí sử dụng bến, bãi đối với gỗ và lâm sản khác tại các cửa khẩu, lối mở trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh vịnh Nha Trang 已失效 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy chế về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh 生效中 08/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức thu, phân cấp thu nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Về mức thu phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 生效中 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Quy định phân cấp thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 07/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức thu, phân cấp thu nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích Tháp Pô Klongarai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 07/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp và chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh 已失效 52/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2013/NQ-HĐND Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo trì đường bộ đối với mô tô trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu xã Thạnh Hưng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang 生效中 14/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành chế độ thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh 生效中 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND V/v ban hành biểu mức thu; việc quản lý thu, chi; chế độ miễn, giảm phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 58/2007/QĐ-UBND Quyết định số 58/2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, lệ phí cấp giấy phép đối với các hoạt động thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 07/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND Về việc Ban hành Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 62/2011/QĐ-UBND Quyết định số 62/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 已失效 61/2013/QĐ-UBND Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND Về thu phí vệ sinh đối với chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 76/2007/NQ-HĐND oanh Nghị quyết số 76/2007/ NQ-HĐND oanh Về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh. 生效中 46/2013/QĐ-UBND Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về thu phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 26/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí về đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 已失效 21/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu phí giữ xe trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 26/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND Về việc ban hành, sửa đổi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố hà nội thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân thành phố 已失效 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu trú bão tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc tạm ngưng thu phí mua vé tháng qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 37/2012/QĐ-UBND Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Về việc bổ sung quy định mức thu phí qua phà đối với hành khách đi xe đạp, xe gắn máy và mô tô mua vé tháng tại Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phí qua các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre 生效中 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức phí qua phà Mỹ An 生效中 39/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh phí trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 06/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. 已失效 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu phí giữ xe trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 51/2010/QĐ-UBND Quyết định số 51/2010/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND V/v sửa đổi khoản 1, Điều 4 Quyết định số 215/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 41/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2007/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 22/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành Danh mục phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 21/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành Danh mục phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 20/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành Danh mục phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 18/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành Danh mục lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 21/2012/QĐ-UBND Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 17/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành Danh mục lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 15/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành Danh mục lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 已失效 14/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành Danh mục lệ phí cấp giấy xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 14/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu trú bão tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 14/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 64/2013/QĐ-UBND Quyết định số 64/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 12/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2007/NQ-HĐND Về việc thu phí thẩm định và lệ phí cấp phép đối với các hoạt động thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 76/2008/QĐ-UBND Quyết định số 76 /2008/QĐ-UBND Về lệ phí Hộ khẩu và lệ phí Chứng minh nhân dân 已失效 77/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77 /2008/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành danh mục và mức thu phí chợ; phí qua phà; qua đò; phí trông giữ xe; phí sử dụng lề đường, bến bãi mặt nước; phí vệ sinh và phí xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về lệ phí Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng 已失效 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 已失效 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39 /2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thư viện 已失效 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42 /2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí chợ; phí qua phà, qua đò; phí trông giữ xe; phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước; phí vệ sinh và phí xây dựng 已失效 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về mức thu phí vệ sinh 已失效 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Về phí sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông và sử dụng lòng đường để đậu xe trên địa bàn quận Ninh Kiều 已失效 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Về việc quy định một số nội dung về phí, lệ phí 已失效 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu phí, lệ phí và và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí 已失效 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỉ lệ điều tiết phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh 已失效 36/2010/QĐ-UBND Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND Về việc thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định thu phí qua Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. 已失效 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, lề đường (vỉa hè) không vì mục đích giao thông; phí bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 01/2009/QĐ-UBND Quyết định 01/2009/QĐ-UBND ban hành “quy trình về giải quyết đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế đối với hộ kinh doanh trên địa bàn quận 5” do Ủy ban nhân dân quận 5 ban hành 已失效 139/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2010/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 60/2007/NQ.HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 57/2013/QĐ-UBND Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 已失效 54/2013/QĐ-UBND Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 71/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 55/2013/QĐ-UBND Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 53/2013/QĐ-UBND Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 48/2013/QĐ-UBND Quyết định số 48/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 已失效 47/2013/QĐ-UBND Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 已失效 52/2013/QĐ-UBND Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí qua cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười (Dự án B.O.T). 已失效 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 58/2013/QĐ-UBND Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, phí tham quan di tích lịch sử, phí tham quan công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 已失效 50/2013/QĐ-UBND Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí qua cầu sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh (Dự án B.O.T). 已失效 51/2013/QĐ-UBND Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND Quy định về thu phí qua cầu Tân Nghĩa,huyện Cao Lãnh (Dự án B.O.T). 已失效 24/2007/QĐ-UBND Quyết định 24/2007/QĐ-UBND quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 已失效 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 01/2009/QĐ-UBND Quyết định 01/2009/QĐ-UBND về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn huyện Cần Giờ do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 生效中 20/2009/QĐ-UBND Quyết định 20/2009/QĐ-UBND về thu phí qua phà trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 23/2009/QĐ-UBND Quyết định 23/2009/QĐ-UBND về thu phí sử dụng hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 27/2009/QĐ-UBND Quyết định 27/2009/QĐ-UBND về thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 30/2009/QĐ-UBND Quyết định 30/2009/QĐ-UBND về thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 31/2009/QĐ-UBND Quyết định 31/2009/QĐ-UBND về thu phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 32/2009/QĐ-UBND Quyết định 32/2009/QĐ-UBND về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 34/2009/QĐ-UBND Quyết định 34/2009/QĐ-UBND về thu phí chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 17/2009/QĐ-UBND Quyết định 17/2009/QĐ-UBND về thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 18/2009/QĐ-UBND Quyết định 18/2009/QĐ-UBND về thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 11/2007/QĐ-UBND Quyết định 11/2007/QĐ-UBND ban hành mức thu phí chợ Tân Bình, Phạm Văn Hai, Hoàng Hoa Thám, Bàu Cát do Ủy ban nhân dân quận Tân Bình ban hành 已失效 13/2009/NQ-HĐND Nghị quyết 13/2009/NQ-HĐND ban hành Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố do Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIII, kỳ họp thứ 19 ban hành 已失效 08/2010/QĐ-UBND Quyết định 08/2010/QĐ-UBND thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 26/2012/NQ-HĐND Nghị quyết 26/2012/NQ-HĐND chấm dứt việc thực hiện Nghị quyết 55/2006/NQ-HĐND điều chỉnh mức thu phí qua đò tại bến khách ngang sông An Phú Đông, Quận 12 do HĐND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 60/2013/QĐ-UBND Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 41/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Về việc thu phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 55/2012/QĐ-UBND Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống do các cơ quan, đơn vị của tỉnh Bình Thuận thực hiện 已失效 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về việc thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 55/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung, bãi bỏ một số điều của quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 20/10/2008 của UBND tỉnh 已失效 29/2012/QĐ-UBND Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1, Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 08/7/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND Về việc thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 44/2010/QĐ-UBND Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND Về việc thu phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng bến bãi tại các bến xe trực thuộc bến xe Bình Thuận 已失效 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá tại các cảng, bến cá do ban quản lý cảng cá Phan Thiết quản lý 已失效 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành mức thu, mức trích, cơ quan thu và đối tượng miễn giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 13/2010/QĐ-UBND Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá La Gi - thị xã La Gi và cảng cá Phan Rí Cửa - huyện Tuy Phong ban hành kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 25/3/2009 của UBND tỉnh Bình Thuận 已失效 90/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ (%) tiền thu phí sử dụng bến, bãi đối với hàng tạm nhập tái xuất, hàng chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan, trích để lại cho đơn vị thu phí chi cho công tác thu phí 已失效 88/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu Phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long 已失效 52/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND Quy định thu phí đấu giá; điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, các điểm tổ chức lễ hội du lịch, hội chợ tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh; quy định khung mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long, Cẩm Phả 已失效 33/2007/QĐ-UBND Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu 生效中 44/2010/QĐ-UBND Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 81/2009/QĐ-UBND Quyết định số 81/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 53/2009/QĐ-UBND Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND Về việc quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá tại cảng phú quý, tỉnh Bình Thuận 已失效 21/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND Về việc sửa đổi quy định thu phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá La Gi - thị xã La Gi và cảng cá Phan Rí Cửa - huyện Tuy Phong 已失效 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng nguồn thu học phí lớp nghề phổ thông ở các cơ sở giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 92/2008/QĐ-UBND Quyết định số 92/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cầu, đường bộ Phú Hài, tuyến đường Phan Thiết - Mũi Né, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận 已失效 77/2007/QĐ-UBND Quyết định số 77/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 72/2007/QĐ-UBND Quyết định số 72/2007/QĐ-UBND Quy định khung mức thu và quản lý, sử dụng Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 70/2007/QĐ-UBND Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 64/2007/QĐ-UBND Quyết định số 64/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 46/2008/QĐ-UBND Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 73/2009/QĐ-UBND Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 02/2012/QĐ-UBND. Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND. Quy định mức thu phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc Trung tâm bảo tồn di tích Cố đô Huế quản lý 已失效 17/2009/QĐ-UBND Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh - thực hiện Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND ngày 22/7/2010 của HĐND tỉnh về điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung mức thu phí qua phà, qua đề (phà Bến Then và Đức Bác) 生效中 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về việc thực hiện Nghị quyết số 26/2009/ NQ-HĐND ngày 28/12/2009 của HĐND tỉnh về quy định mức thu, nộp đối với các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh 生效中 73/2008/QĐ-UBND Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về quy định mức thu phí vệ sinh môi trường tại địa bàn nông thôn. 生效中 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 已失效 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 61/2009/QĐ-UBND Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ.UBT ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 75/2008/QĐ-UBND Quyết định số 75/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu thầu kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc thực hiện Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012, Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh: Sửa đổi, bổ sung quy định một số mức thu phí ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh 生效中 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí chợ đối với chợ không đầu tư từ ngân sách nhà nước trên địa bàn quận Ninh Kiều 已失效 7e/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 7e/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tư pháp 生效中 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, mức trích và đối tượng thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 14l/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14l/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 14m/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14m/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. 已失效 111/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 111/2013/NQ-HĐND Quy định khung mức thu, chế độ thu, nộp đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp; 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 09/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 55/2007/QĐ-UBND Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, mức trích, cơ quan thuvà đối tượng miễn giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu và mức trích lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 12/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2009/NQ-HĐND Về việc ban hành Phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 13/2007/QĐ-UBND. Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND. Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 12/2007/QĐ-UBND Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 07/2007/QĐ-UBND. Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND. Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 06/2007/QĐ-UBND. Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND. Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 05/2007/QĐ-UBND. Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND. Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 03/2007/QĐ-UBND. Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND. Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 35/2007/QĐ-UBND Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND V/v điều chỉnh mức thu phí sử dụng bãi đối với gỗ và lâm sản phụ nhập khẩu qua cửa khẩu quốc tế Bờ Y - Ngọc Hồi và các cửa khẩu phụ khác thuộc tỉnh Kon Tum 已失效 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy 已失效 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh Nhân dân 已失效 13/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND Ban hành Phí sử dụng lề đường, bến bãi trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc miễn các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cầu phao dân sinh trên sông Tả Trạch 已失效 15m/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 15m/2010/NQ-HĐND Về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy 已失效 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng bến thuyền du lịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Không thu phí dự thi, dự tuyển vào các trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh và ban hành mới các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 24/2007/QĐ-UBND Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh và quyết toán mức thu phí thẩm định và lệ phí cấp giấy phép hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh và quyết toán mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 22/2007/QĐ-UBND Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh và quyết toán mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 34/2007/QĐ-UBND Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Về việc quy định chi tiết mức thu, quản lý, sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 59/2011/QĐ-UBND Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 55/2011/QĐ-UBND Quyết định số 55/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 26/2007/QĐ-UBND Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí chợ (trong phạm vi Cảng cá Cà Mau) 已失效 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 38/2011/QĐ-UBND Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Về việc Điều chỉnh mức thu, nộp, sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 23/2011/QĐ-UBND Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Về việc Điều chỉnh tỷ lệ được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp phép trong lĩnh vực tài nguyên nước 已失效 18/2011/QĐ-UBND Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí qua đò ngang Đại Thôn (Hòa Minh) - Bãi Vàng (Hưng Mỹ), huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh 已失效 32/2007/QĐ-UBND Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 31/2007/QĐ-UBND Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 27/2007/QĐ-UBND Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu lệ phí cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành phí chợ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 03/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2011/NQ-HĐND Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 13/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2008/NQ-HĐND Về một số mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tại Cảng cá Thuận An tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường 已失效 20/2011/QĐ-UBND Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh 生效中 04/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND Ban hành Phí qua phà trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Ban hành Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thôngtrên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung tại điều 1 Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 20-6-2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về bãi bỏ phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 07/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh và ban hành mới các loại phí, và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán mức thu lệ phí cấp giấy Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 已失效 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu lệ phí đăng ký, quản lý hộ khẩu trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định, điều chỉnh một số loại phí thuộc tỉnh Thái Nguyên 已失效 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên 生效中 64/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2006/NQ-HĐND Về phương án thực hiện lộ trình tăng phí nước thải, chất thải rắn đối với Dự án vệ sinh môi trường thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình 已失效 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 18/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điểm Nghị quyết số 66/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình 已失效 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Bãi bỏ, sửa đổi và bổ sung một số nội dung Quy định tại Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu 已失效 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu 已失效 77/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, sửa đổi và bổ sung một số nội dung Quy định tại Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu 已失效 159/2009/NQ-HĐND12 Nghị quyết số 159/2009/NQ-HĐND12 Về việc ban hành Danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu 已失效 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 31/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 54/2008/QĐ-UBND Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND V/v quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 61/2011/QĐ-UBND Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND Về miễn thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý sử dụng phí vào cổng tham quan tại khu du lịch Hồ Than Thở, thành phố Đà Lạt 生效中 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh phí chợ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 49/2012/QĐ-UBND Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh và tỷ lệ (%) trích lại cho tổ chức bán đấu giá 已失效 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 62/2009/QĐ-UBND Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 已失效 99/2009/QĐ-UBND Quyết định số 99/2009/QĐ-UBND Về thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 98/2009/QĐ-UBND Quyết định số 98/2009/QĐ-UBND Về thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 97/2009/QĐ-UBND Quyết định số 97/2009/QĐ-UBND Về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Về việc quy định phí Thư viện áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 89/2007/QĐ-UBND Quyết định số 89/2007/QĐ-UBND V/v sửa đổi quy định tỷ lệ trích để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí đối với các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 18/2011/QĐ-UBND Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 13/2011/QĐ-UBND Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 28/2008/QĐ-UBND Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng; chế độ miễn, giảm phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 43/2007/QĐ-UBND Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung, sửa đổi Biểu mức thu phí vệ sinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 27/7/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc điều chỉnh phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 56/2009/QĐ-UBND Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND Về việc miễn thu lệ phí hộ tịch đối với người Lào theo Quyết định số 206/QĐ-TTg ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ. 生效中 05/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND Về việc miễn thu lệ phí hộ tịch đối với người Lào theo Quyết định số 206/QĐ-TTg ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ. 生效中 72/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu và điều chỉnh mức thu,nộp, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnhtrên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 88/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2007/NQ-HĐND về quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 37/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND Về việc thu lệ phí chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 35/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2009/NQ-HĐND Về việc thu phí tham quan Khu Di tích Lịch sử Địa đạo Củ Chi. 已失效 34/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2009/NQ-HĐND Về thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 33/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2009/NQ-HĐND Về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 88/2008/QĐ-UBND Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND Về thu phí vệ sinh và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 63/2008/QĐ-UBND Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND Về ban hành mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 59/2012/QĐ-UBND Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định đối tượng chịu phí; mức thu; tỷ lệ phần trăm (%) tiền phí được để lại cho xã phường, thị trấn; phương thức tổ chức thu và quản lý, sử dụng đối với phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí đấu giá tài sản; phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về sửa đổi Điều 3 Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 82/2009/QĐ-UBND Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc quy định bổ sung, điều chỉnh phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 89/2007/QĐ-UBND Quyết định số 89/2007/QĐ-UBND Về ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống camera giao thông, bảng thông tin quang điện tử và hệ thống đèn tín hiệu giao thông khu vực thành phố Hồ Chí Minh. 生效中 96/2007/QĐ-UBND Quyết định số 96/2007/QĐ-UBND Về ban hành mức thu phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất. 已失效 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Yên Bái 已失效 30/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô 已失效 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Ban hành mức thu phí trông giữ đối với các phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 35/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 và Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 26/2007/QĐ-UBND Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức thu; chế độ nộp thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 01/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 09/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố. 已失效 18/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô 已失效 42/2012/QĐ-UBND Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND Ban hành mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 39/2011/QĐ-UBND Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Về điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại trạm thu phí cầu Bình Triệu 2. 已失效 07/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2011/NQ-HĐND Bãi bỏ mức thu phí tại quy định tại phần I mục 1 danh mục phí xây dựng tại nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND ngày 30/11/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 38/2011/QĐ-UBND Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Về điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại các trạm thu phí trên xa lộ Hà Nội và đường Kinh Dương Vương. 已失效 79/2008/QĐ-UBND Quyết định số 79/2008/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 已失效 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Ban hành mức thu phí qua đò tại các bến khách ngang sông trên địa bàn thành phố. 已失效 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 11/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Về mức thu phí đấu giá tài sản trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Tỉnh 已失效 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Về thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 25/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2008/NQ-HĐND Bãi bỏ và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND ngày 30/11/2007 của HĐND tỉnh 生效中 16/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí trông giữ đối với các phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 31/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND Về quy định mức thu và quản lý sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 28/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND Về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 25/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2010/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 của HĐND tỉnh về các loại phí và lệ phí 已失效 16/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về tổ chức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ (chiều xe đi ra) thuộc dự án BOT cầu đường Bình Triệu 2 (phần 1, giai đoạn 2) 已失效 09/2007/NQ-HĐND. Nghị quyết số 09/2007/NQ-HĐND. Về mức thu các loại phí và lệ phí 已失效 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 已失效 80/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2012/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí tham quan Bảo tàng tỉnh 已失效 117/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Ban hành mức thu, quản lý, sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi; lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh 已失效 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Về việc mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất vùng bãi triều ven biển để nuôi ngao 已失效 21/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND Về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 20/2007/CT-UBND Chỉ thị số 20/2007/CT-UBND Về việc tổ chức triển khai Luật Cư trú 生效中 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phí, lệ phí về khai thác, sử dụng tài nguyên nước; lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên đia bàn tỉnh Hà Giang 已失效 15/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND Về mức thu loại phí và lệ phí 已失效 10/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND Về quy định mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 16/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 34/2004/NQ-HĐND ngày 16/12/ 2004 và Nghị quyết số 06/2005/NQ-HĐND ngày 8/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 已失效 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Quy định về thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Quy định về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 已失效 03/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về thu phí phòng chống thiên tai và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 已失效 20/2011/QĐ-UBND Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia Phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 95/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2008/NQ-HĐND Ban hành danh mục mức thu, quản lý, sử dụng tiền lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 116/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2013/NQ-HĐND Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí chợ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 119/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2013/NQ-HĐND Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nướctrên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 117/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2013/NQ-HĐND Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 04/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 01/2011/QĐ-UBND Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Quy định về thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá tối thiểu giá xây dựng nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng để tính thu lệ phí trước bạ; thu phí xây dựng; thu thuế đối với hoạt động thầu xây dựng; thu thuế thu nhập cá nhân đối với chuyển nhượng bất động sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 19/2012/QĐ-UBND Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Về mức thu, đơn vị thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí Vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 19/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 12/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh 已失效 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 87/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2007/NQ-HĐND Về điều chỉnh mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 19/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; lệ phí cấp giấy phép xây dựng và sửa đổi, bổ sung quy định về phí vệ sinh tại nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2007 已失效 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Điều chỉnh tăng tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân 已失效 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Về việc không thu phí sử dụng đường bộ đường 785 đối với xe mô tô 02 bánh, xe mô tô 03 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự 已失效 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 50/2011/QĐ-UBND Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy 已失效 49/2010/QĐ-UBND Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò ngang sông vàm cỏ (phước chỉ - lộc giang) huyện Trảng Bàng 已失效 48/2008/QĐ-UBND Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất 已失效 47/2011/QĐ-UBND Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà 已失效 26/2007/QĐ-UBND Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu 已失效 38/2012/QĐ-UBND Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản 已失效 75/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2012/NQ-HĐND Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung, bãi bỏ, miễn các loại phí, lệ phí theo nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND ngày 8/4/2008 của hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 13 已失效 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước; hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang 已失效 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được để lại phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản 已失效 39/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2013/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và mức trích được để lại cho đơn vị thu phí 已失效 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về mức thu phí giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe ô tô trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang 已失效 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 46/2007/QĐ-UBND Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 06/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 10/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản, mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 34/2008/QĐ-UBND Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 40/2012/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND8 Về mức trần phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 04/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 131/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2007/NQ-HĐND Quy định thu các khoản phí thuộc ngành Giao thông - Vận tải trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 38/2011/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND8 Về thu phí sử dụng đường bộ của dự án B.O.T đường ĐT741 (đoạn từ Km0+000 đến Km49+670,4) 已失效 39/2011/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND8 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 15/2009/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND7 Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 133/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 133/2007/NQ-HĐND Quy định thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 44/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2012/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nghị quyết số 242/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của hội đồng nhân dân tỉnh tiền giang quy định mức thu, quản lý, sử dụng các khoản phí thuộc ngành Giao thông - Vận tải trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 242/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 242/2010/NQ- HĐND Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức thu, quản lý, sử dụng các khoản phí thuộc ngành Giao thông - Vận tải trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 43/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 113/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2006/NQ-HĐND Về thu phí sử dụng cảng cá tại cảng cá Tiền Giang 已失效 21/2008/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND7 Về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 28/2009/QĐ-UBND Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang 已失效 15/2008/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND7 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 63/2011/QĐ-UBND Quyết định số 63/2011/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn của các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương 已失效 24/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí thư viện đối với các thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 57/2011/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 57/2011/NQ-HĐND8 Về lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 14/2008/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND7 Cề chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 07/2007/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND7 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài Nguyên và Môi Trường 已失效 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang 已失效 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua đò, phà và phí sử dụng bến bãi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 52/2013/QĐ-UBND Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 25/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND Về điều chỉnh tăng tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân 已失效 39/2008/QĐ-UBND Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Ban hành mức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh 已失效 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 20/2008/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND7 Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh 已失效 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 165/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết % Lệ phí đăng ký cư trú, Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và Lệ phí cấp bản sao, Lệ phí chứng thực 已失效 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông 已失效 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 已失效 91/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2013/NQ-HĐND Về sửa đổi Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND ngày 12/7/2007 của HĐND tỉnh Quy định về thu, quản lý và sử dụng Phí đấu giá; Phí vệ sinh; Phí thư viện và Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 已失效 86/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí tham quan trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số điều của nghị quyết số: 06/2005/NQ-HĐND; nghị quyết số: 17/2008/NQ-HĐND; nghị quyết số: 19/2010/NQ-HĐND và bãi bỏ một phần nghị quyết số: 07/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hà Giang 已失效 100/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2010/NQ-HĐND Về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 09/2007/QĐ-UBND Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước và vào công trình thuỷ lợi 已失效 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn Đà Nẵng 已失效 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 已失效 34/2009/QĐ-UBND Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND V/v điều chỉnh nội dung thu phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 của UBND tỉnh Hậu Giang 已失效 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 47/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng đối với một số loại phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 06/2007/QĐ-UBND Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 已失效 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 