Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí

문서 번호57/2002/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행03. 06. 2002
발효01. 01. 2002
발효일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí

_____________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

NGHỊ ĐỊNH:

Chương 1:

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.

Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.

Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:

1. Phí bảo hiểm xã hội;

2. Phí bảo hiểm y tế;

3. Các loại phí bảo hiểm khác;

4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này;

5. Những khoản phí khác không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này, như: cước phí vận tải, cước phí bưu chính viễn thông, phí thanh toán, chuyển tiền của các tổ chức tín dụng,...

Điều 4.

1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm:

a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan;

b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.

2. Tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều này chỉ được thu các loại phí, lệ phí có trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này.

3. Trường hợp cần thiết, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có thể ủy quyền việc thu phí, lệ phí; tổ chức, cá nhân được ủy quyền phải thực hiện theo đúng những quy định tại Nghị định này.

Chương 2 :

THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ

Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau:

1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với tình hình thực tế.

Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) quy định đối với một số loại phí gắn với quản lý đất đai, tài nguyên thiên nhiên, gắn với chức năng quản lý hành chính nhà nước của chính quyền địa phương.

Bộ Tài chính quy định đối với các loại phí còn lại để áp dụng thống nhất trong cả nước.

Thẩm quyền quy định đối với phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này.

Thẩm quyền quy định đối với phí bao gồm việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với từng phí cụ thể.

2. Việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 10, Điều 11 và Điều 12 của Nghị định này.

Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau:

1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại.

Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này.

Thẩm quyền quy định đối với lệ phí bao gồm việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với từng lệ phí cụ thể.

2. Việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11 và Điều 12 của Nghị định này.

Điều 7. Trường hợp cần bổ sung, sửa đổi Danh mục phí, lệ phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí, lệ phí, thì Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trình Chính phủ xem xét, giải quyết theo thẩm quyền quy định tại Điều 9 của Pháp lệnh phí và lệ phí.

Chương 3 :

NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ

Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí, quy định như sau:

Nguyên tắc chung là mức thu phí phải bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, phù hợp với khả năng đóng góp của người nộp.

Ngoài ra, mức thu đối với các dịch vụ do Nhà nước đầu tư còn phải bảo đảm thi hành các chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước trong từng thời kỳ và phù hợp với tình hình thực tế.

Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định mức thu đối với những loại phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định, để bảo đảm việc thi hành thống nhất trong cả nước.

Điều 9. Mức thu lệ phí được ấn định trước bằng một số tiền nhất định đối với từng công việc quản lý nhà nước được thu lệ phí, không nhằm mục đích bù đắp chi phí để thực hiện công việc thu lệ phí, phù hợp với thông lệ quốc tế. Riêng đối với lệ phí trước bạ, mức thu được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên giá trị tài sản trước bạ theo quy định của Chính phủ.

Điều 10. Căn cứ vào những nguyên tắc xác định mức thu phí, mức thu lệ phí quy định tại Điều 8, Điều 9 nói trên, tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 4 Nghị định này, xây dựng mức thu phí, lệ phí trình cơ quan có thẩm quyền ban hành.

Mức thu phí, lệ phí trước khi trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc bổ sung, sửa đổi cần có ý kiến của cơ quan vật giá cùng cấp.

Điều 11. Nguyên tắc quản lý và sử dụng số tiền phí, lệ phí quy định như sau:

1. Phí thu được từ các dịch vụ không do Nhà nước đầu tư, hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính, là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Số tiền phí thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân thu phí; tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí.

2. Phí thu được từ các dịch vụ do Nhà nước đầu tư hoặc từ các dịch vụ thuộc đặc quyền của Nhà nước, là khoản thu của ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:

a) Trường hợp tổ chức thực hiện thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hàng năm thì tổ chức thực hiện thu phí phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước;

b) Trường hợp tổ chức thực hiện thu phí chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí thì tổ chức thực hiện thu phí được để lại một phần trong số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí theo quy định tại Điều 12 Nghị định này; phần tiền phí còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước;

c) Trường hợp tổ chức thực hiện thu phí được ủy quyền thu phí ngoài chức năng nhiệm vụ thường xuyên, thì tổ chức thực hiện thu phí được để lại một phần trong số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí theo quy định tại Điều 12 Nghị định này; phần tiền phí còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước.

3. Mọi khoản lệ phí thu được đều thuộc ngân sách nhà nước. Tổ chức thực hiện thu lệ phí phải nộp đầy đủ, kịp thời số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Trong trường hợp ủy quyền thu thì tổ chức được ủy quyền thu lệ phí được để lại một phần trong số lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí theo quy định tại Điều 12 Nghị định này; phần lệ phí còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước.

Bộ Tài chính hướng dẫn việc hạch toán và quy trình, thủ tục đối với phần tiền phí, lệ phí nộp vào ngân sách nhà nước.

Điều 12. Nguyên tắc xác định và việc quản lý, sử dụng phần tiền phí, lệ phí được để lại quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định này như sau:

1. Phần tiền phí, lệ phí để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được hàng năm. Tỷ lệ phần trăm (%) này được xác định như sau:

 

 

Dự toán cả năm về chi phí cần thiết cho việc thu phí,
lệ phí theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức quy định

Tỷ lệ (%)

=

______________________________________________________________________________________________________ x 100

 

 

Dự toán cả năm về phí, lệ phí thu được

Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng loại phí, lệ phí và nội dung chi quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan có thẩm quyền quyết định tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho tổ chức thu phí, lệ phí. Tỷ lệ này có thể được ổn định trong một số năm.

Số tiền phí, lệ phí để lại được quản lý, sử dụng theo nội dung quy định tại khoản 2 Điều này; hàng năm phải quyết toán thu, chi theo thực tế. Sau khi quyết toán đúng chế độ, số tiền phí, lệ phí chưa chi trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.

2. Số tiền phí, lệ phí để lại cho tổ chức thu theo quy định tại khoản 1 Điều này, được quản lý, sử dụng như sau:

a) Đối với doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích, thực hiện quản lý, sử dụng số tiền phí, lệ phí được để lại theo quy định hiện hành của Chính phủ về chế độ quản lý tài chính đối với doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích;

b) Đối với tổ chức khác thu phí, lệ phí, số tiền phí, lệ phí để lại được chi dùng cho các nội dung sau đây:

Chi cho lao động trực tiếp thu phí, lệ phí các khoản tiền lương hoặc tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo tiền lương, tiền công, theo chế độ hiện hành;

Chi phí phục vụ trực tiếp cho việc thu phí, lệ phí như: văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, điện thoại, điện, nước, công tác phí, công vụ phí theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành;

Chi sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ trực tiếp cho công tác thu phí, lệ phí;

Chi mua sắm vật tư, nguyên liệu và các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến việc thu phí, lệ phí;

Trích qũy khen thưởng, quỹ phúc lợi cho cán bộ, nhân viên trực tiếp thu phí, lệ phí trong đơn vị. Mức trích lập hai qũy khen thưởng và phúc lợi, bình quân một năm, một người tối đa không quá 3 (ba) tháng lương thực hiện.

Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết về quy trình, thủ tục quản lý, sử dụng và quyết toán phần tiền phí, lệ phí để lại quy định tại Điều này.

Điều 13. Phần tiền phí, lệ phí nộp vào ngân sách nhà nước được phân chia cho các cấp ngân sách và được quản lý, sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Đối với phí thuộc ngân sách nhà nước mà tiền phí thu được được Nhà nước đầu tư trở lại cho đơn vị thì việc quản lý, sử dụng phải bảo đảm đúng mục đích đầu tư trở lại và cơ chế quản lý tài chính hiện hành.

Điều 14. Việc miễn, giảm phí, lệ phí, quy định như sau:

1. Đối với lệ phí:

Mức thu lệ phí được ấn định trước, gắn với từng công việc quản lý nhà nước, về nguyên tắc không miễn, giảm đối với lệ phí. Riêng lệ phí trước bạ, Chính phủ sẽ quy định cụ thể những trường hợp cần thiết được miễn, giảm để góp phần thực hiện chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ.

2. Đối với phí:

Mức thu phí nhằm mục đích bù đắp chi phí, bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, do vậy, về nguyên tắc không miễn, giảm đối với phí, trừ một số trường hợp đặc biệt được quy định cụ thể tại Nghị định này. Bãi bỏ việc cấp thẻ miễn phí.