45/2007/QĐ-UBND Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính 已失效 05/2007/QĐ-UBND Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch 已失效 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí tham quan công trình văn hoá Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng 已失效 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 91/2007/QĐ-UBND Quyết định số 91/2007/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý 已失效 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi và cảng cá tại khu vực cảng cá, âu thuyền Thọ Quang thành phố Đà Nẵng 已失效 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4 Điều 2; khoản 3 Điều 4 của Quyết định số 213/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến,bãi, mặt nước để sản xuất,kinh doanh, đặt bảng quảng cáo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí xét tuyển vào Trường Cao đẳng Nghề Đà Nẵng 已失效 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2004/QĐ-UB ngày 29/01/2004 của UBND thành phố về việc quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 46/2007/QĐ-UBND Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 已失效 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 63/2007/QĐ-UBND Quyết định số 63/2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 54/2012/QĐ-UBND Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 11/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho cơ quan thu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về việc quy định, điều chỉnh, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí dự thi cấp chứng chỉ A, B, C về tin học và ngoại ngữ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Về ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu xã Thạnh Hưng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang 生效中 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 38/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2013/NQ-HĐND Về Ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 37/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2013/NQ-HĐND Về ban hành phí chợ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 75/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành danh mục, mức thu, quản lý, sử dụng tiền phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 24/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu đối với phí qua đò ngang trên địa bàn tỉnh 已失效 11/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 15n/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 15n/2010/NQ-HĐND Về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh 已失效 30/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Về việc bổ sung mức giá vé tháng qua phà 生效中 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 84/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bến thuyền trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức phí qua phà Mỹ An 生效中 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về việc quy định phí qua các phà trực thuộc Xí nghiệp Phà Bến Tre 已失效 15/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND Về điều chỉnh nghị quyết số 144/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành phí tham quan danh lam, thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về phí, lệ phí trình tại kỳ họp thứ 16 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII 已失效 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Về việc quy định phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch 已失效 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu thị trấn Sóc Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên 生效中 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới trên địa bàn tỉnh cao bằng 生效中 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang 生效中 48/2013/QĐ-UBND Quyết định số 48/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lývà sử dụng phí dự thi, dự tuyển đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp thuộc địa phương quản lý 生效中 08/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 7e/2009/NQCĐ-HĐND Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND Về việc Điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tư pháp 已失效 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh 生效中 39/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 39/2011/QĐ-UBND Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi tỷ lệ (%) sử dụng nguồn thu phí tham quan khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm, tại Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 生效中 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 35/2007/QĐ-UBND Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 37/2007/QĐ-UBND Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 26/2007/QĐ-UBND Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 36/2007/QĐ-UBND Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 29/2007/QĐ-UBND Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan các công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm tỉnh Quảng Nam 生效中 24/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 39/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND Về mức thu, tỷ lệ trích nộp ngân sách lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 24/2007/QĐ-UBND Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 51/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Quảng Nam 已失效 43/2006/QĐ-UBND Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND Về phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 05/4/2013 của UBND tỉnh về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung quyết định số 38/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 25/2013/QĐ-UBND Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 67/2012/QĐ-UBND Quyết định số 67/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 121/2007/QĐ.UBND Quyết định số 121/2007/QĐ.UBND Quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 27/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND Về đối tượng, khung phí và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 102/2007/QĐ-UBND Quyết định số 102/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành đối tượng, mức thu và chế độ quản lý phí cảng cá, bến cá thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 62/2010/QĐ-UBND Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND Quy định đối tượng nộp, đối tượng được miễn, mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 100/2007/QĐ-UBND Quyết định số 100/2007/QĐ-UBND Ban hành đối tượng, mức thu và quản lý phí qua cầu treo, qua phà, qua đò và qua Âu Vòm Cóc trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Quy định đối tượng thu, mức thu và chế độ quản lý phí sử dụng Bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 15/2007/QĐ-UBND Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 14/2007/QĐ-UBND Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 13/2007/QĐ-UBND Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2009 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16/7/2008 của HĐND tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 02/2008/QĐ-UBND Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 生效中 84/2009/QĐ-UBND Quyết định số 84/2009/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ thu, nộp phí trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 22/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và bổ sung, điều chỉnh tỷ lệ (%) trích để lại của một số loại chợ và ban quản lý cửa khẩu Móng Cái 已失效 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu 已失效 38/2007/QĐ-UBND Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, miễn một số phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ 生效中 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu; lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kỉnh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 15/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 15/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 23/2008/QĐ-UBND Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 已失效 93/2007/QĐ-UBND Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 已失效 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 10/2007/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND7 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 生效中 09/2007/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 09/2007/NQ-HĐND7 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 07/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 已失效 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính, Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 04/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan địa phương thực hiện 已失效 96/2008/QĐ-UBND Quyết định số 96/2008/QĐ-UBND Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại việt nam trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 已失效 92/2007/QĐ-UBND Quyết định số 92/2007/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 90/2007/QĐ-UBND Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 51/2007/QĐ-UBND Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất do cơ quan địa phương thực hiện 已失效 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 480/QĐ.UBND Quyết định số 480/QĐ.UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá VII, kỳ họp lần thứ 9 ngày 25/1/2007 生效中 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 48/2009/QĐ-UBND Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 47/2007/QĐ-UBND Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu 已失效 52/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2007/NQ-HĐND Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38 /2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 已失效 75/2009/QĐ-UBND Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 27/2011/QĐ-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 567/QĐ-UBND Quyết định số 567/QĐ-UBND Ban hành Danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 17/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND Về thông qua Danh mục và mức phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 7e/2009/NQCĐ-HĐND Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tư pháp 已失效 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 79/2008/QĐ-UBND Quyết định số 79/2008/QĐ-UBND Về phí đo đạc, lập bản đồ địa chính 已失效 76/2008/QĐ-UBND Quyết định số 76/2008/QĐ-UBND Về lệ phí Hộ khẩu và lệ phí Chứng minh nhân dân 已失效 54/2008/QĐ-UBND Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 已失效 15/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND Thông qua mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 已失效 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Sửa đối, bổ sung, bãi bỏ, miễn một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 và Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của HĐND tỉnh Bắc Giang 已失效 03/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 120/2007/QĐ-UBND Quyết định số 120/2007/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 118/2007/QĐ-UBND Quyết định số 118/2007/QĐ-UBND Về việc thu phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 116/2007/QĐ-UBND Quyết định số 116/2007/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 71/QĐ-UBND Quyết định số 71/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch 已失效 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 26/2007/QĐ-UBND Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND V/v ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 117/2007/QĐ-UBND Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 109/2007/QĐ-UBND Quyết định số 109/2007/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 56/2007/QĐ-UBND Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan địa phương thực hiện 已失效 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch 已失效 114/2007/QĐ-UBND Quyết định số 114/2007/QĐ-UBND Về việc thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND về múc thu,nộp,tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên đại bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 113/2007/QĐ-UBND Quyết định số 113/2007/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 41/2009/QĐ-UBND Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 09/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2007/NQ-HĐND Về mức thu các loại phí và lệ phí - ĐÃ CÓ 01 BẢN DO ĐẮK LẮK CẬP NHẬT NÊN KHÔNG DUYỆT 已失效 15/2007/QĐ-UBND Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang 已失效 48/2006/QĐ-UBND Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 48/2007/QĐ-UBND Quyết định số 48/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp do cơ quan địa phương thực hiện 生效中 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 77/QĐ-UBND Quyết định số 77/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 05/2007/QĐ-UBND Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 66/2008/QĐ-UBND Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 62/QĐ-UBND Quyết định số 62/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 61/QĐ-UBND Quyết định số 61/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 59/2006/QĐ-UBND Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 60/2009/QĐ-UBND Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 25/QĐ-UBND Quyết định số 25/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu; chế độ thu, nộp; quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 52/2009/QĐ-UBND Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 50/2009/QĐ-UBND Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 49/2009/QĐ-UBND Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 18/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 已失效 108/2007/QĐ-UBND Quyết định số 108/2007/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 111/2007/QĐ-UBND Quyết định số 111/2007/QĐ-UBND Về việc thu phí vệ sinh trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 47/2009/QĐ-UBND Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 110/2007/QĐ-UBND Quyết định số 110/2007/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 70/QĐ-UBND Quyết định số 70/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 112/2007/QĐ-UBND Quyết định số 112/2007/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 119/2007/QĐ-UBND Quyết định số 119/2007/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 106/2007/QĐ-UBND Quyết định số 106/2007/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 94/2008/QĐ-UBND Quyết định số 94/2008/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 103/2007/QĐ-UBND Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND Ban hành Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn thành phố 已失效 33/2007/QĐ-UBND Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND V/v phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 20/2007/QĐ-UBND Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 已失效 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 01/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2007/NQ-HĐND Về việc Điều chỉnh và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định đối tượng, mức thu và chế độ quản lý lệ phí cấp Giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 90/2008/QĐ-UBND Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 151/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 151/2010/NQ-HĐND Về quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 10/2010/QĐ-UBND Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 96/2007/QĐ-UBND Quyết định số 96/2007/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý lệ phí địa chính, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 生效中 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Về lệ phí cấp Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh 已失效 45/2007/QĐ-UBND Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND Về phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 已失效 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 44/2007/QĐ-UBND Quyết định số 44/2007/QĐ-UBND Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 115/2007/QĐ-UBND Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND Ban hành mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 78/2008/QĐ-UBND Quyết định số 78/2008/QĐ-UBND Về lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm 已失效 166/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 166/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 27/2007/QĐ-UBND Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Về quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng 已失效 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Về lệ phí địa chính 已失效 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi 已失效 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, quy định mới mức thu và tỷ lệ sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 38/2007/QĐ-UBND Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai, phí đo đạc, lập bản đồ địa chính, lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 已失效 59/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2006/NQ-HĐND Về bãi bỏ, điều chỉnh và quy định mới mức thu và tỷ lệ sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 38/2007/QĐ-UBND Quyết định số 38/ 2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí; bổ sung một số nội dung mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 31/2009/QĐ-UBND Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Về phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 已失效 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 06/2008/QĐ-UBND Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND Về lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm 已失效 77/2007/QĐ-UBND Quyết định số 77 /2007/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 已失效 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 已失效 60/2008/QĐ-UBND Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, sửa đổi một số quy định về phí và lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 已失效 292/2008/QĐ-UBND Quyết định số 292/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về kinh doanh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 60/2007/QĐ-UBND Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực do cơ quan địa phương thực hiện 已失效 10/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2009/NQ-HĐND Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt do cơ quan địa phương thực hiện 已失效 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 23/2008/QĐ-UBND Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số nội dung lệ phí hộ tịch 生效中 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 43/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí, lệ phí 已失效 28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí trong một số hoạt động tư pháp 已失效 77/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 已失效 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 60/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2007/NQ-HĐND danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 27/2007/QĐ-UBND Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 已失效 08/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2007/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, quy định khung mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 24/2007/QĐ-UBND Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho lao động là người nước ngoài làm việc trong tỉnh Trà Vinh 生效中 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 61/2007/QĐ-UBND Quyết định số 61/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp do cơ quan địa phương thực hiện 已失效 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Ban hành chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trong tỉnh Trà Vinh 生效中 140/2007/QĐ-UBND Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước do cơ quan địa phương thực hiện 已失效 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trong tỉnh Trà Vinh 已失效 22/2007/QĐ-UBND Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trong tỉnh Trà Vinh 已失效 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 05/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND Điều chỉnh bổ sung, ban hành mới các loại phí và lệ phí 已失效 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 生效中 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thu phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ- HĐND Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 33/2008/QĐ-UBND Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. 已失效 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất. 已失效 50/2007/QĐ-UBND Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính 已失效 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 56/2007/QĐ-UBND Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi do cơ quan địa phương thực hiện 已失效 01/2010/QĐ-UBND Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng đất 已失效 06/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 29/2007/QĐ-UBND Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xây dựng. 已失效 02/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp phí đấu giá tài sản 已失效 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Về việc Phân cấp, uỷ quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ quyết định một số nội dung thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về tôn giáo trên địa bàn tỉnh 生效中 119/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, không thu một số loại phí và mức hỗ trợ làng, khu phố văn hoá 已失效 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 03/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho lao động là người nước ngoài làm việc trong tỉnh Trà Vinh 已失效 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 已失效 47/2008/QĐ-UBND Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 已失效 70/2012/QĐ-UBND Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 51/2009/QĐ-UBND Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh; điều chỉnh tỷ lệ (%) số thu phí, lệ phí cho BQL chợ Hà Tĩnh 生效中 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc quy định bổ sung, sửa đổi một số loại phí, học phí; giá thu một phần viện phí phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã, phường, thị trấn và chính sách huy động, sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân trên địa bàn tỉnh 生效中 33/2007/QĐ-UBND Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí, phân bố phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh 生效中 66/2006/QĐ-UBND Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bải bỏ mức thu một số phí, lệ phí, bãi bỏ quy định phụ thu sản phẩm Titan trên địa bàn tỉnh 生效中 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí thẩm định kết quả đấu thầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 已失效 55/2007/QĐ-UBND Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND Về việc thực hiện Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND tỉnh khoá XIV về việc ban hành mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 92/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai và lệ phí hộ tịch 已失效 69/2007/QĐ-UBND Quyết định số 69/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu 生效中 68/2007/QĐ-UBND Quyết định số 68/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 生效中 02/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng 08 loại phí và 10 loại lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 63/2007/QĐ-UBND Quyết định số 63/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND V/v ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch 已失效 06/2008/QĐ-UBND Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND V/v ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá áp dụng đối với đơn vị thu phí thuộc địa phương quản lý 生效中 29/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2006/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch 已失效 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 53/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2006/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch 已失效 61/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và mức thu phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước 已失效 13/2007/QĐ-UBND Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thu phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 01/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2008/NQ-HĐND Quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 26a/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26a/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 17a/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17a/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân 生效中 17a/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17a/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 14a/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 14a/2007/NQ-HĐND Quy định ban hành danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thuộc thẩm quyền quy định của địa phương 生效中 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND Sửa đối, bổ sung một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số n/2007/NQ-HĐNĐ ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh 已失效 66/2009/QĐ-UBND Quyết định số 66/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 已失效 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 已失效 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND V/v thu và sử dụng lệ phí cấp gỉấy phép lao động cho người nước ngoàỉ làm việc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 已失效 28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, điều chỉnh, quy định mới mức thu, tỷ lệ sử dụng và miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Về việc quy định thu và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài 已失效 137/2009/NQ-HĐND16 Nghị quyết số 137/2009/NQ-HĐND16 về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 27/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn việc thu và mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã tiến hành ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 02/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí,lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 18/2008/QÐ-UBND Quyết định số 18/2008/QÐ-UBND Về việc ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép xây dựng và Biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 生效中 24/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân 生效中 61/2008/QĐ-UBND Quyết định số 61/2008/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 210/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 210/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND V/v ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 39/2011/QĐ-UBND Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 36/2011/QĐ-UBND Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND V/v quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 10/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 41/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Quy định về mức thu, đối tượng thu và công tác quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 02/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND về việc ban hành Quy định mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí thăm quan di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 34/2013/QĐ-UBND Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Sửa đổi khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 11/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND tỉnh về Quy định mức thu, công tác quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 94/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2006/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng Cảng cá Thuận An 生效中 11/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND Về ban hành khung mức thu phí qua đò tại các bến khách ngang sông trên địa bàn Thành phố 已失效 99/2008/QĐ-UBND Quyết định số 99/2008/QĐ-UBND Về ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 已失效 57/2013/QĐ-UBND Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu phao dân sinh trên sông Tả Trạch 已失效 1159/QĐ-UBND Quyết định số 1159/QĐ-UBND Quy định tạm thời mức thu phí qua cầu phao trên sông Tả Trạch 已失效 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 16/2013/NQ-HĐND Nghị quyết 16/2013/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 55/2013/QĐ-UBND Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng bến thuyền du lịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Sửa đổi điều 4 và khoản 2, Điều 5 Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2011 của UBND Thành phố quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng 已失效 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng điêu khắc Chăm 已失效 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh đơn vị thu lệ phí và tỷ lệ trích, nộp một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND QSửa đổi, bổ sung Điều 3, Điều 4 của Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham quan công trình văn hoá: Bảo tàng Điêu khắc Chăm 已失效 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Về việc quy định, điều chỉnh một số loại phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Pháp lệnh Phí và lệ phí 生效中 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 40/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2013/NQ-HĐND Về quy định, điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng 生效中 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số nội dung thu phí tại quyết định số 38/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí qua cầu, qua phà trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí qua cầu trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 47/2011/QĐ-UBND Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí qua đò trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 19/2009/QĐ-UBND Quyết định 19/2009/QĐ-UBND về thu phí qua đò trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 43/2011/QĐ-UBND Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND Về thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 09/11/2009, Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 25/01/2010 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, bến bãi, mặt nước trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 07/2010/QĐ-UBND Quyết định 07/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 23/2009/QĐ-UBND về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc thu phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn Thành phố Hà Nội 生效中 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước đối với các phương tiện vận chuyển hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ra, vào bến, bãi tại khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 22/2007/QĐ-UBND Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND v/v miễn thực hiện và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành 已失效 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh 已失效 92/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND Về việc Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 10/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung quy định thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố 已失效 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND V/v bãi bỏ Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, sửa đổi quy định thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 已失效 10/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh Sa Pa 已失效 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Về mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 39/2012/QĐ-UBND Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh Sa pa, tỉnh Lào Cai 已失效 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh bổ sung quy định tại Điều 1 Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 31/12/2011 của UBND tỉnh Lào Cai về việc quy định mức thu phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 27/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND Quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 10/2012/QĐ-UBND Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Bổ sung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 56/2011/QĐ-UBND Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 54/2011/QĐ-UBND Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND Về việc quy định phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 63/2008/QĐ-UBND Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND Ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 62/2008/QĐ-UBND Quyết định số 62/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 23/2008/QĐ-UBND Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 46/2007/QĐ-UBND Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí qua đò trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 45/2007/QĐ-UBND Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí chợ quy định tại Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của UBND tỉnh Lào Cai 已失效 39/2007/QĐ-UBND Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 38/2007/QĐ-UBND Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí thẩm định dề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 35/2007/QĐ-UBND Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND Về việc chuyển việc thu phí sang bán vé dịch vụ tham quan tại điểm du lịch Cát Cát - huyện Sa Pa 生效中 59/2007/QĐ-UBND Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 56/2007/QĐ-UBND Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 62/2007/QĐ-UBND Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 61/2007/QĐ-UBND Quyết định số 61/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 60/2007/QĐ-UBND Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 58/2007/QĐ-UBND Quyết định số 58/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 57/2007/QĐ-UBND Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 50/2007/QĐ-UBND Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 49/2007/QĐ-UBND Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 48/2007/QĐ-UBND Quyết định số 48/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 47/2007/QĐ-UBND Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 42/2007/QĐ-UBND Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 37/2007/QĐ-UBND Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND Vê việc ban hành phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 06/2007/QĐ-UBND Văn bản liên quan 06/2007/QĐ-UBND 生效中 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về ban hành phí đấu thầu, phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 02/2007/QĐ-UBND Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về ban hành phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 95/2006/QĐ-UBND Quyết định số 95/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Phí an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 94/2006/QĐ-UBND Quyết định số 94/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Phí Thư viện trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 24/2010/QĐ-UBND Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Ban hành thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 09/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 11/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Phê chuẩn phương án sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 已失效 32/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2006/NQ-HĐND Phê chuẩn phương án sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới về thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh phí tham quan danh lam thắng cảnh Sa Pa 已失效 31/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND Về việc quyết định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 308/2009/QĐ-UBND Quyết định số 308/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành phí tham quan Bảo tàng tư nhân Cội Nguồn - Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 生效中 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành phí tham quan danh lam thắng cảnh Khu bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 生效中 145/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2010/NQ-HĐND Về việc ban hành phí tham quan Bảo tàng tư nhân Cội Nguồn - Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 生效中 19/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành Danh mục phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 45/2013/QĐ-UBND Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 已失效 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi mức thu phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định về phí chợ 已失效 29/2009/QĐ-UBND Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND Về việc miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất, phí tham gia đấu giá tài sản, phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 65/2009/QĐ-UBND Quyết định số 65/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung đối tượng miễn thu, không thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai 已失效 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò, qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 61/2009/QĐ-UBND Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn TP. Pleiku tại Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 18/9/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 已失效 100/2009/QĐ-UBND Quyết định số 100/2009/QĐ-UBND Về ban hành mức thu lệ phí chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 59/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2007/NQ-HĐND Về việc Quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản và tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho cơ quan thu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 02/2010/QĐ-UBND Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp Ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu 已失效 92/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND Ban hành Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất 已失效 79/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2006/NQ-HĐND Về Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 101/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nam Định 已失效 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất và trích lục bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân 生效中 02/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND Về việc quy định về thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí vệ sinh, phí thư viện và phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 已失效 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi 已失效 105/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 105/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định 已失效 43/2012/QĐ-UBND Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 已失效 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 已失效 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới các loại phí và lệ phí miễn giảm các loại phí, lệ phí, bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 40/2010/QĐ-UBND Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về chế độ thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí địa chính, mức thu và tỉ lệ (%) số phí, lệ phí thu được để lại 已失效 11/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2008/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 生效中 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Quy định việc thu và mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã tiến hành ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Quy định bổ sung, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí; tỷ lệ điều tiết ngân sách trên địa bàn tỉnh 生效中 97/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2007/NQ-HĐND Ban hành lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh cà mau 已失效 246/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 246/2008/NQ-HĐND Về quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 已失效 39/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp; mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh, phí chợ trên địa bàn tỉnh 已失效 16/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2007/NQ-HĐND Về việc hủy bỏ, thay thế nội dung điểm 1 của mục v, phần i nghị quyết số 08/2007/NQ-HĐND ngày 11/5/2007 của hđnd tỉnh khóa vii về việc sửa đổi, bổ sung quy định khung mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí thầm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 265/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 265/2009/NQ-HĐND Thông qua đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 85/2009/QĐ-UBND Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại việt nam trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 73/2009/QĐ-UBND Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định tại quyết định số 14/2009/qđ-ubnd ngày 09/01/2009 của ubnd thành phố hà nội về việc thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 76/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2007/NQ-HĐND Về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND Tỉnh 生效中 93/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2007/NQ-HĐND Ban hành phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 已失效 94/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2007/NQ-HĐND Ban hành lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 91/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2007/NQ-HĐND Ban hành phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi 已失效 14/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2007/NQ-HĐND Quy định ban hành danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thuộc thẩm quyền quy định của địa phương 已失效 141/2007/QĐ-UBND Quyết định số 141/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh thái nguyên 已失效 139/2007/QĐ-UBND Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh thái nguyên 已失效 36/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2006/NQ-HĐND Về điều chỉnh và bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý 已失效 09/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2007/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 03/2008/QĐ-UBND Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định để án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; báo cáo đánh giá trữ lượng nước dưới đất và điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 已失效 21/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2007/NQ-HĐND Về quy định bổ sung một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý 已失效 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Về việc bổ sung quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2008 của ủy ban nhân dân thành phố về mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch 已失效 55/2007/QĐ-UBND Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan địa phương thực hiện 生效中 50/2008/QĐ-UBND Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 已失效 27/2008/QĐ-UBND Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 已失效 70/2006/QĐ-UBND Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND V/v quy định tạm thời mức thu phí chợ tại Chợ đầu mối gia súc, gia cầm 生效中 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND V/v ban hành lệ phí cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 18/2011/QĐ-UBND Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mới, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối vói xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 已失效 38/2007/QĐ-UBND Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí; bổ sung một số nội dung mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 22/2009/QĐ-UB Quyết định số 22/2009/QĐ-UB Về việc thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 18/2009/QĐ-UB Quyết định số 18/2009/QĐ-UB Về việc thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí và lệ phí trong một số hoạt động tư pháp 已失效 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp biển số nhà 生效中 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp biển số nhà 已失效 09/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2007/NQ-HĐND Về mức thu các loại phí và lệ phí (DA CO 01 BAN DUOC DUYET ROI) 生效中 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, miễn, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân; lệ phí hộ tịch; lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Hà Giang; lệ phí cấp bản sao và lệ phí chứng thực 已失效 32/2008/QĐ-UBND Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại việt nam trên địa bàn tỉnh bình dương. 已失效 31/2012/QĐ-UBND Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 19/2008/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 19/2008/NQ-HĐND7 Về mức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 08/2007/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 08/2007/NQ-HĐND7 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 148/2007/QĐ-UBND Quyết định số 148/2007/QĐ-UBND Về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, lòng đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố 已失效