Miễn phí, giảm phí đối với một số trường hợp quy định như sau:

a) Miễn phí sử dụng cầu, đường bộ, đò, phà đối với:

Xe cứu thương, bao gồm cả các loại xe khác chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu;

Xe cứu hoả;

Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa;

Xe hộ đê; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão;

Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh gồm: xe tăng, xe bọc thép, xe kéo pháo, xe chở lực lượng vũ trang đang hành quân;

Đoàn xe đưa tang;

Đoàn xe có xe hộ tống, dẫn đường;

Ở những nơi chưa giải quyết được ùn tắc giao thông thì tạm thời chưa thu phí sử dụng cầu, đường bộ đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe hai bánh gắn máy, xe ba bánh gắn máy.

b) Giảm phí sử dụng cầu, đường bộ, đò, phà đối với vé tháng.

Bộ Tài chính quy định cụ thể các loại vé sử dụng cầu, đường bộ, đò, phà và chế độ quản lý, sử dụng cho phù hợp với tình hình thực tế; phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn cụ thể những nơi tạm thời chưa thu phí sử dụng cầu, đường bộ đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe hai bánh gắn máy, xe ba bánh gắn máy.

c) Miễn hoặc giảm một phần học phí đối với một số đối tượng, do Chính phủ quy định cụ thể tại văn bản của Chính phủ về học phí;

d) Miễn hoặc giảm một phần viện phí đối với một số đối tượng, do Chính phủ quy định cụ thể tại văn bản của Chính phủ về viện phí;

đ) Miễn hoặc giảm một phần thủy lợi phí trong một số trường hợp nhất định, do Chính phủ quy định cụ thể tại văn bản của Chính phủ về thủy lợi phí;

3. Do yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và tình hình đặc điểm của từng thời kỳ, trường hợp thật cần thiết phải miễn, giảm phí, lệ phí thì Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

4. Những trường hợp được miễn, giảm phí, lệ phí quy định tại Điều này phải được công khai và niêm yết tại nơi thu phí, lệ phí.

Chương 4:

TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN

Điều 15. Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí phải cấp chứng từ cho người nộp phí, lệ phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Bộ Tài chính quy định và hướng dẫn cụ thể về chế độ phát hành, quản lý, sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí.

Điều 16. Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí có trách nhiệm:

1. Mở sổ sách kế toán theo đúng chế độ kế toán của Nhà nước quy định để theo dõi, phản ảnh việc thu, nộp và quản lý, sử dụng số tiền phí, lệ phí thu được theo quy định tại Chương III Nghị định này.

2. Định kỳ phải báo cáo quyết toán việc thu, nộp, sử dụng số tiền phí, lệ phí thu được theo quy định của Nhà nước đối với từng loại phí, lệ phí; trường hợp thu các loại phí, lệ phí khác nhau phải theo dõi hạch toán và quyết toán riêng đối với từng loại phí, lệ phí.

3. Thực hiện chế độ công khai tài chính theo quy định của pháp luật.

Điều 17.

1. Phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định này, không phải chịu thuế.

2. Phí không thuộc ngân sách nhà nước do các tổ chức, cá nhân thu theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này phải chịu thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Chương 5:

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 18. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.

Bãi bỏ Nghị định của Chính phủ số 04/1999/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 1999 về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. Những quy định về phí, lệ phí tại các văn bản khác trái với quy định của Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Điều 19. Việc tổ chức thực hiện đối với phí, lệ phí hiện hành như sau:

1. Phí, lệ phí có tên trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này đã có văn bản hướng dẫn thì được tiếp tục thực hiện cho đến khi có văn bản hướng dẫn mới.

2. Phí, lệ phí có tên trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này, nhưng chưa có văn bản hướng dẫn thì chưa được phép thu.

3. Phí, lệ phí không có tên trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này thì không được phép thu. Cơ quan, đơn vị nào ban hành loại phí, lệ phí này phải tự ra văn bản quy định bãi bỏ. Không hoàn trả phí, lệ phí bị bãi bỏ quy định tại khoản 3 Điều này.

Bộ Tài chính quy định cụ thể thời hạn bãi bỏ việc cấp thẻ miễn phí và thời gian hết hiệu lực của những thẻ miễn phí đã cấp.

Tổ chức, cá nhân nào thu phí, lệ phí không có tên trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí hoặc ban hành phí, lệ phí không đúng thẩm quyền như quy định tại Chương II Nghị định này, đều coi là vi phạm pháp luật và bị xử lý theo quy định tại Điều 34 Pháp lệnh phí và lệ phí.