被其引用 29
45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 148/2007/QĐ-UBND Quyết định số 148/2007/QĐ-UBND Về ban hành Chương trình hành động của Thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết của Chính phủ và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010. 已失效 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 生效中 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị 已失效 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp quận Bình Tân. 生效中 10/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND Về Giao quyền tự chủ về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan Nhà nước; giao quyền tự chủ về biên chế và tài chính đối với ñơn vị sự nghiệp công lập 已失效 42/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU BẢO TỒN BIỂN HÒN CAU, TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 78/2008/QĐ-UBND Quyết định số 78/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý việc xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 03/2007/CT-UBND Chỉ thị số 03/2007/CT-UBND Về đẩy mạnh thực hiện cơ chế “một cửa” tại cơ quan hành chính các cấp của tỉnh 已失效 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Về việc quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ñến năm 2020 已失效 24/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về việc quyết định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 生效中 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 已失效 62/2011/QĐ-UBND Quyết định số 62/2011/QĐ-UBND Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận 已失效 06/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2008/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP ĐỘI TRẬT TỰ ĐÔ THỊ, THỊ XÃ HƯNG YÊN 生效中 07/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục cao đẳng, trung cấp năm học 2010 - 2011 đến 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà 已失效 08/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2007/NQ-HĐND Về việc thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định 已失效 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 1, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy biên chế Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 已失效 28/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND về việc chuyển đổi các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công trên địa bàn tỉnh sang loại hình công lập 已失效 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Đề án kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy, biên chế của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 已失效 106/2010/TT-BTC Thông tư số 106/2010/TT-BTC Hướng dẫn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị 已失效 06/2008/TT-BCA-C11 Thông tư số 06/2008/TT-BCA-C11 Về lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân 已失效 02/2009/QĐ-UBND Quyết định 02/2009/QĐ-UBND về trình tự, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ, đại lý bán lẻ rượu trên địa bàn quận 5 do Ủy ban nhân dân quận 5 ban hành 已失效 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 已失效 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10 /2008/QĐ-UBND Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 已失效 42/2012/QĐ-UBND Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư do Nhà nước đầu tư xây dựng trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng 已失效 03/2007/CT-UBND Chỉ thị số 03/2007/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý và đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh 已失效
受其指导 9
27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 已失效 10/2012/NQ-HĐND Quyết định số 10/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2012-2015, định hướng đến 2020 已失效 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành mức trợ cấp cho cán bộ, công chức gốc là nhà giáo công tại tại Sở Giáo dục - Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh - Xã hội và Phòng Giáo dục - Đào tạo; Phòng Lao động, Thương binh - Xã hội các huyện, thị xã, thành phố 已失效 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40 /2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 39/2012/QĐ-UBND Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoai di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Ba Hàng thị trấn Bãi Bông, huyện Phổ Yên và thị trấn Đại Từ, huyện Đại Từ đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 生效中 14/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2007/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2008 已失效 31/2009/QĐ-UBND Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效
被其替代 2
02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效
97/2006/TT-BTC
Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 642
108/2007/QĐ-UBND Quyết định số 108/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc quản lý xe công nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 90/2008/QĐ-UBND Quyết định số 90 /2008/QĐ-UBND Về phí dự thi, dự tuyển 已失效 111/2007/QĐ-UBND Quyết định 111/2007/QĐ-UBND thành lập bệnh viện quận 8 trực thuộc ủy ban nhân dân quận 8 do Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 32/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2008/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC 已失效 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý 已失效 55/2007/QĐ-UBND Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm thời thực hiện đăng ký giá, niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 已失效 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát trển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 已失效 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Phú Nhơn 生效中 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 生效中 37/2007/QĐ-UBND Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Đông Bắc Chư Păh 生效中 46/2007/QĐ-UBND Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Mang Yang 生效中 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 已失效 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Khu công nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 03/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V 生效中 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 已失效 49/2010/QĐ-UBND Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ban Quản lý Khu Nam trong lĩnh vực Xây dựng và Đất đai. 已失效 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 42/2007/QĐ-UBND Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai 生效中 141/2007/QĐ-UBND Quyết định số 141/2007/QĐ-UBND Về ban hành Chương trình phát triển thương mại điện tử thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2008 - 2010. 已失效 151/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 151/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 生效中 47/2009/QĐ-UBND Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 110/2007/QĐ-UBND Quyết định 110/2007/QĐ-UBND thành lập Trung tâm y tế dự phòng quận 8 trực thuộc Uỷ ban nhân dân quận 8 do Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hậu Giang 已失效 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Về việc phân giao kinh phí hỗ trợ năm 2007 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, đề án của tỉnh 已失效 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 生效中 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A1, C8, C9 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 已失效 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 已失效 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 50/2007/QĐ-UBND Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc Biển Hồ 生效中 03/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 已失效 57/2007/QĐ-UBND Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Quảng Nam – Đà Nẵng (cũ) và do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành đã hết hiệu lực thi hành 生效中 49/2007/QĐ-UBND Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ xã Nam 生效中 48/2007/QĐ-UBND Quyết định số 48/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc An Khê 生效中 47/2007/QĐ-UBND Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Hà Ra 生效中 69/2007/QĐ-UBND Quyết định số 69/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc xã Lơ Ku, huyện Kbang, tỉnh Gia LaI 生效中 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ 已失效 70/QĐ-UBND Quyết định số 70/QĐ-UBND Quy định về hạn mức đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 139/2007/QĐ-UBND Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố. 已失效 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Ban hành Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2007 已失效 26/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2009/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chịn nhà đầu tư 已失效 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn XDCB tập trung năm 2009 已失效 09/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí đối với cơ sở dạy nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề 已失效 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Sê 生效中 25/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND Quy định chính sách đối với sinh viên đã tốt nghiệp đại học bố trí về cơ sở công tác theo Đề án 03-ĐA/TU của Tỉnh ủy 已失效 88/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2008/NQ-HĐND Về việc thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2009 已失效 31/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 生效中 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 1538/2001/QĐ-UBT ngày 12/6/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 生效中 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 2972/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 生效中 50/2011/QĐ-UBND Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án “Tiếp nhận và hỗ trợ phụ nữ, trẻ em là nạn nhân bị buôn bán từ nước ngoài trở về giai đoạn 2011 – 2015” trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 02/2007/QĐ-UBND Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Tân Pun, Hướng Choa, Hướng Hải, thuộc xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa 已失效 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2014 生效中 18/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2011/NQ-HĐND VỀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH THUẬN ĐẾN NĂM 2020 生效中 56/2011/QĐ-UBND Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở xã hội, nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 44/2010/QĐ-UBND Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND Đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương tỉnh An Giang 生效中 96/2007/QĐ-UBND Quyết định số 96/2007/QĐ-UBND Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức, biên chế, cán bộ, viên chức đối với các đơn vị sự nghiệp công lập 已失效 28/2008/QĐ-UBND Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định 540/2004/QĐ.UB ngày 12/3/2004 và Quyết định số 614/2004/QĐ.UB ngày 23/3/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 生效中 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận 生效中 114/2007/QĐ-UBND Quyết định 114/2007/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện quận 5 trực thuộc Ủy ban nhân dân quận 5 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 36/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2006/NQ-HĐND Về tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư cho các cấp giai đoạn 2007-2010 已失效 60/2008/QĐ-UBND Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND Ban hành kế hoạch triển khai Nghị quyết số 61/2007/NQ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 32-CT/TW ngày 09 tháng 12 năm 2003 của Ban Bí thư Trung ương Đảng (khóa IX) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của cán bộ và nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 37/2008/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình phổ biến giáo dục pháp luật từ năm 2008 đến năm 2012. 已失效 26/2007/QĐ-UBND Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 已失效 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đối ứng kế hoạch năm 2010 cho các dự án ODA do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư 已失效 267/2007/QĐ-UBND Quyết định số 267/2007/QĐ-UBND về việc bổ sung khoản 4 Điều 5 Chương II Quy định mức hỗ trợ đối với cán bộ, công chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng ban hành kèm theo Quyết định số 213/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 已失效 142/2007/QĐ-UBND Quyết định số 142/2007/QĐ-UBND Ban hành “quy chế về quản lý và sử dụng quỹ khuyến nông Thành phố Hà Nội” 已失效 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến 2025 生效中 07/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND Về Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2010 已失效 31/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số tuyến đường, phố trên địa bàn thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên 生效中 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức 生效中 06/2007/QĐ-UBND Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND Về việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2005 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 của tỉnh Quảng Trị 已失效 61/2009/QĐ-UBND Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với các huyện, thị có dân số thấp và chi sự nghiệp kinh tế từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 已失效 137/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 137/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán thu - chi ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2009 已失效 50/2013/QĐ-UBND Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trên lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh tại Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc các huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND V/v Ban hành Kế hoạch hành động Vì sự tiến bộ phụ nữ Quảng Trị, đến năm 2010 已失效 55/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 29/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2006/NQ-HĐND V/v: Phê duyệt đề án chuyển đổi Lâm trường Bù Gia Mập thành Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Mai 生效中 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 生效中 63/2008/QĐ-UBND Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp trong công tác chống buôn lạu, hàng giả và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông 已失效 52/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 27/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn báo cáo công tác năm 2012 và nhiệm vụ công tác năm 2013 của ngành Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên 生效中 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng. 生效中 60/2013/QĐ-UBND Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 11/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND Về việc nâng cao năng lực hệ thống y tế huyện, thành phố, thị xã, xã, phường, thị trấn, thôn, bản, khu phố đến năm 2020 已失效 65/2009/QĐ-UBND Quyết định số 65/2009/QĐ-UBND Về việc phân giao kế hoạch vốn vay tín dụng ưu đãi năm 2009 nguồn ứng trước kế hoạch 2010 已失效 115/2007/QĐ-UBND Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế trang bị, quản lý, kiểm tra, sử dụng công cụ hỗ trợ trong hoạt động của lực lượng Trật tự viên bảo vệ du lịch Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 49/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ĐÀO TẠO, THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC VÀ CHÍNH SÁCH LUÂN CHUYỂN, ĐIỀU ĐỘNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CỦA TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên công viên 生效中 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 03/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2010 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 112/2007/QĐ-UBND Quyết định số 112/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố 生效中 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành các Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi 已失效 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Kon Tum 已失效 13/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Trị 已失效 95/2006/QĐ-UBND Quyết định số 95/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào các dân tộc thiểu số ở miền núi, hải đảo giai đoạn 2006 - 2010 已失效 94/2006/QĐ-UBND Quyết định 94/2006/QĐ-UBND về đổi tên Trung tâm Thu hồi và Khai thác quỹ đất phục vụ đầu tư thành Trung tâm Phát triển quỹ đất và ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Trung tâm Phát triển quỹ đất do Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 已失效 54/2011/QĐ-UBND Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế thu, nộp và quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 55/2011/QĐ-UBND Quyết định số 55/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015 已失效 80/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2012/NQ-HĐND Quy định về mức thu, chế độ miễn, giảm, quản lý và sử dụng học phí đối với các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 – 2015 已失效 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND V/v Quy định mức hỗ trợ khi hồi đất nông nghiệp trong khu dân cứ và đất vườn ao không được công nhận là đất ở; hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm quy định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP 已失效 41/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2007/NQ-HĐND Phê chuẩn mức thu học phí của Trường Trung cấp Nghề tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu từ năm học 2007 - 2008 已失效 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 已失效 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án “Kiện toàn và tăng cường năng lực hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020” 已失效 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 47/2008/QĐ-UBND Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về văn hoá, thể thao và du lịch Phòng Văn hoá và Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố 已失效 27/2007/QĐ-UBND Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về một số chính sách phát triển khoa học, công nghệ và nhân lực có trình độ 已失效 52/2013/QĐ-UBND Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước đối với công tác pháp chế trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng điện nông thôn 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 生效中 119/2007/QĐ-UBND Quyết định 119/2007/QĐ-UBND thành lập