Điều 20. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Điều 21. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 14
77/2002/QĐ-BTC Quyết định số 77/2002/QĐ-BTC Về việc tạm thời thực hiện thu và miễn, giảm phí sử dụng cầu, đường bộ, đò, phà 발효 중 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 78/2002/TT-BTC Thông tư số 78/2002/TT-BTC Qui định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự để kinh doanh dịch vụ bảo vệ và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu 만료됨 77/2002/TT-BTC Thông tư số 77/2002/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu 만료됨 118/2002/QĐ-BTC Quyết định số 118/2002/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may vào thị trường EU, Canada 만료됨 83/2002/TT-BTC Thông tư số 83/2002/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí về tiêu chuẩn đo lường chất lượng 만료됨 87/2002/TT-BTC Thông tư số 87/2002/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định phân hạng cơ sở lưu trú du lịch 만료됨 88/2002/TT-BTC Thông tư số 88/2002/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí cấp mã số mã vạch 만료됨 92/2002/TT-BTC Thông tư số 92/2002/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ và lệ phí đăng ký, cấp, công bố, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới 만료됨 93/2002/TT-BTC Thông tư số 93/2002/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí địa chính 만료됨 99/2002/TT-BTC Thông tư số 99/2002/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp quản lí và sử dụng lệ phí áp dụng tại cơ quan Ðại diện Ngoại giao, cơ quan Lãnh sự Việt Nam tại nước ngoài 만료됨 10/2003/QĐ-BXD Quyết định số 10/2003/QĐ-BXD Ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư 만료됨
지침을 받음 2
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨
폐지됨 1
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 2119
151/2011/TT-BTC Thông tư số 151/2011/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tuyến tránh Quốc lộ 1A, đoạn qua thị trấn Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 04/2012/TT-BTC Thông tư số 04/2012/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y 만료됨 49/2013/TT-BTC Thông tư số 49/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ 만료됨 46/2013/TT-BTC Thông tư số 46/2013/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch cấp giấy phép lái tàu 만료됨 136/2016/TT-BTC Thông tư số 136/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 146/2015/TT-BTC ngày 15/9/2015 và Thông tư số 84/2015/TT-BTC ngày 02/6/2015 quy định về phí sử dụng đường bộ 만료됨 127/2013/TT-BTC Thông tư số 127/2013/TT-BTC Quy định chể độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 174/2011/TT-BTC Thông tư số 174/2011/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp 만료됨 46/2015/TT-BTC Thông tư số 46/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh thương mại cá tra 만료됨 23/2011/TT-BTC Thông tư số 23/2011/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Bắc Thăng Long - Nội Bài 만료됨 155/2014/TT-BTC Thông tư số 155/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định và lệ phí cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ đỉều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 만료됨 69/2014/TT-BTC Thông tư số 69/2014/TT-BTC Hướng dẫn quy trình thí điểm thu phí, lệ phí tại cửa khẩu quốc tế Lao Bảo trên Hành lang kinh tế Đông Tây theo rnô hình "một cửa, một lần dừng" 만료됨 64/2014/TT-BTC Thông tư số 64/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam 발효 중 155/2010/TT-BTC Thông tư số 155/2010/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản 만료됨 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 76/2010/TT-BTC Thông tư số 76/2010/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 만료됨 02/2013/TT-BTC Thông tư số 02/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 27/2010/TT-BTC ngày 26/02/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam 만료됨 03/2013/TT-BTC Thông tư số 03/2013/TT-BTC Quy định phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện; thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề y, dược; lệ phí cấp giấy phép xuất, nhập khẩu trang thiết bị y tế, dược phẩm; cấp chứng chỉ hành nghề y; cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh 만료됨 158/2010/TT-BTC Thông tư số 158/2010/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính đối với Cục Sở hữu trí tuệ 발효 중 240/2009/TT-BTC Thông tư số 240/2009/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay 만료됨 154/2015/TT-BTC Thông tư số 154/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Rác, quốc lộ 1, tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 130/2010/TT-BTC Thông tư số 130/2010/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ Trạm thu phí Định Quán và Trạm thu phí Bảo Lộc, Quốc lộ 20 만료됨 67/2008/TT-BTC Thông tư số 67/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/05/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 238/2009/TT-BTC Thông tư số 238/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009 만료됨 187/2009/TT-BTC Thông tư số 187/2009/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ 만료됨 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam 만료됨 67/2014/TT-BTC Thông tư số 67/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Uỷ ban Chứng khoán Nhà nuóc 만료됨 187/2012/TT-BTC Thông tư số 187/2012/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 153/2012/TT-BTC Thông tư số 153/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước 만료됨 63/2014/TT-BTC Thông tư số 63/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Quốc lộ 1A, đoạn từ thành phố Đông Hà đến thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị 만료됨 66/2011/TT-BTC Thông tư số 66/2011/TT-BTC Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 182/2014/TT-BTC Thông tư số 182/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 69/2014/TT-BTC ngày 26/5/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình thí điểm thu phí, lệ phí tại cửa khẩu quốc tế Lao Bảo trên Hành lang kinh tế Đông Tây theo mô hình "một cửa, một lần dừng" 만료됨 109/2014/TT-BTC Thông tư số 109/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg ngày 26/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế, chính sách tài chính đốỉ với khu kinh tế cửa khẩu 발효 중 181/2014/TT-BTC Thông tư số 181/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam 만료됨 61/2007/QĐ-BTC Quyết định số 61/2007/QĐ-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện 만료됨 54/2015/TT-BTC Thông tư số 54/2015/TT-BTC Quy định thu phí sát hạch bổ nhiệm công chứng viên; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, cấp giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng 만료됨 122/2015/TT-BTC Thông tư số 122/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 만료됨 77/2007/QĐ-BTC Quyết định số 77/2007/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài 만료됨 135/2010/TT-BTC Thông tư số 135/2010/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 146/2009/TT-BTC ngày 20/7/2009 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí giải quyết các việc liên quan đến quốc tịch 발효 중 5361/BTC-CST Công văn số 5361/BTC-CST Công văn về việc phí thẩm định thiết kế cơ sở các công trình xây dựng 발효 중 197/2014/TT-BTC Thông tư số 197/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp 만료됨 39/2008/TT-BTC Thông tư số 39/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 만료됨 114/2010/TT-BTC Thông tư số 114/2010/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ Trạm thu phí cầu Quán Hầu và đường tránh thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 만료됨 144/2010/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 144/2010/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thi hành án dân sự 만료됨 127/2011/TT-BTC Thông tư số 127/2011/TT-BTC Quy định mức thu phí thăm quan di tích văn hoá, lịch sử, bảo tàng, danh lam thắng cảnh đối với người cao tuổi 만료됨 51/2014/TT-BTC Thông tư số 51/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Bến Thủy và trạm thu phí cầu Bến Thủy II, Quốc lộ 1 발효 중 12/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 12/2004/QĐ-BGTVT Ban hành quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong hoạt động thu phí trên quốc lộ do nhà nước quản lý. 발효 중 95/2013/TT-BTC Thông tư số 95/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu đế công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam 만료됨 223/2012/TT-BTC Thông tư số 223/2012/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật 만료됨 124/2003/TT-BTC Thông tư số 124/2003/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh 만료됨 233/2012/TT-BTC Thông tư số 233/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí BOT và trạm chuyển giao quyền thu phí 만료됨 226/2012/TT-BTC Thông tư số 226/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam 만료됨 104/2007/QĐ-BTC Quyết định số 104/2007/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam 만료됨 33/2012/TT-BTC Thông tư số 33/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lỷ sử dụng lệ phí trong lĩnh vực xây dựng 만료됨 62/2014/TT-BTC Thông tư số 62/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Đồng Nai, Quốc lộ 1 만료됨 66/2014/TT-BTC Thông tư số 66/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 184/2009/TT-BTC Thông tư số 184/2009/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản 만료됨 318/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 318/2003/QĐ-BGTVT Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động thu phí trên quốc lộ do nhà nước quản lý 만료됨 14/2004/TT-BTC Thông tư số 14/2004/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải 만료됨 10/2010/TT-BTC Thông tư số 10/2010/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ Trạm thu phí Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định 만료됨 62/2013/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT-BTC-BTP Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch 만료됨 106/2007/TTLT/BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT/BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 158/2011/TT-BTC Thông tư số 158/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 23/2013/TT-BTC Thông tư số 23/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ 만료됨 218/2010/TT-BTC Thông tư số 218/2010/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản ỉý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 만료됨 180/2011/TT-BTC Thông tư số 180/2011/TT-BTC Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp 만료됨 04/2013/TT-BTC Thông tư số 04/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua phà 만료됨 11/2013/TT-BTC Thông tư số 11/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012 và Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012 của Bộ Tài chính 만료됨 169/2010/TT-BTC Thông tư số 169/2010/TT-BTC Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không 만료됨 141/2014/TT-BTC Thông tư số 141/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lỷ sử dụng phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập 만료됨 98/2011/TT-BTC Thông tư số 98/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự 만료됨 97/2011/TT-BTC Thông tư số 97/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/2009/TT-BTC ngày 30/3/2009 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam 만료됨 135/2014/TT-BTC Thông tư số 135/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2016+400, đường Hồ Chí Minh 만료됨 136/2014/TT-BTC Thông tư số 136/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 122/2013/TT-BTC ngày 28/8/2013 của Bộ Tài chính 만료됨 132/2014/TT-BTC Thông tư số 132/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật đối với xe đạp điện; phí kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự đang lưu hành 만료됨 133/2014/TT-BTC Thông tư số 133/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 168/2010/TT-BTC Thông tư số 