Ban Quản lý Đường sắt đô thị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 75/2008/QĐ-UBND Quyết định số 75/2008/QĐ-UBND Về việc giao mức hỗ trợ ngân sách năm 2009 cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 已失效 16/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu công nghiệp Quảng Phú 已失效 28/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2009/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2007/QĐ-UBND NGÀY 06/12/2007 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN VỀ QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 25/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2010/NQ-HĐND Về việc chuyển đổi các trường Trung học phổ thông bán công trên địa bàn tỉnh sang loại hình trường công lập 已失效 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện tiêu chí phân bổ vốn dự án phát triển sản xuất và dự án phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II) vùng đồng bào dân tộc và miền núi tỉnh Bắc Kạn theo Nghị quyết số 18/2008/NQ-HĐND ngày 09/10/2008 của HĐND tỉnh khóa VII 已失效 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Chương trình cải cách hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 – 2020 已失效 09/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2011/NQ-HĐND Về cơ chế chính sách liên kết đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và sau đại học của Trường Đại học Hồng Đức với các trường đại học nước ngoài 已失效 22/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn báo cáo hoạt động công tác năm 2007 và nhiệm vụ công tác năm 2008 của ngành Toà án tỉnh Thái Nguyên 已失效 302/QĐ-UBND Quyết định số 302/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang 生效中 58/2013/QĐ-UBND Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán cho ngân sách thời kỳ 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 21/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2007/NQ-HĐND Về giá đất đô thị loại III trên địa bàn Thị xã Bà Rịa 已失效 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghè công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 生效中 106/2007/QĐ-UBND Quyết định số 106/2007/QĐ-UBND Về việc thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực mua sắm tài sản hàng hoá của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước 已失效 59/2011/QĐ-UBND Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2020, xét đến năm 2025 已失效 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về Sửa đổi, bổ sung chính sách khuyến khích đào tạo, thu hút và sử dụng cán bộ; chính sách thu hút, đào tạo, đãi ngộ đối với bác sỹ, dược sỹ đại học và cán bộ y tế cơ sở 已失效 22/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND V/v Phê duyệt Đề án dạy nghề cho lao động nông thôn giai đoạn 2010-2020 已失效 11/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Về việc tái lập xã Lương Nghĩa và thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm và xã Vĩnh Viễn thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 已失效 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi quy định tại biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định số 216/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 20/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2007/NQ-HĐND thông qua tổng biên chế hành chính và quyết định biên chế sự nghiệp năm 2008 của tỉnh Thái Nguyên 已失效 73/2008/QĐ-UBND Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Ban hành qui định về quản lí thực hiện chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2008 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 19/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2007/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 生效中 11/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2008/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đăk Nông năm 2009 已失效 09/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2007/NQ-HĐND Về nhiệm vụ lập, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 các khu dân cư liên phường trên địa bàn quận 6. 生效中 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị 已失效 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2012 已失效 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 已失效 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về Quyền tác giả, quyền liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 08/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND V/v thành lập thành phố Vị Thanh thuộc tỉnh Hậu Giang 已失效 35/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 39/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2008/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 04/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2011 - 2012 trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang 已失效 11/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BỔ SUNG 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀO QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” TẠI SỞ TÀI CHÍNH (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2011/QĐ-UBND NGÀY 02 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) 已失效 61/2008/QĐ-UBND Quyết định số 61/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Quỹ phát triển nhà ở xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Công thương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực công thương thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố 已失效 117/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2013/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của bản quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của HĐND các cấp ban hành kèm theo Nghị quyết 49/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh 已失效 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 已失效 59/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2006/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng năm 2007 已失效 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 生效中 94/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2006/NQ-HĐND Quy hoạch điều chỉnh phát triển du lịch tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 -2010 và định hướng đến 2020 已失效 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 15/2007/QĐ-UBND Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị 已失效 89/2007/QĐ-UBND Quyết định số 89/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 已失效 30/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2012 生效中 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố thị trấn Khe Sanh và thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa 生效中 119/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2013/NQ-HĐND Về việc thực hiện một số chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn 生效中 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 44/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án điều chỉnh địa giới hành chính thị trấn Đak Đoa, xã Hneng, xã Kon Gang và xã Glar để mở rộng thị trấn Đak Đoa thuộc huyện Đak Đoa 生效中 04/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án phát triển y tế chuyên sâu tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 已失效 15/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008 已失效 38/2012/QĐ-UBND Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa vật thể và phi vật thể trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 90/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 88/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2013/NQ-HĐND Về điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 生效中 52/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND Về lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 39/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND Về việc Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2010 已失效 116/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2013/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định hỗ trợ học phí đào tạo cho viên chức ngành Giáo dục và Đào tạo, ngành Y tế 已失效 72/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh 已失效 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Nội vụ tỉnh Hậu Giang 已失效 21/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ THÁI HÒA 生效中 02/2012/NQ-HĐND Quyết định số 02/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán nhân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2011 已失效 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 38/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2012 已失效 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 871/1998/QĐ/UBT ngày 25/5/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 生效中 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên và điều chỉnh tên đường thuộc thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 生效中 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng – an ninh. 已失效 40/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2013 生效中 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch cho cán bộ, công chức, viên chức và những người hoạt động không chuyên trách công tác ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển tỉnh Tiền Giang . 已失效 01/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2007/NQ-HĐND Về nhiệm vụ trọng tâm giải pháp chủ yếu phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm 2007 của tỉnh Thái Nguyên 已失效 56/2007/QĐ-UBND Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ quyết định số 102/2004/QĐ-UB ngày 28/5/2004 của UBND thành phố ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ thành phố 生效中 07/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 已失效 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Qui định về tổ chức, hoạt động của Nhà văn hoá và Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn 已失效 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Quy định hạn mức một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp 已失效 39/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đắk Nông. 已失效 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang 已失效 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 已失效 63/2007/QĐ-UBND Quyết định số 63/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ trợ cấp cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các Cơ sở Bảo trợ xã hội thuộc ngành Lao động Thương binh và Xã hội 已失效 17/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn huyện viên thể thao của tỉnh Cao Bằng 已失效 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” 已失效 71/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND Về tình hình thực hiện nhiệm vụ 6 tháng đầu năm 2013 và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2013 已失效 76/2008/QĐ-UBND Quyết định số 76/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009 已失效 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 22/2007/QĐ-UBND Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND Về việc tăng mức phụ cấp cho nhân viên y tế thôn 已失效 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Nguyên 已失效 67/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 67/2013/NQ-HĐND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN MỘT SỐ ĐƯỜNG, CẦU, CÔNG VIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN VĨNH BÌNH, HUYỆN GÒ CÔNG TÂY 生效中 111/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 111/2013/NQ-HĐND Về việc phê duyệt phương án giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2014 生效中 26/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố 已失效 24/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 24/2007/QĐ-UBND Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND Về việc cho phép thành lập Trạm y tế các phường, xã trên địa bàn quận Cẩm Lệ và huyện Hòa Vang 已失效 47/2011/QĐ-UBND Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2011 - 2015 已失效 13/2007/QĐ-UBND Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Trung Phước, Phong Hải thuộc xã A Dơi, huyện Hướng Hóa 已失效 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện. 已失效 95/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2008/NQ-HĐND Về sửa đổi Nghị quyết số 48/2006/NQ-HĐND ngày 28/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 12/2007/QĐ-UBND Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND Về việc cấp giấy xe ưu tiên phục vụ công tác phòng chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn năm 2007 已失效 10/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND Về chế độ khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực và thế giới thuộc các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, thể dục thể thao, khoa học - công nghệ, văn học - nghệ thuật 生效中 59/2007/QĐ-UBND Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ hỗ trợ hàng tháng cho Bà mẹ Việt Nam anh hùng, cha, mẹ, vợ, chồng liệt sĩ từ 80 tuổi trở lên và người dân thọ trên 100 tuổi 已失效 60/2007/QĐ-UBND Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND Ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh 已失效 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên công trình công cộng trên địa bàn thị xã Vị Thanh 生效中 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 48/2008/QĐ-UBND Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND V/v bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 生效中 131/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2007/NQ-HĐND về việc kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 nguồn vốn ngân sách quận do Hội đồng nhân dân quận Bình Tân ban hành 生效中 54/2008/QĐ-UBND Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 75/2006/QĐ-UBND ngày 24/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về ban hành số lượng đội viên và kinh phí hoạt động của Đội Dân phòng 已失效 62/2007/QĐ-UBND Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2007 已失效 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án sử dụng nhân viên y tế thôn kiêm nhiệm cô đỡ thôn bản đối với các thôn thuộc xã miền núi, vùng khó khăn của tỉnh đến năm 2020 已失效 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2012 已失效 96/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 96/2008/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ PHAN THIẾT 生效中 18/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011 已失效 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính 已失效 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang 已失效 15/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND Thông qua Phương án điều chỉnh phân loại đường phố tại thị xã Đông Hà năm 2008 已失效 21/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009 已失效 34/2007/QĐ-UBND Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường An Khê thành Ban Quản lý rừng phòng hộ Ya Hội 生效中 05/2007/QĐ-UBND Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Nông Trường thuộc xã Vĩnh Hiền; Thống Nhất thuộc xã Vĩnh Long; Tây Sơn thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh 已失效 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành 生效中 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế “một cửa” liên thông trong cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc Giấy phép kinh doanh 已失效 34/2008/QĐ-UBND Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án chia tách và thành lập mới một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 已失效 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 已失效 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. 已失效 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Nghị định 56/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ giữa ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận với Hội Liên hiệp Phụ nữ quận Phú Nhuận 生效中 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kong Lơng khơng, Sơn lang, Krong và xã Đak Mả, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai 生效中 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 生效中 05/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND Về việc nâng cấp xã Phú Hữu A thành thị trấn Mái Dầm thuộc huyện Châu Thành và nâng cấp xã Tân Phước Hưng thành thị trấn Búng Tàu thuộc huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang 已失效 29/2007/QĐ-UBND Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường Kông Chiêng thành Công ty lâm nghiệp Kông Chiêng 生效中 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 19/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2008/NQ-HĐND về Nhiệm vụ phát triển kinh tế- xã hội năm 2009 已失效 56/2009/QĐ-UBND Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định số 76/2008QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 05/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND Thông qua mức hỗ trợ đối với cán bộ, công chức tăng cường làm cán bộ chủ chốt cấp xã 已失效 43/2011/QĐ-UBND Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND về việc thành lập Quỹ bảo vệ môi trường Nghệ An 生效中 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khen thưởng, tôn vinh, công nhận danh hiệu “Chủ trang trại tiêu biểu tỉnh Bình Dương” 已失效 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chương trình phát triển hệ thống đô thị tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2011 - 2015 生效中 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của thanh tra sở giao thông vận tải Hà Nội 已失效 36/2007/QĐ-UBND Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc Ia Grai 生效中 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức 生效中 16/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND Về chương trình xây dựng Nghị quyết và chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2013 生效中 119/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND Về việc giao UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh ban hành một số cơ chế chính sách xây dựng vùng thâm canh lúa năng suất, chất lượng, hiệu quả cao tỉnh Thanh Hoá 生效中 32/2006/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 32/2006/NQ-HĐND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH TỈ LỆ VỐN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN MỨC CHẤT LƯỢNG TỐI THIỂU TRƯỜNG TIỂU HỌC 生效中 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 已失效 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển ngành y tế tỉnh Bình Thuận đến năm 2020 生效中 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn 已失效 64/2007/QĐ-UBND Quyết định số 64/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Tài chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang 已失效 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định xét tuyển vào viên chức đối với ng­êi lao động đang hợp đồng làm việc trong ngành Giáo dục - Đào tạo và ngành Y tế 已失效 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh 已失效 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy trình lập, thực hiện và theo dõi đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 23/2008/QĐ-UBND Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang 已失效 29/2012/QĐ-UBND Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quyết định tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 已失效 46/2008/QĐ-UBND Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thành lập và đổi tên Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ngã Bảy 生效中 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A2, A3, A5, A6, B1, B2, B3, B4, B5, B6, C2, C3, C4, C5, C6, C7 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 已失效 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 生效中 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 39/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG GIÁ CÂY TRỒNG TẠI BẢNG GIÁ HOA MÀU, CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 204/2010/QĐ-UBND NGÀY 04 THÁNG 3 NĂM 2010 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN 已失效 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án tăng cường phòng, chống và đẩy lùi tệ nạn ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013 -2015 生效中 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 已失效 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37 /2008/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 48/2006/QĐ-UBND Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND V/v đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 已失效 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Hà Tĩnh 生效中 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Quảng Trị 已失效 91/2007/QĐ-UBND Quyết định số 91/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 các công trình khắc phục hậu quả bão số 9 已失效 25/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2013/QĐ-UBND QUY CHẾ PHỐI HỢP KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 84/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh một số nội dung được ban hành khem theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh về thông qua quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho thời kỳ 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi hoạt động hè hằng năm 已失效 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách tỉnh để mua Bảo hiểm y tế cho Người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận 已失效 92/2007/QĐ-UBND Quyết định số 92/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về khuyến khích đầu tư và quản lý Khu xử lý chất thải