168/2010/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy xác nhận không có tiền án cho người lao động đi làm việc có thời hạn tại nước ngoài 만료됨 172/2010/TT-BTC Thông tư số 172/2010/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trong lĩnh vực hải quan 만료됨 170/2010/TT-BTC Thông tư số 170/2010/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập 만료됨 18/2014/TT-BTC Thông tư số 18/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự 만료됨 124/2015/TT-BTC Thông tư số 124/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại km l747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đắk Lắk 만료됨 16/2014/TT-BTC Thông tư số 16/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Rạch Miễu, quốc lộ 60 만료됨 101/2004/QĐ-BTC Quyết định số 101/2004/QĐ-BTC Quy định mức thu và việc quản lý, sử dụng phí tham quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam 만료됨 174/2013/TT-BTC Thông tư số 174/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam 만료됨 204/2009/TT-BTC Thông tư số 204/2009/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ Trạm thu phí Tân Đệ, tỉnh Thái Bình 만료됨 81/2015/TT-BTC Thông tư số 81/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Việt Trì mới, tỉnh Phú Thọ 만료됨 177/2012/TT-BTC Thông tư số 177/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đường thủy nội địa 만료됨 106/2013/TT-BTC Thông tư số 106/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp 만료됨 125/2015/TT-BTC Thông tư số 125/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 163/2010/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 163/2010/TTLT-BTC-BNV Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dự thi tuỵển và phí dự thi nâng ngạch công chức, viên chức 만료됨 85/2015/TT-BTC Thông tư số 85/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất 만료됨 77/2015/TT-BTC Thông tư số 77/2015/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán 만료됨 52/2010/TT-BTC Thông tư số 52/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 106/2009/TT-BTC ngày 26/5/2009 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Nam Hải Vân và Quyết định số 43/2005/QĐ-BTC ngày 08/7/2005 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua hầm đường bộ Hải Vân, quốc lộ 1A 발효 중 03/2008/QĐ-BTC Quyết định số 03/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại vườn Quốc gia Bạch Mã và vườn Quốc gia Cúc Phương 만료됨 113/2014/TT-BTC Thông tư số 113/2014/TT-BTC Bãi bỏ Quyết định số 16/2001/QĐ-BTC ngày 23/3/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí qua cầu Hồ Kiều 2 만료됨 60/2010/TT-BTC Thông tư số 60/2010/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 53/2007/TT-BTC ngày 21/5/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ 만료됨 200/2013/TT-BTC Thông tư số 200/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại dỉện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài 발효 중 48/2012/TT-BTC Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 만료됨 07/2008/TT-BTC Thông tư số 07/2008/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí đăng ký cư trú 만료됨 176/2012/TT-BTC Thông tư số 176/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp 만료됨 232/2009/TT-BTC Thông tư số 232/2009/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng và phí kiểm dịch y tế biên giới 만료됨 63/2007/QĐ-BTC Quyết định số 63/2007/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng và phí kiểm dịch y tế biên giới 만료됨 143/2012/TT-BTC Thông tư số 143/2012/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 14/2012/TT-BTC ngày 07/02/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương 만료됨 61/2013/TT-BTC Thông tư số 61/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2013/TT-BTC ngày 09/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà 만료됨 123/2013/TT-BTC Thông tư số 123/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa 만료됨 35/2014/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 35/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam 발효 중 122/2013/TT-BTC Thông tư số 122/2013/TT-BTC Quy đinh mức thu, chế độ thu, nôp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kịch bản phim, phim, chương trình nghệ thuật biểu diễn; lệ phí cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh sản xuất phim, cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 33/2015/TT-BTC Thông tư số 33/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Hoàng Mai, Quốc lộ 1, tỉnh Nghệ An 만료됨 184/2003/QĐ-BTC Quyết định số 184/2003/QĐ-BTC của BỘ trưổng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng tàu biển và công trình biển thuộc phạm vi giám sát của Đăng kiểm Việt Nam 만료됨 11/2008/QĐ-BTC Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng 만료됨 165/2013/TT-BTC Thông tư số 165/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí trong lĩnh vực đăng kiếm tàu biển, công trình biển; phí đánh giá, chứng nhận hệ thống quản lý an toàn, an ninh tàu biển, công trình biển và phí phê duyệt, kiểm tra, đánh giá và chứng nhận lao động hàng hải thuộc phạm vi giám sát của Cục Đăng kiểm Việt Nam 만료됨 21/2010/TTLT/BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT/BTC-BGDĐT Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 발효 중 159/2013/TT-BTC Thông tư số 159/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ 만료됨 136/2010/TT-BTC Thông tư số 136/2010/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y 만료됨 254/2013/TT-BTC Thông tư số 254/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, qụản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động và lệ phí cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 발효 중 197/2012/TT-BTC Thông tư số 197/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 112/2013/TT-BTC Thông tư số 112/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện 만료됨 156/2012/TT-BTC Thông tư số 156/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh karaoke, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vũ trường 만료됨 21/2008/TT-BTC Thông tư số 21/2008/TT-BTC hướng dẫn phương thức và mức thu phí, giá thuê sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư 만료됨 166/2010/TT-BTC Thông tư số 166/2010/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học và công nghệ, lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 76/2004/TT-BTC Thông tư số 76/2004/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ 만료됨 50/2008/QĐ-BTC Quyết định số 50/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) 만료됨 110/2014/TT-BTC Thông tư số 110/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà 만료됨 154/2014/TT-BTC Thông tư số 154/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sủ dụng phí qua phà Đống Cao và phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B 만료됨 108/2015/TT-BTC Thông tư số 108/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Kml610+800 và trạm thu phí tại Kml667+470, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Gia Lai 발효 중 59/2008/QĐ-BTC Quyết định số 59/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2005/QĐ/BTC ngày 12/07/2005 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực y tế, phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y, dược, lệ phí cấp giấy phép xuất, nhập khẩu và cấp chứng chỉ hành nghề y, dược 만료됨 60/2008/QĐ-BTC Quyết định số 60/2008/QĐ-BTC Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản 만료됨 73/2012/TT-BTC Thông tư số 73/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 76/2004/TT-BTC ngày 29/7/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ 만료됨 71/2004/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 71/2004/TTLT-BTC-BGDĐT Sửa đổi Thông tư liên tịch 28/2003/TTLT-BTC-BGD&ĐT quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở giáo dục - đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 발효 중 48/2010/TT-BTC Thông tư số 48/2010/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam, cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên 만료됨 47/2010/TT-BTC Thông tư số 47/2010/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 만료됨 28/2003/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 28/2003/TTLT-BTC-BGDĐT Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo dục - Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục Quốc dân 만료됨 61/2008/QĐ-BTC Quyết định số 61/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Cầu Rác, Quốc lộ 1A, tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 38/2011/TT-BTC Thông tư số 38/2011/TT-BTC Qui định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán.. 만료됨 118/2008/QĐ-BTC Quyết định số 118/2008/QĐ-BTC V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 73/2006/QĐ-BTC ngày 18/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan. 만료됨 200/2009/TT-BTC Thông tư số 200/2009/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ 만료됨 109/2002/TT-BTC Thông tư số 109/2002/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí sử dụng đường bộ 만료됨 64/2004/QĐ-BTC Quyết định số 64/2004/QĐ - BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng hầm đường bộ qua Đèo Ngang - 64/2004/QĐ 발효 중 157/2015/TT-BTC Thông tư số 157/2015/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu,thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam 만료됨 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) 만료됨 132/2013/TT-BTC Thông tư số 132/2013/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển 만료됨 131/2013/TT-BTC Thông tư số 131/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà Đại Ngãi (thuộc Cụm phà Vàm Cống) 만료됨 24/2004/TT-BTC Thông tư số 24 /2004/TT-BTC Quy định chế độ thu và quản lý sử dụng phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ 만료됨 25/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 25/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 11/02/2010 của Liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 121/2013/TT-BTC Thông tư số 121/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp và dán nhãn kiểm soát băng, đĩa hình có chương trình; phí thẩm định chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác 만료됨 97/2003/TT-BTC Thông tư số 97/2003/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 03/2003/TT-BTC ngày 10/1/2003 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí kiểm định và lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn. 만료됨 190/2012/TT-BTC Thông tư số 190/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/2009/TT-BTC ngày 30/3/2009 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam 만료됨 32/2013/TT-BTC Thông tư số 32/2013/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch và lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân 만료됨 118/2015/TT-BTC Thông tư số 118/2015/TT-BTC Sửa đổi một số điều của Thông tư số 02/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012 quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư tại Việt Nam 만료됨 03/2012/TT-BTC Thông tư số 03/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá và lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản 만료됨 172/2014/TT-BTC Thông tư số 172/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tân Đệ, tỉnh Thái Bình 만료됨 71/2016/TT-BTC Thông tư số 71/2016/TT-BTC Quy định chế độ tài chính đối với hoạt động của Cục Sở hữu trí tuệ 발효 중 98/2008/QĐ-BTC Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC Ban hành Quy định về phí, lệ phí hàng hải và Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải 만료됨 88/2015/TT-BTC Thông tư số 88/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cẩp Giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; Giấy chứng nhận hợp chuẩn Giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự 만료됨 236/2009/TT-BTC Thông tư số 236/2009/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 231/2009/TT-BTC Thông tư số 231/2009/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 193/2010/TT-BTC Thông tư số 193/2010/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu; lệ phí cấp giấy phép mang pháo hoa vào, ra Việt Nam; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 만료됨 152/2013/TT-BTC Thông tư số 152/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 158/2010/TT-BTC ngày 12/10/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với Cục Sở hữu trí tuệ 발효 중 151/2013/TT-BTC Thông tư số 151/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay 만료됨 53/2013/TT-BTC Thông tư số 53/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Rác, Quốc lộ 1A, tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 53/2015/TT-BTC Thông tư số 53/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 127/2013/TT-BTC ngày 06/9/2013 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 42/2013/TT-BTC Thông tư số 42/2013/TT-BTC Quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại 만료됨 36/2013/TT-BTC Thông tư số 36/2013/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ Trạm thu phí Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định 만료됨 37/2013/TT-BTC Thông tư số 37/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chăn nuôi 만료됨 27/2013/TT-BTC Thông tư số 27/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam 만료됨 149/2013/TT-BTC Thông tư số 149/2013/TT-BTC Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm 만료됨 72/2016/TT-BTC Thông tư số 72/2016/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ việc làm 만료됨 45/2015/TT-BTC Thông tư số 45/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ tuyến đường Pháp Vân - Cầu Giẽ, thành phố Hà Nội 만료됨 70/2012/TT-BTC Thông tư số 70/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia 만료됨 33/2011/TT-BTC Thông tư số 33/2011/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 47/2005/TT-BTC ngày 08/6/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý nhà nước về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ nội địa 만료됨 318/2016/TT-BTC Thông tư số 318/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 37/2014/TT-BTC ngày 25/3/2014 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai 만료됨 311/2016/TT-BTC Thông tư số 311/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 125/2015/TT-BTC ngày 20/8/2015 của Bộ Tài chính quỵ định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 167/2009/TT-BTC Thông tư số 167/2009/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí trong lĩnh vực xây dựng 만료됨 114/2011/TT-BTC Thông tư số 114/2011/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực pháp y 만료됨 93/2012/TT-BTC Thông tư số 93/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định y khoa 만료됨 95/2012/TT-BTC Thông tư số 95/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản 만료됨 47/2008/QĐ-BTC Quyết định số 47/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp 만료됨 87/2014/TT-BTC Thông tư số 87/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ các trạm thu phí đường Quốc lộ 51 만료됨 77/2012/TT-BTC Thông tư số 77/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có đỉều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá 만료됨 150/2014/TT-BTC Thông tư số 150/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy 만료됨 1656/QĐ-BTC Quyết định số 1656/QĐ-BTC Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng phí, lệ phí Hải quan 발효 중 75/2014/TT-BTC Thông tư số 75/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm tra thiết kế công trình xây dựng 만료됨 92/2012/TT-BTC Thông tư số 92/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 110/2008/TT-BTC ngày 21/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ 만료됨 106/2014/TT-BTC Thông tư số 106/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi 만료됨 82/2010/TT-BTC Thông tư số 82/2010/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà Đại Ngãi (thuộc Cụm phà Vàm Cống 만료됨 97/2014/TT-BTC Thông tư số 97/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin truyền thông 만료됨 101/2003/TTLT/BTC-BNV Thông tư liên tịch số 101/2003/TTLT/BTC-BNV Quy định chế độ thu và quản lý sử dụng phí dự thi tuyển công chức và thi nâng ngạch cán bộ, công chức 만료됨 129/2011/TT-BTC Thông tư số 129/2011/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản 만료됨 93/2014/TT-BTC Thông tư số 93/2014/TT-BTC Hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước 만료됨 170/2013/TT-BTC Thông tư số 170/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia 만료됨 84/2010/TT-BTC Thông tư số 84/2010/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ Trạm thu phí cầu Cần Thơ 만료됨 95/2007/TTLT/BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 95/2007/TTLT/BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn về phí giới thiệu việc làm 발효 중 107/2010/TTLT-BTC-TNMT Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-TNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 08/2012/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng 만료됨 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với cục đăng kiểm việt nam 만료됨 1351/QĐ-BTC Quyết định số 1351/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thu phí giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư 만료됨 27/2010/TT-BTC Thông tư số 27/2010/TT-BTC Qui định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam. 만료됨 41/2011/TT-BTC Thông tư số 41/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu; lệ phí cấp giấy phép mang pháo hoa vào, ra Việt Nam; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 만료됨 34/2008/QĐ-BTC Quyết định số 34/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định an toàn giao thông và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông đường sắt 만료됨 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 09/2014/TT-BTC Thông tư số 09/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán 만료됨 08/2014/TT-BTC Thông tư số 08/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế 만료됨 29/2015/TT-BTC Thông tư số 29/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km 604+700, Quốc lộ 1, tỉnh Quảng Bình 만료됨 212/2010/TT-BTC Thông tư số 212/2010/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 199/2010/TT-BTC Thông tư số 199/2010/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản 만료됨 78/2013/TT-BTC Thông tư số 78/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán và lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán 만료됨 136/2011/TT-BTC Thông tư số 136/2011/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua Cụm phà Vàm Cống 만료됨 164/2012/TT-BTC Thông tư số 164/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước ngoài, giấy phép xuống tàu nước ngoài, giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài và giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài 만료됨 158/2012/TT-BTC Thông tư số 158/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Hải dương học 만료됨 137/2011/TT-BTC Thông tư số 137/2011/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà Tắc Cậu - Xẻo Rô, tỉnh Kiên Giang 만료됨 137/2015/TT-BTC Thông tư số 137/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Bắc hầm Hải Vân, quốc Iộ 1, tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 95/2003/TT-BTC Chỉ thị số 95/2003/TT-BTC Thông tư hướng dẫn chế độ tài chính đối với Cục Tần số Vô tuyến điện 만료됨 88/2007/TT-BTC Thông tư số 88/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 37/2003/TT-BTC ngày 24/4/2003 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực và giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam 만료됨 133/2011/TT-BTC Thông tư số 133/2011/TT-BTC Quy định về học phí sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên đối với đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa, bổ túc nâng hạng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa 만료됨 136/2015/TT-BTC Thông tư số 136/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu cổ Chiên, quốc lộ 60, tỉnh Trà Vinh 만료됨 165/2009/TT-BTC Thông tư số 165/2009/TT-BTC Quy định về việc ngừng thu lệ phí qua lại biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và các nước láng giềng 발효 중 102/2008/TT-BTC Thông tư số 102/2008/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải. 만료됨 101/2008/TT-BTC Thông tư số 101/2008/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đường thủy nội địa 만료됨 155/2012/TT-BTC Thông tư số 155/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Chứng minh nhân dân mới 만료됨 253/2016/TT-BTC Thông tư số 253/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 86/2015/TT-BTC ngày 08/6/2015 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1661+600, Quốc lộ 1, tỉnh Bình Thuận 만료됨 02/2012/TT-BTC Thông tư số 02/2012/TT-BTC Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư tại Việt Nam. 만료됨 254/2016/TT-BTC Thông tư số 254/2016/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 153/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ tại 02 trạm thu phí trên Quốc Iộ 5 만료됨 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản 발효 중 134/2012/TT-BTC Thông tư số 134/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ các trạm thu phí đường Quốc lộ 51 만료됨 133/2012/TT-BTC Thông tư số 133/2012/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 126/2012/TT-BTC Thông tư số 126/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí tham quan tại các Vườn quốc gia: Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon và Cát Tiên 만료됨 95/2015/TT-BTC Thông tư số 95/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km763+800 Quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị 만료됨 93/2015/TT-BTC Thông tư số 93/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Quán Hàu, tỉnh Quảng Bình 만료됨 195/2011/TT-BTC Thông tư số 195/2011/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thử nghiệm khí thải đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu 발효 중 69/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên 만료됨 22/2008/QĐ-BTC Quyết định số 22/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay 만료됨 24/2008/QĐ-BTC Quyết định số 24/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ Quốc lộ 2 đoạn Nội Bài - Vĩnh Yên 만료됨 80/2015/TT-BTC Thông tư số 80/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí luồng, lạch đối với luồng sông Sài Gòn (từ cầu đường sắt Bình Lợi đến cảng Bến Súc) 만료됨 84/2015/TT-BTC Thông tư số 84/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Kml807+500, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đắk Nông 만료됨 86/2015/TT-BTC Thông tư số 86/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km 1661+600, quốc lộ 1, tỉnh Bình Thuận 만료됨 73/2014/TT-BTC Thông tư số 73/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; phí đánh giá điều kiện hoạt động kiểm định và lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiếm định kỹ thuật an toàn lao động 만료됨 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 31/2008/QĐ-BTC Quyết định số 31/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Bảo tàng Lịch sử Việt Nam 만료됨 97/2012/TT-BTC Thông tư số 97/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân 만료됨 106/2010/TT-BTC Thông tư số 106/2010/TT-BTC Hướng dẫn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 197/2013/TT-BTC Thông tư số 197/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ 02 trạm thu phí Ninh An và Bàn Thạch, quốc lộ 1 발효 중 119/2008/QĐ-BTC Quyết định số 119/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí sông Phan, quốc lộ 1A, tỉnh Bình Thuận 발효 중 185/2013/TT-BTC Thông tư số 185/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động và lệ phí cấp giấy phép trong hoạt động bưu chính 만료됨 122/2012/TT-BTC Thông tư số 122/2012/TT-BTC Quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do Kho bạc Nhà nước nhận gửi và bảo quản 발효 중 186/2013/TT-BTC Thông tư số 186/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí 발효 중 154/2013/TT-BTC Thông tư số 154/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động và lệ phí cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 만료됨 115/2015/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 115/2015/TTLT-BTC-BTP Sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19 tháng 01 năm 2012 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứrig 만료됨 23/2012/TT-BTC Thông tư số 23/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép quy hoạch 만료됨 52/2014/TT-BTC Thông tư số 52/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 만료됨 202/2013/TT-BTC Thông tư số 202/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông 만료됨 107/2012/TT-BTC Thông tư số 107/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thuỷ sản 만료됨 204/2013/TT-BTC Thông tư số 204/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng trong nuôi trồng thủy sản 만료됨 176/2011/TT-BTC Thông tư số 176/2011/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng 만료됨 216/2013/TT-BTC Thông tư số 216/2013/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 38/2011/TT-BTC ngày 16/3/2011 quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán 만료됨 101/2008/QĐ-BTC Quyết định số 101/2008/QĐ-BTC V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC ngày 24/1/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng. 