tại xã Tóc Tiên, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị 已失效 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2010 已失效 01/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND về mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 15/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội năm 2012, nhiệm vụ kế hoạch năm 2013 生效中 28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2008 已失效 12/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2007/NQ-HĐND Về Tổ chức và chính sách hệ thống khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và khuyến công cơ sở đến năm 2010, chiến lược đến năm 2020 已失效 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về việc thực hiện một số chính sách, chế độ cho cán bộ cơ sở 已失效 51/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 39/2008/QĐ-UBND Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh đơn vị thực hiện nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia về ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang 已失效 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách ưu đãi đối với vận động viên thể thao đạt thành tích cao tỉnh An Giang 生效中 102/2007/QĐ-UBND Quyết định 102/2007/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện quận 11 trực thuộc Ủy ban nhân dân quận 11 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 02/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2006 已失效 159/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng ở thị xã Long Khánh, thị trấn Gia Ray huyện Xuân Lộc, thị trấn Tân Phú huyện Tân Phú và thị trấn Long Thành huyện Long Thành 生效中 64/2006/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 64/2006/NQ-HĐND VỀ QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TỈNH PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020 已失效 41/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Về tình hình thực hiện nhiệm vụ 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2012 已失效 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 53/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2006/NQ-HĐND Về tổ chức và chính sách hỗ trợ khuyến nông cơ sở giai đoạn 2007 – 2010 已失效 73/2009/QĐ-UBND Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND Về việc quy định thẩm quyền công chứng hợp đồng giao dịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 21/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ AN TOÀN BỨC XẠ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN SA KHOÁNG TITAN-ZIRCON TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 18/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2007/NQ-HĐND Về việc miễn nhiệm Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh 已失效 60/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2007/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2006 已失效 17/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND Về việc thông qua một số chính sách về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đã và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 已失效 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong bảng Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk 已失效 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 35/2007/QĐ-UBND Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh An Giang. 已失效 15/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND Về chế độ chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh 已失效 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh V/v phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006 已失效 41/2009/QĐ-UBND Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND Về việc đổi tên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân. 已失效 113/2007/QĐ-UBND Quyết định 113/2007/QĐ-UBND thành lập Trung tâm Y tế Dự phòng quận 5 trực thuộc Ủy ban nhân dân quận 5 do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 38/2007/QĐ-UBND Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Meur 生效中 16/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2007/NQ-HĐND Về việc thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2007 và kế hoạch sử dụng đất (có bổ sung) năm 2008 tỉnh Thái Nguyên 已失效 07/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND Về việc cho thôi nhiệm vụ Ủy viên Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa X nhiệm kỳ 1999-2004 生效中 03/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Về việc quy hoạch phát triển thương mại Quảng Trị đến năm 2020, định hướng cho các năm tiếp theo 生效中 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 cho các huyện, thị xã, thành phố 已失效 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Công bố dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh 已失效 45/2007/QĐ-UBND Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Rsai 生效中 29/2009/QĐ-UBND Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND về việc thành lập Chi cục Bảo vệ môi trường 生效中 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 已失效 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung đối tượng không thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 已失效 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2009 已失效 53/2009/QĐ-UBND Quyết định 53/2009/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 2477/1999/QĐ-UB-NC về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Lưu trữ thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 77/QĐ-UBND 77/QĐ-UBND 生效中 77/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND Quy định về mức chi cho phục vụ hoạt động cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 已失效 44/2007/QĐ-UBND Quyết định số 44/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Mố 生效中 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND V/v chia tách và thành lập mới một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 已失效 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Về việc Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 已失效 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015 已失效 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập tổ dân phố 17, tổ dân phố 21 thuộc khu phố 2, phường Bình Chiểu 生效中 38/2011/QĐ-UBND Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 19/7/2007 và QĐ số 35/2008/QĐ-UBND ngày 27/6/2008 của UBND thành phố về ban hành quy chế đấu giá nhà và quyền sử dụng đất 生效中 120/2007/QĐ-UBND Quyết định số 120/2007/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 已失效 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Thanh tra tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng của thanh tra thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai 已失效 265/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 265/2009/NQ-HĐND Về giải pháp giải quyết những vướng mắc, tồn tại trong việc thực hiện Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 48/2009/QĐ-UBND Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND Ban hành đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 25/2008/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2008/NQ-HĐND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 71/2005/NQ-HĐND NGÀY 16 THÁNG 12 NĂM 2005 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH NINH THUẬN 已失效 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 生效中 81/2009/QĐ-UBND Quyết định số 81/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 13/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 85/2009/QĐ-UBND Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND Ban hành chương trình đào tạo 150 thạc sĩ, tiến sĩ ở nước ngoài giai đoạn 2010 - 2015 已失效 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho Ban lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và tổ trưởng tổ bảo vệ rừng – phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hoá và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh 已失效 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về giao thông của Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc UBND các huyện, của Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 已失效 64/2013/QĐ-UBND Quyết định số 64/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 125/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 125/2009/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chế độ đãi ngộ hàng tháng và chế độ trợ cấp đối với giám định viên thuộc Tổ chức giám định pháp y và Tổ chức giám định pháp y tâm thần 已失效 11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 10/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2009/NQ-HĐND Về việc Quy hoạch tổng thể quản lý chất thải rắn đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 已失效 82/2009/QĐ-UBND Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công nhân viên ngành Y tế phục vụ chuyên môn y tế giai đoạn 2010 - 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 166/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 166/2008/NQ-HĐND Quy định mức đóng góp đối với người cai nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh 已失效 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 84/2009/QĐ-UBND Quyết định số 84/2009/QĐ-UBND Ban hành Đề án kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2009 - 2020 已失效 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị 已失效 117/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009 已失效 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 66/2009/QĐ-UBND Quyết định 66/2009/QĐ-UBND duyệt Quy hoạch mạng lưới đường thủy và cảng, bến khu vực thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn từ nay đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 06/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 06 /2008/NQ-HĐND V/v ban hành mức thu học phí; bổ sung chế độ chi hành chính sự nghiệp và chính sách miễn thu Quỹ An ninh quốc phòng, Quỹ Phòng chống lụt bão trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 79/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2006/NQ-HĐND Về các biện pháp chủ yếu phòng, chống tham nhũng của thành phố Cần Thơ năm 2007 và những năm tiếp theo 已失效 95/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND Về bổ sung dự toán thu ngân sách cấp tỉnh; điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 (đợt 02) 已失效 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá các loại đất đô thị loại III trên địa bàn thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 128/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2009/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ di dân và tái định cư áp dụng cho khu kinh tế nghi sơn 生效中 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý 已失效 51/2013/QĐ-UBND Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 101/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2008/NQ-HĐND Về chia tách xã Pù Nhi huyện Mường Lát thành 2 xã: Pù Nhi và Nhi Sơn huyện Mường Lát 生效中 15/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2013 已失效 12/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2009 生效中 68/2007/QĐ-UBND Quyết định số 68/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Nội vụ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 31/2007/QĐ-UBND Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường Đức Cơ thành Ban Quản lý rừng phòng hộ Đức Cơ 生效中 32/2007/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2007/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP TRUNG TÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN NGHỆ AN 生效中 33/2007/QĐ-UBND Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường Mang Yang II thành Ban Quản lý rừng phòng hộ Đăk Đoa 生效中 01/2010/QĐ-UBND Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thuỷ lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 已失效 29/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 已失效 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2014 已失效 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang 已失效 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang 已失效 99/2008/QĐ-UBND Quyết định số 99/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, mối quan hệ công tác của Sở Khoa học và Công nghệ Bình Thuận 已失效 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận 7 已失效 26/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án mở rộng địa giới hành chính và đổi tên thị trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên 生效中 93/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2007/NQ-HĐND Ban hành quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29 /2008/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 19/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho thời kỳ 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 75/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2012/NQ-HĐND Quy đinh chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 02/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án về nâng cao chất lượng hoạt động của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 已失效 01/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN MANG TÍNH BÁO CHÍ CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 62/2008/QĐ-UBND Quyết định số 62/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 88/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2007/NQ-HĐND Về bổ sung một số giải pháp chủ yếu thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm để hoàn thành mục tiêu năm 2007 已失效 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến tỉnh Hải Dương 生效中 46/2013/QĐ-UBND Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung, điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh 生效中 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn 已失效 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 生效中 20/2007/CT-UBND Chỉ thị số 20/2007/CT-UBND Về một số biện pháp nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả công bố văn bản pháp luật trên Công báo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 57/2013/QĐ-UBND Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành QUy chế phối hợp trong việc kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 20/2007/QĐ-UBND Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND Về việc Phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn 已失效 27/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2009/QĐ-UBND V/V ĐẶT TÊN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 生效中 66/2008/QĐ-UBND Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kon Tum 已失效 75/2009/QĐ-UBND Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND Chương trình phát triển lực lượng công nhân kỹ thuật đến năm 2020 已失效 32/2009/QĐ-UBND Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện chính sách phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản chủ lực và phát triển chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010- 2015, có tính đến năm 2020 已失效 62/QĐ-UBND Quyết định số 62/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2022 生效中 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng 已失效 61/2013/QĐ-UBND Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung các thủ tục hành chính vào quy định giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 已失效 113/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2006/NQ-HĐND V/v bố trí cán bộ phòng, chống ma tuý tại xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 34/2009/QĐ-UBND Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND V/v Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2010 已失效 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang 已失效 61/QĐ-UBND Quyết định số 61/QĐ-UBND Về việc cấp kinh phí cho Sở Lao động, Thương binh và Xã hội để tặng quà, thăm hỏi gia đình chính sách, hỗ trợ đối tượng xã hội nhân dịp Tết Tân Mão 2011 已失效 94/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2007/NQ-HĐND Về mục tiêu, giải pháp thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của tỉnh Đồng Nai năm 2008 已失效 91/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2007/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tại thành phố Biên Hòa 生效中 60/2009/QĐ-UBND Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2009 已失效 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 已失效 118/2007/QĐ-UBND Quyết định số 118/2007/QĐ-UBND V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai năm 2008 生效中 27/2011/QĐ-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài Nguyên và Môi trường 生效中 16/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND Về việc xác nhận kết quả bỏ phiếu miễn nhiệm chức danh thư kí kì họp Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 22 Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 已失效 43/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2012/NQ-HĐND Về quy định tiêu chuẩn, đối tượng, điều kiện giao đất xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị 已失效 04/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND quy định về chức danh, số lượng, mức phụ cấp và chế độ đối với những người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng liên quan ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; 已失效 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý người hoạt động không chuyên trách giữ các chức danh thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành các biểu mẫu để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm sản và muối. 已失效 05/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND Về việc thông qu Đề án dạy nghề ngắn hạn chó lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2008 - 2010 已失效 25/QĐ-UBND Quyết định số 25/QĐ-UBND Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần định kỳ năm 2023 生效中 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Y tế tỉnh Hậu Giang 已失效 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo quản lý và tiêu chuẩn cán bộ, công chức, viên chức nhà nước của tỉnh 已失效 54/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 54/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU DU LỊCH VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 18/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Quy định về mức huy động đóng góp, quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 59/2006/QĐ-UBND Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 已失效 116/2007/QĐ-UBND Quyết định số 116/2007/QĐ-UBND V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai năm 2008 生效中 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang 已失效 133/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 133/2007/NQ-HĐND về việc sử dụng nguồn tăng thu ngân sách năm 2007 và dự phòng ngân sách năm 2007 do Hội đồng nhân dân quận Bình Tân ban hành 生效中 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND V/v quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định 生效中 03/2008/QĐ-UBND Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh 已失效 139/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2010/NQ-HĐND Về quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại Trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 13/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2008/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, sửa đổi và ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang 已失效 06/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND Về việc thành lập các phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ 已失效 145/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2010/NQ-HĐND Về việc quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn 已失效 61/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách tỉnh năm 2008 已失效 03/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2011/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2015 生效中 75/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2007/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nghi Sơn tỉnh Thanh Hoá đến năm 2025 生效中 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND V.v quy định một số điều về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 生效中 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng từ nguồn kinh phí hỗ trợ của ngân sách Trung ương thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng 生效中 40/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2013/NQ-HĐND Về quy định mức chi hỗ trợ cho công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 43/2006/QĐ-UBND Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND Về việc Phân bổ vốn chuẩn bị đầu tư, vốn quy hoạch, vốn ưu đãi đầu tư, kế hoạch năm 2006 已失效 36/2011/QĐ-UBND Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Khoản 5 Điều 3 quy định một số nội dung liên quan đến việc bán, thuê, thuê nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 07/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 57/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2011/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị 已失效 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập thôn thuộc xã Tân An và xã Cư An, huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai 生效中 18/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2008/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do địa phương quản lý 已失效 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 63/2011/QĐ-UBND Quyết định số 63/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Tổ nhân dân tự quản về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu 已失效 22/2009/QĐ-UB Quyết định số 22/2009/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 59/2012/QĐ-UBND Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An 生效中 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh 已失效 43/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2012/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ CHỈ GIỚI XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DỌC THEO CÁC QUỐC LỘ, TỈNH LỘ VÀ HUYỆN LỘ THUỘC ĐỊA BÀN NÔNG THÔN CHƯA CÓ QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐƯỢC DUYỆT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 生效中 55/2012/QĐ-UBND Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định thực hiện chế độ hợp đồng theo Quyết định số 58/TTg ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ đối với người làm công tác Dân số - Kế hoạch hóa Gia đình tại các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn. 