만료됨 114/2013/TT-BTC Thông tư số 114/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng linh kiện, xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng 만료됨 200/2010/TT-BTC Thông tư số 200/2010/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng phụ nữ Việt Nam 만료됨 150/2015/TT-BTC Thông tư số 150/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km 16+905 và trạm thu phí tại Km50+050, Quốc lộ 91 만료됨 19/2010/TT-BTC Thông tư số 19/2010/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp lại và đổi thẻ bảo hiểm y tế 만료됨 196/2010/TT-BTC Thông tư số 196/2010/TT-BTC Tạm hoãn thời gian thực hiện Thông tư số 136/2010/TT-BTC ngày 13/9/2010 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y 만료됨 14/2012/TT-BTC Thông tư số 14/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương 만료됨 51/2011/TT-BTC Thông tư số 51/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ 만료됨 67/2007/QĐ-BTC Quyết định số 67/2007/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giải quyết việc nuôi con nuôi 만료됨 145/2012/TT-BTC Thông tư số 145/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Cam Thịnh 만료됨 101/2003/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 101/2003/TTLT-BTC-BNV quy định chế độ thu và quản lý sử dụng phí dự thi tuyển công chức và thi nâng ngạch cán bộ, công chức. 만료됨 158/2015/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 158/2015/TTLT-BTC-BTP Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨
지침 제공 290
109/2014/TT-BTC Thông tư số 109/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg ngày 26/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế, chính sách tài chính đốỉ với khu kinh tế cửa khẩu 발효 중 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam 만료됨 70/2012/TT-BTC Thông tư số 70/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia 만료됨 67/2014/TT-BTC Thông tư số 67/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Uỷ ban Chứng khoán Nhà nuóc 만료됨 187/2012/TT-BTC Thông tư số 187/2012/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 155/2012/TT-BTC Thông tư số 155/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Chứng minh nhân dân mới 만료됨 184/2009/TT-BTC Thông tư số 184/2009/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản 만료됨 33/2011/TT-BTC Thông tư số 33/2011/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 47/2005/TT-BTC ngày 08/6/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý nhà nước về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ nội địa 만료됨 200/2009/TT-BTC Thông tư số 200/2009/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ 만료됨 318/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 318/2003/QĐ-BGTVT Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động thu phí trên quốc lộ do nhà nước quản lý 만료됨 153/2012/TT-BTC Thông tư số 153/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước 만료됨 02/2012/TT-BTC Thông tư số 02/2012/TT-BTC Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư tại Việt Nam. 만료됨 52/2010/TT-BTC Thông tư số 52/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 106/2009/TT-BTC ngày 26/5/2009 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Nam Hải Vân và Quyết định số 43/2005/QĐ-BTC ngày 08/7/2005 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua hầm đường bộ Hải Vân, quốc lộ 1A 발효 중 03/2008/QĐ-BTC Quyết định số 03/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại vườn Quốc gia Bạch Mã và vườn Quốc gia Cúc Phương 만료됨 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 113/2014/TT-BTC Thông tư số 113/2014/TT-BTC Bãi bỏ Quyết định số 16/2001/QĐ-BTC ngày 23/3/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí qua cầu Hồ Kiều 2 만료됨 109/2002/TT-BTC Thông tư số 109/2002/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí sử dụng đường bộ 만료됨 151/2011/TT-BTC Thông tư số 151/2011/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tuyến tránh Quốc lộ 1A, đoạn qua thị trấn Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 157/2015/TT-BTC Thông tư số 157/2015/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu,thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam 만료됨 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản 발효 중 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) 만료됨 63/2014/TT-BTC Thông tư số 63/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Quốc lộ 1A, đoạn từ thành phố Đông Hà đến thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị 만료됨 04/2012/TT-BTC Thông tư số 04/2012/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y 만료됨 134/2012/TT-BTC Thông tư số 134/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ các trạm thu phí đường Quốc lộ 51 만료됨 133/2012/TT-BTC Thông tư số 133/2012/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 60/2010/TT-BTC Thông tư số 60/2010/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 53/2007/TT-BTC ngày 21/5/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ 만료됨 66/2011/TT-BTC Thông tư số 66/2011/TT-BTC Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 182/2014/TT-BTC Thông tư số 182/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 69/2014/TT-BTC ngày 26/5/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình thí điểm thu phí, lệ phí tại cửa khẩu quốc tế Lao Bảo trên Hành lang kinh tế Đông Tây theo mô hình "một cửa, một lần dừng" 만료됨 200/2013/TT-BTC Thông tư số 200/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại dỉện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài 발효 중 167/2009/TT-BTC Thông tư số 167/2009/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí trong lĩnh vực xây dựng 만료됨 29/2015/TT-BTC Thông tư số 29/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km 604+700, Quốc lộ 1, tỉnh Quảng Bình 만료됨 126/2012/TT-BTC Thông tư số 126/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí tham quan tại các Vườn quốc gia: Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon và Cát Tiên 만료됨 07/2008/TT-BTC Thông tư số 07/2008/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí đăng ký cư trú 만료됨 176/2012/TT-BTC Thông tư số 176/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp 만료됨 232/2009/TT-BTC Thông tư số 232/2009/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng và phí kiểm dịch y tế biên giới 만료됨 63/2007/QĐ-BTC Quyết định số 63/2007/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng và phí kiểm dịch y tế biên giới 만료됨 114/2011/TT-BTC Thông tư số 114/2011/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực pháp y 만료됨 181/2014/TT-BTC Thông tư số 181/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt Nam 만료됨 212/2010/TT-BTC Thông tư số 212/2010/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 62/2013/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT-BTC-BTP Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch 만료됨 132/2013/TT-BTC Thông tư số 132/2013/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển 만료됨 95/2015/TT-BTC Thông tư số 95/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km763+800 Quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị 만료됨 131/2013/TT-BTC Thông tư số 131/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà Đại Ngãi (thuộc Cụm phà Vàm Cống) 만료됨 93/2015/TT-BTC Thông tư số 93/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Quán Hàu, tỉnh Quảng Bình 만료됨 93/2012/TT-BTC Thông tư số 93/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định y khoa 만료됨 54/2015/TT-BTC Thông tư số 54/2015/TT-BTC Quy định thu phí sát hạch bổ nhiệm công chứng viên; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, cấp giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng 만료됨 195/2011/TT-BTC Thông tư số 195/2011/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thử nghiệm khí thải đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu 발효 중 69/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên 만료됨 95/2012/TT-BTC Thông tư số 95/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản 만료됨 25/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 25/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 11/02/2010 của Liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 143/2012/TT-BTC Thông tư số 143/2012/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 14/2012/TT-BTC ngày 07/02/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương 만료됨 47/2008/QĐ-BTC Quyết định số 47/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp 만료됨 122/2015/TT-BTC Thông tư số 122/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 만료됨 106/2007/TTLT/BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT/BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 80/2015/TT-BTC Thông tư số 80/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí luồng, lạch đối với luồng sông Sài Gòn (từ cầu đường sắt Bình Lợi đến cảng Bến Súc) 만료됨 61/2013/TT-BTC Thông tư số 61/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2013/TT-BTC ngày 09/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà 만료됨 87/2014/TT-BTC Thông tư số 87/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ các trạm thu phí đường Quốc lộ 51 만료됨 84/2015/TT-BTC Thông tư số 84/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Kml807+500, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đắk Nông 만료됨 77/2007/QĐ-BTC Quyết định số 77/2007/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài 만료됨 86/2015/TT-BTC Thông tư số 86/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km 1661+600, quốc lộ 1, tỉnh Bình Thuận 만료됨 121/2013/TT-BTC Thông tư số 121/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp và dán nhãn kiểm soát băng, đĩa hình có chương trình; phí thẩm định chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác 만료됨 123/2013/TT-BTC Thông tư số 123/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa 만료됨 122/2013/TT-BTC Thông tư số 122/2013/TT-BTC Quy đinh mức thu, chế độ thu, nôp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kịch bản phim, phim, chương trình nghệ thuật biểu diễn; lệ phí cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh sản xuất phim, cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 73/2014/TT-BTC Thông tư số 73/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; phí đánh giá điều kiện hoạt động kiểm định và lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiếm định kỹ thuật an toàn lao động 만료됨 33/2015/TT-BTC Thông tư số 33/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Hoàng Mai, Quốc lộ 1, tỉnh Nghệ An 만료됨 184/2003/QĐ-BTC Quyết định số 184/2003/QĐ-BTC của BỘ trưổng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng tàu biển và công trình biển thuộc phạm vi giám sát của Đăng kiểm Việt Nam 만료됨 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 77/2012/TT-BTC Thông tư số 77/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có đỉều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá 만료됨 135/2010/TT-BTC Thông tư số 135/2010/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 146/2009/TT-BTC ngày 20/7/2009 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí giải quyết các việc liên quan đến quốc tịch 발효 중 158/2011/TT-BTC Thông tư số 158/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 150/2014/TT-BTC Thông tư số 150/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy 만료됨 165/2013/TT-BTC Thông tư số 165/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí trong lĩnh vực đăng kiếm tàu biển, công trình biển; phí đánh giá, chứng nhận hệ thống quản lý an toàn, an ninh tàu biển, công trình biển và phí phê duyệt, kiểm tra, đánh giá và chứng nhận lao động hàng hải thuộc phạm vi giám sát của Cục Đăng kiểm Việt Nam 만료됨 5361/BTC-CST Công văn số 5361/BTC-CST Công văn về việc phí thẩm định thiết kế cơ sở các công trình xây dựng 발효 중 97/2003/TT-BTC Thông tư số 97/2003/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 03/2003/TT-BTC ngày 10/1/2003 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí kiểm định và lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn. 만료됨 159/2013/TT-BTC Thông tư số 159/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ 만료됨 75/2014/TT-BTC Thông tư số 75/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm tra thiết kế công trình xây dựng 만료됨 92/2012/TT-BTC Thông tư số 92/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 110/2008/TT-BTC ngày 21/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ 만료됨 136/2010/TT-BTC Thông tư số 136/2010/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y 만료됨 97/2012/TT-BTC Thông tư số 97/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân 만료됨 190/2012/TT-BTC Thông tư số 190/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/2009/TT-BTC ngày 30/3/2009 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam 만료됨 32/2013/TT-BTC Thông tư số 32/2013/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch và lệ phí cấp giấy phép lái xe trong Công an nhân dân 만료됨 197/2012/TT-BTC Thông tư số 197/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 174/2011/TT-BTC Thông tư số 174/2011/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp 만료됨 106/2010/TT-BTC Thông tư số 106/2010/TT-BTC Hướng dẫn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 46/2015/TT-BTC Thông tư số 46/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh thương mại cá tra 만료됨 106/2014/TT-BTC Thông tư số 106/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi 만료됨 197/2014/TT-BTC Thông tư số 197/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp 만료됨 23/2013/TT-BTC Thông tư số 23/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ 만료됨 112/2013/TT-BTC Thông tư số 112/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện 만료됨 82/2010/TT-BTC Thông tư số 82/2010/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà Đại Ngãi (thuộc Cụm phà Vàm Cống 만료됨 97/2014/TT-BTC Thông tư số 97/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin truyền thông 만료됨 197/2013/TT-BTC Thông tư số 197/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ 02 trạm thu phí Ninh An và Bàn Thạch, quốc lộ 1 발효 중 156/2012/TT-BTC Thông tư số 156/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh karaoke, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vũ trường 만료됨 199/2010/TT-BTC Thông tư số 199/2010/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản 만료됨 218/2010/TT-BTC Thông tư số 218/2010/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản ỉý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 만료됨 180/2011/TT-BTC Thông tư số 180/2011/TT-BTC Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp 만료됨 129/2011/TT-BTC Thông tư số 129/2011/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản 만료됨 23/2011/TT-BTC Thông tư số 23/2011/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Bắc Thăng Long - Nội Bài 만료됨 155/2014/TT-BTC Thông tư số 155/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định và lệ phí cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ đỉều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 만료됨 21/2008/TT-BTC Thông tư số 21/2008/TT-BTC hướng dẫn phương thức và mức thu phí, giá thuê sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư 만료됨 114/2010/TT-BTC Thông tư số 114/2010/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ Trạm thu phí cầu Quán Hầu và đường tránh thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 만료됨 93/2014/TT-BTC Thông tư số 93/2014/TT-BTC Hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước 만료됨 189/2012/TT-BTC Thông tư số 189/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 118/2015/TT-BTC Thông tư số 118/2015/TT-BTC Sửa đổi một số điều của Thông tư số 02/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012 quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư tại Việt Nam 만료됨 69/2014/TT-BTC Thông tư số 69/2014/TT-BTC Hướng dẫn quy trình thí điểm thu phí, lệ phí tại cửa khẩu quốc tế Lao Bảo trên Hành lang kinh tế Đông Tây theo rnô hình "một cửa, một lần dừng" 만료됨 64/2014/TT-BTC Thông tư số 64/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam 발효 중 170/2013/TT-BTC Thông tư số 170/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia 만료됨 185/2013/TT-BTC Thông tư số 185/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động và lệ phí cấp giấy phép trong hoạt động bưu chính 만료됨 122/2012/TT-BTC Thông tư số 122/2012/TT-BTC Quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do Kho bạc Nhà nước nhận gửi và bảo quản 발효 중 84/2010/TT-BTC Thông tư số 84/2010/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ Trạm thu phí cầu Cần Thơ 만료됨 166/2010/TT-BTC Thông tư số 166/2010/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học và công nghệ, lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 03/2012/TT-BTC Thông tư số 03/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá và lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản 만료됨 144/2010/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 144/2010/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thi hành án dân sự 만료됨 04/2013/TT-BTC Thông tư số 04/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua phà 만료됨 11/2013/TT-BTC Thông tư số 11/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012 và Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012 của Bộ Tài chính 만료됨 186/2013/TT-BTC Thông tư số 186/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí 발효 중 169/2010/TT-BTC Thông tư số 169/2010/TT-BTC Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không 만료됨 76/2004/TT-BTC Thông tư số 76/2004/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ 만료됨 172/2014/TT-BTC Thông tư số 172/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tân Đệ, tỉnh Thái Bình 만료됨 154/2013/TT-BTC Thông tư số 154/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động và lệ phí cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 만료됨 127/2011/TT-BTC Thông tư số 127/2011/TT-BTC Quy định mức thu phí thăm quan di tích văn hoá, lịch sử, bảo tàng, danh lam thắng cảnh đối với người cao tuổi 만료됨 78/2013/TT-BTC Thông tư số 78/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán và lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán 만료됨 136/2011/TT-BTC Thông tư số 136/2011/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua Cụm phà Vàm Cống 만료됨 115/2015/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 115/2015/TTLT-BTC-BTP Sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 19 tháng 01 năm 2012 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứrig 만료됨 50/2008/QĐ-BTC Quyết định số 50/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) 만료됨 23/2012/TT-BTC Thông tư số 23/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép quy hoạch 만료됨 141/2014/TT-BTC Thông tư số 141/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lỷ sử dụng phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập 만료됨 98/2011/TT-BTC Thông tư số 98/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự 만료됨 164/2012/TT-BTC Thông tư số 164/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước ngoài, giấy phép xuống tàu nước ngoài, giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài và giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài 만료됨 97/2011/TT-BTC Thông tư số 97/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/2009/TT-BTC ngày 30/3/2009 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam 만료됨 135/2014/TT-BTC Thông tư số 135/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2016+400, đường Hồ Chí Minh 만료됨 136/2014/TT-BTC Thông tư số 136/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 122/2013/TT-BTC ngày 28/8/2013 của Bộ Tài chính 만료됨 132/2014/TT-BTC Thông tư số 132/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật đối với xe đạp điện; phí kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự đang lưu hành 만료됨 133/2014/TT-BTC Thông tư số 133/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 98/2008/QĐ-BTC Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC Ban hành Quy định về phí, lệ phí hàng hải và Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải 만료됨 158/2012/TT-BTC Thông tư số 158/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Hải dương học 만료됨 88/2015/TT-BTC Thông tư số 88/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cẩp Giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; Giấy chứng nhận hợp chuẩn Giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự 만료됨 236/2009/TT-BTC Thông tư số 236/2009/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 168/2010/TT-BTC Thông tư số 168/2010/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy xác nhận không có tiền án cho người lao động đi làm việc có thời hạn tại nước ngoài 만료됨 151/2010/TT-BTC Thông tư số 151/2010/TT-BTC Hướng dẫn áp dụng các loại thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước đối với Quỹ phát triển đất quy định tại Điều 34 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 172/2010/TT-BTC Thông tư số 172/2010/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trong lĩnh vực hải quan 만료됨 137/2011/TT-BTC Thông tư số 137/2011/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà Tắc Cậu - Xẻo Rô, tỉnh Kiên Giang 만료됨 170/2010/TT-BTC Thông tư số 170/2010/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập 만료됨 155/2010/TT-BTC Thông tư số 155/2010/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản 만료됨 52/2014/TT-BTC Thông tư số 52/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 만료됨 18/2014/TT-BTC Thông tư số 18/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự 만료됨 110/2014/TT-BTC Thông tư số 110/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà 만료됨 154/2014/TT-BTC Thông tư số 154/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sủ dụng phí qua phà Đống Cao và phà Cồn Nhất, Quốc lộ 37B 만료됨 202/2013/TT-BTC Thông tư số 202/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông 만료됨 107/2012/TT-BTC Thông tư số 107/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thuỷ sản 만료됨 204/2013/TT-BTC Thông tư số 204/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng trong nuôi trồng thủy sản 만료됨 176/2011/TT-BTC Thông tư số 176/2011/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng 만료됨 231/2009/TT-BTC Thông tư số 231/2009/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng 만료됨 107/2010/TTLT-BTC-TNMT Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-TNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 08/2012/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng 만료됨 124/2015/TT-BTC Thông tư số 124/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại km l747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đắk Lắk 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với cục đăng kiểm việt nam 만료됨 216/2013/TT-BTC Thông tư số 216/2013/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 38/2011/TT-BTC ngày 16/3/2011 quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán 만료됨 1351/QĐ-BTC Quyết định số 1351/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thu phí giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư 만료됨 16/2014/TT-BTC Thông tư số 16/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Rạch Miễu, quốc lộ 60 만료됨 101/2004/QĐ-BTC Quyết định số 101/2004/QĐ-BTC Quy định mức thu và việc quản lý, sử dụng phí tham quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam 만료됨 101/2008/QĐ-BTC Quyết định số 101/2008/QĐ-BTC V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC ngày 24/1/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng. 