已失效 01/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án điều chỉnh địa giới hành chính huyện Đồng Hỷ để mở rộng thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 生效中 90/2007/QĐ-UBND Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 已失效 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị Pleiku từ đô thị loại III lên đô thị loại II 已失效 20/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 生效中 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Về việc phân giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung năm 2009 已失效 13/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách đối với cán bộ được luân chuyển, cán bộ được điều động để thựchiện công tác luân chuyển, cán bộ tăng cường (biệtphái) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú tại các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 97/2009/QĐ-UBND Quyết định 97/2009/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 51/2010/QĐ-UBND Quyết định số 51/2010/QĐ-UBND Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm Cập nhật và báo cáo trực tuyến tiến độ thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh 生效中 18/2009/QĐ-UB Quyết định số 18 /2009/QĐ-UB Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ nhà đầu tư thực hiện dự án tại địa bàn các xã, thị trấn có đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 20/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND V/v sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp và mức phụ cấp cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và ở ấp, khu vực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 37/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2013/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 31/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 94/2008/QĐ-UBND Quyết định số 94/2008/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quy hoạch phát triển mạng lưới chợ trên địa bàn quận 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt quy hoạch phát triển hệ thống mạng lưới chợ - siêu thị - trung tâm thương mại của 22 quận - huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010. 已失效 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 98/2009/QĐ-UBND Quyết định 98/2009/QĐ-UBND về việc tiếp nhận nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước do các cơ quan tự quản bàn giao trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 38/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng tại thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông 生效中 41/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND Về việc phê duyệt “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020”. 已失效 100/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 100/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP MỘT SỐ NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC NINH 已失效 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 18/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2011/QĐ- UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢO VỆ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 93/2007/QĐ-UBND Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch dịch vụ karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2007 -2010 và tầm nhìn đến năm 2020 已失效 87/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2007/NQ-HĐND Về chương trình hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2008 已失效 103/2007/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 103/2007/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH GIÁ THU MỘT SỐ DỊCH VỤ Y TẾ ĐÃ BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 212/2006/QĐ-UBND NGÀY 21/8/2006 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN 生效中 14/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài Phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng Thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa 已失效 80/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND Về cơ chế chính sách hỗ trợ phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 生效中 100/2007/QĐ-UBND Quyết định số 100/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 dự án đóng tàu tuần tra vỏ gỗ trên biển cho Công an tỉnh 已失效 140/2007/QĐ-UBND Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND Về thực hiện chế độ chính sách hỗ trợ đối với người tái hòa nhập cộng đồng, cán bộ, nhân viên quản lý người sau cai nghiện, người tái hòa nhập cộng đồng làm việc tại Cụm công nghiệp và khu dân cư đô thị mới Nhị Xuân. 生效中 12/2013/nq-hđnd NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2013/nq-hđnd VỀ PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ THEO ĐẦU PHƯƠNG TIỆN ĐỐI VỚI MÔ TÔ 已失效 92/2008/QĐ-UBND Quyết định số 92/2008/QĐ-UBND Về việc chuyển nhiệm vụ, quyền hạn định giá đất từ Sở Tài chính sang Sở Tài nguyên và Môi trường và từ Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thị xã, thành phố sang Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố 已失效 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 26/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư năm 2012 của tỉnh Thanh Hóa 生效中 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 已失效 21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về trình tự tiếp nhận đơn; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường 已失效 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án kêu gọi đầu tư bổ dung giai đoạn 2009 - 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 10/2010/QĐ-UBND Quyết định số 10/2010/QĐ - UBND Ban hành Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương - 10/2010/QĐ 已失效 23/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND Về phương thức và giá bán đối với nhà riêng lẻ có khả năng sinh lợi cao tại vị trí mặt đường, mặt phố thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định 61/CP 已失效 77/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND Ban hành quy chế làm việc mẫu của cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi 已失效 48/2013/QĐ-UBND Quyết định số 48/2013/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh. 已失效 51/2007/QĐ-UBND Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung nhiệm vụ cho Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp tỉnh. 已失效 61/2006/QĐ-UBND Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Điều lệ Hội KHKT về đo lường chất lượng và bảo vệ người tiêu dùng tỉnh 已失效 60/2006/QĐ-UBND Quyết định số 60/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị 已失效 36/2010/QĐ-UBND Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước tỉnh Khánh Hòa 生效中 308/2009/QĐ-UBND Quyết định số 308/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 97/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2007/NQ-HĐND Về chương trình hoạt động và chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2008 已失效 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản. 生效中 14/2007/QĐ-UBND Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 các công trình khắc phục hậu quả bão số 9 已失效 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 已失效 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 27/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án giải thể các thị trấn nông trường Bắc Sơn – Huyện Phổ Yên, Sông Cầu – Huyện Đồng Hỷ, Quân Chu – Huyện Đại Từ, Điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập các thị trấn Bắc Sơn – Huyện Phổ Yên, Sông Cầu – Huyện Đồng Hỷ, Quân Chu – Huyện Đại Từ và thành lập phường Tích Lương – Thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên 生效中 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 生效中 210/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 210/2010/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2011 已失效 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 已失效 27/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 của huyện Đakrông 已失效 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 02/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động củạ Phòng Kinh tế 已失效 246/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 246/2008/NQ-HĐND Phê chuẩn phương án thực hiện chính sách trợ giá trợ cước năm 2009 已失效 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh 已失效 10/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND Về Nhiệm vụ kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2007 已失效 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 1159/QĐ-UBND Quyết định số 1159/QĐ-UBND Về việc cấm nuôi ốc biêu vàng 生效中 55/2013/QĐ-UBND Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 24/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn sửa đổi chế độ hỗ trợ đào tạo sau đại học và chính sách thu hút người có trình độ cao về tỉnh công tác 已失效 59/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành giá đất chuyên dùng để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc để xác định giá sàn đấu giá khi giao đất trên địa bàn huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 已失效 39/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 về chính sách tạo quỹ đất ở và hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng khu đất ở cho cán bộ công chức được điều động đến công tác tại tỉnh Đắk Nông. 已失效 02/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí vệ sinh, phí nước thải, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 生效中 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về chương trình công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012-2015 已失效 67/2012/QĐ-UBND Quyết định số 67/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ hỗ trợ cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, ngành; UBND huyện, thành phố Tân An và UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2011 - 2015 của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 23/2011/QĐ-UBND Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành sử dụng hệ thống giao ban điện tử trực tuyến tỉnh nghệ an 生效中 86/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2014 已失效 91/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 13/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2011/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2011/QĐ-UBND NGÀY 14/3/2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH 已失效 53/2013/QĐ-UBND Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Sửa đổi một số tiêu chí ban hành quy chế đánh giá, xét chọn và hỗ trợ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội tại Quyết định 75/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của UBND thành phố Hà Nội 已失效 71/QĐ-UBND Quyết định số 71/QĐ-UBND Về việc lập, thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng xây dựng công trình thuộc Dự án đầu tư 生效中 37/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 生效中 52/2009/QĐ-UBND Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân ở xã, phường, thị trấn và thôn, ấp, khu phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 已失效 43/2007/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2007/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ BAN HÀNH CÔNG ĐIỆN, BÁO CÁO PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG TRÊN BIỂN, BÁO CÁO THIỆT HẠI VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN CỦA ĐÀI KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN KHU VỰC BẮC TRUNG BỘ TRONG PHÒNG CHỐNG LỤT BÃO VÀ GIẢM NHẸ THIÊN TAI. 已失效 61/2011/QĐ-UBND Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND Về việc bố trí các ngành nghề, dự án sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bonhf Phước 已失效 88/2008/QĐ-UBND Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND Ban hành bảng giá quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 45/2013/QĐ-UBND Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Quy định đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 50/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 50/2009/QĐ-UBND VỀ CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC SỞ TÀI CHÍNH 已失效 39/2007/QĐ-UBND Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Puch 生效中 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Nghệ An 生效中 47/2013/QĐ-UBND Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế (mẫu) soạn thảo, thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh 生效中 47/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 37/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010 已失效 35/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2009/NQ-HĐND Về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Đakrông năm 2008 已失效 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc giao chi tiết danh mục sử dụng nguồn chi hoàn trả tạm ứng đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2008 已失效 09/2007/QĐ-UBND Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường mang tên V.I LÊNIN tại thành phố vinh 生效中 49/2009/QĐ-UBND Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh An Giang 已失效 12/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2009/NQ-HĐND Về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2010 已失效 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai 生效中 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 已失效 33/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2009/NQ-HĐND Về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Hải Lăng năm 2008 已失效 34/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2009/NQ-HĐND Về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước huyện Cam Lộ năm 2008 已失效 41/2006/QĐ-UBND Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Công báo tỉnh 已失效 567/QĐ-UBND Quyết định 567/QĐ-UBND về Kế hoạch kiểm tra, khảo sát công tác kiểm soát thủ tục hành chính năm 2015 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định về số lượng và mức phụ cấp đối với nhân viên Thú y ở xã, phường, thị trấn 已失效 62/2009/QĐ-UBND Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi 已失效 24/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2013 - 2015 已失效 33/2008/QĐ-UBND Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 05/6/2007 và Quyết định số 64/2007/QĐ-UBND ngày 23/11/2007 của UBND thành phố Đà Nẵng 生效中 72/2007/QĐ-UBND Quyết định số 72/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ dạy nghề cho lao động đặc thù giai đoạn 2007 - 2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 62/2010/QĐ-UBND Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước bằng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 10/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 10/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ PHONG TẶNG DANH HIỆU NGHỆ NHÂN NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc sắp xếp lại tổ dân phố 23,24 và 25 thuộc khu phố 4, phường Hiệp Bình Chánh 已失效 40/2010/QĐ-UBND Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 25/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch cho các tổ chức hành nghề công chứng và xác định thẩm quyền công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 69/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2006/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng công sở cơ quan hành chính nhà nước cấp xã giai đoạn 2007 đến 2010. 已失效 70/2012/QĐ-UBND Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận giai đoạn đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 已失效 117/2007/QĐ-UBND Quyết định 117/2007/QĐ-UBND bổ sung chức năng, nhiệm vụ quản lý Nhà nước dự án đầu tư sân Golf 36 lỗ có diện tích 250ha của Công ty Liên doanh Phú Mỹ Hưng tại xã Phước Kiển huyện Nhà Bè cho Ban Quản lý đầu tư và xây dựng Khu đô thị mới Nam thành phố Hồ Chí Minh do UBND TP. Hồ Chí Minh ban hành 生效中 70/2007/QĐ-UBND Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập và đổi tên thôn làng thuộc các xã Đak Pơ và Ya Hội, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 生效中 52/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 52/2013/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC CHI HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀ ĐẦU MỐI KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Ở CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 109/2007/QĐ-UBND Quyết định số 109/2007/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Văn hóa và Thông tin. 已失效 77/2007/QĐ-UBND Quyết định số 77/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành giá đất tính thu tiền sử dụng đất khu phố Hoa Lư – Phù Đổng 已失效 50/2008/QĐ-UBND Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Công ty phát triển hạ tầng khu Công nghiệp tỉnh Gia Lai thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 已失效 02/2008/QĐ-UBND Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết số 16/2007/NQ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam thành thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) 已失效 27/2008/QĐ-UBND Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang 已失效 149/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2010/NQ-HĐND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh 已失效 43/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn đề án "Phát triển nguồn nhân lực thể thao thành tích cao tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015" 已失效 54/2013/QĐ-UBND Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 100/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí; thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập tại các cơ sở Giáo dục mầm non, Phổ thông công lập và giáo dục Thường xuyên Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Thuận từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 已失效 105/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 105/2008/NQ- HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 生效中 66/2006/QĐ-UBND Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành trong lĩnh vực Tư pháp 生效中 70/2006/QĐ-UBND Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND Về điều chỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí năm 2006 cho Sở Khoa học và Công nghệ. 已失效 51/2009/QĐ-UBND Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân phố, dân phòng ở xã, phường, thị trấn và thôn, ấp, khu phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 06/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2011/NQ-HĐND Thông qua các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý 已失效
替代 12
83/2000/QĐ-BTC Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh 已失效 57/2000/QĐ-BTC Quyết định số 57/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch 已失效 03/2001/TT-BTC Thông tư số 03/2001/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng 已失效 93/2002/TT-BTC Thông tư số 93/2002/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí địa chính 已失效 112/2000/TT-BTC Thông tư số 112/2000/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch 已失效 56/2005/QĐ-BTC Quyết định số 56/2005/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá Tân Sơn, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình 已失效 95/2001/QĐ-BTC Quyết định số 95/2001/QĐ-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC Ngày 29/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 已失效 55/1998/TT-BTC Thông tư số 55/1998/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh hợp tác xã 已失效 74/2004/QĐ-BTC Quyết định số 74/2004/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng Bến Đầm và cảng Côn Đảo-Vũng Tàu 已失效 77/2002/TT-BTC Thông tư số 77/2002/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu 已失效 54/2005/QĐ-BTC Quyết định số 54/2005/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 01/2003/QĐ-BTC Quyết định số 01/2003/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng Cảng cá Ngọc Hải, thị xã Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng 已失效
引用 6
63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 73/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2006/NQ-HĐND Về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 2007/QĐ-UBND Quyết định số 2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。