만료됨 174/2013/TT-BTC Thông tư số 174/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam 만료됨 137/2015/TT-BTC Thông tư số 137/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Bắc hầm Hải Vân, quốc Iộ 1, tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 193/2010/TT-BTC Thông tư số 193/2010/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu; lệ phí cấp giấy phép mang pháo hoa vào, ra Việt Nam; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 만료됨 200/2010/TT-BTC Thông tư số 200/2010/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng phụ nữ Việt Nam 만료됨 95/2003/TT-BTC Chỉ thị số 95/2003/TT-BTC Thông tư hướng dẫn chế độ tài chính đối với Cục Tần số Vô tuyến điện 만료됨 158/2010/TT-BTC Thông tư số 158/2010/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính đối với Cục Sở hữu trí tuệ 발효 중 88/2007/TT-BTC Thông tư số 88/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 37/2003/TT-BTC ngày 24/4/2003 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực và giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam 만료됨 133/2011/TT-BTC Thông tư số 133/2011/TT-BTC Quy định về học phí sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên đối với đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa, bổ túc nâng hạng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa 만료됨 204/2009/TT-BTC Thông tư số 204/2009/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ Trạm thu phí Tân Đệ, tỉnh Thái Bình 만료됨 27/2010/TT-BTC Thông tư số 27/2010/TT-BTC Qui định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam. 만료됨 95/2013/TT-BTC Thông tư số 95/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu đế công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam 만료됨 136/2015/TT-BTC Thông tư số 136/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu cổ Chiên, quốc lộ 60, tỉnh Trà Vinh 만료됨 240/2009/TT-BTC Thông tư số 240/2009/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay 만료됨 41/2011/TT-BTC Thông tư số 41/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu; lệ phí cấp giấy phép mang pháo hoa vào, ra Việt Nam; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 만료됨 154/2015/TT-BTC Thông tư số 154/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Rác, quốc lộ 1, tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 165/2009/TT-BTC Thông tư số 165/2009/TT-BTC Quy định về việc ngừng thu lệ phí qua lại biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và các nước láng giềng 발효 중 102/2008/TT-BTC Thông tư số 102/2008/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải. 만료됨 223/2012/TT-BTC Thông tư số 223/2012/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật 만료됨 130/2010/TT-BTC Thông tư số 130/2010/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ Trạm thu phí Định Quán và Trạm thu phí Bảo Lộc, Quốc lộ 20 만료됨 81/2015/TT-BTC Thông tư số 81/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Việt Trì mới, tỉnh Phú Thọ 만료됨 71/2003/TT-BTC Thông tư số 71/2003/TT-BTC hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 124/2003/TT-BTC Thông tư số 124/2003/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh 만료됨 59/2008/QĐ-BTC Quyết định số 59/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2005/QĐ/BTC ngày 12/07/2005 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực y tế, phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y, dược, lệ phí cấp giấy phép xuất, nhập khẩu và cấp chứng chỉ hành nghề y, dược 만료됨 150/2015/TT-BTC Thông tư số 150/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km 16+905 và trạm thu phí tại Km50+050, Quốc lộ 91 만료됨 101/2008/TT-BTC Thông tư số 101/2008/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đường thủy nội địa 만료됨 60/2008/QĐ-BTC Quyết định số 60/2008/QĐ-BTC Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản 만료됨 177/2012/TT-BTC Thông tư số 177/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đường thủy nội địa 만료됨 19/2010/TT-BTC Thông tư số 19/2010/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp lại và đổi thẻ bảo hiểm y tế 만료됨 106/2013/TT-BTC Thông tư số 106/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp 만료됨 152/2013/TT-BTC Thông tư số 152/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 158/2010/TT-BTC ngày 12/10/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với Cục Sở hữu trí tuệ 발효 중 151/2013/TT-BTC Thông tư số 151/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay 만료됨 125/2015/TT-BTC Thông tư số 125/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 233/2012/TT-BTC Thông tư số 233/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí BOT và trạm chuyển giao quyền thu phí 만료됨 53/2013/TT-BTC Thông tư số 53/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Rác, Quốc lộ 1A, tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 53/2015/TT-BTC Thông tư số 53/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 127/2013/TT-BTC ngày 06/9/2013 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 226/2012/TT-BTC Thông tư số 226/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam 만료됨 42/2013/TT-BTC Thông tư số 42/2013/TT-BTC Quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại 만료됨 36/2013/TT-BTC Thông tư số 36/2013/TT-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ Trạm thu phí Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định 만료됨 104/2007/QĐ-BTC Quyết định số 104/2007/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam 만료됨 37/2013/TT-BTC Thông tư số 37/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chăn nuôi 만료됨 67/2008/TT-BTC Thông tư số 67/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/05/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 224/2009/TT-BTC Thông tư số 224/2009/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2010 발효 중 238/2009/TT-BTC Thông tư số 238/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009 만료됨 34/2008/QĐ-BTC Quyết định số 34/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định an toàn giao thông và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông đường sắt 만료됨 196/2010/TT-BTC Thông tư số 196/2010/TT-BTC Tạm hoãn thời gian thực hiện Thông tư số 136/2010/TT-BTC ngày 13/9/2010 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y 만료됨 14/2012/TT-BTC Thông tư số 14/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương 만료됨 71/2004/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 71/2004/TTLT-BTC-BGDĐT Sửa đổi Thông tư liên tịch 28/2003/TTLT-BTC-BGD&ĐT quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở giáo dục - đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 발효 중 149/2013/TT-BTC Thông tư số 149/2013/TT-BTC Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm 만료됨 27/2013/TT-BTC Thông tư số 27/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam 만료됨 187/2009/TT-BTC Thông tư số 187/2009/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ 만료됨 163/2010/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 163/2010/TTLT-BTC-BNV Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dự thi tuỵển và phí dự thi nâng ngạch công chức, viên chức 만료됨 51/2011/TT-BTC Thông tư số 51/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ 만료됨 85/2015/TT-BTC Thông tư số 85/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất 만료됨 145/2012/TT-BTC Thông tư số 145/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Cam Thịnh 만료됨 67/2007/QĐ-BTC Quyết định số 67/2007/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giải quyết việc nuôi con nuôi 만료됨 45/2015/TT-BTC Thông tư số 45/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ tuyến đường Pháp Vân - Cầu Giẽ, thành phố Hà Nội 만료됨 48/2010/TT-BTC Thông tư số 48/2010/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam, cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên 만료됨 47/2010/TT-BTC Thông tư số 47/2010/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 만료됨 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 28/2003/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 28/2003/TTLT-BTC-BGDĐT Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo dục - Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục Quốc dân 만료됨 62/2014/TT-BTC Thông tư số 62/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí cầu Đồng Nai, Quốc lộ 1 만료됨 77/2015/TT-BTC Thông tư số 77/2015/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán 만료됨 66/2014/TT-BTC Thông tư số 66/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 158/2015/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 158/2015/TTLT-BTC-BTP Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch 만료됨 61/2008/QĐ-BTC Quyết định số 61/2008/QĐ-BTC Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Cầu Rác, Quốc lộ 1A, tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 38/2011/TT-BTC Thông tư số 38/2011/TT-BTC Qui định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán.. 만료됨 118/2008/QĐ-BTC Quyết định số 118/2008/QĐ-BTC V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 73/2006/QĐ-BTC ngày 18/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan. 만료됨 09/2014/TT-BTC Thông tư số 09/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán 만료됨 08/2014/TT-BTC Thông tư số 08/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế 만료됨 13/2002/CT-TTg Chỉ thị số 13/2002/CT-TTg Về việc triển khai thực hiện Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí 발효 중
인용 73
135/2007/TT-BTC Thông tư số 135/2007/TT-BTC Hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2008 발효 중 37/2013/TT-BTC Thông tư số 37/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chăn nuôi 만료됨 62/2010/TT-BTC Thông tư số 62/2010/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2010 발효 중 109/2014/TT-BTC Thông tư số 109/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg ngày 26/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế, chính sách tài chính đốỉ với khu kinh tế cửa khẩu 발효 중 21/2003/TTLT/BTC-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 21/2003/TTLT/BTC-BGDĐT-BNV Hướng dẫn chế độ Quản lý tài chính đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập hoạt động có thu 만료됨 121/2014/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 121/2014/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn xây dựng dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của tổ chức khoa học và công nghệ công lập 만료됨 54/2008/TT-BTC Thông tư số 54/2008/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước năm 2009 발효 중
개정·보충 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.